Nhằm giúp các bạn học sinh củng cố lại phần kiến thức đã học, cũng như làm quen với cấu trúc ra đề thi và xem đánh giá năng lực bản thân qua việc hoàn thành đề thi. Mời các bạn cùng tham khảo Đề thi THPT Quốc gia năm 2018 môn Hóa học (Có đáp án) dưới đây để có thêm tài liệu ôn thi. Chúc các em thi tốt!
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀOỘ Ụ
T OẠ
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 04 trang) ề
K THI TRUNG H C PH THÔNG QU C GIA NĂMỲ Ọ Ổ Ố
2018 Bài thi: KHOA H C T NHIÊNỌ Ự
Môn thi thành ph n: HÓA H Cầ Ọ
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đ ờ ể ờ ề
S báo danh: ố ………
Cho bi t nguyên t kh i c a các nguyên t :ế ử ố ủ ố
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5;
K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Rb = 85,5; Ag = 108; Ba = 137
Câu 41: Ch t nào sau đây là mu i trung hòa?ấ ố
Câu 42: Polime nào sau đây thu c lo i polime thiên nhiên?ộ ạ
A. Polistiren B. Polipropilen C. Tinh b t.ộ D. Polietilen
Câu 43: Dung d ch ch t nào sau đây hòa tan đị ấ ược Al(OH)3?
Câu 44: Xenluloz thu c lo i polisaccarit, là thành ph n chính t o nên màng t bào th c v t, có ơ ộ ạ ầ ạ ế ự ậ nhi u trong g , bông nõn. Công th c c a xenluloz là:ề ỗ ứ ủ ơ
A. (C6H10O5)n.B. C12H22O11 C. C6H12O6 D. C2H4O2
Câu 45: Dung d ch Naị 2CO3 tác d ng đụ ược v i dung d ch:ớ ị
Câu 46: M t s lo i kh u trang y t ch a ch t b t màu đen có kh năng l c không khí. Ch t đó là:ộ ố ạ ẩ ế ứ ấ ộ ả ọ ấ
A. đá vôi B. mu i ăn.ố C. th ch cao.ạ D. than ho t tính.ạ
Câu 47: Dung d ch ch t nào sau đây ị ấ không ph n ng v i Feả ứ ớ 2O3?
Câu 48: Kim lo i nào sau đây có đ c ng cao nh t?ạ ộ ứ ấ
Câu 49: Ch t nào sau đây ấ không làm m t màu dung d ch Brấ ị 2?
A. Axetilen. B. Propilen C. Etilen D. Metan
Câu 50: S oxi hóa c a crom trong h p ch t Kố ủ ợ ấ 2Cr2O7 là:
Câu 51: Tên g i c a h p ch t CHọ ủ ợ ấ 3COOH là:
A. axit fomic B. ancol etylic C. anđehit axetic D. axit axetic
Câu 52: Các lo i phân đ m đ u cung c p cho cây tr ng nguyên t :ạ ạ ề ấ ồ ố
Câu 53: D n khí CO d qua ng s đ ng 11,6 gam b t Feẫ ư ố ứ ự ộ 3O4 nung nóng, thu được h n h p khí X. ỗ ợ Cho toàn b X vào nộ ước vôi trong d , thu đư ược m gam k t t a. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. ế ủ ế ả ứ ả Giá tr c a m là:ị ủ
Trang 2A. 20,0 B. 5,0 C. 6,6 D. 15,0.
Câu 54: Cho các c p ch t: (a) Naặ ấ 2CO3 và BaCl2; (b) NaCl và Ba(NO3)2; (c) NaOH và H2SO4; (d) H3PO4 và AgNO3. S c p ch t x y ra ph n ng trong dung d ch thu đố ặ ấ ả ả ứ ị ược k t t a là:ế ủ
Câu 55: Cho 10,7 gam h n h p X g m Al và MgO vào dung d ch NaOH d , sau khi ph n ng x y ra ỗ ợ ồ ị ư ả ứ ả hoàn toàn, thu được 3,36 lít khí H2 (đktc). Kh i lố ượng MgO trong X là:
A. 4,0 gam B. 8,0 gam C. 2,7 gam D. 6,0 gam
Câu 56: Cho m gam fructoz (Cơ 6H12O6) tác d ng h t v i lụ ế ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 d , ư thu
được 4,32 gam Ag. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 57: Este nào sau đây có ph n ng tráng b c?ả ứ ạ
A. HCOOCH3 B. CH3COOCH3 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOCH3
Câu 58: Cho các ch t: anilin; saccaroz ; glyxin; axit glutamic. S ch t tác d ng đấ ơ ố ấ ụ ược v i NaOH ớ trong dung d ch là:ị
Câu 59: Thí nghi m đệ ược ti n hành nh hình v bên. Hi n tế ư ẽ ệ ượng x y ra trong bình đ ng dung d ch ả ự ị AgNO3 trong NH3 là:
A. có k t t a màu nâu đ ế ủ ỏ
B. có k t t a màu vàng nh t.ế ủ ạ
C. dung d ch chuy n sang màu da cam.ị ể
D. dung d ch chuy n sang màu xanh lam.ị ể
Câu 60: Cho m gam h n h p g m glyxin và alanin tác d ng v a đ v i 250 ml dung d ch NaOH 1M. ỗ ợ ồ ụ ừ ủ ớ ị
Cô c n dung d ch sau ph n ng, thu đạ ị ả ứ ược 26,35 gam mu i khan. Giá tr c a m là:ố ị ủ
A. 20,60 B. 20,85
C. 25,80 D. 22,45
Câu 61: K t qu thí nghi m c a các ch t X; Y; Z v i các thu c th đế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ược ghi b ng sau:ở ả
Chấ
X Dung d ch Iị 2 Có màu xanh tím
Y Dung d ch AgNOị 3 trong NH3 T o k t t a Agạ ế ủ
Z Nước brom T o k t t a tr ngạ ế ủ ắ
Các ch t X; Y; Z l n lấ ầ ượt là:
Trang 3A. tinh b t; anilin; etyl fomat.ộ B. etyl fomat; tinh b t; anilin.ộ
C. tinh b t; etyl fomat; anilin.ộ D. anilin; etyl fomat; tinh b t.ộ
Câu 62: Đ t cháy hoàn toàn 0,16 mol h n h p X g m CHố ỗ ợ ồ 4; C2H2; C2H4 và C3H6, thu được 6,272 lít CO2 (đktc) và 6,12 gam H2O. M t khác, 10,1 gam X ph n ng t i đa v i a mol Brặ ả ứ ố ớ 2 trong dung d ch. ị Giá tr c a a là:ị ủ
Câu 63: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(a) S c khí COụ 2 d vào dung d ch BaClư ị 2.
(b) Cho dung d ch NHị 3 d vào dung d ch AlClư ị 3.
(c) Cho dung d ch Fe(NOị 3)2 vào dung d ch AgNOị 3 d ư
(d) Cho h n h p Naỗ ợ 2O và Al2O3 (t l mol 1 : 1) vào nỉ ệ ước d ư
(e) Cho dung d ch Ba(OH)ị 2 d vào dung d ch Crư ị 2(SO4)3.
(g) Cho h n h p b t Cu và Feỗ ợ ộ 3O4 (t l mol 1 : 1) vào dung d ch HCl d ỉ ệ ị ư
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, s thí nghi m thu đả ứ ả ố ệ ược k t t a là:ế ủ
Câu 64: Th y phân hoàn toàn a gam triglixerit X trong dung d ch NaOH, thu đủ ị ược glixerol và dung
d ch ch a m gam h n h p mu i (g m natri stearat; natri panmitat và Cị ứ ỗ ợ ố ồ 17HyCOONa). Đ t cháy hoàn ố toàn a gam X c n 1,55 mol Oầ 2, thu được H2O và 1,1 mol CO2. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 65: Cho kim lo i M và các ch t X; Y; Z th a mãn s đ ph n ng sau:ạ ấ ỏ ơ ồ ả ứ
M XYZ ↓ Các ch t X và Z l n lấ ầ ượt là:
A. AlCl3 và Al(OH)3 B. AlCl3 và BaCO3
C. CrCl3 và BaCO3 D. FeCl3 và Fe(OH)3
Câu 66: Ti n hành các thí nghi m sau:ế ệ
(a) Cho gang tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 loãng.
(b) Cho Fe tác d ng v i dung d ch Fe(NOụ ớ ị 3)3.
(c) Cho Al tác d ng v i dung d ch h n h p g m HCl và CuSOụ ớ ị ỗ ợ ồ 4.
(d) Cho Fe tác dung v i dung d ch Cu(NOớ ị 3)2.
(e) Cho Al và Fe tác d ng v i khí Clụ ớ 2 khô.
Trong các thí nghi m trên, s thí nghi m có hi n tệ ố ệ ệ ượng ăn mòn đi n hóa h c là:ệ ọ
Câu 67: Cho t t đ n d dung d ch Ba(OH)ừ ừ ế ư ị 2 vào dung d ch ch a m gam h n h p Al(NOị ứ ỗ ợ 3)3 và
Al2(SO4)3. S ph thu c c a kh i lự ụ ộ ủ ố ượng k t t a (y gam) vào s mol Ba(OH)ế ủ ố 2 (x mol) được bi u di nể ễ trong đ th bên. Giá tr c a m là:ồ ị ị ủ
A. 7,68 B. 5,55
C. 12,39 C. 8,55
Câu 68: Th c hi n các thí nghi m sau:ự ệ ệ
(a) S c khí CHụ 3NH2 vào dung d ch CHị 3COOH.
(b) Đun nóng tinh b t trong dung d ch Hộ ị 2SO4 loãng.
(c) S c khí Hụ 2 vào n i kín ch a triolein (xúc tác Ni), đun nóng.ồ ứ
(d) Nh vài gi t nỏ ọ ước brom vào dung d ch anilin.ị
(e) Cho dung d ch HCl vào dung d ch axit glutamic.ị ị
(g) Cho dung d ch metyl fomat vào dung d ch AgNOị ị 3/NH3, đun nóng.
S thí nghi m x y ra ph n ng là:ố ệ ả ả ứ
Trang 4A. 5 B. 4 C. 6 D. 3.
Câu 69: Cho các ch t: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNOấ 3; NH3. S ch t ph n ng đố ấ ả ứ ược v i dung d ch FeClớ ị 3 là:
Câu 70: Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol:ơ ồ ả ứ ỉ ệ
(a) X + 2NaOH X1 + X2 + H2O (b) X1 + H2SO4 X3 + Na2SO4
(c) nX3 + nX4 poli(etylen terephtalat) + 2nH2O
(d) X3 + 2X2 X5 + 2H2O
Cho bi t: X là h p ch t h u c có công th c phân t Cế ợ ấ ữ ơ ứ ử 9H8O4; X1, X2, X3, X4, X5 là các h p ch t h u ợ ấ ữ
c khác nhau. Phân t kh i c a Xơ ử ố ủ 5 là:
Câu 71: Cho 2,13 gam P2O5 vào dung d ch ch a x mol NaOH và 0,02 mol Naị ứ 3PO4. Sau khi các ph n ả
ng x y ra hoàn toàn, thu đ c dung d ch ch a 6,88 gam hai ch t tan. Giá tr c a x là:
Câu 72: H p ch t h u c X (Cợ ấ ữ ơ 5H11NO2) tác d ng v i dung d ch NaOH d , đun nóng, thu đụ ớ ị ư ược mu i ố natri c a amino axit và ancol. S công th c c u t o c a X là:ủ α ố ứ ấ ạ ủ
Câu 73: Cho m gam h n h p X g m ba etse đ u đ n ch c tác d ng t i đa v i 400 ml dung d ch ỗ ợ ồ ề ơ ứ ụ ố ớ ị NaOH 1M, thu được h n h p Y g m hai ancol cùng dãy đ ng đ ng và 34,4 gam h n h p mu i Z. ỗ ợ ồ ồ ẳ ỗ ợ ố
Đ t cháy hoàn toàn Y, thu đố ược 3,584 lít khí CO2 (đktc) và 4,68 gam H2O. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 74: H n h p E g m ba este m ch h , đ u có b n liên k t pi ( ) trong phân t , trong đó có m t ỗ ợ ồ ạ ở ề ố ế π ử ộ este đ n ch c là este c a axit metacrylic và hai este hai ch c là đ ng phân c a nhau. Đ t cháy hoàn ơ ứ ủ ứ ồ ủ ố toàn 12,22 gam E b ng Oằ 2, thu được 0,37 mol H2O. M t khác, cho 0,36 mol E ph n ng v a đ v i ặ ả ứ ừ ủ ớ
234 ml dung d ch NaOH 2,5M, thu đị ươc h n h p X g m các mu i c a các axit cacboxylic không no, ỗ ợ ồ ố ủ
có cùng s nguyên t cacbon trong phân t ; hai ancol không no, đ n ch c có kh i lố ử ử ơ ứ ố ượng m1 gam và
m t ancol no, đ n ch c có kh i lộ ơ ứ ố ượng m2 gam. T l mỉ ệ 1 : m2 có giá tr ịg n nh tầ ấ v i giá tr nào sau ớ ị đây?
Câu 75: Cho X; Y; Z là 3 peptit m ch h (phân t có s nguyên t cacbon tạ ở ử ố ử ương ng là 8; 9; 11; Z có ứ nhi u h n Y m t liên k t peptit); T là este no, đ n ch c, m ch h Chia 249,56 gam h n h p E g m ề ơ ộ ế ơ ứ ạ ở ỗ ợ ồ X;
Y; Z; T thành hai ph n b ng nhau. Đ t cháy hoàn toàn ph n m t, thu đầ ằ ố ầ ộ ược a mol CO2 và (a – 0,11) mol H2O. Th y phân hoàn toàn ph n hai b ng dung d ch NaOH v a đ , thu đủ ầ ằ ị ừ ủ ược ancol etylic và 133,18 gam h n h p G (g m b n mu i c a Gly; Ala; Val và axit cacboxylic). Đ t cháy hoàn toàn G, ỗ ợ ồ ố ố ủ ố
c n v a đ 3,385 mol Oầ ừ ủ 2. Ph n trăm kh i lầ ố ượng c a Y trong E là:ủ
Câu 76: Hòa tan hoàn toàn m gam h n h p X g m Al; Na và BaO vào nỗ ợ ồ ước d , thu đư ược dung d ch ị
Y và 0,085 mol khí H2. Cho t t đ n h t dung d ch ch a 0,03 mol Hừ ừ ế ế ị ứ 2SO4 và 0,1 mol HCl vào Y, thu
được 3,11 gam h n h p k t t a và dung d ch Z ch ch a 7,43 gam h n h p các mu i clorua và mu i ỗ ợ ế ủ ị ỉ ứ ỗ ợ ố ố sunfat trung hòa. Giá tr c a m là:ị ủ
Câu 77: H n h p X g m glyxin; axit glutamic và axit metacrylic. H n h p Y g m etilen và ỗ ợ ồ ỗ ợ ồ
đimetylamin. Đ t cháy a mol X và b mol Y thì t ng s mol khí oxi c n dùng v a đ là 2,625 mol, thu ố ổ ố ầ ừ ủ
được H2O; 0,2 mol N2 và 2,05 mol CO2. M t khác, khi cho a mol X tác d ng v i dung d ch NaOH d ặ ụ ớ ị ư thì lượng NaOH ph n ng là m gam. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Giá tr c a m là:ả ứ ế ả ứ ả ị ủ
Trang 5Câu 78: Đi n phân dung d ch X ch a m gam h n h p Cu(NOệ ị ứ ỗ ợ 3)2 và NaCl v i đi n c c tr , màng ngănớ ệ ự ơ
x p, cố ường đ dòng đi n không đ i I = 2,5A. Sau 9264 giây, thu độ ệ ổ ược dung d ch Y (v n còn màu ị ẫ xanh) và h n h p khí anot có t kh i so v i Hỗ ợ ở ỉ ố ớ 2 b ng 25,75. M t khác, n u đi n phân X trong th i ằ ặ ế ệ ờ gian t giây thì thu đượ ổc t ng s mol khí hai đi n c c là 0,11 mol (s mol khí thoát ra đi n c c nàyố ở ệ ự ố ở ệ ự
g p 10 l n s mol khí thoát ra đi n c c kia). Gi thi t hi u su t đi n phân là 100%, các khí sinh ra ấ ầ ố ở ệ ự ả ế ệ ấ ệ không tan trong nước và nước không bay h i trong quá trình đi n phân. Giá tr c a m là:ơ ệ ị ủ
Câu 79: Hòa tan h t 16,58 gam h n h p X g m Al; Mg; Fe; FeCOế ỗ ợ ồ 3 trong dung d ch ch a 1,16 mol ị ứ NaHSO4 và 0,24 mol HNO3, thu được dung d ch Z (ch ch a mu i trung hòa) và 6,89 gam h n h p khíị ỉ ứ ố ỗ ợ
Y g m COồ 2; N2; NO; H2 (trong Y có 0,035 mol H2 và t l mol NO : Nỉ ệ 2 b ng 2 : 1). Dung d ch Z ph n ằ ị ả
ng đ c t i đa v i 1,46 mol NaOH, l c l y k t t a đem nung trong không khí đ n kh i l ng
không đ i, thu đổ ược 8,8 gam ch t r n. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Ph n trăm kh i lấ ắ ế ả ứ ả ầ ố ượng Fe
đ n ch t trong X là:ơ ấ
A. 16,89% B. 20,27% C. 33,77% D. 13,51%
Câu 80: Cho 28 gam h n h p X g m Fe; Feỗ ợ ồ 3O4; CuO vào dung d ch HCl, thu đị ược 3,2 gam m t kim ộ
lo i không tan, dung d ch Y ch ch a mu i và 1,12 lít Hạ ị ỉ ứ ố 2 (đktc). Cho Y vào dung d ch AgNOị 3 d , thu ư
được 132,85 gam k t t a. Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn. Kh i lế ủ ế ả ứ ả ố ượng Fe3O4 trong X là:
A. 5,8 gam B. 14,5 gam C. 17,4 gam D. 11,6 gam
H T Ế
ĐÁP ÁN
Trang 641 D 51 D 61 C 71 A
HƯỚNG D N GI IẪ Ả
Câu 43:
Trang 7Câu 45:
Na2CO3 + CaCl2 2NaCl + CaCO3↓
Câu 47:
Fe2O3 + 6HCl 2FeCl3 + 3H2O
Fe2O3 + 3H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3H2O
Fe2O3 + 6HNO3 2Fe(NO3)3 + 3H2O
Câu 53:
Câu 54:
C p ch t ph n ng sinh ra k t t a là: (a).ặ ấ ả ứ ế ủ
(a) Na2CO3 + BaCl2 2NaCl + BaCO3↓
(c) 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O
(b) và (d) không x y ra ph n ng.ả ả ứ
Câu 55:
Câu 56:
Câu 58:
Ch t tác d ng v i dung d ch NaOH là: glyxin và axit glutamic.ấ ụ ớ ị Câu 59:
CaC2 + 2H2O Ca(OH)2 + CH CH.≡
CH CH + 2AgNO≡ 3 + 2NH3 AgC CAg (vàng nh t) + 2NH≡ ↓ ạ 4NO3. Câu 60:
Câu 62:
Câu 63:
Thí nghi m thu đệ ược k t t a là: (b); (c); e).ế ủ
(a) không ph n ng.ả ứ
(b) AlCl3 + 3NH3 + 3H2O Al(OH)3↓ + 3NH4Cl.
(c) Fe(NO3)2 + AgNO3 Fe(NO3)3 + Ag ↓
(d) Na2O + H2O 2NaOH
2NaOH + Al2O3 2NaAlO2 + H2O
(e) 4Ba(OH)2 + Cr2(SO4)3 3BaSO4↓ + Ba(CrO2)2 + 4H2O. (g) Fe3O4 + 8HCl FeCl2 + FeCl3 + 4H2O
2FeCl3 + Cu 2FeCl2 + CuCl2
(Cu + Fe3O4 + 8HCl CuCl2 + 3FeCl2 + 4H2O)
Câu 64:
Câu 65:
2Al (M) + 3Cl2 2AlCl3 (X)
2AlCl3 + 4Ba(OH)2 Ba(AlO2)2 (Y) + 3BaCl2 + 4H2O
Ba(AlO2)2 + 2CO2 dư + 4H2O Ba(HCO3)2 + 2Al(OH)3 (Z)
Câu 66:
Đi u ki n x y ra ăn mòn đi n hóa là:ề ệ ả ệ
(1) Các đi n c c ph i khác nhau v b n ch t.ệ ự ả ề ả ấ
Trang 8(2) Các đi n c c ph i ti p xúc tr c ti p ho c gián ti p v i nhau qua dây d n.ệ ự ả ế ự ế ặ ế ớ ẫ
(3) Các đi n c c cùng ti p xúc v i dung d ch ch t đi n li.ệ ự ế ớ ị ấ ệ
Thí nghi m x y ra hi n tệ ả ệ ượng ăn mòn đi n hóa h c là: (a); (c); (d).ệ ọ
(a) Gang là h p kim c a s t và cacbon.ợ ủ ắ
(b) Fe + 2Fe(NO3)3 3Fe(NO3)2 không th a mãn đi u ki n (1).→ ỏ ề ệ
(c) 2Al + 3CuSO4 Al2(SO4)3 + 3Cu
(d) Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
(e) Không th a mãn đi u ki n (3).ỏ ề ệ
Câu 67:
Phân tích đ th :ồ ị
+ Đo n 1: 3Ba(OH)ạ 2 + Al2(SO4)3 3BaSO4↓ + 2Al(OH)3↓
+ Đo n 2: 3Ba(OH)ạ 2 + 2Al(NO3)3 3Ba(NO3)2 + 2Al(OH)3↓
+ Đo n 3: Ba(OH)ạ 2 + 2Al(OH)3 Ba(AlO2)2 + 4H2O.
+ Đo n 4: không còn ph n ng x y ra.ạ ả ứ ả
Câu 68:
Thí nghi m x y ra ph n ng là: (a); (b); (c); (d); (e); (g).ệ ả ả ứ
(a) CH3NH2 + CH3COOH CH3COONH3CH3
(b) (C6H10O5)n + nH2O nC6H12O6
(c) (C17H33COO)3C3H5 + 3H2 (C17H35COO)3C3H5
(d) C6H5NH2 + 3Br2 Br3C6H2NH2 + 3HBr
(e) H2NC3H5(COOH)2 + HCl ClH3NC3H5(COOH)2
(g) HCOOCH3 + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O CH3OCOONH4 + 2Ag + 2NH4NO3
Câu 69:
Ch t ph n ng đấ ả ứ ược v i dung d ch FeClớ ị 3 là: NaOH; Cu; Ba; Fe; AgNO3; NH3.
+ 3NaOH + FeCl3 Fe(OH)3 + 3NaCl
+ Cu + 2FeCl3 CuCl2 + 2FeCl2
+ Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
3Ba(OH)2 + 2FeCl3 3BaCl2 + 2Fe(OH)3
+ Fe + 2FeCl3 3FeCl2
+ 3AgNO3 + FeCl3 3AgCl + Fe(NO3)3
+ FeCl3 + 3NH3 + 3H2O Fe(OH)3 + 3NH4Cl.
Câu 70:
(b) X→ 3 là axit; (c) X→ 3 = C6H4(COOH)2 X→ 4 = C2H4(OH)2.
(a) X = HOOCC→ 6H4COOCH3 X→ 2 = CH3OH X→ 5 = C6H4(COOCH3)2 →
(a) HOOCC6H4COOCH3 + 2NaOH C6H4(COONa)2 + CH3OH + H2O
(b) C6H4(COONa)2 + H2SO4 C6H4(COOH)2 + Na2SO4
(c) nC6H4(COOH)2 + nC2H4(OH)2 + 2nH2O
(d) C6H4(COOH)2 + 2CH3OH C6H4(COOCH3)2 + 2H2O
Câu 71:
NaOH h tế
Câu 72:
Các c u t o c a X là: Hấ ạ ủ 2NCH2COOCH2CH2CH3; H2NCH2COOCH(CH3)2; CH3CH(NH2)COOCH2CH3; CH3CH2CH(NH2)COOCH3; (CH3)2C(NH2)COOCH3
Câu 73:
Câu 74:
Trang 9→ este hai ch c ứ = nNaOH – nX = 0,225 n→ este đ n ch cơ ứ = 0,135 t l mol t→ ỉ ệ ương ng là 3 : 5.ứ
Th y phân X thu đủ ược các axit cacboxylic không no, có cùng s nguyên t cacbon trong phân t ; 2 ố ử ử ancol không no, đ n ch c và 1 ancol no, đ n ch c E g m CHơ ứ ơ ứ → ồ 2=C(CH3)COOCH2C CH; ≡
CH2=CHCH2OOCCH=CHCOOCH3; CH2=CHCH2OOCC(COOCH3)=CH2
Câu 75:
+ Cách 1:
; mà CX = 8; CY = 9 nên X; Y đ u có không quá 4 m t xích; do đó Z có nhi u h n 4 m t xích. Cề ắ ề ơ ắ Z = 11
Z = Gly
→ 4Ala Y có 4 m t xích Y = Gly→ ắ → 3Ala. Th y phân E thu đủ ược Val nên
X = AlaVal
+ Cách 2:
+ Cách 3:
CnH2n+2kNkOk+1 0,5k – 1 1,5n – 0,75k 14n + 69k 14n + 29k + 18
Câu 76:
Z ch a mu i sunfat nên Baứ ố 2+ k t t a h t.ế ủ ế
+ Cách 1:
+ Cách 2:
Trang 10Câu 77:
+ Cách 1:
+ Cách 2:
Ta c n l p công th c d ng: ầ ậ ứ ạ
Câu 78:
+ 9264 giây:
+ t giây:
Câu 79:
Câu 80:
H T Ế