Đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử 11 tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm môn Lịch sử 11 trong học kì 1, giúp các em học sinh ôn tập, thực hành nâng cao kiến thức cũng như kỹ năng làm bài tập. Qua đó các em sẽ có nền tảng kiến thức vững vàng để học tốt môn học này và đạt kết quả cao trong kì thi học kì 1 sắp tới.
Trang 1S GD&ĐT Th a Thiên Huở ừ ế
Trường THPT. Hai Bà Tr ngư
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CHI TI T H C KÌ I (2018 2019) Ậ Ế Ọ
Môn: L ch s 11 ị ử
I. GI I H N CÁC BÀI ÔN T P Ớ Ạ Ậ
Bài 6. Chi n tranh th gi i th nh t (1914 1918)ế ế ớ ứ ấ
Bài 9. Cách m ng tháng M i Nga năm 1917 và cu c đ u tranh b o v cách m ng (1917 1921)ạ ườ ộ ấ ả ệ ạ (M c II. Cu c đ u tranh xây d ng và b o v chính quy n Xô vi t Không h c ụ ộ ấ ự ả ệ ề ế ọ )
Bài 10. Liên Xô xây d ng ch nghĩa xã h i (1921 1941)ự ủ ộ
Bài 11. Tình hình các n c t b n gi a hai cu c chi n tranh th gi i (1918 1939) (ướ ư ả ữ ộ ế ế ớ M c 2. Cao ụ trào cách m ng 19181923 các n ạ ở ướ c t b n. Qu c t c ng s n; M c 4. Phong trào ư ả ố ế ộ ả ụ
M t tr n nhân dân ch ng phát xít và nguy c chi n tranh Không h c) ặ ậ ố ơ ế ọ
Bài 12. N c Đ c gi a hai cu c chi n tranh th gi i (19181939) ướ ứ ữ ộ ế ế ớ (M c I. N ụ ướ c Đ c trong ứ
nh ng năm (1918 1929) Không h c) ữ ọ
II. N I DUNG TR NG TÂM C A CÁC BÀI ÔN T P Ộ Ọ Ủ Ậ
CH ƯƠ NG II CHI N TRANH TH GI I TH NH T Ế Ế Ớ Ứ Ấ
(1914 1918)
BÀI 6 CHI N TRANH TH GI I TH NH T (1914 1918) Ế Ế Ớ Ứ Ấ
I. NGUYÊN NHÂN C A CHI N TRANHỦ Ế
Nguyên nhân sâu xa: S phát tri n không đ ng đ u v kinh t c a các n c t b n d n đ nự ể ồ ề ề ế ủ ướ ư ả ẫ ế mâu thu n gi a các nẫ ữ ước đ qu c, nh t là v n đ thu c đ a, là nguyên nhân c b n d n đ nế ố ấ ấ ề ộ ị ơ ả ẫ ế chi n tranh.ế
Duyên c tr c ti p: ớ ự ế Ngày 2861914, Thái t Áo Hung b m t ngử ị ộ ười Xécbi ám sát Bôxnia.ở
II. DI N BI N C A CHI N TRANHỄ Ế Ủ Ế
+ 2781914, Áo Hung tuyên chi n v i Xécbi.ế ớ
+ 181914, Đ c tuyên chi n v i Nga.ứ ế ớ
+ 381914, Đ c tuyên chi n v i Phápứ ế ớ
+ 481914, Anh tuyên chi n v i Đ c.ế ớ ứ
chi n tranh th gi i đã bùng n ế ế ớ ổ
1. Giai đo n th nh t (1914 1916)ạ ứ ấ
Trang 2i
gian
S ki nự ệ
1914 Đ c t n công B và Pháp, chi m đứ ấ ỉ ế ược B , m t ph n nỉ ộ ầ ước Pháp, uy hi p Paế
ri
Nga t n công Đông Ph và c u nguy cho Pari.ấ ổ ứ
1915 Đ c, Áo Hung d n toàn l c t n công Nga. Hai bên vào th c m c ứ ồ ự ấ ở ế ầ ự
1916 Đ c chuy n m c tiêu, t n công pháo đài Vécđoong. Đ c không h đứ ể ụ ấ ứ ạ ược Véc
đoong, hai bên thi t h i n ng.ệ ạ ặ
Nh n xét: Chi n s di n ra vô cùng ác li t nh ng không mang l i u th cho các bên thamậ ế ự ễ ệ ư ạ ư ế chi n. Chi n tranh trong tình tr ng c m c và gây thi t h i n ng n v ngế ế ở ạ ầ ự ệ ạ ặ ề ề ười và c a cho củ ả hai phía
2. Giai đo n th hai (1917 1918)ạ ứ
21917 Cách m ng DCTS Nga thành công, nh ng Chính ph t s n lâmạ ở ư ủ ư ả
th i v n ti p t c chi n tranh.ờ ẫ ế ụ ế 41917 Mĩ tuyên chi n v i Đ c, đ ng v phe Hi p ế ớ ứ ứ ề ệ ước. Chi n s di n raế ự ễ
trên m t tr n Đông và Tây Âu. Hai bên th c m c ặ ậ ở ế ầ ự 111917 Cách m ng tháng Mạ ười Nga thành công, Chính ph Xô vi t thành l p.ủ ế ậ
31918 Nga rút ra kh i cu c chi n tranh đ qu c.ỏ ộ ế ế ố
9111918 Cách m ng Đ c bùng n N n quân ch Đ c b s p đ ạ ứ ổ ề ủ ở ứ ị ụ ổ
11/11/1918 Đ c đ u hàng.ứ ầ
Chi n tranh th gi i k t thúc v i s th t b i hoàn toàn c a phe Đ c, Áo Hung.ế ế ớ ế ớ ự ấ ạ ủ ứ
III. K T C C C A CU C CHI N TRANH TH GI I TH NH TẾ Ụ Ủ Ộ Ế Ế Ớ Ứ Ấ
Chi n tranh k t thúc v i s th t b i c a phe Liên minh.ế ế ớ ự ấ ạ ủ
Gây ra nh ng h u qu n ng n đ i v i nhân lo i: 10 tri u ngữ ậ ả ặ ề ố ớ ạ ệ ười ch t, 20 tri u ngế ệ ười bị
thương, tiêu t n 85 t đô la.ố ỉ
Cách m ng tháng Mạ ười Nga thành công đánh dâu bước chuy n bi n l n trong c c di n th ể ế ớ ụ ệ ế
gi i.ớ
Ph n hai L CH S TH GI I HI N Đ I ầ Ị Ử Ế Ớ Ệ Ạ
(Ph n t năm 1917 đ n năm 1945) ầ ừ ế
Ch ươ ng I CÁCH M NG THÁNG M Ạ ƯỜ I NGA NĂM 1917
VÀ CÔNG CU C XÂY D NG CH NGHĨA XÃ H I LIÊN XÔ (1917 Ộ Ự Ủ Ộ Ở
1941)
Trang 3BÀI 9 CÁCH M NG THÁNG M Ạ ƯỜ I NGA NĂM 1917 VÀ CU C Đ U Ộ Ấ
TRANH B O V CÁCH M NG (1917 1921) Ả Ệ Ạ
I. CÁCH M NG THÁNG MẠ ƯỜI NGA NĂM 1917
1. Tình hình nước Nga trước cách m ngạ
Kinh t : ế l c h u, ki t qu vì chi n tranh; n n đói x y ra nhi u n i; công nghi p, nông ạ ậ ệ ệ ế ạ ả ở ề ơ ệ
nghi p đình đ n.ệ ố
Chính tr : ị Đ u th k XX, Nga v n là m t nầ ế ỉ ẫ ộ ước quân ch chuyên ch , đ ng đ u là Nga hoàng. ủ ế ứ ầ
N n quân ch chuyên ch Nga đã m c nát, đang đ ng bên b s p đ ề ủ ế ở ụ ứ ờ ụ ổ
Xã h i: ộ
+ Đ i s ng c a nông dân, công nhân, các dân t c trong đ qu c Nga vô cùng c c kh ờ ố ủ ộ ế ố ự ổ mâu thu n ẫ trong lòng xã h i nộ ước Nga r t gay g t.ấ ắ
+ Nga hoàng đ y nhân dân Nga vào cu c chi n tranh đ qu c, gây nên h u qu nghiêm tr ng choẩ ộ ế ế ố ậ ả ọ
đ t nấ ước
+ Phong trào ph n đ i chi n tranh đòi l t đ Nga hoàng di n ra kh p n i.ả ố ế ậ ổ ễ ắ ơ
Nh v y, t i năm 1917 n c Nga đã ti n sát t i m t cu c cách m ng nh m l t đ ch đ Nga ư ậ ớ ướ ế ớ ộ ộ ạ ằ ậ ổ ế ộ hoàng
2. T cách m ng tháng Hai đ n Cách m ng tháng Mừ ạ ế ạ ười
a. Cách m ng tháng Hai năm 1917 ạ
Ngày 23/2/1917, cách m ng bùng n b ng cu c bi u tình c a 9 v n n công nhân Pêt rôg ạ ổ ằ ộ ể ủ ạ ữ ơ ơ rát
Phong trào cách m ng nhanh chóng chuy n t t ng bãi công chính tr sang kh i nghĩa vũ trang.ạ ể ừ ổ ị ở
Đ c đi m: ặ ể
+ Lãnh đ o: Đ ng Bônsêvích Nga.ạ ả
+ L c lự ượng tham gia: Công nhân, binh lính, nông dân
+ K t qu : ế ả Ch đ quân ch chuyên ch Nga hoàng b l t đ ; Xô vi t đ i bi u công nhân, binh ế ộ ủ ế ị ậ ổ ế ạ ể lính được thành l p (tháng 3/1917 toàn nậ ước Nga có 555 Xô vi t).ế
+ Tính ch t: ấ là cu c cách m ng dân ch t s n ki u m i.ộ ạ ủ ư ả ể ớ
H n ch : ạ ế giai c p t s n thành l p Chính ph lâm th i ấ ư ả ậ ủ ờ Đ t nấ ước có hai chính qu n song songề
t n t i.ồ ạ
b. Cách m ng tháng M ạ ườ i Nga 1917
Nguyên nhân:
+ Sau Cách m ng tháng Hai, nạ ước Nga t n t i hai chính quy n song song: Chính ph lâm th i (tồ ạ ề ủ ờ ư
s n) và Xô vi t đ i bi u (vô s n). Hai chính quy n này đ i di n cho l i ích c a các giai c p ả ế ạ ể ả ề ạ ệ ợ ủ ấ khác nhau nên không th cùng t n t i lâu dài. ể ồ ạ
Trang 4+ Tr c tình hình đó, Lênin và Đ ng Bônsêvích đã xác đ nh m c tiêu và đ ng l i ti p theo c a cách ướ ả ị ụ ườ ố ế ủ
m ng Nga là chuy n t cách m ng dân ch t s n sang cách m ng xã h i ch nghĩa (l t đ Chính ạ ể ừ ạ ủ ư ả ạ ộ ủ ậ ổ
ph t s n lâm th i).ủ ư ả ờ
+ Đ u tháng 10/1917, không khí cách m ng bao trùm c nầ ạ ả ước. Lênin v nề ước tr c ti p lãnh đ o ự ế ạ
kh i nghĩa vũ trang giành chính quy n. ở ề
Di n bi n kh i nghĩa: ễ ế ở
+ Đêm 24/10/1917, qu n chúng bao vây Cung đi n Mùa Đông.ầ ệ
+ Đêm 25/10, qu n chúng nhân dân t n công Cung đi n Mùa Đông, b t gi các b tr ng c a Chính ầ ấ ệ ắ ữ ộ ưở ủ
ph t s n.ủ ư ả
+ Tháng 3/1918, cách m ng giành th ng l i trên kh p n c Nga r ng l n.ạ ắ ợ ắ ướ ộ ớ
Đ c đi m và tính ch t: ặ ể ấ Cách m ng tháng Mạ ười mang tính ch t c a m t cu c cách m ng ấ ủ ộ ộ ạ
XHCN, do giai c p vô s n lãnh đ o, có s tham gia c a đông đ o qu n chúng nhân dân, l t đ ấ ả ạ ự ủ ả ầ ậ ổ Chính ph t s n, giành chính quy n v tay nhân dân lao đ ng. ủ ư ả ề ề ộ
II. CU C Đ U TRANH XÂY D NG VÀ B O V CHÍNH QUY N XÔ VI T Ộ Ấ Ự Ả Ệ Ề Ế (Ch ng trình gi m t i)ươ ả ả
1. Xây d ng chính quy n Xô vi tự ề ế
2. B o v Chính quy n Xô vi tả ệ ề ế
III. Ý NGHĨA L CH S C A CÁCH M NG THÁNG MỊ Ử Ủ Ạ ƯỜI NGA
Đ i v i nố ớ ước Nga:
+ Đ p tan ách áp b c, bóc l t c a phong ki n, t s n Nga, gi i phóng công nhân và nhân dân lao ậ ứ ộ ủ ế ư ả ả
đ ng.ộ
+ Đ a công nhân, nông dân lên n m chính quy n, xây d ng ch đ XHCN.ư ắ ề ự ế ộ
Đ i v i th gi i:ố ớ ế ớ Làm thay đ i c c di n th gi i (CNTB không còn là h th ng duy nh t ổ ụ ệ ế ớ ệ ố ấ
n a), c vũ và đ l i nhi u bài h c kinh nghi m cho cách m ng th gi i, trong đó có cách m ng ữ ổ ể ạ ề ọ ệ ạ ế ớ ạ
Vi t Nam.ệ
BÀI 10 LIÊN XÔ XÂY D NG CH NGHĨA XÃ H I (1921 1941) Ự Ủ Ộ
I. CHÍNH SÁCH KINH T M I VÀ CÔNG CU C KHÔI PH C KINH TẾ Ớ Ộ Ụ Ế
1. Chính sách kinh t m iế ớ
Hoàn c nh: ả
+ Kinh t b tàn phá nghiêm tr ng.ế ị ọ
+ Chính tr không n đ nh, các l c lị ổ ị ự ượng ph n cách m ng điên cu ng ch ng phá, gây b o lo n ả ạ ồ ố ạ ạ ở nhi u n i.ề ơ
+ Chính sách c ng s n th i chi n không còn phù h p (kìm hãm n n kinh t ), khi n nhân dân b t ộ ả ờ ế ợ ề ế ế ấ bình
N c Nga Xô vi t lâm vào kh ng ho ng.ướ ế ủ ả
Trang 5 Tháng 31921, Đ ng Bônsêvích Nga quy t đ nh th c hi n ả ế ị ự ệ Chính sách kinh t m i (NEP) ế ớ do Lênin đ ề
x ng.ướ
N i dung c a Chính sách kinh t m i: ộ ủ ế ớ
+ Trong nông nghi p: thay th ch đ tr ng thu lệ ế ế ộ ư ương th c th a b ng thu thu lự ừ ằ ế ương th c. ự + Trong công nghi p: Nhà nệ ướ ậc t p trung khôi ph c công nghi p n ng, t nhân hóa nh ng xí ụ ệ ặ ư ữ nghi p dệ ưới 20 công nhân có s ki m soát c a Nhà nự ể ủ ước, khuy n khích nế ước ngoài đ u t vào ầ ư
nước Nga
+ Trong thương nghi p và ti n t : t nhân đệ ề ệ ư ượ ực t do buôn bán, trao đ i, m l i các ch , khôi ổ ở ạ ợ
ph c và đ y m nh m i liên h gi a thành th và nông thôn. Năm 1924, Nhà nụ ẩ ạ ố ệ ữ ị ước phát hành đ ng ồ rúp m i thay cho các lo i ti n cũ.ớ ạ ề
Ý nghĩa:
+ Chính sách kinh t m i là s chuy n đ i k p th i t n n kinh t do Nhà nế ớ ự ể ổ ị ờ ừ ề ế ước n m đ c quy n ắ ộ ề
v m i m t sang n n kinh t nhi u thành ph n, nh ng v n đ t dề ọ ặ ề ế ề ầ ư ẫ ặ ướ ự ểi s ki m soát c a Nhà ủ
nước.
+ Nhân dân Xô vi t đã vế ượt qua được nh ng khó khăn to l n, ph n kh i s n xu t và hoàn thành ữ ớ ấ ở ả ấ công cu c khôi ph c kinh t ộ ụ ế
+ Cho đ n nay, Chính sách kinh t m i còn đ l i nhi u kinh nghi m đ i v i công cu c xây ế ế ớ ể ạ ề ệ ố ớ ộ
d ng ch nghĩa xã h i m t s nự ủ ộ ở ộ ố ước trên th gi i.ế ớ
2. S thành l p Liên bang C ng hòa xã h i ch nghĩa Xô vi tự ậ ộ ộ ủ ế
Hoàn c nh: ả Do đòi h i c a công cu c xây d ng và b o v đ t nỏ ủ ộ ự ả ệ ấ ước, các dân t c trên lãnh th ộ ổ
Xô vi t ph i liên minh ch t ch v i nhau nh m tăng cế ả ặ ẽ ớ ằ ường s c m nh v m i m t.ứ ạ ề ọ ặ
Cu i tháng 121922, Liên bang C ng hòa xã h i ch nghĩa Xô vi t (g i t t là Liên Xô) (g m 4 ố ộ ộ ủ ế ọ ắ ồ
nước đ n năm 1940, Liên Xô g m 15 nế ồ ướ ộc c ng hòa)
Nguyên t c: s bình đ ng v m i m t và quy n t quy t c a các dân t c, s giúp đ nhau vì ắ ự ẳ ề ọ ặ ề ự ế ủ ộ ự ỡ
m c tiêu chung là xây d ng thành công ch nghĩa xã h i.ụ ự ủ ộ
II. CÔNG CU C XÂY D NG CH NGHĨA XÃ H I LIÊN XÔ (1925 1941)Ộ Ự Ủ Ộ Ở
1. Nh ng k ho ch 5 năm đ u tiênữ ế ạ ầ
Sau khi hoàn thành công cu c khôi ph c kinh t , nhân dân Liên Xô bộ ụ ế ước vào th i kì xây d ng ờ ự CNXH v i nhi m v tr ng tâm là ớ ệ ụ ọ công nghi p hóa xã h i ch nghĩa ệ ộ ủ
LX u tiên phát tri n công nghi p n ng trong 2 năm đ u (1926 1927). Sau đó LX th c hi n ư ể ệ ặ ầ ự ệ
nh ng k ho ch 5 năm đ phát tri n kinh t xã h i. ữ ế ạ ể ể ế ộ
Liên Xô th c hi n nh ng k ho ch 5 năm phát tri n kinh t xã h i (1929 1937), đ t thành t u ự ệ ữ ế ạ ể ế ộ ạ ự
to l n:ớ
+ Công nghi p: 1937, s n lệ ả ượng công nghi p chi m 77,4% s n ph m qu c dân. LX t m t nệ ế ả ẩ ố ừ ộ ướ c nông nghi p l c h u tr thành m t cệ ạ ậ ở ộ ường qu c công nghi p XHCN.ố ệ
Trang 6+ Nông nghi p: 93% s nông h v i trên 90% di n tích canh tác đã đệ ố ộ ớ ệ ược đ a vào t p th hóa, có ư ậ ể quy mô s n xu t l n và c s v t ch t kĩ thu t đả ấ ớ ơ ở ậ ấ ậ ượ ơ ớc c gi i hóa
+ Văn hóa giáo d c: LX xóa thành công n n mù ch , xây d ng h th ng giáo d c th ng nh t.ụ ạ ữ ự ệ ố ụ ố ấ + Xã h i: các giai c p bóc l t b xóa b , ch còn giai c p lao đ ng.ộ ấ ộ ị ỏ ỉ ấ ộ
Ý nghĩa: Tuy có m t s sai l m thi u sót, song công cu c xây d ng CNXH LX đ t đ c nhi u ộ ố ầ ế ộ ự ở ạ ượ ề thành qu , làm cho đ t n c Xô vi t tr thành m t c ng qu c công nghi p, có s c m nh quân s ả ấ ướ ế ở ộ ườ ố ệ ứ ạ ự
đ b o v T qu c.ể ả ệ ổ ố
2. Quan h ngo i giao c a Liên Xôệ ạ ủ
* N i dung:ộ
LX t ng bừ ước thi t l p quan h ngo i giao v i các nế ậ ệ ạ ớ ước châu Á và châu Âu.
LX kiên trì và b n b đ u tranh trong quan h qu c t , t ng b c phá v chính sách bao vây, cô l p ề ỉ ấ ệ ố ế ừ ướ ỡ ậ
v kinh t và ngo i giao c a các n c đ qu c.ề ế ạ ủ ướ ế ố
L n lầ ượt các nướ ư ảc t b n công nh n và thi t l p quan h ngo i giao v i LX nh Đ c, Anh, Ý,ậ ế ậ ệ ạ ớ ư ứ Pháp, Nh t B n, Mĩ ậ ả
*Ý nghĩa: Đó là th ng l i to l n c a n n ngo i giao xô vi t, kh ng đ nh uy tín ngày càng cao c aắ ợ ớ ủ ề ạ ế ẳ ị ủ
LX trên trường qu c t ố ế
Trang 7CH ƯƠ NG II CÁC N ƯỚ C T B N CH NGHĨA Ư Ả Ủ
GI A HAI CU C CHI N TRANH TH GI I (1918 1939) Ữ Ộ Ế Ế Ớ
BÀI 11 TÌNH HÌNH CÁC N ƯỚ C T B N GI A HAI CU C CHI N Ư Ả Ữ Ộ Ế
TRANH TH GI I (1918 1939) Ế Ớ
1. Thi t l p tr t t th gi i m i theo h th ng Vécxai Oasinht nế ậ ậ ự ế ớ ớ ệ ố ơ
M c đích: ụ Chi n tranh th gi i k t thúc, các nế ế ớ ế ướ ư ảc t b n đã t ch c H i ngh hòa bình Vécxai ổ ứ ộ ị (1919 1920) và Oasinht n (1921 1922) đ kí k t hòa ơ ể ế ước và các hi p ệ ước phân chia quy n l i.ề ợ
K t qu : ế ả
+ M t tr t t th gi i m i đã độ ậ ự ế ớ ớ ược thi t l p, ph n ánh tế ậ ả ương quan l c lự ượng m i gi a các nớ ữ ướ c
t b n.ư ả
+ Các nước th ng tr n giành đắ ậ ược nhi u quy n l i v kinh t , thu c đ a và ph thu c.ề ề ợ ề ế ộ ị ụ ộ
+ Mâu thu n v quy n l i gi a các nẫ ề ề ợ ữ ướ ư ảc t b n n y sinh, quan h hòa bình gi a các nả ệ ữ ướ ưc t
b n ch t m th i và m ng manh.ả ỉ ạ ờ ỏ
+ H i Qu c liên độ ố ược thành l p v i s tham gia 44 nậ ớ ự ước thành viên nh m duy trì tr t t th gi iằ ậ ự ế ớ
m i.ớ
2. Cao trào cách m ng 1918 1923 các nạ ở ướ ư ảc t b n. Qu c t c ng s nố ế ộ ả (Chương trình gi m ả
t i Không d y)ả ạ
3. Cu c kh ng ho ng kinh t năm 1929 1933 và h u qu c a nóộ ủ ả ế ậ ả ủ
Nguyên nhân:
+ S n xu t t, ch y theo l i nhu n (cung vả ấ ồ ạ ạ ợ ậ ượ ầt c u)
+ S m t cân b ng v kinh t trong n i b t ng nự ấ ằ ề ế ộ ộ ừ ướ ư ảc t b n và s phát tri n không đ u gi a ự ể ề ữ các nướ ư ảc t b n ch nghĩa ngày càng l n.ủ ớ
Đ c đi m ặ ể
+ Kh ng ho ng v c c u n n kinh t c a ch nghĩa t b n.ủ ả ề ơ ầ ề ế ủ ủ ư ả
+ L n v ph m vi, tr m tr ng v m c đ và kéo dài v th i gian.ớ ề ạ ầ ọ ề ứ ộ ề ờ
H u qu : ậ ả
+ Kinh t : tàn phá n ng n , SXCN s t 38%, thế ặ ề ụ ương m i gi m 2/3.ạ ả
+ Xã h i: đ y hàng trăm tri u ngộ ẩ ệ ười vào tình tr ng th t nghi p, đói kh ạ ấ ệ ổ
+ Chính tr : b t n đ nh, nhi u cu c đ u tranh, bi u tình di n ra liên t c, lôi kéo hàng tri u ngị ấ ổ ị ề ộ ấ ể ễ ụ ệ ườ i tham gia
.Đ c u vãn s t n t i c a CNTB, các nể ứ ự ồ ạ ủ ước Mĩ, Anh Pháp ti n hành nh ng c i cách kinh t xã ế ữ ả ế
h i đ kh c ph c h u qu Các nộ ể ắ ụ ậ ả ước Đ c, Ý, Nh t đã đi theo con đứ ậ ường phát xít hóa ch đ ế ộ chính tr ị
Trang 8+ Quan h qu c t : Mâu thu n gi a các cệ ố ế ẫ ữ ường qu c t b n ngày càng gay g t. S hình thành haiố ư ả ắ ự
kh i đ qu c đ i l p: Mĩ, Anh, Pháp và Đ c, Ý, Nh t. Hai bên ráo ri t ch y đua vũ trang báo ố ế ố ố ậ ứ ậ ế ạ
hi u nguy c c a m t cu c chi n tranh th gi i m i. ệ ơ ủ ộ ộ ế ế ớ ớ
4. Phong trào M t tr n Nhân dân ch ng phát xít và nguy c chi n tranhặ ậ ố ơ ế (Chương trình gi mả
t i không d y)ả ạ
BÀI 12 N ƯỚ C Đ C GI A HAI CU C CHI N TRANH TH GI I Ứ Ữ Ộ Ế Ế Ớ
(1918 1939)
I. NƯỚC Đ C TRONG NH NG NĂM 1918 1929Ứ Ữ
1. Nước Đ c và cao trào cách m ng 1918 1923 ứ ạ (Chương trình gi m t i)ả ả
2. Nh ng năm n đ nh t m th i (1924 1929) ữ ổ ị ạ ờ (Chương trình gi m t i)ả ả
II. NƯỚC Đ C TRONG NH NG năm 1929 1939Ứ Ữ
1. Kh ng ho ng kinh t và quá trình Đ ng Qu c xã lên c m quy nủ ả ế ả ố ầ ề
*Kh ng ho ng kinh t tác đ ng n ủ ả ế ộ ướ c Đ c: ứ
S n xu t công nghi p gi m 47%, hàng ngàn nhà máy đóng c a, 5 tri u ngả ấ ệ ả ử ệ ười th t nghi p.ấ ệ
Mâu thu n xã h i và cu c đ u tranh c a qu n chúng lao đ ng ẫ ộ ộ ấ ủ ầ ộ kh ng ho ng chính tr tr m ủ ả ị ầ
tr ng.ọ
Đ ng Qu c xã (Hítle c m đ u) ch trả ố ầ ầ ủ ương phát xít hóa b máy nhà nộ ước, thi t l p ch đ đ c ế ậ ế ộ ộ tài
* Nguyên nhân ch nghĩa phát xít lên c m quy n Đ c: ủ ầ ề ở ứ
Giai c p t s n c m quy n không đ m nh đ duy trì ch đ c ng hòa t s n vấ ư ả ầ ề ủ ạ ể ế ộ ộ ư ả ượt qua c n ơ
kh ng ho ng, dung túng cho ch nghĩa phát xít hành đ ng.ủ ả ủ ộ
Ho t đ ng tuyên truy n, kích đ ng ch nghĩa ph c thù, ch nghĩa phân bi t ch ng t c, ch ng ạ ộ ề ộ ủ ụ ủ ệ ủ ộ ố
c ng c a Đ ng Qu c xã.ộ ủ ả ố
Đ ng Xã h i dân ch t ch i h p tác v i nh ng ngả ộ ủ ừ ố ợ ớ ữ ườ ội c ng s n.ả
Truy n th ng quân phi t c a nề ố ệ ủ ước Đ c, gánh n ng c a Hòa ứ ặ ủ ước Vécxai v i Đ c ớ ứ
2. Nước Đ c th i kì phát xít Hítle c m quy n (1933 1939)ứ ờ ầ ề
*Đ i n i: ố ộ
V chính tr : ề ị Hítle thi t l p n n chuyên chính đ c tài, kh ng b công khai, l t đ n n c ng hòa ế ậ ề ộ ủ ố ậ ổ ề ộ Vaima
V kinh t ề ế: quân s hóa n n kinh t , kh ng ch toàn b n n kinh t , nh m chu n b cho vi c ự ề ế ố ế ộ ề ế ằ ẩ ị ệ phát đ ng chi n tranh xâm lộ ế ược
*Đ i ngo i: ố ạ
10/1933, Đ c rút kh i H i Qu c liên đ t do hành đ ng.ứ ỏ ộ ố ể ự ộ
Trang 9 1935, ban hành l nh t ng đ ng viên, thành l p quân đ i thệ ổ ộ ậ ộ ường tr c, tăng cự ường l c lự ượng quân s ự
Hòa bình, an ninh c a châu Âu và th gi i b đe d a nghiêm tr ng.ủ ế ớ ị ọ ọ
Chú ý:
Đ i v i h c sinh:ố ớ ọ
Hình th c thi: làm bài tr c nghi m và t lu n ứ ắ ệ ự ậ (l p 10 và 11: 100% tr c nghi m; l p 12: 80% ớ ắ ệ ớ
tr c nghi m, 20% t lu n) ắ ệ ự ậ
N i dung các câu h i tr c nghi m v i các m c đ nh n bi t, thông hi u, v n d ng và v nộ ỏ ắ ệ ớ ứ ộ ậ ế ể ậ ụ ậ
d ng cao (nh bi t, hi u, so sánh, liên h th c t , đánh giá, gi i thích, lý gi i, phân tích ).ụ ư ế ể ệ ự ế ả ả
Khi ôn t p ậ k t h p h c ki n th c c b n trong v , ph n đ cế ợ ọ ế ứ ơ ả ở ầ ề ương v i SGK; làm các bài t pớ ậ
tr c nghi m trong Sách bài t p và các sách tham kh o do Nhà xu t b n giáo d c phát hành.ắ ệ ậ ả ấ ả ụ
HS c n ghi nh th i gian, di n bi n, k t qu và ý nghĩa c a các s ki n quan tr ng trong l chầ ớ ờ ễ ế ế ả ủ ự ệ ọ ị
s ử
Đ i v i giáo viên:ố ớ
Ch đ ng thêm ti t ôn t p cho HS.ủ ộ ế ậ
Khi ôn t p chú ý đ a các câu h i tr c nghi m cho HS tr l i.ậ ư ỏ ắ ệ ả ờ
T phó chuyên mônổ
Võ Th H i Anhị ả