Theow CMKTw Việtw Namw sốw 25w VASw 25,w 2003:w “Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw làw báow cáow tàiw chínhw củaw mộtw tậpw đoànw đượcw trìnhw bàyw nhưw báow cáow tàiw chínhw củaw mộtw do
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
TẠ THỊ MAI
LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP
NHẤT TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN DI ĐỘNG
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
Trang 2HÀ NỘI, NĂM 2018
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
TẠ THỊ MAI
LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP
NHẤT TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN THÔNG TIN DI ĐỘNG
CHUYÊN NGÀNH : KẾ TOÁN
LUẬN VĂN THẠC SỸ KINH TẾ
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS HÀ THỊ THÚY VÂN
Trang 3HÀ NỘI, NĂM 2018
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan mọi kết quả của đề tài: “Lập và trình bày báo cáo tài
chính hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động” là công trình
nghiên cứu khoa học độc lập của riêng tôi Các tài liệu sử dụng phân tích trongluận án có nguồn gốc rõ ràng, đã công bố theo đúng quy định Các kết quảnghiên cứu trong luận án là do tôi tự tìm hiểu, phân tích một cách trung thực,trong bất kỳ nghiên cứu nào khác Nếu không đúng như đã nêu trên, tôi xin hoàntoàn chịu trách nhiệm về đề tài của mình
Học viên
Tạ Thị Mai
i
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Để hoàn thành khóa luận này, em xin tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến cô giáo
TS Hà Thị Thúy Vân Cô đã tận tình chỉ bảo, giúp đỡ và hướng dẫn cho emtrong suốt quá trình viết và hoàn thành bài luận văn
Em xin chân thành cảm ơn quý Thầy, Cô trong Khoa Sau Đại học, Khoa
Kế toán, Trường Đại học Thương mại Hà Nội đã tận tình truyền đạt kiến thứctrong suốt thời gian em học tập tại trường cũng như trong quá trình thực hiệnluận văn này
Luận văn này đã được hoàn thành tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thôngtin Di động Để có được bài luận văn, em xin được bày tỏ lòng biết ơn chânthành và sâu sắc nhất Ban giám đốc Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động
và đặc biệt xin gửi lời cảm ơn đến anh chị nhân viên phòng kế toán đã trực tiếptận tình hướng dẫn, dìu dắt, giúp đỡ em Nhờ những sự chỉ bảo hướng dẫn quýgiá đó mà trong suốt quá trình triển khai, nghiên cứu và hoàn thành đề tài đượcgiao một cách tốt nhất
Để có được sự thành công của luận văn này, trước hết thuộc về của nhàtrường và xã hội đã tạo điều kiện hướng dẫn và giúp đỡ em, đặc biệt là sự quantâm động viên khuyến khích và cảm thông sâu sắc của gia đình, người thân vàbạn bè Em xin cảm ơn rất nhiều!
Với điều kiện thời gian cũng như kinh nghiệm còn hạn chế của một họcviên, luận văn này không thể tránh được những thiếu sót Em rất mong nhậnđược sự chỉ bảo, đóng góp ý kiến của các thầy cô để tôi có điều kiện bổ sung,nâng cao ý thức của mình, phục vụ tốt hơn công tác thực tế sau này
Em xin chân thành cảm ơn!
ii
Trang 6MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM ƠN ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU vii
PHẦN MỞ ĐẦU 1
1 Tính cấp thiết nghiên cứu đề tài 1
2 Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài 2
3 Mục tiêu cụ thể đặt ra và cần giải quyết trong đề tài 5
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu 5
5 Các câu hỏi cho nghiên cứu 6
6 Phương pháp thực hiện đề tài 6
7 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận văn 8
8 Kết cấu của luận văn 8
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TẠI TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY 9
1.1 Cơ sở lý luận chung về lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất 9
1.1.1 Các khái niệm liên quan đến báo cáo tài chính hợp nhất 9
1.1.2 Mục đích của Báo cáo tài chính hợp nhất 18
1.1.3 Đối tượng áp dụng 18
1.1.4 Trách nhiệm, phạm vilập báo cáo tài chính hợp nhất 19
1.1.5 Vai trò và hệ thống báo cáo tài chính hợp nhất 21
1.2 Nguyên tắc, trình tự lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất 23
1.2.1 Cơ sở lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất 23
1.2.2 Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất 24
1.2.3 Trình tự hợp nhất báo cáo tài chính 28
1.2.4 Trình bày báo cáo tài chính hợp nhất 49
iii
Trang 7KẾT LUẬN CHƯƠNG 1 56
CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG VỀ VIỆC LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG 57
2.1 Tổng quan về Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 57
2.1.1 Đặc điểm sản xuất kinh doanh 57
2.1.2 Đặc điểmtổ chức quản lýcủa Công ty 61
2.1.3 Đặc điểm tổ chức công tác kế toán tại Công ty 63
2.1.4 Sự ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đế việc lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 66
2.2 Thực trạng lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 70
2.2.1 Trách nhiệm lập BCTC hợp nhất 70
2.2.2 Nguyên tắc lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 71
2.2.3 Công việc chuẩn bị khi lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 71
2.2.4 Trình tự lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 76
2.2.5 Phương pháp lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 81
2.3 Đánh giá thực trạng lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 91
2.3.1 Ưu điểm 91
2.3.2 Hạn chế và nguyên nhân 93
KẾT LUẬN CHƯƠNG 2 97
CHƯƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP VÀ ĐỀ XUẤT NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ THÔNG TIN DI ĐỘNG 98
iv
Trang 83.1 Định.hướng.phát.triển.của.Công.ty.Cổ.phần.Dịch.vụ.Thông.tin Di động 98
3.2 Yêu cầu và nguyên tắc hoàn thiện công tác lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 99
3.2.1 Yêu cầu hoàn thiện công tác lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 99
3.2.2 Nguyên tắc hoàn thiện công tác lập và trình bày BCTC tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 101
3.3 Giải pháp hoàn thiện công tác lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 102
3.4 Điều kiện thực hiện 109
3.4.1 Đối với Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động 109
3.4.2 Đối với Nhà nước 110
KẾT LUẬN CHƯƠNG 3 113
KẾT LUẬN 114 TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC
v
Trang 9DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
BCĐKT : Bảng cân đối kế toánBCKQHĐKD : Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanhBCLCTT : Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
BCTC : Báo cáo tài chínhBTS : Trạm thu phát sóngCHXHCN : Cộng hòa – Xã hội - Chủ nghĩa - Việt NamCMKT : Chuẩn mực kế toán
GTGS : Giá trị ghi sổGTHL : Giá trị hợp lý
DANH MỤC SƠ ĐỒ, BẢNG BIỂU
2 Sơ đồ 2: Cơ cấu tổ chức bộ máy quản lý kinh doanh của công ty 61
3 Sơ đồ 3: Sơ đồ tổ chức bộ máy kế toán của Công ty Cổ phần Dịch
4 Bảngw 2.1:w Hợpw nhấtw doanhw thuw thuầnw từw bánw hàngw vàw cungw cấpw dịchw vụ 83
vi
Trang 105 Bảngw 2.2w : w Hợpw nhấtw Tàiw sảnw cốw địnhw vàw bấtw độngw sảnw đầuw tư 85
vii
Trang 11PHẦN MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết nghiên cứu đề tài
Năm 2017, vượt qua nhiều khó khăn thách thức trong nước và quốc tế, kinh
tế tài chính Việt Nam tiếp tục gặt hái được nhiều kết quả quan trọng, đóng gópthiết lập thêm những kỷ lục mới của nền kinh tế trên các phương diện như tăngtrưởng kinh tế, quy mô thị trường chứng khoán, vốn FDI…
Hiện nay, ở Việt Nam một số các tập đoàn, tổng công ty nhà nước đanghoạt động theo mô hình công ty mẹ - công ty con Tuy nhiên, do nền kinh tếnước ta đang trong thời kỳ hội nhập và một số bộ phận các nhà quản trị, nhân sựvẫn còn hạn chế, vì vậy các tập đoàn, tổng công ty chưa thực sự giống với môhình tập đoàn, các công ty đa quốc gia trên thế giới Chính vì điều đó, các tậpđoàn, tổng công ty nhà nước đang hoạt động theo mô hình công ty mẹ - công tycon không thành công về mặt kinh doanh, việc tái cơ cấu lại các doanh nghiệpnày là một điều tất yếu phù hợp với xu thế hội nhập Trong bối cảnh nền kinh tếnước ta vận hành theo cơ chế thị trường, các thiết chế pháp luật, hành lang pháp
lý dần được xác lập và hoàn chỉnh Hệ thống kế toán Việt Nam hiện nay đangtrong quá trình hội nhập và hoàn thiện, nhất là các chuẩn mực kế toán Việt Nam,trong đó có các chuẩn mực liên quan đến vấn đề lập và trình bày BCTC hợp nhấttrong các tập đoàn kinh tế và công ty mẹ - công ty con
Trong lĩnh vực quản lý kinh tế nói chung, kế toán nói riêng đối với các Tậpđoàn, Tổng công ty hoạt động theo mô hình “công ty mẹ - công ty con”, BCTChợp nhất có ý nghĩa và tác dụng quan trọng đối với những đối tượng sử dụngthông tin kế toán của Tập đoàn BCTC hợp nhất giúp người sử dụng thông tinđánh giá tình hình tài chính, kết quả kinh doanh và các luồng tiền của toàn Tậpđoàn với tư cách một thực thể kinh tế duy nhất, giúp cho người sử dụng ra cácquyết định kinh tế một cách kịp thời Trước sự phát triển, biến đổi mạnh mẽ củanền kinh tế, kế toán Việt Nam đang có những thay đổi, hoàn thiện để đáp ứng
Trang 12yêu cầu quản lý đó Công tác xây dựng BCTC hợp nhất, tuân thủ theo các chuẩnmực kế toán Việt Nam, đã thay thế cho công tác lập BCTC tổng hợp trước đây.Mặc dù đã có quy định về BCTC hợp nhất, được ban hành dưới dạng cácchuẩn mực kế toán và đã có các thông tư hướng dẫn thực hiện, nhưng đây là vấn
đề khá mới mẻ đối với các doanh nghiệp Việt Nam và công tác lập, trình bàyBCTC hợp nhất luôn là một nhiệm vụ chứa đựng nhiều khó khăn và phức tạpnên việc lập BCTC hợp nhất ở nước ta nói chung và các doanh nghiệp nói riêngcòn nhiều vướng mắc đòi hỏi cần phải có nghiên cứu để hoàn thiện
Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động bao gồm 2 công ty con đã lậpBCTC hợp nhất vào cuối các năm tài chính BCTC hợp nhất của Công ty làBCTC công khai, cung cấp thông tin toàn diện, trung thực về thực trạng tài chính
và kết quả hoạt động kinh doanh của Công ty, phục vụ và đáp ứng nhu cầu thôngtin của nhiều đối tượng trong nền kinh tế Tuy nhiên BCTC hợp nhất vẫn là vấn
đề mới mẻ và phức tạp đối với đội ngũ quản lý và kế toán viên tại Công ty nênviệc triển khai vận dụng còn nhiều vướng mắc Chính vì vậy việc nghiên cứu vềlập và trình bày BCTC là thực sự cần thiết nhằm đáp ứng tốt hơn yêu cầu quản lý
kinh tế tài chính Vì vậy, em đã lựa chọn đề tài: “Lập và trình bày báo cáo tài
chính hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động” làm đề tài
nghiên cứu
2 Tổng quan các công trình nghiên cứu liên quan đến đề tài
Một số luận văn trước đây của một số tác giả trong nước có liên quan đến
đề tài lập và trình bày BCTC hợp nhất em đã tìm hiểu, tiến hành nghiên cứu, qua
đó tìm những mặt còn hạn chế trong những đề tài nghiên cứu trước đây còn tồntại, chưa được giải quyết, từ đó nêu giải pháp góp phần hoàn thiện đề tài nghiêncứu Một số luận văn được nghiên cứu tiêu biểu như sau:
Luận văn thạc sỹ của Thái Hồng Dim “Lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát” , Đại học Thương mại (2017)
Trang 13Tổng quan về mặt lý luận, luận văn đã đưa ra những vấn đề lý luận chung
về hệ thống BCTC hợp nhất theo chuẩn mực kế toán Việt Nam, đồng thời nêulên một số quy định về hợp nhất báo cáo tài chính về cách trình bày, về phạm vihợp nhất và thủ tục hợp nhất BCTC Về mặt thực tiễn, tác giả đã khảo sát thựctrạng lập Báo cáo tài chính hợp nhất theo chế độ kế toán, chuẩn mực kế toán vàthông tư hướng dẫn tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát.Qua đó tác giả đãcho thấy nguyên tắc, trình tự lập và trình bày BCTC tại Công ty Cổ phần Tậpđoàn Hòa phát Tác giả đánh giá và nêu lên những ưu điểm và những vấn đề còntồn tại, phương hướng hoàn thiện trong công tác lập BCTC hợp nhất tại Côngtyđược thực hiện theo đúng quy định của Bộ tài chính: Hoàn thiện khuôn khổpháp lý về kế toán lập và trình bày BCTC hợp nhất, hoàn thiện công tác lậpBCTC tại Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa phát
Luận văn thạc sỹ của Nguyễn Thị Chừng “Lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủ công Mỹ nghệ”, Đại học Thương mại (2015)
Luận văn đã hệ thống hóa nguyên tắc và phương pháp hợp nhất BCTC theochuẩn mực kế toán quốc tế, quy trình hợp nhất BCTC đồng thời tiến hành sosánh vấn đề lập và trình bày BCTC hợp nhất giữa chuẩn mực kế toán Việt Nam
và chuẩn mực kế toán quốc tế Thông qua nội dung thực trạng về lập và trình bàyBCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủ công Mỹ nghệ tác giả
đã nêu được những nguyên nhân còn tồn tại như: Phạm vi hợp nhất chưa chuẩnxác, độ tin cậy và mức độ sẵn có của dữ liệu phục vụ cho việc lập và trình bàyBCTC hợp nhất chưa cao, dòng tiền lưu chuyển trong công ty chưa thể hiệnđược Từ đó đưa ra và những giải pháp hoàn thiện phù hợp với thực trạng tạiCông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủ công Mỹ nghệ
Luận án tiến sĩ kinh tế của Nguyễn Thị Kim Oanh “Hoàn thiện hệ thống báo cáo tài chính hợp nhất của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam”, Học viện tài chính (2015)
Trang 14Luận án đưa ra những vấn đề lý luận chung và điều kiện lập và trình bày về
hệ thống BCTC hợp nhất trong các tập đoàn kinh tế Từ thực trạng lập BCTC tạiTập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam đưa ra những điểm còn hạnchế trong hệ thống BCTC hợp nhất của Tập đoàn như hạn chế trong thu thậpkiểm tra số liệu, hạn chế trong vận dụng kỹ thuật hợp nhất BCTC và hạn chếtrong cung cấp và phân tích BCTC hợp nhất Trong phần giải pháp tác giả đề tàinày đã đưa ra các biện pháp cho các hạn chế góp phần hoàn thiện hệ thốngBCTC hợp nhất của Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
Luận văn thạc sĩ kinh tế của Nguyễn Kim Nhất “Hoàn thiện công tác lập
và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại tập đoàn SONADEZI” (2014)
Về mặt lý luận, luận văn đưa ra đầy đủ cơ sở lý luận về lập và trình bàyBCTC hợp nhất theo hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam và chuẩn mực kếtoán quốc tế Về mặt thực tiễn, luận văn đưa ra thực trạng của Tập đoànSonadezi và rút ra những ưu điểm và hạn chế còn tồn tại trong quá trình hoạtđộng của tập đoàn về lập và trình bày BCTC hợp nhất
Tổng kết lại có thể thấy rằng các công trình nghiên cứu chưa thực hiệnnghiên cứu tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động ngoại trừ luận vănthạc sỹ của chính tác giả với đặc điểm hoạt động kinh doanh, đặc điểm công tác
kế toán khác so với các công ty và các tập đoàn kinh tế mà các tác giả trước đây
đã thực hiện Bên cạnh đó, các nghiên cứu lại chưa tiếp cận với BCTC hợp nhấttheo khía cạnh hệ thống với 3 vấn đề là vấn đề thu thập, kiểm tra thông tin sốliệu đầu vào, vấn đề vận dụng kỹ thuật hợp nhất và vấn đề cung cấp phân tíchthông tin đầu ra của BCTC hợp nhất Các nghiên cứu luận án tiến sỹ, luận vănthạc sỹ trên đã có những thành công nhất định đánh giá thực trạng và đề xuấtcác giải pháp nhằm nâng cao tính hữu ích của hệ thống BCTC hợp nhất doanhnghiệp Việt Nam Mặc dù các công trình nghiên cứu có chung đối tượng nghiêncứu là lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất nhưng các công trình nghiêncứu lại nghiên cứu theo những khía cạnh khác nhau, nghiên cứu ở những khônggian và địa điểm khác nhau nên mỗi công trình có những giải pháp riêng để hoàn
Trang 15thiện công tác lập và trình bày tại mỗi đơn vị nghiên cứu Các công trình nghiêncứu chủ yếu dựa trên các quy định của các chuẩn mực, chế độ kế toán và thông
lệ quốc tế nói chung và của Việt Nam nói riêng Tuy nhiên các thông tư, quyđịnh của nhà nước về việc lập và trình bày BCTC hợp nhất đã có nhiều thay đổi,như việc thông tư 202/2014/TT – BTC ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính được
áp dụng vào thực tế tại các doanh nghiệp Việt Nam cần được nghiên cứu Từnhững thành công và khó khăn mà những luận văn trước được nghiên cứu, tácgiả đã nghiên cứu công tác kế toán lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty
Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động, từ đó đánh giá về việc tuân thủ các nguyêntắc và phương pháp kế toán lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phầnDịch vụ Thông tin di động, chỉ ra các điểm còn tồn tại và đề xuất các giải pháphoàn thiện những mặt còn tồn tại và đề xuất các giải pháp hoàn thiện những mặtcòn hạn chế
3 Mục tiêu cụ thể đặt ra và cần giải quyết trong đề tài
Về lý luận: Luận văn nghiên cứu, hệ thống hóa lý luận chung về lập và
trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại các doanh nghiệp theo các chuẩn mực kếtoán Việt Nam và thông tư hướng dẫn hiện hành
Về thực tiễn: Khảo sát, đánh giá thực trạng và tìm ra những ưu điểm, hạn
chế trong lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thôngtin Di động Đồng thời, tìm ra nguyên nhân của những hạn chế trong lập và trìnhbày BCTC hợp nhất của Công ty Từ đó, đề xuất hướng giải pháp nhằm hoànthiện việc lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thôngtin Di động:
4 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Đối tượng nghiên cứu: Là chuẩn mực kế toán Việt Nam và các thông tư
hướng dẫn có liên quan về lập và trình bày BCTC hợp nhất Đồng thời, luận vănnghiên cứu về lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụThông tin Di động
Phạm vi nghiên cứu:
Trang 16Phạm vi nghiên cứu về nội dung: Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Diđộng có 2 công ty con Trong khuôn khổ và phạm vi nghiên cứu của luận văn,luận văn chỉ nghiên cứu lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty mẹ là Công
ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động, không nghiên cứu lập và trình bàyBCTC riêng của hai công ty con phục vụ cho lập BCTC hợp nhất ở Công ty mẹ.Phạm vi nghiên cứu về không gian: Luận văn nghiên cứu về lập và trìnhbày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động
Phạm vi nghiên cứu về thời gian: Dữ liệu để sử dụng để minh họa trongnghiên cứu này là Báo cáo tài chính hợp nhất năm 2017 của Công ty Cổ phầnDịch vụ Thông tin Di động
5 Các câu hỏi cho nghiên cứu
Xuất phát từ đặc thù kinh doanh, tình cấp thiết về lập và trình bày BCTChợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động cũng như nhu cầu về
thông tin của các đối tượng được quan tâm, em lựa chọn đề tài nghiên cứu: “Lập
và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động” Đề tài sẽ làm sáng tỏ những vấn đề liên quan đến công tác lập và
trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động thôngqua việc trả lời các câu hỏi như sau:
Lý luận chung về lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất doanh nghiệpnhư thế nào?
Thực trạng công tác lập và trình bày BCTC hợp nhất của Công ty Cổ phầnDịch vụ Thông tin Di động?
Những hạn chế và các giải pháp nhằm hoàn thiện công tác lập và trình nàyBCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động?
6 Phương pháp thực hiện đề tài
Đề tài sử dụng phương pháp nghiên cứu chủ yếu là định tính Cụ thể làdùng các phương pháp phục vụ nghiên cứu là: Phương pháp thu thập dữ liệu vàphương pháp phân tích dữ liệu
Phương pháp thu thập dữ liệu
Trang 17Luận văn sử dụng hai phương pháp thu thập dữ liệu trong quá trình nghiêncứu: Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp và thứ cấp để giải quyết các vấn đềcủa mục tiêu đề tài đưa ra, trên cơ sở khảo sát đánh giá thực trạng từ đó đề xuấtcác giải pháp thực hiện
+ Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp: Sử dụng phương pháp quan sát để
thu thập những thông tin và số liệu thu được qua khảo sát về thực trạng công táclập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty
+ Phương pháp thu thập dữ liệu thứ cấp: Phương pháp thu thập dữ liệu tại
đơn vị là phương pháp rất quan trọng trong quá trình thực hiện đề tài Bao gồmcác tài liệu liên quan đến tổ chức lập và trình bày BCTC hợp nhất của Công ty
Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động như CMKT quốc tế IAS 27, CMKT VAS
25, Thông tư số 200/2014/TT-BTC… tài liệu văn bản trong khung pháp lý hiệnhành của Việt Nam hướng dẫn về BCTC hợp nhất Bên cạnh đó, để phục vụ choviệc phân tích thực trạng lập và trình bày BCTC tại Công ty đã nghiên cứu cáctài liệu của doanh nghiệp như: Tài liệu về hoạt động kinh doanh, tổ chức quản lý,
tổ chức công tác kế toán của Công ty, BCTC hợp nhất của Công ty đã được kiểmtoán…Các dữ liệu này được khảo sát, thu thập và khai thác từ các công trìnhnghiên cứu trước đó như luận án, bài báo, các văn bản, hệ thống phần mềm kếtoán, các tài liệu được lưu trữ, trang web của Công ty khảo sát
Phương pháp phân tích dữ liệu
Phương pháp phân tích dữ liệu nhằm hệ thống hóa, xử lý và đưa ra kết luậnphù hợp phục vụ cho đề tài nghiên cứu:
+ Phương pháp tổng hợp: Thu thập các thông tin cho cơ sở lý luận và các
thông tin cho cơ sở thực tiễn Nhóm dữ liệu thuộc cơ sở lý luận bao gồm cácthông tin về luật, nghị định, thông tư, hệ thống chuẩn mực, chế độ chính sách kếtoán Nhóm dữ liệu thuộc cơ sở thực tiễn bao gồm các dữ liệu về doanh nghiệp,
dữ liệu về lập và trình bày BCTC hợp nhất
+ Phương pháp phân tích: Với các nội dung cần nghiên cứu và phân tích
thông tin thu được từ Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động, đưa ra các
Trang 18nhận xét, đánh giá thực trạng , xem xét các nguyên nhân tác động đến kết quả vàđưa ra các đề xuất, giải pháp cho những tồn tại cũng như những khó khăn cầngiải quyết nhằm hoàn thiện công tác lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Côngty.
+ Phương pháp so sánh: Phương pháp này sử dụng để phân tích thực trạng
lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động
từ đó so sánh với CMKT, đi sâu nghiên cứu những vấn đề doanh nghiệp đã thựchiện, những vấn đề chưa thực hiện được theo quy định và đưa ra giải pháp hoànthiện trong quá trình lập và trình bày BCTC hợp nhất tại Công ty
7 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của luận văn
- Về mặt lý luận: Luận văn nghiên cứu, tổng hợp, trình bày và phân tích hệ
thống quy trình lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất trong doanh nghiệptheo CMKT
Luận văn phân tích hệ thống hóa các cơ sở lý luận chung về quy trìnhhợp nhất BCTC theo CMKT Từ đó làm cơ sở lý luận cho giải pháp hoànthiện quy trình hợp nhất BCTC của các tập đoàn, tổng công ty mẹ - công tycon ở Việt Nam
- Về mặt thực tiễn: Luận văn khảo sát thực tế công tác lập và trình bày
BCTC hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động, đánh giá kháchquan, chỉ ra những vấn đề còn tồn tại trong công tác lập và trình bày BCTC hợpnhất tại Công ty Từ đó đề xuất những giải pháp hoàn thiện quy trình lập và trìnhbày BCTC hợp nhất một cách khoa học, toàn diện cả về mặt lý luận cũng nhưthực tiễn
8 Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, mục lục, danh mục các chữ viết tắt, phụ lục,tài liệu tham khảo đề tài được bố cục theo ba chương:
Chương 1: Cơ sở lý luận về lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại tập đoàn, tổng công ty.
Trang 19Chương 2: Thực trạng về việc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin Di động.
Chương 3: Các giải pháp và đề xuất nhằm hoàn thiện công tác lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất tại Công ty Cổ phần Dịch vụ Thông tin
Di động
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP VÀ TRÌNH BÀY BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT TẠI TẬP ĐOÀN, TỔNG CÔNG TY
1.1 Cơ sở lý luận chung về lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất
1.1.1 Các khái niệm liên quan đến báo cáo tài chính hợp nhất
1.1.1.1 Báo cáo tài chính hợp nhất
Khái niệm Báo cáo tài chính hợp nhất
Theow CMKTw quốcw tếw sốw 27w (IASw 27,w 2008):w “Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw làw
BCTCw củaw mộtw nhómw đượcw trìnhw bàyw nhưw mộtw thựcw thểw kinhw tếw duyw nhất”
Theow chuẩnw mựcw lậpw BCTCw quốcw tếw sốw 10w (IFRSw 10,w 2013):w “Báow cáow tàiw chínhw
hợpw nhấtw làw cácw BCTCw củaw mộtw nhómw màw trongw đów tàiw sản,w nợw phảiw trả,w vốnw chủw sởw
hữu,w thuw nhập,w chiw phíw vàw cácw dòngw tiềnw củaw côngw tyw mẹw vàw cácw côngw tyw conw củaw nów
đượcw trìnhw bàyw nhưw mộtw thựcw thểw kinhw tếw duyw nhất”
Theow CMKTw Việtw Namw sốw 25w (VASw 25,w 2003):w “Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw làw
báow cáow tàiw chínhw củaw mộtw tậpw đoànw đượcw trìnhw bàyw nhưw báow cáow tàiw chínhw củaw mộtw
doanhw nghiệp.w Báow cáow nàyw đượcw lậpw trênw cơw sởw hợpw nhấtw củaw côngw tyw mẹw vàw cácw côngw
tyw conw theow quyw địnhw củaw chuẩnw mựcw này”.w
Trongw địnhw nghĩaw củaw CMKTw quốcw tếw sốw 27w đãw giảiw thíchw việcw BCTCw hợpw nhấtw làw
BCTCw củaw Tậpw đoànw kinhw tếw (nhómw côngw tyw mẹw -w côngw tyw con)w nóiw chungw khôngw phânw
biệtw Tậpw đoànw kinhw tếw đượcw hìnhw thànhw quaw hợpw nhấtw hayw bằngw conw đườngw khác,w chưaw
chỉw rõw nộiw dungw cụw thểw củaw BCTCw hợpw nhất.w Trongw địnhw nghĩaw củaw Chuẩnw mựcw lậpw
BCTCw quốcw tếw sốw 10w đầyw đủw vàw rõw ràngw hơnw khiw nêuw rõw 2w nétw đặcw trưngw củaw BCTCw
hợpw nhất,w đów là:w “BCTC w hợp w nhất w là w BCTC w của w Tập w đoàn w kinh w tế w được w trình w bày w
như là một thực thể kinh tế duy nhất” và “BCTC hợp nhất phải trình bày các
Trang 20thông w tin w tài w chính w như w tài w sản, w nợ w phải w trả, w vốn w chủ w sở w hữu, w thu w nhập, w chi w phí w lưu w
chuyển w tiền w tệ w của w cả w công w ty w mẹ w và w công w ty w con w Trongw địnhw nghĩaw củaw CMKTw
Việtw Namw sốw 25w đãw giảiw thíchw khiw mộtw côngw tyw hoạtw độngw theow môw hìnhw côngw tyw mẹ,w
côngw tyw conw thìw đượcw gọiw làw tậpw đoàn.w Báow cáow tàiw chínhw củaw cảw tậpw đoànw đượcw gọiw làw
báow cáow tàiw chínhw hợpw nhất.w
Tómw lại,w tấtw cảwwđịnhw nghĩaw trênw đềuw chow rằngw bảnw chấtw củaw BCTCw hợpw nhấtw là:w
BCTCw hợpw nhấtw củaw tậpw đoànw đượcw trìnhw bàyw nhưw làw mộtw báow cáow tàiw chínhw củaw
doanhw nghiệp
BCTCw hợpw nhấtw đượcw lậpw trênw cơw sởw hợpw nhấtw cácw báow cáow tàiw chínhw riêngw biệtw
củaw côngw tyw mẹw vàw côngw tyw con.w
BCTCw hợpw nhấtw mangw tínhw chấtw tổngw hợpw ców điềuw chỉnhw cácw chỉw tiêuw kinhw tếw từw
cácw báow cáow tàiw chínhw riêngw biệtw củaw côngw tyw mẹw vàw côngw tyw con.w
1.1.1.2 Khái niệm Tập đoàn, Công ty mẹ, công ty con
Tập đoàn
Mộtw sốw kháiw niệmw vềw tậpw đoànw nhưw sau:w
Theow Thôngw tưw 202/2014/TTw –w BTC:w “Tậpw đoànw gồmw côngw tyw mẹw vàw cácw côngw
tyw con”.w
Tậpw đoànw làw chỉw mộtw nhómw gồmw cácw côngw tyw mẹw vàw cácw côngw tyw màw nów kiểmw soátw
mộtw cáchw độcw quyền,w hoặcw cùngw nắmw quyềnw kiểmw soátw vớiw mộtw côngw tyw khác,w hoặcw
nhữngw côngw tyw màw nów ców ảnhw hưởngw đángw kể.w
Theow Leffw -w mộtw nhàw kinhw tếw củaw Mỹ,w nămw 1978w quanw niệm:w “Tậpw đoànw kinhw tếw làw
mộtw tậpw hợpw cácw côngw tyw hoạtw độngw kinhw doanhw trênw thịw trườngw khácw nhauw dướiw sựw
kiểmw soátw vềw tàiw chính,w hoặcw quảnw trịw chung,w trongw đów cácw thànhw viênw củaw chúngw ràngw
buộcw vớiw nhauw bằngw cácw mốiw quanw hệw tinw cậyw lẫnw nhauw trênw cơw sởw sắcw tộcw hoặcw bốiw cảnhw
thươngw mại”
Theow Việnw nghiênw cứuw Quảnw lýw Kinhw tếw Trungw ươngw –w CIEM:w “Tậpw đoànw kinhw tếw
đượcw hiểuw làw mộtw tổw hợpw lớnw cácw doanhw nghiệpw ców tưw cáchw phápw nhânw hoạtw độngw trongw
mộtw hayw nhiềuw ngànhw khácw nhau,w ców quanw hệw vềw vốn,w tàiw chính,w côngw nghệ,w thôngw tin,w
đàotạo,nghiêncứuvàcácliênkếtkhácxuấtpháttừlợiíchcủacácbênthamgia
Trang 21Trongw môw hìnhw này,w “côngw tyw mẹ”w nắmw quyềnw lãnhw đạo,w chiw phốiw hoạtw độngw củaw “côngw
tyw con”w vềw tàiw chínhw vàw “chiếnw lượcw phátw triển”
Tómw lại,w dướiw gócw độw kháiw niệmw ców nhiềuw cáchw tiếpw cậnw khácw nhauw vềw Tậpw đoànw
kinhw tế,w ców thểw tổngw hợpw kháiw niệmw chungw vềw tậpw đoànw nhưw sau:w “Tập w đoàn w kinh w tế w là w
tổ w hợp w các w doanh w nghiệp w hoạt w động w trong w một w hay w nhiều w lĩnh w vực w khác w nhau, w ở w phạm w
vi w một w hay w nhiều w nước, w trong w đó w có w một w doanh w nghiệp w (công w ty w mẹ) w nắm w quyền w lãnh w
đạo, w chi w phối w hoạt w động w của w các w doanh w nghiệp w khác w (công w ty w con) w về w mặt w tài w chính w và w
chiến w lược w phát w triển w Tập w đoàn w kinh w tế w là w một w cơ w cấu w tổ w chức w vừa w có w chức w năng w kinh w
doanh, w vừa w có w chức w năng w liên w kết w kinh w tế w nhằm w tăng w cường w tích w tụ, w tập w trung, w nâng w
cao w khả w năng w cạnh w tranh w và w tối w đa w hóa w lợi w nhuận w trong w hoạt w động w sản w xuất w kinh w
doanh” w
Công w ty w mẹ, w công w ty w con
Công w ty w mẹ w - w công w ty w conw làw mộtw hìnhw thứcw liênw kếtw vàw chiw phốiw lẫnw nhauw bằngw
việcw đầuw tư,w gópw vốn,w bíw quyếtw côngw nghệ,w thươngw hiệuw hoặcw thịw trườngw giữaw cácw côngw
tyw ców tưw cáchw phápw nhân,w trongw đów ców mộtw côngw tyw giữw quyềnw chiw phốiw cácw côngw tyw
thànhw viênw khácw gọiw làw côngw tyw mẹw vàw cácw côngw tyw thànhw viênw khácw bịw côngw tyw mẹw chiw
phốiw gọiw làw côngw tyw conw hoặcw mộtw phầnw vốnw gópw củaw côngw tyw mẹw gọiw làw côngw tyw liênw kếtw
hoặcw liênw doanh.w
Theow địnhw nghĩaw củaw CMKTw Việtw Namw sốw 25w (VASw 25,w 2003):w Côngw tyw mẹw làw
côngw tyw ców mộtw hoặcw nhiềuw côngw tyw con.w Côngw tyw conw làw doanhw nghiệpw chịuw sựw kiểmw
soátw củaw mộtw doanhw nghiệpw khácw (gọiw làw côngw tyw mẹ).w
Theow Thôngw tưw 202/2014/TTw –w BTCw ngàyw 22/12/2014w địnhw nghĩa:w Côngw tyw conw
cấpw 1w làw côngw tyw conw bịw côngw tyw mẹw kiểmw soátw trựcw tiếpw thôngw quaw quyềnw biểuw quyếtw
trựcw tiếpw củaw côngw tyw mẹ.w Côngw tyw conw cấpw 2w làw côngw tyw conw bịw côngw tyw mẹw kiểmw soátw
giánw tiếpw thôngw quaw cácw côngw tyw conw khác.Tậpw đoànw đaw cấpw làw tậpw đoànw gồmw côngw tyw
mẹ,w cácw côngw tyw conw cấpw 1w vàw côngw tyw conw cấpw 2.w
Côngw tyw mẹw vàw côngw tyw conw đềuw làw nhữngw phápw nhânw độcw lập,w bìnhw đẳng,w ców cácw
quyềnw vàw nghĩaw vụw nhưw nhauw trướcw phápw luật.w Côngw tyw mẹw chiw phốiw côngw tyw conw bằngw
quyền củachủ sởtheoquyđịnh củapháp luậtvà theođiềulệcôngtycon Ngoài
Trang 22quyềnw đów ra,w côngw tyw mẹw khôngw đượcw phépw tùyw tiệnw canw thiệpw vàow hoạtw độngw kinhw
doanhw cũngw nhưw côngw tácw quảnw lýw tàiw chínhw củaw côngw tyw con
Từw nhữngw kháiw niệm,w đặcw điểmw đãw nêuw trên,w rútw raw đượcw nhữngw đặcw trưngw củaw môw
hìnhw côngw tyw mẹw -w côngw tyw conw là:w
Mộtw là:w Côngw tyw mẹw vàw côngw tyw conw làw haiw thựcw thểw phápw lýw độcw lập,w ców sảnw nghiệpw
riêngw (phápw nhânw kinhw tếw đầyw đủ)
Haiw là:w Côngw tyw mẹw ców lợiw íchw kinhw tếw nhấtw địnhw liênw quanw đếnw hoạtw độngw củaw
côngw tyw con
Baw là:w Côngw tyw mẹw chiw phốiw đốiw vớiw cácw quyếtw địnhw liênw quanw đếnw hoạtw độngw củaw
côngw tyw conw thôngw quaw mộtw sốw hìnhw thứcw nhưw quyềnw bỏw phiếuw chiw phốiw đốiw vớiw cácw
quyếtw địnhw củaw côngw tyw con,w quyềnw bổw nhiệmw vàw miễnw nhiệmw hộiw đồngw quảnw trị,w banw
lãnhw đạow hoặcw quyềnw thamw giaw quảnw lý,w điềuw hành
Bốnw là:w Vịw tríw côngw tyw mẹw vàw côngw tyw conw chỉw trongw mốiw quanw hệw giữaw haiw côngw tyw
vớiw nhauw vàw mangw tínhw tươngw đối,w tứcw côngw tyw conw nàyw ców thểw làw côngw tyw mẹw củaw mộtw
côngw tyw khácw (tìnhw tươngw đốiw nàyw càngw nổiw bậtw hơnw trongw trườngw hợpw cácw côngw tyw trongw
mộtw nhómw ców nắmw giữw vốnw cổw phầnw quaw lạiw củaw nhau)
Nămw là:w Tráchw nhiệmw củaw côngw tyw mẹw đốiw vớiw côngw tyw conw nóiw chungw làw tráchw
nhiệmw hữuw hạn,w nhưngw dow mốiw quanw hệw ców tínhw chấtw chiw phốiw cácw quyếtw địnhw củaw côngw
tyw con,w nênw luậtw phápw nhiềuw nướcw buộcw côngw tyw mẹw phảiw liênw đớiw chịuw tráchw nhiệmw vềw
ảnhw hưởngw củaw côngw tyw mẹw vớiw côngw tyw con
Sáuw là:w Vềw mặtw lýw thuyết,w môw hìnhw quanw hệw nàyw sẽw tạow chow cơw cấuw tổw chứcw củaw cácw
côngw tyw trongw nhómw ców chiềuw sâuw khôngw hạnw chế,w tứcw côngw tyw mẹ,w conw côngw tyw con,w
côngw tyw cháu,…
1.1.1.3 Hợp nhất kinh doanh
Hợpw nhấtw kinhw doanhw thườngw đượcw cácw nhàw kinhw tếw đềw cậpw đếnw trênw mộtw phạmw viw
rộngw vớiw cácw cáchw biểuw đạtw ców thểw khácw nhau:
Mộtw giaow dịchw trongw đów haiw hayw nhiềuw côngw tyw liênw kếtw lạiw vớiw nhauw đượcw gọiw làw
hợpw nhấtw kinhw doanh
Trang 23Hợpw nhấtw kinhw doanhw xảyw raw khiw haiw hayw nhiềuw côngw tyw liênw kếtw lạiw vớiw nhauw
thànhw mộtw thựcw thểw kếw toán
Hợpw nhấtw kinhw doanhw xảyw raw khiw haiw hayw nhiềuw côngw tyw kếtw hợpw lạiw vớiw nhauw dướiw
sựw kiểmw soátw chungw vềw cácw hoạtw độngw vàw chínhw sáchw tàiw chính
Hợpw nhấtw kinhw doanhw làw sựw liênw kếtw củaw cácw côngw tyw nhằmw mụcw tiêuw tốiw đaw hóaw lợiw
nhuận
Theow CMKTw sốw 11w (VASw 11,w 2005):w HNKDw làw việcw kếtw hợpw cácw doanhw nghiệpw
riêngw biệtw hoặcw cácw hoạtw độngw kinhw doanhw riêngw biệtw thànhw mộtw đơnw vịw báow cáo.w Kếtw
quảw củaw phầnw lớnw cácw trườngw hợpw HNKDw làw mộtw doanhw nghiệpw (bênw mua)w nắmw đượcw
quyềnw kiểmw soátw mộtw hoặcw nhiềuw hoạtw độngw kinhw doanhw khácw (bênw bịw mua).w Nếuw mộtw
doanhw nghiệpw nắmw quyềnw kiểmw soátw mộtw hoặcw nhiềuw đơnw vịw khácw khôngw phảiw làw cácw
hoạtwđộngwkinhwdoanhwthìwviệcwkếtwhợpwcácwđơnwvịwnàywkhôngwphảiwlàwhợpwnhấtw
kinhw doanh
Hìnhw thứcw hợpw nhấtw làw phươngw thứcw đúngw đắn,w đạtw hiệuw quảw kinhw tếw caow sow vớiw
cácw phươngw thứcw khác,w vì:
Việcw HNKDw mangw lạiw lợiw thếw vềw chiw phíw trongw việcw hợpw nhấtw kinhw doanhw làmw ítw
tốnw chiw phíw chow việcw xâyw dựngw mớiw vốnw ców nhiềuw rủiw row vàw tậnw dụngw đượcw nhữngw cơw sởw
ców sẵn.w
HNKDw làmw giảmw rủiw row vìw khiw muaw lạiw cácw côngw tyw đangw hoạtw độngw (trongw nhiềuw
ngànhw khácw nhau),w ców sẵnw thịw trườngw thìw ítw rủiw row hơnw trongw việcw nghiênw cứuw phátw triểnw
sảnw phẩmw mới,w khiw mụcw tiêuw làw đaw dạngw hóaw sảnw phẩm.w
HNKDw ców lợiw thếw vềw thờiw gianw vìw khiw muaw lạiw doanhw nghiệpw đangw hoạtw độngw
trongw hợpw nhấtw giúpw thỏaw mãnw yêuw cầuw vềw môiw trường,w nhữngw yêuw cầu,w thủw tụcw phêw
duyệtw củaw chínhw quyền;w tránhw đượcw cácw chậmw trễw thườngw gặpw trongw trườngw hợpw xâyw
dựngw mới,w dow đów rútw ngắnw đượcw thờiw gianw tungw sảnw phẩmw raw thịw trường
HNKDw cònw giúpw tránhw đượcw sựw thônw tínhw vìw nhiềuw côngw tyw ców quyw môw nhỏw hợpw
nhấtw lạiw nhằmw tránhw sựw thâuw tómw củaw cácw tậpw đoànw lớn.w Dow đó,w nhiềuw côngw tyw trongw sốw
đów chấpw nhậnw cácw chiếnw lượcw tấnw côngw củaw ngườiw muaw đểw tựw bảow vệw trướcw cácw nỗw lựcw
thôntínhbởicôngtykhác
Trang 24w HNKDw mangw lạiw khôngw chỉw ców tàiw sảnw hữuw hình,w cònw mangw lạiw cảw tàiw sảnw vôw hình.w
Dow đó,w độngw cơw thúcw đẩyw doanhw nghiệpw hợpw nhấtw làw việcw sởw hữuw cácw bằngw sángw chế,w
quyềnw khaiw thácw tàiw nguyên,w côngw trìnhw nghiênw cứu,…
Bênwcạnhwđó,wHNKD cònwmangwlạiwcácwlợiwíchwkhácwlàwlàmwchowcácwdoanhw
nghiệpw chọnw phươngw thứcw hợpw nhấtw kinhw doanhw sẽw ców lợiw vềw thuếw thuw nhậpw doanhw
nghiệp,w thuếw thuw nhậpw cácw nhân,w thuếw bấtw độngw sản,…
HNKDw ców thểw sẽw dẫnw đếnw quanw hệw côngw tyw mẹw -w côngw tyw con,w trongw đów bênw muaw sẽw
làw côngw tyw mẹw vàw bênw bịw muaw sẽw làw côngw tyw con.w HNKDw ców thểw khôngw dẫnw đếnw quanw hệw
côngw tyw mẹw -w côngw tyw con,w nhưw HNKDw liênw quanw đếnw việcw muaw tàiw sảnw thuần,w baow gồmw
cảw lợiw thếw thươngw mạiw (nếuw có)w củaw mộtw doanhw nghiệpw khácw màw khôngw phảiw làw việcw
muaw cổw phầnw ởw doanhw nghiệpw đó.w
Mọiw trườngw hợpw hợpw nhấtw kinhw doanhw đềuw phảiw đượcw kếw toánw theow phươngw phápw
mua.w Phươngw phápw muaw xemw xétw việcw hợpw nhấtw kinhw doanhw trênw quanw điểmw làw doanhw
nghiệpw thônw tínhw cácw doanhw nghiệpw khácw đượcw xácw địnhw làw bênw mua.w
1.1.1.4 Kiểm w soát
Theow CMKTw Việtw Namw sốw 25w (VASw 25,w 2003)w địnhw nghĩa:w Kiểmw soátw làw quyềnw
chiw phốiw cácw chínhw sáchw tàiw chínhw vàw hoạtw độngw củaw doanhw nghiệpw nhằmw thuw đượcw lợiw
íchw kinhw tếw từw cácw hoạtw độngw củaw doanhw nghiệpw đó
Tiếpw cậnw kiểmw soátw theow quanw điểmw củaw hợpw nhấtw kinhw doanhw theow Thôngw tưw
202/2014/TTw –w BTCw ngàyw 22/12/2014w củaw Bộw tàiw chínhw thìw quyềnw kiểmw soátw đượcw xemw
làw tồnw tạiw khiw côngw tyw mẹw nắmw giữw trựcw tiếpw hoặcw giánw tiếpw thôngw quaw cácw côngw tyw conw
khácw trênw 50%w quyềnw biểuw quyếtw ởw côngw tyw conw trừw nhữngw trườngw hợpw đặcw biệtw khiw ców
thểw chứngw minhw đượcw rằngw việcw nằmw giữw nóiw trênw khôngw gắnw liềnw vớiw quyềnw kiểmw soát.Quyềnw kiểmw soátw cònw đượcw thựcw hiệnw ngayw cảw khiw côngw tyw mẹw nắmw giữw ítw hơnw
50%w quyềnw biểuw quyếtw tạiw côngw tyw con:w w
- Cácwnhàwđầuwtưwkhácwthỏawthuậnwdànhwchowcôngwtywmẹwhơnw50%wquyềnw
biểuw quyết
- Côngw tyw mẹw ców quyềnw chiw phốiw cácw chínhw sáchw tàiw chínhw vàw hoạtw độngw theow
quychếthỏathuận
Trang 25- Côngw tyw mẹw ców quyềnw bổw sungw hoặcw bãiw miễnw đaw sốw cácw thànhw viênw Hộiw đồngw
quảnw trịw hoặcw cấpw quảnw lýw tươngw đương
- Côngw tyw mẹw ców quyềnw bỏw đaw sốw phiếuw tạiw cácw cuộcw họpw củaw Hộiw đồngw quảnw trịw
hoặcw cấpw quảnw lýw tươngw đương
1.1.1.5 Cổ w đông w không w kiểm w soát
Theow Thôngw tưw 202/2014/TTw –w BTCw w ngàyw 22/12/2014w củaw BTCw địnhw nghĩaw cổw
đôngw khôngw kiểmw soátw làw cổw đôngw khôngw ców quyềnw kiểmw soátw côngw tyw conw (Trướcw đâyw
làw cổw đôngw thiểuw số).w
Theow CMKTw Viêtw Namw (VASw 25,w 2003)w địnhw nghĩaw lợiw íchw củaw cổw đôngw khôngw
kiểmw soátw làw mộtw phầnw củaw kếtw quảw hoạtw độngw thuầnw vàw giáw trịw tàiw sảnw thuầnw củaw mộtw
côngw tyw conw đượcw xácw địnhw tươngw ứngw chow cácw phầnw lợiw íchw khôngw phảiw dow côngw tyw mẹw
sởw hữuw mộtw cáchw trựcw tiếpw hoặcw giánw tiếpw thôngw quaw cácw côngw tyw con
Lợiw íchw củaw côngw tyw mẹw vàw cổw đôngw khôngw kiểmw soátw nắmw giữw tạiw côngw tyw conw
baow gồmw lợiw íchw trựcw tiếpw vàw giánw tiếpw ców đượcw thôngw quaw cácw côngw tyw conw khác.w
Việcw xácw địnhw lợiw íchw củaw cácw bênw đượcw cănw cứw vàow tỷw lệw vốnw gópw (trựcw tiếpw vàw giánw
tiếp)wtươngwứngwcủawtừngwbênwtrongwcôngwtywcon,wtrừwkhiwcówthỏawthuậnwkhác.w
Trườngw hợpw ców sựw khácw biệtw giữaw tỷw lệw vốnw gópw theow giấyw đăngw kýw kinhw doanhw vàw
tỷw lệw vốnw thựcw gópw thìw tỷw lệw lợiw íchw đượcw xácw địnhw theow điềuw lệw doanhw nghiệpw hoặcw
theow sựw thốngw nhấtw giữaw cácw bên
Xácw địnhw tỷw lệw lợiw íchw củaw côngw tyw mẹw vàw cácw cổw đôngw khôngw kiểmw soátw đốiw vớiw
côngw tyw con:w
Xácw địnhw tỷw lệw lợiw íchw trựcw tiếp:w Côngw tyw mẹw ców lợiw íchw trựcw tiếpw trongw côngw tyw
conw nếuw côngw tyw mẹw sởw hữuw mộtw phầnw hoặcw toànw bộw tàiw sảnw thuầnw củaw côngw tyw con.w
Nếuw côngw tyw conw khôngw bịw sởw hữuw toànw bộw bởiw côngw tyw mẹw thìw cácw cổw đôngw khôngw
kiểmw soátw củaw côngw tyw conw cũngw ców lợiw íchw trựcw tiếpw trongw côngw tyw con.w Lợiw íchw trựcw
tiếpw đượcw xácw địnhw trênw cơw sởw tỷw lệw sởw hữuw củaw nhàw đầuw tưw trongw giáw trịw tàiw sảnw thuầnw
củaw bênw nhậnw đầuw tư.w
Trang 26w Xácw địnhw tỷw lệw lợiw íchw giánw tiếp:w Côngw tyw mẹw nắmw giữw lợiw íchw giánw tiếpw trongw mộtw
côngw tyw conw nếuw mộtw phầnw tàiw sảnw thuầnw củaw côngw tyw conw nàyw đượcw nắmw giữw trựcw tiếpw
bởiw mộtw côngw tyw conw khácw trongw tậpw đoàn.w
Tỷw lệw lợiw íchw giánw tiếpw củaw côngw tyw mẹw ởw côngw tyw conw đượcw xácw địnhw thôngw quaw tỷw
lệw lợiw íchw củaw côngw tyw conw đầuw tưw trựcw tiếp
Tỷw lệw (%)w lợiw íchw giánw
tiếpw củaw côngw tyw mẹw
tạiw côngw tyw con
Tỷw lệw (%)w lợiw íchw củaw côngw tyw
conw đầuw tưw trựcw tiếpw tạiw côngw tyw
conw đầuw tưw giánw tiếp
1.1.1.6 Cổ w quyền w thiểu w số
Cổw quyềnw thiểuw sốw làw quyềnw sởw hữuw mộtw phầnw vốnw cổw phầnw trongw doanhw nghiệpw
vàw phầnw sởw hữuw nàyw làw khôngw đángw kểw sow vớiw tổngw sốw cổw phiếuw củaw doanhw nghiệpw đangw
lưuw hànhw bênw ngoài.w Nhàw đầuw tưw sởw hữuw phầnw vốnw nàyw đượcw gọiw làw cổw đôngw thiểuw sốw vàw
khôngw ców quyềnw kiểmw soátw côngw ty.w Trongw BCTCw hợpw nhất,w cổw quyềnw thiểuw sốw làw phầnw
vốnw chủw củaw cổw đôngw thiểuw sốw trongw côngw tyw con,w khôngw ảnhw hưởngw đếnw quyềnw kiểmw
soátw củaw côngw tyw mẹ
Côngw tyw mẹw phảiw trìnhw bàyw cổw quyềnw thiểuw sốw trênw BCTCw hợpw nhấtw trongw phầnw
vốnw chủw sởw hữuw vàw táchw biệtw vớiw vốnw chủw củaw côngw tyw mẹ.w Lãi,w lỗw vàw cácw thuw nhậpw khácw
củaw côngw tyw conw đượcw phânw chiaw chow côngw tyw mẹw vàw cổw đôngw thiểuw sốw theow tỷw lệw phầnw
trămw nắmw giữw tươngw ứng
w Kếw toánw nênw ghiw nhận:
w Lợiw íchw cổw đôngw thiểuw sốw trongw mộtw côngw tyw conw nênw đượcw trìnhw bàyw vàw liệtw kêw
vàow BCĐKTw hợpw nhấtw nhưw làw mộtw khoảnw mụcw riêngw củaw vốnw chủw sởw hữu
w Thuw nhậpw chow lợiw íchw cổw đôngw thiểuw sốw khôngw phảiw làw mộtw khoảnw chiw phíw hoặcw
mộtw khoảnw lỗw nhưngw làw mộtw khoảnw khấuw trừw vàow thuw nhậpw thuầnw hợpw nhấtw đểw tínhw toánw
thuw nhậpw quyw chow lợiw íchw cổw đông
w Cácw khoảnw mụcw củaw thuw nhậpw thuầnw hợpw nhấtw (thuw nhậpw tínhw chow lợiw íchw cổw đôngw
thiểuw sốw vàw thuw nhậpw thuầnw tínhw chow lợiw íchw cổw đông)w nênw đượcw trìnhw bàyw trênw phầnw Báow
cáow thuw nhậpw hợpw nhất.w
Trang 27Theow CMKTw sốw 11w (VAS11,w 2005):w Lợiw íchw củaw cổw đôngw thiểuw sốw làw mộtw phầnw
củaw kếtw quảw hoạtw độngw thuầnw vàw giáw trịw tàiw sảnw thuầnw củaw côngw tyw con,w đượcw xácw địnhw
tươngw ứngw vớiw cácw khoảnw lợiw íchw khôngw dow côngw tyw mẹw sởw hữuw mộtw cáchw trựcw tiếpw hoặcw
giánw tiếpw thôngw quaw cácw côngw tyw con
1.1.1.7 Lợi w thế w thương w mại
Từw Chuẩnw mựcw kếw toánw quốcw tếw IASw 22w (1993),w đếnw IASw 22w (1998),w rồiw đếnw
IFRS3w (2004)w xemw lợiw thếw thươngw mạiw làw phầnw chênhw lệchw giữaw giáw muaw đãw thanhw toánw
chow việcw muaw doanhw nghiệpw trênw giáw trịw hợpw lýw củaw tàiw sảnw thuầnw nhậnw đượcw từw hoạtw
độngw muaw doanhw nghiệpw đó.w
Theow Chuẩnw mựcw kếw toánw Việtw Namw sốw 11w (VASw 11,w 2005)w –w “w Hợpw nhấtw kinhw
doanh”w đềw cậpw đếnw lợiw thếw thươngw mại:w Lợiw thếw thươngw mạiw phátw sinhw khiw hợpw nhấtw
kinhw doanhw thểw hiệnw khoảnw thanhw toánw bênw muaw chow nhữngw lợiw íchw kinhw tếw ướcw tínhw thuw
đượcw trongw tươngw laiw từw nhữngw tàiw sảnw khôngw đủw tiêuw chuẩnw ghiw nhậnw vàw khôngw xácw
địnhw mộtw cáchw riêngw biệt
CMKTw sốw 11w cũngw nêuw rõ,w tạiw ngàyw muaw bênw muaw sẽw ghiw nhậnw LTTMw phátw sinhw
khiw HNKDw làw tàiw sản,w vàw xácw địnhw giáw trịw banw đầuw cảw LTTMw theow giáw gốc,w làw phầnw
chênhw lệchw củaw giáw phíw hợpw nhấtw sow vớiw phầnw sởw hữuw củaw bênw muaw trongw giáw trịw hợpw lýw
thuầnw củaw tàiw sản,w nợw phảiw trảw ców thểw xácw địnhw đượcw vàw cácw khoảnw nợw tiềmw tàng.w
LTTMw đượcw ghiw ngayw vàow chiw phíw sảnw xuấtw kinhw doanhw (nếuw giáw trịw nhỏ),w hoặcw
phảiw đượcw phânw bổw dầnw mộtw cáchw ców hệw thốngw trongw suốtw thờiw gianw sửw dụngw hữuw íchw
ướcw tínhw (nếuw giáw trịw lớn).w Thờiw gianw sửw dụngw hữuw íchw phảiw phảnw ánhw đượcw ướcw tínhw
đúngw đắnw vềw thờiw gianw thuw hồiw lợiw íchw kinhw tếw ców thểw mangw lạiw chow doanhw nghiệpw (tốiw đaw
khôngw quáw 10w năm)
Theow Chuẩnw mựcw BCTCw quốcw tếw sốw 3w (IFRS3)w địnhw nghĩa:w Lợiw thếw thươngw mạiw
làw nhữngw lợiw íchw kinhw tếw trongw tươngw laiw phátw sinhw từw cácw tàiw sảnw muaw từw hoạtw độngw hợpw
nhấtw kinhw doanhw màw khôngw thểw xácw địnhw vàw ghiw nhậnw mộtw cáchw riêngw biệt
Nhưw vậy,w Chuẩnw mựcw BCTCw Quốcw tếw sốw 3w (IFRS3)w địnhw nghĩaw vềw LTTMw tươngw
tựw nhưw VASw 11,w cụw thể:w
+Lợithếthươngmạilàtàisảnhìnhthànhtừhoạtđộnghợpnhất
Trang 28riêngw biệt.w
Tuyw nhiên,w Theow Chuẩnw mựcw IFRSw 3,w LTTMw phátw sinhw khiw hợpw nhấtw kinhw doanhw
sẽw khôngw phânw bổw dầnw vàow chiw phí.w Màw doanhw ghiệpw phảiw tiếnw hànhw đánhw giáw lạiw LTTMw
củaw mìnhw hàngw năm,w hoặcw ngayw khiw ców sựw giảmw sútw vềw mặtw giáw trịw hợpw lý,w phầnw giảmw
giáw trịw nàyw sẽw đượcw ghiw nhậnw vàow chiw phíw củaw doanhw nghiệp
Lợiw thếw thươngw mạiw đượcw xácw địnhw là:w Phầnw chênhw lệchw giữaw tổngw cácw giáw trị:w
Giáw trịw hợpw lýw tạiw cácw ngàyw muaw củaw cácw tàiw sảnw mangw traow đổiw +w Giáw trịw thuộcw vềw Cổw
đôngw thiểuw sốw +w giáw trịw hợpw lýw tạiw ngàyw muaw cácw cổw quyềnw trongw doanhw nghiệpw
đượcw muaw tạiw ngàyw muaw trướcw đów (nếuw quáw trìnhw hợpw nhấtw xảyw raw trongw nhiềuw giaiw
đoạn)w trừw điw tổngw giáw trịw thuầnw tạiw ngàyw muaw (giáw mua)w củaw tàiw sảnw nhậnw đượcw vàw nợw
phảiw trảw xácw địnhw được
Lợiw thếw thươngw mạiw ców thểw sẽw là: Lợiw thếw thươngw mạiw dương nếuw giáw phíw hợpw
nhấtw kinhw doanhw lớnw hơnw phầnw sởw hữuw củaw bênw muaw trongw giáw trịw hợpw lýw thuầnw củaw tàiw
sản,w nợw phảiw trảw ców thểw xácw địnhw đượcw vàw cácw khoảnw nợw tiềmw tàngw đãw ghiw nhận.wVÀ Vàngược lại là lợiw thếw thươngw mạiw âm (hayw gọiw làw bấtw lợiw thươngw mại).w
1.1.2 Mục đích của Báo cáo tài chính hợp nhất
Tổng hợp và trình bày một cách tổng quát, toàn diện tình hình tài sản, nợphải trả, nguồn vốn chủ sở hữu tại thời điểm kết thúc năm tài chính, kết quảhoạt động kinh doanh và các dòng lưu chuyển tiền tệ trong năm tài chính củaTập đoàn, Tổng công ty như một doanh nghiệp độc lập không tính đến ranhgiới pháp lý của các pháp nhân riêng biệt là Công ty mẹ hay các Công ty controng Tập đoàn
Cung cấp thông tin kinh tế, tài chính chủ yếu cho việc đánh giá thực trạngtình hình tài chính và kết quả kinh doanh và các dòng lưu chuyển tiền tệ của Tậpđoàn, Tổng công ty trong năm tài chính đã qua và dự đoán trong tương lai.Thông tin của Báo cáo tài chính hợp nhất là căn cứ quan trọng cho việc đề ra cácquyết định về quản lý, điều hành hoạt động kinh doanh, hoặc đầu tư vào Tập
Trang 29đoàn hoặc Tổng công ty của các chủ sở hữu, của các nhà đầu tư, của các chủ nợhiện tại và tương lai,…
1.1.3 Đối tượng áp dụng
Hệ thống CMKT và hệ thống Thông tư hướng dẫn kế toán nói chung, chính
là chuẩn mực để kế toán tại doanh nghiệp thực hiện hạch toán và phản ánh cácnghiệp vụ kinh tế phát sinh trong doanh nghiệp CMKT số 11 - Hợp nhất kinhdoanh, CMKT số 25 – BCTC hợp nhất và kế toán các khoản đầu tư vào Công tycon và Thông tư số 202/2014/TT – BTC, chính là kim chỉ nam để kế toán thựchiện lập BCTC hợp nhất cho một tập đoàn
- Thông tư 202/2014/TT – BTC hướng dẫn phương pháp lập và trình bày
BCTC hợp nhất đối với các công ty con, công ty liên doanh, liên kết và phươngpháp kế toán xử lý các giao dịch giữa các đơn vị trong nội bộ tập đoàn, giữa tậpđoàn và công ty liên doanh, liên kết
Thông tư 202/2014/TT – BTC áp dụng cho các doanh nghiệp hoạt độngdưới hình thức công ty mẹ - công ty con thuộc các ngành, các thành phần kinh tếkhi lập và trình bày Báo cáo tài chính hợp nhất
Doanh nghiệp được vận dụng các nguyên tắc hợp nhất của Thông tư202/2014/TT - BTC để lập BCTC tổng hợp giữa doanh nghiệp và các đơn vị trựcthuộc không có tư cách pháp nhân hạch toán phụ thuộc
- Chuẩn mực kế toán số 25 (VAS 25) áp dụng để lập và trình bày BCTC
hợp nhất của một tập đoàn gồm nhiều công ty chịu sự kiểm soát của một công ty
mẹ và kế toán khoản đầu tư vào công ty con trên BCTC riêng của công ty mẹ
1.1.4 Trách nhiệm, phạm vilập báo cáo tài chính hợp nhất
Trách nhiệm lập và trình bày BCTC hợp nhất:
Đốiw tượngw lậpw BCTCw hợpw nhấtw sẽw làw đốiw tượngw ców tráchw nhiệmw phảiw lậpw BCTCw
hợpw nhất.w Đốiw tượngw lậpw BCTCw hợpw nhấtw thôngw thườngw làw côngw tyw mẹ
Kếtw thúcw kỳw kếw toán,w côngw tyw mẹw ców tráchw nhiệmw lậpw BCTCw hợpw nhấtw củaw cảw tậpw
đoàn,w cụw thể:
Côngw tyw mẹw làw tổw chứcw niêmw yếtw trênw thịw trườngw chứngw khoán,w côngw tyw đạiw chúngw
quyw môw lớnw vàw côngw tyw mẹw thuộcw chủw sởw hữuw củaw Nhàw nướcw phảiw lậpw BCTCw hợpw nhấtw
Trang 30nămw (thườngw niên),w BCTCw bánw niênw dạngw đầyw đủw vàw BCTCw hợpw nhấtw quýw dạng tómw
lượcw (đượcw lậpw BCTCw hợpw nhấtw quýw dạngw đầyw đủw nếuw ców nhuw cầu).w
Đốiw vớiw côngw tyw mẹw khôngw thuộcw cácw đốiw tượngw nêuw trênw phảiw lậpw BCTCw hợpw
nhấtw nămw dạngw đầyw đủ.w Khuyếnw khíchw lậpw BCTCw hợpw nhấtw giữaw niênw độw dạngw đầyw đủw
hoặcw dạngw tómw lượcw (nếuw ców nhuw cầu).w
Côngw tyw mẹw khôngw phảiw lậpw Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw khiw thỏaw mãnw tấtw cảw
nhữngw điềuw kiệnw sau:w
- Côngw tyw mẹw khôngw phảiw làw đơnw vịw ców lợiw íchw côngw chúng
- Côngw tyw mẹw khôngw phảiw làw thuộcw chủw sởw hữuw Nhàw nướcw hoặcw dow Nhàw nướcw
nắmw giữw cổw phầnw chiw phối
- Côngw tyw mẹw đồngw thờiw làw côngw tyw conw bịw sởw hữuw bởiw mộtw côngw tyw khácw vàw việcw
khôngw lậpw Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw đạtw đượcw sựw đồngw thuậnw củaw cácw cổw đông,w kểw cảw
cổw đôngw khôngw ców quyềnw biểuw quyết
- Côngw cụw vốnw hoặcw côngw cụw nợw củaw côngw tyw mẹw đów khôngw đượcw giaow dịchw trênw
thịw trường
- Côngw tyw mẹw khôngw lậpw hồw sơw hoặcw khôngw trongw quáw trìnhw nộpw hồw sơw lênw cơw
quanw ców thẩmw quyềnw đểw xinw phépw phátw hànhw cácw loạiw côngw cụw tàiw chínhw raw côngw chúng
- Côngw tyw sởw hữuw côngw tyw mẹw đów lậpw Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw chow mụcw
đíchw côngw bốw thôngw tinw raw côngw chúngw phùw hợpw vớiw quyw địnhw củaw Chuẩnw mựcw kếw
toánw Việtw Nam.w
Phạm w vi w của w hợp w nhất w BCTC:
Xácw địnhw phạmw viw hợpw nhấtw BCTCw làw mộtw côngw việcw quanw trọngw bởiw đâyw làw điểmw
khởiw đầuw nhưngw ców ảnhw hưởngw quanw trọngw tớiw toànw bộw quyw trìnhw hợpw nhấtw BCTC.w
Theow quyw địnhw BCTCw hợpw nhấtw chỉw đượcw lậpw chow tậpw đoànw kinhw tếw baow gồmw côngw tyw
mẹw vàw côngw tyw con.w Nhưw vậy,w phạmw viw hợpw nhấtw BCTCw gồmw côngw tyw mẹw vàw cácw côngw tyw
conw vàw dow đów thựcw thểw đầuw tưw sẽw phảiw xácw địnhw xemw liệuw mìnhw ców phảiw làw côngw tyw mẹw vàw
thựcw thểw nhậnw đầuw tưw ców phảiw làw côngw tyw conw không.w
Trang 31Côngw tyw mẹw khiw lậpw BCTC hợpw nhấtw phảiw hợpw nhấtw cácw BCTC củaw tấtw cảw cácw
côngw tyw conw ởw trongw vàw ngoàiw nướcw dow côngw tyw mẹw kiểmw soát.w Mộtw côngw tyw conw đượcw
loạiw trừw khỏiw việcw hợpw nhấtw báow cáow tàiw chínhw khi:w
+w Quyềnw kiểmw soátw củaw côngw tyw mẹw chỉw làw tạmw thờiw vìw côngw tyw conw nàyw chỉw đượcw
muaw vàw nắmw giữw chow mụcw đíchw bánw lạiw trongw thờiw gianw khôngw quáw 12w tháng.w
+w Hoạtw độngw củaw côngw tyw conw bịw hạnw chếw trongw thờiw gianw dàiw vàw điềuw nàyw ảnhw
hưởngw đángw kểw tớiw khảw năngw chuyểnw vốnw chow côngw tyw mẹ.w
BCTCw hợpw nhấtw baow gồmw việcw hợpw nhấtw BCTCw củaw tấtw cảw cácw côngw tyw conw dow
côngw tyw mẹw kiểmw soát.w Quyềnw kiểmw soátw củaw côngw tyw mẹw đốiw vớiw côngw tyw conw đượcw xácw
địnhw khiw côngw tyw mẹw nắmw giữw trênw 50%w quyềnw biểuw quyếtw ởw côngw tyw conw (côngw tyw mẹw
ców thểw sởw hữuw trựcw tiếpw côngw tyw conw hoặcw sởw hữuw giánw tiếpw côngw tyw conw quaw mộtw côngw tyw
khác)w trừw trườngw hợpw đặcw biệtw khiw xácw địnhw rõw làw quyềnw sởw hữuw khôngw gắnw liềnw vớiw
quyềnw kiểmw soát.w Trongw cácw trườngw hợpw sauw đây,w quyềnw kiểmw soátw cònw đượcw thựcw
hiệnw ngayw cảw khiw côngw tyw mẹw nắmw giữw ítw hơnw 50%w quyềnw biểuw quyếtw tạiw côngw tyw con:w
+wCácwnhàwđầuwtưwkhácw thỏaw thuậnwdànhwchow côngwtywmẹwhơnw50%wquyềnw
biểuw quyết
+w Côngw tyw mẹw ców quyềnw chiw phốiw cácw chínhw sáchw tàiw chínhw vàw hoạtw độngw theow quyw
chếw thỏaw thuận
+w Côngw tyw mẹw ców quyềnw bổw nhiệmw hoặcw bãiw miễnw đaw sốw cácw thànhw viênw Hộiw đồngw
quảnw trịw hoặcw cấpw quảnw lýw tươngw đương
+w Côngw tyw mẹw ców quyềnw bỏw đaw sốw phiếuw tạiw cácw cuộcw họpw củaw Hộiw đồngw quảnw trịw
hoặcw cấpw quảnw lýw tươngw đương
1.1.5 Vai trò và hệ thống báo cáo tài chính hợp nhất
1.1.5.1 Vai trò của Báo báo tài chính hợp nhất
BCTCw hợpw nhấtw ców vaiw tròw cungw cấpw thôngw tinw chow nhiềuw đốiw tượngw sửw dụng,w đặcw
biệtw làw cungw cấpw thôngw tinw chow cổw đôngw củaw côngw tyw mẹ.w BCTCw hợpw nhấtw phảnw ánhw toànw
diệnw quáw trìnhw hoạtw độngw củaw toànw thểw thựcw thểw báow cáo.w Ngoàiw ra,w BCTCw hợpw nhấtw cònw
phụcw vụw chow cácw cơw quanw quảnw lýw nhàw nước,w cácw nhàw đầuw tưw hiệnw tạiw vàw tiềmw năng,w cácw
chủnợ,cácnhàquảnlý,kiểmtoánviênđộclậpvàcácđốitượngkháccóliênquan
Trang 32Mỗiw đốiw tượngw quanw tâmw đếnw BCTCw hợpw nhấtw trênw mộtw gócw độw khácw nhau,w songw nhìnw
chungw đềuw nhằmw ców đượcw nhữngw thôngw tinw cầnw thiếtw chow việcw raw quyếtw địnhw phùw hợpw
vớiw mụcw tiêuw củaw mình
Đốiw vớiw Nhàw nước,w BCTCw hợpw nhấtw cungw cấpw nhữngw thôngw tinw cầnw thiếtw giúpw
chow việcw thựcw hiệnw chứcw năngw quảnw lýw vĩw môw củaw nềnw kinhw tế,w giúpw thanhw traw kiểmw traw
cácw hoạtw độngw củaw nhómw cácw côngw ty,w đồngw thờiw làmw cơw sởw chow việcw tínhw thuếw vàw khoảnw
nợw khácw đốiw vớiw ngânw sáchw nhàw nước.w
Đốiw vớiw cácw nhàw quảnw lý,w cácw nhàw quảnw lýw thườngw cạnhw tranhw vớiw nhauw vàw cốw
gắngw thuyếtw phụcw cácw nhàw đầuw tư,w cácw chủw nợw làw nhómw côngw tyw củaw họw ców khảw năngw đemw
lạiw mứcw lợiw nhuậnw caow nhấtw vớiw độw rủiw row thấpw nhất.w Đểw làmw đượcw điềuw này,w cácw nhàw
quảnw lýw phảiw côngw bốw côngw khaiw cácw thôngw tinw vềw hoạtw độngw củaw nhómw côngw tyw thôngw
quaw BCTCw hợpw nhất,w đồngw thờiw họw sửw dụngw BCTCw hợpw nhấtw đểw tiếnw hànhw quảnw lý,w
điềuw hànhw tấtw cảw cácw hoạtw độngw sảnw xuất,w kinhw doanhw củaw nhómw côngw ty.w
Đốiw vớiw cácw nhàw đầuw tư,w cácw chủw nợ,w cầnw thôngw tinw tàiw chínhw tổngw hợpw đểw giámw sátw
vàw yêuw cầuw cácw nhàw quảnw lýw phảiw tuânw thủw đúngw giaow kèow đãw kýw kếtw vàw cácw thôngw tinw
trungw thực,w đầyw đủw đểw ców thểw thựcw hiệnw cácw quyếtw địnhw đầuw tư,w hoặcw chow vayw nhằmw đảmw
bảow nguồnw vốnw họw đangw cungw cấpw làw ców thểw thuw hồiw được.w
Đốiw vớiw cácw kiểmw toánw viênw độcw lập,w cácw nhàw đầuw tưw vàw chủw nợw thườngw khôngw
tinw tưởngw vàw BCTCw hợpw nhấtw màw nhàw quảnw lýw cungw cấpw nhằmw thuw hútw nguồnw vốnw
hoạtw động,w dow đó,w đòiw hỏiw cácw nhàw quảnw lýw phảiw thuêw cácw kiểmw toánw viênw độcw lậpw đểw
kiểmw toánw cácw BCTCw hợpw nhất.w Khiw đó,w BCTCw hợpw nhấtw làw đốiw tượngw củaw kiểmw
toánw độcw lập.w
Bộw tàiw chínhw Việtw Namw đưaw raw yêuw cầuw đốiw vớiw chấtw lượngw củaw thôngw tinw kếw toánw
phảiw trungw thực,w kháchw quan,w đầyw đủ,w kịpw thời,w dễw hiểuw vàw ców thểw sow sánhw được.w
Tómw lại,w vớiw vaiw tròw cungw cấpw thôngw tin,w BCTCw hợpw nhấtw đượcw hầuw hếtw cácw tổw
chứcw banw hànhw CMKTw đòiw hỏiw phảiw đảmw bảow yêuw cầuw vềw chấtw lượngw củaw thôngw tinw kếw
toánw cungw cấpw trênw BCTCw hợpw nhấtw phảiw thíchw hợp,w đángw tinw cậy,w ców thểw sow sánhw được,w
ców thểw hiểuw được.w
1.1.5.2 Hệ thống Báo cáo tài chính hợp nhất
Trang 33Theow Luậtw kếw toán,w chuẩnw mựcw kếw toánw vàw chếw độw kếw toánw doanhw nghiệpw hiệnw
hànhw củaw Việtw Nam,w hệw thốngw báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw gồmw báow cáow tàiw chínhw hợpw
nhấtw nămw vàw báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw giữaw niênw độ.w
a Báo w cáo w tài w chính w hợp w nhất w năm
BCTCw hợpw nhấtw hàngw nămw ców thểw đượcw tínhw theow nămw dươngw lịchw hoặcw kỳw kếw
toánw hàngw nămw làw 12w thángw sauw khiw thángw sauw khiw thôngw báow chow cơw quanw thuế.w w Báow
cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw nămw gồm:w
- Bảngw cânw đốiw kếw toánw hợpw nhấtw nămw
- Báow cáow kếtw quảw kinhw doanhw hợpw nhấtw năm
- Báow cáow lưuw chuyểnw tiềnw tệw hợpw nhấtw năm
- Bảnw thuyếtw minhw Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw năm
b Báo w cáo w tài w chính w hợp w nhất w giữa w niên w độ
Báow cáow tàiw chínhw hợpw nhấtw giữaw niênw độw đượcw lậpw theow mẫuw cụw thểw đãw đượcw phápw
luậtw quyw định,w ców thểw lậpw dướiw dạngw làw dạngw đầyw đủw hoặcw ởw dạngw tómw lược.w BCTCw hợpw
nhấtw giữaw niênw độw nghĩaw làw BCTCw w hợpw nhấtw bốnw quýw củaw nămw tàiw chínhw (trongw đów quýw
bốnw làw quýw cuốiw cùngw trongw năm)w vàw BCTCw hợpw nhấtw bánw niên.w Báow cáow tàiw chínhw hợpw
nhấtw giữaw niênw độw gồmw cácw mẫuw báow cáo:w
- Bảngw CĐKTw hợpw nhấtw giữaw niênw độw (dạngw đầyw đủw hoặcw tómw lược)w
- Báo cáo KQHĐKDw hợpw nhấtw giữaw niênw độw (dạngw đầyw w đủw hoặcw tómw lược)
- Báow cáow LCTTw hợpw nhấtw giữaw niênw độw (dạngw đầyđủw hoặcw tómw lược)w
- Bảnw thuyếtw minhw BCTCw hợpw nhấtw giữaw niênw độw (dạngw đầyw đủw hoặcw tómw lược)w
Hệw thốngw BCTCw hợpw nhấtw cungw cấpw cácw thôngw tinw vềw tàiw sản,w nguồnw vốn,w doanhw
thu,w chiw phí,w cácw luồngw tiềnw củaw toànw Tậpw đoànw nhưw làw mộtw thựcw thểw duyw nhất.w Khiw đów
ngườiw sửw dụngw thôngw tinw kếw toánw ców thểw phânw tíchw vàw đánhw giáw chínhw xácw hơnw vềw tìnhw
hìnhw tàiw chínhw vàw hoạtw độngw kinhw doanhw củaw Tậpw đoàn.w
1.2 Nguyên tắc, trình tự lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất
1.2.1 Cơ sở lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất
BCTCw hợpw nhấtw ców vaiw tròw cungw cấpw thôngw tinw vềw tìnhw hìnhw tàiw chính,w tìnhw hìnhw
kinhdoanh,tìnhhìnhlưuchuyểntiềntệchonhiềuđốitượngsửdụng,đốivớicáccổ
Trang 34đôngw thìw BCTCw hợpw nhấtw ców giáw trịw vềw mặtw đầuw tư.w Đảmw bảow thôngw tinw chínhw xácw vàw
trungw thựcw trênw BCTCw làw yêuw cầuw đặtw raw chow cácw doanhw nghiệp.w Vìw vậy,w việcw lậpw vàw
trìnhw bày BCTCw phảiw dựaw trênw nhữngw cơw sởw hợpw nhấtw BCTCw củaw côngw tyw mẹw vàw côngw
tyw conw làw cácw tàiw liệuw nhưw sau:
- Quyw địnhw vềw việcw lậpw vàw trìnhw bàyw BCTCw hợpw nhấtw nhưw Chuẩnw mựcw kếw toán,w
cácw thôngw tưw hướngw dẫnw điw kèm.w
- Chínhw sáchw kếw toánw ápw dụngw củaw tậpw đoànw vàw cácw côngw tyw con,w cácw côngw tyw
thànhw viênw trongw phạmw viw hợpw nhất.w Chínhw sáchw kếw toánw đượcw ápw dụngw thốngw nhấtw chow
cácw giaow dịchw vàw sựw kiệnw cùngw loạiw trongw nhữngw hoànw cảnhw tươngw tựw trongw tậpw đoàn.w
- BCTCw củaw côngw tyw conw baow gồm:w Báow cáow tàiw chínhw riêngw vàw Báow cáow phụcw vụw
hợpw nhấtw hoặcw BCTCw hợpw nhấtw (nếuw có).w
-w BCTCw củaw cácw côngw tyw liênw doanh,w liênw kếtw ców vốnw gópw đầuw tưw củaw côngw tyw mẹw
vàw BCTCw hợpw nhấtw kỳw trước
Khiw côngw tyw conw sửw dụngw cácw chínhw sáchw kếw toánw khácw vớiw chínhw sáchw kếw toánw ápw
dụngw thốngw nhấtw trongw tậpw đoànw thìw BCTCw đượcw sửw dụngw đểw hợpw nhấtw phảiw đượcw điềuw
chỉnhw lạiw theow chínhw sáchw chungw củaw tậpw đoàn.w
1.2.2 Nguyên tắc lập và trình bày báo cáo tài chính hợp nhất
1.2.2.1.Nguyên tắc chung khi lập và trình bày báo cáo tài chính và báo cáo tài chính hợp nhất
Bấtw kểw mộtw doanhw nghiệpw nàow cũngw phảiw tuânw thủw cácw nguyênw tắcw củaw chínhw sáchw
kếw toánw vềw lậpw vàw trìnhw bàyw BCTCw hợpw nhấtw nhằmw đảmw bảow BCTCw hợpw nhấtw nhằmw
đảmw bảow BCTCw cungw cấpw thôngw tinw thíchw hợpw vớiw nhuw cầuw raw cácw quyếtw địnhw kinhw tếw
củaw ngườiw sửw dụng.wViệcw lậpw BCTCw hợpw nhấtw phảiw đảmw bảow cácw nguyênw tắcw hoạtw độngw
liênw tục,w cơw sởw dồnw tích,w nhấtw quán,w trọngw yếuw vàw tậpw hợp,w bùw trừ,w ców thểw sow sánh
Nguyênw tắcw hoạtw độngw liênw tụcw đòiw hỏiw khiw lậpw vàw trìnhw bàyw BCTCw hợpw nhất, w w
Giámw đốcw (hoặcw ngườiw đứngw đầu)w doanhw nghiệpw cầnw phảiw đánhw giáw khảw năngw hoạtw
độngw liênw tụcw củaw doanhw nghiệp.w BCTCw hợpw nhấtw phảiw đượcw lậpw trênw cơw sởw giảw địnhw làw
Trang 35doanhw nghiệpw đangw hoạtw độngwliênwtụcw vàw sẽw tiếpw tụcwhoạtwđộngw kinhwdoanhw bìnhw
thườngw trongw tươngw laiw gần
Nguyênw tắcw cơw sởw dồnw tíchw đòiw hỏiw doanhw nghiệpw phảiw lậpw BCTCw hợpw nhấtw theow
cơw sởw kếw toánw dồnw tích,w ngoạiw trừw cácw thôngw tinw liênw quanw đếnw luồngw tiền.w w Theow cơw sởw
dồnw tích,w mọiw nghiệpw vụw kinhw tế,w tàiw chínhw củaw doanhw nghiệpw đượcw ghiw nhậnw vàow thờiw
điểmw phátw sinh,w khôngw cănw cứw vàow thờiw điểmw thựcw tếw thuw hoặcw thựcw tếw chiw tiềnw hoặcw
tươngw đươngw tiềnw vàw đượcw ghiw nhậnw vàow sổw kếw toánw vàw BCTCw hợpw nhấtw củaw cácw kỳw kếw
toánwliênwquan.wCácwkhoảnwchiwphíwđượcwghiwnhậnwvàowBáo cáo KQHĐKDwtheow
nguyênw tắcw phùw hợpw giữaw doanhw thuw vàw chiw phí.w
Nguyênw tắcw nhấtw quánw đòiw hỏiw việcw trìnhw bàyw vàw phânw loạiw cácw khoảnw mụcw trongw
BCTCw hợpw nhấtw phảiw nhấtw quánw từw niênw độw nàyw sangw niênw độw khác,w trừw khiw ców sựw thayw
đổiw đángw kểw vềw bảnw chấtw cácw hoạtw độngw củaw doanhw nghiệpw hoặcw khiw xemw xétw lạiw việcw
trìnhw bàyw BCTCw hợpw nhấtw chow thấyw rằngw cầnw phảiw thayw đổiw đểw ców thểw trìnhw bàyw mộtw
cáchw hợpw lýw hơnw cácw giaow dịchw vàw cácw sựw kiện,w hoặcw ców mộtw chuẩnw mựcw kếw toánw khácw
yêuw cầuw ców sựw thayw đổiw trongw việcw trìnhw bày
Nguyênw tắcw trọngw yếuw vàw tậpw hợpw đòiw hỏiw từngw khoảnw mụcw trọngw yếuw phảiw đượcw
trìnhwbàywriêngwbiệtwtrongwBCTCwhợpwnhất Cácwkhoảnwmụcwkhôngwtrọngwyếuwthìw
khôngw phảiw trìnhw bàyw riêngw rẽw màw đượcw tậpw hợpw vàow nhữngw khoảnw mụcw ców cùngw tínhw
chấtw hoặcw chứcw năng
Nguyênw tắcw bùw trừw đòiw hỏiw ghiw nhậnw cácw khoảnw giaow dịchw kinhw tếw vàw cácw sựw kiệnw
đểw lậpw vàw trìnhw bàyw BCTCw hợpw nhấtw khôngw đượcw phépw bùw trừw tàiw sảnw vàw nợw phảiw trả,w dow
vậyw doanhw nghiệpw phảiw trìnhw bàyw riêngw biệtw tấtw cảw cácw khoảnw mụcw tàiw sảnw vàw côngw nợw
trênw BCTC.w Đốiw vớiw cácw khoảnw mụcw doanhw thu,w thuw nhậpw khácw vàw chiw phíw chỉw đượcw bùw
trừw khiw cácw khoảnw vayw đượcw quyw địnhw tạiw môtw CMKTw khác,w hoặcw cácw khoảnw lãi,w lỗw vàw
cácw chiw phíw liênw quanw phátw sinhw từw cácw giaow dịchw vàw cácw sựw kiệnw giốngw nhauw hoặcw tươngw
tựw hoặcw khôngw ców tínhw trọngw yếu.w Cácw tàiw sảnw vàw nợw phảiw trả,w cácw khoảnw thuw nhậpw vàw chiw
phíw ców tínhw trọngw yếuw phảiw đượcw báow cáow riêngw biệt.w
Trang 36Nguyênw tắcw lậpw BCTCw hợpw nhấtw ców thểw sow sánhw đòiw hỏiw cácw thôngw tinw bằngw sốw liệuw
trongw báow cáow nhằmw đểw sow sánhw giữaw cácw kỳw phảiw đượcw trìnhw bàyw tươngw ứngw vớiw cácw
thôngw tinw vàw sốw liệuw trongw báow cáow củaw kỳw trước.w Cácw thôngw tinw cầnw sow sánhw phảiw baow
gồmw cácw thôngw tinw diễnw giảiw bằngw lờiw nếuw cầnw thiết.w Khiw thayw đổiw cáchw trìnhw bàyw hoặcw
cáchw phânw loạiw cácw khoảnw mụcw trongw báow cáow thìw phảiw phânw loạiw sốw liệuw sow sánhw (trừw khiw
việcw nàyw khôngw thểw thựcw hiện)w nhằmw đảmw bảow khảw năngw sow sánhw vớiw hiệnw tại,w trìnhw bàyw
tínhw chất,w sốw liệu,w lýw dow phânw loại.w
Trang 371.2.2.2 Nguyên w tắc w riêng w khi w lập w và w trình w bày w báo w cáo w tài w chính w hợp w nhất
Theow Thôngw tưw 202/2014/TTw –w BTCw ngàyw 22/12/2014w củaw Bộw tàiw chínhw quyw
địnhw vềw BCTCw hợpw nhất,w khiw lậpw BCTCw hợpw nhấtw phảiw tuânw thủw cácw nguyênw tắcw sau:
- Côngw tyw mẹw khiw lậpw BCTCw hợpw nhấtw phảiw hợpw nhấtw BCTCw riêngw củaw mìnhw vàw
củaw tấtw cảw cácw côngw tyw conw trongw nướcw vàw ngoàiw nướcw dow côngw tyw mẹw kiểmw soátw trựcw
tiếpw hoặcw giánw tiếp,w trừw cácw trườngw hợp:w
+w Quyềnw kiểmw soátw củaw côngw tyw mẹw chỉw tạmw thời,w côngw tyw conw nàyw chỉw đượcw muaw
vàw nắmw giữw chow mụcw đíchw bánw lạiw trongw thờiw gianw khôngw quáw 12w tháng.w
+w Hoạtw độngw củaw côngw tyw conw bịw hạnw chếw trongw thờiw gianw trênw 12w thángw vàw điềuw
nàyw ảnhw hưởngw đángw kểw tớiw khảw năngw chuyểnw vốnw chow côngw tyw mẹ
- Côngw tyw mẹw khôngw đượcw loạiw trừw khỏiw BCTCw hợpw nhấtw đốiw vớiw côngw tyw conw ców
hoạtw độngw kinhw doanhw khácw biệtw vớiw hoạtw độngw củaw côngw tyw mẹw vàw côngw tyw conw khácw
trongw tậpw đoàn.w Côngw tyw conw làw Quỹw tínw thác,w Quỹw tươngw hỗ,w Quỹw đầuw tưw mạow hiểmw
hoặcw cácw doanhw nghiệpw tươngw tự
- BCTCw hợpw nhấtw đượcw lậpw phảiw ápw dụngw chínhw sáchw kếw toánw thốngw nhấtw chow
cácwgiaowdịchwvàwsựwkiệnwcùngwloạiwtrongwnhữngwhoànwcảnhwtươngwtựwtrongwtoànw
Tậpw đoàn.w
- BCTCw riêngw củaw côngw tyw mẹw vàw BCTCw củaw côngw tyw conw sửw dụngw đểw hợpw nhấtw
phảiw đượcw lậpw chow cùngw mộtw kỳw kếw toán.w Nếuw ngàyw kếtw thúcw kỳw kếw toánw làw khácw nhau,w
côngw tyw conw phảiw lậpw thêmw mộtw bộw BCTCw chow mụcw đíchw hợpw nhấtw ców kỳw kếw toánw trùngw
vớiw kỳw kếw toánw củaw côngw tyw mẹ.w Khiw khôngw thểw lậpw thêmw bộw BCTCw chow mụcw đíchw hợpw
nhất,w cácw BCTCw đượcw lậpw vàow thờiw điểmw khácw nhauw ców thểw sửw dụngw vớiw điềuw kiệnw làw
thờiw gianw chênhw lệchw đów khôngw vượtw quáw 3w tháng.w
- Kếtw quảw hoạtw độngw kinhw doanhw củaw côngw tyw conw phảiw đượcw đưaw vàow BCTCw
hợpw nhấtw kểw từw ngàyw côngw tyw mẹw nắmw quyềnw kiểmw soátw côngw tyw conw vàw chấmw dứtw vàow
ngàyw côngw tyw mẹw thựcw sựw chấmw dứtw quyềnw kiểmw soátw côngw tyw con.w
- Cácw chỉw tiêuw trongw BCĐKT hợpw nhấtw vàw Báow cáow KQHĐKDw hợpw nhấtw đượcw
lậpw bằngw cáchw cộngw từngw chỉw tiêuw thuộcw BCĐKTw vàw Báow cáow KQHĐKDw củaw Côngw tyw
mẹvàcáccôngtycontrongtậpđoàn,sauđóthựchiệnđiềuchỉnhchocácnộidungsau:
Trang 38+w w Giáw trịw ghiw sổw khoảnw đầuw tưw củaw côngw tyw mẹw trongw từngw côngw tyw conw vàw phầnw
vốnw củaw côngw tyw mẹw trongw vốnw chủw sởw hữuw củaw côngw tyw conw phảiw đượcw loạiw trừw toànw bộ,w
đồngw thờiw ghiw nhậnw lợiw thếw thươngw mạiw hoặcw lãiw từw giaow dịchw muaw giáw rẻw nếuw có
+w w Phânw bổw lợiw thếw thươngw mại
thànhw mộtw chỉw tiêuw riêngw thuộcw phầnw vốnw chủw sởw hữu,w phầnw sởw hữuw củaw cổw đôngw khôngw
kiểmw soátw trongw BCKQHĐKD hợpw nhấtw cũngw phảiw đượcw trìnhw bàyw thànhw chỉw tiêuw
riêngw biệtw trongwBCKQHĐKD hợp nhất
cùngw tậpw đoàn,w cácw khoảnw doanhw thu,w thuw nhập,w chiw phíw phátw sinhw từw cácw giaow dịchw
trongw nộiw bộw tậpw đoànw phảiw đượcw loạiw trừw hoànw toàn.w Cácw khoảnw lãi,w lỗw chưaw thựcw hiệnw
phátw sinhw từw cácw giaow dịchw trongw nộiw bộw tậpw đoànw đangw nằmw trongw giáw trịw tàiw sảnw (nhưw
hàngw tồnw kho,w tàiw sảnw cốw định…)w phảiw đượcw loạiw trừw hoànw toànw trừw khiw chiw phíw gâyw raw
khoảnw lỗw khôngw thểw thuw hồiw được
sảnw thuầnw củaw côngw tyw conw bịw thoáiw hóaw vốnw cộngw vớiw giáw trịw phầnw lợiw thếw thươngw mạiw
chưaw phânw bổw hếtw đượcw ghiw nhậnw ngayw trongw kỳw phátw sinhw theow nguyênw tắc
- Sauw khiw thựcw hiệnw tấtw cảw cácw bútw toánw điềuw chỉnh,w phầnw chênhw lệchw phátw sinhw
dow việcw điềuw chỉnhw cácw chỉw tiêuw thuộcw Báow cáow kếtw quảw kinhw doanhw phảiw đượcw kếtw
chuyểnw vàow LNSTw chưaw phânw phối.w
- Báow cáow LCTT hợpw nhấtw đượcw lậpw theow nguyênw tắcw chỉw trìnhw bàyw luồngw tiềnw
giữaw tậpw đoànw vớiw cácw đơnw vịw bênw ngoàiw tậpw đoàn.w Báow cáow LCTTw hợpw nhấtw đượcw trìnhw
bàyw theow 3w loạiw hoạtw độnglà:w Hoạtw độngw kinhw doanh,w hoạtw độngw đầuw tưw vàw hoạtw độngw tàiw
chính.w Toànw bộw cácw luồngw tiềnw phátw sinhw từw cácw giaow dịchw giữaw côngw tyw mẹw vàw côngw tyw
conw trongw nộiw bộw tậpw đoànw phảiw đượcw loạiw trừw hoànw toànw trênw Báow cáow LCTTw hợpw nhất
- Trườngw hợpw côngw tyw mẹw ców cácw côngw tyw conw lậpw BCTCw bằngw đồngw tiềnw khácw
vớiw đồngw tiềnw báow cáow củaw côngw tyw mẹ,w trướcw khiw hợpw nhấtw BCTC,w côngw tyw mẹw phảiw
chuyểnđổitoànbộBCTCcủacôngtyconsangđồngtiềnbáocáocủacôngtymẹ
Trang 39- Bảnw thuyếtw minhw BCTCw hợpw nhấtw đượcw lậpw đểw giảiw thíchw thêmw cácw thôngw tinw
vềw tàiw chínhw vàw phiw tàiw chính,w đượcw cănw cứw vàow BCĐKT hợp nhất,w BCKQHĐKDhợpw
nhất;w BCLCTTw hợpw nhấtw vàw cácw tàiw liệuw ców liênw quan
1.2.3 Trình tự hợp nhất báo cáo tài chính
1.2.3.1 Các bước chuẩn bị khi hợp nhất báo cáo tài chính
Việc hợp nhất BCTC được thực hiện khi chuẩn bị một quy trình baogồm các bước như sau:
Thứ w nhất,w chuẩnw bịw tàiw liệuw chow việcw hợpw nhấtw BCTCw làw thuw thập,w kiểmw
traw thôngw tinw đầuw vàow củaw hệw thốngw BCTCw hợpw nhất.w Thôngw tinw đầuw vàow làw cácw
sốw liệu,w cácw thôngw tinw kinhw tếw tàiw chínhw trongw BCTCw riêngw củaw côngw tyw mẹw vàw
cácw côngw tyw con,w côngw tyw liênw doanhw liênw kếtw cầnw tậpw hợpw gồm:
Cănw cứw vàow cácw BCTCw củaw cácw côngw tyw con,w côngw tyw mẹw yêuw cầuw cácw côngw
tyw conw gửiw cácw thôngw tinw vàw tàiw liệuw w như:w Thôngw tinw vềw phạmw viw hợpw nhất;w thôngw
tinw vềw chínhw sáchw kếw toánw vàw niênw độw kếw toánw củaw cácw đơnw vịw trongw phạmw viw hợpw
nhất;w thôngw tinw vềw LTTM;w thôngw tinw vềw tàiw sản,w nợw phảiw trả,w vốnw chủw sởw hữu;…w .Cănw cứw vàow cácw thôngw tinw vềw cácw giaow dịchw nộiw bộw tạiw côngw tyw như:w Doanhw
thuw bánw hàngw hóa,w dịchw vụw cungw cấpw nộiw bộ,w cácw khoảnw thuw nhậpw khácw nộiw bộ,w
cácw khoảnw chiw phíw khác,w giáw vốnw hàngw bánw củaw hàngw hóaw vàw dịchw vụw cungw cấpw
nộiw bộ,…
Thứ w hai, w trìnhw tựw kỹw thuậtw hợpw nhấtw báow cáow tàiw chínhw đểw ápw dụngw vàow việcw
lậpw vàw trìnhw bàyw BCTCw hợpw nhất.w Cácw thôngw tinw đầuw vàow đượcw tiếnw hànhw điềuw
chỉnhw vàw xửw lýw nhữngw khácw biệtw trongw kỳw kếw toánw vàw chínhw sáchw kếw toánw trongw
tậpw đoàn.w Trìnhw tựw kỹw thuậtw hợpw nhấtw BCTCw củaw tậpw đoànw baow gồmw cácw côngw
việcw nhưw sau:
Hợpw nhấtw theow từngw khoảnw mụcw bằngw cáchw ápw dụngw phươngw phápw cộngw
gộpw đểw cộngw từngw dòngw tươngw ứngw từngw mụcw củaw tàiw sản,w nợw phảiw trả,w vốnw chủw
sởw hữu,w thuw nhậpw vàw chiw phí,w cácw luồngw tiềnw từw BCTCw riêngw củaw cácw đơnw vịw
trongw phạmw viw hợpw nhất
Trang 40Sauw khiw cộngw gộpw sẽw thựcw hiệnw cácw bútw toánw khiw hợpw nhấtw BCTCw dựaw trênw nguyênw
tắcw điềuw chỉnhw vàw cácw bútw toánw điềuw chỉnhw gồm:
- Loạiw trừw toànw bộw giáw trịw ghiw sổw khoảnw đầuw tưw củaw côngw tyw mẹw trongw từngw côngw tyw
con,w vàw ghiw nhậnw lợiw thếw thươngw mạiw (nếuw có)
- Phânw bổw lợiw thếw thươngw mại
- Táchw lợiw íchw cổw đôngw khôngw kiểmw soát
- Loạiw trừw toànw bộw cácw giaow dịchw nộiw bộw trongw tậpw đoàn, w baow gồm:w Loạiw trừw ảnhw
hưởngw củaw giaow dịchw bánw HTKw trongw nộiw bộ;w loạiw trừw ảnhw hưởngw củaw giaow dịchw bánw
TSCĐ;w điềuw chỉnhw vàw loạiw trừw ảnhw hưởngw củaw giaow dịchw chuyểnw HTKw thànhw TSCĐw
trongw nộiw bộw tậpw đoàn;w điềuw chỉnhw vàw loạiw trừw ảnhw hưởngw củaw giaow dịchw gópw vốnw bằngw
tàiw sảnw phiw tiềnw tệw vàow côngw tyw con;w loạiw trừw cổw tứcw côngw tyw mẹw đượcw chiaw từw lợiw nhuậnw
sauw ngàyw muaw củaw côngw tyw con;w loạiw trừw cácw khoảnw vayw nộiw bộ
1.2.3.2 Các w bước w cơ w bản w khi w hợp w nhất w báo w cáo w tài w chính
(1) Thống w nhất w kỳ w kế w toán
Thựcw tế,w cácw côngw tyw trongw tậpw đoànw thườngw thốngw nhấtw kỳw kếw toán.w BCTCw riêngw
củaw côngw tyw mẹw vàw cácw côngw tyw conw hợpw nhấtw phảiw đượcw lậpw chow mộtw kỳw kếw toán.w Côngw
tyw mẹw vàw côngw tyw conw ców thểw ców nămw tàiw chínhw khácw nhau,w nhưngw côngw tyw conw vẫnw phảiw
hợpw nhất.w Theow CMKTw Việtw Namw chow phépw hợpw nhấtw nhữngw BCTCw kếtw thúcw trễw hơnw
hoặcw sớmw hơnw khôngw quáw baw thángw sow vớiw ngàyw báow cáow củaw côngw tyw mẹ.w Cácw báow cáow
nàyw phảiw đượcw điềuw chỉnhw chow nhữngw giaow dịchw quanw trọngw hayw nhữngw sựw kiệnw quanw
trọngw xảyw raw giữaw ngàyw lậpw báow cáow đów vàw ngàyw lậpw báow cáow củaw côngw tyw mẹ.w Sựw khácw
nhauw vềw nămw tàiw chínhw giữaw côngw tyw mẹw vàw côngw tyw conw khôngw quáw baw thángw thìw BCTCw
củaw côngw tyw conw cũngw đượcw chấpw nhậnw sửw dụngw chow mụcw đíchw hợpw nhất,w độw dàiw củaw kỳw
báow cáow vàw sựw khácw nhauw vềw thờiw điểmw lậpw báow cáow phảiw thốngw nhấtw quaw cácw kỳ.w Nếuw sựw
khácw biệtw vềw nămw tàiw chínhw giữaw côngw tyw mẹw vàw côngw tyw conw trênw baw thángw thìw côngw tyw
conw phảiw lậpw thêmw mộtw bảnw BCTCw chow mụcw đíchw hợpw nhất,w ców nămw tàiw chínhw cùngw vớiw
nămw tàiw chínhw củaw côngw tyw mẹ.w
(2) Thống w nhất w chính w sách w kế w toán: w