1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 2 môn Toán 9 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Quận Hoàng Mai

7 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 719,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh có tài liệu ôn tập những kiến thức cơ bản, nâng cao khả năng ghi nhớ và chuẩn bị cho kì thi sắp tới được tốt hơn. Hãy tham khảo Đề thi học kì 2 môn Toán 9 năm 2017-2018 có đáp án - Phòng GD&ĐT Quận Hoàng Mai dưới đây.

Trang 1

UBND QUẬN HOÀNG MAI

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2017 – 2018

MÔN TOÁN – LỚP 9 Thời gian làm bài : 90 phút

I TRÁC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1 Cặp số 1; 2 là nghiệm của hệ phương trình nào sau đây?

x y

x y

 

   

3 3 4

x y

  

1

x y

x y

 

  

3

x y

  

Câu 2 Điều kiện của m để phương trình 2 2

xmx m   có hai nghiệm x10,x2 0 là:

A m 2 B m2 C m 2 D m16

Câu 3 Cho đường tròn O R,  đường kính AB, dây ACR Khi đó số đo độ của cung

nhỏ BC là:

A.600 B 1200 C 900 D 1500

Câu 4 Độ dài của một đường tròn là 10 (cm) Diện tích của hình tròn đó là:

A  2

10 cm B  2

100 cm C  2

50 cm D  2

25 cm

II TỰ LUẬN ( 9,0 điểm)

Bài I ( 2,5 điểm)

1 Giải hệ phương trình sau:

3

8

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P) : 2

yx và đường thẳng (d) :

ymxm

a) Với m 1 Hãy tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d)

b) Tìm m để (d) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt : A x y( ;1 2); ( ;B x y2 2) sao cho tổng

các tung độ của hai giao điểm bằng 2

Trang 2

Bài II (2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình hoạc hệ phương trình

Một đội xe theo kế hoạch chở hết 120 tấn hàng trong một số ngày quy định Do mỗi ngày đội đó chở vượt mức 5 tấn nên đội đã hoàn thành kế hoạch sớm hơn thời gian quy định 1 ngày và chở thêm được 5 tấn Hỏi theo kế hoạch đội xe chở hết số hàng đó trong bao nhiêu ngày?

Bài III (3,5 điểm)

Cho đường tròn  O có dây cung DC cố định Gọi M là điểm nằm chính giữa cung nhỏ DC Đường kính MN của đường tròn  O cắt dây DC tại I Lấy điểm E bất kỳ trên cung lớn DC (E khác C,D,N); ME cắt CD tại K Các đường thẳng NE và CD cắt nhau tại P

a) Chứng minh rằng: Tứ giác IKEN nội tiếp

b) Chứng minh: EI.MN=NK.ME

c) NK cắt MP tại Q Chứng minh: IK là phân giác của EIQ

d) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với EN cắt đường thẳng DE tại H Chứng minh khi

E di động trên cung lớn DC (E khác C, D, N) thì H luôn chạy trên một đường cố định

Bài IV (0,5 điểm): Cho ; ;a b c0, chứng minh rằng:

a bb cc ab cc aa b

Trang 3

I TRÁC NGHIỆM (1,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng: Câu 1 A, C

Câu 2 B

Câu 3 B

Câu 4 D

II TỰ LUẬN ( 9,0 điểm)

Bài I

1)

3

8

 I

ĐKXĐ: x2;y 1

Đặt 1 ; 1

  a0,b0

  2 3

3 2 8

a b I

a b

 

   

1

2

2

1

x

y

y y

  



Vậy hệ phương trình có nghiệm (  5

2

x y   

2) Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho Parabol (P) : 2

yx và đường thẳng (d) :

ymxm

a. Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là :

Thay m 1 vào phương trình ta được :

2 3 0 ( 1)( 3) 0

  

            

Trang 4

Vậy khi m 1thì d giao  P tại hai điểm phân biêth là (1;1)và ( 3;9)

b Phương trình hoành độ giao điểm của (P) và (d) là :

' m 2m 1 (m 1) 0, m 1

Suy ra (d) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt : A x y( ;1 1)và B x y( ;2 2)

2

xPyx

2

xPyx

Áp dụng định lí viet ta có : 1 2

1 2

2

Vì tổng các tung độ của hai giao điểm bằng 2 nên ta có:

yy  xx   xxx x

4 2(2 1) 2 4 4 0

1(KTM)

m

m

 Vậy m0 thì (d) và (P) cắt nhau tại 2 điểm phân biệt : A x y( ;1 2); ( ;B x y2 2) sao cho tổng các tung độ của hai giao điểm bằng 2

Bài II Gọi thời gian chở hàng theo kế hoạch là x (ngày,x  1 )

Năng suất của đội xe theo kế hoạch là 120

x (tấn/ngày) Thời gian chở hàng thực tế là x1(ngày)

Năng suất thực tế là 125

1

x (tấn/ngày)

Vì đội xe chở hàng vượt mức 5 tấn/ ngày nên ta có phương trình

125 120

5 5 10 120 0

4 (KTMDK) 1

x

x

         

Vậy thời gian chở hàng theo kế hoạch là 6 ngày

Bài III

Trang 5

Cho đường tròn  O có dây cung DC cố định Gọi M là điểm nằm chính giữa cung nhỏ DC Đường kính MN của đường tròn  O cắt dây DC tại I Lấy điểm E bất kỳ trên cung lớn DC (E khác C, D, N); ME cắt CD tại K Các đường thẳng NE và CD cắt nhau tại P

e) Chứng minh rằng: Tứ giác IKEN nội tiếp

f) Chứng minh: EI.MN=NK.ME

g) NK cắt MP tại Q Chứng minh: IK là phân giác của EIQ

h) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với EN cắt đường thẳng DE tại H Chứng minh khi E di động trên cung lớn DC (E khác C, D, N) thì H luôn chạy trên một đường cố định

a) Xét đường tròn  O đường kính MN có:

M là điểm chính giữa DCMNCD tại I  0

D 90

MI

90

EOMEN  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn)

Mà 2 góc này ở vị trí đối nhau nên tứ giác IKEN nội tiếp

b) Tứ giác IKEN nội tiếp (cmt) nên MEIMNK (cùng chắn IK )

Xét MEI và MNK có:

(cmt)

chung

EMI



c) Xét MNP có:

Q

P K

I

N

O

M

E

Trang 6

ME NP

ME PI K

  

là trực tâm MNP NKMPtại QNQP90

Xét tứ giác NIQP có 0

90

NIPNQP

Mà 2 góc này cùng nhìn đoạn NP

Do đó tứ giác NIQP nội tiếp

Suy ra QNPQIP (cùng chắn PQ ) (1)

Tứ giác IKEN nội tiếp (cm a) nên QNPEIK (cùng chắn EK ) (2)

Từ (1) và (2) suy ra QIPEIK

Do đó IK là phân giác của EIQ

d) Từ C vẽ đường thẳng vuông góc với EN cắt đường thẳng DE tại H Chứng minh khi

E di động trên cung lớn DC (E khác C, D, N) thì H luôn chạy trên một đường cố định

 

DEMMEC ( 2 góc nt chắn 2 cung = nhau)EHCECH  EHCcân tại E

EN là trung trực của CH

Xét DCH có: IN là trung trực của CD (dễ dãng cm) NCND

EN là trung trực của CH (cmt) NCNH

N là tâm đường tròn ngoại tiếp DCH  HN NC; 

Mà N, C cố định => H thuộc đường tròn cố định khi E chạy trên CD

Bài IV

Áp dụng bất đẳng thức Cô-si cho hai số dương a và b c ta được

   

 

0 2

a b c

a b c

a b c a b c

 

 

2

b ca b c

Trang 7

Chứng minh tương tự ta được b 2b

c aa b c

2

a ba b c

Công    1 , 2 và  3 vế theo vế ta được

2

b cc aa b

Dấu "" xảy ra khi và chỉ khi    a b c 0, trái với giả thiết a b c, , 0 Do vậy dấu

"" không xẩy ra

2

b c  c a  a b 

Ta cm a a c

a b a b c

Thật vậy ta có a a c a2 ab ac a2 ab ac bc

a b a b c

Tương tự ta có b b a

b c a b c

c a a b c

Cộng    4 , 5 và  6 vế theo vế ta được

2

a bb cc a

Từ  * và  ** suy ra

a bb cc ab cc aa b

Ngày đăng: 08/01/2020, 14:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w