Nội dung ôn tập học kì I môn Hóa lớp 11 gồm có 2 phần là lý thuyết và bài tập. Phần lý thuyết gồm có những nội dung kiến thức về: Nguyên tử, bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học và định luật tuần hoàn, liên kết hóa học. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Trường THPT Hai Bà Tr ngư
T Hóa H c ổ ọ
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I L P 11 Ậ Ọ Ớ
NĂM H C 2018 2019 Ọ
A. LÝ THUY T:Ế
CHƯƠNG 1: NGUYÊN TỬ
I. Thành ph n nguyên tầ ử
Thành ph n c u t o nên nguyên t , đ c đi m các h t c b n t o nên nguyên t ầ ấ ạ ử ặ ể ạ ơ ả ạ ử
Kích thước và kh i lố ượng nguyên t ử
Đ n v kh i lơ ị ố ượng nguyên t (u).ử
II. Các khái ni m c b nệ ơ ả
Đi n tích h t nhân.ệ ạ
S kh i h t nhân. Cách tính s kh i c a h t nhân.ố ố ạ ố ố ủ ạ
Nguyên t hóa h c. S hi u nguyên t Kí hi u nguyên t ố ọ ố ệ ử ệ ử
Đ ng v Nguyên t kh i, nguyên t kh i trung bình.ồ ị ử ố ử ố
III. C u t o v nguyên tấ ạ ỏ ử
Đ c đi m chuy n đ ng c a electron trong nguyên t ặ ể ể ộ ủ ử
Khái ni m v l p và phân l p electron.ệ ề ớ ớ
M i quan h gi a l p phân l p s electron t i đa. S electron l p ngoài cùng, s electron hóa tr ố ệ ữ ớ ớ ố ố ố ớ ố ị
Đ c đi m c a l p electron ngoài cùng. ặ ể ủ ớ
IV. C u hình electron nguyên t ấ ử
Tr t t m c năng lậ ự ứ ượng
Cách vi t c u hình electron nguyên t ế ấ ử
CHƯƠNG II: B NG TU N HOÀN CÁC NGUYÊN T HÓA H C VÀ Đ NH LU T TU N HOÀN.Ả Ầ Ố Ọ Ị Ậ Ầ
I. B ng tu n hoàn các nguyên t hóa h cả ầ ố ọ
Nguyên tác s p x p các nguyên t trong b ng HTTH.ắ ế ố ả
C u t o c a b ng HTTH.ấ ạ ủ ả
Thu c 20 nguyên t đ u tiên trong BTH; Bi t 36 nguyên t đ u tiên trong BTH.ộ ố ầ ế ố ầ
II. S bi n đ i tu n hoàn c u hình electron nguyên t c a các nguyên t hóa h c.ự ế ổ ầ ấ ử ủ ố ọ
S bi n đ i tu n hoàn c u hình electron nguyên t c a các nguyên t nhóm A.ự ế ổ ầ ấ ử ủ ố
C u hình electron l p ngoài cùng c a các nguyên t nhóm A.ấ ớ ủ ố
M t s nhóm A tiêu bi u (IA, VIIA, VIIIA).ộ ố ể
III. S bi n đ i tu n hoàn tính ch t c a các nguyên t hóa h c. Đ nh lu t tu n hoàn.ự ế ổ ầ ấ ủ ố ọ ị ậ ầ
S bi n đ i tính kim lo i, tính phi kim, đ âm đi n, trong 1 chu kì và trong 1 nhóm A.ự ế ổ ạ ộ ệ
S bi n đ i hóa tr c a các nguyên t trong h p ch t oxit cao nh t và h p ch t khí v i hidro.ự ế ổ ị ủ ố ợ ấ ấ ợ ấ ớ
S bi n đ i tính axit, tính baz c a các oxit và hiđroxit tự ế ổ ơ ủ ương ng trong 1 chu kì và trong 1 nhóm A.ứ
Đ nh lu t tu n hoàn.ị ậ ầ
IV. Ý nghĩa c a BTH các nguyên t hóa h c.ủ ố ọ
Quan h gi a v trí c a nguyên t và c u t o nguyên t c a nó.ệ ữ ị ủ ố ấ ạ ử ủ
Quan h gi a v trí và tính ch t c a nguyên t ệ ữ ị ấ ủ ố
So sánh tính ch t hóa h c c a m t nguyên t v i các nguyên t lân c n.ấ ọ ủ ộ ố ớ ố ậ
CHƯƠNG III. LIÊN K T HÓA H CẾ Ọ
I. Liên k t ion và liên k t c ng hóa trế ế ộ ị
Đ nh nghĩa, b n ch t, đ c đi m c a liên k t.ị ả ấ ặ ể ủ ế
Phân lo i và so sánh các lo i liên k t hóa h c. Đ c tính.ạ ạ ế ọ ặ
Hi u đ âm đi n.ệ ộ ệ
II. Hóa tr và s oxi hóaị ố
Khái ni m hóa tr và s oxi hóa. Xác đ nh đệ ị ố ị ược lo i hóa tr và s oxi hóa c a nguyên t trong 1 ch t.ạ ị ố ủ ố ấ
Vi t công th c c u t o, công th c electron c a m t ch t.ế ứ ấ ạ ứ ủ ộ ấ
IV. PH N NG OXI HÓA KH Ả Ứ Ử
S oxi hóa, s kh Ch t oxi hóa, ch t kh và ph n ng oxi hóa – kh ự ự ử ấ ấ ử ả ứ ử
D u hi u nh n bi t ph n ng oxi hóa – kh ấ ệ ậ ế ả ứ ử
Trang 2 L p phậ ương trình hóa h c c a ph n ng oxi hóa – kh ọ ủ ả ứ ử
D a vào s oxi hóa đ phân lo i ph n ng vô c ự ố ể ạ ả ứ ơ
B. BÀI T P T LU NẬ Ự Ậ
Chương 1:
Bài 1.
a.Beri và Oxy l n l t có kh i l ng nguyên t b ng: mầ ượ ố ượ ử ằ Be = 9,012u ; mO=15,999u. Hãy tính các kh i lố ượng đó ra gam?
b. Tính kh i lố ượng c a h t nhân và c a nguyên t Oxi bi t h t nhân nguyên t Oxy có 8p và 8n.ủ ạ ủ ử ế ạ ử
Bài 2. Nguyên t c a m t nguyên t X có t ng s h t c b n (e, p, n) là 82, trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h tử ủ ộ ố ổ ố ạ ơ ả ố ạ ệ ề ơ ố ạ không mang đi n là 22. Xác đ nh s hi u nguyên t , s kh i và kí hi u nguyên t ?ệ ị ố ệ ử ố ố ệ ố
Bài 3. T ng s proton, n tron, electron trong nguyên t c a nguyên t Y là 21. Hãy xác đ nh thành ph n c u t o nguyênổ ố ơ ử ủ ố ị ầ ấ ạ
t , g i tên và vi t kí hi u nguyên t X?ử ọ ế ệ ố
Bài 4. Trong phân t Mử 2X có t ng s h t (p, n, e) là 140 h t , trong đó s h t mang đi n nhi u h n s h t không mangổ ố ạ ạ ố ạ ệ ề ơ ố ạ
đi n là 44 h t. S kh i c a nguyên t M l n h n s kh i c a nguyên t X là 23. T ng s h t (p, n, e) trong nguyên t Mệ ạ ố ố ủ ử ớ ơ ố ố ủ ử ổ ố ạ ử nhi u ề
h n trong nguyên t X là 34 h t. ơ ử ạ Xác đ nh nguyên t M và X, vi t công th c phân t c a h p ch t Mị ử ế ứ ử ủ ợ ấ 2X?
Bài
5 . Trong t nhiên đ ng v ự ồ ị37Cl chi m 24,23,% s nguyên t clo.Tính thành ph n ph n trăm v kh i lế ố ử ầ ầ ề ố ượng 37Cl có trong HClO2 (v i hidro là đ ng v ớ ồ ị1H, oxi là đ ng v ồ ị16O)?
Bài 6
. Mg có 3 đ ng v : ồ ị 24Mg ( 78,99%), 25Mg (10%), 26Mg( 11,01%)
a. Tính nguyên t kh i trung bình.ử ố
b. Gi s trong h n h p nói trên có 50 nguyên t ả ử ỗ ợ ử 25Mg, thì s nguyên t tố ử ương ng c a 2 đ ng v còn l i là baoứ ủ ồ ị ạ nhiêu
Bài 7: Hãy vi t c u hình electron nguyên t c a các nguyên t sau:ế ấ ử ủ ố
6C , 8O , 12Mg , 15P , 20Ca , 18Ar , 32Ge , 35Br, 30Zn , 29Cu
Cho bi t nguy n t nào là kim lo i , nguyên t nào là phi kim, nguyên t nào là khí hi m? Vì sao?ế ế ố ạ ố ố ế
Cho bi t nguyên t nào thu c nguyên t s, p, d, f ? Vì sao?ế ố ộ ố
Chương 2:
Bài 1: M t nguyên t R t o h p ch t khí v i hidro d ng RHộ ố ạ ợ ấ ớ ạ 3. Thành ph n % v kh i lầ ề ố ượng c a nguyên t R trong oxitủ ố cao nh t là 25,926%.ấ
a. Xác đ nh tên nguyên t R. Vi t CTPT c a oxit cao nh t c a nguyên t R. Vi t c u hình electron nguyên t ị ố ế ủ ấ ủ ố ế ấ ử
b. Hòa tan h t 3,24g oxit cao nh t c a R vào nế ấ ủ ước thu được dung d ch A. Tính n ng đ mol/l c a dung d ch A bi tị ồ ộ ủ ị ế
VddA = 150ml. Tính th tích dung d ch NaOH 1M c n dùng đ trung hòa h t 200ml dung d ch A trên?ể ị ầ ể ế ị
Bài 2: Oxit cao nh t c a m t nguyên t ng v i công th c Rấ ủ ộ ố ứ ớ ứ 2O5, v i hidro nó t o h p ch t khí ch a 91,18% R.ớ ạ ợ ấ ứ
a. Đ nh tên nguyên t R t đó xác đ nh công th c hóa h c c a h p ch t khí v i hidro c a R.ị ố ừ ị ứ ọ ủ ợ ấ ớ ủ
b. So sánh đ âm đi n c a R v i F và O.ộ ệ ủ ớ
c. Hòa tan hoàn toàn 28,4g oxit trên vào 200g nước hãy xác đ nh C% c a dung d ch thu đị ủ ị ược
Bài 3: A và B là hai nguyên t thu c cùng m t nhóm A và hai chu kì liên ti p nhau trong HTTH. A có 6 electron l pố ộ ộ ở ế ớ ngoài cùng. H p ch t M c a A v i hidro ch a 11,1% hidro v kh i lợ ấ ủ ớ ứ ề ố ượng. Xác đ nh A, B, M?ị
Bài 4: Hai nguyên t X và Y thu c hai nhóm A liên ti p trong cùng m t chu kì c a HTTH. T ng đi n tích h t nhân c aố ộ ế ộ ủ ổ ệ ạ ủ
X và Y là 31+. Vi t c u hình electron nguyên t c a X và Y. X và Y là kim lo i, phi kim hay khí hi m? Vì sao? Bi t Zế ấ ử ủ ạ ế ế X >
ZY
Bài 5: Cho các nguyên t sau: ố 19X, 11Y, 3Z, 16A, 17B, 15D, 13M
a. So sánh đ âm đi n c a các nguyên t X, Y, Z. Gi i thích.ộ ệ ủ ố ả
b. So sánh tính phi kim c a các nguyên t A, B, D. Gi i thích.ủ ố ả
c. So sánh tính kim lo i c a các nguyên t X, Y, M. Gi i thích.ạ ủ ố ả
d. So sánh bán kính nguyên t c a các nguyên t X, M, D. Gi i thích.ử ủ ố ả
Bài 6: Cho 4,4g h n h p hai kim lo i thu c hai chu kì k ti p nhau và đ u thu c cùng nhóm IIA tác d ng v i dung d chỗ ợ ạ ộ ế ế ề ộ ụ ớ ị axit clohidric thu được 3,36 lít khí (đktc). Xác đ nh tên các kim lo i trên và v trí c a chúng trong HTTH.ị ạ ị ủ
Chương 3:
Bài 1: Hãy vi t các PT bi u di n s hình thành các ion sau t các nguyên t t ng ng: Naế ể ễ ự ừ ử ươ ứ +, Mg2+, Al3+, Cl–, O2–, S– Bài 2: Hãy vi t công th c electron và công th c c u t o c a các phân t sau: (không c n chú ý đ n c u trúc không gian)ế ứ ứ ấ ạ ủ ử ầ ế ấ
Br2 , CH4, H2O, NH3, C2H6, HNO3, SO2, H2SO4, H3PO4, N2O5
Bài 3 Tính s oxi hóaố c a :ủ
a. Cacbon trong : CF2Cl2 , Na2C2O4 , HCO3 , C2H6
b. Brom trong : KBr , BrF3 , HBrO3 , CBr4
Trang 3c. Nit trong : Nơ 2O5 , KNO3 , NH4 , HNO2.
d. L u hu nh trong: SOư ỳ 2 , H2S , H2SO3 , Na2S
e. Photpho trong : H3PO3 , PH3 , PCl5 , Na3P
Bài 4: X, Y, Z là nh ng nguyên t có s đ n v đi n tích h t nhân t ng ng là: 9, 19, 8.ữ ố ố ơ ị ệ ạ ươ ứ
Vi t c u hình electron nguyên t c a các nguyên t trên.ế ấ ử ủ ố
D đoán ki u liên k t hóa h c có th có gi a các c p ch t sau: X và Y; Y và Z; X và Z.ự ể ế ọ ể ữ ặ ấ
Chương 4:
Bài 1: L p PTHH c a các ph n ng oxi hóa – kh sau theo ph ng pháp thăng b ng electron; Xác đ nh ch t oxi hóa,ậ ủ ả ứ ử ươ ằ ị ấ
ch t kh , s oxi hóa, s kh ấ ứ ự ự ử
a. Cho MnO2 tác d ng v i dung d ch HCl đ c, thu đụ ớ ị ặ ược MnCl2, Cl2 và H2O
b. Cho Mg tác d ng v i dung d ch Hụ ớ ị 2SO4 đ c nóng, thu đặ ược MgSO4, S và H2O
Bài 2: C n bao nhiêu gam đ ng đ kh hoàn toàn l ng ion b c có trong 150 ml dung d ch AgNOầ ồ ể ử ượ ạ ị 3 1,5M?
Bài 3: Vi t PTHH c a các ph n ng bi u di n các chuy n đ i sau: KMnOế ủ ả ứ ể ễ ể ổ 4 O→ 2 SO→ 2 SO→ 3 Na→ 2SO4. Trong các
ph n ng trên ph n ng nào là ph n ng oxi hóa – kh ?ả ứ ả ứ ả ứ ử
Bài 4: Có th đi u ch MgClể ề ế 2 b ng: Ph n ng hóa h p.ằ ả ứ ợ Ph n ng th trong hóa vô c Ph n ng trao đ i.ả ứ ế ơ ả ứ ổ
Vi t PTHH.ế
B. BÀI T P TR C NGHI M: Ậ Ắ Ệ
1. Nguyên t A có 2e hóa tr và nguyên t B có 5e hóa tr Công th c c a h p ch t t o b i A và B có th là:ố ị ố ị ứ ủ ợ ấ ạ ở ể
2. Cho m t s nguyên t sau: ộ ố ố 8O, 16S, 6C, 7N, 1H. Bi t r ng t ng s proton trong phân t khí XYế ằ ổ ố ử 2 là 18. Khí XY2 là
3. Cho nguyên t X có công th c h p ch t v i H là XHố ứ ợ ấ ớ 2. Trong oxit cao nh t, oxi chi m 60% v kh i lấ ế ề ố ượng. Nguyên tố
X là
4. X là nguyên t CK 3, nhóm VA còn Y là nguyên t CK 2, nhóm VIA. Công th c c a h p ch t t o b i các nguyênố ở ố ở ứ ủ ợ ấ ạ ở
t này là:ố
A. X2Y5 v i liên k t CHT.ớ ế B. X2Y3 v i liên k t ion.ớ ế C. X3Y2 v i liên k t ion.ớ ế D. X5Y2
v i liên k t CHT.ớ ế
5. Nguyên t M có c u hình electron phân l p ngoài cùng là 3dử ấ ở ớ 7. T ng s electron c a nguyên t M làổ ố ủ ử
6. Anion M và cation N+ có c u hình e tấ ương t nhau. Đi u k t lu n nào sau đây luôn đúng:ự ề ế ậ
A. S prôton trong h t nhân nguyên t M và N nh nhau.ố ạ ử ư
B. S e trong l p v ngoài cùng c a nguyên t N nhi u h n trong l p v ngoài cùng c a nguyên t M là 2.ố ớ ỏ ủ ử ề ơ ớ ỏ ủ ử
C. S e trong l p v c a nguyên t N nhi u h n trong l p v c a nguyên t M là 2.ố ớ ỏ ủ ử ề ơ ớ ỏ ủ ử
D. Nguyên t M và N ph i n m cùng chu k trong b ng tu n hoàn.ố ả ằ ỳ ả ầ
7. Nguyên t X có s đ n v đi n tích h t nhân b ng 27. ố ố ơ ị ệ ạ ằ C u hình ấ electron c a cation Xủ 2+ là
A. [Ar]3d7 B. [Ar]3d54s2 C. [Ar]3d94s2 D. [Ar]4s23d5
8. Cho 5,55g m t kim lo i nhóm IA tác d ng h t v i dung d ch HCl t o thành 0,8g m t ch t khí. Kim lo i đó là: (Choộ ạ ụ ế ớ ị ạ ộ ấ ạ NTK: Li= 7; K=39; Rb= 85,5; Na=23)
9. Trong các phát bi u sau v b ng HTTH. Ch n phát bi u ể ề ả ọ ể đúng:
1) Nguyên t thu c nhóm B ch có k t chu k 4. ố ộ ỉ ể ừ ỳ
2) S electron l p ngoài cùng b ng s th t c a c t (nhóm) đ i v i các nguyên t nhóm A.ố ở ớ ằ ố ứ ự ủ ộ ố ớ ố
3) S l p electron b ng s th t c a chu k ố ớ ằ ố ứ ự ủ ỳ
4) Hoá tr đ i v i H luôn b ng s th t c a c t (nhóm). ị ố ớ ằ ố ứ ự ủ ộ
A. Ch có 3 và 4. ỉ B. Ch có 1 và 2. ỉ C. 1, 2 và 3. D. 1 và 4
10. Cho các nguyên t có c u hình: a) 1số ấ 22s22p1; b) 1s22s22p63s1; c) 1s22s 22p63s23p63d104s24p1; d) 1s22s22p63s23p63d104s1.
Nh ng nguyên t thu c cùng nhóm:ữ ố ộ
11. Nguyên t X có c u hình nguyên t : 1số ấ ử 2 2s2 2p6 3s23p64s2 phù h p v i đ c đi m nào sau đây:ợ ớ ặ ể
A. X là khí hi m, chu kì 2, nhóm VIIIA, th t ô s 10. ế ở ứ ự ố
B. X là kim lo i, có 8 electron hoá tr , nhóm IIIA, ô s 4.ạ ị ở ố
C. X là kim ko i, chu kì 4, có 2 electron hoá tr , nhóm IIA, ô nguyên t s 20.ạ ở ị ở ố ố
D. X là phi kim, có 7 electron hoá tr , chu kì 3, nhóm VIIA, ô nguyên t s 22.ị ố ố
12. Dãy các nguyên t s p x p theo chi u tăng d n tính phi kim t trái sang ph i là:ố ắ ế ề ầ ừ ả
Trang 4A. P, N, As, O, F B. As, P, N, O, F C. N, P, As, O, F D. P, As, N, O, F.
13. Dãy các ch t nào sau đây đ c s p x p theo chi u gi m d n tính baz c a các hiđroxit là:ấ ươ ắ ế ề ả ầ ơ ủ
A. Mg(OH)2 > Be(OH)2 > KOH > NaOH B. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > KOH > NaOH
C. Be(OH)2 > Mg(OH)2 > NaOH > KOH D. KOH > NaOH > Mg(OH)2 > Be(OH)2
14. M t nguyên t t o h p ch t khí v i hiđro có công th c RHộ ố ạ ợ ấ ớ ứ 3. Trong oxit b c cao nh t c a R, nguyên t oxi chi mậ ấ ủ ố ế 74,07% v kh i lề ố ượng. Xác đ nh nguyên t đó làị ố
15. Nguyên t R t o h p ch t v i Hidro có d ng RH. Trong h p ch t oxit cao nh t c a R, Oxi chi m 61,2% v kh i ố ạ ợ ấ ớ ạ ợ ấ ấ ủ ế ề ố
lượng. S electron c a nguyên t nguyên t R làố ủ ử ố
16. X, Y, Z là các nguyên t thu c cùng chu k c a b ng tu n hoàn. Oxit c a X tan trong n c t o thành dung d ch làm ố ộ ỳ ủ ả ầ ủ ướ ạ ị quì hóa đ Y ph n ng v i nỏ ả ứ ớ ướ ạc t o thành dung d ch làm quì hóa xanh. Z v a tác d ng v i dung d ch axit v a tác d ng ị ừ ụ ớ ị ừ ụ
v i dung d ch ki m. Các nguyên t đớ ị ề ố ượ ắc s p x p theo th t tăng d n đ âm đi n làế ứ ự ầ ộ ệ
A. X< Y< Z B. Z< X < Y C. Z < Y < X D. Y< Z< X
17. Hai nguyên t X và Y đ ng k ti p nhau trong m t chu kì và có t ng s proton trong hai h t nhân là 25. X và Y thu cố ứ ế ế ộ ổ ố ạ ộ chu kì và nhóm nào trong b ng tu n hoàn?ả ầ
A. Chu kì 3, các nhóm IIA và IIIA. B. Chu kì 2, các nhóm IIIA và IVA
C. Chu kì 3, các nhóm IA và IIA. D. Chu kì 2, nhóm IIA
18. Ion X3 và Y+ có c u hình electron l p ngoài cùng l n lấ ớ ầ ượt là: 2s22p6 và 1s2. Công th c phân t và lo i liên k t đứ ử ạ ế ược hình thành gi a X và Y làữ
A. XY Liên k t CHT không c c.ế ự B. XY3 liên k t c ng hóa tr phân c c.ế ộ ị ự
19. Trong công th c CSứ 2, t ng s đôi electron l p ngoài cùng c a C và S ch a tham gia liên k t làổ ố ớ ủ ư ế
20. Trong dãy oxit sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7. Nh ng oxit có liên k t ion làữ ế
A. Na2O, SiO2, P2O5 B. SiO2, Cl2O7, SO3, P2O5 C. MgO, Al2O3, SiO2 D. Na2O, MgO, Al2O3
21. Hai nguyên t X, Y cùng 1 nhóm A ho c B và thu c hai chu kì liên ti p. T ng s proton trong 2 h t nhân X, Y ố ở ặ ộ ế ổ ố ạ
b ng 32. H i X, Y thu c các chu kì nào?ằ ỏ ộ
22. a. Cho s hi u nguyên t c a Clo, Oxi, Natri và Hiđro l n l t là 17, 8, 11 và 1. Hãy xét xem kí hi u nào sau đây ố ệ ử ủ ầ ượ ệ không đúng?
A. 36Cl
17 B. 16O
2
b. M t nguyên t X có 17 electron và 20 n tron. Kí hi u c a nguyên t X làộ ử ơ ệ ủ ử
c. Nguyên t nào trong s các nguyên t sau đây ch a 8 proton, 8 electron và 8 n tron?ử ố ử ứ ơ
A. 16O
8 B. 17O
8 C. 18O
8 D. 17F
9
23. a. Agon có ba đ ng v b n v i t l % các đ ng v nh sau: ồ ị ề ớ ỉ ệ ồ ị ư 36
18Ar(0,337%), 38
18Ar( 0,063%), 40
18Ar(99,6%). Th tíchể
c a 3,6 gam Ar đi u ki n tiêu chu n làủ ở ề ệ ẩ
b. Trong t nhiên đ ng có 2 đ ng v là ự ồ ồ ị 63Cu và 65Cu, trong đó đ ng v ồ ị65Cu chi m kho ng 27% v kh i lế ả ề ố ượng. Ph n trămầ
kh i lố ượng c a ủ 63Cu trong Cu2O là
A. 73%. B. 32,15% C. 63%. D. 64,29%
c. Nguyên t kh i trung bình c a brom là 79,91. Brom có hai đ ng v , bi t đ ng v ử ố ủ ồ ị ế ồ ị 79Br
35 chi m 54,5%. Hãy xác đ nh ế ị nguyên t kh i c a đ ng v th 2?ử ố ủ ồ ị ứ
24. a. Nguyên t nhôm có 13 đ n v đi n tích h t nhân. Trong nguyên t nhôm s electron có m c năng l ng cao nh tử ơ ị ệ ạ ử ố ứ ượ ấ là
b. S phân l p electron trên l p M làố ớ ớ
c. Trong nguyên t l p L, N có s electron t i đa là:ử ở ớ ố ố
25. a. C u hình electron l p ngoài cùng c a nguyên t m t nguyên t là 2sấ ớ ủ ử ộ ố 2 2p5, s hi u nguyên t c a nguyên t đó là ố ệ ử ủ ố
A. 2. B. 5. C. 7. D. 9
Trang 5b. M t ngt có kí hi u là ộ ử ệ 45X
21 , c u hình electron c a ngt X là: ấ ủ ử
A. 1s22s22p63s23p64s23d1 B. 1s22s22p63s23p64s13d2 C. 1s22s22p63s23p63d14s2 D. 1s22s22p63s23p63d3
26. Cho các nguyên t ố14X; 9Y; 16Z; 17T và 19U. Tính ion c a liên k t trong phân t tăng d n theo th t :ủ ế ử ầ ứ ự
A. XH4 < YH < ZH2 < TH < UH B. UH < TH < ZH2 < XH4 < YH
C. YH < XH4 < ZH2 < TH < UH D. XH4 < ZH2 < TH < YH < UH
27. Cho các nguyên t và đ âm đi n t ng ng: oxi 3,5 ; hiđro 2,1 ; natri 0,9 ; l u hu nh 3,0. Đ phân c c c a các liên ố ộ ệ ươ ứ ư ỳ ộ ự ủ
k t trong các phân t tăng d n theo dãy:ế ử ầ
A. SO2, H2O, H2S, Na2O. B. SO2, H2O, Na2O, H2S C. SO2, H2S, H2O, Na2O. D. H2S, Na2O, SO2, H2O
28. Z và Y là các nguyên t ô s 20 và 9 trong b ng tu n hoàn. Liên k t trong phân t t o b i các nguyên t Z và Y là ố ở ố ả ầ ế ử ạ ở ử liên k t nào sau đây?ế
A. Liên k t c ng hoá tr không có c c.ế ộ ị ự B. Liên k t c ng hoá tr có c c.ế ộ ị ự
29. X là nguyên t chu k 3; nhóm VA còn Y là nguyên t chu k 2; nhóm VIA. Công th c c a h p ch t t o b i cácố ở ỳ ố ở ỳ ứ ủ ợ ấ ạ ở nguyên t này là:ố
A. X2Y3 v i liên k t CHT.ớ ế B. X2Y3 v i liên k t ion.ớ ế C. X3Y2 v i liên k t ion. ớ ế D. X3Y2 liên k t CHT. ế
30. Trong các h p ch t sau: NaCl, AlClợ ấ 3, MgCl2, BCl3 đ phân cộ ự c a liên k t x p theo th t tăng d n nh sau:c ủ ế ế ứ ự ầ ư
A. AlCl3, MgCl2, BCl3, NaCl B. BCl3, AlCl3, MgCl2, NaCl
C. MgCl2, AlCl3, BCl3, NaCl D. NaCl, AlCl3, MgCl2, BCl3
31. Cho các nguyên t X ( Z = 15), Y (Z = 17). Ch n phát bi u đúng?ố ọ ể
A. Liên k t hóa h c gi a X và Y thu c lo i liên k t c ng hóa tr phân c c.ế ọ ữ ộ ạ ế ộ ị ự
B. Liên k t hóa h c gi a X và Y thu c lo i liên k t ion.ế ọ ữ ộ ạ ế
C. Liên k t hóa h c gi a X và Y thu c lo i liên k t c ng hóa tr không c c.ế ọ ữ ộ ạ ế ộ ị ự
D. X và Y không hình thành được liên k t.ế
32. Đi n hóa tr c a các nguyên t O, S (thu c nhóm VIA) trong các h p ch t v i các nguyên t nhóm IA đ u là: ệ ị ủ ố ộ ợ ấ ớ ố ề
A. 2– . B. 2+ . C. 6+. D. 4+
33. Đi n hóa tr c a các nguyên t nhóm VIA, VIIA trong các h p ch t v i natri có giá tr :ệ ị ủ ố ợ ấ ớ ị
A. –2 và –1. B. 2– và 1–. C. 6+ và 7+. D. +6 và +7
34. S oxi hóa c a nit trong NHố ủ ơ 4, NO2 –, HNO3 l n lầ ượt là:
A. +5 , –3 , +3. B. –3 , +3 , +5. C. +3 , –3 , +5. D. +3 , +5 , –3
35. S oxi hóa c a kim lo i Mn, Fe trong FeClố ủ ạ 3, S trong SO3, P trong PO43– l n lầ ượt là:
A. 0, +3 , +6 , +5. B. 0, +3 , +5 , +6. C. +3 , +5 , 0 , +6. D. +5 , +6 , +3 , 0
36. H p ch t nào d i đây ch có liên k t c ng hóa tr trong phân t ?ợ ấ ướ ỉ ế ộ ị ử
37. Ph n ng nào sau đây là ph n ng oxi hóa –kh ả ứ ả ứ ửn i phân tộ ử?
A. 4FeS2 + 11O2→ 2Fe2O3 + 8SO2 B. 2KNO3 + S + 3C K→ 2S + N2 + 3CO2
C. 2KClO3 2KCl + 3O→ 2 D. Cl2 + 2KOH KCl + KClO + H→ 2O
38. Lo i ph n ng nào sau đây luôn là ph n ng oxi hóa – kh ?ạ ả ứ ả ứ ử
A. Ph n ng hóa h p.ả ứ ợ B. Ph n ng th trong hóa vô c ả ứ ế ơ
C. Ph n ng phân h y.ả ứ ủ D. Ph n ng trao đ i.ả ứ ổ
39. Cho ph n ng: Mả ứ 2Ox + HNO3 M(NO→ 3)3 + Khi x có giá tr bao nhiêu thì ph n ng trên không thu c lo i ph n ngị ả ứ ộ ạ ả ứ oxi hóa – kh ?ử
40. Cho các ph n ng sau : ả ứ
(1) KCl + AgNO3 AgCl + KNO→ ↓ 3 (2) 2KNO3 t o 2KNO2+ O2↑. (3) CaO + 3C t o CaC2 + CO. (4) 2H2S + SO2 t o 3S +2H2O. (5) CaO + H2O Ca(OH)→ 2. (6) 2 FeCl2 + Cl 2 2FeCl→ 3. (7)CaCO3 t o CaO + CO2. (8) CuO + H2 t o Cu + H2O.
Dãy nào sau đây ch g m các ph n ng oxi hóa –kh ?ỉ ồ ả ứ ử
A. (1), (2), (3), (4), (5) B. (2), (3), (4), (5), (6) C. (2), (3), (4), (6), (8) D. (4), (5), (6), (7), (8)
41. Lo i ph n ng nào sau đây luôn không ph i là ph n ng oxi hóa – kh ?ạ ả ứ ả ả ứ ử
A. Ph n ng hóa h p.ả ứ ợ B. Ph n ng th trong hóa vô c ả ứ ế ơ
C. Ph n ng phân h y.ả ứ ủ D. Ph n ng trao đ i.ả ứ ổ
42. Ph n ng nào sau đây là ph n ng ả ứ ả ứ tự oxi hóa – kh ?ử
A. 2FeS + 10H2SO4 Fe→ 2(SO4)3 + 9SO2 + 10H2O B. 2NO2 + 2NaOH NaNO→ 3 + NaNO2 + H2O
C. 3KNO2 + HClO3 3KNO→ 3 + HCl D. AgNO3 Ag + NO→ 2 + 1/2O2.
Trang 643. Cho ph n ng: Al + HNOả ứ 3 Al(NO→ 3)3 + N2O + H2O. T ng h s các ch t ph n ng và t ng h s các s n ph m làổ ệ ố ấ ả ứ ổ ệ ố ả ẩ
A. 26 và 26. B. 19 và 19. C. 38 và 26. D. 19 và 13
44. Trong ph n ng: KMnOả ứ 4 + HCl KCl + MnCl→ 2 + H2O + Cl2. H s c a các ch t ph n ng và s n ph m l n lệ ố ủ ấ ả ứ ả ẩ ầ ượt là
A. 2, 16, 2, 2, 8, 5. B. 16, 2, 1, 1, 4, 3 C. 1, 8, 1, 1, 4, 2. D. 2, 16, 1, 1, 4, 5
45. Cho PTP sau: FeO + HNOƯ 3 Fe(NO3)3 + NO + H2O.T l s phân t ch t oxi hóa và ch t kh làỉ ệ ố ử ấ ấ ử
* Chú ý: HS c n xem l i các d ng bài t p SGK và SBT đã gi i.ầ ạ ạ ậ ả