Trên cơ sở khung lý thuyết của COSO về tính hữu hiệu của hệ thống KSNB, luận văn nhằm mục tiêu đánh giá tính hữu hiệu của hệ thống KSNB tại khách sạn Avatar Đà Nẵng. Từ những đánh giá đó tác giả đề xuất một số giải pháp nhằm nâng cao tính hữu hiệu của hệ thống KSNB tại Khách sạn
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1.Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Môi trường kinh doanh đ i v i các doanh nghi p luôn bi nố ớ ệ ế
đ i và phát tri n liên t c đi u đó d n t i các thách th c, r i ro màổ ể ụ ề ẫ ớ ứ ủ
m i doanh nghi p ph i đ i m t trong lĩnh v c ho t đ ng c a h ỗ ệ ả ố ặ ự ạ ộ ủ ọ
Đ doanh nghi p có th phát tri n m t cách m nh m , đ t để ệ ể ể ộ ạ ẽ ạ ượ ccác m c tiêu kinh doanh đã đ ra thì h th ng ki m soát n i bụ ề ệ ố ể ộ ộ
h u hi u đữ ệ ược coi là m t ph n thi t y u c a công tác qu n lýộ ầ ế ế ủ ả trong doanh nghi p Nh ng đi m y u t n t i trong h th ngệ ữ ể ế ồ ạ ệ ố KSNB s gây t n th t cho doanh nghi p v khía c nh ho t đ ngẽ ổ ấ ệ ề ạ ạ ộ
và ngăn c n doanh nghi p đ t đả ệ ạ ược nhi m v , m c tiêu c a mình.ệ ụ ụ ủ
H th ng KSNB doanh nghi p không ch là các tài li u hệ ố ệ ỉ ệ ướng d nẫ quy trình mà nhân s m i c p c a t ch c cũng c n ph i thamự ở ọ ấ ủ ổ ứ ầ ả gia th c hi n thì m i có th đ t đự ệ ớ ể ạ ược tính h u hi u. Đó là m tữ ệ ộ quá trình được thi t k ch t ch , m t phế ế ặ ẽ ộ ương ti n đ đ t đệ ể ạ ượ c
m c đích, nh ng nó không d ng l i đó vì ph i đ a ra s đ mụ ư ừ ạ ở ả ư ự ả
b o h p lý v vi c c n ph i đ t đả ợ ề ệ ầ ả ạ ược các m c tiêu kinh doanhụ
c a doanh nghi p.ủ ệ
Cùng v i s phát tri n du l ch m nh m trong c nớ ự ể ị ạ ẽ ả ước đi kèm
th trị ường kinh doanh d ch v khách s n ngày càng phát tri n, thị ụ ạ ể ị
trường kinh doanh khách s n t i Đà N ng cũng đang trên đà tăngạ ạ ẵ
trưởng m nh chi m m t v trí quan tr ng, không th thi u trong sạ ế ộ ị ọ ể ế ự phát tri n du l ch c a thành ph Trong các đ n v kinh doanhể ị ủ ố ơ ị khách s n ho t đ ng c a h không đ n thu n ch là kinh doanhạ ạ ộ ủ ọ ơ ầ ỉ phòng l u trú và ăn u ng mà còn m r ng ra nhi u các ho t đ ngư ố ở ộ ề ạ ộ khác nh d ch v spa, t ch c h i th o, s ki n, d ch v đ a đónư ị ụ ổ ứ ộ ả ự ệ ị ụ ư khách và các d ch v vui ch i gi i trí khác. M i đ n v đ u khôngị ụ ơ ả ỗ ơ ị ề
ng ng nâng cao ch t lừ ấ ượng d ch v c a mình, đa d ng hoá các s nị ụ ủ ạ ả
Trang 2ph m d ch v cung c p cho khách hàng nên các ho t đ ng nàyẩ ị ụ ấ ạ ộ
di n ra thễ ường xuyên và liên t c r t d x y ra các sai sót gian l n.ụ ấ ễ ả ậ Chính vì v y vi c xây d ng h th ng KSNB h u hi u đang trậ ệ ự ệ ố ữ ệ ở thành nhu c u c p thi t, m t công c t i u đ đ m b o s anầ ấ ế ộ ụ ố ư ể ả ả ự toàn cho ngu n v n đ u t , xác đ nh hi u qu đi u hành c a banồ ố ầ ư ị ệ ả ề ủ
qu n lý khách s n cũng nh k p th i n m b t hi u qu ho t đ ngả ạ ư ị ờ ắ ắ ệ ả ạ ộ
c a khách s n. ủ ạ
Khách s n Avatar Đà N ng là m t trong nh ng khách s nạ ẵ ộ ữ ạ đang ho t đ ng trong ngành d ch v l u trú c nh tranh ngày càngạ ộ ị ụ ư ạ
kh c li t t i Đà N ng. Đi u đó đòi h i khách s n ph i có m t hố ệ ạ ẵ ề ỏ ạ ả ộ ệ
th ng KSNB h u hi u m i có th đ ng v ng trên th trố ữ ệ ớ ể ứ ữ ị ường hi nệ nay
Nh n th y t m quan tr ng c a v n đ này, em đã ch n đ tàiậ ấ ầ ọ ủ ấ ề ọ ề
“Đánh giá tính h u hi u c a h th ng ki m soát n i b t i kháchữ ệ ủ ệ ố ể ộ ộ ạ
s n Avatar Đà N ng” làm lu n văn t t nghi p c a mình.ạ ẵ ậ ố ệ ủ
2.M c đích nghiên c uụ ứ
Trên c s khung lý thuy t c a COSO v tính h u hi u c aơ ở ế ủ ề ữ ệ ủ
h th ng KSNB, lu n văn nh m m c tiêu đánh giá tính h u hi uệ ố ậ ằ ụ ữ ệ
c a h th ng KSNB t i khách s n Avatar Đà N ng. T nh ngủ ệ ố ạ ạ ẵ ừ ữ đánh giá đó tác gi đ xu t m t s gi i pháp nh m nâng cao tínhả ề ấ ộ ố ả ằ
h u hi u c a h th ng KSNB t i Khách s nữ ệ ủ ệ ố ạ ạ
3.Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: ho t đ ng ki m soát liên quan đ nứ ạ ộ ể ế kinh doanh l u trú và kinh doanh khác t i khách s n Avatar Đàư ạ ạ
Trang 3gi i quy t các m c tiêu trên. Trên c s khung lý thuy t v hả ế ụ ơ ở ế ề ệ
th ng KSNB theo COSO 2013, lu n văn rà soát l i m c tiêu ki mố ậ ạ ụ ể soát cùng v i các thành ph n c a h th ng KSNB đ đ t đớ ầ ủ ệ ố ể ạ ượ c
m c tiêu trên. Phụ ương pháp đánh giá tính h u hi u ti n hành nhữ ệ ế ư sau:
S d ng các câu h i kh o sát đ ki m tra có s t n t i c aử ụ ỏ ả ể ể ự ồ ạ ủ các thành ph n ki m soát n i b t i Khách s n Avatar Đà N ngầ ể ộ ộ ạ ạ ẵ
N u m t đ c đi m nào đó trong các thành ph n ki m soátế ộ ặ ể ầ ể
t n t i thì ti p t c khai thác d li u thông qua các qui trình, các quiồ ạ ế ụ ữ ệ
đ nh trong công tác ki m soát đ đánh giá s h u hi u c a thànhị ể ể ự ữ ệ ủ
ph n đó trong th c t Phầ ự ế ương pháp chuyên gia đượ ử ục s d ng để đánh giá m c đ h u hi u.ứ ộ ữ ệ
N u nguyên t c nào không t n t i thì ti p t c ph ng v n lãnhế ắ ồ ạ ế ụ ỏ ấ
đ o đ tìm hi u nguyên nhân và có đ nh hạ ể ể ị ướng đ tăng cể ườ ng
ki m soát trong th i gian t i.ể ờ ớ
5.B c c đ tàiố ụ ề
Ngoài ph n M đ u và K t lu n, lu n văn g m có 3 chầ ở ầ ế ậ ậ ồ ương
Chương I: C s lý lu n v đánh giá tính h u hi u c a hơ ở ậ ề ữ ệ ủ ệ
th ng ki m soát n i b trong doanh nghi p d ch v khách s nố ể ộ ộ ệ ị ụ ạ
Chương II: Đánh giá tính h u hi u c a h th ng ki m soátữ ệ ủ ệ ố ể
n i b t i khách s n Avatar Đà N ngộ ộ ạ ạ ẵ
Chương III: Gi i pháp nâng cao tính h u hi u c a h t ngả ữ ệ ủ ệ ố
ki m soát n i b t i khách s n Avatar Đà N ngể ộ ộ ạ ạ ẵ
6.T ng quan v tài li u nghiên c uổ ề ệ ứ
6.1.Các nghiên c u công b nứ ố ở ước ngoài
6.2.Các nghiên c u công b trong nứ ố ước
Trang 4C S LÝ LU N V TÍNH H U HI U C A H TH NGƠ Ở Ậ Ề Ữ Ệ Ủ Ệ Ố
KI M SOÁT N I B TRONG DOANH NGHI PỂ Ộ Ộ Ệ
1.1. GI I THI U V KHUNG LÝ THUY T C A HỚ Ệ Ề Ế Ủ Ệ
TH NG KI M SOÁT N I BỐ Ể Ộ Ộ
1.1.1.Khái quát v h th ng ki m soát n i bề ệ ố ể ộ ộ
a. Đ nh nghĩa ị
Theo COSO 2013 “Ki m soát n i b là m t ti n trình để ộ ộ ộ ế ượ cthi t l p và v n hành b i h i đ ng qu n tr , ban qu n lý và cácế ậ ậ ở ộ ồ ả ị ả nhân s khác, đự ược thi t k đ đem l i m t s đ m b o h p lýế ế ể ạ ộ ự ả ả ợ
đ i v i vi c đ t đố ớ ệ ạ ược các m c tiêu ho t đ ng, m c tiêu báo cáo vàụ ạ ộ ụ
s tuân th đ i v i các lu t và quy đ nh liên quan”.ự ủ ố ớ ậ ị
t n th t cho đ n v ổ ấ ơ ị
Giúp DN ngăn ch n, phát hi n và x lý các vi ph m, gian l nặ ệ ử ạ ậ trong ho t đ ng s n xu t, kinh doanh do bên th ba ho c nhân viênạ ộ ả ấ ứ ặ trong công ty gây ra;
KSNB t o ra quy trình ki m soát hi u qu s giúp doanhạ ể ệ ả ẽ nghi p gi m chi phí ho t đ ng và các chi phí s a ch a sai sótệ ả ạ ộ ử ữ không đáng có;
Đ m b o tính chính xác s li u k toán, BCTC. Nâng cao tínhả ả ố ệ ế minh b ch c a DN; Đ m b o s d ng t i u các ngu n l c và đ tạ ủ ả ả ử ụ ố ư ồ ự ạ
được m c tiêu đ ra.ụ ề
Trang 5Nh v y m t HTKSNB v ng m nh là đi u ki n tiên quy tư ậ ộ ữ ạ ề ệ ế
đ đ m b o doanh nghi p phát tri n b n v ng và thành công h nể ả ả ệ ể ề ữ ơ trong tương lai
1.1.2. Báo cáo c a COSO 1992 và 2013ủ
a. Báo cáo COSO 1992
Báo cáo COSO 1992 được xem nh là tài li u đ u tiên trênư ệ ầ
th gi i đ a ra khuôn m u lý thuy t v KSNB m t cách đ y đế ớ ư ẫ ế ề ộ ầ ủ
và có h th ng. Khuôn kh COSO hệ ố ổ ướng đ n t o l p m t khuônế ạ ậ ộ
kh đ giúp ban qu n lý có th ki m soát t ch c m t cách t tổ ể ả ể ể ổ ứ ộ ố
h n đ ng th i giúp cho h i đ ng qu n tr có thêm kh năng đơ ồ ờ ộ ồ ả ị ả ể giám sát ki m soát n i b c a t ch c.ể ộ ộ ủ ổ ứ
b. Báo cáo COSO 2013
COSO 2013 ra đ i b sung, hoàn thi n các y u kém c aờ ổ ệ ế ủ COSO 1992 và c p nh t nh ng tình hu ng thay đ i cho phù h pậ ậ ữ ố ổ ợ
v i th c ti n. COSO năm 2013 đã ti n hành m r ng các m c tiêuớ ự ễ ế ở ộ ụ
ho t đ ng và m c tiêu báo cáo, làm sáng t các yêu c u, áp d ngạ ộ ụ ỏ ầ ụ các nguyên t c nh m xây d ng KSNB h u hi u.ắ ằ ự ữ ệ
Các n i dung căn b n c a năm b ph n c u thành độ ả ủ ộ ậ ấ ượ ổ c t ng
h p thành 17 nguyên t c giúp các nhà qu n lý d dàng h n trongợ ắ ả ễ ơ
vi c thi t l p h th ng KSNB. ệ ế ậ ệ ố
Nguyên t c 1:ắ Ch ng t cam k t v tính trung th c và các giáứ ỏ ế ề ự
tr đ o đ c Đ n v ph i ch ng t s cam k t v tính trung th cị ạ ứ ơ ị ả ứ ỏ ự ế ề ự
Trang 6nhi m NQL dệ ướ ựi s giám sát c a HĐQT c n thi t l p c c u tủ ầ ế ậ ơ ấ ổ
ch c, các lo i báo cáo, phân đ nh trách nhi m và quy n h n nh mứ ạ ị ệ ề ạ ằ
đ t đạ ược m c tiêu c a đ n vụ ủ ơ ị
Nguyên t c 4:ắ Th hi n cam k t v năng l c Đ n v ph iể ệ ế ề ự ơ ị ả
ch ng t s cam k t v vi c s d ng nhân viên có năng l c thôngứ ỏ ự ế ề ệ ử ụ ự qua tuy n d ng, duy trì và phát tri n ngu n nhân l c phù h p v iể ụ ể ồ ự ợ ớ
m c tiêu c a đ n vụ ủ ơ ị.
Nguyên t c 5:ắ Trách nhi m th c hi n Đ n v c n yêu c uệ ự ệ ơ ị ầ ầ các cá nhân ch u trách nhi m báo cáo v trách nhi m c a h trongị ệ ề ệ ủ ọ
vi c đáp ng các m c tiêu c a t ch cệ ứ ụ ủ ổ ứ
Nguyên t c 6:ắ Xác đ nh m c tiêu phù h p Đ n v ph i thi tị ụ ợ ơ ị ả ế
l p m c tiêu rõ ràng và đ y đ đ giúp có th nh n di n và đánhậ ụ ầ ủ ể ể ậ ệ giá r i ro phát sinh trong vi c đ t đủ ệ ạ ược m c tiêu c a đ n vụ ủ ơ ị
Nguyên t c 7:ắ Nh n di n và phân tích r i ro Đ n v ph iậ ệ ủ ơ ị ả
nh n di n r i ro trong vi c đ t đậ ệ ủ ệ ạ ược m c tiêu đ n v , ti n hànhụ ơ ị ế phân tích r i ro đ xác đ nh các r i ro c n đủ ể ị ủ ầ ược qu n ả tr ị
Nguyên t c 8:ắ Đánh giá r i ro có gian l n Đ n v c n xemủ ậ ơ ị ầ xét các lo i gian l n ti m tàng khi đánh giá r i ro không đ t m cạ ậ ề ủ ạ ụ tiêu c a đ n vủ ơ ị.
Nguyên t c 9:ắ Đ n v c n xác đ nh và đánh giá nh ng thayơ ị ầ ị ữ
đ i c a môi trổ ủ ường nh hả ưởng đ n h th ng KSNBế ệ ố
Nguyên t c 10:ắ Đ n v ph i l a ch n, thi t l p các ho tơ ị ả ự ọ ế ậ ạ
đ ng ki m soát đ gi m thi u r i ro, đ t độ ể ể ả ể ủ ạ ược m c tiêu c a đ nụ ủ ơ
v m c đ có th ch p nh n đị ở ứ ộ ể ấ ậ ượ c
Nguyên t c 11:ắ Đ n v l a ch n và phát tri n các ho t đ ngơ ị ự ọ ể ạ ộ
ki m soát chung v công ngh thông tin nh m h tr cho vi c đ tể ề ệ ằ ỗ ợ ệ ạ
được các m c tiêuụ
Nguyên t c 12:ắ Đ n v ph i tri n khai các ho t đ ng ki mơ ị ả ể ạ ộ ể
Trang 7soát d a trên các chính sách đã đự ược thi t l p và tri n khai thànhế ậ ể các th t củ ụ
Nguyên t c 13:ắ Đ n v ph i thu th p (hay t t o) và s d ngơ ị ả ậ ự ạ ử ụ các thông tin thích h p, có ch t lợ ấ ượng nh m h tr cho các bằ ỗ ợ ộ
Nguyên t c 16:ắ Đ n v ph i l a ch n, tri n khai và th c hi nơ ị ả ự ọ ể ự ệ
vi c đánh giá liên t c và/ ho c đ nh k nh m đ m b o r ng các bệ ụ ặ ị ỳ ằ ả ả ằ ộ
ph n c u thành c a KSNB là hi n h u và đang v n hành đúngậ ấ ủ ệ ữ ậNguyên t c 17:ắ Đ n v ph i đánh giá và thông báo nh ngơ ị ả ữ
đi m y u c a KSNB k p th i cho các đ i tể ế ủ ị ờ ố ượng có trách nhi mệ NQL và HĐQT đ có bi n pháp kh c ph cể ệ ắ ụ
1.2.TÍNH H U HI U C A H TH NG KI M SOÁT N IỮ Ệ Ủ Ệ Ố Ể Ộ
B TRONG DOANH NGHI P D CH V KHÁCH S NỘ Ệ Ị Ụ Ạ
1.2.1.Khái quát chung v tính h u hi uề ữ ệ
H th ng KSNB đ t đệ ố ạ ược tính h u hi u có nghĩa là h th ngữ ệ ệ ố
ki m soát đó đã đ t để ạ ược m c tiêu, m c đích đ t ra nh b o v tàiụ ụ ặ ư ả ệ
s n công ty, đ m b o tính đúng đ n c a các báo cáo tài chính, đ yả ả ả ắ ủ ẩ
m nh hi u qu đi u hành hi u qu s n xu t kinh doanh c a đ nạ ệ ả ề ệ ả ả ấ ủ ơ
v ….ị
1.2.2. Đánh giá tính h u hi u các thành ph n c a hữ ệ ầ ủ ệ
th ng KSNBố
a. Môi tr ườ ng ki m soát ể
Đ đánh giá s t n t i và tính hi u l c c a các thu c tính c aể ự ồ ạ ệ ự ủ ộ ủ
Trang 8môi trường ki m soát, luân văn s d ng các nguyên t c c aể ử ụ ắ ủ COSO(2013) k t h p v i các đ c tr ng kinh doanh và qu n lý c aế ợ ớ ặ ư ả ủ
m t khách s n đ nghiên c u. N u m t ch m c thu c m t nguyênộ ạ ể ứ ế ộ ỉ ụ ộ ộ
t c không t n t i thì ch ng t thu c tính đó không đắ ồ ạ ứ ỏ ộ ược v n hànhậ
và c n đầ ược xem xét áp d ng trong th i gian t i. N u m t ch m cụ ờ ớ ế ộ ỉ ụ
có t n t i thì bồ ạ ước ti p theo xem xét tính h u hi u c a nó trongế ữ ệ ủ
th c ti n t i khách s n.ự ễ ạ ạ
b.Đánh giá r i ro ủ
Đánh giá r i ro trong đ n v căn c trên b n nguyên t c chínhủ ơ ị ứ ố ắ
được thi t l p theo COSO: xác đ nh m c tiêu phù h p, nh n di nế ậ ị ụ ợ ậ ệ
và phân tích r i ro, đánh giá r i ro có gian l n và xác đ nh đánh giáủ ủ ậ ị
nh ng thay đ i c a môi trữ ổ ủ ường nh hả ưởng t i h th ng KSNBớ ệ ố
M t b ng các ch m c liên quan t i thông tin và truy n thôngộ ả ỉ ụ ớ ề
được thi t l p và đánh giá d a trên các nguyên t c c a COSO: đ nế ậ ự ắ ủ ơ
v thu th p (t t o) và s d ng các thông tin có ch t lị ậ ự ạ ử ụ ấ ượng, sự truy n thông bên trong và s truy n thông cho các đ i tề ự ề ố ượng bên ngoài
e. Giám sát
Ti n hành đánh giá liên t c và/ ho c đ nh k : Đ n v có l aế ụ ặ ị ỳ ơ ị ự
ch n, tri n khai và th c hi n vi c đánh giá liên t c và/ ho c đ nhọ ể ự ệ ệ ụ ặ ị
Trang 9k nh m đ m b o r ng các b ph n c u thành c a KSNB là hi nỳ ằ ả ả ằ ộ ậ ấ ủ ệ
h u và đang v n hành đúng không. ữ ậ
Đánh giá và thông báo nh ng đi m y u: Đ n v có đánh giá vàữ ể ế ơ ị thông báo nh ng khi m khuy t c a KSNB k p th i cho các đ iữ ế ế ủ ị ờ ố
tượng có trách nhi m nhà qu n lý và HĐQT đ có bi n pháp kh cệ ả ể ệ ắ
ph c hay không? Vi c đó đã mang l i hi u qu gì cho đ n v ụ ệ ạ ệ ả ơ ị
1.2.3. Đánh giá m c đ đ t đứ ộ ạ ược m c tiêu c a hụ ủ ệ
th ng KSNB.ố
Ba m c tiêu chính c a khách s n là m c tiêu h u hi u vàụ ủ ạ ụ ữ ệ
hi u qu c a ho t đ ng, m c tiêu tính tin c y c a BCTC, m c tiêuệ ả ủ ạ ộ ụ ậ ủ ụ tuân th pháp lu t. Đ đánh giá đủ ậ ể ược m c đ đ t m c tiêu thì m iứ ộ ạ ụ ỗ
m c tiêu c n đụ ầ ược đ a ra các m c tiêu c th tr ng m i m c tiêu,ư ụ ụ ể ọ ỗ ụ
m c đ đánh giá và k thu t hay chi n lứ ộ ỹ ậ ế ược th c hi n đ đánh giáự ệ ể
m c đ hoàn thành c a m i m c tiêu. ứ ộ ủ ỗ ụ
Trang 10CHƯƠNG 2ĐÁNH GIÁ TÍNH H U HI U C A H TH NG KI M SOÁTỮ Ệ Ủ Ệ Ố Ể
N I B T I KHÁCH S N AVATAR ĐÀ N NGỘ Ộ Ạ Ạ Ẵ
2.1.T NG QUAN V KHÁCH S N AVATAR ĐÀ N NGỔ Ề Ạ Ẵ
2.1.1.Đ c đi m t ch c kinh doanh c a khách s nặ ể ổ ứ ủ ạ
Khách s n Avatar Đà N ng b t đ u kh i công xây d ng tạ ẵ ắ ầ ở ự ừ tháng 03/2014 dướ ự ầ ưi s đ u t và qu n lý tr c ti p c a ch đ u tả ự ế ủ ủ ầ ư Công ty TNHH Du l ch Hoàn S n Bình. Khách s n đị ơ ạ ược thi t kế ế
đ t tiêu chu n qu c t 4 sao, b t đ u đi vào ho t đ ng ngàyạ ẩ ố ế ắ ầ ạ ộ 9/8/2015 ph c v khách l u trú trong và ngoài nụ ụ ư ước
2.1.2. Đ c đi m t ch c b máy qu n lýặ ể ổ ứ ộ ả
B máy qu n lý t i khách s n độ ả ạ ạ ượ ổc t ch c theo mô hìnhứ
tr c tuy n ch c năng. B máy qu n lý này g n nh và phù h p v iự ế ứ ộ ả ọ ẹ ợ ớ các yêu c u qu n lý c a khách s n cũng nh các ho t đ ng. Cácầ ả ủ ạ ư ạ ộ
b ph n trong khách s n đ u ch u s qu n lý c a GM, các bộ ậ ạ ề ị ự ả ủ ộ
ph n có m i quan h ch c năng tậ ố ệ ứ ương h nhau và không có quy nỗ ề quy t đ nh và can thi p vào b ph n khác. M i tình hu ng phátế ị ệ ộ ậ ọ ố sinh liên quan đ u đề ược trưởng b ph n đó x lý trong quy n h nộ ậ ử ề ạ cho phép trước khi trình lên GM
Đ đ t hi u qu và thu n ti n tr ng vi c qu n lý đi u hành, ể ạ ệ ả ậ ệ ọ ệ ả ề
b máy qu n lý c a công ty độ ả ủ ượ ổc t ch c theo s đ sau:ứ ơ ồ
Trang 11S đ 2.1. Mô hình b máy t ch c KS Avatar Đà N ng ơ ồ ộ ổ ứ ẵ
2.2.ĐÁNH GIÁ TÍNH H U HI U C A CÁC THÀNH PH NỮ Ệ Ủ Ầ
H TH NG KSNB T I KHÁCH S N AVATAR ĐÀ N NGỆ Ố Ạ Ạ Ẵ
Đ đánh giá s t n t i và v n hành c a các thành ph nể ự ồ ạ ậ ủ ầ KSNB, lu n văn s d ng phậ ử ụ ương pháp chuyên gia đ kh o sát cácể ả
n i hàm c a các nguyên t c có t n t i hay không? N u có t n t iộ ủ ắ ồ ạ ế ồ ạ thì b ng phằ ương pháp ph ng v n sâu ngỏ ấ ười qu n lý và ngả ười lao
đ ng b ph n tộ ở ộ ậ ương ng đ xem các thành ph n đó v n hànhứ ể ầ ậ
Trang 12nh th nào. M t b ng t ng h p các nguyên t c s đư ế ộ ả ổ ợ ắ ẽ ược thi t l pế ậ
đ xem xét tính h u hi u c a các thành ph n KSNB.ể ữ ệ ủ ầ
2.2.1. Đánh giá tính h u hi u c a môi trữ ệ ủ ường ki mể soát
Đ đánh giá s t n t i và tính hi u l c c a các thu c tính c aể ự ồ ạ ệ ự ủ ộ ủ môi trường ki m soát, luân văn s d ng các nguyên t c c a COSOể ử ụ ắ ủ (2013) k t h p v i các đ c tr ng kinh doanh và qu n lý c a m tế ợ ớ ặ ư ả ủ ộ khách s n đ nghiên c u. ạ ể ứ
V c b n, có th th y môi trề ơ ả ể ấ ường ki m soát c a đ n v đãể ủ ơ ị
được hình thành m t s đi m chính sau:ở ộ ố ể
Th nh t ứ ấ : v m t s tiêu chí không t n t i khách s n, cóề ộ ố ồ ạ ở ạ
th xem đây là nh ng đ c thù trong các khách s n t nhân, khiể ữ ặ ạ ư
người thân được gi m t s v trí mà có th vi ph m nguyên t cữ ộ ố ị ể ạ ắ
b t kiêm nhi m. ấ ệ
Th hai ứ : có tính đ c l p gi a vi c qu n lý và vi c s h u.ộ ậ ữ ệ ả ệ ở ữ Theo đó Giám đ c đi u hành là ngố ề ườ ượi đ c thuê ngoài và không
ph i là thành viên c a HĐQTả ủ HĐQT th c hi n ch c năng giám sátự ệ ứ
vi c thi t k b máy t ch c ho t đ ng t khi khách b t đ u điệ ế ế ộ ổ ứ ạ ộ ừ ắ ầ vào ho t đ ng. B máy t ch c c n cho s v n hành đạ ộ ộ ổ ứ ầ ự ậ ược giám
đ c đi u hành quy t đ nh và tuy n d ng.ố ề ế ị ể ụ
Th ba ứ : C c u t ch c t p trung c a khách s n rõ ràng nhơ ấ ổ ứ ậ ủ ạ ư trình bày s đ 2.1. V i c c u t ch c nh trên, m t văn b nở ơ ồ ớ ơ ấ ổ ứ ư ộ ả phân công ch c năng, quy n h n, trách nhi m c a t ng b ph nứ ề ạ ệ ủ ừ ộ ậ
và s liên k t h tr các b ph n khác đã đự ế ỗ ợ ộ ậ ược giám đ c đi uố ề hành ban hành và có hi u l c. ệ ự
Th t ứ ư: khách s n có chính sách nhân s rõ ràng t khi kháchạ ự ừ
s n b t đ u đi vào ho t đ ng và có th linh đ ng cho phù h p v iạ ắ ầ ạ ộ ể ộ ợ ớ chính sách, nhu c u tuy n d ng t ng th i đi m c th ầ ể ụ ừ ờ ể ụ ể