1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi học kì 1 môn Toán 7 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Mỹ Đình 1

13 110 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 156,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực hành giải Đề thi học kì 1 môn Toán 7 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THCS Mỹ Đình 1 giúp các bạn củng cố lại kiến thức và thử sức mình trước kỳ thi. Hi vọng luyện tập với nội dung đề thi sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT NAM TỪ LIÊM

TRƯỜNG THCS MỸ ĐÌNH 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2018 − 2019

MÔN: TOÁN 7 Thời gian làm bài: 90 phút

I TRẮC NGHIỆM: (1,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng:

Câu 1 Cách viết nào sau đây là đúng:

Câu 2 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = −2x là:

A ( 1; 2)− − B 1; 4

2

  C (0;2) D ( 1;2)−

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:

90

B C B + < 0

90

B C

90

180

B C

Câu 4 Cho ABC có 0 0

115

Trang 2

II TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài 1 (3,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu được):

a) 3 − 5 +15+ 10 − 6

2

c) 2 1 ⋅ 2 +1518 2⋅

2) Tìm x biết:

3

x + − =

Bài 2 (1,0 điểm) Cho hàm số y = f x( ) 2= x +6

2

f  

 

  ? b) Điểm A( 2; 4)− − có thuộc đồ thị hàm số y =2x +6 không?

Bài 3 (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 70 mét Tỉ

số giữa hai cạnh của nó là 3

4 Tìm diện tích mảnh vườn

Trang 3

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, cạnh AB bằng cạnh AC ,

H là trung điểm của BC

a) Chứng minh AHB∆ = ∆AHC

b) Chứng minh AH vuông góc với BC

c) Trên tia đối của tia AH lấy điểm E sao cho AE BC= , trên tia đối

của tia CA lấy điểm F sao cho CF AB= Chứng minh BE BF=

d) Tính số đo góc EBF

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a b c, , là 3 số thực dương thỏa mãn:

a b c b c a c a b

= +  +  + 

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI

I TRẮC NGHIỆM: (1,0 điểm)

Chọn chữ cái đứng trước đáp án đúng:

Câu 1 Cách viết nào sau đây là đúng:

A −0,25 = −0,25 B − −0,25 = − −( 0,25)

Lời giải

Cách viết đúng là: −0,25 =0,25 (Với x∈ℚ: x = −x nếu x < 0)

Chọn D

Câu 2 Điểm thuộc đồ thị hàm số y = −2x là:

A ( 1; 2)− − B 1; 4

2

Lời giải

Thay x = −1 vào hàm số y = −2x, ta được: y = −2.( 1) 2− =

Suy ra: Điểm ( 1; 2)− − không thuộc đồ thị hàm số y = −2x

2

2

y = − ⋅ = −

Suy ra: Điểm 1; 4

2

  không thuộc đồ thị hàm số y = −2x

Thay x = 0 vào hàm số y = −2x, ta được: y = − ⋅ =2 0 0

Suy ra: Điểm (0;2) không thuộc đồ thị hàm số y = −2x

Trang 5

Thay x = −1 vào hàm số y = −2x, ta được: y = −2.( 1) 2− =

Suy ra: Điểm ( 1;2) thuộc đồ thị hàm số − y = −2x

Chọn D

Câu 3 Cho tam giác ABC vuông tại A, ta có:

90

B C B + < 0

90

B C

90

180

B C

Lời giải

90

hai góc nhọn phụ nhau)

Chọn C

Câu 4 Cho ABC∆ có 0 0

115

Lời giải

180

A B C+ + = (Định lý về tổng 3 góc của tam giác)

60 +55 +C =180

115 +C =180

0

65

C C

=

180 −65 =115 (Góc ngoài của tam giác là góc kề bù với một góc của tam giác ấy)

Chọn D

Trang 6

II TỰ LUẬN (9,0 điểm)

Bài 1 (3,0 điểm)

1) Thực hiện phép tính (tính hợp lý nếu được):

a) 3 − 5 +15+ 10 − 6

15

= + −  +

15

= + − +1 ( 1) 15

= 0 15+ = 15

2

= 3 : 9 + 1 ⋅ +6 3

= 4 + 2 + 3

= 2+ 3 = 23

c) 2 1 ⋅ 2 +1518 2⋅

= 2 ⋅18 = 12

3

Trang 7

2) Tìm x biết:

:

:

:

16 29

x

x

=

3

x + − =

x + − =

x + = + =

5 1

12

x

12

x + = −

5

1 12

x

12

x = −

7

12

x

12

x = −

12

x

12

x = −

Trang 8

Bài 2 (1,0 điểm) Cho hàm số y = f x( ) 2= x +6

2

f  

 

  ? b) Điểm ( 2; 4)A − − có thuộc đồ thị hàm số y =2x +6 không?

Lời giải

f  

= ⋅ + = + =

 

 

b) Thay x = − A 2 vào hàm số y =2x +6, ta được:

2.( 2) 6 ( 4) 6 2 A

Vậy điểm A − −( 2; 4) không thuộc đồ thị hàm số y =2x +6

Trang 9

Bài 3 (1,0 điểm) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 70 mét Tỉ

số giữa hai cạnh của nó là 3

4 Tìm diện tích mảnh vườn

Lời giải

Nửa chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là: 70 : 2 35( )= m

Gọi chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật lần lượt là a b,

(a > >b 0)

Tỉ số giữa hai cạnh của mảnh vườn hình chữ nhật là 3

4 nên ta có:

a = b

Và nửa chu vi hình chữ nhật là 35m nên ta có: a b+ =35

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

35 5

a b a b+

+

4

a

3

b

Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là: 20m

Chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là: 20m

20.15 300(= m )

Trang 10

13

Bài 4 (3,5 điểm) Cho ABC vuông tại A, cạnh AB bằng cạnh AC ,

H là trung điểm của BC

a) Chứng minh AHB∆ = ∆AHC

b) Chứng minh AH vuông góc với BC

c) Trên tia đối của tia AH lấy điểm E sao cho AE BC= , trên tia đối

của tia CA lấy điểm F sao cho CF AB= Chứng minh BE BF=

d) Tính số đo góc EBF

Lời giải

a) Chứng minh AHB∆ = ∆AHC

Xét AHB và AHC∆ có:

( )

AB =AC gt

AH là cạnh chung

( )

HB =HC gt

Do đó: ∆AHB = ∆AHC c c c( )

b) Chứng minh AH vuông góc với BC

Vì ∆AHB = ∆AHC c c c( ) nên AHB AHC= (Hai góc tương ứng)

180

0 90

H C

B A

Trang 11

c) Trên tia đối của tia AH lấy điểm E sao cho AE BC= , trên tia đối

của tia CA lấy điểm F sao cho CF AB= Chứng minh BE BF=

90

ABC +ACB =

45

180

FCB +ACB = (vì FCB là góc ngoài tại C của ABC∆ )

EAB = + = (vì EAB là góc ngoài tại A của ABH∆ )

Xét ABE và CFB∆ có:

( )

AB =CF gt

0 135

FCB =EAB =

( )

AE =BC gt

Do đó: ∆ABE = ∆CFB c g c( )

BE BF

F

E

H C

B A

Trang 12

d) Tính số đo góc EBF

180

EAB +AEB +ABE =

135 +AEB +ABE =180

180

FCB CFB CBF+ + =

135 +CFB CBF+ =180

CFB CBF+ = − = (2)

AEB +ABE CFB CBF+ + = + =

Mà CFB ABE= ; CBF AEB= (vì ∆ABE = ∆CFB c g c( ))

0

2.ABE 2.CBF 90

2

EBF =ABC +ABE CBF+ = + =

90

EBF =

F

E

H C

B A

Trang 13

Bài 5 (0,5 điểm) Cho a b c, , là 3 số thực dương thỏa mãn:

a b c b c a c a b

Lời giải

Áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, ta có:

1

a b c b c a c a b a b c b c a c a b a b c

a b c

a b c c a b c c

+ −

= ⇒ + − = ⇒ + =

b c a

b c a a b c a a

+ −

= ⇒ + − = ⇒ + =

c a b

c a b b c a b b

+ −

= ⇒ + − = ⇒ + =

M

a b c a b c

M

2c 2b 2a

M

a c b

8

8

abc

M

abc

Ngày đăng: 08/01/2020, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w