Luận án nghiên cứu và đề xuất giải pháp thúc đẩy xuất khẩu hàng hóa của Việt Nam sang thị trường một số nước Đông Âu thời kỳ đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2030.
Trang 1PH NẦ M Đ UỞ Ầ
1. S c n thi t nghiên c uự ầ ế ứ c a đ tàiủ ề
Châu Âu nói chung và Đông Âu nói riêng năm 2016 tr i qua nhi u s ki n b tả ề ự ệ ấ
n đã nh h ng tr c ti p lên quá trình ph c h i kinh t c a c khu v c. Kh ng
b liên ti p x y ra t i Pháp, Đ c, B ; kh ng ho ng ngố ế ả ạ ứ ỉ ủ ả ười di c l n nh t t sauư ớ ấ ừ
Th chi n th II khi n cho tình hình an ninh EU v n đế ế ứ ế ở ố ược đánh giá là an toàn
nh t trên th gi i tr nên xáo tr n. Brexit, tr ng c u dân ý t i Italia, chi n tranhấ ế ớ ở ộ ư ầ ạ ế Syria, căng th ng Nga Ukraine đ u tác đ ng tiêu c c đ n tăng trẳ ề ộ ự ế ưởng kinh t , tế ự
do thương m i khu v c Châu Âu.ạ ự
Đ i v i th trố ớ ị ường các nước Đông Âu, kim ng ch xu t kh u c a Vi t Namạ ấ ẩ ủ ệ sang th trị ường m t s nộ ố ước Đông Âu đã tăng t 698,6 tri u USD năm 2007 lênừ ệ 1488,7 tri u USD năm 2011 và tăng lên 5743,2 tri u USD năm 2016. Trong đó, xu tệ ệ ấ
kh u sang th trẩ ị ường Slovakia tăng t 82,1 tri u USD năm 2007 lên 297,6 tri uừ ệ ệ USD năm 2011 và tăng lên 3.197,5 tri u USD năm 2016; th trệ ị ường Ba Lan tăng từ 375,4 tri u USD năm 2007 lên 779,7 tri u USD năm 2011 và tăng lên 1.650,0 tri uệ ệ ệ USD năm 2016; ti p đ n là th trế ế ị ường C ng hòa Séc tăng t 198,2 tri u USD nămộ ừ ệ
2007 lên 375,4 tri u USD năm 2011 và tăng lên 771,5 tri u USD năm 2016 và thệ ệ ị
trường Hunggari tăng t 51,9 tri u USD năm 2007, gi m xu ng còn 36,0 tri uừ ệ ả ố ệ USD năm 2011 và tăng lên 124,3 tri u USD năm 2016.ệ
Kim ng ch nh p kh u c a Vi t Nam t các nạ ậ ẩ ủ ệ ừ ước Đông Âu cũng tăng từ 168,5 tri u USD năm 2007 lên 310,9 tri u USD năm 2011 và tăng lên 445,7 tri uệ ệ ệ USD năm 2016. Trong đó, kim ng ch nh p kh u t ạ ậ ẩ ừ thị trường Ba Lan tăng t 68,3ừ tri u USD năm 2007 lên 130,3 tri u USD năm 2011 và tăng lên 236,0 tri u USDệ ệ ệ năm 2016; th trị ường Séc t 65,9 tri u USD năm 2007 gi m xu ng còn 44,9 tri uừ ệ ả ố ệ USD năm 2011 và tăng lên 93,3 tri u USD năm 2016; ti p đ n là th trệ ế ế ị ường C ngộ hòa Slovakia tăng t 2,9 tri u USD năm 2007 lên 13,9 tri u USD năm 2011 vàừ ệ ệ tăng lên 40,5 tri u USD năm 2016 và th trệ ị ường Hunggari tăng t 31,5 tri u USDừ ệ năm 2007, tăng lên 45,6 tri u USD năm 2011 và tăng lên 76,1 tri u USD năm 2016.ệ ệ
Đi u này cho th y Vi t Nam đang xu t siêu m nh sang nhóm các nề ấ ệ ấ ạ ướ cVisegrad. Các nước này có nhu c u nh p kh u l n các m t hàng v n là th m nhầ ậ ẩ ớ ặ ố ế ạ
xu t kh u c a Vi t Nam nh d t may, da giày, đ g và các lo i nông s n nh càấ ẩ ủ ệ ư ệ ồ ỗ ạ ả ư phê, h t tiêu,… Tuy nhiên, đi u đáng ti c là Vi t Nam l i nh p kh u t các ạ ề ế ệ ạ ậ ẩ ừ qu cố gia này quá ít, t c là ch a t n d ng đứ ư ậ ụ ược n n công nghi p phát tri n m nh t cácề ệ ể ạ ừ
nước này
Nh ng năm v a qua, Vi t Nam cũng đã có nhi u c g ng cho m c tiêu tăngữ ừ ệ ề ố ắ ụ kim ng ch xu t kh u. Tuy nhiên, hàng xu t kh u c a Vi t Nam v n còn manh mún,ạ ấ ẩ ấ ẩ ủ ệ ẫ
ch t lấ ượng ch a cao, giá c còn th p so v i các hàng hóa c nh tranh cùng lo i, vìư ả ấ ớ ạ ạ
v y tăng trậ ưởng xu t kh u ch a mang tính b n v ng. Có nhi u nguyên nhân, trongấ ẩ ư ề ữ ề
đó có nh ng nguyên nhân b t ngu n t các chính sách và gi i pháp thúc đ y xu tữ ắ ồ ừ ả ẩ ấ
kh u cho t ng khu v c và th trẩ ừ ự ị ường ch a th c s có hi u qu và phát huy tác d ng.ư ự ự ệ ả ụ
C th : (1)ụ ể Chính sách phát tri n th trể ị ường và m t hàng ch a th c s góp ph nặ ư ự ự ầ thúc đ y xu t kh u hàng hóa cho các sang th trẩ ấ ẩ ị ường các nước Đông Âu. (2)
Trang 2Chính sách thu cũng ch a th t s góp ph n thúc đ y xu t kh u hàng hóa choế ư ậ ự ầ ẩ ấ ẩ doanh nghi p nói chung và xu t kh u sang th trệ ấ ẩ ị ường trường các nước Đông Âu nói riêng. (3) Chính sách XTTM m c dù có kh quan h n so v i các chính sáchặ ả ơ ớ thu , tín d ng, t giá, trong vi c h tr cho doanh nghi p thúc đ y xu t kh uế ụ ỷ ệ ỗ ợ ệ ẩ ấ ẩ hàng hóa c a doanh nghi p, tuy nhiên v n còn h n ch (4) D ch v b o hi m xu tủ ệ ẫ ạ ế ị ụ ả ể ấ
kh u và năng l c c a các doanh nghi p b o hi m c a Vi t Nam hi n nay v n cònẩ ự ủ ệ ả ể ủ ệ ệ ẫ nhi u h n ch Ho t đ ng b o hi m xu t kh u hi n nay v n ch y u do các đ iề ạ ế ạ ộ ả ể ấ ẩ ệ ẫ ủ ế ố tác nh p kh u ch đ nh và tham gia ho t đ ng b o hi m hàng hóa xu t kh u v nậ ẩ ỉ ị ạ ộ ả ể ấ ẩ ẫ
ch y u là các doanh nghi p nủ ế ệ ước ngoài. (5) Chính sách phát tri n h t ng choể ạ ầ
xu t kh u và phát tri n ngu n nhân l cấ ẩ ể ồ ự cũng ch a th c s phát huy m t cách cóư ự ự ộ
hi u qu trong vi c h tr ho t đ ng xu t kh u hàng hóa. (6) Ngoài ra, các chínhệ ả ệ ỗ ợ ạ ộ ấ ẩ sách nh m thu n l i hóa thằ ậ ợ ương m i cũng v n còn khá nhi u b t c p, đã gâyạ ẫ ề ấ ậ không ít khó khăn cho các doanh nghi p và nh hệ ả ưởng không nh t i thúc đ yỏ ớ ẩ
xu t kh u nói chung và xu t kh u sang th trấ ẩ ấ ẩ ị ường m t s nộ ố ước Đông Âu nói riêng,
nh :ư th i gian kê khai thu v n còn quá l n; th t c h i quan v n còn nhi u đi mờ ế ẫ ớ ủ ụ ả ẫ ề ể
"vướng",…
Đ có để ượ ơ ởc c s lý lu n và th c ti n trong vi c tri n khai m t cách có hi uậ ự ễ ệ ể ộ ệ
qu các bi n pháp thúc đ y xu t kh u c a Vi t Nam trong th i gian t i nói chungả ệ ẩ ấ ẩ ủ ệ ờ ớ
và xu t kh u sang khu v c th trấ ẩ ự ị ường các nước C ng hòa Séc, C ng hòa Slovaộ ộkia, Hunggary và Ba Lan trong nhóm Visegrad nói riêng, nghiên c u sinhứ l a ch nự ọ
đ tài lu n án ề ậ “Gi i pháp thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang m t ả ẩ ấ ẩ ủ ệ ộ
s n ố ướ c Đông Âu”.
2. M c tiêu và nhi m v nghiên c u c a lu n ánụ ệ ụ ứ ủ ậ
M c ụ tiêu nghiên c u: ứ nghiên c u và đ xu t gi i pháp thúc đ y xu t kh uứ ề ấ ả ẩ ấ ẩ hàng hóa c a Vi t Nam sang th ủ ệ ị tr ườ ng m t s ộ ố nướ Đông Âu th ic ờ k đ n nămỳ ế
2025, t m nhìn đ n năm 2030.ầ ế
Nhi m v c th : ệ ụ ụ ể (1) Làm rõ m t s v n đ lý lu n v thúc đ y xu tộ ố ấ ề ậ ề ẩ ấ
kh u hàng hóa đ i v i m t qu c gia; (2) Nghiên c u kinh nghi m c a m t sẩ ố ớ ộ ố ứ ệ ủ ộ ố
nước v các gi i pháp thúc đ y xu t kh u hàng hoá sang các th trề ả ẩ ấ ẩ ị ường trong nhóm Visegrad và rút ra bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam trong vi c thúc đ yọ ệ ệ ệ ẩ
xu t kh u hàng hóa c a sang nhóm th trấ ẩ ủ ị ường các qu c gia này; (3) Đánh giá th cố ự
tr ng các gi i pháp ạ ả thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang th trẩ ấ ẩ ủ ệ ị ườ ng
m t s nộ ố ước Đông Âu giai đo n 2011 2016; rút ra nh ng u đi m và k t quạ ữ ư ể ế ả
đ t đạ ược ch ủ y uế ; nh ng h n ch b t c p và nguyên nhân; ữ ạ ế ấ ậ (4) Đ xu t các quanề ấ
đi m, đ nh hể ị ướng và m t s gi i pháp ch y u nh m ộ ố ả ủ ế ằ thúc đ y xu t kh u hàngẩ ấ ẩ hóa c a Vi t ủ ệ Nam sang th trị ường m t s nộ ố ước Đông Âu th i k đ n năm ờ ỳ ế 2025,
t m nhìn đ n năm 2030ầ ế
3. Đ i tố ượng, ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
Trang 33.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a Lu n án: ứ ủ ậ xu t kh u và thúc đ y xu t kh uấ ẩ ẩ ấ ẩ hàng hóa c a Vi t Nam. ủ ệ
3.2. Ph m vi nghiên c u c a Lu n án: ạ ứ ủ ậ (1) V không gian: nghiên c u xu tề ứ ấ
kh u và thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang m t s th trẩ ẩ ấ ẩ ủ ệ ộ ố ị ường m t sộ ố
nước Đông Âu, c th là: C ng hòa Séc, C ng hòa ụ ể ộ ộ Slovakia, Hunggari và Ba Lan. (2) V m t th i gian: Th c tr ng xu t kh u và thúc đ y xu t kh u hàng hóa c aề ặ ờ ự ạ ấ ẩ ẩ ấ ẩ ủ
Vi t Nam sang th trệ ị ường m t s nộ ố ước Đông Âu giai đo n 2011 2016, đ xu t gi iạ ề ấ ả pháp thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang th trẩ ấ ẩ ủ ệ ị ường các nước này đ nế năm 2025, t m nhìn đ n năm 2030. (3) V m t n i dung: Lu n án đi sâu nghiên c uầ ế ề ặ ộ ậ ứ
gi i pháp thúc đ y xu t kh u các nhóm m t hàng sang m t s nả ẩ ấ ẩ ặ ộ ố ước c th : C ngụ ể ộ hòa Séc, C ng hòa Slovakia, Hunggary và Ba Lan trong trong nhóm Visegrad.ộ Thúc đ y xu t kh u hàng hóa ph i đẩ ấ ẩ ả ược tri n khai k t h p d a trên c nh ng chínhể ế ợ ự ả ữ sách, công c và bi n pháp c a Nhà nụ ệ ủ ước cũng nh các bi n pháp c th c a doanhư ệ ụ ể ủ nghi p. Tuy nhiên,trong gi i h n ph m vi nghiên c u c a đ tài Lu n án, nghiênệ ớ ạ ạ ứ ủ ề ậ
c u sinh ch ti p c n và đi sâu phân tích các chính sách thúc đ y xu t kh u hàng hóaứ ỉ ế ậ ẩ ấ ẩ
c a qu c gia.ủ ố
4. Phương pháp nghiên c uứ
Đ gi i quy t nh ng nhi m v đ t ra, lu n án s d ng m t s phể ả ế ữ ệ ụ ặ ậ ử ụ ộ ố ương pháp
ch y u sau:ủ ế Phương pháp nghiên c u đi n hình (ti p c n đi m case studies);ứ ể ế ậ ể
Phương pháp phân tích, th ng kê, so sánh, t ng h p; Phố ổ ợ ương pháp nghiên c u đ iứ ố chi u (Cross methodology); Phế ương pháp đi u tra, thu th p thông tin tr c ti p;ề ậ ự ế
Phương pháp l y ý ki n chuyên gia vàấ ế Phương pháp kh o sát, đi u ả ề tra doanh nghi p. ệ
5. Nh ng đi m m i c a lu n ánữ ể ớ ủ ậ
Th nh t ứ ấ , qua nghiên c u v c s lý lu n,ứ ề ơ ở ậ lu n án h th ng hóa và gópậ ệ ố
ph n làm rõ thêm m t s chính sách, công ầ ộ ố cụ c th thúc đ y xu t kh u hàng hóaụ ể ẩ ấ ẩ sang th trị ường m t s nộ ố ước Đông Âu
Th hai, ứ đánh giá đúng, khách quan b c tranh v thúc đ y xu t kh u hàngứ ề ẩ ấ ẩ hóa c a Vi t Nam sang th trủ ệ ị ường m t s nộ ố ước Đông Âu trong th i gian qua. Chờ ỉ
ra được nh ng u đi m, k t qu ch y u đã ữ ư ể ế ả ủ ế đ t ạ được, đ c bi t là các h n ch ,ặ ệ ạ ế
b t c p và nguyên nhân đ làm căn c , c s cho các gi i pháp thúc đ y xu t kh uấ ậ ể ứ ơ ở ả ẩ ấ ẩ hàng hóa c a Vi t Nam sang 4 nủ ệ ước Đông Âu đượ ực l a ch n trong th i gian t i.ọ ờ ớ
Th ba, ứ trên c s nghiên c u th c tr ng lu n án đ xu t các gi i pháp, ki nơ ở ứ ự ạ ậ ề ấ ả ế ngh nh m thúc đ y xu t kh u hàng ị ằ ẩ ấ ẩ hóa c a Vi t Nam sang th trủ ệ ị ường m t sộ ố
nước Đông Âu th i k đ n năm 2025, t m nhìn đ n năm 2030.ờ ỳ ế ầ ế
6. K t c u c a Lu n ánế ấ ủ ậ
Ngoài l i m đ u, k t lu n, t ng quan các công trình nghiên c u, danh m cờ ở ầ ế ậ ổ ứ ụ tài li u tham kh o, lu n án đệ ả ậ ược k t c u thành 3 chế ấ ương như sau:
Trang 4Ch ươ ng 1: M t s v n đ lý lu n v thúc đ y xu t kh u hàng hóa vàộ ố ấ ề ậ ề ẩ ấ ẩ bài h c kinh nghi m c a m t s qu c gia v thúc đ y xu t kh u hàng hóa.ọ ệ ủ ộ ố ố ề ẩ ấ ẩ
Ch ươ ng 2: Đánh giá th c tr ng thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi tự ạ ẩ ấ ẩ ủ ệ Nam sang th trị ường m t s nộ ố ước Đông Âu giai đo n 2011 – 2016.ạ
Ch ươ ng 3: Quan đi m, đ nh hể ị ướng và gi i pháp thúc đ y xu t kh uả ẩ ấ ẩ hàng hóa c a Vi t Nam sang th trủ ệ ị ường m t s nộ ố ước Đông Âu th i k đ nờ ỳ ế năm 2025, t m nhìn đ n năm 2030.ầ ế
Trang 5T NG QUAN CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
CÓ LIÊN QUAN Đ N N I DUNG NGHIÊN C U C A LU N ÁNẾ Ộ Ứ Ủ Ậ
M c dù qua t ng h p t t c các tài li u, công trình nghiên c u có liên quanặ ổ ợ ấ ả ệ ứ trên (t đánh giá nh ng thành t u mà các công trình nghiên c u đó đã gi i
quy t đế ược, nh n đ nh nh ng h n ch còn ch a gi i quy t đậ ị ữ ạ ế ư ả ế ược) cho th y, đãấ
có r t nhi u công trình nghiên c u c trong và ngoài nấ ề ứ ả ở ước đã đ c p tr c ti pề ậ ự ế
ho c gián ti p đ n thúc đ y xu t kh u nói chung và thúc đ y xu t kh u hàngặ ế ế ẩ ấ ẩ ẩ ấ ẩ hóa c a Vi t Nam sang th trủ ệ ị ường các nước Đông Âu nói riêng. Tuy nhiên, cho
đ n th i đi m hi n nay, theo tác gi đế ờ ể ệ ả ược bi t thì ch a có m t công trìnhế ư ộ nghiên c u nào ti p c n nghiên c u c th v các công c , chính sách c a cứ ế ậ ứ ụ ể ề ụ ủ ả Chính ph và doanh nghi p nh m thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi t Namủ ệ ằ ẩ ấ ẩ ủ ệ sang th trị ường các nước Đông Âu. Đ ng th i, phân tích, nh n đ nh đồ ờ ậ ị ược b iố
c nh trong nả ước và qu c t , yêu c u c trong nố ế ầ ả ước và qu c t tác đ ng đ i v iố ế ộ ố ớ thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang th trẩ ấ ẩ ủ ệ ị ường các nước Đông Âu. Trên c s đó khuy n ngh l a ch n các quan đi m, đ nh hơ ở ế ị ự ọ ể ị ướng thúc đ y xu tẩ ấ
kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang th trẩ ủ ệ ị ường các nước Đông Âu trong b i c nhố ả
m i; cũng nh đ xu t đớ ư ề ấ ược nh ng khuy n ngh các gi i pháp thúc đ y xu tữ ế ị ả ẩ ấ
kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang th trẩ ủ ệ ị ường các nước Đông Âu trong th i gianờ
t i.ớ
Trang 61.1.1. Khái ni m xu t kh u và thúc đ y xu t kh u hàng hóaệ ấ ẩ ẩ ấ ẩ
Thúc đ y xu t kh u là m t phẩ ấ ẩ ộ ương th c nâng cao kh năng tiêu th hàng hóa,ứ ả ụ bao g m các công c , bi n pháp c a Nhà n c và doanh nghi p nh m t o ra nh ngồ ụ ệ ủ ướ ệ ằ ạ ữ
c h i và kh năng tăng giá tr cũng nh s l ng hàng hóa xu t kh u ra th tr ngơ ộ ả ị ư ố ượ ấ ẩ ị ườ
Thúc đ y xu t kh u đ ng nghĩa v i vi c gia tăng kh năng m r ng m t hàngẩ ấ ẩ ồ ớ ệ ả ở ộ ặ
và th tr ng và nâng cao giá tr cho hàng hóa xu t kh u, t đó góp ph n tích c c vàoị ườ ị ấ ẩ ừ ầ ự
vi c chuy n d ch c c u kinh t , c c u xu t kh u, thúc đ y s n xu t phát tri n. ệ ể ị ơ ấ ế ơ ấ ấ ẩ ẩ ả ấ ể
Thúc đ y xu t kh u có vai trò kích thích đ i m i trang thi t b và công nghẩ ấ ẩ ổ ớ ế ị ệ
s n xu t t o ngu n cung hàng hóa ph c v cho m c tiêu đa d ng hóa m t hàng vàả ấ ạ ồ ụ ụ ụ ạ ặ
th tr ng xu t kh u. ị ườ ấ ẩ
Xu t kh u hàng hóa nói chung và kh năng thúc đ y xu t kh u nh m gia tăngấ ẩ ả ẩ ấ ẩ ằ
v kh i l ng cũng nh giá tr hàng hóa xu t kh u s góp ph n tích c c t i vi c giaề ố ượ ư ị ấ ẩ ẽ ầ ự ớ ệ tăng v công ăn vi c làm, góp ph n gi i quy t công ăn vi c làm và c i thi n đ i s ngề ệ ầ ả ế ệ ả ệ ờ ố
c a xã h i. ủ ộ
Thúc đ y xu t kh u góp ph n c ng c và thúc đ y các quan h kinh t đ iẩ ấ ẩ ầ ủ ố ẩ ệ ế ố ngo i c a qu c gia.ạ ủ ố
Thúc đ y xu t kh u có ý nghĩa quan tr ng đ i v i vi c c ng c và đ y m nhẩ ấ ẩ ọ ố ớ ệ ủ ố ẩ ạ
ho t đ ng s n xu t kinh doanh và tăng c ng kh năng xu t kh u cho doanhạ ộ ả ấ ườ ả ấ ẩ nghi p. ệ
1.2. N I DUNG VÀ NH NG Y U T TÁC Đ NG T I THÚC Đ Y XU TỘ Ữ Ế Ố Ộ Ớ Ẩ Ấ
KH U HÀNG HÓAẨ
1.2.1. N i dung c a thúc đ y xu t kh u hàng hóa ộ ủ ẩ ấ ẩ
Trang 71.2.1.1. Nh ng n i dung c a thúc đ y xu t kh u hàng hóa ữ ộ ủ ẩ ấ ẩ
(1) Chi n l ế ượ c và chính sách thúc đ y xu t kh u c a Chính ph ẩ ấ ẩ ủ ủ
* Chi n l ế ượ c qu c gia: ố Chi n lế ược phát tri n thể ương m i qu c gia; Chi nạ ố ế
lược xu t nh p kh u qu c gia; Chi n lấ ậ ẩ ố ế ược đ i ngo i và h i nh p kinh t qu c t ;ố ạ ộ ậ ế ố ế Các chính sách thúc đ y xu t kh u c a Chính ph (Chính sách m t hàng; ẩ ấ ẩ ủ ủ ặ Chính sách tín d ng h tr xu t kh u; Chính sách thu ; Chính sách t giá h i đoái; Chínhụ ỗ ợ ấ ẩ ế ỷ ố sách th trị ường và xúc xúc ti n thế ương m i; B o hi m xu t kh u; Chính sách thuạ ả ể ấ ẩ hút đ u t cho xu t kh u; Chính sách phát tri n h t ng cho xu t kh u nh m hầ ư ấ ẩ ể ạ ầ ấ ẩ ằ ỗ
tr cho ho t đ ng xu t kh u; Chính sách phát tri n ngu n nhân l c cho thúc đ yợ ạ ộ ấ ẩ ể ồ ự ẩ
xu t kh u hàng hóa).ấ ẩ
(2) Các bi n pháp thúc đ y xu t kh u c a doanh nghi p ( ệ ẩ ấ ẩ ủ ệ Ho t đ ng thôngạ ộ tin, nghiên c u, d báo th trứ ự ị ường; Ho t đ ng xúc ti n thạ ộ ế ương m i, marketing xu tạ ấ
kh u c a doanh nghi p; Tăng cẩ ủ ệ ường đa d ng hóa s n ph m xu t kh u, xây d ngạ ả ẩ ấ ẩ ự
thương hi u, ch t lệ ấ ượng s n ph m trên c s nghiên c u, ng d ng công nghả ẩ ơ ở ứ ứ ụ ệ
hi n đ i, tiên ti n c a doanh nghi p; Đ u t đ i m i, nâng cao trình đ thi t b ,ệ ạ ế ủ ệ ầ ư ổ ớ ộ ế ị công ngh c a doanh nghi p; Đ y m nh liên k t và h p tác doanh nghi p, tăngệ ủ ệ ẩ ạ ế ợ ệ
cường năng l c tham gia vào m ng s n xu t và chu i cung ng hàng hóa gi a haiự ạ ả ấ ỗ ứ ữ bên, khu v c và toàn c u, ).ự ầ
Nhìn chung, thúc đ y xu t kh u hàng hóa ph i đẩ ấ ẩ ả ược k t h p và s d ngế ợ ử ụ
d a trên c nh ng chính sách, công c c a Nhà nự ả ữ ụ ủ ước cũng nh các bi n phápư ệ
c th c a doanh nghi p. Tuy nhiên,trong gi i h n ph m vi nghiên c u c a đụ ể ủ ệ ớ ạ ạ ứ ủ ề tài Lu n án, nghiên c u sinh ch ti p c n và đi sâu phân tích các chính sách thúcậ ứ ỉ ế ậ
đ y xu t kh u hàng hóa c a qu c gia. Do v y, các n i dung ch y u c a thúcẩ ấ ẩ ủ ố ậ ộ ủ ế ủ
đ y xu t kh u hàng hóa sang th trẩ ấ ẩ ị ường m t s nộ ố ước Đông Âu s đẽ ược xác
đ nh c th nh sauị ụ ể ư :
Bi u đ 1.1. Các n i dung thúc đ y xu t kh u hàng hóa sang th trể ồ ộ ẩ ấ ẩ ị ường
m t s nộ ố ước Đông Âu
Trang 8Ngu n: Nghiên c u, t ng h p c a tác gi lu n án ồ ứ ổ ợ ủ ả ậ 1.2.1.2. Các chính sách và công c trong chi n l ụ ế ượ c thúc đ y xu t kh u ẩ ấ ẩ
qu c gia ố
Có th nói, chi n lể ế ược c a qu c gia nh m thúc đ y xu t kh u bao g m cácủ ố ằ ẩ ấ ẩ ồ
bi n pháp t ng th sau đây: (1) L ng ghép và đi u ph i các chệ ổ ể ồ ề ố ương trình xúc ti nế
xu t kh u nh m h tr và t o đi u ki n ti p c n và phát tri n th trấ ẩ ằ ỗ ợ ạ ề ệ ế ậ ể ị ường cho các doanh nghi p.ệ (2) Tăng c ngh p tác, h i nh p kinh t qu c t nh m t o c h i vàườ ợ ộ ậ ế ố ế ằ ạ ơ ộ chia s l i ích kinh t và thúc đ y tăng trẻ ợ ế ẩ ưởng toàn c u. (3)ầ Tăng c ng s h tr ,ườ ự ỗ ợ đóng góp tích c c c a các c quan, t ch c nự ủ ơ ổ ứ ở ước ngoài ph c v cho m c tiêu thúcụ ụ ụ
đ y xu t kh u và tăng trẩ ấ ẩ ưởng kinh t qu c gia. (4) Tăng cế ố ường vai trò c a các Hi pủ ệ
h i ngành hàng đ i v i c ng đ ng doanh nghi p qu c gia.ộ ố ớ ộ ồ ệ ố (5) Tăng c ng s hi nườ ự ệ
di n qu c t , t p trung thúc đ y phát tri n th trệ ố ế ậ ẩ ể ị ường xu t kh u.ấ ẩ (6) Tăng c ng sườ ự
g n k t gi a các chính sách h tr nh m thúc đ y đ i v i s phát tri n thắ ế ữ ỗ ợ ằ ẩ ố ớ ự ể ương m iạ
và xu t kh u. (7) T o đi u ki n thu n l i trong vi c ti p c n các ngu n h tr choấ ẩ ạ ề ệ ậ ợ ệ ế ậ ồ ỗ ợ doanh nghi p. (8) Đ y m nh h i nh p kinh t qu c t , thu hút đ u t và h tr tàiệ ẩ ạ ộ ậ ế ố ế ầ ư ỗ ợ chính, tín d ng nh m thúc đ y ụ ằ ẩ xu tấ kh u cho các SMEs.ẩ (9) Xây d ng và tăngự
cường công tác xúc ti n xu t kh u theo đ nh hế ấ ẩ ị ướng chi n lế ược kinh doanh và đ nhị
hướng chi n lế ược phát tri n th trể ị ường.
1.2.2. Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n thúc đ y xu t kh u hàng hóa ế ẩ ấ ẩ
1.2.2.1. Các y u t thu c v qu c gia xu t kh u: ế ố ộ ề ố ấ ẩ (1) Nh n th c c a cácậ ứ ủ
c p lãnh đ o, các nhà ho ch đ nh và th c thi chính sách xu t kh u; (2). Chi n lấ ạ ạ ị ự ấ ẩ ế ượ cphát tri n kinh t qu c gia; (3). Đi u ki n t nhiên, l i th so sánh và l i th c nhể ế ố ề ệ ự ợ ế ợ ế ạ
Trang 9tranh; (4). Đi u ki n kinh t , th trề ệ ế ị ường; (5). Th ch , chính sách phát tri n thể ế ể ươ ng
m i; (6). Tình hình th trạ ị ường hàng hóa th gi i.ế ớ
1.2.2.2. Các y u t v qu c t và qu c gia nh p kh u: ế ố ề ố ế ố ậ ẩ (1) T do hóaự
thương m i ạ và h i nh p kinh t qu c t ; ộ ậ ế ố ế (2) Quan h chính tr , kinh t th gi i,ệ ị ế ế ớ
nh ngữ v n đ mang tính toàn c uấ ề ầ ; (3) Chính sách c a các qu c gia nh p kh u; ủ ố ậ ẩ (4) Yêu c u v chính sách thầ ề ương m i c a các t ch c kinh t khu v c và th gi i. ạ ủ ổ ứ ế ự ế ớ1.3. KINH NGHI M QU C T TRONG Ệ Ố Ế THÚC Đ Y XU T KH U HÀNGẨ Ấ Ẩ HÓA VÀ BÀI H C CHO VI T NAMỌ Ệ
1.3.1. Kinh nghi m v các gi i pháp thúc d y xu t kh u c a Hàn Qu c ệ ề ả ẩ ấ ẩ ủ ố
Hàn Qu c đã cho th y s tăng trố ấ ự ưởng kinh t nhanh chóng t nh ng nămế ừ ữ
1960. Chính ph đã đ a ra các u đãi khác nhau đ thúc đ y xu t kh u, mongủ ư ư ể ẩ ấ ẩ
mu n tăng trố ưởng kinh t d a trên xu t kh u. ế ự ấ ẩ
Các bi n pháp thúc đ y xu t kh u c a Hàn Qu c bao g m: u đãi v thu ,ệ ẩ ấ ẩ ủ ố ồ ư ề ế
u đãi v tài chính, thành l p các khu v c m u d ch t do và các t ch c h tr
có th có xu hể ướng ch ng ố l iạ xu t kh u theo nghĩa là các ngu n l c s n xu t sấ ẩ ồ ự ả ấ ẽ
được phân b gi a các hàng phi thổ ữ ương m i, hàng xu t kh u và hàng nh p kh u.ạ ấ ẩ ậ ẩCác rào c n nh p kh u nh thu quan hay b t k hàng rào phi thu quan khácả ậ ẩ ư ế ấ ỳ ế
có xu hướng làm tăng m c giá nh p kh u, do đó ch đ o các ngu n l c s n xu t tứ ậ ẩ ỉ ạ ồ ự ả ấ ừ
xu t kh u sang hàng nh p kh u. ấ ẩ ậ ẩ
1.3.2. Kinh nghi m c a Trung Qu c v thúc đ y xu t kh u hàng hóa sang thệ ủ ố ề ẩ ấ ẩ ị
trường Ba Lan
1.3.2.1. Khái quát quan h th ệ ươ ng m i c a Trung Qu c và Ba Lan ạ ủ ố
Quan h kinh t và thệ ế ương m i gi a Trung Qu c và Ba Lan trong th i gianạ ữ ố ờ qua đang phát tri n ể m tộ cách nhanh chóng, trong b i c nh n n kinh t th gi i cóố ả ề ế ế ớ nhi u thay đ i đã làm d ch chuy n dòng ch y thề ổ ị ể ả ương m i và đ u t Trong s cácạ ầ ư ố
Trang 10qu c gia Trung và Đông Âu, Ba Lan là đ i tác thố ố ương m i l n nh t c a Trungạ ớ ấ ủ
Qu c, c v kh i lố ả ề ố ượng thương m i cũng nh nh p kh u hàng hóa và d ch v ạ ư ậ ẩ ị ụTrung Qu c ti p t c c i thi n tính minh b ch c a các chính sách và th c ti nố ế ụ ả ệ ạ ủ ự ễ
thương m i và đ u t c a mình, xây d ng các chính sách thúc đ y xu t kh u sangạ ầ ư ủ ự ẩ ấ ẩ
Ba Lan d a trên các n l c hi n t i đ xem xét, s a đ i và b sung nh ng côngự ỗ ự ệ ạ ể ử ổ ổ ữ
c , bi n pháp mang tính c th , rõ ràng h n.ụ ệ ụ ể ơ
Chính ph Trung Qu c đã tri n khai các chính sách h tr doanh nghi p xu tủ ố ể ỗ ợ ệ ấ
kh u, nh : chính sách hoàn thu , chính sách ti n t , h tr lãi su t,… ẩ ư ế ề ệ ỗ ợ ấ
Nhìn chung, c Trung Qu c và Ba Lan đang th c hi n t t các chính sách thúcả ố ự ệ ố
đ y quan h thẩ ệ ương m i gi a hai bên. H n n a, vi c mình b ch hóa các chínhạ ữ ơ ữ ệ ạ sách thương m i gi a hai nạ ữ ước không ch mang l i l i ích cho phát tri n quan hỉ ạ ợ ể ệ kinh t kinh t tr c ti p gi a hai nế ế ự ế ữ ước, mà còn c ng c thu n l i hóa thủ ố ậ ợ ương m iạ trong b i c nh xu hố ả ướng đa phương hóa đang di n ra trên kh p các khu v c trênễ ắ ự
th gi i.ế ớ
1.3.3. Bài h c ọ rút ra cho Vi t Namệ
1.3.3.1. Bài h c có th áp d ng ọ ể ụ
Th nh t, ứ ấ Chính ph Hàn Qu c đã thay đ i hủ ố ổ ướng chính sách t tr c p tr cừ ợ ấ ự
ti p c a các ngành công nghi p và doanh nghi p có ch n l c sang chính sách đ nhế ủ ệ ệ ọ ọ ị
hướng ch c năng nh h tr chung cho các ho t đ ng R&D. Ngoài ra, Chính phứ ư ỗ ợ ạ ộ ủ
h tr vi c xây d ng và v n hành các t ch c xúc ti n h tr thúc đ y xu t kh u.ỗ ợ ệ ự ậ ổ ứ ế ỗ ợ ẩ ấ ẩ
Nh ng chính sách và công c thúc đ y xu t kh u này cũng có th đữ ụ ẩ ấ ẩ ể ược đ a ra b iư ở các nước đang phát tri n khác. ể
Th hai, ứ phát huy ti m năng và l i th so sánh trong thúc đ y xu t kh uề ợ ế ẩ ấ ẩ hàng hóa v i bên ngoài. Tăng cớ ường h p tác đ u t ch bi n sâu và đa d ng hóaợ ầ ư ế ế ạ
s n ph m xu t kh u nh m thúc đ y xu t kh u hàng hóa ra bên ngoàiả ẩ ấ ẩ ằ ẩ ấ ẩ Th c hi nự ệ
u tiên chính sách ngo i giao kinh t , tăng c ng thăm vi ng l n nhau c a lãnh đ o
hai bên và tăng cườ ho t đ ng xúc ti n thng ạ ộ ế ương m i và đ u t c p chính ph ạ ầ ư ấ ủ Ngoài ra, Trung Qu c tăng cố ường th c hi n chính sách hoàn thu xu t kh u hayự ệ ế ấ ẩ
gi m thu xu t kh u hàng hóa và d ch v ả ế ấ ẩ ị ụ
1.3.3.2. Bài h c kinh nghi m l u ý đ tránh ọ ệ ư ể
Th nh t, ứ ấ trong b i c nh cán cân th ố ả ươ ng m i c a Vi t Nam t ạ ủ ệ ươ ng đ i cân b ng n u ố ằ ế không nói là chúng ta đã th ườ ng xuyên thâm h t th ụ ươ ng m i (m c dù cán cân th ạ ặ ươ ng m i đã ạ
đ ượ c c i thi n theo h ả ệ ướ ng b t đ u thăng d ) th n tr ng trong trong vi c xem xét và s d ng ắ ầ ư ậ ọ ệ ử ụ
Trang 11công c t giá vì vi c s d ng công c t giá v a có th đem l i hi u qu tích c c đôi khi đem ụ ỷ ệ ử ụ ụ ỷ ừ ể ạ ệ ả ự
l i hi u qu tiêu c c đ i v i t ng th n n kinh t ạ ệ ả ự ố ớ ổ ể ề ế Kinh nghi m cho th y, do tác đ ngệ ấ ộ
c a chính sách t giá đ i v i cán cân thủ ỷ ố ớ ương m i và kinh t qu c gia, nên Chínhạ ế ố
ph Hàn Qu c cũng không s d ng công c này nh là m t công c chính đ thúcủ ố ử ụ ụ ư ộ ụ ể
đ y xu t ẩ ấ kh uẩ Thay vào đó, Chính ph h tr vi c xây d ng và v n hành các tủ ỗ ợ ệ ự ậ ổ
ch c xúc ti n h tr thúc đ y xu t kh u.ứ ế ỗ ợ ẩ ấ ẩ
Th hai, ứ c n l u ý s d ng các chính sách tín d ng vì r ng các chính sáchtínầ ư ử ụ ụ ằ
d ng nh m thúc đ y xu t kh u thông qua vi c ki m soát ch t ch các ngân hàngụ ằ ẩ ấ ẩ ệ ể ặ ẽ
thương m i có th s d n đ n thi u hi u qu trong vi c s d ng các ngu n tàiạ ể ẽ ẫ ế ế ệ ả ệ ử ụ ồ nguyên và trong m t s trộ ố ường h p s làm méo mó ho t đ ng c a ngành ngânợ ẽ ạ ộ ủ hàng cũng nh doanh nghi p.ư ệ
CHƯƠNG 2
TH C TR NG THÚC Đ Y XU T KH U HÀNG HÓA C A VI T NAMỰ Ạ Ẩ Ấ Ẩ Ủ Ệ
SANG TH TRỊ ƯỜNG M T S NỘ Ố ƯỚC ĐÔNG ÂU2.1. KHÁI QUÁT CHUNG V TH TRỀ Ị ƯỜNG M T S NỘ Ố ƯỚC ĐÔNG ÂU2.1.1. T ng quan tình hình kinh t c a 4 nổ ế ủ ước Đông Âu l a ch nự ọ
C ng hòa Ba Lan: ộ T c đ tăng trố ộ ưởng GDP bình quân hàng năm c a Ba Lanủ trong giai đo n 2011 2015 đ t 3%/năm. GDP c a Ba Lan theo ngang giá s c muaạ ạ ủ ứ
đã tăng t 788,6 t USD năm 2011 lên 1.003 t USD năm 2015. T tr ng các ngànhừ ỷ ỷ ỷ ọ trong GDP c th nh sau: Nông nghi p: 3,3%; công nghi p: 41,1%; d ch v :ụ ể ư ệ ệ ị ụ 55,6%. GDP bình quân đ u ngầ ười tăng t 20.500 USD/ngừ ười/năm năm 2011 lên 26.400 USD/người/năm năm 2015 và đ t 27.700 USD/ngạ ười/năm năm 2016
Công hòa Séc: T c đ tăng trố ộ ưởng GDP bình quân hàng năm c a C ng hòaủ ộ Séc trong giai đo n 20122015 đ t 1,1%/năm. GDP c a C ng hòa Séc theo ngangạ ạ ủ ộ giá s c mua đã tăng t 295,2 t USD năm 2012 lên 331,4 t USD năm 2015. ứ ừ ỷ ỷ
C ng hòa Slôvakia: ộ T c đ tăng trố ộ ưởng GDP bình quân hàng năm trong giai đo n 2012 2015 đ t 2,23%/năm. GDP c a Slovakia theo ngang giá s c muaạ ạ ủ ứ
đã tăng t 145,1 t USD năm 2012 lên 158,4 t USD năm 2015. T tr ng các ngànhừ ỷ ỷ ỷ ọ trong GDP nh sau: Nông nghi p 3,4% Công nghi p 30,4% D ch v 66,2%.ư ệ ệ ị ụ GDP bình quân đ u ngầ ười tăng t 26.800 USD/ngừ ười/năm năm 2012 lên 29.500 USD/người/năm năm 2015.
Trang 12 Hunggari : T c đ tăng trố ộ ưởng GDP bình quân hàng năm c a Hunggariủ trong giai đo n 2012 2015 đ t 1,4%/năm. GDP c a Hunggari theo ngang giá s cạ ạ ủ ứ mua đã tăng t 230,9 t USD năm 2012 ừ ỷ lên 257,0 t USD năm 2015. ỷ
2.1.2. T ng quan v tình hình thổ ề ương m i c a 4 nạ ủ ước Đông Âu l a ch nự ọ
C ng hòa Ba Lan : ộ Kim ng ch xu t nh p kh u c a Ba Lan tăng gi m th tạ ấ ậ ẩ ủ ả ấ
thường trong giai đo n 2011 2016. Trong đó, kim ng ch xu t kh u đ t 191 t USDạ ạ ấ ẩ ạ ỷ năm 2012 tăng lên 210,7 t USD năm 2014 sau đó l i gi m xu ng còn 190,2 t USDỷ ạ ả ố ỷ năm 2015; Các m t hàng xu t kh u chính g m: Máy móc, thi t b giao thông 37,8%,ặ ấ ẩ ồ ế ị hàng hóa s n xu t trung gian 23,7%, hàng hóa s n xu t khác 17,1%, th c ph m vàả ấ ả ấ ự ẩ
đ ng v t s ng 7,6%. Các qu c ộ ậ ố ố gia nh p kh u chính c a Ba Lan g m: Đ c 27,1%,ậ ẩ ủ ồ ứ Anh 6,6%, C ng hòa Séc 6,6%, Pháp 5.8%, Ý 4,7%, Hà Lan 4,3%, Nga 4,2% (2014).ộ
T ng t kim ng ch nh p kh u đ t 208,1 t USD năm 2012 tăng lên 215,0 t USDươ ự ạ ậ ẩ ạ ỷ ỷ năm 2014 sau đó l i gi m xu ng còn 187,5 t USD năm 2015; Các m t hàng nh pạ ả ố ỷ ặ ậ
kh u chính g m: Máy móc, thi t b giao thông 38%, hàng hóa s n xu t trung gianẩ ồ ế ị ả ấ 21%, hóa ch t 15%, khoáng s n, nhiên li u, d u nh n, và các s n ph m liên quan 9%;ấ ả ệ ầ ờ ả ẩ Các th trị ường nh p kh u chính c a Ba Lan g m: Đ c 28,0%, Nga 9,1%, Trung Qu cậ ẩ ủ ồ ứ ố 6,5%, Hà Lan 5,9%, Ý 5,5%, Pháp 4,2%, C ng hòa Séc 4.2% (2014).ộ
C ng hòa Séc: ộ Kim ng ch xu t nh p kh u c a C ng hòa Séc tăng nhanhạ ấ ậ ẩ ủ ộ trong giai đo n 2011 2016. Các m t hàng xu t kh u chính c a C ng hòa Séc g m:ạ ặ ấ ẩ ủ ộ ồ Máy móc và thi t b v n t i, nguyên li u, nhiên li u, hóa ch t. Các qu c gia nh pế ị ậ ả ệ ệ ấ ố ậ
C ng hòa Slovakia: ộ Kim ng ch xu t nh p kh u c a Slovakia tăng gi mạ ấ ậ ẩ ủ ả
th t thấ ường trong giai đo n 2012 2015. Trong đó, kim ng ch xu t kh u đ t 77,82ạ ạ ấ ẩ ạ
t USD năm 2012, gi m xu ng còn 56,39 t USD năm 2015; Các m t hàng xu tỷ ả ố ỷ ặ ấ
kh u chính g m: Phẩ ồ ương ti n v n t i và ph tùng 27%, máy móc và thi t b đi nệ ậ ả ụ ế ị ệ 20%, s t thép 4%, d u khoáng và các nhiên li u 5% (2015). Các qu c gia nh pắ ầ ệ ố ậ
kh u chính g m: Đ c ẩ ồ ứ 23,3%, C ng hòa Slovakia 13,6%, Ba Lan 8,8%, Hunggariộ 6,6%, Áo 6,5%, Anh 5,4%, Pháp 5,2% và Ý 4,8% (2014). Kim ng ch nh p kh uạ ậ ẩ
Trang 13gi m t 74,29 t USD năm 2012 xu ng còn 53,5 t USD năm 2015; Các m t hàngả ừ ỷ ố ỷ ặ
nh p kh u chính g m: M t hàng chính máy móc và thi t b đi n 20%, phậ ẩ ồ ặ ế ị ệ ươ ng
ti n v n t i và ph tùng 14%, nhiên li u và khoáng s n d u 9% (2015); Các thệ ậ ả ụ ệ ả ầ ị
trường nh p kh u chính g m: Đ c 19%, C ng hòa Séc 16,9%, Áo 9,3%, Nga 7,9%,ậ ẩ ồ ứ ộ
Ba Lan 6,2%, Hunggari 6,2%, Hàn Qu c 4,2%, Trung Qu c 4,0% (2014).ố ố
Hunggari: Kim ng ch xu t nh p kh u c a Hunggari đ u tăng trạ ấ ậ ẩ ủ ề ưởng ở
m c tứ ương đ i th p trong giai đo n 2011 2016. Các m t hàng xu t kh u chínhố ấ ạ ặ ấ ẩ
g m: M t hàng chính máy móc thi t b 53,5%, các hãng s n xu t 31,2%, s n ph mồ ặ ế ị ả ấ ả ẩ
th c ph m 8,7%, nguyên li u 3,4%, nhiên li u và đi n 3,9% (2012). Các qu c giaự ẩ ệ ệ ệ ố
nh p kh u chính g m: Đ c 26,7%, Rumani 5,8%, Áo 5,7%, Slovakia 5,4%, Ýậ ẩ ồ ứ 4.9%, Pháp 4,6%, Anh 4,1%, Ba Lan 4,0% (2013). Kim ng ch nh p kh u tăng tạ ậ ẩ ừ 87,57 t USD năm 2012 lên 92,92 t USD năm 2015; Các m t hàng NK chính g m:ỷ ỷ ặ ồ
M t hàng chính máy móc thi t b 53,5%, các hãng s n xu t 31,2%, s n ph m th cặ ế ị ả ấ ả ẩ ự
ph m 8,7%, nguyên li u 3,4%, nhiên li u và đi n 3,9% (2012); Các th trẩ ệ ệ ệ ị ường nh pậ
kh u chính g m: D c 25,5%, Nga 8,6%, Áo 6,8%, Trung Qu c 6,7%, Slovakiaẩ ồ ứ ố 5,8%, Ba Lan 4,9%, Ý 4,4%, C ng hòa Séc 4,2% (2013).ộ
2.2. TH C TR NG XU T KH U HÀNG HÓA C A VI T NAM SANG THỰ Ạ Ấ Ẩ Ủ Ệ Ị
TRƯỜNG M T S NỘ Ố ƯỚC ĐÔNG ÂU
2.2.1. Khái quát v xu t kh u hàng hóa c a Vi t Nam sang th trề ấ ẩ ủ ệ ị ường m t sộ ố
nước Đông Âu
V xu t kh u: ề ấ ẩ Kim ng ch xu t kh u c a Vi t Nam sang th trạ ấ ẩ ủ ệ ị ường m t sộ ố
nước Đông Âu đã tăng t 698,6 tri u USD năm 2007 lên 1488,7 tri u USD năm 2011ừ ệ ệ
và tăng lên 5743,2 tri u USD năm 2016. Trong đó, xu t kh u sang th tr ng Slovaệ ấ ẩ ị ườkia tăng t 82,1 tri u USD năm 2007 lên 297,6 tri u USD năm 2011 và tăng lên 3.197,5ừ ệ ệ tri u USD năm 2016; th tr ng Ba Lan tăng t 375,4 tri u USD năm 2007 lên 779,7ệ ị ườ ừ ệ tri u USD năm 2011 và tăng lên 1.650,0 tri u USD năm 2016; ti p đ n là th tr ngệ ệ ế ế ị ườ
C ng hòa Séc tăng t 198,2 tri u USD năm 2007 lên 375,4 tri u USD năm 2011 vàộ ừ ệ ệ tăng lên 771,5 tri u USD năm 2016 và th trệ ị ường Hunggari tăng t 51,9 tri u USDừ ệ năm 2007, gi m xu ng còn 36,0 tri u USD năm 2011 và tăng lên 124,3 tri u USD nămả ố ệ ệ 2016
V nh p kh u: ề ậ ẩ Kim ng ch nh p kh u c a Vi t Nam t các nạ ậ ẩ ủ ệ ừ ước Đông Âu cũng tăng t 168,5 tri u USD năm 2007 lên 310,9 tri u USD năm 2011 và tăng lênừ ệ ệ 445,7 tri u USD năm 2016. Trong đó, kim ng ch nh p kh u t th trệ ạ ậ ẩ ừ ị ường Ba Lan
Trang 14tăng t 68,3 tri u USD năm 2007 lên 130,3 tri u USD năm 2011 và tăng lên 236,0ừ ệ ệ tri u USD năm 2016; th trệ ị ường C ng hòa Séc t 65,9 tri u USD năm 2007 gi mộ ừ ệ ả
xu ng còn 44,9 tri u USD năm 2011 và tăng lên 93,3 tri u USD năm 2016; ti p đ nố ệ ệ ế ế
là th trị ường C ng hòa Slovakia tăng t 2,9 tri u USD năm 2007 lên 13,9 tri uộ ừ ệ ệ USD năm 2011 và tăng lên 40,5 tri u USD năm 2016 và th trệ ị ường Hunggari tăng từ 31,5 tri u USD năm 2007, tăng lên 45,6 tri u USD năm 2011 và tăng lên 76,1 tri uệ ệ ệ USD năm 2016
2.2.2. Th c tr ng m t s gi i pháp thúc đ y xu t kh u hàng hóa c a Vi tự ạ ộ ố ả ẩ ấ ẩ ủ ệ Nam sang th trị ường m t s nộ ố ước Đông Âu
2.2.2.1. H i nh p khu v c và tham gia Hi p đ nh th ộ ậ ự ệ ị ươ ng m i t do Vi t ạ ự ệ Nam EU (EVFTA)
Đ tham gia vào xu th phát tri n chung c a th i đ i, đón b t các c h i phátể ế ể ủ ờ ạ ắ ơ ộ tri n m i, t Đ i h i VII (1991)ể ớ ừ ạ ộ đ n nay Đ ng ta đã đ ra các ch trế ả ề ủ ương nh tấ quán v h i nh p kinh t qu c t theo hề ộ ậ ế ố ế ướng ch đ ng, đa phủ ộ ương hóa, đa d ngạ hóa , chú tr ng đ n các đ i tác chi n lọ ế ố ế ược và các nước có chung đường biên gi i. ớ
V c b n, các FTA đã đóng góp tích c c vào quá trình thúc đ y xu t kh u,ề ơ ả ự ẩ ấ ẩ nâng cao hi u qu nh p kh u, chuy n d ch c c u kinh t và nâng cao s c c nhệ ả ậ ẩ ể ị ơ ấ ế ứ ạ tranh c a hàng hóa và d ch v trong nủ ị ụ ước
2.2.2.2. Xây d ng chi n l ự ế ượ c phát tri n th ể ươ ng m i và xu t nh p kh u ạ ấ ậ ẩ hàng hóa
(1). Chi n l ế ượ c xu t nh p kh u hàng hóa th i k 2011 2020 ấ ậ ẩ ờ ỳ
Quy t đ nh s 2471/QĐTTg c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph ngày 28/12/2011,ủ ban hành Chi n lế ược xu t nh p kh u hàng hóa th i k 2011 2020, đ nh hấ ậ ẩ ờ ỳ ị ướ ng
đ n năm 2030. ế
Th c hi n Chự ệ ương trình hành đ ng, B Công Thộ ộ ương đã xây d ng, trình Thự ủ
tướng Chính ph phê duy t và đang ti n hành tri n khai th c hi n các Đ án:ủ ệ ế ể ự ệ ề
+ Đ án phát tri n các th trề ể ị ường khu v c th i k 2015 2020, t m nhìn đ nự ờ ỳ ầ ế năm 2030 (Th tủ ướng Chính ph phê duy t t i Quy t đ nh s 1467/QĐTTg ngàyủ ệ ạ ế ị ố 24/8/2015)
+ Đ án thúc đ y doanh nghi p Vi t Nam tham gia tr c ti p các m ng phânề ẩ ệ ệ ự ế ạ
ph i nố ước ngoài giai đo n đ n năm ạ ế 2020 (Thủ tướng Chính ph phê duy t t iủ ệ ạ Quy t đ nh s 1513/QĐTTg ngày 03/9/2015).ế ị ố