Đề thi là tư liệu tham khảo hữu ích cho giáo viên và học sinh, phục vụ công tác học tập và giảng dạy môn Tin học lớp 9. Đây còn là tài liệu tham khảo cho giáo viên trong quá trình tiến hành biên soạn các bài kiểm tra, đánh giá và phân loại năng lực của học sinh. Mời các bạn cùng tham khảo đề thi để nắm chi tiết nội dung các câu hỏi.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
HÀ N IỘ K THI H C SINH GI I L P 9 C P THÀNH PHỲ Ọ Ỏ Ớ Ấ Ố
Năm h c 2012 – 2013ọ
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Môn thi: TIN H CỌ
Ngày thi: 05/04/2013
Th i gian làm bài: 150 phútờ
(Đ thi g m 02 trang) ề ồ
Câu 1. Tìm s ( 8 đi m)ố ể
Tên t p ch ệ ươ ng trình : CAU1.* Cho trướ ốc s nguyên dương k (k 10 .5)
Yêu c uầ :
Tìm ước nguyên t nh nh t c a kố ỏ ấ ủ ;
Tìm t t c các b ba s nguyên t x,y,z ấ ả ộ ố ố (x y z sao cho x y z k) + + = .
D li uữ ệ : Vào t t p văn b n CAU1.INP ch a sừ ệ ả ứ ố k
K t quế ả: Ghi ra t p văn b n CAU1.OUT:ệ ả
Dòng th nh t ghi ứ ấ ước nguyên t nh nh t c a k. N u không tìm đố ỏ ấ ủ ế ược ghi s 0;ố
Dòng th hai ghi n là s lứ ố ượng b ba s nguyên t tìm độ ố ố ược. N dòng ti p theo m i dòng ghi ế ỗ
m t b ba s nguyên t th a mãn. Các b ba s độ ộ ố ố ỏ ộ ố ược ghi theo th t tăng d n c a x. N u ứ ự ầ ủ ế không tìm được b ba s th a mãn ghi s 0;ộ ố ỏ ố
Ví d : ụ
1
2 3 5
Ước nguyên t nh nh t c a 10 là 2.ố ỏ ấ ủ
S lố ượng các b s nguyên t tìm độ ố ố ược là 1 tương
ng v i 2,3,5
Câu 2: Mua máy (6 đi m)ể
Tên file ch ươ ng trình : CAU2.*
M t nhà máy c n gia công n s n ph m nên ph i mua m t s máy đ s n xu t. M i s n ph mộ ầ ả ẩ ả ộ ố ể ả ấ ỗ ả ẩ
th i ứ (1 i n đ c đ a t i nhà máy vào th i đi m ) ượ ư ớ ờ ể d và gia công h t i ế t đ n v th i gian. i ơ ị ờ
T i m i th i đi m, m i máy ch gia công m t s n ph m cho đ n khi hoàn thành m i chuy n ạ ỗ ờ ể ỗ ỉ ộ ả ẩ ế ớ ể sang gia công s n ph m khác. M i s n ph m khi đ n nhà máy ph i đả ẩ ỗ ả ẩ ế ả ược gia công ngay l p ậ
t c. ứ
Yêu c uầ : Xác đ nhị xem nhà máy c n mua ít nh t bao nhiêu máy đ đ m b o s n xu tầ ấ ể ả ả ả ấ
D li uữ ệ : Vào t t p văn b n CAU2.INP:ừ ệ ả
Dòng đ u ch a s nguyên dầ ứ ố ương n không vượt quá 10 ;4
n dòng ti p theo, dòng th i ch a hai s nguyên dế ứ ứ ố ương d và i t , m i s không v t quá i ỗ ố ượ 10 5
K t qu :ế ả Ghi ra t p văn b n CAU2.OUT ệ ả s lố ượng máy c n muaầ
Ví d :ụ
5
13 6
15 1
3 Máy th nh t s gia công l n lứ ấ ẽ ầ ượt các s n ph m th ả ẩ ứ
năm và th nh t.ứ ấ
Máy th hai s gia công s n ph m th baứ ẽ ả ẩ ứ
Trang 210 3
Trang 3Câu 3: Ch s (6 đi m)ữ ố ể Tên file ch ươ ng trình : CAU3.* Xét dãy các s t nhiên ố ự a ,a , ,a đ c xây d ng theo quy t c sau:0 1 n ượ ự ắ
a là m t s t nhiên cho tr c t i đa 10 ch s 0 ộ ố ự ướ ố ữ ố
S ố a i (i 0> ) là m t s t nhiên nh n độ ố ự ậ ượ ừc t ai 1− b ng cách vi t thêm vào sau ằ ế ai 1− các
ch s c a ữ ố ủ ai 1− nh ng theo th t ngư ứ ự ượ ạc l i.
Ví d : v i ụ ớ a0 =123 thì a1=123321, a2=123321123321, a3=123321123321123321123321, Yêu c u:ầ V i hai s t nhiên n và m cho trớ ố ự ước, hãy tìm ch s th m c a ữ ố ứ ủ a .n
D li u:ữ ệ Vào t t p văn b n CAU3.INP:ừ ệ ả
Dòng đ u ch a s ầ ứ ố a ;0
Dòng th hai ch a ứ ứ hai s t nhiên ố ự n và m (1 ≤ n ≤ 25; 1 ≤ m ≤ 109)
K t qu :ế ả Ghi ra t p văn b n CAU3.OUT ch s th m tìm đệ ả ữ ố ứ ược. Trong trường h p không ợ xác đ nh đị ược m thì ghi s 1.ố
Ví d :ụ