Luận văn hệ thống hóa những vấn đề về lý luận và thực tiễn về Chỉ số năng lực cạnh tranh cấp tỉnh và Chỉ số đào tạo lao động; phân tích, đánh giá thực trạng chỉ số đào tạo lao động và các hoạt động cải thiện Chỉ số đào tạo lao động của tỉnh Quảng Nam; đề ra các định hướng và giải pháp nhằm cải thiện Chỉ số đào tạo lao động của tỉnh Quảng Nam.
Trang 1M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
S phát tri n kinh t nhanh hay ch m c a m i đ a phự ể ế ậ ủ ỗ ị ươ ngkhông ch ph thu c vào v trí đ a lý, đi u ki n t nhiên mà cònỉ ụ ộ ị ị ề ệ ự
ph thu c vào năng l c đi u hành kinh t c a chính quy n đ aụ ộ ự ề ế ủ ề ị
phương. Qu ng Nam, m t trong nh ng đ a phả ộ ữ ị ương có c i cách vàả nâng cao Ch s năng l c c nh tranh c p t nh (CPI) đáng k trongỉ ố ự ạ ấ ỉ ể
nh ng năm v a qua t v trí 27/63 năm 2013 lên 14/63 năm 2014,ữ ừ ừ ị 8/63 năm 2015 và đ t v trí 7/63 t nh thành vào năm 2016. Tuy nhiênạ ị ỉ
Ch s v đào t o lao đ ng l i không có nhi u c i thi n tích c cỉ ố ề ạ ộ ạ ề ả ệ ự trong khi đào t o lao đ ng là lĩnh v c thạ ộ ự ường xuyên được lãnh đ oạ
t nh cùng các c quan liên quan t p trung chú tr ng c i thi n. Nênỉ ơ ậ ọ ả ệ đây là v n đ c n đấ ề ầ ược nghiên c u chi ti t, rõ ràng h n. Xu t phátứ ế ơ ấ
t nh ng v n đ lý lu n và th c ti n nh trên nên tôi đã quy từ ữ ấ ề ậ ự ễ ư ế
đ nh ch n đ tài “C I THI N CH S ĐÀO T O LAO Đ NGị ọ ề Ả Ệ Ỉ Ố Ạ Ộ TRONG CH S NĂNG L C C NH TRANH C P T NH (PCI)Ỉ Ố Ự Ạ Ấ Ỉ
C A T NH QU NG NAM” làm đ tài lu n văn Th c sĩ c a mình. Ủ Ỉ Ả ề ậ ạ ủ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
H th ng hóa nh ng v n đ v lý lu n và th c ti n v Chệ ố ữ ấ ề ề ậ ự ễ ề ỉ
s năng l c c nh tranh c p t nh và Ch s đào t o lao đ ng.ố ự ạ ấ ỉ ỉ ố ạ ộ
Phân tích, đánh giá th c tr ng ch s đào t o lao đ ng và cácự ạ ỉ ố ạ ộ
ho t đ ng c i thi n Ch s đào t o lao đ ng c a t nh Qu ng Nam.ạ ộ ả ệ ỉ ố ạ ộ ủ ỉ ả
Đ ra các đ nh hề ị ướng và gi i pháp nh m c i thi n Ch sả ằ ả ệ ỉ ố đào t o lao đ ng c a t nh Qu ng Nam.ạ ộ ủ ỉ ả
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 2Đ i tố ượng nghiên c u: N i dung v Ch s đào t o lao đ ngứ ộ ề ỉ ố ạ ộ trong b ch s năng l c c nh tranh c p t nh (PCI) và các ho tộ ỉ ố ự ạ ấ ỉ ạ
đ ng c i thi n Ch s đào t o lao đ ng. ộ ả ệ ỉ ố ạ ộ
Ph m vi nghiên c u: Nghiên c u nh ng v n đ lý lu n vàạ ứ ứ ữ ấ ề ậ
th c ti n v Ch s đào t o lao đ ng và các ho t đ ng c i thi nự ễ ề ỉ ố ạ ộ ạ ộ ả ệ
Ch s đào t o lao đ ng trên đ a bàn t nh Qu ng Nam.ỉ ố ạ ộ ị ỉ ả
Cách ti p c n: Thu th p s li u t c s d li u t i t cácế ậ ậ ố ệ ừ ơ ở ữ ệ ạ ừ
đ tài nghiên c u, sách, báo, t p chí, internet,…S li u PCI đề ứ ạ ố ệ ượ ccông b h ng năm c a Phòng Thố ằ ủ ương m i và Công nghi p Vi tạ ệ ệ Nam (VCCI). S li u t T ng C c Th ng k , C c Th ng kê t nhố ệ ừ ổ ụ ố ế ụ ố ỉ
Qu ng Nam, các báo cáo c a UBND t nh Qu ng Nam và các cả ủ ỉ ả ơ quan chuyên môn và c a các đ a phủ ị ương
5. Ý nghĩa khoa h c c a đ tàiọ ủ ề
Đ tài nghiên c u m i liên h gi a các thành ph n c u thànhề ứ ố ệ ữ ầ ấ cũng nh các y u t nh hư ế ố ả ưởng đ n vi c c i thi n Ch s đào t oế ệ ả ệ ỉ ố ạ lao đ ng trong đi u ki n c a t nh Qu ng Nam. Phân tích, đánh giáộ ề ệ ủ ỉ ả
th c tr ng c i thi n Ch s đào t o lao đ ng trên đ a bàn t nhự ạ ả ệ ỉ ố ạ ộ ị ỉ
Qu ng Nam. Ch ra nh ng m t t n t i, h n ch và nguyên nhânả ỉ ữ ặ ồ ạ ạ ế
c a nh ng t n t i trong c i thi n Ch s đào t o lao đ ng và đủ ữ ồ ạ ả ệ ỉ ố ạ ộ ề
xu t m t s gi i pháp c i thi n Ch s đào t o lao đ ng trên đ aấ ộ ố ả ả ệ ỉ ố ạ ộ ị bàn t nh Qu ng Nam.ỉ ả
6. S lơ ược tài li u nghiên c u s d ng trong đ tàiệ ứ ử ụ ề
Trang 38. K t c u lu n văn:ế ấ ậ G m có 03 chồ ương
Chương 1: C s lý lu n v c i thi n Ch s đào t o laoơ ở ậ ề ả ệ ỉ ố ạ
đ ng trong b Ch s năng l c c nh tranh c p t nh (PCI)ộ ộ ỉ ố ự ạ ấ ỉ
Chương 2: Th c tr ng c i thi n Ch s đào t o lao đ ngự ạ ả ệ ỉ ố ạ ộ
c a t nh Qu ng Nam trong th i gian qua.ủ ỉ ả ờ
Chương 3: Gi i pháp c i thi n Ch s đào t o lao đ ng c aả ả ệ ỉ ố ạ ộ ủ
t nh Qu ng Nam.ỉ ả
CHƯƠNG 1. C S LÝ LU N V C I THI N CH S ĐÀOƠ Ở Ậ Ề Ả Ệ Ỉ Ố
T O LAO Đ NG TRONG B CH S NĂNG L C C NHẠ Ộ Ộ Ỉ Ố Ự Ạ
C nh tranh c p t nh: “S ganh đua gi a các chính quy n c pạ ấ ỉ ự ữ ề ấ
t nh đ t o ra môi trỉ ể ạ ường đ u t , kinh doanh thu n l i nh m thuầ ư ậ ợ ằ hút đ u t và phát tri n s n xu t, kinh doanh hi u qu nh t”.ầ ư ể ả ấ ệ ả ấ
b. Năng l c c nh tranh c p t nh ự ạ ấ ỉ
Trang 4Năng l c c nh tranh c p t nh: “Kh năng ganh đua c a cácự ạ ấ ỉ ả ủ
t nh nh m thu hút ngu n đ u t phát tri n kinh t xã h i trên c sỉ ằ ồ ầ ư ể ế ộ ơ ở
l i th c a đ a phợ ế ủ ị ương trong m i quan h liên k t v i đ a phố ệ ế ớ ị ươ ngkhác trong ph m vi qu c gia”.ạ ố
c. X p h ng năng l c c nh tranh c p t nh ế ạ ự ạ ấ ỉ
X p h ng năng l c c nh tranh c p t nh: Quá trình t ch c, sế ạ ự ạ ấ ỉ ổ ứ ử
d ng các phụ ương pháp, tiêu chí, ch tiêu, thang đo đ tính toán,ỉ ể đánh giá, phân lo i năng l c c nh tranh các t nh.ạ ự ạ ỉ
1.1.2. Khái ni m Ch s năng l c c nh tranh c p t nhệ ỉ ố ự ạ ấ ỉ (PCI)
Ch s năng l c c nh tranh c p t nh(PCI) do Phòng Thỉ ố ự ạ ấ ỉ ươ ng
m i và Công nghi p Vi t Nam (VCCI) th c hi n v i s h trạ ệ ệ ự ệ ớ ự ỗ ợ
c a C quan Phát tri n Qu c t Hoa K (USAID) t i Vi t Nam.ủ ơ ể ố ế ỳ ạ ệ
Ch s PCI do m t nhóm chuyên gia trong và ngoài nỉ ố ộ ướ ủc c a VCCI cùng h p tác th c hi n. Ch s PCI đợ ự ệ ỉ ố ượ ử ục s d ng nh là m t côngư ộ
c đo lụ ường và đánh giá công tác qu n lý và đi u hành kinh t c pả ề ế ấ
t nh. ỉ
1.1.3. Các ch s thành ph n c a Ch s năng l c c nhỉ ố ầ ủ ỉ ố ự ạ tranh c p t nh (PCI)ấ ỉ
Ch s PCI đỉ ố ược c u thành t các ch s thành ph n khácấ ừ ỉ ố ầ nhau và các ch s này đỉ ố ược thay đ i qua các năm cho phù h p v iổ ợ ớ tình hình th c ti n c a Vi t Nam. Sau nhi u l n thay đ i, đ n nayự ễ ủ ệ ề ầ ổ ế
Ch s PCI bao g m các 10 ch s thành ph n sau: Chi phí gia nh pỉ ố ồ ỉ ố ầ ậ
th trị ường, Ti p c n đ t đai và s n đ nh trong s d ng đ t, Tínhế ậ ấ ự ổ ị ử ụ ấ minh b ch và ti p c n thông tin, Chi phí th i gian đ th c hi n cácạ ế ậ ờ ể ự ệ quy đ nh c a Nhà nị ủ ước, Chi phí không chính th c, C nh tranh bìnhứ ạ
đ ng, Tính năng đ ng và tiên phong c a lãnh đ o t nh,ẳ ộ ủ ạ ỉ Đào t o laoạ
Trang 5đ ng, Thi t ch pháp lý và an ninh tr t t , D ch v h tr doanhộ ế ế ậ ự ị ụ ỗ ợ nghi p.ệ
1.1.4. Ch s đào t o lao đ ng trong Ch s năng l c c nhỉ ố ạ ộ ỉ ố ự ạ tranh c p t nh ấ ỉ
Là m t trong 10 ch s thành ph n c u t o thành Ch s PCIộ ỉ ố ầ ấ ạ ỉ ố
c a Vi t Nam. Ch s thành ph n này ph n ánh m c đ và ch tủ ệ ỉ ố ầ ả ứ ộ ấ
lượng ho t đ ng đào t o ngh và phát tri n k năng do t nh tri nạ ộ ạ ề ể ỹ ỉ ể khai nh m h tr cho các ngành công nghi p đ a phằ ỗ ợ ệ ị ương cũng như tìm ki m vi c làm cho lao đ ng đ a phế ệ ộ ị ương. Ch s đào t o laoỉ ố ạ
đ ng độ ược đ a vào làm ch s đánh giá năng l c c nh tranh c pư ỉ ố ự ạ ấ
t nh c a Vi t Nam t năm 2006. ỉ ủ ệ ừ
1.2. N I DUNG C I THI N CH S ĐÀO T O LAO Đ NGỘ Ả Ệ Ỉ Ố Ạ Ộ
1.2.1. C i thi n công tác đào t o ngh và phát tri n kả ệ ạ ề ể ỹ năng người lao đ ngộ
Vi c c i thi n công tác đào t o ngh và phát tri n k năngệ ả ệ ạ ề ể ỹ
người lao đ ng độ ược đánh giá b ng các tiêu chí: ằ
C i thi n ch t lả ệ ấ ượng giáo d c ph thông, đánh giá b ng tiêuụ ổ ằ chí: S ngố ườ ối t t nghi p ph thông trung h c/ l c lệ ổ ọ ự ượng lao đ ng ộ
C i thi n ch t lả ệ ấ ượng đào t o ngh , đánh giá b ng các tiêuạ ề ằ chí:
+ S ngố ườ ối t t nghi p trệ ường d y ngh /S lao đ ng khôngạ ề ố ộ
được đào t o ngh ạ ề
+ T l lao đ ng qua đào t o/t ng l c lỉ ệ ộ ạ ổ ự ượng lao đ ng.ộ
+ T l lao đ ng qua đào t o/s lao đ ng ch a qua đào t o.ỉ ệ ộ ạ ố ộ ư ạ+ T l lao đ ng qua đào t o đang làm vi c t i DN.ỉ ệ ộ ạ ệ ạ
+ M c đ hài lòng c a doanh nghi p v ch t lứ ộ ủ ệ ề ấ ượng lao đ ng.ộ
Trang 6+ Gi m chi phí cho đào t o lao đ ng c a doanh nghi p, đánhả ạ ộ ủ ệ giá b ng tiêu chí T l chi phí cho đào t o lao đ ng/ t ng chi phíằ ỷ ệ ạ ộ ổ kinh doanh c a doanh nghi p.ủ ệ
Đ c i thi n ch t lể ả ệ ấ ượng ch t lấ ượng đào t o ngh , nâng caoạ ề
k năng ngỹ ười lao đ ng đòi h i chính quy n đ a phộ ỏ ề ị ương ph iả
th c hi n các ho t đ ng sau:ự ệ ạ ộ
a Xây d ng quy ho ch, k ho ch v đào t o ngh ự ạ ế ạ ề ạ ề
b. Ban hành và th c hi n các chính sách v h tr đào t oự ệ ề ỗ ợ ạ ngh ề
c. C i cách th t c hành chính liên quan đ n lao đ ng, đàoả ủ ụ ế ộ
t o ngh ạ ề
d. Nâng cao ch t lấ ượng các c s đào t o ngh ơ ở ạ ề
1.2.2. C i thi n d ch v t v n, gi i thi u vi c làmả ệ ị ụ ư ấ ớ ệ ệ
C i thi n d ch v t v n, gi i thi u vi c làm bao g m:ả ệ ị ụ ư ấ ớ ệ ệ ồ
C i thi n hình th c, ch t lả ệ ứ ấ ượng t v n, gi i thi u vi c làm.ư ấ ớ ệ ệ
C i thi n, nâng c p h th ng c s d li u v cung và c uả ệ ấ ệ ố ơ ở ữ ệ ề ầ
vi c làm t i đ a phệ ạ ị ương và các vùng lân c n.ậ
C i thi n c u n i thông tin gi a doanh nghi p và th trả ệ ầ ố ữ ệ ị ườ nglao đ ng đ a phộ ị ương
Trong đó, vi c th c hi n c i thi n d ch v t v n, gi i thi uệ ự ệ ả ệ ị ụ ư ấ ớ ệ
vi c làm đệ ược đánh giá b ng các tiêu chí sau:ằ
T l doanh nghi p s d ng d ch v gi i thi u vi c làm t iỷ ệ ệ ử ụ ị ụ ớ ệ ệ ạ
đ a phị ương
T l doanh nghi p đã s d ng nhà cung c p t nhân choỷ ệ ệ ử ụ ấ ư
d ch v GTVL.ị ụ
T l doanh nghi p ti p t c có ý đ nh s d ng d ch vỷ ệ ệ ế ụ ị ử ụ ị ụ GTVL c a đ a phủ ị ương
Trang 7 T l chi cho tuy n d ng lao đ ng/T ng chi phí kinh doanhỷ ệ ể ụ ộ ổ
Các h tr v đào t o giáo viên, h tr đ u t c s v tỗ ợ ề ạ ỗ ợ ầ ư ơ ở ậ
ch t và m t b ng cho các c s đào t o lao đ ng.ấ ặ ằ ơ ở ạ ộ
Các chính sách h tr c a nhà nỗ ợ ủ ước cho lao đ ng nh p c ,ộ ậ ư thu hút nhân tài, h tr gi i thi u vi c làm cho doanh nghi p, ỗ ợ ớ ệ ệ ệ1.3.2. S đi u hành c a chính quy n đ a phự ề ủ ề ị ương
Kh năng huy đ ng t ng h p các y u t h th ng t ch cả ộ ổ ợ ế ố ệ ố ổ ứ các c quan, h th ng th ch , th t c hành chính, đ i ngũ cán bơ ệ ố ể ế ủ ụ ộ ộ công ch c có ph m ch t trình đ , k năng hành chính v i c c u,ứ ẩ ấ ộ ỹ ớ ơ ấ
đ ng là y u t quan tr ng quy t đ nh s thành công hay th t b iộ ế ố ọ ế ị ự ấ ạ
c a các chính sách c a chính quy n đ a phủ ủ ề ị ương
1.3.4. Văn hóa và l i s ng c a l c lố ố ủ ự ượng lao đ ngộ
Trang 8Vì các đi u ki n các đ a phề ệ ị ương khác nhau nh v y nên vi cư ậ ệ giáo d c ph thông, đào t o lao đ ng, cung c p và thu hút lao đ ngụ ổ ạ ộ ấ ộ cho các doanh nghi p, các đ a phệ ở ị ương khác nhau s có nh ngẽ ữ khó khăn và thu n l i riêng.ậ ợ
1.4. KINH NGHI M C A M T S Đ A PHỆ Ủ Ộ Ố Ị ƯƠNG V C IỀ Ả THI N CH S ĐÀO T O LAO Đ NGỆ Ỉ Ố Ạ Ộ
1.4.1. Th c tr ng c i thi n Ch s đào t o lao đ ng c aự ạ ả ệ ỉ ố ạ ộ ủ
H I C A T NH QU NG NAMỘ Ủ Ỉ Ả
2.1.1. Đi u ki n t nhiên ề ệ ự
Qu ng Nam có t ng di n tích t nhiên là 1.040.683 ha, t a đả ổ ệ ự ọ ộ
đ a lý t 108026’16” đ n 108044’04” đ kinh Đông, và tị ừ ế ộ ừ 15023’38” đ n 15038’43” đ vĩ B c. Phía b c giáp thành ph Đàế ộ ắ ắ ố
N ng và t nh Th a Thiên Hu , phía nam giáp t nh Qu ng Ngãi vàẵ ỉ ừ ế ỉ ả
t nh Kon Tum, phía đông giáp bi n Đông, phía tây giáp t nh Sêỉ ể ỉ Kông c a nủ ước C ng hòa Dân ch Nhân dân Lào.ộ ủ
2.1.2. Tình hình phát tri n kinh t xã h iể ế ộ
a. V tăng tr ề ưở ng và c c u kinh t ơ ấ ế
Giai đo n 2006 – 2010: T c đ tăng trạ ố ộ ưởng GRDP bình quân giai đo n 20062010 là 12.9%/năm, trong đó ngành NLTS tăngạ 2.1%/năm, CNXD tăng 19.1%/năm, TMDV tăng 13.9%/năm. Cơ
Trang 9c u kinh t ti p t c chuy n d ch theo hấ ế ế ụ ể ị ướng tích c c v i xuự ớ
hướng ngày càng tăng t tr ng CNXD, TMDV, gi m d n tỷ ọ ả ầ ỷ
tr ng ngành NLTS. Năm 2010 t tr ng CNXD chi m 39.4%;ọ ỷ ọ ế TMDV chi m 38.2%, NLTS chi m 22.4%.ế ế
Giai đo n 2011 – 2016: Năm 2011 t ng GRDP (giá hi nạ ổ ệ hành) đ t 28,890 t đ ng, năm 2016 đ t 56,334 t đ ng. Năm 2016,ạ ỷ ồ ạ ỷ ồ
t tr ng GRDP ngành NLTS ch còn chi m 13.05%, CNXDỷ ọ ỉ ế chi m 38.26% và TMDV chi m 48.69%.ế ế
d. K t c u h t ng ế ấ ạ ầ
V giao thông: H th ng giao thông đề ệ ố ường b t nh Qu ngộ ỉ ả Nam được phân b đ u kh p và tố ề ắ ương đ i h p lý; Tuy n đố ợ ế ườ ng
Trang 10s t qua đ a bàn t nh Qu ng Nam có chi u dài 91.5 km, thu c tuy nắ ị ỉ ả ề ộ ế
đường s t B c – Nam v i 10 nhà ga; có 02 c ng bi n là c ng Kắ ắ ớ ả ể ả ỳ
Hà và c ng Tam Hi p; qu n lý và khai thác 382 km đả ệ ả ường sông trên 11 sông chính; có sân bay Chu Lai v i t n su t 4 chuy n/tu n.ớ ầ ấ ế ầ
B ng 2.1. Đi m s PCI t nh Qu ng Nam giai đo n 2007 2017ả ể ố ỉ ả ạ
Trang 11Căn c vào ngu n d li u chi ti t v Ch s PCI trong vòngứ ồ ữ ệ ế ề ỉ ố
04 năm tr l i đây (2014 2017) thì Qu ng Nam có ch t lở ạ ả ấ ượ ng
đi u hành kinh t Khá năm 2013 (x p h ng 27/63) đã lên nhóm T tề ế ế ạ ố năm 2015 (x p h ng 08/63); và năm 2017 x p h ng th 7/63 t nh,ế ạ ế ạ ứ ỉ thành ph Năm 2017, t nh Qu ng Nam x p th 07/63 t nh, thànhố ỉ ả ế ứ ỉ
ph trong c nố ả ước, x p th 02/12 khu v c duyên h i mi n Trung.ế ứ ự ả ề2.2.2. Th c tr ng Ch s đào t o lao đ ng c a t nh Qu ngự ạ ỉ ố ạ ộ ủ ỉ ả Nam
B ng 2.2. Đi m s Ch s đào t o lao đ ng t nh Qu ng Nam giaiả ể ố ỉ ố ạ ộ ỉ ả
đo n 20072017ạNăm Đi mể X p h ngế ạ Tăng/gi m th h ngả ứ ạ
Ngu n: T ng h p t Báo cáo th ồ ổ ợ ừ ườ ng niên c a VCCI ủ
Ch s đào t o lao đ ng c a t nh Qu ng Nam thỉ ố ạ ộ ủ ỉ ả ường xuyên ở trong nhóm các t nh có đi m s th p, trong 04 năm tr l i đâyỉ ể ố ấ ở ạ
Qu ng Nam luôn luôn n m n a sau c a b ng x p h ng. Đ cả ằ ở ử ủ ả ế ạ ặ
Trang 12bi t, trong năm 2013 thì Qu ng Nam đ ng g n cu i b ng v i v tríệ ả ứ ầ ố ả ớ ị
s 61.ố
Trong năm 2017, t nh Qu ng Nam đã có s c i thi n đi m sỉ ả ự ả ệ ể ố
tương đ i l n khi t 5.68 đi m lên 6.52 đi m, th h ng tăng tố ớ ừ ể ể ứ ạ ừ
b c 39 lên b c 28. Tuy nhiên, so v i c nậ ậ ớ ả ước thì th h ng 28 v nứ ạ ẫ
là th p khi v n còn 27 b c n a đ c i thi n. Tuy nhiên do tìnhấ ẫ ậ ữ ể ả ệ hình chung các đ a phị ương khác cũng không có s vự ượ ật b c nên
t nh Qu ng Nam m i có s x p h ng 28/63 t nh/thành ph ỉ ả ớ ự ế ạ ỉ ố
2.2.3. nh hẢ ưởng c a Ch s đào t o lao đ ng đ n môiủ ỉ ố ạ ộ ế
trường kinh doanh c a t nh Qu ng Namủ ỉ ả
a nh h Ả ưở ng c a Ch s đào t o lao đ ng đ n môi ủ ỉ ố ạ ộ ế
tr ườ ng kinh doanh
Đ i v i t nh Qu ng Nam, s c i thi n Ch s đào t o laoố ớ ỉ ả ự ả ệ ỉ ố ạ
đ ng năm 2017 so v i năm 2016 đã có nh ng nh hộ ớ ữ ả ưởng tích c cự
đ n môi trế ường đ u t kinh doanh c a t nh Qu ng Nam trên h uầ ư ủ ỉ ả ầ
h t các m t. Theo báo cáo c a S K ho ch và Đ u t , năm 2017,ế ặ ủ ở ế ạ ầ ư
t ng s n ph m trên đ a bàn t nh GRDP tăng 5.09%. Ngo i trổ ả ẩ ị ỉ ạ ừ ngành s n xu t và l p ráp ô tô s t gi m, các ngành công nghi pả ấ ắ ụ ả ệ khác đ u tăng trề ưởng khá, góp ph n hoàn thành vầ ượt ch tiêu thuỉ
n i đ a trên 14,200 t đ ng. Đ c bi t, du l ch và d ch v tăng cao;ộ ị ỷ ồ ặ ệ ị ị ụ
t ng m c bán l hàng hoá và doanh thu d ch v tiêu dùng tăng h nổ ứ ẻ ị ụ ơ 13.8%; t ng lổ ượt khách tham quan và l u trú đ t h n 6.1 tri u lư ạ ơ ệ ượ t,tăng 22.7%. C c u GRDP năm 2017 chuy n d ch theo hơ ấ ể ị ướng tích
c c khi t tr ng nông, lâm, th y s n còn 11.6%; t tr ng khu v cự ỷ ọ ủ ả ỷ ọ ự phi nông nghi p 88.4%.ệ
Năm 2017, trên đ a bàn t nh có 6,212 doanh nghi p đang ho tị ỉ ệ ạ
đ ng v i 200,000 lao đ ng, có 1,260 doanh nghi p thành l p m i.ộ ớ ộ ệ ậ ớ
Trang 13V đ u t nề ầ ư ước ngoài, trong năm 2017 đã c p m i 17 d án đ uấ ớ ự ầ
t , tăng 03 d án so v i năm 2016, nâng t ng s d án FDI cònư ự ớ ổ ố ự
hi u l c lên 147 d án v i t ng v n đ u t đăng ký là 5.57 tệ ự ự ớ ổ ố ầ ư ỷ USD
Tóm l i, vi c tăng 0.84 đi m trong Ch s đào t o lao đ ngạ ệ ể ỉ ố ạ ộ năm 2017 so v i năm 2016 đã đem t i nh ng k t qu tích c c đ iớ ớ ữ ế ả ự ố
v i môi trớ ường đ u t kinh doanh c a t nh Qu ng Nam. N u đi mầ ư ủ ỉ ả ế ể
s c a Ch s đào t o đố ủ ỉ ố ạ ược quan tâm nhi u h n n a trong nh ngề ơ ữ ữ năm s p đ n thì môi trắ ế ường kinh doanh c a t nh s còn đủ ỉ ẽ ược c iả thi n c i thi n rõ r t h n n a.ệ ả ệ ệ ơ ữ
b. nh h Ả ưở ng c a Ch s đào t o lao đ ng đ n x p h ng ủ ỉ ố ạ ộ ế ế ạ PCI c a t nh Qu ng Nam ủ ỉ ả
B ng 2.3. So sánh th h ng Ch s đào t o lao đ ng và ch s PCIả ứ ạ ỉ ố ạ ộ ỉ ốNăm Ch sỉ ố
đào t oạ lao đ ngộ