Đề thi học kì 2 môn Toán 8 năm 2016-2017 có đáp án - Trường THCS Đức Phổ là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình giảng dạy và phân loại học sinh. Đồng thời giúp các em học sinh củng cố, rèn luyện, nâng cao kiến thức môn Toán lớp 9. Để nắm chi tiết nội dung các bài tập mời các bạn cùng tham khảo đề thi.
Trang 1PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
UMÔN: TOÁN 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
DUYỆT CỦA BGH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(ký, đóng dấu)
DUYỆT CỦA TTCM
(Ký, ghi rõ họ tên) Đức Phổ, ngày 05 tháng 4 năm 2017
Giáo viên ra đề
(Ký, ghi rõ họ tên)
Cấp độ
1 Phương trình bậc
nhất một ẩn Xác định hệ sồ của pt bậc nhất Giải phương trình không
chứa mẫu
Giải Phương trình tích
Giải Phương trình chừa ẩn ở mẫu
Số câu hỏi 1(1) 1(6a) 1(6b ) 1(6c) 4
2 Giải bài toán bằng
phương trình
phương trình Giải bất phương trình
Biến đổi bđt
4 Định lý Talet, tam
xung quanh,
6 Tính chất tia phân
tuyệt đối
Phan Hoàng Kiều Phương
Trang 2PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
UĐỀ BÀI:
UCâu 1(0.5 điểm): UXác định hệ số a, b của phương trình bậc nhất 2x – 3 = 0
UCâu 2(0.5 điểm):U Cho m < n Hãy so sánh 5m – 2 và 5n – 2
UCâu 3(0.75 điểm):UGiải và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình sau trên trục số
3x − ≤ + 2 x 4
Câu 4 (0.75 điểm): Cho hình lăng trụ đứng đáy là tam giác đều có cạnh bằng 3cm Chiều cao bằng
5cm Tính diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng đó
UCâu 5(1.5 điểm)U:Tìm x trong hai hình vẽ sau:
UCâu 6(1.75 điểm):UGiải các phương trình sau :
a/ 3x – 5 = 2x – 4 b/ ( 3x – 6 )( 4x + 8 ) = 0 c/ 1 1 32 13
x
−
UCâu 7(1.0 điểm)U: Giải phương trình sau : 3x− =1 2x+1
UCâu 8(1.25 điểm):UMột người đi xe máy từ A đến B với vận tốc trung bình là 50km/h Lúc về người đó đi với vận tốc trung bình là 40km/h, nên thời gian về nhiều hơn thời gian đi là 30 phút Tính độ dài quãng đường AB
UCâu 9(1.25 điểm):UCho tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH ( H∈BC )
a/ Chứng minh : ∆ABC∆HBA
b/ Chứng minh : ABP
2
P = BC.BH
UCâu 10(0.75 điểm):UCho a > 0 , b > 0 chứng minh rằng : 1 1 ( )
4
a b
+ + ≥
DUYỆT CỦA BGH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(ký, đóng dấu)
DUYỆT CỦA TTCM
(Ký, ghi rõ họ tên) Đức Phổ, ngày 05 tháng 4 năm 2017
Giáo viên ra đề
(Ký, ghi rõ họ tên)
A
B
C D
6
8
Hình 2
A
B
C
2
3
x 4
Hình 1
( DE // BC )
Phan Hoàng Kiều Phương
Trang 3PHÒNG GD&ĐT CÁT TIÊN HƯỚNG DẪN CHẤM
NĂM HỌC 2016-2017
UMÔN: TOÁN 8
2 Ta có m < n <=> 5m < 5n <=> 5m – 2 < 5n – 2 0.5
3
3x − ≤ + 2 x 4 <=> 3x – x ≤ 4 + 2 <=> 2x ≤ 6 <=> x ≤ 3
]
0 3
0.5 0.25
4
Vẽ hình đúng
Tính chu vi đáy : 2P = 9cm
SR xq R= 2P.h = 9.5 = 45 cmP
2
P
0.25 0.25 0.25
5
UHình 1 :U Vì DE // BC áp dụng định lý Talet
DB = EC => = X => = =
UHình 2 :U Vì AD là phân giác của góc A nên ta có :
4
AB AC => = => = =
0.25
0.5 0.25 0.5
6
Giải các pt sau:
a/ x =1
⇔
Vậy pt có hai nghiệm x = 2 hoặc x = -2 c/ ĐKXĐ x≠ ±2
MTC = ( x – 2 ).(x + 2 )
2
x
x
−
Nhân xét và kết luận nghiệm
0.5
0.5 0.25
0.25
0.25
7
Giải phương trình
* 3x-1 = 2x+1 nếu 1
3
x≥ <=> x = 2 (nhận)
* 1-3x = 2x + 1 nếu x < 1
3 <=> 5x = 0 <=> x = 0 (nhận)
Vậy pt có hai nghiệm x = 0 ; x = 2
0.25 0.25 0.25
0.25
8
Gọi x là độ dài quãng đường AB ( x > 0, km )
Thời gian đi là : x/50 (h)
Thời gian về là : x/40 (h)
Thời gian ve’ nhiều hơn thời gian đi là 30 phút = ½ h
Ta có pt : x/40- x/50 = ½
Giải pt tìm được x = 100 ( nhận)
Vậy quãng đường AB dài 100 km
0.25 0.25 0.5 0.25
Trang 49
Vẽ hình ghi giả thiết và kết luân
a/ Chứng minh : ∆ABC ∆HBA
Chỉ ra được 0
( 90 )
B là góc chung
=> ∆ABC∆HBA (g – g )
b/ Chứng minh : ABP
2
P = BC.BH
vì ∆ABC∆HBA => 2
.
HB = BA => =
0.25
0.25 0.25 0.25
0.25
10
1 1
4
a b
+ + ≥
2
ab
⇔ + + + ≥
+
Vì a > 0, b > 0 nên ab > 0
2
2 0
a b
vậy bđt được chứng minh
0.25
0.25 0.25
ULưu ýU : Học sinh làm theo cách khác mà đúng vẫn cho điểm tối đa
DUYỆT CỦA BGH
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
(ký, đóng dấu)
DUYỆT CỦA TTCM
(Ký, ghi rõ họ tên) Đức Phổ, ngày 05 tháng 4 năm 2017
Giáo viên ra đề
(Ký, ghi rõ họ tên)
B
A
C H
Phan Hoàng Kiều Phương