1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn học sinh giỏi vòng huyện giải Toán trên máy tính cầm tay năm học 2017-2018 - Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Châu Thành

11 102 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,8 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi được biên soạn bởi Phòng Giáo dục và Đào tạo Huyện Châu Thành nhằm phân loại, chọn lọc học sinh giỏi cấp huyện giải toán trên máy tính cầm tay. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích cho các em học sinh và giáo viên trong quá trình học tập và đánh giá năng lực học sinh.

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG HUYỆN HUYỆN CHÂU THÀNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY - NĂM HỌC 2017-2018

Thời gian thi: 120 phút (không kể thời gian giao đề)

ĐIỂM CỦA TOÀN BÀI THI CÁC GIÁM KHẢO

(Họ, tên và chữ ký) SỐ PHÁCH Bằng số Bằng chữ 1)

2)

Chú ý: - Đề thi này gồm có 7 trang; 10 bài Thí sinh làm bài trực tiếp vào bản đề thi này

- Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 5 chữ số phần thập phân

………

PHÁCH ĐÍNH KÈM ĐỀ THI

Số báo danh:……….Họ và tên thí sinh:………Nam/nữ………

Ngày sinh: ………Trường THCS:………

CÁC GIÁM THỊ

1)

2)

Chú ý: - Thí sinh phải ghi đủ các mục ở phần trên theo sự hướng dẫn của giám thị

- Thí sinh làm trực tiếp vào bản đề thi có phách đính kèm này

- Bài thi phải được viết bằng một loại bút, một thứ mực, không viết bằng mực đỏ, bút chì, không được đánh dấu hay làm ký hiệu riêng, phần viết hỏng phải dùng thước gạch chéo, không được tẩy xóa bằng bất kỳ cách gì (kể cả bút xóa)

Trang 3

Câu 1: (4,0 điểm)

Điền dấu lớn hơn (>) hoặc dấu nhỏ hơn (<) vào các ô trống:

1) 13233343 9 3 10 ; 2) 3 14243444 9 4 10 4 3) 15253545 9 5 105 ; 4) 16263646  9 6 106

5) 1727 3747  9 7 10 ; 6) 7 1828 3848 9 8 10 8 7) 19293949  9 9 109 ; 8) 110 210 310 410  9 10 104

Câu 2: (4,0 điểm)

Tính giá trị của biểu thức (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 9)

a)

A

b)

B

Kết quả:

Câu 3: (4,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức

 (7 6,35) : 6,5 9,8999  1

12,8

1, 2 : 3, 6 1 : 0, 25 1,833 1

Kết quả:

Câu 4: (4,0 điểm) Tìm nghiệm của phương trình

Trang 4

Kết quả:

Câu 5: (6,0 điểm)

Một người được lĩnh lương khởi điểm là 700000 đồng/tháng (bảy trăm nghìn đồng), cứ ba năm người đó được tăng lương thêm 7%

a) Hỏi sau 36 năm làm việc người đó được lĩnh tất cả bao nhiêu tiền

b) Hàng tháng, bắt đầu từ tháng lương đầu tiên, anh ta gửi tiết kiệm 100000đ (một trăm nghìn đồng) với suất 0,4%/tháng Hỏi khi về hưu (sau 36 năm) anh ta tiết kiệm được bao nhiêu tiền

Kết quả:

Câu 6: (6,0 điểm)

Cho đa thức P(x)x5ax4bx3cx2dx và biết P(1)e  ; P(2)3  ; 9 P(3) 19 ; P(4)33; P(5)51 Tính P(6) 2.P(7)

P(8)

Kết quả:

Câu 7: (4,0 điểm)

Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất trong các số tự nhiên có dạng 1x2y3z4 chia hết cho 7

Kết quả:

Câu 8: (6,0 điểm)

Cho biết đa thức P(x)x4mx355x2nx 156 chia hết cho (x – 2) và chia hết cho (x – 3) Hãy tìm giá trị của m, n và các nghiệm của đa thức (làm tròn đến chữ số thập phân thứ 9)

Trang 5

Lời giải tóm tắt

Câu 9: (6,0 điểm)

Cho hình chữ nhật ABCD có độ dài các cạnh AB = m, BC = n Từ A kẻ AH vuông góc với đường chéo BD

a) Tính diện tích tam giác ABH theo m, n

b) Cho biết m = 3,15 cm và n = 2,43cm Tính diện tích tam giác ABH

C

m

n

Trang 6

Lời giải tóm tắt

Câu 10: (6,0 điểm)

Tính diện tích hình thang ABCD biết rằng đáy nhỏ AB = 2, đáy lớn CD = 5, cạnh bên BC = 3,2 và cạnh bên AD = 3,8

C

D

x

3,8

2

Trang 7

Lời giải tóm tắt

Trang 8

ĐÁP ÁN

Câu 1

(4,0đ)

1) ; 2) ; 3) dấu >

4) ; 5) ; 6) ; 7) ; 8) dấu <

Mỗi câu 0,5đ Câu 2

(4,0đ)

Câu 3

(4,0đ)

50 R 33

Câu 4

(4,0đ)

301 x

16714

Câu 5

(6,0đ)

Câu 6

(6,0đ)

2

P(x)(x 1)(x 2)(x3)(x4)(x5)2x  1 1831

2649

3đ 3đ Câu 7

(4,0đ)

*Số lớn nhất là: 1929354

*Số nhỏ nhất là: 1020334

2đ 2đ

Câu 8

(6,0đ)

Ta có: P(x)(x2)(x3).g(x)

Do đó: P(x)x42x355x2 172x 156 (x2)(x3)(x27x26) Giải phương trình ta được: x12; x2  3

x32.684658438; x2  9.684658438

2đ 2đ

9

(6,0đ)

a) BD m2n2

ABH

BDC

1

2

2 ABH

BDC

3

m n S

2(m n )

 b) SABH 2,3993762792,3994(cm )2

2đ 2đ

Trang 9

10

(6,0đ)

Ta có: h x 3,8

h2y2 3, 22

x + y = 3

x y 3,8 3, 2

x y 3

 

 

3,8 3, 2

x y

3

x y 3

 

 

  

3,8 3, 2

3

h x 3,8 h  3,82 x2 Vậy SABCD 1(AB CD).h 1(2 5) 3,82 x2 10,84435

2đ 2đ

Ngày đăng: 08/01/2020, 13:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm