Đề thi được biên soạn bởi trường Sở giáo dục và Đào tạo Hà Nội nhằm giúp học sinh tự rèn luyện, nâng cao kiến thức, chuẩn bị tốt cho kỳ thi sắp đến. Đặc biệt đây còn là tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên trong quá trình biên soạn đề thi, các bài kiểm tra đánh giá năng lực, phân loại học sinh.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O K THI H C SINH GI I THÀNH PH L P 9Ở Ụ Ạ Ỳ Ọ Ỏ Ố Ớ
HÀ N I Ộ Năm h c 20092010 ọ
(Đ thi g m 02 trang) ề ồ
Câu 1
: Tìm s ố (9 đi m) ể Tênfle ch ươ ng trình: CAU1.PAS
Nh p vào ậ input.inp 2 s nguyên dố ương A, B (1 ≤ A < B ≤ 30000) m i s trên m t dòngỗ ố ộ
Xu t ra ấ output.inp
+ Dòng 1: in ra t ng các s l trong đo n t ổ ố ẻ ạ ừA đ n ế B .
+ Dòng 2: in ra 2 s cách nhau m t d u cách là t s và m u s c a phân s t i gi n c a phân ố ộ ấ ử ố ẫ ố ủ ố ố ả ủ
s ốA .
+ Dòng 3: in ra 2 s nguyên ố p, q (với p ≤ q) cách nhau m t d u cách mà ộ ấ p + q = A và p x q = B
(d li u ữ ệ A, B nh p vào b o đ m t n t i ậ ả ả ồ ạ p, q).
Ví dụ:
Nh p ậ A = 10, B = 16
output.inp Gi i thích ả
39
5 8
2 8
T 10 đ n 16 có 3 s l là 11, 13, 15 và t ng c a chúng b ng 39.ừ ế ố ẻ ổ ủ ằ Phân s t i gi n c a phân s 10/16 là 5/8ố ố ả ủ ố
Hai s ốp = 2, q = 8 mà p + q = 10 và p x q = 16
Câu 2
: Dãy s ố (6 đi m) ể Tênfle ch ươ ng trình: CAU2.PAS
Trong m t bu i sinh ho t câu l c b Tin h c c a Cung thi u nhi Hà N i, th y giáo ra m tộ ổ ạ ạ ộ ọ ủ ế ộ ầ ộ bài toán nh sau: T ư ừn s h ng đ u tiên c a dãy s Fibonacci (là dãy s có quy lu t: s h ng thố ạ ầ ủ ố ố ậ ố ạ ứ
nh t và th hai b ng 1, t s h ng th ba tr đi b ng t ng hai s h ng đ ng ngay trấ ứ ằ ừ ố ạ ứ ở ằ ổ ố ạ ứ ước nó) thành
l p dãy s m i g m n s b ng cách l n lậ ố ớ ồ ố ằ ầ ượt thay m i s h ng b ng s d c a s h ng đó khiỗ ố ạ ằ ố ư ủ ố ạ chia cho 100
Ví d , v i n = 13 ta có 13 s h ng đ u tiên c a dãy s Fibonacci là:ụ ớ ố ạ ầ ủ ố
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34 , 55, 89, 144 , 233 Dãy s m i nh n đố ớ ậ ược sau khi thay là:
1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34 , 55, 89, 44 , 33
Đ ki m tra bài làm, th y giáo yêu c u các b n tr l i hai thông tin sau:ể ể ầ ầ ạ ả ờ
1) S h ng th ố ạ ứ n trong dãy m i là s nào?ớ ố 2) Có bao nhiêu giá tr khác nhau trong dãy s m i?ị ố ớ
Nh p vào ậ Input.inp m t s nguyên dộ ố ương n (3 ≤ n ≤ 10000)
Xu t ra ấ output.inp
+ Dòng 1: in ra s h ng th n trong dãy m i.ố ạ ứ ớ
+ Dòng 2: in ra s lố ượng các giá tr khác nhau trong dãy m i.ị ớ
Nh p ậ n = 13
33
Có 12 giá tr khác nhau trong dãy s m iị ố ớ
Đ CHÍNH TH C Ề Ứ
Trang 2: Xóa s ố (5 đi m) ể Tênfle ch ươ ng trình: CAU3.PAS
Hãng cung c p d ch v đi n tho i XYZ khuy n khích nhi u ngấ ị ụ ệ ạ ế ề ười đăng ký thuê bao b ngằ cách: Khi khách hàng đ n đăng ký thuê bao thì s đế ẽ ược c p hai s may m n là s nguyên dấ ố ắ ố ương
n và k, hãng s khuy n m i ngẽ ế ạ ười đó m t s ti n là s nh n độ ố ề ố ậ ượ ừ ốc t s n sau khi xóa đi đúng k
ch s (k nh h n s ch s c a n).ữ ố ỏ ơ ố ữ ố ủ
Minh v a m i đăng ký thuê bao c a hãng và đừ ớ ủ ược cung c p hai s n và k, em hãy giúpấ ố
Minh xóa đi k ch s c a s n đ s nh n đữ ố ủ ố ể ố ậ ược là l n nh t.ớ ấ
Nh p vào ậ : input.inp hai s nguyên dố ương n (n ≤109) và k m i s trên m t dòng ỗ ố ộ
Xu t ra: Output.inp ấ s l n nh t nh n đố ớ ấ ậ ược sau khi xóa đi đúng k ch s c a n.ữ ố ủ
Ví d : ụ
Nh p ậ n = 58816 và k = 2
Output.inp Gi i thích ả
886 Trong s 58816 xóa đi ch s 5 và ch s 1 đ nh n đố ữ ố ữ ố ề ậ ược s l n nh t ố ớ ấ
là s 886ố
H tế
( Giám th không ị gi i ả thích gì thêm)
H và tên thí ọ sinh:
S báo ố danh: