1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề khảo sát năng lực đội tuyển HSG môn Toán 9 năm 2018-2019 có đáp án - Phòng GD&ĐT Ngọc Lặc

5 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 202,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thông qua việc giải trực tiếp trên Đề khảo sát năng lực đội tuyển HSG môn Toán 9 năm 2018-2019 có đáp án - Phòng GD&ĐT Ngọc Lặc các em sẽ nắm vững nội dung bài học, rèn luyện kỹ năng giải đề, hãy tham khảo và ôn thi thật tốt nhé! Chúc các em ôn tập kiểm tra đạt kết quả cao!

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGỌC L ẶC

ĐỀ CHÍNH THỨC

Số báo danh

KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày 17 tháng 01 năm 2019

(Đề có 01 trang, gồm 05 câu)

Câu I: (4,0 điểm)

1

2 1

1 : 1

1

x x

x x

x x x

x x

1 Rút gọn biểu thức M

2 Tính giá trị của M khi x = 3 3

20 14 2 + + 20 14 2 -

Câu II: (4,0 điểm)

1 Giải phương trình: 2 29 61

3

x

2 Giải hệ phương trình:    

0 1 7

2

0 3 51

4 4

y x x

y x y

xy x

Câu III: (4,0 điểm)

1 Tìm các nghiệm nguyên (x; n) của phương trình: .

4

1 2

1

n x

x

2 Cho x, y là các số nguyên thỏa mãn 2x2 x 3y2  y Chứng minh

1 2 2

;  

y x y

x và 3x  y3  1 đều là các số chính phương

Câu IV: (6,0 điểm)

Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp đường tròn (O), H là trực tâm của tâm giác ABC Gọi M là một điểm trên cung BC không chứa A (M khác B, C) Gọi N, P lần lượt là điểm đối xứng của M qua các đường thẳng AB, AC

1 Chứng minh tứ giác AHCP nội tiếp

2 Chứng minh ba điểm N, H, P thẳng hàng

3 Tìm vị trí của M để đoạn NP lớn nhất

Câu V: (2,0 điểm)

Cho , ,a b c 0 Chứng minh rằng:

.

- Hết -

Thí sinh không sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 2

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NGỌC LẶC

KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC

ĐỘI TUYỂN HỌC SINH GIỎI LỚP 9 NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: Toán

Thời gian: 150 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày 17 tháng 01 năm 2019

(Đề có 02 trang, gồm 06 câu)

I

(4,0đ)

Ta có:

x x 1

0,5

=

2

1

1

x

x

0,5

0,5

Vậy với x  0; x1 ta có: M = 1

1

x x

0,5

0,25

20 14 2 20 14 2 3 20 (14 2)

3 40 3 .2 3 6 40 0

Thay x = 4 vào M ta được: M = 4 1 3

4 1

 Vậy khi x = 3 3

II

(4,0đ)

1 ĐKXĐ: 61

12

3 36 6

x

y

6

y   )

x

 12x 61 36  y2  12y  1 3y2 yx 5 (1)

0,5

Mặt khác từ phương trình đã cho ta có:

3

x  xy  3x2xy 5 (2)

Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình:

2 2

   

  

 Lấy phương trình trên trừ phương trình dưới ta được phương trình:

0,25

0,5

Trang 3

xy3x 3y 2 0 0 3 2

3 3 2 0

3

x

 

    

3 5

3

xyx  x  (loại); 5

3

x  (thỏa mãn ĐK)

1 14 3

3

x   (thỏa mãn ĐK)

Vậy nghiệm của phương trình là: 5

3

3

0,25

0,25

0 1 7

2

0 3 51

4 4

y x x

y x y

xy

2

3

1

x

 

0,5

2

1

1 7

       

 

    

 

  

(*)

Hệ phương trình trên trở thành:

3 57 7

  

 

(I)

Giải hệ phương trình (I) ta được:  ;  (3; 4), 15; 1

2 2

u v    

0,25

0,5

x y           

u v   

0,5

Vậy hệ phương trình đã cho có 2 nghiệm:

x y           

0,25

III

(4,0đ)

1 Đặt:

4

1

x

y với y 0

4

1

y x

4

1

x y

0,25

Phương trình đã cho trở thành: ny   y   y

4

1 4

2

0,5

Trang 4

N

I H

K

O B

A

C

M

Vì 2

2

1 4

1

y y

4

1

2

y y

n Từ đó ta có:

4

1

n (vì y 0)

Với

4

1

n thì

2

1

n

2

1 4

1

x

Suy ra xn  n  nn

4

1 4

1

0,75

Để x nguyên với giá trị nguyên của n thì n phải là số chính phương, nghĩa

là 2

t

n  với t  Z Hơn nữa t 0 (vì n 0do

4

1

Vậy nghiệm nguyên của phương trình đó là: xt2t; 2

t

n  trong đó t là

số nguyên khác 0

0,5

2

Từ: 2x2 + x = 3y2 + y (1)

=> 2x2 – 2y2 + x – y = y2

=> (x – y)(2x + 2y + 1) = y2 (2)

0,5

Mặt khác từ (1) ta có: 3x2 – 3y2 + x – y = x2

 ( x – y)( 3x + 3y + 1) = x2

=> (x – y)2( 2x + 2y +1)(3x +3y + 1) = x2y2

=> (2x + 2y +1)(3x + 3y + 1) là số chính phương (3)

0,5

Gọi (2x + 2y + 1; 3x +3y + 1) = d

=> ( 2x + 2y + 1)  d; (3x + 3y + 1)  d

=> (3x + 3y + 1) – (2x + 2y + 1) = (x + y)  d

=> 2(x + y)  d =>( 2x + 2y + 1) – 2(x + y) = 1  d nên d = 1

=> (2x + 2y + 1; 3x + 3y + 1) = 1 (4)

0,5

Từ (3) và (4) => 2x + 2y + 1 và 3x + 3y + 1 đều là số chính phương

Lại có từ (2) =>(x – y)(2x + 2y + 1) là số chính phương

Suy ra x – y cũng là số chính phương

Vậy x – y; 2x + 2y + 1 và 3x + 3y +1 đều là các số chính phương khi

2x2 + x = 3y2 + y

0,5

IV

(6,0đ)

1 Gọi giao điểm của CH với AB là I, AH với BC là K

Ta có tứ giác BIHK nội tiếp  IBKˆ KHIˆ  1800 0,5

KHIˆ  AHCˆ  IBKˆ AHCˆ 1800 (1) 0,5

Ta lại có IBKˆ  AMCˆ (hai góc nội tiếp cùng chắn một cung)

AMCAPC (t/c đối xứng) IBKˆ APCˆ (2) 0,5

Trang 5

Từ (1) và (2)  APCˆ AHCˆ 1800

2 Tứ giác AHCP nội tiếp AHPˆ ACPˆ = ACMˆ 0,25

Ta lại có ACMˆ ABMˆ 1800  AHPˆ ABMˆ 1800 mà ABMˆ  ABNˆ

AHPˆ ABNˆ 1800 (3)

0,75

Chứng minh tương tự câu 1) ta có tứ giác AHBN nội tiếp

ABNˆ AHNˆ (4)

0,75

Từ (3) và (4)  AHPˆ AHNˆ 1800  N, H, P thẳng hàng 0,25

3 MANˆ  2BAM MAPˆ ; ˆ  2MACˆ

NAPˆ  2(BAMˆ MACˆ )  2BACˆ (<1800) không đổi 0,75

Có AN = AM = AP, cần chứng minh NP = 2.AP.sinBAC

 NP lớn nhất  AP lớn nhất mà AP = AM

AM lớn nhất  AM là đường kính của đường tròn (O)

Vậy NP lớn nhất  AM là đường kính của đường tròn

1,25

V

(2,0đ)

Ta có:

2 2

2 2

2

2 a ab b b

b

b ab a b b a b

a





b ab

2

1 4

1 4

2 2

Suy ra: a b a ab ba b

b

a

2

1

2

(1)

1,0

Tương tự, ta có:

b c b bc cb c

c

b

2

1

2

(2)

c a c ca ac a

a

c

2

1

2

(3)

0,25 0,25

Từ (1), (2) và (3) suy ra:

Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi abc

0,5

Chú ý:

1 Học sinh làm cách khác đúng thì chấm điểm tối đa tương ứng

2 Bài hình học sinh không vẽ hình hoặc vẽ hình sai cơ bản thì không cho điểm

3 Điểm toàn bài làm tròn đến 0,25

Ngày đăng: 08/01/2020, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w