Luận án với các nội dung: cơ sở lý luận và kinh nghiệm quốc tế về quản lý tài sản công các cơ sở giáo dục đại học công lập; thực trạng quản lý tài sản công các cơ sở giáo dục đại học công lập Việt Nam; quan điểm và giải pháp hoàn thiện quản lý tài sản công các cơ sở giáo dục đại học công lập ở Việt Nam.
Trang 1L I CAM ĐOANỜ
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u khoa h c c a riêng tôi. Cácứ ọ ủ
s li u, k t qu nêu trong lu n án là trung th c và có ngu n g c rõ ràng.ố ệ ế ả ậ ự ồ ố
Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m v cam đoan này!ị ệ ề
Hà N i, ngày…….tháng…….năm 2019 ộ
Tác gi lu n ánả ậ
ĐÀO TH HỊ ƯƠNG
Trang 2M C L CỤ Ụ
DANH M C B NG, BI U, S ĐỤ Ả Ể Ơ Ồ
VI 1.1.3.1.Phân lo i theo công d ng c a tài s n ạ ụ ủ ả
41 1.1.3.2.Phân lo i theo giá tr c a tài s n ạ ị ủ ả
42 1.1.4.Vai trò c a tài s n công các c s giáo d c đ i h c công l p ủ ả ơ ở ụ ạ ọ ậ
1.3.1.Kinh nghi m qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i h c công ệ ả ả ơ ở ụ ạ ọ
l p c a m t s n ậ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
83 3.1.2.Quan đi m hoàn thi n qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i ể ệ ả ả ơ ở ụ ạ
h c công l p ọ ậ
193 3.2.1.Nhóm gi i pháp v c ch chính sách ả ề ơ ế
196 3.2.1.1. Hoàn thi n c ch qu n lý đ u t , mua s m tài s n công ệ ơ ế ả ầ ư ắ ả
3.2.1.2.Hoàn thi n c ch khai thác tài s n công ệ ơ ế ả
200 3.2.1.4.Hoàn thi n h th ng tiêu chu n, đ nh m c s d ng tài s n công ệ ệ ố ẩ ị ứ ử ụ ả
3.2.2.Nhóm gi i pháp v t ch c th c hi n ả ề ổ ứ ự ệ
207 3.2.2.1.Đa đ ng hóa ph ạ ươ ng th c x lý tài s n, khai thác hi u qu giá tr ứ ử ả ệ ả ị kinh t t khâu x lý tài s n ế ừ ử ả
207 3.2.2.2.Hoàn thi n và tăng c ệ ườ ng tính ng d ng c a h th ng c s d ứ ụ ủ ệ ố ơ ở ữ
li u qu c gia v tài s n công ệ ố ề ả
208 3.2.2.3.T ch c t t d ch v cung ng tài s n công ổ ứ ố ị ụ ứ ả
209 3.2.2.7.C s giáo d c đ i h c công l p c n hoàn thi n k toán v tài s n ơ ở ụ ạ ọ ậ ầ ệ ế ề ả
Trang 33.3.4.Tăng c ườ ng công tác giám sát, ki m tra, thanh tra trong ho t đ ng ể ạ ộ
qu n lý, s d ng tài s n công ả ử ụ ả
229
K T LU NẾ Ậ
233
Trang 5DANH M C B NG, BI U, S ĐỤ Ả Ể Ơ Ồ
DANH M C B NG, BI U, S ĐỤ Ả Ể Ơ Ồ
VI 1.1.3.1.Phân lo i theo công d ng c a tài s n ạ ụ ủ ả
41 Hình 1.1: Phân lo i TSC các c s GDĐH công l p theo công d ng c a ạ ơ ở ậ ụ ủ
tài s n ả
42 1.1.3.2.Phân lo i theo giá tr c a tài s n ạ ị ủ ả
42 1.1.4.Vai trò c a tài s n công các c s giáo d c đ i h c công l p ủ ả ơ ở ụ ạ ọ ậ
1.3.1.Kinh nghi m qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i h c công ệ ả ả ơ ở ụ ạ ọ
l p c a m t s n ậ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
83 1.3.1.3.Kinh nghiệm quản lý tài sản công các cơ sở giáo dục đại học công lập ở Canada 89 3.1.2.Quan đi m hoàn thi n qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i ể ệ ả ả ơ ở ụ ạ
h c công l p ọ ậ
193 3.2.1.Nhóm gi i pháp v c ch chính sách ả ề ơ ế
196 3.2.1.1. Hoàn thi n c ch qu n lý đ u t , mua s m tài s n công ệ ơ ế ả ầ ư ắ ả
3.2.1.2.Hoàn thi n c ch khai thác tài s n công ệ ơ ế ả
200 3.2.1.4.Hoàn thi n h th ng tiêu chu n, đ nh m c s d ng tài s n công ệ ệ ố ẩ ị ứ ử ụ ả
3.2.2.Nhóm gi i pháp v t ch c th c hi n ả ề ổ ứ ự ệ
207 3.2.2.1.Đa đ ng hóa ph ạ ươ ng th c x lý tài s n, khai thác hi u qu giá tr ứ ử ả ệ ả ị kinh t t khâu x lý tài s n ế ừ ử ả
207 3.2.2.2.Hoàn thi n và tăng c ệ ườ ng tính ng d ng c a h th ng c s d ứ ụ ủ ệ ố ơ ở ữ
li u qu c gia v tài s n công ệ ố ề ả
208 3.2.2.3.T ch c t t d ch v cung ng tài s n công ổ ứ ố ị ụ ứ ả
209 3.2.2.7.C s giáo d c đ i h c công l p c n hoàn thi n k toán v tài s n ơ ở ụ ạ ọ ậ ầ ệ ế ề ả
Trang 63.3.2.Nâng cao năng l c qu n lý tài s n công ự ả ả
224 3.3.3.C s giáo d c đ i h c công l p c n th c hi n ki m kê tài s n ơ ở ụ ạ ọ ậ ầ ự ệ ể ả
th ườ ng xuyên và th c ch t ự ấ
228 3.3.4.Tăng c ườ ng công tác giám sát, ki m tra, thanh tra trong ho t đ ng ể ạ ộ
41 1.1.3.2.Phân lo i theo giá tr c a tài s n ạ ị ủ ả
42 1.1.4.Vai trò c a tài s n công các c s giáo d c đ i h c công l p ủ ả ơ ở ụ ạ ọ ậ
1.3.1.Kinh nghi m qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i h c công ệ ả ả ơ ở ụ ạ ọ
l p c a m t s n ậ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
83 1.3.1.3.Kinh nghiệm quản lý tài sản công các cơ sở giáo dục đại học công lập ở Canada 89 3.1.2.Quan đi m hoàn thi n qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i ể ệ ả ả ơ ở ụ ạ
h c công l p ọ ậ
193 3.2.1.Nhóm gi i pháp v c ch chính sách ả ề ơ ế
196 3.2.1.1. Hoàn thi n c ch qu n lý đ u t , mua s m tài s n công ệ ơ ế ả ầ ư ắ ả
3.2.1.2.Hoàn thi n c ch khai thác tài s n công ệ ơ ế ả
200 3.2.1.4.Hoàn thi n h th ng tiêu chu n, đ nh m c s d ng tài s n công ệ ệ ố ẩ ị ứ ử ụ ả
3.2.2.Nhóm gi i pháp v t ch c th c hi n ả ề ổ ứ ự ệ
207 3.2.2.1.Đa đ ng hóa ph ạ ươ ng th c x lý tài s n, khai thác hi u qu giá tr ứ ử ả ệ ả ị kinh t t khâu x lý tài s n ế ừ ử ả
207 3.2.2.2.Hoàn thi n và tăng c ệ ườ ng tính ng d ng c a h th ng c s d ứ ụ ủ ệ ố ơ ở ữ
li u qu c gia v tài s n công ệ ố ề ả
208
Trang 73.2.2.7.C s giáo d c đ i h c công l p c n hoàn thi n k toán v tài s n ơ ở ụ ạ ọ ậ ầ ệ ế ề ả
th ườ ng xuyên và th c ch t ự ấ
228 3.3.4.Tăng c ườ ng công tác giám sát, ki m tra, thanh tra trong ho t đ ng ể ạ ộ
qu n lý, s d ng tài s n công ả ử ụ ả
229
K T LU NẾ Ậ
233 DANH M C B NG, BI U, S ĐỤ Ả Ể Ơ Ồ
VI 1.1.3.1.Phân lo i theo công d ng c a tài s n ạ ụ ủ ả
41 Hình 1.1: Phân lo i TSC các c s GDĐH công l p theo công d ng c a ạ ơ ở ậ ụ ủ
tài s n ả
42 1.1.3.2.Phân lo i theo giá tr c a tài s n ạ ị ủ ả
42 1.1.4.Vai trò c a tài s n công các c s giáo d c đ i h c công l p ủ ả ơ ở ụ ạ ọ ậ
1.3.1.Kinh nghi m qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i h c công ệ ả ả ơ ở ụ ạ ọ
l p c a m t s n ậ ủ ộ ố ướ c trên th gi i ế ớ
83 1.3.1.3.Kinh nghiệm quản lý tài sản công các cơ sở giáo dục đại học công lập ở Canada 89 3.1.2.Quan đi m hoàn thi n qu n lý tài s n công các c s giáo d c đ i ể ệ ả ả ơ ở ụ ạ
h c công l p ọ ậ
193 3.2.1.Nhóm gi i pháp v c ch chính sách ả ề ơ ế
196 3.2.1.1. Hoàn thi n c ch qu n lý đ u t , mua s m tài s n công ệ ơ ế ả ầ ư ắ ả
3.2.1.2.Hoàn thi n c ch khai thác tài s n công ệ ơ ế ả
200 3.2.1.4.Hoàn thi n h th ng tiêu chu n, đ nh m c s d ng tài s n công ệ ệ ố ẩ ị ứ ử ụ ả
Trang 83.2.2.Nhóm gi i pháp v t ch c th c hi n ả ề ổ ứ ự ệ
207 3.2.2.1.Đa đ ng hóa ph ạ ươ ng th c x lý tài s n, khai thác hi u qu giá tr ứ ử ả ệ ả ị kinh t t khâu x lý tài s n ế ừ ử ả
207 3.2.2.2.Hoàn thi n và tăng c ệ ườ ng tính ng d ng c a h th ng c s d ứ ụ ủ ệ ố ơ ở ữ
li u qu c gia v tài s n công ệ ố ề ả
208 3.2.2.3.T ch c t t d ch v cung ng tài s n công ổ ứ ố ị ụ ứ ả
209 3.2.2.7.C s giáo d c đ i h c công l p c n hoàn thi n k toán v tài s n ơ ở ụ ạ ọ ậ ầ ệ ế ề ả
th ườ ng xuyên và th c ch t ự ấ
228 3.3.4.Tăng c ườ ng công tác giám sát, ki m tra, thanh tra trong ho t đ ng ể ạ ộ
qu n lý, s d ng tài s n công ả ử ụ ả
229
K T LU NẾ Ậ
233
Trang 9L I M Đ UỜ Ở Ầ
1 Tính c p thi t c a đ tài lu n ánấ ế ủ ề ậ
TSC là m t b ph n quan tr ng c a tài s n qu c gia, là ngu n l c c a đ tộ ộ ậ ọ ủ ả ố ồ ự ủ ấ
nước do Nhà nước làm ch s h u và đ i di n ch s h u qu n lý, s d ngủ ở ữ ạ ệ ủ ở ữ ả ử ụ
nh m th c thi có hi u l c và hi u qu ch c năng t ch c và qu n lý xã h i. ằ ự ệ ự ệ ả ứ ổ ứ ả ộ Ở
m i qu c gia, TSC có vai trò h t s c quan tr ng trong quá trình s n xu t và qu nỗ ố ế ứ ọ ả ấ ả
lý xã h i, đ ng th i vi c qu n lý t t TSC luôn độ ồ ờ ệ ả ố ược coi là m t tiêu chu n quanộ ẩ
tr ng đ đánh giá ch t lọ ể ấ ượng qu n lý nhà nả ướ ủc c a qu c gia đó.ố
C s GDĐH công l p ơ ở ậ là c s GDĐHơ ở do nhà nước (trung ương ho c đ aặ ị
phương) đ u t v kinh phí và c s v t ch t (đ t đai, nhà c a) và ho t đ ngầ ư ề ơ ở ậ ấ ấ ử ạ ộ
ch y u b ng kinh phí t các ngu n tài chính công ho c các kho n đóng góp phiủ ế ằ ừ ồ ặ ả
v l i. S ra đ i và ho t đ ng c a các c s GDĐH công l pụ ợ ự ờ ạ ộ ủ ơ ở ậ th hi n vai tròể ệ
c a Nhà nủ ước đ i v i GDĐH. ố ớ
Nhà nước là ch th đ c bi t c a xã h i, là ngủ ể ặ ệ ủ ộ ườ ại đ i di n cho t t c cácệ ấ ả thành viên trong c ng đ ng, do đó nhà nộ ồ ước có ch quy n đ i v i tài s n qu củ ề ố ớ ả ố gia, là ngườ ại đ i di n ch s h u TSC. V i vai trò là đ i di n ch s h u đ iệ ủ ở ữ ớ ạ ệ ủ ở ữ ố
v i TSC, Nhà nớ ước có quy n chi m h u, quy n s d ng và quy n đ nh đo t.ề ế ữ ề ử ụ ề ị ạ Nhà nước là đ i di n ch s h u v tài s n và giao cho các ạ ệ ủ ở ữ ề ả c s GDĐH côngơ ở
l pậ qu n lý và s d ng đ ph c v công tác cho b máy c a Nhà nả ử ụ ể ụ ụ ộ ủ ước. Vi cệ hoàn thi n qu n lý TSC các c s GDĐH công l p là c n thi t ệ ả ơ ở ậ ầ ế vì các lý do sau:
V m t lý lu n ề ặ ậ :
Th nh t, ứ ấ qu n lý TSC t t góp ph n kích thích quá trình phát tri n kinh t ả ố ầ ể ế
xã h i c a qu c gia. Nh ng y u kém trong qu n lý và s d ng TSC d n đ n th tộ ủ ố ữ ế ả ử ụ ẫ ế ấ thoát, lãng phí, t đó làmừ suy gi mả n iộ l cự c aủ đ tấ nướ Do đó c nc ầ thi tế ph iả hoàn thi nệ qu nả lý TSC, t đó hừ ướng ho t đ ng s d ng TSC phù h p v i chi nạ ộ ử ụ ợ ớ ế
lược phát tri n kinh t xã h i c a qu c gia.ể ế ộ ủ ố
Th hai, ứ Chính ph là đ i di n ch s h u c a t t c TSC, tuy nhiên Chínhủ ạ ệ ủ ở ữ ủ ấ ả
ph giao quy n qu n lý và s d ng nh ng TSC cho các c quan nhà nủ ề ả ử ụ ữ ơ ước và đ nơ
Trang 10v s nghi p s d ng, do v y các c quan, đ n v đị ự ệ ử ụ ậ ơ ơ ị ược giao quy n qu n lý và sề ả ử
d ng nh ng TSC đ th c hi n ch c năng, nhi m v theo quy đ nh c a nhà nụ ữ ể ự ệ ứ ệ ụ ị ủ ướ c
ph i đ m b o qu n lý ch t ch TSC theo đúng quy đ nh c a pháp lu t, ti t ki mả ả ả ả ặ ẽ ị ủ ậ ế ệ
và hi u qu Vì v y, c n thi t ph i hoàn thi n qu n lý TSC theo hệ ả ậ ầ ế ả ệ ả ướng phân c pấ cho các c quan ch qu n các c s GDĐH công l p trung ơ ủ ả ơ ở ậ ở ương và đ a phị ươ ngcũng nh các c s GDĐH công l p nh m qu n lý ch t ch và hi u qu công tácư ơ ở ậ ằ ả ặ ẽ ệ ả
qu n lý TSC các c s GDĐH công l p.ả ơ ở ậ
Th ba, ứ TSC các c s GDĐH công l p là ti n đ , là y u t v t ch t đơ ở ậ ề ề ế ố ậ ấ ể Nhà nước có th t ch c th c hi n các m c tiêu ể ổ ứ ự ệ ụ giáo d c – đào t oụ ạ đ ra. ề Ngu nồ kinh phí ban đ u c a các c s GDĐH công l p đầ ủ ơ ở ậ ược Nhà nướ ấc c p b ng ngu nằ ồ
v n NSNN, do v y công tác qu n lý TSC các c s GDĐH công l p c n đ mố ậ ả ơ ở ậ ầ ả
b o qu n lý ch t ch các kho n kinh phí b ng ngu n NSNN cho các c sả ả ặ ẽ ả ằ ồ ơ ở GDĐH công l p; đ ng th i đ m b o c ch qu n lý các kho n kinh phí b ngậ ồ ờ ả ả ơ ế ả ả ằ ngu n kinh phí khác t i các c s GDĐH công l p v a t o ra s t ch , v a b oồ ạ ơ ở ậ ừ ạ ự ự ủ ừ ả
đ m cung c p các d ch v v giáo d c và đào t o ph c v cho phát tri n ngu nả ấ ị ụ ề ụ ạ ụ ụ ể ồ nhân l c ch t lự ấ ượng cao cho xã h i.ộ
Th t , ứ ư qu n lý t t TSC các c s GDĐH công l p s đ m b o vi c th cả ố ơ ở ậ ẽ ả ả ệ ự
hi n t t các ch c năng, nhi m v mà Nhà nệ ố ứ ệ ụ ước giao cho các c s GDĐH côngơ ở
l p. Do TSC hình thành ch y u t ngu n chi tiêu công, do v y vi c s d ng ti tậ ủ ế ừ ồ ậ ệ ử ụ ế
ki m, ch ng th t thoát lãng phí là trách nhi m, nghĩa v c a các c quan qu n lýệ ố ấ ệ ụ ủ ơ ả cũng nh b n thân các c s GDĐH công l p.ư ả ơ ở ậ
V m t th c ti n: ề ặ ự ễ
Luât Quan ly, s dung TSNN năm 2008 là văn b n pháp lu t cao nh t l ṇ ̉ ́ ử ̣ ả ậ ấ ầ
đ u tiên đầ ược ban hành Vi t Nam v qu n lý, s d ng tài s n nhà nở ệ ề ả ử ụ ả ước. Qua
th i gian tri n khai th c hi n t 1/1/2009, công tác qu n lý, s d ng tài s n nhàờ ể ự ệ ừ ả ử ụ ả
nước c a nủ ước ta đã đ t đạ ược nh ng k t qu quan tr ng. Tuy nhiên, bên c nhữ ế ả ọ ạ
nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược, Lu t Qu n lý, s d ng TSNN và công tác qu n lý, sậ ả ử ụ ả ử
d ng TSNN cũng đã b c l nh ng t n t i, h n ch nh : c ch qu n lý tài s nụ ộ ộ ữ ồ ạ ạ ế ư ơ ế ả ả
Trang 11nhà nước còn phân tán, được đi u ch nh b i nhi u lu t khác nhau, ch a có lu tề ỉ ở ề ậ ư ậ chung đ quy đ nh nh ng nguyên t c th ng nh t trong qu n lý, s d ng, khaiể ị ữ ắ ố ấ ả ử ụ thác tài s n; quy trình đ u t , mua s m, x lý tài s n nhà nả ầ ư ắ ử ả ước b phân tán doị nhi u c quan, đ n v cùng làm, tính chuyên nghi p th p, còn n ng v hànhề ơ ơ ị ệ ấ ặ ề chính, bao c p; hi u l c, hi u qu qu n lý ch a cao; vai trò đi u ti t c a các cấ ệ ự ệ ả ả ư ề ế ủ ơ quan qu n lý TSC h n ch nên còn tình tr ng n i th a, n i thi u tài s n, vi c sả ạ ế ạ ơ ừ ơ ế ả ệ ử
d ng tài s n sai công năng, sai m c đích gây lãng phí, th t thoát v n di n ra; ch aụ ả ụ ấ ẫ ễ ư tách b ch gi a nhi m v qu n lý v TSNN và cung c p d ch v công trong qu nạ ữ ệ ụ ả ề ấ ị ụ ả
lý, s d ng tài s n nhà nử ụ ả ước; vi c qu n lý, s d ng m t s lo i tài s n nhà nệ ả ử ụ ộ ố ạ ả ướ c
ch a đư ược quan tâm đúng m c, ch m đ i m i, ch a đ ng b v i c ch qu n lýứ ậ ổ ớ ư ồ ộ ớ ơ ế ả tài chính, ch a đáp ng đư ứ ược yêu c u trong tình hình m i v khai thác ngu n l c,ầ ớ ề ồ ự
th c hành ti t ki m, ch ng lãng phí, th t thoát, tham nhũng; các c quan qu n lýự ế ệ ố ấ ơ ả
ch a n m đư ắ ượ ổc t ng th v TSNN, công tác h ch toán ch a đ y đ , th ng nh t,ể ề ạ ư ầ ủ ố ấ
ch a g n qu n lý v giá tr v i qu n lý v hi n v t…ư ắ ả ề ị ớ ả ề ệ ậ
V i nh ng h n ch trên, Chính ph đã ban hành Lu t s 15/2017/QH14.ớ ữ ạ ế ủ ậ ố
Th i gian tri n khai Lu t m c dù ch a dài nh ng cũng đã cho th y m t s h nờ ể ậ ặ ư ư ấ ộ ố ạ
ch nh t đ nh. Đ c bi t, qu n lý, s d ng TSC các ế ấ ị ặ ệ ả ử ụ c s GDĐH công l p Vi tơ ở ậ ở ệ Nam v n còn ẫ tình tr ng nhạ ư: áp d ng h th ng các tiêu chu n, đ nh m c s d ngụ ệ ố ẩ ị ứ ử ụ TSC ch a đ ng b , ch a th ng nh t; c ch phân c p qu n lý ch a rõ ràng, d nư ồ ộ ư ố ấ ơ ế ấ ả ư ẫ
đ n vi c l p h s tài s n, qu n tr tài s n, k toán tài s n, báo cáo th ng kê tăngế ệ ậ ồ ơ ả ả ị ả ế ả ố
gi m tài s n, công tác b o dả ả ả ưỡng, s a ch a, đ i m i, thay th tài s n ch a đử ữ ổ ớ ế ả ư ượ c
ti n hành m t cách thế ộ ường xuyên; công tác thanh tra, ki m tra vi c s d ng TSCể ệ ử ụ
ch a th t s đư ậ ự ược coi tr ng; công tác ch đ o họ ỉ ạ ướng d n, c p nh t văn b n quyẫ ậ ậ ả
đ nh m i ch m so v i yêu c u qu n lý Nh ng h n ch , b t c p đó m t m tị ớ ậ ớ ầ ả ữ ạ ế ấ ậ ộ ặ làm gi m hi u qu s d ng c a TSC, m t khác ch a đáp ng yêu c u qu n lýả ệ ả ử ụ ủ ặ ư ứ ầ ả TSC theo Hi n pháp s a đ i 2013 v vi c tăng cế ử ổ ề ệ ường công tác qu n lý TSC ả ở các ĐVSN công l pậ nói chung
Trang 12T nh ng c s lý lu n và th c ti n trên, ừ ữ ơ ở ậ ự ễ NCS đã l a ch n đ tài “ự ọ ề Qu n lý ả tài s n công các c s giáo d c đ i h c công l p Vi t Nam ả ơ ở ụ ạ ọ ậ ở ệ ” làm đ tài lu nề ậ
án ti n sĩ c a mình.ế ủ
2 T ng quan tình hình nghiên c u có liên quan đ n đ tài lu n ánổ ứ ế ề ậ
2.1 Tình hình nghiên c u n ứ ở ướ c ngoài
1.Bond Sandy và Dent Peter (1998), “Efficient management of public sector assets The call for correct evaluation criteria and techniques” (Qu n lý hi u quả ệ ả TSC, yêu c u v ch tiêu và k thu t đánh giá chính xác), ầ ề ỉ ỹ ậ Journal of Property Valuation & Investment [71]
Các tác gi đã nêu v n đ t i Anh cũng nh nhi u nả ấ ề ạ ư ề ước khác, cho đ n nayế
v n nhi u c quan Chính ph th t b i trong vi c l u tr h s s h u nhà đ t.ẫ ề ơ ủ ấ ạ ệ ư ữ ồ ơ ở ữ ấ Theo các tác gi , đ th c hi n qu n lý ch đ ng các tài s n lo i này, c i cáchả ể ự ệ ả ủ ộ ả ạ ả
ch đ k toán và thông tin đ chi ti t v các danh m c đ u t chính là u tiênế ộ ế ủ ế ề ụ ầ ư ư hàng đ u c n th c hi n. Đi u này c n đầ ầ ự ệ ề ầ ược h tr đ y đ b i các phỗ ợ ầ ủ ở ương ti nệ truy c p thông tin. Ngoài ra, vi c hài hoà gi a m c tiêu l i nhu n và m c tiêu xãậ ệ ữ ụ ợ ậ ụ
h i trong vi c qu n lý TSC cũng c n độ ệ ả ầ ượ ậc t p trung x lý b ng cách xác đ nh rõử ằ ị các m c tiêu cu i cùng, đ m b o vi c t i đa hoá l i ích t TSC nh ng không tụ ố ả ả ệ ố ợ ừ ư ừ
b l i ích xã h i c a chúng.ỏ ợ ộ ủ
2.Đinh H c Đông (2000), ọ “Qu n lý tài s n công”, ả ả Nxb Kinh t tài chínhế Trung Qu cố [74]
Trang 13Cu n sách này đã phân tích nh ng v n đ lý lu n c b n v TSC, m i quanố ữ ấ ề ậ ơ ả ề ố
h gi a TSC và tài chính công; hi n tr ng TSC và khái quát v c i cách th chệ ữ ệ ạ ề ả ể ế
qu n lý TSC, đ c tr ng c b n c a qu n lý TSC trong ch đ xã h i ch nghĩa ả ặ ư ơ ả ủ ả ế ộ ộ ủ ở Trung Qu c trong 3 th i k : th i k qu n lý tài s n qu c h u trong th ch kinhố ờ ỳ ờ ỳ ả ả ố ữ ể ế
t k ho ch hóa t p trung 1949 1978, th i k c i cách th ch qu n lý tài s nế ế ạ ậ ờ ỳ ả ể ế ả ả
qu c h u 1979 1998 và th i k hoàn thi n th ch qu n lý TSC 1998 2000.ố ữ ờ ỳ ệ ể ế ả Trên c s phân tích m c tiêu và hi n tr ng qu n lý c a hai lo i TSC (bao g mơ ở ụ ệ ạ ả ủ ạ ồ TSC mang tính kinh doanh, TSC mang tính HCSN), tác gi đã nêu đ nh hả ị ướng c iả cách qu n lý TSC Trung Qu c trong nh ng năm ti p theo. Trong đó, đ i v iả ở ố ữ ế ố ớ
qu n lý TSC đ n v HCSN có ba m c tiêu: s h u th ng nh t TSC c a nhàả ở ơ ị ụ ở ữ ố ấ ủ
nước; qu n lý trên c s phân c p c a Chính ph đ i v i TSC c a các đ n vả ơ ở ấ ủ ủ ố ớ ủ ơ ị HCSN và làm rõ quy n chi m h u và s d ng đ i v i TSC. Nghiên c u này cũngề ế ữ ử ụ ố ớ ứ
ch ra 3 th c tr ng v qu n lý TSC t i các đ n v HCSN Trung Qu c là: qu nỉ ự ạ ề ả ạ ơ ị ở ố ả
lý TSC thi u hi u qu , tài s n t n t i không rõ ràng; thi u ch đ qu n lý, vi cế ệ ả ả ồ ạ ế ế ộ ả ệ
b trí tài s n ch a th ng nh t v i quy đ nh; thi u s qu n lý có hi u qu đ i v iố ả ư ố ấ ớ ị ế ự ả ệ ả ố ớ TSC mang tính HCSN phi kinh doanh chuy n sang kinh doanh. T đó, tác gi để ừ ả ề
xu t 6 v n đ c n c i cách qu n lý TSC t i các đ n v HCSN qu c gia này.ấ ấ ề ầ ả ả ạ ơ ị ở ố
3.Conway Francisand, Charles Undelan, George Peteson, Olga Kaganova và
James Mckellar (2006), “Managing Government Property Assets: International Experiences (Qu n lý tài s n Chính ph : nh ng kinh nghi m qu c t ) ả ả ủ ữ ệ ố ế ”, The
Urban Institute Press, Washington DC [73]
Trang 14Các tác gi đã t p trung nghiên c u đánh giá c ch qu n lý TSC trong khuả ậ ứ ơ ế ả
v c công t m vĩ mô m t s nự ở ầ ở ộ ố ước trên th gi i nh Úc, Pháp, Canada, Th yế ớ ư ụ
sĩ, M , New Zealand, Trung Qu c… K t qu c a các nghiên c u đó là: đã đánhỹ ố ế ả ủ ứ giá được nh ng h n ch trong c ch qu n lý TSC khu v c HCSN các nữ ạ ế ơ ế ả ở ự ở ướ cnêu trên trước khi c i cách; t ng k t đả ổ ế ược nh ng k t qu khi ti n hành vi cữ ế ả ế ệ hoàn thi n c ch qu n lý TSC trong khu v c HCSN; ch ra nh ng thách th c vàệ ơ ế ả ự ỉ ữ ứ
nh ng v n đ c n ti p t c nghiên c u đ hoàn thi n c ch qu n lý TSC trongữ ấ ề ầ ế ụ ứ ể ệ ơ ế ả
th i gian t i, bao g m: (i) m i quan h gi a c i cách k toán và c i cách c chờ ớ ồ ố ệ ữ ả ế ả ơ ế
qu n lý TSC trong khu v c HCSN; (ii) m c đ phân chia gi a quy n s h u vàả ự ứ ộ ữ ề ở ữ quy n qu n lý TSC trong khu v c HCSN; (iii) h th ng thông tin qu n lý TSCề ả ự ệ ố ả trong khu v c HCSN.ự
4.Yiu C Y ; Wong S K và Yau Y (2006), “Property management as property rights governance: Exclusion and internal conflict resolution” (Qu n lý tài s nả ả
nh là qu n tr quy n s h u tài s n: gi i pháp ngăn ch n và gi i quy t các mâuư ả ị ề ở ữ ả ả ặ ả ế thu n bên trong), ẫ Property Management [83]
Các tác gi đã đánh giá vai trò c a qu n lý tài s n t góc đ th ch kinh tả ủ ả ả ừ ộ ể ế ế
vĩ mô. Tác gi cũng nêu ra vi c qu n tr đ i v i quy n tài s n nên đả ệ ả ị ố ớ ề ả ược chia theo
3 phương th c: ứ tài s n dùng chungả , tài s n s h u công t và tài s n cá ả ở ữ ư ả nhân.
T đó đ a ra nh ng ý ki n phân tích đ i v i t ng phừ ư ữ ế ố ớ ừ ương th c qu n lý tài s nứ ả ả nêu trên, cách th c v n hành trong n nứ ậ ề kinh t vĩ mô.ế
5.Hentschel John và Olga Kaganova (2007), “Government Property Resources: A Case for Asset Management” (Ngu n l c tài s n Chính ph : Nghiênồ ự ả ủ
c u đ i v i lĩnh v c qu n lý tài s n), ứ ố ớ ự ả ả PM. Public Management [76]
Công trình trên đã nghiên c u, phân tích s liên quan vai trò c a c lĩnh v cứ ự ủ ả ự
t nhân và c a Chính ph trong vi c tham gia qu n lý TSC (t o l p, h tr tàiư ủ ủ ệ ả ạ ậ ỗ ợ chính và qu n lý tài s n); đ ng th i khuy n ngh m t s gi i pháp nâng cao hi uả ả ồ ờ ế ị ộ ố ả ệ
qu , minh b ch hóa vai trò c a các bên tham gia mô hình công t h p doanhả ạ ủ ư ợ (public private partnerships) trong lĩnh v c qu n lý tài s n.ự ả ả
Trang 156.Grubisic Mihaela, Nusinovic Mustafa và Roje Gorana (2009), “Towards efficient public sector asset management” (Hướng t i qu n lý hi u qu tài s nớ ả ệ ả ả khu v c công), Financial Theory and Practiceự [75].
Các tác gi đã nghiên c u thách th c trong vi c nâng cao hi u qu qu n lýả ứ ứ ệ ệ ả ả TSC t i Croatia nh m t bi n pháp nâng cao hi u qu c i cách lĩnh v c qu n lýạ ư ộ ệ ệ ả ả ự ả công c a Chính ph B ng vi c t p trung nghiên c u, phân tích ủ ủ ằ ệ ậ ứ mô hình qu n lýả TSC t i Croatia, phân tích các u nhạ ư ược đi m ể và cu i cùng nh n m nh các yêuố ấ ạ
c u chính c a vi c c i cách qu n lý TSC t i Croatia g m: (1) tăng cầ ủ ệ ả ả ạ ồ ường hệ
th ng thông tin TSCố , đăng ký tài s n đ m b o nguyên t c minh b ch ; (2) có sả ả ả ắ ạ ự phân lo i rõ ràng các lo i TSC; (3) s ghi nh n và đo lạ ạ ự ậ ường TSC; (4) ph iả có danh m cụ đ uầ t ư TSC; (5) đ m b o tính th ch và chuyên nghi p trong qu n lýả ả ể ế ệ ả TSC; và (6) s d ng phử ụ ương pháp đánh giá chi phí và k t qu đ u ra trong qu nế ả ầ ả
lý TSC
7.Muhammad Hasbi Hanis , Trigunarsyah Bambang và Susilawati Connie
(2011), “The application of public asset management in Indonesian local government” (Vi c áp d ng c ch qu n lý TSC t i chính quy n đ a ệ ụ ơ ế ả ạ ề ị ph ngươ Indonesia), Journal of Corporate Real Estate [78]
Tác gi đã xác đ nh nh ng thách th c chính quy n đ a phả ị ữ ứ ề ị ương t i Indonesiaạ
ph i đ i m t khi đ a ra m t khung qu n lý TSC. Trong ả ố ặ ư ộ ả đó, chính quy nề đ aị
phươ Nam Sulawesi là đ ing ố tượ c ang ủ vi cệ nghiên c u.ứ K tế qu nghiên c u choả ứ
th y, khi đ a ra m t mô hình qu n lý TSC, các khó khăn chính quy n đ a phấ ư ộ ả ề ị ươ ng
g p ph i là: s thi u h t khung pháp lý h tr cho vi c áp d ng mô hình qu n lýặ ả ự ế ụ ỗ ợ ệ ụ ả tài s n; nguyên t c phi l i nhu n đ i v i TSC; s ch ng chéo v pháp lý đ i v iả ắ ợ ậ ố ớ ự ồ ề ố ớ quy trình qu n lý TSC; s ph c t p c a m c tiêu chính quy n đ a phả ự ứ ạ ủ ụ ề ị ương; sự thi u h t d li u đ i v i TSC và s gi i h n v ngu n l c con ngế ụ ữ ệ ố ớ ự ớ ạ ề ồ ự ười
Trang 168.Olga Kaganova (2011), “Government Property Assets in the Wake of the Dual Crisis in Public Finance and Real Estate: An Opportunity to Do Better Going Forward?” (Tài s n Chính ph trong đi u ki n kh ng ho ng kép v tài chínhả ủ ề ệ ủ ả ề công và b t đ ng s n: C h i phía trấ ộ ả ơ ộ ở ước?), Real Estate [79].
Tác gi đã đánh giá vai trò ả c a ủ Chính ph (c ủ ả ở trung ương và đ a phị ương)
t i M và Liên minh Châu Âu trong qu n lý các tài s n là b t đ ng s n, côngạ ỹ ả ả ấ ộ ả trình h t ng. Theo đó, đ i v i công tác qu n lý TSC, m c dù các tài s n trênạ ầ ố ớ ả ặ ả chi m ph n l n trong giá tr TSC nói chung nh ng l i r t ít đế ầ ớ ị ư ạ ấ ược ghi nh n trongậ
h th ng ệ ố chính quy n. Chúng thề ường có liên h tr c ti p t i ho t đ ng tài chínhệ ự ế ớ ạ ộ công b ng ằ nhi uề cách thông qua vi cệ đ uầ tư v n,ố hỗ trợ tài chính và ngân sách
c aủ Chính ph ủ mà ch a có s gi i h n tư ự ớ ạ ương ng gi a s lứ ữ ố ượng và nhu c u sầ ử
d ng ụ TSC cho các ho t đ ng công ích c a các c quan chính ph Trên c s cácạ ộ ủ ơ ủ ơ ở phân tích th c t , tác gi nêu ra các quan đi m cho m t chính sách qu n lý TSCự ế ả ể ộ ả
hi u qu trong đi u ki n kh ng ho ng, đó là: xem xét, đánh giá l i các quyệ ả ề ệ ủ ả ạ
đ nh đã l c h u gây c n tr hi u qu và hi u năng qu n lý TSNN, bao g m cị ạ ậ ả ở ệ ả ệ ả ồ ả
vi c d b các rào c n vi c t nhân cùng tham gia qu n lý TSC; quy đ nh thêmệ ỡ ỏ ả ệ ư ả ị các n i dung có th làm tăng c h i làm cho giá tr kinh t c aộ ể ơ ộ ị ế ủ TSNN được ghi
nh n và s d ng đúng đ n; quy ho ch l i các các tài s n và cóậ ử ụ ắ ạ ạ ả chi n ế lược sử
d ng TSC phù h p có tính đ n t t c ngu n v n và tài s n vô hình ụ ợ ế ấ ả ồ ố ả t i ạ t tấ cả các
c pấ chính quy n;ề chính phủ c nầ đ aư ra các hướ d nng ẫ cụ thể hoá v ề lĩnh v cự
qu n lý tài s n t i các c quan, đ nả ả ớ ơ ơ v ị
9.Malawi Makaranga Ngwira ; Parsa Ali và Manase David (2012),
“Effectiveness of property asset management in Scottish councils” (Hi u qu qu nệ ả ả
lý tài s n t i H i đ ng Scottland), ả ạ ộ ồ Journal of Corporate Real Estate [77]
Trang 17Công trình đã nghiên c u, đánh giá hi u qu c a qu n lý tài s n là b t đ ngứ ệ ả ủ ả ả ấ ộ
s n c a H i đ ng Scottland so v i m c tiêu đ t ra nh m đ t giá tr cao nh t.ả ủ ộ ồ ớ ụ ặ ằ ạ ị ấ Trong đó đã nêu và phân tích m tộ s nhân t chính đ có th nâng cao hi u quố ố ể ể ệ ả
s d ng tài s n là b t đ ng s n nói chung và áp d ng riêng đ i v i đ i tử ụ ả ấ ộ ả ụ ố ớ ố ượ ng
c a nghiên c u g m: gi m m c đ b o dủ ứ ồ ả ứ ộ ả ưỡng c n thi t, gi m chi phí v n hànhầ ế ả ậ hàng năm, c i thi n c s cung c p d ch v , gi i thi u t p quán làm vi c m i,ả ệ ơ ở ấ ị ụ ớ ệ ậ ệ ớ tăng không gian s d ng, c i thi n kh năng ti p c n các d ch v , tăng vi c sử ụ ả ệ ả ế ậ ị ụ ệ ử
d ng d ch v , m r ng ph m vi c a các d ch v tăng cụ ị ụ ở ộ ạ ủ ị ụ ường tính b n v ng c aề ữ ủ các tài s n.ả
2.2 Tình hình nghiên c u t i Vi t Nam ứ ạ ệ
2.2.1 Các lu n án ti n sĩ ậ ế
1.Nguy n M nh Hùng (2009), ễ ạ “C ch qu n lý tài s n công trong khu v c ơ ế ả ả ự hành chính s nghi p Vi t Nam”, ự ệ ở ệ Lu n án ti n sĩ, Đ i h c ậ ế ạ ọ Kinh t qu c dân,ế ố
Hà N iộ [45]
Trong lu n án này, tác gi đã nghiên c u v c ch qu n lý nhà nậ ả ứ ề ơ ế ả ước đ iố
v i TSC bao g m: ớ ồ tr s làm vi cụ ở ệ , phương ti n đi l iệ ạ và các tài s n khác trongả khu v c HCSN t khâu hình thành, s d ng đ n khâu k t thúc. C th :ự ừ ử ụ ế ế ụ ể
Tác gi đã h th ng hóa c s lý lu n v TSC trong khu v c HCSN; lu nả ệ ố ơ ở ậ ề ự ậ
gi i khái ni m TSC trong khu v c HCSN v i t cách là đ i tả ệ ự ớ ư ố ượng nghiên c u cứ ơ
b n xuyên su t trong toàn b lu n án. Lu n án cũng đ a ra khái ni m và phânả ố ộ ậ ậ ư ệ tích nh ng n i dung c b n c a c ch qu n lý nhà nữ ộ ơ ả ủ ơ ế ả ước đ i v i TSC trong khuố ớ
v c HCSN. Đ a ra các ch tiêu đánh giá hi u l c, hi u qu c ch qu n lý TSCự ư ỉ ệ ự ệ ả ơ ế ả trong khu v c HCSN.ự
Trang 18Lu n án đã đánh giá th c tr ng v c ch qu n lý nhà nậ ự ạ ề ơ ế ả ước đ i v i TSCố ớ trong khu v c HCSN nự ở ước ta t năm 1995 đ n năm 2008, đ c bi t là t sau khiừ ế ặ ệ ừ
có Lu t qu n lý, s d ng ậ ả ử ụ TSNN; t đó đánh giá nh ng k t qu đã đ t đừ ữ ế ả ạ ược c nầ phát huy, nh ng t n t i c n kh c ph c và nguyên nhân c a nó; phân tích đánh giáữ ồ ạ ầ ắ ụ ủ
th c tr ng các nhân t nh hự ạ ố ả ưởng đ n hi u l c và hi u qu c a c ch qu n lýế ệ ự ệ ả ủ ơ ế ả TSC trong khu v c HCSN. ự
Cu i cùng, tác gi đ xu t nh ng quan đi m, yêu c u và các gi i pháp chố ả ề ấ ữ ể ầ ả ủ
y u nh m hoàn thi n c ch qu n lý TSC trong khu v c HCSN Vi t Nam giaiế ằ ệ ơ ế ả ự ở ệ
đo n 2009 2020. Các gi i pháp đ xu t đạ ả ề ấ ược d a trên nh ng lu n c khoa h cự ữ ậ ứ ọ
và th c ti n c ch qu n lý TSC trong khu v c HCSN Vi t Nam và ti p thuự ễ ơ ế ả ự ở ệ ế
nh ng kinh nghi m c a các nữ ệ ủ ước trên th gi i trong quá trình hoàn thi n c chế ớ ệ ơ ế
qu n lý TSC trong khu v c HCSN. ả ự
Tuy nhiên, tác gi ả nghiên c u toàn b khu v c HCSN (bao g m CQNN,ứ ộ ự ồ ĐVSN công l p và các t ch c) mà không có m c đích nghiên c u chuyên sâu vậ ổ ứ ụ ứ ề ĐVSN công l p ậ nên tác gi ch phân tích c ch qu n lý TSC trong khu v cả ỉ ơ ế ả ự HCSN nói chung. Ngoài ra, lu n án gi i h n v th i gian: t năm 1995 (th iậ ớ ạ ề ờ ừ ờ
đi m thành l p C c QLCSể ậ ụ B Tài chính) đ n năm 2008, trong khi đó tính đ nộ ế ế nay, đã có nhi u thay đ i liên quan đ n TSC và công tác qu n lý TSC, đ c bi t làề ổ ế ả ặ ệ
v h th ng văn b n chính sách.ề ệ ố ả
2.Phan H u Ngh (2009), ữ ị “Qu n lý tài s n công trong các c quan hành ả ả ơ chính nhà n ướ ở ệ c Vi t Nam ”, Lu n án ti n sĩ, Đ i h c ậ ế ạ ọ Kinh t qu c dân, Hàế ố N iộ [53]
Trang 19Tác gi đã trình bày t ng quan v ả ổ ề c quan hành chínhơ nhà nướ và TSC, c
qu nả lý TSC trong các c quan hành chínhơ nhà nướ đ ngc, ồ th i nghiên c u kinhờ ứ nghi m qu n lý TSC c a Trung Qu c, Austrailia, Pháp và c a bang Quécbec ệ ả ủ ố ủ Canada trong vi c qu n lý TSC là tr s làm vi c, t đó rút ra 4 bài h c kinhệ ả ụ ở ệ ừ ọ nghi m cho Vi t Nam. M t khác, trên c s phân tích quy đ nh chung v qu n lýệ ệ ặ ơ ở ị ề ả TSC và th c tr ng qu n lý tr s làm vi c trong các ự ạ ả ụ ở ệ c quan hành chínhơ nhà
nước c a Vi t Nam, tác gi đã t ng k t các k t quủ ệ ả ổ ế ế ả đ tạ đượ phân tích nh ngc, ữ
t nồ t iạ và nguyên nhân, từ đó đề ra m cụ tiêu, yêu c u đ i m i và h th ng gi iầ ổ ớ ệ ố ả pháp hoàn thi n qu n lý tr s làm vi c c a ệ ả ụ ở ệ ủ c quan hành chínhơ nhà nướ ởc Vi tệ Nam. Nh v y có th th y, đ tài ch nghiên c u TSC c a CQNN, không nghiênư ậ ể ấ ề ỉ ứ ủ
c u đ i v i ĐVSN công l p.ứ ố ớ ậ
3.Lê Th Vi t Hàị ệ (2016), “Qu n lý tài s n nhà n ả ả ướ ạ c t i ngành Tòa án nhân dân Vi t Nam” ở ệ , Lu n án ti n sĩ, H c vi n H u c nậ ế ọ ệ ậ ầ [38]
V m t lý lu n: Lu n án đã đ a ra 3 mô hình qu n lý TSề ặ ậ ậ ư ả C trong các CQNN bao g m: mô hình qu n lý t p trung, mô hình qu n lý ki u doanh nghi p và môồ ả ậ ả ể ệ hình h p tác nhà nợ ướ ưc t nhân. Trên c s phân tích u nhơ ở ư ược đi m c a t ng môể ủ ừ hình, c ch qu n lý TSơ ế ả C hi n nay v i ngành TAND nên áp d ng mô hình qu nệ ớ ụ ả
lý t p trung. Ngoài ra, lu n án cũng đã xây d ng khái ni m v hi u qu qu n lý,ậ ậ ự ệ ề ệ ả ả
s d ng TSNN trong các CQNN, đ a ra 4 tiêu chí đánh giá hi u qu làm c sử ụ ư ệ ả ơ ở đánh giá hi u qu qu n lý s d ng TSNN trong các CQNN nói chung và ngànhệ ả ả ử ụ TAND nói riêng. Đ đánh giá k t qu công tác qu n lý TSể ế ả ả C, lu n án xây d ng hậ ự ệ
th ng ch tiêu bao g m 15 ch tiêu. Trong đó đã xác đ nh tên g i, ý nghĩa và côngố ỉ ồ ỉ ị ọ
th c tính c a t ng ch tiêu.ứ ủ ừ ỉ Các ch tiêu này ph n nh t t c các khâu c a qu n lýỉ ả ả ấ ả ủ ả tài s n t quá trình hình thành tài s n, khai thác s d ng đ n quá trình k t thúcả ừ ả ử ụ ế ế
c a tài s n.ủ ả
Trang 20V m t th c ti n: Tác gi đ xu t gi i pháp hoàn thi n khung kh pháp lýề ặ ự ễ ả ề ấ ả ệ ổ
v qu n lý TSNN t i ngành TAND, tr ng tâm là hoàn thi n h th ng tiêu chu n,ề ả ạ ọ ệ ệ ố ẩ
đ nh m c s d ng TSNN. Trên c s đ nh m c và biên ch t ch c xây d ngị ứ ử ụ ơ ở ị ứ ế ổ ứ ự đề
án trang b phị ương ti n làm vi c t i ngành TAND giai đo n 20152020; nghiênệ ệ ạ ạ
c u ng d ng phứ ứ ụ ương th c qu n lý ngân sách theo k t qu đ u ra. Ki n ngh v iứ ả ế ả ầ ế ị ớ Chính ph c n có t ng k t và s a đ i lu t qu n lý TSNN. Trên c s nh ng b tủ ầ ổ ế ử ổ ậ ả ơ ở ữ ấ
c p trong công tác qu n lý TSNN t i ngành TAND, ki n ngh m t s v n đ c nậ ả ạ ế ị ộ ố ấ ề ầ
ph i thay đ i, b sung trong lu t đ t o khung kh pháp lý phù h p v i công tácả ổ ổ ậ ể ạ ổ ợ ớ
qu n lý TSNN trong giai đo n hiên nay.ả ạ
T nh ng phân tích trên có th th y, lu n án này ch nghiên c u TSNN vàừ ữ ể ấ ậ ỉ ứ
qu n lý TSNN t i CQNN, c th là tòa án nhân dân các c p, không nghiên c uả ạ ụ ể ấ ứ
v ĐVSN công l p.ề ậ
4.Tr n Vi t Phầ ệ ương (2016), “Qu n lý TSC t i c quan nhà n ả ạ ơ ướ c và đ n v ơ ị
s nghi p công l p Vi t Nam”, ự ệ ậ ở ệ Lu n án ti n sĩ, H c vi n Tài chínhậ ế ọ ệ [56]
Lu n án đã nghiên c u m t cách h th ng nh ng lý lu n c b nậ ứ ộ ệ ố ữ ậ ơ ảTSC t i CQNN và ĐVSN công l p nh : khái ni m, đ c đi m, vai trò c a TSCạ ậ ư ệ ặ ể ủ trong đ i s ng kinh t ; N i dung qu n lý TSC t i CQNN và ĐVSN công l p;ờ ố ế ộ ả ạ ậ
Hi u qu qu n lý TSC CQNN và ĐVSN công l p, v i các ch tiêu đ đánh giá vàệ ả ả ậ ớ ỉ ể các nhân t nh hố ả ưởng đ n hi u qu qu n lý TSC t i CQNN và ĐVSN công l p.ế ệ ả ả ạ ậ
Lu n án cũng nghiên c u kinh nghi m c a m t s nậ ứ ệ ủ ộ ố ước trên th gi i, đ rút raế ớ ể bài h c kinh nghi m cho vi c ti p t c tăng cọ ệ ệ ế ụ ường công tác qu n lý TSC t iả ạ CQNN và ĐVSN công l p Vi t Nam. Đ ng th i, lu n án đã khái quát v cậ ở ệ ồ ờ ậ ề ơ
ch qu n lý TSC t i CQNN và ĐVSN công l p Vi t Nam qua các th i k vàế ả ạ ậ ở ệ ờ ỳ
t p trung phân tích, đánh giá th c tr ng qu n lý, s d ng TSNN t năm 2009 đ nậ ự ạ ả ử ụ ừ ế nay (theo Lu t Qu n lý, s d ng TSNN năm 2008, có hi u l c t ngàyậ ả ử ụ ệ ự ừ 01/01/2009)
Trang 21Lu n án đã đánh giá v k t qu đã đ t đậ ề ế ả ạ ược, t n t i, h n ch và nguyênồ ạ ạ ế nhân; đ làm ti n đ cho vi c đ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu qu n lý TSCể ề ề ệ ề ấ ả ệ ả ả
t i CQNN và ĐVSN công l p trong th i gian t i.ạ ậ ờ ớ
Tác gi đã đ a ra hai nhóm gi i pháp đ qu n lý TSC hi u qu bao g m:ả ư ả ể ả ệ ả ồ(i) Nhóm gi i pháp hoàn thi n c ch qu n lý TSC thông qua vi c kh cả ệ ơ ế ả ệ ắ
ph c nh ng t n t i, h n ch trong h th ng chính sách hi n nay.ụ ữ ồ ạ ạ ế ệ ố ệ
(ii) Nhóm gi i pháp t ch c th c hi n nh tuyên truy n, ph bi n c chả ổ ứ ự ệ ư ề ổ ế ơ ế chính sách, tăng cường thanh tra, ki m traể , giám sát nh m nâng cao năng l c cánằ ự
b qu n lý TSC.ộ ả
Đ tài này m c dù có nghiên c u v ĐVSN công l p nh ng ch chung cácề ặ ứ ề ậ ư ỉ ĐVSN công l p, không nghiên c u riêng v ĐVSN công l p là các c s GDĐHậ ứ ề ậ ơ ở công l p.ậ
5.Ph m Th Thanh Vânạ ị (2016), “Qu n lý tài chính n i b các tr ả ộ ộ ườ ng đ i ạ
h c công l p Vi t Nam”, ọ ậ ở ệ Lu n án ti n sĩ, H c vi n Tài chínhậ ế ọ ệ [69]
Tác gi đã làm rõ b n ch t c a qu n lý tài chính n i b trong các ả ả ấ ủ ả ộ ộ trườ ngĐHCL, đ a ra các m c tiêu c a qu n lý tài chính n i b các ư ụ ủ ả ộ ộ trường ĐHCL, phân tích các công c thụ ường s d ng trong qu n lý tài chính n i b các ử ụ ả ộ ộ trường ĐHCL
và làm rõ vi c áp d ng các công c qu n lý tài chính n i b đệ ụ ụ ả ộ ộ ược áp d ng c thụ ụ ể vào t ng n i dung qu n lý thu, qu n lý chi và qu n lý tài s n nh th nào.ừ ộ ả ả ả ả ư ế
Trên c s lý lu n v qu n lý tài chính n i b , tác gi đã ti n hành phânơ ở ậ ề ả ộ ộ ả ế tích th c tr ng qu n lý tài chính n i b các ự ạ ả ộ ộ trường ĐHCL Vi t Nam, trong đóở ệ
t p trung trên 3 khía c nh: qu n lý thu, qu n lý chi và qu n lý tài s n. Đánh giáậ ạ ả ả ả ả
nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược, h n ch và nguyên nhân c a h n ch trong qu n lý tàiạ ế ủ ạ ế ả chính n i b các ộ ộ trường ĐHCL; t đó đ a ra m t s gi i pháp có tính th c ti nừ ư ộ ố ả ự ễ
nh m hoàn thi n qu n lý tài chính n i b các ằ ệ ả ộ ộ trường ĐHCL Vi t Nam trongở ệ
th i gian t i.ờ ớ
2.2.2 Các đ tài nghiên c u khoa h c ề ứ ọ
Trang 221.Nguy n Văn Xa (2000), “ễ Chi n l ế ượ c đ i m i c ch qu n lý TSC giai ổ ớ ơ ế ả
đo n 20012010” ạ , Đ tài NCKH c p ề ấ Bộ [70]
Đ tài đã nghiên c u th c tr ng qu n lý, s d ng TSC nề ứ ự ạ ả ử ụ ở ước ta t nămừ
1995 (sau khi thành l p C c QLCS thu c B Tài chính) đ n năm 2000; đánh giáậ ụ ộ ộ ế
nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược, h n ch và nguyên nhân c a h n ch , trên c s đóạ ế ủ ạ ế ơ ở
ki n ngh nh ng quan đi m, gi i pháp đ đ i m i c ch qu n lý TSC t i cácế ị ữ ể ả ể ổ ớ ơ ế ả ạ
đ n v HCSN giai đo n 2001ơ ị ạ 2010. Tuy nhiên, do th i gian th c hi n t nămờ ự ệ ừ
2000, các s li u đ tài s d ng ch đố ệ ề ử ụ ỉ ược th ng kê đ n năm 2000 nên các k tố ế ế
qu ả nghiên c u c a đ tài c b n ch có giá tr đóng góp th i đi m th c hi n,ứ ủ ề ơ ả ỉ ị ở ờ ể ự ệ khi mà lĩnh v c qu n lý TSC nự ả ở ước ta đang giai đo n xác đ nh đ i tở ạ ị ố ượng qu nả
lý, xác đ nh ch th qu n lý và bị ủ ể ả ước đ u thi t l p h th ngầ ế ậ ệ ố các công c qu n lý.ụ ả
M t khác đ tài ch a th c s phân bi t qu n lý TSC trong c quan qu n lý nhàặ ề ư ự ự ệ ả ơ ả
nước và qu n lý ả TSC trong các ĐVSN đ phù h p v i ch trể ợ ớ ủ ương phân đ nh ị rõ
ch c ứ năng c a ủ c ơ quan qu n lý ả nhà n c ướ và CQNN cung c p hàng hóa, d ch ấ ị v ụ công
c ngộ
2.Ph m Đ c Phong (2002), ạ ứ “Hoàn thi n c ch qu n lý tài s n nhà n ệ ơ ế ả ả ướ c
t i đ n v s nghi p” ạ ơ ị ự ệ , Đ tài NCKH c p ề ấ Bộ [54]
Trong đ tài này, tác gi đã chú tr ng nghiên c u sâu v c ch qu n lýề ả ọ ứ ề ơ ế ả TSC được Nhà nước giao cho các ĐVSN tr c ti p s d ng đ th c hi n ch cự ế ử ụ ể ự ệ ứ năng, nhi m v đệ ụ ược Nhà nước giao. Trong đó, đ tài ch y u đi sâu h th ngề ủ ế ệ ố hóa các c ch , chính sách đang áp d ng đ i v i qu n lý TSC t i các ĐVSN,ơ ế ụ ố ớ ả ạ đánh giá nh ng k t qu đ t đữ ế ả ạ ược, đ ng th i ch ra nh ng t n t i khi th c hi nồ ờ ỉ ữ ồ ạ ự ệ các c ch , chính sách đó đ ki n ngh các gi i pháp hoàn thi n, đ i m i. Tuyơ ế ể ế ị ả ệ ổ ớ nhiên, trong đi u ki n văn b n quy ph m pháp lu t liên quan đ n qu n lý TSCề ệ ả ạ ậ ế ả còn thi u, ch a đ ng b thì đ tài ch a th c s quan tâm đánh giá đ n hi u quế ư ồ ộ ề ư ự ự ế ệ ả
c a các c ch chính sách đó đ có nh ng gi i pháp giúp các c p có th m quy nủ ơ ế ể ữ ả ấ ẩ ề ban hành các văn b n có hi u l c pháp lý cao h n.ả ệ ự ơ
Trang 233.C c Qu n lý công s nụ ả ả (2013), “Đ i m i c ch qu n lý tài s n nhà n ổ ớ ơ ế ả ả ướ c
t i đ n v s nghi p công l p”, ạ ơ ị ự ệ ậ Đ tài NCKH c p Bề ấ ộ [21]
Trang 24Đ tài đã t p trung nghiên c u, phân tích, đánh giá đ xu t nhi u gi i phápề ậ ứ ề ấ ề ả
đ i m i công tác qu n lý TSNN t i ĐVSN v i m c tiêu: trao quy n t chổ ớ ả ạ ớ ụ ề ự ủ cho các ĐVSN công l pậ để phát tri nể các ho tạ đ ngộ sự nghi p,ệ th cự hi n xã h iệ ộ hoá, gi m s c ép chi t NSNN, trên c s th c hi n thông qua các phả ứ ừ ơ ở ự ệ ươ th c:ng ứ
đi thuê và cho thuê tài s n;ả cho phép sử d ngụ TSNN để s nả xu t kinh doanh d chấ ị
v , liên doanh, liên k t Theo đó, c ch tài chính đ i v i m t s lĩnh v c, m tụ ế ơ ế ố ớ ộ ố ự ộ
s đ i tố ố ượng cũng có nh ng thay đ i quan tr ng. Trên c s các m c tiêu đó, đữ ổ ọ ơ ở ụ ề tài đã đ xu t 05 nhóm gi i pháp c b n: 1 Phân đ nh rõ c ch qu n lý TSNNề ấ ả ơ ả ị ơ ế ả
c a CQNN ủ v i ớ ĐVSN công l p, đ m b o s tách bi t gi a ậ ả ả ự ệ ữ mô hình qu n lý nhàả
nước v i các đ n v công l p cung c p d ch v công. ớ ơ ị ậ ấ ị ụ 2 Đ xu t nghiên c u,ề ấ ứ ban hành và hoàn thi n quy đ nh tiêu chu n, đ nh ệ ị ẩ ị m c ứ và ch đ qu n lý, sế ộ ả ử
d ng TSNN theo hụ ướng có s phân bi t gi a ĐVSN công l p và c quan qu n lýự ệ ữ ậ ơ ả nhà nước: Quy đ nh “m ” h n v vi c s d ng ngu n thu s nghi p đ đ u t ,ị ở ơ ề ệ ử ụ ồ ự ệ ể ầ ư mua s m tài s n; phân c p m nh h n cho các ĐVSN trong vi c quy t đ nh đ uắ ả ấ ạ ơ ệ ế ị ầ
t , mua s m, x lý TSNN. ư ắ ử 3 Đ i m i c ch qu n lý kh u hao TSCĐ t i ĐVSNổ ớ ơ ế ả ấ ạ công l p: C n th ng nh t m t c ch kh u hao TSCĐ, kh u hao TSCĐ s đậ ầ ố ấ ộ ơ ế ấ ấ ẽ ượ cxác đ nh đ y đ nh đ i v i doanh nghi p vào giá thành các s n ph m, trong đóị ầ ủ ư ố ớ ệ ả ẩ
có c d ch v công. Trả ị ụ ước m t, khi hi n nay c ch tài chính, c ch ho t đ ngắ ệ ơ ế ơ ế ạ ộ
c a ĐVSN công l p ch a đ i m i và đ ng b v i c ch qu n lý TSNN, ch aủ ậ ư ổ ớ ồ ộ ớ ơ ế ả ư
th tính kh u hao tài s n vào giá thành d ch v công thì B Tài chính c n cóể ấ ả ị ụ ộ ầ
hướng d n vi c h ch toán kh u hao và hao mòn áp d ng chung t i m t ĐVSN. 4ẫ ệ ạ ấ ụ ạ ộ
Đ i m i c ch qu n lý đ t đai t i ĐVSN công l p: Hi n nay, h u h t cácổ ớ ơ ế ả ấ ạ ậ ệ ầ ế ĐVSN công l p đang đậ ược Nhà nước “bao c p” v đ t đai, s d ng đ t nh ngấ ề ấ ử ụ ấ ư không ph i th c hi n nghĩa v tài chính đ i v i Nhà nả ự ệ ụ ố ớ ước (không ph i n p ti nả ộ ề
s d ng đ t, ti n thuê đ t), d n đ n còn trình tr ng s d ng đ t ch a th c sử ụ ấ ề ấ ẫ ế ạ ử ụ ấ ư ự ự
hi u qu M t khác, Nhà nệ ả ặ ước cũng đã quy đ nh, khi các ĐVSN s d ng tài s nị ử ụ ả trên đ tấ vào m c đích s n xu t, kinh doanh d ch v , liên doanh, liên k t thì ph iụ ả ấ ị ụ ế ả
n p ti n thuêộ ề đ t,ấ tuy nhiên, quy đ nhị này v nẫ c nầ đượ ti pc ế t cụ hoàn thi n,ệ bổ
Trang 25sung đ ể th c s đi vào cu c s ng theo hự ự ộ ố ướng c n đ i m i m nh ầ ổ ớ ạ m ẽ h n n a cơ ữ ơ
ch qu n lý đ t đai đ i v i ĐVSN công l p t c ch bao c p sang c ch thế ả ấ ố ớ ậ ừ ơ ế ấ ơ ế ị
trường, trong đó các ĐVSN ph i th c hi n nghĩa v tài chính đ i v i đ t đai vàả ự ệ ụ ố ớ ấ các chi phí s d ng đ t (ti n thuê đ t) đ ng th i ĐVSN đử ụ ấ ề ấ ồ ờ ược xác đ nhị vào giá thành các s n ph m, bao g m c d ch v công do Nhà nả ẩ ồ ả ị ụ ước đ t hàng. ặ 5 Nhóm
gi i ph i v tăng cả ả ề ường công tác qu n lý. Bên c nh đó, đ tài đ xu t 2 nhómả ạ ề ề ấ
gi i pháp c n thi t đ đ m b o th c hi n đ i m i qu n lý TSNN t i ĐVSN m tả ầ ế ể ả ả ự ệ ổ ớ ả ạ ộ cách có hi u qu , đó là: (i) Đ i m i t ch c, ho t đ ng, nâng cao quy n t ch ;ệ ả ổ ớ ổ ứ ạ ộ ề ự ủ (ii) Đ i m i chính sách và phổ ớ ương th c qu n lý tàiứ ả chính
2.2.3 Các bài báo khoa h c ọ
1.Tào H u Phùng (2006), ữ “Đ i m i và tăng c ổ ớ ườ ng công tác giám sát tài
s n nhà n ả ướ c c a Qu c h i là bi n pháp r t quan tr ng”, ủ ố ộ ệ ấ ọ T p ạ chí Tài chính [55]
Bài báo này đã cho r ng m t trong nh ng nguyên nhân c b n d n đ nằ ộ ữ ơ ả ẫ ế nhi u v vi c tham nhũng, lãng phí, th t thoát liên quan đ n TSNN là vi c buôngề ụ ệ ấ ế ệ
l ng công tác qu n lý, ki m tra và giám sát s d ng TSNN, nh t là công tác giámỏ ả ể ử ụ ấ sát. Tác gi đã đ a ra ả ư m t ộ s ki n ngh nh m phát huy h n n a vai trò c a Qu cố ế ị ằ ơ ữ ủ ố
h i c quan giám sát t i cao trong vi c giám sát qu n lý và s d ng TSNN;ộ ơ ố ệ ả ử ụ
đ ng th i kh ng đ nh vi c đ i m i và tăng cồ ờ ẳ ị ệ ổ ớ ường công tác giám sát TSNN c aủ
Qu c h i là ố ộ bi nệ pháp r t quan tr ng đ qu n lý và s d ng TSNN có hi u qu ấ ọ ể ả ử ụ ệ ả
2.Lê Ng c Khoa (2006),ọ "Hoàn thi n, b sung h th ng tiêu chu n, đ nh ệ ổ ệ ố ẩ ị
m c s d ng tài s n nhà n ứ ử ụ ả ướ c”, T p chí Tài chínhạ [47]
Trang 26Tác gi m t m t kh ng đ nh vai trò quan tr ng c a h th ng tiêu chu n,ả ộ ặ ẳ ị ọ ủ ệ ố ẩ
đ nh m c s d ng tài s n trong qu n lý, s d ng TSNN; m t khác đánh giá hị ứ ử ụ ả ả ử ụ ặ ệ
th ng tiêu chu n, đ nh m c hi n hành còn thi u, l c h u, ch a đ ng b và ch aố ẩ ị ứ ệ ế ạ ậ ư ồ ộ ư đáp ng đứ ược yêu c u c a công tác qu n lý. Vì v y, nh m tăng cầ ủ ả ậ ằ ường ch ngố lãng phí trong qu n lý, s d ng TSC t i các c quan HCSN, tác gi đã đ xu tả ử ụ ạ ơ ả ề ấ
m t s gi i pháp ch y u nh m hoàn thi n, b sung h th ng tiêu chu n, đ nhộ ố ả ủ ế ằ ệ ổ ệ ố ẩ ị
m c s d ng TSNN đ i v i m t s lo i tài s n trong đó nh n m nh vi c c n cóứ ử ụ ố ớ ộ ố ạ ả ấ ạ ệ ầ
s phân bi t tiêu chu n, đ nh m c s d ng tài s n c a các ự ệ ẩ ị ứ ử ụ ả ủ c quan hành chínhơ nhà nước và ĐVSN công
3.Ng c Họ ương (2006), “Kinh nghi m qu n lý và ch ng lãng phí tài ệ ả ố s n công Anh” ở , T p chí Kinh t Châu Á Thái Bình Dạ ế ươ [46].ng
Bài báo đã trình bày khái quát v h th ng qu n lý TSC Anh, m tề ệ ố ả ở ộ trong
nh ngữ qu cố gia có hệ th ngố qu nả lý TSNN hi uệ qu ,ả h nạ chế đượ tình tr ngc ạ
th t ấ thoát, lãng phí trong công tác quy ho ch, s d ng TSC. C th , bài báo t pạ ử ụ ụ ể ậ trung trình bày nh ng bi n pháp qu n lý, giám sát đ u t , quy ho ch và phân bữ ệ ả ầ ư ạ ổ TSC mà chính ph Anh tăng củ ường tri n khai t th p k 90 c a ể ừ ậ ỷ ủ thế kỷ XX. Trên
c s nghiên c u h th ng qu n lý TSC c a Anh, tác gi đã rút ra m t s bài h cơ ở ứ ệ ố ả ủ ả ộ ố ọ tham kh o cho Vi t Nam nói riêng và các nả ệ ước đang phát tri n nói chung trongể
qu n lý TSC trung ả ở ương và đ a phị ương, trong đó đề nghị Chính phủ nên xem xét m iố quan hệ gi aữ đ uầ tư và qu n lý TSCĐ m c chi n lả ở ứ ế ược, đ m b o cânả ả
b ng gi a k ho ch đ u t v n trong tằ ữ ế ạ ầ ư ố ương lai (c đ u t công l n đ u t tả ầ ư ẫ ầ ư ư nhân) v i vi c ớ ệ m ở r ng và duy trì các tài s n hi n có; c n th c hi n m t cáchộ ả ệ ầ ự ệ ộ
th ng nh t, minh b ch qu n lý TSC c a trung ố ấ ạ ả ủ ương và chính quy n đ a phề ị ươ ng(bao g m h s , trình t , th t c, th m quy n quy t đ nh, x lý k t qu tàiồ ồ ơ ự ủ ụ ẩ ề ế ị ử ế ả chính…) trong vi cệ đ uầ tư m i,ớ tái đ uầ t ,ư chuy nể nhượ m cng ụ đích sử d ng,ụ phân b và s p x p l i tài s n; các cổ ắ ế ạ ả ơ quan, đ n v s d ng tài s n nên phát tri nơ ị ử ụ ả ể các chi n lế ược qu n lý tài s n phù h p v i các trách nhi m v tài chính c aả ả ợ ớ ệ ề ủ mình
Trang 274.Tr n Văn Giao (2006), “ầ Góp ph n hoàn thi n c ch qu n lý tài s n ầ ệ ơ ế ả ả công trong các đ n v s nghi p”, ơ ị ự ệ T p chí Qu n lý nhà nạ ả ướ [36].c
Bài báo đã gi i thi u khái quát v ĐVSN và phân bi t gi a ĐVSN v i cớ ệ ề ệ ữ ớ ơ quan qu n lý nhà nả ước v ch c năng, ề ứ nhi m ệ v , kinh phí ho t đ ng và vi c qu nụ ạ ộ ệ ả
lý, s d ng TSC. Tác gi đã phân tích s c n thi t ph i đ i m i c ch qu n lýử ụ ả ự ầ ế ả ổ ớ ơ ế ả TSC nói chung và TSC trong các ĐVSN nói riêng, đ a ra nh ng phư ữ ương hướ ng
c b n trong qu n ơ ả ả lý, s d ng, khai thác TSC th i gian t i. T đó, tác gi t pử ụ ờ ớ ừ ả ậ trung đ xu t 5 nhóm v n đ ch y u nh m góp ph n hoàn thi n c ch qu n lýề ấ ấ ề ủ ế ằ ầ ệ ơ ế ả TSC trong các ĐVSN cho phù h p v i c ch t ch v tài chính và tính ch t đ cợ ớ ơ ế ự ủ ề ấ ặ
đi m c a t ng lo i hình ho t đ ng s nghi p theo hể ủ ừ ạ ạ ộ ự ệ ướng quy đ nh c th và đaị ụ ể
d ng h n ngu n kinh phí s d ng đ đ u t xây d ng, mua s m và s a ch a tàiạ ơ ồ ử ụ ể ầ ư ự ắ ử ữ
s n; xác đ nh và tăng cả ị ường phân c p th m quy n quy t đ nh trang ấ ẩ ề ế ị b ị x lý tàiử
s n cho ả th ủ trưởng ĐVSN; nâng cao tính ch đ ng và t ch u trách nhi m c aủ ộ ự ị ệ ủ ĐVSN có thu trong s d ng TSC; xác đ nh tiêu chu n và đ nh ử ụ ị ẩ ị m c ứ s d ng tàiử ụ
s n, c ch xác đ nh giá tr quy n s d ng đ t tính vào giá tr tài s n c a cácả ơ ế ị ị ề ử ụ ấ ị ả ủ ĐVSN được Nhà nước giao đ t không thu ti n s d ng đ t. Cu i cùng, ấ ề ử ụ ấ ố tác giả
ki nế ngh B Tài chính và các b , c quan ch c năng có liên quan nên s m nghiênị ộ ộ ơ ứ ớ
c u trình Th tứ ủ ướng Chính ph ban hành Quy ch qu n lý TSNN trong ủ ế ả các ĐVSN đ áp d ng trong cể ụ ả nước
5.Tr n Văn Giaoầ (2007), “Đ i m i qu n lý tài s n công trong các đ n v s ổ ớ ả ả ơ ị ự nghi p”, ệ T p chí Kinh t và phát tri nạ ế ể [37]
Tác gi đã gi i thi u khái quát v TSC trong các ĐVSN (ph m vi, đ cả ớ ệ ề ạ ặ
đi m, n i dung qu n lý, c ch qu n lý), đi sâu phân tích th c tr ng qu n lý TSCể ộ ả ơ ế ả ự ạ ả trong các ĐVSN (g m th c tr ng v c ch qu n lý và n i dung t ch c qu nồ ự ạ ề ơ ế ả ộ ổ ứ ả lý) v i nh ng k t qu đ t đớ ữ ế ả ạ ược, nh ng t n t i c b n, đ ng th i rút ra nguyênữ ồ ạ ơ ả ồ ờ nhân c a nh ng t n t i và đ xu t các bi n pháp nh m ti p t c xây d ng, hoànủ ữ ồ ạ ề ấ ệ ằ ế ụ ự thi n các c ch , chính sách v t ch c qu n lý, s d ng TSC và đ i m i cệ ơ ế ề ổ ứ ả ử ụ ổ ớ ơ
ch , tăng cế ường công tác qu n lý TSC trong các ĐVSN.ả
Trang 286.Nguy n M nh Hùngễ ạ (2008), “C s pháp lý cao nh t cho vi c qu n lý, ơ ở ấ ệ ả
s d ng tài s n công”, ử ụ ả T p chí Tài chínhạ [43]
Tác gi đã trình bày ng n g n v b i c nh ra đ i và ý nghĩa c aả ắ ọ ề ố ả ờ ủ Lu tậ qu nả
lý, sử d ngụ TSNN ở Vi tệ Nam; từ đó đi sâu vào phân tích nh ng n i dung c b nữ ộ ơ ả
c a Lu t v i ý nghĩa là c s pháp lý cao nh t trong qu n lý, s d ng TSNN ủ ậ ớ ơ ở ấ ả ử ụ ở
Vi t Nam. Trong đó, tác gi đã nêu, phân tích và đánh giá nh ng n i dung chínhệ ả ữ ộ
c a Lu t v ph m vi đi u ch nh, các nguyên t c qu n lý, s d ng TSNN; cácủ ậ ề ạ ề ỉ ắ ả ử ụ hành vi b nghiêm c m và các hình th c x lý theo quy đ nh c a pháp lu t; ch đị ấ ứ ử ị ủ ậ ế ộ
qu n lý TSNN đ i v i t ng lo i hình đ n v : CQNN, các ĐVSN, các t ch cả ố ớ ừ ạ ơ ị ổ ứ chính tr , t ch c chính tr xã h i, t ch c chính tr xã h i ngh nghi p, tị ổ ứ ị ộ ổ ứ ị ộ ề ệ ổ
ch c xã h i, t ch c xã h i ngh nghi p nh m giúp các c quan, đ n v xâyứ ộ ổ ứ ộ ề ệ ằ ơ ơ ị
d ng ự mô hình, phương th c qu n lý và s d ng TSC phù h p, hi uứ ả ử ụ ợ ệ qu ả
7.Nguy n M nh Hùng (2008), “ễ ạ Qu n lý tài s n công: Kinh nghi m th ả ả ệ ế
gi i và kh năng v n d ng vào Vi t Nam”, ớ ả ậ ụ ệ T p chí Tài chínhạ [44]
Trang 29Tác gi đã phân tích nh ng công trình nghiên c u c a các h c gi qu c tả ữ ứ ủ ọ ả ố ế
v qu n lý TSC, kinh nghi m qu n lý TSC các nề ả ệ ả ở ước phát tri n trên th gi i vàể ế ớ trình bày m t s đánh giá chung nh t v các công trình nghiên c u này. Trong đó,ộ ố ấ ề ứ tác gi rút ra nh ng t n t i ch y u trong qu n lý TSC giai đo n trả ữ ồ ạ ủ ế ả ở ạ ước khi các
nước được nghiên c u có c i cách v qu n lý tài s n và nh n m nh nh ng thànhứ ả ề ả ả ấ ạ ữ
qu đ t đả ạ ược sau c i cách, nh t là vi c đ a ra 3 ả ấ ệ ư mô hình t ng quát c b n v cổ ơ ả ề ơ quan qu n lý ả TSC có hi u qu : (1) M t c quan Chính ph chuyên v qu n lý tàiệ ả ộ ơ ủ ề ả
s n ho t đ ng trong m t môi trả ạ ộ ộ ường m ở đ i v i c nh tranh t khu v c t nhânố ớ ạ ừ ự ư (mô hình chi nhánh qu n lý tài s n c a B Tài chính và Hành chính c a Úc vàả ả ủ ộ ủ Trung Qu c), (2) T p đoàn thu c s h u nhà nố ậ ộ ở ữ ước th c hi n toàn b các ho tự ệ ộ ạ
đ ng và danh m c tài s n ộ ụ ả (mô hình c a Canada), (3) Các công ty thu c khu v củ ộ ự
t nhân v qu n lý tài s n trên c s h p đ ng. T đó, đ t ra m t s v n đư ề ả ả ơ ở ợ ồ ừ ặ ộ ố ấ ề
c n ti p t c nghiên c u v m i quan h gi a c i cách k toán và c i cách qu nầ ế ụ ứ ề ố ệ ữ ả ế ả ả
lý tài s n, m c đ phân chia gi a quy n s h u và quy n qu n lýả ứ ộ ữ ề ở ữ ề ả tài s n,ả hệ
th ng thông tin qu n lý TSC. Đ c bi t, t k t qu nghiên c u kinh nghi m qu nố ả ặ ệ ừ ế ả ứ ệ ả
lý TSC c a m t s qu c gia trên th gi i, tác gi đ a ra nh ng nh n xét, đánh giáủ ộ ố ố ế ớ ả ư ữ ậ liên quan đ n vi c v n d ng đ nghiên c u, hoàn thi n công tác qu n lý TSC ế ệ ậ ụ ể ứ ệ ả ở
Vi t Nam.ệ
8.Lê Chi Mai (2010), “Qu n lý tài s n công trong các c quan hành chính ả ả ơ nhà n ướ c Các h n ch và gi i pháp” ạ ế ả , T p chí Qu n lý nhà ạ ả n cướ [50]
Trang 30Tác gi đã căn c các tài li u có liên quan (Báo cáo t ng k t công tác qu nả ứ ệ ổ ế ả
lý TSC giai đo n 1995 2005 c a C c QLCS, B Tài chính, Báo cáo k t quạ ủ ụ ộ ế ả
ki m toán năm 2007, 2008 c a Ki m toán Nhà nể ủ ể ước) đ đánh giá khái quát th cể ự
ti n qu n lý ễ ả TSC nói chung và trong các c quan hành chínhơ nhà nước nói riêng.
T đó, tácừ gi đi sâu vào phân tích m t s v n đ b c thi t đang đ t ra trongả ộ ố ấ ề ứ ế ặ
qu n lý TSC t i các c quan hành chính nhà nả ạ ơ ước nh tình tr ng mua s m lãngư ạ ắ phí; s ử d ng ụ tài s n kém hi u qu ; thi u ghi chép, đánh giá giá tr và t ng k t tàiả ệ ả ế ị ổ ế
s n; t ch cả ổ ứ bộ máy và nhân sự qu nả lý ch aư phù h p;ợ thi uế sự thanh tra, ki mể tra và x lý vi ph m. V i nh ng h n ch trên, bài báo đ xu t các nhóm gi iử ạ ớ ữ ạ ế ề ấ ả pháp c b n nh m đ y m nh vi c qu n lý TSC trong các ơ ả ằ ẩ ạ ệ ả c quan hành chínhơ nhà
nướ g m:c, ồ hoàn thi nệ các thể chế c aủ Nhà nướ về qu nc ả lý, sử d ngụ TSC t iạ các c quan hành chínhơ nhà nướ xây d ngc; ự cơ chế qu nả lý TSC trong m iỗ cơ quan, đ n v ; c i ti n vi c mua s m TSC đ nâng cao hi u qu mua s m; th cơ ị ả ế ệ ắ ể ệ ả ắ ự
hi n nghiêm kh c ch đ theo dõi, báo cáo TSC t i các ệ ắ ế ộ ạ c quan hành chínhơ nhà
nước; phân c p qu n lý rõ ràng đi đôi v i ki n toàn t ch c và ho t đ ng c aấ ả ớ ệ ổ ứ ạ ộ ủ các
cơ quan QLCS ở Trung ươ và đ ang ị phương; nâng cao ch t ấ lượng ho t đ ngạ ộ
ki m tra, giám sát v mua s m, qu n lý và s d ng ể ề ắ ả ử ụ TSC; hình thành các c quanơ
ch c năng v mua s m công và qu n lýứ ề ắ ả TSC
9. Chu Xuân Nam (2010), “M t s v n đ v ộ ố ấ ề ề qu n lý TSC ả Vi t Nam ở ệ
hi n nay ệ ”, Nxb Chính tr qu c gia, Hàị ố N iộ [52]
Trong công trình này, tác gi đãả đề c pậ tươ đ ing ố đ yầ đ ,ủ có hệ th ngố cơ
sở lý lu nậ về TSC, c ch QLCS và h th ng các gi i pháp đ i m i c chơ ế ệ ố ả ổ ớ ơ ế QLCS Vi t Nam. Trên c s t ng quan v TSC và c ch qu n lý TSC trongở ệ ơ ở ổ ề ơ ế ả các CQNN Vi t Nam, tác gi h th ng hóa s li u (đ n năm 2008) và c chở ệ ả ệ ố ố ệ ế ơ ế chính sách liên quan đ n 3 lo i TSC trong c quan HCSN là: đ t đai thu c tr sế ạ ơ ấ ộ ụ ở
là vi c, PTĐL và trang thi t b làm vi c;ệ ế ị ệ từ đó phân tích 6 b tấ c p,ậ h nạ chế
c aủ cơ chế qu nả lý TSC trong c quan HCSN và đ ra 6 nhóm gi i pháp đ đ iơ ề ả ể ổ
m i c ch qu n lý TSC trong các c quan HCSN Vi t Nam.ớ ơ ế ả ơ ở ệ
Trang 3110. Nguy n Tân Th nh (2016), ễ ị “Đ khai thác hi u qu ngu n l c tài s n ể ệ ả ồ ự ả công t i đ n v s nghi p công l p” ạ ơ ị ự ệ ậ , T p chí Tài chính [5ạ 8].
Trong nghiên c u này, tác gi đã đánh giá v n đ khai thác ngu n l c tứ ả ấ ề ồ ự ừ TSC ch a tư ương x ng v i ti m năng; vi c đ u t , trang b c s v t ch t ph cứ ớ ề ệ ầ ư ị ơ ở ậ ấ ụ
v ho t đ ng s nghi p c a các ĐVSN công l p v n ch y u do Nhà nụ ạ ộ ự ệ ủ ậ ẫ ủ ế ước b oả
đ m. Do đó, c n nâng cao hi u qu qu n lý, s d ng TSC b ng nh ng gi i phápả ầ ệ ả ả ử ụ ằ ữ ả bao g m: Hoàn thi n khuôn kh lu t phát v qu n lý, s d ng TSC, t o c sồ ệ ổ ậ ề ả ử ụ ạ ơ ở pháp lý v ng ch c cho vi c qu n lý, s d ng, khai thác ngu n l c tài chính tữ ắ ệ ả ử ụ ồ ự ừ TSC; Hoàn thi n h th ng tiêu chu n, đ nh m c và ch đ qu n lý, s d ng TSCệ ệ ố ẩ ị ư ế ộ ả ử ụ theo hướng h n ch trang b b ng hi n v t, chuy n d n sang c ch khoán cóạ ế ị ằ ệ ậ ể ầ ơ ế tính ch t b t bu c, th c hi n phấ ắ ộ ự ệ ương th c thuê d ch v và Nhà nứ ị ụ ước đ t hàng;ặ
M r ng đ i tở ộ ố ượng được Nhà nước xác đ nh giá tr tài s n đ giao cho đ n vị ị ả ể ơ ị
qu n lý theo c ch giao v n cho doanh nghi p, theo đó m r ng ĐVSN công l pả ơ ế ố ệ ở ộ ậ
s d ng TSC giao vào m c đích s n xu t, kinh doanh d ch v , cho thuê, liênử ụ ụ ả ấ ị ụ doanh, liên k t g n v i tăng cế ắ ớ ường công khai, minh b ch, ki m tra, giám sát vàạ ể
x lý vi ph m; Đ y m nh áp d ng hình th c h p tác công – t trong xây d ngử ạ ẩ ạ ụ ứ ợ ư ự
tr s làm vi c, công trình s nghi p; Tri n khai mua s m TSNN theo phụ ở ệ ự ệ ể ắ ươ ng
th c t p trung; Nâng cao ch t lứ ậ ấ ượng qu n tr TSC ĐVSN công l p; Nâng caoả ị ậ
hi u qu x lý TSC t i ĐVSN công l p theo hệ ả ử ạ ậ ướng công khai, minh b ch; Hi nạ ệ
đ i hóa công tác qu n lý TSC và nâng c p CSDL qu c gia v TSC; Tăng cạ ả ấ ố ề ườ ngxây d ng, th c hi n các hình th c công khai tình hình qu n lý, s d ng TSC.ự ự ệ ứ ả ử ụ
11. Nguy n Tân Th nh (2017), “ễ ị Đ i m i c ch qu n lý, s d ng tài s n ổ ớ ơ ế ả ử ụ ả công t i đ n v s nghi p công l p”, ạ ơ ị ự ệ ậ T p chí Tài chính [5ạ 9]
Trang 32Trong bài báo này, tác gi đã khái quát nh ng k t qu đ t đả ữ ế ả ạ ược cũng như
nh ng h n ch c a c ch và công tác qu n lý, s d ng TSC t i các ĐVSN côngữ ạ ế ủ ơ ế ả ử ụ ạ
l p t khi có Lu t qu n lý, s d ng TSNN đ n tháng 9/2017. Nh ng n i dungậ ừ ậ ả ử ụ ế ữ ộ
m i c a Lu t qu n lý, s d ng TSC 2017 cũng đớ ủ ậ ả ử ụ ược tác gi phân tích c th ả ụ ể Trên c s nh ng đi m m i, b sung c a Lu t qu n lý, s d ng TSC, tác gi đãơ ở ữ ể ớ ổ ủ ậ ả ử ụ ả
đ a ra m t s gi i pháp nh m góp ph n đ m b o và nâng cao t ch tài chínhư ộ ố ả ằ ầ ả ả ự ủ
c a ĐVSN công l p, các gi i pháp g m: (i) Ban hành k p th i, đ y đ các vănủ ậ ả ồ ị ờ ầ ủ
b n quy đ nh chi ti t và hả ị ế ướng d n thi hành Lu t Qu n lý, s d ng TSC; (ii) Đ iẫ ậ ả ử ụ ổ
m i h th ng tiêu chu n, đ nh m c TSC; (iii) Ban hành danh m c tài s n đớ ệ ố ẩ ị ứ ụ ả ượ c
s d ng vào m c đích kinh doanh, tài s n s d ng vào m c đích xã h i phù h pử ụ ụ ả ử ụ ụ ộ ợ
v i t ng lĩnh v c ho t đ ng s nghi p; (iv) T ch c ki m kê, đánh giá l i TSCớ ừ ự ạ ộ ự ệ ổ ứ ể ạ trong các ĐVSN công l p; (v) Nhà nậ ước tăng cường đ u t xây d ng c s hầ ư ự ơ ở ạ
t ng cho các c s s nghi p công l p; (vi) Nâng cao ch t lầ ơ ở ự ệ ậ ấ ượng qu n tr TSCả ị
c a các ĐVSN công l p; (vii) Nâng cao hi u qu x lý TSC t i ĐVSN công l pủ ậ ệ ả ử ạ ậ theo hướng công khai, minh b ch; (viii) Ti p t c th c hi n hi n đ i hóa công tácạ ế ụ ự ệ ệ ạ
qu n lý TSC và nâng c p CSDL v TSC, đ m b o t ng bả ấ ề ả ả ừ ước CSDL có đ y đầ ủ thông tin v TSC; (ix) Tăng cề ường công tác ki m tra, giám sát, x lý nghiêm cácể ử
vi ph m quy đ nh v qu n lý, s d ng TSC. ạ ị ề ả ử ụ
12. Tr n Đ c Th ng và Nguy n Tân Th nh (2017), “ầ ứ ắ ễ ị Th c tr ng qu n lý, s ự ạ ả ử
d ng tài s n công t i đ n v s nghi p” ụ ả ạ ơ ị ự ệ , T p chí Tài chính [5ạ 7]
Trang 33Trong bài báo, các tác gi đã phân tích nh ng k t qu đ t đả ữ ế ả ạ ược trong công tác qu n lý, s d ng TSNN nả ử ụ ở ước ta t khi có Lu t Qu n lý, s d ng TSNNừ ậ ả ử ụ năm 2008 đ n năm 2017. Bài báo cũng ch ra nh ng t n t i và h n ch trong côngế ỉ ữ ồ ạ ạ ế tác qu n lý, s d ng TSC t i ĐVSN công l p, đó là: H th ng văn b n quy ph mả ử ụ ạ ậ ệ ố ả ạ pháp lu t liên quan ch a đáp ng yêu c u trong tình hình m i; H th ng tiêuậ ư ứ ầ ớ ệ ố chu n, đ nh m c ch a linh ho t; Phẩ ị ứ ư ạ ương th c trang b tài s n cho các đ n v chứ ị ả ơ ị ủ
y u là b ng hi n v t, vi c s d ng công c th trế ằ ệ ậ ệ ử ụ ụ ị ường còn h n ch ; Vi c giaoạ ế ệ tài s n cho đ n v qu n lý theo c ch giao v n cho doanh nghi p còn ch m;ả ơ ị ả ơ ế ố ệ ậ
Vi c th c hi n chính sách khuy n khích xã h i hóa trong các lĩnh v c s nghi pệ ự ệ ế ộ ự ự ệ công ch a đư ược quan tâm đúng m c; Qu nhà, đ t thu c s h u nhà nứ ỹ ấ ộ ở ữ ước có số
lượng và giá tr r t l n nh ng vi c s d ng còn phân tán, lãng phí, hi u su tị ấ ớ ư ệ ử ụ ệ ấ
th p; Vi c x lý TSC còn mang tính ch t nh l , manh mún; CSDL qu c gia vấ ệ ử ấ ỏ ẻ ố ề TSNN ch a bao quát h t các lo i TSC c n qu n lý.ư ế ạ ầ ả
T đó, tác gi k t lu n, nh ng h n ch trên đ t ra yêu c u c n ti p t c đ iừ ả ế ậ ữ ạ ế ặ ầ ầ ế ụ ổ
m i m nh m h n n a công tác qu n lý, s d ng TSC t i ĐVSN công l p nh mớ ạ ẽ ơ ữ ả ử ụ ạ ậ ằ phát huy nh ng k t qu đã đ t đữ ế ả ạ ược, kh c ph c nh ng t n t i, y u kém.ắ ụ ữ ồ ạ ế
2.3 Đánh giá chung các nghiên c u có liên quan đ n đ tài lu n án và ứ ế ề ậ
đ nh h ị ướ ng nghiên c u đ tài lu n án ứ ề ậ
2.3.1 Đánh giá chung các nghiên c u có liên quan đ n đ tài lu n án ứ ế ề ậ
V i vai trò quan tr ng ngày càng đớ ọ ược kh ng đ nh c a TSC đ i v i m iẳ ị ủ ố ớ ỗ
qu c gia cũng nh đ i v i t ng c quan, t ch c, đ n v , có th th y trongố ư ố ớ ừ ơ ổ ứ ơ ị ể ấ
nh ng năm g n đây các nghiên c u v TSC và qu n lý TSC đã xu t hi n ngàyữ ầ ứ ề ả ấ ệ càng nhi u. Các công trình nghiên c u trong và ngoài nề ứ ở ước nêu trên đã cóở
nh ng đóng góp h t s c ý nghĩa v m t khoa h c và th c ti n và hữ ế ứ ề ặ ọ ự ễ ướng vào m tộ
s n i dung chính sau:ố ộ
M t là, ộ đã h th ng hóa nh ng v n đ c b n v TSC và qu n lý TSC nh :ệ ố ữ ấ ề ơ ả ề ả ư khái ni m, đ c đi m, phân lo i TSC; n i dung và các nhân t nh hệ ặ ể ạ ộ ố ả ưởng đ nế
qu n lý TSC.ả
Trang 34Hai là, đã phân tích đ c đi m, mô hình, phặ ể ương th c, công c và c ch ,ứ ụ ơ ế chính sách qu n lý TSC Vi t Nam nói chung và t i m t s lo i hình c quan,ả ở ệ ạ ộ ố ạ ơ
đ n v c th nh c quan thu c Chính ph , ĐVSN nói riêng, cũng nh m t sơ ị ụ ể ư ơ ộ ủ ư ộ ố
qu c gia trên th gi i có mô hình và các gi i pháp qu n lý TSC đố ế ớ ả ả ược đánh giá là
hi u qu nh Anh, M , Pháp, Canada, Trung Qu c. T đó rút ra nh ng bài h cệ ả ư ỹ ố ừ ữ ọ kinh nghi m quan tr ng đ tham kh o, có tính kh thi, giúp các nhà nghiên c u,ệ ọ ể ả ả ứ
ho ch đ nh c ch , chính sách và nh ng ngạ ị ơ ế ữ ười làm công tác chuyên môn trong lĩnh v c qu n lý TSC th c hi n t t các công vi c có liên quan c a mình.ự ả ự ệ ố ệ ủ
Ba là, đã đánh giá rõ th c tr ng qu n lý TSC nói chung và qu n lý TSCự ạ ả ả trong ĐVSN công l p nói riêng Vi t Nam trong th i gian qua, phân tích nh ngậ ở ệ ờ ữ thành t u đ t đự ạ ược, nh ng t n t i, thách th c và nguyên nhân. T đó đ a raữ ồ ạ ứ ừ ư
nh ng nh n đ nh và các ki n ngh , gi i pháp đ nâng cao hi u qu qu n lý TSC.ữ ậ ị ế ị ả ể ệ ả ảNhìn chung, các nghiên c u đứ ược tìm hi u và phân tích trên đã ti p c n ể ở ế ậ ở
nh ng góc đ h t s c đa d ng, gi i quy t đữ ộ ế ứ ạ ả ế ượ ươc t ng đ i nhi u v n đ liênố ề ấ ề quan đ n TSC và qu n lý TSC. Tuy nhiên, ch a có nhi u nghiên c u c p đế ả ư ề ứ ở ấ ộ
lu n án ti n sĩ nghiên c u chuyên sâu v qu n lý TSC, đ c bi t là qu n lý TSCậ ế ứ ề ả ặ ệ ả
t i các c s GDĐH công l p mà m i ch d ng l i các ĐVSN công l p ho cạ ơ ở ậ ớ ỉ ừ ạ ở ậ ặ
l i đi vào chi ti t m t c s GDĐH công l p ch a t ch là m t b ph n c aạ ế ộ ơ ở ậ ư ự ủ ộ ộ ậ ủ
kh i ĐVSN công l p, đ ng th i gi vai trò quan tr ng trong s nghi p phát tri nố ậ ồ ờ ữ ọ ự ệ ể văn hóa – xã h i c a qu c gia. H n n a, theo th i gian, c ch qu n lý cũng nhộ ủ ố ơ ữ ờ ơ ế ả ư
vi c t ch c th c hi n qu n lý TSC các c s GDĐH công l p có nh ng thayệ ổ ứ ự ệ ả ơ ở ậ ữ
đ i. Chính vì th , đ tài lu n án là không trùng l p v i các công trình nghiên c uổ ế ề ậ ắ ớ ứ
trước đó.
2.3.2 Đ nh h ị ướ ng nghiên c u đ tài lu n án ứ ề ậ
Trang 35Bên c nh nh ng giá tr to l n v m t khoa h c ạ ữ ị ớ ề ặ ọ mà các công trình nghiên c uứ
được đ c p nêu trên đã đ t đề ậ ạ ược, qu n lý TSC là v n đ ph c ả ấ ề ứ t p ạ c n đầ ượ cnghiên c u, hoàn thi n đ phù h p v i th c ti n, riêng đ i v i đ tài ứ ệ ể ợ ớ ự ễ ố ớ ề “Qu n lý ả tài s n công các c s ả ơ ở giáo d c đ i h c ụ ạ ọ công l p Vi t Nam” ậ ở ệ được xác đ nh t pị ậ trung nghiên c u m t s v n đ sau:ứ ộ ố ấ ề
M t là ộ , k th a k t qu nghiên c u mà các công trình đã công b đ t đế ừ ế ả ứ ố ạ ượ c,
đ tài ti p t c nghiên c u, b sung và hoàn thi n m t s lý lu n c b n v TSCề ế ụ ứ ổ ệ ộ ố ậ ơ ả ề
và qu n lý TSC các ả c s GDĐH công l pơ ở ậ : khái ni mệ TSC các c s GDĐH côngơ ở
l p; đ c đi m, phân lo i TSC các c s GDĐH công l pậ ặ ể ạ ơ ở ậ g n v i l i ích kinh tắ ớ ợ ế
mà nó đem l i cho xã h i; khái ni m, yêu c u, n i dung và các nhân t nhạ ộ ệ ầ ộ ố ả
hưởng đ n qu n lý TSC các c s GDĐH công l p.ế ả ơ ở ậ
Hai là, nghiên c u m t s kinh nghi m qu c t v qu n lý TSCứ ộ ố ệ ố ế ề ả các c sơ ở GDĐH công l pậ , rút ra bài h c kinh nghi m đ tham kh o trong vi c ki n ngh ,ọ ệ ể ả ệ ế ị
đ a ra các gi i pháp nh m ư ả ằ hoàn thi n ệ qu n lý TSC các c s GDĐH công l pả ơ ở ậ ở
Vi t Namệ th i gian t i.ờ ớ
Ba là, t nh ng v n đ lý lu n đã nghiên c u, lu n án s đi sâu phân tíchừ ữ ấ ề ậ ứ ậ ẽ
th c tr ng qu n lý TSC các c s GDĐH công l p trong giai đo n 201ự ạ ả ơ ở ậ ạ 4 2018; đánh giá k t qu đ t đế ả ạ ược và t n t i, h n ch vàồ ạ ạ ế nguyên nhân c a các h n chủ ạ ế
d a trên các quy trình qu n lý tài s n (qu n lý quá trình hình thành TSC; qu n lýự ả ả ả ả quá trình khai thác, s d ng TSC; qu n lý quá trình k t thúc s d ngử ụ ả ế ử ụ TSC)
B n là ố , trên c s xác đ nh quan đi m hoàn thi n qu n lý TSC nói chung,ơ ở ị ể ệ ả
lu n án ậ phân tích các quan đi mể đ t ra đ i v i qu n lý TSC t i các c s GDĐHặ ố ớ ả ạ ơ ở công l pậ Vi t Nam trong b i c nh ti n t i t ch đ i h cở ệ ố ả ế ớ ự ủ ạ ọ T đó, ừ đ xu tề ấ
nh ng ữ gi i pháp và ki n nghả ế ị nh mằ hoàn thi nệ qu nả lý TSC các c s GDĐHơ ở công l p,ậ phù h pợ v i ớ đ c thù c a các c s GDĐH công l p và ặ ủ ơ ở ậ th c hi n theoự ệ đúng ch đ , chính sách c a Nhàế ộ ủ nướ , đ m b o n đ nh và hi u qu trong côngc ả ả ổ ị ệ ả tác qu n lýả
3.M c tiêu và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ đ tài lu n ánề ậ
Trang 363.1. M c tiêu nghiên c u: ụ ứ
Xây d ng các quan đi m và gi i pháp hoàn thi n qu n lý TSC các c sự ể ả ệ ả ơ ở GDĐH công l p phù h p v i ti n trình th c hi n c ch t ch c a các c sậ ợ ớ ế ự ệ ơ ế ự ủ ủ ơ ở GDĐH công l p và đ i m i c ch qu n lý TSC Vi t Nam.ậ ổ ớ ơ ế ả ở ệ
3.2 Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
- H th ng hóa, phân tích làm sáng t nh ng v n đ lý lu n v TSC các cệ ố ỏ ữ ấ ề ậ ề ơ
s GDĐH công l p và qu n lý TSC các c s GDĐH công l p.ở ậ ả ơ ở ậ
- T ng h p, phân tích và minh ch ng làm rõ nh ng k t qu đ t đổ ợ ứ ữ ế ả ạ ược, h nạ
ch và nguyên nhân c a th c tr ng qu n lý TSC các c s GDĐH công l p ế ủ ự ạ ả ơ ở ậ ở
4 Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n ánạ ứ ủ ậ
4.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a lu n án: ứ ủ ậ nh ng v n đ lý lu n và th cữ ấ ề ậ ự
ti n có liên quan đ n qu n lý TSC các c s GDĐH công l p Vi t Nam.ễ ế ả ơ ở ậ ở ệ
Trang 374.2 Ph m vi nghiên c u c a lu n án ạ ứ ủ ậ
Ph m vi v n i dung: ạ ề ộ lu n án t p trung nghiên c u qu n lý TSC các c sậ ậ ứ ả ơ ở GDĐH công l p trên góc đ qu n lý quá trình hình thành, khai thác, s d ng vàậ ộ ả ử ụ
k t thúc TSC theo nh ng quy đ nh pháp lu t hi n hành Vi t Nam v qu n lýế ữ ị ậ ệ ở ệ ề ả TSC các c s GDĐH công l p Vi t Nam. ơ ở ậ ệ TSC các c s GDĐH công l pơ ở ậ r t đaấ
d ng v ch ng lo i và giá tr , lu n án ch t p trung nghiên c u qu n lý ạ ề ủ ạ ị ậ ỉ ậ ứ ả 2 nhóm TSC đã đượ t pc ậ h pợ vào CSDL qu c gia v TSC do B Tài chính đang qu n lý,ố ề ộ ả
g m: (1) Tài s n là nhà và (2) Tài s n khác ồ ả ả có nguyên giá 500 tri u đ ng/1đ n vệ ồ ơ ị tài s n tr lên, trong đó tài s n khác nguyên giá 500 tri u đ ng/1 đ n v tr lênả ở ả ệ ồ ơ ị ở
ch nghiên c u đ i v i TSCĐ h u hình. Ch th qu n lý TSC đỉ ứ ố ớ ữ ủ ể ả ược xác đ nhị trong lu n án này là Nhà nậ ước qu n lý. Đ ng th i, trong xu th ả ồ ờ ế h n ch vi cạ ế ệ trang b b ng hi n v t trong ho t đ ng ị ằ ệ ậ ạ ộ qu n lý c a Nhà nả ủ ước v TSC, lu n ánề ậ
s không đi sâu phân tích hình th c trang b tài s n thông qua hình th c giao choẽ ứ ị ả ứ
c s GDĐH công l p. ơ ở ậ
Ph m vi v không gian và th i gian: ạ ề ờ
Ngày 24 tháng 10 năm 2014, Chính ph ban hành Ngh quy t sủ ị ế ố 77/2014/NQCP v thí đi m đ i m i c ch ho t đ ng đ i v i các c s GDĐHề ể ổ ớ ơ ế ạ ộ ố ớ ơ ở công l p và tính đ n tháng 12/2017, th th ng GDĐH Vi t Nam có 170 c sậ ế ệ ố ệ ơ ở GDĐH công l p; trong đó có 21 c s GDĐH công l p đã th c hi n t ch và cóậ ơ ở ậ ự ệ ự ủ
12 c s GDĐH công l p có th i gian t ch trên 2 năm theo Ngh quy t sơ ở ậ ờ ự ủ ị ế ố 77/2014/NQCP. Vì v y, đ đ m b o tính h th ng c a d li u nghiên c u vàậ ể ả ả ệ ố ủ ữ ệ ứ phù h p xu th phát tri n c a h th ng giáo d c đ i h c Vi t Nam, lu n án chợ ế ể ủ ệ ố ụ ạ ọ ệ ậ ỉ
t p trung nghiên c u 12 c s GDĐH công l p t ch trên 2 năm theo Ngh quy tậ ứ ơ ở ậ ự ủ ị ế
s 77/2014/NQCP c a Chính ph trong giai đo n 2014 2018.ố ủ ủ ạ
Trang 38V kinh nghi m c a các n c trên th gi i, Lu n án nghiên c u các n cề ệ ủ ướ ế ớ ậ ứ ở ướ
v i nh ng m c th i gian khác nhau nh ng nhìn chung đ u là th i gian mà có s đ iớ ữ ố ờ ư ề ờ ự ổ
m i v qu n lý các c s GDĐH công l p nh b t đ u chuy n sang c ch t chớ ề ả ơ ở ậ ư ắ ầ ể ơ ế ự ủ
ho c Chính ph các n c chú tr ng đ i m i trong ho t đ ng qu n lý các c sặ ủ ướ ọ ổ ớ ạ ộ ả ơ ở GDĐH công l p nói chung, qu n lý tài s n và tài chính c s GDĐH công l p nóiậ ả ả ơ ở ậ riêng
Quan đi m và gi i pháp hoàn thi n qu n lý TSC các c s GDĐH công l p ể ả ệ ả ơ ở ậ ở
Vi t Nam đ c nghiên c u áp d ng cho giai đo n 2020 – 2025, t m nhìn đ n nămệ ượ ứ ụ ạ ầ ế 2030
5 Phương pháp nghiên c u c a lu n ánứ ủ ậ
Phương pháp lu n NCKH đậ ượ ử ục s d ng nghiên c u lu n án là phứ ậ ương pháp duy v t bi n ch ng và duy v t ậ ệ ứ ậ l ch ị s ử
Các phương pháp nghiên c u c th đứ ụ ể ược s d ng trong quá trình nghiênử ụ
c u lu n án g m: th ng kê, so sánh, đ nh lứ ậ ồ ố ị ượng, phân tích, t ng h p, suy lu n ổ ợ ậ
Phương pháp thu th p s li u:ậ ố ệ
S li u th c p: Ngu n tài li u, s li u s d ng bao g m: h th ng vănố ệ ứ ấ ồ ệ ố ệ ử ụ ồ ệ ố
b n quy ph m pháp lu t c a Đ ng và Nhà nả ạ ậ ủ ả ước liên quan đ n qu n lý TSC, cácế ả
s li u th c p t sách, các công trình nghiên c u đã đố ệ ứ ấ ừ ứ ược th c hi n, các báoự ệ cáo, k t qu đã đế ả ược công b t các cu c đi u tra, ki m kê tài s n, s li uố ừ ộ ề ể ả ố ệ nghiên c u c a Chính ph , B Tài chính, B ch qu n c a các c s GDĐHứ ủ ủ ộ ộ ủ ả ủ ơ ở công l p trong ph m vi nghiên c u và c a 12 c s GDĐH công l p t ch ậ ạ ứ ủ ơ ở ậ ự ủ
Trang 39 S li u s c p: ố ệ ơ ấ Các thông tin, s li u s c p đố ệ ơ ấ ược th c hi n trong quáự ệ trình nghiên c u ứ b ng các phằ ương pháp đi u tra xã h i h c do NCS th c hi n.ề ộ ọ ự ệ
C th , NCS ti n hành ph ng v n tr c ti p 5 viên ch c làm công tác qu n lý tàiụ ể ế ỏ ấ ự ế ứ ả chính – tài s n t i C c QLCS (B Tài chính); b ng h i đả ạ ụ ộ ả ỏ ược phát tr c ti p ho cự ế ặ thông qua ph n m m Servey Monkey đ i v i 10 cán b Phòng K ho ch – Tàiầ ề ố ớ ộ ế ạ chính (B Giáo d c & Đào t o); 24 cán b làm vi c b ph n K ho ch Tàiộ ụ ạ ộ ệ ở ộ ậ ế ạ chính ho c Qu n lý d án t i 12 ặ ả ự ạ c s GDĐH công l pơ ở ậ ; 66 giáo viên các c sở ơ ở GDĐH công l p trong ph m vi nghiên c u. Các b ng h i đậ ạ ứ ả ỏ ược trình bày Phở ụ
l c 6, Ph l c 7 và Ph l c 8ụ ụ ụ ụ ụ ; K t qu c a b ng h i đế ả ủ ả ỏ ược trình bày Ph l c ở ụ ụ 9
Phương pháp phân tích s li u:ố ệ
Phương pháp so sánh: đượ ử ục s d ng đ phân tích, đánh giá và so sánh sể ố
li u gi a các th i k v i nhau, so sánh các ch tiêu ph n ánh th c tr ng.ệ ữ ờ ỳ ớ ỉ ả ự ạ
Phương pháp th ng kê mô t : NCS s d ng s tố ả ử ụ ố ương đ i, tuy t đ i, b ngố ệ ố ả
bi u, s đ th hi n các n i dung để ơ ồ ể ệ ộ ược trình bày
Ch ươ ng 3: Quan đi m và gi i pháp hoàn thi n qu n lý tài s n công các cể ả ệ ả ả ơ
s giáo d c đ i h c công l p Vi t Nam.ở ụ ạ ọ ậ ở ệ
Trang 40C S LÝ LU N VÀ KINH NGHI M QU C T VƠ Ở Ậ Ệ Ố Ế Ề
QU N LÝ TÀI S N CÔNG CÁC C S GIÁO D C Đ I H C CÔNGẢ Ả Ơ Ở Ụ Ạ Ọ
L PẬ
1.1 TÀI S N CÔNG CÁC C S GIÁO D C Đ I H C CÔNG L PẢ Ơ Ở Ụ Ạ Ọ Ậ
1.1.1. C s giáo d c đ i h c công l p ơ ở ụ ạ ọ ậ
C s GDĐH trong h th ng giáo d c qu c dân g m:ơ ở ệ ố ụ ố ồ
Trường cao đ ng;ẳ
Trường đ i h c, h c vi n;ạ ọ ọ ệ
Đ i h c vùng, đ i h c qu c gia;ạ ọ ạ ọ ố
Vi n nghiên c u khoa h c đệ ứ ọ ược phép đào t o trình đ ti n sĩ ạ ộ ế [64]
C s GDĐH công l p là ĐVSN công l p ho t đ ng trong lĩnh v c giáo d cơ ở ậ ậ ạ ộ ự ụ
được Nhà nước trang b c s v t ch t, k c đ u t xây d ng c s h t ngị ơ ở ậ ấ ể ả ầ ư ự ơ ở ạ ầ [64]
C s GDĐH công l p do nhà nơ ở ậ ước thành l p và qu n lý. Ngu nậ ả ồ kinh phí
đ m b o cho các c s GDĐH công l p ho t đ ng ph thu c vào chínhả ả ơ ở ậ ạ ộ ụ ộ sách đ uầ
t tài chính và m c đ xã h i hóa ngu n l c dành cho GDĐH c aư ứ ộ ộ ồ ự ủ m i qu c gia.ỗ ốCác c s GDĐH công l p có đ c đi m sau:ơ ở ậ ặ ể
Th nh t, kinh phí và c s v t ch t c a c s GDĐH công l p ch y u do ứ ấ ơ ở ậ ấ ủ ơ ở ậ ủ ế Nhà n ướ c trang c p. ấ
C s GDĐH công l p do nhà nơ ở ậ ước (trung ương ho c đ a phặ ị ương) đ u tầ ư
v kinh phí và c s v t ch t (đ t đai, nhà c a) và ho t đ ng ch y u b ng kinhề ơ ở ậ ấ ấ ử ạ ộ ủ ế ằ phí t các ngu nừ ồ tài chính công ho c các kho n đóng góp phi v l i. Kinh phí choặ ả ụ ợ các ho t đ ng thạ ộ ường xuyên c a c s GDĐH công l p ch y u do NSNN c p,ủ ơ ở ậ ủ ế ấ ngoài ra còn có thêm kinh phí t các ngu n thu khác đừ ồ ược gi l i cho c sữ ạ ơ ở GDĐH công l p theo quy đ nh c a Nhà nậ ị ủ ước.