Đề cương ôn tập học kì I môn Hóa học lớp 12 năm học 2018 - 2019 tổng hợp toàn bộ kiến thức trọng tâm môn Hóa học lớp 12 trong học kì 1, giúp các em học sinh có tài liệu tham khảo, ôn thi sao cho hiệu quả nhất.
Trang 1Trường THPT Hai Bà Tr ngư
T Hóa H c ổ ọ
NĂM H C 2018 2019 Ọ
A. Lí thuy t ế : Ôn t p lí thuy t t ch ậ ế ừ ươ ng I đ n ch ế ươ ng V
1 Khái ni m và phân lo i các h p ch t este, lipit, ch t béo, cacbohidrat, amin, aminoaxit, peptit, protein,ệ ạ ợ ấ ấ polime
2 Công th c t ng quát c a dãy đông đ ng este no đ n ch c, m ch h ; amin no, đ n ch c, m ch h ;ứ ổ ủ ẳ ơ ứ ạ ở ơ ứ ạ ở amino axit no, m ch h (1 ch c axit, 1 ch c amin).ạ ở ứ ứ
3 Đ ng phân, danh pháp các lo i h p ch t este, ch t béo, cacbohidrat, amin, aminoaxit, peptit.ồ ạ ợ ấ ấ
4 Công th c c a m t s axit béo và c a ch t béo t o b i axit stearic, oleic, panmitic …ứ ủ ộ ố ủ ấ ạ ở
5 Tính ch t v t lí, tinh ch t hóa h c c a este, ch t béo.ấ ậ ấ ọ ủ ấ
6 Hi u và vi t đúng phể ế ương trình hóa h c ph n ng th y phân trong môi trọ ả ứ ủ ường axit, ph n ng xà phòngả ứ hóa c a m t s este ch a g c vinyl, phenyl, este c a axit fomic.ủ ộ ố ứ ố ủ
7 Công th c phân t , công th c c u t o, tính ch t v t lí, tính ch t hóa h c c a các h p ch t cacbohidratứ ử ứ ấ ạ ấ ậ ấ ọ ủ ợ ấ
nh glucoz , Fructoz saccaroz , tinh b t, xenluloz ư ơ ơ ơ ộ ơ
8 Tinh ch t v t lí, tính ch t hóa h c c a amin, aminoaxit, peptit và protein.ấ ậ ấ ọ ủ
9 Polime và v t li u polime:ậ ệ
Khái ni m, tên g i và các cách phân lo i polime, t ệ ọ ạ ơ
Đ c đi m c u trúc và tính ch t v t lí c a polime.ặ ể ấ ấ ậ ủ
Các phương pháp đi u ch polime: ph n ng trùng h p, ph n ng trùng ng ng.ề ế ả ứ ợ ả ứ ư
Khái ni m ch t d o, m t s polime dùng làm ch t d o.ệ ấ ẻ ộ ố ấ ẻ
Khái ni m và phân lo i t ; n m v ng các lo i t thệ ạ ơ ắ ữ ạ ơ ường g p.ặ
Khái ni m và phân lo i, tính ch t c a cao su.ệ ạ ấ ủ
10 Đ i cạ ương v kim lo i:ề ạ
V trí c a kim lo i trong BTH; c u t o c a kim lo i.ị ủ ạ ấ ạ ủ ạ
Tính ch t v t lí chung, tinh ch t v t lí riêng c a kim lo i gi i thích.ấ ậ ấ ậ ủ ạ ả
Tính ch t hóa h c chung c a kim lo i. Dãy đi n hóa c a kim lo i.ấ ọ ủ ạ ệ ủ ạ
Khái ni m, tinh ch t và ng d ng c a h p kim.ệ ấ ứ ụ ủ ợ
B. Mét sè c©u hái vµ bµi tËp gîi ý:
1) Đ ng phân nào trong s các đ ng phân m ch h có CTPT Cồ ố ồ ạ ở 2H4O2 tác d ng đụ ược v i: dung d chớ ị NaOH; Na; C2H5OH; dung d ch AgNOị 3/NH3 ?
2) Ph n ng th y phân este trong môi trả ứ ủ ường axit và môi trường ki m gi ng nhau, khác nhau đi mề ố ở ể nào? Nêu ví d ụ
3) Ch t béo là gì? D u ăn và m đ ng v t có đi m gì khác nhau v c u t o và tính ch t v t lí?ấ ầ ỡ ộ ậ ể ề ấ ạ ấ ậ
4) Cacbohidrat là gì? Trình bày c u t o và tính ch t c a nh ng h p ch t cacbohidrat quan tr ng đã h c.ấ ạ ấ ủ ữ ợ ấ ọ ọ 5) So sánh tính baz c a các ch t: NHơ ủ ấ 3, CH3NH2, (CH3)2NH. C6H5NH2 ; Gi i thích.ả
6) T i sao nói amino axit là h p ch t lạ ợ ấ ưỡng tính? Vi t phế ương trình ph n ng minh h a. Có ph i dungả ứ ọ ả
d ch amino axit trong nị ước luôn có môi trường axit? cho ví d ụ
7) Trong s các ch t đã h c có 4 h p ch t h u c có cùng công th c phân t Cố ấ ọ ợ ấ ữ ơ ứ ử 3H7O2N v a có kh năngừ ả tác d ng v i dung d ch NaOH, v a có kh năng tác d ng v i dung d ch HCl. Hãy vi t CTCT, tên g iụ ớ ị ừ ả ụ ớ ị ế ọ
và phương trình hóa h c c a m i ch t v i dung d ch HCl, NaOH.ọ ủ ỗ ấ ớ ị
8) T Glixin và alanin có th t o thành nh ng đipeptit, tripepetit nào? Vi t phừ ể ạ ữ ế ương trình ph n ng. xácả ứ đinh g c aminoaxit đ u N, đ u C trong m i phân t oligopepetit trên.ố ầ ầ ỗ ử ở
9) Th nào là ph n ng trùng h p, ph n ng trùng ng ng? Đi u ki n đ monome có th tham gia ph nế ả ứ ợ ả ứ ư ề ệ ể ể ả
ng trùng h p, trùng ng ng ? l y ví d minh h a cho m i tr ng h p
Trang 210) Vì sao không nên dùng xà phòng có đ ki m cao đ gi t qu n áo làm b ng nilon, len, t t m và khôngộ ề ể ặ ầ ằ ơ ằ nên gi t b ng nặ ằ ước quá nóng?
11) Có nh ng đi m gì gi ng nhau và khác nhau gi a các v t li u polime: ch t d o, t , cao su?ữ ể ố ữ ậ ệ ấ ẻ ơ
12) Polivinyl clorua được đi u ch t khí thiên nhiên theo s đ các quá trình chuy n hóa và hi u su tề ế ừ ơ ồ ể ệ ấ
nh sau:ư
Metan hs.15% axetilen hs.95% vinyl clorua hs.90% PVC. C n bao nhiêu mầ 3 khí thiên nhiên (đktc) để
đi u ch đề ế ược 1 t n PVC, bi t metan chi m 95% th tích khí thiên nhiên.ấ ế ế ể
13) Vi t phế ương trình hóa h c các ph n ng đi u ch polime đ t o ra t lapsan, t enang, t capron, tọ ả ứ ề ế ể ạ ơ ơ ơ ơ olon (nitron) và t nilon6,6 t các monome.ơ ừ
14) Trình bày phương pháp hóa h c đ phân bi t các ch t trong m i trọ ể ệ ấ ỗ ường h p dợ ưới đây:
(a) CH3CHO, CH3COOH, CH2=CHCOOH, Glucoz , Glixerol.ơ
(b) D u m đ ng th c v t và "d u m " bôi tr n máy.ầ ỡ ộ ự ậ ầ ỡ ơ
(c) Glucoz , glixerol, fomandehit.ơ
(d) Saccaroz , glixerol, Glucoz và andehit axetic.ơ ơ
(e) H2NCH2COOH, CH3(CH2)3NH2 và CH3CH2COOH
(f) Lòng tr ng tr ng, h tinh b t, glixerol.ắ ứ ồ ộ
15) Gi i thích t i sao các kim lo i đ u có tính d o, d n nhi t, d n đi n và có ánh kim? So sánh kh năngả ạ ạ ề ẻ ẫ ệ ẫ ệ ả
d n đi n, d n nhi t c a h p kim v i kim lo i tinh khi t có trong h p kim.ẫ ệ ẫ ệ ủ ợ ớ ạ ế ợ
16) Hãy nêu phương pháp hóa h c đ làm s ch m t lo i th y ngân có l n m t s t p ch t là các kim lo iọ ể ạ ộ ạ ủ ẫ ộ ố ạ ấ ạ
k m thi c, chì. Vi t các phẽ ế ế ương trình ph n ng hóa h c.ả ứ ọ
17) Có nh ng ph n ng hóa h c nào x y ra khi cho a mol Zn vào dung d ch ch a b mol AgNOữ ả ứ ọ ả ị ứ 3 và c mol Cu(NO3)2 ?
18) Trình bày s đ tách riêng t ng kim lo i t h n h p các kim lo i: Cu, Fe, Al, Ag.ơ ồ ừ ạ ừ ỗ ợ ạ
Câu h i tr c nghi m ỏ ắ ệ
1 Xà phòng hóa hoàn toàn 66,6 gam h n h p hai este HCOOCỗ ợ 2H5 và CH3COOCH3 b ng dung d chằ ị NaOH, thu được h n h p X g m hai ancol. Đun nóng h n h p X v i Hỗ ợ ồ ỗ ợ ớ 2SO4 đ c 140ặ ở 0C, sau khi
ph n ng x y ra hoàn toàn thu đả ứ ả ược m gam nước. Giá tr c a m là ị ủ
2 Cho dãy chuy n hoá sau: Phenol ể X Phenyl axetat NaOH(du),t0 Y (h p ch t th m) ợ ấ ơ
Hai ch t X, Y trong s đ trên l n lấ ơ ồ ầ ượt là:
3 Cho m gam h n h p Mg, Al vào 250 ml dung d ch X ch a h n h p axit HCl 1M và axit Hỗ ợ ị ứ ỗ ợ 2SO4 0,5M, thu được 5,32 lít H2 ( đktc) và dung d ch Y (coi th tích dung d ch không đ i). Dung d ch Y có pH làở ị ể ị ổ ị
4 Ch t h u c X có công th c phân t Cấ ữ ơ ứ ử 5H8O2. Cho 5 gam X tác d ng v a h t v i dung d ch NaOH,ụ ừ ế ớ ị thu được m t h p ch t h u c không làm m t màu nộ ợ ấ ữ ơ ấ ước brom và 3,4 gam m t mu i. Công th c c aộ ố ứ ủ
X là
5 Ch t h u c X m ch h có CTPT Cấ ữ ơ ạ ở 4H6O2, bi t r ng: X ế ằ ddNaOH mu i Y ố NaOH,CaO,t0 etilen Công th c phân t c a X làứ ử ủ
C. HCOOCH2CH=CH2.D. CH3COOCH=CH2
Trang 36 H p ch t h u c no, đa ch c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ứ ử 7H12O4. Cho 0,1 mol X tác d ng v a đ v iụ ừ ủ ớ
100 gam dung d ch NaOH 8% thu đị ược ch t h u c Y và 17,8 gam h n h p mu i. Công th c c uấ ữ ơ ỗ ợ ố ứ ấ
t o thu g n c a X làạ ọ ủ
A. CH3OOC–(CH2)2–COOC2H5. B. CH3COO–(CH2)2–COOC2H5
7 L ng mùn c a (ch a 50% xenluloz ) c n đ s n xu t 1 t n Cượ ư ứ ơ ầ ể ả ấ ấ 2H5OH (hi u su t toàn quá trình 70%)ệ ấ là:
8 H n h p A g m CHỗ ợ ồ 3COOH và CH3COOR (R là g c hidrocacbon). Cho m gam A tác d ng v i lố ụ ớ ượ ng
d dung d ch NaHCOư ị 3 t o thành 3,36 lít khí COạ 2 (đktc). Cùng lượng A trên ph n ng v a đ v i 100ả ứ ừ ủ ớ
ml dung d ch NaOH 2,5M, t o ra 6 gam ROH. ROH làị ạ
9 M t este no đ n ch c A có kh i l ng phân t là 88. Cho 17,6 gam A tác d ng v i 300ml dung d chộ ơ ứ ố ượ ử ụ ớ ị NaOH 1M đun nóng, sau đó đem cô c n h n h p sau ph n ng thu đạ ỗ ợ ả ứ ược 23,2 gam bã r n khan .ắ Công th c c u t o c a A là :ứ ấ ạ ủ
A. HCOOCH2CH2CH3 B. HCOOCH(CH3)2 C. CH3CH2COOCH3 D. CH3COOCH2CH3
10 Đun nóng 21,8 gam H p ch t X v i 0,25lít dung d ch NaOH 1,2M thu đ c 24,8 gam mu i c a axítợ ấ ớ ị ượ ố ủ
đ n ch c và m t ancol Y. N u cho lơ ứ ộ ế ượng ancol đó bay h i thì chi m th tích 2,24lít ( đktc ). CTCTơ ế ể
c a X là : ủ
A. C2 H4 (OOCCH3)2 B. C3H5(OOCCH3)3 C. C3H6(OOCCH3)2 D. T t c đ u sai. ấ ả ề
11 H p ch t X m ch h có công th c phân t là Cợ ấ ạ ở ứ ử 4H9NO2. Cho 10,3 gam X ph n ng v a đ v i dungả ứ ừ ủ ớ
d ch NaOH sinh ra m t ch t khí Y và dung d ch Z. Khí Y n ng h n không khí, làm gi y qu tím mị ộ ấ ị ặ ơ ấ ỳ ẩ chuy n màu xanh. Dung d ch Z có kh năng làm m t màu nể ị ả ấ ước brom. Cô c n dung d ch Z thu đạ ị ượ c
m gam mu i khan. Giá tr c a m là ố ị ủ
12 Quá trình thu phân tinh b t b ng enzim ỷ ộ ằ không xu t hi n ch t nào d i đây:ấ ệ ấ ướ
13 Lên men m g glucoz v i hi u su t 90%. L ng COơ ớ ệ ấ ượ 2 sinh ra được h p th vào dung d ch Ca(OH)ấ ụ ị 2
thu được 10 g k t t a và kh i lế ủ ố ượng dung d ch gi m 3,4g. Giá tr c a m làị ả ị ủ
14 Lên men 2kg Glucoz có l n 10% t p ch t, thành ancol etylic, hi u su t 70%. Cho bi t etanol có kh iơ ẫ ạ ấ ệ ấ ế ố
lượng riêng là 0,79g/ml. Th tích ancol 40ể 0 có th đi u ch để ề ế ược do quá trình lên men là
15 Nhúng 1 thanh nhôm n ng 50 gam vào 400ml dung d ch CuSOặ ị 4 0,5M, sau 1 th i gian l y thanh nhômờ ấ
ra cân được 51,38 gam. Kh i lố ượng Cu t o thành làạ
16 Có bao nhiêu tripeptit (m ch h ) khác lo i mà khi th y phân hoàn toàn đ u thu đ c 3 aminoaxit:ạ ở ạ ủ ề ượ glyxin, alanin và phenylalanin?
17 V i CTPT nào sau đây s ớ ẽkhông có đ ng phân amin b c ba?ồ ậ
18 S so sánh v đ m nh tính baz c a các amin trong tr ng h p nào sau đây là ự ề ộ ạ ơ ủ ườ ợ không đúng?
C. (CH3)2NH > C2H5NH2 D. mNO2C6H4NH2 < pCH3C6H4NH2
19 Phát bi u ể không đúng là:
A. Trong dung d ch v i dung môi là n c, glyxin ch y u t n t i d ng ion l ng c c Hị ớ ướ ủ ế ồ ạ ở ạ ưỡ ự 3N+CH2 COO
B. Aminoaxit là nh ng ch t r n k t tinh, tan t t trong n c và có v ng t.ữ ấ ắ ế ố ướ ị ọ
Trang 4C. Aminoaxit là h p ch t h u c t p ch c, phân t ch a đ ng th i nhóm cacboxyl và nhóm amino.ợ ấ ữ ơ ạ ứ ử ứ ồ ờ
D. H p ch t CHợ ấ 3COONH4 là đ ng phân nhóm ch c v i glyxin.ồ ứ ớ
20 Có các dung d ch riêng bi t Cị ệ 6H5NH3Cl, H2NCH2CH2CH(NH2)COOH,ClH3NCH2COOH, HOOC
CH2CH2CH(NH2)COOH,H2NCH2COONa. S lố ượng các dung d ch có pH <7 là:ị
21 Đ t cháy hoàn toàn 0,02 mol m t amin b c 1 (X) v i l ng oxi v a đ , toàn b s n ph m cho quaố ộ ậ ớ ượ ừ ủ ộ ả ẩ bình nước vôi trong d th y kh i lư ấ ố ượng bình tăng 3,2 gam và còn l i 0,448 lít (đkc) m t khí không bạ ộ ị
h p th , l c dung d ch thu đấ ụ ọ ị ược 4 gam k t t a. Công th c c u t o c a X làế ủ ứ ấ ạ ủ
A. CH3CH2NH2 B. H2NCH2CH2NH2 C. CH3CH(NH2)2 D. C (B) và (C).ả
22 S đ ng phân amin th m t i đa ng v i CTPT Cố ồ ơ ố ứ ớ 7H9N là
23 Xà phòng hoá hoàn toàn 1,99 gam h n h p hai este b ng dung d ch NaOH thu đ c 2,05 gam mu iỗ ợ ằ ị ượ ố
c a m t axit cacboxylic và 0,94 gam h n h p hai ancol là đ ng đ ng k ti p nhau. Công th c c aủ ộ ỗ ợ ồ ẳ ế ế ứ ủ hai este đó là
A. CH3COOCH3 và CH3COOC2H5 B. C2H5COOCH3 và C2H5COOC2H5.
C. CH3COOC2H5 và CH3COOC3H7. D. HCOOCH3 và HCOOC2H5.
24 Quá trình quang h p t ng h p đ ng glucoz c a cây xanh kèm theo s t o thành Oợ ổ ợ ườ ơ ủ ự ạ 2 trong không khí. V y khi ph n ng quang h p t o ra đậ ả ứ ợ ạ ược 54 gam glucoz thì th tích Oơ ể 2 sinh ra đktc là ở
25 Đ phân bi t glucoz và fructoz ta có th dùng thu c thể ệ ơ ơ ể ố ử
26 Cho h n h p g m 1,2 mol Mg và x mol Zn vào dung d ch ch a 2 mol Cuỗ ợ ồ ị ứ 2+ và 1 mol Ag+ đ n khi cácế
ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đả ứ ả ược m t dung d ch ch a ba ion kim lo i. Trong các giá tr sau đây,ộ ị ứ ạ ị giá tr nào c a x tho mãn trị ủ ả ường h p trên? ợ
27 Cho b t Fe vào dung d ch g m AgNO ộ ị ồ 3 và Cu(NO 3 ) 2 Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, thu đ ả ứ ả ượ c dung
d ch X g m hai mu i và ch t r n Y g m hai kim lo i. Hai mu i trong X và hai kim lo i trong Y l n l ị ồ ố ấ ắ ồ ạ ố ạ ầ ượ t là:
A. Fe(NO3)2; Fe(NO3)3 và Cu; Ag. B. Cu(NO3)2; AgNO3 và Cu; Ag.
C. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Cu; Fe. D. Cu(NO3)2; Fe(NO3)2 và Ag; Cu
28 Kim lo i nào sau đây d n đi n t t nh t? ạ ẫ ệ ố ấ
29 Dung d ch FeSO ị 4 có l n t p ch t CuSO ẫ ạ ấ 4, ph i dùng ch t nào d ả ấ ướ i đây đ có th lo i b đ ể ể ạ ỏ ượ ạ c t p ch t? ấ
30 Cho h n h p A g m Al, Fe, Cu tác d ng v i dung d ch HCl d thu đ ỗ ợ ồ ụ ớ ị ư ượ c 7,84 lít H2 (đktc), dung d ch B và ch t ị ấ
r n C. Nung C trong không khí đ n kh i l ắ ế ố ượ ng không đ i nh n th y kh i l ổ ậ ấ ố ượ ng C tăng 1,6 gam. Cho dung
d ch B vào dung d ch KOH d thì có 21,4 gam k t t a t o thành. ị ị ư ế ủ ạ Tính kh i l ố ượ ng h n h p A ỗ ợ
31 Ngâm 3,32 gam h p kim FeAl trong dung d ch HCl (d 12,5% so v i l ợ ị ư ớ ượ ng ph n ng) đ n khi ph n ng hoàn ả ứ ế ả ứ toàn th y gi i phóng 2,24 lít (đktc) khí H ấ ả 2 và dung d ch X. Cho X tác d ng v i dung d ch AgNO ị ụ ớ ị 3 d , sau ph n ư ả
ng ch thu đ c dung d ch Y và m gam k t t a. Giá tr m là
A. 32,2875 gam B. 30,86 gam C. 35,875 gam D. 34,4475 gam.
32 Th tích dung d ch HNO ể ị 3 1M (loãng) ít nh t c n dùng đ hoà tan hoàn toàn m t h n h p g m 0,15 mol Fe và ấ ầ ể ộ ỗ ợ ồ 0,15 mol Cu là (bi t ph n ng t o ch t kh duy nh t là NO) ế ả ứ ạ ấ ử ấ
33 Ti n hành hai thí nghi m sau: ế ệ
Thí nghi m 1: Cho m gam b t Fe (d ) vào V ệ ộ ư 1 lít dung d ch Cu(NO ị 3 ) 2 1M;
Thí nghi m 2: Cho m gam b t Fe (d ) vào V ệ ộ ư 2 lít dung d ch AgNO ị 3 0,1M.
Sau khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, kh i l ả ứ ả ố ượ ng ch t r n thu đ ấ ắ ượ ở c hai thí nghi m đ u b ng nhau. Giá tr c a ệ ề ằ ị ủ
V 1 so v i V ớ 2 là
Trang 5A. V1 = V2 B. V1 = 10V2 C. V1 = 5V2 D. V1 = 2V2.
34 Nh ng kim lo i nào sau đây kh đ ữ ạ ử ượ c ion Cu 2+ và ion Fe 2+ (trong dung d ch mu i)? ị ố
35 M t h p kim g m các kim lo i sau: Ag, Zn, Fe, Cu. Hoá ch t có th hoà tan h p kim trên thành dung d ch là: ộ ợ ồ ạ ấ ể ợ ị
C. dung d ch HCl ị D. dung d ch HNO ị 3 loãng.
36 Hoà tan hoàn toàn 12g h n h p Fe, Cu ( t l mol 1:1) b ng axit HNO ỗ ợ ỉ ệ ằ 3 , thu đ ượ c V lít ( đktc) h n h p khí X ỗ ợ (g m NO và NO ồ 2 ) và dung d ch Y (ch ch a hai mu i và axit d ). T kh i c a X đ i v i H ị ỉ ứ ố ư ỉ ố ủ ố ớ 2 b ng 19. Gíá tr ằ ị
c a V là ủ
37 X là m t ộ αamino axit no, m ch h , ch a 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH ạ ở ứ 2. T m gam X đi u ch đ ừ ề ế ượ c a gam đipeptit. T 2m gam X đi u ch đ ừ ề ế ượ c b gam tripeptit. Đ t cháy a gam đipeptit thu đ ố ượ c 0,045 mol n ướ c. Đ t ố cháy b gam tripeptit thu đ ượ c 0,085 mol n ướ c. Giá tr m là ị
38 Tripeptit X và tetrapeptit Y đ u m ch h Khi th y phân hoàn toàn h n h p g m X và Y ch t o ra m t amino ề ạ ở ủ ỗ ợ ồ ỉ ạ ộ axit duy nh t có công th c H ấ ứ 2 NC n H 2n COOH. Đ t cháy 0,05 mol Y trong oxi d , thu đ ố ư ượ c N 2 và 36,3 gam h n ỗ
h p g m CO ợ ồ 2 , H 2 O. Đ t cháy 0,01 mol X trong oxi d , cho s n ph m cháy h p th vào dung d ch Ba(OH) ố ư ả ẩ ấ ụ ị 2
d Bi t các ph n ng đ u x y ra hoàn toàn, kh i l ư ế ả ứ ề ả ố ượ ng dung d ch Ba(OH) ị 2 sau ph n ng thay đ i nh th ả ứ ổ ư ế nào ?
A. Gi m 12,24 gam ả B. Gi m 11,82 gam ả C. Tăng 5,49 gam D. Tăng 5,91 gam.
39 Cho X, Y là hai axit cacboxylic đ n ch c, m ch h (M ơ ứ ạ ở X < M Y ); T là este hai ch c t o b i X, Y và m t ancol no ứ ạ ở ộ
m ch h Z. Đ t cháy hoàn toàn 6,88 gam h n h p E g m X, Y, T b ng m t l ạ ở ố ỗ ợ ồ ằ ộ ượ ng v a đ O ừ ủ 2 , thu đ ượ c 5,6 lít
CO 2 (đktc) và 3,24 gam n ướ c. M t khác 6,88 gam E tác d ng v i dung d ch AgNO ặ ụ ớ ị 3 /NH 3 d thu đ ư ượ c 12,96 gam Ag. Kh i l ố ượ ng r n khan thu đ ắ ượ c khi cho cùng l ượ ng E trên tác d ng v i 150 ml dung d ch KOH 1M là ụ ớ ị
A. 10,54 gam B. 14,04 gam C. 12,78 gam D. 13,66 gam.