Đề cương ôn tập học kì 1 (2018 - 2019) môn Lịch sử cung cấp cho các bạn những câu hỏi bài tập giúp bạn ôn tập và hệ thống kiến thức hiệu quả. Hi vọng với tư liệu này sẽ giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi sắp tới. Chúc các bạn thi tốt!
Trang 1S GD&ĐT Th a Thiên Huở ừ ế
Trường THPT. Hai Bà Tr ngư
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P H C KÌ I (2018 2019) Ậ Ọ
Môn: L ch s ị ử
I. GI I H N CÁC BÀI ÔN T P L P 10 Ớ Ạ Ậ Ớ
Bài 5. Trung Qu c th i phong ki nố ờ ế
Bài 7. S phát tri n l ch s và n n văn hoá đa d ng c a n Đ (ự ể ị ử ề ạ ủ Ấ ộ M c 1. S phát tri n l ch s và ụ ự ể ị ử văn hóa truy n th ng trên toàn lãnh th n Đ gi m t i không h c) ề ố ổ Ấ ộ ả ả ọ
Bài 8. S hình thành và phát tri n các v ng qu c chính Đông Nam Áự ể ươ ố
Bài 9. V ng qu c Campuchia và v ng qu c Lào.(ươ ố ươ ố Ph n ch nh ; tóm t t nh ng s ki n ầ ữ ỏ ắ ữ ự ệ chính v s hình thành và phát tri n c a 2 v ề ự ể ủ ươ ng qu c gi m t i không h c) ố ả ả ọ
Bài 10. Th i kì hình thành và phát tri n c a ch đ phong ki n Tây Âu (th k V đ n th k XIV)ờ ể ủ ế ộ ế ế ỉ ế ế ỉ Bài 11. Tây Âu th i h u kì trung đ i (ờ ậ ạ M c 2. S n y sinh ch nghĩa t b n Tây Âu, M c 4 ụ ự ả ủ ư ả ở ụ
C i cách tôn giáo và chi n tranh nông dân gi m t i H ả ế ả ả ướ ng d n đ c thêm ẫ ọ )
II. GI I H N CÁC BÀI ÔN T P L P 11 Ớ Ạ Ậ Ớ
Bài 6. Chi n tranh th gi i th nh t (1914 1918)ế ế ớ ứ ấ
Bài 9. Cách m ng tháng M i Nga năm 1917 và cu c đ u tranh b o v cách m ng (1917 1921)ạ ườ ộ ấ ả ệ ạ (M c II. Cu c đ u tranh xây d ng và b o v chính quy n Xô vi t Không h c ụ ộ ấ ự ả ệ ề ế ọ )
Bài 10. Liên Xô xây d ng ch nghĩa xã h i (1921 1941)ự ủ ộ
Bài 11. Tình hình các n c t b n gi a hai cu c chi n tranh th gi i (1918 1939) (ướ ư ả ữ ộ ế ế ớ M c 2. Cao ụ trào cách m ng 19181923 các n ạ ở ướ c t b n. Qu c t c ng s n; M c 4. Phong trào ư ả ố ế ộ ả ụ
M t tr n nhân dân ch ng phát xít và nguy c chi n tranh Không h c) ặ ậ ố ơ ế ọ
Bài 12. N c Đ c gi a hai cu c chi n tranh th gi i (19181939) ướ ứ ữ ộ ế ế ớ (M c I. N ụ ướ c Đ c trong ứ
nh ng năm (1918 1929) Không h c) ữ ọ
III. GI I H N CÁC BÀI ÔN T P L P 12 Ớ Ạ Ậ Ớ
PH N I. L CH S TH GI I T 1945 Đ N NĂM 2000Ầ Ị Ử Ế Ớ Ừ Ế
Ch ươ ng I. S hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranh th gi i th hai (19451949) ự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ ứ
Trang 2Bài 1. S hình thành tr t t th gi i m i sau chi n tranh th gi i th hai t năm (1945 1949) ự ậ ự ế ớ ớ ế ế ớ ứ ừ (M c III.S hình thành hai h th ng xã h i đ i l p Không h c) ụ ự ệ ố ộ ố ậ ọ
Ch ươ ng II. Liên Xô và các nước Đông Âu (19451991). Liên bang Nga (19912000)
Bài 2. Liên Xô và các n c Đông Âu (19451991) Liên Bang Nga (19912000) ướ
M c I. 2 ụ Các n ướ c Đông Âu ; M c I.3. Quan h h p tác gi a các n ụ ệ ợ ữ ướ c xã h i ch nghĩa ộ ủ ở châu Âu; M c II.1. S kh ng kho ng c a ch đ xã h i ch nghĩa Liên Xô;M c II.2.S ụ ự ủ ả ủ ế ộ ộ ủ ở ụ ự
kh ng kho ng c a ch đ xã h i ch nghĩa các n ủ ả ủ ế ộ ộ ủ ở ướ c Đông Âu Không h c) ọ
Ch ươ ng III. Các nước Á, Phi và Mĩ la tinh (19452000)
Bài 3. Các n c Đông B c Á ướ ắ
M c I. S thành l p n ụ ự ậ ướ c C ng hòa nhân dân Trung Hoa và thành t u 10 năm đ u xây ộ ự ầ
d ng ch đ m i (1949 1959) (Không h c thành t u 10 năm đ u xây d ng ch đ m i ự ế ộ ớ ọ ự ầ ự ế ộ ớ
(1949 1959), ch c n n m đ ỉ ầ ắ ượ c S thành l p n ự ậ ướ c C ng hòa nhân dân Trung Hoa) ộ
M c II.2. Trung Qu c nh ng năm không n đ nh (1959 1978) Không h c ụ ố ữ ổ ị ọ
Bài 4. Các n c Đông Nam Á và n Đ (ướ Ấ ộ M c 2.b. Nhóm các n ụ ướ c Đông D ươ ng;M c 2.c. Các ụ
n ướ c khác Đông Nam Á Không h c) ở ọ
Bài 5.Các n c Châu phi và Mĩ Latinh (ướ M c I.2. Tình hình phát tri n kinh t xã h i; M c ụ ể ế ộ ụ
II.2. Tình hình phát tri n kinh t , xã h i Không h c) ể ế ộ ọ
Ch ươ ng IV. Mĩ, Tây Âu, Nh t B n (19452000) ậ ả
Bài 6. N c Mĩ ướ N i dung chính tr xã h i các giai đo n (Không h c) ộ ị ộ ạ ọ
Bài 7. Tây Âu N i dung chính tr xã h i các giai đo n (Không h c) ộ ị ộ ạ ọ
Bài 8. Nh t B n ậ ả N i dung chính tr xã h i các giai đo n (Không h c) ộ ị ộ ạ ọ
Ch ươ ng V. Quan h qu c t (1945 2000) ệ ố ế
Bài 9. Quan h qu c t trong và sau th i k Chi n tranh l nh (ệ ố ế ờ ỳ ế ạ M c II. S đ i đ u Đông Tây ụ ự ố ầ
và các cu c chi n tranh c c b Không h c) ộ ế ụ ộ ọ
Ch ươ ng VI. Cách m ng khoa h c công ngh và xu th toàn c u hoá ạ ọ ệ ế ầ
Bài 10. Cách m ng khoa h c Công ngh và xu th toàn c u hoá n a sau th k XX (ạ ọ ệ ế ầ ử ế ỉ M c 2 ụ
Nh ng thành t u tiêu bi u Không h c) ữ ự ể ọ
Bài 11. T ng k t l ch s th gi i hi n đ i t năm 1945 đ n năm 2000 ổ ế ị ử ế ớ ệ ạ ừ ế
PH N II. L CH S VI T NAM T 1919 Đ N 2000Ầ Ị Ử Ệ Ừ Ế
Ch ươ ng I. Vi t nam t năm 1919 đ n năm 1930ệ ừ ế
Bài 12. Phong trào dân t c dân ch 1919 – 1925 ộ ủ
M c I.2. Chính sách chính tr , văn hoá, giáo d c c a th c dân Pháp.(không h c) ụ ị ụ ủ ự ọ
Trang 3 M c II.1. Ho t đ ng c a Phan B i Châu, Phan Châu Trinh và m t s ng ụ ạ ộ ủ ộ ộ ố ườ i Vi t Nam ệ
s ng n ố ở ướ c ngoài (Không h c) ọ
Bài 13. Phong trào dân t c dân ch 1925 1930 ộ ủ
M c I.2. Tân Vi t cách m ng Đ ng (Không h c) ụ ệ ạ ả ọ
Ch ươ ng II Vi t Nam t năm 1930 đ n năm 1945ệ ừ ế
Bài 14. Phong trào cách m ng 1930 1935 ạ
M c III. Phong trào cách m ng trong nh ng năm 1932 – 1935 (Không h c) ụ ạ ữ ọ
Bài 15. Phong trào dân ch 1936 1939ủ
M c II.2. ph n b. Đ u tranh ngh tr ụ ầ ấ ị ườ ng (H ướ ng d n HS đ c thêm); c.Đ u tranh trên lĩnh ẫ ọ ấ
v c báo chí (Không h c) ự ọ
Bài 16. Phong trào gi i phóng dân t c và T ng kh i nghĩa tháng Tám (1939 1945). ả ộ ổ ở Nước Vi tệ Nam Dân ch C ng hoà ra đ i ủ ộ ờ
M c II.2. Nh ng cu c đ u tranh đ u th i kì m i (Ch c n bi t nh ng cu c đ u tranh) ụ ữ ộ ấ ở ầ ờ ớ ỉ ầ ế ữ ộ ấ
Ch ươ ng III. Vi t Nam t năm 1945 đ n năm 1954 ệ ừ ế
Bài 17. N c Vi t Nam dân ch c ng hòa t ngày 2 91945 đ n tr c ngày 19 121946ướ ệ ủ ộ ừ ế ướ
Chú ý:
Đ i v i h c sinh:ố ớ ọ
Hình th c thi: làm bài tr c nghi m và t lu n ứ ắ ệ ự ậ (l p 10 và 11: 100% tr c nghi m; l p 12: 80% ớ ắ ệ ớ
tr c nghi m, 20% t lu n) ắ ệ ự ậ
N i dung các câu h i tr c nghi m v i các m c đ nh n bi t, thông hi u, v n d ng và v nộ ỏ ắ ệ ớ ứ ộ ậ ế ể ậ ụ ậ
d ng cao (nh bi t, hi u, so sánh, liên h th c t , đánh giá, gi i thích, lý gi i, phân tích ).ụ ư ế ể ệ ự ế ả ả
Khi ôn t p ậ k t h p h c ki n th c c b n trong v v i SGK tr l i các câu h i cu i các m cế ợ ọ ế ứ ơ ả ở ớ ả ờ ỏ ố ụ bài, làm các bài t p tr c nghi m trong Sách bài t p và các sách tham kh o do Nhà xu t b n giáoậ ắ ệ ậ ả ấ ả
d c phát hành.ụ
HS c n ghi nh th i gian, di n bi n, k t qu và ý nghĩa c a các s ki n quan tr ng trong l chầ ớ ờ ễ ế ế ả ủ ự ệ ọ ị
s ử
Đ i v i giáo viên:ố ớ
Ch đ ng thêm ti t ôn t p cho HS.ủ ộ ế ậ
Khi ôn t p chú ý đ a các câu h i tr c nghi m cho HS tr l i.ậ ư ỏ ắ ệ ả ờ
T phó chuyên mônổ
Trang 4Võ Th H i Anhị ả