1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra định kì môn Toán 11 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Nam Tiền Hải

8 116 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 493,2 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh có cơ hội đánh giá lại lực học của bản thân cũng như trau dồi kinh nghiệm ra đề của giáo viên. Mời các bạn và quý thầy cô cùng tham khảo Đề kiểm tra định kì môn Toán 11 năm 2018-2019 có đáp án - Trường THPT Nam Tiền Hải được chia sẻ dưới đây. Chúc các em thi tốt.

Trang 1

Trang 1/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

SỞ GD & ĐT TỈNH THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT NAM TIỀN HẢI ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ – NĂM HỌC 2018 - 2019

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ

(Đề có 6 trang)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA, ⊥(ABCD SA a), = 2 Số đo góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (SAB) bằng

Câu 2: Nếu ( )

1

5

1

x

f x x

=

1

1

1

x

g x x

=

1

lim

1

x

f x g x x

+ −

6

Câu 3: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng?

n

u =a và − < 1 a < 1 thì limu = n 0

B Một dãy số có giới hạn thì luôn luôn tăng hoặc luôn luôn giảm

C Nếu ( )u n là dãy số tăng thì limu = +∞ n

D Nếu limu = +∞ n và limv = +∞ n thì lim(u v nn) 0=

Câu 4: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCDlà hình vuông, SA⊥(ABCD SA a), = 6Biết góc tạo bởi giữa SC và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 0 Diện tích đáy là

2a D 3a2

1

lim

1

x

=

b là phân số tối giản).Tính P a b= −

Câu 6: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B, , AB BC a AD= = , = 2BC

,SA⊥ ABCD ,SA 2a= Số đo góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng (SAC) bằng

Câu 7: lim ( 2 4 3 2 4)

Câu 8: Tìm giới hạn limx 0cos 2x cos 4x2

x

Câu 9: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA ^ (ABCD) SA= a 3.M là trung điểm của AB Mặt phẳng đi qua M vuông góc với AC cắt hình chóp theo một thiết diện có diện tích bằng:

A

4

6

2

4

3

2

16

Câu 10: Cho phương trình x ax bx c3+ 2+ + =0 (1) trong đó là các tham số thực Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau :

A Phương trình có ít nhất hai nghiệm với mọi

, ,

a b c

Mã đề 177

Trang 2

Trang 2/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

B Phương trình vô nghiệm với mọi

C Phương trình có ít nhất ba nghiệm với mọi

D Phương trình có ít nhất một nghiệm với mọi

Câu 11: Cho hình chóp S ABCDcó đáyABCD hình vuông cạnha.SA⊥(ABCD SA x), = Xác định x để hai mặt phẳng( SBC)và SCD( )tạo với nhau góc60 0

2

a

2

a

x = B x=2 a C .

2

a

x = D x a=

Câu 12: 1 22

( )

3

lim

x

x x

→ −

− +

− − bằng

Câu 13: lim 223

2

x

x x x

→+∞

− + bằng

Câu 14: lim 3 22 7 11

3

x

→−∞

Câu 15: Tính lim3 5

n n

+

− Kết quả bằng

A 3

Câu 16: Trong không gian, tim mệnh đề đúng

A ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó song song với nhau

B ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ phải nằm trong cùng một mặt phẳng

C ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi ba vectơ cùng hướng

D ba vectơ đồng phẳng khi và chỉ khi giá của ba vectơ đó cùng song song với một mặt phẳng Câu 17: Biết hàm số ( )

3

= 

,(a b, là các số thực dương khác 0)

liên tục tại điểm x =0 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a b=

A 3

9

Hình chiếu của trên là :

Câu 19: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a Biết SA a= , SA BC⊥ Gọi ,

I J lần lượt là trung điểm của , SA SC Góc giữa hai đường thẳng IJ và BD

60

Câu 20: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B, , AB BC a AD= = , = 2BC

,SA⊥ ABCD Số đo góc giữa mặt phẳng (SCD) và mặt phẳng (ABCD) bằng 45 0 Độ dài đoạn thẳng

SA

( )1 a b c, ,

' ' ' '

Trang 3

Trang 3/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

Câu 21: Trong bốn giới hạn sau , giới hạn nào là −∞?

A lim3 2 5

1 2

x

x

→−∞

+ + + B lim 2 2 1

3

x

x

→−∞

+ C lim3 2 4 21

2

x

x x

→−∞

− − D lim1 3 3 22

x

→+∞

+ −

200

f x

= 



liên tục tại điểm x =2thì hệ

thức liên hệ giữa ab

A 8a− 5b= 0 B 2a+ 3b= 0 C a− 3b= 0 D 5a− 8b= 0

Câu 23: Cho hình chóp S ABCD. , với đáy ABCD là hình thang vuông tại A B, , đáy lớn AD  8,

6

BC  , SA vuông góc với mpABCD, SA 6 Gọi M là trung điểm AB  P là mặt phẳng qua

M và vuông góc với AB Thiết diện của  P và hình chóp có diện tích bằng?

Câu 24: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Góc giữa hai đường thẳng bất kỳ luôn là góc nhọn

B Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng với góc giữa hai đường thẳng a và c khi b vuông góc với

c

C Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng với góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song

hoặc trùng với c

D Góc giữa hai đường thẳng luôn luôn bằng với góc giữa hai véctơ có giá là hai đường thẳng đó Câu 25: lim 2( n− 3n3) bằng

Câu 26: Tính lim 2 2

3 1

n

+ + − Kết quả là

Câu 27: Cho hàm số y f x= ( ) có đồ thị như hình dưới đây, chọn khẳng định đúng:

A Hàm số liên tục trên ( )1;4 B Hàm số liên tục trên

C Hàm số liên tục trên (1; +∞) D Hàm số liên tục trên (−∞;4)

Câu 28: Trong các mệnh đề sau mệnh đề nào sai

2

1

lim

1

x

x x

+

→−

+

= −∞

C

1

lim

1

x

x

x

→−

+ = −∞

x→+∞ x − + + −x x = +∞

Trang 4

Trang 4/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

Câu 29: Tính giới hạn lim 4 2 1

1

x

x K

x

→−∞

+

=

+

A K =4 B K =2 C K = −2 D K =1

Câu 30: Khẳng định đúng là

Câu 31: Cho hình vuông ABCD cạnh 4a, lấy H K, lần lượt trên các cạnh AB AD, sao cho

3 , 3

BH = HA AD= KD Trên đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại H lấy điểm S sao cho SBH 30= ° Gọi E là giao điểm của CHBK Tính cosin của góc giữa hai đường thẳng SE

BC

A 28

13

Câu 32:

4

sinx osx lim

tan 4

x

c x

 − 

2

Câu 33: Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mp(ABC), tam giác ABC vuông cân tại A, gọi H

là hình chiếu vuông góc của điểm A lên mặt phẳng (SBC), biết 1

2

SA= BC a= Tính độ dài đoạn AH

2

2

3

2

AH = a

Câu 34: Tìm a để hàm số 2

khi x

liên tục tại x =0

A 1

6

Câu 35: Cho hình chóp S ABC. có tam giác ABC vuông cân tại A, SA vuông góc với mặt phẳng

(ABC) và SA=2AB=2a Gọi α là góc giữa đường thẳng SCvà mặt phẳng (ABC) Khẳng định nào sau đây là đúng ?

A 60° < < °α 90 B α = °90 C α < °30 D 30° < < °α 60

Câu 36:

0

lim

x

x x

− − bằng

2

Câu 37: lim1 2 33 2

1

x

x

3

3

Câu 38: Kết quả đúng của lim( 3 1)

x→−∞ x x− + bằng

Trang 5

Trang 5/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

Câu 39: Phương trình nào dưới đây có nghiệm trong khoảng ( )0;1

x− −x − =

C 3x2017−8x+ =4 0 D 2x2 −3x+ =4 0

Câu 40: Giá trị của a để hàm số ( )

2 4 3 3

a

 khi khi

3 3

x x

= liên tục tại x = là3

Câu 41: Hàm số gián đoạn tại điểm x = −0 1 là hàm số

1

x

y

x

+

=

11

x y x

+

= + C y=( 1)(x+ x2+11) D 2 1

1

x y x

+

= +

Câu 42: Cho ( )

0

x xf x = ≠L Trong các mệnh đề sau,mệnh đề nào sai?

0

lim

0

3 3

lim

0

2 2

lim

→   = D 0 ( )

lim

x xf x L

=

Câu 43: Tìm giới hạn 4

x 2

2 7x 2 lim

x 2

→−

+

Câu 44: Một chất điểm chuyển động với phương trình s t( )= −t3 3t2−9t (t được tính bằng giây, s t( )

được tính bằng mét) Tính vận tốc của vật tại thời điểm t =5 giây

A 28 mét/giây B 12 mét/giây C 36 mét/giây D 5 mét/giây

Câu 45: Cho hình chóp SABC, có đáy ABC là tam giác vuông tại ASA SB SC= = Gọi H là trung điểm cạnh BC Khẳng định nào sau đây sai?

A SH ⊥(SBC) B SH BCC SHAC D SH ⊥(ABC)

Câu 46: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, AB = a, Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Góc giữa đường thẳng SB và CD là:

Câu 47: lim2 3 2

3 1

n

+ + bằng

A 3

7

Câu 48: Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D' Góc giữa cặp đường thẳng AB và A'C' bằng:

Câu 49: Gọi a b c, , là các giá trị để hàm số

3

10 1

x

x

>



 liên tục tại x =0 1 Tính P=5a+9b+3c

A P =12 B P =4 C P =2 D P = −2

n n n

S= + + + − +

  có giá trị bằng

3

AD a =

Trang 6

Trang 6/6 - Mã đề 177 - https://toanmath.com/

A 2

4

- HẾT -

Trang 7

177 276 375 478

Ngày đăng: 08/01/2020, 12:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w