Mục tiêu của luận án là nghiên cứu những vấn đề lý luận về Logistics ngược trong chuỗi cung ứng sản phẩm và đề xuất những giải pháp, kiến nghị nhằm phát triển Logistics ngược trong chuỗi cung ứng sản phẩm nhựa Việt Nam đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2025
Trang 1T NG QUAN NGHIÊN C U LU N ÁNỔ Ứ Ậ
Trong nhi u th p k qua, cùng v i s phát tri n kinh t , gia tăng dân sề ậ ỷ ớ ự ể ế ố
và nâng cao m c s ng dân c , kh i l ng s n ph m lo i b và rác th i c nứ ố ư ố ượ ả ẩ ạ ỏ ả ầ
x lý trên toàn c u đã tăng lên nhanh chóng. Chu k s ng s n ph m ngày càngử ầ ỳ ố ả ẩ rút ng n đ ng nghĩa v i vi c khách hàng s n sàng t b s n ph m cũ nhanhắ ồ ớ ệ ẵ ừ ỏ ả ẩ
h n. Chính ph các qu c gia cũng ban hành nhi u quy đ nh yêu c u doanhơ ủ ố ề ị ầ nghi p ph i có trách nhi m v i môi trệ ả ệ ớ ường. Th ng m i đi n t ra đ i vàươ ạ ệ ử ờ phát tri n nhanh càng khi n cho t l hàng hóa thu h i tăng lên do khách hàngể ế ỷ ệ ồ không được ti p c n hàng hóa tr c ti p nh trong th ng m i truy n th ng.ế ậ ự ế ư ươ ạ ề ố
V i nh ng lý do nêu trên, logistics ng c nh m thu h i, tái ch s n ph m đãớ ữ ượ ằ ồ ế ả ẩ qua s d ng và th i b m t cách hi u qu nh n đ c s quan tâm ngày càngử ụ ả ỏ ộ ệ ả ậ ượ ự
l n trong nghiên c u lý thuy t cũng nh trong th c ti n kinh doanh t i nhi uớ ứ ế ư ự ễ ạ ề
qu c gia trên th gi i.ố ế ớ
V m t lý lu n, lý thuy t v logistics ng c đã có n n móng v ngề ặ ậ ế ề ượ ề ữ
ch c các qu c gia phát tri n nh M , châu Âu t nh ng năm 1990 nh ngắ ở ố ể ư ỹ ừ ữ ư
t i Vi t Nam đây v n là m t khái ni m r t m i m Các nghiên c u có liênạ ệ ẫ ộ ệ ấ ớ ẻ ứ quan đ n logistics ng c t i Vi t Nam ch y u d ng l i góc đ qu n lýế ượ ạ ệ ủ ế ừ ạ ở ộ ả
ch t th i r n c a nhà nấ ả ắ ủ ước trên các khía c nh lu t pháp, quy ho ch và côngạ ậ ạ ngh tái ch S lệ ế ố ượng các nghiên c u tr c ti p v logistics ng c khôngứ ự ế ề ượ nhi u và m i ch t p trung vào các s n ph m đi n t , thi t b gia d ng, pin đãề ớ ỉ ậ ả ẩ ệ ử ế ị ụ qua s d ng. Do đó, xét v khía c nh khoa h c hàn lâm, vi c nghiên c u vàử ụ ề ạ ọ ệ ứ phát tri n các lý thuy t logistics ngể ế ượ ạc t i Vi t Nam có ý nghĩa vô cùng quanệ
tr ng.ọ
V m t th c ti n, t i Vi t Nam đã t n t i m t h th ng qu n lý và thuề ặ ự ễ ạ ệ ồ ạ ộ ệ ố ả
h i ch t th i r n chính th c do nhà n c đi u hành t r t lâu. Tuy nhiên,ồ ấ ả ắ ứ ướ ề ừ ấ trong khi kh i l ng ch t th i r n phát sinh trên c n c ố ượ ấ ả ắ ả ướ ước kho ng 28ả tri u t n/năm v i t c đ tăng 10%/năm, t l thu gom đ t kho ng 83 85% ệ ấ ớ ố ộ ỷ ệ ạ ả ở khu v c đô th và 40 50% khu v c nông thôn thì t l tái ch , tái s d ngự ị ở ự ỷ ệ ế ử ụ
ch đ t kho ng 10 12%. Nguyên nhân c a th c tr ng này m t ph n là do cácỉ ạ ả ủ ự ạ ộ ầ doanh nghi p Vi t Nam ch a nh n th c sâu s c v vai trò c a logisticsệ ệ ư ậ ứ ắ ề ủ
ng c trong vi c t o ra l i th c nh tranh và phát tri n b n v ng c a doanhượ ệ ạ ợ ế ạ ể ề ữ ủ nghi p. Không nh ng th , s h n ch v trình đ qu n lý, s y u kém v hệ ữ ế ự ạ ế ề ộ ả ự ế ề ệ
th ng h t ng và công ngh đã khi n cho các doanh nghi p Vi t Nam ch aố ạ ầ ệ ế ệ ệ ư
t ch c, tri n khai và ki m soát đổ ứ ể ể ược ho t đ ng logistics ngạ ộ ược m t cách bàiộ
b n, chuyên nghi p. T th c t trên cho th y, phát tri n logistics ngả ệ ừ ự ế ấ ể ượ ạ c t i
Vi t Nam là h t s c c n thi t đ i v i các doanh nghi p, các ngành cũng nhệ ế ứ ầ ế ố ớ ệ ư trên bình di n qu c gia. Riêng đ i v i ngành nh a Vi t Nam, phát tri nệ ố ố ớ ự ệ ể
Trang 2logistics ng c là m t trong nh ng gi i pháp quan tr ng và c p thi t b iượ ộ ữ ả ọ ấ ế ở
nh ng lý do c b n sau:ữ ơ ả
h i, tái ch và tái s d ng r t cao. Nghiên c u c a Graczyk và Witkowskiồ ế ử ụ ấ ứ ủ (2011) đã ch ra r ng t l thu h i s n ph m nh a trung bình các qu c giaỉ ằ ỷ ệ ồ ả ẩ ự ở ố châu Âu đ t kho ng 54%; đ c bi t t i m t s qu c gia có t l thu h i vàạ ả ặ ệ ạ ộ ố ố ỷ ệ ồ
x lý s n ph m nh a r t cao nh Th y Sĩ (99,7%), Đ c (96,7%), Đanử ả ẩ ự ấ ư ụ ứ
M ch (96,6%). Bên c nh đó, nguyên li u nh a hi n đang đạ ạ ệ ự ệ ược s d ngử ụ thay th cho nhi u lo i nguyên li u truy n th ng h u h t lĩnh v c kinhế ề ạ ệ ề ố ở ầ ế ự
t Do đó, vi c thu h i và tái ch , tái s d ng s n ph m nh a không chế ệ ồ ế ử ụ ả ẩ ự ỉ giúp ngành nh a có đi u ki n gi m chi phí s n xu t và phát tri n b n v ngự ề ệ ả ả ấ ể ề ữ
mà còn có ý nghĩa v i các ngành, lĩnh v c ớ ự kinh doanh khác có s d ng s nử ụ ả
ph m nh a. ẩ ự
Th hai ứ , m c tiêu th nh a bình quân đ u ng i t i th trứ ụ ự ầ ườ ạ ị ường n i đ aộ ị tăng m nh trong nh ng năm g n đây, t 30kg/ng i vào năm 2010 lênạ ữ ầ ừ ườ 35kg/người năm 2015 và d báo s tăng lên 45kg/ng i vào năm 2020. Khôngự ẽ ườ
nh ng th , s n ph m nh a VN đã xu t kh u t i 159 th trữ ế ả ẩ ự ấ ẩ ớ ị ường v i kimớ
ng ch xu t kh u năm 2017 đ t trên 2,5 t USD và d báo đ n nămạ ấ ẩ ạ ỷ ự ế 2020 là 4,3
t USD. Tiêu dùng trong nỷ ước tăng m nh s d n đ n tăng ph th i và v n đạ ẽ ẫ ế ế ả ấ ề
ô nhi m môi trễ ường. Kim ng ch xu t kh u ngày càng cao s khi n tình tr ngạ ấ ẩ ẽ ế ạ thi u nguyên li u càng tr nên nghiêm tr ng. Do đó, phát tri n logistics ngế ệ ở ọ ể ượ c
đ thu h i, x lý và tái ch là gi i pháp c p bách giúp ngành nh a VN phátể ồ ử ế ả ấ ự tri n b n v ng.ể ề ữ
Nam hi n nay là ph c thu c t i 70% 80% ngu n nguyên li u nh a nh pệ ụ ộ ớ ồ ệ ự ậ
kh u. Đ gi i quy t bài toán thi u nguyên li u đ u vào, ngành nh a c n ph iẩ ể ả ế ế ệ ầ ự ầ ả
có bi n pháp t n d ng và x lý t t s n ph m nh a ph li u thông qua vi cệ ậ ụ ử ố ả ẩ ự ế ệ ệ phát tri n các trung tâm tái ch nh a ph li u t p trung cho toàn ngành v i môể ế ự ế ệ ậ ớ hình khép kín; tránh tình tr ng nh p kh u ph li u nh a tràn lan gây nhạ ậ ẩ ế ệ ự ả
hưởng đ n môi trế ường nh hi n nay. Tuy nhiên, đi u ki n đ tri n khaiư ệ ề ệ ể ể thành công mô hình này đòi h i s tham gia c a t t c các thành viên tham giaỏ ự ủ ấ ả vào chu i cung ng s n ph m nh a t i Vi t Nam trong vi c qu n lý dòng thuỗ ứ ả ẩ ự ạ ệ ệ ả
h i s n ph m nh a. ồ ả ẩ ự
T t c nh ng phân tích trên cho th y, lý thuy t v logistics ngấ ả ữ ấ ế ề ượ c
hi n ch a đệ ư ượ ức ng d ng ph bi n t i Vi t Nam; đ ng th i yêu c u phátụ ổ ế ạ ệ ồ ờ ầ tri n logistics ngể ược cho s n ph m nh a m t lo i s n ph m có l i ích l nả ẩ ự ộ ạ ả ẩ ợ ớ
t ho t đ ng thu h i, tái ch , tái s d ng là r t c n thi t trong giai đo nừ ạ ộ ồ ế ử ụ ấ ầ ế ạ
trước m t. Chính vì v y, vi c ti n hành nghiên c u đ tài lu n án “ắ ậ ệ ế ứ ề ậ Phát
Trang 3đáp ng đứ ược yêu c u v m t lý lu n và th c ti n trong b i c nh c a Vi tầ ề ặ ậ ự ễ ố ả ủ ệ Nam hi n nay.ệ
Vào nh ng năm 90 c a th k trữ ủ ế ỷ ước, logistics ngược là m t khái ni mộ ệ
tương đ i m i m trong lĩnh v c logistics và qu n tr chu i cung ng. Choố ớ ẻ ự ả ị ỗ ứ
đ n nay, các nghiên c u v logistics ngế ứ ề ược có th để ược chia thành 2 nhóm:
Nh ng nghiên c u v lý thuy t logistics ng ữ ứ ề ế ượ : trình bày các quan c
đi m, đ nh nghĩa khác nhau v logistics ngể ị ề ược; s khác bi t gi a logisticsự ệ ữ
ngược và logistics xuôi; l i ích và ch c năng c a logistics ngợ ứ ủ ược; các ho tạ
đ ng ch c năng trong dòng logistics ngộ ứ ược nh qu n lý thu mua, v nư ả ậ chuy n, kho bãi, bao bì và chi phí logistics ngể ược; các y u t thúc đ y và ràoế ố ẩ
c n khi tri n khai logistics ngả ể ược… Tuy nhiên, h u h t các nghiên c u trênầ ế ứ
th gi i ch a đ c p đ n logistics ngế ớ ư ề ậ ế ược nh là m t đ i tư ộ ố ượng đ c l pộ ậ trong các chu i cung ng s n ph m, đ c bi t là vai trò, ch c năng và m iỗ ứ ả ẩ ặ ệ ứ ố quan h gi a các thành viên tham gia vào chu i cung ng trong vi c qu n lýệ ữ ỗ ứ ệ ả dòng logistics ngược
Nh ng nghiên c u ng d ng và tri n khai logistics ng c ữ ứ ứ ụ ể ượ : phác th oả
nh ng n l c logistics ng c t i nhi u công ty thu c các lĩnh v c nh ô tô,ữ ỗ ự ượ ạ ề ộ ự ư thép, đi n, đi n t , máy tính cá nhân và s n xu t máy bay thệ ệ ử ả ấ ương m i…ạ Trong đó, có hai nghiên c u v logistics ng c trong ngành nh a, bao g m:ứ ề ượ ự ồ nghiên c u ứ "Reverse logistics in plastic recycling" c a ủ Pohlen và Farris (1992)
t p trung vào ậ các n i dung nh kênh logistics ng c, y u t nh hộ ư ượ ế ố ả ưởng và
đ nh hị ướng tương lai cho dòng logistics ngược; và nghiên c u “ứ Reverse
t p trung vào vi c t i u hóa khía c nh kinh t và môi trậ ệ ố ư ạ ế ường c a quá trìnhủ logistics ngượ ạc t i các doanh nghi p s n xu t ngành nh aệ ả ấ ự
T i Vi t Nam, nghiên c u mô hình lý thuy t v logistics ngạ ệ ứ ế ề ược g nầ
nh ch a đư ư ược th c hi n và m i ch có ba nghiên c u ng d ng logisticsự ệ ớ ỉ ứ ứ ụ
ngược được ti n hành trong b i c nh c a Vi t Nam nh ng l i đế ố ả ủ ệ ư ạ ược công
b t i nố ạ ước ngoài; đó là: MORNE (2008) v i nghiên c u “ớ ứ Study on building
trong lĩnh v c đi n, đi n t ự ệ ệ ử
Nh v y, có th kh ng đ nh r ng cho đ n nay ch a có nghiên c u nàoư ậ ể ẳ ị ằ ế ư ứ
đi sâu vào tìm hi u v logistics ng c trong các chu i cung ng s n ph mể ề ượ ỗ ứ ả ẩ
nh a Vi t Nam. Đây chính là kho ng tr ng nghiên c u c v m t lý lu n vàự ệ ả ố ứ ả ề ặ ậ
th c ti n. ự ễ
Trang 41.3 M C TIÊU, NHI M V VÀ CÂU H I NGHIÊN C UỤ Ệ Ụ Ỏ Ứ
M c tiêu chung c a lu n án là nghiên c u nh ng v n đ lý lu n vụ ủ ậ ứ ữ ấ ề ậ ề logistics ngược trong chu i cung ng s n ph m và đ xu t nh ng gi iỗ ứ ả ẩ ề ấ ữ ả pháp, ki n ngh nh m phát tri n logistics ngế ị ằ ể ược trong chu i cung ng s nỗ ứ ả
ph m nh a Vi t Nam đ n năm 2020, t m nhìn đ n năm 2025. Đ đ t đẩ ự ệ ế ầ ế ể ạ ượ c
m c tiêu nghiên c u, lu n án ph i th c hi n ba nhi m v thông qua vi cụ ứ ậ ả ự ệ ệ ụ ệ
tr l i b y câu h i nghiên c u. Các nhi m v bao g m: (1) Thi t l p hả ờ ả ỏ ứ ệ ụ ồ ế ậ ệ
th ng c s lý lu n v phát tri n logistics ngố ơ ở ậ ề ể ược trong chu i cung ng s nỗ ứ ả
ph m; (2) Kh o sát, đo lẩ ả ường và đánh giá được tình hình phát tri n logisticsể
ngược trong chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam; (3) Đ xu t ỗ ứ ả ẩ ự ệ ề ấ các
gi i pháp có tính kh thi cao cho t t c các thành viên tham gia vào chu iả ả ấ ả ỗ cung ng s n ph m nh a Vi t Nam đ i v i ho t đ ng logistics ngứ ả ẩ ự ệ ố ớ ạ ộ ược.
Đ i tố ượng nghiên c uứ : là ho t đ ng logistics ng c trong chu i cungạ ộ ượ ỗ
ng s n ph m nh a. C th lu n án nghiên c u c
ứ ả ẩ ự ụ ể ậ ứ ác đ i tố ượng, quy trình và dòng logistics ngược trong chu i cung ng s n ph m; các thành viên thamỗ ứ ả ẩ gia vào dòng logistics ngược; các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s phát tri nế ự ể logistics ngược trong chu i cung ng s n và các mô hình đ qu n lý dòngỗ ứ ả ể ả logistics ngược trong chu i cung ng s n ph m nh aỗ ứ ả ẩ ự
Ph m vi nghiên c u: ạ ứ V không gian nghiên c u ề ứ , d li u th c t sữ ệ ự ế ử
d ng ụ trong lu n án đậ ược kh o sát t i 5 t nh, thành ph là Hà N i, H ng Yên,ả ạ ỉ ố ộ ư
Đà N ng, Bình Dẵ ương và Thành ph H Chí Minh đ a bàn chi m t i h nố ồ ị ế ớ ơ 80% s lố ượng doanh nghi p ngành nh a Vi t Nam nên có th s d ng làmệ ự ệ ể ử ụ
đ i di n cho toàn b ngành nh a Vi t Nam. ạ ệ ộ ự ệ V th i gian nghiên c u ề ờ ứ , lu nậ
án ti n hành kh o sát th c tr ng logistics ngế ả ự ạ ượ ạc t i các doanh nghi p trongệ chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam giai đo n t năm 2013 đ n nămỗ ứ ả ẩ ự ệ ạ ừ ế 2018; gi i pháp phát tri n logistics ngả ể ược trong chu i cung ng s n ph mỗ ứ ả ẩ
nh a Vi t Nam đự ệ ược đ xu t cho đ n năm 2020, đ nh hề ấ ế ị ướng đ n năm 2025ế trên c s quy ho ch phát tri n ngành nh a Vi t Nam đã đơ ở ạ ể ự ệ ược Chính phủ phê duy t. ệ V đ i t ề ố ượ ng trong dòng logistics ng ượ , lu n án ch t p trung c ậ ỉ ậ nghiên c u logistics ngứ ược cho đ i tố ượng th r n, đ i tở ể ắ ố ượng th l ngở ể ỏ
và th khí không thu c ph m vi nghiên c u c a lu n án. Ngoài ra, lu n ánể ộ ạ ứ ủ ậ ậ
ch t p trung nghiên c u logistics ngỉ ậ ứ ược trong chu i cung ng s n ph mỗ ứ ả ẩ
nh a trên th trự ị ường n i đ a.ộ ị
Đ đ m b o tính toàn di n, khách quan và chính xác, lu n án đã sể ả ả ệ ậ ử
d ng ph i h p c hai nhóm phụ ố ợ ả ương pháp thu th p d li u th c p và sậ ữ ệ ứ ấ ơ
c p ấ D li u th c p ữ ệ ứ ấ được thu th p t các ngu n d li u in n và tr cậ ừ ồ ữ ệ ấ ự tuy n c a B Công Thế ủ ộ ương, B Tài nguyên Môi trộ ường, T ng c c Th ngổ ụ ố
kê, Hi p h i Nh a Vi t Nam.ệ ộ ự ệ D li u s c p ữ ệ ơ ấ được thu th p b ng haiậ ằ
Trang 5phương pháp: (1) Ph ng v n chuyên sâu v i T ng th ký Hi p h i Nh aỏ ấ ớ ổ ư ệ ộ ự
Vi t Nam và lãnh đ o c a doanh nghi p s n xu t và doanh nghi p tái chệ ạ ủ ệ ả ấ ệ ế
nh a; (2) Đi u tra b ng phi u kh o sát v i quy mô m u là 156 doanhự ề ằ ế ả ớ ẫ nghi p s n xu t kinh doanh s n ph m nh a và 62 doanh nghi p tái chệ ả ấ ả ẩ ự ệ ế
nh a. V i các d li u thu đự ớ ữ ệ ược, lu n án s d ng c 2 phậ ử ụ ả ương pháp phân tích đ nh tính và đ nh lị ị ượng đ đ a ra các nh n đánh, đánh giá v th cể ư ậ ề ự
tr ng phát tri n logistics ngạ ể ược trong chu i cung ng s n ph m nh a Vi tỗ ứ ả ẩ ự ệ Nam
(1) V phề ương pháp nghiên c u, lu n án đã k t h p c hai phứ ậ ế ợ ả ươ ngpháp thu th p d li u th c p và s c p, hai phậ ữ ệ ứ ấ ơ ấ ương pháp nghiên c u đ nhứ ị tính và đ nh lị ượng. Trong đó, đóng góp m i c a lu n án th hi n trong môớ ủ ậ ể ệ hình nghiên c u đ nh lứ ị ượng các y u t nh hế ố ả ưởng đ n k t qu logisticsế ế ả
ngượ ạc t i doanh nghi p trong chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam,ệ ỗ ứ ả ẩ ự ệ
đó là: bên c nh vi c k th a 23 bi n k quan sát t các nghiên c u trạ ệ ế ừ ế ế ừ ứ ướ c,
lu n án đã đ a ra 3 bi n quan sát m i đ m b o đ tin c y vào mô hình đ nhậ ư ế ớ ả ả ộ ậ ị
lượng. (2) V lý lu n, lu n án b sung và hoàn thi n khung lý lu n về ậ ậ ổ ệ ậ ề logistics ngược thông qua m t hộ ướng nghiên c u ít đứ ược th c hi n trự ệ ướ cđây, đó là nghiên c u mô hình lý thuy t v logistics ngứ ế ề ược trong chu i cungỗ
ng s n ph m. Bên c nh đó, lu n án góp ph n gi i thi u và ph bi n lý
thuy t v logistics ngế ề ược – m t lý thuy t còn r t m i m t i Vi t namộ ế ấ ớ ẻ ạ ệ
hi n nay. (3) V th c ti n, lu n án đã phân tích, đánh giá m t cách kháchệ ề ự ễ ậ ộ quan và tin c y v th c tr ng ho t đ ng logistics ngậ ề ự ạ ạ ộ ược trong chu i cungỗ
ng s n ph m nh a Vi t Nam trên các n i dung nh : mô hình t ch c
logistics ngược trong chu i và t i các doanh nghi p thành viên; các dòngỗ ạ ệ logistics ngược trong chu i; các ho t đ ng logistics ngỗ ạ ộ ượ ạc t i doanh nghi pệ thành viên. Đây là b c tranh toàn di n v th c tr ng logistics ngứ ệ ề ự ạ ược trong chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam mà ch a m t nghiên c u nàoỗ ứ ả ẩ ự ệ ư ộ ứ
trước đây th c hi n. (4) V tính ng d ng, lu n án đã đ xu t 3 nhóm gi iự ệ ề ứ ụ ậ ề ấ ả pháp có tính kh thi cao đ i v i các thành viên trong chu i cung ng s nả ố ớ ỗ ứ ả
ph m nh a Vi t Nam và 1 nhóm gi i pháp đ i v i các ch th khác ngoàiẩ ự ệ ả ố ớ ủ ể chu i cung ng nh m t o đi u ki n thu n l i cho vi c phát tri n logisticsỗ ứ ằ ạ ề ệ ậ ợ ệ ể
ngược trong chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam trong giai đo n đ nỗ ứ ả ẩ ự ệ ạ ế năm 2025, t m nhìn đ n năm 2030.ầ ế
Ngoài các ph n nh L i cam đoan, M c l c, Danh m c t vi t t t,ầ ư ờ ụ ụ ụ ừ ế ắ Danh m c B ng bi u và hình v (8 trang); K t lu n chung (2 trang); Danhụ ả ể ẽ ế ậ
m c tài li u tham kh o (6 trang) và Ph l c (33 trang), lu n án dài 155 trangụ ệ ả ụ ụ ậ
và đ c k t c u thành 4 chượ ế ấ ương nh sauư : Ch ươ ng 1: T ng quan nghiên c uổ ứ
lu n án; ậ Ch ươ ng 2: Ti n đ lý lu n c b n v phát tri n logistics ngề ề ậ ơ ả ề ể ượ c
Trang 6trong chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam; ỗ ứ ả ẩ ự ệ Ch ươ ng 3: Đánh giá th cự
tr ng logistics ngạ ược trong chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam;ỗ ứ ả ẩ ự ệ
Ch ươ ng 4: Gi i pháp phát tri n logistics ngả ể ược trong chu i cung ng s nỗ ứ ả
ph m nh a Vi t Nam.ẩ ự ệ
CHƯƠNG 2
TI N Đ LÝ LU N C B N V PHÁT TRI N Ề Ề Ậ Ơ Ả Ề Ể
LOGISTICS NGƯỢC TRONG CHU I CUNG NG S N PH MỖ Ứ Ả Ẩ
2.1.1 Khái quát v logistics ngề ược
2.1.1.1 Khái ni m logistics ng ệ ượ c
K t khi có nh ng t tể ừ ữ ư ưởng đ u tiên v logistics ngầ ề ược đ n nay, đãế
có r t nhi u khái ni m khác nhau v logistics ngấ ề ệ ề ược được đ a ra. ư Trên cơ
s phân tích nh ng khái ni m đó, tác gi đ xu t khái ni m logistics ngở ữ ệ ả ề ấ ệ ượ c
nh sau: “Logistics ngư ược là quá trình t i u hoá dòng v n đ ng c a các đ iố ư ậ ộ ủ ố
tượng v t ch t theo hậ ấ ướng ngượ ạ ớc l i v i quá trình logistics thông thường,
t c là t các đi m tiêu dùng quay tr v các đi m xu t phát nh m thu h iứ ừ ể ở ề ể ấ ằ ồ giá tr còn l i ho c th i h i m t cách thích h p.”ị ạ ặ ả ồ ộ ợ
2.1.1.2 Phân đ nh m t s khái ni m có liên quan v i logistics ng ị ộ ố ệ ớ ượ c
“Logistics ngược” thường hay b đ ng nh t v i “Logistics xanh” b iị ồ ấ ớ ở
c hai khái ni m này có nhi u đi m tả ệ ề ể ương đ ng, th m chí có m t ph nồ ậ ộ ầ
ch ng l n lên nhau. Đó là, logistics ngồ ấ ược và logistics xanh cùng đ c pề ậ
đ n các các v n đ v tái s d ng, tái ch và x lý ch t th i; đ u là m tế ấ ề ề ử ụ ế ử ấ ả ề ộ
ph n c a chu i cung ng xanh. Tuy nhiên, logistics xanh ch t p trung đ nầ ủ ỗ ứ ỉ ậ ế các khía c nh môi trạ ường đ i v i các ho t đ ng logistics xuôi và n l c đố ớ ạ ộ ỗ ự ể
gi m thi u các tác đ ng vào môi trả ể ộ ường sinh thái c a ho t đ ng logisticsủ ạ ộ
ch không ph i là n l c thu h i giá tr c a hàng hoá nh trong logisticsứ ả ỗ ự ồ ị ủ ư
ngược.
Logistics ng c và qu n lý ch t th i t ng đ i gi ng nhau các giaiượ ả ấ ả ươ ố ố ở
đo n nh thu gom, phân lo i v n chuy n và các gi i pháp liên quan đ n táiạ ư ạ ậ ể ả ế
ch , tái s d ng. Tuy nhiên, gi a chúng có nh ng đi m khác bi t v m c tiêu,ế ử ụ ữ ữ ể ệ ề ụ
ch th ch u trách nhi m th c hi n, đ i t ng v t ch t c n x lý, th i đi mủ ể ị ệ ự ệ ố ượ ậ ấ ầ ử ờ ể phát sinh
2.1.2 Khái quát v chu i cung ng s n ph mề ỗ ứ ả ẩ
2.1.2.1 Khái ni m chu i cung ng s n ph m ệ ỗ ứ ả ẩ
Cho đên nay, nhiêu khái ni m “chuôi cung ng” đã đ c trình bày và́ ̀ ệ ̃ ứ ượ phân tích theo các hư ng tiêp c n khac nhau. Trong lu n án này tác gi tán thànhớ ́ ậ ́ ậ ả
Trang 7và s d ng khái ni m chu i cung ng s n ph m c a Mentzer va c ng sử ụ ệ ỗ ứ ả ẩ ủ ̀ ộ ự
(2001, trang 4): “Chuôi cung ng s n ph m la t p h p cua các th c th (co thễ ứ ả ẩ ̀ậ ợ ̉ ự ể ́ ̉
la phap nhân ho c thê nhân) liên quan tr c tiêp đên dong chay xuôi và ng c̀ ́ ặ ̉ ự ́ ́ ̀ ̉ ượ cua san phâm, dich vu, tai chinh va thông tin t đ u ngu n đên khach hang ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ́ ̀ ư ầ̀ ồ ́ ́ ̀ ”. Sở
dĩ khái ni m này đ c l a ch n làm n n t ng lý lu n cho v n đ nghiên c uệ ượ ự ọ ề ả ậ ấ ề ứ
c a lu n án b i trong khái ni m này Mentzer và c ng s đã đ c p m t cáchủ ậ ở ệ ộ ự ề ậ ộ
r t c th đ n c dòng v n đ ng ng c chi u c a s n ph m, d ch v , thôngấ ụ ể ế ả ậ ộ ượ ề ủ ả ẩ ị ụ tin và tài chính trong chu i cung ng. Hay nói cách khác, khái ni m c a Mentzerỗ ứ ệ ủ
và c ng s đã th hi n đ c dòng logistics ng c trong quá trình v n hành c aộ ự ể ệ ượ ượ ậ ủ chu i.ỗ
2.1.2.2 L i th c a chu i cung ng s n ph m ợ ế ủ ỗ ứ ả ẩ
Các doanh nghi p ngày càng nh n ra ệ ậ đư c giá tr , vai trò và l i ích thenợ ị ợ
ch t c a chu i cung ng s n ph m, đó là: ố ủ ỗ ứ ả ẩ t c ố đ , tính chính xác, tính linh ộ
chu i d a trên h p tác gi a các t ch c ỗ ự ợ ữ ổ ứ đang là xu hư ng t t y u trong kinhớ ấ ế doanh hi n ệ đ iạ Đi u đó cho th y, n u đ t logistics ng c trong chu i cungề ấ ế ặ ượ ỗ
ng s n ph m s không nh ng giúp các chu i cung ng này tho mãn t t h n
yêu c u c a khách hàng, nâng cao năng l c c nh tranh và phát tri n b n v ngầ ủ ự ạ ể ề ữ
mà b n thân quá trình v n hành dòng logistics ng c cũng tr nên hi u quả ậ ượ ở ệ ả
h n thông qua vi c t n d ng đ c các l i th vơ ệ ậ ụ ượ ợ ế ượ ộ ủt tr i c a chu i cung ng. ỗ ứ2.1.2.3 Mô hình c u trúc chu i cung ng s n ph m ấ ỗ ứ ả ẩ
Theo Christopher (2005), chu i cung ng s n ph m dù đ n gi n hayỗ ứ ả ẩ ơ ả
ph c t p, phát tri n trình đ cao hay th p đ u bao g m 3 dong chay co banứ ạ ể ở ộ ấ ề ồ ̀ ̉ ̛ ̉ xuyên suôt toàn b chu i, đó là: ́ ộ ỗ dong v t ch t, dong thông tin va dong tiêǹ ậ ấ ̀ ̀ ̀ ̀. Các dòng này chính là các ho t ạ đ ng kinh doanh cộ ơ b n ả đư c th c hi n liênợ ự ệ
t c gi a các thành viên ụ ữ đ h tr cho các giao d ch mua bán trong chu i cungể ỗ ợ ị ỗ
ng, t o ra s k t n i v n hành thông su t trong ho t
chu i. ỗ
B n ch t chu i cung ng ả ấ ỗ ứ đư c t o ra t s liên k t, c ng tác gi a cácợ ạ ừ ự ế ộ ữ
t ch c thành viên t nhà cung c p đ n nhà bán l ;ổ ứ ừ ấ ế ẻ nh m c ng h ng s cằ ộ ưở ứ
m nh, năng l c chuyên môn hoá cao c a các thành viên ạ ự ủ đ t o ra l i th c nhể ạ ợ ế ạ tranh cho chu iỗ cung ng. Trong chu i cung ng s n ph m, m i thành viên cóứ ỗ ứ ả ẩ ỗ vai trò và trách nhi m khác nhau đ i v i các giai đo n c a quá trình logisticsệ ố ớ ạ ủ
ng c. M c đ trách nhi m c a các thành viên này đ c chia thành 3 d ng:ượ ứ ộ ệ ủ ượ ạ
trong chu i cung ng ng c, có s tham gia c a nhi u thành viên không cóỗ ứ ượ ự ủ ề trong dòng logistics xuôi
Trang 82.1.3 Logistics ngược trong chu i cung ng s n ph mỗ ứ ả ẩ
2.1.3.1 Khái ni m logistics ng ệ ượ c trong chu i cung ng s n ph m ỗ ứ ả ẩ
Trên c s các khái ni m v logistics ngơ ở ệ ề ược và v trí c a logisticsị ủ
ngược trong các chu i cung ng s n ph m, tác gi đ xu t khái ni m n nỗ ứ ả ẩ ả ề ấ ệ ề
t ng trong nghiên c u c a lu n án nh sau:ả ứ ủ ậ ư “Logistics ng ượ c trong chu i ỗ
giá tr s n ph m và gi m l ị ả ẩ ả ượ ng ch t th i ph i x lý ấ ả ả ử ”
Khái ni m logistics ng c trong chu i cung ng s n ph m do lu n ánệ ượ ỗ ứ ả ẩ ậ
đ xu t nh n m nh vào m t s n i dung nh sau: (1) ề ấ ấ ạ ộ ố ộ ư Đ i t ố ượ ng v t ch t ậ ấ c aủ dòng logistics ng c khá đa d ng (g i chung là “s n ph m thu h i”), baoượ ạ ọ ả ẩ ồ
g m: nguyên, nhiên, v t li u; chi ti t, b ph n ho c s n ph m không đáp ngồ ậ ệ ế ộ ậ ặ ả ẩ ứ yêu c u, c n kh c ph c, s a ch a ho c không còn giá tr ph i th i b ; bao bìầ ầ ắ ụ ử ữ ặ ị ả ả ỏ
hàng hoá…. (2) Ph m vi c a dòng logistics ng c ạ ủ ượ trong chu i cung ng s nỗ ứ ả
ph m ch b t đ u t nhà bán l quay tr v nhà phân ph i, nhà s n xu t ho cẩ ỉ ắ ầ ừ ẻ ở ề ố ả ấ ặ nhà cung c p do ngấ ười tiêu dùng cu i cùng không đố ược xem là thành viên c aủ chu i cung ng. (3) ỗ ứ M c tiêu c a logistics ng ụ ủ ượ trong chu i cung ng s n c ỗ ứ ả
ph m là khôi ph c l i nhi u nh t có th các giá tr kinh t môi trẩ ụ ạ ề ấ ể ị ế ường c aủ
s n ph m và gi m xu ng m c th p nh t l ng ch t th i ph i x lý; t đóả ẩ ả ố ứ ấ ấ ượ ấ ả ả ử ừ giúp các thành viên trong chu i cung ng đ t đ c m c tiêu gi m chi phí, đápỗ ứ ạ ượ ụ ả
ng t t h n yêu c u c a khách hàng cũng nh th c hi n t t trách nhi m xã
h i c a doanh nghi p.ộ ủ ệ
2.1.3.2 Vai trò c a logistics ng ủ ượ c trong chu i cung ng s n ph m ỗ ứ ả ẩ
Khi logistics ngược ra đ i, các chu i cung ng truy n th ng v n chờ ỗ ứ ề ố ố ỉ bao g m dòng xuôi đã phát tri n thành các chu i cung ng vòng kín (Closedồ ể ỗ ứloop Supply Chain CLSC). Chu i cung ng vòng kín đ a ra các n l c ph iỗ ứ ư ỗ ự ố
h p ho t đ ng theo chi u xuôi và chi u ngợ ạ ộ ề ề ượ ủ ảc c a s n ph m, nh đó đ mẩ ờ ả
b o m c tiêu phát tri n b n v ng đ ng th i v i m c tiêu hi u qu và hi uả ụ ể ề ữ ồ ờ ớ ụ ệ ả ệ
su t trong các chu i cung ng. Nói cách khác, s ra đ i và phát tri n c aấ ỗ ứ ự ờ ể ủ logistics ngược đã thúc đ y s phát tri n c a chu i cung ng ngẩ ự ể ủ ỗ ứ ược; t đóừ
k t h p v i chu i cung ng truy n th ng đ t o ra chu i cung ng vòng kínế ợ ớ ỗ ứ ề ố ể ạ ỗ ứ
v i nhi u u th vớ ề ư ế ượ ột tr i
Logistics ng c mang l i cho các chu i cung ng thêm nhi u l i ích vàượ ạ ỗ ứ ề ợ
u th v t tr i. Do đó, v i t cách là các thành viên trong chu i cung ng,
logistics ng c đượ ược xem là m t trong nh ng gi i pháp quan tr ng giúp doanhộ ữ ả ọ nghi p có th : (1) T o s thông su t cho quá trình logistics xuôi; (2) Thoệ ể ạ ự ố ả mãn t t h n yêu c u c a khách hàng; (3) Giúp ti t ki m chi phí; (4) T o d ngố ơ ầ ủ ế ệ ạ ự
Trang 9hình nh “xanh” cho doanh nghi p. Đi u này đòi h i các doanh nghi p c nả ệ ề ỏ ệ ầ
ph i có nh ng đ u t thích đáng cho ho t đ ng này.ả ữ ầ ư ạ ộ
2.1.3.3 Nh ng đ c đi m c b n c a logistics ng ữ ặ ể ơ ả ủ ượ c trong CC s n Ư ả
Trong tương quan so sánh v i logistics xuôi, logistics ngớ ược có b yả
đ c tr ng c b n nh sau: (1) Ho t đ ng theo c ch đ y; (2) Dòng diặ ư ơ ả ư ạ ộ ơ ế ẩ chuy n h i t ; (3) Không quá u tiên v t c đ ; (4) Khó khăn trong d báo;ể ộ ụ ư ề ố ộ ự (5) Ch t lấ ượng và giá tr c a s n ph m thu h i không đ ng nh t; (6) Quáị ủ ả ẩ ồ ồ ấ trình logistics ngược ph c t p & có s tham gia nhi u thành viên không xu tứ ạ ự ề ấ
hi n trong dòng logistics xuôi; (7) Chi phí logistics ngệ ược khó d báo vàự
thường cao h n.ơ
2.2.1 Khái ni m phát tri n logistics ngệ ể ược trong CC s n ph mƯ ả ẩ
Lu n án đ a ra nh sau: ậ ư ư “Phát tri n logistics ng ể ượ c trong chu i cung ỗ
Trong đi u ki n hi n nay c a Vi t Nam, n i hàm “Phát tri n logisticsề ệ ệ ủ ệ ộ ể
ng c trong chu i cung ng s n ph m” bao g m ba v n đ c b n nh sau:ượ ỗ ứ ả ẩ ồ ấ ề ơ ả ư
(1) Phát tri n t ch c logistics ng c ể ổ ứ ượ : t i t ng doanh nghi p thành viên trongạ ừ ệ chu i cũng nh t ch c logistics ng c trong toàn chu i trên c s tăngỗ ư ổ ứ ượ ỗ ơ ở
c ng s c ng tác gi a các thành viên đ i v i logistics ngườ ự ộ ữ ố ớ ược. (2) Phát tri n ể
t ng v t ch t khác nhau; chuy n t vi c tri n khai b đ ng dòng logisticsượ ậ ấ ể ừ ệ ể ị ộ
ng c đ thu h i s n ph m không đáp ng yêu c u khách hàng lên ch đ ngượ ể ồ ả ẩ ứ ầ ủ ộ tri n khai các dòng logistics ngể ược cho c ph ph m, ph ph m c a quá trìnhả ụ ẩ ế ẩ ủ
s n xu t; s n ph m k t thúc s d ng, bao bì s n ph m… (3) ả ấ ả ẩ ế ử ụ ả ẩ Phát tri n các ể
có kh năng ph c h i giá tr s n ph m m c cao nh t; c th là h n ch cácả ụ ồ ị ả ẩ ở ứ ấ ụ ể ạ ế
ho t đ ng chôn l p, thiêu hu mà tăng c ng tái s d ng, tái ch ạ ộ ấ ỷ ườ ử ụ ế
2.2.2 N i dung phát tri n logistics ngộ ể ược trong chu i cung ng s nỗ ứ ả
ph mẩ
2.2.2.1 Phát tri n t ch c logistics ng ể ổ ứ ượ c trong chu i cung ng s n ỗ ứ ả
Lu n án đ xu t khái ni m t ch c logistics ngậ ề ấ ệ ổ ứ ược nh sau: “Tư ổ
ch c logistics ngứ ược trong chu i cung ng s n ph m là quá trình thi t kỗ ứ ả ẩ ế ế
Trang 10b máy, s p x p b trí và s d ng các ngu n l c c a chu i cung ngộ ắ ế ố ử ụ ồ ự ủ ỗ ứ
nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu chi n lụ ế ược logistics ngược c a các doanh nghi pủ ệ thành viên cũng nh c a toàn chu i cung ng trong t ng th i k ”ư ủ ỗ ứ ừ ờ ỳ
ng c t i các doanh nghi p trong chu i cung ng s n ph m có th đ c th cượ ạ ệ ỗ ứ ả ẩ ể ượ ự
hi n theo 2 phệ ương án, đó là: (1) T t ch c logistics ng c là vi c s d ngự ổ ứ ượ ệ ử ụ các ngu n l c c a doanh nghi p đ t tri n khai ho t đ ng logistics ng c;ồ ự ủ ệ ể ự ể ạ ộ ượ (2) Thuê ngoài logistics ng c là vi c s d ng các ngu n l c bên ngoài doanhượ ệ ử ụ ồ ự nghi p đ t ch c th c hi n m t ph n ho c toàn b quá trình logisticsệ ể ổ ứ ự ệ ộ ầ ặ ộ
ng c. Xu hượ ướng hi n nay là s gia tăng và đa d ng hóa trong thuê ngoài ho tệ ự ạ ạ
đ ng logistics ngộ ược
Căn c l a ch n ph ứ ự ọ ươ ng án t ch c logistics ng ổ ứ ượ c t i doanh ạ
r i ro nh t đ nh. V n đ quan tr ng đ i v i các doanh nghi p là ph i cânủ ấ ị ấ ề ọ ố ớ ệ ả
nh c k lắ ỹ ưỡng các y u t tác đ ng đ n vi c l a ch n phế ố ộ ế ệ ự ọ ương án t ch cổ ứ logistics ngược, bao g m: (1) ồ Đ c đi m s n ph m thu h i; (2) Kh i lặ ể ả ẩ ồ ố ượ ng
và tính liên t c c a thu h i; (3) ụ ủ ồ Năng l c c nh tranh c t lõi; (3) ự ạ ố Chính sách
và ngu n l c c a doanh nghi p; (4) S ph c t p và tính không ch c ch nồ ự ủ ệ ự ứ ạ ắ ắ
c a dòng logistics (5) Xu hủ ướng h p tác gi a các thành viên trong chu iợ ữ ỗ cung ng.ứ
h t các quan đi m hi n nay cho r ng, nhà s n xu t là ngế ể ệ ằ ả ấ ười có trách nhi mệ chính và có đ năng l c đ tri n khai các ho t đ ng logistics ngủ ự ể ể ạ ộ ược. Do đó, quy t đ nh quan tr ng đ u tiên khi t ch c logistics ngế ị ọ ầ ổ ứ ược trong chu i cungỗ
ng s n ph m là l a ch n mô hình t ch c kênh thu h i đ hoàn tr s n
ph m cho nhà s n xu t. Có 3 mô hình t ch c kênh thu h i đi n hình nhẩ ả ấ ổ ứ ồ ể ư sau: (1) Nhà s n xu t thu h i tr c ti p t ngả ấ ồ ự ế ừ ười tiêu dùng; (2) Thu h i thôngồ qua nhà bán l ; (3) Thu h i thông qua bên th ba. ẻ ồ ứ
m ng lạ ưới logistics ngược thành hai mô hình: (1) Mô hình t ch c logisticsổ ứ
ng c t p trung: hình thành m t trung tâm thu h i và x lý t p trung c a cượ ậ ộ ồ ử ậ ủ ả
m ng l i nh m đ t đ c l i th kinh t nh quy mô t đó gi m chi phíạ ướ ằ ạ ượ ợ ế ế ờ ừ ả logistics ngược; (2) Mô hình t ch c logistics ngổ ứ ược phân c p: các c s thuấ ơ ở gom đ u tiên s ti n hành ngay vi c ki m tra, đánh giá, phân lo i s n ph mầ ẽ ế ệ ể ạ ả ẩ thu h i thay vì đ a v trung tâm x lý t p trung duy nh t và sau đó chuy nồ ư ề ử ậ ấ ể
s n ph m thu h i đ n các đi m x lý phù h p nh m đ t đ c l i th v th iả ẩ ồ ế ể ử ợ ằ ạ ượ ợ ế ề ờ gian
Trang 112.2.2.2 Phát tri n các dòng và các ho t đ ng logistics ng ể ạ ộ ượ c trong CC Ư SP
M i dòng logistics ngỗ ược được g n v i m t đ i tắ ớ ộ ố ượng v t ch t nh tậ ấ ấ
đ nh. Trong chu i cung ng s n ph m có 5 dòng logistics ngị ỗ ứ ả ẩ ược ph bi nổ ế sau: (1) Dòng logistics ngược cho s n ph m k t thúc s d ng; (2) Dòngả ẩ ế ử ụ logistics ngược thương m i ạ là dòng thu h i gi a b t k hai thành viên nàoồ ữ ấ ỳ trong chu i cung ng có giao d ch kinh doanh tr c ti p; (3) ỗ ứ ị ự ế Dòng logistics
ngược cho s n ph m b o hànhả ẩ ả thường đ c p đ n dòng thu h i s n ph mề ậ ế ồ ả ẩ
l i phát sinh trong quá trình s d ng c a khách hàng; (4) ỗ ử ụ ủ Dòng logistics
ngược cho ph ph m và ph ph m ế ẩ ụ ẩ c a quá trình s n xu t; (5) ủ ả ấ Dòng logistics ngược cho bao bì.
Ho t đ ng logistics ngạ ộ ược di n ra trong các dòng logistics ngễ ược. Do
đó, vi c tri n khai các ho t đ ng logistics ngệ ể ạ ộ ượ ẽc s tác đ ng r t l n đ nộ ấ ớ ế
s v n hành c a các dòng logistics ngự ậ ủ ược. Các nghiên c u trứ ước đây đã chỉ
ra r ng có b n ho t đ ng logistics ngằ ố ạ ộ ược chính nh sau: (1) T p h p; (2)ư ậ ợ
Ki m tra, phân lo i; (3) X lý và (4) Phân ph i l iể ạ ử ố ạ
2.2.2.3 Đánh giá s phát tri n logistics ng ự ể ượ c trong CC s n ph m Ư ả ẩ
Nghiên c u này s d ng “Mô hình trứ ử ụ ưởng thành logistics ngượ c”(Reverse Logistics Maturity Model – RLMM) do Đ i h c Craneld và T pạ ọ ậ đoàn Deutsche Post DHL h p tác v i các công ty thành viên CE100 xây d ng.ợ ớ ự
Mô hình RLMM ch ra 5 c p đ phát tri n c a logistics ngỉ ấ ộ ể ủ ược, đó là: (1) Logistics ngược phi chính th c; (2) D án logistics ngứ ự ược; (3) logistics
ngược tiêu chu n hoá; (4) Logistics ngẩ ược đượ ược l ng hoá và (4) logistics
ch c logistics ngứ ược trong toàn chu i cung ng đỗ ứ ược đánh giá trên hai khía
c nh: (1) t ch c qu n lý (chính th c và phi chính th c) và (2) t ch cạ ổ ứ ả ứ ứ ổ ứ
m ng lạ ưới (c u trúc m ng lấ ạ ưới, m c đ c ng tác gi a các thành viên). Tứ ộ ộ ữ ổ
Trang 12ch c logistics ngứ ượ ạc t i doanh nghi p thành viên đệ ược đánh giá dưới hai hình th c: (1) T t ch c và (2) Thuê ngoài. ứ ự ổ ứ
(2) kh i lố ượng và t l s n ph m ph i thu h i và x lý; (3) t tr ng cácỷ ệ ả ẩ ả ồ ử ỷ ọ
bi n pháp x lý đ i v i s n ph m thu h i.ệ ử ố ớ ả ẩ ồ
2.2.3 Y u t nh hế ố ả ưởng đ n phát tri n logistics ngế ể ược trong CC SPƯ
Trên c s t ng quan các công trình nghiên c u trơ ở ổ ứ ước đây, lu n án đãậ
t ng h p đổ ợ ược 3 nhóm y u t có tác đ ng đ n phát tri n logistics ngế ố ộ ế ể ượ ctrong chu i cung ng s n ph m, bao g m: (1) ỗ ứ ả ẩ ồ Nhóm y u t môi tr ế ố ườ ng
(Lu t liên quan đ n môi trậ ế ường, chính sách tài chính, ch ng nh n quan lýứ ậ môi trường, quy đ nh trách nhi m m r ng c a nhà s n xu t; Toàn c uị ệ ở ộ ủ ả ấ ầ hoá và v n đ ô nhi m môi trấ ề ễ ường; Công ngh thông tin). (2) ệ Nhóm y u t ế ố
tranh); (3) Nhóm y u t thu c v chu i cung ng ế ố ộ ề ỗ ứ (M c đ c ng tác gi aứ ộ ộ ữ các thành viên; S ng h c a qu n lý c p cao, chính sách c a doanhự ủ ộ ủ ả ấ ủ nghi p, s tích h p chéo gi a các b ph n ch c năng, ngu n l c hi n t iệ ự ợ ữ ộ ậ ứ ồ ự ệ ạ cho logistics ngượ c)
2.3.1Kinh nghi m phát tri n logistics ngệ ể ược trong CC s n ph mƯ ả ẩ
Trên c s d li u th c p thu th p đ c, lu n án t p trung phân tíchơ ở ữ ệ ứ ấ ậ ượ ậ ậ kinh nghi m phát tri n logistics ng c cho trong chu i cung ng s n ph mệ ể ượ ỗ ứ ả ẩ
nh a (thu c đ i tự ộ ố ượng nghiên c u c a lu n án) và s n ph m đi n t (là s nứ ủ ậ ả ẩ ệ ử ả
ph m đ c c u t o t nhi u chi ti t nh a). Đ ng th i, b i c nh nghiên c uẩ ượ ấ ạ ừ ề ế ự ồ ờ ố ả ứ
đ c l a ch n 3 nhóm qu c gia, bao g m: (1) ượ ự ọ ở ố ồ Nhóm các n ướ c phát tri n ể đi
đ u trong ng d ng logistics ng c t i Châu Âu; (2) ầ ứ ụ ượ ạ Nhóm các n ướ c phát
nh ng có s đi u ch nh cho phù h p v i đi u ki n th c t , bao g m: Nh tư ự ề ỉ ợ ớ ề ệ ự ế ồ ậ
B n, Hàn Qu c, Đài Loan. (3) ả ố Nhóm các qu c gia đang phát tri n ố ể có nhi uề
đi m t ng đ ng v i Vi t Nam nh Trung Qu c, Thái Lan.ể ươ ồ ớ ệ ư ố
2.3.2 Bài h c đ i v i phát tri n logistics ngọ ố ớ ể ược trong CC SP nh aƯ ự VN
Vi t Nam, ệ bao g m: (1) ồ Ba bài h c v t ch c logistics ng ọ ề ổ ứ ượ : g m M r ng c ồ ở ộ
m ng l i logistics ng c; Hình thành liên minh gi a các nhà s n xu t đạ ướ ượ ữ ả ấ ể phát tri n m ng l i logistics ng ; Thúc đ y các thành viên khác trong chu iể ạ ướ ượ ẩ ỗ cung ng không ph i nhà s n xu t tham gia tích c c h n vào h th ngứ ả ả ấ ự ơ ệ ố logistics ng c. (2) ượ Hai bài h c v phát tri n các dòng và các ho t đ ng ọ ề ể ạ ộ
Trang 13logistics ng ượ : Tăng c ng s tích h p gi a dòng logistics ng c và xuôi; c ườ ự ợ ữ ượ
u tiên phát tri n các ho t đ ng x lý s n ph m và ch t th i nh a có th thu
h i đồ ược giá tr l n nh t. Bên c nh đó, ph n này cũng ch ra các ị ớ ấ ạ ầ ỉ đi u ki n đ ề ệ ể
Vi t Nam, bao g m: (1) Phát tri n logistics ngệ ồ ể ược d a trên nguyên t c tráchự ắ nhi m m r ng c a nhà s n xu t; (2) Xây d ng và ban hành khung pháp lý đệ ở ộ ủ ả ấ ự ể
qu n lý ch t ch t ng dòng s n ph m lo i b ; (3) Thúc đ y ho t đ ng tuyênả ặ ẽ ừ ả ẩ ạ ỏ ẩ ạ ộ try n, giáo d c đ nâng cao nh n th c c a c ng đ ng dân c v t m quanề ụ ể ậ ứ ủ ộ ồ ư ề ầ
tr ng c a logistics ng c. ọ ủ ượ
(2) Các bi n pháp khuy n khích tài chính không phù h p; (3) S ch ng chéoệ ế ợ ự ồ trong qu n lý, s c nh tranh gi a các t ch c t nhân, s y u kém c a cả ự ạ ữ ổ ứ ư ự ế ủ ơ
s h t ng và phở ạ ầ ương ti n, không quan tâm đ n nhu c u c a th trệ ế ầ ủ ị ường thứ
c p và th trấ ị ường c a nhà thu gom, tái ch phi chính th c.ủ ế ứ
CHƯƠNG 3ĐÁNH GIÁ TH C TR NG LOGISTICS NGỰ Ạ ƯỢC TRONG CHU I CUNG NG S N PH M NH A VI T NAMỖ Ứ Ả Ẩ Ự Ệ
THỐNG THU GOM XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN TẠI VIỆT NAM
3.1.1T ng quan v ngành nh a Vi t Namổ ề ự ệ
3.1.1.1 S l ơ ượ c quá trình phát tri n c a ngành nh a Vi t Nam ể ủ ự ệ
Vào nh ng năm 1960, san phâm nh a vân còn khá xa la đ i v i ngữ ̉ ̉ ự ̃ ̣ ố ớ ườ idân Vi t Nam. Năm 1975, kh i lệ ố ượng ch t d o tiêu thu bình quân đâu nguấ ẻ ̣ ̀ ̛ ìơ chi là 1kg/ngủ ̛ i/năm và không tăng trong nhi u năm sau đó. Đâu nh ng nămờ ề ̀ ữ
80, thi trụ ̛ ng nh a Vi t Nam vân tràn ng p các san phâm nh p ngoai. Tuyờ ự ệ ̃ ậ ̉ ̉ ậ ̣ nhiên, cu i th p k 80, ngành công nghi p nh a băt đâu phát tri n v i m cố ậ ỷ ệ ự ́ ̀ ể ớ ứ tăng trưởng 20 25% môi năm, c c u và chung loai s n ph m đa d ng̃ ơ ấ ̉ ̣ ả ẩ ạ
h n, chât luơ ́ ̛ ng s n ph m đợ ả ẩ ược c i thi n. Đên nh ng năm 2000, san luả ệ ́ ữ ̉ ̛ ngợ
nh a san xuât trong nuự ̉ ́ ̛ c bình quân đâu nguớ ̀ ̛ i đat 11kg/nguờ ̣ ̛ i/năm. Ngànhờ
nh a th c s phát triên manh me t năm 2003 khi đuự ự ự ̉ ̣ ̃ ̀ư ̛ c quy hoach là m tợ ̣ ộ trong nh ng ngành công nghi p mui nhon. Tôc đ phát triên c a ngành giaiữ ệ ̃ ̣ ́ ộ ̉ ủ đoan 2006 2010 bình quân đ t 23%/năm, đ c bi t lên t i gân 40% trong̣ ạ ặ ệ ớ ̀ năm 2009. Nh ng đ n giai đoan t 2011 2014 tăng truư ế ̣ ừ ̛ ng c a ngành nh aở ủ ự chi đat bình quân 7,6%/năm, trong đó thâp nhât vào năm 2014 chi 3,4%. Giaỉ ̣ ́ ́ ̉ đoan 20152016, các doanh nghi p nh a Vi t Nam đã đây manh san xuât.̣́ ệ ự ệ ̉ ̣ ̉ Cho đ n nay, ngành nh a là m t trong 10 ngành công nghi p trong điêmế ự ộ ệ ̣ ̉ đư c chính phu t p trung đâu t và là m t trong b n m t hàng có t c đợ ̉ ậ ̀ ư ộ ố ặ ố ộ tăng trưởng xu t kh u nhanh nh t c nấ ẩ ấ ả ước.
Trang 143.1.1.2 C c u ngành nh a Vi t Nam ơ ấ ự ệ
Toàn ngành nh a có kho ng 2.200 doanh nghi p thu c m i thành ph nự ả ệ ộ ọ ầ kinh t N u xét theoế ế lo i hình doanh nghi p ạ ệ , các công ty trong nư c chiêmớ ́ 85%, công ty nư c ngoài tuy chi chiêm 15% vê sô luớ ̉ ́ ̀ ́ ̛ ng nhuợ ̛ng chi m 40% vềế vôn đâu tú ̀ ̛. N u xét theoế khu v c đ a lý ự ị , 84% s doanh nghi p nh a t i TP.ố ệ ự ạ HCM và các t nh phía Nam; 14% các DN nh a đ t t i các t nh phía B c và cácỉ ự ặ ạ ỉ ắ
t nh mi n Trung chi m 2%. N u xét theoỉ ề ế ế c c u s n ph m ơ ấ ả ẩ , ngành nh a bao bìự chi m 37%; nh a gia d ng chi m 29%; nh a xây d ng chi m 18%; nh a kế ự ụ ế ự ự ế ự ỹ thu t chi m 15%. ậ ế
3.1.1.3 Tình hình s n xu t và tiêu th s n ph m nh a Vi t Nam ả ấ ụ ả ẩ ự ệ
Ngành nh a Vi t Nam đuự ệ ̛ c đánh giá là ngành công nghi p non tre nh ngợ ệ ̉ ư năng đ ng và có m c tăng tr ng cao trong nh ng năm g n đây. HI n ngànhộ ứ ưở ữ ầ ệ
nh a chiêm 4,8 5,0 % tông giá tri san xuât công nghi p quôc gia và khoang 3%ự ́ ̉ ̣ ̉ ́ ệ ́ ̉ GDP Vi t Nam. Tiêu th s n ph m nh a t i Vi t Nam hi n nay đang có xuệ ụ ả ẩ ự ạ ệ ệ
h ng gia tăng, đ c bi t là các loai bao bì nh a. Theo s li u th ng kê, chi sốướ ặ ệ ̣ ự ố ệ ố ̉ tiêu thu s n ph m nh a bình quân đâu ngụ ả ẩ ự ̀ ̛ i năm 1990 c a Vi t Nam chi đatờ ủ ệ ̉ ̣ 3,8kg/ng i/năm thì đ n năm 2016 đat 53 54kg/nguườ ế ̣ ̛ i/năm. Chi sô này kháờ ̉ ́ tương đông so v i các quôc gia trong khu v c nhù ớ ́ ự ̛ Thái Lan, Trung Quôc nh nǵ ư
v n th p h n nhi u so v i m c trung bình c a thê gi i. ẫ ấ ơ ề ớ ứ ủ ́ ớ
3.1.2 Khái quát v chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam ề ỗ ứ ả ẩ ự ệ
Chu i cung ng s n ph m nh a Vi t Nam có s tham gia c a các thànhỗ ứ ả ẩ ự ệ ự ủ viên bao g m: nhà cung c p nguyên li u (trong và ngoài n c), nhà s n xu tồ ấ ệ ướ ả ấ (nh a gia d ng, nh a bao bì, nh a v t li u xây d ng và nh a k thu t), cácự ụ ự ự ậ ệ ự ự ỹ ậ nhà phân ph i và bán l s n ph m, khách hàng cá nhân (ng i tiêu dùng) vàố ẻ ả ẩ ườ khách hàng t ch c (doanh nghi p thu c các lĩnh v c nh đi n t , ô tô, xeổ ứ ệ ộ ự ư ệ ử máy…)
Nhà sản xuất sản phẩm nhựa
Nhà SX nhựa bao bì
Nhà SX nhựa VLXD
Nhà SX nhựa
kỹ thuật
Nhà Phân phối
Nhà Phân Phối
Nhà Bán lẻ
KH cá nhân
• Người tiêu dùng
KH tổ chức
• DN SX-KD thuộc các ngành điện, điện tử, ô tô, xe máy, viễn thông…