1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn HSG cấp thành phố môn Toán 9 năm 2018-2019 có đáp án - Phòng GD&ĐT TP Buôn Ma Thuột

4 142 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 201,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhằm giúp các bạn học sinh đang chuẩn bị cho kì thi chọn HSG sắp tới cũng như giúp các em củng cố và ôn luyện kiến thức, rèn kỹ năng làm bài thông qua việc giải Đề thi chọn HSG cấp thành phố môn Toán 9 năm 2018-2019 có đáp án - Phòng GD&ĐT TP Buôn Ma Thuột dưới đây. Hi vọng đây là tài liệu hữu ích cho các bạn trong việc ôn tập. Chúc các bạn thi tốt!

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP BUÔN MA THUỘT

-

ĐỀ CHÍNH THỨC

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS CẤP THÀNH PHỐ NĂM HỌC 2018-2019

MÔN: TOÁN

Thời gian: 150 phút (không tính giao đề)

Ngày thi: 25/01/2019

Bài 1: (4,0 điểm)

K

Tìm điều kiện để K có nghĩa và rút gọn K

b) Cho A xy z 1 yz x 2 zx y 3

xyz

Tìm giá trị lớn nhất của A

Bài 2: (5,0 điểm)

a) Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n chẵn, n 4 ta luôn có:

nnnn

b) Tìm nghiệm nguyên dương của phương trình: 3x 7y 55

c) Giải phương trình: 2 2

x xxx  d) Cho a 0,b 0,c 0 và a b  c 1

Chứng minh a b  b c  ca  6 Dấu “=” xảy ra khi nào ?

Bài 3: (3,0 điểm)

Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng  d :yk 1xnk 1 và hai điểm A0; 2 , B  1; 0 (với k n, là các tham số)

1) Tìm giá trị của kn để:

a) Đường thẳng  d đi qua hai điểm A và B

b) Đường thẳng  d song song với đường thẳng   :y  x 2 k 2) Cho n 2 Tìm k để đường thẳng  d cắt trục Ox tại điểm C sao cho diện tích tam giác OAC gấp hai lần diện tích tam giác OAB

Bài 4: (2,0 điểm)

Cho góc xOy Hai điểm A, B thuộc Ox Hai điểm C, D thuộc Oy Tìm tập hợp những điểm M nằm trong góc xOy sao cho hai tam giác MAB và MCD có cùng diện tích

Bài 5: (6,0 điểm)

Cho đường tròn (O) đường kính BC, dây AD vuông góc BC tại H Gọi E, F theo thứ tự là chân các đường vuông góc kẻ từ H đến AB, AC Gọi (I), (K) theo thứ tự là các đường tròn ngoại tiếp tam giác HBE, tam giác HCF

a) Xác định vị trí tương đối của các đường tròn: (I) và (O); (K) và (O); (I) và (K) b) Tứ giác AEHF hình gì ? Vì sao ?

c) Chứng minh: AE AB AF AC

d) Chứng minh EF là tiếp tuyến chung của (I) và (K)

e) Xác định vị trí điểm H để EF có độ dài lớn nhất

- Hết -

Trang 2

BÀI GIẢI SƠ LƯỢC

Bài 1: (4,0 điểm)

a) K có nghĩa

 

0

0

1

1

2

2

1 0

0

1 2

x

x

x x

x

x

K

 

:

2

x x

x

b) (ĐK: x 2;y 3;z 1)

A

Áp dụng bất đẳng thức  0; 0

2

a b

ab   ab Do z  1 0;x  2 0;y  3 0 nên ta có:

x

y

y

y

1 1

4

2 2

6

3 3

2

z

x x

y y

z

 

  

 

12

Max A    khi xyz

Bài 2: (5,0 điểm)

a) Vì n chẵn n 2k k N k,  2

Do đó: 4 3 2  4  3  2   4 3 2

nnnnkkkkkkkk

16k k 2k k 2 16 k 2 k 1 k k 1

k 2,k 1, ,k k 1 là bốn số tự nhiện liên tiếp k 2k 1 k k 1 3 và

k 2k 1 k k 1 8 k 2k 1 k k 1 24  16k 2k 1 k k 1 16 24   384

Vậy 4 3 2

nnnn với mọi số tự nhiên n chẵn, n 4

b) Ta có: 3 7 55 55 7 18 2 1 0 8

Trang 3

Đặt 1 1 3  ; 18 2 1 3  16 7

3

y

t   y  t tZ x   t  tt

Vì 0  y  8 0 1 3   t     8 2 t 0   t  2; 1; 0  

+) Nếu t  2 thì x 16 7    2 2;y    1 3  2 7

+) Nếu t  1 thì x 16 7    1  9; y    1 3  1  4

+) Nếu t 0 thì x 16 7 0 16;    y    1 3 0 1

Vậy các nghiệm nguyên dương của phương trình là 2; 7 , 9; 4 , 16;1    

c) (ĐK:   5 x 5) Vì   5 x    5 5 x 0; 5  x 0 Do đó

 

5

x

+) Nếu x 0 thì 5  0 5  5  0 Vậy x 0 là nghiệm của  *

+) Nếu 0 x   5 5 x   5 x 5 x 5 x  5 x 5 x  0 và x 5 x  0 nên  * vô nghiệm

+) Nếu   5 x 0   5 x   5 x 5 x  5 x 5 x 5 x 0 và x 5 x 0 nên  *

vô nghiệm

Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm là x 0 và x 5

d) Áp dụng bất đẳng thức  2  2 2 2 2 2 2

ax by czabc xyz Ta có:

a b  b c  ca    a b b c c    a   a b c   do a b c  

6

a b b c c a

3 1

a b b c c a

a b c

a b c

  

Bài 3: (3,0 điểm)

1) Tìm giá trị của kn

a)  d đi qua hai điểm A và B, nên có:  

   

b)  d song song với đường thẳng   :y  x 2 k 1 1 2

2) Khi n 2, đường thẳng  d :yk 1x 2 k 1, cắt Ox tại điểm 2 ; 0

1

C k

1

OAC OAB

k

Bài 4: (2,0 điểm)

Lấy điểm E thuộc Ox sao cho OE = AB; điểm F

thuộc tia Oy sao cho OF = CD Gọi N là trung

điểm EF Lấy điểm M bất kì thuộc tia ON, ta có

MOE MOF

SS

y

x

N F

E

C

D

M

Trang 4

S MOES MAB;S MOFS MCDS MABS MCD

Vì AB, CD không đổi, nên E, F cố định  N cố định  tia ON cố định Vậy M thuộc tia

ON thì S MABS MCD

Bài 5: (6,0 điểm)

K I

E

F

D

A

BEH BEH

   BEH nội tiếp đường tròn đường kính BH  I là trung điểm BH,

do đó OIOBIB nên (I) và (O) tiếp xúc trong

CFH CFH

   CFH nội tiếp đường tròn đường kính CH  K là trung điểm CH, do

đó OKOCKC nên (K) và (O) tiếp xúc trong

Lại có: IKIHKHnên (I) và (K) tiếp xúc ngoài

b) Tứ giác AEHF:   0   0

AEHAFHgt EAF  (góc nội tiếp chắn nửa đường tròn (O)) Vậy tứ giác AEHF là hình chữ nhật

Từ (a) và (b) suy ra AE AB AF AC (đpcm)

d) Ta có FEH AHE (vì tứ giác AEHF là hình chữ nhật)

IEHIHE (vì IHE cân tại I)

90

FEI FEH IEH AHE IHE AHB

       (AD  BC)  EF là tiếp tuyến của (I) tại E Chứng minh tương tự có EF là tiếp tuyến của (K) tại F Vậy EF là tiếp tuyến chung của (I)

và (K) (đpcm)

e) Vì EF = AH (do AEHF là hình chữ nhật) nên EF lớn nhất  AH lớn nhất Mà

1

2

AHAD do BCAD nên AH lớn nhất  AD lớn nhất  AD là đường kính của (O)

 H  O Vậy khi H  O thì EF lớn nhất bằng bán kính của (O)

Ngày đăng: 08/01/2020, 12:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm