Mục tiêu của luận án là Mô tả đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, nồng độ CRP huyết tương, TNF-α huyết thanh và một số chỉ số hình thái, chức năng tim ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp. Tìm hiểu mối liên quan giữa đặc điểm lâm sàng, cận lâm sàng, nồng độ CRP huyết tương, TNF-α huyết thanh, mức độ hoạt động bệnh với một số chỉ số hình thái, chức năng tim ở bệnh nhân viêm khớp dạng thấp.
Trang 1H C VI N QUÂN YỌ Ệ
-
-HOÀNG TRUNG DŨNG
NGHIÊN C U Đ C ĐI M LÂM SÀNG, N NG Đ CRP Ứ Ặ Ể Ồ Ộ
TNF HUY T THANH α Ế VÀ BI N Đ I M T S CH S Ế Ổ Ộ Ố Ỉ Ố
HÌNH THÁI, CH C NĂNG TIM B NH NHÂN Ứ Ở Ệ
VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ
LUÂN AN TIÊN Ṣ ́ ́ Ĩ Y HOC̣
Trang 2B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O Ộ Ụ Ạ B QU C PHÒNGỘ Ố
H C VI N QUÂN YỌ Ệ
-
-HOÀNG TRUNG DŨNG
NGHIÊN C U Đ C ĐI M LÂM SÀNG, N NG Đ CRP Ứ Ặ Ể Ồ Ộ
TNF HUY T THANH α Ế VÀ BI N Đ I M T S CH S Ế Ổ Ộ Ố Ỉ Ố
HÌNH THÁI, CH C NĂNG TIM B NH NHÂN Ứ Ở Ệ
VIÊM KH P D NG TH P Ớ Ạ Ấ
Chuyên ngành: N i khoaộ
Mã s : 9 72 01 07ố
LUÂN AN TIÊN Ṣ ́ ́ Ĩ Y HOC̣
Trang 31 PGS.TS. Đoàn Văn Đệ
2 TS. Viên Văn Đoan
HÀ N I 2019Ộ
Trang 4Tôi xin cam đoan đây la công trinh nghiên c u cua tôi v i s h̀ ̀ ứ ̉ ơ ự ươ ́ nǵdân khoa hoc cua tâp thê can bô h̃ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̣ ương dân.́ ̃
Cac kêt qua nêu trong luân an la trung th c va đ́ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ự ̀ ược công bô môt phâń ̣ ̀ trong cac bai bao khoa hoc. Luân an ch a t ng đ́ ̀ ́ ̣ ̣ ́ ư ừ ược công bô. Nêu co điêu gí ́ ́ ̀ ̀ sai tôi xin hoan toan chiu trach nhiêm.̀ ̀ ̣ ́ ̣
Tac giá ̉
Hoàng Trung Dũng
Trang 51.1.2. Tri u ch ng lâm sàng 4ệ ứ
1.1.3. Tri u ch ng c n lâm sàng 6ệ ứ ậ
Trang 61.2.1.2. C ch b nh sinh c a bênh viêm kh p d ng th p 13ơ ế ệ ủ ̣ ớ ạ ấ
1.2.2. Protein C ph n ng 15ả ứ
1.2.3. Y u t ho i t kh i u alpha 17ế ố ạ ử ố
1.3. T N THỔ ƯƠNG TIM VÀ VAI TRÒ C A SIÊU ÂM DOPPLER MÔỦ
C TIM TRONG ĐÁNH GIÁ HÌNH THÁI, CH C NĂNG TIM Ơ Ứ Ở
B NH NHÂN VIÊM KH P D NG TH P 21Ệ Ớ Ạ Ấ
Trang 71.3.2. Vai trò c a siêu âm Doppler mô c tim trong đánh giá hình thái, ch củ ơ ứ
năng tim 27
1.4. CÁC NGHIÊN C U V Đ C ĐI M LÂM SÀNG, N NG Đ CRPỨ Ề Ặ Ể Ồ Ộ HUY T TẾ ƯƠNG, TNF HUY T THANH VÀ M T S CH Sα Ế Ộ Ố Ỉ Ố HÌNH THÁI, CH C NĂNG TIM B NH NHÂN VIÊM KH PỨ Ở Ệ Ớ
D NG TH P 33Ạ Ấ
1.4.1. Cac nghiên c u trên th gi i 33́ ứ ế ớ
1.4.2. Cac nghiên c u Vi t Nam 39́ ư ở ệ́
CHƯƠNG 2 40
Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U 40Ứ
2.1. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U 40Ứ
2.1.1. Nhóm b nh 41ệ
2.1.2. Nhóm ch ng 42ứ
2.1.3. Th i gian va đia điêm nghiên c u 43ờ ̀ ̣ ̉ ứ
2.2. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U 43Ứ
2.2.1. Thi t k nghiên c u 43ế ế ứ
2.2.2. Ch n m u nghiên c u 43ọ ẫ ứ
2.2.3. Các b c ti n hành nghiên c u 44ướ ế ứ
2.2.3.1. Ph ng ti n va đia điêm th c hiên nghiên c u 44ươ ệ ̀ ̣ ̉ ự ̣ ứ
2.2.4. Các tiêu chu n s d ng trong nghiên c u 57ẩ ử ụ ứ
Trang 8THÁI, CH C NĂNG TIM B NH NHÂN VIÊM KH P D NGỨ Ở Ệ Ớ Ạ
th ng kê v i p < 0,05. 77ố ớ
Trong 35,2 % BN VKDT có r i lo n CNTTr th t trái thì 16,4% r i lo nố ạ ấ ố ạ CNTTr đ I, 18,0 % r i lo n CNTTr đ II và 0,8 % r i lo n CNTTr độ ố ạ ộ ố ạ ộ III. 80
3.2. M I LIÊN QUAN GI A Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG,Ố Ữ Ặ Ể Ậ
N NG Đ CRP HUY T TỒ Ộ Ế ƯƠNG, TNF HUY T THANH, M Cα Ế Ứ
Đ HO T Đ NG B NH V I M T S CH S HÌNH THÁI,Ộ Ạ Ộ Ệ Ớ Ộ Ố Ỉ Ố
CH C NĂNG TIM B NH NHÂN VIÊM KH P D NG TH P 81Ứ Ở Ệ Ớ Ạ Ấ
3.2.1. Liên quan đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng, n ng đ CRP huy tặ ể ậ ồ ộ ế
t ng, TNF huy t thanh, m c đ ho t đ ng b nh v i m t s chươ α ế ứ ộ ạ ộ ệ ớ ộ ố ỉ
s hình thái th t trái 81ố ấ
3.2.2. Liên quan đ c đi m lâm sàng v i m t s ch s ch c năng tim 83ặ ể ớ ộ ố ỉ ố ứ 3.2.3. Liên quan c n lâm sàng v i m t s ch s ch c năng tim 95ậ ớ ộ ố ỉ ố ứ
Trang 9Có m i t ng quan ngh ch gi a chi sô Em vách liên th t vòng VHL v iố ươ ị ữ ̉ ́ ở ấ ớ
n ng đ RF và t l E/Em thành bên vòng VHL v i n ng đ Hbồ ộ ỷ ệ ở ớ ồ ộ
4.1. Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG, N NG Đ CRP HUY TẶ Ể Ậ Ồ Ộ Ế
TƯƠNG, TNF HUY T THANH VÀ M T S CH S HÌNHα Ế Ộ Ố Ỉ Ố THÁI, CH C NĂNG TIM B NH NHÂN VIÊM KH P D NGỨ Ở Ệ Ớ Ạ
TH P 106Ấ
4.1.1. Đ c đi m lâm sang cua b nh nhân viêm kh p d ng th p 106ặ ể ̀ ̉ ệ ớ ạ ấ
4.1.2. Đ c đi m c n lâm sàng cua b nh nhân viêm kh p d ng th p 113ặ ể ậ ̉ ệ ớ ạ ấ 4.1.3. N ng đ CRP huy t t ng và TNF huy t thanh c a đ i t ngồ ộ ế ươ α ế ủ ố ượ
Trang 10Nh v y, ch s đánh giá CNTTh th t trái trong nghiên c u c a chúng tôiư ậ ỉ ố ấ ứ ủ
nhóm b nh và nhóm ch ng t ng t nhau và cũng t ng t nh cácệ ứ ươ ự ươ ự ư tác gi trên. 121ả
4.1.4.2. Môt sô chi sô ch c năng tim cua đôi t ng nghiên c u 121̣ ́ ̉ ́ ứ ̉ ́ ượ ứ
4.2. M I LIÊN QUAN GI A Đ C ĐI M LÂM SÀNG, C N LÂM SÀNG,Ố Ữ Ặ Ể Ậ
N NG Đ CRP HUY T TỒ Ộ Ế ƯƠNG, TNF HUY T THANH, M Cα Ế Ứ
Đ HO T Đ NG B NH V I M T S CH S HÌNH THÁI,Ộ Ạ Ộ Ệ Ớ Ộ Ố Ỉ Ố
CH C NĂNG TIM B NH NHÂN VIÊM KH P D NG TH PỨ Ở Ệ Ớ Ạ Ấ
129
4.2.1. Liên quan đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng, n ng đ CRP huy tặ ể ậ ồ ộ ế
t ng, TNF huy t thanh, m c đ ho t đ ng b nh v i m t s chươ α ế ứ ộ ạ ộ ệ ớ ộ ố ỉ
s hình thái th t trái 129ố ấ
Nh v y, VKDT là b nh lý viêm m n tính, ngoài t n th ng kh p b nh cóư ậ ệ ạ ổ ươ ớ ệ
th kèm theo t n th ng tim. Trong nghiên c u c a chúng tôi không cóể ổ ươ ứ ủ
m i liên quan có ý nghĩa th ng kê gi a m t s ch s hình thái vàố ố ữ ộ ố ỉ ố CNTTh th t trái v i các đ c đi m lâm sàng, c n lâm sàng, n ng đấ ớ ặ ể ậ ồ ộ CRP huy t t ng, TNF huy t thanh và m c đ ho t đ ng c a BNế ươ α ế ứ ộ ạ ộ ủ VKDT. K t qu này cũng t ng t nh m t s tác gi trên. 131ế ả ươ ự ư ộ ố ả
4.2.2. Liên quan đ c đi m lâm sàng v i m t s ch s ch c năng tim 131ặ ể ớ ộ ố ỉ ố ứ 4.2.3. Liên quan đ c đi m c n lâm sàng v i m t s ch s ch c năng timặ ể ậ ớ ộ ố ỉ ố ứ
136
Trang 11Thi u máu là m t trong các bi u hi n th ng g p c a BN VKDT. M cế ộ ể ệ ườ ặ ủ ứ
đ thi u máu tăng theo tình tr ng viêm m n tính kéo dài khôngộ ế ạ ạ
đ c ki m soát. Khi b thi u máu m n tính, h tim m ch s tìmượ ể ị ế ạ ệ ạ ẽ
m i cách thích nghi đ bù tr cho tình tr ng gi m kh năng cungọ ể ừ ạ ả ả
c p oxy cho c th Nh ng c ch này làm tăng cung l ng tim vàấ ơ ể ữ ơ ế ượ giãn m ch ngo i vi do thi u oxy máu. Tình tr ng giãn m ch nàyạ ạ ế ạ ạ cùng v i đ nh t máu gi m s làm gi m s c c n ngo i vi. 136ớ ộ ớ ả ẽ ả ứ ả ạ Theo k t qu nghiên c u c a chúng tôi: có m i t ng quan ngh ch gi a tế ả ứ ủ ố ươ ị ữ ỷ
l E/Em (r = 0,23) thành bên vòng VHL v i n ng đ Hb BNệ ở ớ ồ ộ ở VKDT có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05. 136ố ớ
T ng quan m t s ch s ch c năng tim v i n ng đ RF 136ươ ộ ố ỉ ố ứ ớ ồ ộ
Theo k t qu nghiên c u c a chúng tôi: có m i t ng quan ngh ch gi a tế ả ứ ủ ố ươ ị ữ ỷ
l E/A (r = 0,18) và chi sô Em (r = 0,20) vách liên th t vòngệ ̉ ́ ở ấ VHL v i y u t d ng th p RF có ý nghĩa th ng kê v i p < 0,05.ớ ế ố ạ ấ ố ớ
137
Nh v y, tình tr ng thi u máu và n ng đ RF có th là y u t nguy c gâyư ậ ạ ế ồ ộ ể ế ố ơ
nên suy tim BN VKDT. K t qu nghiên c u c a chúng tôi có m iở ế ả ứ ủ ố
t ng quan ngh ch gi a n ng đ Hb, RF v i m t s ch s ch cươ ị ữ ồ ộ ớ ộ ố ỉ ố ứ năng tim BN VKDT. K t qu này cũng t ng t nh m t s tácở ế ả ươ ự ư ộ ố
Trang 12KI N NGH 147Ế Ị
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH CÔNG BỤ Ố K T QU Ế Ả
NGHIÊN C U C A Đ TÀI LU N ÁNỨ Ủ Ề Ậ
TAI LIÊU THAM KHAÒ ̣ ̉
PHU LUC̣ ̣
Trang 1316 DAS28 ESR Disease Activity Score for 28 Joints Erythrocyte
Sedimentation Rate
Trang 14t tắ
(DAS28 s dung ử ̣ tôc đô mau lăng gi đâú ̣ ́ ́ ờ ̀)
17 Dd Đường kính th t trái cu i tâm trấ ố ương
18 Ds Đường kính th t trái cu i tâm thu ấ ố
(Phân s t ng máu th t tráiố ố ấ )
23 Em V n t c c tim t i đa đ u thì tâm trậ ố ơ ố ầ ương
32 IVSd Chi u dày vách liên th t cu i tâm trề ấ ố ương
33 IVSs Chi u dày vách liên th t cu i tâm thu ề ấ ố
34 LVM Left Ventricular Mass
(Kh i lố ượng c th t trái)ơ ấ
Trang 15t tắ
35 LVPWd Chi u dày thành sau th t trái cu i tâm trề ấ ố ương
36 LVPWs Chi u dày thành sau th t trái cu i tâm thuề ấ ố
Trang 16Bang̉ Tên bang̉ Trang
B ng 1.1. Ch n đoán viêm kh p d ng th p theo ACR/EULAR 2010 9ả ẩ ớ ạ ấ
B ng 1.2. M c đ ho t đ ng b nh theo ch s DAS28, CDAI, SDAI 11ả ứ ộ ạ ộ ệ ỉ ố
B ng 3.1. M t s đ c đi m chung c a đ i t ng nghiên c u 68ả ộ ố ặ ể ủ ố ượ ứ
B ng 3.2. Môt sô đ c đi m lâm sàng c a b nh nhân viêm kh p d ngả ̣ ́ ặ ể ủ ệ ớ ạ
B ng 3.5. Đ c đi m thi u máu c a b nh nhân viêm kh p d ng th p 73ả ặ ể ế ủ ệ ớ ạ ấ
B ng 3.6. Đ c đi m xet nghiêm miên dich c a b nh nhân viêm kh pả ặ ể ́ ̣ ̃ ̣ ủ ệ ớ
B ng 3.11. Ch s hình thái và ch c năng tâm thu th t trái trên siêu âmả ỉ ố ứ ấ
TM c a đôi t ng nghiên c u 76ủ ́ ượ ứ
Trang 17cua đôi t ng nghiên c u 77̉ ́ ượ ứ
B ng 3.13. Chi sô siêu âm Doppler mô c a đôi t ng nghiên c u 79ả ̉ ́ ủ ́ ượ ứ
B ng 3.14. T l rôi loan ch c năng tâm tr ng th t trái c a đ i t ngả ỷ ệ ́ ̣ ứ ươ ấ ủ ố ượ
nghiên c u 80ứ
B ng 3.15. Phân đ rôi loan ch c năng tâm tr ng th t trái b nh nhânả ộ ́ ̣ ứ ươ ấ ở ệ
80
viêm kh p d ng th p 80ớ ạ ấ
B ng 3.16. T ng quan m t s ch s hình thái và ch c năng tâm thuả ươ ộ ố ỉ ố ứ
th t trái trên siêu âm TM v i đ c đi m lâm sàng và m c đ ho tấ ớ ặ ể ứ ộ ạ
đ ng b nh 81ộ ệ
B ng 3.17. T ng quan m t s ch s hình thái và ch c năng tâm thuả ươ ộ ố ỉ ố ứ
th t trái trên siêu âm TM v i c n lâm sàng và n ng đ CRP huy tấ ớ ậ ồ ộ ế
t ng, TNF huy t thanh 82ươ α ế
Bang 3.18. Liên quan chi sô siêu âm Doppler qua van hai lá và ch s Teỉ ̉ ́ ỉ ố
th t trái v i tu i 83ấ ớ ổ
Bang 3.19. Liên quan chi sô siêu âm Doppler mô v i tu i 86̉ ̉ ́ ớ ổ
87
87
Bang 3.20. Liên quan chi sô siêu âm Doppler qua van hai lá và ch s Teỉ ̉ ́ ỉ ố
90
th t trái v i th i gian m c b nh 90ấ ớ ờ ắ ệ
Bang 3.21. Liên quan chi sô siêu âm Doppler mô v i th i gian m c b nh̉ ̉ ́ ớ ờ ắ ệ
92
Bang 3.22. T ng quan chi sô siêu âm Doppler qua van hai lá và ch s̉ ươ ̉ ́ ỉ ố
Tei th t trái v i n ng đ Hb và RF 95ấ ớ ồ ộ
Trang 18Bang 3.24. T ng quan chi sô siêu âm Doppler qua van hai lá và ch s̉ ươ ̉ ́ ỉ ố
Tei th t trái v i n ng đ CRP huyêt t ng 96ấ ớ ồ ộ ́ ươ
Bang 3.25. T ng quan chi sô siêu âm Doppler mô v i n ng đ CRP̉ ươ ̉ ́ ớ ồ ộ
huyêt t ng 98́ ươ
Bang 3.26. T ng quan chi sô siêu âm Doppler qua van hai lá và ch s̉ ươ ̉ ́ ỉ ố
Tei th t trái v i n ng đ TNF huyêt thanh 99ấ ớ ồ ộ α ́
Bang 3.27. T ng quan chi sô siêu âm Doppler mô v i n ng đ TNF̉ ươ ̉ ́ ớ ồ ộ α
huyêt thanh 100́
B ng 3.28. Liên quan chi sô siêu âm Doppler qua van hai lá và ch s Teiả ̉ ́ ỉ ố
th t trái v i m c đ ho t đ ng b nh 102ấ ớ ứ ộ ạ ộ ệ
B ng 3.29. Liên quan chi sô siêu âm Doppler mô v i m c đ ho t đ ngả ̉ ́ ớ ứ ộ ạ ộ
b nh 102ệ
Bang 3.30. T ng quan chi sô siêu âm Doppler qua van hai lá và ch s̉ ươ ̉ ́ ỉ ố
Tei th t trái v i m c đô hoat đông bênh 104ấ ớ ứ ̣ ̣ ̣ ̣
Bang 3.31. T ng quan chi sô siêu âm Doppler mô v i m c đô hoat đông̉ ươ ̉ ́ ớ ứ ̣ ̣ ̣
bênh 105̣
B ng 3.32. Liên quan rôi loan ch c năng tâm tr ng th t trái v i DAS28ả ́ ̣ ứ ươ ấ ớ
CRP 105
Đ c đi m thi u máu c a b nh nhân viêm kh p d ng th p 113ặ ể ế ủ ệ ớ ạ ấ
B ng 4.1. So sánh ch s EF % và FS % v i m t s tác gi 121ả ỉ ố ớ ộ ố ả
DANH MUC CAC BIÊU ĐỘ ́ ̉ ̀
Biêu đô 3.1. Đ c đi m phân b tu i c a đôi t ̉ ̀ ặ ể ố ổ ủ ́ ượ ng nghiên c u 69 ư ́
Biêu đô 3.2. Đ c đi m phân b BMI c a đôi t ̉ ̀ ặ ể ố ủ ́ ượ ng nghiên c u 70 ư ́
Trang 19Biêu đô 3.6. T ̉ ̀ ươ ng quan chi sô Em và chi sô Am vach liên thât vong van hai la v i tuôi 87 ̉ ́ ̉ ́ ở ́ ́ ̀ ́ ớ ̉ Biêu đô 3.7. T ̉ ̀ ươ ng quan ty lê E/Em va ty lê Em/Am vach liên thât vong van hai la v i tuôi 87 ̉ ̣ ̀ ̉ ̣ ở ́ ́ ̀ ́ ớ ̉ Biêu đô 3.8. T ̉ ̀ ươ ng quan chi sô Em va chi sô Am thanh bên vong van hai la v i tuôi 88 ̉ ́ ̀ ̉ ́ ở ̀ ̀ ́ ớ ̉
Biêu đô 3.9. T ̉ ̀ ươ ng quan ty lê E/Em va ty lê Em/Am thanh bên vong van hai la v i tuôi 88 ̉ ̣ ̀ ̉ ̣ ở ̀ ̀ ́ ớ ̉ Biêu đô 3.10. T ̉ ̀ ươ ng quan gi a song E va song A v i th i gian m c b nh 91 ữ ́ ̀ ́ ớ ờ ắ ệ
Trang 20Hinh̀ Tên hinh̀ Trang
Hình 1.1. Bàn tay b nh nhân viêm kh p dang thâp 5ệ ớ ̣ ́
Hinh 1.6. Vai tro cua TNF trong c chê bênh sinh viêm kh p d ng th p 20̀ ̀ ̉ α ơ ́ ̣ ớ ạ ấ
S đ 1.1. Gen va môi trơ ồ ̀ ương anh h̀ ̉ ưởng đên bênh tim 26́ ̣
Hình 1.7. Cách đo IVCT, IVRT, ET đ tính ch s Tei 29ể ỉ ố
* Ngu n: Lakoumets J.A. và cs (2005) 30ồ
Hình 1.8. Nguyên lý siêu âm Doppler mô c tim 30ơ
* Ngu n: Đô Phồ ̃ ương Anh (2014) 30
Hình 1.9. Các sóng Doppler mô c tim đo t i vách liên th t vòng van hai lá ơ ạ ấ
Trang 21Hình 2.6. Ph Doppler qua van hai lá và phổ ương pháp đo đ c các ch s 54ạ ỉ ốHình 2.7. Cách đo IVCT, IVRT, ET đ tính ch s Tei 55ể ỉ ố
Trang 22Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Viêm kh p d ng th p (VKDT) là b nh viêm kh p m n tính t mi n,ớ ạ ấ ệ ớ ạ ự ễ
t n thổ ương c b n t i màng ho t d ch các kh p. B nh di n bi n m n tínhơ ả ạ ạ ị ớ ệ ễ ế ạ
v i nhi u đ t ti n tri n c p tính. Trong giai đo n ti n tri n c p tính có s ngớ ề ợ ế ể ấ ạ ế ể ấ ư đau nhi u kh p d n t i h y kh p gây tàn ph cho ngề ớ ẫ ớ ủ ớ ế ườ ệi b nh. Ngoài t nổ
thương kh p b nh có th kèm theo t n thớ ệ ể ổ ương tim: viêm c tim, viêm màngơ ngoài tim, b nh lý van tim d n đ n suy tim. Đây là m t y u t tiên lệ ẫ ế ộ ế ố ượ ng
n ng có th d n t i t vong .ặ ể ẫ ớ ử
Protein C ph n ng (C Reactive Protein: CRP) là m t protein c aả ứ ộ ủ
ph n ng viêm và là m t trong nh ng ch s quan tr ng đánh giá m c đả ứ ộ ữ ỉ ố ọ ứ ộ
ho t đ ng b nh VKDT. N ng đ CRP còn liên quan đ n bi n c tim m ch.ạ ộ ệ ồ ộ ế ế ố ạ Theo Graf J. và cs (2009) n ng đ CRP có liên quan ch t ch v i bi n cồ ộ ặ ẽ ớ ế ố tim m ch ạ ở b nh nhân (ệ BN) VKDT
C chê bênh sinh cua bênh ơ ́ ̣ ̉ ̣ VKDT ngay cang đ̀ ̀ ược nhiêu nghiên c ù ư ́
ch ng minh vai tro cua yêu tô hoai t khôi u alpha (ứ ̀ ̉ ́ ́ ̣ ử ́ Tumor Necrosis Factoralpha: TNF ). Cac cytokine gây ra nh ng phan ng viêm hê thông trong đoα ́ ữ ̉ ứ ̣ ́ ́ TNF là m t cytokine ti n viêm quan tr ng trong c ch b nh sinh. TNFα ộ ề ọ ơ ế ệ không nh ng có vai trò đánh giá đáp ng đi u tr c a BN mà nó còn là
y u t nguy c tim m ch. Theo Tomas Lế ố ơ ạ và cs (2013) n ng đ ồ ộ TNFα huy t thanh tế ương quan v i m t s ch s ch c năng tim BN ớ ộ ố ỉ ố ứ ở VKDT
Nguyên nhân t vong cua BN ử ̉ VKDT hang đâu là t n th̀ ̀ ổ ương tim
m ch . Tuy nhiên, các bi u hi n tim m ch c a b nh ạ ể ệ ạ ủ ệ VKDT thườ kín đáo. ngCác t n thổ ương tim trong VKDT nh : viêm màng ngoài tim, b nh c timư ệ ơ xung huy t, t n thế ổ ương van tim, r i lo n nh p tim, nh i máu c tim, tăng ápố ạ ị ồ ơ
l c đ ng m ch ph i…ự ộ ạ ổ Bên c nh m t s y u t nguy c tim m ch truy nạ ộ ố ế ố ơ ạ ề
Trang 23th ng nh tăng huy t áp, đái tháo đố ư ế ường, r i lo n lipid máuố ạ thì BN VKDT còn có các y u t nguy c không truy n th ng liên quan đ n tìnhế ố ơ ề ố ế
tr ng viêm m n tínhạ ạ nh ư tăng n ng đ CRP, TNFồ ộ α, t c đ máu l ngố ộ ắ (TĐML) và y u t d ng th p ế ố ạ ấ (Rheumatoid Factor: RF), gi nư ưỡ c do dunǵ ̀ glucocorticoid trong điêu tri đ t bênh hoat đông̀ ̣ ợ ̣ ̣ ̣ , thi u máu…T t c nh ngế ấ ả ữ
y u t trên góp ph n làm tăng t l suy tim và t vong do nguyên nhân timế ố ầ ỷ ệ ử
m ch.ạ
N u không đế ược phát hi n s m và đi u tr k p th i thì t n th ng timệ ớ ề ị ị ờ ổ ươ
m ch s nh hạ ẽ ả ưởng nghiêm tr ng đ n ch t l ng cu c s ng và là nguy c tọ ế ấ ượ ộ ố ơ ử vong c a BN ủ VKDT . M t trong các ph ng pháp đánh giá đ y đ v nh ngộ ươ ầ ủ ề ữ thay đ i v hình thái và ổ ề ch c năng tim, nh t là phát hi n s m nh ng r i lo nứ ấ ệ ớ ữ ố ạ
ch c năng th t trái BN ứ ấ ở VKDT là phương pháp siêu âm Doppler mô c tim .ơ
T i Vi t Nam, ph n l n BN ạ ệ ầ ớ VKDT đ n khám khi đã giai đo nế ở ạ
n ng, b nh hoat đông manh, nguy c tàn ph và t vong cao. Do đó vi cặ ệ ̣ ̣ ̣ ơ ế ử ệ
kh o sátả đ y đ và toàn di n các y u t nguy c nh : n ng đ CRPầ ủ ệ ế ố ơ ư ồ ộ huy tế
tươ , TNFα huy t thanh ng ế va ̀thay đ i hình thái, ổ ch c năng timứ đ c bi t làặ ệ
ch c năng th t trái ứ ấ c a BN ủ VKDT là r t c n thi t. Vì v y chúng tôi ti nấ ầ ế ậ ế hành đ tài: ề “Nghiên c u đ c đi m lâm sàng, n ng đ CRP, TNFứ ặ ể ồ ộ α huy t thanh ế và bi n đ i ế ổ m t s ộ ố ch s ỉ ố hình thái, ch c năng tim ứ ở b nhệ nhân viêm kh p d ng th p” ớ ạ ấ nh m 2 m c tiêu:ằ ụ
1. Mô ta đ c đi m lâm sàng, ̉ ặ ể c n lâm sàng, ậ n ng đ CRP ồ ộ huy t ế
t ươ ng , TNFα huy t thanh ế và môt sô ch s hình thái, ch c năng ̣ ́ ỉ ố ứ tim ở b nh nhân ệ viêm kh p d ng th p ớ ạ ấ
2. Tìm hi u m i liên quan gi a đ c đi m lâm sàng, ể ố ữ ặ ể c n lâm sàng, ậ
n ng đ CRP ồ ộ huy t t ế ươ ng , TNFα huy t thanh ế , m c đ ho t ứ ộ ạ
Trang 24đ ng b nh v i môt sô ch s ộ ệ ớ ̣ ́ ỉ ố hình thái, ch c năng tim ứ ở b nh ệ nhân viêm kh p d ng th p ớ ạ ấ
CHƯƠNG 1TÔNG QUAN̉
1.1. Đ I CẠ ƯƠNG B NH VIÊM KH P D NG TH PỆ Ớ Ạ Ấ
1.1.1. L ch s nghiên c uị ử ứ
VKDT là m t b nh toàn thân có bi u hi n viêm m n tính màng ho tộ ệ ể ệ ạ ạ
d ch kh p mà nguyên nhân ch a đị ớ ư ược bi t rõ. Đ c đi m lâm sàng ch y uế ặ ể ủ ế
c a b nh là tình tr ng viêm m n tính c a các kh p ngo i biên, trong đó hayủ ệ ạ ạ ủ ớ ạ
g p nh t là kh p c tay (90%), ặ ấ ớ ổ kh p ớ bàn ngón tay (70%), kh p ớ ngón g nầ bàn tay (80%) và thường bi u hi n trong giai đo n s m c a b nh.ể ệ ạ ớ ủ ệ
B nh VKDT đã đệ ược bi t đ n t lâu. Garrod đ ra thu t ng VKDTế ế ừ ề ậ ữ năm 1858. Waaler (1940) và Rose (1947) phát hi n ra ệ RF b ng ph n ngằ ả ứ
ng ng k t h ng c u c u. Steinbroker l n đ u tiên đ a ra tiêu chu n đánh giáư ế ồ ầ ừ ầ ầ ư ẩ
t n thổ ương kh p trong VKDT trên Xquang năm 1949. Năm 1958 H i Thớ ộ ấ p
kh p h c M (American College of Rheumatologyớ ọ ỹ : ACR) đ ra tiêu chu nề ẩ
ch n đoán b nh VKDT (ACR 1958) g m 11 tiêu chu n d a vào lâm sàng,ẩ ệ ồ ẩ ự hình nh Xquang, mô b nh h c màng ho t d ch và ả ệ ọ ạ ị huy t thanhế Đ n nămế
1987, h i này đã th ng nh t c i ti n tiêu chu n ch n đoán VKDT g m 7 tiêuộ ố ấ ả ế ẩ ẩ ồ chu n (ACR 1987)ẩ hi n nay v n đ c ệ ẫ ượ áp d ng trên lâm sàngụ . Năm 2010 Hôị
Trang 25Thâp kh p hoc My ́ ớ ̣ ̃(ACR) va Hôi Thâp kh p hoc Châu Âu ̀ ̣ ́ ớ ̣ (European League Against Rheumatism: EULAR) đa đ a ra tiêu chuân chân đoan ACR/EULAR̃ ư ̉ ̉ ́
2010
B nh VKDT g p m i n i trên th gi i, chi m kho ng ệ ặ ở ọ ơ ế ớ ế ả 0,5 1% dân
s . Vi t Nam t l b nh VKDT chi m 0,5% dân s và 20% các b nhố Ở ệ ỷ ệ ệ ế ố ệ
v kh pề ớ . B nh thệ ường g p n gi i v i t l namặ ở ữ ớ ớ ỷ ệ /nữ thay đ i t ổ ừ 1 đ nế
4.
1.1.2. Tri u ch ng lâm sàngệ ứ
B nh di n bi n m n tính v i các đ t c p tính. Trong đ t c p tínhệ ễ ế ạ ớ ợ ấ ợ ấ
th ng s ng đau nhi u kh p, kèm theo s t và có th có các bi u hi n n iườ ư ề ớ ố ể ể ệ ộ
t ng .ạ
Bi u hi n t i kh p:ể ệ ạ ớ
V trí kh p t n th ị ớ ổ ươ : th ng ườ g p nh t là các kh p ngón g n, bànng ặ ấ ớ ầ ngón, c tay, khu u, g i, c chân, bàn ngón chân hai bên. M t s nghiênổ ỷ ố ổ ộ ố
c u t i Vi t Nam cho th y: các kh p xu t hi n t n thứ ạ ệ ấ ớ ấ ệ ổ ương s m nh t làớ ấ
kh p c tay (50 60%), kh p bàn ngón tay, kh p g i g p v i t l tớ ổ ớ ớ ố ặ ớ ỷ ệ ươ ng
đương kho ng ả (10 15%). Nh ng kh p nh kh p vai, kh p khu u hi mữ ớ ư ớ ớ ỷ ế khi g p giai đo n kh i phát đ u tiên (2,4%)ặ ở ạ ở ầ
Trang 26Hình 1.1. Bàn tay b nh nhânệ viêm kh p dang thâpớ ̣ ́
d u hi u c ng kh p bu i sáng này thấ ệ ứ ớ ổ ường kéo dài trên m t gi Th i gianộ ờ ờ
c ng kh pứ ớ dài hay ng n tu theo m c đ viêmắ ỳ ứ ộ n ng hay nhặ ẹ
Hình 1.2. Hình nh mô ph ng kh p bình thả ỏ ớ ường (a) và kh p viêm (b) ớ
trong b nh viêm kh p d ng th p.ệ ớ ạ ấ
* Ngu n: ồ Choy E. (2012) Chú thích: Osteoclast: t bào h y xế ủ ươ ng; Fibroblast: nguyên bào s i; Macrophage: ợ đ i ạ
th c bào; ự Dendritic cell: t bào có tua; ế T cell: tế bào lympho T; Plasma cell: t ươ ng bào; B cell: t bào lympho B ế
Bao kh p ớ Màng ho t d ch ạ ị
B ch c u trung tính ạ ầ
S n kh p ụ ớ Màng ho t d ch ạ ị
X ươ ng
Phì đ i l p lót màng ho t ạ ớ ạ
d ch ị Tăng sinh m ch máu ạ
T bào Mast ế
Trang 27Hình (b) cho th y tình tr ng viêm và tăng sinh ho t tính các t bào, d n đ n tăng ấ ạ ạ ế ẫ ế
s n các t bào lót trong màng ho t d ch ả ế ạ ị , viêm m n tính màng ho t d ch và bào mòn ạ ạ ị
x ươ ng.
Bi u hi n toàn thân và ngoài kh p:ể ệ ớ
H t d ạ ướ i da (h t d ng th p Rheumatoid nodules): có th có m tạ ạ ấ ể ộ
ho c nhi u h t. V trí xu t hi n c a h t này thặ ề ạ ị ấ ệ ủ ạ ường trên xở ương tr g nụ ầ
kh p ớ khu u, trên xỷ ương chày g n kh p g i ho c quanh các kh p nh bànầ ớ ố ặ ớ ỏ ở tay. Tính ch t c a h t ch c, không di đ ng, không đau, không bao gi vấ ủ ạ ắ ộ ờ ỡ
Viêm mao m ch ạ : bi u hi n dể ệ ưới d ng h ng ban gan chân tay,ạ ồ ở
ho c các t n thặ ổ ương ho i t ti u đ ng m ch quanh móng, đ u chi ho cạ ử ể ộ ạ ở ầ ặ
t c m ch l n th c s gây ho t ắ ạ ớ ự ự ạ tử. Tri u ch ng này báo hi u tiên lệ ứ ệ ượ ng
n ng.ặ
Gân, cơ, dây ch ng và bao kh p ằ ớ : các c c nh kh p teo do gi m v nơ ạ ớ ả ậ
đ ng.ộ
T n th ổ ươ ng tim: (đ c trinh bay chi tiêt phân sau) ượ ̀ ̀ ́ở ̀
T n th ổ ươ ng ph i ổ : b nh lý màng ph i là t n th ng ph i hay g pệ ổ ổ ươ ổ ặ
nh t trong VKDT, có th d n đ n đau ng c do căn nguyên màng ph i, khóấ ể ẫ ế ự ổ
th , cũng nh tràn d ch màng ph i. ở ư ị ổ
1.1.3. Tri u ch ng c n lâm sàngệ ứ ậ
H i ch ng viêm sinh h c: ộ ứ ọ bi u hi n b i các ể ệ ở chỉ s sau .ố
H i ch ng thi u máu: ộ ứ ế x y ra r t ph bi n, nhi u nghiên c u choả ấ ổ ế ề ứ
th y t l thi u máu trong b nh này t 2070%. Thi u máu xu t hi n vàấ ỷ ệ ế ệ ừ ế ấ ệ phát tri n ch m t nh ng tháng đ u tiên c a b nh, thể ậ ừ ữ ầ ủ ệ ường là thi u máuế
nh và v a. Thi u máu có th nh hẹ ừ ế ể ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng cu c s ng c aộ ố ủ
ngườ ệ i b nh
TĐML: tăng trong các đ t ti n tri n. ợ ế ể
Trang 28Xét nghi m mi n d chệ ễ ị
Y u t d ng th p RF ế ố ạ ấ : Năm 1940 Waaler và Rose (1947) phát hi n raệ
RF b ng ph n ng ngằ ả ứ ưng k t h ng c u c u, do đó ph n ng tìm RF mangế ồ ầ ừ ả ứ tên hai tác gi này: ph n ng Waaler Rose và/ ho c Latex. ả ả ứ ặ Kháng th RFể
là kháng th kháng vùng b t bi n c a globulin mi n d ch l p IgG, nó g mể ấ ế ủ ễ ị ớ ồ các typ IgG, IgM, IgA, IgE. Typ IgM RF ph bi n nh t, typ IgG RF t o nênổ ế ấ ạ các ph c h p mi n d ch r t l n gây ho t hóa h mi n d ch. Hi nứ ợ ễ ị ấ ớ ạ ệ ễ ị ệ nay có r tấ nhi u phề ương pháp đ nh tính và đ nh lị ị ượng RF, xong ch y u dùng phủ ế ươ ngpháp h p th mi n d ch, ng ng k t h t latex, ho c ấ ụ ễ ị ư ế ạ ặ đo quang k mi n d ch.ế ễ ị
Co khoang ́ ̉ 60 80% BN VKDT có RF dương tính
Kháng th kháng CCP ể (anticyclic citrulinated peptide antibodies: antiCCP): Citruline đượ ạc t o thành t acid amin arginine, sau khi đã lo iừ ạ
b nhóm amin. AntiCCP đỏ ược ch đ nh khi trên lâm sàng nghi ng ỉ ị ờ b b nhị ệ VKDT và nh ng BN đã có ch n đoán VKDT, antiCCP đở ữ ẩ ược dùng như
m t y u t đ tiên lộ ế ố ể ượng b nhệ , .
Ch n đoán hình nhẩ ả
Hi n nay có r t nhi u phệ ấ ề ương pháp ch n đoán hình nh đẩ ả ược áp
d ng đ đánh giá các t n thụ ể ổ ương kh p trong b nh ớ ệ VKDT nh Xquang quyư
c, siêu âm, c ng h ng t
Xquang quy ươ c kh ṕ ớ: có các t n th ng sau: pổ ươ hù n t ch c ph nề ổ ứ ầ
m m quanh kh p, m t ch t khoáng ph n đ u xề ớ ấ ấ ầ ầ ương c nh kh pạ ớ , t nổ
thương bào mòn xương (erosion), h p khe kh p.ẹ ớ
Siêu âm kh p t n th ớ ổ ươ ng: siêu âm phát hi n d dàng tình tr ngệ ễ ạ viêm màng ho t d ch, đ c bi t trong đ t ti n tri n. Siêu âm có th phátạ ị ặ ệ ợ ế ể ể
Trang 29hi n t n thệ ổ ương viêm màng ho t d ch t giai đo n s m c a b nh VKDT,ạ ị ừ ạ ớ ủ ệ ngoài ra siêu âm còn phát hi n đệ ược hình nh bào mòn xả ương.
C ng h ộ ưở ng t kh p t n th ừ ớ ổ ươ ng: công ḥ ưởng t phát hi n s mừ ệ ơ ́
được hi n tệ ượng phù xương do hi n tệ ượng viêm màng ho t d ch gây xungạ ị huy t t ng vùng c a xế ừ ủ ương và s xâm nh p c a d ch r viêmự ậ ủ ị ỉ
1. Th i gian c ng kh p bu i sáng kéo dài trên m t gi ờ ứ ớ ổ ộ ờ
2. Viêm ít nh t 3 trong s 14 kh p sau: ngón g n, bàn ngón tay, kh pấ ố ớ ầ ớ
c tay, khu u, g i, c chân, bàn ngón chân (2 bên).ổ ỷ ố ổ
3. Trong đó có ít nh t m t kh p thu c các v trí sau: ngón g n, bànấ ộ ớ ộ ị ầ ngón tay, c tay.ổ
4. Có tính ch t đ i x ng.ấ ố ứ
5. H t dạ ưới da
6. Y u t th p dế ố ấ ương tính
7. Xquang đi n hình kh i xể ở ố ương c tay (hình bào mòn, m t ch tổ ấ ấ khoáng đ u xầ ương)
Th i gian di n bi n c a b nh ít nh t ph i 6 tu n ờ ễ ế ủ ệ ấ ả ầ
Ch n đoán xác đ nh khi có ít nh t 4 trong s 7 tiêu chu n ẩ ị ấ ố ẩ
1.1.4.2. Tiêu chu n ACR/EULAR 2010 ẩ
Năm 2010, ACR và EULAR đ a ra b tiêu chu n m i ACR/EULARư ộ ẩ ớ
2010 nh m ch n đoán s m VKDT đ BN đằ ẩ ớ ể ược đi u tr c b n s m s đemề ị ơ ả ớ ẽ
l i nhi u l i ích trong quá trình đi u trạ ề ợ ề ị , .
Trang 30B ng ả 1.1. Ch n đoán viêm kh p d ng th p theo ACR/EULAR 2010ẩ ớ ạ ấ
Đ i tố ượng đánh giá:
Nh ng BN có t i thi u m t kh p có bi u hi n viêm màng ho t d chữ ố ể ộ ớ ể ệ ạ ị trên lâm sàng
Không ch ng minh đứ ược b nh lý kh p khác gây ra tình tr ng viêmệ ớ ạ màng ho t d ch.ạ ị
Ch n đoán ẩ VKDT d a vào t ng đi m theo các m c t A đ n D, t ngự ổ ể ụ ừ ế ổ
đi m ≥ 6/10 là đ đ ch n đoán ể ủ ể ẩ VKDT
Điểm
A. T n thổ ương kh p ớ
1 3 kh p nh (có ho c không có t n thớ ỏ ặ ổ ương kh p l n)ớ ớ 2
4 10 kh p nh (có ho c không có t n thớ ỏ ặ ổ ương kh p l n)ớ ớ 3
> 10 kh p (ít nh t m t kh p nh )ớ ấ ộ ớ ỏ 5
B Xét nghi m hệ uy t thanh ế (c n t i thi u m t xét nghi m)ầ ố ể ộ ệ
RF ho c antiCCP dặ ương tính th p ấ 2
C Ch s ph n ng phaỉ ố ả ứ c p ấ (c n t i thi u m t xét nghi m)ầ ố ể ộ ệ
CRP và t c đố ộ l ngắ h ng c uồ ầ bình thường 0CRP và t c đ l ngố ộ ắ h ng c uồ ầ b t thấ ường 1
D Th i gian c a các tri u ch ngờ ủ ệ ứ
Trang 31Đánh giá m c đ ứ ộ hoat đông bênḥ ̣ ̣ b ng các ch s k t h p b t đ u ằ ỉ ố ế ợ ắ ầ từ
nh ng năm 1950 , cho t i nay đã có 63 công c đánh giá m c đ ho t đ ngữ ớ ụ ứ ộ ạ ộ
b nh đệ ược hình thành . Các khuy n cáo đ u s d ng các ch s k t h p, v aế ề ử ụ ỉ ố ế ợ ừ
s d ng lâm sàng và các xét nghi m đ đánh giá m c đ ho t đ ng b nhử ụ ệ ể ứ ộ ạ ộ ệ VKDT bao g m ch s DAS , DAS28 , CDAI , SDAI .ồ ỉ ố Hiên nay, ̣ ACR và EULAR khuyên cao s dung DAS28 đê đanh gia m c đô hoat đông bênh́ ́ ử ̣ ̉ ́ ́ ứ ̣ ̣ ̣ ̣
Ch sỉ ố đánh giá m c đ ho t đ ng b nh DAS28 ứ ộ ạ ộ ệ
Công th c tính ch s DAS28 CRPứ ỉ ố (Disease Activity Score for 28 Joints CReactive Protein) và DAS28 ESR (Disease Activity Score for 28 Joints Erythrocyte Sedimentation Rate)
DAS28 CRP = 0,56* (S kh p đauố ớ ) + 0,28* (S kh p s ngố ớ ư ) + 0,36*Ln(CRP+1) + 0,014*VAS + 0,96
DAS28 ESR = 0,56* (S kh p đauố ớ ) + 0,28* (S kh p s ngố ớ ư ) + 0,70*Ln(ESR) + 0,014*VAS
PtGA và PrGA được đánh giá qua thanh nhìn, v i m t đớ ộ ường k 10 ẻ
Trang 32B ng 1.2. M c đ ho t đ ng b nh theo ch s DAS28, CDAI, SDAI ả ứ ộ ạ ộ ệ ỉ ố
ho t đ ng b nhạ ộ ệ
2,6 ≤ DAS28 < 3,2 2,8 < CDAI ≤ 10,0 2,8 < CDAI ≤ 10,0 M c đ nh ứ ộ ẹ
* Ngu n: Anderson J.K. và cs ồ
1.1.6. Đi u tr ề ị
M c tiêu: gi m tri u ch ng lâm sàng, ngăn c n t n thụ ả ệ ứ ả ổ ương c u trúcấ
kh p, ph c h i ch c năng v n đ ng kh p và nâng cao ch t lớ ụ ồ ứ ậ ộ ớ ấ ượng cu cộ
s ng.ố
Nguyên t c:ắ toàn di n, tích c c, dài h n và theo dõi thệ ự ạ ường xuyên .
Đi u tr n i khoa: dùng thu c và không dùng thu c. Các thu c: đi uề ị ộ ố ố ố ề
tr tri u ch ng và đi u tr c b n. Không dùng thu c: ị ệ ứ ề ị ơ ả ố v t lý tr li u, ph cậ ị ệ ụ
h i ch c năng, t m su i khoáng.ồ ứ ắ ố
Các thu c đi u tr tri u ch ng: ố ề ị ệ ứ thu c ch ng viêm không steroid vàố ố các thu c ch ng viêm steroid (glucocorticoids), các thu c gi m đau.ố ố ố ả
Các thu c đi u tr c b nố ề ị ơ ả : DMARDs (disease modifying antirheumatic drugs) kinh đi nể và DMARDs sinh h cọ
DMARDs kinh đi nể (methotrexate, sulfasalazine, chloroquine ) có vai trò quan tr ng trong vi c n đ nh b nh và c n đi u tr kéo dài . ọ ệ ổ ị ệ ầ ề ị
DMARDs sinh h c (kháng ọ TNFα, kháng Interleukin6 , kháng lympho B) được ch đ nh đ i v i th kháng đi u tr v i ỉ ị ố ớ ể ề ị ớ DMARDs kinh đi n ho c thể ặ ể
n ng , ặ , .
Đi u tr ngo i khoa: ph u thu t, thay kh p, n n ch nh tr c.ề ị ạ ẫ ậ ớ ắ ỉ ụ
1.2. C CH B NH SINH VÀ VAI TRÒ C A CRP, TNF TRONGƠ Ế Ệ Ủ α
B NH VIÊM KH P D NG TH PỆ Ớ Ạ Ấ
1.2.1. Nguyên nhân và c ch b nh sinh ơ ế ệ bênḥ viêm kh p d ng th p ớ ạ ấ
Trang 33VKDT là m t b nh viêm m n tính t mi n d ch . Là m t b nh lýộ ệ ạ ự ễ ị ộ ệ
ph c t p có liên quan đ n nhi u lo i t bào nh đ i th c bào, t bàoứ ạ ế ề ạ ế ư ạ ự ế lympho T, t bào lympho B va t bào có tua .ế ̀ế
1.2.1.1. Nguyên nhân c a ủ bênh ̣ viêm kh p d ng th p ớ ạ ấ
Nguyên nhân ch a rõ nh ng có nhi u y u t liên quan t i c chư ư ề ế ố ớ ơ ế
b nh sinh VKDT: gen, gia đình, gi i tính, môi trệ ớ ường (thu c lá, nhi mố ễ khu n). ẩ
Gen: gen đóng vai trò quan tr ng trong tính nh y c m c a cá th v iọ ạ ả ủ ể ớ
b nh VKDT và liên quan đ n m c đ n ng c a b nh. VKDT có m i liênệ ế ứ ộ ặ ủ ệ ố quan ch t ch v i các gen HLADR1 và HLADR4. Có t i 80% BN VKDTặ ẽ ớ ớ
da tr ng có gen HLADR1 ho c HLADR4 [17]. Các gen m i đắ ặ ớ ược xác đ nhị
có liên quan đ n VKDT: gen PTPN22 và PADI4ế cho th y VKDT là b nhấ ệ
ph c t p, liên quan t i nhi u gen. ứ ạ ớ ề
Y u t gia đình: ế ố VKDT x y ra v i t l cao h n nh ng c p sinhả ớ ỷ ệ ơ ở ữ ặ đôi cùng tr ng so v i các cá th khác trong qu n th ứ ớ ể ầ ể
Gi i tính: ớ VKDT ch y u g p n g i ý đ n vai trò c a estrogen. ủ ế ặ ở ữ ợ ế ủ
Khói thu c lá: ố khói thu c lá làm tăng nguy c b VKDT t 1,5 3,5ố ơ ị ừ
l n. Là y u t nguy c môi trầ ế ố ơ ường rõ nh t v i VKDT huy t thanh dấ ớ ế ươ ngtính.
Nhi m khu n: ễ ẩ m c dù ch a xác đ nh đ c căn nguyên gây b nh,ặ ư ị ượ ệ
nh ng các vi sinh v t nh viruses, retroviruses, vi khu n, và mycoplasmaư ậ ư ẩ
được cho là có liên quan t i b nh VKDT, tuy nhiên ch m t vi sinh v t đ cớ ệ ỉ ộ ậ ặ
hi u cho VKDT là không th Quá trình nhi m khu n l p đi l p l i, đ cệ ể ễ ẩ ặ ặ ạ ặ
bi t thông qua các th c m th đ c hi u nh n bi t các kháng nguyên phệ ụ ả ể ặ ệ ậ ế ổ
bi n c a vi sinh v t, trong tính nh y c m c a c th nói chung, có thế ủ ậ ạ ả ủ ơ ể ể
Trang 34tham gia vào vi c phá v c ch dung n p mi n d ch và sau đó là quá trìnhệ ỡ ơ ế ạ ễ ị
t mi n d ch c a c th ự ễ ị ủ ơ ể
1.2.1.2. C ch b nh sinh c a ơ ế ệ ủ bênh ̣ viêm kh p d ng th p ớ ạ ấ
C ch b nh sinh c a VKDT là viêm màng ho t d ch do ph i h pơ ế ệ ủ ạ ị ố ợ
c a nhi u y u t gen, môi trủ ề ế ố ườ va hêng ̀ ̣ mi n d ch d n đ n r i lo n hễ ị ẫ ế ố ạ ệ
th ng mi n d ch và phá v c ch t dung n p mi n d ch (ố ễ ị ỡ ơ ế ự ạ ễ ị hình 1.3)
Hình 1.3. C ch b nh sinh c a quá trình viêm và phá h y kh p ơ ế ệ ủ ủ ớ
* Ngu n: theo Longo D.L.và cs (2010) ồ
Trang 35tolllike receptors; M: macrophages; SF: fibroblasts; GMCSF: granulocytemacrophage colonystimulating factor; DKK1: dickkopf1; Pre OC: osteoclast precursors; MCSF: macrophage colonystimulating factor; RANK: receptor activator of nuclear factor B; OPG: osteoprotegerin; FGF: fibroblast growth factor; TGF: transforming growth factor.
Gen cùng v i môi trớ ường có th kích ho t quá trình phát tri n VKDTể ạ ể cùng v i ho t hóa t bào T màng ho t d ch. Trong quá trình này, các t bàoớ ạ ế ạ ị ế trình di n kháng nguyên (ệ antigenpresenting cells: APCs) kích ho t t bào Tạ ếCD4+ thông qua hai h th ng tín hi u đ ng kích thích. H th ng tín hi uệ ố ệ ồ ệ ố ệ
th nh t thông qua tứ ấ ương tác gi a th c m th trên b m t t bào T (Tcellữ ụ ả ể ề ặ ế receptor) v i kháng nguyên đớ ược trình di n b i phân t kháng nguyên hòaệ ở ử
h p t ch c l p II (ợ ổ ứ ớ major histocompatibility complex: MHC) trên b m t tề ặ ế bào APCs. H th ng tín hi u th hai thông qua tệ ố ệ ứ ương tác gi a th c m thữ ụ ả ể CD28 trên b m t t bào T v i th c m thề ặ ế ớ ụ ả ể CD80 ho c CD86, trên b m tặ ề ặ
t bào APCs .ế
Sau khi được kích ho t, TCD4+ s bi t hóa thành hai ti u qu n thạ ẽ ệ ể ầ ể
t bào T h tr (Thelper: Th) Th1 và Th17, các t bào này ti t ra cácế ỗ ợ ế ế cytokine khác nhau. Sau đó, các t bào TCD4+ế s ho t hóa các t bào B,ẽ ạ ế
m t s trong các t bào B khi độ ố ế ược kích ho t s tr thành các tạ ẽ ở ương bào s nả
xu t t kháng th Các ph c h p mi n d ch, có th bao g m ấ ự ể ứ ợ ễ ị ể ồ RF và antiCCP, hình thành trong kh p có vai trò kích ho t con đớ ạ ường b th và khu ch đ iổ ể ế ạ quá trình viêm
M i ti u qu n th t bào TCD4+ s n xu t ra m t nhóm cácỗ ể ầ ể ế ả ấ ộ cytokine đ c hi u Trong đó, ặ ệ Th1 là ngu n g c ch y u c aồ ố ủ ế ủ interferon γ (IFNγ), lymphotoxin (LT )β β , và TNFα; Th2 ch y u ti tủ ế ế interleukin (IL)4, IL5, IL6, IL10, và IL13; Th17 ti t các cytokine ti nế ề viêm nh IL17, IL21, IL22, TNFư α, IL26, IL6 và y u t kích thích dòngế ố
Trang 36đ i th c bàob ch c u h t (granulocytemacrophagecolony stimulatingạ ự ạ ầ ạ factor: GMCSF) .
Thông qua tương tác gi a các t bào và s n xu t ra các cytokine ti nữ ế ả ấ ề viêm, t bào TCD4+ ho t hoá đ i th c bào, nguyên bào s i, tr thành ngu nế ạ ạ ự ợ ở ồ
s n xu t các cytokine ti n viêm, proteinase. Các ch t này đóng vai trò đi uả ấ ề ấ ề khi n quá trình viêm m n tính c a màng ho t d ch, phá h y s n kh p vàể ạ ủ ạ ị ủ ụ ớ
x ng dươ ướ ụi s n. Bên c nh đó, TCD4+ còn ho t hóa t bào lympho B màngạ ạ ế
ho t d ch thành các tạ ị ương bào (plasmocyte) chuyên s n xu t các t khángả ấ ự
th .ể
Tom lai, c chê bênh sinh bênh VKDT la do c chê t miên dich, d́ ̣ ơ ́ ̣ ̣ ̀ ơ ́ự ̃ ̣ ươ í
s điêu tiêt cua cac tê bao nh lympho Tự ̀ ́ ̉ ́ ́ ̀ ư CD4+, Th1 va ̀Th17, tê bao lymphó ̀
B, cac cytokiń e tiên viêm nh : TNF , IL1, IL6, va IL33 dân đên tôǹ ư α ̀ ̃ ́ ̉
thương c ban la viêm man tinh mang hoat dich va pha huy ơ ̉ ̀ ̣ ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ́ ̉ s n ụ kh p. H uớ ậ
qu c a các quá trình này là hình thành màng máu, h y ho i s n kh p, đ uả ủ ủ ạ ụ ớ ầ
xương dướ ụi s n, cu i cùng d n đ n x hóa, dính và bi n d ng kh p.ố ẫ ế ơ ế ạ ớ
1.2.2. Protein C ph n ng ả ứ
1.2.2.1. Lich s phat hiên CRP ̣ ử ́ ̣
T nh ng năm 1930 Tillett và Francis đã phát hi n trong huy t thanhừ ữ ệ ế
BN m c b nh viêm ph i m t lo i protein có kh năng k t t a v iắ ệ ổ ộ ạ ả ế ủ ớ polysaccant l y t v ph c u C đ t tên là protein C ph n ngấ ừ ỏ ế ầ ặ ả ứ
1.2.2.2. C u trúc và đ c tính c a CRP ấ ặ ủ
CRP tôn tai nhiêu câu truc khac nhau trong thê dich va ca trên mang̀ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̉ ̣ ̀ ̉ ̀ phospholipid cua tê baỏ ́ ̀. Dang hình vong bâc 5 cua CRP: la môt protein cuạ ̀ ̣ ̉ ̀ ̣ ̉ pha câp gôm 5 chuôi polypeptid. Môi chuôi co trong ĺ ̀ ̃ ̃ ̃ ́ ̣ ượng phân t 23KDaử
ch a 1 điêm nôi v i 1 phân t phosphocholin va 2 điêm nôi v i canxi. ứ ̉ ́ ớ ử ̀ ̉ ́ ớ
Trang 37Hình 1.4. Phân t C Reactive Proteinử
* Nguôn: ̀ Potts K. (2013)
CRP là m t protein độ ược t ng h p trong quá trình viêm và t nổ ợ ổ
thương t ch c ổ ứ Bình thường n ng đ CRP < 0,5 mg/dL.ồ ộ N ng đ ồ ộ CRP tăng lên r t nhanh trong các ph n ng viêm và ho i t t ch c, ấ ả ứ ạ ử ổ ứ n ng đồ ộ CRP xu t hi n song song v i ph n ng viêm mấ ệ ớ ả ứ ạn tính.
N ng đ CRP tăng lên cao trong vong 6 gi kê t khi băt đâu co tinhồ ộ ̀ ờ ̉ ừ ́ ̀ ́ ̀ trang viêm . Gan là n i t ng h p CRP. M t s t bào lympho có th t ng̣ ơ ổ ợ ộ ố ế ể ổ
h p nh ng không bài xu t. ợ ư ấ
1.2.2.3. Gia trí ̣ c a CRP trong b nh viêm kh p d ng th p ủ ệ ớ ạ ấ
T khi đừ ược phát hi n cho đ n nay, các nhà khoa h c đã quan tâmệ ế ọ
r t nhi u đ n vai trò c a CRP nói chung và CRP trong VKDT nói riêng.ấ ề ế ủ
Ottemess I.G. là ng i đ u tiên ch ra giá tr c a CRP trong vi c đánhườ ầ ỉ ị ủ ệ giá m c đ ho t đ ng b nh trong VKDTứ ộ ạ ộ ệ . M t s tác gi trên th gi i cũngộ ố ả ế ớ
nh n th y m i liên quan gi a n ng đ CRP v i nh ng bi u hi n lâm sàngậ ấ ố ữ ồ ộ ớ ữ ể ệ
nh s kh p s ng, s kh p đau, thang đi m VAS.ư ố ớ ư ố ớ ể
N ng đ CRP ph thu c vào s l ng kh p b viêm, tuy nhiên khi cácồ ộ ụ ộ ố ượ ớ ị
kh p l n b viêm nh kh p g i, vai CRP đ c s n xu t nhi u h n khi cácớ ớ ị ư ớ ố ượ ả ấ ề ơ
kh p nh b viêm, nh các kh p ngón g n, kh p bàn ngónớ ỏ ị ư ớ ầ ớ . Khi so sánh hi uệ
Trang 38qu c a các thu c trong đi u tr b nh VKDT đã có r t nhi u tác gi sả ủ ố ề ị ệ ấ ề ả ử
d ng CRP đ theo dõiụ ể m c đ ho t đ ng b nh và đáp ng đi u trứ ộ ạ ộ ệ ứ ề ị.
Khi nghiên c u n ng đ CRP v i nguy c tim m ch BN VKDT Grafứ ồ ộ ớ ơ ạ ở
J. và cs th y r ng n ng đ CRP có liên quan đ n nguy c cao ho c r t cao vấ ằ ồ ộ ế ơ ặ ấ ề
bi n c tim m ch trong t ng lai BN VKDT .ế ố ạ ươ ở
Nhiêu nghiên c u cho thây ̀ ứ ́ bênh tim macḥ ̣ la môt bênh ly viêm man tinh̀ ̣ ̣ ́ ̣ ́
v i s gia tăng cua cac marker viêm đ c biêt la CRP và TNF CRP co cac anhơ ự́ ̉ ́ ặ ̣ ̀ α ́ ́ ̉
hưởng trên bênh sinh cua x v a đ ng m ch va rôi loan ch c năng tê bao nôị ̉ ơ ữ ộ ạ ̀ ́ ̣ ứ ́ ̀ ̣
mô. CRP kich thich IL6 va san xuât ra endothelin1, thuc đây cac biên cô gâý ́ ̀ ̉ ́ ́ ̉ ́ ́ ́ hình thanh cuc mau đông. CRP co vai tro tr c tiêp trong hoat hoa l p nôi mac̀ ̣ ́ ́ ̀ ự ́ ̣ ́ ớ ̣ ̣ mach mau, trong tiên trình viêm va tôn th ng x v a đông mach.̣ ́ ́ ̀ ̉ ươ ơ ữ ̣ ̣
1.2.3. Y u t ho i t kh i u alpha ế ố ạ ử ố
1.2.3.1. L ch s nghiên c u TNF ị ử ứ α
Hi n tệ ượng ho i t kh i u đạ ử ố ược mô t đ u tiên cách đây kho ng m tả ầ ả ộ
th k b i bác s ph u thu t William Coley New York. Năm 1975 Carswellế ỷ ở ỹ ẫ ậ ở
và cs cho r ng ch t này có nh h ng đ c tr c ti p trên nh ng t bào kh i uằ ấ ả ưở ộ ự ế ữ ế ố
và đ c g i là y u t ho i t kh i u alpha.ượ ọ ế ố ạ ử ố
1.2.3.2. Đ c đi m TNF ặ ể α
C u t o c a TNFα ấ ạ ủ
H TNF có 2 lo i là TNF và TNF , trong đó TNF đ c g i làọ ạ α β β ượ ọ Lymphotoxin TNFα lúc đ u đ c s n xu t d ng xuyên màngầ ượ ả ấ ở ạ (transmembrane TNFα), là m t polypeptide typ II có 233 amino acid (26kD).ộ Sau khi được phân c t b i enzyme metalloprotein, TNFắ ở αconverting enzyme (TACE), t o thành d ng hòa tan có 157 amino acid (17kD) . ạ ạ
Trang 39Hình 1.5. C u trúc phân t c a TNFαấ ử ủ
* Nguôn:̀ theo Janeway C.A. và cs (2001)
Ngu n g c c a TNFα ồ ố ủ
Nhi u t bào có kh năng t ng h p TNF : b ch c u đ n nhân, đ iề ế ả ổ ợ α ạ ầ ơ ạ
th c bào, b ch c u đa nhân trung tính, lympho bào B và T, t bào di t tự ạ ầ ế ệ ự nhiên, t bào n i mô và t bào ganế ộ ế .
+ B c l các phân t k t dính trên t bào n i mô làm dính l i t bàoộ ộ ử ế ế ộ ạ ế
b ch c u ạ ầ đa nhân trung tính và b ch c u đ n nhânạ ầ ơ t i đây. ạ
+ Kích thích t bào n i mô và đ i th c bào ti t ra chemokin t o nênế ộ ạ ự ế ạ
s t p trung b ch c u. TNF còn kích thích th c bào đ n nhân ti t IL1ự ậ ạ ầ α ự ơ ế
Tác đ ng toàn thân c a TNF : ộ ủ α
+ Gây s t, do đó ố còn g i là ch t gây s t n i sinhọ ấ ố ộ
Trang 40+ Gan: làm tăng t ng h p protein viêmổ ợ
+ S n xu t TNF kéo dài gây ra tiêu hao t bào c và m d n đ n suyả ấ α ế ơ ỡ ẫ ế
ki t.ệ
+ Khi m t lộ ượng l n TNF đớ α ượ ảc s n xu t thì kh năng co c tim vàấ ả ơ
c tr n thành m ch b c ch gây ra t t huy t áp và đôi khi s cơ ơ ạ ị ứ ế ụ ế ố
+ Gây ra huy t kh i n i m ch do t bào n i mô m t tính ch t ch ngế ố ộ ạ ế ộ ấ ấ ố đông bình thường.
+ TNF còn gây s c nhi m trùng (s c n i đ c t )α ố ễ ố ộ ộ ố
Các y u t nh h ế ố ả ưở ng
N ng đ TNF tăng cao trong các b nh lý viêm m n tính nhồ ộ α ệ ạ ư VKDT, viêm c t s ng dính kh p .ộ ố ớ
Ng c l i, glucocorticoid c ch s n xu t TNF t các t bào lympho Th1ượ ạ ứ ế ả ấ α ừ ế
1.2.3.3. Vai trò cua ̉ TNF trong b nh viêm kh p d ng th pα ệ ớ ạ ấ
TNF là m t cytokine α ộ ti n ề viêm đóng vai trò quan tr ng trong b nhọ ệ sinh VKDT Trong quá trình viêm kh p, ng i ta th y TNF gi a vai tròớ ườ ấ α ữ chính và quan tr ng, không ch là m t cytokine t kích thích t bào ti t ra nóọ ỉ ộ ự ế ế
mà còn kích thích đ các t bào ti t ra các cytokine viêm khác nh IL1, IL6,ể ế ế ư IL8…
TNF có các ch c năng sinh lý nh thúc đ y s hi n di n c a cácα ứ ư ẩ ự ệ ệ ủ phân t bám dính trên b m t t bào n i m c, hóa ng đ ng t bào b ch c uử ề ặ ế ộ ạ ứ ộ ế ạ ầ vào màng ho t d ch, ho t hóa nguyên bào s i, kích thích hình thành tân m chạ ị ạ ợ ạ
và đi u khi n các con đề ể ường nh y c m đau, nên nóạ ả đóng vai trò ch ch tủ ố trong c ch b nh sinh c a quá trình viêm màng ho t d ch.ơ ế ệ ủ ạ ị Nó cũng ho t hóaạ nguyên bào s i màng ho t d ch, kích thích tăng sinh m chợ ạ ị ạ , đi u ch nh conề ỉ
đ ng nh y c m đau và ch huy hình thành h y c t bào (osteoclastogenesis)ườ ạ ả ỉ ủ ố