Mục đích nghiên cứu: Tìm hiểu thực trạng việc xây dựng môi trường tiếng Việt cho trẻ DTTS và đưa ra một số giải pháp nhằm tăng cường tiếng Việt cho trẻ DTTS tại nhà trường. Vận dụng những kiến thức có sẵn, tìm hiểu và nghiên cứu, áp dụng các giải pháp vào việc tăng cường tiếng Việt phù hợp giúp trẻ phát triển hài hòa và đặc biệt việc nâng cao chất lượng giáo dục trong nhà trường.
Trang 1PH L CỤ Ụ
Trang
Ph n th nh t: M Đ Uầ ứ ấ Ở Ầ ……… 2
đề……… 3
3
3. Đ i tố ượng nghiên c u: ……….3ứ
4. Ph m vi nghiên c u: ……… 3ạ ứ
II. M c đích nghiên c uụ ứ ………3
Ph n th hai: GI I QUY T V N Đ ……….3ầ ứ Ả Ế Ấ Ề
II. Th c tr ng c a v n đ ………ự ạ ủ ấ ề
4
2.1. Vài nét v đ a bàn th c hi n hi n sáng ki n……….4ề ị ự ệ ệ ế 2.2. Th c tr ng c a đ tài……….4ự ạ ủ ề III Các gi i pháp đã ti n hành đ gi i quy t v nả ế ể ả ế ấ
đ ……… 7ề
3.1 Gi i pháp 1:ả Công tác ch đ o c a hi u ỉ ạ ủ ệ
tr ưở ng……….7
3.2. Gi i pháp 2: ả Ch đ o ỉ ạ xây d ng ự môi tr ườ ng ti ng Vi t ế ệ trong l p ớ
h c ọ 7
a) Bi n pháp 1 8ệ b) Bi n pháp 2 9ệ c) Bi n pháp 3 9ệ d) Bi n pháp 4 9ệ 3.3. Gi i pháp 3:ả Ch đ o xây d ng môi tr ỉ ạ ự ườ ng tăng c ườ ng ti ng Vi t ế ệ ngoài l p h c 10 ớ ọ
Trang 2b) Bi nệ pháp 2 ……… 11
VI. Tính m i c a gi i pháp………ớ ủ ả
12
V. Hi u qu sáng ki n kinh nghi m………ệ ả ế ệ
13
Ph n th ba: K T LU N, KI N NGH ……….14ầ ứ Ế Ậ Ế Ị
Ph n th nh t: M Đ Uầ ứ ấ Ở Ầ
I. Đ t v n đặ ấ ề
1. Lý do lý lu nậ
Giáo d c M m non là b c h c đ u tiên trong h th ng qu c dân. Giáoụ ầ ậ ọ ầ ệ ố ố
d c M m non th c hi n nhi m v nuôi dụ ầ ự ệ ệ ụ ưỡng, chăm sóc, giáo d c tr em tụ ẻ ừ
3 tháng tu i đ n sáu tu i. M c tiêu c a giáo d c m m non là giúp tr phátổ ế ổ ụ ủ ụ ầ ẻ tri n v th ch t, tình c m, trí tu , th m m , hình thành nh ng y u t đ uể ề ể ấ ả ệ ẩ ỹ ữ ế ố ầ tiên c a nhân cách.ủ
Đ i ngũ giáo viên là nhân t quy t đ nh ch t lộ ố ế ị ấ ượng giáo d c. Nhi m vụ ệ ụ năm h c 2018– 2019 c a ngành h c m m non là ti p t c th c hi n có hi uọ ủ ọ ầ ế ụ ự ệ ệ
qu chả ương trình giáo d c m m non, t ch c t t các ho t đ ng cho tr theoụ ầ ổ ứ ố ạ ộ ẻ
hướng l y tr làm trung tâm, đ c bi t quan tâm xây d ng môi trấ ẻ ặ ệ ự ường tăng
cường ti ng Vi t cho tr dân t c thi u s nh ng đ n v có tr em là DTTS.ế ệ ẻ ộ ể ố ở ữ ơ ị ẻ
Đ nâng cao ch t lể ấ ượng giáo d c trụ ước h t chúng ta ph i nâng cao ch tế ả ấ
lượng đ i ngũ giáo viên gi i v chuyên môn, v ng vàng v nghi p v , cóộ ỏ ề ữ ề ệ ụ
ph m ch t đ o đ c t t, có phong cách t tin g n gũi tr , bi t ng d ng côngẩ ấ ạ ứ ố ự ầ ẻ ế ứ ụ ngh thông tin và khai thác nh ng thông tin trên m ng đ áp d ng vào cácệ ữ ạ ể ụ
ho t đ ng thi t th c m t cách h p lý và mang tính giáo d c cao, bi t ph iạ ộ ế ự ộ ợ ụ ế ố
h p ch t ch v i ph huynh đ nuôi dợ ặ ẽ ớ ụ ể ưỡng chăm sóc giáo d c tr Tăngụ ẻ
cường t ch c l ng ghép ti ng Vi t vào các ho t đ ng theo hổ ứ ồ ế ệ ạ ộ ướng l y trấ ẻ làm trung tâm
2. Lý do th c ti nự ễ
Trên th c t đ i v i nh ng tr thành th o ti ng ph thông vi c giaoự ế ố ớ ữ ẻ ạ ế ổ ệ
ti p vi c giao ti p và thu nh n tri th c và th c hi n nh ng yêu c u c a giáoế ệ ế ậ ứ ự ệ ữ ầ ủ
Trang 3viên m t cách d dàng song đ i v i tr dân t c thi u s đây là c m t v n độ ễ ố ớ ẻ ộ ể ố ả ộ ấ ề khó khăn mà đòi h i nhà giáo d c c n ph i có nh ng bi n pháp phù h p.ỏ ụ ầ ả ứ ệ ợ
Đ c bi t t i trặ ệ ạ ường MN Hoa P Lang có trên 70% là tr DTTS, tr m iơ ẻ ẻ ớ
đ n l p ti p xúc v i ti ng Vi t còn g p nhi u khó khăn, tr t ra e dè, nhútế ớ ế ớ ế ệ ặ ề ẻ ỏ nhát, thi u t tin, nhi u tr không bi t ti ng Vi t, m t khác h u h t giáo viênế ự ề ẻ ế ế ệ ặ ầ ế
r t ít bi t ti ng dân t c thi u s , b i ph n l n trong s h đ u t nh ng giáoấ ế ế ộ ể ố ở ầ ớ ố ọ ề ừ ữ viên chuy n n i khác đ n. S GV này cũng ch a t ng để ơ ế ố ư ừ ược ti p c n v iế ậ ớ
chương trình đào t o liên quan đ n ngôn ng dân t c thi u s , ho c phạ ế ữ ộ ể ố ặ ươ ng pháp d y h c ti ng Vi t nh ngôn ng th 2 t i trạ ọ ế ệ ư ữ ứ ạ ường s ph m. Tình tr ngư ạ ạ
b t đ ng ngôn ng gi a ngấ ồ ữ ữ ườ ọi h c và ngườ ại d y, giáo viên nói mà tr khôngẻ
hi u di n ra khá ph bi n, tr không s d ng thành th o ti ng Vi t s nhể ễ ổ ế ẻ ử ụ ạ ế ệ ẽ ả
hưởng đ n ch t lế ấ ượng giáo d c. ụ
Đ tháo g khó khăn này, tôi đã ch đ o b i dể ỡ ỉ ạ ồ ưỡng giáo viên trong
trường v phề ương pháp l ng ghép ti ng Vi t thông qua các ho t đ ng theoồ ế ệ ạ ộ quan đi m giáo d c l y tr làm trung tâm, thi t k xây d ng môi trể ụ ấ ẻ ế ế ự ường ti ngế
Vi t, l p k ho ch trên quan đi m l ng ghép ti ng Vi t. Có nghĩa là xâyệ ậ ế ạ ể ồ ế ệ
d ng d a trên h ng thú, nhu c u, kinh nghi m và kh năng c a tr V i m cự ự ứ ầ ệ ả ủ ẻ ớ ụ tiêu s t o c h i cho tr đẽ ạ ơ ộ ẻ ược phát tri n toàn di n, không ch chú tr ng t iể ệ ỉ ọ ớ
s phát tri n trí tu mà còn nuôi dự ể ệ ưỡng tâm h n, phát tri n th ch t và khồ ể ể ấ ả năng giao ti p xã h i c a tr ”. Xu t phát t nh ng lý do trên, tôi ch n đ tàiế ộ ủ ẻ ấ ừ ữ ọ ề
“M t s ộ ố gi i ả pháp ch đ o xây d ng môi tr ỉ ạ ự ườ ng tăng c ườ ng ti ng Vi t cho ế ệ
tr dân t c thi u s t i tr ẻ ộ ể ố ạ ườ ng m m non Hoa P Lang” ầ ơ
3. Đ i tố ượng nghiên c u: ứ
Đ a ra m t s gi i pháp ch đ o xây d ng môi trư ộ ố ả ỉ ạ ự ường tăng cường ti ngế
Vi t cho tr dân t c thi u s t i trệ ẻ ộ ể ố ạ ường M m non Hoa P Lang.ầ ơ
4. Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
Ch đ o xây d ng môi trỉ ạ ự ường tăng cường ti ng Vi t cho tr DTTS t iế ệ ẻ ạ
trường M m non Hoa P Lang.ầ ơ
5. Th i gian: H c k I năm h c 20172018 đ n h c k I năm h c 2018ờ ọ ỳ ọ ế ọ ỳ ọ 2019
II. M c đích nghiên c uụ ứ
Tìm hi u th c tr ng vi c xây d ng môi trể ự ạ ệ ự ường ti ng Vi t cho trế ệ ẻ DTTS và đ a ra m t s gi i pháp nh m tăng cư ộ ố ả ằ ường ti ng Vi t cho tr DTTSế ệ ẻ
t i nhà trạ ường. V n d ng nh ng ki n th c có s n, tìm hi u và nghiên c u, ápậ ụ ữ ế ứ ẵ ể ứ
d ng các gi i pháp vào vi c tăng cụ ả ệ ường ti ng Vi t phù h p giúp tr phátế ệ ợ ẻ tri n hài hòa và đ c bi t vi c nâng cao ch t lể ặ ệ ệ ấ ượng giáo d c trong nhà trụ ường.
Trang 4+ Tìm hi u và nghiên c u th c tr ng, đua ra m t s gi i pháp, bi n phápể ứ ự ạ ộ ố ả ệ
nh m ch đ o ằ ỉ ạ xây d ng ự môi tr ng tăng c ng ti ng Vi t cho tr DTTS ườ ườ ế ệ ẻ t i
trường M m non Hoa P Lang.ầ ơ
+ Áp d ng m t s gi i pháp, bi n pháp trong vi c xây d ng môi trụ ộ ố ả ệ ệ ự ườ ng tăng cường ti ng Vi t cho tr DTTS.ế ệ ẻ
Ph n th hai: GI I QUY T V N Đầ ứ Ả Ế Ấ Ề
I. C s lí lu n c a v n đơ ở ậ ủ ấ ề
Ngôn ng là m t hi n tữ ộ ệ ượng xã h i đ c bi t, t n t i và phát tri n theoộ ặ ệ ồ ạ ể
s t n t n t i, phát tri n c a xã h i loài ngự ồ ồ ạ ể ủ ộ ười. Là phương ti n nh n th cệ ậ ứ
th gi i xung quanh, là c s c a m i s suy nghĩ, là công c c a t duy.ế ớ ơ ở ủ ọ ự ụ ủ ư
Đ i v i tr dân t c thi u s ngôn ng th hai đóng vai trò đ c bi tố ớ ẻ ộ ể ố ữ ứ ặ ệ quan tr ng trong vi c phát tri n t duy, hình thành và phát tri n nhân cách; làọ ệ ể ư ể công c đ giao ti p, h c t p, vui ch i….tr có nhu c u tìm hi u th gi iụ ể ế ọ ậ ơ ẻ ầ ế ế ớ xung quanh thông qua ngôn ng , l i nói c a ngữ ờ ủ ườ ới l n, tr làm quen v i cácẻ ớ
s v t, hi n tự ậ ệ ượng và hi u nh ng đ c đi m tính ch t c u t o, công d ng…ể ữ ặ ể ấ ấ ạ ụ
c a chúng và tr h c đủ ẻ ọ ượ ừ ươc t t ng ng (t hình nh tr c quan đi vào nh nứ ừ ả ự ậ
th c c a tr cùng m t lúc). Ngôn ng giúp tr m r ng hi u bi t v th gi iứ ủ ẻ ộ ữ ẻ ở ộ ể ế ề ế ớ xung quanh. T ng giúp cho vi c cũng c nh ng bi u từ ữ ệ ố ữ ể ượng đã được hình thành. Song trên th c t hi n nay h u h t tr e thu c vùng sâu, vùng xa vùngự ế ệ ầ ế ẻ ộ dân t c thi u s , trộ ể ố ước khi đ n trế ường tr ch s ng trong gia đình, các thôn,ẻ ỉ ố ở buôn, trong môi trường hoàn toàn ti p xúc v i ti ng m đ Do v y tr chế ớ ế ẹ ẻ ậ ẻ ỉ
bi t đế ược ti ng m đ , tr ít giao ti p ho c th m chí không bi t ti ng Vi t,ế ẹ ẻ ẻ ế ặ ậ ế ế ệ trong khi đó ti ng Vi t là ngôn ng chính th c thế ệ ữ ứ ường dùng giao ti p hàngế ngày và đ c bi t h n khi đ n trặ ệ ơ ế ường l p đi u đ u tiên tr ph i bi t ti p xúcớ ề ầ ẻ ả ế ế
v i ti ng Vi t. Vì v y v i cớ ế ệ ậ ớ ương v là ngị ười qu n lý đ n v vùng sâu, vùngả ơ ị
xa vùng có tr em là ngẻ ười dân t c thi u s , tôi nh n th y c n đ a ra nh ngộ ể ố ậ ấ ầ ư ữ
bi n pháp, gi i pháp tích c c nh m tăng cệ ả ự ằ ường ti ng Vi t cho tr ngay t khiế ệ ẻ ừ
tr bẻ ước vào trường, l p m m non, mu n làm đớ ầ ố ượ ốc t t và đ t hi u quạ ệ ả
trước h t c n xây d ng môi trế ầ ự ường ti ng Vi t cho tr ho t đ ng, xây d ngế ệ ẻ ạ ộ ự môi trường an toàn, thân thi n, trình bày đ p m t, thu hút, giúp tr ch đ ngệ ẹ ắ ẻ ủ ộ tham gia vào các ho t đ ng, tr có c h i tr i nghi m và giao ti p ti ng Vi tạ ộ ẻ ơ ộ ả ệ ế ế ệ
m t cách tích c c, t đó giúp tr m r ng v n t , hình thành tr s t tin vàộ ự ừ ẻ ở ộ ố ừ ở ẻ ự ự
d dàng h c h i, d dàng bày t nh ng suy ngh , chia s hi u bi t c a mìnhễ ọ ỏ ễ ỏ ữ ỉ ẽ ể ế ủ
b ng ti ng Vi t v i cô v i b n bè. Thông qua các ho t đ ng h c t p, vuiằ ế ệ ớ ớ ạ ạ ộ ọ ậ
ch i và trò chuy n m i lúc m i n i mà d n d n tr thành th o và ngơ ệ ở ọ ọ ơ ầ ầ ẻ ạ ượ ạ c l i
m i ho t đ ng trọ ạ ộ ở ường cũng t o cho tr phát tri n ngôn ng th hai. ạ ẻ ể ữ ứ
Căn c thông t s 17/2009/TTBGDĐT ngày 25 tháng 7 năm 2009 ứ ư ố và
được s a đ i, b sung m t s n i dung theo Thông t s 28/2016/TTử ổ ổ ộ ố ộ ư ố
Trang 5BGDDT ngày 30/12/2016 c a B trủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o ban hànhộ ụ ạ
chương trình Giáo d c m m nonụ ầ
Căn c vào thông t 36/2011/TTBGDĐT ban hành chứ ư ương trình b iồ
dưỡng thường xuyên giáo viên m m non. ầ
Quy t đ nh ban hành K ho ch th c hi n Đ án “ Tăng cế ị ế ạ ự ệ ề ường ti ngế
Vi t cho tr m m non, h c sinh ti u h c vùng dân t c thi u s giai đo nệ ẻ ầ ọ ể ọ ộ ể ố ạ 20162020, đ nh hị ướng đ n năm 2025” trên đ a bàn huy n Krông Ana.ế ị ệ
Th c hi n K ho ch s 25/KHPGD&ĐT ngày 19 tháng 9 năm 2017ự ệ ế ạ ố
c a Phòng Giáo d c và Đào t o Krông Ana ủ ụ ạ v vi c tri n khai chuyên đ “Xâyề ệ ể ề
d ng trự ường m m non l y tr làm trung tâm” giai đo n 2016 2020.ầ ấ ẻ ạ
Căn c k ho ch th c hi n nhi m v năm h c c a nhà trứ ế ạ ự ệ ệ ụ ọ ủ ường th cự
tr ng nh m đ a ra ạ ằ ư m t s gi i pháp ch đ o xây d ng môi trộ ố ả ỉ ạ ự ường tăng cườ ng
ti ng Vi t cho tr DTTS t i trế ệ ẻ ạ ường M m non Hoa P Lang.ầ ơ
II. Th c tr ng c a v n đự ạ ủ ấ ề
2.1. Vài nét v đ a bàn th c hi n hi n sáng ki nề ị ự ệ ệ ế
Xã Dur Kmăl n m phía Đông nam huy n Krông Ana, cách Trung tâmằ ệ huy n 12 km, đ a hình ch y u là đ i núi và nh ng cánh đ ng trũng. Toàn xãệ ị ủ ế ồ ữ ồ
g m 01 thôn, 06 buôn, trong đó có 04 buôn đ c bi t khó khăn. T ng đi n tíchồ ặ ệ ổ ệ
t nhiên : 7035 ha toàn xã có 1558 h , 7208 nhân kh u trong đó s h dân t cự ộ ẩ ố ộ ộ thi u s 772 h có 3649 kh u chi m t l 50%; h nghèo 269 chi m t lể ố ộ ẩ ế ỉ ệ ộ ế ỉ ệ 17,0% dân s toàn xã s h c n nghèo 222 h Nhân dân sinh s ng ch y u làố ố ộ ậ ộ ố ủ ế ngh nông nghi p, m t s con em trong h gia đình c a xã ch a thông th oề ệ ộ ố ộ ủ ư ạ
ti ng ph thông, m t s h gia đình vì hoàn c nh khó khăn, ch a quan tâmế ổ ộ ố ộ ả ư
đ n con em trong đ tu i đ n l p, vì v y t l huy đ ng tr đ tu i 23ế ộ ổ ế ớ ậ ỷ ệ ộ ẻ ở ộ ổ
tu i nh ng năm trổ ữ ước còn th p.ấ
Trường có 7 đi m, m t đi m chính và 6 đi m l v i 430 tr trongể ộ ể ể ẻ ớ ẻ năm h c 20172018, trong đó tr em dân t c thi u s chi m trên 70%, có 04ọ ẻ ộ ể ố ế
tr dân t c thi u s chi m trên 90%.ẻ ộ ể ố ế
Năm h c 20182019: S l p: 17 l p; Nhà tr : 2; M u giáo: 15, trongọ ố ớ ớ ẻ ẫ
đó MG 5 tu i: 07.ổ
S tr : 445; n : 216; DTTS: 266, n DT: 127 ; trong đó; Nhà tr : 58;ố ẻ ữ ữ ẻ
tr m u giáo: 387( tr 5 tu i: 125).ẻ ẫ ẻ ổ
T ng s CBVC: 37; CBQL: 03; GV: 31 ; NV: 03; DTTS: 9 (8 n );ổ ố ữ
Đ ng viên: 17.ả
Giáo viên đ ng l p: 31/17 l p; t l : 1.82 GV/l p. ứ ớ ớ ỷ ệ ớ
Trang 6 Trình đ chuyên môn: Đ t chu n 37/37: t l : 100%; trên chu nộ ạ ẩ ỷ ệ ẩ 32/37: t l : 86,5.ỷ ệ Trong đó:
CBQL: 03; đ t chu n 100%; trên chu n: 100%.ạ ẩ ẩ
Giáo viên trên chu n: 27/31; t l : 87%.ẩ ỷ ệ
2.2. Th c tr ng c a đ tàiự ạ ủ ề
Kh o sát ch t lả ấ ượng tăng cường ti ng Vi t cho tr dân t c thi u sế ệ ẻ ộ ể ố
h c k I ọ ỳ năm h c 20172018 nh m xác đ nh th c tr ng, đ a ra m t s gi iọ ằ ị ự ạ ư ộ ố ả pháp xây d ng môi trự ường tăng cường ti ng Vi t phù h p nâng cao ch tế ệ ợ ấ
lượng phát tri n ngôn ng cho tr DTTS các nhóm, l p.ể ữ ẻ ớ
Kh o sát th c t tr DTTS h c k I năm h c 20172018 khi ch a ả ự ế ẻ ọ ỳ ọ ư xây d ng môi tr ự ườ ng tăng c ườ ng ti ng Vi t ế ệ
STT
TS Đ t% ạ Ch a đ t% ư ạ
1 Tr nói thành th o ti ng Vi tẻ ạ ế ệ 288 15 85
2 Tr nghe và hi u m t s yêu c u c a quam t s n i dung ho t đ ngộ ố ộẻ ể ạ ộộ ố ầ ủ 288 12 88
3 Tr bi t giao ti p và di n đ t m ch l c m ts câu tốẻ ếừ ế ễ ạ ạ ạ ộ 288 25 75
4 Tr t tin giao ti p v i b n , m nh d n trao ẻ ự ế ớ ạ ạ ạ
đ i trò chuy n cùng cô ổ ệ 288 22 78
* Thuân l i: ợ
Trường luôn đượ ực s quan tâm, ch đ o sát sao c a Phòng Giáo d c vàỉ ạ ủ ụ Đào t o, t ch c t p hu n, chuyên đ , căn c k ho ch xây d ng các tiêu chí,ạ ổ ứ ậ ấ ề ứ ế ạ ự
ki m ra, t v n đ n đ n v Đ c bi t s quan tâm c a ph huynh trong vi cể ư ấ ế ơ ị ặ ệ ự ủ ụ ệ
h tr nguyên v t li u giúp cô và trò th c hi n t t k ho ch. Đ i ngũ cán bỗ ợ ậ ệ ự ệ ố ế ạ ộ ộ giáo viên đoàn k t nhi t tình, yêu ngh m n tr , nhi u giáo viên có chuyênế ệ ề ế ẻ ề môn v ng vàng, th c s là t m gữ ự ự ấ ương t h c và sáng t o, có tinh th n tráchự ọ ạ ầ nhi m trong công tác, ch t lệ ấ ượng chăm sóc giáo d c tr đụ ẻ ược nâng lên
C s v t ch t c a nhà trơ ở ậ ấ ủ ường t ng bừ ước được c i thi n, tả ệ ương đ iố
đ m b o cho vi c th c hi n nhi m v d y và h c.ả ả ệ ự ệ ệ ụ ạ ọ
Trang 7T l huy đ ng tr trong đ tu i t i trỷ ệ ộ ẻ ộ ổ ớ ường cao h n nh ng năm h cơ ữ ọ
trước, ch t lấ ượng giáo d c d n đụ ầ ược nâng lên. Nh n th c c a ph n l n cácậ ứ ủ ầ ớ
b c ph huynh h c sinh v vi c h c c a con em mình d n có s thay đ i.ậ ụ ọ ề ệ ọ ủ ầ ự ổ
* Khó khăn:
Trường thu c vùng khó khăn, có nhi u đi m l , kho ng cách các đi mộ ề ể ẻ ả ể
trường cách xa nhau, các l p thu c các đi m l h u h t tr dân t c thi u sớ ộ ể ẻ ầ ế ẻ ộ ể ố
đ u là l p ghép nhi u đ tu i, kh năng nghe, hi u ti ng Vi t c a tr ề ớ ề ộ ổ ả ể ế ệ ủ ẻ ở nhi u m c đ khác nhau, giáo viên g p khó khăn trong vi c t ch c các ho tề ứ ộ ặ ệ ổ ứ ạ
đ ng.ộ
Tr DTTS chi m trên 70% trong t ng s tr toàn trẻ ế ổ ố ẻ ường, ph n l n trầ ớ ẻ
đ tu i nhà tr , l p m m trộ ổ ẻ ớ ầ ước khi đ n l p đ u s ng trong môi trế ớ ề ố ường ti ngế
m đẹ ẻ
Có 85% giáo viên d y tr em dân t c thi u s là ngạ ẻ ộ ể ố ười Kinh, không thông th o ti ng dân t c c a tr Vi c b t đ ng v ngôn ng làm h n chạ ế ộ ủ ẻ ệ ấ ồ ề ữ ạ ế giao ti p, gi m hi u qu truy n đ t ngôn ng ti ng Vi t gi a cô và tr ế ả ệ ả ề ạ ữ ế ệ ữ ẻ
Ngượ ạc l i m t s ít giáo viên ng oi dân t c l m d ng ti ng dân t c trong khiộ ố ừ ộ ạ ụ ế ộ
t ch c ho t đ ng cho tr ổ ứ ạ ộ ẻ
Đa s tr dân t c thi u s còn nhút nhát, nói ti ng Vi t còn ng ng, khố ẻ ộ ể ố ế ệ ọ ả năng giao ti p, s d ng t ng , s d ng câu, nói và hi u ti ng Vi t c a trế ử ụ ừ ữ ử ụ ể ế ệ ủ ẻ còn h n ch ạ ế
Tài li u, đ dùng, đ ch i h tr tăng cệ ồ ồ ơ ỗ ợ ường ti ng Vi t cho tr em dânế ệ ẻ
t c thi u s còn h n ch , ch a phong phú.ộ ể ố ạ ế ư
* Nguyên nhân ch quan ủ
M t s giáo viên ch a th c s chú tr ng trong vi c tăng cộ ố ư ự ự ọ ệ ường ti ngế
Vi t cho tr ệ ẻ
Vi c ph i h p gi a gia đình tr v i giáo viên ch a có s th ng nh t,ệ ố ợ ữ ẻ ớ ư ự ố ấ
tr đ n l p cô d y giao ti p b ng ti ng Vi t, v nhà ph huynh cho tr sẻ ế ớ ạ ế ằ ế ệ ề ụ ẻ ử
d ng b ng ti ng m đ nên đã làm nh hụ ằ ế ẹ ẻ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng trong vi cệ tăng cường ti ng Vi t.ế ệ
* Nguyên nhân khách quan
Trường đóng trên đ a bàn vùng đ ng bào Dân t c thi u s đ c bi t khó khănị ồ ộ ể ố ặ ệ nên vi c huy đ ng công tác xã h i hóa nh m đ u t c s v t ch t trang thi tệ ộ ộ ằ ầ ư ơ ở ậ ấ ế
b còn h n ch ị ạ ế
V i đ c thù trớ ặ ường chi m t l n tr DTTS trên 70% trong t ng s tr toànế ỷ ệ ẻ ổ ố ẻ
trường, trong đó có tr 50% tr m i ra l p b t đ u ti p xúc v i ti ng Vi t.ẻ ẻ ớ ớ ắ ầ ế ớ ế ệ
Trang 8Tài li u, đ dùng h tr giáo viên trong vi c tăng cệ ồ ỗ ợ ệ ường ti ng Vi t còn h nế ệ ạ
ch ế
III. Các gi i pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n đả ế ể ả ế ấ ề
T nh ng th c tr ng nêu trên, đ giúp tr ngừ ữ ự ạ ể ẻ ười dân t c thi u s cóộ ể ố
nh ng hi u bi t ban đ u, cũng nh vi c chu n b ti ng Vi t cho tr trữ ể ế ầ ư ệ ẩ ị ế ệ ẻ ước khi
bước vào h c các l p ti p theo, tôi m nh d n đ a ra m t s gi i pháp nhọ ớ ế ạ ạ ư ộ ố ả ư sau:
3.1. Gi i ả pháp 1: Công tác ch đ o c a hi u tr ỉ ạ ủ ệ ưở ng
Tri n khai các văn b n ch đ o v “ Xây d ng tăng cể ả ỉ ạ ề ự ường ti ng Vi tế ệ cho tr dân t c thi u s ” c a các c p đ n 100% cán b , giáo viên, nhân viênẻ ộ ể ố ủ ấ ế ộ trong toàn trường
Ch đ o giáo viên xây d ng môi trỉ ạ ụ ường d a trên “ Tiêu chí xây d ngự ự môi trường tăng cường ti ng Vi t cho tr em ng oi dân t c thi u s ”.ế ệ ẻ ừ ộ ể ố
Xây d ng k ho ch, l a ch n hình th c t ch c ho t đ ng cho tr làmự ế ạ ự ọ ứ ổ ứ ạ ộ ẻ quen v i ti ng Vi t.ớ ế ệ
Thi t k xây d ng môi trế ế ự ường tăng cường ti ng Vi t trong và ngoàiế ệ
l p, đ m b o phong phú, phù h p giúp tr tr i nghi m, khám phá m r ngớ ả ả ợ ẻ ả ệ ở ộ
hi u bi t ki n th c nâng cao ch t lể ế ế ứ ấ ượng d y và h c.ạ ọ
Tham gia, t ch c cho giáo viên t p hu n các l p b i dổ ứ ậ ấ ớ ồ ưỡng v vi cề ệ tăng cường ti ng Vi t, đ m b o cho giáo viên d y vùng dân t c c b n bi tế ệ ả ả ạ ộ ơ ả ế
m t s ti ng, câu t v ti ng m đ c a tr đ giao ti p, t ch c các ho tộ ố ế ừ ề ế ẹ ẻ ủ ẻ ể ế ổ ứ ạ
đ ng chăm sóc, giáo d c tr ộ ụ ẻ
Ch đ o giáo viên căn c vào th c t , s lỉ ạ ứ ự ế ố ượng tr còn h n ch ti ngẻ ạ ế ế
Vi t đ xây d ng k ho ch, n i dung tăng cệ ể ự ế ạ ộ ường ti ng Vi t phù h p v i đ iế ệ ợ ớ ố
tượng
Ph i h p v i ph huynh t ch c các ho t đ ng tr i nghi m, sáng t oố ợ ớ ụ ổ ứ ạ ộ ả ệ ạ
nh m t o sân ch i và môi trằ ạ ơ ường tăng cường ti ng Vi t cho tr ế ệ ẻ
3.2. Gi i ả pháp 2: Ch đ o ỉ ạ xây d ng ự môi tr ườ ng ti ng Vi t ế ệ trong l p h c ớ ọ
Xây d ng môi trự ường ho t đ ng trong l p h c là m t hình th c ho tạ ộ ớ ọ ộ ứ ạ
đ ng đ c bi t trong đ i s ng c a tr m m non, đó là n i tr th a m n sộ ặ ệ ờ ố ủ ẻ ầ ơ ẻ ỏ ả ở thích, nhu c u vui ch i, nh n th c và c m nh n v th gi i xung quanh, ho tầ ơ ậ ứ ả ậ ề ế ớ ạ
đ ng trong l p giúp tr rèn luy n, cũng c ki n th c đã h c, là n i tr độ ớ ẻ ệ ố ế ứ ọ ơ ẻ ượ c
tr i nghi m khám phá nh ng cái m i l và phát huy kh năng sáng t o c aả ệ ữ ớ ạ ả ạ ủ
tr Môi trẻ ường giáo d c đụ ược xây d ng phù h p v i n i dung giáo d c c aự ợ ớ ộ ụ ủ
t ng đ tu i, t ng ch đ ph c v cho vi c th c hi n các m c tiêu, n i dungừ ộ ổ ừ ủ ề ụ ụ ệ ự ệ ụ ộ giáo d c nói chung và n i dung d y tăng cụ ộ ạ ường ti ng Vi t nói riêng c a cácế ệ ủ
Trang 9l p. Môi trớ ường c a các nhóm, l p ph i t o cho tr có nhi u c h i h c t pủ ớ ả ạ ẻ ề ơ ộ ọ ậ
và được ho t đ ng v i môi trạ ộ ớ ường ti ng Vi t.ế ệ
a) Bi n pháp 1ệ
Các nhóm, l p có tr dân t c thi u s xây d ng góc tăng cớ ẻ ộ ể ố ự ường ti ngế
Vi tệ
Khuy n khích tr cùng cô thay th , trang trí góc cho phù h p, tr r tế ẻ ế ợ ẻ ấ thích thú và ph n kh i khi đấ ở ược cùng cô tham gia th c hi n, tr t tin, m nhự ệ ẻ ự ạ
d n h n trong quá trình ti p xúc v i các đ dùng quen thu c có nh ng bi uạ ơ ế ớ ồ ộ ữ ể
tượng phong phú v ch vi t ti ng Vi t.ề ữ ế ế ệ
góc này giáo viên c n linh ho t l a ch n hình nh phù h p v i t ng
ch đ ch đi m trong năm h c. ủ ề ủ ể ọ
b) Bi n pháp 2ệ
Tr đẻ ược ti p xúc thế ường xuyên v i các ch cái trang trí trong l p h c,ớ ữ ớ ọ các góc ch i (góc h c t p – sách, góc xây d ng, góc ngh thu t, góc bán
hàng )
Khai thác t i đa các góc ch i trong l p đ g n các ch cái phù h p v iố ơ ớ ể ắ ữ ợ ớ
ch đ vào các ho t đ ng, ch đ sinh ho t h ng ngày c a tr ủ ề ạ ộ ế ộ ạ ằ ủ ẻ
Giáo viên thường xuyên b sung, thay th các v t li u, các ch cái phùổ ế ậ ệ ữ
h p v i ch đ ợ ớ ủ ề
c) Bi n pháp 3ệ
S d ng các ký hi u ngôn ng cho tr làm quen ti ng Vi t thông quaử ụ ệ ữ ẻ ế ệ góc h c t p, góc sách, truy n tranh nh m t o thói quen s d ng ti ng vi t choọ ậ ệ ằ ạ ử ụ ế ệ
tr DTTS; ví d : t o cây th m c ch cái, gi h c ch cái, anbum sách, h pẻ ụ ạ ư ụ ữ ỏ ọ ữ ộ
ch cái ữ
Tr m u giáo vùng DTTS tr ch y u ti p xúc ngôn ng b ng hìnhẻ ẫ ẻ ủ ế ế ữ ằ
nh, đó là ph ng tiên tr c quan sinh đ ng, h p d n nh t nh m cung c p v n
hi u bi t cho tr Chính vì đ c đi m này mà giáo viên c n tăng cể ế ẻ ặ ể ầ ường sử
d ng hình nh trong vi c cung c p v t , ch cái ti ng Vi t cho tr ụ ả ệ ấ ố ừ ữ ế ệ ẻ
Tùy theo t ng ch đ c n d y mà giáo viên l a ch n hình nh. Và hìnhừ ủ ề ầ ạ ự ọ ả
nh đó c n ph i rõ ràng, đ m b o th m m , d i m i hình nh c n có t
g n li n.ắ ề
d) Bi n pháp 4 ệ
Vui ch i là ho t đ ng ch đ o c a tr m u giáo, do v y thông qua tròơ ạ ộ ủ ạ ủ ẻ ẫ ậ
ch i giáo viên đã ch đ ng l ng ghép vào các n i dung tăng cơ ủ ộ ồ ộ ường ti ng Vi tế ệ
nh m phát tri n ngôn ng cho tr giúp tr h ng thú ti p thu và hào h ng h n.ằ ể ữ ẻ ẻ ứ ế ứ ơ
Trang 10T o h ng thú tích c c cho tr thông qua vi c s d ng môi trạ ứ ự ẻ ệ ử ụ ường ký
hi u ngôn ng thông qua trò ch i.ệ ữ ơ
Giáo viên linh ho t s d ng trò ch i trong ho t đ ng giáo d c dạ ử ụ ơ ạ ộ ụ ướ i nhi u hình th c đa d ng, s d ng trò ch i m i lúc m i n i nh ch i trongề ứ ạ ử ụ ơ ở ọ ọ ơ ư ơ
m t ph n gi h c; s d ng trò ch i xuyên su t gi h c; chuy n ti p gi a cácộ ầ ờ ọ ử ụ ơ ố ờ ọ ể ế ữ
ho t đ ng; t o tình hu ng có v n đ ;. Bên c nh đó, giáo viên c n tăngạ ộ ạ ố ấ ề ạ ầ
cường s d ng các h t h t cho tr x p ch cái, ch s ho c x p hình các conử ụ ộ ạ ẻ ế ữ ữ ố ặ ế
v t, đ v t, đ dùng ậ ồ ậ ồ
V y khi v n d ng các bi n pháp tăng cậ ậ ụ ệ ường ti ng Vi t trong các nhóm,ế ệ
l p c n chú tr ng môi trớ ầ ọ ường giao ti p b ng ti ng Vi t tích c c thông quaế ằ ế ệ ự nhi u hình th c nh : t ch c các gi h c, các trò ch i b ng cách l ng ghépề ứ ư ổ ứ ờ ọ ơ ằ ồ
ti ng Vi t thông qua các ho t đ ng bu i chi u trong tu n, t ch c các tròế ệ ạ ộ ổ ề ầ ổ ứ
ch i c n chú tr ng v phát tri n ngôn ng , các ho t đ ng khác giáo d c khácơ ầ ọ ề ể ữ ạ ộ ụ
có s tăng cự ường giao l u, giao ti p b ng ti ng Vi t gi a tr tr , gi a tr ư ế ằ ế ệ ữ ẻ ẻ ữ ẻ
cô và nh ng ngữ ười xung quanh
M t s hình nh xây d ng môi tr ộ ố ả ự ườ ng trong l p h c t i tr ớ ọ ạ ườ ng MN Hoa P Lang ơ