Mục tiêu nghiên cứu: Nhằm nâng cao chất lượng giảng dạy và học tập, chất lượng dạy học bộ môn tin học. Thúc đẩy phong trào thi đua học tập ở học sinh. Phát huy tính tích cực, chủ động của học sinh trong quá trình tiếp thu kiến thức. Nâng cao khả năng tự học của học sinh. Nhằm đổi mới phương pháp dạy học trong qua trình giảng dạy học sinh.
Trang 1M C L C Ụ Ụ
Trang
Ph n th nh t: M Đ U ầ ứ ấ Ở Ầ
I. Đ t v n đ : ặ ấ ề
Lý do ch n đ tài ọ ề 1
Đ i ố t ượ ng nghiên c u: ứ 1
Ph m vi nghiên c u: ạ ứ 1
II. M c tiêu nghiên c u ụ ứ :
1 Ph n th hai: GI I QUY T V N Đ ầ ứ Ả Ế Ấ Ề I C s ơ ở lý lu n c a v n đ ậ ủ ấ ề 2
II Th c tr ng v n đ ự ạ ấ ề 3
III.Các gi i pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n đ : ả ế ể ả ế ấ ề …5
1 Bài toán 1 5
2 Bài toán 2 8
3 Bài toán 3 10
IV Tính m i c a sáng ki n……… ……….…….……… 15 ớ ủ ế V. Hi u qu SKKN: ệ ả ……… ……….…….………15
Ph n th ba: K T LU N, KI N NGH ầ ứ Ế Ậ Ế Ị I. K t lu n: ế ậ 17
II. Ý ki n đ xu t ế ề ấ 17
GI I M T S BÀI TOÁN Ả Ộ Ố
H và tên: Nguy n Th Thu Th y ọ ễ ị ủ
Đ n v công tác: THCS Buôn Tr p ơ ị ấ
Ch c v : Giáo viên ứ ụ
Trang 2IT Công ngh thông tinệ
Trang 4Ngh quy t 29 c a BCHTW v đ i m i căn b n và toàn di n GDĐT đã ch ra là ti pị ế ủ ề ổ ớ ả ệ ỉ ế
t c đ i m i m nh m phụ ổ ớ ạ ẽ ương pháp d y và h c theo hạ ọ ướng hi n đ i, đ cao vai trò ch thệ ạ ề ủ ể
ho t đ ng c a h c sinh nh m phát huy tính tích c c, ch đ ng, sáng t o và v n d ng ki nạ ộ ủ ọ ằ ự ủ ộ ạ ậ ụ ế
th c, k năng vào gi i quy t các tình hu ng th c ti n cu c s ng.ứ ỹ ả ế ố ự ễ ộ ố
B giáo d c đang tri n khai r t nhi u công văn ph c v đ i m i căn b n và toàn di nộ ụ ể ấ ề ụ ụ ổ ớ ả ệ GD&ĐT sau năm 2018. Đ i m i phổ ớ ương pháp và hình th c t ch c d y h c và ki m tra đánhứ ổ ứ ạ ọ ể giá, đ i m i sinh ho t chuyên môn theo hổ ớ ạ ướng nghiên c u bài h c, t ch c các k thi giúp h cứ ọ ổ ứ ỳ ọ sinh v n d ng ki n th c đã h c vào gi i quy t v n đ th c ti n, … nh m hình thành và phátậ ụ ế ứ ọ ả ế ấ ề ự ễ ằ tri n các năng l c c n thi t c a th k 21 cho h c sinh.ể ự ầ ế ủ ế ỷ ọ
Trong quá trình d y h c chạ ọ ương trình Tin h c l p 8, tôi th y r ng, nh ng ki n th c h cọ ớ ấ ằ ữ ế ứ ọ sinh ti p nh n và áp d ng vào gi i các bài toán đ t k t qu ch a cao, do h c sinh ch a th t sế ậ ụ ả ạ ế ả ư ọ ư ậ ự
n m v ng các bắ ữ ước đ gi i bài toán và ch a v n d ng để ả ư ậ ụ ược linh ho t ngôn ng l p trình đạ ữ ậ ể
gi i bài toán. ả Xu t phát t c s trên tôi đã ch n đ tài “ấ ừ ơ ở ọ ề S d ng ngôn ng lâp trinh Pascal ử ụ ữ ̣ ̀
đê gi i toán ̉ ả ”
Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
T p trung nghiên c u s d ng ngôn ng l p trình Pascal đ gi i toán. ậ ứ ử ụ ữ ậ ể ả
Ph m vi nghiên c u ạ ứ :
H c sinh l p 8 trọ ớ ường THCS Buôn Tr pấ
H c sinh trong đ i tuy n h c sinh gi i môn tin h c c a trọ ộ ể ọ ỏ ọ ủ ường THCS Buôn Tr p.ấ
II M C TIÊU NGHIÊN C U:Ụ Ứ
Nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng gi ng d y và h c t p, ch t lả ạ ọ ậ ấ ượng d y h c b môn tin h c.ạ ọ ộ ọ
Thúc đ y phong trào thi đua h c t p h c sinh.ẩ ọ ậ ở ọ
Phát huy tính tích c c, ch đ ng c a h c sinh trong quá trình ti p thu ki n th c.ự ủ ộ ủ ọ ế ế ứ
Nâng cao kh năng t h c c a h c sinh.ả ự ọ ủ ọ
Nh m đ i m i phằ ổ ớ ương pháp d y h c trong qua trình gi ng d y h c sinh.ạ ọ ả ạ ọ
T o đi u ki n thu n l i cho nh ng h c sinh có năng l c, có ni m đam mê, có sáng t oạ ề ệ ậ ợ ữ ọ ự ề ạ
Trang 5 Gi i m t vài bài toán trong chả ộ ương trình h c toán THCS và chuy n các bài toán đó sangọ ể ngôn ng l p trình.ữ ậ
Làm c s cho các em đ nh hơ ở ị ướng và ch n l a ngành ngh thích h p cho tọ ự ề ợ ương lai
PH N TH HAI: GI I QUY T V N ĐẦ Ứ Ả Ế Ấ Ề
I. C ƠS LÝ LU N C A V N Đ :Ở Ậ Ủ Ấ Ề
Đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c và đào t o là đ i m i nh ng v n đ l n, c t lõi, c pổ ớ ả ệ ụ ạ ổ ớ ữ ấ ề ớ ố ấ thi t, t quan đi m, t tế ừ ể ư ưởng ch đ o đ n m c tiêu, n i dung, phỉ ạ ế ụ ộ ương pháp, c ch , chính sách,ơ ế
đi u ki n b o đ m th c hi n đ i m i t t c các b c h c, ngành h c.ề ệ ả ả ự ệ ổ ớ ở ấ ả ậ ọ ọ
Phát tri n nguôn l c có ch t lể ̀ ự ấ ượng cao đòi h i ph i đ i m i căn b n, toàn di n giáo d c,ỏ ả ổ ớ ả ệ ụ đào t o ngành ngh theo hạ ề ướng m , h i nh p, xây d ng m t xã h i h c t p, phát tri n toànở ộ ậ ự ộ ộ ọ ậ ể
di n năng l c, th ch t, nhân cách, đ o đ c, l i s ng, ý th c tôn tr ng pháp lu t và trách nhi mệ ự ể ấ ạ ứ ố ố ứ ọ ậ ệ công dân. Môt trong nh ng gi i pháp nhăm nâng cao ch t ch t ḷ ữ ả ̀ ấ ấ ượng ngu n l c là ph i đ i m iồ ự ả ổ ớ
phương pháp d y hoc.ạ ̣
Đ i m i phổ ớ ương pháp d y hoc c a ngạ ̣ ủ ười th y b t ngu n t yêu c u h c t p c a ngầ ắ ồ ừ ầ ọ ậ ủ ươ ìhoc. Pḥ ương pháp này nh n m nh quá trình h c t p và ti p thu ch không chú tr ng đ n k tấ ạ ọ ậ ế ứ ọ ế ế
qu hoc tâp. Đây cung là phả ̣ ̣ ̃ ương pháp giúp cho ngươi hoc phát tri n k năng t h c và k năng̀ ̣ ể ỹ ự ọ ỹ
gi i quy t v n đ S d ng phả ế ấ ề ử ụ ương pháp h c t p tích c c, ngọ ậ ự ươi day đóng vai trò là “ng̀ ̣ ườ i
hướng d n” giúp ngẫ ươ ọi h c thu đ̀ ược k t lu n đúng thông qua s ch d n, khuy n khích cũngế ậ ự ỉ ẫ ế
nh thách th c h đ t đư ứ ọ ạ ược m c đích h c t p.ụ ọ ậ Phương pháp h c t p tích c c có ý nghĩa quanọ ậ ự
tr ng giúp h c sinh bi t cách tìm, tra c u tài li u thông tin, t ch c chúng, th c nghi m và ki mọ ọ ế ứ ệ ổ ứ ự ệ ể nghi m các câu tr l i c a mình thông qua ý ki n đánh giá c a ngệ ả ờ ủ ế ủ ười th y và c a nhi u ngầ ủ ề ười
Chính vì th đ nâng cao ch t lế ể ấ ượng h c t p c a h c sinh đ i v i môn h c l p trình vàọ ậ ủ ọ ố ớ ọ ậ
gi i các bài toán b ng ngôn ng l p trình chúng ta c n n m đả ằ ữ ậ ầ ắ ược rõ các khái ni m sau:ệ
Ngôn ng l p trình (programming language) là d ng ngôn ng đữ ậ ạ ữ ược chu n hóa theo m tẩ ộ
h th ng các quy t c riêng, sao choệ ố ắ qua đó ngườ ậi l p trình có th mô t các chể ả ương trình làm
vi c dành cho thi t b đi n t màệ ế ị ệ ử c con ngả ười và các thi t b đóế ị đ u hi u đề ể ược
Pascal là m tộ ngôn ng l p trìnhữ ậ máy tính thu c d ngộ ạ m nh l nhệ ệ và th t củ ụ ,
đượ Niklaus Wirth phát tri n vào nămc ể 1970 là ngôn ng l p trình đ c bi t thích h p choữ ậ ặ ệ ợ
ki uể l p trình c u trúcậ ấ và c u trúc d li uấ ữ ệ Được đ t theo tên c a nhà toán h c, tri t gia và nhàặ ủ ọ ế
v t lí ngậ ười Pháp, Blaise Pascal
Pascal được phát tri n theo khuôn m u c a ngôn ngể ẫ ủ ữ ALGOL 60. Wirth đã phát tri n m tể ộ
s c i ti n cho ngôn ng này nh m t ph n c a các đ xu t ALGOL X, nh ng chúng khôngố ả ế ữ ư ộ ầ ủ ề ấ ư
được ch p nh n và Ngôn ng Pascal đấ ậ ữ ược phát tri n riêng bi t và phát hành vào năm 1970. M tể ệ ộ
Trang 6phiên b n c i ti n đả ả ế ược g i là Object Pascal đọ ược thi t k cho l p trình hế ế ậ ướng đ i tố ượng đượ cphát tri n vào năm 1985, để ược s d ng b iử ụ ở Apple Computer và Borland vào cu i nh ng nămố ữ
1980 và sau đó phát tri n thànhể ngôn ng Delphiữ trên n n t ngề ả Microsoft Windows. Wirth đ ngồ
th i cũng xây d ng Modula2 và Oberon, là nh ng ngôn ng tờ ự ữ ữ ương đ ng v i Pascal. Oberonồ ớ cũng h tr ki uỗ ợ ể l p trình hậ ướng đ i tố ượ ng
M t bàiộ toán đố là m t v n đ có th độ ấ ề ể ược gi i quy t b ngả ế ằ toán h cọ , thường được sử
d ng trong quá trìnhụ d y toánạ đ giúpể h c sinhọ hi u s liên quan gi a các v n đ đ i s ngể ự ữ ấ ề ờ ố
thường ngày v i các khái ni m và ký hi u toán h c.ớ ệ ệ ọ
Đ gi i m t bài toán trong ngôn ng l p trình chúng ta c n n m v ng các bể ả ộ ữ ậ ầ ắ ữ ước sau: + Xác đ nh bài toánị
+ Mô t thu t toánả ậ
+ Vi t chế ương trình
+ Hi u ch nh.ệ ỉ
V y, xác đ nh bài toán là ậ ị xác đ nh rõ 2 thành ph n Input và Output và m i quan h gi aị ầ ố ệ ữ chúng đ có th l a ch n thu t toán và ngôn ng l p trình thích h p.ể ể ự ọ ậ ữ ậ ợ
Mô t thu t toánả ậ là bước quan tr ng nh t đ gi i bài toán. Có th có nhi u thu t toán đọ ấ ể ả ể ề ậ ể
gi i m t bài toán, c n thi t k ho c ch n 1 thu t toán phù h p đ gi i bài toán cho trả ộ ầ ế ế ặ ọ ậ ợ ể ả ước
Vi t chế ương trình là vi c l a ch n cách t ch c d li u và s d ng ngôn ng l p trìnhệ ự ọ ổ ứ ữ ệ ử ụ ữ ậ
đ di n đ t đúng thu t toán. Khi ch n ngôn ng l p trình nào ph i tuân theo quy đ nh ng phápể ễ ạ ậ ọ ữ ậ ả ị ữ
c a ngôn ng đó.ủ ữ
Hi u ch nh ệ ỉ sau khi vi t xong, chế ương trình c n ph i đầ ả ược th b ng m t s b test tiêuử ằ ộ ố ộ
bi u. N u phát hi n sai sót thì ph i s a chể ế ệ ả ử ương trình r i th l i.ồ ử ạ
Vi c áp d ng t t các khái ni m c a ngôn ng l p trình cũng nh cách làm c a m t s bàiệ ụ ố ệ ủ ữ ậ ư ủ ộ ố toán s giúp h c sinh th c hi n vi c gi i m t bài toán nhanh h n. T o s h ng thú h c t p bẽ ọ ự ệ ệ ả ộ ơ ạ ự ứ ọ ậ ộ môn tin h c l p trình h n. Nâng cao nh n th c cũng nh s yêu m n v i b môn l p trình.ọ ậ ơ ậ ứ ư ự ế ớ ộ ậ
Trang 7+ S phát tri n c a tin h c cũng làm thay đ i nh n th c và cách th c t ch c, v n hànhự ể ủ ọ ổ ậ ứ ứ ổ ứ ậ các ho t đ ng xã h i.ạ ộ ộ
+ Thay đ i phong cách s ng c a con ngổ ố ủ ười
D a vào các con s thông kê c a B Thông tin và truy n thông. Vi t Nam thi u t iự ố ủ ộ ề ệ ế ớ 500.000 nhân viên công ngh thông tin. Và m c lệ ứ ương c a ngành Công ngh thông tin đ ng topủ ệ ứ
3 trong t t c các ngành Vi t Nam. Có th th y r ng vi c xin đấ ả ở ệ ể ấ ằ ệ ược vi c c a ngành l p trìnhệ ủ ậ
là khá d dàng. B i ngu n nhân l c đang thi u cùng v i đó là s phát tri n c a ngành côngễ ở ồ ự ế ớ ự ể ủ ngh Khi n m i th cũng thay đ i nhu c u cũng t đó mà tăng cao.ệ ế ọ ứ ổ ầ ừ
Đ đ nh hể ị ướng ngh nghi p cho tề ệ ương lai c a h c sinh đáp ng đủ ọ ứ ược nhu c u c a th iầ ủ ờ
đ i thì trạ ước h t h c sinh c n ph i h c t t các môn h c nh t là b môn ngôn ng l p trìnhế ọ ầ ả ọ ố ọ ấ ộ ữ ậ pascal. Vì đây chính là ngôn ng đ u tiên, ti n đ cho các ngôn ng khác mà h c sinh s h c.ữ ầ ề ề ữ ọ ẽ ọ
Nh ng hi n nay quá trình h c t p và nghiên c u b môn l p trình v n g p r t nhi u khó khănư ệ ọ ậ ứ ộ ậ ẫ ặ ấ ề
Môn Tin h c l p trình là môn h c khó nên v n còn có h c sinh ch a th t s đam mê mônọ ậ ọ ẫ ọ ư ậ ự
h c, m t s em còn th đ ng trong quá trình ti p thu ki n th c.ọ ộ ố ụ ộ ế ế ứ
H c sinh n m các bọ ắ ước đ gi i m t bài toán m t cách m h nên ch a th áp d ng để ả ộ ộ ơ ồ ư ể ụ ể
gi i các bài toán khác.ả
H c sinh ti p nh n ki n th c m t cách th đ ng nên ch a kh c sâu đọ ế ậ ế ứ ộ ụ ộ ư ắ ược ki n th c.ế ứ
T duy toán h c c a các h c sinh ch a th t đ ng đ u.ư ọ ủ ọ ư ậ ồ ề
H c sinh ch a linh đ ng trong vi c áp d ng toán h c vào l p trình. Ch a n m rõ cácọ ư ộ ệ ụ ọ ậ ư ắ
bước đ gi i m t bài toán trong ngôn ng l p trình và các t khóa đ th hi n các bài toán đóể ả ộ ữ ậ ừ ể ể ệ nên m c đ hoàn thành bài làm c a giáo viên còn h n ch minh h a trong b ng s li u sau:ứ ộ ủ ạ ế ọ ả ố ệ
T ngổ
Số
M c đ hoàn thành bài t p đứ ộ ậ ược giáo viên đ a raư
Hoàn thành
Hoàn thành
Ch aư hoàn
HS T đ xu tự ề ấ
v n đ tìmấ ề
Trang 8L pớ HS
chương trình không có
l iỗ
chương trình v nẫ
g p l iặ ỗ
thành
chương trình
hướng gi iả quy t trênế ở
l pớ
III. CÁC GI I PHÁP ĐÃ TI N HÀNH Đ GI I QUY T V N Đ :Ả Ế Ể Ả Ế Ấ Ề
Nh chúng ta đã bi t vi c khuy n khích h c sinh yêu thích b môn là m t quá trình lâuư ế ệ ế ọ ộ ộ dài, c n nhi u th i gian. Vì v y khi đầ ề ờ ậ ược phân công gi ng d y t i l p nào đó, ngoài vi c truy nả ạ ạ ớ ệ ề
th ki n th c c b n cho toàn l p, m i giáo viên chúng ta nên chú tr ng vào vi c tìm ki m, l ngụ ế ứ ơ ả ớ ỗ ọ ệ ế ồ ghép nh ng ki n th c m r ng, nâng cao ho c nh ng bài toán trí tu nhanh vào ti t d y ho cữ ế ứ ở ộ ặ ữ ệ ế ạ ặ bài ki m tra. ể
Gi ng nh các môn h c khác, môn tin H c c a chúng ta, mu n đ t đố ư ọ ọ ủ ố ạ ược k t qu mế ả ỹ mãn, trước h t m i giáo viên ph i th c s đam mê v i công vi c, ph i luôn trau d i và nâng caoế ỗ ả ự ự ớ ệ ả ồ
ki n th c cho b n thân. M i giáo viên ph i:ế ứ ả ỗ ả
+ C n ch n l c nh ng phầ ọ ọ ữ ương pháp d y h c tích c c d hi u nh t đ hạ ọ ự ễ ể ấ ể ướng d n choẫ
Trong quá trình gi ng d y, m i giáo viên ph i t ng h p đả ạ ỗ ả ổ ợ ược nh ng ki n th c c b n,ữ ế ứ ơ ả
tr ng tâm, d nh đ đ a vào ki n th c c a các em. Ch ng h n nh m t s bài toán sau:ọ ễ ớ ể ư ế ứ ủ ẳ ạ ư ộ ố
Trang 92.1. Bài toán 1: Th vi t ch ng trình nh p các s nguyên X, và Y, in giá tr c a X và Yử ế ươ ậ ố ị ủ
ra màn hình. Sau đó hoán đ i các giá tr c a X và Y r i l i in ra màn hình giá tr c a X và Y. (Bàiổ ị ủ ồ ạ ị ủ
2, SGK tin h c dành cho THCS quy n 3 trang 35).ọ ể
Do đây là chương trình đ u tiên mà h c sinh đầ ọ ượ ực t nghiên c u trong chứ ương trình h cọ ngôn ng l p trình pascal nên t không yêu c u h c sinh ph i hi u rõ t t c các câu l nh c aữ ậ ầ ọ ả ể ấ ả ệ ủ
chương trình, ch c n h c sinh bỉ ầ ọ ước đ u làm quen v i cách khai báo và s d ng bi n trongầ ớ ử ụ ế
chương trình thôi. Vì th ti n trình d y h c s di n ra nh sau:ế ế ạ ọ ẽ ễ ư
Gv: mu n bi t chố ế ương trình còn c n s d ngầ ử ụ
nh ng bi n nào n a thì ta c n ph i bi t cáchữ ế ữ ầ ả ế
gi i bài toán này. Sau khi đã bi t cách gi iả ế ả
chúng ta s d dàng bi t đẽ ễ ế ược bài toán này có
nh ng bi n nào.ữ ế
Gv: Đ có th hoán đ i để ể ổ ược giá tr c a haiị ủ
bi n X và Y. Chúng ta cùng nghiên c u m t tròế ứ ộ
ch i nh sau: Cô có hai c c nơ ư ố ước màu xanh là
c c đánh s 1 và màu đ l n đố ố ỏ ầ ược được đánh
s 2. Làm cách nào đ hoán đ i hai c c nố ể ổ ố ướ c
v i nhau, sao cho c c màu đ đớ ố ỏ ược đánh s 1,ố
c c màu xanh đố ược đánh s 2? Cho phép số ử
d ng m t c c ph đánh s 3 không có nụ ộ ố ụ ố ước
Gv: Chia h c sinh trong l p ra thành 4 nhóm.ọ ớ
M i nhóm có 3 c c v i 2 c c là màu xanh vàỗ ố ớ ố
Hs:
+ Nh p giá tr c a X và Yậ ị ủ+ In giá tr c a X và Y ra màn hìnhị ủ+ Hoán đ i giá tr c a X và Yổ ị ủ+ In l i giá tr c a X và Y ra màn hình.ạ ị ủ
Hs: Bi n x đ l u giá tr c a X, bi n y đ l uế ể ư ị ủ ế ể ư giá tr c a Y.ị ủ
Hs suy nghĩ và tr l i theo hi u bi t c aả ờ ể ế ủ mình
Hs l ng nghe.ắ
Hs các nhóm th c hi n quá trình đ i nự ệ ổ ướ c
Trang 10đ v i c c s 3 là c c không có nỏ ớ ố ố ố ước. Yêu c uầ
các nhóm h c sinh ti n hành th o lu n theoọ ế ả ậ
nhóm. Tìm ra cách đ hoán đ i nể ổ ước trong các
c c.ố
Gv quan sát nh c nh các nhóm th c hànhắ ở ự
c n th n và nghiên túc tránh đ nẩ ậ ổ ước gây m tấ
v sinh.ệ
Gv yêu c u các nhóm báo cáo k t qu th oầ ế ả ả
lu n c a nhóm mình. Th c hi n cho c l pậ ủ ự ệ ả ớ
Gv: tương t nh v y chúng ta có th hoánự ư ậ ể
đ i giá tr c a hai bi n X và Y không? Chúngổ ị ủ ế
ta th c hi n nh th nào?ự ệ ư ế
Gv: V y bài toán này chúng ta c n s d ngậ ầ ử ụ
bao nhiêu bi n? Đó là nh ng bi n nào?ế ữ ế
Gv: Nh ng bi n này có ki u d li u là gì?ữ ế ể ữ ệ
Gv: V y khai báo bi n ta s d ng t khóaậ ế ử ụ ừ
Hs l ng nghe.ắ
Hs: Phép toán gán
Hs: Chúng ta có th hoán đ i hai giá tr c a Xể ổ ị ủ
và Y. Cách th c hi n nh sau:ự ệ ư+ z:=x;
Trang 11 Gv hướng d n thêm cho h c sinh ý nghĩa c aẫ ọ ủ
m t s câu l nh trong chộ ố ệ ương trình. D ch vàị
ch y chạ ương trình cho h c sinh quan sát.ọ
Gv yêu c u h c sinh gõ l i đo n chầ ọ ạ ạ ươ ng
trình trên vào máy, d ch và ch y chị ạ ương trình
hai giá tr c a X và Y chính là vi c mô tị ủ ệ ả
thu t toán Vi t chậ ế ương trình, d ch và ch yị ạ
chương trình là các bước cu i cùng đ hoànố ể
thi n gi i m t bài toán. V y chi ti t c a cácệ ả ộ ậ ế ủ
bước này nh th nào chúng ta s cùng nghiênư ế ẽ
c u trong bài 5: T bài toán đ n chứ ừ ế ương trình
nh th này giáo viên s ho t đ ng nhi u h n nh ng ch v i vai trò là đ a ra v n đ và yêu c uư ế ẽ ạ ộ ề ơ ư ỉ ớ ư ấ ề ầ
h c sunh ph i gi i quy t v n đ mà giáo viên đ a ra. Nh v y h c sinh s là ngọ ả ả ế ấ ề ư ư ậ ọ ẽ ười làm chủ
ki n th c c a mình, h c sinh ch đ ng h n trong quá trình ti p thu ki n th c.ế ứ ủ ọ ủ ộ ơ ế ế ứ
2.1. Bài toán 2: Tìm s l n nh t trong dãy A các s a1, a2, a3, …, an cho tr c. (Ví d 6,ố ớ ấ ố ướ ụ SGK tin h c dành cho THCS quy n 3 trang 43)ọ ể
Đ có th gi i để ể ả ược bài toán này giáo viên có th ti n hành gi i quy t nh sau:ể ế ả ế ư
Trang 12Ho t đ ng giáo viênạ ộ Ho t đ ng h c sinhạ ộ ọ
Gv: hãy xác đ nh bài toán trênị
Gv: Đ có th đ a ra các bể ể ư ước mô t cho thu t toánả ậ
này. Chúng ta cùng th c hi n m t ho t đ ng tìm b nự ệ ộ ạ ộ ạ
l n nh t trong nhóm. Yêu c u c a ho t đ ng này làớ ấ ầ ủ ạ ộ
các nhóm có th dùng t t c m i d ng c có th , hãyể ấ ả ọ ụ ụ ể
xác đ nh b n cao nh t trong nhóm c a mình. Nêu rõị ạ ấ ủ
cách th c hi n vào b ng nhóm.ự ệ ả
Gv t ng h p k t qu làm vi c c a các nhómổ ợ ế ả ệ ủ
Gv yêu c u các nhóm h c sinh đ a ra nh n xét choầ ọ ư ậ
+ Output: Giá tr MAX =max(a1, a2,ị
…,an)
Các nhóm h c sinh th c hi n ho tọ ự ệ ạ
đ ng tìm b n cao nh t trong nhóm c aộ ạ ấ ủ mình, vi t cách th c hi n vào b ngế ự ệ ả nhóm
Hs:
+ Nhóm 1 dùng thước đo chi u cao c aề ủ các b n, b n nào có s đo cao h n thìạ ạ ố ơ
b n đó s là ngạ ẽ ười cao nh t.ấ+ Nhóm 2 x p hàng các b n theo th tế ạ ứ ự
t th p đ n cao, b n nào đ ng cu iừ ấ ế ạ ứ ố cùng s là ngẽ ười cao nh t.ấ
+ Nhóm 3 xem b n đ u tiên là cao nh t,ạ ầ ấ
l n lầ ượt so sánh b n đ u tiên v i cácạ ầ ớ
b n còn l i, n u b n ti p theo cao h nạ ạ ế ạ ế ơ
b n đ u tiên thì ta gi l i b n cao h n.ạ ầ ữ ạ ạ ơ
So sánh nh v y đ n h t nhóm, b nư ậ ế ế ạ
cu i cùng còn l i trên chính là b n caoố ạ ở ạ
nh t.ấ+ Nhóm 4 …
Các nhóm h c sinh s bi n lu n đọ ẽ ệ ậ ể
b o v ý ki n c a nhóm mình.ả ệ ế ủ
Hs: Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n s phátế ự tri n chi u cao:ể ề
+ Y u t gen di truy nế ố ề+ Y u t dinh dế ố ưỡng