Mục đích của luận án nhằm Ứng dụng phẫu thuật nội soi lồng ngực tư thế nằm sấp, nghiêng trái 30o và nội soi ổ bụng điều trị ung thư thực quản ngực. Đánh giá kết quả cắt thực quản qua nội soi lồng ngực tư thế nằm sấp, nghiêng trái 30o và nội soi ổ bụng điều trị ung thư thực quản ngực.
Trang 1Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Ung th th c qu n (UTTQ) là m t trong nh ng b nh ung th kháư ự ả ộ ữ ệ ư
ph bi n trên th gi i, có kho ng 400.000 b nh nhân ung th th cổ ế ế ớ ả ệ ư ự
qu n đả ược ch n đoán m i năm. T l m c UTTQ khác nhau gi aẩ ỗ ỷ ệ ắ ữ các vùng, n i có t l m c cao nh Trung Qu c, Iran và Nga. T iơ ỷ ệ ắ ư ố ạ
Vi t Nam, UTTQ đ ng hàng th 4 trong các ung th đệ ứ ứ ư ường tiêu hóa
và n m trong s 10 lo i ung th thằ ố ạ ư ường g p nh t nam gi i.ặ ấ ở ớ
Ung th th c qu n là b nh có tiên lư ự ả ệ ượng x u, đi u tr r t ph cấ ề ị ấ ứ
t p và khó khăn đòi h i ph i h p nhi u phạ ỏ ố ợ ề ương pháp (ph u thu t,ẫ ậ
x tr và hóa tr ). Trong đó ph u thu t v n là m t phạ ị ị ẫ ậ ẫ ộ ương pháp
đi u tr có hi u qu nh t.ề ị ệ ả ấ Ph u thu t m c t th c qu n có nhẫ ậ ở ắ ự ả ượ c
đi m là ph i ph i h p nhi u để ả ố ợ ề ường m đ c t th c qu n nên cu cổ ể ắ ự ả ộ
m r t n ng n , có nhi u tai bi n và bi n ch ng.ổ ấ ặ ề ề ế ế ứ
Ph u thu t c t UTTQ qua n i soi ng c ph i k t h p v i mẫ ậ ắ ộ ự ả ế ợ ớ ở
b ng đụ ược Collard mô t và áp d ng thành công l n đ u tiên vàoả ụ ầ ầ năm 1991. Vi t Nam, PTNS đi u tr UTTQ đỞ ệ ề ị ược th c hi n tự ệ ừ năm 2003 t i B nh vi n Vi t Đ c và B nh vi n Ch R y. Sau đóạ ệ ệ ệ ứ ệ ệ ợ ẫ
được áp d ng m t s trung tâm khác nh B nh vi n đa khoaụ ở ộ ố ư ệ ệ Trung ương Hu ; B nh vi n Đ i h c Y Dế ệ ệ ạ ọ ược thành ph H Chíố ồ Minh, B nh vi n 108… C t TQ qua n i soi ng c, t th n m s p,ệ ệ ắ ộ ự ư ế ằ ấ nghiêng trái 30o và n i soi b ng độ ổ ụ ược tác gi Ph m Đ c Hu nả ạ ứ ấ
mô t và áp d ng l n đ u tiên t i B nh vi n Vi t Đ cả ụ ầ ầ ạ ệ ệ ệ ứ Các ph uẫ thu t viên khác thậ ường s d ng t th n m s p, nghiêng tráiử ụ ư ế ằ ấ
90o. Các nghiên c u đ u cho th y PTNS c t TQ có nhi u u đi mứ ề ấ ắ ề ư ể
h n ph u thu t m v k t qu s m: gi m đau, nhanh h i ph c, ítơ ẫ ậ ở ề ế ả ớ ả ồ ụ
bi n ch ng hô h p…Tuy v y, k t qu xa v m t ung th nh khế ứ ấ ậ ế ả ề ặ ư ư ả năng c t TQ r ng, vét h ch và đ c bi t th i gian s ng sau m cònắ ộ ạ ặ ệ ờ ố ổ
là v n đ đấ ề ược bàn lu n. ậ
Xu t phát t nh ng v n đ khoa h c và th c ti n trên, chúng tôiấ ừ ữ ấ ề ọ ự ễ
th c hi n đ tài: “ự ệ ề Nghiên c u ng d ng ph u thu t n i soi l ng ứ ứ ụ ẫ ậ ộ ồ
ng c và b ng đi u tr ung th th c qu n ng c ự ổ ụ ề ị ư ự ả ự ”, nh m hai m cằ ụ tiêu:
1 ng d ng ph u thu t n i soi l ng ng c t th n m s p, Ứ ụ ẫ ậ ộ ồ ự ư ế ằ ấ nghiêng trái 30 o và n i soi b ng đi u tr ung th th c qu n ng c ộ ổ ụ ề ị ư ự ả ự
Trang 22. Đánh giá k t qu c t th c qu n qua n i soi l ng ng c t th ế ả ắ ự ả ộ ồ ự ư ế
n m s p, nghiêng trái 30 ằ ấ o và n i soi b ng đi u tr ung th th c qu n ộ ổ ụ ề ị ư ự ả
+ S d ng các d ng c t o ng d dày nh m m , không ph iử ụ ụ ụ ạ ố ạ ư ổ ở ả
s d ng d ng c n i soi t o ng d dày nh các tác gi khác r tử ụ ụ ụ ộ ạ ố ạ ư ả ấ
đ t ti n và v n đ t đắ ề ẫ ạ ược các u đi m c a ph u thu t n i soi.ư ể ủ ẫ ậ ộ
K t qu s m cho th y tính kh thi, tính an toàn và hi u qu c aế ả ớ ấ ả ệ ả ủ
ph u thu t n i soi l ng ng c và b ng đi u tr ung th th c qu n.ẫ ậ ộ ồ ự ổ ụ ề ị ư ự ả
Kh năng n o vét h ch tả ạ ạ ương đương m m , tai bi n 2%, bi nổ ở ế ế
ch ng sau m 12,5% trong s đó 2 bi n ch ng thứ ổ ố ế ứ ường g p là hôặ
h p và rò mi ng n i, t vong sau m 2%.ấ ệ ố ử ổ
K t qu xa cho th y PTNS c t TQ đã mang l i ch t lế ả ấ ắ ạ ấ ượng cu cộ
s ng cho ngố ườ ệi b nh và kéo dài th i gian s ng sau m Y u t nhờ ố ổ ế ố ả
hưởng đ n th i gian s ng sau m là đ bi t hóa c a mô b nh h cế ờ ố ổ ộ ệ ủ ệ ọ
và giai đo n b nhạ ệ
C u trúc c a lu n ánấ ủ ậ
Lu n án dài 126 trang bao g m: Đ t v n đ 2 trang, T ng quanậ ồ ặ ấ ề ổ
38 trang, Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u 22 trang, K t quứ ế ả nghiên c u 22 trang, Bàn lu n 39 trang, K t lu n 2 trang, Ki n nghứ ậ ế ậ ế ị
1 trang. Trong lu n án có 31 b ng, 9 bi u đ , 21 hình minh h a. Tàiậ ả ể ồ ọ
li u tham kh o có 169 tài li u tham kh o, trong đó 36 tài li uệ ả ệ ả ệ
Ti ng Vi t, 118 tài li u Ti ng Anh, 15 tài li u Ti ng Pháp. Ngoàiế ệ ệ ế ệ ế
ra b nh án còn có các ph n: m c l c, danh m c các ch vi t t t,ệ ầ ụ ụ ụ ữ ế ắ danh m c b ng, danh m c bi u đ , danh m c hình, m u b nh ánụ ả ụ ể ồ ụ ẫ ệ
Trang 3nghiên c u, ph l c, phi u đ ng ý tham gia nghiên c u, danh sáchứ ụ ụ ế ồ ứ
1.2. Th c tr ng b nh ung th th c qu nự ạ ệ ư ự ả
M c dù đã có nhi u ti n b trong các bi n pháp đi u tr ,ặ ề ế ộ ệ ề ị UTTQ v n còn là m t trong s các ung th gây t vong cao v iẫ ộ ố ư ử ớ
t l s ng 5 năm còn thỷ ệ ố ấp
1.3. Gi i ph u th c qu n và liên quanả ẫ ự ả
Th c qu n (TQ) là ng h p nh t c a đự ả ố ẹ ấ ủ ường tiêu hoá. TQ t nậ cùng b ng cách m vào ch phình to nh t, đó là d dày.ằ ở ỗ ấ ạ Chi u dàiề
c a TQ đủ ược xác đ nh v m t gi i ph u là kho ng cách gi a s nị ề ặ ả ẫ ả ữ ụ móng và l tâm v ngỗ ị Ở ười trưởng thành, chi u dài này đo đề ượ c
t 2228cm (24±5), trong đó có đo n n m trong khoang b ng dài 2ừ ạ ằ ụ6cm
Liên quan c a th c qu n: Lu n án mô t liên quan ph n th c qu nủ ự ả ậ ả ầ ự ả
c , th c qu n ng c và ph n th c qu n chui qua l th c qu n c a cổ ự ả ự ầ ự ả ỗ ự ả ủ ơ hoành
1.4. Các phương pháp ch n đoán giai đo n b nh trẩ ạ ệ ước m đ iổ ố
v i UTTQớ
Vai trò c a ch p c t l p vi tính (CLVT) trong ch n đoán giai ủ ụ ắ ớ ẩ
đo n b nh đ i v i UTTQ: ạ ệ ố ớ Đánh giá tình tr ng xâm l n khí phạ ấ ế
qu n; Đánh giá xâm l n vào đ ng m ch ch ; Đánh giá xâm l n vàoả ấ ộ ạ ủ ấ
h ch vùng; Đánh giá di căn xa.ạ
Vai trò c a siêu âm n i soi trong ch n đoán giai đo n b nh đ i v i ủ ộ ẩ ạ ệ ố ớ UTTQ:
Trang 4+ Siêu âm n i soi ch n đoán m c đ t n th ng t i thành th c qu n.ộ ẩ ứ ộ ổ ươ ạ ự ả
Nh ng đ c đi m hình nh SANS là c s đ phân chia giai đo nữ ặ ể ả ơ ở ể ạ
b nh UTTQ theo h th ng phân lo i TNM c a AJCC (2010).ệ ệ ố ạ ủ
+ Siêu âm n i soi trong vi c kh o sát các h ch t i ch và h ch vùng ộ ệ ả ạ ạ ỗ ạ
Vai trò c a ch p c ng h ủ ụ ộ ưở ng t (MRI) trong ch n đoán giai ừ ẩ
đo n b nh đ i v i UTTQ ạ ệ ố ớ : th i gian g n đây, v i nh ng ti n bờ ầ ớ ữ ế ộ
m i trong k thu t ch p c ng hớ ỹ ậ ụ ộ ưởng t cùng v i các thu c c nừ ớ ố ả quang m i đã m ra nh ng kh năng u vi t h n c a CCHT trongớ ở ữ ả ư ệ ơ ủ
vi c phân lo i giai đo n b nh c a UTTQ.ệ ạ ạ ệ ủ
PET/CT: là s k t h p PET v i CT t c là ghép 2 lo i đ u dòự ế ợ ớ ứ ạ ầ trên m t máy và dùng chung h th ng ghi nh n l u gi s li u, cácộ ệ ố ậ ư ữ ố ệ
k thu t c a máy tính. Trong nh ng năm g n đây v i s ra đ i c aỹ ậ ủ ữ ầ ớ ự ờ ủ PET, PET/CT đã giúp đánh giá chính xác h n giai đo n c a nhi uơ ạ ủ ề
b nh ung th nói chung và UTTQ nói riêng.ệ ư
1.5. Các phương pháp đi u tr ung th th c qu nề ị ư ự ả
1.5.1. Các ph ươ ng pháp ph u thu t đi u tr ung th th c qu n ẫ ậ ề ị ư ự ả
a. C t th c qu n qua đắ ự ả ường ng cự
c. C t th c qu n qua n i soiắ ự ả ộ
V i s phát tri n nhanh c a ph u thu t n i soi nói chung, trênớ ự ể ủ ẫ ậ ộ
th gi i t đ u th p k 90, ph u thu t n i soi đã đế ớ ừ ầ ậ ỷ ẫ ậ ộ ược áp d ngụ trong ph u thu t TQ. Gi ng nh m m , PTNS cũng d n t ngẫ ậ ố ư ổ ở ầ ừ
bước phát tri n, hoàn thi n và cho th y nh ng u đi m: ít xâmể ệ ấ ữ ư ể
l n, th i gian ph c h i s c kh e nhanh, ít các bi n ch ng v hôấ ờ ụ ồ ứ ỏ ế ứ ề
h p. Các ph u thu t phát tri n theo hai hấ ẫ ậ ể ướng chính là c t TQ quaắ
n i soi ng c b ng và c t TQ qua n i soi khe hoành.ộ ự ụ ắ ộ
1.5.2. Vai trò c a tia x và hóa ch t trong đi u tr ung th th c qu n ủ ạ ấ ề ị ư ự ả
Vi c k t h p x tr và hóa tr s cho k t qu t t h n so v i chệ ế ợ ạ ị ị ẽ ế ả ố ơ ớ ỉ dùng x tr ho c hóa tr riêng r Th i đi m k t h p hóa x tr vàạ ị ặ ị ẽ ờ ể ế ợ ạ ị
ph u thu t có th khác nhau tùy theo t ng trung tâm M t sẫ ậ ể ừ ộ ố
Trang 5nghiên c u cho th y hóa x tr trứ ấ ạ ị ước m và hóa tr sau m c iổ ị ổ ả thi n đáng k th i gian s ng sau m c a b nh nhân. ệ ể ờ ố ổ ủ ệ
1.6. Nghiên c u áp d ng ph u thu t n i soi trong đi u trứ ụ ẫ ậ ộ ề ị UTTQ
* Trên th gi i: ế ớ Lu n án trình bàyậ nhi u nghiên c u áp d ng ph uề ứ ụ ẫ thu t n i soi đi u tr ung th th c qu n. Các nghiên c u cho th yậ ộ ề ị ư ự ả ứ ấ
t l tai bi n và bi n ch ng nhóm ph u thu t n i soi c t th cỷ ệ ế ế ứ ở ẫ ậ ộ ắ ự
qu n th p h n đáng k so v i m m ả ấ ơ ể ớ ổ ở
* T i Vi t Nam: ạ ệ Lu n án trình bày nhi u nghiên c u áp d ng ph uậ ề ứ ụ ẫ thu t n i soi đi u tr ung th th c qu n Vi t nam. C t TQ quaậ ộ ề ị ư ự ả ở ệ ắ
n i soi ng c, t th n m s p, nghiêng trái 30ộ ự ư ế ằ ấ o và n i soi b ngộ ổ ụ
được tác gi Ph m Đ c Hu n mô t và áp d ng l n đ u tiên t iả ạ ứ ấ ả ụ ầ ầ ạ
B nh vi n Vi t Đ c. Các ph u thu t viên khác thệ ệ ệ ứ ẫ ậ ường s d ng tử ụ ư
th n m s p, nghiêng trái 90ế ằ ấ o. Các nghiên c u đ u cho th y PTNSứ ề ấ
c t TQ có nhi u u đi m: gi m đau, nhanh h i ph c, ít bi n ch ngắ ề ư ể ả ồ ụ ế ứ
hô h p…Tuy v y, k t qu xa v m t ung th nh kh năng c tấ ậ ế ả ề ặ ư ư ả ắ
TQ r ng, vét h ch và đ c bi t th i gian s ng sau m còn là v n độ ạ ặ ệ ờ ố ổ ấ ề
được bàn lu n.ậ
Trang 6Ch ươ ng 2
Đ I T Ố ƯỢ NG VÀ PH ƯƠ NG PHÁP NGHIÊN C U Ứ
2.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Nh ng b nh nhân đữ ệ ược ch n đoán ung th th c qu n ng c,ẩ ư ự ả ự
được ph u thu t n i soi ẫ ậ ộ l ng ng c và b ng đ đi u tr ung thồ ự ổ ụ ể ề ị ư
th c qu n ng c t i khoa Ph u thu t tiêu hoá b nh vi n Vi t Đ c tự ả ự ạ ẫ ậ ệ ệ ệ ứ ừ ngày 01/01/2008 đ n 31/12/2014ế
2.1.1. Tiêu chu n ch n b nh nhân ẩ ọ ệ
B nh nhân đệ ược ch n đoán ung th th c qu n ng c. Có k tẩ ư ự ả ự ế
qu xét nghi m mô b nh h c là ung th bi u mô v y ho c ung thả ệ ệ ọ ư ể ẩ ặ ư
Toàn tr ng m c đ (0, 1, 2) theo tiêu chu n WHO.ạ ở ứ ộ ẩ
2.1.2. Tiêu chu n lo i tr ẩ ạ ừ
Ung th c a c quan khác xâm l n, di căn th c qu n.ư ủ ơ ấ ự ả
UTTQ ng c không đ c c t th c qu n b ng ph u thu t n i soi.ự ượ ắ ự ả ằ ẫ ậ ộ
B nh nhân già y u, suy ki t m c đ 3 và 4 theo WHO.ệ ế ệ ứ ộ
B nh nhân có b nh toàn thân n ng: Suy tim, b nh m ch vànhệ ệ ặ ệ ạ không n đ nh; Suy gan Child: B, C; Suy th n t m c đ II tr lên;ổ ị ậ ừ ứ ộ ở Suy hô h p n ng; HIV; Suy dinh dấ ặ ưỡng n ng ho c sút cân trênặ ặ 15% tr ng lọ ượng c th ơ ể
Trang 7 = 1.96 (v i = 0.05); d = 0.06 (sai s t i thi u cho phép).ớ α ố ố ể
p: t l bi n ch ng, theo các nghiên c u g n đây bi n ch ngỷ ệ ế ứ ứ ầ ế ứ
hô h p là bi n ch ng thấ ế ứ ường g p nh t sau ph u thu t n i soi l ngặ ấ ẫ ậ ộ ồ
ng c và b ng c t th c th c qu n. t l nay t 9,2% đ n 32,4%.ự ổ ụ ắ ự ự ả ỷ ệ ừ ế Chúng tôi ch n p = 15%.ọ
* Đ c đi m b nh nhân: ặ ể ệ tu i, gi i, ti n s , th i gian m c b nh. ổ ớ ề ử ờ ắ ệ
* Tri u ch ng lâm sàng: ệ ứ nu t ngh n, sút cân, đau ng c, khàn ti ng.ố ẹ ự ế
* Ch s kh i c th : ỉ ố ố ơ ể BMI = Cân n ng (kg)/[Chi u cao (m)]ặ ề 2
* N i soi th c qu n: ộ ự ả nh n đ nh k t qu : v trí u, hình nh u (u sùi,ậ ị ế ả ị ả loét, thâm nhi m; chít h p); k t qu sinh thi t.ễ ẹ ế ả ế
* Ch p c t l p vi tính: ụ ắ ớ nh n đ nh k t qu : vậ ị ế ả ị trí, hình nh u, đả ánh giá xâm l n đ ng m ch ch theo Picus, đánh giá xâm l n khí phấ ộ ạ ủ ấ ế
qu n (KPQ), dả i căn h ch.ạ
* Siêu âm n i soi: ộ nh n đ nh k t qu : m c đ xâm l n thành, h ch diậ ị ế ả ứ ộ ấ ạ căn.
* Đo ch c năng hô h p: đánh giá ch c năng hô h p ứ ấ ứ ấ
b. Các n i dung nghiên c u đ ộ ứ ượ c thu th p trong lúc m : ậ ổ
* Thì n i soi ng c: ộ ự s lố ượng trocart, v trí u, m c đ xâm l n c aị ứ ộ ấ ủ
kh i u, vố ị trí h ch, kạ ho ng cách c t trên u (cm), tả ắ ính ch t c t u, m cấ ắ ứ
đ m t máu, tộ ấ ai bi n trong m ,ế ổ khó khăn trong m , chuy n m m ,ổ ể ổ ở
th i gian ph u thu t.ờ ẫ ậ
* Thì n i soi b ng: ộ ụ v trí và s l ng trocart, tình tr ng d dày và cácị ố ượ ạ ạ
t ng trong b ng, tình tr ng di căn trong b ng, m c đ m t máu,ạ ổ ụ ạ ổ ụ ứ ộ ấ tai bi n trong m , khó khăn trong m , chuy n m m , th i gianế ổ ổ ể ổ ở ờ ph uẫ thu t.ậ
* Thì c và m nh b ng: ổ ở ỏ ụ m b ng, k thu t t o ng d dày, kở ụ ỹ ậ ạ ố ạ ỹ thu t làm mi ng n i th c qu n d dày.ậ ệ ố ự ả ạ
c. Gi i ph u b nh: ả ẫ ệ
Đ i th : ạ ể hình nh đ i th , chi u dài u (cm), kả ạ ể ề ho ng cách c t trên uả ắ (cm)
Trang 8Vi thể: lo i ung th : bi u mô v y, bi u mô tuy n; m c đ bi tạ ư ể ẩ ể ế ứ ộ ệ hoá, m c đ xâm l n thành, di căn h ch, di căn xa, xét nghi m tìmứ ộ ấ ạ ệ
t bào ung th t i di n c t trên th c qu n.ế ư ạ ệ ắ ự ả
* Phân lo i TNM trong ung th th c qu n theo AJCC 7 ạ ư ự ả th
2010.
d. Các n i dung nghiên c u sau m : ộ ứ ổ th i gian th máy, tờ ở ử vong sau
mổ, rò mi ng n i, bi n ch ng hô h p, các bi n ch ng khác.ệ ố ế ứ ấ ế ứ
e. Đánh giá k t qu xa sau m : ế ả ổ
* Ch t l ấ ượ ng cu c s ng sau m : ộ ố ổ
+ T t: không có tri u ch ng, ho c các tri u ch ng nh , lên cân,ố ệ ứ ặ ệ ứ ẹ
ho t đ ng bình thạ ộ ường ho c g n bình thặ ầ ường
+ Trung bình: các tri u ch ng m c đ v a, tăng ho c khôngệ ứ ở ứ ộ ừ ặ tăng cân, có th làm để ược các công vi c nh ệ ẹ
+ X u: không ho t đ ng tr l i đấ ạ ộ ở ạ ược ho c các tri u ch ngặ ệ ứ
n ng ph i vào vi n đi u tr ặ ả ệ ề ị
* Th i gian s ng thêm sau m : ờ ố ổ
* Đánh giá y u t nh h ế ố ả ưở ng t i th i gian s ng thêm sau m : bao ớ ờ ố ổ
g m tu i, kích th ồ ổ ướ c u, v trí u, đ c đi m mô h c, đ bi t hóa c a ị ặ ể ọ ộ ệ ủ
mô h c, giai đo n b nh ọ ạ ệ
2.2.3.2. Quy trình k thu t c t th c qu n qua n i soi l ng ng c và ỹ ậ ắ ự ả ộ ồ ự ổ
b ng ụ
a. Chu n b b nh nhân tr ẩ ị ệ ướ c m : ổ
Thăm khám lâm sàng và c n lâm sàng đ l a ch n b nh nhânậ ể ự ọ ệ cho ph u thu t. Ngoài ra m i b nh nhân trẫ ậ ỗ ệ ước m còn đổ ược yêu
c u làm m t s vi c sau đây nh m c i thi n ch c năng hô h p,ầ ộ ố ệ ằ ả ệ ứ ấ tình tr ng suy dinh dạ ưỡng trước mổ :
B t bu c b nh nhân ng ng hút thu c ít nh t 10 ngày trắ ộ ệ ừ ố ấ ướ c
m ổ
Th c hi n m t s đ ng tác lý li u pháp v hô h p (t p th hítự ệ ộ ố ộ ệ ề ấ ậ ở sau sâu, th i bóng cao su, t p ho…) k t h p dùng thu c làm loãng,ổ ậ ế ợ ố long đ m qua khí dung và s d ng m t s thu c có tác d ng dãn phờ ử ụ ộ ố ố ụ ế
qu n.ả
V sinh răng mi ng.ệ ệ
Tăng cường nuôi dưỡng tĩnh m ch đ m b o > 2000 calo/ngàyạ ả ả
Trang 9cho nh ng b nh nhân có suy dinh dữ ệ ưỡng.
b. K thu t m : ỹ ậ ổ
* Thì n i soi ng c: ộ ự Gi i phóng th c qu n và vét h ch trung th tả ự ả ạ ấ
Gây mê: Mê n i khí qu n, ng Carlen 2 nòng, x p hoàn toànộ ả ố ẹ
* Thì n i soi b ng: ộ ụ gi i phóng d dàyả ạ
T th b nh nhân: ư ế ệ b nh nhân n m ng a, c nghiêng trái,ệ ằ ử ổ chân d ng, tay ph i d ng ngang, tay trái đ t d c theo thân mình.ạ ả ạ ặ ọ
Các bước k thu t:ỹ ậ
Bước 1: Đ t Trocartặ
Bước 2: Gi i phóng b cong l nả ờ ớ
Bước 3: Gi i phóng b cong nh ả ờ ỏ
Bước 4: C t cu ng m ch v trái và vét h ch 7, 8, 9, 11ắ ố ạ ị ạ
Bước 5: Bóc tách th c qu n b ng và m r ng l hoành.ự ả ụ ở ộ ỗ
* Thì c và m b ng nh : ổ ở ụ ỏ C t th c qu n c và t o hình th c ắ ự ả ổ ạ ự
qu nả
+ M c trái d c b trở ổ ọ ờ ướ ơ ức c c đòn chũm trái
+ Bóc tách th c qu n c xu ng ng c c t đôi th c qu n c trênự ả ổ ố ự ắ ự ả ổ
kh p c đòn kho ng 1 cm.ớ ứ ả
+ M b ng 5 cm đở ụ ường gi a, dữ ưới mũi c.ứ
+ T o ng d dày.ạ ố ạ
Trang 10+ Kéo ng d dày lên c qua đố ạ ổ ường trung th t sau.ấ
+ Làm mi ng n i th c qu n d dày (t n – bên), khâu v t, 1ệ ố ự ả ạ ậ ắ
l p toàn th ớ ể
+ Đ t d n l u c nh mi ng n i và khâu v t m c ặ ẫ ư ạ ệ ố ế ổ ổ
+ M thông h ng tràng ki u Witzel, khâu đính thành b ng.ở ỗ ể ụ+ Đ t d n l u h lách.ặ ẫ ư ố
+ Đóng b ng và các l trocart.ụ ỗ
2.2.4. Ph ươ ng pháp x lý s li u ử ố ệ
T o t p file nh p s li u trên máy tính b ng ph n m mạ ệ ậ ố ệ ằ ầ ề Efidata, vào s li u, làm s ch s li u.ố ệ ạ ố ệ
S d ng ph n m m SPSS đ th c hi n các phân tích th ng kê.ử ụ ầ ề ể ự ệ ố
Các bi n r i r c đế ờ ạ ược trình bày dướ ại d ng t l ph n trăm, soỷ ệ ầ sánh k t qu các nhóm b ng thu t toán ế ả ằ ậ 2
Các bi n liên t c đế ụ ược trình bày dưới d ng k t qu trungạ ế ả bình, so sánh k t qu gi a các nhóm b ng thu t toán test t ế ả ữ ằ ậ Student
Th i gian s ng sau m đờ ố ổ ược tính b ng phằ ương KaplanMeier
So sánh th i gian s ng sau m b ng ờ ố ổ ằ test Log rank
S khác bi t có ý nghĩa th ng kê gi a các nhóm khi p < 0,05.ự ệ ố ữ
Ch ươ ng 3
K T QU NGHIÊN C U Ế Ả Ứ
3.1. M t s đ c đi m v d ch t h cộ ố ặ ể ề ị ễ ọ
* Tu i:ổ Tu i trung bình: 53,05 ± 8,21; Th p nh t 34, cao nh t 77;ổ ấ ấ ấ
b nh g p nhi u nhóm tu i 4059, chi m t l 69,8%.ệ ặ ề ở ổ ế ỷ ệ
* Gi i:ớ T l Nam/N : 49,67/1. T l b nh nhân nam chi m 98%;ỷ ệ ữ ỷ ệ ệ ế
T l b nh nhân n chi m 2%.ỷ ệ ệ ữ ế
* Các y u t nguy c : ế ố ơ 61,8% b nh nhân liên quan đ n u ng r uệ ế ố ượ
và hút thu c, trong đó t l b nh nhân liên quan c hai y u t u ngố ỷ ệ ệ ả ế ố ố
r u và hút thu c là 42,1%.ượ ố
* Th i gian m c b nh: ờ ắ ệ Th i gian t khi có tri u ch ng đ u tiênờ ừ ệ ứ ầ
đ n khi đế ược xác đ nh UTTQ trung bình là 2,20 ± 2,55 tháng (0,5ị
Trang 11* 151 b nh nhân chi m 99,3% không có r i lo n hô h p trệ ế ố ạ ấ ước m ổ
M t b nh nhân có r i lo n nh , chi m 0,7%. ộ ệ ố ạ ẹ ế
* Có 94,1% b nh nhân không có xâm l n đ ng m ch ch c aệ ấ ộ ạ ủ ủ UTTQ trên phim ch p CLVT. Không có b nh nhân nào có xâm l nụ ệ ấ
đ ng m ch ch c a UTTQ trên phim ch p CLVT mà gócộ ạ ủ ủ ụ Picus > 90°
* Qua siêu âm n i soi chúng tôi cũng th y s b nh nhân có x p lo iộ ấ ố ệ ế ạ T0 chi m 1,3%; T1 7,9%; T2 26,3%; T3 64,5%.ế
3.4. ng d ng ph u thu t n i soi l ng ng c và b ng đi u trỨ ụ ẫ ậ ộ ồ ự ổ ụ ề ị UTTQ
Trang 12B ng 3.2. K thu t t o ng d dày ả ỹ ậ ạ ố ạ
S Staplerố Sô b nh nhâń ệ Ty lê %̉ ̣
152
54,84 ± 24,12 30 150Thì b ngụ 75,20 ± 14,08 30 170Toàn bộ 338,22 ± 94,54 180 720
Nh n xét: Th i gian ph u thu t trung bình thì ng c là 54,84 ± ậ ờ ẫ ậ ự 24,12 phút; th i gian ph u thu t trung bình thì b ng là 75,20 ± ờ ẫ ậ ụ 14,08 phút; th i gian ph u thu t trung bình toàn b là ờ ẫ ậ ộ 338,22 ± 94,54 phút
3.1.4. Tai bi n trong m ế ổ
Chúng tôi có 3 trường h p tai bi n trong m chi m tợ ế ổ ế ỷ
l 2,0%: ệ 1 trường h p ch y máu di n c t/b nh nhân x ganợ ả ệ ắ ệ ơ
đ u đinh, 2 trầ ường h p rách ph qu n trái (1 trợ ế ả ường h p doợ bóng NKQ quá căng, 1 trường h p do dao SA c t ph i khi ph uợ ắ ả ẫ tích h ch ngã 3 KPQ). 2 trạ ường h p rách ph qu n trái đ uợ ế ả ề
được khâu qua n i soi thành công. Không có trộ ường h p nàoợ
t n thổ ương th n kinh qu t ngầ ặ ược thanh qu n.ả
3.3.6. T l chuy n m m ỷ ệ ể ổ ở
Trong nghiên c u c a chúng tôi không có trứ ủ ường h p nào ph iợ ả chuy n m m : c thì ng c và thì b ng. Nh v y t l m thànhể ổ ở ả ở ự ụ ư ậ ỷ ệ ổ công là 100% và t l chuy n m m là 0%.ỷ ệ ể ổ ở
3.1.3. L ượ ng máu m t ấ
Trang 13Lượ máu m tng ấ trung bình trong cu cộ mổ là không đáng kể, không có b nh nhân nào ph i truy n máu trong m Có m t trệ ả ề ổ ộ ườ ng
h p ph i truy n 3 đ n v máu sauợ ả ề ơ ị m đó là trổ ường h p ch y máuợ ả
di n c t/b nh nhân s gan đ u đinh đệ ắ ệ ơ ầ ược phát hi n lúc m ệ ổ
Trang 14m : ổ m t b nh nhân ch y máu di n c t th c qu n/x gan đ uộ ệ ả ệ ắ ự ả ơ ầ đinh; 2 b nh nhân suy hô h p sau m ệ ấ ổ
3.2.1.3. H p mi ng n i ẹ ệ ố
Trong nghiên c u c a chúng tôi có 5 b nh nhân h p mi ng ứ ủ ệ ẹ ệ
n i sau m chi m 3,3%. C 5 b nh nhân này chúng tôi đ u ố ổ ế ả ệ ề
đi u tr b ng cách nong th c qu n qua n i soi và cho k t qu ề ị ằ ự ả ộ ế ả
t t ố
3.2.2. K t qu xa ế ả
Trong 152 b nh nhân nghiên c u, tr 3 b nh nhân t vong sauệ ứ ừ ệ ử
m , 2 b nh nhân m t tin. Còn l i 122 b nh nhân có tin t c đ y đổ ệ ấ ạ ệ ứ ầ ủ trong đó b nh nhân có th i gian theo dõi dài nh t là 69 tháng, ng nệ ờ ấ ắ
nh t là 5 tháng. Có 66 b nh nhân đã ch t, 56 b nh nhân còn s ng.ấ ệ ế ệ ố
3.2.2.1. Ch t l ấ ượ ng cu c s ng ộ ố
B ng 3.6. X p lo i ch t l ả ế ạ ấ ượ ng cu c s ng sau m ộ ố ổ
X p lo iế ạ Sô b nh nhâń ệ Ty lê %̉ ̣
Nh n xét: Có 32,0% b nh nhân có ch t l ậ ệ ấ ượ ng cu c s ng sau ộ ố
m t t; 50,8% ch t l ổ ố ấ ượ ng cu c s ng sau m trung bình; 17,2% ộ ố ổ
ch t l ấ ượ ng cu c s ng sau m x u ộ ố ổ ấ
3.2.2.2. Th i gian s ng thêm toàn b ờ ố ộ