Sử dụng thiết bị dạy học trong quá trình dạy và học là con đường kết hợp chặt chẽ giữa cái cụ thể và cái trừu tượng, bằng hành động vật chất, bằng ngôn ngữ bên ngoài để chuyển thành ngôn ngữ bên trong, phù hợp với đặc điểm nhận thức của học sinh Tiểu học. Sáng kiến kinh nghiệm này sẽ đê xuất một số biện pháp cụ thể để nâng cao hiệu quả sử dụng thiết bị - đồ dùng dạy học nhằm tích cực hóa hoạt động học tập của học sinh khối lớp 3. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1A PH N M Đ UẦ Ở Ầ
Th k XXI th k c a n n văn minh trí tu , tri th c và kĩ năng c aế ỷ ế ỷ ủ ề ệ ứ ủ con người đã và đang quy t đ nh năng su t lao đ ng, t c đ phát tri n kinh tế ị ấ ộ ố ộ ể ế
xã h i c a m t đ t nộ ủ ộ ấ ước. Mu n ti p c n đố ế ậ ược nh ng ti n b vữ ế ộ ượ ậ ủ t b c c a
k nguyên m i thì các qu c gia ph i không ng ng đ i m i. Hòa trong xu thỉ ớ ố ả ừ ổ ớ ế
đó, Vi t Nam đã và đang đ i m i m t cách toàn di n và m nh m nh m mauệ ổ ớ ộ ệ ạ ẽ ằ chóng ti n k p v i các qu c gia khác, h i nh p đế ị ớ ố ộ ậ ược v i qu c t , nh m n mớ ố ế ằ ắ
b t k p th i nh ng ti n b khoa h c công ngh trong s nghi p phát tri n c aắ ị ờ ữ ế ộ ọ ệ ự ệ ể ủ
đ t nấ ước. Đ nh ng bể ữ ước đi đó ngày m t v ng ch c thì giáo d c đóng vai tròộ ữ ắ ụ
đ c bi t quan tr ng vì: ặ ệ ọ “ Giáo d c đào t o là chìa khóa đ m c a ti n vàoụ ạ ể ở ử ế
tương lai”
Vai trò đ c bi t quan tr ng c a GD&ĐT đặ ệ ọ ủ ược Đ ng ta xác đ nh t i Đ iả ị ạ ạ
h i Đ ng l n th IX ộ ả ầ ứ “ Phát tri n GD&ĐT là m t trong nh ng đ ng l cể ộ ữ ộ ự
th c đ y, ho t đ ng là đi u ki n đ phát tri n ngu n nhân l c, y u tứ ẩ ạ ộ ề ệ ể ể ồ ự ế ố
c b n đ phát tri n xã h i tăng trơ ả ể ể ộ ưởng nhanh và b n v ng”.ề ữ
Cùng v i công cu c đ i m i toàn di n c a đ t nớ ộ ổ ớ ệ ủ ấ ước, giáo d c nụ ước ta cũng đã và đang tìm ki m nh ng gi i pháp tiên ti n, đ ti n t i xây d ng m tế ữ ả ế ể ế ớ ự ộ
n n giáo d c hi n đ i. M t trong nh ng đ i m i c b n, quan tr ng c a giáoề ụ ệ ạ ộ ữ ổ ớ ơ ả ọ ủ
d c Vi t Nam đã làm đụ ệ ược đó là đ i m i chổ ớ ương trình sách giáo khoa, mà nhi m v và m c tiêu là đào t o con ngệ ụ ụ ạ ười hi n nay và mai sau, làm ch triệ ủ
th c khoa h c và công ngh hi n đ i, có t duy sáng t o, có kĩ năng th c hànhứ ọ ệ ệ ạ ư ạ ự
gi i.ỏ
Đ i m i chổ ớ ương trình sách giáo khoa là đ i m i c v n i dung, hìnhổ ớ ả ề ộ
th c và phứ ương pháp gi ng d y. Chả ạ ương trình sách giáo khoa m i giúp h cớ ọ sinh chi m lĩnh tri th c m t cách ch đ ng, sáng t o thông qua các phế ứ ộ ủ ộ ạ ươ ng
ti n, thi t b , đ dùng d y h c. Vì thi t b đ dùng d y h c v a là phệ ế ị ồ ạ ọ ế ị ồ ạ ọ ừ ươ ng
ti n đ chuy n t i thông tin, v a là n i dung c a quá trình truy n th ki nệ ể ể ả ừ ộ ủ ề ụ ế
th c, giáo d c t cách, rèn luy n kĩ năng th c hành cho h c sinh. Nó đi uứ ụ ư ệ ự ọ ề khi n ho t đ ng nh n th c c a h c sinh t tr c quan sinh đ ng đ n t duyể ạ ộ ậ ứ ủ ọ ừ ự ộ ế ư
tr u từ ượng. Nó có tác d ng to l n trong vi c phát huy trí tu sáng t o, kíchụ ớ ệ ệ ạ thích h ng thú trong vi c d y và h c c a th y và trò. Đ c bi t thi t b d yứ ệ ạ ọ ủ ầ ặ ệ ế ị ạ
h c bao gi cũng cho nh ng k t qu đúng, nó đ m b o tính khoa h c, tínhọ ờ ữ ế ả ả ả ọ sáng t o và tính th m mĩ cao.ạ ẩ
Song th c t vi c s d ng thi t b đ dùng d y h c theo chự ế ệ ử ụ ế ị ồ ạ ọ ương trình sách giáo khoa m i, hi n nay m t s giáo viên đang g p không ít khó khăn,ớ ệ ộ ố ặ
m t ph n do thi t b đ dùng d y h c độ ầ ế ị ồ ạ ọ ược trang b còn thi u, ch a đ ngị ế ư ồ
b , t n s s d ng ch a cao, m t ph n do giáo viên ch a th t h t b ngộ ầ ố ử ụ ư ộ ầ ư ậ ế ỡ ỡ
Trang 2d n đ n tâm lý ng i s d ng. đ c bi t là đ i v i h c sinh ti u h c nói chungẫ ế ạ ử ụ ặ ệ ố ớ ọ ể ọ
và h c sinh l p 3 nói riêng. Các em b t đ u đọ ớ ắ ầ ược ti p c n v i nh ng kháiế ậ ớ ữ
ni m m i t t c các b môn nh : Toán, Ti ng Vi t, Âm nh c, T nhi n &ệ ớ ở ấ ả ộ ư ế ệ ạ ự ệ
xã h i, Mĩ thu t, Vì v y s d ng thi t b đ dùng d y h c t t s phát huyộ ậ ậ ử ụ ế ị ồ ạ ọ ố ẽ
được tính tích c c c a h c sinh, góp ph n nâng cao ch t lự ủ ọ ầ ấ ượng h c t p.ọ ậ
Là m t cán b qu n lý trong nhà trộ ộ ả ường, đ giúp giáo viên, đ c bi t làể ặ ệ giáo viên kh i 3 nâng cao vi c s d ng thi t b đ dùng d y h c. Do đó tôiố ệ ử ụ ế ị ồ ạ ọ
đã ch n đ tài: Nâng cao hi u qu s d ng thi t b đ dùng d y h c nh mọ ề ệ ả ử ụ ế ị ồ ạ ọ ằ tích c c hóa ho t đ ng h c t p c a h c sinh kh i l p 3” đ nghiên c u, vi tự ạ ộ ọ ậ ủ ọ ố ớ ể ứ ế sáng ki n kinh nghi m.ế ệ
B PH N N I DUNGẦ Ộ
I/ C S LÍ LU N:Ơ Ở Ậ
Thi t b đ dùng d y h c là m t phế ị ồ ạ ọ ộ ương ti n góp ph n nâng cao hi uệ ầ ệ
qu gi lên l p, các c p h c nói chung và b c Ti u h c nói riêng.ả ờ ớ ở ấ ọ ậ ể ọ
M c tiêu d y h c b c Ti u h c đã đụ ạ ọ ở ậ ể ọ ược kh ng đ nh rõ: ẳ ị “ Ti u h cể ọ
đ t c s ban đ u cho vi c hình thành, phát tri n toàn b nhân cách c aặ ơ ở ầ ệ ể ộ ủ con người, đ t n n t ng v ng ch c cho giáo d c ph thông và toàn bặ ề ả ữ ắ ụ ổ ộ
h th ng giáo d c qu c dân”.ệ ố ụ ố
Đ đ t để ạ ược m c tiêu này, các trụ ường Ti u h c c n ph i để ọ ầ ả ược đ i m iổ ớ
v n i dung, phề ộ ương pháp d y h c, trong nh ng v n đ đ i m i v giáo d cạ ọ ữ ấ ề ổ ớ ề ụ đào t o hi n nay thì đ i m i v phạ ệ ổ ớ ề ương pháp d y h c có v trí đ c bi t quanạ ọ ị ặ ệ
tr ng. Vì ho t đ ng d y và ho t đ ng h c là hai ho t đ ng ch y u c a nhàọ ạ ộ ạ ạ ộ ọ ạ ộ ủ ế ủ
trường. Cu c cách m ng v phộ ạ ề ương pháp giáo d c, phụ ương pháp l a ch nự ọ
n i dung, phộ ương pháp d y h c, phạ ọ ương pháp s d ng thi t b đ dùng d yử ụ ế ị ồ ạ
h c (thi t b đọ ế ị ược c p và đ dùng t làm có hi u qu ) s đem l i nh ngấ ồ ự ệ ả ẽ ạ ữ chuy n bi n tích c c trong giáo d c, đ i v i b c Ti u h c là b c h c n nể ế ự ụ ố ớ ậ ể ọ ậ ọ ề
t ng nên vai trò c a vi c đ i m i phả ủ ệ ổ ớ ương pháp l i càng có v trí đ c bi t quanạ ị ặ ệ
tr ng.ọ
Quá trình d y h c Ti u h c thạ ọ ở ể ọ ường b t đ u t vi c cung c p nh ngắ ầ ừ ệ ấ ữ hình nh c th c a s v t, hi n tả ụ ể ủ ự ậ ệ ượng, trên c s đó d n d n hình thành cácơ ở ầ ầ khái ni m, quy t c, ban đ u thì th y khó nh ng bi t s d ng thi t b đệ ắ ầ ấ ư ế ử ụ ế ị ồ dùng d y h c m t cách h p lí, khoa h c thì tr nên d hi u, h c sinh kh cạ ọ ộ ợ ọ ở ễ ể ọ ắ sâu, nh lâu ki n th c.ớ ế ứ
Nhìn chung phương pháp tr c quan là phự ương pháp phù h p v i t duyợ ớ ư
v i h c sinh Ti u h c đớ ọ ể ọ ược s d ng nhi u b c h c này, đó là tr c quanử ụ ề ở ậ ọ ự nghe (nghe ngôn ng , băng ghi âm), tr c quan nhìn (tranh nh, mô hình, v tữ ự ả ậ
m u) và tr c quan nghe nhìn (phim đèn chi u, phim xinê, băng hình) nó phùẫ ự ế
Trang 3h p v i đ c đi m tâm sinh lí l a tu i Ti u h c, t duy c th chi m vai tròợ ớ ặ ể ứ ổ ở ể ọ ư ụ ể ế
ch đ nh, t duy tr u tủ ị ư ừ ượng còn h n ch , ghi nh máy móc. Chính vì v y, khiạ ế ớ ậ
d y cho h c sinh c n ph i đi t tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr u tạ ọ ầ ả ừ ự ộ ế ư ừ ượng
S d ng thi t b d y h c trong quá trình d y và h c là con đử ụ ế ị ạ ọ ạ ọ ường k tế
h p ch t ch gi a cái c th và cái tr u tợ ặ ẽ ữ ụ ể ừ ượng, b ng hành đ ng v t ch t,ằ ộ ậ ấ
b ng ngôn ng bên ngoài đ chuy n thành ngôn ng bên trong, phù h p v iằ ữ ể ể ữ ợ ớ
đ c đi m nh n th c c a h c sinh Ti u h c. S d ng thi t b d y h c chính làặ ể ậ ứ ủ ọ ể ọ ử ụ ế ị ạ ọ
t o đi u ki n thu n l i đ giáo viên đa d ng hóa các hình th c t ch c d yạ ề ệ ậ ợ ể ạ ứ ổ ứ ạ
h c và ho t đ ng theo họ ạ ộ ướng đ i m i, tích c c hóa ho t đ ng c a h c sinh,ổ ớ ự ạ ộ ủ ọ
cá th hóa ngể ười h c trong ho t đ ng h c t p, rèn luy n, phát huy h t tàiọ ạ ộ ọ ậ ệ ế năng c a m i giáo viên và ti m năng c a h c sinh.ủ ỗ ề ủ ọ
II/ C S TH C TI N:Ơ Ở Ự Ễ
Vi c s d ng thi t b d y h c là m t trong nh ng n i dung c a vi cệ ử ụ ế ị ạ ọ ộ ữ ộ ủ ệ
th c hi n chự ệ ương trình sách giáo khoa. Đ th c hi n t t n i dung chể ự ệ ố ộ ươ ng trình sách giáo khoa, ngành Giáo d c nói chung, các trụ ường Ti u h c nói riêngể ọ
đã được nhà nước đ u t , trang thi t b d y h c r t nhi u nh : “ mô hình, v tầ ư ế ị ạ ọ ấ ề ư ậ
m u, v t th c, n ph m, tài li u nghe nhìn, d ng c thí nghi m, tranhẫ ậ ự ấ ẩ ệ ụ ụ ệ nh, ” Nh ng vi c s d ng thi t b d y h c đó nh th nào? Vào lúc nào?
Đ i tố ượng s d ng? ử ụ Đ gi d y đ t hi u qu , nh m góp ph n vào đ i m iể ờ ạ ạ ệ ả ằ ầ ổ ớ
phương pháp d y h c hi n nay ạ ọ ệ “ L y h c sinh làm nhân v t trung tâm”, “ấ ọ ậ
H c đi đôi v iọ ớ hành”, “ Lí lu n đi đôi v i th c ti n”ậ ớ ự ễ là đòi h i c p thi tỏ ấ ế
c a ngành Giáo d c, c a các nhà trủ ụ ủ ường, c a giáo viên.ủ
M c dù h ng năm Phòng GD&ĐT TP Thanh Hóa có m l p b i dặ ằ ở ớ ồ ưỡ ng
hướng d n s d ng thi t b d y h c cho t t c giáo viên tr c ti p đ ng d yẫ ử ụ ế ị ạ ọ ấ ả ự ế ứ ạ các kh i l p. Nh ng vi c s d ng thi t b đ dùng d y h c đang còn nhi uố ớ ư ệ ử ụ ế ị ồ ạ ọ ề
h n ch , ch a quen v i cách nghĩ, cách d y c a giáo viên nên ch t lạ ế ư ớ ạ ủ ấ ượng sử
d ng ch a cao, ch a khai thác tri t đ các tính năng s d ng c a nó, vì v yụ ư ư ệ ể ử ụ ủ ậ
hi u qu s d ng thi t b đ dùng d y h c còn là v n đ nan gi i hi n nayệ ả ử ụ ế ị ồ ạ ọ ấ ề ả ệ trong các nhà trường
Năm h c 2010 2011, Ban giám hi u trọ ệ ường Ti u h c Nguy n Vănể ọ ễ
Tr i TP Thanh Hóa, luôn trăn tr , suy nghĩ, tìm ra bi n pháp kh c ph cỗ ở ệ ắ ụ
nh ng khó khăn, vữ ướng m c trong vi c s d ng thi t b đ dùng d y h cắ ệ ử ụ ế ị ồ ạ ọ
c a giáo viên. S d ng nh th nào cho th t hi u qu đ nâng cao ch t lủ ử ụ ư ế ậ ệ ả ể ấ ượ ng
h c t p cho h c sinh, góp ph n xây d ng ngu n l c con ngọ ậ ọ ầ ự ồ ự ười trong giai đo nạ CNH, HĐH đ t nấ ước
III/ TH C TR NG V VI C S D NG THI T B Đ DÙNG D Y H C HI NỰ Ạ Ề Ệ Ử Ụ Ế Ị Ồ Ạ Ọ Ệ NAY TRỞ ƯỜNG TI U H C NGUY N VĂN TR I – TP THANH HÓA.Ể Ọ Ễ Ỗ
Trang 4Trong nh ng năm g n đây, Phòng GD&ĐT TP Thanh Hóa cùng v i cácữ ầ ớ nhà trường đã đ c bi t coi tr ng vi c s d ng thi t b trong quá trình d y h c,ặ ệ ọ ệ ử ụ ế ị ạ ọ
đ ng th i tăng cồ ờ ường công tác ch đ o, ki m tra vi c s d ng đ dùng d yỉ ạ ể ệ ử ụ ồ ạ
h c, nh ng qua th c t :ọ ư ự ế
Vi c s d ng đ dùng d y h c c a m t s giáo viên hi n nay v n ch aệ ử ụ ồ ạ ọ ủ ộ ố ệ ẫ ư
đ t hi u qu cao v i nh ng lí do:ạ ệ ả ớ ữ
* V phía nhà tr ề ườ : ng
C s v t ch t còn thi u th n ch a th c s đáp ng nhu c u giáo d cơ ở ậ ấ ế ố ư ự ự ứ ầ ụ trong th i kì đ i m i, đ c bi t là nh ng trang thi t b hi n đ i nh máy tính,ờ ổ ớ ặ ệ ữ ế ị ệ ạ ư máy chi u , các thi t b tr gi ng ế ế ị ợ ả
Cán b qu n lí đôi lúc còn l ng l o trong vi c ki m tra, đánh giá cách sộ ả ỏ ẻ ệ ể ử
d ng TBĐDDH c a giáo viên.ụ ủ
* V phía giáo viên: ề
Nh n th c c a m t s giáo viên đang còn ch a xác đ nh đúng t m quanậ ứ ủ ộ ố ư ị ầ
tr ng c a vi c s d ng thi t b trong quá trình d y h c theo đúng nghĩa c a nóọ ủ ệ ử ụ ế ị ạ ọ ủ nên có nh ng đ ng chí có tâm lí ng i s d ng ho c lúng túng khi s d ng.ữ ồ ạ ử ụ ặ ử ụ
Đ i ngũ giáo viên, trình đ không đ ng đ u, đ c bi t phộ ộ ồ ề ặ ệ ương pháp d yạ
h c cũ đã ăn sâu vào ti m th c c a t ng giáo viên, do đó đã nh họ ề ứ ủ ừ ả ưởng không
nh đ n vi c s d ng thi t b d y h c. (M t s giáo viên cao tu i vi c c pỏ ế ệ ử ụ ế ị ạ ọ ộ ố ổ ệ ậ
nh t, s d ng các thi t b hi n đ i ít nhi u còn h n ch )ậ ử ụ ế ị ệ ạ ề ạ ế
Giáo viên h u h t d y 10 bu i/tu n không có th i gian nghiên c u tàiầ ế ạ ổ ầ ờ ứ
li u, th i gian chu n b đ dùng, vì v y đã h n ch đ n ch t lệ ờ ẩ ị ồ ậ ạ ế ế ấ ượng s d ngử ụ
đ dùng d y h c.ồ ạ ọ
Vi c s d ng TB ĐDDH m t s ti t ch a đệ ử ụ ở ộ ố ế ư ược chu n b k lẩ ị ỹ ưỡng
* V phía h c sinh: ề ọ
Khi s d ng đ dùng d y h c các em r t lúng túng trong thao tác kĩ thu t,ử ụ ồ ạ ọ ấ ậ
h u h t các em m i quan tâm đ n hình th c bên ngoài ch a nhìn th y cái giáầ ế ớ ế ứ ư ấ
tr bên trong c a b đ dùng.ị ủ ộ ồ
Còn có h c sinh ch a mang đ y đ các b đ dùng h c t p cá nhân.ọ ư ầ ủ ộ ồ ọ ậ
* V phía Ban giám hi u nhà tr ề ệ ườ ng:
Qua các đ t t p hu n Ban giám hi u đã nh n th c đợ ậ ấ ệ ậ ứ ượ ầc t m quan tr ngọ
và hi u qu c a vi c s d ng thi t b đ dùng d y h c c a giáo viên trongệ ả ủ ệ ử ụ ế ị ồ ạ ọ ủ các ti t d y. Luôn quan tâm đ n các ti t d y c a giáo viên s d ng giáo ánế ạ ế ế ạ ủ ử ụ
đi n t v i vi c ng d ng CNTT và vi c s d ng trang thi t b hi n đ i, đệ ử ớ ệ ứ ụ ệ ử ụ ế ị ệ ạ ể góp ý v thi t k cũng nh nh ng cách s d ng thi t b nh m kh i d y trongề ế ế ư ữ ử ụ ế ị ằ ơ ạ giáo viên tinh th n h c h i, khám phá, tìm tòi cách s d ng đ dùng hi u quầ ọ ỏ ử ụ ồ ệ ả
nh t, đ ng th i luôn giúp giáo viên sáng t o c i ti n thi t b đấ ồ ờ ạ ả ế ế ị ượ ấc c p sao cho
s d ng th t hi u qu Ngoài ra, nhà trử ụ ậ ệ ả ường còn hướng d n giáo viên hẫ ưở ng
Trang 5ng tích c c trong phong trào “T làm đ dùng d y h c” và các kh i l p đã
thi t k đế ế ược m t s b đ dùng d y h c t làm có hi u qu cao trong d yộ ố ộ ồ ạ ọ ự ệ ả ạ
h c. Qua các cu c thi đ dùng d y h c h ng năm, nhà trọ ộ ồ ạ ọ ằ ường được Phòng GD&ĐT TP x p lo i t t. Đi u đó đã góp ph n không nh trong vi c đ i m iế ạ ố ề ầ ỏ ệ ổ ớ
phương pháp d y h c phù h p v i giai đo n hi n nay. Qua th c t ch đ o ạ ọ ợ ớ ạ ệ ự ế ỉ ạ ở nhà trường, tôi cùng các đ/c trong Ban giám hi u đã tìm ra đệ ược m t s gi iộ ố ả pháp đ kh c ph c th c tr ng trên.ể ắ ụ ự ạ
IV. NH NG GI I PHÁP KH C PH C TH C TR NG S D NG TBĐD D Y H CỮ Ả Ắ Ụ Ự Ạ Ử Ụ Ạ Ọ
NH M TÍCH C C HÓA HO T Đ NG H C T P C A H C SINH KH I L P 3Ằ Ự Ạ Ộ Ọ Ậ Ủ Ọ Ố Ớ
Nh n th c đậ ứ ượ ầc t m quan tr ng c a vi c s d ng TBĐDDH trong quáọ ủ ệ ử ụ trình d y h c nên ngay t đ u năm h c Ban giám hi u nhà trạ ọ ừ ầ ọ ệ ường đã dành nhi u th i gian b t tay vào nghiên c u và tìm tòi nh ng gi i pháp đ s d ngề ờ ắ ứ ữ ả ể ử ụ thi t b d y h c đế ị ạ ọ ược c p và t làm sao cho có hi u qu trong các ti t d yấ ự ệ ả ế ạ
c a giáo viên. Sau đây là m t s gi i pháp mà tôi đã v n d ng vào th c tủ ộ ố ả ậ ụ ự ế trong quá trình ch đ o nhà trỉ ạ ường:
GI I PHÁP 1:Ả Th ng kê, phân lo i, l p danh m c thi t b đố ạ ậ ụ ế ị ược c p ấ ở
kh i 3, xây d ng k ho ch s d ng.ố ự ế ạ ử ụ
Thi t b đ dùng đế ị ồ ược c p ít khi đấ ược giáo viên xem xét trước và tìm
hi u cách s d ng c a nó nh th nào đ xây d ng k ho ch th c hi n nênể ử ụ ủ ư ế ể ự ế ạ ự ệ thi u s ch đ ng trong quá trình di n gi i hay hế ự ủ ộ ễ ả ướng d n h c sinh chi mẫ ọ ế lĩnh ki n th c.ế ứ
Xu t phát t nh ng đ nh hấ ừ ữ ị ướng đ i m i hi n nay là coi tr ng vàổ ớ ệ ọ khuy n khích d y h c trên c s phát huy tính tích c c, ch đ ng sáng t o,ế ạ ọ ơ ở ự ủ ộ ạ
đ c l p c a h c sinh. Vi c s d ng thi t b d y h c s là c u n i thi t th cộ ậ ủ ọ ệ ử ụ ế ị ạ ọ ẽ ầ ố ế ự
nh t gi a ngấ ữ ười d y và ngạ ười h c, giúp cho ngọ ười h c phát tri n t duy,ọ ể ư
nh n th c theo hậ ứ ướng lôgic, đó là t tr c quan sinh đ ng đ n t duy tr uừ ự ộ ế ư ừ
tượng đ n th c ti n.ế ự ễ
Vì v y, đ s d ng đ dùng có hi u qu tôi đã ti n hành th c hi n quaậ ể ử ụ ồ ệ ả ế ự ệ
2 n i dung sau:ộ
1. Th ng kê, phân lo i, l p danh m c thi t b đố ạ ậ ụ ế ị ượ ấ ởc c p kh i 3:ố
Ti n hành:ế
* Bước 1: Th ng kê, phân lo i, l p danh m c các thi t b d y h c đố ạ ậ ụ ế ị ạ ọ ượ ấ ở c c p
kh i 3 có nh ng lo i thi t b nào.ố ữ ạ ế ị
* Bước 2: Xác đ nh m c đ s d ng theo 3 m c đ “ S d ng d , s d ngị ứ ộ ử ụ ứ ộ ử ụ ễ ử ụ
được, khó s d ng”.ử ụ
* Bước 3: Xác đ nh t n s s d ng theo hai m c đ “cao, th p”.ị ầ ố ử ụ ứ ộ ấ
Ví d : Đ i v i môn Toán tôi th ng kê, phân lo i nh sau:ụ ố ớ ố ạ ư
B ng 1Aả
Trang 6TT Tên thi t bế ị
Tính năng s d ngử ụ T n s sầ ố ử
d ngụ
S d ngử ụ
dễ S d ngử ụ được Khó sử
d ngụ Cao Th pấ
5 Lnh t – hình vuôngướậi ô vuông hình chữ x x
6 B s t 0 đ n 9 các
phép tính, d u các phépấ
tính
Đ i v i môn T nhiên và xã h i tôi th ng kê, phân lo i nh sau:ố ớ ự ộ ố ạ ư
B ng 1Bả
TT Tên thi t bế ị
Tính năng s d ngử ụ T n s sầ ố ử
d ngụ
Sử
d ngụ dễ
Sử
d nụ
g đượ c
Khó
sử
d nụ g
Cao Th pấ
3 Tranh v c quan bài ti t nề ơ ế ước ti uể x x
6 Ldươượngc đ các châu l c và các đ iồ ụ ạ x x
Trang 78 Mô hình Trái đ t quay quanh M t tr iấ ặ ờ x x
Đ i v i các môn h c khác tôi cũng ti n hành phân lo i nh th , sau khiố ớ ọ ế ạ ư ế phân lo i xong, tôi đ u t th i gian tìm hi u cách s d ng các thi t b khó sạ ầ ư ờ ể ử ụ ế ị ử
d ng ho c s d ng v i t n s th p đ xây d ng k ho ch th c hành luy nụ ặ ử ụ ớ ầ ố ấ ể ự ế ạ ự ệ
t p kh c ph c cách s d ng đ dùng d y h c khó s d ng nh đã th ng kê ậ ắ ụ ử ụ ồ ạ ọ ử ụ ư ố ở trên cho giáo viên n m v ng.ắ ữ
2. Xây d ng k ho ch th c hành luy n t p cách s d ng đ i v i nh ngự ế ạ ự ệ ậ ử ụ ố ớ ữ thi t b khó s d ng ho c s d ng có t n s th p:ế ị ử ụ ặ ử ụ ầ ố ấ
Đ ch đ ng s d ng các thi t b khó s d ng, tôi đã ti n hành xâyể ủ ộ ử ụ ế ị ử ụ ế
d ng k ho ch th c hành cho các t kh i chuyên môn và Ban giám hi u nhàự ế ạ ự ổ ố ệ
trường đ a n i dung này vào n i dung sinh ho t chuyên môn. K ho ch đư ộ ộ ạ ế ạ ượ c xây d ng nh sau:ự ư
B ng 1Cả
TT ho c s d ng có t n sTên TB khó s d ngặ ử ụ ử ụ ầ ố
th p ấ Môn Th i gian th c hànhờt p s d ngậ ử ụự Th i gian s d ng trongờ bài d yử ụạ
1 Cân ( RO BEC VAN ) Toán Tu n 12/ thángầ 11 Tu n 13/ tháng 12ầ
2 Mô hình đ ng hồ ồ Toán Tu n 23/ thángầ 02 Tu n 24/ tháng 02ầ
3 Mô hình Trái Đ t quay quanh M t Tr iặấ ờ TN&XH Tu n 29/ tháng 3ầ Tu n 30/ tháng 4ầ
4
Qua vi c tìm hi u, phân lo i, xác đ nh m c đ s d ng, xây d ng kệ ể ạ ị ứ ộ ử ụ ự ế
ho ch th c hành luy n t p cách s d ng cho giáo viên và t Ban giám hi uạ ự ệ ậ ử ụ ổ ệ nhà trường cùng các thành viên trong t đã có c h i ti p c n tìm ra cách sổ ơ ộ ế ậ ử
d ng hi u qu nh t và ch đ ng trong quá trình s d ng thi t b đ dùngụ ệ ả ấ ủ ộ ử ụ ế ị ồ
d y, đ gi d y đ t hi u qu ạ ể ờ ạ ạ ệ ả
GI I PHÁP 2Ả : Chu n b đ dùng d y h c nâng cao hi u qu gi lên l p:ẩ ị ồ ạ ọ ệ ả ờ ớ
Chu n b đ dùng d y h c là bẩ ị ồ ạ ọ ước không th thi u đ i v i ngể ế ố ớ ười giáo viên. Xác đ nh đị ượ ầc t m quan tr ng c a nó trong d y h c, Ban giám hi u đãọ ủ ạ ọ ệ yêu c u giáo viên th c hi n qua các bầ ự ệ ước sau:
+ Đ c tài li u, nghiên c u bài d y, s u t m t li u.ọ ệ ứ ạ ư ầ ư ệ
+ Ch n lo i đ dùng cho phù h p v i n i dung bài h c.ọ ạ ồ ợ ớ ộ ọ
+ Linh ho t l a ch n nh ng bài h c phù h p đ ng d ng công ngh thôngạ ự ọ ữ ọ ợ ể ứ ụ ệ tin, thi t k giáo án đi n t v i nh ng hình nh minh h a sinh đ ng thay thế ế ệ ử ớ ữ ả ọ ộ ế cho vi c chu n b lo i nhi u tranh nh ệ ẩ ị ạ ề ả
Trang 8Ví d : ụ M t s ti t h c giáo viên nên ch n phộ ố ế ọ ọ ương án chu n b giáo án đi n tẩ ị ệ ử
s thu n l i r t nhi u: ẽ ậ ợ ấ ề
Môn Ti ng Vi t: Bài “C nh đ p non sông”: GV s u t m và gi i thi u đế ệ ả ẹ ư ầ ớ ệ ượ c nhi u c nh đ p c a đ t nề ả ẹ ủ ấ ước nói chung và đ a phị ương nói riêng
Môn Toán: “Bài Ti n Vi t Nam” : GV phóng to các t ti n v i các m nh giáề ệ ờ ề ớ ệ khác nhau ( Ti n trề ước đây và ti n hi n nay đ h c sinh quan sát, so sánh )ề ệ ể ọ Môn TN XH: Bài “Cá”: Qua các hình nh h c sinh đả ọ ược quan sát kĩ các bộ
ph n c a Cá: Vây, mang, xậ ủ ương s ng và đ c đi m, tên g i các loài cá nố ặ ể ọ ướ c
ng t, nọ ước m n, nặ ướ ợc l
+ Chu n b trẩ ị ước bài d y 2 ngày đ s a sang, v n hành đ dùng sao choạ ể ử ậ ồ khoa h c, th m mĩ và thành th o.ọ ẩ ạ
+ D tính không gian, v trí (đ t, treo, bày) đ dùng d y h c cho phù h p,ự ị ặ ồ ạ ọ ợ
h c sinh quan sát d ọ ễ
+ Phân lo i đ dùng theo tr ng tâm bài d y.ạ ồ ọ ạ
Ví dụ:
Đ dùng phát huy năng l c quan sát, óc th m mĩ ( b đ dùng môn Mĩồ ự ẩ ộ ồ thu t)ậ
Đ dùng phát tri n năng l c t duy sáng t o ( b đ dùng Toán, TN&XH)ồ ể ự ư ạ ộ ồ
Đ dùng nâng cao khă năng c m th ( b đ dùng môn Ti ng Vi t )ồ ả ụ ộ ồ ế ệ
Đ dùng g i m trí tồ ợ ở ưởng tượng ( b đ dùng k chuy n, T p làm văn)ộ ồ ể ệ ậ
B ng gi i pháp này, giáo viên đã hoàn toàn ch đ ng, t tin khi d y h cằ ả ủ ộ ự ạ ọ
b t kì gi h c nào, đem l i hi u qu cao trong gi h c, h c sinh lĩnh h i
được ki n th c và kĩ năng c b n c a ti t h c.ế ứ ơ ả ủ ế ọ
GI I PHÁP 3Ả : Cách kh c ph c, c i ti n nh ng thi t b đ dùng khó sắ ụ ả ế ữ ế ị ồ ử
d ng ho c s d ng có t n s th p:ụ ặ ử ụ ầ ố ấ
S d ng đ dùng d y h c h p lí, khoa h c đem l i hi u qu cao trongử ụ ồ ạ ọ ợ ọ ạ ệ ả
d y h c b i vì ki n th c, kĩ năng Ti u h c dù m c đ nào cũng là tr uạ ọ ở ế ứ ở ể ọ ở ứ ộ ừ
tượng đ i v i l a tu i các em. Đ có th giúp h c sinh lĩnh h i đố ớ ứ ổ ể ể ọ ộ ược ki nế
th c, kĩ năng m i bài h c trứ ở ỗ ọ ước h t giáo viên ph i tế ả ường minh được ki nế
th c, kĩ năng y trên các mô hình, m u v t. Dứ ấ ở ẫ ậ ướ ự ưới s h ng d n c a giáoẫ ủ viên, h c sinh làm vi c v i các mô hình, m u v t c th đ lĩnh h i ki nọ ệ ớ ẫ ậ ụ ể ể ộ ế
th c, kĩ năng cho chính mình. M t trong nh ng phứ ộ ữ ương ti n đ tệ ể ường minh
ki n th c, kĩ năng cho HS h at đ ng, lĩnh h i ki n th c là thi t b đ dùngế ứ ọ ộ ộ ế ứ ế ị ồ
d y h c. Vì v y đ xây d ng đạ ọ ậ ể ự ược cách s d ng thi t b đ dùng d y h cử ụ ế ị ồ ạ ọ
có hi u qu Ban giám hi u đã yêu c u giáo viên th c hi n theo các trình tệ ả ệ ầ ự ệ ự sau:
* Bước 1: Quan sát kĩ đ dùng đó có c u t o nh th nào? Tên gì? d yồ ấ ạ ư ế ạ môn nào? Bài gì?
Trang 9* Bước 2: Nêu lí do vì sao thi t b này khó s d ng ho c s d ng v iế ị ử ụ ặ ử ụ ớ
t n s th p; khó s d ng khâu nào? Cách tháo g ra sao?ầ ố ấ ử ụ ở ỡ
* Bước 3: Ch n nh ng đ dùng khó s d ng ho c s d ng v i t n sọ ữ ồ ử ụ ặ ử ụ ớ ầ ố
th p đ xây d ng cách kh c ph c ( trong b ng 1C).ấ ể ự ắ ụ ả
Ví d 1 ụ
: Mô hình đ ng h : S d ng mô hình đ ng h , m i nhìn thì th y dồ ồ ử ụ ồ ồ ớ ấ ễ
nh ng đ h c sinh “ thao tác đúng và thành th o trên mô hình”, h c sinh bư ể ọ ạ ọ ướ c
đ u hi u đầ ể ược “ th i đi m, kho ng th i gian” thì c m t v n đ c n đờ ể ả ờ ả ộ ấ ề ầ ượ c
kh c ph c. Đ s d ng mô hình này có hi u qu , qua th c t gi ng d y c aắ ụ ể ử ụ ệ ả ự ế ả ạ ủ giáo viên, tôi nh n th y c n ph i kh c ph c m t s nhậ ấ ầ ả ắ ụ ộ ố ược đi m sau:ể
Khi d y bài “Th c hành xem đ ng h ” Ti t 120&121 trang 123125ạ ự ồ ồ ế ( SGK l p 3).ớ
* Đ i v i giáo viên c n:ố ớ ầ
Chu n b đ dùng d y h c chu đáo, đ y đ ( t 6 đ n 8 mô hình đ ng h ).ẩ ị ồ ạ ọ ầ ủ ừ ế ồ ồ
C n thao tác trên mô hình đ ng h thành th o, chính xác.ầ ồ ồ ạ
Hướng d n h c sinh cách quay kim đ ng h , theo đúng chi u quay c a kimẫ ọ ồ ồ ề ủ
đ ng h ồ ồ
Hi u sâu v bi u tể ề ể ượng v “ Th i đi m, kho ng th i gian”.ề ờ ể ả ờ
( Ví d : Chụ ương trình phim ho t hình b t đ u lúc 8 gi và k t thúc lúc 8 giạ ắ ầ ờ ế ờ
30 phút; v y chậ ương trình này kéo dài bao lâu? Giáo viên quay kim đ ng hồ ồ
th i đi m b t đ u t lúc 8 gi và d ng l i đúng 8 gi 30 phút; h c sinh trờ ể ắ ầ ừ ờ ừ ạ ờ ọ ả
l i, GV ch t ý: Kho ng th i gian là t khi b t đ u m t công vi c đ n khi k tờ ố ả ờ ừ ắ ầ ộ ệ ế ế thúc công vi c đó).ệ
* Đ i v i h c sinh:ố ớ ọ
H c sinh còn lúng túng khi thao tác trên mô hình, đ ng h ọ ồ ồ
Vì v y GV c n hậ ầ ướng d n cho HS th c hành nhi u trên mô hình đ ng h ,ẫ ự ề ồ ồ
nh n xét cách quay kim đ ng h , cách đ c gi trên đ ng h ậ ồ ồ ọ ờ ồ ồ
C n t ch c cho HS t nói v các kho ng th i gian th c hi n m t công vi cầ ổ ứ ự ề ả ờ ự ệ ộ ệ
h ng ngày c a mình, v a nói v a k t h p quay kim đ ng h ằ ủ ừ ừ ế ợ ồ ồ
( Ví dụ: Em t p th d c lúc 6 gi 5 phút, đ n tr ng lúc 7 gi kém 10 phút; 7ậ ể ụ ờ ế ườ ờ
gi em vào h c và tan h c lúc 11 gi kém 20 phút )ờ ọ ọ ờ
Tóm l i: Qua các bạ ước làm nh v y h c sinh đã:ư ậ ọ
+ Đ c th i đi m trên đ ng h chính xác.ọ ờ ể ồ ồ
+ Bước đ u hi u đầ ể ược bi u tể ượng th i đi m, kho ng th i gian và thao tácờ ể ả ờ thành th o trên đ ng h ạ ồ ồ
+ H c sinh nêu đọ ược các ho t đ ng h ng ngày c a b n thân, t đó bi t cáchạ ộ ằ ủ ả ừ ế
l p th i gian bi u m t cách c th trong h c t p và sinh ho t hàng ngày.ậ ờ ể ộ ụ ể ọ ậ ạ
** K t qu đ t đế ả ạ ược sau khi v n d ng gi i pháp này nh sau:ậ ụ ả ư
Trang 10L pớ
T ng s HSổ ố
K t qu thao tácế ả K t qu ki n th cế ả ế ứ
Sử
d ngụ
t tố
Sử
d ngụ
được
Sử
d ngụ kém Gi i
3C/34 HS 23 em = 67,6% 11 em = 32,4% 0% 21 em = 61,8 % 11 em = 32,4 % 2 em = 5,8 % 0% 3E/35 HS 22 em = 62,8% 13 em = 37,2% 0% 22 em = 62,8% 11 em = 31,5% 2 em = 5,7% 0%
Ví d 2 ụ : Cân ROBECVAN (cân hai đĩa): Khi s d ng đ dùng d y h c nàyử ụ ồ ạ ọ trong bài: “ Gam” ti t 65 trang 65 SGK. C n chú ý nh ng yêu c u sau đ nângế ầ ữ ầ ể cao t n s s d ng thi t b này trong gi h c, nh m phát huy tính tích c c c aầ ố ử ụ ế ị ờ ọ ằ ự ủ
h c sinh.ọ
+ Giáo viên c n chu n b đ y đ đ dùng cho các nhóm ho t đ ng.ầ ẩ ị ầ ủ ồ ạ ộ
( Ví d : chu n b các đ v t ph c v trong bài d y nh hoa qu , túi mì chính,ụ ẩ ị ồ ậ ụ ụ ạ ư ả túi đường, tí mu i )ố
+ H c sinh chu n b các đ dùng h c t p nh : h p bút, sách v , ọ ẩ ị ồ ọ ậ ư ộ ở
+ Hướng d n h c sinh l y đ v t phù h p v i qu cân.ẫ ọ ấ ồ ậ ợ ớ ả
B ng cách làm nh v y, giáo viên trong kh i 3 đã t tin khi s d ngằ ư ậ ố ự ử ụ thi t b này, đ ng th i gây đế ị ồ ờ ược h ng thú, h u h t t t c các đ i tứ ầ ế ấ ả ố ượng h cọ sinh đ u đề ược tham gia m t cách tích c c và ch đ ng, t đó nâng cao độ ự ủ ộ ừ ượ c
t n s s d ng và đ t hi u qu cao trong gi d y.ầ ố ử ụ ạ ệ ả ờ ạ
Ví d 3: ụ Mô hình Trái Đ t quay quanh M t Tr i: Mô hình này dùng đ d yấ ặ ờ ể ạ các bài t “ Bài 60 đ n bài 64 SGK TN&XH 3”. Đây là m t mô hình r t c nừ ế ộ ấ ầ thi t, nó giúp các em d tế ễ ưởng tượng h n, phù h p v i tâm lí l a tu i, kíchơ ợ ớ ứ ổ thích được trí tò mò khám phá c a HS. H c sinh t tìm tòi và phát hi n ki nủ ọ ự ệ ế
th c thông qua mô hình.ứ
Đ đ m b o để ả ả ượ ầc t n s s d ng cao h n ( s d ng liên t c ) thì môố ử ụ ơ ử ụ ụ hình này c n kh c ph c m t s h n ch sau đây:ầ ắ ụ ộ ố ạ ế
+ Do s d ng b ng pin nên d h h ng h th ng đi n ( pin ch y nử ụ ằ ễ ư ỏ ệ ố ệ ả ước)
+ T n ti n và không ch đ ng trong quá trình s d ng (đang s d ng h t pin).ố ề ủ ộ ử ụ ử ụ ế + T c đ quay nhanh (h c sinh khó quan sát và khó hình dung, khó phát hi nố ộ ọ ệ
ki n th c m i).ế ứ ớ
T nh ng h n ch nêu trên d n đ n mô hình này có t n s s d ngừ ữ ạ ế ẫ ế ầ ố ử ụ
th p vì giáo viên có tâm lí ng i s d ng. Đ kh c ph c h n ch này tôi đã tìmấ ạ ử ụ ể ắ ụ ạ ế
ra hướng c i ti n thi t b này nh sau:ả ế ế ị ư
+ Thay ngu n đi n s d ng pin b ng ngu n đi n 220V; “ B ng cách l p m tồ ệ ử ụ ằ ồ ệ ằ ắ ộ
bi n th đ dùng đi n lế ế ể ệ ướ ẵi s n có”
+ Gi m t c đ quay b ng cách thay bánh răng l n h n.ả ố ộ ằ ớ ơ