Luận án với mục tiêu xác định và đo lường tác động của CSR lên chất lượng mối quan hệ thương hiệu – khách hàng trực tiếp và gián tiếp thông qua nhận dạng thương hiệu trong thị trường tiêu dùng tại Việt Nam. Chỉ ra vai trò yếu tố nhận dạng thương hiệu, chất lượng mối quan hệ thương hiệu - khách hàng, trong sự tác động giữa CSR và ý định chuyển đổi thương hiệu trong thị trường tiêu dùng tại Việt Nam.
Trang 1TRƯỜNG Đ I Ạ H C KINH Ọ TẾ TP.HCM
TR N NGUY N KHÁNH H I Ầ Ễ Ả
Trang 3… tháng… năm………. Có thể tìm hi u ể lu n án ậ tại thư viện: ………
………
Trang 4CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨU CỦA TÁC GI ẢĐÃ
CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN
1. Tr n Nguy n Khánh H i và Ngầ ễ ả uy nễ Quang Thu, 2018. Vai trò c a y u t nh n d ng thủ ế ố ậ ạ ương hi u trong m iệ ố quan h gi a trách nhi m xã h i c a doanh nghi p và ýệ ữ ệ ộ ủ ệ
đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi u. ệ T p chí nghiên c u kinh t ạ ứ ế.
Tháng 4 2018. S 4 (479), trang 5059.ố
2. Nguy nễ Quang Thu và Tr n Nguy n Khánh H i, 2ầ ễ ả 018. Tác đ ng c a nh n d ng thộ ủ ậ ạ ương hi u lên ch t lệ ấ ượng m iố quan h thệ ương hi u – khách hàng và ý đ nh chuy n đ iệ ị ể ổ
thương hi u.ệ T p ạ chí Kinh t đ i ngo i. Tháng 4 2018 ế ố ạ
S 103, trang 30 42.ố
3. Tr n Nguy n Khánh H i và Ngầ ễ ả uy nễ Quang Thu, 2018. Tác đ ng c a trách nhi m xã h i c a doanh nghi p lênộ ủ ệ ộ ủ ệ
ch t lấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u – khách hàng và ýệ
đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi u t i Vi t Nam.ệ ạ ệ T p ạ chí Khoa
h c ọ Đ i ạ học Mở TP.HCM Tháng 062018. Số 60 (3),
trang 106 119
4. Tr n Nguy n Khánh H i, 2ầ ễ ả 018. Nh n th c c a kháchậ ứ ủ hàng v trách nhi m xã h i c a doanh nghi p, t ng k t lýề ệ ộ ủ ệ ổ ế thuy t và th o lu n m t s đ nh hế ả ậ ộ ố ị ướng nghiên c u.ứ T p ạ chí Nghiên c u Tài chính – Marketing. ứ S 46, trang 5264.ố
5. Tr n Nguy n Khánh H i và Nguy n Quang Thu, 2ầ ễ ả ễ 018. Trách nhi m xã h i c a doanh nghi p, nh n d ng thệ ộ ủ ệ ậ ạ ươ ng
hi u, ý đ nh chuy n đ i thệ ị ể ổ ương hi u Vi t Nam.ệ ở ệ T p ạ chí Nghiên c u Tài chính – Marketing. ứ S 45, trang 1122.ố
Trang 5Tác đ ng c a trách nhi m xã h i c a doanh nghi p lênộ ủ ệ ộ ủ ệ
nh n d ng thậ ạ ương hi u và chuy n đ i thệ ể ổ ương hi u ệ ở
Vi t Namệ Đ tài nghiên c u khoa h c c p trề ứ ọ ấ ường Đ iạ
h c Kinh t TP.H Chí Minh.ọ ế ồ
Trang 6g n đây cho th y khách hàng phân bi t thầ ấ ệ ương hi u d a trênệ ự
m i quan h mà h phát tri n. Vì th , thi t l p m i quan hố ệ ọ ể ế ế ậ ố ệ
g n bó v i khách hàng là c n thi t trong chi n lắ ớ ầ ế ế ược ti p thế ị
c a doanh nghi p (Veloutsou, 2015).ủ ệ
Đ c p đ n v n đ này, trách nhi m xã h i c a doanhề ậ ế ấ ề ệ ộ ủ nghi p (CSR) đóng vai trò then ch t trong b i c nh kháchệ ố ố ả hàng quan tâm đ n CSR. S c m nh c a m t thế ứ ạ ủ ộ ương hi u phệ ụ thu c vào nh ng gì khách hàng đã h c độ ữ ọ ược, c m nh n, nhìnả ậ
th y và nghe v thấ ề ương hi u thông qua tr i nghi m c a hệ ả ệ ủ ọ qua th i gian, nghĩa là ph thu c vào đi u gì n m trong tâm tríờ ụ ộ ề ằ
c a khách hàng (Hoeffler và Keller, 2002). Vì v y, các liênủ ậ
tưởng có ngu n g c t CSR có th tác đ ng đ n thồ ố ừ ể ộ ế ương hi uệ thông qua ph n ng c a ngả ứ ủ ười dùng.
H n n a, trong th i đi m khách hàng hoài nghi vơ ữ ờ ể ề
thương hi u, cùng v i vi c gi m giá tr c a truy n thôngệ ớ ệ ả ị ủ ề truy n th ng trong qu ng bá thề ố ả ương hi u, các câu h i liênệ ỏ quan đ n nh n d ng thế ậ ạ ương hi u c a khách hàng càng quanệ ủ
tr ng h n trong vi c qu n lý thọ ơ ệ ả ương hi u (Tuškej c ng s ,ệ ộ ự 2013).
Đ đánh giá quan h thể ệ ương hi u – khách hàng thì y uệ ế
t nh n d ng thố ậ ạ ương hi u và ch t lệ ấ ượng m i quan hố ệ
Trang 7thương hi u – khách hàng th hi n vai trò khá t t (Lam vàệ ể ệ ố
c ng s , 2010; Bruhn và c ng s , 2012; Kieu, 2016). Nh nộ ự ộ ự ậ
d ng thạ ương hi u đệ ược bi t đ n nh là ế ế ư "n n t ng tâm lý ch ề ả ủ
y u cho nh ng m i quan h sâu s c, cam k t và có ý nghĩa ế ữ ố ệ ắ ế
mà các nhà marketing ngày càng mong mu n xây d ng v i ố ự ớ khách hàng c a mình ủ " (Bhattacharya và Sen, 2003, trang 76) có
th là m t c u trúc h u ích đ hi u các c ch c b n gi iể ộ ấ ữ ể ể ơ ế ơ ả ả thích tương tác qua l i gi a thạ ữ ương hi u và khách hàng.ệTrong khi đó r t hi m các nghiên c u v ý đ nh chuy nấ ế ứ ề ị ể
đ i thổ ương hi u đ c p đ n c m xúc c a khách hàng, tìnhệ ề ậ ế ả ủ
tr ng m i quan h m c dù nó có tác đ ng đ n vi c chuy nạ ố ệ ặ ộ ế ệ ể
đ i thổ ương hi u (brand switching) (Lam và c ng s , 2010),ệ ộ ự nghiên c u ti p theo cũng nên cân nh c xem xét các k t quứ ế ắ ế ả quan h này.ệ
Nh v y, vi c tìm hi u vai trò nh n th c c a khách hàngư ậ ệ ể ậ ứ ủ
v CSR d a trên lý thuy t b ba phát tri n b n v ng (TBL)ề ự ế ộ ể ề ữ trong ch t lấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng vàệ
k t qu c a m i quan h này là ý đ nh chuy n đ i thế ả ủ ố ệ ị ể ổ ươ ng
hi u v n ch a đệ ẫ ư ược quan tâm. Vì v y, vi c tìm hi u xác đ nhậ ệ ể ị
Trang 8m i quan h gi a nh n th c CSR c a khách hàng d a trên lýố ệ ữ ậ ứ ủ ự thuy t TBL v i ch t lế ớ ấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u kháchệ hàng và ý đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi u trong th trệ ị ường hàng tiêu dùng Vi t Nam, c th là d ch v siêu th bán l t ngở ệ ụ ể ị ụ ị ẻ ổ
h p là c n thi t.ợ ầ ế
Đ c bi t là trong b i c nh k t h p gi a lý thuy t b baặ ệ ố ả ế ợ ữ ế ộ
c t lõi b n v ng, lý thuy t nh n d ng xã h i, lý thuy tố ề ữ ế ậ ạ ộ ế marketing m i quan h đ xây d ng nên m i quan h gi aố ệ ể ự ố ệ ữ các khái ni m CSR, nh n d ng thệ ậ ạ ương hi u, ch t lệ ấ ượng m iố quan h thệ ương hi u – khách hàng v n còn là khe h ng. ệ ẫ ổTóm l i, s quan tâm v ch t lạ ự ề ấ ượng m i quan h thố ệ ươ ng
hi u khách hàng ngày càng tăng lên, nghiên c u v nh nệ ứ ề ậ
d ng thạ ương hi u, ch t lệ ấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u ệ khách hàng và nh hả ưởng c a CSR t i ý đ nh chuy n đ iủ ớ ị ể ổ
thương hi u t i Vi t Nam là m t hệ ạ ệ ộ ướng m i đáng đớ ượ ư c l u
ý mà nghiên c u này s t p trung làm rõ.ứ ẽ ậ
1.2 M c tiêu nghiên c uụ ứ
Ch ra m i tỉ ố ương quan và m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a y uủ ế
t CSR lên nh n d ng thố ậ ạ ương hi u, ch t lệ ấ ượng m i quan hố ệ
thương hi u khách hàng, ý đ nh chuy n đ i thệ ị ể ổ ương hi uệ trong th trị ường tiêu dùng t i Vi t Nam.ạ ệ
Xác đ nh và đo lị ường tác đ ng c a CSR lên ch t lộ ủ ấ ượ ng
m i quan h thố ệ ương hi u – khách hàng tr c ti p và gián ti pệ ự ế ế thông qua nh n d ng thậ ạ ương hi u trong th trệ ị ường tiêu dùng
t i Vi t Nam.ạ ệ
Ch ra vai trò y u t nh n d ng thỉ ế ố ậ ạ ương hi u, ch tệ ấ
lượng m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng, trong s tácệ ự
Trang 9đ ng gi a CSR và ý đ nh chuy n đ i thộ ữ ị ể ổ ương hi u trong thệ ị
trường tiêu dùng t i Vi t Nam.ạ ệ
1.3 Đ i tố ượng nghiên c u và ph m vi nghiên c uứ ạ ứ
Đ i t ố ượ ng nghiên c u c a lu n án ứ ủ ậ là m i quan h gi a cácố ệ ữ khái ni m nghiên c u: CSR, nh n d ng thệ ứ ậ ạ ương hi u, ch tệ ấ
lượng m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng, ý đ nh chuy nệ ị ể
đ i thổ ương hi u. ệ
Ph m vi lý thuy t: ạ ế Lu n án này t p trung vào CSR và k tậ ậ ế
qu c a nó, c th là: nh n d ng thả ủ ụ ể ậ ạ ương hi u, ch t lệ ấ ượ ng
m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng, ý đ nh chuy n đ iệ ị ể ổ
thương hi u trong b i c nh th trệ ố ả ị ường tiêu dùng t i Vi tạ ệ Nam. Tác gi đo lả ường d a trên nh n th c c a khách hàng vự ậ ứ ủ ề các khái ni m này.ệ
Ph m vi kh o sát ạ ả : Nghiên c u ti n hành kh o sát khách hàngứ ế ả
thường xuyên mua s m t i siêu th bán l t ng h p t i TP.Hắ ạ ị ẻ ổ ợ ạ ồ Chí Minh, Vi t Nam trong b i c nh th trệ ố ả ị ường tiêu dùng, cụ
Trang 10h i, marketing m i quan h đ đ a ra gi thuy t v m i quanộ ố ệ ể ư ả ế ề ố
h gi a các khái ni m CSR, nh n d ng thệ ữ ệ ậ ạ ương hi u, ch tệ ấ
lượng m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng trong cùng m tệ ộ nghiên c u. Đ ng th i xem xét k t qu c a các m i quan hứ ồ ờ ế ả ủ ố ệ này, đó là: ý đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi u. Đi u này, đã gópệ ề
ph n b sung vào h th ng lý thuy t hành vi ngầ ổ ệ ố ế ười tiêu dùng
Ý nghĩa th c ti nự ễ : K t qu ki m đ nh ch ra cho các nhàế ả ể ị ỉ
qu n lý, ngả ười th c hi n marketing trong lĩnh v c siêu th bánự ệ ự ị
l t ng h p v th c tr ng nh n th c c a khách hàng v CSR.ẻ ổ ợ ề ự ạ ậ ứ ủ ề
T đó, h đ ra đừ ọ ề ược nh ng k ho ch, chữ ế ạ ương trình, hành
đ ng CSR phù h p đ gi m ý đ nh chuy n đ i thộ ợ ể ả ị ể ổ ương hi u.ệNghiên c u cũng giúp các nhà qu n lý, ngứ ả ười th c hi nự ệ marketing hi u rõ để ược l i ích c a vi c khách hàng nh nợ ủ ệ ậ
th c v CSR. Nó làm cho khách hàng tăng cứ ề ường ni m tin, sề ự hài lòng, cam k t và gi m ý đ nh chuy n đ i thế ả ị ể ổ ương hi u.ệNghiên c u ng h quan đi m t i các nứ ủ ộ ể ạ ước có n n kinhề
t đang phát tri n, doanh nghi p nên đ u t vào các chi nế ể ệ ầ ư ế
lược, ho t đ ng CSR đ nâng cao nh n d ng thạ ộ ể ậ ạ ương hi u,ệ
c ng c ch t lủ ố ấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng vàệ làm ý đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi u gi m xu ng.ệ ả ố
Trang 11CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUY T VÀ MÔ HÌNH NGHIÊN Ế
đ m b o l i nhu n v kinh t và v a ph i c ng c đả ả ợ ậ ề ế ừ ả ủ ố ượ c
l i ích v xã h i và b o v môi trợ ề ộ ả ệ ường lâu b n. ề
2.2 Lý thuy t nh n d ng xã h iế ậ ạ ộ
Nh n d ng xã h i là nh n th c m t ngậ ạ ộ ậ ứ ộ ườ ề ệi v vi c b nả thân h thu c v m t nhóm xã h i nào đó mà nhóm này cóọ ộ ề ộ ộ cùng ý nghĩa v tình c m, s thích, đ c đi m và giá tr v iề ả ở ặ ể ị ớ
b n thân h (Tajfel, 1972).ả ọ Nó giúp d đoán các hành vi vàự
kh năng di chuy n qua nhóm khác c a khách hàng d a trênả ể ủ ự
nh n th c c a h v s khác bi t (Escalas, 2004)ậ ứ ủ ọ ề ự ệ
Lý thuy t nh n d ng xã h i là m t cách ti p c n phùế ậ ạ ộ ộ ế ậ
h p đ nghiên c u khách hàng và thợ ể ứ ương hi u; nên nhi u nhàệ ề nghiên c u đã đ xu t m t mô hình “nh n d ng khách hàngứ ề ấ ộ ậ ạ
xã h i” (ộ consumer social identitybrand) minh h a m i liên họ ố ệ
gi a thữ ương hi u và khách hàng; gi a khách hàng và nh nệ ữ ậ
d ng xã h i; và gi a nh n d ng xã h i và thạ ộ ữ ậ ạ ộ ương hi uệ (Nguyen và c ng s , 2015). S k t h p này x y ra khi có sộ ự ự ế ợ ả ự
tương h p gi a khách hàng,nh n d ng xã h i và thợ ữ ậ ạ ộ ương hi uệ
h s h u.ọ ở ữ
2.3 Lý thuy t ch t lế ấ ượng m i quan hố ệ
Crosby và c ng s (1990) cho r ng ch t lộ ự ằ ấ ượng m i quanố
h là c m nh n c a khách hàng v lòng tin và s hài lòng đ iệ ả ậ ủ ề ự ố
Trang 12v i ngớ ười bán đ ph n ánh m i quan h tích c c gi a h Tể ả ố ệ ự ữ ọ ừ
đó, nhi u nhà khoa h c k th a và phát tri n d a trên đ nhề ọ ế ừ ể ự ị nghĩa này khi ti n hành nghiên c u v ch t lế ứ ề ấ ượng m i quanố
h (Bejou và c ng s , 1996; Dorsch và c ng s , 1998; Robertsệ ộ ự ộ ự
và c ng s , 2003; Golicic, 2007).ộ ự
2.4Lý thuy t hành đ ng h p lýế ộ ợ
Theory of Reasoned Action – TRA cho th y xu hấ ướ ngtiêu dùng là y u t d đoán t t nh t hành vi tiêu dùngế ố ự ố ấ (Fishbein – Ajzen, 1967, 1975, 1987)
Tác gi nghiên c u tác đ ng trách nhi m xã h i đ n ýả ứ ộ ệ ộ ế
đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi u thông qua nh n d ng thệ ậ ạ ươ ng
hi u và ch t lệ ấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u – khách hàngệ
dưới góc đ khách hàng nên ch t p trung vào nh n th c c aộ ỉ ậ ậ ứ ủ khách hàng v trách nhi m xã h i c a doanh nghi p, m i liênề ệ ộ ủ ệ ố
h gi a nh n th c, thái đ và ý đ nh hành vi. Đi u này đệ ữ ậ ứ ộ ị ề ượ c
th hi n hình 2.1 dể ệ ở ưới đây
Lu n án này k th a khái ni m CSR đậ ế ừ ệ ược phát bi u b iể ở
Du và c ng s (2011, trang 1) “ộ ự CSR là cam k t c a m t công ế ủ ộ
ty đ t i đa hoá l i ích kinh t , xã h i và môi tr ể ố ợ ế ộ ườ ng lâu dài
Trang 13thông qua các ho t đ ng kinh doanh, các chính sách và các ạ ộ ngu n l c" ồ ự đ nghiên c u.ể ứ
Nh n th cậ ứ CSR của khách hàng gọi t tắ CSR là nh nậ
th cứ của khách hàng về CSR Đ có m t nghiên c u toànể ộ ứ
di n v CSR, nghiên c u này k t h p nhi u thành ph nệ ề ứ ế ợ ề ầ trong cách ti p c n đa chi u d a vào lý thuy t phát tri n b nế ậ ề ự ế ể ề
v ng đ đo lữ ể ường CSR thông qua ba v n đ trách nhi m v :ấ ề ệ ề kinh t , xã h i, môi trế ộ ường v i quan đi m CSR theo nh nớ ể ậ
th c c a khách hàng.ứ ủ
Khái ni m nh n d ng thệ ậ ạ ương hi u (BI)ệ
Nh n d ng thậ ạ ương hi u là m t ngệ ộ ười nh n th cậ ứ
mình có "tâm lý g n li n v i s ph n c a nhóm, chia s v n ắ ề ớ ố ậ ủ ẻ ậ
m nh chung và tr i qua nh ng thành công và th t b i c a ệ ả ữ ấ ạ ủ
th ươ ng hi u" ệ (Mael và Ashforth, 1992, trang 104105). Theo
quan đi m này thìể nh n d ng thậ ạ ương hi u là c m nh n v sệ ả ậ ề ự
tương đ ng, phù h p c a cá nhân v i m t nhóm xã h i. ồ ợ ủ ớ ộ ộKhái ni m ch t lệ ấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u – kháchệ hàng (BRQ)
Ch t lấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng đệ ượ c
đ nh nghĩa là “đ m nh” và “chi u sâu” trong m i tị ộ ạ ề ố ương tác
gi a thữ ương hi u v i khách hàng (Smit và c ng s , 2007;ệ ớ ộ ự Hudson và c ng s , 2015). Nó gia tăng khi khách hàng c mộ ự ả
nh n v chậ ề ương trình c a thủ ương hi u đáp ng đệ ứ ược mong
đ i c a h và mu n ti p t c g n bó v i thợ ủ ọ ố ế ụ ắ ớ ương hi u đó.ệ
Mô hình cam k t thế ương hi u dệ ường nh là khuôn khư ổ thích h p nh t đ đi u tra đ đi u tra tác đ ng c a c thànhợ ấ ể ề ể ề ộ ủ ả
ph n nh n th c (s tin tầ ậ ứ ự ưởng, hài lòng) và tình c m (cam k tả ế
thương hi u) đ ki m đ nh m i quan h thệ ể ể ị ố ệ ương hi u – kháchệ
Trang 14hàng v i ý đ nh chuy n đ i thớ ị ể ố ương hi u (Papista vàệ Dimitriadis, 2012, Fritz và c ng s , 2014; Veloutsou, 2015;ộ ự Giovanis, 2017).
Ý đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi uệ
Ý đ nh là d u hi u c a s s n sàng th c hi n m t hànhị ấ ệ ủ ự ẵ ự ệ ộ
vi nh t đ nh c a con ngấ ị ủ ười, được xem là ti n đ tr c ti pề ề ự ế
c a hành vi (Ajzen, 1991). Ý đ nh chuy n đ i là khách hàngủ ị ể ổ
ng ng mua hàng hóa, d ch v c a thừ ị ụ ủ ương hi u đang s d ngệ ử ụ
và thay th b ng thế ằ ương hi u khác (Ping, 1994; Shin và c ngệ ộ
s , 2008; Zhang, 2009).ự
2.5.2 Mô hình lý thuy t và các gi thuy t nghiên c uế ả ế ứ
D a vào n n t ng lý thuy t v CSR, nh n d ng thự ề ả ế ề ậ ạ ươ ng
hi u, ch t lệ ấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng, xácệ
đ nh khe h ng, tác gi đ xu t mô hình nghiên c u v i 04ị ổ ả ề ấ ứ ớ nhóm y u t c b n là ti n t t o d ng ch t lế ố ơ ả ề ố ạ ự ấ ượng m i quanố
h thệ ương hi u khách hàng, c th là CSR; nh n d ngệ ụ ể ậ ạ
thương hi u; các y u t ch t lệ ế ố ấ ượng m i quan h thố ệ ươ ng
hi u khách hàng; và k t qu c a ch t lệ ế ả ủ ấ ượng m i quan hố ệ
thương hi u khách hàng, c th là ý đ nh chuy n đ iệ ụ ể ị ể ổ
thương hi u.ệ
nh h ng c a ch t l ng m i quan h th ng hi u
Ả ưở ủ ấ ượ ố ệ ươ ệ khách hàng lên ý đ nh chuy n đ i thị ể ổ ương hi uệ
Nguyen và Nguyen (2010) cho r ng khi đánh giá và duy trìằ
m i quan h trong kinh doanh thì ch t lố ệ ấ ượng m i quan hố ệ đóng vai trò là m t y u t then ch t. Khách hàng cũng cóộ ế ố ố khuynh hướng ti n hành các hành vi tích c c, nh t nguy nế ự ư ự ệ giúp đ t ch c d ch v và các khách hàng khác c a t ch cỡ ổ ứ ị ụ ủ ổ ứ (Xie và c ng s , 2017). ộ ự
Trang 15Khách hàng l i v i thở ạ ớ ương hi u mà h có s hài lòngệ ọ ự
và cam k t v thế ề ương hi u cao h n (Şahin và c ng s , 2011;ệ ơ ộ ự Kokkiadi và Blomme, 2013). Vì v y, khi khách hàng không hàiậ lòng, thì nguy c khách hàng chuy n sang m t thơ ể ộ ương hi uệ
h p d n h n tr nên l n h n (Gulamali và Persson, 2017).ấ ẫ ơ ở ớ ơ
Đi u này cho th y, ch t lề ấ ấ ượng m i quan h thố ệ ương hi u ệ khách hàng càng m nh, nghĩa ni m tin, s hài lòng và cam k tạ ề ự ế
c a khách hàng v i thủ ớ ương hi u càng cao thì ý đ nh chuy nệ ị ể
đ i thổ ương hi u c a khách hàng càng th p. T đó, có giệ ủ ấ ừ ả thuy t H1:ế
H1: Ch t l ấ ượ ng m i quan h th ố ệ ươ ng hi u khách hàng ệ tác
đ ng ng ộ ượ c chi u lên ý đ nh chuy n đ i th ề ị ể ổ ươ ng hi u ệ
nh h ng c a nh n d ng th ng hi u lên ch t l ng
Ả ưở ủ ậ ạ ươ ệ ấ ượ
m i quan h thố ệ ương hi u khách hàng, ý đ nh chuy nệ ị ể
đ i thổ ương hi uệ
D a vào lý thuy t nh n d ng xã h i cho th y khi kháchự ế ậ ạ ộ ấ hàng nh n d ng đậ ạ ược v i thớ ương hi u thì h s n sàng muaệ ọ ẵ
l p l i (Tuške và c ng s , 2013).ặ ạ ộ ự
M t trong nh ng nhu c u tiêu dùng quan tr ng c aộ ữ ầ ọ ủ khách hàng là vi c t th hi n và nâng cao hình nh b nệ ự ể ệ ả ả thân. T i th i đi m mua thạ ờ ể ương hi u, h truy n đ t m tệ ọ ề ạ ộ hình nh c th ho c vai trò xã h i.ả ụ ể ặ ộ Họ có khuynh hướ ng
nh n d ng b n thân mình v i nh ng thậ ạ ả ớ ữ ương hi u có hìnhệ
nh uy tín, b i vì nó làm tăng lòng t tr ng c a h và s c n