Luận án vận dụng cơ sở lý luận và đánh giá thực trạng tạo động lực và đề xuất giải pháp nhằm hoàn thiện công tác tạo động lực cho cán bộ công chức cấp xã, phường, thị trấn tỉnh Thanh Hóa đến năm 2020, tầm nhìn 2030.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C KINH DOANH VÀ CÔNG NGH HÀ N IẠ Ọ Ệ Ộ
NGUY N MINH H I Ễ Ả
T O Đ NG L C LÀM VI C CHO CÁN B CÔNG CH C Ạ Ộ Ự Ệ Ộ Ứ
C P XÃ PH Ấ ƯỜ NG TH TR N C A T NH THANH HOÁ Ị Ấ Ủ Ỉ
Trang 2
Hà N i 2019ộ
Công trình được hoàn thành t i:ạ
Trường Đ i h c Kinh doanh và Công ngh Hà N iạ ọ ệ ộ
Ngườ ưới h ng d n khoa h c :ẫ ọ
TS. Vũ Qu c Dũngố H c vi nTài chinhọ ệ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng đánh giá lu n án c p Trộ ồ ậ ấ ường
Th i gianờ : vào h i 8 gi 30 ngày 14 tháng 9 năm 2019ồ ờ
Đ a đi mị ể : Phòng b o v Lu n án Ti n sĩ A 503 t i nhà A Trả ệ ậ ế ạ ường Đ i h c ạ ọKinh doanh và Công ngh Hà N iệ ộ
2
Trang 4M Đ U Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Trong su t quá trình hình thành và phát tri n c a n n hành chính Nhà nố ể ủ ề ướ c
Vi t Nam, chính quy n c p xã, phệ ề ấ ường, th tr n (g i chung là c p xã) luôn giị ấ ọ ấ ữ
m t v trí, vai trò r t quan tr ng, b i đây là c p g n dân nh t, là n i tr c ti p đ aộ ị ấ ọ ở ấ ầ ấ ơ ự ế ư các ch trủ ương, đường l i, chính sách c a Đ ng và Nhà nố ủ ả ước vào cu c s ng.V trí,ộ ố ị vai trò c a chính quy n c p xã còn đủ ề ấ ược th hi n thông qua l i kh ng đ nh c aể ệ ờ ẳ ị ủ
ch t ch H Chí Minh: "N n t ng c a m i công tác là c p xã, và c p xã là g n gũiủ ị ồ ề ả ủ ọ ấ ấ ầ dân nh t, là n n t ng c a hành chính c p xã làm đấ ề ả ủ ấ ược vi c thì m i công vi cệ ọ ệ
đ u xong xuôi". Nh v y có th nói th nói tình hình chính tr xã h i Vi t Nam ề ư ậ ể ể ị ộ ệ ở
m i th i k và giai đo n phát tri n n đ nh hay không ph thu c m t ph n khôngỗ ờ ỳ ạ ể ổ ị ụ ộ ộ ầ
nh và chính quy n c p xã. ỏ ề ấ
Tuy nhiên chính quy n c p xã có hoàn thành đề ấ ược nhi m v c a mình hayệ ụ ủ không, đ t hi u qu đ n m c nào thì hoàn toàn ph thu c vào đ i ngũ cán b côngạ ệ ả ế ứ ụ ộ ộ ộ
ch c c a c p xã. Trong ph m vi ch c năng, nhi m v c a mình, cán b công ch cứ ủ ấ ạ ứ ệ ụ ủ ộ ứ
c p xã chính là nh ng ngấ ữ ườ ầi g n dân nh t, sát dân nh t, là nh ng ngấ ấ ữ ười truy n t iề ả pháp lu t đ n nhân dân thông qua gi i quy t các công vi c có liên quan t i quy nậ ế ả ế ệ ớ ề
và l i ích nhân dân, đ ng th i cũng là ng i th u hi u tâm t , nguy n v ng c a nhânợ ồ ờ ườ ấ ể ư ệ ọ ủ dân, nh ng vữ ướng m c b t c p c a chính sách, pháp lu t khi áp d ng chúng trongắ ấ ậ ủ ậ ụ
th c t Ch trự ế ủ ương, chính sách pháp lu t dù có đúng đ n nh ng s khó có hi u l c,ậ ắ ư ẽ ệ ự
hi u qu cao n u không đệ ả ế ược tri n khai th c hi n b i đ i ngũ cán b công ch c c pể ự ệ ở ộ ộ ứ ấ
xã.
Trong nh ng năm g n đây, chính quy n c p xã c a t nh Thanh Hóa đã cóữ ầ ề ấ ủ ỉ
nh ng ti n b rõ nét, có s chuy n bi n rõ r t, nh t là s chuy n bi n c v tữ ế ộ ự ể ế ệ ấ ự ể ế ả ề ổ
ch c và ho t đ ng v nh n th c t duy, phong cách lãnh đ o qu n lý không cònứ ạ ộ ề ậ ứ ư ạ ả
th đ ng hành chính nh trụ ộ ư ước. Tuy v y, l c lậ ự ượng cán b công ch c c p xã t nhộ ứ ấ ỉ Thanh Hóa hi n nay v n còn t n t i m t s h n ch : Trình đ cán b công ch cệ ẫ ồ ạ ộ ố ạ ế ộ ộ ứ tuy có được nâng lên, nh ng ch a theo k p yêu c u c a s nghi p đ i m i và h iư ư ị ầ ủ ự ệ ổ ớ ộ
Trang 5nh p. M t b ph n không nh cán b công ch c không chuyên tâm ph c v , gâyậ ộ ộ ậ ỏ ộ ứ ụ ụ phi n hà, sách nhi u nhân dân ề ễ
Nguyên nhân c b n c a th c tr ng trên là nh ng nhu c u chính đáng c a cánơ ả ủ ự ạ ữ ầ ủ
b công ch c c p xã T nh Thanh Hóa ch a độ ứ ấ ỉ ư ược đáp ng.Công tác t o đ ng l cứ ạ ộ ự làm vi c cho cán b công ch c ch a đệ ộ ứ ư ược quan tâm thích đáng, ch a t o đư ạ ượ c
đ ng l c thúc đ y cán b công ch c t giác hăng say n l c làm vi c, t n tâm, t nộ ự ẩ ộ ứ ự ỗ ự ệ ậ ậ
l c v i vi c công. Bên c nh đó ch a thu hút đự ớ ệ ạ ư ược nh ng ngữ ườ ẻ ổi tr tu i, được đào
t o c b n, có năng l c làm vi c và g n bó lâu dài v i c p xã. Chính đi u đó đãạ ơ ả ự ệ ắ ớ ấ ề
nh h ng đ n ch t l ng ho t đ ng, làm gi m hi u l c, hi u qu trong qu n lý,
đi u hành c a b máy chính quy n c p xã t nh Thanh Hóa.ề ủ ộ ề ấ ỉ
Xu t phát t th c t đó, đ tài nghiên c u: ấ ừ ự ế ề ứ " T o đ ng l c cho cán b công ạ ộ ự ộ
ch c c p xã, ph ứ ấ ườ ng, th tr n t nh Thanh Hóa ị ấ ỉ " s góp ph n đ a ra gi i pháp,ẽ ầ ư ả
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Theo phân c p hành chính Vi t Nam g m 3 c p hành chính là C p T nh, c pấ ệ ồ ấ ấ ỉ ấ huy n, c p xãệ ấ (Đi u 110ề Hi n pháp 2013 ế và Đi u ề 2 Lu t T ch c chính quy n đ a ậ ổ ứ ề ị
Trang 6ph ươ ng). Trong đó c p c p xã g m xã, phấ ấ ồ ường, th tr n. Trong ph m vi đ tài đ iị ấ ạ ề ố
tượng nghiên c u là Công tác t o đ ng l c cho CBCC xã, phứ ạ ộ ự ường, th tr n t i T nhị ấ ạ ỉ Thanh Hóa
h i, phỏ ương pháp phân tích, t ng h p d li u, phổ ợ ữ ệ ương pháp ph ng v n chuyên gia.ỏ ấ
4.1. Ph ươ ng pháp nghiên c u t i bàn, k th a ứ ạ ế ừ
Phương pháp này được s d ng đ hình thành c s lý lu n và tình hìnhử ụ ể ơ ở ậ nghiên c u c a lu n án. Thông qua phứ ủ ậ ương pháp nghiên c u t i bàn, k th a, tácứ ạ ế ừ
gi đã tìm hi u, nghiên c u các thông tin th c p t các ngu n nh : h th ng cácả ể ứ ứ ấ ừ ồ ư ệ ố văn b n quy ph m pháp lu t, các báo cáo th ng kê c a các c quan Nhà nả ạ ậ ố ủ ơ ước, các bài vi t đăng trên báo, t p chí; các lu n án, lu n văn, các công trình nghiên c uế ạ ậ ậ ứ
c a các tác gi trong và ngoài nủ ả ước Trên c s đó tác gi ch n l c, k th a cácơ ở ả ọ ọ ế ừ
k t qu c n thi t h u ích cho quá trình th c hi n lu n án.ế ả ầ ế ữ ự ệ ậ
4.2. Ph ươ ng pháp đi u tra tr c ti p qua b ng h i ề ự ế ả ỏ
Đây là phương pháp mà tác gi s d ng đ nghiên c u đánh giá th cả ử ụ ể ứ ự
tr ng công tác t o đ ng l c cho CBCC c p xã, phạ ạ ộ ự ấ ường th tr n t nh Thanhị ấ ỉ Hóa
Trong phi u đi u tra có các b ng h i v i các câu h i liên quan đ n th c tr ngế ề ả ỏ ớ ỏ ế ự ạ
đ ng l c và chính sách t o đ ng l c cho CBCC c p xã t nh Thanh Hóa. Đ a bànộ ự ạ ộ ự ấ ỉ ị
đi u tra đề ược th c hi n t i 25 huy n, thành ph , th xã trên đ a bàn t nh Thanhự ệ ạ ệ ố ị ị ỉ Hóa, m i huy n, thành ph , th xã t ch c đi u tra t i 2 xã, phỗ ệ ố ị ổ ứ ề ạ ường. Căn c vàoứ quy mô t ng th và kinh nghi c a các chuyên gia, tác gi xác đ nh quy mô đi u traổ ể ệ ủ ả ị ề
m u là 500 phi u, v i các đ i tẫ ế ớ ố ượng đi u tra bao g m: Cán b qu n lý nhân sề ồ ộ ả ự
c p huy n, CBCC c p xã và ngấ ệ ấ ười dân. Sau khi t ch c đi u tra, tác gi thu l iổ ứ ề ả ạ
Trang 7được 480 phi u (đ t 96%). Các phi u đi u tra thu đế ạ ế ề ược, sau khi được ki m tra,ể sàng l c và lo i b nh ng phi u không phù h p, thu l i đọ ạ ỏ ữ ế ợ ạ ược 472 phi u h p lế ợ ệ (đ t 94,4%). Đạ ượ ự ợc s tr giúp c a ph n m m SPSS x lý b ng máy tính, cho k tủ ầ ề ử ằ ế
qu đi u tra m t cách t ng th v th c tr ng đ ng l c và t o đ ng l c cho ả ề ộ ổ ể ề ự ạ ộ ự ạ ộ ự CBCC
5. T ng quan v tình hình nghiên c u có liên quan đ n lu n án ổ ề ứ ế ậ
5.1. Nghiên c u n ứ ở ướ c ngoài
Đ ng l c và t o đ ng l c cho ngộ ự ạ ộ ự ười lao đ ng là m t ch đ quan tr ng độ ộ ủ ề ọ ượ cquan tâm nghiên c u b i nhi u h c gi nứ ở ề ọ ả ước ngoài. Ngay t cu i th k 19, đ uừ ố ế ỷ ầ
th k 20, v i m c đích kích thích và tăng cế ỷ ớ ụ ường hi u xu t làm vi c, hi u qu laoệ ấ ệ ệ ả
đ ng, các nhà nghiên c u lý thuy t thu c trộ ứ ế ộ ường phái c đi n trên th gi i đã t pổ ể ế ớ ậ trung vào các nghiên c u v phân công, chuyên môn hoá công vi c đ có th tứ ề ệ ể ể ổ
ch c lao đ ng m t cách ch t ch và hi u qu nh t. ứ ộ ộ ặ ẽ ệ ả ấ
5.2. Nghiên c u Vi t Nam ứ ở ệ
Hi n nay, trong nệ ước đã có r t nhi u đ tài nghiên c u đ n T o đ ng l c làmấ ề ề ứ ế ạ ộ ự
vi c cho nhân viên, hay cho lao đ ng. Nh ng nghiên c u v đ ng l c, t o đ ngệ ộ ữ ứ ề ộ ự ạ ộ
l c, kh i d y ti m năng và phát huy tính tích c c c a y u t con ngự ơ ậ ề ự ủ ế ố ười trong sự nghi p xây d ng và phát tri n kinh t xã h i đệ ự ể ế ộ ược ti n hành nh m m c tiêu cungế ằ ụ
c p c s lý lu n và th c ti n cho Đ ng, Nhà nấ ơ ở ậ ự ễ ả ước và các t ch c trong ho chổ ứ ạ
đ nh các chính sách, chi n lị ế ược phát tri n đ t nể ấ ước.
6. B c c c a lu n ánố ụ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u và k t lu n, lu n án có k t c u nh sau:ầ ở ầ ế ậ ậ ế ấ ư
Ch ươ ng 1: C s lý lu n v t o đ ng l c làm vi c cho cán b công ch c ơ ở ậ ề ạ ộ ự ệ ộ ứ
c p xã, ph ấ ườ ng, th tr n ị ấ
Trang 8Ch ươ ng 2: Th c tr ng t o đ ng l c làm vi c cho cán b công ch c c p ự ạ ạ ộ ự ệ ộ ứ ấ
xã, ph ườ ng, th tr n t nh Thanh Hóa giai đo n 20142018 ị ấ ỉ ạ
Ch ươ ng 3: Gi i pháp ch y u t o đ ng l c làm vi c cho cán b công ả ủ ế ạ ộ ự ệ ộ
ch c c p xã, ph ứ ấ ườ ng, th tr n c a t nh Thanh Hóa ị ấ ủ ỉ
Trang 9C S LÝ LU N V T O Đ NG L C LÀM VI C Ơ Ở Ậ Ề Ạ Ộ Ự Ệ
CHO CÁN B CÔNG CH C C P XÃ Ộ Ứ Ấ , PHƯỜNG, TH TR NỊ Ấ
đ ng làm vi c trong tr ng thái u o i, thi u h ng thú trong lao đ ng, th v i côngộ ệ ạ ể ả ế ứ ộ ờ ơ ớ
vi c, th m chí b vi c, k t qu th c hi n công vi c th pệ ậ ỏ ệ ế ả ự ệ ệ ấ
Các nhà kinh t h c đã ch ra r ng câu tr l i cho v n đ trên chính là đ ngế ọ ỉ ằ ả ờ ấ ề ộ
l c lao đ ng c a m i cá nhân ngự ộ ủ ỗ ười lao đ ng. Th c t có r t nhi u quan ni mộ ự ế ấ ề ệ khác nhau v đ ng l c lao đ ng. Kreiter cho r ng đ ng l c lao đ ng là m t quáề ộ ự ộ ằ ộ ự ộ ộ trình tâm lý mà nó đ nh hị ướng cá nhân theo m c đích nh t đ nh. Năm 1994 Higginsụ ấ ị
đ a ra khái ni m đ ng l c là l c thúc đ y t bên trong cá nhân đ đáp ng các nhuư ệ ộ ự ự ẩ ừ ể ứ
c u ch a th a mãn.ầ ư ỏ
Cho đ n nay đã có nhi u khái ni m v đ ng l c lao đ ng, nh : ế ề ệ ề ộ ự ộ ư
Đ ng l c là s s n sàng n l c làm vi c nh m đ t độ ự ự ẵ ỗ ự ệ ằ ạ ược m c tiêu c a tụ ủ ổ
ch c và tho mãn đứ ả ược nhu c u c a b n thân ngầ ủ ả ười lao đ ng.ộ
Đ ng l c là nh ng nhân t bên trong kích thích con ngộ ự ữ ố ười làm vi c trongệ
đi u ki n cho phép t o ra năng su t, hi u qu cao.ề ệ ạ ấ ệ ả
Đ ng l c là t t c nh ng gì thôi thúc con ngộ ự ấ ả ữ ười, thúc đ y con ngẩ ười hăng hái làm vi c.ệ
M i khái ni m đ u có nh ng quan đi m khác nhau nh ng nhìn chung đ uỗ ệ ề ữ ể ư ề nói lên được b n ch t c a đ ng l c lao đ ng.ả ấ ủ ộ ự ộ
Nh v y, có th nói đ ng l c lao đ ng là nh ng nhân t thôi thúc con ng ư ậ ể ộ ự ộ ữ ố ườ i làm vi c ệ
và giúp cho h làm vi c có hi u qu nh m đ t đ ọ ệ ệ ả ằ ạ ượ c các m c tiêu c a t ch c đ ng ụ ủ ổ ứ ồ
th i cũng là đ th a mãn mong mu n c a b n thân ng ờ ể ỏ ố ủ ả ườ i lao đ ng ộ
9
Trang 101.1.2.M t s h c thuy t v t o đ ng l c lao đ ng ộ ố ọ ế ề ạ ộ ự ộ
Hi n nay trên th gi i có r t nhi u mô hình nghiên c u v đ ng l c làm laoệ ế ớ ấ ề ứ ề ộ ự
đ ng nh : ộ ư
H c thuy t v nhu c u c a Maslowọ ế ề ầ ủ
Thuy t nhu c u c a Maslow: Maslow cho r ng con ngế ầ ủ ằ ười có nhi u nhu c uề ầ khác nhau c n đầ ược tho mãn. Ông chia h th ng nhu c u thành 5 nhóm khác nhauả ệ ố ầ theo th t t nhu c u b c th p đ n nhu c u b c cao.ứ ự ừ ầ ậ ấ ế ầ ậ
Nhu c u là m t tr ng thái tâm sinh lý mà con ngầ ộ ạ ườ ải c m th y thi u th nấ ế ố không tho mãn v m t cái gì đó và mong mu n đả ề ộ ố ược đáp ng nó. Nhu c u r t đaứ ầ ấ
d ng và phong phú, nhu c u và s tho mãn nhu c u đ u g n li n v i n n s nạ ầ ự ả ầ ề ắ ề ớ ề ả
xu t xã h i và s phân ph i các giá tr v t ch t l n tinh th n trong xã h i đó.Trongấ ộ ự ố ị ậ ấ ẫ ầ ộ
h th ng nhu c u này Maslow đã s p x p theo th t t th p đ n cao v t m quanệ ố ầ ắ ế ứ ự ừ ấ ế ề ầ
tr ng, nh ng trong nh ng đi u ki n xã h i c th thì th t này có th s b đ oọ ư ữ ề ệ ộ ụ ể ứ ự ể ẽ ị ả
l n và nh ng nhu c u nào đã độ ữ ầ ược tho mãn thì nó s không còn tác d ng t oả ẽ ụ ạ
đ ng l c n a.ộ ự ữ
H c thuy t hai y u t c a Fredeic Herzbergọ ế ế ố ủ
Thuy t hai nhân t c aế ố ủ Herzberg: Herzberg đ a ra h th ng hai y u t v sư ệ ố ế ố ề ự tho mãn công vi c và t o đ ng l c trong lao đ ng. Ông chia các y u t tác đ ngả ệ ạ ộ ự ộ ế ố ộ
đ n ngế ười lao đ ng thành hai nhóm, nhóm y u t có tác d ng t o đ ng l c choộ ế ố ụ ạ ộ ự
người lao đ ng và nhóm các y u t duy trì đ ng l c làm vi c.ộ ế ố ộ ự ệ
Herzberg đã đ a ra m t nhóm các nhân t duy trì (nhân t bên ngoài, thu cư ộ ố ố ộ
v s th a mãn bên ngoài) ngăn ng a s b t mãn c a ngề ự ỏ ừ ự ấ ủ ười lao đ ng. Đ i v iộ ố ớ các nhân t duy trì, Herzberg cho r ng n u không đáp ng đố ằ ế ứ ượ ốc t t thì s t oẽ ạ
ra s b t mãn cho ngự ấ ười lao đ ng, nh ng n u doanh nghi p th c hi n t t thìộ ư ế ệ ự ệ ố
ch ngăn ng a đỉ ừ ược s b t mãn ch ch a ch c đã t o ra s th a mãn.ự ấ ứ ư ắ ạ ự ỏ
Thuy t công b ng c a J. Stacy. Adamsế ằ ủ
Thuy t công b ng c a J. Stacy. Adams: Theo J.Stacy.Adam, ế ằ ủ [63] người lao
đ ng r t quan tâm đ n v n đ đ i x công b ng và đúng đ n trong t ch c.ộ ấ ế ấ ề ố ử ằ ắ ổ ứ
Người lao đ ng luôn có xu hộ ướng so sánh s đóng góp c a h và nh ng quy n l iự ủ ọ ữ ề ợ
10
Trang 11h đ t đọ ạ ược v i s đóng góp và quy n l i c a ngớ ự ề ợ ủ ười khác.
1.1.3. Đ c đi m c a đ ng l c lao đ ng ặ ể ủ ộ ự ộ
Đ ng l c g n li n v i công vi c, v i t ch c và môi trộ ự ắ ề ớ ệ ớ ổ ứ ường làm vi c,ệ không có đ ng c chung chung, không g n v i công vi c c th nàoộ ơ ắ ớ ệ ụ ể
Đ ng l c không ph i là đ c đi m tâm lý cá nhân, do đó không có khái ni mộ ự ả ặ ể ệ
người có đ ng c và ngộ ơ ười không có đ ng c ộ ơ
1.1.4. Vai trò c a đ ng l c lao đ ng ủ ộ ự ộ
Đ i v i ngố ớ ười lao đ ngộ : Đ ng l c làm vi c có vai trò quan tr ng trong vi cộ ự ệ ọ ệ quy t đ nh hành vi c a ngế ị ủ ười lao đ ng. Khi ng i lao đ ng có đ ng l c làm vi c thìộ ườ ộ ộ ự ệ
h s say mê v i công vi c và ngh nghi p c a mình, do đó h s làm vi c nhi t tìnhọ ẽ ớ ệ ề ệ ủ ọ ẽ ệ ệ hăng say h n và có th phát huy h t kh năng ti m n, nâng cao nh ng kh năng hi nơ ể ế ả ề ẩ ữ ả ệ
có c a mình, nh đó mà nh ng m c tiêu c a t ch c s đủ ờ ữ ụ ủ ổ ứ ẽ ược th c hi n v i hi u quự ệ ớ ệ ả cao.
1.1.5. T o đ ng l c lao đ ng ạ ộ ự ộ
M i ngỗ ười làm vi c đ u có nh ng lí do khác nhau. Ngệ ề ữ ười lao đ ng đ u làmộ ề
vi c b i h có th có nh ng th mà h c n t công vi c. Nh ng th mà ngệ ở ọ ể ữ ứ ọ ầ ừ ệ ữ ứ ười lao
đ ng dành độ ược dành t công vi c có nh hừ ệ ả ưởng t i tinh th n, nhu khí, đ ng l cớ ầ ệ ộ ự làm vi c và ch t lệ ấ ượng cu c s ng c a h ộ ố ủ ọ
1.2. Các nhân t nh hố ả ưởng đ n đ ng l c làm vi c c a ngế ộ ự ệ ủ ười lao đ ng ộ
Đ ng l c xu t phát t b n thân c a m i con ngộ ự ấ ừ ả ủ ỗ ười nên nó ch u nh hị ả ưở ng
b i chính đ c đi m tâm lý cá nhân c a m i ngở ặ ể ủ ỗ ười đó, m i ngỗ ười khác nhau s cóẽ
nh ng s thích, m c tiêu và mong mu n khác nhau, không nh ng v y mà nó cònữ ở ụ ố ữ ậ
ph thu c vào các y u t bên ngoài nh đ c đi m công vi c, quan h xã h i, môiụ ộ ế ố ư ặ ể ệ ệ ộ
trường kinh t xã h i và đ c đi m c a t ch c n i cá nhân đó làm vi c. ế ộ ặ ể ủ ổ ứ ơ ệ
1.2.1. Các y u t thu c v bên trong doanh nghi p ế ố ộ ề ệ
M i ngỗ ười khi tham gia vào m t t ch c đ u có mong mu n tho mãn nh ngộ ổ ứ ề ố ả ữ nhu c u riêng c a mình. V c b n h th ng nhu c u c a con ngầ ủ ề ơ ả ệ ố ầ ủ ười có th chiaể làm hai lo i đó là nhu c u v t ch t và nhu c u tinh th n. M i cá nhân khác nhau cóạ ầ ậ ấ ầ ầ ỗ
11
Trang 12nhu c u khác nhau. Vì th đ t o đ ng l c lao đ ng đi u quan tr ng đ u tiên làầ ế ể ạ ộ ự ộ ề ọ ầ
ph i bi t đả ế ược người lao đ ng mu n gì t công vi c mà h đ m nh n t đó cóộ ố ừ ệ ọ ả ậ ừ các bi n pháp nh m th a mãn.ệ ằ ỏ
1.2.2. Các y u t thu c môi tr ế ố ộ ườ ng bên ngoài
Các quy đ nh c a pháp lu t, Chính phị ủ ậ ủ
Các quy đ nh c a Lu t pháp và Chính ph đ c bi t là lu t pháp v lao đ ng làị ủ ậ ủ ặ ệ ậ ề ộ
c s pháp lu t quan tr ng đ đ m b o các quy n l i và nghĩa v c a các bênơ ở ậ ọ ể ả ả ề ợ ụ ủ trong quan h lao đ ng, đ c bi t là ngệ ộ ặ ệ ười lao đ ng khi h vào thy u h n trongộ ọ ở ế ơ quan h lao đ ng. Lu t pháp nói chung và lu t pháp v lao đ ng nói riêng đ m b oệ ộ ậ ậ ề ộ ả ả cho m i ngọ ười có đượ ực s bình đ ng trên th trẳ ị ường lao đ ng, ch ng l i s phânộ ố ạ ự
bi t đ i x M t s các quy đ nh c th : Lu t lao đ ng, Lu t b o hi m xã h i, cácệ ố ử ộ ố ị ụ ể ậ ộ ậ ả ể ộ Ngh đ nh, thông t v ti n lị ị ư ề ề ương…góp ph n đ m b o quy n l i ngầ ả ả ề ợ ười lao đ ngộ
được th c thi đ ng nh t và công b ng c nự ồ ấ ằ ả ước
1.3. Chính quy n c p xã và đ i ngũ cán b công ch c chính quy n ề ấ ộ ộ ứ ề c p xãấ
c p cu i cùng trong h th ng hành chính 4 c p, xã, phấ ố ệ ố ấ ường, th tr n đị ấ ược xác đ nhị
là c p c s Vì v y, c p xã là n n t ng c a h th ng chính tr , đóng vai trò thi tấ ơ ở ậ ấ ề ả ủ ệ ố ị ế
th c trong vi c xây d ng ch trự ệ ự ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách, pháp lu tố ủ ả ậ
c a Nhà nủ ước, là y u t quy t đ nh s thành công c a cách m ng nế ố ế ị ự ủ ạ ước ta.
1.3.1.2. Đ c đi m c a chính quy n c p xã ặ ể ủ ề ấ
1.3.1.3. Phân lo i các đ n v hành chính c p xã ạ ơ ị ấ
Xã, phường, th tr n lo i 1;ị ấ ạ
Xã, phường, th tr n lo i 2;ị ấ ạ
Xã, phường, th tr n lo i 3.ị ấ ạ
1.3.1.4. Vai trò c a chính quy n c p xã ủ ề ấ
12
Trang 13Chính quy n c p xã có v trí, vai trò r t quan tr ng trong công cu c phát tri nề ấ ị ấ ọ ộ ể kinh t xã h i c a đ t nế ộ ủ ấ ước, đ c bi t là trong th i k đ y m nh CNH, HĐH đ tặ ệ ờ ỳ ẩ ạ ấ
nước hi n nay. Ch t ch H Chí Minh đã kh ng đ nh: "C p xã là g n dân nh t, làệ ủ ị ồ ẳ ị ấ ầ ấ
n n t ng c a hành chính. C p xã làm đề ả ủ ấ ược vi c thì m i vi c đ u xong xuôi" ệ ọ ệ ề
1.3.2. Đ i ngũ cán b công ch c chính quy n c p xã, ph ộ ộ ứ ề ấ ườ ng, th tr n ị ấ
Cán b là công dân Vi t Nam, độ ệ ược b u c , phê chu n, b nhi m gi ch c v ,ầ ử ẩ ổ ệ ữ ứ ụ
ch c danh theo nhi m k trong c quan c a Đ ng C ng s n Vi t Nam, Nhà nứ ệ ỳ ơ ủ ả ộ ả ệ ướ c,
t ch c chính tr xã h i trung ổ ứ ị ộ ở ương, t nh, thành ph tr c thu c trung ở ỉ ố ự ộ ươ ng(sau đây g i chung là c p t nh), huy n, qu n, th xã, thành ph thu c t nh (g iọ ấ ỉ ở ệ ậ ị ố ộ ỉ ọ chung là c p huy n), trong biên ch và hấ ệ ế ưởng lương t ngân sách nhà nừ ước.
1.3.3. Các tiêu chí đánh giá t o đ ng l c làm vi c cho ngạ ộ ự ệ ười lao đ ngộ
1.3.3.1. Năng su t lao đ ng ấ ộ
Năng su t lao đ ng là m t ch tiêu đánh giá hi u qu : “Năng su t lao đ ng làấ ộ ộ ỉ ệ ả ấ ộ
hi u qu c a ho t đ ng có ích c a con ngệ ả ủ ạ ộ ủ ười trong m t đ n v th i gian, nó độ ơ ị ờ ượ c
bi u hi n b ng s lể ệ ằ ố ượng s n ph m s n xu t ra trong m t đ n v th i gian ho cả ẩ ả ấ ộ ơ ị ờ ặ hao phí đ s n xu t ra để ả ấ ược m t s n ph m”. ộ ả ẩ
Công th c : W = Q/T ho c t = T/Q Trong đó: ứ ặ
W : Năng su t lao đ ng ấ ộ
Q : S n lả ượng s n xu t ra trong đ n v th i gian ả ấ ơ ị ờ
T: Lượng lao đ ng hao phí đ hoàn thành s n lộ ể ả ượng Q (đ n v : ngơ ị ười, ngày công, gi công…)ờ
t : lượng lao đ ng hao phí đ s n xu t ra m t đ n v s n ph m ộ ể ả ấ ộ ơ ị ả ẩ
Trang 141.4.1.1. C i cách ti n l ả ề ươ ng khu v c công c a Singapore ở ự ủ
Ti n lề ương là m t b ph n quan tr ng trong chính sách kinh t xã h i, t oộ ộ ậ ọ ế ộ ạ
đ ng l c tăng trộ ự ưởng kinh t và gi i quy t công b ng, ti n b xã h i, nâng caoế ả ế ằ ế ộ ộ năng l c và hi u qu qu n lý nhà nự ệ ả ả ước, khai thác ti m năng sáng t o c a ngề ạ ủ ườ ilao đ ng.ộ
Chính sách ti n lề ương h p lý, có tính c nh tranh cao so v i khu v c tợ ạ ớ ự ư nhân
1.4.1.2. Khen th ưở ng và đ ng l c th c thi công v Khung khen th ộ ự ự ụ ưở ng tăng
c ườ ng hi u qu c a C ng hòa Ailen ệ ả ủ ộ
Khung khen thưởng CBCC là s n ph m nghiên c u c a y ban Nghiên c uả ẩ ứ ủ Ủ ứ
qu n lý công do H c vi n Hành chính công Ailen ch trì, th c hi n theo đ nghả ọ ệ ủ ự ệ ề ị
c a Chính ph nh m chu n b cho cu c T ng rà soát n n công v năm 2002ủ ủ ằ ẩ ị ộ ổ ề ụ (Carmicheal, 2006) ph c v công cu c c i cách n n công v c a qu c gia này.ụ ụ ộ ả ề ụ ủ ố
1.4.2 Kinh nghi m v t o đ ng l c cho cán b công ch c c p xã, ệ ề ạ ộ ự ộ ứ ấ
ph ườ ng, th tr n trong n ị ấ ở ướ c.
1.4.2.1. Chính sách ti n l ề ươ ng c a T nh Hà Tĩnh ủ ỉ
Chính sách ti n lề ươ c a T nh Hà Tĩnhng ủ ỉ là m t chính sách đ c bi t quanộ ặ ệ
tr ng c a h th ng chính sách kinh t xã h i. Ti n lọ ủ ệ ố ế ộ ề ương ph i th c s là ngu nả ự ự ồ thu nh p chính b o đ m đ i s ng ngậ ả ả ờ ố ười lao đ ng và gia đình ngộ ườ ưởi h ng lương;
tr lả ương đúng là đ u t cho phát tri n ngu n nhân l c, t o đ ng l c nâng caoầ ư ể ồ ự ạ ộ ự năng su t lao đ ng và hi u qu làm vi c c a ngấ ộ ệ ả ệ ủ ười lao đ ng, góp ph n quan tr ngộ ầ ọ
th c hi n ti n b và công b ng xã h i, b o đ m n đ nh chính tr xã h i; thúcự ệ ế ộ ằ ộ ả ả ổ ị ị ộ
đ y, nâng cao ch t lẩ ấ ượng tăng trưởng và phát tri n b n v ng.ể ề ữ
1.4.2.2. Chính sách khen th ưở ng đ ng l c cho c p xã, ph ộ ự ấ ườ ng, th tr n c a Thái ị ấ ủ Bình.
Đây là nhóm công c ít ràng bu c v pháp lý và tài chính nh t trong s 4ụ ộ ề ấ ố
14
Trang 15nhóm.Trong s các công c khen thố ụ ưởng tinh th n dành cho cá nhân, "ghi nh n cáầ ậ nhân", "tăng quy n ti p c n" và "giao vi c thú v /nhi u th thách h n" là các côngề ế ậ ệ ị ề ử ơ
c d s d ng và đ c bi t linh ho t.ụ ễ ử ụ ặ ệ ạ
1.4.3. M t s bài h c rút ra v t o đ ng l c cho cán b công ch c c p xã c a ộ ố ọ ề ạ ộ ự ộ ứ ấ ủ
t nh Thanh Hóa ỉ
Qua nghiên c u chính sách nhân s đ i v i CBCC c a m t s nứ ự ố ớ ủ ộ ố ước trên thế
gi i và m t s t nh thành trong nớ ộ ố ỉ ước, ta rút ra được m t s bài h c v t o đ ngộ ố ọ ề ạ ộ