Trong hệ thống các biện pháp nâng cao chất lượng đào tạo, thì con đường sử dụng thích hợp đồ dùng dạy học trên lớp là con đường ngắn nhất dẫn đến hiệu quả. Không những nâng cao được kết quả chiếm lĩnh kiến thức của học sinh, mà còn là biện pháp quan trọng để rèn luyện kĩ năng nâng tay nghề cho giáo viên. Chuyên đề này sẽ nêu một số biện pháp xây dựng phong trào làm, mua sắm và sử dụng đồ dùng học tập ở trường tiểu học Hoàng Hoa Thám.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THANH HOÁỞ Ụ Ạ
PHềNG GIÁO D C VÀ ĐÀO T O THÀNH PH THANH HOÁỤ Ạ Ố
Sáng Kiến Kinh Nghiệm
Xây dựng phong trào làm, mua sắm và sử dụng đồ dùng dạy học ở trờng tiểu học Hoàng Hoa Thám
Ngời thực hiện : Lê Đình Huy
Chức vụ : Hiệu trởng
Đơn vị : Tiểu học Hoàng Hoa Thám
Lĩnh vực nghiên cứu: Quản lý giáo dục
Trang 2N¨m häc 2010-2011 Xây d ng phong trào làm, mua s m và s d ng đ dùng ự ắ ủ ụ ồ
h c t p tr ọ ậ ở ườ ng ti u h c Hoàng Hoa Thám ể ọ
A.PH N M Đ UẦ Ở Ầ
I.Lí do ch n đ tàiọ ề
Đ dùng d y h c gi vai trò quan tr ng trong vi c nâng cao ch t lồ ạ ọ ữ ọ ệ ấ ượ ng
gi d y; là đi u ki n tr c giác l i th đ h c sinh tri giác, chi m lĩnh ki nờ ạ ề ệ ự ợ ế ể ọ ế ế
th c, ti p thu bài h c. c p ti u h c vai trò c a đ dùng d y h c l i càngứ ế ọ ở ấ ể ọ ủ ồ ạ ọ ạ
có tác d ng to l n h nụ ớ ơ
Tr i qua quá trình c i ti n, phát tri n và đ i m i phả ả ế ễ ổ ớ ương pháp d y h c .ạ ọ
Dù giai đo n nào, đ dùng d y h c cũng là đi u ki n c n thi t đ m b oở ạ ồ ạ ọ ề ệ ầ ế ả ả cho m t ti t d y thành công; bu i ho t đ ng ngoài gi lên l p thành công.ộ ế ạ ỏ ạ ộ ờ ớ
V n đ này đấ ề ựơc giáo viên gi i các c p quan tâm và đ u t nhi u.ỏ ấ ầ ư ề
Trong h th ng các bi n pháp nâng cao ch t lệ ố ệ ấ ượng đào t o, thì conạ
đường s d ng thích h p đ dùng d y h c trên l p là con đử ụ ợ ồ ạ ọ ớ ường ng nắ
nh t d n đ n hi u qu Không nh ng nâng cao đấ ẫ ế ệ ả ữ ược k t qu chi m lĩnhế ả ế
ki n th c c a h c sinh, mà còn là bi n pháp quan tr ng đ rèn luy n kĩế ứ ủ ọ ệ ọ ể ệ năng nâng tay ngh cho giáo viên .ề
Th c t làm, mua và s d ng đ dùng d y h c trong 2 năm qua ti uự ế ử ụ ồ ạ ọ ở ể
h c Hoàng Hoa Thám và m c đ tác d ng c a nó đ n đâu, c n ph i xemọ ứ ộ ụ ủ ế ầ ả xét đánh giá l i. ạ
Đúc rút kinh nghi m này, s góp ph n ch đ o công tác thi t b và sệ ẽ ầ ỉ ạ ế ị ử
d ng đ dùng d y h c trong các năm t i hi u qu h n.ụ ồ ạ ọ ớ ệ ả ơ
Trang 3Ch đ o k p th i s m có các đi u ki n trang thi t b đ t yêu c u trỉ ạ ị ờ ớ ề ệ ế ị ạ ầ ườ ng chu n Qu c gia m c d 2.ẩ ố ở ứ ộ
II.M c đích yêu c uụ ầ
V i đ tài này, tôi t p trung gi i quy t các v n đ sau:ớ ề ậ ả ế ấ ề
1./ M t s c s lý lu n liên quan t i n i dung đ tài.ộ ố ơ ở ậ ớ ộ ề
2./ Th c tr ng v v n đ đ dùng d y h c đự ạ ề ấ ề ồ ạ ọ ựơc c p phát và mua s mấ ắ
được trong 2 năm h c 20092010 và năm h c 20102011. Th c tr ng v sọ ọ ự ạ ề ử
d ng đ dùng d y h c.ụ ồ ạ ọ
3./ Nh ng m c tiêu trữ ụ ường đ t ra và đ nh hặ ị ướng ch đ o. ỉ ạ
4./ Bi n pháp th c hi nệ ự ệ
5./ K t quế ả
6. M t s bài h c kinh nghi mộ ố ọ ệ
7./ K t lu n ế ậ
III.Khách th và đ i tể ố ượng nghiên c uứ
Các bi n pháp t ch c, th hi n phong trào làm, mua và s d ng đệ ổ ứ ự ệ ử ụ ồ dùng d y h c, đ i m i phạ ọ ổ ớ ương pháp d y h c trạ ọ ở ường ti u h c Hoàng Hoaể ọ Thám
IV.Gi i h n đ tài ớ ạ ề
Đánh giá hi u qu và tác d ng c a đ dùng d y h c trệ ả ụ ủ ồ ạ ọ ở ường ti uể
h c Hoàng Hoa Thám.ọ
V.Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp đi u tra ề
Phương pháp quan sát
Phương pháp th ng kêố
Phương pháp phân tích
B.PH N N I DUNGẦ Ộ
Trang 4I.C s lí lu nơ ở ậ
Đi m xu t phát c a quá trình nh n th c c a con ngể ấ ủ ậ ứ ủ ười là: Tr c quan.ự
Do v y đ dùng và thi t b d y h c là m t ph n phậ ồ ế ị ạ ọ ộ ầ ương ti n góp ph nệ ầ
th c hi n quá trình d y h c nâng cao hi u qu gi d y : là đi u ki n c nự ệ ạ ọ ệ ả ờ ạ ề ệ ầ thi t đ th c hi n “Đ i m i phế ể ự ệ ổ ớ ương pháp d y h c” L y h c sinh làm nhânạ ọ ấ ọ
v t trung tâm trong quá trình d y h c ậ ạ ọ
II.Th c tr ng v đò dùng d y h c và s d ng đ dùng d y h c ự ạ ề ạ ọ ử ụ ồ ạ ọ ở
trường ti u h c Hoàng Hoa Thám trong 2 năm h c 20092010 và 2010ể ọ ọ
2011
1./ Th c tr ng v đ dùng có đ ự ạ ề ồ ượ c trong 2 năm h c 20092010 và 2010 ọ
2011 b ng nhi u ngu n l c ằ ề ồ ự
Đ dùngồ
môn, l pớ
20092010 20102011 Các năm
trướ c mang l iạ
Toán
5 l p 3ớ 3 Bộ 1 Bộ 2 Bộ Bộ
Ti ngế
vi t ệ
Bộ
TNXH
Trang 5Khoa h cọ
Đ a lí ị
l ch sị ử
5 l p 1ớ 2 đ ồ
dùng
5 l p 2ớ 3 đ ồ
dùng
Kĩ Thu tậ
Đ o đ cạ ứ
Ti ng ế
Anh
3 các sét 2 các
sét
1 ph phosnic
Trang 65 l p 4ớ 1 Bộ
máy
5 l p 3ớ
5 l p 4ớ
4 l p 5ớ
5 l p 2ớ 2 Bộ
B đ dùng d y h c lu t giao thông độ ồ ạ ọ ậ ường b : 3 b ộ ộ
Máy tính: 40 bộ
Máy chi u: 04 bế ộ
Máy in: 06 bộ
Máy phôtô đa ch c năng: 01 bứ ộ
Đ u ĐV, VCD : 02 bầ ộ
Ti vi : 02
Lo i sách tham kh o 1825 b nạ ả ả
T đò dùng d y h c các phòng h c: 24 ủ ạ ọ ở ọ
T đ dùng phòng thi t b :03ủ ồ ở ế ị
Tăng âm loa đài: 02
C u môn bóng đá di đ ng: 02ầ ộ
Giá v : 35ẽ
Đàn pianô đi n t : 01ệ ử
Đàn YAMAHA:02
Trang 7 Máy n 4,2 KVA : 01ổ
100% H c sinh có sách giáo khoa: 01 bọ ộ
95 % h c sinh có sách ph c v 2 bu i / ngày ọ ụ ụ ổ
Làm đựơc vườn trường theo công văn s :1383/SGDĐT – GDTT v vi cố ề ệ
hướng d n d y h c môn Th công, Kĩ thu t c p ti u h c ngày 30/09/2009ẫ ạ ọ ủ ậ ấ ể ọ
c a giám đ c S GD &ĐT Thanh hoá.ủ ố ở
Qua b ng bi u th ng kê đ dùng đ y h c có đả ể ố ồ ạ ọ ựơ ừ ốc t b n ngu n: làm,ồ mua, đượ ấc c p phát và đ dùng có trồ ước đây 2 năm, nh n th y r ng: t l pậ ấ ằ ừ ớ
1 đ n l p 5 đã có đế ớ ược đ dùng d y h c t t c các môn. M i l p cóồ ạ ọ ở ấ ả ỗ ớ
được m t b các môn Toán và T ng V t. các môn còn l i m i kh i cóộ ộ ở ế ệ Ở ạ ỗ ố
t 01 b đ n 03 b (M i kh i có 4 đ n 5 l p).ừ ộ ế ộ ỗ ố ế ớ
V n đ ch còn là: S chi ti t c a m i b ch a đ m b o đ y đ đ ngấ ề ỉ ố ế ủ ỗ ộ ư ả ả ầ ủ ồ
b M t s chi ti t và m t s d ng c làm b ng v t li u có đ b n kém,ộ ộ ố ế ộ ố ụ ụ ằ ậ ệ ộ ề nên đã h h ng khó s d ng. C n ph i mua thêm, làm thêm đ b sung.ư ỏ ử ụ ầ ả ể ổ
Đ dùng cho các phân môn khoa h c, Kĩ thu t, Th công m i ch đ mồ ọ ậ ủ ớ ỉ ả
b o dành cho giáo viên ti n hành thí nghi m bi u di n khi lên l p, Ch a cóả ế ệ ể ễ ớ ư thêm đ các nhóm h c sinh có th đ ng th i ti n hành th c hành.ể ọ ể ồ ờ ế ự
2./ Th c tr ng v s d ng đ dùng d y h c ự ạ ề ử ụ ồ ạ ọ
100% s ti t thao gi ng vòng 1, vòng 2 tuy n trố ế ả ở ế ường, tuy n thànhế
ph , các ti t d y d gi báo trố ế ạ ự ờ ước, giáo viên đ u có đ dùng d y h c vàề ồ ạ ọ
s d ng đ dùng d y h c trong ti t. R t nhi u ti t th c hi n b ng giáo ánử ụ ồ ạ ọ ế ấ ề ế ự ệ ằ
đi n t ệ ử
Trong các ti t d y thông thế ạ ường hàng ngày v n còn b c l h n ch thaoẫ ộ ộ ạ ế tác s d ng đ dùng d y h c, m t s giáo viên ch a thu n th c. Nh t làử ụ ồ ạ ọ ộ ố ư ầ ụ ấ
vi c l p ráp, k t n i máy tính, máy chi u và màn hình đ d y giáo án đi nệ ắ ế ố ế ể ạ ệ
t ử
Kh năng khai thán tác d ng c a đ dùng d y h c c a giáo viên v nả ụ ủ ồ ạ ọ ủ ẫ
ch a thoát kh i tình tr ng h n ch Nhi u tác d ng c a đ dùng d y h cư ở ạ ạ ế ề ụ ủ ồ ạ ọ
Trang 8ch a đư ựơ ử ục s d ng ph c v cho các bài d y.Vi c cho xu t hi n đ dùngụ ụ ạ ệ ấ ệ ồ
d y h c c a giáo viên m t s th i đi m, m t s ti t ch a thích h p;ạ ọ ủ ở ộ ố ờ ể ở ộ ố ế ư ợ
Ch a đúng li u lư ề ượng
K t h p s d ng thi t b có trong nhà trế ợ ử ụ ế ị ường và thi t b ngoài xã h iế ị ộ
ch a tr thành ý th c thư ở ứ ường tr c và m i có m t b ph n cán b giáoự ớ ở ộ ộ ậ ộ viên. Ti m năng này là l i th c a các trề ợ ế ủ ường n i thành giai đo n phátộ ở ạ tri n, nh ng ch a để ư ư ựơc khai thác tích c c.ự
III.Nh ng m c tiêu và đ nh hữ ụ ị ướng ch đ oỉ ạ
B môn nào, phân môn nào cũng ph i có đ dùng d y h c, đ m b oộ ả ồ ạ ọ ả ả tính đ ng b Ph n đ u m i l p có m t b các môn: Ti ng Vi t Toánồ ộ ấ ấ ỗ ớ ộ ộ ở ế ệ
Khoa h c L ch s Đ a lí Kĩ thu t Th công. M i l p 1 phòng h c vàọ ị ử ị ậ ủ ỗ ớ ọ
m t máy chi u treo tr n. (Máy tính camera thì v n đ ng huy đ ng ngoài xãộ ế ầ ậ ộ ộ
h i và giáo viên t tìm cách t trang b cho mình, cho l p).ộ ự ự ị ớ
Đ dùng t làm theo hồ ự ướng ch y u ph c v cho vi c t ch c các tròủ ế ụ ụ ệ ổ ứ
ch i h c t p, ho t đ ng ngoài gi lên l p, nh ng cũng ph i đ t yêu c u sơ ọ ậ ạ ộ ờ ớ ư ả ạ ầ ư
ph m. (Đ m b o kích c , màu s c, tính khoa h c, đ b n v t li u và anạ ả ả ỡ ắ ọ ộ ề ậ ệ toàn)
Giám hi u và giáo viên ph i th c s tìm tòi cách làm, cách s d ng vàệ ả ự ự ử ụ mua s m thêm m i năm h c.ắ ở ỗ ọ
m i ti t d y giáo viên ph i có đ dùng d y h c và s d ng tích c cỞ ỗ ế ạ ả ồ ạ ọ ử ụ ự
Theo dõi, th ng kê đ dùng d y h c theo môn, theo phân môn và tăngố ồ ạ ọ
cường trách nhi m trong b o qu n, b o dệ ả ả ả ưỡng, tr , mả ượn
IV.Bi n pháp th c hi nệ ự ệ
1./ Tháng 10 năm 2009 l p t chuyên viên “Làm, mua, h ậ ổ ướ ng d n s ẫ ử
d ng đ dùng d y h c ” ụ ồ ạ ọ
Trang 9T g m 11 ngổ ồ ười: Hi u trệ ưởng, Phó hi u trệ ưởng, đ/c ph trách ĐDTB,ụ
05 kh i trố ưởng và 02 người trong trường có đi u ki n h tr (B o v ,ề ệ ỗ ợ ả ệ giáo viên tin h c) do đ ng chí hi u trọ ồ ệ ưởng làm t trổ ưởng
2./ Ho t d ng chuyên môn ạ ộ
T tăng cổ ường các ho t đ ng làm nòng c t cho phong trào làm đ dùngạ ộ ố ồ
d y h c trạ ọ ở ường . Đ ng th i hồ ờ ướng d n cách s d ng các đ dùng chi ti tẫ ử ụ ồ ế
t m ỉ ỉ
Giúp giáo viên xác đ nh đị ựơc các đ dùng d y h c c n làm. G i ýồ ạ ọ ầ ợ
được cách làm khi giáo viên yêu c u.ầ
3./ Th ng kê và ki m đ nh đ dùng d y h c ố ể ị ồ ạ ọ
Nhân viên th vi n ph i thư ệ ả ường xuyên c p nh t s li u đ dùng mua,ậ ậ ố ệ ồ làm đượ ở ỗc m i năm, m i phân môn theo đ n v kh i l p và x p đ t cóỗ ơ ị ố ớ ắ ặ trình t ự
Đ i v i chuyên môn khi l p k ho ch năm h c c n xem xét l i s li uố ớ ậ ế ạ ọ ầ ạ ố ệ
v đ dùng d y h c ph c v cho kh i có phòng thi t b và th vi n .ề ồ ạ ọ ụ ụ ố ở ế ị ư ệ
Th ng nh t u tiên t p trung làm nh ng đ dùng c n thi t h n trong nămố ấ ư ậ ữ ồ ầ ế ơ
h c.ọ
K t qu :ế ả
Sau khi ti n hành các bi n pháp trên, trong năm h c 20092010 và 2010ế ệ ọ
2011, c 3 tuy n Trả ế ường – kh i – các nhân giáo viên có s g n k t b trố ự ắ ế ổ ợ
được cho nhau. Giúp nhau gi i quy t đả ế ược nhi u về ướng m c thi u h t.ắ ế ụ
Ho t đ ng mạ ộ ượn tr đả ược chú tr ng thọ ường xuyên trong c năm h c. Vi cả ọ ệ mua cái gì? Làm cái gì đã b t lúng túng, t tin ch đ ng h n.ớ ự ủ ộ ơ
4./ Đánh giá Khen th ưở ng thi đua
M i năm t ch c ch m đ dùng d y h c t làm và s d ng đ dùngỗ ổ ứ ấ ồ ạ ọ ự ử ụ ồ
d y h c 2 l n. L n m t vào kho ng 1115 tháng 11. L n 2 vào kho ng 5ạ ọ ầ ầ ộ ả ầ ả
Trang 1010 tháng 3. K t qu đế ả ược s d ng trong bình xét thi đua, x p lo i danhử ụ ế ạ
hi u cho cá nhân, m i kh i, m i t ệ ỗ ố ỗ ổ
K t qu :ế ả
H n ch đạ ế ựơc tính n i ng i khó c a giáo viên trong vi c tìm cách làmỷ ạ ạ ủ ệ
đ dùng d y h c và ng d ng công ngh thông tin vào gi ng d y.ồ ạ ọ ứ ụ ệ ả ạ
5./ Đ u t công tác thi t b tr ầ ư ế ị ườ ng h c năm h c 20092010 và 2010 ọ ọ
2011.
B trí đ a đố ư ược nhân viên đi h c l p t p hu n công tác thi t b trọ ớ ậ ấ ế ị ườ ng
h cọ
Ph bi n b i dổ ế ồ ưỡng cách làm, cách s d ng đ dùng d y h c .ử ụ ồ ạ ọ
Xay d ng k ho ch làm và mua s m đ dùng d y h c ngay t đ uự ế ạ ắ ồ ạ ọ ừ ầ năm h cọ
Có k ho ch tích c c kh thi huy đ ng kinh phí đ mua s m v h trế ạ ự ả ộ ể ắ ầ ỗ ợ
t làm đ dùng d y h c. (Huy đ ng đự ồ ạ ọ ộ ựơc g n 200 tri u đ ng trong 2 nămầ ệ ồ
h c 2009 2010 và 20102011).ọ
T o đạ ựơc phong trào cha m h c sinh ng h ti n, góp công s a ch aẹ ọ ủ ộ ề ử ử CSVC trường h c. (V n đ ng đọ ậ ộ ược 57 427 000 đ và 2 c u môn bóng đá diầ
đ ng, cùng v i 01 t đ ng d ng c cho đ i bóng đá có 20 ngăn kéo).ộ ớ ủ ự ụ ụ ộ
V. k t qu công tác thi t b trế ả ế ị ường h c trong 2 năm 20092010và 2010ọ
2011
S lố ượng ch ng lo i đ dùng d y h c tăng lên nhanh. B sung đ m b oủ ạ ồ ạ ọ ổ ả ả tính đ ng b , ti n d ng và ch t lồ ộ ệ ụ ấ ượng được nâng c p, có nhi u thi t b đ tấ ề ế ị ắ
ti n, cao c p…ề ấ
Các môn Toán – Ti ng vi t –Tin h c, Ti ng Anh s d ng đ dùng d yế ệ ọ ế ử ụ ồ ạ
h c đ t 100% s ti t d y. Đ i v i các môn khác s ti t d y có s d ng đọ ạ ố ế ạ ố ớ ố ế ạ ử ụ ồ dùng tăng lên r r t.ỏ ệ
Môn T l s ti t d y có sỉ ệ ố ế ạ ử
d ng ĐDDH 20092010ụ
T l s ti t d y có sỉ ệ ố ế ạ ử
d ng ĐDDH 2010 2011ụ
Trang 11Khoa h cọ 80% 95%
Xây d ng th vi n đ t chu n tháng 6 năm 2010; ch ng lo i và đ u sáchự ư ệ ạ ẩ ủ ạ ầ
m i đ t t l 2/3 (67%).ớ ạ ỉ ệ
H c sinh tham gia làm đọ ược vườn trường 400m2 có nhi u lo i cây rau,ề ạ cây thu c nam, v i lố ớ ượng khá l n. đớ ựơc nhân dân đ a phị ương, ph huynhụ
và nhi u t ch c c quan công nh n. ề ổ ứ ở ậ
Theo tinh th n công văn:1383/SGDĐT – GDTT v vi c hầ ề ệ ướng d n d yẫ ạ
h c môn Th công, Kĩ thu t c p ti u h c ngày 30/09/2009 c a giám đ cọ ủ ậ ấ ể ọ ủ ố
S GD &ĐT Thanh hoá.ở
V n đ ng đậ ộ ược h u h t ph huynh h c sinh ng h k ho ch chu n bầ ế ụ ọ ủ ộ ế ạ ẩ ị mua sách giáo khoa, đ d ng h c t p, v ô li cùng m t lo i th ng nh tồ ụ ọ ậ ở ộ ạ ố ấ trong toàn trường và sách ph c v 2 bu i /ngày; Cho năm h c sau và th iụ ụ ổ ọ ờ
đi m cu i năm h c trể ố ọ ước. Đây là k t qu ch a t ng có; Ban đ u trế ả ư ừ ầ ườ ng
r t khó thành công.ấ
Trang b bàn gh , t , giá, và các thi t b c n thi t khác m t cách tíchị ế ủ ế ị ầ ế ộ
c c, theo hự ướng thay th nh ng th m i đ t tiêu chu n, quy chu n. Nhế ữ ứ ớ ạ ẩ ẩ ư bàn gh 2 ch ng i, gh r i ( 20/24 phòng có bàn gh ng i đ t chu n).ế ổ ồ ế ờ ế ồ ạ ẩ Tác d ng c a công tác thi t b trụ ủ ế ị ường h c Hoàng Hoa Thám đ i v iọ ở ố ớ
ch t lấ ượng giáo d c đã có bụ ước chuy n bi n tích c c, r nét. Ch t lể ế ự ỏ ấ ượ ng
đ i trà v ng tr c n đ nh. Ch t lạ ữ ắ ổ ị ấ ượng m i nh n ti n b phát tri n t t.ủ ọ ế ộ ễ ố
Năm h c 20092010ọ
+ H c sinh lên l p 99.5%ọ ớ
+ H c sinh hoàn thành chọ ương trình ti u h c 100%.ể ọ
+ 84 h c sinh đ t gi i h c sinh gi i c p Thành ph có t t c cácọ ạ ả ọ ỏ ấ ố ở ấ ả môn thi c p thành ph .ấ ố
+ 06 H c sinh gi i c p T nh.ọ ỏ ấ ỉ
Trang 12Năm h c 2010N2011ọ
M i ch k đ n nh ng môn thi đã t ch c đ n ngày 15/4/2011ớ ỉ ể ế ữ ổ ứ ế Hoàng Hoa Thám cũng đã có 58 gi i c p thành ph , 19 h c sinh vàoả ấ ố ọ
đ i tuy n thi c p t nh và đã có 2 h c sinh độ ể ấ ỉ ọ ựơc d thi c p toàn Qu c.ự ấ ố
VI. Nh ng bài h c kinh nghi m rút ra đữ ọ ệ ựơc
1./ Thành l p “T chuyên viên làm, mua, hậ ổ ướng d n s d ng đ dùng d yẫ ử ụ ồ ạ
h c ” là t o đ ng l c thúc đ y phong trào d n đ n thành công. t o ra đọ ạ ộ ự ẩ ẫ ế ạ ượ c
ý ki n tham m u tin c y, đ hi u trế ư ậ ể ệ ưởng ra được quy t đ nh m nh m ,ế ị ạ ẽ đúng đ n k p th i đ i v i công tác thi t b trắ ị ờ ố ớ ế ị ường h c ọ
2./ Th c hi n ch đ khen thự ệ ế ộ ưởng nhi u đ t, k p th i đúng th i đi m đ iề ợ ị ờ ờ ể ố
v i thành tích c a các thành viên nhà trớ ủ ường trong vi c th c hi n làm vàệ ự ệ
s d ng đ dùng d y h c, cũng là bi n pháp quan tr ng đ t hi u qu caoử ụ ồ ạ ọ ệ ọ ạ ệ ả
đ i v i công tác thi t b trố ớ ế ị ường h c.ọ
3./ B n b chú tr ng công tác v n đ ng ph huynh và tham m u sát th cề ỉ ọ ậ ộ ụ ư ự cho chính quy n đ a phề ị ương đ t o ra s đ nh hể ạ ự ị ướng đ ng thu n, huyồ ậ
đ ng các ngu n l c tài chính cho công tác thi t b trộ ồ ự ế ị ường h cọ
4./ Th ng kê, b o qu n, b o dố ả ả ả ưỡng, mượn, tr ph i là vi c làm thả ả ệ ườ ng xuyên liên t c n n n pụ ề ế
VII . K t lu nế ậ
Ti p t c nh n th c cho đúng quy đ nh, hế ụ ậ ứ ị ướng d n công tác thi t bẫ ế ị
trường h c c a phòng, c a s giáo d c và đào t o; nhà trọ ủ ủ ở ụ ạ ường có k ho chế ạ
c th phù h p v i hoàn c nh đ c đi m c a trụ ể ợ ớ ả ặ ể ủ ường. Tích c c đ u t , ch uự ầ ư ị khó tìm cách th c hi n, đ ng viên xây d ng phong trào “Xã h i hoá đự ệ ộ ự ộ ồ dùng d y h c ” S gi i quy t đạ ọ ẽ ả ế ược khó khăn c b n v đ dùng d y h c.ơ ả ề ồ ạ ọ
S t o ra đẽ ạ ược nhi u thi t b t t, đ t ti n, cao c p và đ 100% sách giáoề ế ị ố ắ ề ấ ủ khoa, đ dùng h c t p, cũng nh tài li u h c 2 bu i /ngày cho h c sinh.ồ ọ ậ ư ệ ọ ổ ọ