Sáng kiến kinh nghiệm Dạy nghĩa của từ và các lớp từ có quan hệ về ngữ nghĩa cho học sinh lớp 5 nhằm mục đích tìm ra biện pháp tốt nhất để triển khai có hiệu quả các tiết dạy phân môn Tiếng việt cho học sinh lớp 5 theo chương trình hiện hành.
Trang 1I. Ph n m đ u :ầ ở ầ
1. Lý do ch n sáng ki n kinh nghi m :ọ ế ệ
1.1. Tính l ch s c a v n đ nghiên c u : ị ử ủ ấ ề ứ
Trường Ti u h c là n i đ u tiên tr em để ọ ơ ầ ẻ ược h c t p Ti ng Vi t, ch vi t ọ ậ ế ệ ữ ế
v i phớ ương pháp nhà trường, phương pháp h c t p tiọ ậ ếng m đ m t cách khoa ẹ ẻ ộ
h c. H c sinh ti u h c ch có th h c t p các môn khác khi có ki n th c Ti ng ọ ọ ể ọ ỉ ể ọ ậ ế ứ ế
Vi t. B i đ i v i ngệ ở ố ớ ười Vi t, ti ng Vi t là phệ ế ệ ương ti n giao ti p, là công c trao ệ ế ụ
đ i thông tin và chi m lĩnh tri th c. ổ ế ứ H n n a, con ngơ ữ ười mu n t duy ph i có ngôn ố ư ả
ng C nh ng lúc chúng ta nghĩ th m trong b ng, chúng ta cũng “b ng b o d ” ữ ả ữ ầ ụ ụ ả ạcũng nói th m, t c là cũng s d ng ngôn ng , m t hình th c ngôn ng mà các nhà ầ ứ ử ụ ữ ộ ứ ữchuyên môn g i là ngôn ng bên trong. Còn thông thọ ữ ường thì chúng ta th hi n ra ể ệngoài k t qu c a ho t đ ng t duy, nh ng ý nghĩ t tu ng c a chúng ta thành ế ả ủ ạ ộ ư ữ ư ở ủ
nh ng l i nói, nh ng th c th ngôn ng nh t đ nh. Ngôn ng là công c , là hi n ữ ờ ữ ự ể ữ ấ ị ữ ụ ệ
th c c a t duy. B i l đó, t duy và ngôn ng có quan h ch t ch v i nhau, tác ự ủ ư ở ẽ ư ữ ệ ặ ẽ ớ
đ ng qua l i l n nhau. Ngộ ạ ẫ ười có t duy t t s nói năng m ch l c, trôi ch y và n u ư ố ẽ ạ ạ ả ếtrau d i ngôn ng đồ ữ ượ ỉ ỉc t m , chu đáo thì s t o đi u ki n cho t duy phát tri n t t.ẽ ạ ề ệ ư ể ố Môn Ti ng Vi t trong trế ệ ường ti u h c không th là b n sao t chể ọ ể ả ừ ương trình khoa
h c Ti ng Vi t vì trọ ế ệ ường có nhi m v riêng c a mình. Nh ng v i t cách là m t ệ ụ ủ ư ớ ư ộmôn h c đ c l p, Ti ng Vi t có nhi m v cung c p cho HS nh ng tri th c v h ọ ộ ậ ế ệ ệ ụ ấ ữ ứ ề ệ
th ng Ti ng Vi t (h th ng âm thanh, c u t o t , c u trúc ng pháp, kh năng ố ế ệ ệ ố ấ ạ ừ ấ ữ ả
bi u c m c a ngôn ng , quy t c ho t đ ng c a ngôn ng ). Đ ng th i, ki n th c ể ả ủ ữ ắ ạ ộ ủ ữ ồ ờ ế ứmôn Ti ng Vi t hình thành cho HS kĩ năng giao ti p (nghe, nói, đ c, vi t). Ngoài ra,ế ệ ế ọ ế
Ti ng Vi t còn là công c giao ti p và t duy cho nên nó còn có ch c năng kép mà ế ệ ụ ế ư ứcác môn h c khác không có đọ ược, đó là: trang b cho HS m t s công c đ ti p ị ộ ố ụ ể ế
nh n và di n đ t m i ki n th c khoa h c trong nhà trậ ễ ạ ọ ế ứ ọ ường, là công c đ h c các ụ ể ọmôn h c khác; kĩ năng nghe, nói, đ c, vi t là phọ ọ ế ương ti n là đi u ki n thi t y u ệ ề ệ ế ế
Trang 2c a quá trình h c t p. Bên c nh ch c năng giao ti p, t duy ngôn ng còn có ch c ủ ọ ậ ạ ứ ế ư ữ ứnăng quan tr ng n a đó là th m mĩ, ngôn ng là phọ ữ ẩ ữ ương ti n đ t o nên cái đ p, ệ ể ạ ẹhình tượng ngh thu t. Trong văn h c, HS ph i th y đệ ậ ọ ả ấ ược v đ p c a ngôn ng ẻ ẹ ủ ữ
Vì th trế ở ường ti u h c, Ti ng Vi t và văn h c để ọ ế ệ ọ ược tích h p v i nhau, văn h c ợ ớ ọgiúp HS có th m mĩ lành m nh, nh n th c đúng đ n, có tình c m thái đ hành vi ẩ ạ ậ ứ ắ ả ộ
c a con ngủ ười Vi t Nam hi n đ i, có kh năng hòa nh p và phát tri n c ng đ ng ệ ệ ạ ả ậ ể ộ ồnên hi u để ược các văn b n văn h c ho c hi u đả ọ ặ ể ược ngôn ng trong giao ti p thì ữ ế
HS c n ph i hi u đầ ả ể ược nghĩa c a t và các l p nghĩa c a t ủ ừ ớ ủ ừ
1.2. Tính c p thi t c a v n đ nghiên c u : ấ ế ủ ấ ề ứ
T có vai trò r t quan tr ng trong h th ng ngôn ng ừ ấ ọ ệ ố ữ Con người mu n tố ư duy ph i có ngôn ng Không có v n t đ y đ , con ngả ữ ố ừ ầ ủ ười không th s d ngể ử ụ ngôn ng nh m t phữ ư ộ ương ti n giao ti p. Vi c d y t ng ti u h c s t o choệ ế ệ ạ ừ ữ ở ể ọ ẽ ạ
h c sinh có năng l c t ng , giúp cho h c sinh n m đọ ự ừ ữ ọ ắ ược ti ng m đ , có phế ẹ ẻ ươ ng
ti n giao ti p đ phát tri n toàn di n. V n t c a h c sinh càng giàu bao nhiêu thìệ ế ể ể ệ ố ừ ủ ọ
kh năng s d ng t càng l n, càng chính xác, ho t đ ng giao ti p s th hi n rõả ử ụ ừ ớ ạ ộ ế ẽ ể ệ ràng và nh y bén h n.ạ ơ
V i m c tiêu đớ ụ ược quy đ nh thì môn Ti ng Vi t có vai trò h t s c quanị ế ệ ế ứ
tr ng, giúp tr chi m lĩnh tri th c m i, hình thành và phát tri n năng l c s d ngọ ẻ ế ứ ớ ể ự ử ụ
ti ng Vi t trong h c t p và trong giao ti p. Ngay t b c ti u h c, h c sinh đế ệ ọ ậ ế ừ ậ ể ọ ọ ượ cchú tr ng d y t , trong đó d y gi i nghĩa c a t và các l p t có quan h v ngọ ạ ừ ạ ả ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ nghĩa là nhi m v vô cùng quan tr ng.ệ ụ ọ
Trang 3đ n T t c nh ng th c t trên đ u làm gi m hi u qu c a ti t d y Ti ng vi t ế ấ ả ữ ự ế ề ả ệ ả ủ ế ạ ế ệ ở
l p 5 hi n nay.ớ ệ
Trang 4II. Ph n n i dung :ầ ộ
1. Chương 1. T ng quan.ổ
1.1 C s ly lu n :ơ ở ậ
Ngôn ng văn h c còn là bi u hi n b c cao c a ngh thu t ngôn t nên khiữ ọ ể ệ ậ ủ ệ ậ ừ
d y văn là cách b i dạ ồ ưỡng năng l c ngôn ng t i u cho ngự ữ ố ư ườ ọi h c. D y Ti ngạ ế
Vi t là đ a các em hoà nh p vào m t môi trệ ư ậ ộ ường s ng c a th i kì h i nh p. Cònố ủ ờ ộ ậ
hi u sâu s c v Ti ng Vi t là tác đ ng đ n kĩ năng c m th th văn c a HS. K tể ắ ề ế ệ ộ ế ả ụ ơ ủ ế
h p gi a d y văn và d y ti ng s t o đợ ữ ạ ạ ế ẽ ạ ược hi u qu cao gi a hai môn văn Ti ngệ ả ữ ế
Vi t đ HS l n lên tr thành nh ng con ngệ ể ớ ở ữ ười hi n đ i, đệ ạ ược giáo d c toàn di n.ụ ệ
V b n ch t giáo d c là s chuy n giao các giá tr văn hoá đông tây, kim c , m tề ả ấ ụ ự ể ị ổ ộ
s giao ti p mà phự ế ương ti n ch y u là l i nói c a cha m , th y cô là sách báo cácệ ủ ế ờ ủ ẹ ầ
lo i. Trong giáo d c, vi c n m v ng ti ng nói (trạ ụ ệ ắ ữ ế ước h t là ti ng m đ ) có ýế ế ẹ ẻ nghĩa quy t đ nh. N u h c sinh y u kém v ngôn ng , nghe nói ch hi u l m , nóiế ị ế ọ ế ề ữ ỉ ể ơ ơ
vi t không chính xác, không th hi n đế ể ệ ược ý mình cho suôn s , thì không th nàoẻ ể khai thác đ y đ các thông tin ti p nh n t ngầ ủ ế ậ ừ ười th y, t sách v đầ ừ ở ược. B i v y,ở ậ trong n i dung giáo d c, chúng ta c n ph i h t s c coi tr ng vi c đào t o v m tộ ụ ầ ả ế ứ ọ ệ ạ ề ặ
Trang 5ngôn ng , xem đó là đi u ki n không th thi u đ b o đ m thành công trong th cữ ề ệ ể ế ể ả ả ự
hi n s m nh trong đ i c a mình. ệ ứ ệ ạ ủ
Nh n th c c a tr t 6 đ n 11 tu i còn mang tính c th , g n v i các hìnhậ ứ ủ ẻ ừ ế ổ ụ ể ắ ớ
nh và hi n t ng c th Trong khi đó ki n th c v nghĩa c a t và các l p t có
quan h v ng nghĩa có tính tr u tệ ề ữ ừ ượng và khái quát cao. Do v y, các em thậ ườ ngkhông thích h c, ng i suy nghĩ d n đ n ti t h c kém hi u qu , h c sinh n m ki nọ ạ ẫ ế ế ọ ệ ả ọ ắ ế
th c h i h t. M t khác, h c sinh l p 5 đứ ờ ợ ặ ọ ớ ược ti p xúc v i nh ng t m i có nh ngế ớ ữ ừ ớ ữ
bước nh y v t v ki n th c nên các em thả ọ ề ế ứ ường có hi n tệ ượng lườ ọi h c, s gi iợ ả nghĩa t , s h c các bài v các l p t Chính vì l đó, ngừ ợ ọ ề ớ ừ ẽ ười giáo viên là ngườ ạ i d y
ph i bi t kh i d y ni m say mê h c, óc t duy, sáng t o c a m i h c sinh. ả ế ơ ậ ề ọ ư ạ ủ ỗ ọ Làm
th nào đ đ t đế ể ạ ược đi u đó?ề
Do đ c đi m c a môn h c và đ c đi m nh n th c c a h c sinh l p 5 mau nhặ ể ủ ọ ặ ể ậ ứ ủ ọ ớ ớ
nh ng l i nhanh quên, không thích nh ng ho t đ ng kéo dài, thích nh ng hình như ạ ữ ạ ộ ữ ả
tr c quan sinh đ ng , ngự ộ ười giáo viên c n l a ch n phầ ự ọ ương pháp, hình th c tứ ổ
ch c d y h c phù h p v i các đ i tứ ạ ọ ợ ớ ố ượng h c sinh trong l p đ h c sinh nào cũngọ ớ ể ọ
n m ch c ki n th c v t , c ng c tri th c m i, rèn luy n các k năng c s , phátắ ắ ế ứ ề ừ ủ ố ứ ớ ệ ỹ ơ ở tri n t duy, ngôn ng giúp h c sinh t tin h n khi giao ti p.ể ư ữ ọ ự ơ ế
1. 2. C s th c ti n :ơ ở ự ễ
Chương trình các môn h c trọ ở ường ti u h c hi n nay đã để ọ ệ ượ ắc s p x pế
m t cách khoa h c h th ng song đ i v i h c sinh ti u h c ộ ọ ệ ố ố ớ ọ ể ọ là b c h c n n t ng,ậ ọ ề ả
đ n trế ường là m t bộ ước ngo t l n c a các em trong đó ho t đ ng h c là ho t đ ngặ ớ ủ ạ ộ ọ ạ ộ
ch đ o, ki n th c các môn h c v t nhiên và xã h i ch a đủ ạ ế ứ ọ ề ự ộ ư ược bao nhiêu, v nố
t s d ng vào trong cu c s ng đ di n đ t trình bày t từ ử ụ ộ ố ể ễ ạ ư ưởng, tình c m c a mìnhả ủ còn quá ít. M c dù v n đ nghĩa c a t , các l p t có quan h v ng nghĩa và vi cặ ấ ề ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ ệ
d y v n đ này trạ ấ ề ở ường ti u h c không gây nhi u tranh cãi nh vi c d y n iể ọ ề ư ệ ạ ộ dung c u t o t nh ng đây l i là công vi c không m y d dàng b i vì nghĩa c a tấ ạ ừ ư ạ ệ ấ ễ ở ủ ừ
là m t v n đ ph c t p, tr u tộ ấ ề ứ ạ ừ ượng, khó n m b t trong khi đó t duy c a h c sinhắ ắ ư ủ ọ
Trang 6ti u h c ch y u thiên v c th t duy tr u tể ọ ủ ế ề ụ ể ư ừ ượng phát tri n nh ng m c để ư ở ứ ộ
th p. ấ Các em thường l n l n gi a t nhi u nghĩa t đ ng nghĩa t đ ng âm, gi iẫ ộ ữ ừ ề ừ ồ ừ ồ ả nghĩa t còn mang tính chung chung, không chính xác. H n th n a, các em ch a ýừ ơ ế ữ ư
th c đứ ược vai trò xã h i c a ngôn ng , ch a n m độ ủ ữ ư ắ ược các phương ti n k t c u vàệ ế ấ quy lu t cũng nh h at đ ng ch c năng c a nó. M t khác, HS c n hi u rõ ngậ ư ọ ộ ứ ủ ặ ầ ể ười ta nói và vi t không ch cho riêng mình mà cho ngế ỉ ười khác nên ngôn ng c n chínhữ ầ xác, d hi u, tránh làm cho ngễ ể ười khác hi u sai n i dung câu, t , ý nghĩa di n đ t.ể ộ ừ ễ ạ Chính vì v y vi c d y nghĩa c a t và các l p t có quan h v ng nghĩa có r tậ ệ ạ ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ ấ nhi u giáo viên trong trề ường quan tâm song ch a có ai nghiên c u nên tôi đã ch nư ứ ọ
v n đ này giúp h c sinh tháo g nh ng khó khăn, vấ ề ọ ỡ ữ ướng m c khi h c m ng ki nắ ọ ả ế
th c này c a môn TV.ứ ủ
2. Chương 2. N i dung v n đ nghiên c u :ộ ấ ề ứ
Qua th c t gi ng d y, d gi đ ng nghi p trự ế ả ạ ự ờ ồ ệ ở ường s t i, trở ạ ường b n, tôiạ
nh n th y vi c d y và h c t t v nghĩa c a t và các l p t có quan h v ngậ ấ ệ ạ ọ ố ề ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ nghĩa cho h c sinh l p 5 là m t công vi c r t c n thi t.ọ ớ ộ ệ ấ ầ ế
Đ kh c ph c để ắ ụ ược nh ng v n đ đã nêu trên, tôi tìm hi u kĩ n i dung vàữ ấ ề ở ể ộ
hi u để ược n i dung các ti t h c trong chộ ế ọ ương trình, nghiên c u cách t ch c cácứ ổ ứ trò ch i có th áp d ng đ hoàn thành bài h c m t cách nh nhàng mà hi u qu caoơ ể ụ ể ọ ộ ẹ ệ ả
nh t; giúp h c sinh th giãn, m nh d n nói lên suy nghĩ c a mình, nêu v n đ đấ ọ ư ạ ạ ủ ấ ề ể cùng gi i quy t; g i cho h c sinh th y đả ế ợ ọ ấ ược m i liên h gi a các bài h c, phânố ệ ữ ọ môn trong Ti ng Vi t đ v a n m ch c bài, v a c ng c đế ệ ể ừ ắ ắ ừ ủ ố ược ki n th c đã h c;ế ứ ọ
Trang 7ki m tra k t qu , liên h th c t … Làm t t để ế ả ệ ự ế ố ược đi u đó, giáo viên d y ph i tâmề ạ ả huy t v i ngh , v i h c sinh, ph i chu n b kĩ cho m i bài d y, m i ti t d y vàế ớ ề ớ ọ ả ẩ ị ỗ ạ ỗ ế ạ
nh t là ph i nghiên c u đ tìm ra gi i pháp h u hi u nh t giúp h c sinh h c t tấ ả ứ ể ả ữ ệ ấ ọ ọ ố
h n.ơ
V y đóng góp c a đ tài này chính là t o cho h c sinh có h ng thú khi h cậ ủ ề ạ ọ ứ ọ
Ti ng Vi t nói chung và ph n nghĩa c a t và các l p t có quan h v ng nghĩa,ế ệ ầ ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ giúp nh ng h c sinh còn ng i nói, ng i phát bi u trong h c Ti ng Vi t đ nâng caoữ ọ ạ ạ ể ọ ế ệ ể
ch t lấ ượng h c cho h c sinh trong các trọ ọ ường ti u h c.ể ọ
2.1. Th c tr ng :ự ạ
2.1.1 Tìm hi u th c t c a tr ể ự ế ủ ườ ng:
Năm h c 2013 2014, trọ ường Ti u h c Quy t Th ng có ba l p 5 v i 105 h cể ọ ế ắ ớ ớ ọ sinh. Tôi được phân công d y và ch nhi m l p 5A. L p tôi ch nhi m có 35 h cạ ủ ệ ớ ớ ủ ệ ọ sinh trong đó có 23 n , 12 nam. Trong quá trình nghiên c u đ tài c a mình, tôi g pữ ứ ề ủ ặ
m t s khó khăn và thu n l i nh sau:ộ ố ậ ợ ư
*Thu n l i :ậ ợ
+ V phía Nhà trề ường:
Luôn quan tâm đ n ch t lế ấ ượng d y c a GV và ch t lạ ủ ấ ượng h c c a HS.ọ ủ
Đ u t đ y đ c s v t ch t, trang thi t b ph c v công tác d y và h c.ầ ư ầ ủ ơ ơ ậ ấ ế ị ụ ụ ạ ọ
Hàng tu n có các bu i sinh ho t chuyên mônầ ổ ạ đ GV trao đ i kinh nghi m, ể ổ ệ
th o lu n bài đ tìm ra phả ậ ể ương pháp, hình th c d y h c t i u trong quá trình d y.ứ ạ ọ ố ư ạ
T ch c thao gi ng các c p đ giáo viên đổ ứ ả ấ ể ược c sát, h c h i kinh nghi mọ ọ ỏ ệ
c a đ ng nghi p.ủ ồ ệ
+ V phía giáo viên: ề
Ph n l n giáo viên c a trầ ớ ủ ường có trình đ chuyên môn, nghi p v đ t vàộ ệ ụ ạ
vượt chu n, nhi u giáo viên đ t danh hi u giáo viên d y gi i các c p.ẩ ề ạ ệ ạ ỏ ấ
Giáo viên trong các t , kh i chuyên môn luôn t h c h i đ b sung, c pổ ố ự ọ ỏ ể ổ ậ
nh t ki n th c ph c v cho công tác gi ng d y c a mình.ậ ế ứ ụ ụ ả ạ ủ
Trang 8 Giáo viên quan tâm đ n các đ i tế ố ượng h c sinh, nhi t tình trong công tácọ ệ
gi ng d y.ả ạ
+ V phía h c sinh:ề ọ
Ph n nhi u h c sinh ngoan, tích c c trong h c t p và rèn luy n.ầ ề ọ ự ọ ậ ệ
Các em có đ y đ đ dùng h c t p, sách giáo khoa, v vi t đúng quy đ nh.ầ ủ ồ ọ ậ ở ế ị
Ph huynh h c sinh luôn quan tâm đ n vi c rèn luy n h c t p HS, có sụ ọ ế ệ ệ ọ ậ ự
k t h p gi a ph huynh, giáo viên và các l c lế ợ ữ ụ ự ượng giáo d c trong, ngoài Nhàụ
M t vài giáo viên ch a nhanh nh y trong vi c đ i m i phộ ư ạ ệ ổ ớ ương pháp d yạ
h c theo họ ướng phát huy tính tích c c c a h c sinh, l y h c sinh làm trung tâm.ự ủ ọ ấ ọ + V phía h c sinh:ề ọ
M t s ít h c sinh còn lộ ố ọ ườ ọi h c, làm bài còn c u th , làm các bài toán dẩ ả ướ ihình th c qua loa cho xong.ứ
M t s gia đình ch a th c s quan tâm đ n vi c h c c a con mình, còn giao ộ ố ư ự ự ế ệ ọ ủphó vi c rèn luy n và h c t p c a h c sinh cho Nhà trệ ệ ọ ậ ủ ọ ường
Trang 9 L i gi ng m ch l c, truy n c m, quan tâm đ n các đ i tờ ả ạ ạ ề ả ế ố ượng h c sinh trongọ
GV ch a kh c sâu ki n th c cho HS.ư ắ ế ứ
Ph n m r ng ki n th c cho h c sinh gi i ch a có.ầ ở ộ ế ứ ọ ỏ ư
* Ch t l ấ ượ ng :
Sau ti t d y l p 5B tôi ti n hành ki m tra k năng th c hành c a các h c ế ạ ở ớ ế ể ỹ ự ủ ọsinh sau ti t d y b ng bài t p :ế ạ ằ ậ
Bài 1: Tìm t đ ng nghĩa v i m i t sau đây: đ p; to l n; h c t p.ừ ồ ớ ỗ ừ ẹ ớ ọ ậ
Bài 2. X p các t dế ừ ưới đây thành các nhóm t đ ng nghĩa : bao la, lung linh, v ng ừ ồ ắ
v , hiu qu nh, long lanh, lóng lánh, mênh mông, v ng teo, v ng ng t, bát ngát, l p ẻ ạ ắ ắ ắ ấloáng, lóng lánh, hiu h t, thênh thang.ắ
K t qu c a c l p đ t đế ả ủ ả ớ ạ ược nh sau:ư
TH I GIANỜ L P 5B (L P Đ I CH NG)Ớ Ớ Ố Ứ L P 5A (L P TH C NGHI M)Ớ Ớ Ự Ệ
Đ U NĂMẦ
10 HS28,6%
15HS42,8%
8HS22,9%
2HS5,7%
18 HS51,4%
15 HS42,9%
2 HS5,7%
Qua k t qu kh o sát, tôi th y ch t lế ả ả ấ ấ ượng làm bài l p 5A cao h n l p 5B ở ớ ơ ớ
m t chút. Do v y, đ d y và h c ph n nghĩa c a t và các l p t có quan h v ộ ậ ể ạ ọ ầ ủ ừ ớ ừ ệ ề
ng nghĩa đ t hi u qu cao, c n chú tr ng đ n hình th c truy n th ki n th c đ ữ ạ ể ả ầ ọ ế ứ ề ụ ế ứ ểgây h ng thú nâng cao ch t lứ ấ ượng h c cho h c sinh. Qua tìm hi u và áp d ng m t ọ ọ ể ụ ộvài bi n pháp d y h c v v n đ “ệ ạ ọ ề ấ ề D y nghĩa c a t và các l p t có quan h ạ ủ ừ ớ ừ ệ
v ng nghĩa cho h c sinh l p 5 ề ữ ọ ớ ” trong năm h c 2013 – 2014, tôi nh n th y hi u ọ ậ ấ ệ
Trang 10qu gi h c cao h n, h c sinh h ng thú h c, gi h c th t vui, th t nh nhàng, sôi ả ờ ọ ơ ọ ứ ọ ờ ọ ậ ậ ẹ
n i đ c bi t m i h c sinh đ u đổ ặ ệ ỗ ọ ề ược b c l suy nghĩ v v n s ng, v n t c a mìnhộ ộ ề ố ố ố ừ ủ
2.2. Các gi i pháp :ả
Bi n pháp d y nghĩa c a t và các l p t có quan h v ng nghĩa:ệ ạ ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ
Nghĩa c a t đủ ừ ược hi u là n i dung đ i tể ộ ố ượng v t ch t, là s ph n ánh đ iậ ấ ự ả ố
tượng c a hi n th c (m t hi n tủ ệ ự ộ ệ ượng, m t quan h , mộ ệ ột tính ch t, hay m t quáấ ộ trình) trong nh n th c, đậ ứ ược ghi l i b ng m t t h p âm thanh xác đ nh. Đ tăngạ ằ ộ ổ ợ ị ể
v n t cho h c sinh, ngoài vi c h th ng hóa v n t , công vi c quan tr ng là làmố ừ ọ ệ ệ ố ố ừ ệ ọ cho h c sinh hi u nghĩa t , phân bi t đọ ể ừ ệ ược các l p t có quan h v ng nghĩa.ớ ừ ệ ề ữ Đây là nhi m v quan tr ng trong s phát tri n ngôn ng c a tr em. Vi c d yệ ụ ọ ự ể ữ ủ ẻ ệ ạ nghĩa c a t đủ ừ ược ti n hành trong t t c các gi h c, b t c đâu có cung c p tế ấ ả ờ ọ ấ ứ ở ấ ừ
ng , thu t ng , khái ni m, thì đó có d y nghĩa t Bài t p gi i nghĩa t xu t hi nữ ậ ữ ệ ở ạ ừ ậ ả ừ ấ ệ trong phân môn LTVC không nhi u nh ng vi c gi i nghĩa t l i chi m v trí r tề ư ệ ả ừ ạ ế ị ấ quan tr ng trong các bài h c MRVT. Vi c cho các em hi u nghĩa các t ch đi m,ọ ọ ệ ể ừ ủ ể
t trung tâm c a m i trừ ủ ỗ ường nghĩa là vô cùng c n thi t.ầ ế
Trong quá trình nghiên c u tôi đã c th b ng nh ng bi n pháp sau:ứ ụ ể ằ ữ ệ
a Bi n pháp d y nghĩa c a t cho h c sinh l p 5 ệ ạ ủ ừ ọ ớ
Các bi n pháp gi i nghĩa t ệ ả ừ
Các bi n pháp tìm hi u ý nghĩa c a m t s t ng có giá tr ngh thu tệ ể ủ ộ ố ừ ữ ị ệ ậ trong văn b n t p đ c.ả ậ ọ
b. Bi n pháp d y các l p t có quan h v ng nghĩa ệ ạ ớ ừ ệ ề ữ
D y nghĩa c a t cho h c sinh l p 5ạ ủ ừ ọ ớ
Đ gi i nghĩa t , trể ả ừ ước h t giáo viên ph i hi u nghĩa t và bi t gi i nghĩaế ả ể ừ ế ả
phù h p v i m c đích d y h c, phù h p v i đ i t ợ ớ ụ ạ ọ ợ ớ ố ượ ng h c sinh ọ Đ i v i h c sinhố ớ ọ
l p 5 vi c gi i nghĩa t không th gi ng v i h c sinh l p 12. M t khác ho t đ ngớ ệ ả ừ ể ố ớ ọ ớ ặ ạ ộ
gi i nghĩa t nói chung cũng s có đi m khác v i vi c gi i nghĩa t ng đả ừ ẽ ể ớ ệ ả ừ ữ ược dùng
Trang 11có tính ngh thu t. Theo đ nh hệ ậ ị ướng v a nêu, tôi c g ng tìm ra các bi n pháp gi iừ ố ắ ệ ả nghĩa t thích h p v i lừ ợ ớ ượng t ng c n cung c p cho h c sinh l p 5 và các bi nừ ữ ầ ấ ọ ớ ệ pháp tìm hi u t ng ngh thu t trong các văn b n T p đ c c a kh i l p 5.ể ừ ữ ệ ậ ả ậ ọ ủ ố ớ
Bi n pháp 1 ệ : Gi i nghĩa t cho h c sinh l p 5 ả ừ ọ ớ
Qua 16 ti t MRVT và 69 văn b n t p đ c, tôi th ng kê đế ả ậ ọ ố ược h n 200 t h cơ ừ ọ sinh c n hi u nghĩa. Đây là s lầ ể ố ượng t khá l n so v i kh năng gi i nghĩa c a h cừ ớ ớ ả ả ủ ọ sinh đ tu i 11,12. Trong m t s công trình nghiên c u v PPDH TV và m t s tàiộ ổ ộ ố ứ ề ộ ố
li u hệ ướng d n giáo viên ti u h c d y t ng đã nêu m t s cách gi i nghĩa sau: ẫ ể ọ ạ ừ ữ ộ ố ả
“Gi i nghĩa b ng tr c quan ả ằ ự ; gi i nghĩa b ng cách đ i chi u so sánh v i các ả ằ ố ế ớ
t khác ừ ; gi i nghĩa b ng các t đ ng nghĩa, trái nghĩa ả ằ ừ ồ ; gi i nghĩa t b ng cách ả ừ ằ phân tích t các thành t và gi i nghĩa t ng thành t này ừ ố ả ừ ố ; gi i nghĩa b ng đ nh ả ằ ị nghĩa
Tôi đã chia các t mà sách giáo khoa TV5 yêu c u h c sinh hi u nghĩa thànhừ ầ ọ ể các nhóm và xác đ nh bi n pháp gi i nghĩa t tị ệ ả ừ ương ng v i m i nhóm.ứ ớ ỗ
A. Gi i nghĩa b ng đ nh nghĩa ả ằ ị
Gi i nghĩa b ng đ nh nghĩa là bi n pháp gi i nghĩa b ng cách nêu n i dungả ằ ị ệ ả ằ ộ nghĩa, g m t p h p các nét nghĩa b ng m t đ nh nghĩa. T p h p nét nghĩa đồ ậ ợ ằ ộ ị ậ ợ ược li tệ
kê theo s s p x p nét nghĩa khái quát, cũng là nét nghĩa t lo i lên trự ắ ế ừ ạ ước h t và cácế nét nghĩa càng h p, càng riêng thì càng sau. Tôi đã hẹ ở ướng d n HS:ẫ
Nh n d ng đậ ạ ược ý nghĩa ph m trù c a t ạ ủ ừ
Xác đ nh ti u lo i c a t ị ể ạ ủ ừ
T m th i phân bi t cách gi i nghĩa các nhóm t nh sau: ạ ờ ệ ả ừ ư
a. Nhóm các t thu c t lo i danh từ ộ ừ ạ ừ
* Danh t tr u t ngừ ừ ượ
Khi gi i nghĩa các danh t tr u tả ừ ừ ượng, tôi hướng d n HS làm nh sau:ẫ ư
Ch n đọ ược các t g i tên các nét nghĩa khái quát.ừ ọ
Trang 12 Xác đ nh rõ ph m trù nghĩa c a các t c n gi i nghĩa. ị ạ ủ ừ ầ ả
Tùy đ c đi m riêng t ng t mà có th ch n m t trong các t sau: ặ ể ừ ừ ể ọ ộ ừ s , cu c, ự ộ
nh ng, ph m vi, lĩnh v c ữ ạ ự , n i ơ làm t công c đ m đ u nét nghĩa khái quát choừ ụ ể ở ầ
Ch n t công c đ m đ u cho nét nghĩa “s ”.ọ ừ ụ ể ở ầ ự
V y, “ậ t t ư ưở ” là sự suy nghĩ ho c ý nghĩ ( t p trung t t ng ặ ậ ư ưởng), quan
đi m và ý nghĩa chung c a ngể ủ ườ ố ới đ i v i hi n th c khách quan (ệ ự t t ư ưở ng ti n b , ế ộ
Khi d y bài C a sông (TV5 T2 Tr 75), tôi đã hạ ử ướng d n HS gi i nghĩa tẫ ả ừ
“Tôm r o” ả : m t lo i tôm (nghĩa khái quát) s ng vùng n c l , thân nh và dài.ộ ạ ố ở ướ ợ ỏ
V i các t ch đ v t, d ng c , đ dùng ho c ph ớ ừ ỉ ồ ậ ụ ụ ồ ặ ươ ng ti n s n xu t, ệ ả ấ sau nét
nghĩa ph m trù là ạ nét nghĩa hình dáng, kích th ướ , c u t o c ấ ạ và cu i cùng là ố nét nghĩa
ch c năng ứ
Ví d :ụ
Trang 13+ (cái) Bay (TV5 T1 Tr 148): đ v t (nét nghĩa ph m trù) ồ ậ ạ , d ng c c a thụ ụ ủ ợ
n , g m m t mi ng thép m ng hình lá l p vào cán (ề ồ ộ ế ỏ ắ nét nghĩa hình dáng, kích th ướ , c
c u t o) ấ ạ , dùng đ xây, trát, láng ( ể nét nghĩa ch c năng) ứ
Khi gi i nghĩa các t ả ừ bàn, gh , s p ế ậ , các em s miêu t c u t o các đ v tẽ ả ấ ạ ồ ậ này na ná nh nhau, nh ng nh t thi t các em ph i nói đư ư ấ ế ả ượ bàn dùng đ kê vi tc ể ế
Khi gi i nghĩa các t thu c lo i này, giáo viên có th nêu đây là m t lo i ả ừ ộ ạ ể ộ ạ đ ng ộ
v t, th c v t, ậ ự ậ thu c h Tuy nhiên đ gi ng nghĩa ng n g n, giáo viên nên nêuộ ọ ể ả ắ ọ
tr c ti p nghĩa khái quát c a t ng lo i, ti p đ n là các nét nghĩa ự ế ủ ừ ạ ế ế hình dáng, kích
th ướ c, môi tr ườ s ng ng ố ho c ặ tính năng c a loài đ ng v t, th c v t đó.ủ ộ ậ ự ậ
Ví d : ụ
+ Con mang (con ho ng) (TV5 T1 Tr 75): ẵ Loài thú r ng( ừ nghĩa khái quát ),
cùng h v i họ ớ ươu (thu c h ), s ng bé có hai nhánh và lông vàng đ (ộ ọ ừ ỏ hình dáng, kích th ướ c)
Danh t có nhi u ti u lo i, v i m i ti u lo i, cách gi i nghĩa b ng đ nh nghĩaừ ề ể ạ ớ ỗ ể ạ ả ằ ị cũng tương t nghĩa là đ a nét nghĩa ch lo i lên trự ư ỉ ạ ước h t, sau đó m i c th hóa.ế ớ ụ ể
Ví d : ụ
+ Thanh ray: (TV5 – T2 Tr136) Thanh s t ho c thép (nét nghĩa ch lo i ) ắ ặ ỉ ạghép n i v i nhau thành hai đố ớ ường song song đ t o thành để ạ ường cho tàu ho , tàuả
đi n hay xe goòng ch y (c th hóa). ệ ạ ụ ể
b. Nhóm các t thu c lo i đ ng từ ộ ạ ộ ừ
Trang 14Chia đ ng t thành ba lo i: ộ ừ ạ đ ng t ch hành đ ng ộ ừ ỉ ộ , đ ng t ch tr ng thái ộ ừ ỉ ạ
và đ ng t ch quá trình ộ ừ ỉ nghĩa ch lo i v a nêu chính là nét nghĩa khái quát, mỉ ở ạ ừ ở
đ u cho l i gi i nghĩa đ ng t theo cách đ nh nghĩa. Vi c xác đ nh các nét nghĩaầ ờ ả ộ ừ ị ệ ị
ti p theo cũng căn c vào nét nghĩa khái quát này. Ch ng h n khi gi i nghĩa m tế ứ ẳ ạ ả ộ
đ ng t hành đ ng, ngộ ừ ộ ười gi i nghĩa ph i nêu đả ả ược các nét nghĩa hành đ ng tộ ự thân hay hành đ ng tác đ ng, cách th c hành đ ng và k t qu hành đ ng. ộ ộ ứ ộ ế ả ộ
Ví d : ụ
+ Trình (TV5 T2 – Tr84): ho t đ ng ạ ộ , đ a ra đ ngư ể ười trên xem xét và gi iả quy t.ế
Đ i v i các đ ng t ch ý nghĩa quá trình, sau nét nghĩa ph m trù c n nêuố ớ ộ ừ ỉ ạ ầ
được nét nghĩa ch ỉ di n bi n ễ ế ho c k t qu c a ặ ế ả ủ quá trình bi n đ i ế ổ
Ví d :ụ
+ Hóa thân: quá trình bi n đi và hi n ra l i thành m t ngế ệ ạ ộ ười ho c m t v t cặ ộ ậ ụ
th khác nào đó (ể hóa thân vào nhân v t ậ ).
Riêng đ i v i các đ ng t ch tr ng thái, vi c l a ch n t ng đ gi i nghĩaố ớ ộ ừ ỉ ạ ệ ự ọ ừ ữ ể ả
c n chú ý sao cho các đ c đi m tr ng thái c a đ i tầ ặ ể ạ ủ ố ượng được miêu t rõ nét,ả
nh ng không l n v i cách gi i nghĩa các tính t Đ c bi t là các đ ng t ch tr ngư ẫ ớ ả ừ ặ ệ ộ ừ ỉ ạ thái tâm lí, tình c m c a con ngả ủ ười.
Khi gi i nghĩa các đ ng t ch tr ng thái, nêu tr ng thái c a đ i tả ộ ừ ỉ ạ ạ ủ ố ượng trong
m t tình tr ng c th nh tr ng thái tâm lí: xao xuy n, b i h i, băn khoăn, b i r i.ộ ạ ụ ể ư ạ ế ồ ồ ố ố
Ho c tr ng thái v t lí c a s v t: n t, v , m , s t cũng có th là các tr ng thái,ặ ạ ậ ủ ự ậ ứ ỡ ẻ ứ ể ạ tình tr ng xã h i: náo lo n, nháo nhác, h n lo n, xôn xao. Còn khi gi i nghĩa cácạ ộ ạ ỗ ạ ả tính t ch tính ch t tâm lí, đ c đi m c a ngừ ỉ ấ ặ ể ủ ườ ầi c n nêu rõ nét nghĩa thường bi uể
th các đ c đi m c a đ i tị ặ ể ủ ố ượng và kèm theo thang đ đánh giá.ộ
Ví d : ụ
+ Ác: tính ch t gây h i, đau kh , tai h a cho ngấ ạ ổ ọ ười khác
c. Nhóm t thu c lo i tính t ừ ộ ạ ừ
Trang 15Tính t thừ ường được chia làm hai lo i: ạ
Tính t không m c đ : Đ th hi n đừ ứ ộ ể ể ệ ược m c đ đ c đi m, tính ch t màứ ộ ặ ể ấ chúng bi u th , nh ng tính t này có th k t h p v i các t : ể ị ữ ừ ể ế ợ ớ ừ r t, quá, l m ấ ắ
Ví d : ụ tr ng, vàng, xanh, đ , tròn ắ ỏ .
Tính t có m c đ : các tính t này đã hàm ch a ý nghĩa m c đ nên chúngừ ứ ộ ừ ứ ứ ộ không k t h p đế ợ ược v i các t ớ ừ r t, quá, l m ấ ắ Vì v y khi d y các em gi i nghĩaậ ạ ả các t thu c t lo i tính t , nét nghĩa ph m trù c n nêu trừ ộ ừ ạ ừ ạ ầ ước h t chính là nét nghĩaế tính ch t, đ c đi m. Các nét nghĩa c n trình bày theo l i miêu t ấ ặ ể ầ ố ả
Ví d : ụ
+ Lan man: nhi u ( nói, vi t, suy nghĩ) h t cái này đ n cái kia m t cáchề ế ế ế ộ
m ch l c, không h th ng.ạ ạ ệ ố
Gi i nghĩa b ng t p h p các nét nghĩa là cách d y đ y đ nh t nh ng làả ằ ậ ợ ạ ầ ủ ấ ư
m t yêu c u khó đ i v i h c sinh ti u h c, vì v y các bài t p gi i nghĩa trong mônộ ầ ố ớ ọ ể ọ ậ ậ ả LTVC thường xây d ng dự ướ ại d ng cho s n t và nghĩa c a t , các đ nh nghĩa v tẵ ừ ủ ừ ị ề ừ yêu c u h c sinh xác l p s tầ ọ ậ ự ương ng. ứ
Lo i này có 2 ti u d ng.ạ ể ạ
+ D ng 1 ạ : Cho s n các t yêu c u h c sinh tìm trong các nghĩa đã cho nghĩaẵ ừ ầ ọ phù h p v i t ợ ớ ừ
Ví d : * Bài t p 1(TV5 T1 Tr 47) ụ ậ Dòng nào d ướ i đây nêu đúng nghĩa c a ủ
Trang 16A B
Sinh v tậ Quan h gi a sinh v t(k c ngệ ữ ậ ể ả ười) v i môi trớ ườ ng
xung quanh
Sinh thái Tên g i chung các v t s ng, bao g m đ ng v t,ọ ậ ố ồ ộ ậ
th c v t và vi sinh v t, có cinh ra, l n lên và ch t.ự ậ ậ ớ ếhình thái Hình th c bi u hi n ra bên ngoài c a s v t, có thứ ể ệ ủ ự ậ ể
quan sát được
B. Gi i nghĩa theo l i so sánh t đ ng nghĩa, g n nghĩa ho c trái nghĩa ả ố ừ ồ ầ ặ
Đây là cách gi i nghĩa m t t b ng cách quy nó v nh ng t đã bi t, các tả ộ ừ ằ ề ữ ừ ế ừ dùng đ quy chi u đó ph i để ế ả ược gi ng kĩ.ả
Ví d : Khi d y bài “ Tranh Làng H ”, tôi hụ ạ ồ ướng d n HS gi i nghĩa t ẫ ả ừ thu n ầ phác nh sau: ư
+ Thu n phác ầ (TV5 T2 Tr 88): ch t phác, m c m c.ấ ộ ạ
Vì t đ ng nghĩa thừ ồ ường khác nhau v s c thái cho nên cách gi ng theo l iề ắ ả ố
so sánh t đ ng nghĩa nên k t h p v i cách gi ng đ nh nghĩa ho c v i cách gi ngừ ồ ế ợ ớ ả ị ặ ớ ả theo l i miêu t Bên c nh vi c đ a ra các t đ ng nghĩa, g n nghĩa đ đ i chi u,ố ả ạ ệ ư ừ ồ ầ ể ố ế
c n b sung thêm nh ng nét nghĩa riêng cho t ng t nên khi gi i nghĩa chúng ta cóầ ổ ữ ừ ừ ả
th ch c n làm rõ nghĩa m t t nh ng vi c xác đ nh lo t đ ng nghĩa s giúp chúngể ỉ ầ ộ ừ ư ệ ị ạ ồ ẽ
ta hi u rõ nghĩa c a t c n gi i nghĩa h n. ể ủ ừ ầ ả ơ
Ví d :ụ
Khi gi i nghĩa t ả ừ l c ố (c n l c), chúng ta đ a t này v lo t đ ng nghĩa: ơ ố ư ừ ề ạ ồ l c, ố gió, bão, giông, giông t , ố Trong lo t t trên, chúng ta ch n t ạ ừ ọ ừ gió làm t trungừ tâm r i gi ng nghĩa t th t kĩ, r i b sung nh ng nghĩa đ c thù cho các t ồ ả ừ ậ ồ ổ ữ ặ ừ l c ố , bão, giông
+ gió: là hi n tệ ượng không khí trong khí quy n chuy n đ ng thành lu ng tể ể ộ ồ ừ vùng có áp su t cao đ n vùng có áp su t th p.ấ ế ấ ấ
+ l c ố : gió xoáy m nh trong ph m vi nh ạ ạ ỏ
Trang 17+ giông: bi n đ ng m nh c a th i ti t, thế ộ ạ ủ ờ ế ường có gió to gi t m nh và cóậ ạ
+ vàng xu m: ộ màu vàng đ m trên di n r ng ậ ệ ộ
+ vàng x ng: ọ màu vàng g i c m giác m ng n c ợ ả ọ ướ
+ vàng l m: ị màu vàng g i c m giác r t ng t ợ ả ấ ọ
Ho t đ ng gi i nghĩa các t ghép chính ph cùng hình v chính, khác nhau vạ ộ ả ừ ụ ị ề hình v phân nghĩa s c thái hóa, cũng th c hi n theo cách th c nêu trên.ị ắ ự ệ ứ
Gi i nghĩa t b ng cách so sánh v i t trái nghĩa, giáo viên c n chú ý b n ả ừ ằ ớ ừ ầ ả
ch t c a t trái nghĩa là nh ng t có nghĩa trái ngấ ủ ừ ữ ừ ược, đ i l p nhau xét theo m tố ậ ộ
ph m trù nh t đ nh. Tuy nhiên c n phân bi t, có nh ng c p t trái ngạ ấ ị ầ ệ ữ ặ ừ ược nhau t oạ thành hai c c mâu thu n, ph đ nh c c này t t y u ph i ch p nh n c c kia. ự ẫ ủ ị ự ấ ế ả ấ ậ ự
Ví d :ụ
+ tr ng – đen; trên d ắ ướ Khi nói trên có nghĩa là không ph i d i ả ở ưới.
Có nh ng t trái nghĩa phữ ừ ương hướng là các t ch hừ ỉ ướng đ i l p nhau trongố ậ không gian ho c th i gian. ặ ờ
Ví d :ụ
nam b c; đông – tây; lên – xu ng; ra – vào ắ ố
Trang 18L i có nh ng t trái nghĩa thang đ , t c là nh ng c p t có nghĩa trái ngạ ữ ừ ộ ứ ữ ặ ừ ượ cnhau t o thành hai c c có đi m trung gian, ph đ nh c c này ch a h n đã t t y uạ ự ể ủ ị ự ư ẳ ấ ế
ch p nh n c c kia. ấ ậ ự
Ví d : ụ
+ nóng – l nh ạ , gi a có ở ữ mát, m ấ ; già – trẻ, gi a có ở ữ trung niên Vì thế
khi gi i nghĩa t b ng cách so sánh v i các t trái nghĩa, có trả ừ ằ ớ ừ ường h p ta nói: ợ sao nhãng (TV5 T2 Tr153) là không nhớ ( c p quên – nh ặ ớ). Nh ng không th gi iư ể ả
nghĩa r i ủ (TV5 T2 Tr126) là không may m n. Vì c p ắ ặ r i – may ủ còn có nghĩa từ bình thường (cu c đ i r i ro, cu c đ i bình th ộ ờ ủ ộ ờ ườ ng, cu c đ i may m n ộ ờ ắ ). Trong
th c t , h c sinh thự ế ọ ường quen gi i nghĩa theo ki u đ i l p ả ể ố ậ có – không. Nh v y,ư ậ giáo viên c n chú ý gi i thích rõ h n cho các em hi u. ầ ả ơ ể
+ màu ng c lam ọ (TV5 T1Tr12): ch màu s c có màu xanh đ m.ỉ ắ ậ
Th hai ứ là đ i v i các t có ch c năng bi u hi n cao nh các t láy s c tháiố ớ ừ ứ ể ệ ư ừ ắ hóa, ho c t ghép phân nghĩa s c thái hóa, m t m t v a ph i k t h p cách gi ngặ ừ ắ ộ ặ ừ ả ế ợ ả theo đ nh nghĩa, m t khác ph i dùng l i miêu t Đ miêu t , chúng ta có th l yị ặ ả ố ả ể ả ể ấ
m t s v t, ho t đ ng c th làm ch d a r i miêu t s v t, ho t đ ng đó saoộ ự ậ ạ ộ ụ ể ỗ ự ồ ả ự ậ ạ ộ cho n i b t lên các nét nghĩa ch a đ ng trong t ổ ậ ứ ự ừ
Ví dụ:
+ v t v : ậ ờ lay đ ng nh , y u t, nh không có s c m nh ch ng đ t bênộ ẹ ế ớ ư ứ ạ ố ỡ ừ trong, m c cho s c m nh bên ngoài kéo đi, lôi l i nh cây c dài lay đ ng trong lànặ ứ ạ ạ ư ỏ ộ
nước nh ẹ
Trang 19N u nh cách gi i nghĩa theo đ nh nghĩa b t đ u t các ý nghĩa bi u ni m thìế ư ả ị ắ ầ ừ ể ệ
gi ng nghĩa theo cách miêu t v c b n là b t đ u b ng m t ý nghĩa bi u v t tiêuả ả ề ơ ả ắ ầ ằ ộ ể ậ
bi u nh t đ giúp h c sinh lĩnh h i để ấ ể ọ ộ ược nghĩa bi u v t. Đi u này cho phép giáoể ậ ề viên ch p nh n nh ng l i gi i nghĩa c a h c sinh nh sau:ấ ậ ữ ờ ả ủ ọ ư
* Bài t p đ c: ậ ọ Quang c nh làng m c ngày mùa ả ạ (TV5 T1 Tr10)
+ Vàng i ố : là màu vàng c a lá mít.ủ
+ Vàng xu m ộ : là màu c a cánh đ ng lúa chín đ u.ủ ồ ề
+ Vàng giòn: là màu vàng c a r m, r ph i r t khô. ủ ơ ạ ơ ấ
D. Gi i nghĩa theo cách phân tích t ra t ng ti ng và gi i nghĩa t ng ả ừ ừ ế ả ừ
ti ng ế
Cách gi i nghĩa này có u th đ c bi t khi gi i nghĩa t Hán vi t. Vi c gi iả ư ế ặ ệ ả ừ ệ ệ ả nghĩa t ng ti ng r i khái quát nêu ý nghĩa chung c a c t s giúp h c sinh c sừ ế ồ ủ ả ừ ẽ ọ ơ ở
n m v ng nghĩa t ắ ữ ừ
Ví d : + ụ Nhân quy n: ề (TV5 T2 Tr 147) : nhân: người; nh ng đi u đữ ề ượ c
hưởng, được làm, được yêu c u theo quy ầ ước chung trong c ng đ ng và theo quyộ ồ
c c a pháp lu t
Nhân quy n: ề nh ng đi u mà con ngữ ề ườ ượi đ c hưởng, được làm, được yêu
c u, theo quy ầ ước chung trong c ng đ ng và theo quy ộ ồ ướ ủc c a pháp lu t.ậ
Bi n pháp 2 ệ Các bi n pháp tìm hi u ý nghĩa c a m t s t ng có giá tr ệ ể ủ ộ ố ừ ữ ị ngh thu t trong văn b n T p đ c ệ ậ ả ậ ọ
Tác ph m văn h c v n hàm súc và có nhi u t ng ý nghĩa. Vi c đ c hi u vănẩ ọ ố ề ầ ệ ọ ể
b n ngh thu t th c ch t là khai thác hàm ý n sâu trong câu ch , hình nh, hìnhả ệ ậ ự ấ ẩ ữ ả
tượng c a tác ph m. Đ i v i h c sinh ti u h c, yêu c u này là khó đ i v i các em.ủ ẩ ố ớ ọ ể ọ ầ ố ớ Giáo viên c n có bi n pháp giúp các em huy đ ng v n hi u bi t c a mình t cácầ ệ ộ ố ể ế ủ ừ môn h c khác và t trong cu c s ng đ hi u nghĩa c a t ng có giá tr ngh thu t.ọ ừ ộ ố ể ể ủ ừ ữ ị ệ ậ
Nh ng làm th nào đ giúp h c sinh nh n ra các t ng đư ế ể ọ ậ ừ ữ ược dùng m t cách nghộ ệ
Trang 20thu t. Đi u này đòi h i giáo viên không ch hậ ề ỏ ỉ ướng d n mà c n có các bài t p cẫ ầ ậ ụ
th đ h c sinh th c hành nh n di n và phân tích. Vi c tìm hi u ý nghĩa c a m tể ể ọ ự ậ ệ ệ ể ủ ộ
s t ng có giá tr ngh thu t trong văn b n t p đ c nên th c hi n nh sau: ố ừ ữ ị ệ ậ ả ậ ọ ự ệ ư
A. Nh n di n các t ng ngh thu t ậ ệ ừ ữ ệ ậ
Trước khi tìm ra các bi n pháp phân tích t ng ngh thu t, giáo viên c nệ ừ ữ ệ ậ ầ giúp h c sinh nhanh chóng tìm ra các t dùng hay trong văn b n. ọ ừ ả
Ch a phân tích làm sao bi t đư ế ượ ừc t ng đó dùng hay nh th nào nh ngữ ư ế ư
b ng s hi u bi t v tính c th , tính tr u tằ ự ể ế ề ụ ể ừ ượng trong nghĩa c a t , v hi nủ ừ ề ệ
tượng nhi u nghĩa và các quan h ng nghĩa giáo viên có th đ t ra các câu h i đ nhề ệ ữ ể ặ ỏ ị
hướng đ h c sinh xác đ nh t ng ngh thu t.ể ọ ị ừ ữ ệ ậ
Ví d : Khi d y bài t p đ c Quang c nh làng m c ngày mùaụ ạ ậ ọ ả ạ SGK yêu c u trầ ả
l i câu h i sau: hãy ch n m t t ch màu s c trong bài ờ ỏ ọ ộ ừ ỉ ắ Quang c nh làng m c ngày ả ạ mùa mà em thích nh tấ ?
V i bài t p nh trên, h c sinh s bi t cách ch ra các t ng mà các em thích,ớ ậ ư ọ ẽ ế ỉ ừ ữ
ho c đặ ược g i ý là t ng đó đợ ừ ữ ược dùng đ c đáo, sáng t o. Yêu c u các em tìm tộ ạ ầ ừ
ng th các bi n pháp tu t Th c hi n bài t p trên các em s tìm ra đữ ể ệ ừ ự ệ ậ ẽ ược các từ dùng đ t trong văn b n ngh thu t. Còn các t đó đắ ả ệ ậ ừ ược dùng ngh thu t ra sao,ệ ậ giáo viên c n ph i hầ ả ướng d n c th ẫ ụ ể
B. Đ t t c n tìm hi u trong h th ng đ phân tích ặ ừ ầ ể ệ ố ể
M t nguyên t c c a vi c phân tích t ng trong tác ph m văn h c, là chú ýộ ắ ủ ệ ừ ữ ẩ ọ
đ phát hi n ra tính th ng nh t cũng t c là tính h th ng gi a các t ng v i chể ệ ố ấ ứ ệ ố ữ ừ ữ ớ ủ
đ c a tác ph m. Nghĩa là t ng mà giáo viên và h c sinh đang xem xét đã cùngề ủ ẩ ừ ữ ọ
v i các t ng khác trong h th ng b c l ý ch đ o c a văn b n ra sao và giá trớ ừ ữ ệ ố ộ ộ ủ ạ ủ ả ị riêng c a t ng đó là gì. V i h c sinh ti u h c chúng ta không nên ho c h n chủ ừ ữ ớ ọ ể ọ ặ ạ ế dùng khái ni m h th ng khi hệ ệ ố ướng d n h c sinh phân tích t ng mà ch lên dùngẫ ọ ừ ữ ỉ
cách nói: tìm đi m chung, đi m riêng ể ể gi a t đang tìm hi u v i các t khác. ữ ừ ể ớ ừ
Trang 21Ví d 1: Có th dùng t nào thay th cho t ụ ể ừ ế ừ đ m ẫ trong câu:
V i đôi cánh đ m n ng tr iớ ẫ ắ ờ
B y ong bay đ n tr n đ i tìm hoa. ầ ế ọ ờ
Đ i v i bài t p trên, hình th c gi ng bài t p thay th , tích c c hóa v n tố ớ ậ ứ ố ậ ế ự ố ừ
nh ng th c ch t là d ng bài t p g i ý phân tích t ng theo l i so sánh đ ng nh tư ự ấ ạ ậ ợ ừ ữ ố ồ ấ
và đ i l p. Khi làm bài t p này ch c ch n h c sinh ph i tìm t đ ng nghĩa v i tố ậ ậ ắ ắ ọ ả ừ ồ ớ ừ
đ m ẫ nh : ư sũng, th m đ m, ng p, ấ ẫ ậ vv và phân tích đ i chi u đ kh ng đ nh t ố ế ể ẳ ị ừ đ m ẫ
dùng trong ng c nh này là h p lí nh t, có tác d ng g i hình nh và bi u c m rõữ ả ợ ấ ụ ợ ả ể ả
r t.ệ
Ngôn ng trong các tác ph m văn h c thữ ẩ ọ ường có tính nhi u nghĩa. Các t ngề ừ ữ
được dùng đ c đáo, sáng t o thộ ạ ường hàm ý g i s liên tợ ự ưởng phong phú. Làm thế nào đ h c sinh ti u h c v n quen v i t duy c th có th hi u để ọ ể ọ ố ớ ư ụ ể ể ể ược các nghĩa khác nhau trong t nhi u nghĩa, t nghĩa tr c ti p, c th đ n nghĩa gián ti p, tr uừ ề ừ ự ế ụ ể ế ế ừ
tượng. Giáo viên c n hi u hi n tầ ể ệ ượng nhi u nghĩa trong ngôn ng ngh thu t tuyề ữ ệ ậ khác nh ng v n b chi ph i b i nh ng quy t c chi ph i hi n tư ẫ ị ố ở ữ ắ ố ệ ượng nhi u nghĩaề trong ngôn ng Vì th bi n pháp gi i nghĩa các t nhi u nghĩa đữ ế ệ ả ừ ề ược dùng có giá trị ngh thu t c n ph i bám ch c vào các quan h ng nghĩa mà tìm ra nh ng giá trệ ậ ầ ả ắ ệ ữ ữ ị
n i dung và ngh thu t c a t c n phân tích.ộ ệ ậ ủ ừ ầ
C Phân tích m i quan h gi a nghĩa chính và nghĩa chuy n c a t ố ệ ữ ể ủ ừ nhi u nghĩa ề
Theo GS. Đ H u Châu: t ng và các hình nh ngôn ng trong tác ph mỗ ữ ừ ữ ả ữ ẩ
thường n m trong các trằ ường h p ng nghĩa sau: ợ ữ
a, T ng đừ ữ ược dùng trong nghĩa chính hay nghĩa ph ngôn ng và ch dùngụ ữ ỉ trong nghĩa đó mà thôi
b, T ng đừ ữ ược dùng trong nghĩa tu t và ch có nghĩa tu t mà thôi.ừ ỉ ừ
c, T ng v a dùng trong nghĩa chính v a dùng trong nghĩa bóng tu t ừ ữ ừ ừ ừ