Sáng kiến kinh nghiệm này nhằm giúp: Nắm thêm một số kiến thức cơ bản phát triển và nâng cao về phần chuyển động cơ học môn Vật Lý THCS; biết Vận dụng lý thuyết đã học vào làm các bài tập vận dụng phát triển, nâng cao, bài tập tổng hợp phức tạp trong phần chuyển động cơ học; hiểu sâu sắc, đa dạng hơn về lý thuyết phần chuyển động cơ học; vận dụng làm được và làm thạo các thêm nhiều dạng bài tập vận dụng phát triển nâng cao, các bài tập tổng hợp, bài tập khó;...
Trang 1KINH NGHI M T VI C D Y B I DỆ Ừ Ệ Ạ Ồ ƯỠNG H C SINH GI IỌ Ỏ
v d ng bài t p… D n đ n trong vi c b i dề ạ ậ ẫ ế ệ ồ ưỡng HSG giáo viên (GV) không đ a ra đư ược nh ng ph n lý thuy t phát tri n nâng cao cho h c sinh;ữ ầ ế ể ọ
h c sinh không đọ ược làm nhi u các d ng bài t p v n d ng Làm ch tề ạ ậ ậ ụ ấ
lượng d y và h c d i dạ ọ ồ ưỡng HSG kém hi u qu ; Đ giúp đ đ ng nghi pệ ả ể ỡ ồ ệ
và HS tháo g nh ng vỡ ữ ướng m c trên tôi xin đ a ra sáng ki n kinh nghi mắ ư ế ệ
v i đ tài ớ ề “Kinh nghi m t vi c d y b i d ệ ừ ệ ạ ồ ưỡ ng h c sinh gi i ph n ọ ỏ ầ chuy n đ ng c h c môn V t lí THCS ” ể ộ ơ ọ ậ
II. M C ĐÍCH C A Đ TÀI: Ụ Ủ Ề
Giúp GV và HS :
- N m thêm m t s ki n th c c b n phát tri n và nâng cao v ph nắ ộ ố ế ứ ơ ả ể ề ầ chuy n đ ng c h c môn V t Lý THCS. Bi t V n d ng lý thuy t đã h cể ộ ơ ọ ậ ế ậ ụ ế ọ vào làm các bài t p v n d ng phát tri n, nâng cao, bài t p t ng h p ph cậ ậ ụ ể ậ ổ ợ ứ
t p trong ph n chuy n đ ng c h c.ạ ầ ể ộ ơ ọ
- Hi u sâu s c, đa d ng h n v lý thuy t ph n chuy n đ ng c h c.ể ắ ạ ơ ề ế ầ ể ộ ơ ọ
- V n d ng làm đậ ụ ược và làm th o các thêm nhi d ng bài t p v n d ngạ ề ạ ậ ậ ụ phát tri n nâng cao, các bài t p t ng h p, bài t p khó.ể ậ ổ ợ ậ
- Th y đấ ược ý nghĩa và ng d ng r t l n c a môn v t lý trong đ i s ng,ứ ụ ấ ớ ủ ậ ờ ố
s n xu t.ả ấ
III. NHI M V VÀ GI I H N Đ TÀI:Ệ Ụ Ớ Ạ Ề
1 Nhi m v đ tài ệ ụ ề :
Đ a ra m t s kinh nghi m đ làm thành côngư ộ ố ệ ể , làm t t vi c d y b iố ệ ạ ồ
dưỡng HSG ph n chuy n đ ng c h c môn V t Lý.ầ ể ộ ơ ọ ậ
Đ a ra M t vài ph n ki n th c lý thuy t V t Lý phát tri n, nâng cao, cóư ộ ầ ế ứ ế ậ ể liên quan đ n ph n chuy n đ ng c h c. ế ầ ể ộ ơ ọ
Trang 2 Đ a ra m t s d ng bài t p v n d ng, bài t p khó, bài t p t ng h p vàư ộ ố ạ ậ ậ ụ ậ ậ ổ ợ cách gi i các d ng bài t p trên đ thành công t t vi c b i dả ạ ậ ể ố ệ ồ ưỡng HSG môn
V t Lý.ậ
2 Gi i h n đ tài: ớ ạ ề
Ki n th c V t Lý đ a ra c b n n m trong chế ứ ậ ư ơ ả ằ ương trình V t Lýậ THCS, ngoài ra c n s d ng đ n ki n th c khoa h c các môn h c khácầ ử ụ ế ế ứ ọ ọ cũng n m trong chằ ương trình THCS nh môn toán…ư và ki n th c đ i s ngế ứ ờ ố
v n có c a h c sinh.ố ủ ọ
IV. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U Đ TÀI: Ứ Ề
HS l p 8 vàớ 9
V. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U:Ứ
Chia đ i tuy n HSG môn V t Lý ra làm hai nhóm, m t nhóm độ ể ậ ộ ược v nậ
d ng SKKN (đụ ược h c thêm ki n th c m r ng, phát tri n nâng cao, đọ ế ứ ở ộ ể ượ c
hướng d n các d ng bài t p v n d ng, r i v n d ng làm m t s bài t p).ẫ ạ ậ ậ ụ ồ ậ ụ ộ ố ậ
M t nhóm không độ ược v n d ng SKKN (không đậ ụ ược h c thêm ki n th cọ ế ứ
m r ng, phátở ộ
tri n nâng cao, không để ược hướng d n các d ng bài t p v n d ng và v nẫ ạ ậ ậ ụ ậ
d ng làm bài t p).ụ ậ
Ki m tra, thu k t qu hai nhóm cùng m t đ bài ki m tra.ể ế ả ộ ề ể
So sánh k t qu hai nhóm.ế ả
Nh n xét đánh giá rút ra kinh nghi m.ậ ệ
B sung đ s a đ i phổ ể ử ổ ương pháp d y b i dạ ồ ưỡng HSG đ đáp ng nhi mể ứ ệ
v d y h c c a ngụ ạ ọ ủ ười giáo viên
VI. C S KHOA H C: Ơ Ở Ọ
- D a vào n i dung ki n th c V t Lý trong SGK v t lý THCS.ự ộ ế ứ ậ ậ
- D a vào n i dung các bài t p c th trong t ng bài h c, ti t h c mônự ộ ậ ụ ể ừ ọ ế ọ
V t Lý.ậ
- D a vào tài li u hự ệ ướng d n d y b i dẫ ạ ồ ưỡng HSG có trong th vi n vàư ệ
s u t m.ư ầ
- D a vào n i dung các l p h c chuyên đ môn V t lý THCS.ự ộ ớ ọ ề ậ
- D a vào đ i tự ố ượng HS đ nghiên c u.ể ứ
- D a vào tài li u t h c BDTX chu kì 20042007… ự ệ ự ọ
VII. TH C TR NG D Y H C C A GV VÀ KH NĂNG Ự Ạ Ạ Ọ Ủ Ả
H C C A HS: Ọ Ủ
1. Th c tr ng d y h c c a GV ự ạ ạ ọ ủ :
Đa s GV d y môn V t Lý đã t ng d y b i dố ạ ậ ừ ạ ồ ưỡng HSG
Ch a có ý th c tìm tòi, đi sâu ki n th c, hay ch a phát tri n nâng caoư ứ ế ứ ư ể
được ki n th c trong vi c b i dế ứ ệ ồ ưỡng HSG
Ch a đ a ra đư ư ược các d ng bài t p t ng h p, bài t p ph c t p và bài t pạ ậ ổ ợ ậ ứ ạ ậ
đa d ng trong vi c b i dạ ệ ồ ưỡng HSG…
Trang 3 T th c tr ng trên, v i nh ng kinh nghi m đúc rút đừ ự ạ ớ ữ ệ ược trong quá trình
d y h c b i dạ ọ ồ ưỡng HSG nhi u năm, tôi vi t SKKN này mong đở ề ế ược góp
ph n nh bé cho các đ c gi , đ ng nghi p, HS…có t li u tham kh o. ầ ỏ ộ ả ồ ệ ư ệ ả
Chi u: Chi u chuy n đ ng.ề ề ể ộ
Đ dài: Bi u di n giá tr c a ộ ể ễ ị ủ S t
Trang 5C t tr c tung t i giá tr v n t c v.ắ ụ ạ ị ậ ốThí d (Hình a dụ ưới):
2. Đ th tồ ị ọa đ th i gian : ộ ờ
x = v(t t0) +x0
Đường th ngẳ Có đ d c v;ộ ố
Xu t phát t th i đi m tấ ừ ờ ể 0, t i v trí xạ ị 0: (t0; x0)Thí d ụ(hình b trên):
3. Đ th quãng đồ ị ường th i gian :ờ
Thí d ụ(hình c trên):
I.3. V n t c trung bình c a chuy n đ ng:ậ ố ủ ể ộ
Trong m t th i gian ( hay trong m t quãng độ ờ ộ ường):
Trang 6BÀI TOÁN 1: TÍNH V N T C VÀ QUÃNG ĐẬ Ố ƯỜNG TRONG
CHUY NỂ Đ NG:Ộ
1. BÀI T P V N D NG:Ậ Ậ Ụ
1.1: Hai xe chuy n đ ng th ng đ u trên m t đ ng th ng v i các v n t cể ộ ẳ ề ộ ườ ẳ ớ ậ ố không đ i.ổ
N u đi ngế ược chi u thì sau 15phút kho ng cách gi a hai xe gi m 25km.ề ả ữ ả
N u đi cùng chi u thì sau 15phút, kho ng cách gi a hai xe ch gi mế ề ả ữ ỉ ả 5km
Tính v n t c c a hai xe.ậ ố ủ
Gi i:ả
Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a m i xe. Qu ng đề ể ộ ủ ỗ ả ường m iỗ
xe đi được trong th i gian t là s = vt.ờ
1.2: Hai xe chuy n đ ng th ng đ u t A đ n B cách nhau 60km. Xe (1) cóể ộ ẳ ề ừ ế
v n t c 15km/h và đi liên t c không ngh Xe th (II) kh i hành s m h nậ ố ụ ỉ ứ ở ớ ơ 1h nh ng d c đư ọ ường ngh m t 2h. H i xe (II) ph i đi v i v n t c baoỉ ấ ỏ ả ớ ậ ố nhiêu đ đ n B cùng lúc v i xe (I)?ể ế ớ
Gi i:ả
Ch n chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng. H th c liên l c gi a quãngề ể ộ ệ ứ ạ ữ
đường và th i gian c a chuy n đ ng là:ờ ủ ể ộ
S
t = =20km/h
Trang 71.3: Hai v n đ ng viên xe đ p chuy n đ ng đ u, ng c chi u có d ngậ ộ ạ ể ộ ề ượ ề ạ hình tròn.
Hai người xu t phát t hai v trí A, B trên đấ ừ ị ường tròn. H g p nhau l nọ ặ ầ
đ u sau 20 phút k t lúc xu t phát. Các l n liên ti p, h g p nhau l nầ ể ừ ấ ầ ế ọ ặ ầ sau cách l n trầ ước cách nhau 30phút. Tính khoảng cách AB trên đườ ngtròn
Gi i:ả
Theo đ thì th i gian hai ng i đi h t chu vi đ ng trong L là 30phút.ề ờ ườ ế ườ
Trong l n đ u, vì hai ngầ ầ ười không xu t phát cùng m t n i nên quãngấ ộ ơ
đường l h đi đọ ược là m t ph n độ ầ ường tròn theo t l :ỉ ệ
2. BÀI T P LU EN T PẬ Ỵ Ậ
1.4: Năm 1946 ng i ta đo khoườ ảng cách Trái Đ t M t Trăng b ng kĩ thu tấ ặ ằ ậ
ph n x sóng rađa.ả ạ
Sóng rađa phát đi t Trái Đ t truy n v i v n t c c = 3.10ừ ấ ề ớ ậ ố 8m/s ph n x trênả ạ
b m t c a M t Trăng và tr l i Trái Đ t.ề ặ ủ ặ ở ạ ấ
Người ta ghi nh n đậ ược sóng ph n x sau 2,5s k t lúc phát đi.ả ạ ể ừ
Coi Trái Đ t và M t Trăng là nh ng hình c u, bán kính l n lấ ặ ữ ầ ầ ượt là RD = 6400km, RT = 1740km. Tính khoảng cách gi a tâm Trái Đ t và tâm M tữ ấ ặ Trăng
BÀI TOÁN 2: XÁC Đ NH TH I ĐI M V TRÍ C A CÁC V T Ị Ờ Ể Ị Ủ Ậ
CHUYỂN Đ NG Ộ
1. HƯỚNG D N: Ẫ
N u v t chuy n đ ng trên đế ậ ể ộ ường th ng :ẳ
Ch n chi u dọ ề ương, g c tố ọ đ ,a ộ g c th i gian. Suy ra v n t c các v t vàố ờ ậ ố ậ
đi u ki n ban đ u.ề ệ ầ
Áp d ng phụ ương trình t ng quát đ l p phổ ể ậ ương trình chuy n đ ng c aể ộ ủ
m i v t.ỗ ậ
x = v(t t0) + x0
Khi hai v t g p nhau, to đ c a hai v t b ng nhau:ậ ặ ạ ộ ủ ậ ằ
x2 = x1
Gi i phả ương trình trên đ tìm th i gian và to đ g p nhau.ể ờ ạ ộ ặ
N u v t chuy n đ ng trên đế ậ ể ộ ường đa giác, hay đường tròn, gi i bàiả toán b ng cách tính quãng đằ ường đi
2. BÀI T P THÍ D :Ậ Ụ
Trang 82.1: Lúc 6 gi sáng m t ng i đi xe đ p đu i theo ng i đi b đã đi đ cờ ộ ườ ạ ổ ườ ộ ượ 8km. C hai chuy n đ ng th ng đ u v i các v n t c 12km/h và 4km/h.ả ể ộ ẳ ề ớ ậ ố tìm v trí và th i gian ngị ờ ười đi xe đ p đu i k p ngạ ổ ị ười đi b ộ
Ch n: * Chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng.ề ể ộ
* G c to đ là v trí kh i hành c a ngố ạ ộ ị ở ủ ười đi xe đ p (đi m A).ạ ể
V y ngậ ười đi xe đ p đu i k p ngạ ổ ị ười đi b th i đ ên t = 1h, (t c lúcộ ở ờ ỉ ứ 7gi ), t i n i cách v trí kh i hành 12km.ờ ạ ơ ị ở
2.2: Hai ôtô chuy n đ ng th ng đ u h ng v nhau v i các v n t cể ộ ẳ ề ướ ể ớ ậ ố 40km/h và 60km/h. Lúc 7h sáng, hai xe cách nhau 150km
H i hai xe ôtô g p nhau lúc m y gi ? đâu?ỏ ặ ấ ờ Ở
Gi i:ả
Ch n: * Chi u dọ ề ương là chi u chuy n đ ng c a xe (I).ề ể ộ ủ
* G c to đ là v trí kh i hành c a xe (I) lúc 7h (đi m A).ố ạ ộ ị ở ủ ể
Trang 9Hay: 60t + 150 = 40t
t = 1,5(h)Suy ra: x2 = x1 = 60(km)
V y hai xe g p nhau lúc 8h30 t i n i cách ậ ặ ạ ơ
v trí ch n làm g c tị ọ ố ọ đ 60km.a ộ
2.3: Trên m t đ ng gộ ườ ấp khúc t i thành m tạ ộ
tam giác đ u ABC c nh a = 30m, có hai xe kh iề ạ ở
hành cùng lúc t i A. Xe (I) chuy n đ ng theoạ ể ộ
hướng AB v i v n t c không đ i vớ ậ ố ổ 1 = 3m/s; Xe
(II) chuy n đ ng theo hể ộ ướng AC, v i v n t cớ ậ ố
không đ i vổ 2 = 2m/s. M i xe ch y 5 vòng.ỗ ạ
Hãy xác đ nh s l n hai xe g p nhau, v trí vị ố ầ ặ ị ả
th i đi m hai xe g p nhau (không k nh ng l nờ ể ặ ể ữ ầ
hai xe g p nhau A). ặ ở
Gi i:ả
Ta có chu vi c a đủ ường ABC là: s = 3a = 3.30 = 90 (m)
Hai xe g p nhau khi t ng quãng đặ ổ ường đi t đ u (hay l n g p nhau trừ ầ ầ ặ ướ cđó) đúng b ng chu vi c a tam giác.ằ ủ
V y ậ kho ng ả th i gian gi a hai l n g p nhau liên ti p đờ ữ ầ ặ ế ược tính b i:ở
v1t + v2t = S
1 2
90 18( ) 5
S
v v
= = = +
V y ch n g c th i gian là lúc kh i hành thì các th i đi m g p nhau là:ậ ọ ố ờ ở ờ ể ặ
t1 = 1.18(s)
t2 = 2.18 = 36(s)
t3 = 3.18 = 54(s)
Có t t c 7 l n g p nhau trên đấ ả ầ ặ ường đi
V trí g p nhau đị ặ ược tính t các th i đi n trên và so v i đ nh g n nh t là:ừ ờ ể ớ ỉ ầ ấ
L n 1: Cách C đo n CMầ ạ 1 = 6m theo chi u CBề
L n 2: Cách B đo n BMầ ạ = 12m theo chi u BAề
B
A
C
Trang 10L n 2: Cách C đo n CMầ ạ 3 = 6m theo chi u CAề
L n 4: Cách B đo n BMầ ạ 4 = 6m theo chi u BC ề
L n 5: Cách C đo n CMầ ạ 5 = 6m theo chi u CB ề
(b l n g p A và do đó coi nh hai xe l i chuy n đ ng b t đ u t A).ỏ ầ ặ ở ư ạ ể ộ ắ ầ ừ
L n 6: Cách B đo n BMầ ạ 6 = 12m theo chi u BAề
L n 7: Cách C đo n CMầ ạ 7 = 12m theo chi u CA.ề
2.4: Hai xe (I) và (II) chuy n đ ng trên m t đ ng tròn v i v n t c khôngể ộ ộ ườ ớ ậ ố
b. Hai xe kh i hành cùng lúc t i m t đi m trên đở ạ ộ ể ường tròn và chuy nể
đ ng ngộ ược chi u. ề
Đ t t là th i đi m hai xe g p nhau. Quãng đặ ờ ể ặ ườ ng
các xe đi được cho t i lúc đó là:ớ
hành cùng lúc, t i m t đi m thì xe (II) g pạ ộ ể ặ
xe (I) 4 l n cho m i vòng c a nó.ầ ỗ ủ
b. Hai chuy n đ ng ngể ộ ược chi u:ề
V n d ng các k t qu câu a. ậ ụ ế ả ở
ta có đi u ki n cho trề ệ ường h p này là: ợ
RO
v1 v2
RO
v1 v2
Trang 11S1 + S2 = n(vòng) (n 6)
10 50
t + t = n 6
xe (II) g p xe (I) 6 l n cho m i vòng c a nó.ặ ầ ỗ ủ
3. BÀI T P LUY N T PẬ Ệ Ậ
2.5: M t xe kh i hành t A lúc 9h đ v B, theo chuy n đ ng th ng đ uộ ở ừ ể ề ể ộ ẳ ề
v i v n t c 36km/h. N a gi sau, m t xe chuy n đ ng th ng đ u t B vớ ậ ố ử ờ ộ ể ộ ẳ ề ừ ề
A v i v n t c 54km/h. Cho AB = 108km. ớ ậ ố
Xác đ nh lúc và n i hai xe g p nhau.ị ơ ặ
Đáp s : 10h30phút; 54km.ố2.6: Lúc 7h có m t xe kh i hành t A chuy n đ ng th ng đ u v B v i v nộ ở ừ ể ộ ẳ ề ề ớ ậ
t c 40km/h. Lúc 7h30 m t xe khác kh i hành t B đi v A theo chuy nố ộ ở ừ ề ể
đ ng th ng đ u v i v n t c 50km/h. Cho AB = 110km.ộ ẳ ề ớ ậ ố
a. Xác đ nh v trí c a m i xe và kho ng cách gi a chúng lúc 8h và lúc 9h.ị ị ủ ỗ ả ữ
b. Khi hai xe g p nhau lúc m y gi ? đâu?ặ ấ ờ Ở
Đáp s : a. Cách A 40km, 85km, 45kmố Cách A 80km, 45km, 35km
* D a vào phự ương trình, đ nh hai đi m c a đ th L u ý gi i h n đ th ị ể ủ ồ ị ư ớ ạ ồ ị
* Đ nh đi m bi u di n đi u ki n ban đ u và v đị ể ể ễ ề ệ ầ ẽ ường th ng có đ d cẳ ộ ố
b ng v n t c.ằ ậ ố
Đ c đi m c a chuy n đ ng theo đ th tặ ể ủ ể ộ ồ ị aọ đ th i gian:ộ ờ
* Đ th hồ ị ướng lên: v > 0 (V t chuy n đ ng theo chi u dậ ể ộ ề ương);
* Hai đ th song song, hai v t chuy n đ ng có cùng v n t c.ồ ị ậ ể ộ ậ ố
* Hai đ th c t nhau: Giao đi m cho bi t lúc và n i hai v t g p nhau.ồ ị ắ ể ế ơ ậ ặ
Trang 12* Đ th c a hai chuy n đ ng đ nh trên tr c x và tr c t kho ng cách vàồ ị ủ ể ộ ị ụ ụ ả kho ng chênh l ch th i gian c a hai chuy n đ ng.ả ệ ờ ủ ể ộ
Vào lúc t2, v t t i v trí ch n làm g c tậ ớ ị ọ ố ọ đ và ti p t c chuy n đ ng theoa ộ ế ụ ể ộ chi u cũ, t i khi đ t t i v trí có tề ớ ạ ớ ị ọ đ xa ộ 2, th i đi m tở ờ ể 3
V t ng ng vi trí có tậ ừ ở ọ đ xa ộ 2, t th i đi m từ ờ ể 3 đ n th i đi m tế ờ ể 4
Sau đó v t chuy n đ ng th ng đ u theo chi u dậ ể ộ ẳ ề ề ương v i v n t c vớ ậ ố 2 =
105
x(km)
40km60km
Trang 133.3: Lúc 9h m t xe ôtô t thành ph HCM ch y theo h ng Long An v iộ ừ ố ạ ướ ớ
v n t c 60km/h. sau khi đi đậ ố ược 45phút, xe d ng l i 15phút r i ti p t cừ ạ ồ ế ụ
ch y đ u v i v n t c nh cũ.ạ ề ớ ậ ố ư
Lúc 9h30, m t xe th hai cũng kh i hành t thành ph HCM, đu i theo xeộ ứ ở ừ ố ổ
th nh t. Xe th hai có v n t c đ u 70km/h.ứ ấ ứ ậ ố ề
a. V đ th tẽ ồ ị aọ đ theo th i gian c a m i xe.ộ ờ ủ ỗ
b. Đ nh n i và lúc xe khi đu i k p xe trị ơ ổ ị ước
a. C n bao nhiêu ghe cho đo n sông?ầ ạ
b. M t ghe khi đi t A đ n B g p bao nhiêu ghe? Khi đi t B v A g pộ ừ ế ặ ừ ể ặ bao nhiêu ghe?
15
0 704530
I
IIx(km)
C Dxkm
20
Trang 14bi u di n b i đo n OE.ể ễ ở ạ
S ghe c n thi t là s ghe xu tố ầ ế ố ấ
Xét đ th đi và v c a m t ghe, giao đi m c a đ th này v i nh ng đo nồ ị ề ủ ộ ể ủ ồ ị ớ ữ ạ
th ng song song nói trên cho bi t s ghe g p d c đẳ ế ố ặ ọ ường
Ta có s ghe g p lố ặ ượt đi cũng nh g p lư ặ ượ ềt v là:
Xe (III) đi t Từ P HCM lúc 8h30 phút, ch y v Vũng Tàu v i v n t c đ uạ ề ớ ậ ố ề
v3 sao cho g p hai xe kia cùng m t lúc.ặ ộ
a. V đ th tẽ ồ ị aọ đ th i gian c a ba xe trên cùng m t h tr c tộ ờ ủ ộ ệ ụ ọ đ a ộ
xkm80604020
(I)
(II)
0 1 2 3 4 5 6 t(h)
(III)
Trang 15b. Xác đ nh v trí, th i gian c a ba xe g p nhau và v n t c vị ị ờ ủ ặ ậ ố 3 c a xe (III).ủ ĐS: b. t1 = 1,5h (9h); 45km; 90km/h.
c. t2 = 3,68h; 88,54km; 24km/h.3.7: Hàng ngày có m t xe h i t nhà máy, đ n tr m đón m t kĩ s đ n nhàộ ơ ừ ế ạ ộ ư ế máy làm vi c.ệ
M t hôm, viên kĩ s đ n tr m s m h n m i hôm 1gi , nên anh ta đi bộ ư ế ạ ớ ơ ọ ờ ộ
hướng v nhà máy. D c đề ọ ường anh ta g p chi c xe t i đón mình và c haiặ ế ớ ả
L p phậ ương trình theo đ bài đ tìm n c a bài toán.ề ể ẩ ủ
Đ th c a chuy n đ ng trong h quy chi u cũng đồ ị ủ ể ộ ệ ế ược v trong bài toánẽ
4. Các đ c đi m c a chuy n đ ng cũng đặ ể ủ ể ộ ược suy ra tương t ự
2. BÀI T P THÍ D : Ậ Ụ
4.1: M t hành khách ng i trên ôtô chuy n đ ng v i v n t c 54km/h quanộ ồ ể ộ ớ ậ ố sát th y m t đoàn tàu ch y ngang qua cùng phấ ộ ạ ương, cùng chi u trênề
đường s t bên c nh. T lúc nhi n th y đi m cu i đ n khi nhi n th yắ ạ ừ ề ấ ể ố ế ề ấ
đi m đ u c a đoàn tàu m t 8s. Đoàn tàu mà ngể ầ ủ ấ ười quan sát có 20 toa, m iỗ toa dài 4m.
Tìm v n t c c a nó.ậ ố ủ
Gi i:ả
(2)
v2
Trang 16 Ch n đoàn tàu (2) làm h quy chi u. Trong chuy n đ ng tọ ệ ế ể ộ ương đ i c aố ủ (1) so v i (2), v t đi đớ ậ ược qu ng đả ường l = 20.4 = 80(m) trong 8s.
Ta có:
v12 = v10 + v02 = v1 + (v2)Suy ra: v12 = (v1 v2)
4.2: M t chi c tàu chuy n đ ng th ng đ u v i v n t c vộ ế ể ộ ẳ ề ớ ậ ố 1 = 30km/h, g pặ
m t đoàn xà lan dài l = 250m, đi ngộ ược chi u v i v n t c về ớ ậ ố 2 = 15km/h. trên boang tàu có m t ngộ ười đi t mũi đ n lái v i v n t c vừ ế ớ ậ ố 3 = 5km/h. H iỏ
ngườ ấi y th y đoàn xà lan đi qua m t mình trong th i gian bao lâu?ấ ặ ờ
Gi i:ả
Theo đ , các v n t c về ậ ố 1, v2 được tính đ i v i nố ớ ước, v n t c vậ ố 3 được tính
đ i v i ố ớ
tàu
Trong chuy n đ ng tể ộ ương đ i c a (3) đ i v i (2), th i gian ph i tìm làố ủ ố ớ ờ ả
th i gian đ (3) đi đờ ể ược đo n đạ ường l
l
v
−
= = 22,5(s)
4.3: Hai xe ôtô ch y trên hai đ ng th ng vuôngạ ườ ẳ
góc v i nhau, sau khi g p nhau ngã t , m t xeớ ặ ở ư ộ
ch y theo hạ ướng đông, xe kia ch y theo hạ ướng
B
v1
v2
Đ