Mục đích nghiên cứu: Nhằm phát huy của vai trò của người giáo viên trong việc nâng cao chất lượng giáo dục, là người định hướng việc học, hình thành kĩ năng vận dụng kiến thức chuyên môn giải quyết vấn đề, nâng cao năng lực tự học của học sinh. Giúp nâng cao chất lượng các tiết học có vận dụng bài tập, hình thành kĩ năng kĩ xảo cho mỗi học sinh khi giải quyết các dạng bài tập vật lý, qua đó nâng cao chất lượng giáo dục bộ môn vật lý 7.
Trang 1M T S KINH NGHI M TRONG Đ NH H Ộ Ố Ệ Ị ƯỚ NG
GI I BÀI T P CHO H C SINH KH I 7 Ả Ậ Ọ Ố
TR ƯỜ NG THCS LÊ ĐÌNH CHINH
Trang 24 1.3. Bài t p là ph ậ ươ ng ti n t t nh t đ ki m tra, đánh giá ki n th c c a h c sinh ệ ố ấ ể ể ế ứ ủ ọ
4
II. Th c tr ng v n đ ự ạ ấ ề
4 III. Gi i pháp th c hi n ả ự ệ
5
1. Gi i thi u m t s ph ớ ệ ộ ố ươ ng pháp d y h c tích c c ạ ọ ự
6 1.1. Ph ươ ng pháp ho t đ ng nhóm ạ ộ
6 1.2. Ph ươ ng pháp đ t và gi i quy t v n đ ặ ả ế ấ ề
7 1.3. Ph ươ ng pháp v n đáp ấ
8
2. H th ng ki n th c b ng s đ t duy ệ ố ế ứ ằ ơ ồ ư
8 2.1. Ch ươ ng I. Quang h c ọ
9 2.2. Ch ươ ng II. Âm h c ọ
12
3. Phân lo i bài t p v t lý ạ ậ ậ
16 3.1. Phân lo i theo m c đ ạ ứ ộ
17 17 3.2. Phân lo i theo ph ạ ươ ng ti n gi i ệ ả
Trang 3IV. Tính m i c a gi i pháp ớ ủ ả
28
Trang 4Ph n th nh t ầ ứ ấ : M Đ U Ở Ầ
I. Đ t v n đặ ấ ề
Hòa chung cùng v i xu hớ ướng đ i m i c a nhi u ngành ngh , giáo d cổ ớ ủ ề ề ụ
Vi t Nam cũng đang có nhi u s đ i m i nh m nâng cao ch t lệ ề ự ổ ớ ằ ấ ượng giáo
d c. Trong đó, bên c nh vi c đ y m nh đ i m i chụ ạ ệ ẩ ạ ổ ớ ương trình, t ch c biênổ ứ
so n m t b sách giáo khoa đ m b o yêu c u gi m t i, khoa h c, thi t th c,ạ ộ ộ ả ả ầ ả ả ọ ế ự
kh thi thì đ iả ổ m i m c tiêu d y h c, phớ ụ ạ ọ ương pháp d y h c luôn đạ ọ ược quan tâm hàng đ u nh m nâng cao ch t lầ ằ ấ ượng ngu n l c xã h i đáp ng yêu c uồ ự ộ ứ ầ phát tri n c a đ t nể ủ ấ ước
Theo đó, trong chương trình giáo d c ph thông, môn h c V t Lý cũngụ ổ ọ ậ không ph i là ngo i l b i nh ng ki n th c chuyên môn c a V t Lý là vôả ạ ệ ở ữ ế ứ ủ ậ cùng quan tr ng, là c s cho nhi u ngành k thu t, nh ng ki n th c v t líọ ơ ở ề ỹ ậ ữ ế ứ ậ mang l i có s g n k t ch t ch v i th c t đ i s ng.ạ ự ắ ế ặ ẽ ớ ự ế ờ ố
Đ i v i môn h c V t lý,ồ ớ ọ ậ cũng nh các b môn khoa h c xã hay các bư ộ ọ ộ môn t nhiên khác nh Toán h c, Hóa h c, Sinh h c, đ nâng cao đự ư ọ ọ ọ ể ược ch tấ
lượng thì ngườ ọi h c không nh ng c n n m v ng đữ ầ ắ ữ ược nh ng ki n th c lýữ ế ứ thuy t chuyên môn, bi t áp d ng công th c đ tính các bài t p c b n mà cònế ế ụ ứ ể ậ ơ ả
ph i hi u đ gi i thích đả ể ể ả ược các hi n tệ ượng V t lý đã và đang x y ra trong tậ ả ự nhiên cũng nh cu c s ng thư ộ ố ường ngày. B i suy cho cùng, công vi c giáo d cở ệ ụ
mu n đ t đố ạ ược hi u qu thì vi c d y và h c c n ph i đệ ả ệ ạ ọ ầ ả ược ti n hành trên cế ơ
s t nh n th c, t hành đ ng, t phát tri n nh n th c và năng l c t duy.ở ự ậ ứ ự ộ ự ể ậ ứ ự ư Đây là con đường phát tri n tích c c nh t, b n v ng nh t.ể ự ấ ề ữ ấ
Trong vi c h c v t lý, m i ki n th c chuyên môn đ u c n đệ ọ ậ ỗ ế ứ ề ầ ược nh cắ
l i, c ng c sau m i bài h c, theo đó bài t p là m t phạ ủ ố ỗ ọ ậ ộ ương th c c c k h uứ ự ỳ ữ
hi u. Bài t p giúp ngệ ậ ườ ọi h c c ng c , kh c sâu ki n th c đã h c, m r ngủ ố ắ ế ứ ọ ở ộ thêm nh ng ki n th c c b n c a nh ng bài h c trên l p, c ng c thêm kữ ế ứ ơ ả ủ ữ ọ ớ ủ ố ỹ năng v n d ng nh ng cái đã bi t đ gi i quy t v n đ c th và đ c bi tậ ụ ư ế ể ả ế ấ ề ụ ể ặ ệ
h n là qua đó phát tri n năng l c t duy, gi i quy t v n đ c a h c sinh, cóơ ể ự ư ả ế ấ ề ủ ọ giá tr to l n trong vi c giáo d c đ o đ c, t tị ớ ệ ụ ạ ứ ư ưởng cho h c sinh. Chính vìọ
v y, đ i v i ngậ ố ớ ườ ọi h c V t lý vi c n m đậ ệ ắ ược các phương pháp đ v n d ngể ậ ụ
ki n th c chuyên môn đ gi i quy t các bài t p là r t c n. M i bài t p khôngế ứ ể ả ế ậ ấ ầ ỗ ậ
đ n thu n ch là con s , là áp d ng công th c và tính ra đáp án, mà đó còn làơ ầ ỉ ố ụ ứ
c m t quá trình tìm hi u, nghiên c u và đào sâu ki n th c, các khái ni m, cácả ộ ể ứ ế ứ ệ
đ nh lu t và v n d ng vào nh ng v n đ trong th c ti n.ị ậ ậ ụ ữ ấ ề ự ễ
Bài t p V t lí gi v trí đ c bi t quan tr ng trong vi c giúp các em h cậ ậ ữ ị ặ ệ ọ ệ ọ sinh hoàn thành t t các nhi m v h c t p c a b n thân. Xét v m t đ nhố ệ ụ ọ ậ ủ ả ề ặ ị
hướng phát tri n năng l c c a h c sinh, đ c bi t là v m t rèn luy n kĩ năngể ự ủ ọ ặ ệ ề ặ ệ
v n d ng ki n th c đã lĩnh h i đậ ụ ế ứ ộ ược thì vai trò c a vi c gi i bài t p v t líủ ệ ả ậ ậ
Trang 5trong quá trình h c t p có m t giá tr r t l n, n m vai trò b n l gi a vi cọ ậ ộ ị ấ ớ ắ ả ề ữ ệ
h c lý thuy t và v n d ng vào th c t ọ ế ậ ụ ự ế
Vi c gi i bài t p giáo d c ý chí, tính kiên trì vệ ả ậ ụ ượt khó, phát tri n t duyể ư
lô gíc, s nhanh trí. Trong quá trình t duy sâu s c y, có s phân tích và t ngự ư ắ ấ ự ổ
h p nh ng m i liên h gi a các hi n tợ ữ ố ệ ữ ệ ượng và đ i lạ ượng v t lí đ c tr ng choậ ặ ư chúng. Bài t p giúp các em hi u đậ ể ược nhi u m i liên h gi a v t lí và kĩề ố ệ ữ ậ thu tậ
Qua th c t trong gi ng d y b môn V t Lý t i trự ế ả ạ ộ ậ ạ ường THCS, c thụ ể
đ i v i kh i l p 7 thì bài t p là m t trong nh ng khó khăn mà đa s h c sinhố ớ ố ớ ậ ộ ữ ố ọ
m c ph i. H c sinh n m đắ ả ọ ắ ược n i dung lý thuy t c a bài h c, thu c lòng cácộ ế ủ ọ ộ
đ i lạ ượng và công th c nh ng l i g p khó khăn khi gi i quy t các bài t p,ứ ư ạ ặ ả ế ậ
đ c bi t là các bài t p suy lu n logic, bài t p mang tính th c ti n, g n li nặ ệ ậ ậ ậ ự ễ ắ ề
v i cu c s ng.ớ ộ ố
Bài t p v t lý r t đa d ng và ph c t p, nhi u bài t p có s liên quanậ ậ ấ ạ ứ ạ ề ậ ự
đ n ki n th c chuyên môn c a nhi u b môn khác. Chính vì v y, m i giáoế ế ứ ủ ề ộ ậ ỗ viên khi gi ng d y c n ph i có s đ u t cho m i d ng bài t p, có s kiênả ạ ầ ả ự ầ ư ỗ ạ ậ ự
nh n giúp đ h c sinh hi u m t cách c n k v m i d ng bài, n m v ngẫ ỡ ọ ể ộ ặ ẽ ề ỗ ạ ắ ữ
ki n th c và t tin m i khi gi i bài t p v t lý đ t đó các em yêu thích h nế ứ ự ỗ ả ậ ậ ể ừ ơ
đ i v i s h c b môn V t Lý.ố ớ ự ọ ộ ậ
Chính vì t m quan tr ng c a bài t p, là m t giáo viên V t lý tôi cũngầ ọ ủ ậ ộ ậ mong mu n h c sinh c a mình có nh ng bài gi i t t. Vì v y tôi ch n đ tàiố ọ ủ ữ ả ố ậ ọ ề
“M t s kinh nghi m trong vi c đ nh hộ ố ệ ệ ị ướng gi i bài t p v t lý cho h cả ậ ậ ọ sinh kh i l p 7 trố ớ ường THCS Lê Đình Chinh” nh m m c đích nâng caoằ ụ
ch t lấ ượng làm bài, ch t lấ ượng giáo d c c a b môn V t Lý 7 t i nhà trụ ủ ộ ậ ạ ường
II. M c đích nghiên c uụ ứ
Nh m phát huy c a vai trò c a ngằ ủ ủ ười giáo viên trong vi c nâng cao ch tệ ấ
lượng giáo d c, là ngụ ườ ịi đ nh hướng vi c h c, hình thành kĩ năng v n d ngệ ọ ậ ụ
ki n th c chuyên môn gi i quy t v n đ , nâng cao năng l c t h c c a h cế ứ ả ế ấ ề ự ự ọ ủ ọ sinh Giúp nâng cao ch t lấ ượng các ti t h c có v n d ng bài t p, hình thànhế ọ ậ ụ ậ
kĩ năng kĩ x o cho m i h c sinh khi gi i quy t các d ng bài t p v t lý, qua đóả ỗ ọ ả ế ạ ậ ậ nâng cao ch t lấ ượng giáo d c b môn v t lý 7.ụ ộ ậ
Ph n th haiầ ứ : GI I QUY T V N ĐẢ Ế Ấ Ề
I. C s lý lu nơ ở ậ
Ngh Quy t h i ngh ban ch p hành Trung ị ế ộ ị ấ ương Đ ng ta l n th 2 khóaả ầ ứ VIII (Ngh quy t TW 2) đã ch rõ m c tiêu giáo d c trong giai đo n m i:ị ế ỉ ụ ụ ạ ớ
“Nhi m v c b n c a giáo d c là nh m xây d ng nh ng con ngệ ụ ơ ả ủ ụ ằ ự ữ ười và thế
h thi t tha g n bó v i lý tệ ế ắ ớ ưởng đ c l p dân t c và ch nghĩa xã h i, có đ oộ ậ ộ ủ ộ ạ
Trang 6đ c trong sáng, có ý chí kiên cứ ường xây d ng và b o v t qu c gi gìn vàự ả ệ ổ ố ữ phát huy các giá tr văn hóa dân t c, có năng l c ti p thu tinh hoa văn hóa nhânị ộ ự ế
lo i phát huy ti m năng c a dân t c và con ngạ ề ủ ộ ười Vi t Nam, có ý th c c ngệ ứ ộ
đ ng và phát huy tính tích c c c a cá nhân, làm ch tri th c khoa h c và côngồ ự ủ ủ ứ ọ ngh hi n đ i, có t duy sáng t o, có k năng th c hành gi i, có tác phongệ ệ ạ ư ạ ỹ ự ỏ công nghi p, có tính t ch c k lu t, có s c kh e là nh ng ngệ ổ ứ ỷ ậ ứ ỏ ữ ười th a k xâyừ ế
d ng ch nghĩa xã h i v a h ng v a chuyên”.ự ủ ộ ừ ồ ừ
T nh ng v n đ trên Qu c h i khóa X có Ngh quy t s 40, Chínhừ ữ ấ ề ố ộ ị ế ố
ph có ch th 14 và B Giáo d c và Đào t o có Quy t đ nh s 43 nói v đ iủ ỉ ị ộ ụ ạ ế ị ố ề ổ
m i chớ ương trình giáo d c ph thông. Là giáo viên tr c ti p gi ng d y trongụ ổ ự ế ả ạ nhà trường trung h c c s , h n n a môn v t lý mà tôi đang gi ng d y là mônọ ơ ở ơ ữ ậ ả ạ
h c th c nghi m, bên c nh vi c đòi h i k năng th c hành r t cao, s c sángọ ự ệ ạ ệ ỏ ỹ ự ấ ứ
t o l n còn đòi h i kĩ năng v n d ng nh ng ki n th c lý thuy t trên l p đạ ớ ỏ ậ ụ ữ ế ứ ế ớ ể
gi i quy t các bài toán, các hi n tả ế ệ ượng th c t Song trong quá trình d y h cự ế ạ ọ
t i trạ ường, tôi nh n th y h c sinh còn ch a nh n th y đậ ấ ọ ư ậ ấ ược s quan tr ngự ọ
c a vi c v n d ng ki n th c đ gi i quy t các hi n tủ ệ ậ ụ ế ứ ể ả ế ệ ượng v t lý đậ ược cụ
th hóa trong các bài t p, mà đ i v i h c sinh bài t p ch đ n gi n là đáp án,ể ậ ố ớ ọ ậ ỉ ơ ả
là con s , gi i bài t p còn r p khuôn, máy móc, ch a ch đ ng sáng t o, ch aố ả ậ ậ ư ủ ộ ạ ư
t l c gi i quy t các nhi m v h c t p dự ự ả ế ệ ụ ọ ậ ướ ự ềi s đi u khi n c a giáo viên,ể ủ nhi u h c sinh ch a có k năng v n d ng toán h c đ gi i bài t p v t lý.ề ọ ư ỹ ậ ụ ọ ể ả ậ ậ
1.1. Bài t p là phậ ương th c h u hi u đ c ng c và m r ng ki nứ ữ ệ ể ủ ố ở ộ ế
th cứ
V t lý là môn h c lý thuy t, trong đó các ki n th c là các lý thuy tậ ọ ế ế ứ ế
tr u từ ượng. Chính vì v y vi c n m b t đậ ệ ắ ắ ược ki n th c chuyên môn cũng nhế ứ ư
hi u rõ để ược b n ch t c a các khái ni m, đ nh lu t, các hi n tả ấ ủ ệ ị ậ ệ ượng V t lý làậ
đi u quan tr ng.ề ọ
Trong th c t , m i khái ni m, m i đ nh lu t V t lý l i có nh ng bi uự ế ỗ ệ ỗ ị ậ ậ ạ ữ ể
hi n r t c th , đ n gi n thông qua các hi n tệ ấ ụ ể ơ ả ệ ượng thường ngày và bài t p làậ
s ghi chép l i m i hi n tự ạ ỗ ệ ượng đó Khi gi i bài t p, m i h c sinh ph i v nả ậ ỗ ọ ả ậ
d ng nh ng ki n th c tr u tụ ữ ế ứ ừ ượng đó đ gi i, qua đó n m để ả ắ ược b n ch t c aả ấ ủ
ki n th c, c a các hi n tế ứ ủ ệ ượng v t lý đã đậ ược h c, th y đọ ấ ược s đa d ngự ạ muôn hình muôn v c a các hi n tẻ ủ ệ ượng đang di n ra trong th c t và rènễ ự ế luy n cho mình k năng quan sát, phân tích các hi n tệ ỹ ệ ượng v t lý thú v đã vàậ ị đang x y ra trong cu c s ng thả ộ ố ường ngày. Bài t p s là phậ ẽ ương th c kh cứ ắ
h a ki n th c đ n gi n và h u hi u nh t, t đó gi m đi s e dè, nhàm chánọ ế ứ ơ ả ữ ệ ấ ừ ả ự
c a m i h c sinh khi h cb môn V t lý.ủ ỗ ọ ọ ộ ậ
Trang 71.2. Bài t p giúp rèn luy n k năng t v n d ng ki n th c chuyên ậ ệ ỹ ự ậ ụ ế ứ
môn vào gi i quy t các v n đ th c t , t đánh giá và ki m tra ả ế ấ ề ự ế ự ể
ki n th cế ứ
Khi ti p c n v i m i bài t p, h c sinh ph i t b n thân mình phân tíchế ậ ớ ỗ ậ ọ ả ự ả các d li u c a đ bài đ a ra, t đào sâu l i nh ng ki n th c đã h c, xâyữ ệ ủ ề ư ự ạ ữ ế ứ ọ
d ng nh ng l p lu n đ t đó đ a ra phự ữ ậ ậ ể ừ ư ương án gi i quy t tình hu ng t tả ế ố ố
nh t. Chính vì v y bài t p không ch là phấ ậ ậ ỉ ương ti n t t nh t đ m i h c sinhệ ố ấ ể ỗ ọ rèn luy n kĩ năng v n d ng nh ng ki n th c chuyên môn đã đệ ậ ụ ữ ế ứ ược h c đọ ể phân tích và gi i quy t các tình hu ng th c t , mà còn là hình th c rèn luy nả ế ố ự ế ứ ệ
kh năng t h c, t ki m tra và đánh giá ki n th c c a b n thân, xây d ngả ự ọ ự ể ế ứ ủ ả ự cho mình đ c tính t tìm tòi và h c h i, qua đó hình thành cho m i h c sinh kĩứ ự ọ ỏ ỗ ọ
x o khi ti p xúc v i các bài t p b môn V t lý nói riêng và các b môn khácả ế ớ ậ ở ộ ậ ộ nói chung
1.3. Bài t p là phậ ương ti n t t nh t đ ki m tra, đánh giá ki n ệ ố ấ ể ể ế
th c c a h c sinh.ứ ủ ọ
S đa d ng c a bài t p, t tr c nghi m đ n t lu n, t áp d ng côngự ạ ủ ậ ừ ắ ệ ế ự ậ ừ ụ
th c đ tính đ n suy lu n logic, t nh n bi t đ n v n d ng chính là công cứ ể ế ậ ừ ậ ế ế ậ ụ ụ
đ giáo viên ki m tra, đánh giá để ể ược m c đ n m v ng ki n th c c a t ngứ ộ ắ ữ ế ứ ủ ừ
h c sinh, qua đó phân lo i đọ ạ ược các đ i tố ượng h c sinh và có phọ ương pháp
gi ng d y phù h p đ i v i t ng đ i tả ạ ợ ố ớ ừ ố ượng đ nâng cao ch t lể ấ ượng giáo d c.ụ
II. Th c tr ng v n đ ự ạ ấ ề
Trong gi ng d y, có m t th c t đang di n ra đó là ph n l n h c sinhả ạ ộ ự ế ễ ầ ớ ọ
ch “h c v t” các khái ni m, các đ nh lu t và đ c bi t là s lỉ ọ ẹ ệ ị ậ ặ ệ ố ượng l n các đ iớ ạ
lượng v t lý, các công th c tính toán trong m i bài h c. Các ki n th c lýậ ứ ỗ ọ ế ứ thuy t, các đ i lế ạ ượng, các công th c th c s là m t m h n đ n khi các emứ ự ự ộ ớ ỗ ộ
ch a bi t cách h th ng các ki n th c đã h c m t cách có khoa h c. Chínhư ế ệ ố ế ứ ọ ộ ọ
đi u đó là khó khăn bề ước đ u c a h c sinh khi gi i bài t p.ầ ủ ọ ả ậ
Ngoài ra s đa d ng c a các hi n tự ạ ủ ệ ượng v t lý, c a các d ng bài t pậ ủ ạ ậ
th c s là m t rào c n l n c a h c sinh c n ph i vự ự ộ ả ớ ủ ọ ầ ả ượt qua n u mu n làm t tế ố ố
được các bài t p trong chậ ương trình b môn V t lý 7. H c sinh n m v ng lýộ ậ ọ ắ ữ thuy t nh ng không có kh năng đ c, tìm hi u, phân tích đ bài không thế ư ả ọ ể ề ể nào làm t t đố ược các bài t p suy lu n, d n đ n tình tr ng áp d ng phậ ậ ẫ ế ạ ụ ươ ngpháp gi i, áp d ng công th c m t cách máy móc; ho c trong nhi u trả ụ ứ ộ ặ ề ườ ng
h p các em còn ch a bi t cách trình bày m t bài gi i sao cho h p lý mà chợ ư ế ộ ả ợ ỉ quan tâm đ n đáp án cu i cùng.ế ố
Bên c nh đó, th i gian dành cho môn h c v t lý, đ c bi t là th i gianạ ờ ọ ậ ặ ệ ờ dành cho bài t p V t lý nhà trậ ậ ở ường r t h n ch Đa s th i gian các ti t h cấ ạ ế ố ờ ế ọ
Trang 8là h c lý thuy t, v nh ng khái ni m tr u tọ ế ề ữ ệ ừ ượng. Chính vì v y, các em ch aậ ư
được rèn luy n h t v i các d ng bài t p, ch a n m v ng và h th ng đệ ế ớ ạ ậ ư ắ ữ ệ ố ượ ccác phương pháp gi i bài t p. Chính th c tr ng đó d n đ n vi c h u h t cácả ậ ự ạ ẫ ế ệ ầ ế
em h c sinh ch “h c suông” các lý thuy t mà thi u đi k năng làm bài t p,ọ ỉ ọ ế ế ỹ ậ không đáp ng đứ ược yêu c u c a môn V t lý.ầ ủ ậ
Nh ng khó khăn mà h c sinh trong nhà trữ ọ ường m c ph i đắ ả ược th hi nể ệ
rõ trong ch t lấ ượng nh ng bài làm c a h c sinh, c th v i k t qu kh oở ữ ủ ọ ụ ể ớ ế ả ả sát các l p 7 t i trở ớ ạ ường THCS Lê Đình Chinh cu i h c kì 1 năm h c 2017 –ố ọ ọ
2018 b ng nh ng bài t p các m c đ khác nhau. K t qu thu đằ ữ ậ ở ứ ộ ế ả ược nh sau:ư
L pớ Sĩ số Gi iỏ Khá
Trung bình Y u kémế
SL % SL % SL % SL %7A1 32 6 18,8 14 43,8 7 21,9 5 15,57A2 29 4 13,8 13 44,8 8 27,6 4 13,87A3 31 5 16,1 13 42 7 22,6 6 19,37A4 33 5 15,2 14 42,4 9 27,2 5 15,2
Chính vì v y, mu n nâng cao ch t lậ ố ấ ượng bài làm c a các em thì khôngủ
nh ng m i h c sinh c n đữ ỗ ọ ầ ược trang b t t nh ng ki n th c c b n, mà giáoị ố ữ ế ứ ơ ả viên c n ph i có phầ ả ương pháp đ các đ i tể ố ượng h c sinh khác nhau đọ ược ti pế
c n v i nhi u d ng bài t p khác nhau, đ nh hậ ớ ề ạ ậ ị ướng và hướng d n cho h c sinhẫ ọ
phương pháp đ gi i quy t các bài t p đó m t cách đúng trình t , chính xác,ể ả ế ậ ộ ự
đ p đ và hi u qu ẹ ẽ ệ ả
III. Gi i pháp th c hi nả ự ệ
Đ m i h c sinh hoàn thành t t để ỗ ọ ố ược nh ng ti t h c có v n d ng bàiữ ế ọ ậ ụ
t p hay có th t mình hoàn thành nh ng bài t p nhà, nâng cao năng l c tậ ể ự ữ ậ ở ự ự
h c thì đi u đ u tiên c n làm là giáo viên c n h th ng l i ki n th c chuyênọ ề ầ ầ ầ ệ ố ạ ế ứ môn m t cách khoa h c, d hi u đ làm n n t ng, làm c s cho vi c gi i bàiộ ọ ễ ể ể ề ả ơ ở ệ ả
h c. Khi h th ng l i ki n th c cũng nh trong quá trình gi ng d y, giáo viênọ ệ ố ạ ế ứ ư ả ạ
c n áp d ng các phầ ụ ương pháp d y h c tích c c phù h p v i các đ i tạ ọ ự ợ ớ ố ượ ng
Trang 9h c sinh t ng l p, c th là phù h p v i h c sinh kh i 7 trọ ở ừ ớ ụ ể ợ ớ ọ ố ường THCS Lê Đình Chinh
Đ ng th i đó c n ph i cung c p cho h c sinh cách phân lo i bài t p,ồ ờ ầ ả ấ ọ ạ ậ trình t gi i m t bài t p v t lý cũng nh gi i thi u cho h c sinh m t sô d ngự ả ộ ậ ậ ư ớ ệ ọ ộ ạ bài t p c b n trong môn v t lý 7 và cách gi i, đ t đó h c sinh có th tậ ơ ả ậ ả ể ừ ọ ể ự tích lũy thêm cho mình m t s kinh nghi m khi gi i bài t p, làm c s choộ ố ệ ả ậ ơ ở
vi c t h c, t gi i các d ng bài t p nâng cao khi h c nhà. Đó là n i dungệ ự ọ ự ả ạ ậ ọ ở ộ chính c a bài vi t này.ủ ế
1. Gi i thi u m t s phớ ệ ộ ố ương pháp d y h c tích c cạ ọ ự
D y h c tích c c (DHTC) là m t thu t ng rút g n dùng đ ch nh ng ạ ọ ự ộ ậ ữ ọ ể ỉ ữ
phương pháp giáo d c, d y h c theo hụ ạ ọ ướng phát huy tính tích c c, ch đ ng, ự ủ ộsáng t o c a ngạ ủ ườ ọi h c. DHTC nêu cao m i quan h gi a vi c d y và h c, ố ệ ữ ệ ạ ọ
l y h c sinh làm trung tâm c a các ho t đ ng d y h c, coi tr ng rèn luy n ấ ọ ủ ạ ộ ạ ọ ọ ệ
phương pháp t h c c a h c sinh bên c nh vi c rèn luy n h c t p h p tác.ự ọ ủ ọ ạ ệ ệ ọ ậ ợ
Có th k tên m t s phể ể ộ ố ương pháp d y h c tích c c: phạ ọ ự ương pháp v n ấđáp, phương pháp ho t đ ng nhóm, phạ ộ ương pháp đóng vai, phương pháp v n ấđáp, phương pháp đ t và gi i quy t v n đ , phặ ả ế ấ ề ương pháp đ ng não.ộ
bài này đ c bi t gi i thi u m t s ph ng pháp d y h c tích c c
Ở ặ ệ ớ ệ ộ ố ươ ạ ọ ựphù h p v i đ i tợ ớ ố ượng h c sinh là h c sinh kh i 7 trọ ọ ố ường THCS Lê Đình Chinh
1.1. Phương pháp ho t đ ng nhómạ ộ
ph ng pháp ho t đ ng nhóm, l p h c đ c chia thành các nhóm,
Ở ươ ạ ộ ớ ọ ượ
m i nhóm t 46 ngỗ ừ ười, m i l p không quá 6 nhóm đ đ m b o vi c ho t ỗ ớ ể ả ả ệ ạ
đ ng nhóm đ t độ ạ ược k t qu cao nh t. Vi c chia nhóm c n đế ả ấ ệ ầ ược th c hi n ự ệphù h p v i n i dung, yêu c u c a bài h c và có th thay đ i theo t ng bài ợ ớ ộ ầ ủ ọ ể ổ ừ
h c khác nhau.ọ
Nhóm t b u nhóm trự ầ ưởng. Các thành viên ho t đ ng tích c c theo s ạ ộ ự ựphân công nhi m v c a nhóm trệ ụ ủ ưởng, trong quá trình ho t đ ng các thành ạ ộviên có s ph i h p và giúp đ nhau đ hoàn thành nhi m v đự ố ợ ỡ ể ệ ụ ược phân công.
K t qu ho t đ ng c a thành viên đóng góp vào k t qu c a nhóm, k t qu ế ả ạ ộ ủ ế ả ủ ế ả
c a m i nhóm s đóng góp vào k t qu h c t p chung c a c l p.ủ ỗ ẽ ế ả ọ ậ ủ ả ớ
Phương pháp ho t đ ng nhóm có th ti n hành nh sau: ạ ộ ể ế ư
Trang 10m t thành viên nào đó trong t mà ph i đ m b o t t c các thành viên đ u ộ ổ ả ả ả ấ ả ề
được ho t đ ng và đóng góp vào k t qu chung c a c nhóm.ạ ộ ế ả ủ ả
1.2. Phương pháp đ t và gi i quy t v n đặ ả ế ấ ề
Phương pháp d y h c tích c c này rèn luy n cho h c sinh bi t phát ạ ọ ự ệ ọ ế
hi n, đ t ra và t gi i quy t nh ng v n đ x y ra trong h c t p, trong cu c ệ ặ ự ả ế ữ ấ ề ả ọ ậ ộ
s ng c a cá nhân, gia đình và c ng đ ng. ố ủ ộ ồ
C u trúc m t bài h c (ho c m t ph n bài h c) theo phấ ộ ọ ặ ộ ầ ọ ương pháp đ t vàặ
gi i quy t v n đ thả ế ấ ề ường nh sauư :
Đ t v n đ , xây d ng bài toán nh n th cặ ấ ề ự ậ ứ
+ T o tình hu ng có v n đ ;ạ ố ấ ề
+ Phát hi n, nh n d ng v n đ n y sinh;ệ ậ ạ ấ ề ả
+ Phát hi n v n đ c n gi i quy tệ ấ ề ầ ả ế
Gi i quy t v n đ đ t raả ế ấ ề ặ
+ Đ xu t cách gi i quy t;ề ấ ả ế
+ L p k ho ch gi i quy t;ậ ế ạ ả ế
+ Th c hi n k ho ch gi i quy t.ự ệ ế ạ ả ế
K t lu n:ế ậ
+ Th o lu n k t qu và đánh giá;ả ậ ế ả
+ Kh ng đ nh hay bác b gi thuy t nêu ra;ẳ ị ỏ ả ế
+ Phát bi u k t lu n;ể ế ậ
Trang 111 Giáo viên Giáo viên Giáo viên H c sinhọ Giáo viên
2 Giáo viên Giáo viên H c sinhọ H c sinhọ Giáo viên +
V n đápấ là phương pháp DHTC mà trong đó giáo viên đ t ra câu h i đ ặ ỏ ể
h c sinh tr l i, ho c h c sinh có th tranh lu n v i nhau và v i c giáo viên; ọ ả ờ ặ ọ ể ậ ớ ớ ảqua đó h c sinh lĩnh h i đọ ộ ược n i dung bài h c. Căn c vào tính ch t ho t ộ ọ ứ ấ ạ
đ ng nh n th c, ngộ ậ ứ ười ta phân bi t các lo i phệ ạ ương pháp v n đáp:ấ
V n đáp tái hi n: giáo viên đ t câu h i ch yêu c u h c sinh nh l i ấ ệ ặ ỏ ỉ ầ ọ ớ ạ
ki n th c đã bi t và tr l i d a vào trí nh , không c n suy lu n. Đây là bi n ế ứ ế ả ờ ự ớ ầ ậ ệpháp được dùng khi c n đ t m i liên h gi a các ki n th c v a m i h c.ầ ặ ố ệ ữ ế ứ ừ ớ ọ
V n đáp gi i thích – minh ho : Nh m m c đích làm sáng t m t đ ấ ả ạ ằ ụ ỏ ộ ềtài nào đó, giáo viên l n lầ ượt nêu ra nh ng câu h i kèm theo nh ng ví d minhữ ỏ ữ ụ
ho đ h c sinh d hi u, d nh Phạ ể ọ ễ ể ễ ớ ương pháp này đ c bi t có hi u qu khi ặ ệ ệ ả
có s h tr c a các phự ỗ ợ ủ ương ti n nghe – nhìn.ệ
V n đáp tìm tòiấ : giáo viên dùng m t h th ng câu h i độ ệ ố ỏ ượ ắc s p x p ế
h p lý đ hợ ể ướng h c sinh t ng bọ ừ ước phát hi n ra b n ch t c a s v t, tính ệ ả ấ ủ ự ậquy lu t c a hi n tậ ủ ệ ượng đang tìm hi u, kích thích s ham mu n hi u bi t. ể ự ố ể ếGiáo viên t ch c s trao đ i ý ki n – k c tranh lu n – gi a th y v i c ổ ứ ự ổ ế ể ả ậ ữ ầ ớ ả
l p, có khi gi a trò v i trò, nh m gi i quy t m t v n đ xác đ nh.ớ ữ ớ ằ ả ế ộ ấ ề ị
2. H th ng ki n th c b ng s đ t duyệ ố ế ứ ằ ơ ồ ư
S đ t duy có th hi u là m t phơ ồ ư ể ể ộ ương pháp ghi chép t n d ng t i đaậ ụ ố
kh năng ghi nh , s nh y c m c a b não đ i v i hình ả ớ ự ạ ả ủ ộ ố ớ ảnh, màu s c s giúpắ ự con người có th n m b t để ắ ắ ược các v n đ , n i dung và liên k t nh ng đ iấ ề ộ ế ữ ố
tượng đ n l l i v i nhau. S đ t duy trình bày các ý tơ ẻ ạ ớ ơ ồ ư ưởng, n i dung b ngộ ằ hình nh, giúp b não nhìn nh n và ghi nh d dàng h n. ả ộ ậ ớ ễ ơ
Trang 12 Đ nh lu t truy n th ng ánh sáng: Trong môi trị ậ ề ẳ ường trong su t và ố
đ ng tính, ánh sáng truy n đi theo đồ ề ường th ng.ẳ
Đường truy n c a ánh sáng đề ủ ược bi u di n b ng m t để ễ ằ ộ ường th ng ẳ
có mũi tên ch hỉ ướng g i là tia sáng.ọ
Chùm sáng song song là chùm sáng g m các tia sáng không giao nhau ồtrên đường truy n c a chúngề ủ
Chùm sáng h i t là chùm sáng g m các tia sáng giao nhau trên độ ụ ồ ường truy n c a chúngề ủ
Trang 13 Chùm sáng phân kì là chùm sáng g m các tia sáng loe r ng ra trên ồ ộ
đường truy n c a chúngề ủ
* Đ nh lu t truy n th ng c a ánh sángị ậ ề ẳ ủ
Bóng t i n m phía sau v t c n, không nh n đố ằ ậ ả ậ ược ánh sáng t ngu n ừ ồsáng truy n t i.ề ớ
Bóng n a t i n m phía sau v t c n, không nh n đử ố ằ ậ ả ậ ược ánh sáng t m từ ộ
Hi n tệ ượng tia sáng sau khi t i m t gớ ặ ương ph ng b h t l i theo ẳ ị ắ ạ
hướng xác đ nh g i là s ph n x ánh sáng, tia sáng b h t l i g i là tia ph n ị ọ ự ả ạ ị ắ ạ ọ ả
x ạ
Đ nh lu t ph n x ánh sáng:ị ậ ả ạ
+ Tia ph n x n m trong cùng m t ph ng ch a tia t i và pháp tuy n ả ạ ằ ặ ẳ ứ ớ ế
c a gủ ương đi m t i.ở ể ớ
+ Góc ph n x luôn b ng góc t iả ạ ằ ớ
* nh c a m t v t t o b i gẢ ủ ộ ậ ạ ở ương ph ngẳ
Trang 14 nh o t o b i gẢ ả ạ ở ương ph ng không h ng đẳ ứ ược trên màn và có đ l n ộ ớ
nh t o b i gẢ ạ ở ương c u l i nh h n v tầ ồ ỏ ơ ậ
Vùng nhìn th y c a gấ ủ ương c u l i r ng h n vùng nhìn th y c a ầ ồ ộ ơ ấ ủ
gương ph ng.ẳ
* Gương c u lõmầ
nh o t o b i gẢ ả ạ ở ương c u lõm l n h n v tầ ớ ơ ậ
Gương c u lõm có tác d ng bi n đ i m t chùm tia t i song song thànhầ ụ ế ổ ộ ớ chùm tia h i t vào m t đi m trộ ụ ộ ể ở ước gương và ngượ ạc l i có th bi n đ i ể ế ổ
m t chùm tia t i phân kì thành chùm tia ph n x song song.ộ ớ ả ạ
Trang 152.2. Chương II. Âm h cọ
CHƯƠNG II: ÂM H CỌ
* Ngu n âmồ
Các v t phát ra âm g i là ngu n âmậ ọ ồ
Các ngu n âm đ u dao đ ngồ ề ộ
* Đ cao c a âmộ ủ
T n s là s dao đ ng trong m t giây. Đ n v c a t n s là 1/s g i là ầ ố ố ộ ộ ơ ị ủ ầ ố ọHéc (Hz)
T n s dao đ ng (Hz) = S dao đ ng / th i gian (s)ầ ố ộ ố ộ ờ
Âm phát ra càng cao (b ng) khi t n s dao đ ng càng l nổ ầ ố ộ ớ
Âm phát ra càng th p (tr m) khi t n s dao đ ng càng nhấ ầ ầ ố ộ ỏ
* Đ to c a âmộ ủ
Biên đ dao đ ng là đ l ch l n nh t c a thộ ộ ộ ệ ớ ấ ủ ước so v i v trí cân b ng ớ ị ằban đ u.ầ
Biên đ dao đ ng càng l n âm phát ra càng to.ộ ộ ớ
Đ to c a âm độ ủ ược đo b ng đ n v Đêxiben (dB)ằ ơ ị
* Môi trường truy n âmề
Trang 16 Ch t r n, ch t l ng và ch t khí là các môi trấ ắ ấ ỏ ấ ường có th truy n ể ềâm
Chân không không th truy n để ề ược âm
Nói chung v n t c truy n âm trong ch t r n l n h n ch t l ng, trong ậ ố ề ấ ắ ớ ơ ấ ỏ
ch t l ng l n h n trong ch t khíấ ỏ ớ ơ ấ
* Ph n x âm – ti ng vangả ạ ế
Âm truy n g p màn ch n đ u b ph n x nhi u hay ít. Ti ng vang là ề ặ ắ ề ị ả ạ ề ế
âm ph n x đả ạ ược nghe cách âm tr c ti p ít nh t 1/15 giây.ự ế ấ
Ô nhi m ti ng n x y ra khi ti ng n to, kéo dài gây nh hễ ế ồ ả ế ồ ả ưởng x u ấ
đ n s c kh e và đ i s ng c a con ngế ứ ỏ ờ ố ủ ười
Đ ch ng ô nhi m ti ng n c n làm gi m đ to c a ti ng n phát ra, ể ố ễ ế ồ ầ ả ộ ủ ế ồngăn ch n đặ ường truy n âm làm cho âm l ch theo hề ệ ướng khác
Đ ch ng ô nhi m ti ng n ng ể ố ễ ế ồ ườ i ta th ườ ng s d ng các v t li u khác nhau nh ử ụ ậ ệ ư bông, v i, x p, g ch, g , bê tông, …. đ làm gi m ti ng n đ n tai. Nh ng v t li u này ả ố ạ ỗ ể ả ế ồ ế ữ ậ ệ
th ườ ng đ ượ c g i là v t li u cách âm ọ ậ ệ
2.3. Chương III. Đi n h cệ ọ
CHƯƠNG 3: ĐI N H CỆ Ọ
* S nhi m đi n do c xátự ễ ệ ọ
Có th làm nhi m đi n nhi u v t b ng cách c xátể ễ ệ ề ậ ằ ọ