1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận án tiến sĩ Y học: Nghiên cứu tác dụng của phương pháp Đại trường châm trong điều trị chứng đau và phục hồi vận động cột sống cổ do thoái hoá

203 117 4

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 203
Dung lượng 3,78 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục đích của luận án nhằm Mô tả một số đặc điểm của bệnh nhân thoái hoá cột sống cổ. Đánh giá tác dụng của phương pháp Đại trường châm trong điều trị chứng đau và phục hồi chức năng vận động. Đánh giá tác dụng của phương pháp Đại trường châm trong điều trị chứng đau và phục hồi chức năng vận động thông qua một số chỉ số sinh lý, hoá sinh.

Trang 3

Đ  hoàn thành lu n án này, tôi xin trân tr ng c m  n:ể ậ ọ ả ơ

-Đ ng  y, Ban giám đ c và toàn th  cán b , nhân viên Trung tâmả ủ ố ể ộ  

hu n luy n và Đào t o vi n Y h c c  truy n Quân đ i ấ ệ ạ ệ ọ ổ ề ộ đã t o đi u ki n vàạ ề ệ  giúp đ  tôi trong quá trình h c t p và nghiên c uỡ ọ ậ ứ

-Đ ng u , Ban Giám đ c B nh vi n Châm c u Trung ả ỷ ố ệ ệ ứ ương đã t oạ  

m i đi u ki n và giúp đ  tôi trong su t quá trình h c t p và làm lu n án.ọ ề ệ ỡ ố ọ ậ ậ

-T p th  cán b , nhân viên B  môn Sinh lý H c vi n Quân Y ậ ể ộ ộ ọ ệ đã t oạ  

đi u ki n và giúp đ  tôi trong quá trình h c t p và làm lu n ánề ệ ỡ ọ ậ ậ

s c, tr c ti p hứ ự ế ướng d n tôi nghiên c u và hoàn thành lu n án.ẫ ứ ậ

-GS. Nguy n Tài Thu, GS.TS Đ  Công Hu nh, GS.TS Nguy n Nhễ ỗ ỳ ễ ượ  cKim, GS.TS Hoàng B o Châu, PGS.TS Nguy n Bá Quang, PGS.TS Ph mả ễ ạ  Xuân Phong, PGS.TS Nguy n Minh Hà, PGS.TS Ph m Vi t D , PGS.TSễ ạ ế ự  Phan Anh Tu n, PGS.TS Vũ Thấ ường S n, PGS.TS Ph m Văn Tr nh, TSơ ạ ị  Nguy n Vi t Thái ễ ế là nh ng ng i th y c a l p l p th  h  h c trò, đãữ ườ ầ ủ ớ ớ ế ệ ọ  trang 

b  cho tôi ki n th c chuyên ngành, giúp đ  tôi hoàn thi n lu n án và đ ngị ế ứ ỡ ệ ậ ộ  viên tôi trong su t quá trình h c t p và nghiên c u.ố ọ ậ ứ

-Các Th y ­ Các Cô trong H i đ ng ch m lu n án đã ch  b o cho tôiầ ộ ồ ấ ậ ỉ ả  

nh ng  ki n th c quý báu trong quá trình h c t p và hoàn thành lu n án.ữ ế ứ ọ ậ ậ-Tôi xin c m  n chân thành t i các Th y giáo, Cô giáo, b n bè đ ngả ơ ớ ầ ạ ồ  nghi p, ngệ ười thân và gia đình đã t n tình giúp đ , đ ng viên, khích l  tôiậ ỡ ộ ệ  trong th i gian qua.ờ

B n Lu n án này không th  tránh kh i thi u sót. Tôi r t mong nh nả ậ ể ỏ ế ấ ậ  

được nh ng ý ki n đóng góp quý báu c a các Th y, Cô và đ ng nghi p đữ ế ủ ầ ồ ệ ể 

b n lu n án đả ậ ược hoàn thi n h n.ệ ơ

Xin trân tr ng c m  n !ọ ả ơ

Hà N i, ngày 12 tháng 12 năm 2017 ộ

Trang 5

Tôi là Đ ng Th  Hoàng Tuyên, nghiên c u sinh khóa 3 Vi n Y h c Cặ ị ứ ệ ọ ổ truy n Quân đ i, chuyên ngành Y h c c  truy n, xin cam đoan:ề ộ ọ ổ ề

1 Đây là lu n án do b n thân tôi tr c ti p th c hi n dậ ả ự ế ự ệ ướ ự i s

hướng   d n   c a   Th y   hẫ ủ ầ ướng   d n   là   PGS.TS   Nghiêm   H uẫ ữ  Thành và GS.TS. Nguy n Văn Chễ ương

2 Công trình này không trùng l p v i b t k  nghiên c u nào đãặ ớ ấ ỳ ứ  

được công b  t i Vi t Nam.ố ạ ệ

3 Các s  li u và thông tin trong nghiên c u là hoàn toàn chínhố ệ ứ  xác, trung th c và khách quan, đã đự ược xác nh n, ki m tra sậ ể ố 

li u và ch p thu n c a c  s  đào t o.ệ ấ ậ ủ ơ ở ạ

Tôi xin hoàn toàn ch u trách nhi m v  nh ng l i cam k t trên.ị ệ ề ữ ờ ế

Hà N i, ngày 5 tháng 10 năm 2017 ộ

Người vi t cam đoanế

Đ ng Th  Hoàng Tuyênặ ị

Trang 6

VAS: Visual analogue scale

TVĐ: T m v n đ ngầ ậ ộ

WHO: T  ch c Y t  th  gi iổ ứ ế ế ớ

YHCT: Y h c c  truy nọ ổ ề

YHHĐ: Y h c hi n đ iọ ệ ạ

Trang 7

1.1.1 Thoái hóa cột sống cổ theo y học hiện đại 4

1.1.2 Thoái hóa cột sống cổ theo y học cổ truyền 13

1.2. PHƯƠNG PHAP ĐAI TŔ ̣ ƯƠNG CHÂM TRONG ĐIÊU TRI ̀ ̀ ̣

CH NG ĐAU VA PHUC HÔI VÂN ĐÔNG CÔT SÔNG CÔ DO Ứ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̉THOAI HOA 16́ ́

1.2.1 Khái niệm châm và điện châm 16

1.2.2 Cơ chế tác dụng của châm theo Y học hiện đại và Y học cổ truyền 21

1.2.3 Quan niệm của Y học cổ truyền về huyệt trong châm 28

1.2.4 Sự tương đồng về huyệt theo Y học cổ truyền với Y học hiện đại 29

1.2.5 Các nghiên cứu về huyệt của Y học hiện đại 30

1.2.6 Phân tích, đánh giá một số nghiên cứu về ảnh hưởng của châm các huyệt lên chức

năng các cơ quan trong cơ thể 34

1.2.7 Đo điện cơ 38

1.2.8 Một số nghiên cứu điều trị bệnh lý CSC ở Việt Nam và thế giới 38

1.2.9 Một số phương pháp điều trị chứng đau và hạn chế tầm vận động cột sống cổ do thoái

hóa 41

1.2.10 Một số nghiên cứu về Đại trường châm ở Việt nam 41

CHƯƠNG 2 44

Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U 44

2.1. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C U 44Ứ

2.1.1 Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân theo Y học hiện đại 44

2.1.2 Tiêu chuẩn chọn bệnh nhân theo Y học cổ truyền 45

2.1.3 Tiêu chuẩn loại trừ 45

Trang 8

2.2.3 Phương tiện nghiên cứu 49

2.2.4 Các chỉ tiêu nghiên cứu 49

2.2.5 Tiến hành nghiên cứu 50

2.2.6 Phương pháp đánh giá các chỉ tiêu nghiên cứu 54

2.2.7 Xử lý số liệu 66

2.3. Đ O Đ C TRONG NGHIÊN C U 67Ạ Ứ Ứ

CHƯƠNG 3 68

K T QU  NGHIÊN C U 68Ế Ả Ứ

3.1. M T S  Đ C ĐI M C A B NH NHÂN NGHIÊN C U 68Ộ Ố Ặ Ể Ủ Ệ Ứ

3.1.1 Một số đặc điểm chung của bệnh nhân nghiên cứu 68

3.1.2 Phân bố bệnh nhân theo một số triệu chứng 72

3.1.3 Nghiên cứu cận lâm sàng 77

3.2. ĐÁNH GIÁ TÁC D NG C A PHỤ Ủ ƯƠNG PHÁP Đ I TRẠ ƯỜNG CHÂM TRONG ĐI U TR  CH NG ĐAU VÀ PH C H I V N Ề Ị Ứ Ụ Ồ Ậ

Đ NG THÔNG QUA M T S  CH  S  LÂM SÀNG 79Ộ Ộ Ố Ỉ Ố

3.2.1. S  thay đ i c a m c đ  đau cua hai nhom theo thang đi m VAS ự ổ ủ ứ ộ ̉ ́ ể79

3.2.2 Sự cải thiện tầm vận động cột sống cổ 81

Nhận xét: qua bảng 3.11 sau 7 lần điều trị tầm vận động CSC cho thấy ở nhóm Đại trường

châm đạt mức độ tốt là 78,4% và khá là 18,3% cao hơn so với ở nhóm Hào châm 56,7% tốt, 30,0% khá, sự khác biệt trên có ý nghĩa thống kê với (p<0,05) 82

3.2.3 Sự cải thiện ảnh hưởng đau với chức năng sinh hoạt hàng ngày đánh giá bằng (NPQ)

83

3.2.4 Sự cải thiện kết quả điều trị chung 86

3.3. K T QU  NGHIÊN C U TÁC D NG C A PHẾ Ả Ứ Ụ Ủ ƯƠNG PHÁP Đ IẠ  

TRƯỜNG CHÂM THÔNG QUA S  BI N Đ I M T S  CH  S  Ự Ế Ổ Ộ Ố Ỉ ỐSINH LÝ 88

3.3.1 Sự biến đổi tần số mạch của bệnh nhân 88

3.3.2 Sự biến đổi huyết áp của bệnh nhân 89

Trang 9

3.3.6 Sự biến đổi của điện cơ 92

3.4. S  BI N Đ I CÁC CH  S  SINH HOÁ MÁU TRỰ Ế Ổ Ỉ Ố ƯỚC VÀ SAU 

ĐI U TR  BĂNG PHỀ Ị ̀ ƯƠNG PHÁP Đ I TRẠ ƯỜNG CHÂM 973.5. TÁC D NG KHÔNG MONG MU N C A PHỤ Ố Ủ ƯƠNG PHÁP ĐI UỀ  

TR  100Ị

3.6. THEO DÕI TAI PHAT ĐAU SAU ĐIÊU TRI TAI TH I ĐIÊM ́ ́ ̀ ̣ ̣ Ờ ̉SAU 6 THANG VA SAU 12 THANG. 101́ ̀ ́

CHƯƠNG 4 105

BÀN LU N 105

4.1. V  Đ C ĐI M C A B NH NHÂN THOÁI HÓA CSC 105Ề Ặ Ể Ủ Ệ

4.2. V  HI U QU  ĐI U TR  C A PHỀ Ệ Ả Ề Ị Ủ ƯƠNG PHÁP Đ I TRẠ ƯỜNG CHÂM TRONG ĐI U TR  CH NG ĐAU VÀ PH C H I V N Ề Ị Ứ Ụ Ồ Ậ

Trang 10

L I C M  N 3 Ờ Ả Ơ

Bảng 2.1 Đánh giá mức độ đau và cho điểm 54

Bảng 2.2 Ảnh hưởng của đau với chức năng sinh hoạt hàng ngày bằng (NPQ) [] 57

Bảng 2.3 Tầm vận động cột sống cổ sinh lý và bệnh lý [] 59

Bảng 2.4 Đánh giá kết quả điều trị chung 59

Bảng 3.1 Phân bố bệnh nhân theo giới 70

Bảng 3.2 Phân bố bệnh nhân theo một số đặc điểm đau 72

Bảng 3.3 Phân bố bệnh nhân theo vị trí đau trước điều trị 73

Bảng 3.4 Phân bố mức độ đau của bệnh nhân theo thang điểm VAS 74

(điểm) 74

Bảng 3.5 Phân bố bệnh nhân theo mức độ hạn chế tầm vận động trước điều trị (độ) 75

Bảng 3.6 Phân bố bệnh nhân theo mức độ ảnh hưởng đau với chức năng sinh hoạt hàng ngày

đánh giá bằng bộ câu hỏi (NPQ) trước điều trị 76 Bảng 3.7 Phân bố bệnh nhân theo hình ảnh phim chụp Xquang (phim) 77

Bảng 3.8 Phân bố bệnh nhân theo đánh giá chung (VAS-TVĐ- NPQ) 78

Bảng 3.9 Sự biến đổi giá trị trung bình (± SD) tầm vận động cột sống cổ 81

(độ) 81

Bảng 3.10 Mức độ cải thiện tầm vận động cột sống cổ tại thời điểm sau 1 lần điều trị 81

Bảng 3.11 Mức độ cải thiện tầm vận động cột sống cổ tại thời điểm sau 7 lần điều trị 82

Bảng 3.12 Mức độ cải thiện ảnh hưởng đau với chức năng sinh hoạt hàng ngày đánh giá bằng bộ

câu hỏi (NPQ) tại thời điểm sau 1 lần điều trị 83 Bảng 3.13 Mức độ cải thiện ảnh hưởng đau với chức năng sinh hoạt hàng ngày đánh giá bằng bộ

câu hỏi (NPQ) tại thời điểm sau 7 lần điều trị 84 Bảng 3.14 Sự biến đổi giá trị trung bình (X ±SD) ảnh hưởng đau với chức năng sinh hoạt hàng

ngày đánh giá bằng bộ câu hỏi (NPQ) 85 Bảng 3.15 Kết quả điều trị chung tại thời điểm sau 1 lần điều trị 86

Bảng 3.19 Sự biến đổi huyết áp (± SD) tại các thời điểm nghiên cứu (mmHg) 89

Bảng 3.20 Sự biến đổi nhịp thở (± SD) tại các thời điểm nghiên cứu 89

( lần/ phút) 90

Bảng 3.21 Sự biến đổi các chỉ số huyết học (± SD) 91

Bảng 3.22 Sự biến đổi của ngưỡng đau ( ± SD) (g/s) 91

Bảng 3.23 Sự biến đổi của Cường độ điện cơ cơ sở (Baseline) 92

96 Bảng 3.27 Sự thay đổi hàm lượng β- endorphin (pg/ml) ( ± SD) trong máu 97

Bảng 3.28 Sự thay đổi hàm lượng Adrenalin (pg/ml)( ± SD) trong máu 98

Bảng 3.29 Sự thay đổi hàm lượng Noradrenalin (pg/ml) ( ± SD) trong máu 99

Bảng 3.30 Tác dụng không mong muốn 100

Trang 11

với chức năng sinh hoạt hàng ngày đánh giá bằng (NPQ) 103

Trang 12

Biểu đồ 3.1 Phân bố bệnh nhân theo tuổi 68

Biểu đồ 3.2 Phân bố bệnh nhân theo nghề nghiệp 70

Biểu đồ 3.3 Phân bố bệnh nhân theo thời gian đau đợt cấp và mạn tính trên bệnh nhân thoái hóa cột sống cổ 71

Biểu đồ 3.4 Sự thay đổi của mức độ đau của hai nhóm theo thang điểm VAS 79

Trang 13

Hình 1.1 Các đốt sống cổ [] 5

Hình 1.2 Nhân nhày, vòng sợi đĩa đệm [] 6

Hình 1.3 Bề mặt của đốt sống cổ, tủy sống, các rễ thần kinh, thần kinh sống [] 8

Hình 1.4 Các động tác của cột sống cổ: cúi, ngửa, nghiêng, xoay [] 9

Hình 1.5 Hình ảnh một đĩa đệm bình thường (bên trái) và một đĩa đệm bị thoái hoá (bên phải) []

10 Hình 1.6 Hình ảnh X-quang THCSC 13

Hình 1.7 Kim châm 18

Hình 1.8 Máy điện châm M8 20

Hình 1.9 Hệ thần kinh tự chủ [] 25

Hình 1.10 Sơ đồ tuần hành khí của 12 kinh chính [] 28

Hình 2.1 Thước đo độ đau VAS (Visual Analogue Scale) [] 54

Hình 2.2 Máy đo ngưỡng đau Analgesia meter [] 56

Hình 2.3 Thước đo tầm vận động khớp [] 59

Các chỉ số mạch, huyết áp, nhịp thở được xác định bằng máy monitor hình 2.4 do hãng Nihon-

Kohden (Nhật bản) sản xuất Các chỉ số này được xác định trước điều trị, sau điều trị lần 1, và sau điều trị lần thứ 7 60

61

Hình 2.4: Máy monitor theo dõi mạch huyết áp, nhịp thở 61

Hình 2.5 Hệ thống Powerlab của hãng A/D Instrument (Úc) 63

Hình 2.6 Máy xét nghiệm sinh hóa Chemix- 180 Sysmex Japan (Nhật) 65

Trang 14

Đ T V Ặ Ấ N ĐỀ

Theo Tô ch c Y tê Thê gi i ̉ ứ ́ ́ ơ (WHO) có 0,3 ­ 0,5% dân s  b  b nh lý́ ố ị ệ  

v  kh p thì trong đó có 20% b  thoái hóa kh p và c t s ng.   M , 80% sề ớ ị ớ ộ ố Ở ỹ ố 

người trên 55 tu i b  thoái hóa kh p và c t s ng.   Pháp, thoái hóa kh p vàổ ị ớ ộ ố Ở ớ  

c t s ng chi m 28,6% s  b nh v  xộ ố ế ố ệ ề ương kh p.   Vi t Nam, căn b nhớ Ở ệ ệ  thoái hóa này chi m g n 17,41% s  b nh v  xế ầ ố ệ ề ương kh p, trong đo 2/3 laớ ́ ̀ thoai hoa côt sông (́ ́ ̣ ́ c t s ng th t l ng: 31,12%ộ ố ắ ư ,  đ t s ng cố ố ổ: 13,96%) [], [].Thoái hóa c t s ng c  (THCSC) là b nh ph  bi n, là t n thộ ố ổ ệ ổ ế ổ ương hay g pặ  

c  thơ ường xuyên, liên t c c a các c  vùng c  gáy vì v y s  t o nên m t ápụ ủ ơ ổ ậ ẽ ạ ộ  

l c đ c bi t trên đĩa đ m, làm đĩa đ m d  b  t n thự ặ ệ ệ ệ ễ ị ổ ương. Cùng v i quáớ  trình lão hóa, tình tr ng ch u quá t i kéo dài c a s n kh p và đĩa đ m sạ ị ả ủ ụ ớ ệ ẽ 

d n đ n thoái hóa c t s ng c  Đây la môt bênh ly hay găp   l a tuôi laoẫ ế ộ ố ổ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ ở ứ ̉  đông, t  30 tuôi tr  lên, tăng d n theo l a tu i làm  nh ḥ ừ ̉ ở ầ ứ ổ ả ưởng nhi u đ nề ế  

kh  năng lao đ ng [ả ộ ]

Ngay nay, do s  phat triên cua xa hôi, hoat đông cua con ng̀ ự ́ ̉ ̉ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ươi ngaỳ ̀ cang phong phu, đa dang, thoai hoa côt sông cô lai cang kh i phat   đô tuôi laò ́ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̉ ̣ ̀ ở ́ở ̣ ̉  đông. Thoái hóa c t s ng c  liên quan đên t  thê lao đông nghê nghiêp nḥ ộ ố ổ ́ ư ́ ̣ ̀ ̣ ư ngôi lam viêc phai cui cô lâu, hoăc đông tac đ n điêu lăp đi lăp lai cua đâu, đoì ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ơ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̀ ̀ 

Trang 15

hoi s  chiu đ ng va thich nghi cua côt sông cô nên ty lê thoai hoa côt sông cổ ự ̣ ự ̀ ́ ̉ ̣ ́ ̉ ̉ ̣ ́ ́ ̣ ́ ̉ ngay cang tăng. Thoái hóa c t s ng c  tac đông sâu săc đên san xuât, kinh tê,̀ ̀ ộ ố ổ ́ ̣ ́ ́ ̉ ́ ́ 

xa hôi va đang thu hut s  quan tâm nghiên c u cua cac nhà khoa h c [̃ ̣ ̀ ́ ự ứ ̉ ́ ọ ]

Theo Kramer Jurgen, t  l  m c b nh đĩa đ m c t s ng c  chi mỷ ệ ắ ệ ệ ộ ố ổ ế  36,1% []. Ở các Trung tâm Chuyên khoa Th n kinh, ch ng đau vùng c  vaiầ ứ ổ  

có th  chi m t i 18,2% c  c u các b nh đi u tr  n i trú [ể ế ớ ơ ấ ệ ề ị ộ ]

Hi n nay có đ n 90­95% s  b nh nhân có th  đi u tr  n i khoa thànhệ ế ố ệ ể ề ị ộ  công, trong đó có châm c u, 5­10% có ch  đ nh ph u thu t. ứ ỉ ị ẫ ậ

Vì v y, nghiên c u đi u tr  và d  phòng ậ ứ ề ị ự thoái hóa c t s ng c  ngàyộ ố ổ  càng tăng   Vi t namở ệ  là m t yêu c u c p thi t đ i v i đ i s ng xã h i, đòiộ ầ ấ ế ố ớ ờ ố ộ  

h i s  k t h p c a nhi u chuyên ngành n i, ngo i khoa, châm c u, đi u trỏ ự ế ợ ủ ề ộ ạ ứ ề ị 

lý li u và ph c h i ch c năng.ệ ụ ồ ứ

Đi u tr  b nh lý CSC v i m c đích tr  ngề ị ệ ớ ụ ả ườ ệi b nh v  v i công vi cề ớ ệ  

và gi i phóng ngả ườ ệi b nh kh i tình tr ng đau, tránh đau kéo dài tr  thànhỏ ạ ở  đau m n tínhạ   [],  Y h c phọ ương Đông đã có nhi u phề ương pháp đi u trề ị 

hi u qu  nh  châm c u, thu c đông y, xoa bóp b m huy t, trong đó châmệ ả ư ứ ố ấ ệ  

c u đã kh ng đ nh đứ ẳ ị ược hi u qu  trong đi u tr  các ch ng đau [ệ ả ề ị ứ ],[]

Hi n nay, có rât it công trình nghiên c u chuyên sâu v  phệ ́ ́ ứ ề ương phaṕ 

Đ i trạ ường châm đi u tr  đau va phuc hôi ch c năng vân đông c t s ng c ề ị ̀ ̣ ̀ ứ ̣ ̣ ộ ố ổ  

Đê lam sang to cac gia tri khoa hoc cua ph̉ ̀ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ương phap Đai tŕ ̣ ương châm,̀  chúng tôi ti n hành đ  tài: ế ề “Nghiên c u tác d ng c a phứ ụ ủ ương pháp Đ i  

trường châm trong đi u tr  ch ng đau và ph c h i v n đ ng c t s ngề ị ứ ụ ồ ậ ộ ộ ố  

c  do thoái hoá”  nh m các m c tiêu sau:ằ ụ

1.  Mô t  m t s  đ c đi m c a b nh nhân thoái hoá c t s ng c ả ộ ố ặ ể ủ ệ ộ ố ổ

Trang 16

2.  Đánh giá tác d ng c a ph ụ ủ ươ ng pháp Đ i tr ạ ườ ng châm trong đi u tr ề ị  

ch ng đau và ph c h i ch c năng v n đ ng ứ ụ ồ ứ ậ ộ

3.  Đánh giá tác d ng c a ph ụ ủ ươ ng pháp Đ i tr ạ ườ ng châm trong đi u tr ề ị  

ch ng đau và ph c h i ch c năng v n đ ng thông qua m t s  ch  s ứ ụ ồ ứ ậ ộ ộ ố ỉ ố   sinh lý, hoá sinh. 

Trang 17

CH ƯƠ NG 1

T NG QUAN TÀI LI U Ổ Ệ

1.1. THOÁI HÓA C T S NG C  THEO Y H C HI N Đ I VA YỘ Ố Ổ Ọ Ệ Ạ ̀  HOC CÔ TRUYÊṆ ̉ ̀

1.1.1. Thoái hóa c t s ng c  theo y h c hi n đ iộ ố ổ ọ ệ ạ

1.1.1.1. Gi i ph u ch c năng c t s ng c ả ẫ ứ ộ ố ổ

* Đ c đi m chung c t s ng c  (hình 1.1) ặ ể ộ ố ổ

­ C t s ng c  g m 7 đ t s ng và 5 đĩa đ m g m đ t s ng c  trênộ ố ổ ồ ố ố ệ ồ ố ố ổ  trên C1 (Đ t Đ i), C2 (Đ t Tr c), đ t s ng c  dố ộ ố ụ ố ố ổ ưới (C3 ­ C7)

­ C t s ng c  là tr  c t chính đ  gi  và v n đ ng đ u [ộ ố ổ ụ ộ ể ữ ậ ộ ầ ], []

Trang 18

Nhân nh y  n m   trung tâm c a đĩa đ m, h i l ch ra sau vì vòngằ ở ủ ệ ơ ệ  

s i   phía sau m ng h n phía trợ ở ỏ ơ ước. Nhân nh y ch a ch t gelatin d ng s iầ ứ ấ ạ ợ  

có đ c tính  a nặ ư ước, trong đó có ch t keo glucoprotein ch a nhi u nhómấ ứ ề  sulphat có tác d ng hút và ng m nụ ậ ước, đ ng th i ngăn c n s  khu ch tán raồ ờ ả ự ế  ngoài (nên nhân nh y có t  l  nầ ỷ ệ ước r t cao, cao nh t lúc m i sinh (trênấ ấ ớ  90%) và gi m d n theo tu i). Do đó nhân nh y có đ  căng ph ng và giãnả ầ ổ ầ ộ ồ  

n  r t t t. Nhân nh y gi  vai trò h p thu ch n đ ng theo tr c th ng đ ngở ấ ố ầ ữ ấ ấ ộ ụ ẳ ứ  

và di chuy n nh  m t viên bi n a l ng trong các đ ng tác g p, du i,ể ư ộ ử ỏ ộ ấ ỗ  nghiêng và xoay c a c t s ng. ủ ộ ố

M m ngang ỏ

C  tr ủ ướ c

Trang 19

Vòng s i ợ  bao g m nh ng s i s n r t ch c và đàn h i đan ng c vàoồ ữ ợ ụ ấ ắ ồ ượ  nhau theo ki u xo n  c, x p thành l p đ ng tâm t o thành để ắ ố ế ớ ồ ạ ường tròn chu vi 

c a đĩa đ m. Các lá s i ngo i vi x p sát nhau và thâm nh p vào ph n vủ ệ ợ ạ ế ậ ầ ỏ 

x ng c a đ t s ng; các lá s i trung tâm đ c x p l ng d n vòng quanh nhânươ ủ ố ố ợ ượ ế ỏ ầ  nhày

+  Mâm s n ụ   là hai t m s n trong đấ ụ ược c u t o b ng h p ch t s nấ ạ ằ ợ ấ ụ  hyaline. Mâm s n g n ch t vào ph n trung tâm c a m t trên và m t dụ ắ ặ ầ ủ ặ ặ ướ  i

c a hai thân đ t s ng li n k  M t kia c a mâm s n g n vào nhân nh y vàủ ố ố ề ề ặ ủ ụ ắ ầ  vòng s i. Mâm s n có các l  nh  gi ng nh  l  sàng có tác d ng nuôiợ ụ ỗ ỏ ố ư ỗ ụ  

dưỡng đĩa đ m (theo ki u khu ch tán) và b o v  đĩa đ m kh i b  nhi m việ ể ế ả ệ ệ ỏ ị ễ  khu n t  xẩ ừ ương đi t i.ớ

Hình 1.2. Nhân nhày, vòng s i đĩa đ m [ ợ ệ ]

­Th n kinh và m ch máu c a đĩa đ mầ ạ ủ ệ

+ Th n kinh ầ  đĩa đ m đệ ược các nhánh màng t y phân b  c m giác vàủ ố ả  

được g i là dây qu t ngọ ặ ược Luschka, khi dây này b  kích thích s  gây raị ẽ  tri u ch ng đau.ệ ứ

+ M ch máu nuôi đĩa đ m ạ ệ  ch  y u th y   xung quanh vòng s i (trongủ ế ấ ở ợ  nhân nh y không có m ch máu). Đĩa đ m đầ ạ ệ ược nuôi dưỡng ch  y u b ngủ ế ằ  khu ch tán, nh ng s i và t  ch c liên k t c a đĩa đ m ch  đế ữ ợ ổ ứ ế ủ ệ ỉ ược nuôi 

dưỡng b ng m ch máu t i lúc 2 tu i. ằ ạ ớ ổ

Trang 20

­Ch c năng c a đĩa đ m là n i các đ t s ng, ph c v  cho kh  năngứ ủ ệ ố ố ố ụ ụ ả  

v n đ ng c a các đ t s ng k  c n, và c a toàn b  c t s ng, ch c năngậ ộ ủ ố ố ế ậ ủ ộ ộ ố ứ  

ch ng đ  cho tr ng lố ỡ ọ ượng c a đ u và gi m sóc ch n đ ng [ủ ầ ả ấ ộ ], [], []

* Dây ch ng

Trong các lo i dây ch ng quan tr ng nh t là dây ch ng d c.ạ ằ ọ ấ ằ ọ

­ Dây ch ng d c trằ ọ ước: ph  m t trủ ặ ước thân đ t s ng, kéo dài t  m tố ố ừ ặ  

trước xương cùng đ n l i c  trế ồ ủ ước đ t s ng C1và đ n l  ch m l n. Nóố ố ế ỗ ẩ ớ  ngăn c n s  ả ự ưỡn quá m c c a c t s ng.ứ ủ ộ ố

­  Dây ch ng d c sau: ph  m t sau thân đ t s ng, ch y trong  ngằ ọ ủ ặ ố ố ạ ố  

s ng, t  n n xố ừ ề ương ch m đ n m t sau xẩ ế ặ ương cùng, nó ngăn c n s  g pả ự ấ  quá m c c a c t s ng. Dây ch ng d c sau đứ ủ ộ ố ằ ọ ược phân b  nhi u t n cùngố ề ậ  

th  th  đau nên nó r t nh y c m v i đau.ụ ể ấ ạ ả ớ

­ Dây ch ng vàng là t  ch c s i đàn h i màu vàng ph  ph n sau c aằ ổ ứ ợ ồ ủ ầ ủ  

ng s ng, bám t  lá đ t s ng phía d i đ n lá đ t s ng phía trên c a các

cung đ t s ng li n k  và t o thành thành sau c a  ng s ng. Dây ch ngố ố ề ề ạ ủ ố ố ằ  vàng có kh  năng đàn h i m nh và r t b n v ng đ  duy trì đả ồ ạ ấ ề ữ ể ường cong sinh lý c a c t s ng và giúp cho c t s ng du i th ng sau khi cúi.ủ ộ ố ộ ố ỗ ẳ

­Dây ch ng liên gai và dây ch ng trên gai: dây ch ng liên gai n i cácằ ằ ằ ố  

m m gai v i nhau, dây ch ng trên gai là dây m ng ch y qua các đ nh m mỏ ớ ằ ỏ ạ ỉ ỏ  gai, góp ph n gia c  ph n sau c a đo n v n đ ng c t s ng khi đ ng th ngầ ố ầ ủ ạ ậ ộ ộ ố ứ ẳ  

và khi g p c t s ng t i đa [ấ ộ ố ố ], [], []

* T y s ng c ủ ố ổ

­ N m trong  ng s ng, đằ ố ố ường kính trung bình c a t y s ng c  làủ ủ ố ổ  1cm. Đường kính này to ra   phình t y c  (C5, D1). Các r  t  C5 đ n D1ở ủ ổ ễ ừ ế  

t o nên đám r i th n kinh cánh tay chi ph i cho toàn b  chi trên.ạ ố ầ ố ộ

­ T y s ng c  có 8 khoang t y, tách ra 8 đôi r  th n kinh t y s ngủ ố ổ ủ ễ ầ ủ ố  

c  R  trổ ễ ước chi ph i v n đ ng, r  sau chi ph i c m giác.ố ậ ộ ễ ố ả

Trang 21

­ M t r  th n kinh c  độ ễ ầ ổ ược h p b i r  trợ ở ễ ước và r  sau n m trong lễ ằ ỗ gian đ t s ng, ch y ngang sang bên (r  C1 thoát ra   phía trên đ t s ng C1,ố ố ạ ễ ở ố ố  còn r  C8 thoát ra   gi a đ t s ng C7­ D1) nên m c c a t y s ng và r  làễ ở ữ ố ố ứ ủ ủ ố ễ  ngang nhau [], [], [].

Hình 1.3. Bê măt cua đôt sông cô, tuy sông, cac rê thân kinh, th n kinh̀ ̣ ̉ ́ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̃ ̀  

s ng [ ].

* Dây th n kinh c ầ ổ

­ Có 8 đôi dây th n kinh c  (C1 đ n C8). Dây th n kinh c  khi raầ ổ ế ầ ổ  

kh i l  gian đ t s ng đỏ ỗ ố ố ược chia làm hai nhánh, nhánh trước các dây C1­ C4 

t o thành đám r i th n kinh cánh tay, nhánh sau chi ph i da và c    sau gáy.ạ ố ầ ố ơ ở  

­ H  th ng h ch th n kinh giao c m c : có 2 ­ 3 đôi, h ch giao c mệ ố ạ ầ ả ổ ạ ả  

c  trên, h ch giao c m c  gi a và h ch sao, phân b  th n kinh th c v t t iổ ạ ả ổ ữ ạ ố ầ ự ậ ớ  vùng m t, c  và 2 tay [ặ ổ ], [], []

Trang 22

Ch c năng v n đ ng: CSC là đo n m m d o nh t, có t m v n đ ngứ ậ ộ ạ ề ẻ ấ ầ ậ ộ  linh ho t h n c t s ng th t l ng, b o đ m cho đ u chuy n đ ng nhanh và dạ ơ ộ ố ắ ư ả ả ầ ể ộ ễ dàng.

Ch c năng ch u t i tr ng và b o v  t y: t i tr ng tác đ ng lên đĩaứ ị ả ọ ả ệ ủ ả ọ ộ  

đ m CSC l n h n các ph n khác c a c t s ng vì các thân đ t s ng nh , đĩaệ ớ ơ ầ ủ ộ ố ố ố ỏ  

đ m c t s ng c  không chi m toàn b  b  m t thân đ t. Khoang gian đ t C5ệ ộ ố ổ ế ộ ề ặ ố ố  ­ C6, C2 ­ C3 là n i ch u t i tr ng nhi u nh t   c t s ng c  [ơ ị ả ọ ề ấ ở ộ ố ổ ], [], []

* T m v n đ ng c t s ng c ầ ậ ộ ộ ố ổ

C t s ng c  có v n đ ng g p, du i, nghiêng, xoay.ộ ố ổ ậ ộ ấ ỗ

­ Đ ng tác g p đ t t i m c c m ch m vào ng c. ộ ấ ạ ớ ứ ằ ạ ự

­ Đ ng tác du i đ t t i m c   ch m   t  th  n m ngang.ộ ỗ ạ ớ ứ ụ ẩ ở ư ế ằ

­ Đ ng tác nghiêng đ t t i m c tai ch m đ u trên xu ng cánh tay.ộ ạ ớ ứ ạ ầ ố

­Đ ng tác xoay đ t t i m c c m   trên vai [ộ ạ ớ ứ ằ ở ], [], []

Hình 1.4. Các đ ng tác c a c t s ng c : cúi, ng a, nghiêng, xoay [ ộ ủ ộ ố ổ ử ] 1.1.1.3. Thoái hóa c t s ng c ộ ố ổ

* Đ nh nghĩa : THCSC là b nh c t s ng m n tính, đau và bi n d ng,ệ ộ ố ạ ế ạ  không có bi u hi n viêm. T n thể ệ ổ ương c  b n c a b nh là tình tr ng thoáiơ ả ủ ệ ạ  hóa c a s n kh p và đĩa đ m (  CSC), cùng v i nh ng thay đ i   ph nủ ụ ớ ệ ở ớ ữ ổ ở ầ  

xương dướ ụi s n và màng ho t d ch [ạ ị ]

* Nguyên nhân

­ Thoái hoá đĩa đ m

Thay đ i ổ  v  hình th  đĩa đ m ề ể ệ

Trang 23

Đĩa đ m là t  ch c có t c đ  thoái hoá s m nh t so v i nh ng tệ ổ ứ ố ộ ớ ấ ớ ữ ổ 

ch c c ­ứ ơ  xương khác. Nh ng k t qu  quan sát đữ ế ả ược đã kh ng đ nh đĩa đ mẳ ị ệ  

c t s ngộ ố  b t đ u có thoái hoá ngay   l a tu i r t tr , t  11 ­ 16 tu i [ắ ầ ở ứ ổ ấ ẻ ừ ổ ], []. Kho ng 22% s  ngả ố ườ ở ội   đ  tu i thanh niên đã có nh ng đĩa đ m v iổ ữ ệ ớ  

nh ng d u hi u thoái hoá nh  T c đ  thoái hoá tăng theo đ  tu i.   đữ ấ ệ ẹ ố ộ ộ ổ Ở ộ 

tu i 50­60 đ u có thoái hoá và g p kho ng 10% là thoái hoá đĩa đ m r tổ ề ặ ả ệ ấ  

n ng.ặ

+ Thoái hoá   nhân nh y ở ầ

Trong quá trình phát tri n c a c t s ng, càng ngày càng khó phân bi tể ủ ộ ố ệ  ranh gi i gi a vòng s i và nhân nh y đĩa đ m. Theo quy lu t chung, tu iớ ữ ợ ầ ệ ậ ổ  càng cao thì nhân nh y đĩa đ m càng d  b  x  hoá và ít ch t nh y h n [ầ ệ ễ ị ơ ấ ầ ơ ]

Hình 1.5. Hình  nh m t đĩa đ m bình th ả ộ ệ ườ ng (bên trái) và m t đĩa đ m ộ ệ  

b  thoái hoá (bên ph i) [ ị ả ].

Bên trái là  nh đĩa đ m c t s ng bình thả ệ ộ ố ường th y rõ nh ng lá m ngấ ữ ỏ  

c a vòng s i hình khuyên vây quanh nhân nh y. ủ ợ ầ Nhân nh y trên  nh ph ngầ ả ồ  lên và m m m i. Trong đĩa thoái hoá bên ph i, nhân nh y b  m t nề ạ ả ầ ị ấ ước, teo khô. T  ch c vòng s i b  r i lo n, các lá m ng s p x p không đ u, tách raổ ứ ợ ị ố ạ ỏ ắ ế ề  

và đan dính vào nhau

Nh ng nghiên c u c a Modic và c ng s  v  hình  nh c a đĩa đ mữ ứ ủ ộ ự ề ả ủ ệ  

b  thoái hoá còn cho th y có nh ng thay đ i   tu  xị ấ ữ ổ ở ỷ ương thân đ t li n kố ề ề 

v i nh ng b n s n đĩa đ m do bi n đ i c u trúc đĩa đ m [ớ ữ ả ụ ệ ế ổ ấ ệ ], []

Trang 24

Thoái hoá b n s n đĩa đ m ả ụ ệ  hay thay đ i c u trúc x ng   đĩa đ m.ổ ấ ươ ở ệ

T i tr ng c  h c và ch n th ả ọ ơ ọ ấ ươ ng

Nh ng t i tr ng c  h c b t thữ ả ọ ơ ọ ấ ường cũng được xem là c  h i d nơ ộ ẫ  

đường t i thoái hoá đĩa đ m. Trong nhi u th p niên qua t i tr ng c  h cớ ệ ề ậ ả ọ ơ ọ  

được xác đ nh nh  là nguyên nhân chính gây t n thị ư ổ ương   c t s ng, là lo iở ộ ố ạ  

t n thổ ương thường g n v i qua trình làm h ng các c u trúc. Ngắ ớ ́ ỏ ấ ười ta cho 

r ng m t t n thằ ộ ổ ương nh  v y gây kh i đ u cho quá trình thoái hoá đĩa đêmư ậ ở ầ ̣  

và cu i cùng d n t i triêu ch ng đau và các h i ch ng g p trên lâm sàng ố ẫ ớ ̣ ứ ộ ứ ặ [], []

Gi m dinh d ả ưỡ ng   đĩa đ m ở ệ

M t trong s  nh ng nguyên nhân chính gây thoái hoá đĩa đ m là sộ ố ữ ệ ự 

gi m sút đ t ng t các ch t dinh dả ộ ộ ấ ưỡng cung c p t i nh ng t  bào đĩa đ m.ấ ớ ữ ế ệ  Cũng gi ng nh  t t c  các t  bào khác, nh ng t  bào đĩa đ m cũng c n ch tố ư ấ ả ế ữ ế ệ ầ ấ  dinh d ng nh  glucose và oxy đ  t n t i và phát tri n  Nh  v y, gi m khưỡ ư ể ồ ạ ể ư ậ ả ả năng cung c p ch t dinh dấ ấ ưỡng d n đ n gi m n ng đ  oxy, đ  pH c a môiẫ ế ả ồ ộ ộ ủ  

trường, gây gi m kh  năng t ng h p và duy trì h  th ng m ng l i ma tr nả ả ổ ợ ệ ố ạ ướ ậ  trong nhân nh y đĩa đ m và cu i cùng d n t i thoái hoá đĩa đ m [ầ ệ ố ẫ ớ ệ ], []. 

Nh ng y u t  di truy n trong quá trình thoái hoá đĩa đ m ữ ế ố ề ệ

 Theo Hô H u l̀ ư ưỡ ng [], s  săp xêp va chât lự ́ ́ ̀ ́ ượng cua colagen trong̉  vong s i đia đêm la do yêu tô di truyên, h  đia đêm mang tinh chât gia đinh.̀ ợ ̃ ̣ ̀ ́ ́ ̀ ư ̃ ̣ ́ ́ ̀

Nh ng ngữ ườ ịi b  thoái hoá đĩa đ m có lệ ượng chondroitin sulfate th pấ  

h n so v i bình thơ ớ ường [], []

* Ch n đoán thoái hóa c t s ng c ẩ ộ ố ổ

Tri u ch ng lâm sàng ệ ứ

Bi u hi n lâm sàng c a thoái hóa c t s ng c  r t đa d ng, bi u hi nể ệ ủ ộ ố ổ ấ ạ ể ệ   nhi u m c đ  khác nhau t  nh  đ n n ng. G m 5 h i ch ng: trong

nghiên c u đê câp đên 2 hôi ch ng:ứ ̀ ̣ ́ ̣ ứ

Trang 25

H i ch ng c t s ng cộ ứ ộ ố ổ  g p   100% trặ ở ường h p, thợ ường xu tấ  

hi n đ t ng t do v n đ ng c t s ng c , cúi đ u lâu, n m g i cao, sau m tệ ộ ộ ậ ộ ộ ố ổ ầ ằ ố ộ  ngày làm vi c căng th ng, sau t m l nh, thay đ i th i ti t.ệ ẳ ắ ạ ổ ờ ế

+ Đau c t s ng c : đau m i CSC, đau kèm theo co c ng c  c nhộ ố ổ ỏ ứ ơ ạ  

s ng c , c m giác c ng gáy, đau ê  m CSC sau khi ng  d y.ố ổ ả ứ ẩ ủ ậ

+ Có đi m đau c t s ng c : thể ộ ố ổ ường có xu hướng nghiêng đ u v  bênầ ề  đau và vai bên đau nâng lên cao h n bên lành.ơ

m t vùng   cánh tay, c ng tay, ngón tay,  Nguyên nhân do các gai xộ ở ẳ ương ở 

m m móc ho c m m kh p trên c a gian đ t c t s ng làm h p l  gian đ tỏ ặ ỏ ớ ủ ố ộ ố ẹ ỗ ố  

s ng, chèn ép vào r  th n kinh   đó [ố ễ ầ ở ], []

C n lâm sàng

Trên phim X­quang quy ước có m t trong các hình  nh thộ ả ường g pặ  sau:

­ Thay đ i đổ ường cong sinh lý đ n thu n ơ ầ

­ M c gai xọ ương, m  xỏ ương

­ H p l  liên đ tẹ ỗ ố

­ Đ c xặ ương dướ ụi s n 

­ M , h p khe kh p đ t s ng [ờ ẹ ớ ố ố ], [], []

Trang 26

Do v  khí c a c  th  không đ y đ , các tà khí nh  phong, hàn, th p,ệ ủ ơ ể ầ ủ ư ấ  xâm ph m vào cân, c , kh p, xạ ơ ớ ương, kinh l c làm s  v n hành c a khíạ ự ậ ủ  huy t t c l i gây đau. Do ngế ắ ạ ười già can th n b  h , ho c b nh lâu ngày làmậ ị ư ặ ệ  khí huy t gi m sút, d n đ n can th n b  h , th n h  không ch  đế ả ẫ ế ậ ị ư ậ ư ủ ược c tố  

t y, can huy t h  không nuôi dủ ế ư ưỡng được cân làm xương, kh p xớ ương bị thoái hóa, bi n d ng [ế ạ ], []

Phương: “Ch ng này (tý) gây b i thân th  b  h , t u lý b  kh ng, th a r iứ ở ể ị ư ấ ị ổ ư ồ  

nh n l y khí phong hàn th p mà thành tý, cái g c c a s  gây b nh là khiậ ấ ấ ố ủ ự ệ  

Trang 27

th  ch t con ngể ấ ườ ị ưi b  h  nhược, dương khí b t túc, t u lý không kín, baấ ấ  

lo i khí phong, hàn, th p th a h  đ  nh p vào làm  nh hạ ấ ừ ư ể ậ ả ưởng đ n khíế  huy t v n hành n i kinh l c. Do s  c m th  ba khí tà trên có m c đ  n ngế ậ ơ ạ ự ả ụ ứ ộ ặ  

nh  khác nhau, vì th  n i kinh đã chia thành tam tý (nh  phong khí th nhẹ ế ộ ư ị  gây nên hành tý, hàn khí th nh gây th ng tý, th p khí th nh gây thành trị ố ấ ị ướ  ctý) []. 

Do ngo i nhân   bao g m sáu th  khí: phong (gió), hàn (l nh), thồ ứ ạ ử (n ng), th p (đ   m), táo (đ  khô), ho  (nhi t), khi tr  thành nguyên nhânắ ấ ộ ẩ ộ ả ệ ở  gây b nh g i là l c dâm, l c tà. Sáu th  tà khí này khi thì gây b nh đ n đ cệ ọ ụ ụ ứ ệ ơ ộ  gây nên b nh do Phong tà, Hàn tà, Th  tà, Th p tà, Táo tà, H a tà hay ph iệ ử ấ ỏ ố  

h p v i nhau làm cho b nh t t có tính ch t đa d ng nh  nh  phong hàn,ợ ớ ệ ậ ấ ạ ư ư  phong hàn th p, phong nhi t, th p nhi t…ấ ệ ấ ệ

N u phong th nh thì đau, đau lúc nh  lúc n ng, đau không c  đ nh màế ị ẹ ặ ố ị  

di chuy n g i là phong tý hay hành tý.ể ọ

N u hàn th nh thì khí huy t ng ng tr  n ng nên đau nhi u, b  v  đauế ị ế ư ệ ặ ề ộ ị  

c  đ nh không di chuy n g i là hàn tý hay th ng tý.ố ị ể ọ ố

N u th p th nh thì đau nh c không n ng l m nh ng có c m giác êế ấ ị ứ ặ ắ ư ả  

m i n ng n , g p th i ti t âm u, m a l nh  m ỏ ặ ề ặ ờ ế ư ạ ẩ ướt thì đau tăng, đau không 

di chuy n g i là th p tý hay trể ọ ấ ước tý

Phong hàn th p ng ng tr  trong c  th  lâu ngày đ u có th  hoá nhi tấ ư ệ ơ ể ề ể ệ  

mà sinh ra ch ng nhi t tý.ứ ệ

Tuy ch ng tý có s  phân chia nh  v y nh ng th c t  trên lâm sàngứ ự ư ậ ư ự ế  các ch ng phong hàn th p thứ ấ ường là t n t i k t h p nên đa s  các th yồ ạ ế ợ ố ầ  thu c chia ch ng tý làm 2 lo i b nh là Phong hàn th p tý và Phong nhi tố ứ ạ ệ ấ ệ  

th p tý [ấ ]

Do n i nhân : công năng c a t ng Tâm b   nh hủ ạ ị ả ưởng do m t thăngấ  

b ng âm dằ ương gây nên n i h a làm nhi u khí huy t c a t ng Tâm gây cácộ ỏ ễ ế ủ ạ  tri u ch ng kinh quý, chính xung, m t ng , hay quên. Khí tr  huy t   gâyệ ứ ấ ủ ệ ế ứ  

Trang 28

nên ch ng hung tý (đau ng c), âm hàn th nh làm c n tr  đ n dứ ự ị ả ở ế ương nên gây 

ch ng đau đ u ứ ầ

Công năng c a t ng Can m t thăng b ng làm can dủ ạ ấ ằ ương (can h a)ỏ  

vượng gây đau đ u. N i phong gây b  t c khí huy t làm can khí u t k tầ ộ ế ắ ế ấ ế  gây các tri u ch ng tinh th n u t  c, hay cáu g t, ph  n  kinh nguy tệ ứ ầ ấ ứ ắ ụ ữ ệ  không đ u, đau t c ng c sề ứ ự ườn,

Công năng c a t ng T  m t thăng b ng làm cho t  dủ ạ ỳ ấ ằ ỳ ương h  sinhư  

n i th p, đàm th p, th c tích, nhi t th p, hàn th p làm khí tr  huy t   t  vộ ấ ấ ự ệ ấ ấ ệ ế ứ ỳ ị 

h  hàn gây các tri u ch ng ăn u ng kém, đ y b ng, đau c  nh c ư ệ ứ ố ầ ụ ơ ụ

M t thăng b ng âm dấ ằ ương   t ng Ph , âm th nh c n tr  tu n hoànở ạ ế ị ả ở ầ  

c a dủ ương, huy t   gây n i táo d n đ n ch ng đau   bì phu, h ng đ  s ngế ứ ộ ẫ ế ứ ở ọ ỏ ư  đau

Công năng t ng Th n r i lo n làm cho th n âm và th n dạ ậ ố ạ ậ ậ ương m tấ  thăng b ng, th n h  gây nên n i hàn d n đ n các ch ng đau l ng, đau th tằ ậ ư ộ ẫ ế ứ ư ắ  

l ng và đau xư ương kh p  ớ [], []

Do b t n i ngo i nhânấ ộ ạ : các sang ch n gây t n thấ ổ ương ho c khíặ  

h , khí tr  khi n cho huy t b  ng ng tr  ho c ch y máu   trong c  th  làmư ệ ế ế ị ư ệ ặ ả ở ơ ể   huy t t i ch  gây ra đau. Đ c đi m c a đau do   huy t là đau c  đ nh 

m t ch , c  án, ch t lộ ỗ ự ấ ưỡi tím, m ch t  sáp.ạ ế

T c ngh n c a khí huy t   lo i th  ch t nào s  gây đau (tý ch ng) ắ ẽ ủ ế ở ạ ể ấ ẽ ứ ở 

th  ch t đó nh : t c ngh n   m ch gây đau m ch máu g i là M ch tý, ể ấ ư ắ ẽ ở ạ ạ ọ ạ ở cân gây đau cân g i là Cân tý,   các kh p xọ ở ớ ương gây đau h  xệ ương kh pớ  

g i là C t tý,   c  nh c gây đau các b p c  g i là Nh c tý, ọ ố ở ơ ụ ắ ơ ọ ụ ở da và t  ch cổ ứ  

d i da gây đau   bì phu g i là Bì tý [ướ ở ọ ]. M i đ u b nh   chi th ,   da là bìớ ầ ệ ở ể ở  

tý,   cân g i là cân tý,   c  là nh c tý,   xở ọ ở ơ ụ ở ương là c t tý,   m ch là m chố ở ạ ạ  tý,  B nh n u kéo dài lâu ngày, thì cân tý s  thành can tý, m ch tý s  thànhệ ế ẽ ạ ẽ  tâm tý, c  tý s  thành t  tý, bì tý s  thành ph  tý, c t tý s  thành th n tý [ơ ẽ ỳ ẽ ế ố ẽ ậ ], []

Trang 29

Tri u ch ng: đau vùng c  gáy c  đ nh, d  d i, tăng lên v  đêm và khiệ ứ ổ ố ị ữ ộ ề  

g p l nh, gi m khi chặ ạ ả ườ ấm  m, có th  đau lan lên đ u, ho c xu ng vai vàể ầ ặ ố  tay, s  gió, s  l nh, m ch huy n kh n, rêu lợ ợ ạ ạ ề ẩ ưỡ ắi tr ng m ng.ỏ

Th p tý

Tri u ch ng: đau vùng c  gáy c m giác n ng n , tăng lên khi th iệ ứ ổ ả ặ ề ờ  

ti t  m th p, c t s ng c  c ng, khó v n đ ng, toàn thân m t m i, tê bì,ế ẩ ấ ộ ố ổ ứ ậ ộ ệ ỏ  

m ch tr m sáp, rêu lạ ầ ưỡ ắi tr ng dày

1.2   PHƯƠNG   PHAP   ĐAI   TŔ ̣ ƯƠNG   CHÂM   TRONG   ĐIÊU   TRÌ ̀ ̣ 

CH NG   ĐAU   VA   PHUC   HÔI   VÂN   ĐÔNG   CÔT   SÔNG   CÔ   DOỨ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ̣ ́ ̉  THOAI HOÁ ́

1.2.1. Khái ni m châm và đi n châmệ ệ

1.2.1.1. Khái ni m châm

Châm là dùng kim châm vào huy t đ  kích thích s  ph n  ng c a cệ ể ự ả ứ ủ ơ 

th  nh m gây để ằ ược tác d ng đi u khí, làm thông kinh m ch, t o nên tr ngụ ề ạ ạ ạ  thái cân b ng âm dằ ương, nghĩa là ph c h i tr ng thái sinh lý, lo i tr  tr ngụ ồ ạ ạ ừ ạ  thái b nh lý, đ a c  th  tr  l i ho t đ ng bình thệ ư ơ ể ở ạ ạ ộ ường đ  đ t để ạ ược m cụ  đích phòng b nh và ch a b nh ệ ữ ệ []

Trang 30

* Ph ươ ng pháp đ i tr ạ ườ ng châm

Châm c uứ  đã có l ch s  phát tri n t  lâu đ i và có nhi u cu n sáchị ử ể ừ ờ ề ố  kinh đi n v  châm c u nh  Linh khu, Châm c u Giáp  t kinh, Châm c uể ề ứ ư ứ ấ ứ  

Đ i Thành đã đ  c p đ n kinh nghi m ch a m t s  ch ng b nh. Trongạ ề ậ ế ệ ữ ộ ố ứ ệ  Thiên C u châm c a sách Linh khu có gi i thi u hình thái và tác d ngử ủ ớ ệ ụ  

c a 9 lo i kim, trong  đó có  kim trủ ạ ường châm  và kim  đ i châm. Đ iạ ạ  

trường châm là m t phộ ương pháp m i (tân châm), đó chính là s  k t h pớ ự ế ợ  

gi a Trữ ường châm, và Đ i châm trong Linh Khu kinh [ạ ], []

Trường châm là kim s  8 trong “c u châm”  ng v i bát phong.ố ử ứ ớ  Phong trong thiên nhiên t  8 phừ ương t i có th  tác đ ng vào 8 kh p l nớ ể ộ ớ ớ  trong c  th  con ngơ ể ười thường gây ch ng tý (đau) trên c t s ng, kh pứ ộ ố ớ  háng, kh p g i, mu n ch a b nh ph i châm sâu, châm xuyên huy t. Dùngớ ố ố ữ ệ ả ệ  

Trường châm dài 5 th n, đố ường kính 0,3 mm, đ  ch a các ch ng đau,ể ữ ứ  

ch ng li t ứ ệ

Đ i châm (C  châm)ạ ự  là kim s  9, t ng  ng v i C u dã (C uố ươ ứ ớ ử ử  châu), phù h p v i 9 vùng trong c  th  con ngợ ớ ơ ể ười (ng c, c , m t, đ u,ự ổ ặ ầ  chân, tay, l ng (th n), ng c sư ậ ự ườn trái, ng c sự ườn ph i) và c u khi u (2 lả ử ế ỗ mũi, 2 m t, hai tai, mi ng, ti n âm và h u âm). Tà khí xâm nh p vào c  thắ ệ ề ậ ậ ơ ể gây ch ng th c cho c  th , gây s ng đau, làm khí huy t không thông. Tà khíứ ự ơ ể ư ế  

có th  tác đ ng vào 9 khi u, 360 l c, 360 kh p, ho c làm cho c ng cácể ộ ế ạ ớ ặ ứ  

kh p. Đ i châm dùng kim to đớ ạ ường kính 0,5 mm, có th  tác đ ng vào c uể ộ ử  khi u, 360 l c, 360 kh p, ch a các ch ng th c c a c  th  do tà khí xâmế ạ ớ ữ ứ ự ủ ơ ể  

nh p vào c  th  làm cho khí huy t không thông gây ra các ch ng đau, ch ngậ ơ ể ế ứ ứ  

li t.ệ

Đ i trạ ường châm là phương pháp k t h p Trế ợ ường châm và Đ iạ  châm, kim dài 5 th n, đố ường kính kim t  0,3­ 0,5ừ  mm [], []

Trang 31

Cach đo lây huyêt theo đông thân thôn: nǵ ́ ̣ ̀ ́ ươi bênh co ngon tay gi à ̣ ́ ư  ̃cua tay trai, đâu mong tay cua ngon đo ap vao đâu mong tay cua ngon cai: ̉ ́ ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ̉ ́ ́khoang cach gi a hai đâu lăn chi cua ngon tay gi a la môt thôn [26].̉ ́ ữ ̀ ̀ ̉ ̉ ́ ữ ̀ ̣ ́

 Kích thước kim được tính m t th n tộ ố ương đương 2 cm – 2,2 cm, khi châm b nh nhân thì xác đ nh huy t theo đông thân th n c a b nh nhân [ệ ị ệ ̀ ố ủ ệ ]

Đ i trạ ường châm  dùng kim   to, kim  dài   châm   xuyên kinh,  xuyên huy t v i m c đích đi u khí nhanh h n, m nh h n. Nh  tác d ng đi uệ ớ ụ ề ơ ạ ơ ờ ụ ề  khí nhanh, m nh nên Đ i trạ ạ ường châm r t phù h p trong đi u tr  cácấ ợ ề ị  

ch ng đau, và các ch ng li t.   Vi t Nam phứ ứ ệ Ở ệ ương pháp đi u tr  này đãề ị  không ng ng đừ ược c i ti n, hoàn thi n và nâng cao hi u qu  đi u tr  choả ế ệ ệ ả ề ị  

ngườ ệi b nh

Hình 1.7. Kim châm

* Ph ươ ng pháp đi u tr  b ng hào châm ề ị ằ

Hào châm là lo i kim th  7 trong c u châm, tạ ứ ử ương  ng v i th tứ ớ ấ  tinh (7 sao), cũng  ng v i th t khi u trên đ u m t. N u tà khí xâm nh pứ ớ ấ ế ầ ặ ế ậ  vào các kinh l c gây đau, mu n đi u tr  ph i dùng Hào châm t c là kimạ ố ề ị ả ứ  

v a nh , v a nh n, dài 2,6 th n. Trong đi u tr  sau khi đã châm đ c khí,ừ ỏ ừ ọ ố ề ị ắ  

l u châm trong th i gian 20 ­ 30 phút nh m m c đích d n khí, tr c khí.ư ờ ằ ụ ẫ ụ  

Trang 32

Hào châm thường áp d ng đ  đi u hòa r i lo n ch c năng ngũ quan, khaiụ ể ề ố ạ ứ  khi u [ế ].

Nguyên t c ch a b nh b ng Đ i trắ ữ ệ ằ ạ ường châm cũng ph i tuân theoả  nguyên t c đi u tr  chung, đó là đi u hòa âm dắ ề ị ề ương, phù chính khu tà, sơ thông kinh l c.ạ

Đi u hòa âm dề ương

Âm dương m t cân b ng thì có b nh, và tr  b nh t t c u k  b n.ấ ằ ệ ị ệ ấ ầ ỳ ả  Trong châm c u, Linh khu vi t, đi u m u ch t đ  châm có hi u qu  là bi tứ ế ề ấ ố ể ệ ả ế  

đi u hòa âm và dề ương. Âm và dương được đi u hòa thì tinh khí xung mãn,ề  

ho t đ ng c a tinh và khí k t h p hài hòa v i nhau làm th n khí tàng đạ ộ ủ ế ợ ớ ầ ượ  c trong

ph n đang thi u h t nh  b  khí khi khí thi u, b  huy t khi huy t thi u, bầ ế ụ ư ổ ế ổ ế ế ế ổ 

âm khi âm thi u, b  dế ổ ương khi dương thi u.ế

S  thông kinh l cơ ạ

Khi b  ph n nào đó c a c  th  b  b nh thì ph n kinh l c nuôi dộ ậ ủ ơ ể ị ệ ầ ạ ưỡ  ng

b  ph n đó cũng b  liên l y, kinh l c b  r i lo n thì huy t khí tu n hoànộ ậ ị ụ ạ ị ố ạ ế ầ  trong đó cũng b  r i lo n, huy t khí r i lo n thì b nh khó lành. Vì v y đị ố ạ ế ố ạ ệ ậ ể 

ch a b nh c n ph i s  thông kinh l c. Vì m ch khí chi ph i ho t đ ng c aữ ệ ầ ả ơ ạ ạ ố ạ ộ ủ  kinh l c, m ch khí l i phát ra   huy t, và huy t là khí ph , là n i th n khíạ ạ ạ ở ệ ệ ủ ơ ầ  (m ch khí) ra vào l u hành không ph i là da c  gân xạ ư ả ơ ương. Cho nên, dùng 

Trang 33

kim châm vào huy t nh t đ nh s  tác đ ng vào th n khí (m ch khí). Huy tệ ấ ị ẽ ộ ầ ạ ế  hòa thì kinh m ch thông sạ ướng, tu n hoàn không b  tr  ng i, âm dầ ị ở ạ ươ  ng

được duy trì t t, gân xố ương đượ ức c ng cáp, các kh p đớ ược linh ho t ạ [], []

1.2.1.2. Khái ni m đi n châm ệ ệ

Phương phap điên châm la dung may điên t  tao xung điên   ć ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ử ̣ ̣ ở ươ  ng̀

đô va cac dai tân sô khac nhau kich thich vao huyêt, nhăm muc đich điêụ ̀ ́ ̉ ̀ ́ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ́ ̀ khiên s  vân hanh khi huyêt, đê đ a trang thai c  thê tr  lai cân băng va ôn̉ ự ̣ ̀ ́ ́ ̉ ư ̣ ́ ơ ̉ ở ̣ ̀ ̀ ̉  đinh, tiêu tr  bênh tât.̣ ừ ̣ ̣

Điên châm thay thê cho thu phap vê tay kich thich huyêt môt cach đêụ ́ ̉ ́ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̀ đăn, nhip nhang, lam diu c n đau môt cach nhanh chong, do v y đi n châṃ ̣ ̀ ̀ ̣ ơ ̣ ́ ́ ậ ệ  

ra đ i đã đáp  ng đờ ứ ược m c đích đi u khí c a châm c u nhanh m nh l iụ ề ủ ứ ạ ạ  không gây đau

Điên châm tao ra xung điên cua tr ng ngoai, dân t i thay đôi trong tộ ̣ ̣ ̉ ườ ̀ ̃ ớ ̉ ̉ 

ch c tê bao, tăng tr ng l c c , tăng qua trinh trao đôi chât, thai acid lactic, lamứ ́ ̀ ươ ự ơ ́ ̀ ̉ ́ ̉ ̀  tăng chuyên hoa tô ch c tê bao bênh ly, ph c hôi kha năng vân đông d i tac̉ ́ ̉ ứ ́ ̀ ̣ ́ ụ ̀ ̉ ̣ ̣ ướ ́ dung cua xung điên, no co tac dung nh  b m hut trên tinh mach va mach bacḥ ̉ ̣ ́ ́ ́ ̣ ư ơ ́ ̃ ̣ ̀ ̣ ̣  huyêt,   vung bi kich thich lam cho cac chât di chuyên nhanh h n [́ ở ̀ ̣ ́ ́ ̀ ́ ́ ̉ ơ ], []

Hình 1.8. Máy đi n châm M8

T n s  kích thích (tính b ng Hertz ­ Hz) là s  xung đ ng đầ ố ằ ố ộ ượ  c

t o ra trong đ n v  th i gian tính b ng giây. Th  pháp t  s  d ng t nạ ơ ị ờ ằ ủ ả ử ụ ầ  

s  kích thích cao 4 ­ 10Hz (240­ 600 xung/phút), th  pháp b  s  d ngố ủ ổ ử ụ  

t n s  kích thích th p 0,5­ 3Hz (30­ 180 xung/phút).ầ ố ấ

Trang 34

Cường đ  kích thích là biên đ  xung (tính b ng microamper­ộ ộ ằ  μA). Biên đ  xung t  1­ 60  ộ ừ μA, ngưỡng ch u đị ược tùy t ng b nhừ ệ  nhân.

1.2.2. C  ch  tác d ng c a châm theo Y h c hi n đ i va Y hoc cô ơ ế ụ ủ ọ ệ ạ ̀ ̣ ̉

truyêǹ

1.2.2.1. C  ch  tác d ng c a châm theo Y h c hi n đ i ơ ế ụ ủ ọ ệ ạ

Khi c  th  có b nh, nh ng t n thơ ể ệ ữ ổ ương t i các c  quan là m t kích thíchạ ơ ộ  

t o ra cung ph n x  b nh lý. Châm là m t kích thích tao ra môt cung phan xaạ ả ạ ệ ộ ̣ ̣ ̉ ̣ 

m i, n u đ  m nh s   c ch  cung ph n x  b nh lý, có tác d ng gi m đau.ớ ế ủ ạ ẽ ứ ế ả ạ ệ ụ ả  Khi nghiên c u v  c  ch  gi m đau c a đi n châm, các tác gi  đã t p trungứ ề ơ ế ả ủ ệ ả ậ  vào m t s  thuy t nh  thuy t c ng ki m soát, thuy t ph n x  th n kinh th cộ ố ế ư ế ổ ể ế ả ạ ầ ự  

v t, thuy t th n kinh­ th  d ch, trong đó thuy t th n kinh­th  d ch đ c nh cậ ế ầ ể ị ế ầ ể ị ượ ắ  

đ n nhi u h n.ế ề ơ

Thuy t th n kinh ­ th  d ch: ế ầ ể ị nh ng nghiên c u c a các nhà khoaữ ứ ủ  

h c cho th y c  ch  gi m đau c a châm là kích thích h  ch ng đau tọ ấ ơ ế ả ủ ệ ố ự nhiên c a c  th  qua vi c gi i phóng các ch t gi m đau n i sinh. Các ch tủ ơ ể ệ ả ấ ả ộ ấ  tham   gia   vào   c   ch   ch ng   đau   g m   morphin   n i   sinh   (endorphin,ơ ế ố ồ ộ  enkephalin), serotonin và catecholamine [], [], []

+ Endorphin: có 3 lo i endorphin là ạ α, β, γ, nh ng ch t có ho tư ấ ạ  tính m nh nh t là ạ ấ β­endorphin. Endorphin được hình thành t  m t ti nừ ộ ề  

ch t ấ β­lipotropin, đây là m t peptit có phân t  l n và có nhi u   tuy n yên.ộ ử ớ ề ở ế

Endorphin đượ ảc s n xu t nhi u   tuy n yên, vùng dấ ề ở ế ướ ồi đ i và vùng não th t. Các n  ron bài ti t endorphin thấ ơ ế ường n m tr i dài su t t  vùngằ ả ố ừ  nhân cung c a vùng dủ ướ ồi đ i cho t i vùng quanh não th t. Ch    nhân cungớ ấ ỉ ở  endorphin được hình thành   thân n  ron, còn các vùng khác nó đở ơ ược hình thành   s i tr c, nh ng s i tr c này ch  y u đi đ n vùng ch t xám quanhở ợ ụ ữ ợ ụ ủ ế ế ấ  

c ng, đ i th  Endorphin có tác d ng gi m đau, làm d u c n đau.ổ ồ ị ụ ả ị ơ

Trang 35

+ Serotonin: đượ ổc t ng h p t  acid amin là tryptophan. Nó đợ ừ ược bài 

ti t   t n cùng th n kinh c a các n  ron b t ngu n t  nhân Raphé và t nế ở ậ ầ ủ ơ ắ ồ ừ ậ  cùng   s ng sau t y s ng, tác d ng c a serotonin là kích thích các n  ronở ừ ủ ố ụ ủ ơ  

t i t y s ng bài ti t enkephalin và gây  c ch  trạ ủ ố ế ứ ế ước synap trong đường d nẫ  truy n c m giác đau t  ngo i biên v  trung ề ả ừ ạ ề ương. Nó có tác d ng  c chụ ứ ế 

c  s i C và s i Aả ợ ợ δ   s ng sau c a t y s ng.ở ừ ủ ủ ố

Nh  v y, h  th ng ch ng đau có th  ngăn c n s  d n truy n tínư ậ ệ ố ố ể ả ự ẫ ề  

hi u đau   các ch ng trong đệ ở ặ ường d n truy n c m giác đau ngay t  thẫ ề ả ừ ụ 

c m th  đau, n i tín hi u đau v a đả ể ơ ệ ừ ược d n truy n đ n t y s ng hay ẫ ề ế ủ ố ở các nhân c a th  lủ ể ưới thân não và nhân lá trong đ i th  Đi u quan tr ngồ ị ề ọ  

nh t là h  th ng ch ng đau có kh  năng  c ch  c  hai lo i c m giác đauấ ệ ố ố ả ứ ế ả ạ ả  nhanh và đau ch m.ậ

+ Acetylcholin và catecholamin: Acetylcholin thu c h  cholinergic vàộ ệ  catecholamine thu c h  adrenergic. C  ch  ch ng đau c a các ch t này đãộ ệ ơ ế ố ủ ấ  

được xác nh n.ậ

Abennyakar, S va công s  nghiên c u cho thây hiêu qua cua châm̀ ̣ ự ứ ́ ̣ ̉ ̉  

c u trong điêu tri  ứ ̀ ̣ đau c  m n tính do thoái hóa c t s ng cô, môi bênhổ ạ ộ ố ̉ ̃ ̣  nhân điêù tri 3 lân/ tuân, trong 4 tuân, m c đô đau theo thang VAS giam,̣ ̀ ̀ ̀ ứ ̣ ̉  ham l̀ ượng  ­ endorphin tăng ro rêt   tât ca cac ca, v i (p < 0,05) β ̃ ̣ ở ́ ̉ ́ ớ []

 Các tác gi    Vi t Nam nghiên c u v  tác d ng c a đi n châm trênả ở ệ ứ ề ụ ủ ệ  

đ ng v t th c nghi m cũng nh  trên b nh nhân ph u thu t bộ ậ ự ệ ư ệ ẫ ậ ướu c , ph uổ ẫ  thu t   xoang   sàng   hàm   cũng   cho   th y   có   s   tăng   rõ   rêt   ham   lậ ấ ự ̣ ̀ ượng  β­endorphin Acetylcholin và catecholamin [], []

Các tác gi  nghiên c u thuy t này cho r ng khi tác đ ng lên các huy tả ứ ế ằ ộ ệ  thu c h  kinh l c b ng các bi n pháp khác nhau nh  xoa bóp, châm c u,ộ ệ ạ ằ ệ ư ứ  

b m huy t gây ra đi n th  ho t đ ng t i đây, sau đó chúng đấ ệ ệ ế ạ ộ ạ ược truy n về ề 

h  th n kinh trung ệ ầ ương ho t hóa các c u trúc th n kinh ti t ra các ch tạ ấ ầ ế ấ  khác nhau. Các ch t này đấ ược gi i phóng t i các t n cùng s i tr c ti p xúcả ạ ậ ợ ụ ế  

Trang 36

v i các t  bào th n kinh n m trong các trung khu c a c  quan phân tíchớ ế ầ ằ ủ ơ  

c m giác đau, t i đây di n ra các quá trình  c ch  d n truy n các xung đauả ạ ễ ứ ế ẫ ề  theo c  ch   c ch  trơ ế ứ ế ước và sau synap [], []

Vogralic và Kassin căn c  vào v  trí và tác d ng c a n i châm đ  ra 3ứ ị ụ ủ ơ ề  

lo i ph n  ng c a c  th  đó là (theoạ ả ứ ủ ơ ể  [])

+ Ph n  ng t i ch ả ứ ạ ỗ

Châm là m t kích thích gây ra m t cung ph n x  m i có tác d ng  cộ ộ ả ạ ớ ụ ứ  

ch  cung ph n x  b nh lý, nh  làm gi m c n đau, gi i phóng s  co c ế ả ạ ệ ư ả ơ ả ự ơ  

T i n i châm t o ra nh ng ph n x  đ t tr c c a h  th n kinh th c v t làmạ ơ ạ ữ ả ạ ộ ụ ủ ệ ầ ự ậ  

nh h ng đ n s  v n m ch, nhi t, s  t p trung b ch c u  làm thay đ i

tính ch t c a t n thấ ủ ổ ương, làm gi m xung huy t, gi m đau  Ph n  ng t iả ế ả ả ứ ạ  

ch  là c  s  c a phỗ ơ ở ủ ương pháp đi u tr  t i ch  hay xung quanh n i cóề ị ạ ỗ ơ  

thương t n.ổ

+ Ph n  ng ti t đo n ả ứ ế ạ

Khi n i t ng có t n thộ ạ ổ ương b nh lý thì có nh ng thay đ i c m giácệ ữ ổ ả  vùng da   cùng m t ti t đo n v i nó, ngở ộ ế ạ ớ ượ ạ ếc l i n u có kích thích t  vùngừ  

da c a m t ti t đo n nào đó s   nh hủ ộ ế ạ ẽ ả ưởng đ n n i t ng c a cùng trên ti tế ộ ạ ủ ế  

đo n đó. Đó là c  s  ch n huy t t  xa.ạ ơ ở ọ ệ ừ

c a kích thích kia v  nó và kìm hãm, ti n t i d p t t kích thích kia (theoủ ề ế ớ ậ ắ  [])

Thuy t “c ng ki m soátế ổ ể ” c a Melzack R và Wall P.D [] nghiên 

c u v  đau, v  đứ ề ề ường d n truy n c m giác đau, trung tâm đau   não và đẫ ề ả ở ề 

xu t thuy t “c ng ki m soát”, nêu quan ni m m i v  đau làm c  s  lýấ ế ổ ể ệ ớ ề ơ ở  

Trang 37

thuy t trong nghiên c u v  đau và th c ti n đi u tr  đau, t  đó nâng caoế ứ ề ự ễ ề ị ừ  

hi u qu  ch ng đau.ệ ả ố

Thuy t này quan ni m r ng s ng sau c a t y s ng ví nh  cánh c aế ệ ằ ừ ủ ủ ố ư ử  

có th  đóng m  C a đóng khi có kích thích lên các th  c m th  ngo i biênể ở ử ụ ả ể ạ  

v i ngu n kích thích th p kho ng 0,03 đ n 0,04V và kích thích đ u đ n,ớ ồ ấ ả ế ề ặ  nghĩa là tác đ ng lên nh ng th  c m th  xúc giác và áp l c, đó là t n cùngộ ữ ụ ả ể ự ậ  

c a nh ng s i th n kinh Aủ ữ ợ ầ β có t c đ  cao. ố ộ

Các xung th n kinh theo s i Aầ ợ β vào t y s ng t o ra m t đi n trủ ố ạ ộ ệ ườ  ng

âm   s ng sau làm  c ch  d n truy n c m giác đau (c a đóng), không choở ừ ứ ế ẫ ề ả ử  

c m giác đau đi ti p nên c m giác đau đả ế ả ược gi m đi ho c m t. C a mả ặ ấ ử ở 

n u các th  c m th  đau b  kích thích m nh và các xung đau đế ụ ả ể ị ạ ược d nẫ  truy n vào s ng sau b i các s i Aề ừ ở ợ δ, s i C t o các đi n trợ ạ ệ ường dương giúp các xung đau đi vào d  dàng và làm cho c m giác đau tăng lên. Sau nàyễ ả  Hsiang Tung C [] đã đ a ra thuy t “hai c a” ch ng minh quá trình ngănư ế ử ứ  

ch n c m giác đau không ch  x y ra   t y s ng mà còn x y ra   đ i th  vàặ ả ỉ ả ở ủ ố ả ở ồ ị  

th  lể ưới thân não. 

Th  lể ưới thân não nh n các xung đ ng hậ ộ ướng tâm truy n vào các dâyề  

th n kinh s  não, nh t là dây s  V và dây X. Nh ng xung đau truy n theoầ ọ ấ ố ữ ề  các dây th n kinh s  não có tác d ng ho t hóa th  lầ ọ ụ ạ ể ưới thân não, kéo theo 

nó là s  ho t hóa các h  th ng ch ng đau trong não b  A.D.Lee., E.S­ự ạ ệ ố ố ộ  Z.Hsu đã ch ng minh r ng n i ch  y u  c ch  các xung truy n c m giácứ ằ ơ ủ ế ứ ế ề ả  đau là đ i th , khi kích thích dòng đi n vào nhân b ng sau c a đ i th  có tácồ ị ệ ụ ủ ồ ị  

d ng làm m t c m giác đau khi có cac tác nhân gây h i [ụ ấ ả ́ ạ ]

Các tác gi  trên cho r ng khi đi n châm các huy t t o ra nh ng thayả ằ ệ ệ ạ ữ  

đ i t i huy t và các xung th n kinh theo các s i th n kinh có kích thổ ạ ệ ầ ợ ầ ướ  c

l n Aớ α, Aδ vào đ n các c u trúc trong h  th n kinh trung ế ấ ệ ầ ương (t y s ng,ủ ố  

th  lể ưới thân não, đ i th ).   đây s  hình thành các c ng ngăn ch n cácồ ị Ở ẽ ổ ặ  xung đau t  ngo i vi truy n vào không cho chúng đ n v  não.ừ ạ ề ế ỏ

Trang 38

Thuy t ph n x  th n kinh th c v tế ả ạ ầ ự ậ : thuy t này chú ý đ n vaiế ế  trò c a các ph n x  th n kinh th c v t. Sherback A.E xem da nh  t m mànủ ả ạ ầ ự ậ ư ấ  hai m t trong và ngoài, c  hai m t đ u có các th  c m th  và các đám r iặ ả ặ ề ụ ả ể ố  

th n kinh, m ch máu, đ c bi t có r t nhi u t n cùng c a h  th n kinh th cầ ạ ặ ệ ấ ề ậ ủ ệ ầ ự  

v t. ậ

Hình 1.9. Hê thân kinh t  chu [ ̣ ̀ ự ̉ ].

Do v y khi tác đ ng lên b  m t da và các đi m có ho t tính sinh h cậ ộ ề ặ ể ạ ọ  cao (huy t) s  gây ra các bi n đ i trong các trung khu th n kinh th c v t,ệ ẽ ế ổ ầ ự ậ  

do đó đi u ch nh đề ỉ ượ ảc c m giác đau và các r i lo n b nh lý (theo [ố ạ ệ ], [])

1.2.2.2. C  ch  tác d ng c a châm theo Y h c c  truy n ơ ế ụ ủ ọ ổ ề

S  m t cân b ng v  âm d ự ấ ằ ề ươ  d n t i s  phát sinh ra b nh t t, c ng ẫ ớ ự ệ ậ ơ 

ch  tác d ng c a châm c  b n là đi u hòa âm dế ụ ủ ơ ả ề ương []

Âm dương là thu c tính c a m i s  v t trong vũ tr , hai m t âmộ ủ ọ ự ậ ụ ặ  

dương luôn luôn có quan h  mâu thu n v i nhau nh ng luôn luôn th ngệ ẫ ớ ư ố  

nh t v i nhau. Trong c  th  các t ng ph , khí huy t, tinh th n bao gi  cũngấ ớ ơ ể ạ ủ ế ầ ờ  

gi  đữ ượ ực s  thăng b ng, nằ ương t a vào nhau đ  ho t đ ng. Đ i v i hoànự ể ạ ộ ố ớ  

Trang 39

c nh thiên nhiên, xã h i, c  th  luôn luôn thích  ng đ  sinh t n và phátả ộ ơ ể ứ ể ồ  tri n.ể

B nh t t phát sinh ra do s  m t cân b ng v  âm dệ ậ ự ấ ằ ề ương. S  m t cânự ấ  

b ng đằ ược gây nên b i các tác nhân gây b nh bên ngoài (tà khí c a l cở ệ ủ ụ  dâm), ho c do th  tr ng suy y u, s c đ  kháng gi m y u (chính khí h ),ặ ể ạ ế ứ ề ả ế ư  

ho c do s  bi n đ i b t thặ ự ế ổ ấ ường v  m t tình c m, tâm th n (n i nhân),ề ặ ả ầ ộ  

ho c cũng có khi do nh ng nguyên nhân khác nh  th  ch t c a ngặ ữ ư ể ấ ủ ườ ệ  i b nhquá kém, s  ăn u ng, ngh  ng i, sinh ho t không đi u đ  Trên lâm sàng,ự ố ỉ ơ ạ ề ộ  

b nh lý bi u hi n ho c hàn ho c nhi t, ho c h  ho c th c ­ h  hàn thu cệ ể ệ ặ ặ ệ ặ ư ặ ự ư ộ  

v  âm, th c nhi t thu c v  dề ự ệ ộ ề ương. Nguyên t c đi u tr  chung là đi u hòaắ ề ị ề  (l p l i) m i cân b ng âm dậ ạ ố ằ ương, c  th  là nâng cao chính khí, đu i tà khí,ụ ể ổ  

ph i tùy thu c vào v  trí nông sâu c a b nh, tr ng thái hàn nhi t, h  th cả ộ ị ủ ệ ạ ệ ư ự  

c a ngủ ườ ệi b nh đ  v n d ng dùng châm hay c u, h  thì b , th c thì t …ể ậ ụ ứ ư ổ ự ả

B nh t t phát sinh ra  ệ ậ làm r i lo n ho t đ ng bình thố ạ ạ ộ ường c a hủ ệ kinh l c, do v y tác d ng c  b n c a châm là đi u ch nh c  năng ho tạ ậ ụ ơ ả ủ ề ỉ ơ ạ  

đ ng c a h  kinh l c.ộ ủ ệ ạ   H  kinh l c g m nh ng kinh (th ng) và nh ngệ ạ ồ ữ ẳ ữ  

đường l c (ngang) n i li n các t ng ph  ra ngoài da, t  chi, kh p, ngũạ ố ề ạ ủ ứ ớ  quan, và n i li n các t ng ph , kinh l c v i nhau t o thành m t h  th ngố ề ạ ủ ạ ớ ạ ộ ệ ố  

ch ng ch t kh p c  th , thông su t   m i ch  (trên, dằ ị ắ ơ ể ố ở ọ ỗ ưới, trong, ngoài), làm cho c  th  t o thành m t kh i th ng nh t thích nghi đơ ể ạ ộ ố ố ấ ược v i hoàn c nh tớ ả ự nhiên, xã h i.ộ

Trong kinh l c có kinh khí v n hành đ  đi u hòa khí huy t làm conạ ậ ể ề ế  

người luôn m nh kh e, ch ng l i đạ ỏ ố ạ ược các tác nhân gây b nh và thích  ngệ ứ  

được v i hoàn c nh bên ngoài. M i đớ ả ỗ ường kinh mang l i tính ch t và ho tạ ấ ạ  

đ ng tùy theo công năng c a t ng ph  mà nó xu t phát và mang tên.ộ ủ ạ ủ ấ

H  kinh l c cũng là n i bi u hi n các tr ng thái b nh lý c a c  th ,ệ ạ ơ ể ệ ạ ệ ủ ơ ể  

đ ng th i cũng là n i ti p nh n các hình th c kích thích (dùng châm, c u,ồ ờ ơ ế ậ ứ ứ  xoa bóp b m huy t ) thông qua các huy t đ  ch a b nh.ấ ệ ệ ể ữ ệ

Trang 40

B nh t t phát sinh do nguyên nhân bên ngoài g i là tà khí ho c doệ ậ ọ ặ  nguyên nhân bên trong c  th  b  suy y u g i là chính khí h  N u doơ ể ị ế ọ ư ế  nguyên

 nhân bên ngoài xâm nh p s  gây b  t c s  v n hành kinh khí, châm vàoậ ẽ ế ắ ự ậ  huy t trên đệ ường kinh đ  lo i tr  tác nhân gây b nh ra ngoài (khu tà). N uể ạ ừ ệ ế  

c  th  suy nhơ ể ược, kinh khí không đ y đ , châm hay c u các huy t trênầ ủ ứ ệ  

đường kinh s  làm tăng kinh khí cho s c kh e đ y đ  đ t m c đích ch aẽ ứ ỏ ầ ủ ạ ụ ữ  

b nh (b  chính).ệ ổ

Vì v y khi đi u tr  b ng châm, tác d ng là đi u hòa l i âm dậ ề ị ằ ụ ề ạ ương cụ 

th  là nâng cao chính khí, đu i tà khí ra ngoài. Khi v n d ng châm l i tùyể ổ ậ ụ ạ  theo v  trí nông sâu c a b nh t t, tr ng thái hàn nhi t, h  th c c a b nh vàị ủ ệ ậ ạ ệ ư ự ủ ệ  

b nh nhân đ  v n d ng thích đáng dùng châm hay c u, dùng th  thu t bệ ể ậ ụ ứ ủ ậ ổ 

t  nh  nhi t thì châm, hàn thì c u, h  thì b , th c thì t ả ư ệ ứ ư ổ ự ả

N u t ng ph  nào có b nh s  có nh ng thay đ i b nh lý   đế ạ ủ ệ ẽ ữ ổ ệ ở ường kinh mang tên nó, ho c trên các đặ ường kinh có quan h  bi u lý v i nó (ch nệ ể ớ ẩ  đoán d a vào phự ương pháp ch n đoán chung k t h p v i phẩ ế ợ ớ ương pháp 

ch n đoán trên kinh l c). Ngẩ ạ ười ta s  dùng các huy t trên kinh đó đ  đi uẽ ệ ể ề  

ch nh công năng các t ng ph  đó.ỉ ạ ủ

Có 12 đường kinh chính: 6 kinh dương và 6 kinh âm, và 2 m ch nhâm­ạ  

đ c, quan h  bi u­ lý, t ng­ ph  v i nhau t ng đôi m t. Các kinh âm xu tố ệ ể ạ ủ ớ ừ ộ ấ  phát t  các t ng (Tâm, Can, T , Ph , Th n, Tâm bào), các kinh dừ ạ ỳ ế ậ ương xu tấ  phát t  các ph  (Ti u trừ ủ ể ường, Đ i trạ ường, V , Bàng quang, Đ m, Tam tiêu).ị ở

K.Phế K.Đ i trạ ường K.Vị K.Tỳ K.Tâm

Ngày đăng: 08/01/2020, 09:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w