Đề tài được viết ra nhằm mục đích tìm ra phương pháp hướng dẫn học sinh giải các bài tập về khối lượng riêng, trọng lượng riêng nhanh, hiệu quả, dễ dàng, giúp học sinh tiếp thu nhanh kiến thức, đạt được kết quả cao trong các kì thi học sinh giỏi do các cấp tổ chức.
Trang 1MUC LUC̣ ̣
MUC LUC ̣ ̣
1
Ph n th nh t: M Đ U ầ ứ ấ Ở Ầ
1
Ph n th 2: GI I QUY T V N Đ ầ ứ Ả Ế Ấ Ề
3 TAI LIÊU THAM KHAO ̀ ̣ ̉
19
Ph n th nh t: M Đ Uầ ứ ấ Ở Ầ
I. Đ t v n đặ ấ ề
1. Lý do lý lu nậ
T x a đ n nay,B Giáo d c và Đào t o (GD&ĐT) đã r t quan tâm t iừ ư ế ộ ụ ạ ấ ớ công tác đào t o và phát tri n h c sinh gi i nh m k p th i “ đ ng viên,ạ ể ọ ỏ ằ ị ờ ộ khuy n khích ngế ườ ại d y và ngườ ọi h c phát huy năng l c sáng t o, d y gi i,ự ạ ạ ỏ
h c gi i; góp ph n thúc đ y vi c c i ti n, nâng cao ch t lọ ỏ ầ ẩ ệ ả ế ấ ượng d y và h c,ạ ọ
ch t lấ ượng công tác qu n lý, ch đ o c a các c p qu n lý giáo d c; đ ng th iả ỉ ạ ủ ấ ả ụ ồ ờ phát hi n ngệ ườ ọi h c có năng khi u v môn h c đ t o ngu n b i dế ề ọ ể ạ ồ ồ ưỡng,
th c hi n m c tiêu đào t o nhân tài cho đ t nự ệ ụ ạ ấ ước” [1]. Trong năm 2018, cả 38/38 lượ ọt h c sinh thu c 7 đ i tuy n d Olympic khu v c và qu c t đ uộ ộ ể ự ự ố ế ề
đo t huy chạ ương, trong đó có 13 huy chương vàng, 14 huy chương b c, 11ạ huy chương đ ng. ồ Th ng kê c a B Giáo d c cho th y v i 13 huy chố ủ ộ ụ ấ ớ ươ ng vàng, năm 2018 cũng là năm đoàn h c sinh gi i c a Vi t Nam đo t thành tíchọ ỏ ủ ệ ạ cao trong các k thi Olympic khu v c và qu c t so v i nh ng năm trỳ ự ố ế ớ ữ ước đây.
Lý gi i v nh ng bả ề ữ ước ti n này, B GD&ĐT cho r ng đó là do B quan tâm,ế ộ ằ ộ
Trang 2có nh ng đi u ch nh tích c c nh duy trì và đ i m i k thi ch n h c sinh gi iữ ề ỉ ự ư ổ ớ ỳ ọ ọ ỏ các c p. ấ
Trong d y h c v t lý, bài t p v t lý đóng m t vai trò quan tr ng, đ cạ ọ ậ ậ ậ ộ ọ ặ
bi t là trong vi c b i dệ ệ ồ ưỡng h c sinh gi i. Thông quá gi i bài t p v t lý h cọ ỏ ả ậ ậ ọ sinh thu nh n đậ ược các khái ni m m i, phệ ớ ương pháp gi i m t bài t p nàoả ộ ậ đó… giúp h c sinh v n d ng, kh c sâu ki n th c, phát tri n năng l c nh nọ ậ ụ ắ ế ứ ể ự ậ
th c và gi i quy t v n đ ứ ả ế ấ ề
Qua nhi u năm b i dề ồ ường h c sinh gi i tôi nh n th y các bài t p vọ ỏ ậ ấ ậ ề
tr ng lọ ượng riêng, kh i lố ượng riêng chi m m t ph n không nh trong c uế ộ ầ ỏ ấ trúc các đ thi h c sinh gi i các c p.Vì th chúng ta c n dành th i gian quanề ọ ỏ ấ ế ầ ờ tâm nhi u đ n ph n ki n th c này.ề ế ầ ế ứ
2. Lý do th c ti nự ễ
Bài t p v kh i lậ ề ố ượng riêng, tr ng lọ ượng riêng khi h c trong chọ ươ ng trình V t lý 6 các em m i ch nh n bi t nh ng khái ni m, bài t p v n d ngậ ớ ỉ ậ ế ữ ệ ậ ậ ụ
c b n nh t. M t s đ tài khác cũng đã phân lo i và gi i m t s bài t p vơ ả ấ ộ ố ề ạ ả ộ ố ậ ề
kh i lố ượng riêng tr ng lọ ượng riêng nh ng còn m c đ n gi n trong sáchư ở ứ ơ ả giáo khoa, ch đ a ra bài gi i ch ch a hỉ ư ả ứ ư ướng d n gi i t ng bẫ ả ừ ước c th choụ ể
h c sinh. Do v y, các em g p nhi u khó khăn khi g p ph i nh ng d ng bàiọ ậ ặ ề ặ ả ữ ạ
t p này.ậ Vì th , tôi m nh d n đ a ra đ tài:ế ạ ạ ư ề “Ph ươ ng pháp gi i m t s d ng ả ộ ố ạ bài t p v kh i l ậ ề ố ượ ng riêng, tr ng l ọ ượ ng riêng ph c v công tác b i ụ ụ ồ
d ưỡ ng h c sinh gi i V t lý THCS ọ ỏ ậ ”mà tôi đúc rút được trong quá trình ôn luy n h c sinh gi i. Hy v ng r ng các b n đ ng nghi p và các em h c sinhệ ọ ỏ ọ ằ ạ ồ ệ ọ sau khi tham kh o đ tài này s ả ề ẽ có k năngỹ gi i các bài toán v tr ng lả ề ọ ượ ng riêng, kh i lố ượng riêng trong các đ thi h c sinh gi i.ề ọ ỏ
II. M c ụ đích nghiên c uứ
Đ tài h th ng l i các ki n th c lý thuy t c n thi t v tr ng lề ệ ố ạ ế ứ ế ầ ế ề ọ ượ ng riêng, kh i lố ượng riêng và phân lo i các bài t p thành các lo ilà đ nh tính vàạ ậ ạ ị
đ nh lị ượng. ng v i m i lo i là hỨ ớ ỗ ạ ướng d n gi i, đ c bi t trong đ tài này,ẫ ả ặ ệ ề
v i bài t p đ nh lớ ậ ị ượng tôi đ a ra đư ược hướng d n gi i dẫ ả ướ ại d ng s đ kh iơ ồ ố
vô cùng hi u qu ệ ả
Trang 3Đ tài đề ược vi t ra nh m m c đíchtìm ra phế ằ ụ ương pháp hướng d n h cẫ ọ sinh gi i các bài t p v kh i lả ậ ề ố ượng riêng, tr ng lọ ượng riêng nhanh, hi u qu ,ệ ả
d dàng, giúp h c sinh ti p thu nhanh ki n th c, đ t đễ ọ ế ế ứ ạ ược k t qu cao trongế ả các kì thi h c sinh gi i do các c p t ch c.ọ ỏ ấ ổ ứ
Ph n th 2: GI I QUY T V N Đầ ứ Ả Ế Ấ Ề
I. C s lí lu nơ ở ậ c a v n đủ ấ ề
V t lý là môn khoa h c giúp h c sinh n m b t quy lu t v n đ ng c aậ ọ ọ ắ ắ ậ ậ ộ ủ
th gi i v t ch t, bi t phân tích và v n d ng nh ng quy lu t y vào th cế ớ ậ ấ ế ậ ụ ữ ậ ấ ự
ti n. Trong nhi u trễ ề ường h p dù giáo viên có trình bày tài li u m t cách m chợ ệ ộ ạ
l c, phát bi u đ nh lu t chính xác, làm thí nghi m đúng yêu c u và có k t quạ ể ị ậ ệ ầ ế ả chính xác thì đó ch là đi u ki n c n ch ch a đ đ h c sinh hi u và n mỉ ề ệ ầ ứ ư ủ ể ọ ể ắ sâu s c ki n th c. Ch thông qua gi i các bài t p V t lý dắ ế ứ ỉ ả ậ ậ ưới hình th c nàyứ hay hình th c khác t o đi u ki n cho h c sinh v n d ng ki n th c đã h c đứ ạ ề ệ ọ ậ ụ ế ứ ọ ể
gi i quy t các tình hu ng c th th ki n th c đó m i tr nên sâu s c vàả ế ố ụ ể ể ế ứ ớ ở ắ hoàn thi n. Bài t p giúp h c sinh v n d ng nh ng ki n th c đó đ gi i quy tệ ậ ọ ậ ụ ữ ế ứ ể ả ế
nh ng nhi m v c a h c t p và nh ng v n đ mà th c ti n đ t ra.ữ ệ ụ ủ ọ ậ ữ ấ ề ự ễ ặ
Phương pháp gi i bài t p V t lý là kh năng đ nh hả ậ ậ ả ị ướng, v n d ngậ ụ
m t cách có m c đích, sáng t o các ki n th c c a mình trong vi c tìm l i gi iộ ụ ạ ế ứ ủ ệ ờ ả
h p lý nh t cho m t bài t p. H c sinh có phợ ấ ộ ậ ọ ương pháp t t s bi t cách phânố ẽ ế tích đ bài đ t đó phân lo i đề ể ừ ạ ược bài t p, xác đ nh đậ ị ược hướng gi i quy tả ế đúng và trình bày l i gi i m t các logic, chính xác.ờ ả ộ
M t s đ tài khác cũng nghiên c u và phân lo i bài t p v kh i lộ ố ề ứ ạ ậ ề ố ượ ng riêng tr ng lọ ượng riêng nh ng còn m t s h n ch sau:ư ộ ố ạ ế
+ Đã phân lo i bài t p nh ngcác d ng bài t p m c m c c b nạ ậ ư ạ ậ ở ứ ở ứ ơ ả trong sách giáo khoa
+ Ch a đ a ra h t h th ng ki n th c c n thi t liên quan c n s d ngư ư ế ệ ố ế ứ ầ ế ầ ử ụ
đ v n d ng làm bài t p.ể ậ ụ ậ
+ Ch đ a ra bài gi i ch ch a hỉ ư ả ứ ư ướng d n gi i t ng bẫ ả ừ ước gi i c thả ụ ể cho các h c sinh nên h c sinh g p nhi u khó khăn, không n m ch c đọ ọ ặ ề ắ ắ ược b nả
ch t nên d nh m l n và d quên ki n th c.ấ ễ ầ ẫ ễ ế ứ
Trang 4Các gi i pháp đ a ra trong đ tài kh i lả ư ề ố ượng riêng và tr ng lọ ượng riêng
c a chủ ương trình V t lý THCS này tôi đã kh c ph c đậ ắ ụ ược m t s h n ch ộ ố ạ ế ở các đ tài trề ước nh sau:ư
+ Đã phân lo i bài t p theo hai phạ ậ ương th c gi i chính là bài t p đ nhứ ả ậ ị tính và bài t p đ nh lậ ị ượng, ng v i m i lo i t i đã l a ch n, s p x p cácứ ớ ỗ ạ ộ ự ọ ắ ế
d ng bài t p tu n t t d t i khó đ hạ ậ ầ ự ừ ễ ớ ể ướng d n gi i cho h c sinh.ẫ ả ọ
+ Đ a ra h th ng đ y đ ki n th c liên quan c n thi t đ v n d ngư ệ ố ầ ủ ế ứ ầ ế ể ậ ụ làm bài t p.ậ
+ Đ i v i các d ng bài t p đ nh lố ớ ạ ậ ị ượng, tôi đ a ra hư ướng d n gi i dẫ ả ướ i
d ng s đ kh i đ h c sinh có th phân tích đ bài, xác đ nh đạ ơ ồ ố ể ọ ể ề ị ược hướ ng
gi i đúng và trình bày m t cách logic, h p lý. Giúp h c sinh t tin h n khi ti pả ộ ợ ọ ự ơ ế
c n nh ng bài t p nâng cao khi tham gia các kì thi tìm ki m h c sinh gi i doậ ữ ậ ế ọ ỏ các c p t ch c.ấ ổ ứ
II. Th c tr ng v n đự ạ ấ ề
Xu t phát t nhi n v đào t o c a nhà trấ ừ ệ ụ ạ ủ ường là đào t o th h tr choạ ế ệ ẻ
đ t nấ ước phát tri n toàn di n v m i m t. Xu t phát t nguyên lý c a giáoể ệ ề ọ ặ ấ ừ ủ
d cụ “h c ph i đi đôi v i hành”, trong quá trình ôn luy n h c sinh gi i tôi luônọ ả ớ ệ ọ ỏ chú tr ng t i cung c p cho các em m t h th ng các ki n th c logic, t ngọ ớ ấ ộ ệ ố ế ứ ổ quát và phương pháp gi i t ng d ng bài ng n g n nh t, d hi u nh t.ả ừ ạ ắ ọ ấ ễ ể ấ
Trước khi chu n b th c hi n đ tài, tôi đã ti n hành kh o sát ch tẩ ị ự ệ ề ế ả ấ
lượng h c sinh gi i v kh năng gi i bài t p tr ng lọ ỏ ề ả ả ậ ọ ượng riêng, kh i lố ượ ng riêng đ ki m tra ki n th c c a h c sinh. B n thân tôi đ a ra 6 bài t p tr ngể ể ế ứ ủ ọ ả ư ậ ọ
lượng riêng, kh i lố ượng riêng g m 3 bài t p đ nh tính, 3 bài t p đ nh lồ ậ ị ậ ị ượ ng
v i m c đ khó d khác nhau thì thu đớ ứ ộ ễ ược k t qu nh sau:ế ả ư
Năm h c ọ
S l ố ượ ng
h c sinh ọ tham gia (T l %) ỉ ệ
Bài t p đ nh tính ậ ị Bài t p đ nh l ậ ị ượ ng Làm đúng
(T l %) ỉ ệ
Làm sai (T l ỉ ệ
%)
Làm đúng (T l %) ỉ ệ
Làm sai (T l %) ỉ ệ
Trang 5100% 33,3% 66,7% 0% 100% Qua k t qu kh o sát, tôi nh n th y vi c gi i bài t p c b n v tr ngế ả ả ậ ấ ệ ả ậ ơ ả ề ọ
lượng riêng các em làm tương đ i t t, nh ng nh ng bài t p nâng cao thì cácố ố ữ ữ ậ
em g p không ít khó khăn khi gi i. Nh ng khó khăn mà các em thặ ả ữ ường g pặ
ph i trong quá trình gi i g m: không làm đả ả ồ ược do không đ nh hị ướng đượ c cách gi i, đ i đ n v sai, nh m l n gi a các đ i lả ổ ơ ị ầ ẫ ữ ạ ượng v t lý, quên công th cậ ứ tính,trình bày bài gi i l ng c ng nên các em d m t đi m đáng ti c m c dùả ủ ủ ễ ấ ể ế ặ
nó không quá khó
Nh n th y nh ng đi m y u trên tôi đã suy nghĩ đ tìm ra gi ipháp giúpậ ấ ữ ể ế ể ả
kh c ph c nh ng khó khăn đ có th ti p t t nh t ki n th c đắ ụ ữ ể ể ế ố ấ ế ứ ược truy nề
đ t. Sau m t th i gian tìm tòi, b ng t t c kinh nghi m có đạ ộ ờ ằ ấ ả ệ ược, tôi đã vi t raế
đ tài ề “ph ươ ng pháp gi i m t s d ng bài t p v kh i l ả ộ ố ạ ậ ề ố ượ ng riêng, tr ng ọ
l ượ ng riêng ph c v công tác b i d ụ ụ ồ ưỡ ng h c sinh gi i V t lý THCS” ọ ỏ ậ Đ tàiề
đ a ra h th ng các ki n th c, các công th c c b n nh t ph c v cho vi cư ệ ố ế ứ ứ ơ ả ấ ụ ụ ệ làm bài t p. Sau đó, đ tài đã phân riêng t ng d ng, ng v i m i d ng làậ ề ừ ạ ứ ớ ỗ ạ
hướng d n các bẫ ước phân tích đ , các bề ước đ gi i và cu i cũng là bài gi iể ả ố ả hoàn ch nh.ỉ
Khi đ a ra th nghi m đ tài, h c sinh c a tôi đã ti p thu nhanh nh ngư ử ệ ề ọ ủ ế ữ
ki n th c đế ứ ược truy n đ t, đ ng th i làm đề ạ ồ ờ ược nh ng bài t p tữ ậ ương t , tự ư duy được và làm được nh ng bài t p đã có s bi n đ i d a tên sữ ậ ự ế ổ ự ườn nh ngữ bài t p đã h c.ậ ọ
III. Các gi i pháp đã ti n hành đ gi i quy t v n đả ế ề ả ế ấ ề
Đ h tr cho đ tài, tôi đã khái quát đ y đ ki n th c c n thi t đ ápể ỗ ợ ề ầ ủ ế ứ ầ ế ể
d ng làm bài t p. C th nh sau:ụ ậ ụ ể ư
1. H th ng ki n th cệ ố ế ứ
1.1. Kh i lố ượng riêng
Khái ni m: Kh i lệ ố ượng riêng c a m t ch t là kh i lủ ộ ấ ố ượng c a 1mủ 3
ch t đó.ấ
Kí hi u: Dệ
Trang 6 Công th c tính: Kh i lứ ố ượng riêng( D)= hay D=
Đ n v : kg/mơ ị 3 hay g/cm3
Tính kh i lố ượng riêng, kh i lố ượng hay th tích c a v t:ể ủ ậ
D = m = D.V V =
L u ý: ư Kh i lố ượng m có đ n v là ơ ị kg, th tích ể V có đ n v là ơ ị m 3thì kh iố
lượng riêng D có đ n v là ơ ị kg/m 3; kh i lố ượng m có đ n v là ơ ị g, th tíchể V có
đ n v là ơ ị cm 3 thìD có đ n v là ơ ị g/cm 3. Nên n u th tích hay kh i lế ể ố ượng c a v tủ ậ
có đ n v không tơ ị ương ng thì ta ph i đ i đ n v cho tứ ả ổ ơ ị ương ng r i m i gi i.ứ ồ ớ ả
Cách đ i đ n v c a kh i lổ ơ ị ủ ố ượng riêng:
+ Đ i t ổ ừ kg/m 3 sang g/cm 3
Ta có: x ( ) = x. ( ) = (g/cm3)
Hay ta có th nh : Mu n đ i ể ớ ố ổ x t ừ kg/m 3 sangg/cm 3 ta ch vi c l y ỉ ệ ấ x chia
cho 1000
+ Đ i t ổ ừ g/m 3 sang kg/m 3
Ta có: x ( ) = x. ( ) =x.1000 (g/cm3)
Hay ta có th nh : Mu n đ iể ớ ố ổ x t ừ g/cm 3 sang kg/m 3 ta ch vi c l y ỉ ệ ấ x nhân
cho 1000
1.2.Tr ng lọ ượng riêng
Khái ni m: Tr ng lệ ọ ượng riêng c a m t ch t là tr ng lủ ộ ấ ọ ượng c a 1mủ 3
ch t đó.ấ
Kí hi u: dệ
Công th c tính: Tr ng lứ ọ ượng riêng (d) = hay d =
Đ n v : kg/mơ ị 3 hay g/cm3
Tính tr ng lọ ượng riêng, tr ng lọ ượng hay th tích c a v tể ủ ậ
Trang 7d = P = d.V V =
L u ý: ư Trong các công th c này tr ng lứ ọ ượng P có đ n v là ơ ị N, th tích ể V
có đ n v là ơ ị m 3, tr ng lọ ượng riêng d có đ n v là ơ ị N/m 3. N u đ n v c a th tíchế ơ ị ủ ể
V ch a ph i là ư ả m 3 thì ph i đ i v ả ổ ề m 3
1.3. M i quan h gi a kh i lố ệ ữ ố ượng riêng (D) và tr ng lọ ượng riêng (d)
V i h th ng ki n th c c b n nêu trên, tas l n lớ ệ ố ế ứ ơ ả ẽ ầ ượt tìm hi u các ể
d ng bài t p c th cũng nh phạ ậ ụ ể ư ương pháp gi i cho t ng d ng nh sau:ả ừ ạ ư
2. Phương pháp gi iả
2.1. Bài t p đ nh tínhậ ị
Bài t p đ nh tính (BTĐT) là nh ng bài t p mà khi gi i, h c sinh khôngậ ị ữ ậ ả ọ
c n th c hi n các phép tính ph c t p mà ph i s d ng nh ng phép suy lu nầ ự ệ ứ ạ ả ử ụ ữ ậ lôgic trên c s hi u rõ b n ch t c a các khái ni m, đ nh lu t v t lý và nh nơ ở ể ả ấ ủ ệ ị ậ ậ ậ
bi t đế ược nh ng bi u hi n c a chúng trong các trữ ể ệ ủ ường h p c th ợ ụ ể
Đ i v i lo i BTĐT, vi c xác l p l i gi i thố ớ ạ ệ ậ ờ ả ường gây cho h c sinhọ nhi u khó khăn vì nó đòi h i ph i l p lu n m t cách lôgic, có căn c đ y đề ỏ ả ậ ậ ộ ứ ầ ủ
và xác đáng v m t ki n th c. Th c t gi ng d y cho th y, do ít đề ặ ế ứ ự ế ả ạ ấ ược v nậ
d ng ki n th c vào th c ti n, ít đụ ế ứ ự ễ ược ti p c n v i các d ng BTĐT trong quáế ậ ớ ạ trình h c t p, nên đ ng trọ ậ ứ ước nh ng BTĐT, h c sinh thữ ọ ường có xu hướ ng
đ a ra nh ng l i gi i đáp không th a đáng, h i h t, th m chí không chính xác.ư ữ ờ ả ỏ ờ ợ ậ
2.1.1. Phương pháp gi i bài toán th c hành đo m t đ i lả ự ộ ạ ượng v tậ
lý nào đó
Đ gi i các bài toán th c hành đo m t đ i lể ả ự ộ ạ ượng v t lý nào đó ta c n:ậ ầ
Vi t công th c đ i lế ứ ạ ượng tính đó ra
Đ xác đ nh các đ i lể ị ạ ượng trong công th c ta xem xét các d ng c cóứ ụ ụ
s n có th dùng đ đo đẵ ể ể ược đ t lạ ượng nào, ta ti n hành đo đ i lế ạ ượng đó. N uế
Trang 8không th đo tr c ti p ta ta ph i tìm bể ự ế ả ước đo trung gian đ tính đ i lể ạ ượng c nầ
đo đó
Khi đo xong các đ i lạ ượng có trong công th c, ta tính đ i lứ ạ ượng c n đoầ theo công th c đã vi t.ứ ế
L u ý: ư Khi tính giátr c a các đ i lị ủ ạ ượng c n đo, ta c n l u ý đ n v c aầ ầ ư ơ ị ủ các đ i lạ ượng liên quan, n u đ n v ch a h p lý thì ph i đ i cho h p lý.ế ơ ị ư ợ ả ổ ợ
Bài t p1: ậ Hãy nói cách xác đ nh tr ng lị ọ ượng riêng c a v t không th mủ ậ ấ
nước, có hình d ng b t k đ v t l t vào bình chia đ Bi t r ng d ng c chạ ấ ỳ ể ậ ọ ộ ế ằ ụ ụ ỉ
có bình chia đ và l c k ộ ự ế
Gi i:ả
B ướ c 1:Xác đ nh tr ng lị ọ ượng P c a v t không th m nủ ậ ấ ước b ng l c k ằ ự ế
B ướ c 2:Xác đ nh th tích V c a v t không th m nị ể ủ ậ ấ ước b ng bình chia ằ
đ ộ
L y nấ ước vào bình chia đ ghi m c nộ ự ước ban đ u Vầ 1 , cho b c tứ ượng vào ghi m c nự ước dâng t i m c Vớ ự 2 .
Xác đ nh V = Vị 2 – V1
B ướ c 3: Tính tr ng lọ ượng riêng theo công th c ứ d =
2 1
P
V V −
Bài t p 2: ậ B n Trâm có m t b c tạ ộ ứ ượng vũ n nh , mu n xác đ nh xemữ ỏ ố ị
b c tứ ượng có kh i lố ượng riêng là bao nhiêukg/m3trong khi b n ch có m t l cạ ỉ ộ ự
k và m t bình chia đ có th b l t b c tế ộ ộ ể ỏ ọ ứ ượng vào.Em hãy giúp Trâm làm
vi c đó.ệ
Gi i:ả
B ướ c 1: Dùng l c k đ xác đ nh tr ng lự ế ể ị ọ ượng c a b c tủ ứ ượng (N), tính
kh i lố ượng c a b c tủ ứ ượng b ng công th c m=P/10 (kg)ằ ứ
B ướ c 2: Đo th tích c a v t b ng bình chia để ủ ậ ằ ộ
L y nấ ước vào bình chia đ ghi m c nộ ự ước ban đ u Vầ 1, cho b c tứ ượng vào ghi m c nự ước dâng t i m c Vớ ự 2 .
Trang 9Xác đ nh V = Vị 2 – V1 được th tích b c tể ứ ượng V, đ i ra đ n v mổ ơ ị 3
B ướ c 3: Tính kh i lố ượng riêng theo công th cứ D = (kg/m3)
Bài t p 3: ậ Hãy xác đ nh kh i lị ố ượng riêng c a th y ngân. Cho d ng củ ủ ụ ụ
g m:ồ
+ L th y tinh r ng đ l n.ọ ủ ỗ ủ ớ
+ Nước có tr ng lọ ượng riêng D
+ Cân đ ng h có đ chính xác cao, có gi i h n đo (GHĐ) và đ chiaồ ồ ộ ớ ạ ộ
nh nh t (ĐCNN) phù h p.ỏ ấ ợ
Gi i:ả
B ướ c 1: Dùng cân đ xác đ nh kh i lể ị ố ượng l r ng: mọ ỗ
B ướ c 2: Đ nổ ước đ y l r i xác đ nh kh i lầ ọ ồ ị ố ượng c a l nủ ọ ước:m1
Kh i lố ượng c a nủ ước là mn = m1 m
B ướ c 3:Dung tích c a l là cũng là th tích c a nủ ọ ể ủ ước là:
V=Vn =
B ướ c 4:Đ h t nổ ế ước ra, đ th y ngân đ y l , dùng cân đ xác đ nh kh i ổ ủ ầ ọ ể ị ố
lượng c a l th y ngân: mủ ọ ủ 2
Kh i lố ượng c a th y ngân là: mủ ủ tn = m2 m
B ướ c 5:Dung tích c a l không đ i nên kh i lủ ọ ổ ố ượng riêng c a th y ngân là: ủ ủ
2.1.1 Phương pháp gi i bài toán ki m tra v t đ c r ng.ả ể ậ ặ ỗ
Đ gi i các bài toán ki m tra v t đ c r ng ta c n:ể ả ể ậ ặ ỗ ầ
Xác đ nh kh i lị ố ượng riêng c a v t.ủ ậ
Xác đ nh kh i lị ố ượng riêng c a ch t t o nên v tủ ấ ạ ậ
So sánh D v tậ và D ch t t o v tấ ạ ậ
+ N u D ế v tậ = D ch t t o v t ấ ạ ậ : v t đ cậ ặ
Trang 10+ N u D ế v t ậ< D ch t t o v t ấ ạ ậ : v t r ngậ ỗ
Bài t p 1: ậ Có m t qu c u b ng s t, làm th nào đ bi t qu c u đó ộ ả ầ ằ ắ ế ể ế ả ầ
đ c hay r ng? Bi t kh i lặ ỗ ế ố ượng riêng c a s t là 7800N/mủ ắ 3
Gi iả
Dùng cân đ đo kh i lể ố ượng c a qu c u mủ ả ầ qc
Dùng bình tràn đ đo th tích c a qu c u Vể ể ủ ả ầ qc
Dùng công th c đ tính kh i lứ ể ố ượng riêng c a qu c u ủ ả ầ Dqc =
So sánh Dqc và D s tắ
+ N u Dế qc = 7800 thì k t lu n qu c u đ c.ế ậ ả ầ ặ
+ N u Dế qc<7800 thì k t lu n qu c u r ng.ế ậ ả ầ ỗ
Bài t p 2: ậ “Nhà vua giao cho người th kim hoàn đúc cho vua m t ợ ộ chi c vế ương mi n b ng vàngđ c có kh i lệ ằ ặ ố ượng 9,65kg. H i làm th nào đ ỏ ế ể
ki m tra xem ngể ười th kim hoàn có gian l n hay không?” [2,tr.80]ợ ậ
Gi iả
Bước 1: Dùng cân đ đo kh i lể ố ượng mvm c a vủ ương mi n. N uệ ế
+ mvm<9.65kg thì ch c ch n ngắ ắ ười th đã b t vàng.ợ ớ
+ mvm>9.65kg thì ch c ch n ngắ ắ ười th đã b t vàng và tr n vào đó m tợ ớ ộ ộ kim lo i khác.ạ
+ mvm =9.65kg thì ti n hành bế ước 2
Bước 2: Tính th tích c a 9.65kg vàng theo công th c ể ủ ứ Vv= = 0,0005 (m3)
Bước 3: Dùng bình tràn đ đo th tích c a chi c vể ể ủ ệ ương mi n Vệ vmtheo
đ n v mơ ị 3
Bước 4: So sánh Vvm và Vv
+ N u Vế vm = V vthì k t lu n ngế ậ ười th kim hoàn không gian l n.ợ ậ