Mục tiêu của đề tài là tháo gỡ những vướng mắc, khó khăn về giải nghĩa từ. Tạo hứng thú khi học Tiếng Việt nói chung và phần nghĩa của từ có quan hệ về ngữ nghĩa, giúp học sinh không còn ngại nói, ngại phát biểu trong Tiếng Việt để nâng cao chất lượng học cho học sinh học môn Tiếng Việt lớp 5.
Trang 1Phßng gd& ®t huyÖn §«ng TriÒu TrƯêng tiÓu häc quyÕt th¾ng
===***===
Trang 2
Năm h c: 20142015ọ
I. PH N M Đ U:Ầ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tài:ọ ề
1.1. T m quan tr ng c a v n đ c n đầ ọ ủ ấ ề ầ ược nghiên c u : ứ
Trường Ti u h c là n i đ u tiên tr em để ọ ơ ầ ẻ ược h c t p Ti ng Vi t, ch vi tọ ậ ế ệ ữ ế
v i phớ ương pháp nhà trường, phương pháp h c t p ti ng m đ m t cách khoaọ ậ ế ẹ ẻ ộ
h c. H c sinh ti u h c ch có th h c t p các môn khác khi có ki n th c Ti ngọ ọ ể ọ ỉ ể ọ ậ ế ứ ế
Vi t. B i đ i v i ngệ ở ố ớ ười Vi t, ti ng Vi t là phệ ế ệ ương ti n giao ti p, là công c traoệ ế ụ
đ i thông tin và chi m lĩnh tri th c. ổ ế ứ H n n a, con ngơ ữ ười mu n t duy ph i có ngônố ư ả
ng C nh ng lúc chúng ta nghĩ th m trong b ng, chúng ta cũng “b ng b o d ”ữ ả ữ ầ ụ ụ ả ạ cũng nói th m, t c là cũng s d ng ngôn ng , m t hình th c ngôn ng mà các nhàầ ứ ử ụ ữ ộ ứ ữ chuyên môn g i là ngôn ng bên trong. Còn thông thọ ữ ường thì chúng ta th hi n raể ệ ngoài k t qu c a ho t đ ng t duy, nh ng ý nghĩ t tu ng c a chúng ta thànhế ả ủ ạ ộ ư ữ ư ở ủ
nh ng l i nói, nh ng th c th ngôn ng nh t đ nh. Ngôn ng là công c , là hi nữ ờ ữ ự ể ữ ấ ị ữ ụ ệ
th c c a t duy. B i l đó, t duy và ngôn ng có quan h ch t ch v i nhau, tácự ủ ư ở ẽ ư ữ ệ ặ ẽ ớ
đ ng qua l i l n nhau. Ngộ ạ ẫ ười có t duy t t s nói năng m ch l c, trôi ch y và n uư ố ẽ ạ ạ ả ế trau d i ngôn ng đồ ữ ượ ỉ ỉc t m , chu đáo thì s t o đi u ki n cho t duy phát tri n t t.ẽ ạ ề ệ ư ể ố Môn Ti ng Vi t trong trế ệ ường ti u h c không th là b n sao t chể ọ ể ả ừ ương trình khoa
h c Ti ng Vi t vì trọ ế ệ ường có nhi m v riêng c a mình. Nh ng v i t cách là m tệ ụ ủ ư ớ ư ộ môn h c đ c l p, Ti ng Vi t có nhi m v cung c p cho HS nh ng tri th c v họ ộ ậ ế ệ ệ ụ ấ ữ ứ ề ệ
th ng Ti ng Vi t (h th ng âm thanh, c u t o t , c u trúc ng pháp, kh năngố ế ệ ệ ố ấ ạ ừ ấ ữ ả
bi u c m c a ngôn ng , quy t c ho t đ ng c a ngôn ng ). Đ ng th i, ki n th cể ả ủ ữ ắ ạ ộ ủ ữ ồ ờ ế ứ môn Ti ng Vi t hình thành cho HS kĩ năng giao ti p (nghe, nói, đ c, vi t). Ngoài ra,ế ệ ế ọ ế
Ti ng Vi t còn là công c giao ti p và t duy cho nên nó còn có ch c năng kép màế ệ ụ ế ư ứ các môn h c khác không có đọ ược, đó là: trang b cho HS m t s công c đ ti pị ộ ố ụ ể ế
Trang 3nh n và di n đ t m i ki n th c khoa h c trong nhà trậ ễ ạ ọ ế ứ ọ ường, là công c đ h c cácụ ể ọ môn h c khác; kĩ năng nghe, nói, đ c, vi t là phọ ọ ế ương ti n là đi u ki n thi t y uệ ề ệ ế ế
c a quá trình h c t p. Bên c nh ch c năng giao ti p, t duy ngôn ng còn có ch củ ọ ậ ạ ứ ế ư ữ ứ năng quan tr ng n a đó là th m mĩ, ngôn ng là phọ ữ ẩ ữ ương ti n đ t o nên cái đ p,ệ ể ạ ẹ hình tượng ngh thu t. Trong văn h c, HS ph i th y đệ ậ ọ ả ấ ược v đ p c a ngôn ng ẻ ẹ ủ ữ
Vì th trế ở ường ti u h c, Ti ng Vi t và văn h c để ọ ế ệ ọ ược tích h p v i nhau, văn h cợ ớ ọ giúp HS có th m mĩ lành m nh, nh n th c đúng đ n, có tình c m thái đ hành viẩ ạ ậ ứ ắ ả ộ
c a con ngủ ười Vi t Nam hi n đ i, có kh năng hòa nh p và phát tri n c ng đ ngệ ệ ạ ả ậ ể ộ ồ nên hi u để ược các văn b n văn h c ho c hi u đả ọ ặ ể ược ngôn ng trong giao ti p thìữ ế
h c sinh c n ph i hi u đọ ầ ả ể ược nghĩa c a t và các l p nghĩa c a t ủ ừ ớ ủ ừ
1.2. Th c tr ng c a v n đ nghiên c uự ạ ủ ấ ề ứ
V i m c tiêu đớ ụ ược quy đ nh thì môn Ti ng Vi t có vai trò h t s c quanị ế ệ ế ứ
tr ng, giúp tr chi m lĩnh tri th c m i, hình thành và phát tri n năng l c s d ngọ ẻ ế ứ ớ ể ự ử ụ
ti ng Vi t trong h c t p và trong giao ti p. Ngay t b c ti u h c, h c sinh đế ệ ọ ậ ế ừ ậ ể ọ ọ ượ cchú tr ng d y t , trong đó d y gi i nghĩa c a t và các l p t có quan h v ngọ ạ ừ ạ ả ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ nghĩa là nhi m v vô cùng quan tr ng.ệ ụ ọ
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tài:ụ ệ ụ ủ ề
2.1. M c tiêu:ụ
M c tiêu c a đ tài là tháo g nh ng vụ ủ ề ỡ ữ ướng m c, khó khăn v gi i nghĩa t ắ ề ả ừ
T o h ng thú khi h c Ti ng Vi t nói chung và ph n nghĩa c a t có quan h vạ ứ ọ ế ệ ầ ủ ừ ệ ề
ng nghĩa, giúp h c sinh không còn ng i nói, ng i phát bi u trong Ti ng Vi t đữ ọ ạ ạ ể ế ệ ể nâng cao ch t lấ ượng h c cho h c sinh h c môn Ti ng Vi t l p 5.ọ ọ ọ ế ệ ớ
2.2. Nhi m v nghiên c u:ệ ụ ứ
Nghiên c u đ c đi m tâm sinh lý l a tu i h c sinh l p 5.ứ ặ ể ứ ổ ọ ớ
Th c tr ng c a vi c d y Ti ng Vi t l p 5 c a trự ạ ủ ệ ạ ế ệ ớ ủ ường Ti u h c Quy t Th ng.ể ọ ế ắ
Kh o sát đi u tra th c t ả ề ự ế
Nghiên c u n i dung chứ ộ ương trình phân môn Ti ng Vi t l p 5.ế ệ ớ
Trang 4 D y th c nghi m.ạ ự ệ
3. Đ i tố ượng nghiên c u:ứ
H c sinh l p 5 trọ ớ ường Ti u h c Quy t Th ng.ể ọ ế ắ
4. Gi i h n ph m vi nghiên c u:ớ ạ ạ ứ
a. Ph ng pháp nghiên c u lý thuy t:ươ ứ ế
Tôi s d ng phử ụ ương pháp nghiên c u lý thuy t đ tìm ra c s khoa h c chiứ ế ể ơ ở ọ
ph i vi c l a ch n n i dung và xác đ nh h th ng nguyên t c, phố ệ ự ọ ộ ị ệ ố ắ ương pháp d yạ
h c môn Ti ng Vi t.ọ ế ệ
b. Nhóm các ph ng pháp nghiên c u th c ti n: ươ ứ ự ễ
Phương pháp kh o sát đi u tra th c t ả ề ự ế
Phương pháp th ng kê.ố
Phương pháp phân tích s li u.ố ệ
II. PH N N I DUNG:Ầ Ộ
1 C s lí lu n :ơ ở ậ
Ngôn ng văn h c còn là bi u hi n b c cao c a ngh thu t ngôn t nên khiữ ọ ể ệ ậ ủ ệ ậ ừ
d y văn là cách b i dạ ồ ưỡng năng l c ngôn ng t i u cho ngự ữ ố ư ườ ọi h c. D y Ti ngạ ế
Vi t là đ a các em hoà nh p vào m t môi trệ ư ậ ộ ường s ng c a th i kì h i nh p. Cònố ủ ờ ộ ậ
Trang 5h p gi a d y văn và d y ti ng s t o đợ ữ ạ ạ ế ẽ ạ ược hi u qu cao gi a hai môn văn Ti ngệ ả ữ ế
Vi t đ HS l n lên tr thành nh ng con ngệ ể ớ ở ữ ười hi n đ i, đệ ạ ược giáo d c toàn di n.ụ ệ
V b n ch t giáo d c là s chuy n giao các giá tr văn hoá đông tây, kim c ,ề ả ấ ụ ự ể ị ổ
m t s giao ti p mà phộ ự ế ương ti n ch y u là l i nói c a cha m , th y cô là sáchệ ủ ế ờ ủ ẹ ầ báo các lo i. Trong giáo d c, vi c n m v ng ti ng nói (trạ ụ ệ ắ ữ ế ước h t là ti ng m đ )ế ế ẹ ẻ
có ý nghĩa quy t đ nh. N u h c sinh y u kém v ngôn ng , nghe nói ch hi u lế ị ế ọ ế ề ữ ỉ ể ơ
m , nói vi t không chính xác, không th hi n đơ ế ể ệ ược ý mình cho suôn s , thì khôngẻ
th nào khai thác đ y đ các thông tin ti p nh n t ngể ầ ủ ế ậ ừ ười th y, t sách v đầ ừ ở ượ c
B i v y, trong n i dung giáo d c, chúng ta c n ph i h t s c coi tr ng vi c đào t oở ậ ộ ụ ầ ả ế ứ ọ ệ ạ
v m t ngôn ng , xem đó là đi u ki n không th thi u đ b o đ m thành côngề ặ ữ ề ệ ể ế ể ả ả trong th c hi n s m nh trong đ i c a mình. ự ệ ứ ệ ạ ủ
Nh n th c c a tr t 6 đ n 11 tu i còn mang tính c th , g n v i các hìnhậ ứ ủ ẻ ừ ế ổ ụ ể ắ ớ
nh và hi n t ng c th Trong khi đó ki n th c v nghĩa c a t và các l p t có
quan h v ng nghĩa có tính tr u tệ ề ữ ừ ượng và khái quát cao. Do v y, các em thậ ườ ngkhông thích h c, ng i suy nghĩ d n đ n ti t h c kém hi u qu , h c sinh n m ki nọ ạ ẫ ế ế ọ ệ ả ọ ắ ế
th c h i h t. M t khác, h c sinh l p 5 đứ ờ ợ ặ ọ ớ ược ti p xúc v i nh ng t m i có nh ngế ớ ữ ừ ớ ữ
bước nh y v t v ki n th c nên các em thả ọ ề ế ứ ường có hi n tệ ượng lườ ọi h c, s gi iợ ả nghĩa t , s h c các bài v các l p t Chính vì l đó, ngừ ợ ọ ề ớ ừ ẽ ười giáo viên là ngườ ạ i d y
ph i bi t kh i d y ni m say mê h c, óc t duy, sáng t o c a m i h c sinh. ả ế ơ ậ ề ọ ư ạ ủ ỗ ọ Làm
th nào đ đ t đế ể ạ ược đi u đó?ề
Do đ c đi m c a môn h c và đ c đi m nh n th c c a h c sinh l p 5 mauặ ể ủ ọ ặ ể ậ ứ ủ ọ ớ
nh nh ng l i nhanh quên, không thích nh ng ho t đ ng kéo dài, thích nh ng hìnhớ ư ạ ữ ạ ộ ữ
nh tr c quan sinh đ ng , ng i giáo viên c n l a ch n ph ng pháp, hình th c
t ch c d y h c phù h p v i các đ i tổ ứ ạ ọ ợ ớ ố ượng h c sinh trong l p đ h c sinh nàoọ ớ ể ọ cũng n m ch c ki n th c v t , c ng c tri th c m i, rèn luy n các k năng c s ,ắ ắ ế ứ ề ừ ủ ố ứ ớ ệ ỹ ơ ở phát tri n t duy, ngôn ng giúp h c sinh t tin h n khi giao ti p.ể ư ữ ọ ự ơ ế
* C s th c ti n :ơ ở ự ễ
Trang 6Chương trình các môn h c trọ ở ường ti u h c hi n nay đã để ọ ệ ượ ắc s p x pế
m t cách khoa h c h th ng song đ i v i h c sinh ti u h c là b c h c n n t ng,ộ ọ ệ ố ố ớ ọ ể ọ ậ ọ ề ả
đ n trế ường là m t bộ ước ngo t l n c a các em trong đó ho t đ ng h c là ho t đ ngặ ớ ủ ạ ộ ọ ạ ộ
ch đ o, ki n th c các môn h c v t nhiên và xã h i ch a đủ ạ ế ứ ọ ề ự ộ ư ược bao nhiêu, v n tố ừ
s d ng vào trong cu c s ng đ di n đ t trình bày t tử ụ ộ ố ể ễ ạ ư ưởng, tình c m c a mìnhả ủ còn quá ít. M c dù v n đ nghĩa c a t , các l p t có quan h v ng nghĩa vàặ ấ ề ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ
vi c d y v n đ này trệ ạ ấ ề ở ường ti u h c không gây nhi u tranh cãi nh vi c d yể ọ ề ư ệ ạ
n i dung c u t o t nh ng đây l i là công vi c không m y d dàng b i vì nghĩaộ ấ ạ ừ ư ạ ệ ấ ễ ở
c a t là m t v n đ ph c t p, tr u tủ ừ ộ ấ ề ứ ạ ừ ượng, khó n m b t trong khi đó t duy c aắ ắ ư ủ
h c sinh ti u h c ch y u thiên v c th t duy tr u tọ ể ọ ủ ế ề ụ ể ư ừ ượng phát tri n nh ng ể ư ở
m c đ th p. ứ ộ ấ Các em thường l n l n gi a t nhi u nghĩa t đ ng nghĩa t đ ngẫ ộ ữ ừ ề ừ ồ ừ ồ
âm, gi i nghĩa t còn mang tính chung chung, không chính xác. H n th n a, cácả ừ ơ ế ữ
em ch a ý th c đư ứ ược vai trò xã h i c a ngôn ng , ch a n m độ ủ ữ ư ắ ược các phương ti nệ
k t c u và quy lu t cũng nh h at đ ng ch c năng c a nó. M t khác, HS c n hi uế ấ ậ ư ọ ộ ứ ủ ặ ầ ể
rõ người ta nói và vi t không ch cho riêng mình mà cho ngế ỉ ười khác nên ngôn ngữ
c n chính xác, d hi u, tránh làm cho ngầ ễ ể ười khác hi u sai n i dung câu, t , ý nghĩaể ộ ừ
di n đ t. Chính vì v y vi c d y nghĩa c a t và các l p t có quan h v ngễ ạ ậ ệ ạ ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ nghĩa có r t nhi u giáo viên trong trấ ề ường quan tâm song ch a có ai nghiên c u nênư ứ tôi đã ch n v n đ này giúp h c sinh tháo g nh ng khó khăn, vọ ấ ề ọ ỡ ữ ướng m c khi h cắ ọ
m ng ki n th c này c a môn Ti ng Vi t.ả ế ứ ủ ế ệ
2. Th c tr ng:ự ạ
2.1. Th c tr ng c a nhà trự ạ ủ ường:
Năm h c 2014 2015, trọ ường Ti u h c Quy t Th ng có ba l p 5 v i 105ể ọ ế ắ ớ ớ
h c sinh. Tôi đọ ược phân công d y và ch nhi m l p 5A. L p tôi ch nhi m có 35ạ ủ ệ ớ ớ ủ ệ
h c sinh trong đó có 19 n , 16 nam. Trong quá trình nghiên c u đ tài c a mình, tôiọ ữ ứ ề ủ
g p m t s khó khăn và thu n l i nh sau:ặ ộ ố ậ ợ ư
*Thu n l i : ậ ợ
Trang 7 Luôn quan tâm đ n ch t lế ấ ượng d y c a GV và ch t lạ ủ ấ ượng h c c a HS.ọ ủ
Đ u t đ y đ c s v t ch t, trang thi t b ph c v công tác d y và h c.ầ ư ầ ủ ơ ơ ậ ấ ế ị ụ ụ ạ ọ
Hàng tu n có các bu i sinh ho t chuyên mônầ ổ ạ đ GV trao đ i kinh nghi m, ể ổ ệ
th o lu n bài đ tìm ra phả ậ ể ương pháp, hình th c d y h c t i u trong quá trình d y.ứ ạ ọ ố ư ạ
T ch c thao gi ng các c p đ giáo viên đổ ứ ả ấ ể ượ ọc c sát, h c h i kinh nghi mọ ỏ ệ
c a đ ng nghi p.ủ ồ ệ
+ V phía giáo viên: ề
Ph n l n giáo viên c a trầ ớ ủ ường có trình đ chuyên môn, nghi p v đ t vàộ ệ ụ ạ
vượt chu n, nhi u giáo viên đ t danh hi u giáo viên d y gi i các c p.ẩ ề ạ ệ ạ ỏ ấ
Giáo viên trong các t , kh i chuyên môn luôn t h c h i đ b sung, c pổ ố ự ọ ỏ ể ổ ậ
nh t ki n th c ph c v cho công tác gi ng d y c a mình.ậ ế ứ ụ ụ ả ạ ủ
Giáo viên quan tâm đ n các đ i tế ố ượng h c sinh, nhi t tình trong công tácọ ệ
gi ng d y.ả ạ
+ V phía h c sinh:ề ọ
Ph n nhi u h c sinh ngoan, tích c c trong h c t p và rèn luy n.ầ ề ọ ự ọ ậ ệ
Các em có đ y đ đ dùng h c t p, sách giáo khoa, v vi t đúng quy đ nh.ầ ủ ồ ọ ậ ở ế ị
Ph huynh h c sinh luôn quan tâm đ n vi c rèn luy n h c t p HS, có sụ ọ ế ệ ệ ọ ậ ự
k t h p gi a ph huynh, giáo viên và các l c lế ợ ữ ụ ự ượng giáo d c trong, ngoài Nhàụ
M t vài giáo viên ch a nhanh nh y trong vi c đ i m i phộ ư ạ ệ ổ ớ ương pháp d yạ
h c theo họ ướng phát huy tính tích c c c a h c sinh, l y h c sinh làm trung tâm.ự ủ ọ ấ ọ + V phía h c sinh:ề ọ
Trang 8 M t s ít h c sinh còn lộ ố ọ ườ ọi h c, làm bài còn c u th , làm các bài toán dẩ ả ướ ihình th c qua loa cho xong.ứ
M t s gia đình ch a th c s quan tâm đ n vi c h c c a con mình, còn giaoộ ố ư ự ự ế ệ ọ ủ phó vi c rèn luy n và h c t p c a h c sinh cho Nhà trệ ệ ọ ậ ủ ọ ường
2.2. Th c tr ng d y c a giáo viên ự ạ ạ ủ
* u đi m: Ư ể
Đa s giáo viên trong trố ường r t nhi t tình, tích c c trong quá trình gi ng d y.ấ ệ ự ả ạ Giáo viên đã quan tâm, đ u t th i gian đ tìm hi u chầ ư ờ ể ể ương trình, n i dung t ngộ ừ
ti t d y, truy n đ t đ ki n th c c b n, tr ng tâm theo yêu c u, m c tiêu c aế ạ ề ạ ủ ế ứ ơ ả ọ ầ ụ ủ
m i ti t h c, m i ch đ và m i chỗ ế ọ ỗ ủ ề ỗ ương
Giáo viên đã chú tr ng đ n vi c th c hi n đ i m i phọ ế ệ ự ệ ổ ớ ương pháp d y h c,ạ ọ
v n d ng đậ ụ ược nhi u phề ương pháp d y h c nh : v n đáp, tr c quan, gi ngạ ọ ư ấ ự ả
gi i giúp h c sinh chi m lĩnh đả ọ ế ược ki n th c m i.ế ứ ớ
Đa s giáo viên đã quan tâm đ n vi c b i dố ế ệ ồ ưỡng các đ i tố ượng h c sinhọ trong l p. Giáo viên đã chú tr ng t i đ i m i các hình th c t ch c d y h c, d yớ ọ ớ ổ ớ ứ ổ ứ ạ ọ ạ
h c có s d ng đ dùng, mô hình, v t th t.ọ ử ụ ồ ậ ậ
95% GV có ki n th c v tin h c và 80% GV đã thi t k bài gi ng đi n t ế ứ ề ọ ế ế ả ệ ử
* M t s t n t i: ộ ố ồ ạ
M t s giáo viên còn lúng túng khi miêu t , gi i thích nghĩa c a t Khi thộ ố ả ả ủ ừ ể
hi n ti t d y h u nh GV ch chú ý đ n đ i tệ ế ạ ầ ư ỉ ế ố ượng h c sinh khá gi i, còn l i đaọ ỏ ạ
s HS khác th đ ng ng i nghe, m t s em khác có mu n nêu cách hi u c a mìnhố ụ ộ ồ ộ ố ố ể ủ
v nghĩa c a t , t nhi u nghĩa t đ ng nghĩa t đ ng âm cũng s sai l ch, tề ủ ừ ừ ề ừ ồ ừ ồ ợ ệ ừ
đó t o nên không khí m t l p h c tr m l ng, HS làm vi c t nh t, thi u h ng thú,ạ ộ ớ ọ ầ ắ ệ ẻ ạ ế ứ không t o đạ ược hi u qu trong gi h c.ệ ả ờ ọ
Đôi khi đi u ki n gi ng d y c a giáo viên còn h n ch , các tài li u tham ề ệ ả ạ ủ ạ ế ệ
kh o ph c v vi c gi ng d y ch a phong phú. ả ụ ụ ệ ả ạ ư
Kh năng v n d ng linh ho t các phả ậ ụ ạ ương pháp d y h c ch a cao.ạ ọ ư
Trang 9 M t s giáo viên ph thu c theo sách giáo khoa, áp đ t h c sinh ti p thu ki nộ ố ụ ộ ặ ọ ế ế
th c th đ ng không mang tính sáng t o, tích c c. ứ ụ ộ ạ ự
Đó đây v n còn giáo viên ch a tâm huy t v i ngh , v i h c sinh, ch a chu nẫ ư ế ớ ề ớ ọ ư ẩ
b kĩ lị ưỡng cho bài d y, m i ti t d y và nh t là d y chay. ạ ỗ ế ạ ấ ạ
* Nguyên nhân:
M t s giáo viên có tu i đ i, tu i ngh cao nên phộ ố ổ ờ ổ ề ương pháp d y h c truy nạ ọ ề
th ng đã ăn sâu vào ti m th c khó thay đ i ho c thay đ i ch m. Vi c ti p c nố ề ứ ổ ặ ổ ậ ệ ế ậ
v n đ lí lu n chung v đ i m i phấ ề ậ ề ổ ớ ương pháp còn g p khó khăn, lúng túng.ặ
Khi d y, s ít giáo viên còn ch a nghiên c u th t k n i dung bài, vi c so nạ ố ư ứ ậ ỹ ộ ệ ạ bài v i giáo viên là hình th c sao chép. Khi d y giáo viên còn l thu c vào tài li uớ ứ ạ ệ ộ ệ
có s n, hình th c l a ch n còn s sài, ch a cu n hút h c sinh vào bài h c, ki nẵ ứ ự ọ ơ ư ố ọ ọ ế
th c truy n th ch a tr ng tâm.ứ ề ụ ư ọ
Vi c ch n l a các hình th c d y h c ch a phù h p v i đ i tệ ọ ự ứ ạ ọ ư ợ ớ ố ượng h c sinh,ọ
ch a phù h p v i bài d y nên d n đ n tình tr ng h c sinh nhàm chán. Trong ti tư ợ ớ ạ ẫ ế ạ ọ ế
h c thì d y chay là ch y u vì ng i họ ạ ủ ế ạ ướng d n b ng đ dùng m t nhi u th i gianẫ ằ ồ ấ ề ờ
s vi ph m th i gian trong ti t d y. ẽ ạ ờ ế ạ
2.3. Th c tr ng h c c a h c sinh ự ạ ọ ủ ọ
* u đi m : Ư ể
Ph n nhi u h c sinh ti p thu bài tầ ề ọ ế ương đ i nhanh.ố
H c sinh có phọ ương pháp h c t p t t, có đ y đ góc h c t p.ọ ậ ố ầ ủ ọ ậ
Nhi u h c sinh đề ọ ược gia đình quan tâm, mua đ sách giáo khoa, các đ dùng ủ ồ
h c t p c n thi t cho môn h c.ọ ậ ầ ế ọ
* T n t i: ồ ạ
l p 5, c Ở ớ ác em được làm quen nhi u h n v i m ng ki n th c m i: B iề ơ ớ ả ế ứ ớ ồ
dưỡng năng l c c m th văn h c nh ng m t s h c sinh còn thi u s say mêự ả ụ ọ ư ở ộ ố ọ ế ự
c n thi t, ch a bi t đ c di n c m bài văn hay, ch a th xúc đ ng th t s v iầ ế ư ế ọ ễ ả ư ể ộ ậ ự ớ
nh ng gì đ p đ đữ ẹ ẽ ược tác gi di n qua bài văn y.ả ễ ấ
Trang 10 K năng trình bày bài c a h c sinh ch a t t, có h c sinh hi u bài nh ngỹ ủ ọ ư ố ọ ể ư
di n đ t không thoát ý, h c sinh ch a sáng t o khi làm bài.ễ ạ ọ ư ạ
H c sinh còn khó khăn trong vi c gi i nghĩa các t : gi i nghĩa t sai, lúngọ ệ ả ừ ả ừ túng và nghĩa còn l ng c ng.ủ ủ
Nhi u h c sinh ch a bi t phân bi t nghĩa g c và m t s nghĩa chuy n c aề ọ ư ế ệ ố ộ ố ể ủ
t nên còn làm sai bài t p.ừ ậ
Phân bi t t đ ng âm và t nhi u nghĩa còn m h , đ nh tính.ệ ừ ồ ừ ề ơ ồ ị
Đ t câu có s d ng t nhi u nghĩa ch a hay, ch a đúng v i nét nghĩa yêuặ ử ụ ừ ề ư ư ớ
c u. V l i, cách d y c a giáo viên thì n ng v gi ng gi i khô khăn, áp đ t. Đi uầ ả ạ ạ ủ ặ ề ả ả ặ ề này gây tâm lý m t m i, ng i h c trong h c sinh.ệ ỏ ạ ọ ọ
* Nguyên nhân:
Do đ c đi m tâm lý l a tu i và đ c đi m nh n th c c a h c sinh ti u h c.ặ ể ứ ổ ặ ể ậ ứ ủ ọ ể ọ
Vì hoàn c nh kinh t khó khăn, thi u s quan tâm c a ph huynh đ n vi cả ế ế ự ủ ụ ế ệ
h c c a con em mình .ọ ủ
Cách d y c a nhi u giáo viên trong gi luy n t và câu, gi i nghĩa t trongạ ủ ề ờ ệ ừ ả ừ
gi t p đ c còn đ n đi u, l thu c m t cách máy móc vào sách giáo viên, h u nhờ ậ ọ ơ ệ ệ ộ ộ ầ ư
r t ít sáng t o, ch a sinh đ ng, ch a cu n hút đấ ạ ư ộ ư ố ược h c sinh. ọ
V n t ng c a m t s giáo viên ch a phong phú, ch a đáp ng đố ừ ữ ủ ộ ố ư ư ứ ược yêu
c u hầ ướng d n h c sinh m r ng v n t , phát tri n v n t Ki n th c v t v ngẫ ọ ở ộ ố ừ ể ố ừ ế ứ ề ừ ự
ng nghĩa h c c a m t s giáo viên còn h n ch , nên b c l nh ng s su t, saiữ ọ ủ ộ ố ạ ế ộ ộ ữ ơ ấ sót
v ki n th c.ề ế ứ
H c sinh ít h ng thú h c phân môn này. H u h t các em đọ ứ ọ ầ ế ược h i ý ki nỏ ế
đ u cho r ng: Luy n t và câu và gi i nghĩa t là ph n h c khô và khó. M t sề ằ ệ ừ ả ừ ầ ọ ộ ố
ch đ còn tr u tủ ề ừ ượng, khó hi u, không g n gũi, quen thu c. ể ầ ộ
Do v y, đ d y và h c ph n nghĩa c a t và các l p t có quan h v ngậ ể ạ ọ ầ ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ nghĩa đ t hi u qu cao, c n chú tr ng đ n hình th c truy n th ki n th c đ gâyạ ể ả ầ ọ ế ứ ề ụ ế ứ ể
Trang 11h ng thú nâng cao ch t lứ ấ ượng h c cho h c sinh. Qua tìm hi u và áp d ng m t vàiọ ọ ể ụ ộ
bi n pháp d y h c v v n đ “ệ ạ ọ ề ấ ề D y nghĩa c a t và các l p t có quan h v ạ ủ ừ ớ ừ ệ ề
ng nghĩa cho h c sinh l p 5 ữ ọ ớ ” trong năm h c 2014 – 2015, tôi nh n th y hi uọ ậ ấ ệ
qu gi h c cao h n, h c sinh h ng thú h c, gi h c th t vui, th t nh nhàng, sôiả ờ ọ ơ ọ ứ ọ ờ ọ ậ ậ ẹ
n i đ c bi t m i h c sinh đ u đổ ặ ệ ỗ ọ ề ược b c l suy nghĩ v v n s ng, v n t c a mìnhộ ộ ề ố ố ố ừ ủ
3. Bi n pháp d y nghĩa c a t và các l p t có quan h v ng nghĩa:ệ ạ ủ ừ ớ ừ ệ ề ữ
Nghĩa c a t đủ ừ ược hi u là n i dung đ i tể ộ ố ượng v t ch t, là s ph n ánh đ iậ ấ ự ả ố
tượng c a hi n th c (m t hi n tủ ệ ự ộ ệ ượng, m t quan h , m t tính ch t, hay m t quáộ ệ ộ ấ ộ trình) trong nh n th c, đậ ứ ược ghi l i b ng m t t h p âm thanh xác đ nh. Đ tăngạ ằ ộ ổ ợ ị ể
v n t cho h c sinh, ngoài vi c h th ng hóa v n t , công vi c quan tr ng là làmố ừ ọ ệ ệ ố ố ừ ệ ọ cho h c sinh hi u nghĩa t , phân bi t đọ ể ừ ệ ược các l p t có quan h v ng nghĩa.ớ ừ ệ ề ữ Đây là nhi m v quan tr ng trong s phát tri n ngôn ng c a tr em. Vi c d yệ ụ ọ ự ể ữ ủ ẻ ệ ạ nghĩa c a t đủ ừ ược ti n hành trong t t c các gi h c, b t c đâu có cung c p tế ấ ả ờ ọ ấ ứ ở ấ ừ
ng , thu t ng , khái ni m, thì đó có d y nghĩa t Bài t p gi i nghĩa t xu t hi nữ ậ ữ ệ ở ạ ừ ậ ả ừ ấ ệ trong phân môn LTVC không nhi u nh ng vi c gi i nghĩa t l i chi m v trí r tề ư ệ ả ừ ạ ế ị ấ quan tr ng trong các bài h c MRVT. Vi c cho các em hi u nghĩa các t ch đi m,ọ ọ ệ ể ừ ủ ể
t trung tâm c a m i trừ ủ ỗ ường nghĩa là vô cùng c n thi t.ầ ế
3.1 M c tiêu c a bi n pháp d y nghĩa c a t cho h c sinh l p 5 ụ ủ ệ ạ ủ ừ ọ ớ
Chia nhóm t và xác đ nh bi n pháp gi i nghĩa t từ ị ệ ả ừ ương ng v i các nhóm.ứ ớ
Đ nh hị ướng các bi n pháp gi i nghĩa t thích h p v i lệ ả ừ ợ ớ ượng t ng c nừ ữ ầ cung c p cho h c sinh l p 5 và các bi n pháp tìm hi u t ng ngh thu t trong cácấ ọ ớ ệ ể ừ ữ ệ ậ văn b n T p đ c c a kh i l p 5.ả ậ ọ ủ ố ớ
D y các l p t có quan h v ng nghĩa.ạ ớ ừ ệ ề ữ
3.2. N i dung và cách th c hi n bi n pháp:ộ ự ệ ệ
Bi n pháp 1 ệ : Gi i nghĩa t cho h c sinh l p 5 ả ừ ọ ớ
Qua 16 ti t MRVT và 69 văn b n t p đ c, tôi th ng kê đế ả ậ ọ ố ược h n 200 t h cơ ừ ọ sinh c n hi u nghĩa. Đây là s lầ ể ố ượng t khá l n so v i kh năng gi i nghĩa c a h cừ ớ ớ ả ả ủ ọ
Trang 12sinh đ tu i 11,12. Trong m t s công trình nghiên c u v PPDH TV và m t s tàiộ ổ ộ ố ứ ề ộ ố
li u hệ ướng d n giáo viên ti u h c d y t ng đã nêu m t s cách gi i nghĩa sau: ẫ ể ọ ạ ừ ữ ộ ố ả
“Gi i nghĩa b ng tr c quan ả ằ ự ; gi i nghĩa b ng cách đ i chi u so sánh v i các ả ằ ố ế ớ
t khác ừ ; gi i nghĩa b ng các t đ ng nghĩa, trái nghĩa ả ằ ừ ồ ; gi i nghĩa t b ng cách ả ừ ằ phân tích t các thành t và gi i nghĩa t ng thành t này ừ ố ả ừ ố ; gi i nghĩa b ng đ nh ả ằ ị nghĩa
Tôi đã chia các t mà sách giáo khoa TV5 yêu c u h c sinh hi u nghĩa thànhừ ầ ọ ể các nhóm và xác đ nh bi n pháp gi i nghĩa t tị ệ ả ừ ương ng v i m i nhóm.ứ ớ ỗ
A. Gi i nghĩa b ng đ nh nghĩa ả ằ ị
Gi i nghĩa b ng đ nh nghĩa là bi n pháp gi i nghĩa b ng cách nêu n i dungả ằ ị ệ ả ằ ộ nghĩa, g m t p h p các nét nghĩa b ng m t đ nh nghĩa. T p h p nét nghĩa đồ ậ ợ ằ ộ ị ậ ợ ược li tệ
kê theo s s p x p nét nghĩa khái quát, cũng là nét nghĩa t lo i lên trự ắ ế ừ ạ ước h t và cácế nét nghĩa càng h p, càng riêng thì càng sau. Tôi đã hẹ ở ướng d n HS:ẫ
Nh n d ng đậ ạ ược ý nghĩa ph m trù c a t ạ ủ ừ
Xác đ nh ti u lo i c a t ị ể ạ ủ ừ
T m th i phân bi t cách gi i nghĩa các nhóm t nh sau: ạ ờ ệ ả ừ ư
a. Nhóm các t thu c t lo i danh từ ộ ừ ạ ừ
* Danh t tr u t ng ừ ừ ượ
Khi gi i nghĩa các danh t tr u tả ừ ừ ượng, tôi hướng d n HS làm nh sau:ẫ ư
Ch n đọ ược các t g i tên các nét nghĩa khái quát.ừ ọ
Xác đ nh rõ ph m trù nghĩa c a các t c n gi i nghĩa. ị ạ ủ ừ ầ ả
Tùy đ c đi m riêng t ng t mà có th ch n m t trong các t sau: ặ ể ừ ừ ể ọ ộ ừ s , cu c, ự ộ
nh ng, ph m vi, lĩnh v c ữ ạ ự , n i ơ làm t công c đ m đ u nét nghĩa khái quát choừ ụ ể ở ầ
m i t ỗ ừ
Ví d : Tôi hụ ướng d n HS gi i nghĩa t : “ẫ ả ừ T t ư ưở ng”:
Ch n đọ ược các t g i tên các nét nghĩa khái quát: suy nghĩ ho c ý nghĩừ ọ ặ ( t p trung t tậ ư ưởng)
Trang 13 Xác đ nh rõ ph m trù nghĩa c a các t c n gi i nghĩa: quan đi m và ý nghĩaị ạ ủ ừ ầ ả ể chung c a ngủ ườ ố ới đ i v i hi n th c khách quan (ệ ự t t ư ưở ng ti n b , t t ế ộ ư ưở ng phong
ki n ế )
Ch n t công c đ m đ u cho nét nghĩa “s ”.ọ ừ ụ ể ở ầ ự
V y, “ậ t t ư ưở ” là sự suy nghĩ ho c ý nghĩ (t p trung t t ng ặ ậ ư ưởng), quan
đi m và ý nghĩa chung c a ngể ủ ườ ố ới đ i v i hi n th c khách quan (ệ ự t t ư ưở ng ti n b , ế ộ
Khi d y bài C a sông (TV5 T2 Tr 75), tôi đã hạ ử ướng d n HS gi i nghĩa tẫ ả ừ
“Tôm r o” ả : m t lo i tôm (nghĩa khái quát) s ng vùng n c l , thân nh và dài.ộ ạ ố ở ướ ợ ỏ
V i các t ch đ v t, d ng c , đ dùng ho c ph ớ ừ ỉ ồ ậ ụ ụ ồ ặ ươ ng ti n s n xu t, ệ ả ấ sau nét
nghĩa ph m trù là ạ nét nghĩa hình dáng, kích th ướ , c u t o c ấ ạ và cu i cùng là ố nét nghĩa
ch c năng ứ
Ví d : (cái) ụ Bay (TV5 T1 Tr 148): đ v t (nét nghĩa ph m trù) ồ ậ ạ , d ng c c aụ ụ ủ
th n , g m m t mi ng thép m ng hình lá l p vào cán (ợ ề ồ ộ ế ỏ ắ nét nghĩa hình dáng, kích
th ướ , c u t o) c ấ ạ , dùng đ xây, trát, láng ( ể nét nghĩa ch c năng) ứ
Khi gi i nghĩa các t ả ừ bàn, gh , s p ế ậ , các em s miêu t c u t o các đ v tẽ ả ấ ạ ồ ậ này na ná nh nhau, nh ng nh t thi t các em ph i nói đư ư ấ ế ả ượ bàn dùng đ kê vi tc ể ế
ho c ặ đ t đ đ c ặ ồ ạ , ghế dùng đ ể ng i ồ , s p ậ dùng đ ể n m ằ Các đ v t này khác nhauồ ậ
v ch c năng. Th c t ti u h c, r t nhi u trề ứ ự ế ở ể ọ ấ ề ường h p h c sinh th m chí c giáoợ ọ ậ ả viên ch nêu đỉ ược nét nghĩa ch c năng khi gi i nghĩa danh t ch đ v t d ng c ứ ả ừ ỉ ồ ậ ụ ụ
Ví d : ụ men: (TV 5 T1 – Tr118) ch t đấ ược dùng trong quá trình làm bia ,
rượu; ch t gây say.ấ
Trang 14 Cách gi i nghĩa các t ch đ ng, th c v t. ả ừ ỉ ộ ự ậ
Khi gi i nghĩa các t thu c lo i này, giáo viên có th nêu đây là m t lo i ả ừ ộ ạ ể ộ ạ đ ng ộ
v t, th c v t, ậ ự ậ thu c h Tuy nhiên đ gi ng nghĩa ng n g n, giáo viên nên nêuộ ọ ể ả ắ ọ
tr c ti p nghĩa khái quát c a t ng lo i, ti p đ n là các nét nghĩa ự ế ủ ừ ạ ế ế hình dáng, kích
th ướ c, môi tr ườ s ng ng ố ho c ặ tính năng c a loài đ ng v t, th c v t đó.ủ ộ ậ ự ậ
Ví d : ụ Con mang (con ho ng) (TV5 T1 Tr 75): ẵ Loài thú r ng( ừ nghĩa khái
quát ), cùng h v i họ ớ ươu (thu c h ), s ng bé có hai nhánh và lông vàng đ (ộ ọ ừ ỏ hình
b. Nhóm các t thu c lo i đ ng từ ộ ạ ộ ừ
Chia đ ng t thành ba lo i: ộ ừ ạ đ ng t ch hành đ ng ộ ừ ỉ ộ , đ ng t ch tr ng thái ộ ừ ỉ ạ
và đ ng t ch quá trình ộ ừ ỉ nghĩa ch lo i v a nêu chính là nét nghĩa khái quát, mỉ ở ạ ừ ở
đ u cho l i gi i nghĩa đ ng t theo cách đ nh nghĩa. Vi c xác đ nh các nét nghĩaầ ờ ả ộ ừ ị ệ ị
ti p theo cũng căn c vào nét nghĩa khái quát này. Ch ng h n khi gi i nghĩa m tế ứ ẳ ạ ả ộ
đ ng t hành đ ng, ngộ ừ ộ ười gi i nghĩa ph i nêu đả ả ược các nét nghĩa hành đ ng tộ ự thân hay hành đ ng tác đ ng, cách th c hành đ ng và k t qu hành đ ng. ộ ộ ứ ộ ế ả ộ
Ví d : Trình (TV5 T2 – Tr84): ụ ho t đ ng ạ ộ , đ a ra đ ngư ể ười trên xem xét và gi iả quy t.ế
Đ i v i các đ ng t ch ý nghĩa quá trình, sau nét nghĩa ph m trù c n nêuố ớ ộ ừ ỉ ạ ầ
được nét nghĩa ch ỉ di n bi n ễ ế ho c k t qu c a ặ ế ả ủ quá trình bi n đ i ế ổ
Ví d : ụ Hóa thân: quá trình bi n đi và hi n ra l i thành m t ngế ệ ạ ộ ười ho c m tặ ộ
v t c th khác nào đó (ậ ụ ể hóa thân vào nhân v t ậ ).
Trang 15Riêng đ i v i các đ ng t ch tr ng thái, vi c l a ch n t ng đ gi i nghĩaố ớ ộ ừ ỉ ạ ệ ự ọ ừ ữ ể ả
c n chú ý sao cho các đ c đi m tr ng thái c a đ i tầ ặ ể ạ ủ ố ượng được miêu t rõ nét,ả
nh ng không l n v i cách gi i nghĩa các tính t Đ c bi t là các đ ng t ch tr ngư ẫ ớ ả ừ ặ ệ ộ ừ ỉ ạ thái tâm lí, tình c m c a con ngả ủ ườ Ví d : i. ụ Ác: tính ch t gây h i, đau kh , tai h aấ ạ ổ ọ cho người khác
c. Nhóm t thu c lo i tính t ừ ộ ạ ừ
Tính t thừ ường được chia làm hai lo i: ạ
Tính t không m c đ : Đ th hi n đừ ứ ộ ể ể ệ ược m c đ đ c đi m, tính ch t màứ ộ ặ ể ấ chúng bi u th , nh ng tính t này có th k t h p v i các t : ể ị ữ ừ ể ế ợ ớ ừ r t, quá, l m ấ ắ
Ví d : ụ tr ng, vàng, xanh, đ , tròn ắ ỏ .
Tính t có m c đ : các tính t này đã hàm ch a ý nghĩa m c đ nên chúngừ ứ ộ ừ ứ ứ ộ không k t h p đế ợ ược v i các t ớ ừ r t, quá, l m ấ ắ Vì v y khi d y các em gi i nghĩaậ ạ ả các t thu c t lo i tính t , nét nghĩa ph m trù c n nêu trừ ộ ừ ạ ừ ạ ầ ước h t chính là nét nghĩaế tính ch t, đ c đi m. Các nét nghĩa c n trình bày theo l i miêu t ấ ặ ể ầ ố ả
Ví d : ụ Lan man: nhi u ( nói, vi t, suy nghĩ) h t cái này đ n cái kia m tề ế ế ế ộ cách m ch l c, không h th ng.ạ ạ ệ ố
Gi i nghĩa b ng t p h p các nét nghĩa là cách d y đ y đ nh t nh ng làả ằ ậ ợ ạ ầ ủ ấ ư
m t yêu c u khó đ i v i h c sinh ti u h c, vì v y các bài t p gi i nghĩa trong mônộ ầ ố ớ ọ ể ọ ậ ậ ả LTVC thường xây d ng dự ướ ại d ng cho s n t và nghĩa c a t , các đ nh nghĩa vẵ ừ ủ ừ ị ề
t yêu c u h c sinh xác l p s từ ầ ọ ậ ự ương ng. ứ
Lo i này có 2 ti u d ng.ạ ể ạ
+ D ng 1 ạ : Cho s n các t yêu c u h c sinh tìm trong các nghĩa đã cho nghĩaẵ ừ ầ ọ phù h p v i t Ví d :ợ ớ ừ ụ
*Bài t p 1(TV5 T1 Tr 47) ậ Dòng nào d ướ i đây nêu đúng nghĩa c a t ủ ừ hoà bình:
a, Tr ng thái bình th n.ạ ả
b, Tr ng thái không có chi n tranh.ạ ế
c, Tr ng thái hi n hoà, yên ạ ề ả
Trang 16+ D ng 2 ạ : Cho t và nghĩa c a t , yêu c u h c sinh xác l p s từ ủ ừ ầ ọ ậ ự ương ng.ứ
Sinh thái Tên g i chung các v t s ng, bao g m đ ng v t, th cọ ậ ố ồ ộ ậ ự
v t và vi sinh v t, có cinh ra, l n lên và ch t.ậ ậ ớ ếhình thái Hình th c bi u hi n ra bên ngoài c a s v t, có thứ ể ệ ủ ự ậ ể
quan sát được
B. Gi i nghĩa theo l i so sánh t đ ng nghĩa, g n nghĩa ho c trái nghĩa ả ố ừ ồ ầ ặ
Đây là cách gi i nghĩa m t t b ng cách quy nó v nh ng t đã bi t, các tả ộ ừ ằ ề ữ ừ ế ừ dùng đ quy chi u đó ph i để ế ả ược gi ng kĩ.ả
Ví d : Khi d y bài “ Tranh Làng H ”, tôi hụ ạ ồ ướng d n HS gi i nghĩa t ẫ ả ừ thu n ầ phác nh sau: ư
+ Thu n phác ầ (TV5 T2 Tr 88): ch t phác, m c m c.ấ ộ ạ
Vì t đ ng nghĩa thừ ồ ường khác nhau v s c thái cho nên cách gi ng theo l iề ắ ả ố
so sánh t đ ng nghĩa nên k t h p v i cách gi ng đ nh nghĩa ho c v i cách gi ngừ ồ ế ợ ớ ả ị ặ ớ ả theo l i miêu t Bên c nh vi c đ a ra các t đ ng nghĩa, g n nghĩa đ đ i chi u,ố ả ạ ệ ư ừ ồ ầ ể ố ế
c n b sung thêm nh ng nét nghĩa riêng cho t ng t nên khi gi i nghĩa chúng ta cóầ ổ ữ ừ ừ ả
th ch c n làm rõ nghĩa m t t nh ng vi c xác đ nh lo t đ ng nghĩa s giúp chúngể ỉ ầ ộ ừ ư ệ ị ạ ồ ẽ
ta hi u rõ nghĩa c a t c n gi i nghĩa h n. ể ủ ừ ầ ả ơ
Ví d : Khi gi i nghĩa t ụ ả ừ l c ố (c n l c), chúng ta đ a t này v lo t đ ngơ ố ư ừ ề ạ ồ
nghĩa: l c, gió, bão, giông, giông t , ố ố Trong lo t t trên, chúng ta ch n t ạ ừ ọ ừ gió làm
t trung tâm r i gi ng nghĩa t th t kĩ, r i b sung nh ng nghĩa đ c thù cho các từ ồ ả ừ ậ ồ ổ ữ ặ ừ
l c ố , bão, giông
Trang 17+ gió: là hi n tệ ượng không khí trong khí quy n chuy n đ ng thành lu ng tể ể ộ ồ ừ vùng có áp su t cao đ n vùng có áp su t th p.ấ ế ấ ấ
+ l c ố : gió xoáy m nh trong ph m vi nh ạ ạ ỏ
+ giông: bi n đ ng m nh c a th i ti t, thế ộ ạ ủ ờ ế ường có gió to gi t m nh và cóậ ạ
Gi i nghĩa t b ng cách so sánh v i t trái nghĩa, giáo viên c n chú ý b n ả ừ ằ ớ ừ ầ ả
ch t c a t trái nghĩa là nh ng t có nghĩa trái ngấ ủ ừ ữ ừ ược, đ i l p nhau xét theo m tố ậ ộ
ph m trù nh t đ nh. Tuy nhiên c n phân bi t, có nh ng c p t trái ngạ ấ ị ầ ệ ữ ặ ừ ược nhau t oạ thành hai c c mâu thu n, ph đ nh c c này t t y u ph i ch p nh n c c kia. ự ẫ ủ ị ự ấ ế ả ấ ậ ự
Ví d : ụ tr ng – đen; trên d ắ ướ Khi nói trên có nghĩa là không ph i d i ả ở ưới.
Có nh ng t trái nghĩa phữ ừ ương hướng là các t ch hừ ỉ ướng đ i l p nhau trongố ậ không gian ho c th i gian. ặ ờ
Ví d :ụ nam b c; đông – tây; lên – xu ng; ra – vào ắ ố
L i có nh ng t trái nghĩa thang đ , t c là nh ng c p t có nghĩa trái ngạ ữ ừ ộ ứ ữ ặ ừ ượ cnhau t o thành hai c c có đi m trung gian, ph đ nh c c này ch a h n đã t t y uạ ự ể ủ ị ự ư ẳ ấ ế
ch p nh n c c kia. ấ ậ ự
Ví d : ụ nóng – l nh ạ , gi a có ở ữ mát, m ấ ; già – trẻ, gi a có ở ữ trung niên Vì
th khi gi i nghĩa t b ng cách so sánh v i các t trái nghĩa, có trế ả ừ ằ ớ ừ ường h p ta nói:ợ
sao nhãng (TV5 T2 Tr153) là không nhớ ( c p quên – nh ặ ớ). Nh ng không thư ể
gi i nghĩa ả r i ủ (TV5 T2 Tr126) là không may m n. Vì c p ắ ặ r i – may ủ còn có nghĩa
t bình thừ ường (cu c đ i r i ro, cu c đ i bình th ộ ờ ủ ộ ờ ườ ng, cu c đ i may m n ộ ờ ắ ). Trong
th c t , h c sinh thự ế ọ ường quen gi i nghĩa theo ki u đ i l p ả ể ố ậ có – không. Nh v y,ư ậ giáo viên c n chú ý gi i thích rõ h n cho các em hi u. ầ ả ơ ể
Trang 18C. Gi i nghĩa theo cách miêu t ả ả
* Cách này có hai d ng ạ :
Th nh t ứ ấ là d ng d n tính ch t (hi n tạ ẫ ấ ệ ượng thường g p) đ giúp cho h cặ ể ọ sinh hi u ý nghĩa c a t ể ủ ừ
Ví d : ụ màu ng c lam ọ (TV5 T1Tr12): ch màu s c có màu xanh đ m.ỉ ắ ậ
Th hai ứ là đ i v i các t có ch c năng bi u hi n cao nh các t láy s c tháiố ớ ừ ứ ể ệ ư ừ ắ hóa, ho c t ghép phân nghĩa s c thái hóa, m t m t v a ph i k t h p cách gi ngặ ừ ắ ộ ặ ừ ả ế ợ ả theo đ nh nghĩa, m t khác ph i dùng l i miêu t Đ miêu t , chúng ta có th l yị ặ ả ố ả ể ả ể ấ
m t s v t, ho t đ ng c th làm ch d a r i miêu t s v t, ho t đ ng đó saoộ ự ậ ạ ộ ụ ể ỗ ự ồ ả ự ậ ạ ộ cho n i b t lên các nét nghĩa ch a đ ng trong t ổ ậ ứ ự ừ
Ví dụ: v t v : ậ ờ lay đ ng nh , y u t, nh không có s c m nh ch ng đ tộ ẹ ế ớ ư ứ ạ ố ỡ ừ bên trong, m c cho s c m nh bên ngoài kéo đi, lôi l i nh cây c dài lay đ ng trongặ ứ ạ ạ ư ỏ ộ làn nước nh ẹ
N u nh cách gi i nghĩa theo đ nh nghĩa b t đ u t các ý nghĩa bi u ni m thìế ư ả ị ắ ầ ừ ể ệ
gi ng nghĩa theo cách miêu t v c b n là b t đ u b ng m t ý nghĩa bi u v t tiêuả ả ề ơ ả ắ ầ ằ ộ ể ậ
bi u nh t đ giúp h c sinh lĩnh h i để ấ ể ọ ộ ược nghĩa bi u v t. Đi u này cho phép giáoể ậ ề viên ch p nh n nh ng l i gi i nghĩa c a h c sinh nh sau:ấ ậ ữ ờ ả ủ ọ ư
* Bài t p đ c: ậ ọ Quang c nh làng m c ngày mùa ả ạ (TV5 T1 Tr10)
+ Vàng i ố : là màu vàng c a lá mít.ủ
+ Vàng xu m ộ : là màu c a cánh đ ng lúa chín đ u.ủ ồ ề
+ Vàng giòn: là màu vàng c a r m, r ph i r t khô. ủ ơ ạ ơ ấ
D. Gi i nghĩa theo cách phân tích t ra t ng ti ng và gi i nghĩa t ng ả ừ ừ ế ả ừ
ti ng ế
Cách gi i nghĩa này có u th đ c bi t khi gi i nghĩa t Hán vi t. Vi c gi iả ư ế ặ ệ ả ừ ệ ệ ả nghĩa t ng ti ng r i khái quát nêu ý nghĩa chung c a c t s giúp h c sinh c sừ ế ồ ủ ả ừ ẽ ọ ơ ở
n m v ng nghĩa t ắ ữ ừ