Luận án tập trung nghiên cứu phát hiện lý thuyết liên quan đến hành vi của nhà đầu tư nước ngoài, đầu tư vào Việt Nam qua các dự án có phát thải khí carbon, bằng việc xây dựng mô hình kinh tế toán (mathematical economic model) là hàm lợi nhuận của doanh nghiệp khi đầu tư vào dự án, bao gồm nhân tố bất định về thuế carbon.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỘ Ụ Ạ
TRƯỜNG Đ I H C KINH T TP.HCMẠ Ọ Ế
LÊ QU C THÀNHỐ
QUY T Đ NH Đ U T C A DOANH NGHI PẾ Ị Ầ Ư Ủ Ệ TRONG ĐI U KI N B T Đ NH TRỀ Ệ Ấ Ị ƯỜNG H PỢ THU CARBON T I CÁC NẾ Ạ ƯỚC ĐANG PHÁT TRI NỂ
TÓM T T LU N ÁN TI N S KINH TẮ Ậ Ế Ỹ Ế
Tp.H Chí Minh Năm 2019ồ
Công trình Nghiên c u đứ ược hoàn thành t i:ạ
TRƯỜNG Đ I H C KINH T TP.HCM.Ạ Ọ Ế
Ngườ ưới h ng d n khoa h c 1: ẫ ọ
PGS.TS.Nguy n H u Huy Nh tễ ữ ự
Ngườ ưới h ng d n khoa h c 2: ẫ ọ
Trang 2Ts. Ph m Qu c Vi tạ ố ệ
Ph n bi n 1: ……….ả ệ
Ph n bi n 2: ……….ả ệ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước h i đ ng ch m lu n án ộ ồ ấ ậ
c p trấ ường h p t i:ọ ạ
………
……… Vào h i gi ngày tháng năm ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i th vi n:… ……… ….ể ể ậ ạ ư ệ
TÓM T TẮ
Lu n án “Quy t đ nh đ u t c a doanh nghi p trong đi uậ ế ị ầ ư ủ ệ ề
ki n b t đ nh – Trệ ấ ị ường h p thu carbon t i các nợ ế ạ ước đang phát tri n” l y Vi t Nam nh m t đi n hình, hể ấ ệ ư ộ ể ướng đ nế nghiên c u tác đ ng c a các nhân t b t đ nh liên quan đ nứ ộ ủ ố ấ ị ế thu carbon lên hành vi quy t đ nh đ u t , l a ch n quy môế ế ị ầ ư ự ọ
đ u t v v n/công ngh và lao đ ng c a doanh nghi p nầ ư ề ố ệ ộ ủ ệ ướ c ngoài trong d án đ u t vào tài s n c đ nh l n, hay còn g iự ầ ư ả ố ị ớ ọ
là d án đ u t không th h y ngang theo McDonald & Siegel,ự ầ ư ể ủ (1986), t i Vi t Nam.ạ ệ
Lu n án t p trung vào vi c xây d ng mô hình ậ ậ ệ ự lý thuy tế
d a trên mô hình c b n là hàm l i nhu n doanh nghi pự ơ ả ợ ậ ệ (Varian, 1992), ph n ánh m i quan h gi a l i nhu n c aả ố ệ ữ ợ ậ ủ doanh nghi p và các đ u vào chính nh lệ ầ ư ượng v n/công nghố ệ (K) và lượng lao đ ng (L) và các chi phí khác bao g m chi phíộ ồ liên quan đ n thu carbon. Mô hình lý thuy t này đế ế ế ược phát tri n s d ng k thu t t i u hóa và mô ph ngể ử ụ ỹ ậ ố ư ỏ
Trang 3Lu n án ậ cung c p các phát hi n v m t lý thuy t có ýấ ệ ề ặ ế nghĩa là: thu carbon có tác d ng ế ụ làm gi m m c đ u t c aả ứ ầ ư ủ doanh nghiệp, tuy nhiên cũng làm gia tăng c p đ công nghấ ộ ệ thông qua ch s v n/lao đ ng (capitallabour ratio) tăng do tácỉ ố ố ộ
đ ng c a thu carbon (Sollow, 1957; Kim, 1997; Broersma &ộ ủ ế Oosterhaven, 2004; Frenken & ctg, 2007)
Đ ng th i, khi so sánh hai nhà đ u t có c p đ côngồ ờ ầ ư ấ ộ ngh khác nhau, thu carbon ệ ế có tác d ng ụ h n ch các nhà đ uạ ế ầ
t có công ngh th p và khuy n khích các nhà đ u t có côngư ệ ấ ế ầ ư ngh cao cùng m t m c thu su tệ ở ộ ứ ế ấ thu carbonế
CHƯƠNG 1: T NG QUAN NGHIÊN C UỔ Ứ
1.1. B i c nh nghiên c u và lý do ch n đ tàiố ả ứ ọ ề
T khi Liên h p qu c ra Thông cáo v Bi n đ i khí h uừ ợ ố ề ế ổ ậ năm 1992 và ti p sau đó nhi u qu c gia đã ký Công ế ề ố ước Kyoto
1997 cam k t c t gi m khí gây hi u ng nhà kính b ng cácế ắ ả ệ ứ ằ
bi n pháp trong đó thu carbon là m t ví d đi n hình. M t sệ ế ộ ụ ể ộ ố
nước đang phát tri n nh Vi t Nam, hi n ch a ph i cam k tể ư ệ ệ ư ả ế
áp d ng ngay các bi n pháp gi m khí th i carbon b t bu cụ ệ ả ả ắ ộ
nh thu carbon, nh ng trong tư ế ư ương lai g n, có th Vi t Namầ ể ệ cũng nh m t s nư ộ ố ước đang phát tri n s ph i áp thu carbonể ẽ ả ế
nh m đ m b o các cam k t qu c t Nh v y, có th th yằ ả ả ế ố ế ư ậ ể ấ
r ng môi trằ ường đ u t trong tầ ư ương lai t i Vi t Nam ti m nạ ệ ề ẩ các nhân t b t đ nh liên quan đ n thu carbon s đố ấ ị ế ế ẽ ược áp đ tặ lên các d án đ u t gây phát th i khí carbon. Đi u này đ t raự ầ ư ả ề ặ câu h i là : các nhà đ u t tránh thu carbon (carbon leakage)ỏ ầ ư ế
t các nừ ước đã có thu carbon, đang d ki n đ u t vào cácế ự ế ầ ư
qu c gia ch a có thu carbon nh Vi t Nam, s có hành viố ư ế ư ệ ẽ
Trang 4ph n ng v i các nhân t b t đ nh v thu carbon nh thả ứ ớ ố ấ ị ề ế ư ế nào?
1.2. M c tiêu nghiên c u và câu h i nghiên c uụ ứ ỏ ứ
1.2.1. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Lu n án t p trung nghiên c u phát hi n lý thuy t liênậ ậ ứ ệ ế quan đ n hành vi c a nhà đ u t nế ủ ầ ư ước ngoài, đ u t vào Vi tầ ư ệ Nam qua các d án có phát th i khí carbon, b ng vi c xâyự ả ằ ệ
d ng mô hình kinh t toán (mathematical economic model) làự ế hàm l i nhu n c a doanh nghi p khi đ u t vào d án, baoợ ậ ủ ệ ầ ư ự
g m nhân t b t đ nh v thu carbon. ồ ố ấ ị ề ế
1.2.2. Câu h i nghiên c uỏ ứ
(1) Nhân t b t đ nh v thu phát th i carbon tác đ ng lênố ấ ị ề ế ả ộ lên hành vi quy t đ nh c a nhà đ u t nh th nào trong d ánế ị ủ ầ ư ư ế ự không h y ngang?ủ
(2) Quy mô đ u t v v n/công ngh , lao đ ng mà nhàầ ư ề ố ệ ộ
đ u t l a ch n trong các d án đ u t không th h y ngangầ ư ự ọ ự ầ ư ể ủ
s nh th nào trong b i c nh ch u tác đ ng c a các nhân tẽ ư ế ố ả ị ộ ủ ố
b t đ nh v thu phát th i carbon?ấ ị ề ế ả
1.3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
1.3.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Đ i tố ượng nghiên c u chính c a ứ ủ Lu n án là ậ quy t đ nhế ị
đ u t c a doanh nghi p vào d án đ u t không th h yầ ư ủ ệ ự ầ ư ể ủ ngang trong đi u ki n b t ề ệ ấ đ nh ị liên quan đ n ế thu carbonế
1.3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi nghiên c u là các d án đ u t vào các tài s nạ ứ ự ầ ư ả
c đ nh có giá tr l n ố ị ị ớ có gây phát th i khí carbon ả c a doanhủ nghi p nệ ước ngoài t i Vi t Namạ ệ và do v y ti m n b t đ nhậ ề ẩ ấ ị hay r i ro v thu carbon. ủ ề ế
Trang 51.4. Phương pháp lu n nghiên c uậ ứ
Lu n án áp d ng phậ ụ ương pháp nghiên c u đ nh lứ ị ượng sử
d ng công c mô hình hóa b ng thu t toán và mô ph ng b ngụ ụ ằ ậ ỏ ằ
s li u gi đ nh. Phố ệ ả ị ương pháp nghiên c u này đứ ược cân nh cắ trên c s b n ch t c a hơ ở ả ấ ủ ướng nghiên c u, tình hình cácứ nghiên c u tứ ương t đự ược công b trên các t p chí uy tín. ố ạ
CHƯƠNG 2: C S LÝ THUY T VÀ B NGƠ Ở Ế Ằ
CH NG TH C NGHI MỨ Ự Ệ
2.1 Doanh nghi p và ho t đ ng đ u tệ ạ ộ ầ ư
2.1.1 Tính duy lý trong quy t đ nh đ u t c a doanhế ị ầ ư ủ nghi pệ
Doanh nghi p đệ ược qu n tr hả ị ướng đ n t i đa hóa l iế ố ợ nhu n, hay t i đa hóa c t c cho các c đông, đậ ố ổ ứ ổ ược th ngố
nh t và tuân th tri t đ b i các thành viên h i đ ng qu n trấ ủ ệ ể ở ộ ồ ả ị (Bernard S. Black, Hasung Jang &Woochan Kim, 2006). Do
v y các quy t đ nh c a doanh nghi p v i t cách nhà đ u tậ ế ị ủ ệ ớ ư ầ ư luôn có xu hướng ra quy t đ nh duy lý, đế ị ược th c hi n d aự ệ ự trên c s các thông tin t t nh t có th , các b ng ch ng đángơ ở ố ấ ể ằ ứ tin c y và lý l phù h p, h n ch các quan đi m/lý l c mậ ẽ ợ ạ ế ể ẽ ả tính (Carlton & Perloff, 2015)
Khi cân nh c đ u t , do tính duy lý trong quy t đ nh đ uắ ầ ư ế ị ầ
t , doanh nghi p luôn : (1) cân nh c m i nhân t b t đ nh/r iư ệ ắ ọ ố ấ ị ủ
ro vào trong mô hình tính toán; (2) luôn hướng đ n t i đa hóaế ố
l i nhu n b ng nhi u bi n pháp trong đó có vi c l a ch nợ ậ ằ ề ệ ệ ự ọ
lượng v n (K) và lố ượng lao đ ng (L) t i u. ộ ố ư
Trang 62.1.2 Các phương pháp phân tích và th m đ nh d án đ uẩ ị ự ầ
t (DCF và ROA): ư Lu n án giành m c 2.1.2 th o lu n vậ ụ ả ậ ề
phương pháp th m đ nh tài chính d án truy n th ng t i Vi tẩ ị ự ề ố ạ ệ Nam là DCF và phương pháp hi n s d ng trên th gi i làệ ử ụ ế ớ ROA. Đ xu t vi c Nghiên c u th c nghi m s d ng ROA vàề ấ ệ ứ ự ệ ử ụ DCF cho cùng m t lo i d án nh m so sánh các khác bi t/l iộ ạ ự ằ ệ ợ
đi m/h n ch c a hai phể ạ ế ủ ương án.
2.1.3 B t đ nh và r i ro: ấ ị ủ Lu n án th o lu n nh m phân bi tậ ả ậ ằ ệ hai khái ni m b t đ nh và r i ro. Khi th m đ nh tài chính d ánệ ấ ị ủ ẩ ị ự
b t đ nh ph i đấ ị ả ược chuy n thành r i ro (có xác xu t xu t hi nể ủ ấ ấ ệ
và đ l n) đ có th tính toán các ch s tài chính d án (NPV)ộ ớ ể ể ỉ ố ự hay hàm l i nhu n kinh t c a d án (profit function). ợ ậ ế ủ ự
2.1.4 Phân lo i các nhà đ u t theo ph n ng v i r i roạ ầ ư ả ứ ớ ủ
Nhà đ u t (Wiseman & GomezMejia, 1998), đầ ư ược phân thành 5 lo i nhà đ u t theo cách th c ph n ng v i r i ro.ạ ầ ư ứ ả ứ ớ ủ
B ng 2.1: Phân lo i nhà đ u t theo ph n ng v i r i roả ạ ầ ư ả ứ ớ ủ Các lo i nhàạ
đ u tầ ư Ph n ng trả ứ ướ ủc r i ro
Risk
adversion Prefering lower risk options at the expense of return Risk bearing Perceived risk to agent wealth that can result
from employment risk or other threat to agent wealth
Risk neutral Prefering options with highest expected value
and in which the risk is fully compensated
Risk seeking
(loving) Accepting the options in which the risk is not fully compensated in hopes of realizing the
upside potential of the option Risk taking Choice of investment risk from among the
firm investment opportunities
Trang 7Ngu n : ồ Wiseman & GomezMejia (1998) 2.2 Đ u t tr c ti p nầ ư ự ế ước ngoài và các nhân t tác đ ng: ố ộ
2.3 D án đ u t không h y ngangự ầ ư ủ
D án có th chia theo 2 d ng H y ngang và Không h yự ể ạ ủ ủ ngang/Không th đ o ngể ả ược đ c tr ng b ng chi phí chu n bặ ư ằ ẩ ị
đ u t (sunk cost) tính đ n th i đi m ra quy t đ nh đ u t ầ ư ế ờ ể ế ị ầ ư (irreversible project theo McDonald & Siegel, 1986; Bertola, 1998). Pindyck (1990) cho r ng h u h t các d án đ u t h uằ ầ ế ự ầ ư ữ hình l n, nh đ u t vào các nhà máy l c d u, đi n, nhà máyớ ư ầ ư ọ ầ ệ hóa ch t, v t li u xây d ng, thép quy mô l n hay các d án cóấ ậ ệ ự ớ ự
kh i lố ượng trang thi t b l n yêu c u thi t k nhi u giai đo nế ị ớ ầ ế ế ề ạ
và chi phí chu n b d án là đáng k D án l n đ u có 2 đ cẩ ị ự ể ự ớ ề ặ tính quan tr ng là : (1) không th đ o ngọ ể ả ược hay h y ngang :ủ trong quá trình chu n b đ u t hay th c hi n đ u t , n u nhàẩ ị ầ ư ự ệ ầ ư ế
đ u t d ng hay h y ngang, toàn b chi phí tính đ n th iầ ư ừ ủ ộ ế ờ
đi m d ng s b m t ( sunk cost) do k t qu c a d án đ nể ừ ẽ ị ấ ế ả ủ ự ế
th i đi m h y ngang không th s d ng cho m c đích kinh tờ ể ủ ể ử ụ ụ ế nào khác; (2) V i lo i d án này, nhà đ u t luôn có xu hớ ạ ự ầ ư ướ ng
t p d ng, ch không h y b , nh m ch nh ng thông tin tíchạ ừ ứ ủ ỏ ằ ờ ữ
c c h n cho vi c ra quy t đ nh đ u t ự ơ ệ ế ị ầ ư
2.4 Quy t đ nh đ u t trong đi u ki n b t đ nhế ị ầ ư ề ệ ấ ị
B ng 2.4: Tóm t t m t s Nghiên c u lý thuy t v quy tả ắ ộ ố ứ ế ề ế
đ nh đ u t trong đi u ki n b t đ nhị ầ ư ề ệ ấ ị Tác giả Mô hình &
d ng hàmạ Các bi nế
chính Các gi đ nh c
ả ị ơ
b nả Lucas
(1971) Giá tr hi n t i(V) c a doanhủị ệ ạ
nghi pệ CobbDouglas
v i K và L là 2ớ
Giá bán s nả
ph m (p), s nẩ ả
lượng s nả
xu t (q), m cấ ứ
đ u t (x), vàầ ư
(1)Doanh nghi p luôn t iệ ố
đa hóa l iợ nhu n; (2) Hàmậ
s n xu t cóả ấ
Trang 8bi n chínhế có xét đ nế
su t chi tấ ế
kh u ( ), theoấ β
th i gian (t)ờ
hi uệ su tấ không đ i theoổ quy mô (constant
returns to scale) Abel
(1983) Mô hình d nghàm s n xu tả ạ ấ
có d ng Cobbạ Douglas nh mằ xem xét tác
đ ng c a bi nộ ủ ế
đ ng giá lênộ
m c đ đ uứ ộ ầ
t c a doanhư ủ nghi pệ
M c v n (K)ứ ố
và lượng lao
đ ng (L) là 2ộ
đ u vào chínhầ
và nhân tố
bi n đ ng làế ộ giá,
(1)Doanh nghi p luôn t iệ ố
đa hóa l iợ nhu n; (2) Thậ ị
trường c nhạ tranh và doanh nghi p trungệ dung v i r i roớ ủ (risk neutral firm);
Caballero
(1991);
Hartman
(1972),
Abel
(1983,
1984,
1985)
Hàm giá trị doanh nghi pệ (V) trong hai
d ngạ thị
trường c nhạ tranh hoàn h oả
và không hoàn
h o.ả
Ph thu c vàoụ ộ hàm l i nhu nợ ậ doanh nghi pệ (π) theo v nố (K) và lao
đ ng (L), chiộ phí chuy nể
đ i v n đ uổ ố ầ
t và m t sư ộ ố chi phí khác
(1)C nh tranhạ không hoàn
h o; (2) S nả ả
xu t không cóấ
l i th nh quyợ ế ờ mô; (3) Doanh nghi p trungệ dung v i r i ro.ớ ủ
Abel &
Eberly
(1994)
Hàm giá trị doanh nghi pệ (V) b ng t ngằ ổ
l i nhu n ( )ợ ậ π
M c v n (K)ứ ố
và lượng lao
đ ng (L)ộ Nhân t b tố ấ
Doanh nghi pệ
có xu hướng t iố
đa hóa giá trị doanh nghi pệ
Trang 9k v ng c aỳ ọ ủ doanh nghi pệ (expected
present value
of operating profit) tr điừ
t ng chi phíổ trong toàn vòng đ i dờ ự án
đ nh giá m qị ờ
c a ph n v nủ ầ ố
đã đ u t ầ ư Giá s n ph mả ẩ (p); công nghệ ( ); ɛ
b ng vi c ằ ệ gi iả bài toán t i uố ư hóa giá trị doanh nghi pệ (V) theo các
bi n v n (K), ế ố là hai nhân đ uầ vào chính
Sekar
(2005) Nghiên c utình hu ng vố ứ ề
th m đ nh dẩ ị ự
án cho m t dộ ự
án đi n đ tệ ố than s d ngử ụ hai công nghệ khác nhau
Hàm NPV/RO
d ng t ng
ở ạ ườ minh
V n đ u tố ầ ư ban đ u, Kh iầ ố
lượng phát
th i và chi phíả cho thu phátế
th iả
Tác gi dùng sả ố
li u ệ th cự
nh m tính toánằ
so sánh 3
phương án đ uầ
t ng v i 2ư ứ ớ
d ng côngạ ngh , s d ngệ ử ụ các gi đ nh cả ị ơ
b n khi tínhả NPV
2.5 Quy t đ nh đ u t trong đi u ki n b t đ nh v thuế ị ầ ư ề ệ ấ ị ề ế carbon
2.5.1 Thu carbon và đ u t tránh thu carbonế ầ ư ế
Ph n ng l i chính sách áp thu phát th i carbon m tả ứ ạ ế ả ở ộ
qu c gia, các nhà s n xu t trong qu c gia ch u thu carbon số ả ấ ố ị ế ẽ
có nhi u l a ch n khác nhau, bao g m. ề ự ọ ồ
Trang 10(1) Tromg dài h n, doanh nghi p ch u thu carbon có thạ ệ ị ế ể
ph i quy t đ nh đ u t vào công ngh xanh h n (ít phát th iả ế ị ầ ư ệ ơ ả
h n) công ngh hi n đang s d ng nh m h th p lơ ệ ệ ử ụ ằ ạ ấ ượng phát
th i carbon h n trả ơ ước.
(2) Trong ng n và trung h n, doanh nghi p gi nguyênắ ạ ệ ữ công ngh cũ nh ng chia tách phân đo n s n xu t : h có thệ ư ạ ả ấ ọ ể thuê doanh nghi p qu c gia ch a áp thu carbon s n xu tệ ở ố ư ế ả ấ gia công c u ph n s n ph m mà quá trình s n xu t c u ph nấ ầ ả ẩ ả ấ ấ ầ
đó gây phát th i nhi u, sau đó nh p kh u c u ph n đó tr l iả ề ậ ẩ ấ ầ ở ạ chính qu c đ l p ráp s n ph m hoàn ch nh (Wei, et.al, 2016). ố ể ắ ả ẩ ỉ
(3) Phương án c b n nh t có tính chi n lơ ả ấ ế ược trong trung
và dài h n là doanh nghi p có th xem xét quy t đ nh diạ ệ ể ế ị chuy n thi t b s n xu t hi n t i c a h sang đ u t vào cácể ế ị ả ấ ệ ạ ủ ọ ầ ư lãnh th không b áp thu carbon (Đ u t tránh thu carbon –ổ ị ế ầ ư ế carbon leakage).
2.5.2 Đ i tố ượng ch u thu carbon và thu su t : ị ế ế ấ Lu n ánậ
th o lu n v đ i tả ậ ề ố ượng ch u thu và thu su t thu carbon t iị ế ế ấ ế ạ
m t s qu c gia phát tri n. ộ ố ố ể
2.5.3 Quy t đ nh đ u t trong đi u ki n b t đ nh v thuế ị ầ ư ề ệ ấ ị ề ế carbon
N u các nhà đ u t duy lý không bi t chính xác thu su tế ầ ư ế ế ấ thu carbon là bao nhiêu và s đế ẽ ược áp đ t vào th i đi m nào,ặ ờ ể
h s xem xét hai v n đ này là hai y u t b t đ nh c n đọ ẽ ấ ề ế ố ấ ị ầ ượ c
ph n ánh trong quy t đ nh đ u t c a h , b ng vi c ả ế ị ầ ư ủ ọ ằ ệ ướ c
lượng xác xu t và đ l n hay nói cách khác là chuy n b t đ nhấ ộ ớ ể ấ ị thành r i ro có th đ nh lủ ể ị ượng được và đ a vào trong hàm l iư ợ nhu n d án.ậ ự