Mục tiêu của đề tài là đưa ra những giải pháp giúp giáo viên nắm được một số hình thức, phương pháp lôi cuốn học sinh đến trường, hỗ trợ học sinh tối đa trong quá trình học tập. Qua đó nâng cao chất lượng giáo dục dân tộc nói riêng và chất lượng giáo dục trong nhà trường nói chung.
Trang 1I. PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lí do ch n đ tàiọ ề
Trong b i c nh h i nh p qu c t và cu c cách m ng công nghi p 4.0ố ả ộ ậ ố ế ộ ạ ệ đang di n ra m nh m , vi c nâng cao ch t lễ ạ ẽ ệ ấ ượng ngu n nhân l c đồ ự ược coi là
y u t then ch t, có tính đ t phá đ phát tri n kinh t xã h i, xóa đói, gi mế ố ố ộ ể ể ế ộ ả nghèo b n v ng vùng DTTS và mi n núi. V n đ đ t ra là làm th nào đ cóề ữ ở ề ấ ề ặ ế ể
th phát tri n ngu n nhân l c, đ i m i căn b n và toàn di n n n giáo d c.ể ể ồ ự ổ ớ ả ệ ề ụ
V i m c tiêu không ng ng nâng cao ch t lớ ụ ừ ấ ượng giáo d c dân t c, mi nụ ộ ề núi, trong th i gian qua, Đ ng và Nhà nờ ả ước đã t p trung các ngu n l c đ u tậ ồ ự ầ ư phát tri n giáo d c vùng sâu, vùng xa, m r ng mô hình trể ụ ở ộ ường h c bán trú,ọ
n i trú; b i dộ ồ ưỡng phát tri n đ i ngũ giáo viên và dành nhi u chính sách uể ộ ề ư tiên h tr cho h c sinh, giáo viên. Do đó ch t lỗ ợ ọ ấ ượng giáo d c vùng dân t cụ ộ thi u s đã có chuy n bi n rõ nét.ể ố ể ế
M c dù ch t lặ ấ ượng giáo d c đã đụ ược nâng lên, tuy nhiên đ i v i h c sinhố ớ ọ vùng dân t c thi u s trong c nộ ể ố ả ước nói chung và trở ường Ti u h c Tâyể ọ Phong nói riêng v n ch a đáp ng h t yêu c u c a s phát tri n. Nhi u h cẫ ư ứ ế ầ ủ ự ể ề ọ sinh v n đ c ch m, vi t ch sai nhi u l i chính t , kh năng tính toán ch m.ẫ ọ ậ ế ữ ề ỗ ả ả ậ
So v i chu n ki n th c k năng nhi u em còn ch a đ m b o. Chính vì v y tôiớ ẩ ế ứ ỹ ề ư ả ả ậ luôn trăn tr tìm các gi i pháp đ giúp các em ph n nào kh c ph c đở ả ể ầ ắ ụ ược tình
tr ng trên. Do đó tôi ch n và nghiên c u th c hi n đ tài: ạ ọ ứ ự ệ ề “M t s gi i pháp ộ ố ả
nh m nâng cao ch t l ằ ấ ượ ng giáo d c h c sinh dân t c thi u s ” ụ ọ ộ ể ố
2. M c tiêu, nhi m v c a đ tàiụ ệ ụ ủ ề
M c tiêu c a đ tài là đ a ra nh ng gi i pháp giúp giáo viên n m đụ ủ ề ư ữ ả ắ ượ c
m t s hình th c, phộ ố ứ ương pháp lôi cu n h c sinh đ n trố ọ ế ường, h tr h c sinhỗ ợ ọ
t i đa trong quá trình h c t p. Qua đó nâng cao ch t lố ọ ậ ấ ượng giáo d c dân t c nóiụ ộ riêng và ch t lấ ượng giáo d c trong nhà trụ ường nói chung
Nhi m v c a đ tài là nghiên c u th c tr ng, v n d ng các gi i pháp đệ ụ ủ ề ứ ự ạ ậ ụ ả ể nâng cao ch t lấ ượng giáo d c h c sinh dân t c thi u s ụ ọ ộ ể ố
Trang 23. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Các gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng giáo d c h c sinh dân t c thi u s ụ ọ ộ ể ố
4. Gi i h n c a đ tàiớ ạ ủ ề
Các bi n pháp giáo d c h c sinh dân t c thi u s ệ ụ ọ ộ ể ố
H c sinh dân t c thi u s t i phân hi u B.Cuê trọ ộ ể ố ạ ệ ường Ti u h c Tâyể ọ Phong t năm h c 20152016 đ n nay.ừ ọ ế
5. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp phân tích t ng h p tài li u;ổ ợ ệ
Phư ng pháp khái quát hóa các nh n đ nh đ c l p.ơ ậ ị ộ ậ
Phư ng pháp đi u tra;ơ ề
Phương pháp kh o nghi m, th nghi m.ả ệ ử ệ
Phương pháp th ng kê toán h cố ọ
Phương pháp t ng k t kinh nghi m giáo d c;ổ ế ệ ụ
II. PH N N I DUNGẦ Ộ
1. C s lí lu nơ ở ậ
T nhi u năm nay, B Giáo d c và Đào t o đã ch trì, ph i h p v i cácừ ề ộ ụ ạ ủ ố ợ ớ
b , ngành tham m u đ Đ ng và Nhà nộ ư ể ả ước ban hành nhi u chính sách h tr ề ỗ ợ ở vùng mi n núi, vùng đ ng bào dân t c và ch đ o các đ a phề ồ ộ ỉ ạ ị ương th c hi nự ệ
nh m góp ph n nâng cao ch t lằ ầ ấ ượng giáo d c ụ Ngày 22/9/2017 công văn số 200/PGDĐTGDDT c a Phòng Giáo d c và Đào t o Krông Ana Hủ ụ ạ ướng d nẫ
th c hi n nhi m v Giáo d c dân t c năm h c 20172018 v i nhi m v nhự ệ ệ ụ ụ ộ ọ ớ ệ ụ ư sau:
Ti p t c tri n khai th c hi n Ngh quy t Đ i h i l n th XII c a Đ ng;ế ụ ể ự ệ ị ế ạ ộ ầ ứ ủ ả Ngh quy t s 44/NQCP ngày 09/6/2014 c a Chính ph ban hành Chị ế ố ủ ủ ươ ng trình hành đ ng c a Chính ph th c hi n Ngh quy t s 29NQ/TW và Kộ ủ ủ ự ệ ị ế ố ế
ho ch hành đ ng c a ngành Giáo d c tri n khai Chạ ộ ủ ụ ể ương trình hành đ ng c aộ ủ
Trang 3Chính ph th c hi n Ngh quy t s 29NQ/TW ban hành kèm theo Quy t đ nhủ ự ệ ị ế ố ế ị
s 2653/QĐBGDĐT ngày 25/7/2014 c a B trố ủ ộ ưởng B Giáo d c và Đào t o;ộ ụ ạ Quy t đ nh s 1557/QĐTTg ngày 10/9/2015 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính ph vủ ề
vi c phê duy t m t s ch tiêu th c hi n các m c tiêu phát tri n thiên niên kệ ệ ộ ố ỉ ự ệ ụ ể ỷ
đ i v i đ ng bào dân t c thi u s g n v i m c tiêu phát tri n b n v ng sauố ớ ồ ộ ể ố ắ ớ ụ ể ề ữ năm 2015; Quy t đ nh s 402/QĐTTg ngày 14/3/2016 c a Th tế ị ố ủ ủ ướng Chính
ph phê duy tủ ệ Đ án “Phát tri n đ i ngũ cán b , công ch c, viên ch c ngề ể ộ ộ ứ ứ ườ i dân t c thi u s trong th i k m iộ ể ố ờ ỳ ớ ”; Ngh quy t s 52/NQCP ị ế ố ngày 15/6/2016
c a Chính ph ủ ủ v đ y m nh phát tri n ngu n nhân l c các dân t c thi u sề ẩ ạ ể ồ ự ộ ể ố giai đo n 20162020, đ nh hạ ị ướng đ n năm 2030ế
Ti p t c tri n khai th c hi n 09 nhóm nhi m v và 05 gi i pháp c b nế ụ ể ự ệ ệ ụ ả ơ ả
c a ngành. ủ Trong đó, giáo d c dân t c vùng dân t c thi u s , mi n núi (DTTS,ụ ộ ộ ể ố ề MN) ti p t c ế ụ rà soát, quy ho ch l i m ng lạ ạ ạ ướ h th ng các tri ệ ố ường ph thôngổ dân t c n i trú và m ng lộ ộ ạ ướ ơ ởi c s giáo d c phù h p đi u ki n đ a phụ ợ ề ệ ị ương; tăng cường các gi i pháp nâng cao ch t lả ấ ượng giáo d c vùng DTTS, MN; ti pụ ế
t c t ch c t t vi c d y h c ti ng DTTS cho h c sinh trong các trụ ổ ứ ố ệ ạ ọ ế ọ ường phổ thông và cán b , công ch c, viên ch c theo quy đ nh; tri n khai có hi u qu cácộ ứ ứ ị ể ệ ả
gi i pháp tăng cả ường ti ng Vi t cho tr em, h c sinh các c s giáo d cế ệ ẻ ọ ở ơ ở ụ
m m non, ti u h c vùng DTTS,MN. ầ ể ọ ở
Th c hi n có hi u qu các chính sách đã ban hành đ i v i giáo d c dânự ệ ệ ả ố ớ ụ
t c; ti p t c nghiên c u, đ xu t, đi u ch nh, b sung và hoàn thi n các chínhộ ế ụ ứ ề ấ ề ỉ ổ ệ sách h tr ngỗ ợ ườ ại d y, ngườ ọi h c và c s giáo d c vùng DTTS,MN. ơ ở ụ ở
2. Th c tr ngự ạ
Trường Ti u h c Tây Phong đóng trên đ a bàn xã Băng Adrênh, có 3 đi mể ọ ị ể
trường cách nhau khá xa (đi m chính, phân hi u K62 và phân hi u B.Cuê).ể ệ ệ Hàng năm t l h c sinh dân t c thi u s chi m kho ng h n 30% s h c sinhỉ ệ ọ ộ ể ố ế ả ơ ố ọ toàn trường. S lố ượng này ch y u t p trung đi m trủ ế ậ ở ể ường B.Cuê (trên 90%), buôn K62 kho ng 10%. ả
Trang 4Trong nh ng năm qua, nhà trữ ường được s quan tâm c a c p y Đ ng,ự ủ ấ ủ ả chính quy n đ a phề ị ương trong vi c ph i h p giáo d c h c sinh dân t c thi uệ ố ợ ụ ọ ộ ể
s Các em đố ược h tr qu n áo, sách v , đ dùng h c t p, h tr chi phí h cỗ ợ ầ ở ồ ọ ậ ỗ ợ ọ
t p cho h c sinh nghèo nên đã ph n kh i đ n trậ ọ ấ ở ế ường. Bên c nh đó nhà trạ ườ ng
đượ ực s quan tâm ch đ o sát sao c a phòng Giáo d c & Đào t o Krông Anaỉ ạ ủ ụ ạ trong vi c ch đ o ho t đ ng chuyên môn. Ban giám hi u nhà trệ ỉ ạ ạ ộ ệ ường r t quanấ tâm đ n công tác b i dế ồ ưỡng chuyên môn cho đ i ngũ giáo viên. Nhà trộ ườ ng
thường t ch c các bu i chuyên đ đ các giáo viên đổ ứ ổ ề ể ược h c h i và trao đ iọ ỏ ổ kinh nghi m cho nhau; t chuyên môn thệ ổ ường xuyên chia s kinh nghi m trongẻ ệ công tác gi ng d y đ tìm ra nh ng kinh nghi m hay, d hi u nh m hả ạ ể ữ ệ ễ ể ằ ướ ng
d n h c sinh trong h c t p.ẫ ọ ọ ậ
Đ i ngũ giáo viên độ ược đào t o bài b n; tr , năng đ ng, sáng t o, tâmạ ả ẻ ộ ạ huy t, nhi t tình trong công tác. M i giáo viên luôn n l c, có ý th c t h c, tế ệ ỗ ỗ ự ứ ự ọ ự rèn cao; H c sinh dân t c thi u s trong nhà trọ ộ ể ố ường c b n đã đ c thông vi tơ ả ọ ế
th o, có k năng tính toán tạ ỹ ương đ i t t; m t s em m nh d n, t tin, có năngố ố ộ ố ạ ạ ự khi u vi t văn hay, ch đ p. ế ế ữ ẹ
Tuy nhiên, trong th c t gi ng d y, nhi u giáo viên tr do kinh nghi mự ế ả ạ ề ẻ ệ còn h n ch nên ch a s d ng linh ho t các phạ ế ư ử ụ ạ ương pháp hình th c t ch cứ ổ ứ
d y h c. Có giáo viên còn ng i s d ng đ dùng d y h c, có khi s d ngạ ọ ạ ử ụ ồ ạ ọ ử ụ
nh ng mang l i hi u qu ch a cao; ch a m nh d n đ i m i cách d y theo đ iư ạ ệ ả ư ư ạ ạ ổ ớ ạ ố
tượng h c sinh, còn r p khuôn theo sách. Cách di n gi i c a giáo viên đôi lúcọ ậ ễ ả ủ còn khó hi u đ i v i h c sinh. Cá bi t có giáo viên vì quá lo l ng cho ch tể ố ớ ọ ệ ắ ấ
lượng nên kèm c p h c sinh su t gi ra ch i, lúc ra v t o áp l c cho b n thânặ ọ ố ờ ơ ề ạ ự ả mình và c h c sinh.ả ọ
M t khác, h c sinh hay r t rè, nhà và c ng đặ ọ ụ ở ộ ường thường xuyên giao
ti p v i m i ngế ớ ọ ườ ằi b ng ti ng m đ (ti ng Êđê); m t s em hay ngh h cế ẹ ẻ ế ộ ố ỉ ọ theo gia đình đi làm ăn xa ho c trông em, đi chăn bò, nên ti p thu bài ch m.ặ ế ậ
Có nh ng em cu i năm h c ki m tra nghi m thu đữ ố ọ ể ệ ược lên l p nh ng sau th iớ ư ờ gian ngh hè l i quên ki n th c (đ u năm h c đ c ch a thông, vi t ch a th o).ỉ ạ ế ứ ầ ọ ọ ư ế ư ạ
Trang 5Do đó hàng năm h c sinh l u ban c a trọ ư ủ ường h u h t là h c sinh dân t cầ ế ọ ộ thi u s Đi u đó làm cho cán b qu n lý nhà trể ố ề ộ ả ường trăn tr tìm ra nh ng gi iở ữ ả pháp hay đ h n ch t i đa h c sinh l u ban.ể ạ ế ố ọ ư
3. N i dung và hình th c c a gi i phápộ ứ ủ ả
3.1. M c tiêu c a gi i phápụ ủ ả
Các gi i pháp, bi n pháp c a đ tài đ a ra nh m giúp giáo viên hi u đả ệ ủ ề ư ằ ể ượ c vai trò, trách nhi m c a b n thân và có đệ ủ ả ược nh ng gi i pháp t t đ nâng caoữ ả ố ể
ch t lấ ượng giáo d c h c sinh dân t c thi u s cũng nh ch t lụ ọ ộ ể ố ư ấ ượng giáo d cụ
h c sinh toàn trọ ường
3.2. N i dung và cách th c th c hi n gi i phápộ ứ ự ệ ả
3.2.1. Phân công chuyên môn h p lýợ
Phân công chuyên môn m t cách h p lý là đi u ki n thu n l i giúp choộ ợ ề ệ ậ ợ
vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng. Vì v y ngay t đ u năm h c, ban giám hi u nhàậ ừ ầ ọ ệ
trường ph i h p v i ch t ch công đoàn th o lu n, nghiên c u và th ng nh tố ợ ớ ủ ị ả ậ ứ ố ấ
vi c phân công chuyên môn. ệ
Nhà trường đã d a trên tình hình th c t đ i ngũ giáo viên (v năng l cự ự ế ộ ề ự chuyên môn, s trở ường công tác, thâm niên gi ng d y, tinh th n trách nhi m,ả ạ ầ ệ hoàn c nh gia đình).ả
Tiêu chí đ đ m b o d y đ i tể ả ả ạ ố ượng h c sinh dân t c thi u s nhà trọ ộ ể ố ườ ng
đ a ra: ph i có năng l c chuyên môn, lòng nhi t tình, kinh nghi m làm công tácư ả ự ệ ệ
ch nhi m. Do đó giáo viên m i ra trủ ệ ớ ường 2 năm đ u nhà trầ ường phân công
d y thay c 3 đi m trạ ả ể ường đ giáo viên có c h i tr i nghi m. Khi giáo viênể ơ ộ ả ệ
có kinh nghi m v công tác gi ng d y và ch nhi m m i phân công t i đi mệ ề ả ạ ủ ệ ớ ạ ể
trường B.Cuê và K62
Trong khi phân công chuyên môn, nhà trường còn đ c bi t chú ý đ n giáoặ ệ ế viên gi ng d y l p 1 và l p 5. Đ i v i l p 1 phân công giáo viên năng l cả ạ ớ ớ ố ớ ớ ự chuyên môn v ng vàng, ch vi t đ p, khéo léo, nhi t tình, tâm huy t và cóữ ữ ế ẹ ệ ế kinh nghi m d y l p M t. Đ i v i l p 5, giáo viên gi ng d y ph i có năng l cệ ạ ớ ộ ố ớ ớ ả ạ ả ự
Trang 6chuyên môn v ng vàng. Các giáo viên còn l i phân công theo năng l c, sữ ạ ự ở
trường, đi u ki n, hoàn c nh,…ề ệ ả
Tóm l i ch n đúng ngạ ọ ười, giao đúng vi c, đúng s trệ ở ường thì vi c gì cũngệ thành công
3.2.2. B i dồ ưỡng chuyên môn cho đ i ngũ giáo viênộ
a) Nâng cao vai trò trách nhi m c a giáo viên ệ ủ
Nh chúng ta đã bi t mu n nâng cao ch t lư ế ố ấ ượng giáo d c thì trụ ước h tế
ph i quan tâm đ n ch t lả ế ấ ượng đ i ngũ. M i m t ngộ ỗ ộ ười th y ph i xác đ nhầ ả ị
được vai trò trách nhi m c a b n thân trong s nghi p giáo d c nói chung, đ cệ ủ ả ự ệ ụ ặ
bi t v i h c sinh có hoàn c nh khó khăn nh h c sinh dân t c thi u s nóiệ ớ ọ ả ư ọ ộ ể ố riêng. Chính vì v y ngậ ười cán b qu n lý ph i sát cánh cùng giáo viên, chia sộ ả ả ẻ
nh ng tâm t nguy n v ng c a h , th u hi u khó khăn và h tr giáo viên k pữ ư ệ ọ ủ ọ ấ ể ỗ ợ ị
th i.ờ
Đ u năm h c nhà trầ ọ ường t ch c h p chuyên môn, phân tích th c tr ngổ ứ ọ ự ạ
c a đ n v đ giáo viên th y đủ ơ ị ể ấ ược nhà trường có nh ng thu n l i, khó khăn gìữ ậ ợ
và tìm ra nh ng bi n pháp cùng nhau kh c ph c. Chi b , nhà trữ ệ ắ ụ ộ ường, t chuyênổ môn giao trách nhi m cho giáo viên v công tác ch nhi m, trách nhi m trongệ ề ủ ệ ệ công tác gi ng d y (giáo viên đăng ký ch tiêu h c sinh đi h c chuyên c n, t lả ạ ỉ ọ ọ ầ ỉ ệ lên l p,…). Yêu c u m i giáo viên c n nêu cao tinh th n t h c, t rèn, t sángớ ầ ỗ ầ ầ ự ọ ự ự
t o đ đ m b o ch tiêu đăng ký. Dù khó khăn đ n đâu cùng không n n chí,ạ ể ả ả ỉ ế ả luôn quan tâm, g n gũi h c sinh, th y khó khăn đâu thì báo cáo v t chuyênầ ọ ấ ở ề ổ môn, ban giám hi u nhà trệ ường đ cùng tháo g ể ỡ
b) Nâng cao năng l c chuyên môn cho đ i ngũ giáo viên ự ộ
Vi c nâng cao năng l c cho giáo viên là vi c làm thệ ự ệ ường xuyên trong nhà
trường. Xác đ nh có th y gi i thì m i có trò gi i nên ngay đ u năm h c nhàị ầ ỏ ớ ỏ ầ ọ
trường đã có k ho ch b i dế ạ ồ ưỡng chuyên môn cho giáo viên. C th nh sau:ụ ể ư
Tháng 8: ch đ o các t chuyên môn h p t đ xu t n i dung c n t pỉ ạ ổ ọ ổ ề ấ ộ ầ ậ
hu n, chuyên đ Ban giám hi u t ng h p xây d ng k ho ch b i dấ ề ệ ổ ợ ự ế ạ ồ ưỡ ng chuyên môn; thành l p t b i dậ ổ ồ ưỡng chuyên môn, thành viên g m các đ ng chíồ ồ
Trang 7cán b qu n lí, t trộ ả ổ ưởng chuyên môn, nh ng giáo viên đ t gi i c p huy n,ữ ạ ả ấ ệ
c p t nh.ấ ỉ
Tháng 9, 10, 11, 3: t ch c thao gi ng, h i gi ng, thi giáo viên d y gi iổ ứ ả ộ ả ạ ỏ
c p trấ ường. Sau m i ti t d y, c ngỗ ế ạ ả ườ ại d y và ngườ ựi d cùng phân tích k uỹ ư
đi m, t n t i c a ti t d y; t v n nh ng hình th c, phể ồ ạ ủ ế ạ ư ấ ữ ứ ương pháp gi ng d yả ạ hay đ giáo viên h c h i l n nhau. ể ọ ỏ ẫ
Song song v i nh ng vi c làm trên nhà trớ ữ ệ ường t ch c t p hu n, chuyênổ ứ ậ ấ
đ c p trề ấ ường, c p t Đ c bi t v i nh ng chuyên đ đấ ổ ặ ệ ớ ữ ề ược ti p thu t c pế ừ ấ huy n, nhà trệ ường v n d ng t p hu n c th theo tình hình c a đ n v Ví dậ ụ ậ ấ ụ ể ủ ơ ị ụ đánh giá thường xuyên v i h c sinh dân t c thi u s thì áp d ng nh th nào?ớ ọ ộ ể ố ụ ư ế (V vi c h c sinh vi t sai quá nhi u l i, không ch u h p tác v i giáo viên,…).ề ệ ọ ế ề ỗ ị ợ ớ Ngoài ra t chuyên môn, nhà trổ ường còn t p t ch c m t s chuyên đ giúpậ ổ ứ ộ ố ề giáo viên có thêm kinh nghi m d y h c sinh DTTS nh : Tăng cệ ạ ọ ư ường ti ngế
Vi t cho h c sinh DTTS, kinh nghi m hệ ọ ệ ướng d n h c sinh đ c đúng, ẫ ọ ọ
Ngoài ra, ban ki m tra n i b ti n hành ki m tra thể ộ ộ ế ể ường xuyên đ t v n,ể ư ấ
h tr k p th i khi giáo viên, h c sinh g p khó khăn. Nhà trỗ ợ ị ờ ọ ặ ường t o đi u ki nạ ề ệ
đ t trể ổ ưởng chuyên môn, giáo viên tam gia sinh ho t C m chuyên môn,ạ ụ khuy n khích giáo viên m nh d n chia s kinh nghi m. Nh đó mà giáo viênế ạ ạ ẻ ệ ờ
t tin trong quá trình gi ng d y.ự ả ạ
3.2.3. Tăng cường v n đ ng h c sinh đi h c chuyên c n, duy trì sĩ sậ ộ ọ ọ ầ ố
Vi c duy trì sĩ s , đ m b o chuyên c n trệ ố ả ả ầ ở ường ti u h c đóng m t vaiể ọ ộ trò r t quan tr ng trong vi c h c t p c a h c sinh. Nó là n n t ng giúp các emấ ọ ệ ọ ậ ủ ọ ề ả lĩnh h i ki n th c m t cách đ y đ và mang l i k t qu h c t p t t. ộ ế ứ ộ ầ ủ ạ ế ả ọ ậ ố
a) Làm t t công tác ch nhi m ố ủ ệ
Giáo viên ch nhi m có vai trò quan tr ng trong vi c giúp nhà trủ ệ ọ ệ ường th cự
hi n t t công tác giáo d c h c sinh, trong đó có công tác duy trì sĩ s M t giáoệ ố ụ ọ ố ộ viên ch nhi m t t không ch giúp h c sinh l p mình h c t t mà còn bi t cáchủ ệ ố ỉ ọ ớ ọ ố ế
đ giúp h c sinh siêng năng h c t p, yêu thích đ n trể ọ ọ ậ ế ường
Trang 8Nhà trường giao ch tiêu cho giáo viên v vi c đ m b o duy trì sĩ s ngayỉ ề ệ ả ả ố
đ u năm h c. M i giáo viên tìm hi u đi u ki n gia đình, đ c đi m tâm lý c aầ ọ ỗ ể ề ệ ặ ể ủ
h c sinh; coi h c sinh v a là con, v a là b n, g n gũi, chia s đ ng viên k pọ ọ ừ ừ ạ ầ ẻ ộ ị
th i; tham m u v i nhà trờ ư ớ ường giúp đ h c sinh có khó khăn đ m b o h cỡ ọ ả ả ọ sinh có đ đi u ki n (qu n áo, sách v , đ dùng h c t p,…) đ đ n trủ ề ệ ầ ở ồ ọ ậ ể ế ường; cùng v i h c sinh trang trí l p h c thân thi n. ớ ọ ớ ọ ệ
Ngoài ra, giáo viên ph i tích c c đ i m i hình th c và phả ự ổ ớ ứ ương pháp gi ngả
d y: tăng cạ ường s d ng đ dùng d y h c, t ch c các trò ch i h c t p, d yử ụ ồ ạ ọ ổ ứ ơ ọ ậ ạ
h c theo nhóm,… g i m k p th i giúp h c sinh n m đọ ợ ở ị ờ ọ ắ ược ki n th c, tránh đế ứ ể
h c sinh không hi u bài d n đ n chán n n r i b h c.ọ ể ẫ ế ả ồ ỏ ọ
Ki m tra sĩ s hàng ngày. N u h c sinh ngh h c, giáo viên tìm hi u ngayể ố ế ọ ỉ ọ ể
lý do và v n đ ng k p th i. Trậ ộ ị ờ ường h p h c sinh ngh 23 ngày không có lý do,ợ ọ ỉ giáo viên v n đ ng không đậ ộ ược báo v lãnh đ o nhà trề ạ ường ph i h p v i đ aố ợ ớ ị
phương
b) Ph i h p v i các t ch c, đoàn th trong và ngoài nhà tr ố ợ ớ ổ ứ ể ườ ng
Mu n công tác ph i h p đ t hi u qu cao, trố ố ợ ạ ệ ả ước h t nhà trế ường ph iả
th c s là trung tâm văn hóa giáo d c đ a phự ự ụ ở ị ương. Ban giám hi u nhà trệ ườ ng tham gia đ y đ các cu c h p c a đ a phầ ủ ộ ọ ủ ị ương nh h p giao ban hàng tháng,ư ọ
h p H i đ ng nhân dân, đ tuyên truy n, v n đ ng nhân dân cùng chung tayọ ộ ồ ể ề ậ ộ
v i giáo d c. Vào d p hè, ban giám hi u nhà trớ ụ ị ệ ường tích c c tham m u v i c pự ư ớ ấ
y, chính quy n ph i h p cùng các ban ngành đoàn th đ a ph ng t p trung
truyên truy n l ng ghép trong các bu i h p thôn buôn, thông qua đài truy nề ồ ổ ọ ề thanh c a xã v ngày toàn dân đ a tr đ n trủ ề ư ẻ ế ường đ m b o tuy n sinh đả ả ể ượ c 100% tr 6 tu i vào l p 1.ẻ ổ ớ
Sau ngày t u trự ường, ch đ o giáo viên n m tình hình sĩ s h c sinh đ nỉ ạ ắ ố ọ ế
l p, tìm hi u nguyên nhân nh ng h c sinh ch a ra l p, ph i h p v i ban đ iớ ể ữ ọ ư ớ ố ợ ớ ạ
di n cha m h c sinh, chính quy n thôn buôn tìm bi n pháp v n đ ng phù h pệ ẹ ọ ề ệ ậ ộ ợ
v i t ng đ i tớ ừ ố ượng h c sinh đ huy đ ng t i đa s h c sinh trong đ tu i đ nọ ể ộ ố ố ọ ộ ổ ế
trường; thường xuyên ki m tra vi c đi h c chuyên c n c a h c sinh nh mể ệ ọ ầ ủ ọ ằ phát hi n k p th i nh ng đ i tệ ị ờ ữ ố ượng h c sinh có nguy c b h c đ có gi iọ ơ ỏ ọ ể ả
Trang 9pháp kh c ph c, không đ h c sinh b h c lâu ngày r i m i tìm hi u nguyênắ ụ ể ọ ỏ ọ ồ ớ ể nhân và v n đ ng. ậ ộ
Ngoài ra, nhà trường còn tham m u v i H i khuy n h c xã, Đoàn thanhư ớ ộ ế ọ niên, H i ph n quyên góp ng h h c sinh có hoàn c nh khó khăn qu n áo,ộ ụ ữ ủ ộ ọ ả ầ sách v , đ dùng h c t p, đ t o đi u ki n cho h c sinh đ n trở ồ ọ ậ ể ạ ề ệ ọ ế ường
3.2.4. Tăng cường ti ng Vi t cho h c sinhế ệ ọ
Ti ng Vi t là ngôn ng th hai c a h c sinh. nhà các em giao ti p b ngế ệ ữ ứ ủ ọ Ở ế ằ
ti ng Êđê. Đ n trế ế ường ph i giao ti p, h c t p b ng ti ng Vi t và ph i lĩnhả ế ọ ậ ằ ế ệ ả
h i tri th c đ đ m b o chu n ki n th c, k năng. Đây th c s là m t rào c nộ ứ ể ả ả ẩ ế ứ ỹ ự ự ộ ả
l n đ i v i các em. Chính vì th đ nâng cao ch t lớ ố ớ ế ể ấ ượng giáo d c h c sinh dânụ ọ
t c thi u s chúng ta c n chú tr ng tăng cộ ể ố ầ ọ ường ti ng Vi t cho các em. ế ệ
a)Tăng c ườ ng ti ng Vi t qua các môn h c ế ệ ọ
Căn c vào tình hình th c ti n c a đ n v , đ i tứ ự ễ ủ ơ ị ố ượng h c sinh, lãnh đ oọ ạ nhà trường ch đ o giáo viên l a ch n các bi n pháp tăng cỉ ạ ự ọ ệ ường ti ng Vi tế ệ
đ m b o tính thi t th c, phù h p v i đ i tả ả ế ự ợ ớ ố ượng h c sinh. M t s bi n phápọ ộ ố ệ tăng cường ti ng Vi t cho h c sinh dân t c thi u s mà ban giám hi u nhàế ệ ọ ộ ể ố ệ
trường đã l a ch n và ch đ o giáo viên th c hi n đ t hi u qu nh : ự ọ ỉ ạ ự ệ ạ ệ ả ư
T ch c d y h c tăng th i lổ ứ ạ ọ ờ ượng: u tiên cho h c sinh phân hi u B.Cuêư ọ ệ
h c 9 bu i/tu n. Các ti t tăng cọ ổ ầ ế ường t p trung luy n Toán và Ti ng Vi t. Nhàậ ệ ế ệ
trường ch đ o giáo viên ch đ ng đi u ch nh n i dung, th i lỉ ạ ủ ộ ề ỉ ộ ờ ượng d y h cạ ọ các môn h c khác ọ đ t p trung vào d y môn Ti ng Vi t, Toán. Song l u ý giáoể ậ ạ ế ệ ư viên hướng d n h c sinh h c t p theo gi gi c h p lý, không kéo dài ti t h cẫ ọ ọ ậ ờ ấ ợ ế ọ
đ n h t c gi ra ch i làm cho h c sinh m t m i, nhàm chán.ế ế ả ờ ơ ọ ệ ỏ
D y h c t p trung vào các ki n th c, kĩ năng c b n, thi t th c g n v iạ ọ ậ ế ứ ơ ả ế ự ắ ớ
đ i s ng đ a phờ ố ị ương; th c hi n d y h c phân hóa đ i tự ệ ạ ọ ố ượng h c sinh nh :ọ ư phân hóa theo s thích, ở kh năng ti p thu, đ c đi m cá nhân c a h c sinh, ả ế ặ ể ủ ọ
M i giáo viên bám sát kh năng ti p thu c a h c sinh đ l a ch n hình th c,ỗ ả ế ủ ọ ể ự ọ ứ
n i dung, phộ ương pháp gi ng d y cho phù h p v i phả ạ ợ ớ ương châm: “D y đâuạ
ch c đ yắ ấ ”, không ch y đua v i chạ ớ ương trình, n i dung sách giáo khoa. Ví dộ ụ
đ i v i h c sinh l p 2 (đ u năm h c) do ngh hè các em h u nh quên ki nố ớ ọ ớ ầ ọ ỉ ầ ư ế
Trang 10th c, quên ch nên v i ti t T p đ c giáo viên tăng cứ ữ ớ ế ậ ọ ường hướng d n h c sinhẫ ọ luy n đ c câu, đ c đo n, giáo viên gi ng qua v n i dung bài đ c. Th i gianệ ọ ọ ạ ả ề ộ ọ ờ sau, h c sinh đã bi t đ c thì giáo viên họ ế ọ ướng d n k h n v n i dung bài.ẫ ỹ ơ ề ộ
S d ng linh ho t các phử ụ ạ ương pháp, hình th c t ch c d y h c; tăngứ ổ ứ ạ ọ
cường t ch c d y h c theo nhóm, trò ch i h c t p; ổ ứ ạ ọ ơ ọ ậ s d ng đ dùng d y h cử ụ ồ ạ ọ
thường xuyên, có hi u qu ; khuy n khích s d ng các trò ch i h c t p đ tăngệ ả ế ử ụ ơ ọ ậ ể
cường ti ng Vi t và yêu thích ti ng Vi t cho h c sinh. Ví d : ế ệ ế ệ ọ ụ
+ T ch c d y Luy n ti ng Vi t ngoài tr i (đ i v i l p M t), giáo viênổ ứ ạ ệ ế ệ ờ ố ớ ớ ộ yêu c u h c sinh vi t và đ c tên nh ng c cây, hoa lá trên sân trầ ọ ế ọ ữ ỏ ường vào b ngả con,
+ Khi d y h c hình thành, đ c, vi t các s , giáo viên t ch c ch i trò ch iạ ọ ọ ế ố ổ ứ ơ ơ đoán s , g n th s , vi t s tố ắ ẻ ố ế ố ương ng v i nhóm đ i tứ ớ ố ượng, đ giúp h cể ọ sinh tăng cường ti ng Vi t, m nh d n, t tin.ế ệ ạ ạ ự
Ngoài ti t Ti ng Vi t, đ i v i các ti t h c khác m i giáo viên đ u dànhế ế ệ ố ớ ế ọ ỗ ề 510 phút tăng cường ti ng Vi t cho h c sinh. Ví d :ế ệ ọ ụ
+ Ti t Âm nh c: cu i ti t h c giáo viên t ch c cho h c sinh thi vi t câuế ạ ố ế ọ ổ ứ ọ ế hát mình thích nh t vào v ho c b ng con.ấ ở ặ ả
+ Ti t Th d c: T ch c trò ch i v n đ ng nh y ch m chân vào ô ch cóế ể ụ ổ ứ ơ ậ ộ ả ụ ữ
ti ng ch a v n an và đ c phân tích ti ng đó:ế ứ ầ ọ ế
Xu t phátấ
+
Khuy n khích giáo viên t h c ti ng m đ c a h c sinh đ giúp cácế ự ọ ế ẹ ẻ ủ ọ ể
em vượt qua rào c n ngôn ng (có th s d ng song ng đ gi i nghĩa t ,…).ả ữ ể ử ụ ữ ể ả ừ Giáo viên t h c qua h c sinh ho c tham gia h c t p t i Trung tâm d y nghự ọ ọ ặ ọ ậ ạ ạ ề
c a huy n.ủ ệ