Luận án với mục tiêu xác định các giải pháp đồng bộ, khả thi, phù hợp với điều kiện thực tiễn nhằm nâng cao chất lượng, hiệu quả hoạt động dạy bơi chống đuối nước cho học sinh tiểu học tại các trường đã có bể bơi tại Hải Dương, góp phần tích cực hoàn thành mục tiêu phổ cập bơi lội cho học sinh tiểu học và giảm thiểu tai nạn đuối nước cho học sinh tiểu học trên địa bàn tỉnh.
Trang 1B GIÁO D C VÀ ĐÀO T O B VĂN HÓA,TH THAO VÀ DU L CH Ộ Ụ Ạ Ộ Ể Ị
VI N KHOA H C TH D C TH THAOỆ Ọ Ể Ụ Ể
–––––––––––––––––––––––
NGUY N THÁI H NGỄ Ư
NGHIÊN C U GI I PHÁP PHÁT TRI N B I L I CH NGỨ Ả Ể Ơ Ộ Ố
ĐU I NỐ ƯỚC CHO H C SINH TI U H C T I CÁC TRỌ Ể Ọ Ạ ƯỜNG
CÓ B B I C A T NH H I DỂ Ơ Ủ Ỉ Ả ƯƠNG
Tên ngành: Giáo d c h cụ ọ
Mã ngành: 9140101
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ GIÁO D C H CẮ Ậ Ế Ụ Ọ
Trang 2Công trình được hoàn thành t i: Vi n Khoa h c Th d c th ạ ệ ọ ể ụ ểthao
Ngườ ưới h ng d n khoaẫ h c:ọ
Hướng d n 1: PGS.TS Lẫ ương Kim Chung
Hướng d n 2: ẫ
Ph n bi n 1: GS.TS Lê Quý Phả ệ ượng
Trường Đ i h c TDTT Tp. H Chí Minhạ ọ ồ
Ph n bi n 2: PGS.TS Ngô Trang H ngả ệ ư
Trường Đ i h c TDTT B c Ninhạ ọ ắ
Ph n bi n 3: PGS.TS Vũ Chung Th yả ệ ủ
Trường Đ i h c TDTT B c Ninhạ ọ ắ
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng ch m lu n án c p Vi n ộ ồ ấ ậ ấ ệ
h p t i: Vi n Khoa h c Th d c th thaoọ ạ ệ ọ ể ụ ể
vào h i:……… gi ……ngày……tháng… năm 2019ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i th vi n:ể ể ậ ạ ư ệ
TS Phan H ng Minhồ
Trang 31.Th vi n Qu c gia Vi t Namư ệ ố ệ
2.Th vi n Vi n Khoa h c Th d c th thaoư ệ ệ ọ ể ụ ể
3. Th vi n trư ệ ường Cao đ ng H i Dẳ ả ương
DANH M C CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN C U ĐÃ CÔNGỤ Ứ
BỐ CÓ LIÊN QUAN Đ N Đ TÀI LU N ÁN Ế Ề Ậ
1/ Nguy n Thái H ng (2019)‚ “Th c tr ng c s v t ch t vàễ ư ự ạ ơ ở ậ ấ
ho t đ ng d y b i t i các tr ng ti u h c các b b i t nh H iạ ộ ạ ơ ạ ườ ể ọ ể ơ ỉ ả
Dươ ”, T p chí Khoa h c TDTTng ạ ọ , s ố 1, Vi n Khoa h c Tệ ọ h d cể ụ
Trang 4A GI I THI U LU N ÁNỚ Ệ Ậ
1 PH N M Đ UẦ Ở Ầ
Theo th ng kê hàng năm c a B Lao đ ng Thố ủ ộ ộ ương binh và Xã h i,ộ
t l đu i nỉ ệ ố ướ ạc t i Vi t Nam cao nh t so v i các nệ ấ ớ ước khác trong khu
v c. T su t ch t đu i nự ỷ ấ ế ố ướ ở ẻc tr em Vi t Nam cao g p 10 l n cácệ ấ ầ
nước phát tri n. Th c hi n ch đ o c a Chính ph , năm 2009, S Giáoể ự ệ ỉ ạ ủ ủ ở
d c và Đào t o H i Dụ ạ ả ương đã xây d ng ự “Đ án d y b i cho h c sinh ề ạ ơ ọ
ti u h c trên đ a bàn t nh H i D ể ọ ị ỉ ả ươ ng”. Sau g n 10 năm tri n khai, đãầ ể thu được nh ng k t qu r t tích c c. Tuy nhiên, bên c nh nh ng k tữ ế ả ấ ự ạ ữ ế
qu đã đ t đả ạ ược, do nhi u nguyên nhân, công tác d y b i ch ng đu iề ạ ơ ố ố
nước cho h c sinh ti u h c trên đ a bàn t nh H i Dọ ể ọ ị ỉ ả ương v n ch a đápẫ ư
ng đ c nhu c u th c t Tr c yêu c u c p thi t d y cho tr em k
năng b i và phòng ch ng đu i nơ ố ố ước, c n có các gi i pháp đ ng b , khầ ả ồ ộ ả thi, đó là lý do tôi ti n hành nghiên c u đ tàiế ứ ề : “Nghiên c u gi i pháp ứ ả phát tri n b i l i ch ng đu i n ể ơ ộ ố ố ướ c cho h c sinh ti u h c t i các ọ ể ọ ạ
tr ườ ng có b b i c a t nh H i D ể ơ ủ ỉ ả ươ ng”
M c đích nghiên c u: ụ ứ Xác đ nh các gi i pháp đ ng b , kh thi,ị ả ồ ộ ả phù h p v i đi u ki n th c ti n nh m nâng cao ch t lợ ớ ề ệ ự ễ ằ ấ ượng, hi u quệ ả
ho t đ ng d y b i ch ng đu i nạ ộ ạ ơ ố ố ước cho h c sinh ti u h c t i cácọ ể ọ ạ
trường đã có b b i t i H i Dể ơ ạ ả ương, góp ph n tích c c hoàn thành m cầ ự ụ tiêu ph c p b i l i cho h c sinh ti u h c và gi m thi u tai n n đu iổ ậ ơ ộ ọ ể ọ ả ể ạ ố
nước cho h c sinh ti u h c trên đ a bàn t nh.ọ ể ọ ị ỉ
M c tiêu nghiên c u: ụ ứ
M c tiêu 1: ụ Đánh giá th c tr ng ự ạ tri n khai công tác d y b iể ạ ơ
ch ng đu i nố ố ước cho h c sinh ti u h c trên đ a bàn t nh H i Dọ ể ọ ị ỉ ả ương
M c tiêu 2: ụ Nghiên c u đ xu t và ứ ề ấ ứng d ng gi i pháp phát tri nụ ả ể
b i ch ng đu i nơ ố ố ước cho h c sinh ti u h c trên đ a bàn t nh H i Dọ ể ọ ị ỉ ả ương
Gi thuy t khoa h c: ả ế ọ N u xây d ng các gi i pháp đ ng b , khế ự ả ồ ộ ả thi, phù h p v i đi u ki n th c ti n nh m nâng cao ch t lợ ớ ề ệ ự ễ ằ ấ ượng, hi u quệ ả
ho t đ ng d y b i ch ng đu i nạ ộ ạ ơ ố ố ước cho h c sinh ti u h c t i các trọ ể ọ ạ ườ ng
đã có b b i trên đ a bàn t nh H i Dể ơ ị ỉ ả ương, s góp ph n gi m thi u taiẽ ầ ả ể
n n đu i nạ ố ước cho h c sinh ti u h c.ọ ể ọ
2. NH NG ĐÓNG GÓP M I C A LU N ÁNỮ Ớ Ủ Ậ
2.1. Trên c s xác đ nh 9 tiêu chí đánh giá th c tr ng công tácơ ở ị ự ạ
d y b i và giáo d c k năng ch ng đu i nạ ơ ụ ỹ ố ố ước cho HSTH t i các trạ ườ ng
Trang 5ti u h c có b b i c a t nh H i Dể ọ ể ơ ủ ỉ ả ương, tác gi ti n hành đánh giá cácả ế
m t đ t đặ ạ ược và nh ng h n ch trong th c hi n Đ án 1236/QĐUBNDữ ạ ế ự ệ ề ngày 17/5/2010 giai đo n 2010 – 2015, công tác t ch c d y b i cácạ ổ ứ ạ ơ ở
trường ti u h c t nh H i Dể ọ ỉ ả ương, s lố ượng giáo viên th d c c a 20ể ụ ủ
trường ti u h c có b b i, ch t lể ọ ể ơ ấ ượng c a b b i (ngu n nủ ể ơ ồ ước và các
đi u ki n đ m b o v sinh ngu n nề ệ ả ả ệ ồ ước, trang b phị ương ti n h trệ ỗ ợ cho ho t đ ng d y và h c b i) và phân tích SWOT v th c tr ng d yạ ộ ạ ọ ơ ề ự ạ ạ
b i và ch ng đu i nơ ố ố ước trong các trường ti u h c t nh H i Dể ọ ỉ ả ương
2.2 Lu n án l a ch n đậ ự ọ ược 6 gi i pháp t ch c tri n khai d y b iả ổ ứ ể ạ ơ
và k năng phòng, ch ng đu i nỹ ố ố ước cho h c sinh ti u h c t i các trọ ể ọ ạ ườ ng
có b b i trên đ a bàn t nh H i Dể ơ ị ỉ ả ương và đ a vào ng d ng 3 gi i phápư ứ ụ ả trong th i gian 3 k ngh hè (năm 2015, 2016, 2017), g m: Gi i phápờ ỳ ỉ ồ ả nâng cao ch t lấ ượng đ i ngũ giáo viên, hộ ướng d n viên tham gia d yẫ ạ
b i; Gi i pháp c i ti n n i dung, chơ ả ả ế ộ ương trình, giáo án gi ng d y b iả ạ ơ
ch ng đu i nố ố ước theo hướng tinh g n, phù h p đi u ki n th c ti n ọ ợ ề ệ ự ễ ở
đ a phị ương; Gi i pháp tăng cả ường th c hi n xã h i hóa công tác d yự ệ ộ ạ
b i và giáo d c k năng phòng, ch ng đu i nơ ụ ỹ ố ố ước. K t qu ng d ngế ả ứ ụ cho th y s gia tăng s lấ ự ố ượng giáo viên th d c, c ng tác viên tham giaể ụ ộ
d y b i và s lạ ơ ố ượng HSTH tham gia h c b i vào các k ngh hè; chọ ơ ỳ ỉ ươ ngtrình, n i dung d y b i và phòng, ch ng đu i nộ ạ ơ ố ố ước được c i ti n phùả ế
h p v i đi u ki n th c ti n, qua đó cho th y hi u qu trong nâng caoợ ớ ề ệ ự ễ ấ ệ ả
nh n th c k năng th c hi n phòng, ch ng đu i nậ ứ ỹ ự ệ ố ố ướ ủc c a h c HSTH vàọ gia tăng t l HSTH đ t đỷ ệ ạ ược ch tiêu đánh giá theo c ly b i các nhómỉ ự ơ
tu i.ổ
3. C U TRÚC C A LU N ÁNẤ Ủ Ậ
Lu n án đậ ược trình bày trong 130 trang: Đ t v n đ (3 trang); Chặ ấ ề ươ ng
1, T ng quan các v n đ nghiên c u (5ổ ấ ề ứ 1 trang); Ch ng 2, Đ i t ng,ươ ố ượ phư ng pháp và t ch c nghiên c u (09 trang); Chơ ổ ứ ứ ương 3, K t qu nghiênế ả
c u và bàn lu n (6ứ ậ 4 trang); K t lu n và ki n ngh ế ậ ế ị 3 trang. V i t ng s 33ớ ổ ố
b ng; 3 bi u đ ; 90 tài li u tham kh o, trong đó: 81 tài li u ti ng Vi t, 09ả ể ồ ệ ả ệ ế ệ tài li u ti ng Anh và 10 ph l c.ệ ế ụ ụ
B. N I DUNG C A LU N ÁNỘ Ủ Ậ
CHƯƠNG I: T NG QUAN CÁC V N Đ NGHIÊN C UỔ Ấ Ề Ứ
1.1.1. M c tiêu ụ :
M c tiêu GDTC qu c dân, đ c xây d ng trên c s nhu c u c a côngụ ố ượ ự ơ ở ầ ủ
cu c xây d ng CNXH và g n li n v i m c tiêu c a giáo d c chung c aộ ự ắ ề ớ ụ ủ ụ ủ
Trang 6Đ ng và Nhà n c ta. B i vì GDTC là m t hình th c giáo d c chuyên bi t,ả ướ ở ộ ứ ụ ệ cùng v i các ho t đ ng giáo d c khác: Đ o đ c, trí tu , th m mĩ, lao đ ngớ ạ ộ ụ ạ ứ ệ ẩ ộ
kĩ thu t, góp ph n giáo d c th h tr phát tri n toàn di n.ậ ầ ụ ế ệ ẻ ể ệ
1.1.2. Ph ươ ng pháp, gi i pháp, bi n pháp: ả ệ
Phương pháp qu n lý là cách th c, con đả ứ ường gi i quy t m c tiêuả ế ụ
đ đ m b o vi c th c hi n các ch c năng, nhi m v và th m quy nể ả ả ệ ự ệ ứ ệ ụ ẩ ề
c a m t t ch c nào đó trong quá trình qu n lý m t cách khoa h c,ủ ộ ổ ứ ả ộ ọ khách quan phù h p lý lu n và th c ti n.ợ ậ ự ễ
Gi i pháp là cách gi i quy t m t v n đ khó khăn g p ph i trongả ả ế ộ ấ ề ặ ả quá trình làm vi c, gi i pháp là t ng th các bi n pháp h p thành. Nhệ ả ổ ể ệ ợ ư
v y, gi i pháp có th bao g m r t nhi u bi n pháp c th ậ ả ể ồ ấ ề ệ ụ ể
Bi n pháp là cách th c, công c th c hi n gi i pháp. Trong quá trìnhệ ứ ụ ự ệ ả
qu n lý đ th c hi n m t phả ể ự ệ ộ ương pháp qu n lý c n áp d ng m t nhómả ầ ụ ộ
gi i pháp, trong m i gi i pháp có nh ng bi n pháp c th c n tri nả ỗ ả ữ ệ ụ ể ầ ể khai. Trong m t gi i pháp l n có c h th ng gi i pháp thành ph n. Hộ ả ớ ả ệ ố ả ầ ệ
th ng gi i pháp thành ph n tác đ ng đ hình thành và phát tri n thànhố ả ầ ộ ể ể
gi i pháp l n ả ớ
1.1.3. B i ch ng đu i n ơ ố ố ướ c:
Bi t b i v n có th b đu i nế ơ ẫ ể ị ố ước. Đ gi m thi u tai n n đu i nể ả ể ạ ố ướ ccho tr em, vi c đ u tiên và quan tr ng nh t là d y tr b i và các k ẻ ệ ầ ọ ấ ạ ẻ ơ ỹnăng đ m b o an toàn dả ả ướ ưới n c. Đu i nố ước là nguyên nhân hàng đ u ầ
d n đ n t vong do tai n n, thẫ ế ử ạ ương tích tr em.ở ẻ
1.1.4. Xã h i hoá th d c th thao: ộ ể ụ ể
XHH TDTT là ch quá trình chuy n đ i trong lĩnh v c tham gia,ỉ ể ổ ự
qu n lý và ho t đ ng th d c th thao: t phả ạ ộ ể ụ ể ừ ương th c Nhà nứ ước hoàn toàn làm th d c th thao; theo c ch k ho ch t p trung sang phể ụ ể ơ ế ế ạ ậ ươ ng
th c Nhà nứ ước k t h p v i xã h i cùng làm th d c th thao trong cế ợ ớ ộ ể ụ ể ơ
ch th trế ị ường đ nh hị ướng xã h i ch nghĩa, ti n t i phộ ủ ế ớ ương th c xãứ
h i làm th d c th thao là chính, Nhà nộ ể ụ ể ước ch đóng vai trò đ nh hỉ ị ướ ng
ch đ o, ki m soát, ban hành chính sáchỉ ạ ể .
1.2. Khái quát nh ng ch trữ ủ ương c a Đ ng và Nhà nủ ả ước
v giáo d c th ch t và th thao trề ụ ể ấ ể ường h cọ
Đ ng và Nhà nả ước ta luôn đ t công tác TDTT trong đó công tácặ Giáo d c th ch t cho th h tr là m t lĩnh v c không th thi u trongụ ể ấ ế ệ ẻ ộ ự ể ế chi n lế ược phát tri n ngu n nhân l c c a đ t nể ồ ự ủ ấ ước. Trong nhi u Nghề ị quy t, Ch th c a Đ ng, ch trế ỉ ị ủ ả ủ ương, chính sách, pháp lu t c a Nhàậ ủ
Trang 7nước v n đ giáo d c th ch t và th thao đấ ề ụ ể ấ ể ược coi tr ng nh m tọ ư ộ nhi m v chi n lệ ụ ế ược trong phát tri n kinh t xã h i.ể ế ộ
1.3. Nh ng ch trữ ủ ương chính sách c a Đ ng và Nhà nủ ả ước và
c a các B , Ngành liên quan đ i v i công tác phòng ch ng đu iủ ộ ố ớ ố ố
nước cho tr emẻ
1.3.1. Nh ng ch tr ữ ủ ươ ng chính sách c a Đ ng và Nhà n ủ ả ướ c
đ i v i công tác phòng ch ng đu i n ố ớ ố ố ướ c cho tr em: ẻ
Qu c h i đã ban hành Lu t s 26/2018/QH s a đ i, b sung m tố ộ ậ ố ử ổ ổ ộ
s đi u c a Lu t Th d c, th thao s 77/2006/QH11 đãố ề ủ ậ ể ụ ể ố b sungổ kho n 6 vào Đi u 22: “6.ả ề Khuy n khích, t o đi u ki n thu n l iế ạ ề ệ ậ ợ
để phát tri nể môn b i, võ c truy n và các môn th thao dân t c; thànhơ ổ ề ể ộ
l p câu l c b th thao c a h c sinh, sinh viên”.ậ ạ ộ ể ủ ọ
Th t ng Chính ph đã ban hành Quy t đ nh s 234/QĐTTg,ủ ướ ủ ế ị ố ngày 05/02/2016, phê duy t Ch ng trệ ươ ình phòng, ch ng tai n n, thố ạ ươ ngtích tr em giai đo n 2016 2020 (sau đây g i là Chẻ ạ ọ ương trình) v iớ
nh ng n i dung ch y u sau:ữ ộ ủ ế M c tiêu tụ ổng quát: Ki m soát tình hình taiể
n n, th ng tích tr em, đ c bi t là tai n n đu i n c và tai n n giaoạ ươ ẻ ặ ệ ạ ố ướ ạ thông nh m đ m b o an toàn cho tr em, h nh phúc c a gia đình và xãằ ả ả ẻ ạ ủ
h i.ộ
1.3.2. Nh ng ch tr ữ ủ ươ ng chính sách c a các B , Ngành liên ủ ộ quan đ i v i công tác phòng ch ng đu i n ố ớ ố ố ướ c cho tr em ẻ :
B Thông tin và Truy n thông ch đ o các c quan báo chí, ph iộ ề ỉ ạ ơ ố
h p v i Đài Truy n hình Vi t Nam, Đài Ti ng nói Vi t Nam đ yợ ớ ề ệ ế ệ ẩ
m nh công tác truy n thông nh m nâng cao nh n th c, trách nhi mạ ề ằ ậ ứ ệ
c a các c quan, t ch c, cá nhân v phòng, ch ng tai n n, thủ ơ ổ ứ ề ố ạ ương tích
và đu i nố ước cho h c sinh,ọ tr em. Tuyên truy n, v n đ ng gia đìnhẻ ề ậ ộ
thường xuyên quan tâm, giám sát con, em mình đ c bi t trong th i gianặ ệ ờ ngh hè, mùa m a bão, mùa nỉ ư ước n i; ph bi n ki n th c, k năngổ ổ ế ế ứ ỹ phòng, ch ng tai n n đu i nố ạ ố ước h c sinh vàọ tr em cho ngẻ ười dân
1.4. Tình hình tri n khai công tác b i l i ch ng đu i nể ơ ộ ố ố ước cho tr em trong toàn qu cẻ ố
Sau khi có ch đ o c a Chính ph , v i ch c năng qu n lý nhàỉ ạ ủ ủ ớ ứ ả
nướ Ủc, y ban Th d c th thao (B Văn hóa Th thao và Du l ch hi nể ụ ể ộ ể ị ệ nay) đã ph i h p v i các B : Giáo d c và Đào t o, Công an, Qu cố ợ ớ ộ ụ ạ ố phòng, Lao đ ng Thộ ương binh và Xã h i, cùng v i Trung ộ ớ ương Đoàn TNCS H Chí Minh… tri n khai nhi u Chồ ể ề ương trình phát tri n b i l iể ơ ộ
ch ng đu i nố ố ướ ở ẻc tr em, trong đó có nhi u chề ương trình h p tác v iợ ớ
Trang 81.5. T m quan tr ng c a d y b i ch ng đu i nầ ọ ủ ạ ơ ố ố ước cho h cọ sinh ti u h cể ọ
1.5.1. T m quan tr ng c a d y b i cho h c sinh ti u h c: ầ ọ ủ ạ ơ ọ ể ọ
B i l i là môn đem l i nhi u íchơ ộ ạ ề l i to l n dd i v i h c sinh ợ ớ ố ớ ọ ở
l a tu i ti u h c l a tu i đang có nhu c u v n đ ng đ phát tri nứ ổ ể ọ ứ ổ ầ ậ ộ ể ể toàn di n c v th ch t và tinh th n,ệ ả ề ể ấ ầ m i m t môn thu c chỗ ộ ộ ươ ngtrình GDTC trong nhà trường đ u có nh ng nét đ c tr ng riêng, yêu c uề ữ ặ ư ầ riêng và có ý nghĩa nh t đ nh đ i v i các em, tuy nhiên, b i l i là mônấ ị ố ớ ơ ộ đem l i nhi u íchạ ề l i to l n.ợ ớ B i l i kơ ộ hông ch giúp các em có m t cỉ ộ ơ
th kh e m nh, t o tinh th n s ng khoái đ ti p thu ki n th c và tăngể ỏ ạ ạ ầ ả ể ế ế ứ
s c sáng t o mà còn giúp các em có k năng phòng ch ng đu i nứ ạ ỹ ố ố ướ c
đ t b o v mình trong nh ng tình hu ng nguy hi m.ể ự ả ệ ữ ố ể
1.5.2. T m quan tr ng c a ch ng đu i n ầ ọ ủ ố ố ướ ố ớ ọ c đ i v i h c sinh ti u ể
h c ọ
Đ t n c ta có đấ ướ ường b bi n dài, nhi u ao, h , sông, ngòi, khíờ ể ề ồ
h u th i ti t kh c nghi t; thiên tai, lũ l t th ng xuyên nên tai n n đu iậ ờ ế ắ ệ ụ ườ ạ ố
n c có th x y ra b t c lúc nào ướ ể ả ấ ứ Do môi trường s ng c a các emố ủ không an toàn vì nước ta có nhi u sông, su i, ao, h , b bi n dài. Di nề ố ồ ờ ể ệ tích m t nặ ước cao làm tăng nguy c v đu i nơ ề ố ướ ở ẻc tr em. H ngằ năm, xu t hi n thiên tai, lũ quét, m a bão, ng p l t nhi u. Ngay cấ ệ ư ậ ụ ề ả
nh ng b ch a nữ ể ứ ước, h công trình, gi ng nố ế ước, h vôi, mố ương, rãnh… cũng ti m n nh ng nguy c đu i nề ẩ ữ ơ ố ước v i tr em; nhi u trớ ẻ ề ẻ
em đi u ki n hoàn c nh gia đình khó khăn, hàng ngày ph i giúp đ giaề ệ ả ả ỡ đình chăn trâu, mò cua, b t c các vùng sông nắ ố ở ước nh ng thi u kư ế ỹ năng b i, thi u các phơ ế ương ti n đ phòng tránh. Nh n th c chung c aệ ể ậ ứ ủ
người dân v tai n n đu i nề ạ ố ước tr em ch a cao. Ngẻ ư ườ ới l n còn coi
thường s nguy hi m c a đu i nự ể ủ ố ước đ i v i tr em. C ng đ ng vàố ớ ẻ ộ ồ
người chăm sóc tr thi u ki n th c, k năng s ẻ ế ế ứ ỹ ơ c p c u ban đ u khiấ ứ ầ
tr b tai n n này; b , m thi u quan tâm đ n con cái.ẻ ị ạ ố ẹ ế ế
1.6. Đ c đi m ho t đ ng v n đ ng trong môi trặ ể ạ ộ ậ ộ ường nước
1.6.1. Đ c đi m v t lý môi tr ặ ể ậ ườ ng n ướ c:
Do t c đ truy n nhi t c a nố ộ ề ệ ủ ướ ớc l n h n r t nhi u l n so v iơ ấ ề ầ ớ không khí, h n n a nhi t đ c a nơ ữ ệ ộ ủ ước thường th p h n nhi t đ cấ ơ ệ ộ ơ
th , vì v y khi ho t đ ng trong môi trể ậ ạ ộ ường nước c th ngơ ể ười ph iả tiêu hao m t ngu n năng lộ ồ ượng l n đ ch ng l nh. Hi n tớ ể ố ạ ệ ượng đó có tác d ng thúc đ y quá trình trao đ i ch t và nâng cao năng l c đi u hòaụ ẩ ổ ấ ự ề
Trang 9thân nhi t c a c th đ thích ng v i đi u ki n ho t đ ng. Song đóệ ủ ơ ể ể ứ ớ ề ệ ạ ộ cũng chính là m t trong nh ng y u t t o ra s m t m i nhanh chóngộ ữ ế ố ạ ự ệ ỏ
c a c th khi ho t đ ng trong môi trủ ơ ể ạ ộ ường nước
1.6.2. Nh ng l u ý khi ho t đ ng trong môi tr ữ ư ạ ộ ườ ng n ướ c:
Trước khi t p luy n b i l i ho c ho t đ ng trong môi trậ ệ ơ ộ ặ ạ ộ ườ ng
nước c n kh i đ ng đ phát huy năng l c ho t đ ng c a c th vàầ ở ộ ể ự ạ ộ ủ ơ ể phòng tránh nh ng tai n n có th x y ra do chu t rút, sai kh p…ữ ạ ể ả ộ ớ Không t p luy n b i l i nh ng n i nậ ệ ơ ộ ở ữ ơ ước ch y quá m nh; C n ki mả ạ ầ ể tra n i t p luy n xem có đá t ng, c c ng m hay không đ tránh tai n nơ ậ ệ ả ọ ầ ể ạ khi t p luy n. Khi t p luy n ph i đánh d u n i có h nậ ệ ậ ệ ả ấ ơ ố ước sâu; Khi
t p luy n ph i chu n b s n các d ng c c u đu i nh : phao, sào,ậ ệ ả ẩ ị ẵ ụ ụ ứ ố ư dây… và người tr c c u đu i; Khi t p luy n đông ngự ứ ố ậ ệ ười ph i phânả công t p t ng đôi m t đ quan sát l n nhau và đ phòng tai n n; Đậ ừ ộ ể ẫ ề ạ ể tránh tai n n khi t p luy n b i l i, nên t p đ ng tác t ch sâu vào chạ ậ ệ ơ ộ ậ ộ ừ ỗ ỗ nông, t phía ngoài vào b ; Đang b i b chu t rút c n bình tĩnh tìmừ ờ ơ ị ộ ầ cách kéo căng c b chu t rút, ho c c g ng b i vào b , g i ngơ ị ộ ặ ố ắ ơ ờ ọ ườ ứ i c u
h ộ
1.7. Nguyên t c và phắ ương pháp d y b i cho h c sinh ti uạ ơ ọ ể
h cọ
1.7.1. Nguyên t c d y b i cho h c sinh ti u h c: ắ ạ ơ ọ ể ọ
Đ i v i h c sinh ti u h c, trong quá trình d y h c đ ng tác đòi h iố ớ ọ ể ọ ạ ọ ộ ỏ
ng i giáo viên ph i th t s kiên trì và nh n n i đ giúp các em ti p thuườ ả ậ ự ẫ ạ ể ế
k thu t đ ng tác m t cách có hi u qu Trong t ng gi h c, c n t ch cỹ ậ ộ ộ ệ ả ừ ờ ọ ầ ổ ứ
ho t đ ng h c t p theo h ng luôn chú ý phát huy tính t giác tích c cạ ộ ọ ậ ướ ự ự
t p luy n bên c nh vi c nghiêm kh c yêu c u tr tôn tr ng n i quy giậ ệ ạ ệ ắ ầ ẻ ọ ộ ờ
h c.ọ
1.7.2. Ph ươ ng pháp c b n d y b i cho h c sinh ti u h c ơ ả ạ ơ ọ ể ọ
Đ i v i l a tu i này, phố ớ ứ ổ ương pháp tr c quan chi m u th trongự ế ư ế
gi h c th d c và vai trò c a ngôn ng trong vi c gi ng gi i, phânờ ọ ể ụ ủ ữ ệ ả ả tích c a giáo viên tăng lên t năm này qua năm khác. Các em l a tu iủ ừ ở ứ ổ này thường d b t chễ ắ ước nh ng đ ng tác c th , d hi u nh ng l iữ ộ ụ ể ễ ể ữ ờ
gi ng gi i có nhi u hình tả ả ề ượng và g i ý đ n gi n, cho nên khi gi ngợ ơ ả ả
d y giáo viên c n làm m u đ xây d ng bi u tạ ầ ẫ ể ự ể ượng đ ng tác, k t h pộ ế ợ
v i gi ng gi i có âm đi u g i c m, kh u l nh rõ ràng, phân tích đ ngớ ả ả ệ ợ ả ẩ ệ ộ tác ng n g n đ y đ ắ ọ ầ ủ
1.7.3. Nh ng đi m c n l u ý trong d y b i cho h c sinh ti u ữ ể ầ ư ạ ơ ọ ể
h c: ọ
Trang 10Quá trình hu n luy n b i cho tr ph i tuy t đ i tuân th nguyênấ ệ ơ ẻ ả ệ ố ủ
t c tăng d n d n lắ ầ ầ ượng v n đ ng và đ khó c a bài t p, đ các em cóậ ộ ộ ủ ậ ể
đ đi u ki n và th i gian thích nghi. Khi s a k thu t b i cho các em,ủ ề ệ ờ ử ỹ ậ ơ
c n ph i s a t nh ng sai sót l n trầ ả ử ừ ữ ớ ước, r i m i s a nh ng sai sótồ ớ ử ữ
nh Trong quá trình s a ch a nh ng sai sót đó, c n ph i h p v i cácỏ ử ữ ữ ầ ố ợ ớ bài t p trên c n và nh ng bài t p có s thay đ i t c đ khi th c hi nậ ạ ữ ậ ự ổ ố ộ ự ệ
đ ng tácộ
1.8. Đ c đi m sinh lý, tâm lý h c sinh ti u h cặ ể ọ ể ọ
1.8.1. Đ c đi m sinh lý h c sinh ti u h c: ặ ể ọ ể ọ
l a tu i h c sinh ti u h c, hai quá trình sinh trỞ ứ ổ ọ ể ọ ưởng và phát
d c di n ra đ ng th i và r t ph c t p, có lúc lụ ễ ồ ờ ấ ứ ạ ượng bi n ho c ch t bi nế ặ ấ ế
là chính. Tu i nhi đ ng, ngoài c quan sinh d c, nam n không khácổ ồ ơ ụ ữ nhau nhi u. C s khoa h c đ u tiên c a xu th trên chính là s phátề ơ ở ọ ầ ủ ế ự
hi n các giai đo n hoàng kim (nh y c m, ti p thu ti n b nhanh) c a sệ ạ ạ ả ế ế ộ ủ ự phát tri n con ngể ười, đ c bi t v i đo n tu i tr th , c v trí l c l nặ ệ ớ ạ ổ ẻ ơ ả ề ự ẫ
th l c. T đó đã t o ra m t cu c cách m ng m i v d y h c, rèn luy nể ự ừ ạ ộ ộ ạ ớ ề ạ ọ ệ cho tr nh ẻ ỏ
1.8.2. Đ c đi m tâm lý h c sinh ti u h c: ặ ể ọ ể ọ
Vi c đ t đệ ạ ược s thành th o trong các k năng này, là m t trongự ạ ỹ ộ
nh ng nhi m v quan tr ng c a tr l a tu i 6 10 và thữ ệ ụ ọ ủ ẻ ứ ổ ường xu t hi nấ ệ trong nh ng trò ch i v n đ ng. Tuy nhiên, cũng c n l u ý là s đ tữ ơ ậ ộ ầ ư ự ạ
được nh ng k năng đó ph thu c vào s phát tri n c th và quá trìnhữ ỹ ụ ộ ự ể ơ ể luy n t p, quá trình này xu t hi n d n d n. B i v y, l a tu i b t đ uệ ậ ấ ệ ầ ầ ở ậ ở ứ ổ ắ ầ
h c ti u h c (l a tu i 6), có th th y đ a tr còn v ng v , d n d nọ ể ọ ứ ổ ể ấ ứ ẻ ụ ề ầ ầ theo th i gian, đ a tr đã đ t đờ ứ ẻ ạ ượ ực s ph i h p, khéo léo h n và ki mố ợ ơ ể soát được vi c th c hành. Còn k năng v n đ ng tinh khéo, thì phệ ự ỹ ậ ộ ụ thu c vào s chín mu i c a não mà tr th c hi n nó khó khăn h n, vìộ ự ồ ủ ẻ ự ệ ơ thi u s ki m soát c c n thi t cho vi c th c hi n k năng nàyế ự ể ơ ầ ế ệ ự ệ ỹ
1.9. Nh ng công trình nghiên c u liên quanữ ứ
T ng h p t nhi u ngu n t li u khác nhau cho th y cho đ n nay,ổ ợ ừ ề ồ ư ệ ấ ế
có r t nhi u n ph m, nhi u công trình nghiên c u khoa h c liên quanấ ề ấ ẩ ề ứ ọ
đ n d y b i và ch ng đu i nế ạ ơ ố ố ướ ở ước n c ngoài và trong nước. Đã có nhi u công trình nghiên c u v gi ng d y, hu n luy n b i l i và giáoề ứ ề ả ạ ấ ệ ơ ộ
d c k năng b i l i đ i v i tr em, tuy nhiên ụ ỹ ơ ộ ố ớ ẻ ch a có công trình nghiênư
c u chính th c và có đánh giá khoa h c v gi i pháp phát tri n b iứ ứ ọ ề ả ể ơ
ch ng đu i nố ố ước cho h c sinh ti u h c trên ph m vi c nọ ể ọ ạ ả ước và đ a bànị
t nh H i Dỉ ả ương nói riêng. Đây nh ng v n đ lý lu n và th c ti n c aữ ấ ề ậ ự ễ ủ
Trang 112.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
2.1.1. Đ i t ố ượ ng ch th nghiên c u ủ ể ứ
Đ i tố ượng ch th nghiên c u c a lu n án là các gi i pháp nh mủ ể ứ ủ ậ ả ằ phát tri n b i ch ng đu i nể ơ ố ố ước cho h c sinh ti u h c t i các trọ ể ọ ạ ường có
b b i trên đ a bàn t nh H i Dể ơ ị ỉ ả ương
2.1.2. Khách th nghiên c u ể ứ
30 nhà khoa h c, cán b qu n lý, giáo viên th d c, g i chung làọ ộ ả ể ụ ọ chuyên gia; 120 giáo viên và CTV tham gia d y b i ch ng đu i nạ ơ ố ố ướ c
h c sinh ti u h c t nh H i Dọ ể ọ ỉ ả ương;
78 giáo viên ti u h c và cán b c s c a 20 trể ọ ộ ơ ở ủ ường đã có b b iể ơ (trong đó có 38 công ch c xã và 40 giáo viên), tham gia to đàm; 270 phứ ạ ụ huynh m t s trộ ố ường ti u h c c a 12 huy n, thành ph t nh H i Dể ọ ủ ệ ố ỉ ả ươ ng
có con em tham gia th c nghi m; ự ệ
621 h c sinh l a tu i ti u h c các kh i l p 2 đ n kh i l p 5 t iọ ứ ổ ể ọ ố ớ ế ố ớ ạ
m t s trộ ố ường ti u h c có b b i trên đ a bàn t nh H i Dể ọ ể ơ ị ỉ ả ương, nh mằ
ki m nghi m vi c ng d ng các gi i pháp tri n khai d y b i ch ngể ệ ệ ứ ụ ả ể ạ ơ ố
đu i nố ước cho h c sinh ti u h c t nh H i Dọ ể ọ ỉ ả ương theo Chương trình c iả
ti n.ế
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
Đ gi i quy t các m c tiêu nghiên c u nêu trên, trong quá trìnhể ả ế ụ ứ nghiên c u đã s d ng 07 phứ ử ụ ương pháp nghiên c u: Phứ ương pháp phân tích và t ng h p tài li u; Phổ ợ ệ ương pháp ph ng v n, t a đàm; ỏ ấ ọ Phươ ngpháp quan sát xã h i h cộ ọ ; Phương pháp quan sát s ph m; Phư ạ ương pháp
th c nghi m s ph m; Phự ệ ư ạ ương pháp th c nghi m xã h i h c; Phự ệ ộ ọ ươ ngpháp toán h c th ng kêọ ố :
2.3. T ch c nghiên c uổ ứ ứ
2.3.1. Ph m vi nghiên c u: ạ ứ
Ph m vi nghiên c u c a lu n án là các gi i pháp phát tri n b iạ ứ ủ ậ ả ể ơ
ch ng đu i nố ố ước cho h c sinh ti u h c các trọ ể ọ ở ường ti u h c có b b iể ọ ể ơ trên đ a bàn t nh h i Dị ỉ ả ương
2.3.2. Đ a đi m nghiên c u: ị ể ứ
Trang 12Lu n án đ c ti n hành nghiên c u t i: Vi n khoa h c Th d c thậ ượ ế ứ ạ ệ ọ ể ụ ể thao; Tr ng Cao đ ng H i D ng; S Giáo d c và Đào t o H i D ng;ườ ẳ ả ươ ở ụ ạ ả ươ Các phòng Giáo d c và Đào t o thu c các huy n, th trên đ a bàn t nh H iụ ạ ộ ệ ị ị ỉ ả
Lu n án đậ ược ti n hành nghiên c u t tháng 12/2012 đ n nay.ế ứ ừ ế
CHƯƠNG III: K T QU NGHIÊN C U VÀ BÀN LU NẾ Ả Ứ Ậ
3.1. Đánh giá th c tr ng ự ạ tri n khai công tác d y b i ch ngể ạ ơ ố
đu i nố ước cho h c sinh ti u h c t i các trọ ể ọ ạ ường ti u h c có b b iể ọ ể ơ trên đ a bàn t nh H i Dị ỉ ả ương
3.1.1. Xác đ nh n i dung đánh giá th c tr ng tri n khai công tác ị ộ ự ạ ể
d y b i ch ng đu i n ạ ơ ố ố ướ c cho h c sinh ti u h c t i các tr ọ ể ọ ạ ườ ng ti u ể
h c có b b i c a t nh H i D ọ ể ơ ủ ỉ ả ươ ng
Đ có c s xây d ng n i dung đánh giá th c tr ng công tác d y b iể ơ ở ự ộ ự ạ ạ ơ
và giáo d c k năng ch ng đu i n c h c sinh ti u h c t i các tr ng ti uụ ỹ ố ố ướ ọ ể ọ ạ ườ ể
h c có b b i c a t nh H i D ng, đã tham kh o c u trúc các báo cáo c aọ ể ơ ủ ỉ ả ươ ả ấ ủ
c quan h u quan và trao đ i t a đàm v i chuyên gia, cán b qu n lí choơ ữ ổ ọ ớ ộ ả phép t ng h p các n i dung ổ ợ ộ đánh giá th c tr ng t ch c tri n khai d yự ạ ổ ứ ể ạ
b i và ch ng đu i nơ ố ố ước cho h c sinh ti u h c t nh H i Dọ ể ọ ỉ ả ương
3.1.2. Ch tr ủ ươ ng, chính sách c a t nh H i D ủ ỉ ả ươ ng đ i v i vi c ố ớ ệ
d y b i ch ng đu i n ạ ơ ố ố ướ c cho h c sinh: ọ
Căn c vào công văn s 664/BGD&ĐT– CTHSSV c a B Giáoứ ố ủ ộ
d c và Đào t o “vê triên khai công tac phong chông đuôi nụ ạ ̀ ̉ ́ ̀ ́ ́ ươc va thí ̀ ́ điêm day b i trong tr̉ ̣ ơ ương tiêu hoc giai đoan 2010 2015”, UBND t nh̀ ̉ ̣ ̣ ỉ
H i Dả ương đã thông qua Đ án 1236/QĐUBND ngày 17/5/2010, phêề duy t Đ án Giáo d c b i cho h c sinh Ti u h c giai đo n 20102015ệ ề ụ ơ ọ ể ọ ạ (g i t t là Đ án). ọ ắ ề
Đ án đề ược th c hi n trên ph m vi toàn t nh c 3 khu v c: nôngự ệ ạ ỉ ở ả ự thôn, thành th , và khu v c mi n núiị ự ề .
Đ án t p trung vào các n i dung chính: ề ậ ộ xây d ng c s v t ch tự ơ ở ậ ấ (T nh h tr 350 tri u đ ng/b b i b b i có kích thỉ ỗ ợ ệ ồ ể ơ ể ơ ướ ốc t i thi u 6m xể 15m, chi u sâu 0,8m – 1,2m), xây d ng tài li u hề ự ệ ướng d n d y b i, t pẫ ạ ơ ậ
Trang 13chương trình ti u h c bi t b i. ể ọ ế ơ
3.1.3. Th c tr ng t ch c d y b i các tr ự ạ ổ ứ ạ ơ ở ườ ng ti u h c t nh ể ọ ỉ
H i D ả ươ ng:
Th c tr ng t ch c d y b i các trự ạ ổ ứ ạ ơ ở ường ti u h c t nh H iể ọ ỉ ả
Dương, trình bày b ng 3.3, cho th y: Tính ở ả ấ đ n năm 2013 c t nh H iế ả ỉ ả
Dương có 20 trường ti u h c có b ể ọ ể b i. ơ
Sau khi hoàn thành nghi m thu các công trình, tình hình v n cònệ ẫ nhi u; ề khó khăn xu t phát t ngu n nấ ừ ồ ước, ngu n đi n đ v n hành bồ ệ ể ậ ể
b i. Nh ng n i s d ng nơ ữ ơ ử ụ ước máy r t h n ch vì nh hấ ạ ế ả ưởng ngu nồ
c p, dân c có h n, m t nhi u th i gian, các trấ ư ạ ấ ề ờ ường dùng nước gi ngế khoan cũng khó v lề ượng nước do th i gian l c và ngu n đi n. ờ ọ ồ ệ
Cho nên, tuy 20 trường có b b i nh ng năm 2013 th c ch t chể ơ ư ự ấ ỉ
có 16 b b t đ u v n hành và đ a vào s d ng.ể ắ ầ ậ ư ử ụ
Tính riêng năm 2013, khi kh o sát 20 trả ở ường ti u h c đã có bể ọ ể
b iơ , cho phép nh n xét chung v th c tr ng t ch c d y b i ậ ề ự ạ ổ ứ ạ ơ theo Chươ ngtrình b i an toàn hi n hành c a t nh H i Dơ ệ ủ ỉ ả ương; trình bày b ng 3.4,ở ả
nh sau:ư
V tình hình tri n khai d y b i: 16/20 trề ể ạ ơ ường ti u h c có b b i ể ọ ể ơ ở
t nh H i Dỉ ả ương đã t ch c d y b i cho h c sinh, chi m 80%;ổ ứ ạ ơ ọ ế Về
ch ng trình d y b i: 03 tr ng tri n khai d y b i theo ch ng ươ ạ ơ ườ ể ạ ơ ươ trình c aủ Trung ương; 08 trường d y b i theo Chạ ơ ương trình b i an toànơ hi nệ hành c a t nh H i Dủ ỉ ả ương và 05 trường d y b i theo Chạ ơ ương trình tự biên so n; V ki u b i đã d y: B i ch, b i trạ ề ể ơ ạ ơ ế ơ ường s p, b i ng aấ ơ ử ; Số
lượng h c sinh h c b i vào k ngh hè năm 2003, đ t 1 là 420 h c sinh,ọ ọ ơ ỳ ỉ ợ ọ
đ t 2 là 326; T ng s 746 h c sinh h c b i.ợ ổ ố ọ ọ ơ
3.1.4. Th c tr ng đ i ngũ giáo viên gi ng d y môn b i và k ự ạ ộ ả ạ ơ ỹ năng ch ng đu i n ố ố ướ c cho h c sinh ti u h c t nh H i D ọ ể ọ ỉ ả ươ ng:
K t qu kh o sát th c tr ng giáo viên d y th d c c a 20 trế ả ả ự ạ ạ ể ụ ủ ườ ng
ti u h c có b b i trong đ i bàn t nh H i Dể ọ ể ơ ạ ỉ ả ương, trình bày b ng 3.5:ở ả
Hi n có 22 giáo viên th d c trong t ng s 20 trệ ể ụ ổ ố ường ti u h c có b b iể ọ ể ơ
Trang 14trên đ a bàn t nh H i Dị ỉ ả ương, trong đó 06 giáo viên nữ, 2/22 giáo viên thể
d c kiêm nhi m;ụ ệ
V trình đ chuyên môn: ề ộ Trong s 20 giáo viên th d c chuyênố ể ụ trách 6 giáo viên có trình đ đ i h c, 14 giáo viên có trình đ cao đ ng;ộ ạ ọ ộ ẳ
ch có 3/20 giáo viên có ch ng ch b i l i (chi m 15%).ỉ ứ ỉ ơ ộ ế
Nh v y, m t b ng trình đ c a đ i ngũ giáo viên d y th d cư ậ ặ ằ ộ ủ ộ ạ ể ụ
c a 20 trủ ường ti u h c có b b i trên đ a bàn t nh H i Dể ọ ể ơ ị ỉ ả ương là tươ ng
đ i đáp ng yêu c u chuyên môn, tuy nhiên còn r t nhi u b t c p, ch aố ứ ầ ấ ề ấ ậ ư đáp ng đứ ược yêu c u gi ng d y th d c nói chung cũng nh công tácầ ả ạ ể ụ ư
d y b i, giáo d c k năng ch ng đu i nạ ơ ụ ỹ ố ố ước cho h c sinh t i các trọ ạ ườ ng
ti u h c có b b i nói riêng.ể ọ ể ơ
Trang 15B ng 3.3. Th c tr ng tri n khai Chả ự ạ ể ương trình d y b i hi n hành cho h c sinh ti u h c t nh H iạ ơ ệ ọ ể ọ ỉ ả
Dương
ệ TP/TX
Trang 16B ng 3.4. Th c tr ng s trả ự ạ ố ường ti u h c t nh H i Dể ọ ỉ ả ương đã d y b i ạ ơ
theo chương trình hi n hành năm 2013 (n = 16)ệ
1 1
Tình hình tri n khai ể
d y b i ạ ơ
2 2
1 Ki u b i đã d y: ể ơ ạ
Trang 17 Ki u b i ch ể ơ ế
Ki u b i tr ể ơ ườ ấ n s p
Ki u b i ng a ể ơ ử
Trang 1920 B ch Đ ng ạ ẳ 1 1 1 1 1 1
Trang 203.1.5. Th c tr ng c s v t ch t ph c v d y b i và k năng ự ạ ơ ở ậ ấ ụ ụ ạ ơ ỹ
ch ng đu i n ố ố ướ c cho h c sinh ti u h c t nh H i D ọ ể ọ ỉ ả ươ ng:
Th c tr ng s lự ạ ố ượng b b i để ơ ược xây d ng, ngu n kinh phí đ uự ồ ầ
t xây d ng và kích thư ự ước b b i c a t ng trể ơ ủ ừ ường ti u h c trên đ a bànể ọ ị
t nh H i Dỉ ả ương. Th c hi n Đ án “Giáo d c b i cho h c sinh ti u h cự ệ ề ụ ơ ọ ể ọ giai đo n 2010 2015”, t nh H i Dạ ỉ ả ương đã h tr kinh phí t ngân sáchỗ ợ ừ
k t h p v i các ngu n xã h i hóa đ xây d ng b b i cho các trế ợ ớ ồ ộ ể ự ể ơ ườ ng
ti u h c. ể ọ
Đ n năm 2015 (sau 3 năm th c hi n Đ án) t ng kinh phí t nh hế ự ệ ề ổ ỉ ỗ
tr xây d ng b b i đ t g n 15 t đ ng, đã có 20 b b i đợ ự ể ơ ạ ầ ỷ ồ ể ơ ược xây d ngự xong, 12/12 huy n, th xã, thành ph đ u có b b i trong trệ ị ố ề ể ơ ường ti uể
h c và đ a vào ho t đ ng. Tuy nhiên so v i m c tiêu mà Đ án xác đ nhọ ư ạ ộ ớ ụ ề ị
là theo l trình đ n năm 2015 ph n đ u xây d ng 122 b b i t i cácộ ế ấ ấ ự ể ơ ạ
trường ti u h c trong toàn t nh thì đ n năm 2013 s b b i để ọ ỉ ế ố ể ơ ược xây
d ng m i m i đang d ng l i s 20 b b i. T nh H i Dự ớ ớ ừ ạ ở ố ể ơ ỉ ả ương hi n nayệ
có t ng s 280 trổ ố ường ti u h c, nh v y s trể ọ ư ậ ố ường ti u h c có b b iể ọ ể ơ
m i chi m 7.14%. ớ ế
3.1.6. Phân tích SWOT v th c tr ng d y b i và ch ng đu i ề ự ạ ạ ơ ố ố
n ướ c trong các tr ườ ng ti u h c t nh H i D ể ọ ỉ ả ươ ng
đu i nố ước cho tr em còn h n chẻ ạ ế W2.Qu đ t dành cho xây b b i ỹ ấ ể ơ ở thành th , k c nông thôn h n h p.ị ể ả ạ ẹW3.Ngu n nồ ướ ạc s ch cung c p choấ
b b i và đ m b o xây b b i cóể ơ ả ả ể ơ mái che r t khó khăn.ấ
W4.M c thu nh p c a ngứ ậ ủ ười dân nông thôn H i Dả ương còn th p nênấ
vi c đóng góp h n ch ệ ạ ếW5 C ng tác viên d y b i v aộ ạ ơ ừ
Trang 21th c hi n d y b i cho tr em.ự ệ ạ ơ ẻ thi u v a y u.ế ừ ế
C h i (O):ơ ộ
O1.Đ ng và Nhà nả ước quan tâm
lãnh đ o tri n khai công tác d yạ ể ạ
b i và phòng ch ng đu i nơ ố ố ước
O2.UBND T nh H i Dỉ ả ương giao
S GDĐT th c hi n Đ án đ u tở ự ệ ề ầ ư
b b i cho các trể ơ ường ti u h c.ể ọ
O3.B i góp ph n th c hi n m cơ ầ ự ệ ụ
tiêu giáo d c toàn di n; Là nhu c uụ ệ ầ
c a con ngủ ười trong cu c s ngộ ố
b i.ơT2. B b i ngoài tr i r t khó qu nể ơ ờ ấ ả
lý gi gìn s ch s , xu ng c pữ ạ ẽ ố ấ nhanh
3.1.7. Ki m đ nh phân tích SWOT v th c tr ng b i ch ng đu i ể ị ề ự ạ ơ ố ố
n ướ c cho h c sinh ti u h c t nh H i D ọ ể ọ ỉ ả ươ ng:
u đi m:
Ư ể
Các trường ti u h c trên đ a bàn t nh H i Dể ọ ị ỉ ả ương đ u th c hi nề ự ệ
chương trình n i khóa theo quy đ nh c a B GDĐT, công tác GDTC ộ ị ủ ộ ở các trường được th c hi n n n p, n đ nh; Nhi u trự ệ ề ế ổ ị ề ường h c đã tọ ổ
ch c đứ ược các gi t p ngo i khóa cho h c sinh. Đi u này ch ng tờ ậ ạ ọ ề ứ ỏ
nh n th c và s quan tâm v công tác GDTC trong nhà trậ ứ ự ề ường c a lãnhủ
đ o các c p và h th ng chính tr , các c quan qu n lý giáo d c, Banạ ấ ệ ố ị ơ ả ụ giám hi u các trệ ường đã có nh ng chuy n bi n tích c c; Đ i ngũ giáoữ ể ế ự ộ viên Th d c trong các trể ụ ường được tăng lên v s lề ố ượng và ch t lấ ượ ng
được chu n hoá, giáo viên Th d c thẩ ể ụ ường xuyên được b i dồ ưỡng nâng cao trình đ chuyên môn, trong đó có t p hu n v d y b i ch ng đu iộ ậ ấ ề ạ ơ ố ố
nước cho h c sinh ti u h c;ọ ể ọ C s v t ch t dành cho ho t đ ng TDTTơ ở ậ ấ ạ ộ trong nhà trường c b n đáp ng cho d y h c và ho t đ ng TDTT.ơ ả ứ ạ ọ ạ ộ
Ph n l n các trầ ớ ường đ u có sân t p cho h c sinh. Nhi u trề ậ ọ ề ường đã đượ ctrang b b b i. ị ể ơ
H n ch : ạ ế
Trang 22V nh n th c c a giáo viên, cán b qu n lý giáo d c tuy đã cóề ậ ứ ủ ộ ả ụ chuy n bi n nh ng v n còn m t s ch a quan tâm tích c c đ n công tácể ế ư ẫ ộ ố ư ự ế GDTC và d y b i ch ng đu i nạ ơ ố ố ước cho h c sinh ti u h c; ọ ể ọ
Vi c thay đ i cách đánh giá k t qu môn Th d c t cho đi mệ ổ ế ả ể ụ ừ ể sang x p lo i cũng tác đ ng ph n nào đ n nh n th c v môn h c c aế ạ ộ ầ ế ậ ứ ề ọ ủ giáo viên và h c sinh; N i dung chọ ộ ương trình d y b i ch ng đu i nạ ơ ố ố ướ ccho h c sinh ti u h c còn n ng và dàn tr i, ch a phù h p đi u ki n th cọ ể ọ ặ ả ư ợ ề ệ ự
t , đ có th tri n khai đ t hi u qu cao; Nhi u trế ể ể ể ạ ệ ả ề ường vi c t p luy nệ ậ ệ ngo i khóa ch y u v n mang tính t phát; Xã h i hoá TDTT trong cácạ ủ ế ẫ ự ộ
trường r t h n ch ; Đ i ngũ giáo viên TDTT v n còn thi u, nhi uấ ạ ế ộ ẫ ế ề
trường ch có t 12 giáo viên, t l giáo viên/sinh viên còn khá cao soỉ ừ ỷ ệ
v i quy đ nh c a B GDĐT. Trang thi t b d ng c t p luy n v n cònớ ị ủ ộ ế ị ụ ụ ậ ệ ẫ
được yêu c u h c t p và t p luy n TDTT trong đó có t p b i; S ph iầ ọ ậ ậ ệ ậ ơ ự ố
h p gi a các t ch c chính tr xã h i, các l c lợ ữ ổ ứ ị ộ ự ượng giáo d c thi uụ ế
thường xuyên. Nhà trường còn bao bi n, làm thay vai trò c a nhi u bệ ủ ề ộ
ph n ch c năng, ch a có gi i pháp tích c c, ch đ ng. ậ ứ ư ả ự ủ ộ
Xã h i hoá TDTT h c độ ọ ường t khâu t ch c đ n ho t đ ng cừ ổ ứ ế ạ ộ ụ
th y u; S Giáo d c và Đào t o t nh H i Dể ế ở ụ ạ ỉ ả ương ch a có chư ương trình chung v gi ng d y môn b i t i các trề ả ạ ơ ạ ường ti u h c, môn b i để ọ ơ ược xác
đ nh là m t môn ngo i khóa, giáo trình, bài gi ng đ u do giáo viên tị ộ ạ ả ề ự biên so n d a trên kinh nghi m cá nhân do đó ch a có s th ng nh tạ ự ệ ư ự ố ấ
gi a các trữ ường. Do th i ti t và h n ch c a b b i ngoài tr i, b b iờ ế ạ ế ủ ể ơ ờ ể ơ không có ch đ nế ộ ước nóng, nên vi c d y b i cho h c sinh ch có th tệ ạ ơ ọ ỉ ể ổ
ch c đứ ược vào d p hè, khi n cho công năng c a các b b i ch a đị ế ủ ể ơ ư ượ ckhai thác h t, t l các em h c sinh ti u h c đế ỉ ệ ọ ể ọ ược d y b i và bi t b iạ ơ ế ơ còn th p.ấ
Bàn lu n m c tiêu 1: ậ ụ
Trang 23Th c tr ng công tác d y b i ch ng đu i nự ạ ạ ơ ố ố ước cho h c sinh ti uọ ể
h c trên đ a bàn t nh H i Dọ ị ỉ ả ương: UBND t nh H i Dỉ ả ương đã thông qua
Đ án 1236/QĐUBND ngày 17/5/2010, phê duy t Đ án Giáo d c b iề ệ ề ụ ơ cho h c sinh Ti u h c giai đo n 20102015. ọ ể ọ ạ Đ án đề ược th c hi n trênự ệ
ph m vi toàn t nh c 3 khu v c: nông thôn, thành th và khu v c mi nạ ỉ ở ả ự ị ự ề núi. Tính riêng năm 2013 c t nh H i Dả ỉ ả ương có 20 trường ti u h c cóể ọ
b b i. Sau khi hoàn thành nghi m thu các công trình v n còn nhi u khóể ơ ệ ẫ ề khăn xu t phát t ngu n nấ ừ ồ ước, ngu n đi n đ v n hành b b i, th cồ ệ ể ậ ể ơ ự
ch t ch có 16 b b t đ u v n hành và đ a vào s d ng;ấ ỉ ể ắ ầ ậ ư ử ụ
Tiêu chu n, ch t lẩ ấ ượng c a b b i, ngu n nủ ể ơ ồ ước và các đi u ki nề ệ
đ m b o v sinh ngu n nả ả ệ ồ ước, trang b phị ương ti n h tr cho ho tệ ỗ ợ ạ
đ ng d y và h c b i cho các em h c sinh nh phao, sào, còi c u h , áoộ ạ ọ ơ ọ ư ứ ộ phao, ván b i, kính b i, qu n áo b i… cũng r t thi u th n;ơ ơ ầ ơ ấ ế ố
Ch a phát huy th m nh t ng h p c a các ngu n l c xã h i và c aư ế ạ ổ ợ ủ ồ ự ộ ủ
ph huynh h c sinh;ụ ọ
Công tác d y b i đã có nh ng k t qu bạ ơ ữ ế ả ước đ u, nh ng nhìn vàoầ ư
Đ án “Giáo d c b i cho h c sinh ti u h c giai đo n 2010 2015” thì cóề ụ ơ ọ ể ọ ạ
th th y, vi c t ch c d y b i t i các trể ấ ệ ổ ứ ạ ơ ạ ường có b b i trên đ a bàn t nhể ơ ị ỉ
v n ch a đ t đẫ ư ạ ược các m c tiêu mà Đ án đ a ra. ụ ề ư
Đ đ y m nh GDTC, trong đó có b i ch ng đu i nể ẩ ạ ơ ố ố ước h c sinhọ
ti u h c đòi h i ph i có gi i pháp đ ng b , t c ch , chính sách đ nể ọ ỏ ả ả ồ ộ ừ ơ ế ế
đ u t c s v t ch t, tăng cầ ư ơ ở ậ ấ ường ngu n nhân l c. ồ ự
V i phớ ương châm nhà nước k t h p v i nhà trế ợ ớ ường, gia đình và các t ch c chính tr xã h i, nh m ph c v cho phát tri n GDTC vàổ ứ ị ộ ằ ụ ụ ể tri n khai d y b i ch ng đu i nể ạ ơ ố ố ước h c sinh ti u h c có hi u qu ọ ể ọ ệ ả
3.2. Nghiên c u đ xu t và ứ ề ấ ứng d ng gi i pháp phát tri n b iụ ả ể ơ
ch ng đu i nố ố ước cho h c sinh ti u h c trên đ a bàn t nh H iọ ể ọ ị ỉ ả
Dươ ng
3.2.1. C s lý lu n đ xu t gi i pháp phát tri n b i l i ch ng ơ ở ậ ề ấ ả ể ơ ộ ố
đu i n ố ướ c cho h c sinh ti u h c: ọ ể ọ
Phòng ch ng tai n n, thố ạ ương tích tr em trong đó có phòngở ẻ
ch ng đu i nố ố ước đã được Đ ng, Chính ph h t s c quan tâm. Trả ủ ế ứ ướ ctình tr ng t l đu i nạ ỷ ệ ố ướ ở ẻc tr em ngày m t gia tăng Đ ng, Nhà nộ ả ướ c
và các Ban, Ngành liên quan, đ a phị ương đã có nghi u gi i pháp và đ ngề ả ộ thái quy t li t gi m thi u ch ng đu i niwóc tr em.ế ệ ả ể ố ố ẻ