Nghiên cứu và vận dụng một cách sáng tạo lý luận và phương pháp luận về quản lý nâng cao hiệu quả hoạt động nghiên cứu và phát triển, chuyển giao công nghệ và trên cơ sở đánh giá thực trạng hoạt động nghiên cứu và phát triển, chuyển giao công nghệ ở Tổng cục công nghiệp quốc phòng, đề xuất các giải pháp quản lý đồng bộ, khả thi nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động nghiên cứu và phát triển, chuyển giao công nghệ tại Tổng cục Công nghiệp Quốc phòng.
Trang 1NGUY N H NG S N Ễ Ồ Ơ
NGHIÊN C U CÁC GI I PHÁP QU N LÝ Ứ Ả Ả
NH M NÂNG CAO HI U QU NGHIÊN C U Ằ Ệ Ả Ứ
KHOA H C VÀ PHÁT TRI N CÔNG NGH Ọ Ể Ệ
C A T NG C C CÔNG NGHI P QU C PHÒNG Ủ Ổ Ụ Ệ Ố
Chuyên ngành: Ch huy, qu n lý k thu t ỉ ả ỹ ậ
Mã s : 9.86.02.20 ố
Trang 3
H C VI N K THU T QUÂN S B QU C PHÒNG Ọ Ệ Ỹ Ậ Ự Ộ Ố
NG ƯỜ I H ƯỚ NG D N KHOA H C: Ẫ Ọ
1. Thi u t ế ướ ng PGS.TS Ngô Văn Giao
đ c H c vi n K thu t Quân s , h p t i H c vi n K thu t Quân ố ọ ệ ỹ ậ ự ọ ạ ọ ệ ỹ ậ
s vào h i……gi …ngày….tháng….năm… ự ồ ờ
Trang 4 Th vi n H c vi n K thu t Quân s ư ệ ọ ệ ỹ ậ ự
Th vi n Qu c gia ư ệ ố
Trang 5M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Khoa h c và Công ngh (KH&CN) đang phát tri n h t s c ọ ệ ể ế ứ nhanh chóng, tr thành đ ng l c thúc đ y s phát tri n kinh t xã h i (KTXH)ở ộ ự ẩ ự ể ế ộ
c a m i qu c gia. K t qu c a nghiên c u khoa h c (NCKH) và phátủ ỗ ố ế ả ủ ứ ọ tri n công ngh (PTCN), ngày càng đóng vai trò quy t đ nh trong vi cể ệ ế ị ệ tăng năng su t, ch t lấ ấ ượng s n ph m, đ m b o an ninh qu c phòng vàả ẩ ả ả ố nâng cao ch t lấ ượng cu c s ng. Phát tri n KH&CN ngày nay còn mang ýộ ố ể nghĩa đ o đ c, pháp lý và xã h i sâu s c. ạ ứ ộ ắ
Trong s nghi p chính quy hóa và hi n đ i hóa Quân đ i, NCKH,ự ệ ệ ạ ộ PTCN và ng d ng các thành t u KH&CN ph c v qu c phòng, đ u t choứ ụ ự ụ ụ ố ầ ư công nghi p qu c phòng (CNQP) luôn đệ ố ược Đ ng, Nhà nả ước và Quân Đ iộ chú tr ng. Trung ọ ương Đ ng và B chính tr qua các th i k đã ban hành cácả ộ ị ờ ỳ ngh quy t: S 05NQ/TW (1993), s 27NQ/TW (2003) v xây d ng và phátị ế ố ố ề ự tri n CNQP, Ngh quy t s 06NQ/TW (2011) v “Xây d ng và phát tri n côngể ị ế ố ề ự ể nghi p qu c phòng đ n năm 2020 và nh ng năm ti p theo”. Ngh quy t s 20ệ ố ế ữ ế ị ế ốNQ/TW ngày 7/11/2012 v “Phát tri n KH&CN ph c v s nghi p côngề ể ụ ụ ự ệ nghi p hóa, hi n đ i hóa trong n n kinh t th trệ ệ ạ ề ế ị ường và h i nh p qu c t ”.ộ ậ ố ế
Đ n nay, nhi u d án R&D, CGCN trong lĩnh v c CNQP đã đế ề ự ự ược th cự
hi n và áp d ng có hi u qu Công tác đào t o, s d ng cán b đệ ụ ệ ả ạ ử ụ ộ ược chú
tr ng, bọ ước đ u t o đầ ạ ược ngu n nhân l c ch t lồ ự ấ ượng cao. Tuy v y, năng l cậ ự CNQP nở ước ta m i m c đ trung bình so v i các nớ ở ứ ộ ớ ước trong khu v c;ự
kh năng nghiên c u, thi t k , ch t o vũ khí trang b khí tài (VKTBKT) hi nả ứ ế ế ế ạ ị ệ
đ i, công ngh cao còn h n ch C ch qu n lý v n còn nhi u b t c p.ạ ệ ạ ế ơ ế ả ẫ ề ấ ậ
T ng c c Công nghi p Qu c phòng là T ng c c có nhi u nhà máy, đ n vổ ụ ệ ố ổ ụ ề ơ ị
s n xu t,… trong th i gian v a qua, nh t là khi có ngh quy t 06 c a Bả ấ ờ ừ ấ ị ế ủ ộ Chính tr v phát tri n Công nghi p Qu c phòng, đã đị ề ể ệ ố ượ ậc t p trung đ u tầ ư
v m t công ngh , mua s m nhi u trang, thi t b công ngh hi n đ i, th mề ặ ệ ắ ề ế ị ệ ệ ạ ậ chí nhi u dây chuy n s n xu t m i (trong T ng c c và c các binh ch ng,ề ề ả ấ ớ ổ ụ ả ở ủ quân ch ng khác cùng trong d án mà T ng c c qu n lý nh : binh ch ngủ ự ổ ụ ả ư ủ Thông tin, Hóa h c,…) nh m đáp ng yêu c u, nhi m v trong giai đo nọ ằ ứ ầ ệ ụ ạ
m i. N i dung CGCN là m t trong nh ng v n đ th c s n i lên cùng v iớ ộ ộ ữ ấ ề ự ự ổ ớ các khó khăn, thách th c. Đi sâu gi i quy t v R&D, CGCN trong T ng c cứ ả ế ề ổ ụ
là th c s c n thi t. Vì v y, th c hi n đê tai ự ự ầ ế ậ ự ệ ̀ ̀ “Nghiên c u các gi i pháp ứ ả
qu n lý nh m nâng cao hi u qu nghiên c u khoa h c và phát tri n công ả ằ ệ ả ứ ọ ể ngh c a T ng c c Công nghi p Qu c phòng” ệ ủ ổ ụ ệ ố là có tính khoa h c và đápọ
ng yêu c u m i hi n nay đ i v i ho t đ ng nghiên c u phát tri n c a T ng
ứ ầ ớ ệ ố ớ ạ ộ ứ ể ủ ổ
c c CNQP. ụ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Nghiên c u và v n d ng m t cách sáng t o lý lu n và phứ ậ ụ ộ ạ ậ ương pháp
lu n v qu n lý nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D, CGCN và trên c sậ ề ả ệ ả ạ ộ ơ ở
Trang 6đánh giá th c tr ng ho t đ ng R&D, CGCN T ng c c CNQP, đê xu t cácự ạ ạ ộ ở ổ ụ ̀ ấ
gi i pháp qu n lý đ ng b , kh thi nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D,ả ả ồ ộ ả ằ ệ ả ạ ộ CGCN t i T ng c c CNQP. ạ ổ ụ
3. Nhi m v nghiên c u ệ ụ ứ
T ng quan các công trình nghiên c u liên quan đ n hoàn thi n côngổ ứ ế ệ tác qu n lý ho t đ ng R&D, CGCN trong nh ng năm g n đây đ làm rõ cácả ạ ộ ữ ầ ể
đ nh hị ướng nghiên c u c a Lu n án.ứ ủ ậ
Nghiên c u c s lý lu n c a qu n lý nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D;ứ ơ ở ậ ủ ả ệ ả ạ ộ
Ti n hành kh o sát th c ti n, đánh giá nh ng thành t u và t n t i c aế ả ự ễ ữ ự ồ ạ ủ
qu n lý ho t đ ng R&D, CGCN t i T ng c c CNQP, ch ra nh ng v n đả ạ ộ ạ ổ ụ ỉ ữ ấ ề
b t c p, h n ch và nguyên nhân;ấ ậ ạ ế
Đ xu t các gi i pháp qu n lý đ nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D,ề ấ ả ả ể ệ ả ạ ộ CGCN c a T ng c c CNQP trong th i gian t i.ủ ổ ụ ờ ớ
4. Đ i tố ượng nghiên c u ứ
Lý lu n v qu n lý nh m nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D, CGCNậ ề ả ằ ệ ả ạ ộ
và v n d ng vào đi u ki n các c p qu n lý t i T ng c c CNQP.ậ ụ ề ệ ở ấ ả ạ ổ ụ
Các gi i pháp qu n lý nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D, CGCN, đ nhả ả ệ ả ạ ộ ị
hướng áp d ng vào qu n lý ho t đ ng R&D, CGCN t i T ng c c CNQP. ụ ả ạ ộ ạ ổ ụ
5. Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V đ i t ng: Nghiên c u công tác qu n lý ho t đ ng R&D, CGCN vàề ố ượ ứ ả ạ ộ các gi i pháp qu n lý nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D, CGCN t i T ng c cả ả ệ ả ạ ộ ạ ổ ụ CNQP, v i các đ i t ng là: Các doanh nghi p CNQP c a T ng c c CNQP vàớ ố ượ ệ ủ ổ ụ
c quan qu n lý ho t đ ng R&D thu c t ch c c a T ng c c CNQP.ơ ả ạ ộ ộ ổ ứ ủ ổ ụ
V th i gian, không gian kh o c u: Giai đo n (2008 – 2018), trên đ aề ờ ả ứ ạ ị bàn c nả ước; D báo phát tri n CNQP đ n năm 2030 t m nhìn 2035.ự ể ế ầ
6. Phương pháp nghiên c uứ
Các phương pháp s d ng trong th c hi n Lu n án g m: Đi u tra,ử ụ ự ệ ậ ồ ề
kh o sát th c ti n; nghiên c u tài li u và phả ự ễ ứ ệ ương pháp chuyên gia, v i cácớ cách ti p c n Duy v t Bi n ch ng. L ch s Lôgic và H th ng C u trúc,ế ậ ậ ệ ứ ị ử ệ ố ấ
đ m b o các s li u trung th c, chính xác và đ y đ Trên c s đó ti n hànhả ả ố ệ ự ầ ủ ơ ở ế phân tích, t ng h p và l p lu n lôgíc đ có đổ ợ ậ ậ ể ược nh ng k t lu n khách quan,ữ ế ậ khoa h c ph c v vi c đ xu t các gi i pháp.ọ ụ ụ ệ ể ấ ả
7. Đóng góp m i c a Lu n án ớ ủ ậ
Làm rõ nh ng xu th phát tri n lý lu n qu n lý hi n đ i nâng caoữ ế ể ậ ả ệ ạ
hi u qu ho t đ ng R&D, CGCN trong và ngoài nệ ả ạ ộ ở ước.
Nghiên c u và v n d ng sáng t o c s lý lu n khoa h c c a qu n lýứ ậ ụ ạ ơ ở ậ ọ ủ ả
ho t đ ng R&D, CGCN vào đi u ki n c th c a T ng c c CNQP. ạ ộ ề ệ ụ ể ủ ổ ụ
Trên c s đánh giá th c tr ng, đ xu t h th ng các gi i pháp qu nơ ở ự ạ ề ấ ệ ố ả ả
lý có tính khoa h c, th c ti n và kh thi đ nâng cao hi u qu qu n lý ho tọ ự ễ ả ể ệ ả ả ạ
đ ng R&D, CGCN t i T ng c c CNQP.ộ ạ ổ ụ
8. K t c u c a Lu n án ế ấ ủ ậ
Trang 7C u trúc Lu n án s g m ph n m đ u, năm chấ ậ ẽ ồ ầ ở ầ ương, k t lu n, ki nế ậ ế ngh ; danh m c các công trình khoa h c đã công b và ph l c.ị ụ ọ ố ụ ụ
Chương 1
T NG QUANỔ
1.1. Nh ng công trình nghiên c u nữ ứ ở ước ngoài có liên quan
1.1.1. Nghiên c u v nh hứ ề ả ưởng c a R&D và CGCN ủ
Nghiên c u v đ i m i trong m i tứ ề ổ ớ ố ương quan v i chi n lớ ế ược R&D
ph c v tăng trụ ụ ưởng, kh ng đ nh, đ i m i là s phát tri n s n ph m, d ch vẳ ị ổ ớ ự ể ả ẩ ị ụ
và quy trình m i d a trên các k t qu nghiên c u m i nh t và vi c khai thácớ ự ế ả ứ ớ ấ ệ các công ngh m i cũng có th d n đ n nh ng ngành công nghi p m i.ệ ớ ể ẫ ế ữ ệ ớ Trong lĩnh v c qu c phòng, chi n lự ố ế ược KH&CN, đ c bi t v chuy n giaoặ ệ ề ể
k t qu nghiên c u, k t n i vi c đ u t cho KH&CN v i các u tiên vế ả ứ ế ố ệ ầ ư ớ ư ề
qu c phòng và an ninh. Làm rõ vai trò, t m quan tr ng c a R&D và vi c đ uố ầ ọ ủ ệ ầ
t cho ho t đ ng R&D trong phát tri n CNQP.ư ạ ộ ể
1.1.2. Nghiên c u v chi n lứ ề ế ược, k ho ch R&D và vi c th c hi nế ạ ệ ự ệ
chi n lế ược
Các nghiên c u đã ch ra s g n k t gi a chi n lứ ỉ ự ắ ế ữ ế ược nghiên c u v i cácứ ớ
m c tiêu chi n lụ ế ượ ảc s n xu t kinh doanh (SXKD) và nh n m nh r ng vi cấ ấ ạ ằ ệ quy ho ch không làm gi m tính sáng t o. Nghiên c u nh ng mô hình m u vàạ ả ạ ứ ữ ẫ cách ti p c n đ i v i qu n lý chi n lế ậ ố ớ ả ế ược, nh n th c v R&D công nghi p;ậ ứ ề ệ
mô hình, phương pháp và quá trình phát tri n; v đ nh hể ề ị ướng l i chi n lạ ế ượ cR&D trong công nghi p hệ ướng t i các m c tiêu thớ ụ ương m i hóa s n ph nạ ả ẩ R&D
1.1.3. Nghiên c u v quá trình phát tri n và m t s khía c nh khácứ ề ể ộ ố ạ
c a qu n lý R&Dủ ả
Nghiên c u v s phát tri n c a qu n lý R&D, các công trình nghiên c uứ ề ự ể ủ ả ứ
ch ra r ng:ỉ ằ
Qu n lý R&D đã đả ược đ c p t th k 17, nh ng nh ng n ph mề ậ ừ ế ỷ ư ữ ấ ẩ
đ u tiên v v n đ này ch m i xu t hi n vào năm 1920. Nh ng khi các lĩnhầ ề ấ ề ỉ ớ ấ ệ ư
v c công ngh cao nh đi n t , y sinh h c hay xu t hi n nhu c u m i vềự ệ ư ệ ử ọ ấ ệ ầ ớ
d ch v đã làm xu t hi n các hình th c t ch c, các hị ụ ấ ệ ứ ổ ứ ướng nghiên c u m iứ ớ
c a R&D.ủ
V phề ương pháp qu n lý R&D, đang ph i đ i m t v i các thách th c:ả ả ố ặ ớ ứ
Gi m th i gian và gi m chi phí; nâng cao ch t lả ờ ả ấ ượng k t qu nghiên c u vàế ả ứ
t p trung vào khách hàng.ậ
Vi c tích h p qu n lý R&D v i các v n đ kinh doanh, chính sách vàệ ợ ả ớ ấ ề
vi c đ i m i không nh ng trong chi n lệ ổ ớ ữ ế ược R&D, trong qu n tr ngu n l cả ị ồ ự
mà còn c trong ho ch đ nh và qu n lý th c thi chính sách R&D ph i đả ạ ị ả ự ả ượ c
th c thi m t cách đ ng b ự ộ ồ ộ
1.1.4. Nghiên c u v đánh giá các chứ ề ương trình, d án R&D ự
Trang 8Trong qu n lý R&D thì phả ương pháp đánh giá các chương trình, d ánự R&D, CGCN có ý nghĩa quan tr ng. Các nghiên c u v đánh giá R&D vàọ ứ ề các phương pháp đánh giá đã trình bày k ho ch đánh giá các chế ạ ương trình R&D, đ c bi t là t p trung vào R&D công; mô t chi ti t và mang tínhặ ệ ậ ả ế
hướng d n vi c ra quy t đ nh đ i v i các chẫ ệ ế ị ố ớ ương trình R&D. C u trúc vàấ
th t c, các công c đánh giá chi ti t chủ ụ ụ ế ương trình R&D. Các tác gi đãả trình bày các phương pháp đánh giá thích h p và cung c p nhi u ví d vợ ấ ề ụ ề
ng d ng cho các nghiên c u c th
1.1.5. Liên k t trong R&Dế
V m t lý lu n v xây d ng m ng lề ặ ậ ề ự ạ ưới, đ ng l c và các bài h c trongộ ự ọ
qu n lý và th c thi các d án R&D; Nghiên c u v quan h đ i tác R&D gi aả ự ự ứ ề ệ ố ữ các doanh nghi p; V các mô hình quan h đ i tác R&D theo ngành và qu cệ ề ệ ố ố
t ; V các phế ề ương pháp phân tích v qu c t hóa R&D, đ ho ch đ nh, qu nề ố ế ể ạ ị ả
lý và th m đ nh v n đ c ng tác qu c t R&D. ẩ ị ấ ề ộ ố ế
1.1.6. Chính sách, đánh giá chính sách
Các nghiên c u th hi n dứ ể ệ ưới các khía c nh: Quan h c a chi n lạ ệ ủ ế ượ c
và chính sách R&D; V tác đ ng c a đ u t và chính sách công ngh đ i v iề ộ ủ ầ ư ệ ố ớ
kh năng c nh tranh; V vai trò c a đ u t tr c ti p nả ạ ề ủ ầ ư ự ế ước ngoài trong CGCN, xây d ng năng l c công ngh và nâng cao năng l c c nh tranh; Vự ự ệ ự ạ ề xây d ng chính sách qu n lý R&D và chi n lự ả ế ược R&D, V nh ng mô hìnhề ữ đánh giá nghiên c u, đ i m i và chính sách công ngh Châu Âu và Hoa K ứ ổ ớ ệ ở ỳ
1.1.7. Các bi n pháp thúc đ y R&Dệ ẩ
Kh o c u các công trình nghiên c u trên m t s lĩnh v c: Xây d ng, đánhả ứ ứ ộ ố ự ự giá năng l c; Thự ương m i hóa k t qu R&D; Hoàn thi n lý lu n v đ u t vàạ ế ả ệ ậ ề ầ ư đánh giá đ u t đ i v i R&D; Nghiên c u v các u đãi đ i v i R&D. ầ ư ố ớ ứ ề ư ố ớ
1.2. Nh ng nghiên c u trong nữ ứ ở ước có liên quan
1.2.1. Nh ng công trình nghiên c u v qu n lý R&D trong phát tri nữ ứ ề ả ể kinh t , xã h iế ộ
Nh ng công trình nghiên c u theo m c tiêu: nh m tăng cữ ứ ụ ằ ường và đ m b oả ả
đ ho t đ ng R&D và CGCN có hi u qu ; v qu n lý và phát tri n ngu nể ạ ộ ệ ả ề ả ể ồ nhân l c KH&CN c a Nhà nự ủ ước và doanh nghi p; v xây d ng m t s chínhệ ề ự ộ ố sách và bi n pháp thúc đ y ho t đ ng ĐMCN; v ho t đ ng đ i m i sángệ ẩ ạ ộ ề ạ ộ ổ ớ
t o nói chung và ĐMCN c a các doanh nghi p v a và nh thu c các lo iạ ủ ệ ừ ỏ ộ ạ hình s h u khác nhau; v đánh giá chính sách h tr tài chính cho ho t đ ngở ữ ề ỗ ợ ạ ộ
đ i m i công ngh (ĐMCN) c a doanh nghi p; v.v… T các công trìnhổ ớ ệ ủ ệ ừ nghiên c u, đã rút ra m t s bài h c và kinh nghi m trong vi c thúc đ y ho tứ ộ ố ọ ệ ệ ẩ ạ
đ ng R&D các doanh nghi p, vai trò qu n lý Nhà nộ ở ệ ả ước đ i v i R&D.ố ớ
1.2.2. Nh ng công trình nghiên c u v qu n lý R&D trong Quân đ i ữ ứ ề ả ộ
Kh o c u các công trình nghiên c u trong m t s lĩnh v c liên quan đ nả ứ ứ ộ ố ự ế
qu n lý R&D: Nghiên c u đ xu t gi i pháp nâng cao hi u qu ho t đ ngả ứ ề ấ ả ệ ả ạ ộ nghiên c u khoa h c và phát tri n công ngh lĩnh v c c khí qu c phòng; vứ ọ ể ệ ự ơ ố ề Liên k t Vi n Trế ệ ường trong lĩnh v c KHKT; v Th m đ nh công ngh tự ề ẩ ị ệ ừ
Trang 9giác đ c a nhà qu n lý; v.v Các công trình nghiên c u này t p trung làm rõộ ủ ả ứ ậ
nh ng đ c đi m và nh ng khó khăn tr ng i trong vi c th c hi n R&D,ữ ặ ể ữ ở ạ ệ ự ệ CGCN và đ xu t m t s gi i pháp kh thi v qu n lý R&D, CGCN có thề ấ ộ ố ả ả ề ả ể
ng d ng trong th c ti n
ứ ụ ự ễ
1.3. Phương hướng nghiên c u c a Lu n ánứ ủ ậ
Nh m đ t đằ ạ ược m c tiêu c a lu n án đ t ra; trên c s nh ng phânụ ủ ậ ặ ơ ở ữ tích v t ng quan khoa h c trên đây, lu n án s t p trung nghiên c u gi iề ổ ọ ậ ẽ ậ ứ ả quy t m t s n i dung c b n sau:ế ộ ố ộ ơ ả
Nghiên c u h th ng lý lu n liên quan đ n qu n lý ho t đ ng R&Dứ ệ ố ậ ế ả ạ ộ
đ n m m t cách đ y đ và h th ng nh nh ng căn c lý thuy t cho vi cể ắ ộ ầ ủ ệ ố ư ữ ứ ế ệ nghiên c u, kh o sát đánh giá và đ xu t các gi i pháp tăng cứ ả ề ấ ả ường và nâng cao hi u qu ho t đ ng R&D, CGCN c a T ng c c CNQP.ệ ả ạ ộ ủ ổ ụ
Nghiên c u th c tr ng ho t đ ng R&D trong T ng c c CNQP, đánhứ ự ạ ạ ộ ổ ụ giá nh ng đi m m nh, nh ng t n t i trong qu n lý ho t đ ng R&D; Đ xu tữ ể ạ ữ ồ ạ ả ạ ộ ề ấ các gi i pháp có tính h th ng, toàn di n và có tính kh thi, nâng cao hi uả ệ ố ệ ả ệ
qu ho t đ ng R&D, CGCN c a T ng c c CNQP.ả ạ ộ ủ ổ ụ
K t lu n chế ậ ương 1
1. Ho t đ ng R&D, CGCN là ho t đ ng luôn g n v i đ i m i sáng t oạ ộ ạ ộ ắ ớ ổ ớ ạ (ĐMST) c a các doanh nghi p/t ch c KH&CN và g n k t ch t ch v iủ ệ ổ ứ ắ ế ặ ẽ ớ chính sách. Nh ng n i dung khoa h c g n v i các ho t đ ng và n i dung trênữ ộ ọ ắ ớ ạ ộ ộ đây cũng nh vi c hi u bi t v các y u t tác đ ng m nh m đ n qu n lýư ệ ể ế ề ế ố ộ ạ ẽ ế ả R&D và CGCN là r t c n thi t và đáng đấ ầ ế ược quan tâm.
2. Các nghiên c u v ho t đ ng R&D trong nứ ề ạ ộ ước cũng xoay quanh
nh ng v n đ mà các tác gi nữ ấ ề ả ước ngoài quan tâm, nh ng h th ng cácư ệ ố công trình nghiên c u ch a toàn di n và h n ch c v chi u r ng vàứ ư ệ ạ ế ả ề ề ộ chi u sâu khoa h c. ề ọ
3. T nghiên c u t ng quan khoa h c, lu n án có th kh ng đ nh r ngừ ứ ổ ọ ậ ể ẳ ị ằ
ch a có công trình khoa h c nào nghiên c u v gi i pháp qu n lý nh m nângư ọ ứ ề ả ả ằ cao hi u qu ho t đ ng R&D T ng c c CNQP. Vì v y, vi c nghiên c uệ ả ạ ộ ở ổ ụ ậ ệ ứ
đ tài lu n án là c n thi t và không trùng l p v i các công trình đã công bề ậ ầ ế ặ ớ ố trong và ngoài nước
Chương 2
C S KHOA H C C A QU N LÝ NH M NÂNG CAOƠ Ở Ọ Ủ Ả Ằ
HI U QU HO T Đ NG R&D TRONG CÔNG NGHI PỆ Ả Ạ Ộ Ệ
2.1. M t s khái ni m thu c ph m vi lu n án ộ ố ệ ộ ạ ậ
Trong th c ti n, các khái ni m trong lĩnh v c KH&CN không ph i lúcự ễ ệ ự ả nào cũng đ ng nh t v m t ý nghĩa. Vì v y, lu n án trình bày nh ng kháiồ ấ ề ặ ậ ậ ữ
ni m đệ ượ ử ục s d ng trong nghiên c u.ứ
Trang 102.1.1. Nghiên c u khoa h c, phát tri n công ngh (R&D)ứ ọ ể ệ
Nghiên c u khoa h c (NCKH) là ho t đ ng khám phá, phát hi n, tìmứ ọ ạ ộ ệ
hi u b n ch t, quy lu t c a s v t, hi n tể ả ấ ậ ủ ự ậ ệ ượng t nhiên, xã h i và t duy;ự ộ ư sáng t o gi i pháp nh m ng d ng vào th c tiên. NCKH bao g m Nghiênạ ả ằ ứ ụ ự ̃ ồ
c u c b n (NCCB), nghiên c u ng d ng (NC D). Ho t đ ng NCKH đứ ơ ả ứ ứ ụ Ư ạ ộ ượ c
ti n hành trên nhi u lĩnh v c khoa h c khác nhau c a n n kinh t xã h i.ế ề ự ọ ủ ề ế ộ
Đi u đáng nh n bi t đây là, dù lĩnh v c, chuyên ngành khoa h c nào thìề ậ ế ở ở ự ọ
m c tiêu cu i cùng c a nó cũng nh m vào đ nh hụ ố ủ ằ ị ướng phát tri nể (Development), ph c v nhu c u phát tri n đ i s ng kinh t , chính tr , xã h iụ ụ ầ ể ờ ố ế ị ộ
c a con ngủ ười. Nh v y, đích cu i cùng c a ho t đ ng NCKH là hư ậ ố ủ ạ ộ ướng t iớ
s phát tri n (v b n thân t nhiên, xã h i và t duy) c a con ngự ể ề ả ự ộ ư ủ ười. V i lớ ẽ
đó, tác gi lu n án mu n s d ng t nghiên c u (Research) v i n i hàm làả ậ ố ử ụ ừ ứ ớ ộ NCKH. Trong lĩnh v c s n xu t Qu c phòng, v n đ phát tri n công nghự ả ấ ố ấ ề ể ệ (PTCN) là m t trong nh ng đ nh hộ ữ ị ướng, m c tiêu và là nhu c u t t y u c aụ ầ ấ ế ủ
n n s n xu t. Phát tri n công ngh có nhi u cách hi u khác nhau, tùy vàoề ả ấ ể ệ ề ể quan ni m c a m i ngành, qu c gia. V i các ngành, qu c gia có n n côngệ ủ ỗ ố ớ ố ề ngh l c h u so v i các các ngành, qu c gia tiên ti n thì nhu c u v đ i m i,ệ ạ ậ ớ ố ế ầ ề ổ ớ PTCN luôn là m c tiêu đụ ược đ t ra hàng đ u. Vi c PTCN đặ ầ ệ ược th c hi nự ệ
b ng nhi u con đằ ề ường khác nhau: th c hi n các chự ệ ương trình, d án R&D,ự CGCN. V i cách ti p c n nh v y, chúng ta có th hi u r ng, trong lĩnh v cớ ế ậ ư ậ ể ể ằ ự khoa h c k thu t và công ngh thì ho t đ ng NCKH luôn g n li n v iọ ỹ ậ ệ ạ ộ ắ ề ớ PTCN; PTCN có th để ược xem nh m c tiêu hư ụ ướng t i c a NCKH. PTCN làớ ủ
ho t đ ng s d ng k t qu c a NCCB, NC D, thông qua th c nghi m vàạ ộ ử ụ ế ả ủ Ư ự ệ
s n xu t th nghi m đ hoàn thi n công ngh hi n có, t o ra công nghả ấ ử ệ ể ệ ệ ệ ạ ệ
m i. PTCN g m tri n khai th c nghi m và s n xu t th nghi m nh m hoànớ ồ ể ự ệ ả ấ ử ệ ằ thi n công ngh m i, s n ph m m i trệ ệ ớ ả ẩ ớ ước khi đ a vào s n xu t hàng lo t.ư ả ấ ạ
T đ i từ ố ượng, ph m vi nghiên c u c a đ tài cùng v i phạ ứ ủ ề ớ ương pháp ti p c nế ậ khoa h c nh trên, lu n án s d ng t Research (R) v i ý nghĩa n i hàm làọ ư ậ ử ụ ừ ớ ộ NCKH và t Development (D) v i ý nghĩa n i hàm là PTCN. Nh v y, c mừ ớ ộ ư ậ ụ
t NCKH & PTCN đừ ược hi u theo nghĩa h p c a c m t : Research &ể ẹ ủ ụ ừ Development (R&D), t đây khi vi t R&D s đừ ế ẽ ược hi u là NCKH & PTCN.ể
C m t R&D đụ ừ ượ ử ục s d ng trong đ tài lu n án đề ậ ược xem nh là m t cáchư ộ
vi t t t mang tính quy ế ắ ước trong lu n án mà không làm thay đ i b n ch t c aậ ổ ả ấ ủ quá trình nghiên c u.ứ
hi n R&D n i b c a m t doanh nghi p hay t ch c có nh hệ ộ ộ ủ ộ ệ ổ ứ ả ưởng quan
tr ng đ n hi u qu ĐMCN c a doanh nghi p hay t ch c.ọ ế ệ ả ủ ệ ổ ứ
2.1.3. D án R&D, CGCNự
Trang 11D án R&D, CGCN là các d án thu c ph m trù ho t đ ng R&D nhự ự ộ ạ ạ ộ ư các d án NCKH, PTCN và các d án v CGCN. Các d án này thự ự ề ự ường liên quan đ n phát tri n, đ i m i công ngh ph c v tăng cế ể ổ ớ ệ ụ ụ ường ti m l c qu cề ự ố phòng, phát tri n SXKD và tăng cể ường kh năng c nh tranh. Các d án R&Dả ạ ự
thường có tính r i ro cao và do đó thủ ường ph i đánh giá, th m đ nh k càngả ẩ ị ỹ
trước khi quy t đ nh th c hi n d án.ế ị ự ệ ự
2.1.4. K t qu c a ho t đ ng R&D, CGCNế ả ủ ạ ộ
K t qu c a ho t đ ng R&D, CGCN có thê là k t qu v t ch t hay phiế ả ủ ạ ộ ̉ ế ả ậ ấ
v t ch t. K t qu c a ho t đ ng R&D đậ ấ ế ả ủ ạ ộ ược th hi n qua k t qu th c hi nể ệ ế ả ự ệ các chương trình hay d án R&D. K t qu này có cac d ng: (i) K t qu tr cự ế ả ́ ạ ế ả ự
ti p c a vi c th c hi n d án, đ tài nghiên c u theo quy đ nh và đòi h iế ủ ệ ự ệ ự ề ứ ị ỏ
ph i đ t đả ạ ược; (ii) K t qu gián ti p là nh ng k t qu do k t qu tr c ti pế ả ế ữ ế ả ế ả ự ế mang l i ngay khi đ a vào s d ng; (iii) Tác đ ng/ nh hạ ư ử ụ ộ ả ưởng có tính r ng rãiộ
và lâu dài t i các lĩnh v c kinh t xã h i, quân s , văn hóa và môi trớ ự ế ộ ự ường có liên quan. K t qu c a ho t đ ng R&D, CGCN có th d ng v t ch t hayế ả ủ ạ ộ ể ở ạ ậ ấ phi v t ch t. K t qu v t ch t có th là máy móc, thi t b hay các d ng v tậ ấ ế ả ậ ấ ể ế ị ạ ậ
ch t khác, là m c tiêu c n đ t đấ ụ ầ ạ ược c a công vi c. K t qu phi v t ch t cóủ ệ ế ả ậ ấ
th là nh ng c ng hi n v tri th c khoa h c, quy trình công ngh , các kể ữ ố ế ề ứ ọ ệ ỹ năng, bí quy t, các mô t sáng ki n, sáng ch , các phát minh, phát hi n khoaế ả ế ế ệ
h c hay các s n ph m mang tính văn hóa, đ o đ c,…ọ ả ẩ ạ ứ
2.1.5. Hi u qu nghiên c u khoa h c, phát tri n công ngh (R&D)ệ ả ứ ọ ể ệ
Khái ni m hi u qu c a ho t đ ng R&D, CGCN, d a trên phân tích tệ ệ ả ủ ạ ộ ự ỷ
s gi a l i ích thu đố ữ ợ ược trên chi phí c n thi t đ đ t đầ ế ể ạ ượ ợc l i ích khi th cự
hi n các chệ ương trình, d án R&D, CGCN. T l này càng l n thì hi u quự ỷ ệ ớ ệ ả càng cao.
2.2.T ch c R&D trong công nghi p và các khuynh hổ ứ ệ ướng phát tri nể
2.2.1. T ch c R&D trong công nghi pổ ứ ệ
Hai h th ng công ngh tác đ ng đ n ho t đ ng R&D, CGCN c aệ ố ệ ộ ế ạ ộ ủ doanh nghi p là công ngh ngu n và công ngh c s h t ng.ệ ệ ồ ệ ơ ở ạ ầ Công nghệ ngu n, v ồ ề b n ch t,ả ấ là công nghệ c b n đ t đó t o ra các ơ ả ể ừ ạ công ngh ệ ngứ
d ng trong th c ti nụ ự ễ Công ngh ngu n đệ ồ ược các công ty c nh tranh liên t cạ ụ
c a công nghủ ệ
2.2.2. S phát tri n c a t ch c R&D trong công nghi pự ể ủ ổ ứ ệ
Ho t đ ng R&D trong công nghi p bao g m vi c ho t đ ng qu n lý vàạ ộ ệ ồ ệ ạ ộ ả
th c hi n các đ tài, d án thu c lĩnh v c R&D, CGCN. Ho t đ ng này cóự ệ ề ự ộ ự ạ ộ
th để ượ ổc t ch c dứ ướ ại d ng phòng ch c năng nghiên c u ho c m t công tyứ ứ ặ ộ
Trang 12R&D, m t trung tâm nghiên c u và đ i m i ho c k t h p các thành t trên,ộ ứ ổ ớ ặ ế ợ ố
ho t đ ng đ c l p ho c tr c thu c các công ty m trong m i liên k t v iạ ộ ộ ậ ặ ự ộ ẹ ố ế ớ
m t c s s n xu t, th trộ ơ ở ả ấ ị ường c th ụ ể
2.3. Qu n lý ho t đ ng R&D ả ạ ộ
2.3.1. Nh ng thay đ i vĩ mô trong qu n lý R&Dữ ổ ả
Trong nh ng th p k qua, ho t đ ng R&D và s thay đ i v cách ti pữ ậ ỷ ạ ộ ự ổ ề ế
c n qu n lý đ i v i ho t đ ng này đã tr i qua 5 th h :ậ ả ố ớ ạ ộ ả ế ệ
Giai đo n 1950 1960 là th h th nh t c a qu n lý ho t đ ng R&D,ạ ế ệ ứ ấ ủ ả ạ ộ trong đó ho t đ ng R&D đạ ộ ược th c hi n theo tr c giác và lý trí mu n tìmự ệ ự ố
hi u nh ng đi u ch a bi t là chính.ể ữ ề ư ế
Giai đo n 19601970, quan h gi a cung và c u v R&D n đ nh h n.ạ ệ ữ ầ ề ổ ị ơ
S thay đ i nhanh chóng c a th trự ổ ủ ị ường, các ngành công nghi p m i n i, nhuệ ớ ổ
c u khách hàng cũng nh s đa d ng hóa các s n ph m đã đ t ra nh ng cáchầ ư ự ạ ả ẩ ặ ữ
ti p c n m i và làm xu t hi n th h th hai c a qu n lý R&D. ế ậ ớ ấ ệ ế ệ ứ ủ ả
Giai đo n gi a nh ng năm 1970 đ n gi a nh ng năm 1980, là thê hêạ ữ ữ ế ữ ữ ́ ̣
th ́ư ba cua quan ly R&D, trong đo ng i ta chu y đên quá trình t p trung, liên k t̉ ̉ ́ ́ ườ ́ ́ ́ ậ ế trong ho t đ ng R&D, th c hi n cân b ng kh năng công ngh v i nhu c u thạ ộ ự ệ ằ ả ệ ớ ầ ị
trường, cùng v i xu t hi n quan đi m v danh m c đ u t R&D, g n k t kớ ấ ệ ể ề ụ ầ ư ắ ế ỹ thu t v i th trậ ớ ị ường, g n k t gi a các nhà qu n lý R&D v i các nhà qu n lýắ ế ữ ả ớ ả doanh nghi p nh m gi m thi u nh ng r i ro, chia s m c tiêu gi a các d ánệ ằ ả ể ữ ủ ẻ ụ ữ ự R&D
Giai đo n t gi a nh ng năm 1980 đ n gi a nh ng năm 1990, khi n nạ ừ ữ ữ ế ữ ữ ề kinh t có s ph c h i, doanh nghi p c n chi n lế ự ụ ồ ệ ầ ế ược đa d ng hóa trong m tạ ộ môi trường c nh tranh, đa d ng s n ph m.ạ ạ ả ẩ
Cu i cùng, th h năm c a R&D xu t hi n vào nh ng năm sau 2000 làố ế ệ ủ ấ ệ ữ
đ phù h p v i vi c m r ng ranh gi i cho các doanh nghi p. Các t ch cể ợ ớ ệ ở ộ ớ ệ ổ ứ R&D ho t đ ng trong s c nh tranh toàn c u, công ngh thay đ i nhanhạ ộ ự ạ ầ ệ ổ chóng và s c n thi t ph i chia s đ u t công ngh ự ầ ế ả ẻ ầ ư ệ
2.3.2. N i dung c ban cua qu n lý hoat đông R&D ộ ơ ̉ ̉ ả ̣ ̣
N i dung quan ly ho t đ ng R&D bao g m:ộ ̉ ́ ạ ộ ồ
Th nh t,ứ ấ Xac đinh t ch c R&D:́ ̣ ổ ứ Hoat đông R&D co thê tô ch c ḍ ̣ ́ ̉ ̉ ứ ươ ídang tâp trung, không tâp trung hay tô ch c R&D; đăc biêṭ ̣ ̣ ̉ ứ ̣ ̣ R&D tâp trung̣
thương phu h p v i cac doanh nghi p l n đê th c hiên ca nghiên c u c b ǹ ̀ ợ ớ ́ ệ ớ ̉ ự ̣ ̉ ứ ơ ả
và phát tri n công ngh nh m đáp ng nhu c u riêng c a nhóm cac s n ph mể ệ ằ ứ ầ ủ ́ ả ẩ thu c lĩnh v c kinh doanh c a doanh nghi p. ộ ự ủ ệ
Th hai,ứ Xây d ng chi n l ự ế ượ c, quy ho ch và k ho ch ho t đ ng ạ ế ạ ạ ộ R&D: Chi n lế ược R&D được xây d ng trên c s cac ự ơ ở ́ gi thuy t hay giả ế ả
đ nh v ị ề KH&CN nên vi c đ a ra các gi thuy t, gi đ nh ph i r t th nệ ư ả ế ả ị ả ấ ậ
tr ng, trên c s kinh nghi m t lý lu n và ho t đ ng th c ti nọ ơ ở ệ ừ ậ ạ ộ ự ễ Quy trình hình thành chiên ĺ ược R&D xác đ nh m t t p h p các ho t đ ng liên quanị ộ ậ ợ ạ ộ
đ n nhau đê đat đế ̉ ̣ ược m t m c tiêu xác đ nh. Quy trinh nay g m 4 bộ ụ ị ̀ ̀ ồ ươ c ́Hình 2.2
Trang 13Hình 2.2: Quá trình hình thanh chi n l c R&D.̀ ế ượ
Th ba,ứ Quan ly va phát tri n các ngu n l c cho ho t đ ng R&D: ̉ ́ ̀ ể ồ ự ạ ộ Các
d ng ngu n l c c b n là: ngu n nhân l c, tài chính, c s h t ng k thu t,ạ ồ ự ơ ả ồ ự ơ ở ạ ầ ỹ ậ tin l c và môi trự ường ho t đ ng, Nguôn nhân l c chât lạ ộ ̀ ự ́ ượng cao va trong môì
trương quan ly khoa hoc, phat huy đ̀ ̉ ́ ̣ ́ ược moi tri tuê, tai năng va tinh thân vi ṣ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ̀ ự tiên bô cua doanh nghiêp la yêu tô quyêt đinh cua moi thăng l i. Trong khi đo,́ ̣ ̉ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ́ ợ ́ tai l c lai la yêu tô tac đông đên moi dang nguôn l c khac. ̀ ự ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ự ́
Th t , ứ ư T ch c th c hi n k ho ch chi n l ổ ứ ự ệ ế ạ ế ượ c R&D theo giai đo n: ạ
Quá trình hình thành và th c hi n nhi m v R&D, CGCN g m: (1) Nh nự ệ ệ ụ ồ ậ
d ng nh ng v n đ v m t khoa h c c n gi i quy t; (2) Th m đ nh nh ngạ ữ ấ ề ề ặ ọ ầ ả ế ẩ ị ữ
v n đ đã đấ ề ược đ xu t c v nhu c u, năng l c c a t ch c và nh ng tácề ấ ả ề ầ ự ủ ổ ứ ữ
đ ng tr c ti p và gián ti p c a k t qu R&D có th có (Ex ante Evaluation);ộ ự ế ế ủ ế ả ể (3) Xây d ng k ho ch th c hi n; (4) Đ a k ho ch vào th c hi n và ki mự ế ạ ự ệ ư ế ạ ự ệ ể soát, đánh giá trong quá trình đ có th đi u ch nh l i k ho ch khi c n thi t.ể ể ề ỉ ạ ế ạ ầ ế
Th năm,ứ K t thúc các ch ế ươ ng trình, d án R&D: ự Viêc đanh gia phaị ́ ́ ̉ căn c vao muc tiêu, yêu câu đôi v i san phâm; chât lứ ̀ ̣ ̀ ́ ớ ̉ ̉ ́ ượng, sô ĺ ượng cuả san ̉ phâm va th i gian th c hiên; v n đ chi phí cho vi c th c hi n d án;̉ ̀ ờ ự ̣ ấ ề ệ ự ệ ự
nh ng vân đê thuôc chinh sach, thiêt chê xa hôi trong qua trinh th c hiên nhiêm vuữ ́ ̀ ̣ ́ ́ ́ ́ ̃ ̣ ́ ̀ ự ̣ ̣ ̣ R&D. Viêc đanh gia ph i chi ra nh ng điêu đa lam đ c va lam tôt, nh ng gi coṇ ́ ́ ả ̉ ữ ̀ ̃ ̀ ượ ̀ ̀ ́ ữ ̀ ̀
ch a lam tôt hay ch a lam đ c. Đăc biêt chu y rut kinh nghiêm vê công tac quanư ̀ ́ ư ̀ ượ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̣ ̀ ́ ̉
ly liên quan đên tât ca cac công đoan c a quy trình th c hi n R&D, CGCN.́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ủ ự ệ
Th sáu,ứ Qu n lý k t qu đ u ra c a R&D ả ế ả ầ ủ : Qu n lý k t qu R&D làả ế ả
m t ho t đ ng ph i phù h p v i trình đ và m c tiêu, m c đích đ t ra vàộ ạ ộ ả ợ ớ ộ ụ ụ ặ theo yêu c u khách quan c a s phát tri n c a th c ti n. Do đó, v i m iầ ủ ự ể ủ ự ễ ớ ỗ doanh nghi p và tùy t ng trệ ừ ường h p, c n xác đ nh cách ti p c n qu n lýợ ầ ị ế ậ ả
m t cách phù h p đ đ m b o r ng qu n lý có hi u qu Quy trình qu n lýộ ợ ể ả ả ằ ả ệ ả ả R&D là ph i m m d oả ề ẻ va phu thuôc vao t ng doanh nghiêp, t ng giai đoaǹ ̣ ̣ ̀ ừ ̣ ừ ̣ phat triên cua doanh nghiêp cũng nh b n ch t c a m i d án.́ ̉ ̉ ̣ ư ả ấ ủ ỗ ự
2.3.3. Qu n lý hi u qu các chả ệ ả ương trình, d án R&D ự
Đ i v i doanh nghi p, hi u qu chính là s làm th a mãn khách hàngố ớ ệ ệ ả ự ỏ trong khi gi m t i đa chi phí. Qu n lý hi u qu R&D chính là qu n lý quáả ố ả ệ ả ả trình th c hi n ho t đ ng R&D sao cho chi phí ít nh t và l i ích mà R&Dự ệ ạ ộ ấ ợ mang l i là l n nh t có th , chi phí bao hàm t t c nh ng gì c n ph i có đạ ớ ấ ể ấ ả ữ ầ ả ể
ho t đ ng R&D đạ ộ ược th c hi n thành công.ự ệ
2.4. N i dung và phộ ương pháp đánh giá qu n lý ho t đ ng R&Dả ạ ộ
2.4.1. N i dung đánh giá v qu n lý ho t đ ng R&Dộ ề ả ạ ộ
(1) Đánh giá
th c trang và ự ̣ nhu c u CN ầ
(1) Đánh giá
th c trang và ự ̣ nhu c u CN ầ
(2) Triên khai ̉ danh muc ̣
đâ u t ̀ ư
(2) Triên khai ̉ danh muc ̣
đâ u t ̀ ư
(3) Ti ch h p ́ ợ
CL CN va CL ̀ KD
(3) Ti ch h p ́ ợ
CL CN va CL ̀ KD
(4) XĐ u ư tiên Đâ u t ̀ ư CN
(4) XĐ u ư tiên Đâ u t ̀ ư CN
Trang 14Trên c s danh m c các d án đã đơ ở ụ ự ượ ực l a ch n, quy trình t ng quátọ ổ
qu n lý m t d án R&D, CGCN g m vi c qu n lý ba giai đo n: Giai đo nả ộ ự ồ ệ ả ạ ạ hình thành, giai đo n th c hi n và giai đo n k t thúc c a d án. N i dung c tạ ự ệ ạ ế ủ ự ộ ố lõi c a qu n lý trong c ba giai đo n này là đánh giá và phân tích các y u t liênủ ả ả ạ ế ố quan đ n hi u qu c a d án, đ m b o thông tin đ y đ , chính xác cho qu nế ệ ả ủ ự ả ả ầ ủ ả
lý. Quy trình đánh giá và phân tích m t d án R&D gộ ự ồm các b c sau:ướ Xây
d ng kê hoach đánh giá; Phân tích ch ng trình, d án; Xác đ nh các v n đ cânự ́ ̣ ươ ự ị ấ ề ̀ đanh gia; Xac đinh nh ng v n đ cân đ́ ́ ́ ̣ ữ ấ ề ̀ ược phân tích; Ti n hành đánh giá vàế phân tích theo k ho ch; ế ạ T ng h p ý ki n chuyên gia vê m i m c; K t thúc vàổ ợ ế ̀ ỗ ụ ế báo cáo
2.4.2. Phương pháp đánh giá v qu n lý ho t đ ng R&Dề ả ạ ộ
Có nhiêu ph̀ ương phap đanh gia môt d an, ch́ ́ ́ ̣ ự ́ ương trinh R&D, ph̀ ươ ngpháp đánh giá đ nh tính và đánh giá đ nh lị ị ượng. Th c ti n, thự ễ ường ph i k tả ế
h p m t s phợ ộ ố ương pháp trong đánh giá
Th nh tứ ấ , Các ph ươ ng pháp phi kinh t bao g m: ế ồ (1). Ph ng phápươ
t ng quan ý ki n đ ng nghi p ho c chuyên gia;ổ ế ồ ệ ặ (2). Ph ng pháp giámươ sát theo các tiêu chí; (3) Các phương pháp đo lường th m cư ụ (Bibliometrics Methods); (4). Phương pháp phân tích m ng; (5). Phạ ươ ngpháp nghiên c u các trứ ường h p c th ; (6). Phợ ụ ể ương pháp đi u tra,ề
kh o sát; (7). Phả ương pháp đánh giá theo chu n; (8). Phẩ ương pháp theo dõi thương m i hóa công ngh ; (9). Phạ ệ ương pháp theo dõi l ch s ; (10).ị ử Phân tích lan t a, s d ng m t t h p các phỏ ử ụ ộ ổ ợ ương pháp.
Th haiứ , Ph ng pháp kinh t ươ ế
Phương pháp phân tích l i íchchi phí ợ theo cách s d ng d li u trongử ụ ữ ệ đánh giá và phân tích, BCA co thê là ́ ̉ BCA đinh tinh, BCA đinh ḷ ́ ̣ ượng; phân tich BCA theo đa tiêu chi va phân tich BCA dung cho quyêt đinh đâu t ́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ư Vi cệ đánh giá tác đ ng cua cac d an R&D là m t lĩnh v c ph c t p do cac hoatộ ̉ ́ ự ́ ộ ự ứ ạ ́ ̣ đông nay co tính đa d ng v n i hàm khoa h c; các đi u ki n, môi tṛ ̀ ́ ạ ề ộ ọ ề ệ ườ ng
th c hi n luôn thay đôi; R&D có tính r i ro cao. ự ệ ̉ ủ
K t lu n chế ậ ương 2
1. Nh ng lý lu n c b n v ho t đ ng và qu n lý ho t đ ng R&D,ữ ậ ơ ả ề ạ ộ ả ạ ộ CGCN là ki n th c n n t ng đ m b o s đúng đ n trong t ch c ho t đ ngế ứ ề ả ả ả ự ắ ổ ứ ạ ộ R&D, CGCN và th c hành qu n lý, th c thi các chự ả ự ương trình, d án và cùngự
v i các ch ng c th c ti n t o c s khoa h c cho vi c xác đ nh và l a ch nớ ứ ứ ự ễ ạ ơ ở ọ ệ ị ự ọ các gi i pháp thúc đ y các ho t đ ng này phat triên va mang lai hiêu qua tôtả ẩ ạ ộ ́ ̉ ̀ ̣ ̣ ̉ ́
h n. ơ
2. Nh ng ki n th c c b n và quan tr ng v t ch c, qu n lý R&D,ữ ế ứ ơ ả ọ ề ổ ứ ả CGCN cũng nh xu th phát tri n c a nó là nh ng ki n th c c b n và cóư ế ể ủ ữ ế ứ ơ ả tính h th ng v qu n lý ho t đ ng R&D, CGCN, trong đó nh n m nhệ ố ề ả ạ ộ ấ ạ
nh ng v n đ có tính quy lu t c a nh ng thay đ i vĩ mô đ i v i qu n lýữ ấ ề ậ ủ ữ ổ ố ớ ả R&D trong các th p niên qua; ch rõ nh ng n i dung c b n c a qu n lý ho tậ ỉ ữ ộ ơ ả ủ ả ạ
Trang 15đ ng R&D, CGCN; qu n lý hi u qu các chộ ả ệ ả ương trình, d án R&D, CGCNự trong đó trình bày khai quat vê các ph́ ́ ̀ ương pháp c th dùng trong đánh giá.ụ ể
3. Nh ng lý lu n c b n v CGCN liên quan đ n R&D, trong đó có cácữ ậ ơ ả ề ế
mô hình và các cách ti p c n theo các giai đo n c a ho t đ ng CGCN có thế ậ ạ ủ ạ ộ ể
d dàng v n d ng trong th c ti n. ễ ậ ụ ự ễ
4. Khuynh hướng phát tri n c a qu c t hóa R&D nh nh ng hình m uể ủ ố ế ư ữ ẫ
đ giúp chúng ta có cái nhìn khái quát và có th v n d ng trong nh ng hoànể ể ậ ụ ữ
c nh thu n ti n. Ngoài ra, lu n án nghiên c u v nh ng thách th c đ i v iả ậ ệ ậ ứ ề ữ ứ ố ớ
ho t đ ng R&D, CGCN t nhi u khía c nh mà vi c nh n bi t chúng s làmạ ộ ừ ề ạ ệ ậ ế ẽ cho ho t đ ng R&D, CGCN mang l i hi u qu cao.ạ ộ ạ ệ ả