Đề tài “Hướng dẫn học sinh thực hiện tốt cách giải bài toán có lời văn lớp 5 (Dạng: Toán chuyển động đều)” với mong muốn đưa ra giải pháp nhằm nâng cao chất lượng học toán và giúp học sinh lớp 5 biết cách giải bài toán có lời văn đạt hiệu quả cao hơn.
Trang 1Toán h c có v trí r t quan tr ng phù h p v i cu c s ng th c ti n,ọ ị ấ ọ ợ ớ ộ ố ự ễ
đó cũng là công c c n thi t cho các môn h c khác và đ giúp cho h cụ ầ ế ọ ể ọ sinh nh n th c th gi i xung quanh, đ ho t đ ng có hi u qu trongậ ứ ế ớ ể ạ ộ ệ ả
m i lĩnh v c.ọ ự
Kh năng giáo d c nhi u m t c a môn toán r t to l n: Nó phátả ụ ề ặ ủ ấ ớ tri n t duy, trí tu , có vai trò quan tr ng trong vi c rèn luy n tính suyể ư ệ ọ ệ ệ
lu n, tính khoa h c toàn di n, chính xác, t duy đ c l p sáng t o, linhậ ọ ệ ư ộ ậ ạ
ho t, góp ph n giáo d c tính nh n n i, ý chí vạ ầ ụ ẫ ạ ượt khó khăn
T v trí và nhi m v vô cùng quan tr ng c a môn toán, v n đừ ị ệ ụ ọ ủ ấ ề
đ t ra cho ngặ ười th y là làm th nào đ gi d y – h c toán có hi uầ ế ể ờ ạ ọ ệ
qu cao, h c sinh phát tri n tính tích c c, ch đ ng sáng t o trong vi cả ọ ể ự ủ ộ ạ ệ chi m lĩnh ki n th c toán h c. Theo tôi, các phế ế ứ ọ ương pháp d y h c baoạ ọ
gi cũng ph i xu t phát t v trí, m c đích và nhi m v , m c tiêu giáoờ ả ấ ừ ị ụ ệ ụ ụ
d c c a bài h c môn toán. Nó không ph i là cách th c truy n th ki nụ ủ ọ ả ứ ề ụ ế
th c, cách gi i toán đ n thu n mà là phứ ả ơ ầ ương ti n tinh vi đ t ch cệ ể ổ ứ
ho t đ ng nh n th c tích c c, đ c l p và giáo d c phong cách làmạ ộ ậ ứ ự ộ ậ ụ
vi c m t cách khoa h c, hi u qu ệ ộ ọ ệ ả
Trang 2Hi n nay, giáo d c ti u h c đang th c hi n yêu c u đ i m iệ ụ ể ọ ự ệ ầ ổ ớ
phương pháp d y h c theo hạ ọ ướng phát huy tính tích c c c a h c sinh,ự ủ ọ làm cho ho t đ ng d y h c trên l p “nh nhàng, t nhiên, hi u qu ”.ạ ộ ạ ọ ớ ẹ ự ệ ả
Đ đ t để ạ ược yêu c u đó, giáo viên ph i có phầ ả ương pháp và hình th cứ
d y h c đ v a nâng cao hi u qu cho h c sinh, v a phù h p v i đ cạ ọ ể ừ ệ ả ọ ừ ợ ớ ặ
đi m tâm sinh lý c a l a tu i ti u h c và trình đ nh n th c c a h cể ủ ứ ổ ể ọ ộ ậ ứ ủ ọ sinh, đ đáp ng v i công cu c đ i m i c a đ t nể ứ ớ ộ ổ ớ ủ ấ ước nói chung và
c a ngành giáo d c ti u h c nói riêng.ủ ụ ể ọ
Trong chương trình môn toán ti u h c, gi i toán có l i văn giể ọ ả ờ ữ
m t vai trò quan tr ng . Thông qua vi c gi i toán, h c sinh ti u h cộ ọ ệ ả ọ ể ọ
th y đấ ược nhi u khái ni m trong toán h c nh các s , các phép tính,ề ệ ọ ư ố các đ i lạ ượng, các y u t hình h c . . . đ u có ngu n g c trong cu cế ố ọ ề ồ ố ộ
s ng hi n th c, trong th c ti n ho t đ ng c a con ngố ệ ự ự ễ ạ ộ ủ ười, th y đấ ượ c
m i quan h bi n ch ng gi a các s ki n, gi a cái đã cho và cái ph iố ệ ệ ứ ữ ự ệ ữ ả tìm. Qua vi c gi i toán s rèn luy n cho h c sinh năng l c t duy vàệ ả ẽ ệ ọ ự ư
nh ng đ c tính c a con ngữ ứ ủ ười m i, có ý th c vớ ứ ượt khó khăn, đ c tínhứ
c n th n, làm vi c có k ho ch, thói quen xét đoán có căn c , thói quenẩ ậ ệ ế ạ ứ
t ki m tra k t qu công vi c mình làm và đ c l p suy nghĩ, óc sángự ể ế ả ệ ộ ậ
t o giúp h c sinh v n d ng các ki n th c, rèn luy n kĩ năng tính toán,ạ ọ ậ ụ ế ứ ệ
kĩ năng ngôn ng Đ ng th i qua vi c gi i toán c a h c sinh mà giáoữ ồ ờ ệ ả ủ ọ viên có th d dàng phát hi n nh ng u đi m, thi u sót c a các em vể ễ ệ ữ ư ể ế ủ ề
ki n th c, kĩ năng, t duy đ giúp h c sinh phát huy nh ng m t đế ứ ư ể ọ ữ ặ ượ c
và kh c ph c nh ng m t thi u sót.ắ ụ ữ ặ ế
Chính vì v y, tôi ch n đ tài ậ ọ ề “ H ướ ng d n h c sinh th c hi n ẫ ọ ự ệ
t t cách gi i bài toán có l i văn l p 5 (D ng: Toán chuy n đ ng ố ả ờ ớ ạ ể ộ
đ u)” ề v i mong mu n đ a ra gi i pháp nh m nâng cao ch t lớ ố ư ả ằ ấ ượng h cọ toán và giúp h c sinh l p 5 bi t cách gi i bài toán có l i văn đ t hi uọ ớ ế ả ờ ạ ệ
Trang 3qu cao h n. Nh ng trong th c t gi ng d y môn Toán – gi i bài toánả ơ ư ự ế ả ạ ả
có l i văn, b n thân tôi cũng g p nhi u khó khăn nh sau:ờ ả ặ ề ư
II/ KHÓ KHĂN:
Đa s h c sinh xem môn toán là môn h c khó khăn, d chán. ố ọ ọ ễ
Trình đ nh n th c c a h c sinh không đ ng đ u : m t s h cộ ậ ứ ủ ọ ồ ề ộ ố ọ sinh còn ch m, nhút nhát, kĩ năng tóm t t bài toán còn h n ch , ch aậ ắ ạ ế ư
có thói quen đ c và tìm hi u bài toán, d n t i thọ ể ẫ ớ ường nh m l n gi aầ ẫ ữ các d ng toán, l a ch n phép tính còn sai, ch a bám sát vào yêu c uạ ự ọ ư ầ bài toán đ tìm l i gi i thích h p v i các phép tính.ể ờ ả ợ ớ
M t s em ti p thu bài m t cách th đ ng, ghi nh bài còn máyộ ố ế ộ ụ ộ ớ móc nên còn chóng quên các d ng bài toán.ạ
T nh ng khó khăn trên, đ giúp h c sinh có kĩ năng gi i bài toánừ ữ ể ọ ả
có l i văn l p 5, v i d ng bài toán “ chuy n đ ng đ u ” đ t hi uờ ở ớ ớ ạ ể ộ ề ạ ệ
qu , b n thân tôi đã th c hi n và t ch c các ho t đ ng nh sau:ả ả ự ệ ổ ứ ạ ộ ư
III / GI I PHÁP KH C PH C:Ả Ắ Ụ
Gi i toán đ i v i h c sinh là m t ho t đ ng trí tu khó khăn, ph cả ố ớ ọ ộ ạ ộ ệ ứ
t p. Vi c hình thành kĩ năng gi i toán khó h n nhi u so v i kĩ năngạ ệ ả ơ ề ớ tính vì bài toán là s k t h p đa d ng hoá nhi u khái ni m, quan hự ế ợ ạ ề ệ ệ toán h c. Gi i toán không ch là nh m u r i áp d ng, mà đòi h i n mọ ả ỉ ớ ẫ ồ ụ ỏ ắ
ch c khái ni m, quan h toán h c, n m ch c ý nghĩa c a phép tính, đòiắ ệ ệ ọ ắ ắ ủ
h i kh năng đ c l p suy lu n c a h c sinh, đòi h i bi t làm tínhỏ ả ộ ậ ậ ủ ọ ỏ ế thông th o. Chính vì v y d y và h c t t v gi i bài toán có l i văn cóạ ậ ạ ọ ố ề ả ớ
ý nghĩa quy t đ nh thành công c a d y và h c môn toán, do đó ngế ị ủ ạ ọ ườ i
Trang 4giáo viên ph i xác đ nh rõ m c tiêu c a vi c d y gi i các bài toán cóả ị ụ ủ ệ ạ ả
l i văn và c n ph i đ t đờ ầ ả ạ ược các tri th c, kĩ năng sau :ứ
1/ H c sinh nh n bi t “ọ ậ ế cái đã cho” và “ cái ph i tìm” trong m iả ỗ bài toán, m i quan h gi a các đ i lố ệ ữ ạ ượng có trong m i bài toán, ch ngỗ ẳ
h n : khi d y toán v chuy n đ ng đ u thì m i quan h đó th hi n ạ ạ ề ể ộ ề ố ệ ể ệ ở quãng đường đi b ng tích c a v n t c v i th i gian đi đằ ủ ậ ố ớ ờ ường
2/ H c sinh gi i đ c các bài toán h p v i m t s quan họ ả ượ ợ ớ ộ ố ệ
thường g p gi a các đ i lặ ữ ạ ượng thông d ng.ụ
3/ H c sinh gi i đ c m t s bài toán đi n hình đ c hình thànhọ ả ượ ộ ố ể ượ
t l p 4 đ n l p 5 nh sau : ừ ớ ế ớ ư
* Tìm s trung bình c ng c a hai s ho c nhi u s ố ộ ủ ố ặ ề ố
* Tìm hai s khi bi t t ng và hi u c a hai s đó.ố ế ổ ệ ủ ố
*Tìm hai s khi bi t t ng (ho c hi u) và t s ố ế ổ ặ ệ ỉ ố
* Gi i toán v t s ph n trăm.ả ề ỉ ố ầ
* Bài toán c b n v chuy n đ ng đ u cùng chi u (ho c ngơ ả ề ể ộ ề ề ặ ượ cchi u)ề
* Gi i toán có n i dung hình h cả ộ ọ
4/ H c sinh bi t trình bày bài gi i đúng quy đ nh theo yêu c u bàiọ ế ả ị ầ toán
Trang 5Đ đ t để ạ ược nh ng m c tiêu trên c n thông qua quá trình phátữ ụ ầ tri n t ng bể ừ ước, giáo viên ph i th c hi n thả ự ệ ường xuyên, liên t c m tụ ộ
s bi n pháp nh sau : ố ệ ư
A Nh ng bi n pháp th c thi : ữ ệ ự
1/
Cho h c sinh nh n bi t các y u t c a bài toán : ọ ậ ế ế ố ủ
a) Cho h c sinh nh n bi t ngu n g c th c t và tác d ng ph c vọ ậ ế ồ ố ự ế ụ ụ ụ
th c ti n cu c s ng c a bài toán. Ví d : C n tính năng su t lúa trênự ễ ộ ố ủ ụ ầ ấ
m t di n tích đ t tr ng; tính bình quân thu nh p hàng tháng theo đ uộ ệ ấ ồ ậ ầ
người hay gia đình em ( Toán 5 trang 160 – 161, . . .)
b) Cho h c sinh nh n rõ m i quan h ch t ch gi a các đ i l ngọ ậ ố ệ ặ ẽ ữ ạ ượ trong bài toán. Ví d : Khi gi i bài toán chuy n đ ng đ u, h c sinh d aụ ả ể ộ ề ọ ự vào “ cái đã cho”, “ cái ph i tìm ” và m i quan h gi a các đ i lả ố ệ ữ ạ ượng:
v n t c, quãng đậ ố ường, th i gian đ tìm đ i lờ ể ạ ượng ch a bi t.ư ế
c) T p cho h c sinh bi t xem xét các đ i t ng toán h c và t pậ ọ ế ố ượ ọ ậ
di n đ t các k t lu n dễ ạ ế ậ ưới nhi u hình th c khác nhau. Ví d : “ sề ứ ụ ố
b n trai b ng 1/3 s b n gái ” cũng có nghĩa là “s b n gái g p 3 l nạ ằ ố ạ ố ạ ấ ầ
s b n trai”; “đáy nh b ng 2/3 đáy l n” cũng có nghĩa là “đáy l n g pố ạ ỏ ằ ớ ớ ấ
rưởi đáy nh ” ho c “đáy l n g p 1,5 l n đáy nh ”.ỏ ặ ớ ấ ầ ỏ
2/ Phân lo i bài toán có l i văn : ạ ờ
Đ gi i để ả ược bài toán thì h c sinh ph i hi u đ bài, hi u cácọ ả ể ề ể thành ph n c a nó . Nh ng cái đã cho và nh ng cái c n tìm thầ ủ ữ ữ ầ ường là
nh ng s đo đ i lữ ố ạ ượng nào đ y đấ ược bi u th b i các phép tính và cácể ị ở quan h gi a các s đo. D a vào đó mà có th phân lo i các bài toán.ệ ữ ố ự ể ạ
Trang 6a) Phân lo i theo đ i l ng : ạ ạ ượ
V i m i lo i đ i lớ ỗ ạ ạ ượng có m t lo t bài toán có l i văn v đ iộ ạ ờ ề ạ
lượng đó nh :ư
* Các bài toán v s lề ố ượng
* Các bài toán v kh i lề ố ượng c a v t.ủ ậ
* Các bài toán v các đ i lề ạ ượng trong hình h cọ
b) Phân lo i theo s phép tính :ạ ố
* Bài toán đ n : là bài toán mà khi gi i ch c n m t phép tính ơ ả ỉ ầ ộ ở
l p 5, lo i này thớ ạ ường dùng nêu ý nghĩa th c t c a phép tính, nó phùự ế ủ
h p v i quá trình nh n th cợ ớ ậ ứ
Ví d ụ : Đ d y phép c ng s đo th i gian, có bài toán “M t ô tôể ạ ộ ố ờ ộ
đi t Hà N i đ n Thanh Hoá h t 3 gi 15 phút, r i đi ti p đ n Vinhừ ộ ế ế ờ ồ ế ế
h t 2 gi 35 phút. H i ô tô đó đi c qu ng đế ờ ỏ ả ả ường t Hà N i đ n Vinhừ ộ ế
h t bao nhiêu th i gian ? (Ví d 1 trang 131 sách Toán 5). ế ờ ụ
T b n ch t bài toán, h c sinh hình thành phép c ng: ừ ả ấ ọ ộ
3 gi 15 phút + 2 gi 35 phút = 5 gi 50 phút.ờ ờ ờ
* Bài toán h p: là bài toán mà khi gi i c n ít nh t 2 phép tính trợ ả ầ ấ ở lên. Lo i bài toán này dùng đ luy n t p, c ng c ki n th c đã h c. ạ ể ệ ậ ủ ố ế ứ ọ Ở
l p 5, bài toán này có m t h u h t các ti t h c toán.ớ ặ ở ầ ế ế ọ
Hai cách phân lo i này đóng vai trò không l n trong quá trình d yạ ớ ạ
h c.ọ
Trang 7c) Phân lo i theo ph ng pháp gi i :ạ ươ ả
Trong th c t , nhi u bài toán có n i dung khác nhau nh ng có thự ế ề ộ ư ể
s d ng cùng m t phử ụ ộ ương pháp suy lu n đ gi i, vì th có th coi ậ ể ả ế ể “có cùng ph ươ ng pháp gi i” ả là m t tiêu chí đ phân lo i bài toán có l iộ ể ạ ờ văn. Các bài toán có cùng phương pháp gi i d n đ n cùng m t mô hìnhả ẫ ế ộ toán h c t c là cùng m t d ng bài toán.ọ ứ ộ ạ
nướ ở ồc h ?
Ví d 3:ụ M t gia đình g m 3 ngộ ồ ười (b , m và conố ẹ ). Bình quân thu nh p hàng tháng là 800.000 đ ng m i ngậ ồ ỗ ười. N u gia đình đó cóế thêm 1 con n a mà t ng thu nh p c a gia đình không thay đ i thì bìnhữ ổ ậ ủ ổ quân thu nh p hàng tháng c a m i ngậ ủ ỗ ườ ị ải b gi m đi bao nhiêu ti n?ề
Đ i v i h c sinh, khi gi i 3 bài toán này, giáo viên luôn chú ý h iố ớ ọ ả ỏ xem bài toán thu c d ng nào? (quan h t l ), gi i b ng cách nào trongộ ạ ệ ỉ ệ ả ằ hai cách đã h c ( cách “rút v đ n v ” ho c “tìm t s ”). N u h c sinhọ ề ơ ị ặ ỉ ố ế ọ khá, gi i, giáo viên có th yêu c u gi i bài t p ví d 2, ví d 3 b ngỏ ể ầ ả ậ ở ụ ụ ằ
2 cách. Vi c tìm ra nhi u cách gi i khác nhau s giúp h c sinh có d pệ ề ả ẽ ọ ị
so sánh các cách gi i đó, ch n ra đả ọ ược cách hay h n và tích lu đơ ỹ ượ cnhi u kinh nghi m đ gi i toán. Quá trình tìm tòi nh ng cách gi i khácề ệ ể ả ữ ả nhau c a bài toán cũng là quá trình rèn luy n trí thông minh, óc sáng t oủ ệ ạ
và kh năng suy nghĩ linh ho t cho h c sinh.ả ạ ọ
Trang 8Nh v y, s phân lo i theo phư ậ ự ạ ương pháp gi i chính là s phânả ự
lo i theo m i quan h gi a nh ng ạ ố ệ ữ ữ “cái đã cho” và nh ng ữ “cái c n ầ tìm” trong bài toán.
3/ Hình thành và phát tri n các năng l c quan sát, ghi nh , tu ng ể ự ớ ở
tu ng, t duy qua các bài toán : ợ ư
a) D y h c sinh bi t quan sát các mô hình, s đ , t đó cũng dạ ọ ế ơ ồ ừ ễ dàng tìm ra cách gi i.ả
Ví dụ: L p h c có 40 h c sinh, s h c sinh n nhi u h n s h cớ ọ ọ ố ọ ữ ề ơ ố ọ sinh nam là 8 em. H i có bao nhiêu h c sinh nam? bao nhiêu h c sinhỏ ọ ọ
n ? (d ng toán “ Tìm hai s khi bi t t ng và hi u c a hai s đó” ).ữ ạ ố ế ổ ệ ủ ố
Ta có th di n đ t b ng m t trong các s đ sau:ể ễ ạ ằ ộ ơ ồ
* S đ 1:ơ ồ
S h/s nam ố ? S h/s n h n h/s nam ố ữ ơ
8
?
S h/s n ố ữ
T ng s h c sinh : 40ổ ố ọ
Trang 9tượng chuy n đ ng đu i k p nhau thì h c sinh ph i bi t để ộ ổ ị ọ ả ế ược là đ iố
tượng có v n t c l n h n đã đi h n đ i tậ ố ớ ơ ơ ố ượng có v n t c nh m tậ ố ỏ ộ
Trang 10kho ng cách đúng b ng kho ng cách ban đ u c a hai đ i tả ằ ả ầ ủ ố ượ ngchuy n đ ng.ể ộ
d) T p cho h c sinh quen v i các thao tác t duy phân tích, t ngậ ọ ớ ư ổ
h p, so sánh, tr u tợ ừ ượng hoá, khái hóa, c th hóa. ụ ể
H c sinh tóm t t bài toán b ng s đ , hình v là d p đ k t h pọ ắ ằ ơ ồ ẽ ị ể ế ợ các thao tác tr u từ ượng hoá và c th hoá. Trong quá trình gi i bài t p,ụ ể ả ậ
h c sinh ph i v n d ng m t cách t ng h p nhi u thao tác t duy vàọ ả ậ ụ ộ ổ ợ ề ư đây chính là m t m nh c a vi c d y toán qua gi i các bài toán có l iặ ạ ủ ệ ạ ả ờ văn
Ví d 1ụ : M t ô tô đi độ ược quãng đường dài 170km h t 4 gi H iế ờ ỏ trung bình m i gi ô tô đó đi đỗ ờ ược bao nhiêu kílômét ? ( Toán 5 – trang 138)
Tóm t tắ ? km
170 km
Bài gi iả : Trung bình m i gi ô tô đi đỗ ờ ược là :
170 : 4 = 42,5 ( km )
Đáp s : 42,5 kmố
Trang 11Ví d 2ụ
: Hình tam giác ABC có ba c nh dài b ng nhau, m i c nhạ ằ ỗ ạ dài 1,2m. H i chu vi c a hình tam giác đó b ng bao nhiêu mét ? (Toán 5ỏ ủ ằ trang 155)
Tóm t tắ A
1,2m 1,2m
B C
1,2m
Bài gi iả Chu vi hình tam giác :
1,2 X 3 = 3,6 ( mét )
Đáp s : 3,6 mét ố
4/ Hình thành và phát tri n nh ng ph m ch t c n thi t đ h c ể ữ ẩ ấ ầ ế ể ọ sinh có ph ươ ng pháp h c t p, làm vi c khoa h c, sáng t o: ọ ậ ệ ọ ạ
Các ph m ch t đó là:ẩ ấ
* Hình thành n n p h c t p, làm vi c có k ho ch.ề ế ọ ậ ệ ế ạ
* Rèn luy n tính cách c n th n, chu đáo trong h c t p.ệ ẩ ậ ọ ậ
Trang 12* Rèn luy n tính chính xác trong di n đ t.ệ ễ ạ
* Rèn luy n ý th c vệ ứ ượt khó khăn trong h c t p.ọ ậ
Đ có để ược nh ng ph m ch t nói trên, h c sinh c n ph i l p raữ ẩ ấ ọ ầ ả ậ
th i gian bi u h c t p, sinh ho t nhà. Đ i v i bài toán khó, giáo viênờ ể ọ ậ ạ ở ố ớ
c n đ ng viên khuy n khích các em t l c vầ ộ ế ự ự ượt khó, không n n, khôngả chép bài c a b n. Ngoài ra, giáo viên ph i xây d ng nhóm h c t p “ủ ạ ả ự ọ ậ đôi b n cùng ti n ” t ch c cho h c sinh khá, gi i thạ ế ổ ứ ọ ỏ ường xuyên giúp
đ các b n còn y u v cách h c t p, c ng c l i ki n th c trỡ ạ ế ề ọ ậ ủ ố ạ ế ứ ước các
gi h c và vào th i gian r nh t i nhà. K t qu h c t p đờ ọ ờ ả ạ ế ả ọ ậ ược giáo viên theo dõi đ giúp đ và u n n n k p th i.ể ỡ ố ắ ị ờ
B Quy trình th c hi n khi d y gi i toán có l i văn: ự ệ ạ ả ờ
* Bước 1 : Đ c k đ toán.ọ ỹ ề
Có đ c k đ h c sinh m i t p trung suy nghĩ v ý nghĩa, n iọ ỹ ề ọ ớ ậ ề ộ dung c a bài toán và đ c bi t chú ý đ n câu h i bài toán. T đó rèn choủ ặ ệ ế ỏ ừ
h c sinh thói quen ch a hi u đ toán thì ch a tìm cách gi i.ọ ư ể ề ư ả
* Bước 2: Phân tích – tóm t t đ toán:ắ ề
Bài toán cho ta bi t gì? H i gì ( t c là yêu c u gì)? ế ỏ ứ ầ
– Đây chính là trình bày l i m t cách ng n g n ph n đã cho vàạ ộ ắ ọ ầ
ph n ph i tìm c a bài toán đầ ả ủ ược th hi n dể ệ ướ ại d ng câu văn ng n g nắ ọ
ho c dặ ướ ơ ồi s đ các đo n th ng.ạ ẳ
* Bước 3
: Tìm cách gi i bài toánả
Thi t l p trình t gi i, l a ch n phép tính thích h p.ế ậ ự ả ự ọ ợ
Trang 13* B ước 4: Trình bày bài gi i.ả
Trình bày l i gi i (nói – vi tờ ả ế ) phép tính tương ng, đáp s , ki mứ ố ể tra l i gi i ( khi gi i xong c n th l i xem đáp s tìm đờ ả ả ầ ử ạ ố ược có tr l iả ờ đúng câu h i bài toán, có phù h p v i đi u ki n c a bài toán không?) –ỏ ợ ớ ề ệ ủ trong m t s trộ ố ường h p, nên th xem có cách gi i khác g n h n, hayợ ử ả ọ ơ
h n không?ơ
C Hu ng d n c th cách gi i bài toán d ng “ Toánớ ẫ ụ ể ả ở ạ chuy n đ ng đ u ” ể ộ ề
Đ i v i d ng toán này, có các d ng bài n i b t sau: ố ớ ạ ạ ổ ậ
Lo i toán chuy n đ ng th ng đ u có 1 đ i tạ ể ộ ẳ ề ố ượng chuy n đ ng:ể ộ
Đ u tiên giáo viên gi i thi u s lầ ớ ệ ơ ược khái ni m v n t c giúp h cệ ậ ố ọ sinh bi t đế ược ý nghĩa c a đ i lủ ạ ượng v n t c: ậ ố v n t c c a m t ậ ố ủ ộ chuy n đ ng cho bi t m c đ chuy n đ ng nhanh hay ch m c a ể ộ ế ứ ộ ể ộ ậ ủ chuy n đ ng đó trong m t đ n v th i gian ể ộ ộ ơ ị ờ
a) V n d ng các công th c theo s đ sau:ậ ụ ứ ơ ồ
v = v n t c ; s = quãng đậ ố ường ; t = th i gianờ
v = s : t
s = v x t
t = s : v