Nội dung chính của khóa luận mô tả tình trạng dinh dưỡng của học sinh mẫu giáo và tiểu học tại 6 xã của Huyện Nghĩa Đàn. Đánh giá hiệu quả sử dụng thực phẩm bổ sung vi chất đối với sự cải thiện tình trạng dinh dưỡng, tình trạng thiếu máu, thiếu kẽm, thiếu vitamin A của học sinh tiểu học ở huyện Nghĩa Đàn sau 5 tháng can thiệp. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1NGUY N Đ C VINHỄ Ứ
HI U QU TĂNG C Ệ Ả ƯỜ NG VI CH T VÀO TH C PH M Ấ Ự Ẩ
Đ N TÌNH TR NG DINH D Ế Ạ ƯỠ NG C A H C SINH Ủ Ọ
TI U H C HUY N NGHĨA ĐÀN Ể Ọ Ệ
CHUYÊN NGÀNH: DINH DƯỠNG
MÃ S : Ố 62.72.03.03
TÓM T T LU N ÁN TI N S DINH DẮ Ậ Ế Ỹ ƯỠNG
Trang 3Ngườ ưới h ng d n khoa h c:ẫ ọ
1. GS.TS. Lê Th H pị ợ
2. PGS.TS. Bùi Th Nhungị
Ph n bi n 1:ả ệ
Ph n bi n 2:ả ệ
Lu n án đậ ược b o v t i H i đ ng ch m lu n án c p Vi n ả ệ ạ ộ ồ ấ ậ ấ ệ
h p t i Vi n Dinh dọ ạ ệ ưỡng Qu c gia, Hà N iố ộvào h i gi , ngày tháng năm 2019 ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i:ể ể ậ ạ
Th vi n Qu c giaư ệ ố
Th vi n Vi n Dinh dư ệ ệ ưỡng Qu c giaố
Trang 4BMI Body Mass Index (Ch s kh i c th )ỉ ố ố ơ ể
Trang 6Đ T V N ĐẶ Ấ Ề
Suy dinh dưỡng (SDD) tr em (TE) đã và đang là v n đ s c kh e c ngẻ ấ ề ứ ỏ ộ
đ ng các nồ ở ước đang phát tri n đ c bi t là các nể ặ ệ ước Châu Á, trong đó có Vi tệ Nam. Các v n đ thi u dinh dấ ề ế ưỡng l a tu i ti n h c đở ứ ổ ề ọ ường và h c đọ ườ ng
thường g p Vi t Nam là SDD th th p còi, th nh cân và thi u vi ch t dinhặ ở ệ ể ấ ể ẹ ế ấ
dưỡng (VCDD). Ở Vi t Nam, trong 2 th p k qua, các chính sách và các chệ ậ ỷ ươ ngtrình dinh dưỡng đã góp ph n c i thi n rõ r t ầ ả ệ ệ tình tr ng dinh dạ ưỡ (TTDD) c ang ủ
TE dưới 5 tu i: T l SDD th nh cân đã gi m t 19,9% năm 2008 xu ngổ ỷ ệ ể ẹ ả ừ ố 14,1% năm 2015. T l SDD th th p còi đã gi m t 32,6% năm 2008 xu ngỷ ệ ể ấ ả ừ ố 24,6% năm 2015. Tuy v y, t l SDD th th p còi v n còn khá cao so v i m t sậ ỷ ệ ể ấ ẫ ớ ộ ố
nước trong khu v c. SDD th p còi có liên quan ch t ch v i tình tr ng thi uự ấ ặ ẽ ớ ạ ế VCDD. K t qu đi u tra SEANUTS v tình tr ng thi u VCDD c a TE Vi t Namế ả ề ề ạ ế ủ ệ cho th y: ấ T l thi u máu TE 6 đ n 59 tháng tu i khá cao (23%) và l a tu iỷ ệ ế ở ế ổ ứ ổ
ti u h c (11,8%); T l tr có d tr s t th p (Ferritin <30 µg/L) cao (28,8%).ể ọ ỷ ệ ẻ ự ữ ắ ấ Thi u vitamin A là 7,7% và g n m t n a (48,9%) TE có tình tr ng thi u vitaminế ầ ộ ử ạ ế
A gi i h n. Nguyên nhân chính c a tình tr ng thi u VCDD là do ch đ ăn ch aớ ạ ủ ạ ế ế ộ ư đáp ng nhu c u khuy n ngh M t s nghiên c u g n đây cho th y, kh u ph nứ ầ ế ị ộ ố ứ ầ ấ ẩ ầ
ăn c a TE, đ c bi t là l a tu i h c đủ ặ ệ ứ ổ ọ ường vùng nông thôn, mi n núi, vùng kinhở ề
t khó khăn, không ch thi u các ch t dinh dế ỉ ế ấ ưỡng nh ch t đ m, ch t béo mà cònư ấ ạ ấ thi u các vitamin và ch t khoáng dinh dế ấ ưỡng c n thi t cho c th ầ ế ơ ể
Huy n Nghĩa Đàn t nh Ngh An là m t trong nh ng huy n mi n núi nghèo,ệ ỉ ệ ộ ữ ệ ề
có t l SDD cao t nh Ngh An. ỷ ệ ở ỉ ệ Theo th ng kê năm 2012, t nh Ngh An có tố ỉ ệ ỷ
l SDD th nh cân là 20,2%, t l th p còi là 30,8%, đ u cao h n s li u toànệ ể ẹ ỷ ệ ấ ề ơ ố ệ
qu c. Nghĩa Đàn g m 24 xã và 1 th tr n; v i t l h đói nghèo r t cao (21,6%).ố ồ ị ấ ớ ỷ ệ ộ ấ
Đ kh c ph c tình tr ng SDD th p còi và thi u VCDD c a h c sinh m u giáo vàể ắ ụ ạ ấ ế ủ ọ ẫ
h c sinh ti u h c thì s d ng s n ph m s a b sung VCDD là m t trong nh ngọ ể ọ ử ụ ả ẩ ữ ổ ộ ữ
gi i pháp t i u. ả ố ư
Đ đánh giá hi u qu c i thi n TTDD c a s a h c để ệ ả ả ệ ủ ữ ọ ường có b sungổ VCDD, đ tài nghiên c u ề ứ “Hi u qu tăng c ệ ả ườ ng vi ch t vào th c ph m đ n ấ ự ẩ ế tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng c a h c sinh ti u h c huy n Nghĩa Đàn” ủ ọ ể ọ ệ đã được tri nể khai v i 2 m c tiêu sau:ớ ụ
Trang 71. Mô t ả tình tr ng dinh dạ ưỡng c a h c sinh m u giáo và ti u h c t i 6 xãủ ọ ẫ ể ọ ạ
c a ủ huy n Nghĩa Đànệ
2. Đánh giá hi u qu c a s d ng ệ ả ủ ử ụ th c ph mự ẩ b sung vi ch t đ i v i sổ ấ ố ớ ự
c i thi n tình tr ng dinh dả ệ ạ ưỡng, tình tr ng ạ thi u máu, thi u k m, thi uế ế ẽ ế vitamin A c a h c sinh ti u h c c a huy n Nghĩa Đàn sau 5 tháng canủ ọ ể ọ ủ ệ thi p.ệ
Trang 8Nh ng đóng góp m i c a lu n án:ữ ớ ủ ậ
Lu n án đã cung c p b ng ch ng khoa h c v vi c b sung ậ ấ ằ ứ ọ ề ệ ổ VCDD vào s aữ
đã có hi u qu c i thi n TTDD và ệ ả ả ệ VCDD c a h c sinh ti u h c. K t qu c aủ ọ ể ọ ế ả ủ
lu n án giúp cho các nhà ho ch đ nh chính sách tham kh o đ xây d ng các tiêuậ ạ ị ả ể ự chu n ẩ VCDD b sung vào s a trong ổ ữ Chương trình S a h c đữ ọ ường c i thi nả ệ TTDD góp ph n nâng cao t m vóc tr em m u giáo và ti u h c đ n năm 2020ầ ầ ẻ ẫ ể ọ ế
th c hi n theo Quy t đ nh s 1340/QĐTTg ngày 08/7/2016 c a Th tự ệ ế ị ố ủ ủ ướ ngChính ph ủ
B c c lu n án: ố ụ ậ Lu n án có 123 trang bao g m: Đ t v n đ : 2 trang; T ngậ ồ ặ ấ ề ổ quan: 33 trang; Đ i tố ượng và phương pháp nghiên c u: 20 trang; K t qu nghiênứ ế ả
c u: 31 trang; Bàn lu n: 22 trang; K t lu n: 2 trang; Ki n ngh : 1 trang. Lu n ánứ ậ ế ậ ế ị ậ
có 23 b ng, 34 bi u đ , 1 s đ và 88 tài li u tham kh o, trong đó có 23 tài li uả ể ồ ơ ồ ệ ả ệ
1.1.1. Tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng c a tr em trên th gi i ủ ẻ ế ớ
Suy dinh dưỡng đ c bi t là SDD th p còi ặ ệ ấ hi n nay v n đang là gánh n ngệ ẫ ặ
d n t i b nh t t và t vong ẫ ớ ệ ậ ử ở TE trên th gi i, nh t là các nế ớ ấ ở ước đang phát tri nể thu c khu v c Châu Phi, Nam Á và Đông Nam Á…ộ ự
1.1.2. Tình tr ng ạ dinh d ưỡ ng c a ủ tr em ẻ Vi t Nam ệ
K t qu đi u tra cho th y ế ả ề ấ SDD th nh cân Vi t Nam đã gi m liên t c,ể ẹ ở ệ ả ụ
gi m khá nhanh và b n v ng t m c 17,5% vào năm 2010ả ề ữ ừ ứ xu ng cònố 15,3% năm
2013 và 13,8% vào năm 2016. Trung bình, m i năm Vi t Nam gi m đỗ ệ ả ược h nơ 0,6%. T l SDD th th p còi ỷ ệ ể ấ ở TE dưới 5 tu i đã gi m t 59,7% năm 1985ổ ả ừ
xu ng 53,4% năm 1990 và 36,5% năm 2000, ti p t c gi m còn 29,3% năm 2010ố ế ụ ả
và gi m xu ng ả ố 24,3% vào năm 2016. Tuy nhiên, gi m SDD th th p còi là m tả ể ấ ộ thách th c, khó h n r t nhi u so v i gi m SDD th nh cân. ứ ơ ấ ề ớ ả ể ẹ
Tình hình SDD th p còi c a ấ ủ TE ti u h c cũng đang là v n đ s c kh e c ngể ọ ấ ề ứ ỏ ộ
đ ng c aồ ủ Vi t Nam. K t qu đệ ế ả i u tra trên 450 tr 78 tu i t i 3 trề ẻ ổ ạ ường ti u h cể ọ
c a ủ t nh ỉ B c Ninh ắ (năm 2005) cho th y t l SDD th p còi r t cao kho ng 32ấ ỷ ệ ấ ấ ả40%. K t qu đi u tra TTDD t i 6 t nhế ả ề ạ ỉ /thành ph ố c a Vi t Nam năm 2011 choủ ệ
Trang 9th y t l SDD th p còi c a ấ ỷ ệ ấ ủ TE l a tu i 69 tu i là 13,7% và l a tu i 911 tu iứ ổ ổ ở ứ ổ ổ
là 18,2%
1.1.3. Tình tr ng ạ thi u vi ch t dinh d ế ấ ưỡ ng tr em ở ẻ
a. Tình tr ng thi u VCDD c a tr em trên th gi i ạ ế ủ ẻ ế ớ
Người ta đã ước tính thi u VCDD chi m kho ng 7,3% gánh n ng b nh t tế ế ả ặ ệ ậ toàn c u.ầ Ước tính có kho ng 2 t ngả ỷ ười trên toàn th gi i b thi u VCDD. H uế ớ ị ế ầ
h t nh ng ngế ữ ườ ịi b thi u VCDD là nh ng ngế ữ ườ ối s ng các nở ước thu nh p th pậ ấ
và thường thi u đ ng th i nhi u VCDD. Theo s li u th ng kê c a UNICEF cóế ồ ờ ề ố ệ ố ủ kho ng 750 tri u ả ệ TE b thi u máu do thi u s tị ế ế ắ Có kho ng 1/3 ả TE dưới 5 tu i ổ ở các nước đang phát tri n b thi u vitamin Aể ị ế . Đông Nam Á trong đó có Vi t Namệ
là khu v c có nguy c thi u k m đ ng th 3 trên th gi i. ự ơ ế ẽ ứ ứ ế ớ
b. Tình tr ng thi u vi ch t dinh d ạ ế ấ ưỡ ng tr em Vi t Nam ở ẻ ệ
Song song v i v n đ ớ ấ ề SDD th th p còi thì t l ể ấ ỷ ệ TE dưới 5 tu i thi uổ ế VCDD, đ c bi t là thi u đa vi ch t còn m c cao. ặ ệ ế ấ ở ứ K t qu nghiên c u m i đâyế ả ứ ớ (2008) trên TE trước tu i h c đổ ọ ường t i vùng nông thôn Vi t Nam c a tác giạ ệ ủ ả Nguy n Văn Nhiên và CS đã ch rõ t l thi u k m, selen, magie và đ ng r t caoễ ỉ ỷ ệ ế ẽ ồ ấ
l n lầ ượt là 86,9%, 62,3%, 51,9% và 1,7%. T l thi u máu tr dỷ ệ ế ở ẻ ưới 5 tu i trênổ toàn qu c (2008) là 34,1%, đ c bi t Tây Nguyên là 45,1%, Đông Nam Bố ặ ệ ở ộ 43,4%. Tình tr ng vitamin A huy t thanh th p v n còn ph bi n ạ ế ấ ẫ ổ ế ở TE vùng nông thôn và mi n núi, chi m 10,8%ề ế
Theo k t qu đi u tra c a Vi n Dinh dế ả ề ủ ệ ưỡng năm 20142015 trên đ i tố ượ ng
tr dẻ ưới 5 tu i, t l thi u k m ổ ỷ ệ ế ẽ ở TE r t cao: Có 50,9% tr trai và 48,4% tr gáiấ ẻ ẻ khu v c thành th b thi u k m; 73,6% tr trai và 69,3% tr gái khu v c nông
thôn b thi u k m; 84,1% tr trai và 77,1% tr gái khu v c mi n núi b thi uị ế ẽ ẻ ẻ ở ự ề ị ế
k m.ẽ
Thi u ế vi ch t dinh dấ ưỡng tr em ti u h c cũng là v n đ s c kh eở ẻ ể ọ ấ ề ứ ỏ c ngộ
đ ng. Kồ ết qu đi u tra SEANUTS 2011 t i 6 t nh/thành ph cho th y: T lả ề ạ ỉ ố ấ ỷ ệ thi u vitamin D c a ế ủ TE ti u h c dao đ ng t 4658%ể ọ ộ ừ ; T l vitamin D huy tỷ ệ ế thanh th p dao đ ng t 1219%.ấ ộ ừ T l thi u máu là 11,8%, d tr s t th p làỷ ệ ế ự ữ ắ ấ 28,8%. T l thi u vitamin A là 7,7%, t l thi u vitamin A gi i h n là 48,9%.ỷ ệ ế ỷ ệ ế ớ ạ1.2. Kh u ph n ăn c a tr em Vi t Namẩ ầ ủ ẻ ệ
M t trong các nguyên nhân quan tr ng nh t gây thi u dinh dộ ọ ấ ế ưỡng ở TE tu iổ
h c đọ ường là do ch đ ăn thi u v s lế ộ ế ề ố ượng và kém v ch t lề ấ ượng. Theo k tế
qu c a t ng đi u tra năm 20092010 c a Vi n Dinh dả ủ ổ ề ủ ệ ưỡng, kh u ph n s t ẩ ầ ắ c aủ
tr 25 tu i ẻ ổ đ t kho ng 70% nhu c u khuy n ngh (NCKN), kh u ph n k m đ tạ ả ầ ế ị ẩ ầ ẽ ạ 69%, kh u ph n i t đ t kho ng 35%, kh u ph n k m và vitamin A có ho t tínhẩ ầ ố ạ ả ẩ ầ ẽ ạ
Trang 10sinh h c ch đ t kho ng 3235% và kh u ph n vitamin C sau ch bi n đ t 65%ọ ỉ ạ ả ẩ ầ ế ế ạ NCKN.
Đi u tra kh u ph n ăn c a tr t 611 tu i t i 6 t nh thành năm 2011 choề ẩ ầ ủ ẻ ừ ổ ạ ỉ
th y năng lấ ượng kh u ph n đ t kho ng 76% và kh u ph n canxi nhóm tu i 6ẩ ầ ạ ả ẩ ầ ở ổ
9 tu i đ t 59% và nhóm tu i 911 tu i đ t 45% NCKN; kh u ph n s t c aổ ạ ở ổ ổ ạ ẩ ầ ắ ủ nhóm tu i 69 tu i đ t 68% và nhóm tu i 911 tu i đ t 54%; Và kh u ph nổ ổ ạ ổ ổ ạ ẩ ầ vitamin A c a nhóm tu i 69 tu i đ t 54% và nhóm tu i 911 tu i đ t 43%ủ ổ ổ ạ ổ ổ ạ NCKN, kh u ph n vitamin D c a nhóm tu i 69 tu i ch đ tẩ ầ ủ ổ ổ ỉ ạ 18% và nhóm tu i 9ổ
11 tu i đ t 13% NCKNổ ạ
SDD và thi u VCDD nh hế ả ưởng rõ r t đ n phát tri n trí tu , hành vi khệ ế ể ệ ả năng h c hành c a tr , kh năng lao đ ng đ n tu i trọ ủ ẻ ả ộ ế ổ ưởng thành. Suy dinh dưỡ ng
TE thường đ l i nh ng h u qu r t n ng n ể ạ ữ ậ ả ấ ặ ề
1.3. Gi i pháp phòng ch ng SDD và thi u VCDD ả ố ế cho tr emẻ
1.3.1. B sung VCDD cho tr em ổ ẻ
Đã có nhi u nghiên c u v b sung VCDD cho ề ứ ề ổ TE Vi t Namở ệ Nghiên
c u b sung đa VCDD dứ ổ ướ ại d ng đường u ng c a Lê Th H p và CS trên tr 6ố ủ ị ợ ẻ
12 tháng tu i. K t qu cho th y t l SDD th p còi gi m có ý nghĩa th ng kê ổ ế ả ấ ỷ ệ ấ ả ố ở nhóm b sung đa vi ch t li u hàng ngày so v i nhóm ch ng và nhóm b sung đaổ ấ ề ớ ứ ổ
vi ch t li u hàng tu n. Nghiên c u hi u qu c a s a giàu đa vi ch t và s aấ ề ầ ứ ệ ả ủ ữ ấ ữ
thường lên TTDD và vi ch t c a h c sinh ti u h c t i Yên Phong, B c Ninh cũngấ ủ ọ ể ọ ạ ắ cho th y t l SDD th th p còi và g y còm gi m có ý nghĩa nhóm s a có bấ ỷ ệ ể ấ ầ ả ở ữ ổ sung đa vi ch t và nhóm s a thấ ữ ường, không gi m nhóm ch ng.ả ở ứ Nghiên c u c aứ ủ
Trương Tuy t Mai và Nguy n Th Lâm (năm 2014) v hi u qu s n ph m giàuế ễ ị ề ệ ả ả ẩ axit amin và VCDD trên tr ẻ SDD th p còi đã cho th y hi u qu gi m t l ấ ấ ệ ả ả ỷ ệ SDD
th p còi, c i thi n cân n ng và chi u cao, gi m t l thi u máu, thi u k m,ấ ả ệ ặ ề ả ỷ ệ ế ế ẽ thi u s t tr ế ắ ở ẻ SDD th p còi t i B c Giang ấ ạ ắ
1.3.2. C i thi n b a ăn h c đ ả ệ ữ ọ ườ ng
Chương trình b a ăn h c đữ ọ ường cho TE ti u h c đã để ọ ược tri n khai thíể
đi m t i thành ph Hà N i, Đà N ng và H i Phòng và hi n nay đang t ng bể ạ ố ộ ẵ ả ệ ừ ướ c
m r ng tri n khai 63 t nh, thành ph : Qua đánh giá k t qu bở ộ ể ở ỉ ố ế ả ước đ u choầ
th y 59% h c sinh ăn rau nhi u h n.ấ ọ ề ơ
1.3.3. Ch ươ ng trình s a h c đ ữ ọ ườ ng
Chương trình s a h c đữ ọ ường đã được tri n khai t i nhi u nể ạ ề ước trên thế
gi i t nhi u năm nay. Thành công nh t trong khu v c là Chớ ừ ề ấ ự ương trình s a h cữ ọ
đường c a Trung Qu c và Thái Lan ủ ố Ở Vi t Nam, qua 5 năm tri n khai Chệ ể ươ ngtrình S a h c đữ ọ ường t i ạ t nh ỉ Bà R aị Vũng Tàu giai đo n I t i 82/82 xã/phạ ạ ườ ng
Trang 11c a t nh. K t qu là t l ủ ỉ ế ả ỷ ệ SDD tr t 35 tu i t i t nh gi m t 15,6% xu ngở ẻ ừ ổ ạ ỉ ả ừ ố còn 12% ch trong vòng 5 năm. ỉ
Trang 12CHƯƠNG 2. Đ I TỐ ƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
2.1. Đ i tố ượng, th i gian và đ a đi m nghiên c uờ ị ể ứ
2.1.1. Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
* L a ch n đ i t ự ọ ố ượ ng cho đánh giá TTDD c a h c sinh m u giáo ủ ọ ẫ (HSMG): Tiêu chu n l a ch n: ẩ ự ọ Ch n toàn b tr t ọ ộ ẻ ừ 3671 tháng tu i đang h c t i 6ổ ọ ạ
trường m u giáo c a 6 xã thu c huy n Nghĩa Đàn.ẫ ủ ộ ệ
Tiêu chu n lo i tr : ẩ ạ ừ Tr n m ngoài đ tu i trên và không đi h c; Cha mẻ ằ ộ ổ ọ ẹ
tr không đ ng ý cho tham gia nghiên c u.ẻ ồ ứ
* L a ch n đ i t ự ọ ố ượ ng cho đánh giá TTDD c a h c sinh ti u h c ủ ọ ể ọ (HSTH): Tiêu chu n l a ch n: ẩ ự ọ Ch n toàn b tr t 611 tu i và đang h c t i cácọ ộ ẻ ừ ổ ọ ạ
trường ti u h c c a 6 xã thu c huy n Nghĩa Đàn.ể ọ ủ ộ ệ
Tiêu chu n lo i tr : ẩ ạ ừ Tr n m ngoài đ tu i trên và không đi h c; Cha mẻ ằ ộ ổ ọ ẹ
Tiêu chu n lo i tr : ẩ ạ ừ Tr không dung n p khi u ng s a: Tr b r i lo n tiêuẻ ạ ố ữ ẻ ị ố ạ hóa khi u ng s a; Tr b thi u máu n ng: Hb < 70 g/L; Tr b d t t b m sinh;ố ữ ẻ ị ế ặ ẻ ị ị ậ ẩ Cha m tr không đ ng ý cho tham gia nghiên c u.ẹ ẻ ồ ứ
2.2.1. Thi t k nghiên c u ế ế ứ : Nghiên c u đ c ti n hành theo 2 giai đo n: ứ ượ ế ạ
Giai đo n 1: ạ Nghiên c u mô t c t ngang, đánh giá TTDD c a ứ ả ắ ủ 951 HSMG
và 2.425 HSTH đang h c t i các trọ ạ ường m m non và các trầ ường ti u h c t i 6 xãể ọ ạ thu c huy n Nghĩa Đànộ ệ D a trên k t qu đánh giá TTDD ch n 910 HSTH thamự ế ả ọ gia NC can thi p.ệ
Giai đo n 2 ạ : Nghiên c u th nghi m can thi p c ng đ ng (th nghi mứ ử ệ ệ ộ ồ ử ệ
ng u nhiên có đ i ch ng, đánh giá trẫ ố ứ ước và sau can thi p) d a trên s đ i tệ ự ố ố ượ ngtuy n ch n c a giai đo n 1: ể ọ ủ ạ Nhóm can thi p g m 455 h c sinh đệ ồ ọ ược u ng 180ố
Trang 13ml s a b sung VCDD 5 ngày/tu n, trong 5 tháng. Nhóm ch ng g m 455 h c sinhữ ổ ầ ứ ồ ọ
có ch đ ăn nh bình thế ộ ư ường
Hình 2.1. S đ nghiên c u ơ ồ ứ 2.2.2. C m u ỡ ẫ
2.2.2.1. C m u ỡ ẫ cho đánh giá TTDD c a ủ HSMG và HSTH
Toàn b HSMG và ộ HSTH c a 12 trủ ường tham gia nghiên c uứ
2.2.2.2. C m u cho đánh giá hi u qu c a s d ng s a t ỡ ẫ ệ ả ủ ử ụ ữ ươ ổ i b sung vi ch t đ i ấ ố
v i s thay đ i ch s nhân tr c c a HSTH ớ ự ổ ỉ ố ắ ủ
Áp d ng công th c tính c m u cho nghiên c u so sánh 2 giá tr trung bìnhụ ứ ỡ ẫ ứ ị
XN máu và ĐT KP
ăn c a 120 HSTH ủ Nghĩa Long và Nghĩa
Th ng ắ
XN máu và ĐT
KP ăn c a 120 ủ HSTH Nghĩa Đàn
Th ng ắ
Cân, đo 910 h c ọ sinh ti u h c t i ể ọ ạ
Trang 14Zαβ = 7,85; ES = (μ1 – μ2)/σ2
Trong đó:
μ1 = 1,52 (Zscore TB chi u cao HS nhóm can thi p (CT) sau CT)ề ệ
μ2 = 1,27 (Zscore TB chi u cao HS nhóm ch ng sau CT)ề ứ
= 1,11658 (hi p ph ng sai, tính t 0,79 và 1,56)
V i các thông s trên c m u cho m i nhóm NC là 342 HS m i nhóm. Dớ ố ỡ ẫ ỗ ỗ ự phòng b cu c là 30% thì c m u là 455 HS m i nhóm.ỏ ộ ỡ ẫ ỗ
2.2.2.3. C m u ỡ ẫ cho đánh giá hi u qu ệ ả c a s d ng s a b sung VCDD đ i v i ủ ử ụ ữ ổ ố ớ
s c i thi n tình tr ng thi u máu, thi u k m, thi u vitamin A c a HSTH: ự ả ệ ạ ế ế ẽ ế ủ
a. Tính c m u cho đánh giá tình tr ng k m ỡ ẫ ạ ẽ :
Áp d ngụ công th c tính c m u cho nghiên c u can thi p:ứ ỡ ẫ ứ ệ
2
)(
2
ES
C n
Trong đó:
n là c m u c n thi tỡ ẫ ầ ế
C = (Zα + Zβ)2, C = 7,85 v i ớ α = 0,05 và β= 0,2 (l c m u là 80%)ự ẫ
H s nh hệ ố ả ưởng ES = (µ1µ2)/σ
µ1µ2 = 0,8 µmol/L là TB khác bi t v n ng đ k m gi a 2 nhóm CT vàoệ ề ồ ộ ẽ ữ
cu i th i gian nghiên c u c a 1 nghiên c u trố ờ ứ ủ ứ ước
σ = 1,3 là đ dao đ ng (SD) ộ ộ ước tính c a giá tr trung bình ủ ị
T công th c trên chúng tôi tính đừ ứ ượ ỡ ẫc c m u là 42 tr /nhóm.ẻ
b. Tính c m u cho đánh giá n ng đ Hb huy t thanh: ỡ ẫ ồ ộ ế
Áp d ng công th c tính c m u cho nghiên c u CT:ụ ứ ỡ ẫ ứ
2
) (
2
ES
C n
Trong đó:
n là c m u ỡ ẫ c nầ thi tế
C= (Zα + Zβ)2, C = 7,85 v i ớ α = 0,05 và β= 0,2 (l c m u là 80%)ự ẫ
H s nh hệ ố ả ưởng ES = (µ1µ2)/σ
µ1µ2 = 0,4 g/dL là trung bình khác bi t v n ng đ Hb gi a 2 nhóm CT vàoệ ề ồ ộ ữ
cu i th i gian nghiên c u c a 1 nghiên c u trố ờ ứ ủ ứ ướ c
σ = 0,76 là đ dao đ ng (SD) ộ ộ ước tính c a giá tr trung bình ủ ị
T công th c trên chúng tôi tính đừ ứ ượ ỡ ẫc c m u là 56 tr /nhóm.ẻ
c. Tính c m u cho thay đ i vitamin A huy t thanh: ỡ ẫ ổ ế
Áp d ng công th c tính c m u cho nghiên c u CT:ụ ứ ỡ ẫ ứ
Trang 15) (
2
ES
C n
σ = 0,3 là đ dao đ ng (SD) ộ ộ ước tính c a giá tr trung bình ủ ị
T công th c trên chúng tôi tính đừ ứ ược c m u là 116 tr /nhóm. ỡ ẫ ẻ T ng h p ổ ợ
c a c 3 công th c tính c m u trên c m u cho nghiên c u can thi p là 120 ủ ả ứ ỡ ẫ ỡ ẫ ứ ệ
tr /nhóm x 2 nhóm = 240 tr ẻ ẻ
2.2.3. Ph ươ ng pháp ch n m u ọ ẫ
2.2.3.1. Ch n m u ọ ẫ cho đánh giá TTDD c a HSMG ủ và HSTH
Ch n toàn b HSMG và HSTH c a 12 trọ ộ ủ ường tham gia NC.
2.2.3.2. Ch n m u cho đánh giá hi u qu c a s d ng s a b sung VCDD đ i ọ ẫ ệ ả ủ ử ụ ữ ổ ố
v i s thay đ i ch s nhân tr c c a HSTH ớ ự ổ ỉ ố ắ ủ
B ướ c 1: Sau nghiên c u sàng l c, phân tích TTDD c a HS.ứ ọ ủ
B ướ c 2: D a trên k t qu phân tích ghép c p theo HAZ. ự ế ả ặ
B ướ c 3: L p danh sách các c p đáp ng đ các tiêu chu n tham gia NC.ậ ặ ứ ủ ẩ
B ướ c 4: M i b m nh ng tr đáp đ tiêu chu n đ n h p và gi i thích vờ ố ẹ ữ ẻ ủ ẩ ế ọ ả ề
NC, n u đ ng ý thì s ký vào cam k t đ m b o đ 455 c p.ế ồ ẽ ế ả ả ủ ặ
2.2.3.3. Ch n m u cho đánh giá hi u qu c a s d ng s a b sung VCDD đ i ọ ẫ ệ ả ủ ử ụ ữ ổ ố
v i s c i thi n tình tr ng thi u máu, thi u k m, thi u vitamin A c a HSTH: ớ ự ả ệ ạ ế ế ẽ ế ủ
Ch n m u có ch đích.ọ ẫ ủ
B ướ c 1: Sau sàng l c ch n t t c các tr có ch s 3 < HAZ ≤ 1 c aọ ọ ấ ả ẻ ỉ ố ủ
trường can thi p và 2 trệ ường ch ng.ứ
B ướ c 2: T danh sách tr c a 2 trừ ẻ ủ ường này, ghép c p theo tu i, gi i,ặ ổ ớ TTDD (HAZ)
B ướ c 3: L p danh sách các c p đáp ng đ các tiêu chu n tham gia NC.ậ ặ ứ ủ ẩ
B ướ c 4: M i b m nh ng tr đáp ng đ tiêu chu n đ n h p và t pờ ố ẹ ữ ẻ ứ ủ ẩ ế ọ ậ
hu n gi i thi u, gi i thích v nghiên c u, n u cha m đ ng ý thì s ký vào camấ ớ ệ ả ề ứ ế ẹ ồ ẽ
k t đ m b o đ 120 c p (240 đ i tế ả ả ủ ặ ố ượng)
2.2.4. Tri n khai can thi p ể ệ
2.2.4.1. Phân nhóm nghiên c u ứ
Trang 16 Nhóm ch ng: ứ Có ch đ ăn nh bình thế ộ ư ường.
Nhóm can thi p: ệ U ng m i ngày 180 ml s a b sung vi ch t, 5 ngày/tu n,ố ỗ ữ ổ ấ ầ
u ng trong 5 tháng. ố
2.2.4.2. Tri n khai can thi p ể ệ
T p hu n cho th y, cô giáo, nhân viên y t , ngậ ấ ầ ế ười ph trách chụ ương trình
u ng s a t i các trố ữ ạ ường;
C p phát và theo dõi u ng s a; ấ ố ữ
Giám sát tri n khai nghiên c u can thi p: ể ứ ệ
Người ch u trách nhi m giám sát chính trong quá trình CT là nghiên c uị ệ ứ sinh. Bên c nh đó có s h tr c a ạ ự ỗ ợ ủ Tr m y t các xã, S Y t , S Giáo d c vàạ ế ở ế ở ụ
ĐT, Trung tâm YTDP t nh Ngh An, huy n Nghĩa Đàn và các cán b c a Vi nỉ ệ ệ ộ ủ ệ Dinh dưỡng.
* Ph ươ ng pháp thu th p s li u ậ ố ệ :
Thu th p s li u ậ ố ệ (ph ng v n, đi u tra kh u ph n, cân đo nhân tr c và l yỏ ấ ề ẩ ầ ắ ấ máu xét nghi m ệ được ti n hành 2 l n th i đi m trế ầ ở ờ ể ước can thi p và khi k t thúcệ ế can thi pệ
* Ph ươ ng pháp phân tích xét nghi m: ệ Xét nghi m máu đệ ược th c hi n t iự ệ ạ Khoa Vi ch t dinh dấ ưỡng, Vi n Dinh dệ ưỡng
2.2.6. Đánh giá k t qu ế ả
2.2.6.1. Đánh giá tình tr ng dinh d ạ ưỡ ng
Đánh giá TTDD t 05 tu i: ừ ổ S d ng qu n th tham kh o và phân lo iử ụ ầ ể ả ạ TTDD theo Chu n tăng trẩ ưởng c a WHO 2006. ủ
Đánh giá TTDD c a TE t 611 tu i: ủ ừ ổ D a vào qu n th tham kh o c aự ầ ể ả ủ WHO (2007) đ đánh giá TTDD c a tr em t 611 tu i. ể ủ ẻ ừ ổ
2.2.6.2. Kh u ph n: ẩ ầ Kh u ph n c a tr đẩ ầ ủ ẻ ược đánh giá b ng m c tiêu th th cằ ứ ụ ự
ph m, giá tr dinh dẩ ị ưỡng c a kh u ph n (năng lủ ẩ ầ ượng kh u ph n, tính cân đ iẩ ầ ố
kh u ph n, m c tiêu th protein, t l protein đ ng v t/th c v t và các ch t dinhẩ ầ ứ ụ ỉ ệ ộ ậ ự ậ ấ
dưỡng khác), m c đáp ng c a kh u ph n theo NCKN đ i v i t ng l a tu i d aứ ứ ủ ẩ ầ ố ớ ừ ứ ổ ự vào B ng NCKN cho ngả ười Vi t Nam năm 2012.ệ
2.2.6.3. Tình tr ng thi u VCDD ạ ế
Ngưỡng xác đ nh thi u máu: Tr t 659 tháng tu i: Hb < 11g/dL. Tr tị ế ẻ ừ ổ ẻ ừ 511 tu i: Hb < 11,5 g/dL.ổ
Ngưỡng xác đ nh thi u k m: Tr <10 tu i: N ng đ k m <9,9 µmol/L.ị ế ẽ ẻ ổ ồ ộ ẽ
Tr ẻ >10 tu i: Tr trai có n ng đ k m <11,3µmol/L, tr gái có n ng đ k mổ ẻ ồ ộ ẽ ẻ ồ ộ ẽ
<10,7µmol/L