Mục tiêu nghiên cứu của luận án xác định khung lý thuyết hệ thống thông tin kế toán; nghiên cứu và đánh giá thực trạng hệ thống thông tin kế toán; đề xuất giải pháp hoàn thiện hệ thống thông tin kế toán tại các Công ty cổ phần xây dựng Việt Nam.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C TH Ạ Ọ ƯƠ NG M I Ạ
TÓM T T LU N ÁN TI N SĨ KINH T Ắ Ậ Ế Ế
Trang 2Công trình đ ượ c hoàn thành t i ạ
Tr ườ ng Đ i H c Th ạ ọ ươ ng M i ạ
Ng ườ ướ i h ng d n khoa h c ẫ ọ :
Trang 3Th vi n Qu c gia ư ệ ố
Th vi n Tr ư ệ ườ ng Đ i h c Th ạ ọ ươ ng m i ạ
Trang 4PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tài nghiên c uấ ế ủ ề ứ
Hi n nay, các công ty c ph n xây d ng (CTCPXD) Vi t Namệ ổ ầ ự ệ tìm công trình thông qua phương th c đ u th u, cho th y tính c nhứ ấ ầ ấ ạ tranh trong ngành xây d ng r t l n thông qua nhi u tiêu chí nh giáự ấ ớ ề ư
d th u, năng l c tài chính, Đòi h i m i CTCPXD Vi t Nam ph iự ầ ự ỏ ỗ ệ ả
ch đ ng v n d ng các công c qu n lý phù h p đ nâng cao tínhủ ộ ậ ụ ụ ả ợ ể
c nh tranh, trong đó HTTTKT là m t trong nh ng y u t quan tr ng,ạ ộ ữ ế ố ọ HTTTKT t t là c s cho chi n lố ơ ở ế ược qu n lý và nâng cao hi u quả ệ ả
ho t đ ng c a DN (Chang, 2001). Mạ ộ ủ ỗ CTCPXD c n thi t l p m ti ầ ế ậ ộ HTTTKT linh ho t, phù h p v i đ c đi m, nhu c u ạ ợ ớ ặ ể ầ qu n lýả kinh tế.Qua các công trình nghiên c u đã công b v HTTTKT cácứ ố ề ở lĩnh v c kinh doanh, lo i hình DN Vi t Nam, cho th y HTTTKT ự ạ ở ệ ấ ở các DN ngày càng hoàn thi n h n, không ch th c hi n các n i dungệ ơ ỉ ự ệ ộ liên quan đ n k toán tài chính (KTTC) mà còn quan tâm đ n các n iế ế ế ộ dung c a k toán qu n tr (KTQT); ng d ng CNTT vào công tác KT;ủ ế ả ị ứ ụ cung c p TTKT k p th i h n Tuy nhiên, HTTTKT trong cácấ ị ờ ơ CTCPXD Vi t Nam còn m t s h n ch nh hệ ộ ố ạ ế ả ưởng đ n năng l cế ự
c nh tranh, hi u qu ho t đ ng c a đ n v ; m t khác công trìnhạ ệ ả ạ ộ ủ ơ ị ặ nghiên c u ch a nhi u, m i t p trung hoàn thi n HTTTKT t i cácứ ư ề ớ ậ ệ ạ Công ty niêm y t trên th trế ị ường ch ng khoán Vi t Nam ứ ệ Vì v yậ nghiên c uứ th c tr ng ự ạ HTTTKT t iạ các CTCPXD Vi t Nam ệ nh mằ
ch ra nh ng v n đ còn t n t i và đ xu t các gi i pháp hoàn thi nỉ ữ ấ ề ồ ạ ề ấ ả ệ
là yêu c u c n thi t.ầ ầ ế
Xu t phát t nh ng lý do trên, tác gi ch n ấ ừ ữ ả ọ nghiên c u đ tàiứ ề
“Hoàn thi n ệ h th ng thông tin k toán ệ ố ế t i các ạ Công ty c ph n ổ ầ xây d ng ự Vi t Nam ệ ”
2. T ng quan nghiên c u v ổ ứ ềh th ng thông tin k toánệ ố ế
2.1. Nghiên c u v HTTTKT: ứ ề Trong nh ng năm g n đây,ữ ầ nghiên
c u ứ tr c ti p vự ế ề HTTTKT ph bi n theo 4 cách ti p c nổ ế ế ậ sau:
HTTTKT ti p c n theo ph n hành ế ậ ầ k toán ế : Cách ti p c n nàyế ậ
có tính ph bi n, đổ ế ược nhi u tác gi nghiên c u v m t lý lu n côngề ả ứ ề ặ ậ
b trong các giáo trình KT trên máy vi tính, nh Tr n Song Minhố ư ầ (2012), Bên c nh đó ạ có nghiên c u th c nghi m t năm 2004 c aứ ự ệ ừ ủ Nguy n Thanh Quýễ Đây là cách ti p c n truy n th ng, giúp DNế ậ ề ố
Trang 5qu n lý DL đ u vào, TT đ u ra theo đ i tả ầ ầ ố ượng KT Ti p c n theoế ậ
ph n hành có h n ch l n nh t là chia c t công tác ầ ạ ế ớ ấ ắ KT; không ti pế
c n theo “h th ng thông tin” vì v y kậ ệ ố ậ hông th y đấ ược m i liên k tố ế
gi a các ph n hành ữ ầ KT trong HTTTKT
HTTTKT ti p c n theo chu trình ế ậ : Có nhi u tác gi nghiên c uề ả ứ HTTTKT dưới d ng giáo trìnhạ như Nguy n Th H ng (2006),ễ ế ư Nguy n M nh Toàn vàễ ạ c ng sộ ự (2011), Hall, J.A., & Bennett, P.E,
2011, Nghiên c uứ th c nghi m ự ệ có tác giả Hu nh Th H ng H nhỳ ị ồ ạ (2014). Các nghiên c u ch rõ m c tiêu c a t ng chu trình, nh nứ ỉ ụ ủ ừ ấ
m nh tính hi u qu c a HTTTKT nh đ n s ph i h p giạ ệ ả ủ ờ ế ự ố ợ ữ các bộ a
ph n, cá nhân trong cùng m t chu trình kinh doanhậ ộ ; tính hi u quệ ả trong quá trình thu th p ậ DL và trao đ i ổ TT gi a ữ KT và các b ph nộ ậ khác, t o môi trạ ường cho DN ng d ng ERP. Tuy nhiên, ch a nh nứ ụ ư ấ
m nh đạ ược tính hi u qu quá trình x lý ệ ả ử DL
HTTTKT ti p c n theo quá trình c a ế ậ ủ HTTT: HTTTKT ti p c nế ậ theo cách này có nhi u ề nghiên c uứ v m t lý lu n nh Nguy n M nhề ặ ậ ư ễ ạ Toàn & c ng s ộ ự (2011), Hall, J.A., & Bennett, P.E (2011), Đ ngồ
th i ờ có nhi u tác ề nghiên c uứ th c nghi mự ệ nh ư Hoàng Văn Ninh (2010), Nguy n Th Thu Th y (2017). Các nghiên c u đã làm rõ đễ ị ủ ứ ượ cquy trình x lý c a HTTTKT t khâu t ch c DL đ u vào, x lý đ nử ủ ừ ổ ứ ầ ử ế
TT đ u ra cung c p cho đ i tầ ấ ố ượng s d ng. Tuy nhiên m t HTTTKTử ụ ộ hoàn ch nh đỉ ược c u thành b i nhi u y u t , n u ti p c n theo quáấ ở ề ế ố ế ế ậ trình thì HTTTKT ch a đ y đ ư ầ ủ
HTTTKT ti p c n theo các y u t c u thành ế ậ ế ố ấ
Ti p c n theo cách này có nhi u tác gi đã nghiên c u nhế ậ ề ả ứ ư Azhar Susanto (2008), Thái Phúc Huy & c ng s (2012), Lê Th H ngộ ự ị ồ (2016), M i nghiên c u đ a ra quan đi m v các y u t c u thànhỗ ứ ư ể ề ế ố ấ HTTTKT khác nhau. HTTTKT ti p c n theo cách này đế ậ ược coi là cách ti p c n đ y đ h n 3 cách ti p c n trên.ế ậ ầ ủ ơ ế ậ
2.2. Nghiên c u đánh giá hi u ứ ệ qu c a h th ng thông tin k toán ả ủ ệ ố ế
Có th nhóm các mô hình đánh giá hi u qu HTTTKT theo haiể ệ ả
d ng ph bi n sau: ạ ổ ế
Mô hinh đánh giá hi u qu HTTTKT theo ph ệ ả ươ ng pháp tr c ự
ti p, ế các tác gi nh Yuvaraj & Kibert (2013), H. Sajady, Ph.D. &ả ư
c ng s (2008), Lê Ng c M H ng và c ng s (2012) xây d ng cácộ ự ọ ỹ ằ ộ ự ự
Trang 6nhân t đo lố ường tr c ti p hi u qu HTTTKT mà không c n thôngự ế ệ ả ầ qua m t y u t khác. ộ ế ố
Mô hình đánh giá hi u qu HTTTKT theo ph ệ ả ươ ng pháp gián
ti p, ế theo phương pháp này không tr c ti p đánh giá hi u quự ế ệ ả HTTTKT mà thông qua m t y u t khác. Mô hình ph bi n hi n nay làộ ế ố ổ ế ệ đánh giá hi u qu HTTTKT d a trên m c đ hài lòng c a ngệ ả ự ứ ộ ủ ườ ử i s
d ng. Mô hình này đã đụ ược nhi u tác gi trên th gi i nghiên c u tề ả ế ớ ứ ừ nhi u năm trề ước đây (DeLone và McLean, 1992; Kim, 1989). Nh ngữ năm ti p theo, có nhi u nghiên c u đánh giá hi u qu HTTT d a trênế ề ứ ệ ả ự
m c đ hài lòng và mô hình n i ti ng đứ ộ ổ ế ược nhi u tác gi sau này ngề ả ứ
d ng là mô hình c a DeLone, W.H., & E.R. McLean. (2003).ụ ủ
2.3. Nh n xét t ng quan nghiên c u có liên quan đ n đ tài ậ ổ ứ ế ề
lu n án và xác đ nh v n đ nghiên c u ậ ị ấ ề ứ
V nghiên c u HTTTKT ề ứ , qua t ng quan nghiên c u HTTTKT,ổ ứ
lu n án đã đánh giá c th hậ ụ ể ướng nghiên c u c a m i cách ti p c nứ ủ ỗ ế ậ nghiên c u. Theo đó cách ứ ti p c n theo y u t c u thành ế ậ ế ố ấ th hi nể ệ
đ y đ n i dung c a HTTTKT và phù h p v i mô hình đánh giá hi uầ ủ ộ ủ ợ ớ ệ
qu HTTTKT hi n nay, vì v y tác gi ti p c n theo cách này làmả ệ ậ ả ế ậ
hướng nghiên c u c a lu n án. Tuy nhiên, đ t o ra m t c s lýứ ủ ậ ể ạ ộ ơ ở thuy t ph c v nghiên c u th c tr ng và gi i pháp c a lu n án tácế ụ ụ ứ ự ạ ả ủ ậ
gi không ch k th a k t qu đ t đả ỉ ế ừ ế ả ạ ược c a cách ti p c n theo y uủ ế ậ ế
t c u thành mà còn s d ng có ch n l c k t qu c a các công trìnhố ấ ử ụ ọ ọ ế ả ủ
ti p c n theo 3 cách đ u tiên.ế ậ ầ
V nghiên c u đánh giá hi u qu HTTTKT, ề ứ ệ ả đ i v i cách ti pố ớ ế
c n đánh giá hi u qu HTTTKT theo phậ ệ ả ương pháp tr c ti p, các đự ế ề tài đánh giá m i ch d a trên m t s l i ích t HTTTKT. Đánh giáớ ỉ ự ộ ố ợ ừ
hi u qu HTTTKT thông qua m c đ hài lòng c a ngệ ả ứ ộ ủ ườ ử ụ i s d ngmang tính bao quát, đánh giá đ y đ ch t lầ ủ ấ ượng c a các thành ph nủ ầ tham gia vào h th ng trong môi trệ ố ường ng d ng CNTT. Nh ngứ ụ ữ nghiên c u đã công b ch a đánh giá hi u qu HTTTKT c a cácứ ố ư ệ ả ủ CTCPXD theo m c đ hài lòng c a ngứ ộ ủ ườ ử ụi s d ng nên gi i phápả hoàn thi n đ xu t còn mang tính phi n di n.ệ ề ấ ế ệ T nh ng nh n xétừ ữ ậ trên lu n án xác đ nh các v n đ c n ti p t c nghiên c u bao g m:ậ ị ấ ề ầ ế ụ ứ ồ
Làm rõ h n và b sung thêm m t s v n đ lý lu n liên quanơ ổ ộ ố ấ ề ậ
đ n HTTTKT trong các CTCPXD ti p c n theo y u t c u thành, cóế ế ậ ế ố ấ
Trang 7M c tiêu chung: ụ Hoàn thi n HTTTKT t i các CTCPXD Vi t Nam.ệ ạ ệ
M c tiêu nghiên c u c th : ụ ứ ụ ể Xác đ nh khung lý thuy tị ế HTTTKT; Nghiên c u và đánh giá th c tr ng HTTTKT;ứ ự ạ Đ xu t gi iề ấ ả pháp hoàn thi n HTTTKT t i các CTCPXD Vi t Nam.ệ ạ ệ
4. Câu h i nghiên c u ỏ ứ
Nghiên c u HTTTKT t i các công ty CTCPXD Vi t Nam baoứ ạ ệ
g m nh ng n i dung nào?ồ ữ ộ
Th c tr ng HTTTKT t i các CTCPXD Vi t Nam nh th nào?ự ạ ạ ệ ư ế
Đ xu t gi i pháp nào đ hoàn thi n HTTTKT t i cácề ấ ả ể ệ ạ CTCPXD Vi t Nam?ệ
5. Đ i t ố ượ ng và ph m vi nghiên c u ạ ứ
Đ i tố ượng nghiên c u: ứ Nghiên c u n i dung HTTTKT t iứ ộ ạ các CTCPXD Vi t Nam;ệ Đánh giá hi u qu HTTTKT d a trên m cệ ả ự ứ
đ hài lòng c a ngộ ủ ườ ử ụi s d ng t i các CTCPXD Vi t Nam.ạ ệ
Ph m vi nghiên c u: ạ ứ Nghiên c u, kh o sát nh ng ngứ ả ữ ườ iđang làm qu n lý Công ty, lãnh đ o các b ph n và lãnh đ o KT t iả ạ ộ ậ ạ ạ các CTCPXD Vi t Nam, t p trung ch y u kh o sát các CTCPXDệ ậ ủ ế ả thu c mi n trung Tây Nguyên. Th i gian nghiên c u t 2015 2017. ộ ề ờ ứ ừ
6. Quy trình nghiên c u: ứ Quy trình nghiên c u chung c a lu n ánứ ủ ậ
được th c hi n theo ự ệ 8 bước
7. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tài ọ ự ễ ủ ề
V m t lý lu n: ề ặ ậ Đ tài nghiên c u góp ph n b sung, làm rõề ứ ầ ổ
lý lu n v HTTTKT trong CTCPXD trên 5 n i dung; t ng h p và xâyậ ề ộ ổ ợ
d ng mô hình đánh giá hi u qu HTTTKT thông qua m c đ hài lòngự ệ ả ứ ộ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng
V th c ti n: ề ự ễ Đánh giá th c tr ng v HTTTKT theo 5 n iự ạ ề ộ dung; nghiên c u đã ch ra đứ ỉ ược m c đ hài lòng c a ngứ ộ ủ ườ ử ụ i s d ngHTTTKT d a trên 5 y u t ; đ xu t gi i pháp hoàn thi n HTTTKTự ế ố ề ấ ả ệ
Trang 8t i các CTCPXD Vi t Nam.ạ ệ
8. K t c u lu n án: ế ấ ậ K t c u lu n án g m có 4 chế ấ ậ ồ ương
CHƯƠNG 1
C S LÝ LU N V H TH NG THÔNG TIN KƠ Ở Ậ Ề Ệ Ố Ế TOÁNTRONG CÔNG TY C PH N Ổ Ầ XÂY D NGỰ
t o ra TT cung c p cho các đ i tạ ấ ố ượng có nhu c u ra quy t đ nh.ầ ế ị
Theo tác gi : ả "HTTTKT là s k t h p các thành ph n c a h ự ế ợ ầ ủ ệ
th ng đ thu th p, l u tr , x lý DL theo nh ng trình t nh t đ nh ố ể ậ ư ữ ử ữ ự ấ ị
nh m cung c p thông tin tài chính và phi tài chính h u ích cho đ i ằ ấ ữ ố
t ượ ng s d ng bên trong và bên ngoài DN" ử ụ
1.1.2. Lý thuy t b t cân x ng thông tin: ế ấ ứ M t cân x ng TT n yấ ứ ả sinh t s khác bi t v m c đ và n i dung TT, t s khác bi t vừ ự ệ ề ứ ộ ộ ừ ự ệ ề
đ ng c gi a nhà qu n tr DN v i nhà đ u t (Nguy n Công Phộ ơ ữ ả ị ớ ầ ư ễ ươ ng
và c ng s , 2012). ộ ự Nhà cung ng v n không ch c n TT trên BCTCứ ố ỉ ầ
mà còn là TT c a KTQT.ủ ng d ng lý thuy t này đ thi t l p m tỨ ụ ế ể ế ậ ộ HTTTKT hi u qu và cung c p TT h u ích cho đ i tệ ả ấ ữ ố ượng s d ng.ử ụ
1.1.3. Lý thuy t năng l c đ ng: ế ự ộ Lý thuy t này đã đế ược nhi u tácề
gi ng d ng nghiên c u nh m nâng cao năng l c c nh tranh c aả ứ ụ ứ ằ ự ạ ủ
DN. ng d ng lý thuy t năng l c đ ng, tác gi nh n di n y u tỨ ụ ế ự ộ ả ậ ệ ế ố CNTT (h th ng), đ i ngũ làm công tác KT, ch t lệ ố ộ ấ ượng d ch v vàị ụ
nh n th c c a nhà qu n tr v tính h u ích c a HTTTKT đo lậ ứ ủ ả ị ề ữ ủ ườ ngtính hi u qu HTTTKT thông qua m c đ hài lòng ệ ả ứ ộ c a ng i s d ng.ủ ườ ử ụ
Trang 91.2. Đ c đi m h th ng thông tin k toán trong công ty ặ ể ệ ố ế c ph nổ ầ xây d ngự
1.2.1. Đ c đi m c a công ty ặ ể ủ c ph n ổ ầ xây d ng nh h ự ả ưở ng đ n ế
h th ng thông tin k toán ệ ố ế
Có 3 đ c đi m c a CTCPXD nh hặ ể ủ ả ưởng đ n HTTTKT là quyế trình s n xu t, s n ph m xây d ng và qu n lý chi phí. Các đ c đi mả ấ ả ẩ ự ả ặ ể này làm nh hả ướng đ n n i dung HTTTKT làế ộ : Công tác l p ậ d toánự CPSX cho t ng CT/HMCT; T p h p chi phí và tính giá thành c a s nừ ậ ợ ủ ả
ph m XDCB.ẩ
1.2.2. Vai trò c a h th ng thông tin k toán trong công ty ủ ệ ố ế cổ
ph n ầ xây d ng ự
HTTTKT có vai trò r t l n khi đóng góp cho hi u qu ho t đ ngấ ớ ệ ả ạ ộ
c a m t t ch c b i nó đ m b o đủ ộ ổ ứ ở ả ả ược vi c cung c p ệ ấ TT h u ích,ữ đúng th i đi m cho nhà qu n lý và các b ph n ch c năng trong vi cờ ể ả ộ ậ ứ ệ
ra quy t đ nh.ế ị HTTTKT cho th y vai trò quan tr ng trong vi c cungấ ọ ệ
c p TT không ch cho đ i tấ ỉ ố ượng s d ng bên trong CTCPXD (thôngử ụ tin KTQT) mà còn đ i v i các đ i tố ớ ố ượng bên ngoài (thông tin KTTC). HTTTKT k t h p v i các HTTT khác t o thành h th ng c sế ợ ớ ạ ệ ố ơ ở
DL l n v lớ ề ượng, v n t c và ch ng lo i TT có vai trò quan tr ng đ iậ ố ủ ạ ọ ố
v i các CTCPXD, các đ n v , cá nhân trong và ngoài CTCPXD.ớ ơ ị
1.2.3. Nhu c u thông tin k toán và các y u t c u thành ầ ế ế ố ấ hệ
th ng thông tin k toán ố ế trong Công ty c ph n xây d ng ổ ầ ự
Có 2 nhóm đ i tố ượng s d ng TTKT đó là đ i tử ụ ố ượng bên trong
và bên ngoài CTCPXD. Do nhu c u c a các đ i tầ ủ ố ượng không gi ngố nhau nên TTKT cung c p cho m i lo i đ i tấ ỗ ạ ố ượng cũng không hoàn toàn gi ng nhau. Tuy nhiên, HTTTKT đ y đ nh m th c hi n t tố ầ ủ ằ ự ệ ố
m c tiêu cung c p TT đáp ng nhu c u cho đ i tụ ấ ứ ầ ố ượng s d ng baoử ụ
g m 5 y u t : (1) DL đ u vào, (2) Quá trình x lý, (3) TT đ u ra, (4)ồ ế ố ầ ử ầ
Ki m soát HTTTKT và (5) L u tr DL, TT.ể ư ữ
1.2.4. Yêu c u đ i v i ầ ố ớ h th ng thông tin k toán ệ ố ế trong Công ty
c ph n xây d ng ổ ầ ự
Đ i v i thông tin đ u ra: C n đ m b o các yêu c u v ch tố ớ ầ ầ ả ả ầ ề ấ
lượng TT và n i dung TT. Trong đó, TT ch t lộ ấ ượng khi đ m b oả ả tính đ y đ , thích h p, chính xác, k p th i và t ng h p.ầ ủ ợ ị ờ ổ ợ
Đ i v i ngu n l c tham gia vào h th ng bao g m thi t b ố ớ ồ ự ệ ố ồ ế ị
Trang 10k thu t và nhân s tham gia vào h th ng.ỹ ậ ự ệ ố
1.3. N i dung h th ng thông tin k toán trong công ty ộ ệ ố ế c ph nổ ầ xây d ngự
1.3.1. D li u đ u vào ữ ệ ầ
N i dung DL đ u vào c n thu th p hoàn toàn ph thu c vàoộ ầ ầ ậ ụ ộ
n i dung TT ngộ ười s d ng mong mu n (Nguy n Bích Liên vàử ụ ố ễ
c ng s , 2016). Tuy nhiên, t ng h p l i bao g m DL quá kh và DLộ ự ổ ợ ạ ồ ứ
d báo liên quan đ n các đ i tự ế ố ượng KT trong DN
Phương pháp và công c thu th p DL đ u vàoụ ậ ầ : Các DN có
th s d ng các phể ử ụ ương pháp thu th p DL khác nhau nh truy nậ ư ề
mi ng, ghi nh hay b ng gi y t v i hai lo i công c là h th ngệ ớ ằ ấ ờ ớ ạ ụ ệ ố
m m qu n lý các b ph n.ề ả ở ộ ậ
1.3.2. Quá trình x lý d li u k toán ử ữ ệ ế
Nhân s tham gia x lý DLKT th hi n qua b máy k toán vàự ử ể ệ ộ ế
b ng phân công ch c năng, nhi m v cho t ng cán b KT.ả ứ ệ ụ ừ ộ
Phương th c x lý DLKT, quá trình x lý DLKT đứ ử ử ược h trỗ ợ
1.3.3. Cung c p thông tin k toán ấ ế
Thông tin KT cung c p cho các đ i tấ ố ượng s d ng trong vàử ụ ngoài DN thông qua h th ng báo cáo ệ ố KT. Tùy thu c vào nhu c u ộ ầ TT
c a đ i tủ ố ượng s d ng mà các lo i báo cáo KT khác nhau v n iử ụ ạ ề ộ dung ph n ánh, th i đi m l p, phả ờ ể ậ ương pháp l p. C th :ậ ụ ể
Cung c p TTKT cho các đ n v bên ngoài đấ ơ ị ược th c hi n quaự ệ
Trang 11BCTC; l p và trình bày BCTC tuân th quy đ nh c a Nhà nậ ủ ị ủ ước.
Cung c p cho đ i tấ ố ượng bên trong DN được th c hi n thôngự ệ qua báo KTQT; l p và trình bày báo cáo KTQT ch y u ph thu cậ ủ ế ụ ộ vào yêu c u qu n lý c a DN, không b t bu c tuân th quy đ nh c aầ ả ủ ắ ộ ủ ị ủ Nhà nước
1.3.4. Ki m soát h th ng thông tin k toán ể ệ ố ế
Ki m soát có vai trò quan tr ng góp ph n cho HTTTKT ho tể ọ ầ ạ
đ ng hi u qu , tuy nhiên lu n án ch ti p c n ki m soát ng d ngộ ệ ả ậ ỉ ế ậ ể ứ ụ HTTTKT. N i dung ki m soát HTTTKT g m: Ki m soát DL đ uộ ể ồ ể ầ vào; ki m soát quá trình phân tích, x lý DL và ki m soát TT đ u ra. ể ử ể ầ
1.3.5. L u tr d li u và thông tin k toán ư ữ ữ ệ ế
Quá trình l u tr DL, thông tin KT c n quan tâm đ n: (1) Cáchư ữ ầ ế phân lo i, s p x p; (2) N i l u tr ; (3) Th i gian l u tr ; (4) Tínhạ ắ ế ơ ư ữ ờ ư ữ
b o m t; (5) Đ i tả ậ ố ượng tham gia l u tr ư ữ
1.4. Mô hình đánh giá hi u qu HTTTKT thông qua m c đ hàiệ ả ứ ộ lòng c a ngủ ườ ử ụi s d ng
1.4.1. Quan đi m đánh giá hi u qu h th ng thông tin k toán ể ệ ả ệ ố ế
Hi u qu đệ ả ược hi u là m c đ đ t để ứ ộ ạ ược các m c tiêu c thụ ụ ể (Fidel, 2007). Hi u qu c a HTTTKT đệ ả ủ ược nghiên c u dứ ưới nhi uề quan đi m khác nhau nh : s n ph m là TT đ u ra đáp ng nhu c uể ư ả ẩ ầ ứ ầ
c a ngủ ườ ử ụi s d ng (Kim, 1989; Nicolaou, 2000; H.Sajady và c ng s ,ộ ự 2008) hay khi làm hài lòng đ i tố ượng s d ng TT (Bailey và c ng s ,ử ụ ộ ự 1983; William H. DeLone và c ng s ; Hu nh Th H ng H nh, 2013;ộ ự ỳ ị ồ ạ Nguy n Tr n Ng c Di u, 2017) Ti p c n theo m c đ hài lòng c aễ ầ ọ ệ ế ậ ứ ộ ủ
ngườ ử ụi s d ng HTTTKT ph bi n và g n v i n i dung c a HTTTKTổ ế ầ ớ ộ ủ
h n. Do đó, lu n án nghiên c u đánh giá hi u qu HTTTKT d a trênơ ậ ứ ệ ả ự
m c đ hài lòng c a ngứ ộ ủ ườ ử ụi s d ng
1.4.2 Mô hình lý thuy t nghiên c u đánh giá hi u qu ế ứ ệ ả HTTTKT qua m c đ hài lòng c a ng ứ ộ ủ ườ ử ụ i s d ng
Phân tích và k th a hai mô hình nghiên c u ch y u là môế ừ ứ ủ ế hình nghiên c u c a DeLone, W.H. & E.R. McLean (1992, 2003) vàứ ủ Nguy n Tr n Ng c Di u (2017). Trong đó mô hình c a DeLone,ễ ầ ọ ệ ủ W.H., & E.R. McLean (1992, 2003) được nhi u tác gi l a ch n làmề ả ự ọ
c s nghiên c u th c nghi m v i 5 nhân t : (1) Ch t lơ ở ứ ự ệ ớ ố ấ ượng TT; (2)
Ch t lấ ượng h th ng, (3) Ch t lệ ố ấ ượng d ch v , (4) M c đ s d ngị ụ ứ ộ ử ụ
Trang 12h th ng, (5) Nh n th c v tính h u ích c a HTTT. Tuy nhiên tác giệ ố ậ ứ ề ữ ủ ả không l a ch n nhân t th 4 c a DeLone, W.H.& E.R. McLean.ự ọ ố ứ ủ Ngoài ra, tác gi b sung nhân t " ch t lả ổ ố ấ ượng đ i ngũ làm k toán"ộ ế trên c s k th a nghiên c u c a Nguy n Tr n Ng c Di u (2017).ơ ở ế ừ ứ ủ ễ ầ ọ ệ
1.4.3. Quan đi m ti p c n và gi thuy t nghiên c u ể ế ậ ả ế ứ
H1: Ch t lấ ượng TTKT có m i quan h thu n chi u v i m cố ệ ậ ề ớ ứ
đ hài lòng c a ngộ ủ ườ ử ụi s d ng;
H2: Ch t lấ ượng h th ng có m i quan h thu n chi u v i m cệ ố ố ệ ậ ề ớ ứ
đ hài lòng c a ngộ ủ ườ ử ụi s d ng;
H3: Ch t lấ ượng đ i ngũ làm ộ KT có m i quan h thu n chi uố ệ ậ ề
v i m c đ hài lòng c a ngớ ứ ộ ủ ườ ử ụi s d ng;
H4: Nh n th c v tính h u ích HTTTKT có m i quan h thu nậ ứ ề ữ ố ệ ậ chi u v i m c đ hài lòng c a ngề ớ ứ ộ ủ ườ ử ụi s d ng;
H5: Ch t lấ ượng d ch v có m i quan h thu n chi u v i m cị ụ ố ệ ậ ề ớ ứ
đ hài lòng c a ngộ ủ ườ ử ụi s d ng
S đ 1.14. Mô hình nghiên c uơ ồ ứ
Đ th hi n m i quan h gi a s hài lòng c a ngể ể ệ ố ệ ữ ự ủ ườ ử ụ i s d ng
và các y u t làm thế ố ước đo, lu n án đ xu t phậ ề ấ ương trình h i quy dồ ự
ki n dế ướ ại d ng nh sau: ư
US = 1IQ + 2SQ + 3QA + 4QU + 5SVQβ β β β β
K T LU N CHẾ Ậ ƯƠNG 1
C s lý lu n v HTTTKT là lu n c r t quan tr ng đ nghiênơ ở ậ ề ậ ứ ấ ọ ể
c u th c tr ng và hoàn thi n HTTTKT các CTCPXD Vi t Nam.ứ ự ạ ệ ệ Trong chương này tác gi đã nghiên c u sâu b n ch t, vai trò c aả ứ ả ấ ủ HTTTKT; 5 n i dung c u thành nên HTTTKT; khái quát chung vộ ấ ề tính hi u qu HTTTKT cũng nh t ng h p các mô hình nghiên c uệ ả ư ổ ợ ứ đánh giá hi u qu HTTTKT đã đệ ả ược các nhà nghiên c u công b , tứ ố ừ
Trang 13đó đ xu t mô hình đánh giá hi u qu HTTTKT c a lu n án.ề ấ ệ ả ủ ậ
CHƯƠNG 2
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C U Ứ TH C TR NG H TH NGỰ Ạ Ệ Ố THÔNG TIN K TOÁN T I CÁC CÔNG TY C PH N XÂYẾ Ạ Ổ Ầ
D NG VI T NAMỰ Ệ
2.1. Khung nghiên c u c a lu n ánứ ủ ậ
Đ th c hi n lu n án, th c ch t là tr l i cho các câu h iể ự ệ ậ ự ấ ả ờ ỏ nghiên c u th c tr ng tác gi thi t l p khung nghiên c u c a lu nứ ự ạ ả ế ậ ứ ủ ậ án:
S đ 2.1. Khung nghiên c u chung c a lu n ánơ ồ ứ ủ ậ
2.2. Phương pháp nghiên c uứ
2.2.1. Ph ươ ng pháp đ nh tính ị
Ph ng pháp thu th p DLươ ậ bao g m ph ng pháp ph ng v nồ ươ ỏ ấ
Trang 14bán c u trúc, ph ng v n có c u trúc và phấ ỏ ấ ấ ương pháp quan sát.
Phương pháp và đ i tố ượng kh o sát: DL đả ược thu th p thôngậ qua b ng h i kh o sát. Quá trình thu th p DL đả ỏ ả ậ ược th c hi n 2 bự ệ ướ c
là kh o sát th và chính th c. Đ i tả ử ứ ố ượng kh o sát nh m đánh giáả ằ
hi n tr ng HTTTKT t i các CTCPXD Vi t Nam là trệ ạ ạ ệ ưởng, phó phòng và nhân viên KT có kinh nghi m; Ph c v xây d ng các giệ ụ ụ ự ả thuy t và thang đo đánh giá hi u qu HTTTKT, đ i tế ệ ả ố ượng kh o sát làả lãnh đ o DN, các b ph n, đ i xây d ng thu c các CTCPXD Vi tạ ộ ậ ộ ự ộ ệ Nam
M u kh o sát: Nghiên c u các CTCPXD đ i di n kh o sátẫ ả ứ ạ ệ ả
th , nghiên c u chuyên sâu hi n tr ng HTTTKT, xây d ng gi thuy tử ứ ệ ạ ự ả ế
và thang đo, ph ng v n chuyên sâu 7 cán b KT là trỏ ấ ộ ưởng, phó phòng
và nhân viên có kinh nghi m, 7 lãnh đ o DN am hi u v TTKT thu cệ ạ ể ề ộ
90 CTCPXD Vi t Nam. ệ Trường h p kh o sát ph c v phân tích, đánhợ ả ụ ụ giá hi n tr ng HTTTKT, kh o sát 90 cán b KT thu c c p trệ ạ ả ộ ộ ấ ưởng, phó phòng và nhân viên thu c 90 CTCPXD Vi t Nam.ộ ệ
Phương pháp x lý DL thu th p:ử ậ DL thu th p th c hi n thôngậ ự ệ qua phi u kh o sát, k t qu ph ng v n chuyên sâu và các lo i ch ngế ả ế ả ỏ ấ ạ ứ
t , s sách và báo cáo th c t ừ ổ ự ế S li u thu th p x lý trên Excell. ố ệ ậ ử
2.2.2. Ph ươ ng pháp đ nh l ị ượ ng
Phương pháp thu th p DL, đ i tậ ố ượng và m u kh o sát: Nh mẫ ả ằ
đ m b o tin c y, tác gi phát ra 220 b ng h i ph ng v n đ i tả ả ậ ả ả ỏ ỏ ấ ố ượ ng
s d ng HTTTKT, bao g m ph ng v n lãnh đ o DN, các b ph n,ử ụ ồ ỏ ấ ạ ộ ậ
đ i xây d ng thu c 90 CTCPXD Vi t Nam. ộ ự ộ ệ
Phương pháp x lý DL thu th pử ậ : ng d ng ph n m m SPSS 20.Ứ ụ ầ ề 2.3. Tri n khai ng d ng các phể ứ ụ ương pháp nghiên c uứ
Tri n khai ng d ng các phể ứ ụ ương pháp nghiên c u đứ ược th c hi nự ệ theo 4 bước
K T LU N CHẾ Ậ ƯƠNG 2
Đ mô t để ả ược th c tr ng HTTTKT t i các CTCPXD Vi tự ạ ạ ệ Nam, tác gi s d ng 2 phả ử ụ ương pháp đ nh tình và đ nh lị ị ượng. Các
Trang 15phương pháp được áp d ng t khâu thi t k b ng h i và đi u traụ ừ ế ế ả ỏ ề
th , x lý k t qu đi u tra th , thi t l p b ng h i chính th c và xử ử ế ả ề ử ế ậ ả ỏ ứ ử
lý k t qu thu đế ả ược dướ ự ợi s tr giúp c a nhi u công c x lý.ủ ề ụ ử
CHƯƠNG 3
TH C TR NG H TH NG THÔNG TIN K TOÁN T I CÁCỰ Ạ Ệ Ố Ế Ạ
CÔNG TY C PH N XÂY D NG Ổ Ầ Ự VI T NAMỆ
3.1. T ng quan v các Công ty xây d ng Vi t Namổ ề ự ệ
3.1.1. Khái quát v các Công ty xây d ng Vi t Nam ề ự ệ
Trong nh ng năm qua, nữ gành xây d ng Vi t Nam phát tri nự ệ ể nhanh chóng c v ch t và lả ề ấ ượng CTCPXD. Do đó th trị ường ngành xây d ng ngày càng đự ược m r ng, đ c bi t là năm 2016 các ch sở ộ ặ ệ ỉ ố liên quan đ n ngành xây d ng đ u tăng so v i các năm trế ự ề ớ ước
Các CTCPXD ch y u ho t đ ng theo ba lĩnh v c đó là: Xâyủ ế ạ ộ ự
d ng nhà các lo i, xây d ng công trình k thu t dân d ng và ho tự ạ ự ỹ ậ ụ ạ
đ ng xây d ng chuyên d ng. Trong năm 2016 s Công ty xây d ngộ ự ụ ố ự
v i lĩnh v c xây d ng nhà các lo i chi m t tr ng cao nh t.ớ ự ự ạ ế ỷ ọ ấ
3.1.2 Đ c đi m t ch c qu n lý, t ch c ho t đ ng kinh ặ ể ổ ứ ả ổ ứ ạ ộ doanh c a các Công ty c ph n xây d ng Vi t Nam ủ ổ ầ ự ệ
V t ch c qu n lý: ề ổ ứ ả Ho t đ ng xây d ng trong các DN đạ ộ ự ượ c
tr i r ng kh p các đ a bàn các v trí đ a lý khác nhau, do đó t ch cả ộ ắ ị ở ị ị ổ ứ
qu n lý c a CTCPXD ph i linh ho t, bám sát n i thi công c a các đ iả ủ ả ạ ơ ủ ộ liên quan đ n t ng công trế ừ ường. Các CTCPXD thường t ch c theoổ ứ
mô hình ba c p đó là c p công ty – xí nghi p – đ i, ho c công ty tấ ấ ệ ộ ặ ổ
ch c theo mô hình hai c p là c p công ty – đ i/xí nghi p.ứ ấ ấ ộ ệ
V t ch c ho t đ ng kinh doanh: ề ổ ứ ạ ộ Qua kh o sát 90 CTCPXD,ả 100% DN th c hi n v a thi công, v a khoán CT/HMCT cho các đ nự ệ ừ ừ ơ
v tr c thu c 90/90 CTCPXD th c hi n theo 3 hình th c khoánị ự ộ ự ệ ứ (Khoán tr n gói, khoán kho n m c chi phí, khoán h n h p).ọ ả ụ ổ ợ
3.1.3. Đ c đi m t ch c công tác k toá ặ ể ổ ứ ế n t i các CTCPXD Vi t ạ ệ Nam