Luận án với mục tiêu xác định các yếu tố và lượng hóa mức độ ảnh hưởng của các yếu tố đến chất lượng kiểm toán báo cáo tài chính doanh nghiệp FDI ở Việt Nam trên 2 góc nhìn. Đề xuất các khuyến nghị nhằm nâng cao chất lượng kiểm toán báo cáo tài chính của các doanh nghiệp FDI do các công ty kiểm toán độc lập ở Việt Nam .
Trang 2Hà N i, 2018ộ
Trang 3Công trình được hoàn thành t i trạ ương Đai hoc Th̀ ̣ ̣ ương Maị
Ngườ ưới h ng d n khoa h c: ẫ ọ 1. PGS.TS. Ph m Đ c Hi uạ ứ ế
2. PGS.TS. Ph m Th Thu Th yạ ị ủ
Ph n bi n 1: PGS. TS. Phan Trung Kiên – ĐH Kinh tê Quôc dânả ệ ́ ́
Ph n bi n 2: TS. Ha Thi Ngoc Ha – Bô Tai chinhả ệ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ̀ ́
Ph n bi n 3: PGS. TS. Trả ệ ương Thi Thuy – Hoc viên Tai chinḥ ̉ ̣ ̣ ̀ ́
Lu n án s đậ ẽ ược b o v trả ệ ước H i đ ng đánh giá lu n án c p ộ ồ ậ ấ
Trường h p t i ọ ạ
………
Vào h i… gi …… ngày ………. tháng ……. năm……….ồ ờ
Có th tìm hi u lu n án t i: ể ể ậ ạ Th vi n Qu c giaư ệ ố
Trang 4Th vi n Trư ệ ường Đ i h c Thạ ọ ương
m iạ
Trang 5
PHÂN M ĐÂÙ Ở ̀
1. S c n thi t c a đ tài nghiên c uự ầ ế ủ ề ứ
Hoat đông kiêm toan đôc lâp co vai tro to l n trong nên kinh tê thị ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̀ ớ ̀ ́ ̣
trương. Kiêm toan đôc lâp trong đó có ki m toán BCTC tr̀ ̉ ́ ̣ ̣ ể ươc hêt đ́ ́ ượ cxem nh m t công c đ b o v s n đ nh c a n n kinh t thông qua ýư ộ ụ ể ả ệ ự ổ ị ủ ề ế kiên kiêm toan va các khuy n cáo chuyên môn c n thi t ph c v chó ̉ ́ ̀ ế ầ ế ụ ụ
vi c ra quy t đ nh c a cac đ i tệ ế ị ủ ́ ố ượng s d ng thông tin. Tuy nhiên, vử ụ ụ phá s n c a t p đoàn năng lả ủ ậ ượng Enron cùng s s p đ c a công tyự ụ ổ ủ
ki m toán hàng đ u th gi i Arthur Andersen năm 2002 làm d y lên sể ầ ế ớ ấ ự
lo ng i v CLKT BCTC. Ti p sau s s p đ c a Arthur Andersen làạ ề ế ự ụ ổ ủ hàng lo t các v bê b i khác đã đạ ụ ố ược phát hi n, d n đ n gi m lòng tinệ ẫ ế ả
c a các nhà đ u t vào vai trò c a ki m toán đ c l p trong vi c xácủ ầ ư ủ ể ộ ậ ệ
nh n đ tin c y c a thông tin tài chính và vì v y v n đ đ m b o CLKTậ ộ ậ ủ ậ ấ ề ả ả BCTC tr nên th c s c p thi t.ở ự ự ấ ế
Ngoai ̀vai trò là công cụ qu n lý kinh tả ế, ki m toán đ c l p còn làể ộ ậ
m t lo i hình kinh doanh d ch v độ ạ ị ụ ược pháp lu t th a nh n. Đ có thậ ừ ậ ể ể duy trì và phát tri n th trể ị ường, thu hút được khách hàng, bên c nh vi cạ ệ
đ m b o ch t lả ả ấ ượng xét trên góc đ v chuyên môn thì các công ty ki mộ ề ể toán đ c l p cũng c n nâng cao ch t lộ ậ ầ ấ ượng xét theo khía c nh CLDVạ theo hương đap ng nhu câu khach hang. B i v y, vi c xem xét CLDV́ ́ ứ ̀ ́ ̀ ở ậ ệ
ki m toán dể ưới góc nhìn c a khách hàng cũng hêt s c cân thiêt. Theo sôủ ́ ứ ̀ ́ ́ liêu đ̣ ược tông h p t cac bao cao tông kêt cua Bô Tai chinh va Hôi KTV̉ ợ ừ ́ ́ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ̀ ́ ̀ ̣ hanh nghê Viêt Nam (VACPA), xét theo c c u khách hàng đôi v i nganh̀ ̀ ̣ ơ ấ ́ ớ ̀ kiêm toan đôc lâp, doanh thu t các đ i t̉ ́ ̣ ̣ ừ ố ượng khách hàng là các DN FDI luôn chi m t tr ng cao nh t, luôn đ t m c t 4050% t ng doanh thuế ỷ ọ ấ ạ ứ ừ ổ toàn ngành. Xét theo tiêu chí doanh thu bình quân trên môt khách hàng thị̀ doanh thu t đ i từ ố ượng khách hàng là các DN FDI cũng luôn vượ ột tr i so
v i các đ i tớ ố ượng khách hàng khác và so v i bình quân chung toànớ ngành. Co thê khăng đinh, cac DN FDI la đôi t́ ̉ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ượng khach hang tiêm nănǵ ̀ ̀ nhât cua nganh kiêm toan đôc lâp Vi t Nam.́ ̉ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ệ
Trang 6Không chi co nh ng đong gop to l n v i nganh kiêm toan đôc lâp̉ ́ ữ ́ ́ ớ ớ ̀ ̉ ́ ̣ ̣
ma cac DN FDI con co nh ng đong gop vô cung quan trong đôi v i s̀ ́ ̀ ́ ữ ́ ́ ̀ ̣ ́ ơ ự ́phát tri n kinh t c a Vi t Nam qua gân 30 năm hoat đông: góp ph nể ế ủ ệ ̀ ̣ ̣ ầ tăng thu ngân sách, c i thi n cán cân thanh toán, là ngu n v n b sungả ệ ồ ố ổ quan tr ng cho công cu c phát tri n kinh t , chuy n d ch c c u kinh tọ ộ ể ế ể ị ơ ấ ế theo hướng hi n đ i, nâng cao trình đ k thu t và công ngh , phát tri nệ ạ ộ ỹ ậ ệ ể kinh t th trế ị ường Vi t Nam, đ a n n kinh t Vi t Nam h i nh p v iở ệ ư ề ế ệ ộ ậ ớ
n n kinh t th gi i, gi i quy t công ăn vi c làm, đào t o ngu n nhânề ế ế ớ ả ế ệ ạ ồ
l c, nâng cao m c s ng cho ngự ứ ố ười lao đ ng. T nh ng đóng góp quanộ ừ ữ
tr ng c a các DN FDI đôi v i nganh kiêm toan đôc lâp cung nh đôi v iọ ủ ́ ớ ̀ ̉ ́ ̣ ̣ ̃ ư ́ ơ ́
s phat triên kinh tê cua Viêt Nam, có th th y vi c nâng cao CLDVự ́ ̉ ́ ̉ ̣ ể ấ ệ kiêm toan nhăm đap ng nhu câu khach hang đôi v i loai hinh DN naỷ ́ ̀ ́ ứ ̀ ́ ̀ ́ ớ ̣ ̀ ̀ không chi đam bao viêc duy tri va phat triên khach hang cho nganh kiêm̉ ̉ ̉ ̣ ̀ ̀ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̉ toan đôc lâp, ma con tao điêu kiên thuân l i cho cac DN FDI hoat đông taí ̣ ̣ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣ ̣ ợ ́ ̣ ̣ ̣ Viêt Nam, t đó góp ph n t o ra s phát tri n b n v ng c a n n kinh ṭ ừ ầ ạ ự ể ề ữ ủ ề ế
qu c dân.ố
Theo đó, nghiên c u sinh l a ch n đ tài ứ ự ọ ề “Nghiên c u nh ứ ả
h ưở ng cua cac yêu tô đ n chât l ̉ ́ ́ ́ ế ́ ượ ng kiêm toan bao cao tai chinh ̉ ́ ́ ́ ̀ ́ doanh nghiêp co vôn đâu t tr c tiêp n ̣ ́ ́ ̀ ư ự ́ ươ c ngoai t i Vi t Naḿ ̀ ạ ệ ” cho
lu n án ti n s c a mình đ đánh giá CLKT BCTC c a các DN FDIậ ế ỹ ủ ể ủ
dươi ca goc đô chuyên môn nghê nghiêp va goc đô CLDV t đo giúṕ ̉ ́ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ̣ ừ ́ KTV và công ty ki m toán có nh ng quy t đ nh, nh ng đi u ch nh phùể ữ ế ị ữ ề ỉ
h p đê nâng cao CLKT BCTC trên ca hai goc đô nay.ợ ̉ ̉ ́ ̣ ̀
2. Tông quan nghiên c u và nh n di n kho ng tr ng nghiên c ủ ứ ậ ệ ả ố ứ
2.1. Cac nghiên c u ń ư ở ướ c ngoaí ̀
2.1.1. Các nghiên c u v đanh gia chât l ứ ề ́ ́ ́ ượ ng kiêm toan ̉ ́
Ch t lấ ượng ki m toán là m t trong nh ng ch đ quan tr ng nh tể ộ ữ ủ ề ọ ấ trong các nghiên c u v ki m toán (Kit, 2005). Tuy nhiên, đánh giá ch tứ ề ể ấ
lượng ki m toán l i không h d dàng. Vì quá trình cung c p d ch vể ạ ề ễ ấ ị ụ
ki m toán là không th quan sát để ể ược b i bên th ba (Krishnan vàở ứ
Trang 7c u đã l a ch n hai phứ ự ọ ương pháp đ đo lể ường ch t lấ ượng ki m toán,ể
đó là: phương pháp tr c ti p và/ho c phự ế ặ ương pháp gián ti p.ế
Phương pháp đo lường tr c ti p CLKT BCTC là phự ế ương pháp đánh giá CLKT t chính quá trình ki m toán c a KTV. Phừ ể ủ ương pháp này đòi h i các nhà nghiên c u ph i tham gia tr c ti p vào nhóm ki m toánỏ ứ ả ự ế ể
nh các KTV đôc lâp, ho c đư ̣ ̣ ặ ược quy n tr c ti p truy c p vào các gi yề ự ế ậ ấ
t làm vi c và h s ki m toán c a KTV, ho c đờ ệ ồ ơ ể ủ ặ ược tham gia vào ki mể tra chéo (peer review) vi c th c hi n quá trình ki m toán có liên quanệ ự ệ ể
đ n t ng h p đ ng ki m toán c th (Carlin và c ng s , 2009).ế ừ ợ ồ ể ụ ể ộ ự
Phương pháp gián ti p đo lế ường CLKT BCTC là phương pháp đánh giá CLKT thông qua các yêu tô nh h́ ́ả ưởng. DeAngelo (1981) trong nghiên c u ứ “Auditor Size and Audit Quality” đã đ xu t quy mô c aề ấ ủ công ty ki m toán là m t ch s đ đo lể ộ ỉ ố ể ường CLKT vì các công ty l nớ
h n s có các đi u ki n t t h n đ th c hi n ki m toán. Sau nghiênơ ẽ ề ệ ố ơ ể ự ệ ể
c u c a DeAngelo, nhi u nghiên c u th c nghi m khác ti n hành ki mứ ủ ề ứ ự ệ ế ể
đ nh m i quan h gi a quy mô c a công ty ki m toán và CLKTị ố ệ ữ ủ ể (Krishnan và Schauer, 2000; Ajmi, 2009; Lawrence va công s , 2011)̀ ̣ ự cung nh viêc đo l̃ ư ̣ ương CLKT môt cach gian tiêp thông qua cac yêu tồ ̣ ́ ́ ́ ́ ́ ́ anh h̉ ưởng khác đên CLKT tr nên phô biên h n. Vì th , ph n ti p theó ở ̉ ́ ơ ế ầ ế
lu n án s h th ng hóa các yêu tô nh hậ ẽ ệ ố ́ ́ả ưởng t i CLKT BCTC theoớ cách đánh giá gián ti p.ế
2.1.2. Cac yêu tô anh h́ ́ ́ ̉ ưở ng đên chât ĺ ́ ượ ng kiêm toan ̉ ́
Qua t ng h p, co thê h th ng hóa cac yêu tô anh hổ ợ ́ ̉ ệ ố ́ ́ ́ ̉ ưởng đên CLKT́ thanh cac nhom sau:̀ ́ ́
Trang 8Quy mô công ty kiêm toan; ̉ ́ Chính sách ki m soát ch t l ể ấ ượ ng c a ủ công ty ki m toán; Th i k ki m toán; S cung c p d ch v phi ki m ể ờ ỳ ể ự ấ ị ụ ể toán; Kh năng đáp ng nhu c u khách hàn ả ứ ầ
Các yêu tô thu c khách hàng ki m toáń ́ ộ ể
M c đ r i ro trong kinh doanh c a DN khach hang; H th ng ứ ộ ủ ủ ́ ̀ ệ ố
ki m soát n i b c a DN khach hang ể ộ ộ ủ ́ ̀
Các yêu tô môi tŕ ́ ương bên ngoaì ̀
S canh tranh trong thi tr ự ̣ ̣ ươ ng kiêm toan; H th ng chu n m c và̀ ̉ ́ ệ ố ẩ ự
lu t k toán, ki m toán ậ ế ể
2.2. Cac nghiên c u trong ń ứ ươ ć
Tông h p cac yêu tô anh h̉ ợ ́ ́ ́ ̉ ưởng đên CLKT đ́ ược nghiên c u cungứ ̃
nh đư ược đê câp đên trong cac nghiên c u tai Viêt Nam co thê h th ng̀ ̣ ́ ́ ứ ̣ ̣ ́ ̉ ệ ố hóa thanh cac nhom yêu tô sau:̀ ́ ́ ́ ́
DNKT; Pham vi cung câp cac dich vu cua công ty kiêm toan ̣ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ̉ ́
Cac yêu tô bên ngoaí ́ ́ ̀
Gia phi kiêm toan; Hê thông phap ly; Tô ch c KSCL t bên ngoai;́ ́ ̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ̉ ứ ừ ̀ Chât ĺ ượ ng đao tao nhân l c kiêm toan; S canh tranh trên thi tr̀ ̣ ự ̉ ́ ự ̣ ̣ ươ ng;̀ Đăc điêm cua khach hang kiêm toan ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ̉ ́
2.3. Khoang trông nghiên c u vê chât l ̉ ́ ứ ̀ ́ ượ ng kiêm toan bao cao tai ̉ ́ ́ ́ ̀ chinh́
T tông quan nghiên c u trong va ngoai nư ̉̀ ứ ̀ ̀ ươc co thê thây so v i cáć ́ ̉ ́ ớ nghiên c u v CLKT BCTC trên th gi i và khu v c, các nghiên c u vứ ề ế ớ ự ứ ề CLKT BCTC t i Vi t nam còn khá khiêm t n v i s lạ ệ ố ớ ố ượng quá ít i.ỏ
Trang 9H n n a, trong s các nghiên c u v CLKT còn khá khiêm t n Viêtơ ữ ố ứ ề ố ở ̣ Nam, ch a có nghiên c u nào đ c p t i CLKT BCTC các DN FDI. Bênư ứ ề ậ ớ canh đo, h u h t các nghiên c u v CLKT ch đ c p đ n m t góc đ̣ ́ ầ ế ứ ề ỉ ề ậ ế ộ ộ (ho c t phía ngặ ừ ười cung c p d ch v la cac công ty ki m toán ho c tấ ị ụ ̀ ́ ể ặ ừ phía ngườ ử ụi s d ng d ch v la khách hàng ki m toán – khách th ki mị ụ ̀ ể ể ể toán). Có r t ít các nghiên c u xem xét c hai góc đ ấ ứ ả ộ
3. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Nghiên c u đứ ược th c hi n nh m hự ệ ằ ướng t i các m c tiêu sau:ớ ụ
Hê thông hoa, b sung va góp ph n hoàn thi n c s lý thuy t ṿ ́ ́ ổ ̀ ầ ệ ơ ở ế ề CLKT va cac yêu tô anh h̀ ́ ́ ́ ̉ ưởng đên CLKT BCTC d́ ươi goc đô chuyêń ́ ̣ môn nghê nghiêp cũng nh d̀ ̣ ư ươi goc đô CLDV.́ ́ ̣
Xac đinh cac yêu tô và ĺ ̣ ́ ́ ́ ượng hóa m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các yêuủ ́
tô đ n CLKT BCTC DN FDI Vi t Nam trên 2 goc nhin.́ ế ở ệ ́ ̀
Đ xu t các khuy n ngh nh m nâng cao CLKT BCTC cua cac DNề ấ ế ị ằ ̉ ́ FDI do các công ty ki m toán đ c l p Vi t Nam th c hi n dể ộ ậ ở ệ ự ệ ươi goć ́
đô ch t ḷ ấ ượng CMNN cũng nh dư ươi goc đô CLDV.́ ́ ̣
4. Câu h i nghiên c uỏ ứ
Đ th c hi n muc tiêu nghiên c u, đê tai s t p trung phân tích vàể ự ệ ̣ ứ ̀ ̀ ẽ ậ
tr l i các câu h i sau:ả ờ ỏ
Câu 1: CLKT BCTC va các yêu tô nh h̀ ́ ́ả ưởng đ n CLKT BCTCế
dươi goc đô chuyên môn nghê nghiêp cung nh d́ ́ ̣ ̀ ̣ ̃ ư ươi goc đô CLDV?́ ́ ̣
Câu 2: Các yêu tô và m c đ nh h́ ́ ứ ộ ả ưởng c a các yêu tô đ n CLKTủ ́ ́ ế BCTC DN FDI dươi goc nhin c a các KTV và goc nhin cua khách hànǵ ́ ̀ ủ ́ ̀ ̉
ki m toán?ể
Câu 3: Các khuy n ngh nh m nâng cao CLKT BCTC DN FDI taiế ị ằ ̣ Viêt Nam?̣
5. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
5.1.Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
CLKT BCTC va nh h̀ả ưởng cua cac yêu tô đ n CLKT BCTC DN̉ ́ ́ ́ ế FDI
Trang 10Th nh t, d a vào các nghiên c u ti n nhi m v CLKT, lu n ánứ ấ ự ứ ề ệ ề ậ
h th ng hóa, t ng h p và phân lo i các yêu t nh hệ ố ổ ợ ạ ́ ố ả ưởng đ n CLKTế theo các góc nhìn khác nhau, gop phân bô sung va hoan thiên ly luân vế ̀ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ CLKT BCTC.
Th hai, lu n án ch rõ vai trò c a các lý thuy t kinh t lam nênứ ậ ỉ ủ ế ế ̀ ̀ tang cho nghiên c u vê kiêm toan va CLKT.̉ ứ ̀ ̉ ́ ̀
7.2. Các đóng góp v m t th c ti n ề ặ ự ễ
Th nh t, k t qu nghiên c u th c nghi m cho th y, dứ ấ ế ả ứ ự ệ ấ ưới góc độ chuyên môn ngh nghi p, có 09/11 yêu tô nh hề ệ ́ ́ả ưởng thu n chi u có ýậ ề nghĩa th ng kê đ n CLKT v i 33 tiêu chí đo lố ế ớ ường. Dưới góc đô CLDV,̣
có 5/6 yêu tô nh h́ ́ả ưởng thu n chi u có ý nghĩa th ng kê đ n CLDVậ ề ố ế
ki m toán v i 21 tiêu chí đo lể ớ ường.
Th hai, k t qu nghiên c u cũng cho thây co s khac nhau trongứ ế ả ứ ́ ́ ự ́ quan điêm cua cac KTV va khach hang kiêm toan đôi v i CLKT BCTC̉ ̉ ́ ̀ ́ ̀ ̉ ́ ́ ớ
được cung câp b i cac công ty kiêm toan Big4 va NonBig4. ́ ở ́ ̉ ́ ̀
Th ba, t k t qu nghiên c u th c nghi m, luân an đ a ra cacứ ừ ế ả ứ ự ệ ̣ ́ ư ́ khuy n ngh cho cac DNKT nhăm nâng cao CLKT BCTC dế ị ́ ̀ ươi goc đố ́ ̣
Trang 11chuyên môn nghê nghiêp, đông th i nâng cao CLDV đap ng nhu câù ̣ ̀ ờ ́ ứ ̀ khach hang.́ ̀
8. Kêt câu c a lu n áń ́ ủ ậ
Ngoai phân m đâu va kêt luân, lu n án g m 5 ch̀ ̀ ở ̀ ̀ ́ ̣ ậ ồ ương:
Chương 1: Ly luân c ban v chât ĺ ̣ ơ ̉ ề ́ ượng kiêm toan bao cao taỉ ́ ́ ́ ̀ chinh va cac yêu tô anh h́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ưởng đên chât ĺ ́ ượng kiêm toan bao cao tai chinh̉ ́ ́ ́ ̀ ́
Chương 2: Đăc điêm cua cac doanh nghiêp co vôn đâu t tr c tiêp̣ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ́ ̀ ư ự ́
nươc ngoai va hoat đông kiêm toan đôc lâp Viêt Naḿ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ở ̣
Chương 3: Thiêt kê nghiên c u và ph́ ́ ứ ương pháp nghiên c uứ
Chương 4: Kêt qua nghiên c u va thao luâń ̉ ứ ̀ ̉ ̣
Chương 5: Kêt luân va cac khuyên nghi t kêt qua nghiên c ú ̣ ̀ ́ ́ ̣ ừ ́ ̉ ứ
Trang 12CHƯƠNG 1: LY LUÂN C BAN VÊ CHÂT Ĺ ̣ Ơ ̉ ̀ ́ ƯỢNG KIÊM TOAN̉ ́ BAO CAO TAI CHINH VA CAC YÊU TÔ ANH H́ ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ ́ ̉ ƯỞNG ĐÊŃ CHÂT Ĺ ƯỢNG KIÊM TOAN BAO CAO TAI CHINH̉ ́ ́ ́ ̀ ́
1.2.2. Chât ĺ ượ ng kiêm toan bao cao tai chinh ̉ ́ ́ ́ ̀ ́
1.2.2.1. Ch t l ấ ượ ng ki m toán BCTC d ể ươ i goc đô chuyên môn ngh ́ ́ ̣ ề
nghi p ệ
Theo quan điêm truyên thông c a nhi u nhà nghiên c u v CLKT̉ ̀ ́ ủ ề ứ ề cho răng, CLKT BCTC la ̀ ̀kha năng phat hiên va bao cao cac sai pham ̉ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ̣ trong yêú ̣
Gân đâỳ , các nhà nghiên c u đã hứ ướng tr ng tâm nghiên c u sangọ ứ
vi c đánh giá CLKT b ng cách so sánh m c đ th c hi n công vi cệ ằ ứ ộ ự ệ ệ
ki m toán so v i các CMKiT hayể ớ CLKT được xem xet thông qua ́ viêc̣ tuân thu chuân m c chuyên môn va đao đ c nghê nghiêp kiêm toan ̉ ̉ ự ̀ ̣ ứ ̀ ̣ ̉ ́
1.2.2.2. Ch t l ấ ượ ng ki m toán BCTC d ể ươ i goc đô chât ĺ ́ ̣ ́ ượ ng dich vu ̣ ̣
Xét theo khía c nh d ch v , CLKT đạ ị ụ ược đánh giá thông qua cả
m c đ hài lòng c a ngứ ộ ủ ườ ử ụi s d ng thông tin trên BCTC (Angus Duff, 2004)
Th o lu n và quan đi m nghiên c u v ch t lả ậ ể ứ ề ấ ượng ki m toánể
c a đê taiủ ̀ ̀
Theo quan điêm nghiên c u cua luân an, CLKT BCTC se đ ̉ ứ ̉ ̣ ́ ̃ ượ c đo
l ươ ng thông qua m c đô tuân thu chuân m c chuyên môn va đao đ c̀ ứ ̣ ̉ ̉ ự ̀ ̣ ư ́
Trang 13nghê nghiêp đông th i se đ̀ ̣ ̀ ờ ̃ ượ c đo l ươ ng thông qua m c đô hai long cuà ứ ̣ ̀ ̀ ̉ khach hang kiêm toan vê CLDV kiêm toan đ́ ̀ ̉ ́ ̀ ̉ ́ ượ c cung câp. ́
1.3. Các yêu tô nh h́ ́ả ưởng đ n chât lế ́ ượng kiêm toan bao cao taỉ ́ ́ ́ ̀ chinh́
1.3.1. Cac yêu tô anh h́ ́ ́ ̉ ưở ng đên chât ĺ ́ ượ ng kiêm toan bao cao tai ̉ ́ ́ ́ ̀ chinh d́ ươ i goc đô chuyên môn nghê nghiêṕ ́ ̣ ̀ ̣
Cac yêu tô anh h́ ́ ́ ̉ ưởng đên CLKT BCTC d́ ươi goc đô chuyên môń ́ ̣ nghê nghiêp đ̀ ̣ ược trinh bay theo cac khuôn mâu sau:̀ ̀ ́ ̃
1.3.1.1. Các khuôn m u c a các t ch c ngh nghi p ẫ ủ ổ ứ ề ệ
Khuôn m u CLKT c a FRC (2008)ẫ ủ
Khuôn m u c a IAASB (2013)ẫ ủ
1.3.1.2. Các khuôn m u c a gi i nghiên c u h c thu t ẫ ủ ớ ứ ọ ậ
Th o lu n và quan đi m nghiên c u v các yêu tô nh hả ậ ể ứ ề ́ ́ả ưởng
đ n CLKT BCTC c a đê taiế ủ ̀ ̀
Dươi goc đô chuyên môn nghê nghiêp,́ ́ ̣ ̀ ̣ luân an theo quan điêṃ ́ ̉ đánh giá CLKT BCTC băng cach xem xet m c đ tuân th CMKiT thông quà ́ ́ ứ ộ ủ các yêu tô: Đ u vào, Đ u ra, và Bôi canh ki m toán d a trên vi c tích́ ́ ầ ầ ́ ̉ ể ự ệ
h p khuôn m u v CLKT c a các t ch c l p quy (FRC, 2008; IAASB,ợ ẫ ề ủ ổ ứ ậ 2013) và g i ý c a các nhà nghiên c u h c thu t v CLKT nh Francisợ ủ ứ ọ ậ ề ư (2011), Knechel va công s (2013).̀ ̣ ự
Trang 14Dươi goc đô CLDV, CLKT BCTC s đ́ ́ ̣ ẽ ược đo lường thông qua các yêu tô nh h́ ́ả ưởng đ n CLDV ki m toán d a theo mô hình SERVQUALế ể ự
c a Parasuraman và c ng s (1988), đông th i luân an bô sung thêm yêuủ ộ ự ̀ ờ ̣ ́ ̉ ́
tô s cung câp dich vu phi kiêm toan, đây la yêu tô cung đa đ́ ự ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̃ ̃ ược nhiêù nha nghiên c u vê CLKT khăng đinh vê s tac đông đên CLDV kiêm̀ ứ ̀ ̉ ̣ ̀ ự ́ ̣ ́ ̉ toan.́
T ng k t Chổ ế ương 1Trong Chương nay, luân an đa hê thông hoa, bô sung va gop phâǹ ̣ ́ ̃ ̣ ́ ́ ̉ ̀ ́ ̀ hoan thiên nh ng vân đê ly luân c ban vê CLKT BCTC va cac yêu tô anh̀ ̣ ữ ́ ̀ ́ ̣ ơ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ ̉
hưởng đên CLKT BCTC. Luân an đa trinh bay va phân tich nôi dung cać ̣ ́ ̃ ̀ ̀ ̀ ́ ̣ ́
ly thuyêt nên tang lam c s cho nghiên c u CLKT va cac yêu tô anh́ ́ ̀ ̉ ̀ ơ ở ứ ̀ ́ ́ ́ ̉
hưởng đên CLKT, bao gôm: ly thuyêt đai diên, ly thuyêt cac bên liêń ̀ ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ quan, ly thuyêt quan ly va ly thuyêt thê chê. Luân an cung đa phân tich và́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̉ ́ ̣ ́ ̃ ̃ ́ tông h p cac quan điêm khac nhau vê CLKT BCTC d̉ ợ ́ ̉ ́ ̀ ươi hai goc đ :́ ́ ộ chuyên môn nghê nghiêp, và CLDV t đo đ a ra quan điêm nghiên c ù ̣ ừ ́ ư ̉ ư ́cua luân an vê chât l̉ ̣ ́ ̀ ́ ượng kiêm toan BCTC. ̉ ́
CHƯƠNG 2: ĐĂC ĐIÊM CUA CAC DOANH NGHIÊP CO VÔṆ ̉ ̉ ́ ̣ ́ ́ ĐÂU T TR C TIÊP Ǹ Ư Ự ́ ƯƠC NGOAI VA HOAT ĐÔNG KIÊḾ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉
TOAN ĐÔC LÂP VIÊT NAḾ ̣ ̣ Ở ̣
2.1. Hoat đông đâu t tr c tiêp ṇ ̣ ̀ ư ự ́ ươc ngoai Viêt naḿ ̀ở ̣
2.2. Doanh nghiêp co vôn đâu t tr c tiêp ṇ ́ ́ ̀ ư ự ́ ươc ngoai Viêt Naḿ ̀ở ̣
2.2.1. Khai quat vê cac doanh nghiêp co vôn đâu t tr c tiêp ń ́ ̀ ́ ̣ ́ ́ ̀ ư ự ́ ươ ć ngoai Viêt Nam̀ở ̣
2.2.2. Hê thông kê toan c a các doanh nghiêp co vôn đâu t tr c tiêp ̣ ́ ́ ́ ủ ̣ ́ ́ ̀ ư ự ́
n ươ c ngoai Vi t Naḿ ̀ở ệ
2.1.4.1. Ch ng t k toán ứ ừ ế
Đ i v i cac DN 100% v n nố ớ ́ ố ước ngoài thì ph n l n t xây d ng hầ ớ ự ự ệ
th ng ch ng t k toán riêng cho DN mình và t in hóa đ n bán hàng vìố ứ ừ ế ự ơ
Trang 15ph n l n nh ng DN này là công ty con c a công ty m có tr s chính ầ ớ ữ ủ ẹ ụ ở ở
nước ngoài nên ph thu c vào công ty m ụ ộ ẹ
Đ i v i DNLD, tùy thu c vào đ c thù c a ngành ngh kinh doanhố ớ ộ ặ ủ ề
k toán DN hoăc s dung theo hê thông tai khoan cua công ty me.ế ̣ ử ̣ ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ̣
V i DNLD ch y u ho t đ ng kinh doanh trong nớ ủ ế ạ ộ ước, ngành nghề kinh doanh không có đ c thù riêng thì thặ ường s d ng h th ng tàiử ụ ệ ố kho n k toán theo quy đ nh c a B tài chính. V i cac DNLD chú tr ngả ế ị ủ ộ ớ ́ ọ phát tri n th trể ở ị ường th gi i thì thế ớ ường b sung thêm tài kho n đổ ả ể
ph n ánh các nghi p v kinh t phát sinh mà không thu c h th ng tàiả ệ ụ ế ộ ệ ố kho n k toán Viêt Nam quy đ nh.ả ế ̣ ị
Viêc s dung cac tai khoan bô sung nay đ̣ ử ̣ ́ ̀ ̉ ̉ ̀ ượ ực s châp nhân cua Bố ̣ ̉ ̣ Tai chinh cung nh c quan thuê.̀ ́ ̃ ư ơ ́
2.1.4.3. S k toán ổ ế
DN FDI ph i tuân th các quy đ nh chung v s k toán đả ủ ị ề ổ ế ược quy
đ nh t i Ch đ k toán DN Vi t Nam v m s k toán, ghi chép s kị ạ ế ộ ế ệ ề ở ổ ế ổ ế toán, s a ch a sai sót, l u tr b o qu n s k toán, x lý vi ph m.ử ữ ư ữ ả ả ổ ế ử ạ
được lâp theo IFRS va theo cac chuân m c kê toan cua quôc gia công tỵ ̀ ́ ̉ ự ́ ́ ̉ ́
Trang 16me đăt tru s năm ngoai pham vi nghiên c u cua luân an. Noi cach khac,̣ ̣ ̣ ở ̀ ̀ ̣ ứ ̉ ̣ ́ ́ ́ ́ cac đăc điêm cua cac BCTC nay không co anh h́ ̣ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ̉ ưởng đên CLKT BCTĆ tai cac DN FDI.̣ ́
2.3. Hoat đông kiêm toan đôc lâp Viêt Naṃ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ở ̣
2.3.1. S hình thành và phát tri n c a kiêm toan đôc lâp Vi t Nam ự ể ủ ̉ ́ ̣ ̣ ở ệ
2.3.2. Môi tr ườ ng pháp lý v kiêm toan đôc lâp Vi t Nam ề ̉ ́ ̣ ̣ ở ệ
2.3.3. Kiêm soat chât l ̉ ́ ́ ượ ng hoat đông kiêm toan đôc lâp t i Vi t Nam ̣ ̣ ̉ ́ ̣ ̣ ạ ệ
2.3.3.1. Qui đ nh v kiêm soat chât l ị ề ̉ ́ ́ ượ ng ho t đ ng kiêm toan đôc lâp ạ ộ ̉ ́ ̣ ̣
Các văn b n pháp lý v kiêm soat chât l ả ề ̉ ́ ́ ượ ng ho t đ ng ki m toán ạ ộ ể đôc lâp ̣ ̣
Chu n m c ki m soát ch t l ẩ ự ể ấ ượ ng s 1: Ki m soát ch t l ố ể ấ ượ ng DN
th c hi n ki m toán, soát xét BCTC, d ch v đ m b o và các d ch v ự ệ ể ị ụ ả ả ị ụ liên quan khác
Chu n m c Ki m soát ch t l ẩ ự ể ấ ượ ng ho t đ ng ki m toán báo cáo tài ạ ộ ể chính
2.3.3.2. Hoat đông ki m soát chât l ̣ ̣ ể ́ ượ ng kiêm toan bao cao tai chinh c a ̉ ́ ́ ́ ̀ ́ ủ các công ty kiêm toan đôc lâp t bên ngoai t i Vi t Nam th i gian qua ̉ ́ ̣ ̣ ừ ̀ ạ ệ ờ (ngoai kiêm) ̣ ̉
T ng k t Chổ ế ương 2
Chương 2 đa khai quat nh ng nôi dung c ban vê hoat đông đâu t̃ ́ ́ ữ ̣ ơ ̉ ̀ ̣ ̣ ̀ ư
tr c tiêp nự ́ ươc ngoai Viêt Nam, tông quan vê cac DN FDI tai Viêt Naḿ ̀ ở ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ̣ cung nh hê thông kê toan cua cac DN này.̃ ư ̣ ́ ́ ́ ̉ ́
Bên canh đo, Cḥ ́ ương 2 cung t p trung trinh bay vê hoat đông̃ ậ ̀ ̀ ̀ ̣ ̣ KTĐL Viêt Nam bao gôm lich s hinh thanh va phat triên cua KTĐL,ở ̣ ̀ ̣ ử ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ̉ môi trương phap ly vê KTĐL Viêt Nam va công tac KSCL KTĐL ̀ ́ ́ ̀ ở ̣ ̀ ́ ở Viêt Nam th i gian qua. Thông qua đó, lu n án đã phát hi n kho ng̣ ờ ậ ệ ả
tr ng nghiên c u v CLKT BCTC trên khía c nh th c ti n. Các phátố ứ ề ạ ự ễ
hi n này ti p t c c ng c cho quan đi m c n ph i ti p c n v n đệ ế ụ ủ ố ể ầ ả ế ậ ấ ề CLKT BCTC trên c hai góc đ : chuyên môn ngh nghi p và CLDVả ộ ề ệ
nh m đáp ng yêu c u tuân th chu n m c chuyên môn, yêu c u c aằ ứ ầ ủ ẩ ự ầ ủ