Hệ thống hóa lý thuyết về phân tích hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp sản xuất; khảo sát thực trạng phân tích hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp đóng tàu trên địa bàn thành phố Hải Phòng (giai đoạn 2013-2017). Hoàn thiện phân tích hiệu quả hoạt động tại các doanh nghiệp đóng tàu trên địa bàn thành phố Hải Phòng, giúp cho các doanh nghiệp này phát triển bền vững trong thời gian tới.
Trang 1H C VI N TÀI CHÍNH Ọ Ệ
HOÀNG TH NGÀ Ị
HOÀN THI N PHÂN TÍCH HIÊU QUA HOAT ĐÔNG T I Ệ ̣ ̉ ̣ ̣ Ạ CÁC DOANH NGHI P ĐÓNG TÀU TRÊN Đ A BÀN Ệ Ị
THÀNH PH H I PHÒNG Ố Ả
LU N ÁN TI N SĨ KINH T Ậ Ế Ế
Trang 4Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a ứ ủ riêng tôi. Các s li u nêu trong ố ệ luân ań ̣ là trung th c ự
Nh ng k t lu n khoa h c c a ữ ế ậ ọ ủ luân ań ̣ ch a t ng đ ư ừ ượ c ai công b trong b t k công trình nào khác ố ấ ỳ
TÁC GI LU N ÁNẢ Ậ
Hoàng Th Ngàị
Trang 701 B ng 1.1. Triên khai th c hiên BSC trong DNSXả ̉ ự ̣ 44
02 B ng 1.2. Hê thông chi tiêu phân tich hi u qu ho t đ ng c a DNSXả ̣ ́ ̉ ́ ệ ả ạ ộ ủ 45
03 B ng 2.1. Tả ương quan Pearson gi a quy mô DN và m t s đ c đi mữ ộ ố ặ ể
06 B ngả 2.4. M c đ quan tâm t i n i dung phân tích hi u qu ho t đ ngứ ộ ớ ộ ệ ả ạ ộ 85
07 B ngả 2.5. M c đ th c hi n n i dung phân tích hi u qu ho t đ ngứ ộ ự ệ ộ ệ ả ạ ộ 86
08 B ngả 2.6. M c đ quan tâm t i ch tiêu phân tích hi u qu ho t đ ngứ ộ ớ ỉ ệ ả ạ ộ 89
09 B ngả 2.7. M c đ s d ng ch tiêu phân tích hi u qu ho t đ ngứ ộ ử ụ ỉ ệ ả ạ ộ 91
10 B ngả 2.8. M c đ quan tâm t i phứ ộ ớ ương pháp phân tích hi u qu ho tệ ả ạ
đ ngộ
95
11 B ngả 2.9. M c đ s d ng phứ ộ ử ụ ương pháp phân tích hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ 96
12 B ngả 2.10. M c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhân t t i hi u qu ho t đ ngủ ố ớ ệ ả ạ ộ 99
13 B ngả 3.1. Đ xu t BSC c a ề ấ ủ DN đóng tàu trên đ a bàn thành ph H iị ố ả
18 B ng 3.6. K t qu tính năng su t t ng h p Malmquist VRS Oả ế ả ấ ổ ợ 160
21 Bi u 2.3. ể Đ c đi m s lặ ể ố ượng lao đ ngộ 72
22 Bi u 2.4. Đ c đi m th i gian ho t đ ngể ặ ể ờ ạ ộ 72
Trang 8TT S hi u và tên g iố ệ ọ Trang
24 Bi u 2.5b. Đ c đi m tính ch t s h u v nể ặ ể ấ ở ữ ố 73
25 Bi u 2.6. Đ c đi m t ch c b máy phân tích kinh t ể ặ ể ổ ứ ộ ế 73
26 Bi u 3.1. ể L i nhu n c a Công ty TNHH MTV 189 giai đo n 20132017ợ ậ ủ ạ 144
27 Bi u 3.2 ể Hi u su t s d ng v n c a Công ty TNHH MTV 189 giaiệ ấ ử ụ ố ủ
35 Hình 1.4a. Đường PPF trong trường h p t i đa hóa đ u raợ ố ầ 54
36 Hình 1.4b. Đường PPF trong trường h p t i thi u hóa đ u vàoợ ố ể ầ 54
39 S đ 1.1. Tông h p cac cach phân loai hi u qu ho t đ ng cua DNSXơ ồ ̉ ợ ́ ́ ̣ ệ ả ạ ộ ̉ 21
40 S đ 1.2. ơ ồ Phân loai ̣hi u qu ho t đ ng c a DNSX ệ ả ạ ộ ủ s dung trong luânử ̣ ̣
Trang 947 S đ 3.3. Phân tích ROE c a công ty TNHH MTV 189 theo mô hìnhơ ồ ủ
Dupont 3 bước
151
Trang 10PH N M Đ U Ầ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Phân tích hi u qu ho t đ ng c a DN là c n thi t vì nó cung c p thông tinệ ả ạ ộ ủ ầ ế ấ cho ngườ ử ụi s d ng đ ể ra quy t đ nh nh m m c tiêu ế ị ằ ụ phát tri n b n v ngể ề ữ Trong
th i gian qua, hi u qu ho t đ ng c a các DN đóng tàu Vi t Nam nói chung vàờ ệ ả ạ ộ ủ ệ trên đ a bàn thành ph H i Phòng nói riêng có xu hị ố ả ướng s t gi m m nh. Đi nụ ả ạ ể hình là s tan rã c a T p đoàn Công nghi p Tàu th y Vi t Nam (Vinashin) vàự ủ ậ ệ ủ ệ hàng lo t các doanh nghi p l n, nh khác trong ngành r i vào tình tr ng: phá s n,ạ ệ ớ ỏ ơ ạ ả
gi i th , ng ng ho t đ ng, ho t đ ng c m ch ng, s p x p l i,… Nguyên nhânả ể ừ ạ ộ ạ ộ ầ ừ ắ ế ạ
c b n là do nh hơ ả ả ưởng c a suy thoái kinh t , do kh ng ho ng chu k c a ngànhủ ế ủ ả ỳ ủ đóng tàu và bi n đ ng v nhu c u c a ngành v n t i bi n, do h qu phát tri nế ộ ề ầ ủ ậ ả ể ệ ả ể quá nóng c a ngành đóng tàu Vi t Nam nh ng năm trủ ệ ữ ước đó
M c dù đang tr i qua th i k h t s c khó khăn nh ng công nghi p đóng tàuặ ả ờ ỳ ế ứ ư ệ
v n đẫ ược xác đ nh là m t ngành kinh t tr ng đi m c a qu c gia bi n Vi t Nam,ị ộ ế ọ ể ủ ố ể ệ
là ngành công nghi p then ch t c a thành ph c ng H i Phòng. Hi u qu ho tệ ố ủ ố ả ả ệ ả ạ
đ ng c a các DN đóng tàu trên đ a bàn thành ph H i Phòng luôn là m i quan tâmộ ủ ị ố ả ố hàng đ u c a nhi u đ i tầ ủ ề ố ượng s d ng thông tin. Song, th c t cho th y, phânử ụ ự ế ấ tích hi u qu ho t đ ng c a các DN đóng tàu trên đ a bàn thành ph H i Phòngệ ả ạ ộ ủ ị ố ả
hi n nay t n t i nhi u b t c p nên vai trò c a công c này còn m nh t. Hệ ồ ạ ề ấ ậ ủ ụ ờ ạ ệ
th ng lý thuy t v phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX cũng đã khá phố ế ề ệ ả ạ ộ ủ ổ
bi n, nh ng ch a đế ư ư ược kh o sát và ng d ng các DN đóng tàu t i đ a phả ứ ụ ở ạ ị ươ ngnày.
T tính c p thi t c a đ tài, k t h p v iừ ấ ế ủ ề ế ợ ớ đ nh hị ướng c a t p th cán bủ ậ ể ộ
hướng d n, tác gi đã đ xu t và nh n quy t đ nh nghiên c u đ tài ẫ ả ề ấ ậ ế ị ứ ề “Hoàn thi n phân tích hi u qu ho t đ ng t i các DN đóng tàu trên đ a bàn thành ệ ệ ả ạ ộ ạ ị
ph H i Phòng ố ả ” làm đ tài lu n án ti n sĩ c a mình.ề ậ ế ủ
2. T ng quan các công trình nghiên c uổ ứ
Trong th i gian qua, t ng h p tài li u t nhi u ngu n khác nhau, tác giờ ổ ợ ệ ừ ề ồ ả
nh n th y có nhi u công trình nghiên c u v phân tích hi u qu ho t đ ng c aậ ấ ề ứ ề ệ ả ạ ộ ủ
Trang 11các DN, song ch a có công trình nghiên c u nào hoàn toàn trùng l p v i đ tàiư ứ ặ ớ ề
“Hoàn thi n phân tích hi u qu ho t đ ng t i các DN đóng tàu trên đ a bàn ệ ệ ả ạ ộ ạ ị thành ph H i Phòng ố ả ”. Đ làm rõ kho ng tr ng trong nghiên c u, tác gi ti nể ả ố ứ ả ế hành đánh giá t ng quan nh ng nghiên c u tiêu bi u và có m t s nh n xét cổ ữ ứ ể ộ ố ậ ơ
b n nh sau:ả ư
Nh ng nghiên c u tr ữ ứ ướ c đây (g n v i n n kinh t k ho ch t p trung, ti p ắ ớ ề ế ế ạ ậ ế
đó là giai đo n đ u chuy n đ i sang kinh t th tr ạ ầ ể ổ ế ị ườ ng) ch y u xem xét đ n ủ ế ế
hi u qu kinh t vĩ mô. ệ ả ế
Trong n n kinh t k ho ch t p trung, hi u qu ho t đ ng đề ế ế ạ ậ ệ ả ạ ộ ược đ ng nh tồ ấ
v i vi c hoàn thành k ho chớ ệ ế ạ Theo đó, Chính ph quy t đ nh hàng hóa và d chủ ế ị ị
v nào s đụ ẽ ượ ảc s n xu t, s lấ ố ượng và giá c mà hàng hóa, d ch v s đả ị ụ ẽ ược bán. Trong th i k này, v n đ hi u qu ho t đ ng đã là m i quan tâm c a các nhàờ ỳ ấ ề ệ ả ạ ộ ố ủ nghiên c u. Đi n hình là nghiên c u c a tác gi ứ ể ứ ủ ả Ngô Đình Giao trong cu nố
“Nh ng v n đ c b n v hi u qu kinh t trong xí nghi p công nghi p ữ ấ ề ơ ả ề ệ ả ế ệ ệ ” (1984)
[18], hay nghiên c u c a nhóm tác gi Nguy n Sĩ Th nh, Lê Sĩ Thi p, Nguy nứ ủ ả ễ ị ệ ễ
K Tu n trong cu n “ế ấ ố Hi u qu kinh t trong xí nghi p công nghi p ệ ả ế ệ ệ ” (1985)
[24], Nh ng nghiên c u này đã đ c p khá chi ti t v hi u qu ho t đ ng (ữ ứ ề ậ ế ề ệ ả ạ ộ ở góc đ là hi u qu kinh t ) v i tiêu chu n đ đánh giá là vi c “ộ ệ ả ế ớ ẩ ể ệ hoàn thành kế
ho ch ạ ”, còn v n đ l i nhu n và giá tr kinh t gia tăng không đấ ề ợ ậ ị ế ược đ c p đ n;ề ậ ế
m t khác, m c dù đ c p đ n hi u qu trong các xí nghi p công nghi p nh ngặ ặ ề ậ ế ệ ả ệ ệ ư các xí nghi p này đ u đệ ề ược ch huy t p trung t Trung ỉ ậ ừ Ương, nên th c ch t đó làự ấ
hi u qu kinh t vĩ mô. Nh ng s n ph m khoa h c này hoàn toàn phù h p v iệ ả ế ữ ả ẩ ọ ợ ớ
th i k kinh t k ho ch hóa t p trung, bao c p, nh ng không còn đ y đ ýờ ỳ ế ế ạ ậ ấ ư ầ ủ nghĩa th c ti n trong c ch th trự ễ ơ ế ị ường hi n nay Ti p đó, trong giai đo nệ ế ạ
chuy n đ i t kinh t k ho ch t p trung sang kinh t th tr ể ổ ừ ế ế ạ ậ ế ị ườ , các nghiên c u ng ứ liên quan thường xem xét v hi u qu n n kinh t ề ệ ả ề ế Trong cu n “ố Kinh t h c ế ọ ”
Trang 12nhiên, đánh giá này đ t các công c phân tích chi phí l i ích trong m t khuônặ ụ ợ ộ
kh hi n pháp và th ch , nó không ph i là m t phân tích tài chính hay kinh tổ ế ể ế ả ộ ế
đ c l p v i v n đ chính tr Trong cu n “ộ ậ ớ ấ ề ị ố Economic Efficiency in Transition : The Case of Ukraine” (2006) c a Anatoliy G. Goncharuk [56], tác gi đã phân tích vủ ả ề
hi u qu kinh t t vi c chuy n đ i t n n kinh t k ho ch sang n n kinh tệ ả ế ừ ệ ể ổ ừ ề ế ế ạ ề ế
th trị ường t i Ukraine; theo đó, “ạ Hi u qu kinh t là có đ ệ ả ế ượ ợ c l i ích t i đa t ố ừ
vi c s d ng t i thi u ệ ử ụ ố ể các y u t s n xu t đ u vào ế ố ả ấ ầ ”, bao g m “ồ hi u qu k ệ ả ỹ thu t ậ ” (ph n ánh kh năng t o ra m t s n lả ả ạ ộ ả ượng t i đa t m t t p h p các y uố ừ ộ ậ ợ ế
t đ u vào gi i h n) và “ố ầ ớ ạ hi u qu phân b ệ ả ổ” (ph n ánh kh năng s d ng cácả ả ử ụ ngu n l c trong s k t h p t i u gi a chúng và công ngh s n xu t đồ ự ự ế ợ ố ư ữ ệ ả ấ ượ ứ c ng
d ng)ụ ; tuy nhiên, nghiên c u c a ông cũng ch y u đ c p t i hi u qu kinh tứ ủ ủ ế ề ậ ớ ệ ả ế
vĩ mô “hi u qu kinh t đ ệ ả ế ượ c xác đ nh là khi nhu c u c a t t c các thành viên ị ầ ủ ấ ả trong xã h i đ ộ ượ c th a mãn đ y đ v i ngu n l c h n ch nh t đ nh ỏ ầ ủ ớ ồ ự ạ ế ấ ị ”. Nhìn
chung, nh ng nghiên c u này có giá tr cao đ i v i qu n lý vĩ mô, nh ng ít có giáữ ứ ị ố ớ ả ư
tr tham kh o đ i v i t ng DN. ị ả ố ớ ừ
Khi th c hi n nh ng nghiên c u c a mình, các tác gi trự ệ ữ ứ ủ ả ước đây thườ ngthiên v vi c s d ng các phề ệ ử ụ ương pháp phân tích truy n th ng, nh : phề ố ư ươ ngpháp so sánh, phương pháp chi ti t, phế ương pháp lo i tr , phạ ừ ương pháp liên hệ
đ i chi u, phố ế ương pháp Dupont, Các phương pháp này có u đi m là đ n gi n,ư ể ơ ả
d th c hi n (có th làm th công), ; nh ng đó là nh ng phân tích tĩnh nên ch tễ ự ệ ể ủ ư ữ ấ
lượng thông tin cung c p b h n ch V n i dung phân tích, các nghiên c uấ ị ạ ế ề ộ ứ
trước đây t p trung gi i quy t v n đ hi u qu kinh t vĩ mô đậ ả ế ấ ề ệ ả ế ược đ a ra trongư
đi u ki n n n kinh t k ho ch t p trung ho c n n kinh t th trề ệ ề ế ế ạ ậ ặ ề ế ị ường ch a phátư tri n toàn di n, kinh t Nhà nể ệ ế ước là thành ph n kinh t ch y u nên đi m chungầ ế ủ ế ể
v hi u qu các quan đi m trên là hi u qu chung c a ề ệ ả ở ể ệ ả ủ n n kinh t khi s d ngề ế ử ụ các ngu n l c xã h i đ đáp ng nhu c u c a xã h i loài ngồ ự ộ ể ứ ầ ủ ộ ười. Hay nói cách khác, quan đi m này chú tr ng đ n hi u qu ho t đ ng c a kinh t vĩ mô, ch aể ọ ế ệ ả ạ ộ ủ ế ư chú tr ng đ n hi u qu ho t đ ng c a kinh t vi mô, mà c th là ho t đ ng c aọ ế ệ ả ạ ộ ủ ế ụ ể ạ ộ ủ các DN, trong khi DN là ch th đóng vai trò quan tr ng trong n n kinh t ủ ể ọ ề ế
Trong c ch th tr ơ ế ị ườ ng, các nghiên c u m i v ứ ớ ề hi u qu ho t đ ng ệ ả ạ ộ đã
đ ượ c nhi u nhà nghiên c u th c hi n. S n ph m c a các nghiên c u này ph n ề ứ ự ệ ả ẩ ủ ứ ầ
l n đ ớ ượ c th hi n d ể ệ ướ ạ i d ng giáo trình, tài li u chuyên kh o, lu n án, công trình ệ ả ậ nghiên c u khoa h c các c p, bài báo khoa h c, ứ ọ ấ ọ
Trang 13V giáo trình ề , ph n l n các nghiên c u liên quan đ n phân tích hi u quầ ớ ứ ế ệ ả
ho t đ ng đ u có đi m chung là đ c p đ n ba v n đ c b n c a phân tích, đóạ ộ ề ể ề ậ ế ấ ề ơ ả ủ
là t ch c phân tích, phổ ứ ương pháp phân tích và n i dung phân tích. Gi a các tàiộ ữ
li u này, v c b n gi i quy t khá gi ng nhau các v n đ v t ch c phân tíchệ ề ơ ả ả ế ố ấ ề ề ổ ứ
và phương pháp phân tích, còn v n i dung phân tích có nhi u đi m riêng. H uề ộ ề ể ầ
h t các tài li u này xem xét v ế ệ ề hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ góc đ là hi u qu kinh tở ộ ệ ả ế
c a DN (hay là hi u qu kinh doanh). Do đó, các ch tiêu bi u hi n n i dung phânủ ệ ả ỉ ể ệ ộ tích cũng ch y u là hi u qu kinh t , m t s ch tiêu v hi u qu xã h i cũngủ ế ệ ả ế ộ ố ỉ ề ệ ả ộ
được đ c p đ n nh ng không chuyên sâu, t t c các ch tiêu hi u qu đề ậ ế ư ấ ả ỉ ệ ả ược đề
c p đ n dù là hi u qu kinh t hay hi u qu xã h i đ u đậ ế ệ ả ế ệ ả ộ ề ược xem xét góc đở ộ
là hi u qu tài chính. Đi n hình là các cu n: “ệ ả ể ố Giáo trình Phân tích ho t đ ng ạ ộ kinh t c a DN ế ủ ” (2002) c a tác gi Nguy n Th Kh i [26]; “ủ ả ễ ế ả Giáo trình Phân tích
ho t đ ng kinh t ạ ộ ế” (2012) c a tác gi Nguy n Ng c Quang [21]; “ủ ả ễ ọ Giáo trình Phân tích ho t đ ng DN ạ ộ ” (2011) c a tác gi Nguy n T n Bình [25]; “ủ ả ễ ấ Giáo trình Phân tích tài chính DN” (2015) c a tác gi Ngô Th Chi và Nguy n Tr ng Củ ả ế ễ ọ ơ
[19]; “Giáo trình Phân tích kinh doanh” (2015) c a tác gi Nguy n Văn Côngủ ả ễ [35];
V tài li u chuyên kh o, ề ệ ả cu n “ố Financial statement analysis” (2008) thu cộ
chương trình gi ng d y CFA c a Vi n CFA [57], đã trình bày c th các v n đả ạ ủ ệ ụ ể ấ ề thu c phân tích tài chính (trong đó có phân tích hi u qu tài chính), tuy nhiên phânộ ệ ả tích hi u qu phi tài chính không thu c ph m vi nghiên c u c a cu n sách này.ệ ả ộ ạ ứ ủ ố
V lu n án ề ậ , có nh ng lu n án t p trung gi i quy t m t ho c m t s m tữ ậ ậ ả ế ộ ặ ộ ố ặ thu c phân tích hi u qu ho t đ ng, cũng có nh ng lu n án gi i quy t các m tộ ệ ả ạ ộ ữ ậ ả ế ặ thu c phân tích hi u qu ho t đ ng nói chung. Trong đó, xét v công tác phânộ ệ ả ạ ộ ề tích, có nh ng lu n án t p trung nghiên c u v ữ ậ ậ ứ ề h th ng ch tiêu phân tích; ệ ố ỉ có
nh ng lu n án t p trung nghiên c u v ữ ậ ậ ứ ề ph ươ ng pháp phân tích t ươ ng ng v i ứ ớ
n i dung phân tích ộ ; có nh ng lu n án nghiên c u v ữ ậ ứ ề t ch c phân tích, n i dung ổ ứ ộ phân tích và ph ươ ng pháp phân tích. Xét v ph m vi ề ạ hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ , có
nh ng lu n án ch chú tr ng vào m t ho c m t s m t ữ ậ ỉ ọ ộ ặ ộ ố ặ hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ (chủ
y u là hi u qu kinh t ho c hi u qu kinh doanh), cũng có nh ng lu n án đế ệ ả ế ặ ệ ả ữ ậ ề
c p đ n m i m t ậ ế ọ ặ hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ (k c hi u qu kinh t và hi u qu xãể ả ệ ả ế ệ ả
h i). Xét v tính ch t ộ ề ấ hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ , ph n l n các lu n án t p trung nghiênầ ớ ậ ậ
c u v hi u qu tài chính, bên c nh đó cũng có nh ng lu n án nghiên c u vứ ề ệ ả ạ ữ ậ ứ ề
Trang 14hi u qu phi tài chính bên c nh hi u qu tài chính. Xét v không gian nghiênệ ả ạ ệ ả ề
c u, các lu n án thứ ậ ường có không gian nghiên c u là m t nhóm DN có nh ng đ cứ ộ ữ ặ
tr ng gi ng nhau (cùng ngành, cùng lĩnh v c, cùng quy mô, cùng đ a bàn ho tư ố ự ị ạ
đ ng, ).ộ
Nh ng lu n án t p trung nghiên c u v ữ ậ ậ ứ ề h th ng ch tiêu phân tích hi u ệ ố ỉ ệ
qu ho t đ ng ả ạ ộ góc đ là hi u qu kinh t (ho c hi u qu kinh doanh) đi nở ộ ệ ả ế ặ ệ ả ể hình nh : lu n án ư ậ “Hoàn thi n ch tiêu đánh giá hi u qu kinh doanh c a doanh ệ ỉ ệ ả ủ nghi p Nhà n ệ ướ (1999) c a tác gi Hu nh Đ c L ng [15]; lu n án c” ủ ả ỳ ứ ộ ậ “ Hoàn
“Hoàn thi n h th ng ch tiêu phân tích tài chính trong các doanh nghi p xây ệ ệ ố ỉ ệ
d ng c a Vi t Nam ự ủ ệ ” (2002) c a tác gi Nguy n Ng c Quang [20]; lu n ánủ ả ễ ọ ậ
“Hoàn thi n h th ng ch tiêu phân tích tài chính trong doanh nghi p th ệ ệ ố ỉ ệ ươ ng m i ạ
ph c v qu n tr kinh doanh” ụ ụ ả ị (2009) c a tác gi Nguy n Văn H u [36]; lu n ánủ ả ễ ậ ậ
“Hoàn thi n h th ng ch tiêu phân tích c a các công ty tài chính Vi t Nam ệ ệ ố ỉ ủ ở ệ ” (2011) c a tác gi H Th Thu Hủ ả ồ ị ương [14]; lu n án “ậ Hoàn thi n h th ng ch ệ ệ ố ỉ
Nguy n Th Thanh H i [32]; Nh ng nghiên c u này ch y u t p trung vào cácễ ị ả ữ ứ ủ ế ậ
ch tiêu tài chính, còn các ch tiêu phi tài chính h u nh ch a đỉ ỉ ầ ư ư ược đ c p đ n.ề ậ ế
G n đây, có nh ng nghiên c u m i v h th ng ch tiêu phân tích hi u qu ho tầ ữ ứ ớ ề ệ ố ỉ ệ ả ạ
đ ng c a DN không ch góc đ tài chính, mà còn đ a ra nh ng ch tiêu phi tàiộ ủ ỉ ở ộ ư ữ ỉ chính đ đánh giá ể hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ (c v hi u qu kinh t và hi u qu xãả ề ệ ả ế ệ ả
h i). Đi n hình là ộ ể lu n án “ậ Nghiên c u h th ng ch tiêu phân tích hi u qu ho t ứ ệ ố ỉ ệ ả ạ
đ ng t i các doanh nghi p kinh doanh du l ch trên đ a bàn t nh Bình Đ nh” ộ ạ ệ ị ị ỉ ị (2015)
c a tác gi Nguy n ủ ả ễ Ng c Ti n [23], ọ ế
Nh ng lu n án không ch t p trung vào vi c xây d ng h th ng ch tiêuữ ậ ỉ ậ ệ ự ệ ố ỉ phân tích, mà còn t p trung gi i quy t v phậ ả ế ề ương pháp phân tích, đi n hình nh :ể ư
lu n án ậ “V n d ng ph ậ ụ ươ ng pháp phân tích h th ng và mô hình hoá trong phân ệ ố tích ho t đ ng kinh t ” ạ ộ ế (2000) c a tác gi Ph m Đình Phùng [38]; lu n ánủ ả ạ ậ
“Ph ươ ng pháp phân tích hi u qu s d ng v n và m t s gi i pháp c b n ệ ả ử ụ ố ộ ố ả ơ ả
nh m nâng cao hi u qu s d ng v n c a doanh nghi p công nghi p qu c ằ ệ ả ử ụ ố ủ ệ ệ ố
Trang 15phòng trong c ch th tr ơ ế ị ườ ” (1995) c a tác gi Lê Quang Bính [16]; lu n án ng ủ ả ậ
“Hoàn thi n n i dung và ph ệ ộ ươ ng pháp phân tích tài chính trong các t p đoàn kinh ậ
t ho t đ ng theo mô hình công ty m công ty con Vi t Nam” ế ạ ộ ẹ ở ệ (2012) c a tácủ
gi Nguy n Th Thanh [29]; Các lu n án này, ph n nhi u chú tr ng đ n vi cả ễ ị ậ ầ ề ọ ế ệ nghiên c u và đ xu t s d ng các phứ ề ấ ử ụ ương pháp phân tích truy n th ng nhề ố ư
phương pháp so sánh, phương pháp chi ti t, phế ương pháp lo i tr , phạ ừ ương pháp Dupont,
Nh ng lu n án bao hàm c t ch c phân tích, ch tiêu phân tích và phữ ậ ả ổ ứ ỉ ươ ngpháp phân tích, đi n hình nh : lu n án “ể ư ậ Phân tích hi u qu kinh doanh trong các ệ ả doanh nghi p khai thác khoáng s n Vi t Nam ệ ả ệ ” (2008) c a tác gi Nguy n Thủ ả ễ ị Mai Hương [27]; lu n án “ậ Hoàn thi n phân tích hi u qu kinh doanh trong các ệ ệ ả
gi Tr n Th Thu Phong [45]; lu n án “ả ầ ị ậ Hoàn thi n phân tích hi u qu kinh doanh ệ ệ ả trong các doanh nghi p ch bi n g xu t kh u Khu v c Nam Trung b ệ ế ế ỗ ấ ẩ ự ộ” (2013)
c a tác gi Đ Huy n Trang [13]; ủ ả ỗ ề Song, cac nghiên c u đó ứ ́ gi i quy t v n đả ế ấ ề nghiên c u đ áp d ng phù h p v i nh ng đ c thù khac v i ph m vi nghiên c uứ ể ụ ợ ớ ữ ặ ́ ớ ạ ư ́cua tac gia. ̉ ́ ̉
M t s lu n án, lu n văn không cùng lĩnh v c chuyên môn nh ng có nh ng ộ ố ậ ậ ự ư ữ liên quan nh t đ nh t i đ tài lu n án ti n sĩ c a tác gi , c n đ ấ ị ớ ề ậ ế ủ ả ầ ượ c đánh giá. Tác
gi chia nh ng tài li u này thành hai nhóm. M t là, nh ng lu n án có giá tr thamả ữ ệ ộ ữ ậ ị
kh o t t v phả ố ề ương pháp phân tích, đi n hình nh :ể ư lu n án “ậ Phân tích đ i th ố ủ
c nh tranh t i các ngân hàng th ạ ạ ươ ng m i c ph n Vi t Nam ạ ổ ầ ệ ” (2011) c a tác giủ ả
Ph m Qu c Khánh [39] đã nghiên c u và đ xu t vi c áp d ng phạ ố ứ ề ấ ệ ụ ương pháp SWOT đ phân tích đ i th c nh tranh; lu n án “ể ố ủ ạ ậ Các y u t nh h ế ố ả ưở ng đ n m c ế ứ
đ ch p nh n c a mô hình th đi m cân b ng trong qu n tr chi n l ộ ấ ậ ủ ẻ ể ằ ả ị ế ượ ạ c t i các
DN Vi t Nam ệ ” (2013) c a tác gi Tr n Qu c Vi t [44] đã nghiên c u và đ xu tủ ả ầ ố ệ ứ ề ấ
vi c áp d ng phệ ụ ương pháp BSC trong qu n tr chi n lả ị ế ượ ạc t i các DN Vi t Nam;ệ
lu n án “ậ Nâng cao năng l c c nh tranh c a ngành gi y Vi t Nam trong đi u ự ạ ủ ấ ệ ề
ki n h i nh p kinh t qu c t ệ ộ ậ ế ố ế” (2009) c a tác gi Vũ Hùng Phủ ả ương [49] đã sử
d ng phụ ương pháp DEA đ ể ướ ược l ng và phân tích hi u qu k thu t c a ngànhệ ả ỹ ậ ủ
gi y Vi t Nam; Hai là, các lu n văn, lu n án có giá tr tham kh o cao v sấ ệ ậ ậ ị ả ề ự phát tri n và đ c đi m ngành c a các DN đóng tàu, đi n hình nh : lu n văn th cể ặ ể ủ ể ư ậ ạ
s “ỹ Research on sustainable development strategy of Korean shipping companies”
(2010) c a tác gi Duck Hee Won B.S., Seoul National University [59], đủ ả ược trình bày t i vi n Công ngh Massachusetts; lu n án “ạ ệ ệ ậ Đ y m nh công tác tiêu chu n ẩ ạ ẩ
Trang 16hóa các công ty đóng tàu Vi t Nam trong ti n trình h i nh p ở ệ ế ộ ậ ” (2016) c a tácủ
gi Lê Th Kim Chi [17], ả ị
Các nghiên c u là công trình khoa h c các c p ứ ọ ấ cũng đã ph n nào gi i quy tầ ả ế
v n đ nghiên c u có liên quan đ n đ tài lu n án c a tác gi nh ng góc đấ ề ứ ế ề ậ ủ ả ở ữ ộ
nh t đ nh. Ch ng h n nh , đ tài khoa h c c p thành ph “ấ ị ẳ ạ ư ề ọ ấ ố Gi i pháp ch y u ả ủ ế
nh ng gi i pháp ch y u nâng ữ ả ủ ế cao hi u qu ho t đ ng c a các DNSX t i Hàệ ả ạ ộ ủ ạ
N i sau kh ng ho ng tài chính; m t s đ tài c p H c vi n: ộ ủ ả ộ ố ề ấ ọ ệ “Phân tích tài chính
t i T p đoàn D u Khí Vi t Nam. Th c tr ng và gi i pháp” ạ ậ ầ ệ ự ạ ả (2012), “Phân tích tài
chính trong các Công ty Tài chính thu c T p đoàn kinh t Nhà n ộ ậ ế ướ ở ệ c Vi t Nam
Th c tr ng và gi i pháp ự ạ ả ” (2013) c a tác gi Nguy n Th Thanh [30], [31] đã xemủ ả ễ ị xét hi u qu ho t đ ng c a t ch c góc đ tài chính m t cách khá c th ; ệ ả ạ ộ ủ ổ ứ ở ộ ộ ụ ể
Các nghiên c u là bài báo khoa h c ứ ọ thường chú tr ng làm rõ vi c s d ngọ ệ ử ụ
phương pháp nào đ phân tích n i dung gì. N i dung phân tích để ộ ộ ược đ c p đ nề ậ ế khá phong phú, đó có th là hi u qu c a n n kinh t , hi u qu c a ngành, hi uể ệ ả ủ ề ế ệ ả ủ ệ
qu c a DN đả ủ ược đ t trong đi u ki n n n kinh t th trặ ề ệ ề ế ị ường phát tri n toàn di nể ệ
h n; tuy nhiên, đa ph n các nghiên c u này v n t p trung vào hi u qu kinh t ơ ầ ứ ẫ ậ ệ ả ế ở
phương di n tài chính; bên c nh đó, nh ng nghiên c u có đ c p đ n hi u quệ ạ ữ ứ ề ậ ế ệ ả
xã h i thộ ường ch t p trung vào các khía c nh nh : hi u qu môi trỉ ậ ạ ư ệ ả ường, hi uệ
qu gi i quy t vi c làm cho lao đ ng,… Các phả ả ế ệ ộ ương pháp phân tích truy nề
th ng v n ti p t c đố ẫ ế ụ ượ ử ục s d ng trong các nghiên c u g n đây. Bên c nh đó, xuứ ầ ạ
hướng s d ng các phử ụ ương pháp phân tích hi n đ i, nh : phệ ạ ư ương pháp SWOT,
phương pháp DEA, phương pháp BSC,… có xu hướng gia tăng m nh m ạ ẽ
Trong bài vi t ế “Balanced Scorecard: Myth And Reality” (2005) c a GS.TSủ
IM Pandey, n Đ [61], tác gi gi i thi u v phẤ ộ ả ớ ệ ề ương pháp BSC và vi c ngệ ứ
d ng nó m t s công ty ụ ở ộ ố l nớ trên th gi i, nh : Philips Electronics, Tata Steel.ế ớ ư BSC khi được k t n i ế ố v iớ KPI1 giúp DN đ y nhanh t c đ phát tri n bẩ ố ộ ể ền v ngữ
b ng vi c qu n lý và đo lằ ệ ả ường hi u su t thông qua các ch tiêu đ nh lệ ấ ỉ ị ượng, nh mằ
ph n nh hi u qu ho t đ ng c a t ng b ph n, cá nhân trong DN. Nghiên c uả ả ệ ả ạ ộ ủ ừ ộ ậ ứ này có th tham kh o trong vi c xây d ng, lể ả ệ ự ượng hóa và phân tích các ch tiêu v iỉ ớ
nh ng đi u ch nh phù h p v i ngành đóng tàu vào đi u ki n c th c a các DNữ ề ỉ ợ ớ ề ệ ụ ể ủ đóng tàu thu c ph m vi nghiên c u c a đ tài.ộ ạ ứ ủ ề
1 KPI là vi t t t c a “ ế ắ ủ Key Performance Indicators” (Các ch tiêu hi u qu chính) ỉ ệ ả
Trang 17Trong bài vi t “ế Improving flow to achieve lean manufacturing in shipbuilding” (2010) c a tác gi ủ ả Richard Lee Storch & Sanggyu Lim đăng trên t pạ
based on the SWOT and multicriteria analysis” (2011), nhóm tác giả
E.K.Zavadskas, Z.Turskis, J.Tamosaitiene [60] đã s d ng phử ụ ương pháp SWOT
đ phân tích nh m xây d ng chi n lể ằ ự ế ược qu n lý trong các DN xây d ng, qua đóả ự giúp cho các DN này ho t đ ng hi u qu h n. DN xây d ng có nh ng đ c đi mạ ộ ệ ả ơ ự ữ ặ ể khá tương đ ng v i DN ồ ớ đóng tàu nên nghiên c u này cũng có giá tr tham kh oứ ị ả
t t, bên c nh đó các DN đóng tàu còn có nhi u đ c tr ng khác c n nghiên c u bố ạ ề ặ ư ầ ứ ổ sung đ hoàn thi n.ể ệ
ph trong h tr và c i cách các chính sách kinh t Do đó, nghiên c u này chủ ỗ ợ ả ế ứ ủ
y u đóng góp v đi u ki n th c hi n các gi i pháp t phía Nhà nế ề ề ệ ự ệ ả ừ ước; m t khác,ặ các phươ pháp đng ược s d ng trong nghiên c u này có h n ch nh t đ nh vử ụ ứ ạ ế ấ ị ề
ch t lấ ượng thông tin cung c p, vì v y c n nghiên c u b sung các phấ ậ ầ ứ ổ ương pháp phân tích hi n đ i.ệ ạ
Trong bài vi t “ế Measurement and Evaluation Model of Shipbuilding Production Efficiency” (2017) c a nhóm tác gi Shi Guofu, Liu Xiaobing, Xuủ ả Yizhuang, Yao Nailong, đăng trên t p chí “ạ International Journal of Economic Behavior and Organization” [63], nhóm tác gi phát bi u r ng, hi u qu c a nhàả ể ằ ệ ả ủ máy đóng tàu b nh hị ả ưởng toàn di n b i vi c qu n lý, các ho t đ ng k thu tệ ở ệ ả ạ ộ ỹ ậ
và s n ph m cu i cùng; đả ẩ ố ược đo b ng các ch tiêu hi u qu tằ ỉ ệ ả ương ng ph n ánhứ ả
m c hi u qu ho c năng su t thay đ i trên toàn h th ng s n xu t. Đây là m tứ ệ ả ặ ấ ổ ệ ố ả ấ ộ cách ti p c n phù h p đ phân tích hi u qu c a h th ng đóng tàu t ng thànhế ậ ợ ể ệ ả ủ ệ ố ổ trong vi c tìm ra nguyên nhân bên trong c a s kém hi u qu và các bi n phápệ ủ ự ệ ả ệ thích h p đ c i thi n. u đi m c a nghiên c u này là s d ng phợ ể ả ệ Ư ể ủ ứ ử ụ ương pháp
Trang 18DEA, m t phộ ương pháp phân tích đ ng, cho phép d đoán khá chính xác v ộ ự ề hi uệ
qu ho t đ ngả ạ ộ Tuy nhiên, các thu t toán trong phậ ương pháp DEA khá ph c t pứ ạ
đ có th hi u và v n d ng nh ng DN mà đi u ki n th c hi n công tác phânể ể ể ậ ụ ở ữ ề ệ ự ệ tích ch a t t. ư ố
Trong nh ng năm g n đây, nhi u nghiên c u đã phát tri n m r ngữ ầ ề ứ ể ở ộ mô hình tích h p nhi u công c phân tích khác nhau Ch ng h n: ợ ề ụ ẳ ạ trong bài vi tế
“Evaluating and Managing Tramp Shipping Lines Performances: A New
Methodology Combining Balanced Scorecard and Network DEA” (2014), c aủ nhóm tác gi YingChen Hsu, ChengChi Chung, HsuanShih Lee, H Davidả Sherman, đăng trên INFOR, Vol. 51, No. 3, ISSN 03155986| EISSN 19160615 [66]. Bài vi t s d ng k t h p DEA và BSC áp d ng cho m t b d li u ho tế ử ụ ế ợ ụ ộ ộ ữ ệ ạ
đ ng hoàn ch nh có ti m năng h ộ ỉ ề ỗ trợ các công ty v n t i c i thi n và nâng caoậ ả ả ệ
hi u su t ho t đ ng. Vi c tích h p các công c phân tích hi n đ i làm tăng ch tệ ấ ạ ộ ệ ợ ụ ệ ạ ấ
lượng thông tin phân tích, tuy nhiên v i đi u ki n c a các DN đóng tàu trên đ aớ ề ệ ủ ị bàn thành ph H i Phòng hi n nay khó v n d ng ngay nh ng k t qu nghiên c uố ả ệ ậ ụ ữ ế ả ứ
đó.
Nh v y, t ng quan ư ậ ổ các công trình nghiên c u cho th y: ứ ấ Các nghiên c uứ
có liên quan g n v i đ tài lu n án ti n sĩ c a tác gi đã đầ ớ ề ậ ế ủ ả ược các nhà khoa h cọ
gi i quy t nhi u góc đ khác nhau, mang l i nh ng giá tr tham kh o nh t đ nhả ế ở ề ộ ạ ữ ị ả ấ ị cho b n lu n án này. Nh ng nghiên c u ả ậ ữ ứ ch t p trung vào ch tiêu phân tích ho c ỉ ậ ỉ ặ
n i dung phân tích ho c ph ộ ặ ươ ng pháp phân tích ho c k t h p m t vài khía c nh ặ ế ợ ộ ạ nêu trên thường xem xét hi u qu ho t đ ng không ch phệ ả ạ ộ ỉ ở ương di n kinh t ,ệ ế
mà c phả ương di n xã h i; không ch là hi u qu tài chính mà c hi u qu phi tàiệ ộ ỉ ệ ả ả ệ ả chính. Gi i quy t v n đ theo hả ế ấ ề ướng này m t m t làm rõ khía c nh độ ặ ạ ược đ c pề ậ
đ n, m t khác hi u qu ho t đ ng đế ặ ệ ả ạ ộ ược nhìn nh n nhi u phậ ở ề ương di n nênệ
đ m b o tính ch nh th h n trong vi c nhìn nh n v hi u qu ho t đ ng c aả ả ỉ ể ơ ệ ậ ề ệ ả ạ ộ ủ
đ n v Tuy nhiên, do ch t p trung vào m t ho c m t vài khía c nh c a phân tíchơ ị ỉ ậ ộ ặ ộ ạ ủ
hi u qu ho t đ ng (nh đã nêu trên), nên các khía c nh khác không đệ ả ạ ộ ư ạ ược đề
c p đ n ho c có đ c p nh ng không c th , không đậ ế ặ ề ậ ư ụ ể ược gi i quy t tri t đ ả ế ệ ể
M t s nghiên c u khác ộ ố ứ t p trung phát hi n và gi i quy t h u h t, th m chí toàn ậ ệ ả ế ầ ế ậ
b các khía c nh c a phân tích ộ ạ ủ nh ng hi u qu đư ệ ả ược đ c p t i ch y u là hi uề ậ ớ ủ ế ệ
qu kinh doanh, ho c hi u qu tài chính. Gi i quy t v n đ theo hả ặ ệ ả ả ế ấ ề ướng này cho
th y t ng th v m t k thu t c a phân tích hi u qu kinh doanh, hi u qu tàiấ ổ ể ề ặ ỹ ậ ủ ệ ả ệ ả
Trang 19chính, nh ng ch a cho th y hi u qu ho t đ ng theo các phư ư ấ ệ ả ạ ộ ương di n phi kinhệ doanh, phi tài chính.
Tóm l i, góc đ chuyên môn k toán, ch a có b t k công trình nghiênạ ở ộ ế ư ấ ỳ
c u nào v phân tích hi u qu ho t đ ng đ ng d ng trong các DN đóng tàuứ ề ệ ả ạ ộ ể ứ ụ trên đ a bàn thành ph H i Phòng. Đây là kho ng tr ng nghiên c u c n đị ố ả ả ố ứ ầ ượ choàn thi n.ệ
3. M c tiêu nghiên c u c a đ tàiụ ứ ủ ề
* M c tiêu t ng quát ụ ổ
M c tiêu t ng quát c a lu n án là nghiên c u và đ xu t các gi i phápụ ổ ủ ậ ứ ề ấ ả
nh m hoàn thi n phân tích hi u qu ho t đ ng t i các DN thu c ph m vi nghiênằ ệ ệ ả ạ ộ ạ ộ ạ
c u. ứ
* M c tiêu c th ụ ụ ể
T m c tiêu t ng quát nêu trên, m c tiêu nghiên c u c th c a lu n ánừ ụ ổ ụ ứ ụ ể ủ ậ
được xác đ nh nh sau:ị ư
H th ng hóa lý thuy t v phân tích hi u qu ho t đ ng c a các DNSX;ệ ố ế ề ệ ả ạ ộ ủ
Kh o sát th c tr ng phân tích hi u qu ho t đ ng c a các DN đóng tàuả ự ạ ệ ả ạ ộ ủ trên đ a bàn thành ph H i Phòng (giai đo n 20132017); ị ố ả ạ
Hoàn thi n phân tích hi u qu ho t đ ng t i các DN đóng tàu trên đ a bànệ ệ ả ạ ộ ạ ị thành ph H i Phòng, giúp cho các DN này phát tri n b n v ng trong th i gianố ả ể ề ữ ờ
t i. ớ
4. Câu h i nghiên c u c a đ tàiỏ ứ ủ ề
Xu tấ phát t m c tiêu nghiên c u, lu n án hừ ụ ứ ậ ướng t i vi c t p trung nghiênớ ệ ậ
c u và gi i ứ ả quy tế các câu h i nghiên c u đ t ra trong quá trình nghiên c u nhỏ ứ ặ ứ ư sau:
* Câu h i t ng quát ỏ ổ
Các DN đóng tàu trên đ a bàn thành ph H i Phòng nên phân tích hi u quị ố ả ệ ả
ho t đ ng nh th nào đ phát tri n b n v ng trong th i gian t i?ạ ộ ư ế ể ể ề ữ ờ ớ
* Các câu h i c th ỏ ụ ể
Trang 20 B n ch t phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX là gì? Nó có vai trò nhả ấ ệ ả ạ ộ ủ ư
th nào đ i v i DNSX nh m m c tiêu phát tri n b n v ng?ế ố ớ ằ ụ ể ề ữ
H th ng ch tiêu và phệ ố ỉ ương pháp phù h p v i n i dung phân tích? ợ ớ ộ
Th c tr ng công tác phân tích hi u qu ho t đ ng c a các DN đóng tàuự ạ ệ ả ạ ộ ủ trên đ a bàn thành ph H i Phòng đã và đang di n ra nh th nào (có nh ng uị ố ả ễ ư ế ữ ư
đi m và h n ch gì)?ể ạ ế
Đ nh hị ướng, quan đi m và nguyên t c nào cho vi c đ xu t các gi i phápể ắ ệ ề ấ ả hoàn thi n phân tích hi u qu ho t đ ng t i các DN đóng tàu trên đ a bàn thànhệ ệ ả ạ ộ ạ ị
ph H i Phòng?ố ả
Nh ng gi i pháp nào thích h p đ hoàn thi n phân tích hi u qu ho tữ ả ợ ể ệ ệ ả ạ
đ ng t i các DN đóng tàu trên đ a bàn thành ph H i Phòng, giúp cho các DN nàyộ ạ ị ố ả phát tri n b n v ng trong th i gian t i? Đ th c hi n các gi i pháp đó c nể ề ữ ờ ớ ể ự ệ ả ầ
nh ng đi u ki n gì?ữ ề ệ
5. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c u c a đ tàiạ ứ ủ ề
Đ th c hi n để ự ệ ược m c tiêu nghiên c u và gi i quy t đụ ứ ả ế ược các câu h iỏ nghiên c u đ t ra, lu n án xác đ nh đ i tứ ặ ậ ị ố ượng và ph m vi nghiên c u nh sau:ạ ứ ư
* Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là “ứ ủ ậ Phân tích hi u qu ho t đ ng c a ệ ả ạ ộ ủ các DN đóng tàu”.
* Ph m vi nghiên c u ạ ứ
Lu n án chú tr ng vào “n i dung phân tích hi u qu ho t đ ng”, làm rõ vậ ọ ộ ệ ả ạ ộ ề
ch tiêu phân tích và phỉ ương pháp phân tích phù h p v i ch tiêu m i n i dungợ ớ ỉ ở ỗ ộ phân tích; b máy, phộ ương ti n, tài li u, quy trình phân tích là m t s v n đ c nệ ệ ộ ố ấ ề ầ xem xét thêm đ đ m b o tính toàn di n c a công tác phân tích. ể ả ả ệ ủ
Lu n án t p trung t i hi u qu ho t đ ng v m t kinh t phậ ậ ớ ệ ả ạ ộ ề ặ ế ở ương di nệ tài chính, đ t trong m i quan h ch nh th v i các phặ ố ệ ỉ ể ớ ương di n khác nh phệ ư ươ ng
di n khách hàng, phệ ương di n quy trình n i b , phệ ộ ộ ương di n h c h i và phátệ ọ ỏ tri n; đ ng th i xem xét hi u qu ho t đ ng v m t xã h i phể ồ ờ ệ ả ạ ộ ề ặ ộ ở ương di n tráchệ nhi m xã h i c a DN (c góc đ tài chính và phi tài chính). ệ ộ ủ ả ộ
Trang 21 Lu n án th c hi n các DN đóng tàu trên đ a bàn thành ph H i Phòng,ậ ự ệ ở ị ố ả
đây là nh ng DNSX cóữ ho t đ ng “đóng tàu” là ngành ngh kinh doanh chính,ạ ộ ề trên c s kh o sát s li u liên quan giai đo n 20132017, hơ ở ả ố ệ ở ạ ướng t i năm 2020,ớ
t m nhìn 2030 nh m góp ph n vào s phát tri n b n v ng c a các DN này trongầ ằ ầ ự ể ề ữ ủ
Ti n hành kh o sát theo các c p đ không gian nghiên c u, t p trung vào khôngế ả ấ ộ ứ ậ gian nghiên c u tr ng tâm, ti n hành nghiên c u tr ng tâm và nghiên c u đi nứ ọ ế ứ ọ ứ ể hình đ đ a ra các đánh giá và gi i pháp hoàn thi n v n đ nghiên c u (ể ư ả ệ ấ ề ứ S đ ơ ồ M.1).
Không gian nghiên c u t ngứ ổ
Không gian nghiên c u oứ ả
Lo
i ạ
Lo
i ạKhông gian
nghiên c u h p ứ ợlệ
Không gian nghiên c u h p ứ ợlệ
K t qu ế ảnghiên c u ứ
Khung lý thuy tế
Phi u kh o sátế ả Không gian
nghiên c u ứ
th cự
Không gian nghiên c u ứ
Nghiên
c u tr ng ứ ọtâm
Nghiên
c u đi n ứ ểhình
Nghiên
c u đi n ứ ểhình
c u tr ng tâmứ ọ
Trang 22S đ M.1: Thi t k nghiên c uơ ồ ế ế ứ
(Ngu n: Tác gi t ng h p trên c s k t qu nghiên c u) ồ ả ổ ợ ơ ở ế ả ứ
Theo k t qu đi u tra s b t nhi u kênh thông tin [53], [54],… tính đ nế ả ề ơ ộ ừ ề ế
h t tháng 12/2017, toàn thành ph H i Phòng có kho ng trên 80 DN có đăng kýế ố ả ả
ho t đ ng đóng tàu là ngành ngh chính thu c di n ngạ ộ ề ộ ệ ườ ội n p thu đang ho tế ạ
đ ng, đây là không gian nghiên c u t ng c a đ tài (ộ ứ ổ ủ ề Ph l c 03 ụ ụ ). Tuy nhiên, th cự
t có nhi u DN đang t m ng ng ho t đ ng, ch còn kho ng 60 DN đang ho tế ề ạ ừ ạ ộ ỉ ả ạ
đ ng (trong đó kho ng 27 DN quy mô l n và v a, 33 DN quy mô nh ), đây làộ ả ớ ừ ỏ không gian nghiên c u th c. Theo k t qu kh o sát, trong s 43/60 phi u đ tứ ự ế ả ả ố ế ạ (71,67%), có 13 DN quy mô l n và 04 DN quy mô v a đã quan tâm và th c hi nớ ừ ự ệ phân tích hi u qu ho t đ ng (chi m 62,96% nhóm DN cùng quy mô khôngệ ả ạ ộ ế ở gian nghiên c u th c); các DN còn l i đ u ch a quan tâm và th c hi n công tácứ ự ạ ề ư ự ệ này; do v y, đ hoàn thi n v n đ nghiên c u, 17 DN (ậ ể ệ ấ ề ứ Ph l c 04 ụ ụ ) được ch nọ làm m u nghiên c u tr ng tâm c a lu n án. Đ ng th i, t m u nghiên c u tr ngẫ ứ ọ ủ ậ ồ ờ ừ ẫ ứ ọ tâm, tác gi ch n Công ty TNHH MTV 189 làm m u nghiên c u đi n hình. ả ọ ẫ ứ ể
Công ty TNHH MTV 189 (phiên hi u quân s : “Nhà máy Z189”) là m t DNệ ự ộ quy mô l n thu c lo i hình DN Qu c phòng an ninh 100% v n Nhà nớ ộ ạ ố ố ước, do Bộ
Qu c phòng quy t đ nh thành l p, T ng c c Công nghi p qu c phòng qu n lýố ế ị ậ ổ ụ ệ ố ả
tr c ti p. Công ty có tr s chính t i Khu công nghi p Đình Vũ, phự ế ụ ở ạ ệ ường Đông
H i 2, qu n H i An, thành ph H i Phòng V n đi u l c a Công tyả ậ ả ố ả ố ề ệ ủ 2 là 1.191,214 t đ ng. Ngành ngh kinh doanh chính là “Đóng m i và s a ch a tàuỷ ồ ề ớ ử ữ
th y” và m t s ngành ngh khácủ ộ ố ề 3. Tính đ i di n c a m u đi n hình trong m uạ ệ ủ ẫ ể ẫ
tr ng tâm th hi n nh sau:ọ ể ệ ư
Theo đ c đi m v quy mô: Nhìn chung các DN quy mô l n đ t m c đặ ể ề ớ ạ ứ ộ quan tâm và th c hi n phân tích hi u qu ho t đ ng cao h n so v i các DN quyự ệ ệ ả ạ ộ ơ ớ
mô v a. L a ch n Công ty TNHH MTV 189 (là 1 DN quy mô l n) đ nghiên c uừ ự ọ ớ ể ứ
đi n hình s cho k t qu nghiên c u rõ nét h n.ể ẽ ế ả ứ ơ
Theo đ c đi m v lo i hình DN: Đa s các DN thu c ph m vi kh o sátặ ể ề ạ ố ộ ạ ả
c a lu n án là công ty TNHH. Do v y, Công ty TNHH MTV 189 có tính đ i di nủ ậ ậ ạ ệ theo s đông v phố ề ương di n này.ệ
2 Theo Quy t đ nh s 1012/QĐBQP ngày 30/3/2015 c a B tr ế ị ố ủ ộ ưở ng B Qu c phòng ộ ố
3 S n xu t các c u ki n kim lo i; Kinh doanh v t t kim khí; Xu t nh p kh u v t t , máy móc thi t b tàu, xu ng các lo i; V n t i đ ả ấ ấ ệ ạ ậ ư ấ ậ ẩ ậ ư ế ị ồ ạ ậ ả ườ ng sông, đ ườ ng b ; Kho bãi và l u gi hàng ộ ư ữ
Trang 23 V tính ch t s h u v n: Trong s 17 DN đề ấ ở ữ ố ố ược nghiên c u t p trung, xétứ ậ
v tính ch t s h u v n có 3 lo i DN: DN nhà nề ấ ở ữ ố ạ ước, DN có v n Nhà nố ước và
DN v n t nhân. Trong đó, s lố ư ố ượng DN Nhà nướ ưc u th h u nh m i m t (sế ầ ư ọ ặ ố
lượng DN, v n, lao đ ng, các đi u ki n khác). Công ty TNHH MTV 189 là m tố ộ ề ệ ộ DNNN nên có th là đ i di n.ể ạ ệ
V nhi m v chính tr : Trong s 17 DN ph n l n là các DN đóng tàu dânề ệ ụ ị ố ầ ớ
s , Công ty TNHH MTV 189 là m t DN đóng tàu quân đ i nh ng hoàn toàn cóự ộ ộ ư
th đ i di n t t c các DN này, vì ngoài nhi m v Qu c phòng an ninh, các DNể ạ ệ ấ ả ệ ụ ố đóng tàu quân đ i có nh ng nhi m v tộ ữ ệ ụ ương t nh đ i v i các DN đóng tàu dânự ư ố ớ
s ự
* Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ
Đ th c hi n đ tài trên c s thi t k nghiên c u, tác gi s d ng t ngể ự ệ ề ơ ở ế ế ứ ả ử ụ ổ
h p nhi u phợ ề ương pháp khác nhau, được mô t nh sau (ả ư S đ M.2 ơ ồ ):
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
Phân tích
s khác ự
bi tệ
Bi n đ nh tính (ế ị T l ỷ ệ) Bi n đ nh lế ị ượng (Giá tr trung bình, ph ị ươ ng
sai, đ l ch chu n, giá tr l n nh t, giá tr nh ộ ệ ẩ ị ớ ấ ị ỏ
Trang 24S đ M.2: Phơ ồ ương pháp nghiên c uứ
(Ngu n: Tác gi t ng h p trên c s k t qu nghiên c u) ồ ả ổ ợ ơ ở ế ả ứ
Theo s đ M.2, phơ ồ ương pháp duy v t bi n ch ng và phậ ệ ứ ương pháp duy v tậ
l ch s đị ử ược dùng làm phương pháp lu n, ch đ o vi c s d ng các phậ ỉ ạ ệ ử ụ ương pháp
h Phệ ương pháp h là nhóm phệ ương pháp bao g m các phồ ương pháp c th ,ụ ể
được s d ng ph i h p đ th c hi n quá trình nghiên c u. Trong b n lu n ánử ụ ố ợ ể ự ệ ứ ả ậ này, tác gi s d ng hai phả ử ụ ương pháp h : (1) phệ ương pháp thu th p d li u; (2)ậ ữ ệ
phương pháp x lý và phân tích d li u.ử ữ ệ
Ph ươ ng pháp thu th p d li u ậ ữ ệ
+ Đ thu th p d li u th c p, ể ậ ữ ệ ứ ấ tác gi ti n hành nghiên c u tài li u tả ế ứ ệ ừ nhi u ngu n khác nhauề ồ Ngu n d li u th c p đồ ữ ệ ứ ấ ược tác gi khai thác là các vănả
b n pháp quy liên quan đ n v n đ nghiên c u; các công trình nghiên c u liênả ế ấ ề ứ ứ quan đượ ưc l u tr th vi n qu c gia và th vi n c a các c s đào t o; cácữ ở ư ệ ố ư ệ ủ ơ ở ạ thông tin công b trên website, các tài li u n i b c a DN;… Các d li u nàyố ệ ộ ộ ủ ữ ệ ngay t đ u đừ ầ ượ ắc s p x p theo m c đích s d ng: d li u nghiên c u t ng quan,ế ụ ử ụ ữ ệ ứ ổ
d li u nghiên c u lý lu n, d li u nghiên c u th c ti n.ữ ệ ứ ậ ữ ệ ứ ự ễ
+ Đ thu th p d li u s c p, tác gi s d ng “ể ậ ữ ệ ơ ấ ả ử ụ ph ươ ng pháp đi u tra ề ” qua hai cách th c là đi u tra qua phi u kh o sát và đi u tra qua ph ng v nứ ề ế ả ề ỏ ấ Theo m cụ đích s d ng, các d li u này dùng đ nghiên c u th c ti n.ử ụ ữ ệ ể ứ ự ễ
Công c đ th c hi n phụ ể ự ệ ương pháp kh o sát là “Phi u kh o sát DN” (ả ế ả Phụ
l c 01 ụ ) xây d ng trên docs.google.comự 4. Phi u kh o sát g m 85 câu h i, đế ả ồ ỏ ượ cchia làm 3 ph n: ph n 1 (15 câu) dùng đ t p h p các thông tin chung v DN,ầ ầ ể ậ ợ ề
4 Link: https://docs.google.com/forms/d/1izDztS8ThW_wPcr50POIdMxzsfyl5z6WgPS5UrAjEw/edit
Trang 25ph n 2 (59 câu) dùng đ kh o sát m c đ quan tâm và th c hi n phân tích hi uầ ể ả ứ ộ ự ệ ệ
qu ho t đ ng c a DN, ph n 3 (11 câu) dùng đ t p h p các ý ki n đánh giáả ạ ộ ủ ầ ể ậ ợ ế khác c a DN. Tác gi s d ng thang đo Likert 5 đi m cho toàn b câu h i ph nủ ả ử ụ ể ộ ỏ ở ầ
2 và m t s câu h i ph n 3 c a phi u kh o sát. Trong đó, các câu h i ph n 2ộ ố ỏ ở ầ ủ ế ả ỏ ở ầ
được đánh giá trên 2 khía c nh là “M c đ quan tâm” và “M c đ th c hi n”, giáạ ứ ộ ứ ộ ự ệ
tr đi m s b ng nhau m i n c thang đị ể ố ằ ở ỗ ấ ược hi u là có s tể ự ương đương gi a 2ữ khía c nh này; m t s câu h i ph n 3 v nhân t nh hạ ộ ố ỏ ở ầ ề ố ả ưởng đ n hi u quế ệ ả
ho t đ ng đạ ộ ược đánh giá trên khía c nh “m c đ nh hạ ứ ộ ả ưởng”. Các đi m (theoể
th t t 1 đ n 5) thu c m i thang đo l n lứ ự ừ ế ộ ỗ ầ ượt nh sau: thang đo “M c đ quanư ứ ộ tâm” g m “H u nh không”, “Ít quan tâm”, “Bình thồ ầ ư ường”, “Khá quan tâm”, “R tấ quan tâm”; thang đo “M c đ th c hi n” g m “H u nh không”, “Th p”, “Trungứ ộ ự ệ ồ ầ ư ấ bình”, “Khá t t”, “R t t t”; thang đo “M c đ nh hố ấ ố ứ ộ ả ưởng” g m “Không đángồ
k ”, “Th p”, “Trung bình”, “Khá cao”, “R t cao”. ể ấ ấ
Đ i tố ượng kh o sát là cán b phân tích kinh t t i các đ n v thu c ph m viả ộ ế ạ ơ ị ộ ạ
kh o sát; m c tiêu kh o sát nh m đánh giá th c tr ng phân tích hi u qu ho tả ụ ả ằ ự ạ ệ ả ạ
đ ng c a các DN thu c ph m vi kh o sát đang m c đ nào; cách th c hi n:ộ ủ ộ ạ ả ở ứ ộ ự ệ liên h trệ ước v i ngớ ười ph trách tr l i đ trao đ i v hình th c chuy n phi uụ ả ờ ể ổ ề ứ ể ế
kh o sát, sau đó chuy n phi u kh o sát dả ể ế ả ưới hình th c phù h p (g i link quaứ ợ ử email/facebook/zalo ho c g i b n in), cu i cùng là nh n k t qu kh o sát theoặ ử ả ố ậ ế ả ả cách th c phù h p nh t do hai bên th ng nh t.ứ ợ ấ ố ấ
Bên c nh đó, tác gi k t h p ph ng v n đ làm rõ thêm v m t s v n đạ ả ế ợ ỏ ấ ể ề ộ ố ấ ề liên quan đ n đ i tế ố ượng nghiên c u. Do đó, k t qu kh o sát còn đứ ế ả ả ượ ổc t ng h pợ
t các câu tr l i c a các đ i từ ả ờ ủ ố ượng được ph ng v n là các nhà qu n tr (đ iỏ ấ ả ị ạ
di n cho ngệ ườ ử ụi s d ng thông tin phân tích) và các cán b k toán kiêm phân tíchộ ế (là người cung c p thông tin phân tích) m t s DN đi n hình thu c ph m viấ ở ộ ố ể ộ ạ
kh o sát (ả Ph l c 06 ụ ụ ). Ph ng v n đỏ ấ ược th c hi n b ng cách ph ng v n tr c ti pự ệ ằ ỏ ấ ự ế
ho c ph ng v n qua đi n tho i; m c tiêu ph ng v n đ thu th p thêm thông tinặ ỏ ấ ệ ạ ụ ỏ ấ ể ậ
nh m làm rõ h n k t qu nghiên c u b ng phi u kh o sát; công c đ th c hi nằ ơ ế ả ứ ằ ế ả ụ ể ự ệ
ph ng v n là “B ng câu h i ph ng v n” (ỏ ấ ả ỏ ỏ ấ Ph l c 07 ụ ụ ) được chu n b s n. ẩ ị ẵ
Ph ươ ng pháp x lý và phân tích d li u ử ữ ệ
Trên c s d li u đã thu th p đơ ở ữ ệ ậ ược, tác gi ti n hành x lý và phân tích dả ế ử ữ
li u b ng vi c s d ng các phệ ằ ệ ử ụ ương pháp phù h p, c th nh sau:ợ ụ ể ư
Trang 26Trong nghiên c u t ng quan và nghiên c u lý lu n, tác gi s d ng k t h pứ ổ ứ ậ ả ử ụ ế ợ
“Ph ươ ng pháp phân tích và t ng h p lý thuy t ổ ợ ế ” v i “ ớ Ph ươ ng pháp phân lo i và ạ
h th ng hóa lý thuy t ệ ố ế ”. nghiên c u t ng quan, b ng vi c s d ng các phỞ ứ ổ ằ ệ ử ụ ươ ngpháp nêu trên, tác gi đánh giá các nghiên c u đã công b có liên quan đ n đ tàiả ứ ố ế ề
đã gi i quy t đả ế ược v n đ gì, ch a gi i quy t đấ ề ư ả ế ược v n đ gì, t đó rút raấ ề ừ kho ng tr ng nghiên c u c a đ tài. nghiên c u lý lu n, v i v i s d ng cácả ố ứ ủ ề Ở ứ ậ ớ ớ ử ụ
phương pháp đó, tác gi h th ng hóa các v n đ lý lu n thu c ph m vi nghiênả ệ ố ấ ề ậ ộ ạ
c u c a đ tài, t đó rút ra quan đi m cá nhân đ làm rõ h n lý lu n v n đứ ủ ề ừ ể ể ơ ậ ấ ề nghiên c u.ứ
Trong nghiên c u th c ti n, v i các d li u thu th p đứ ự ễ ớ ữ ệ ậ ược là các phi uế
kh o sát, bên c nh nh ng phi u đả ạ ữ ế ược tr l i online, có nh ng phi u tr l i ả ờ ữ ế ả ờ ở
b n in s n. Do v y, đ có th th ng kê k t qu m t cách t đ ng, tác gi ti nả ẵ ậ ể ể ố ế ả ộ ự ộ ả ế hành nh p k t qu kh o sát t t c b n in s n vào ph n m m, sau đó dùng l nhậ ế ả ả ở ấ ả ả ẵ ầ ề ệ
th ng kê đố ược tích h p s n trên m u phi u ph n m m đ đ c k t qu t ngợ ẵ ẫ ế ở ầ ề ể ọ ế ả ổ
th ể
Trong t ng s kho ng 60 DN thu c không gian nghiên c u th c đổ ố ả ộ ứ ự ược kh oả sát, có 43 DN tr l i h p l (đ t 71,67%), các DN còn l i ho c tr l i không h pả ờ ợ ệ ạ ạ ặ ả ờ ợ
l ho c không tr l i. Trích th ng kê k t qu ph n 1 c a phi u kh o sát tácệ ặ ả ờ ố ế ả ở ầ ủ ế ả
gi có đả ược thông tin v đ c đi m ho t đ ng kinh doanh c a 43 DN đó, t lề ặ ể ạ ộ ủ ỷ ệ phi u h p l đ t 71,67% có th coi là đ l n đ suy r ng đ c đi m c a m uế ợ ệ ạ ể ủ ớ ể ộ ặ ể ủ ẫ nghiên c u thành đ c đi m chung c a t ng th ứ ặ ể ủ ổ ể
Trong s 43 phi u h p l (tố ế ợ ệ ương ng v i 43 DN), ch có 17 phi u cho th yứ ớ ỉ ế ấ
DN có quan tâm và th c hi n phân tích hi u qu ho t đ ng; 26 DN còn l i đ uự ệ ệ ả ạ ộ ạ ề
ch a quan tâm và th c hi n công tác này. V i m c tiêu nghiên c u nh m “ư ự ệ ớ ụ ứ ằ Hoàn thi n phân tích hi u qu ho t đ ng t i các DN đóng tàu trên đ a bàn thành ph ệ ệ ả ạ ộ ạ ị ố
H i Phòng ả ”, ch nh ng DN đã và đang th c hi n phân tích kinh t là thu c khôngỉ ữ ự ệ ế ộ gian nghiên c u tr ng tâm c a lu n án.ứ ọ ủ ậ
Trên c s th ng kê k t qu t ph n 2 và ph n 3 c a 17 phi u (tơ ở ố ế ả ừ ầ ầ ủ ế ương ngứ
v i 17 DN thu c không gian nghiên c u tr ng tâm), tác gi thu đớ ộ ứ ọ ả ược nh ng thôngữ tin ph n ánh th c tr ng phân tích hi u qu ho t đ ng c a các DN này trong giaiả ự ạ ệ ả ạ ộ ủ
đo n 20132017. Trên c s các d li u đã thu th p đạ ơ ở ữ ệ ậ ược, tác gi s d ng cácả ử ụ tính năng thích h p trên Excel và SPSS 20 đ x lý. Trong đó, v i nh ng câu h iợ ể ử ớ ữ ỏ
có s d ng thang đo Likert, tác gi ti n hành mã hóa câu h i (ử ụ ả ế ỏ Ph l c 02 ụ ụ ), nh pậ
Trang 27li u k t qu vào ph n m m SPSS, dùng “ệ ế ả ầ ề Ph ươ ng pháp toán th ng kê ố ” được tích
h p trên ph n m m SPSS đ ch y l nh và đ c k t qu nghiên c uợ ầ ề ể ạ ệ ọ ế ả ứ 5. C th nhụ ể ư sau:
Vi c mã hóa câu h i d a trên nguyên t c “đ n gi n” và “g i nh ” (ví d :ệ ỏ ự ắ ơ ả ợ ớ ụ câu h i v m c đ quan tâm liên quan đ n quy trình thì đ u mã s là “QT”, liênỏ ề ứ ộ ế ầ ẽ quan đ n vai trò thì đ u mã s là “VT”,…; câu h i v m c đ th c hi n thì kýế ầ ẽ ỏ ề ứ ộ ự ệ
hi u tệ ương t nh câu h i v m c đ quan tâm nh ng cu i mã có thêm ký tự ư ỏ ề ứ ộ ư ố ự
“T”; câu h i v m c đ nh hỏ ề ứ ộ ả ưởng c a các nhân t thì đ u mã s là “NT”.ủ ố ầ ẽ
Đ th ng kê “M c đ quan tâm” đ i tể ố ứ ộ ố ượng phân tích, tác gi s d ng l nhả ử ụ ệ
“Phân tích th ng kê mô t ” (Analyze > Descriptive Statistics > Descriptives); đố ả ể
th ng kê “M c đ th c hi n” đ i tố ứ ộ ự ệ ố ượng phân tích, tác gi s d ng l nh “Phânả ử ụ ệ tích b ng tùy ch nh” (Analyze > Tables > Custom Tables); đ so sánh giá tr bìnhả ỉ ể ị quân v “M c đ th c hi n” v i “M c đ quan tâm” c a m i đ i tề ứ ộ ự ệ ớ ứ ộ ủ ỗ ố ượng phân tích, tác gi s d ng l nh “Phân tích ki m đ nh m t m u T” (Analyze > Compareả ử ụ ệ ể ị ộ ẫ Means > One Sample T Test); đ th ng kê “M c đ nh hể ố ứ ộ ả ưởng” c a các nhânủ
t t i hi u qu ho t đ ng, tác gi cũng s d ng l nh “Phân tích th ng kê mô t ”ố ớ ệ ả ạ ộ ả ử ụ ệ ố ả (Analyze > Descriptive Statistics > Descriptives) v i các nhóm nhân t này. ớ ố
Trên c s nh ng thông tin đã qua x lý t k t qu kh o sát, k t h p v iơ ở ữ ử ừ ế ả ả ế ợ ớ thông tin trên “B ng t ng h p k t qu tr l i ph ng v n” (ả ổ ợ ế ả ả ờ ỏ ấ Ph l c 08 ụ ụ ), tác giả đánh giá v th c tr ng phân tích hi u qu ho t đ ng c a các DN đóng tàu trênề ự ạ ệ ả ạ ộ ủ
đ a bàn thành ph H i Phòng. Đ ng th i, căn c vào các d li u th c p đã thuị ố ả ồ ờ ứ ữ ệ ứ ấ
th p đậ ượ ừc t DN đượ ực l a ch n nghiên c u đi n hình, tác gi s d ng “ọ ứ ể ả ử ụ Ph ươ ng pháp phân tích t ng k t kinh nghi m ổ ế ệ ”, nh m xem xét th c t đ n v đi n hình đóằ ự ế ơ ị ể
đã th c hi n phân tích hi u qu ho t đ ng nh th nào, m c đ đ t đự ệ ệ ả ạ ộ ư ế ứ ộ ạ ược đ nế đâu, có nh ng u và nhữ ư ược đi m gì, qua đó làm rõ h n nh ng k t lu n để ơ ữ ế ậ ược rút
ra t nghiên c u tr ng tâm.ừ ứ ọ
7. B c c c a lu n án ố ụ ủ ậ
Ngoài ph n m đ u, ph n k t lu n, các danh m c và ph l c, n i dungầ ở ầ ầ ế ậ ụ ụ ụ ộ chính c a lu n án đủ ậ ược k t c u thành ba chế ấ ương:
Ch ươ ng 1. C s lý lu n v phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX.ơ ở ậ ề ệ ả ạ ộ ủ
5 Trong các b ng tính c a SPSS, d u (.) các s li u đóng vai trò thay d u “ph y”, dùng đ phân bi t ả ủ ấ ở ố ệ ấ ẩ ể ệ
gi a ph n nguyên v i ph n th p phân ữ ầ ớ ầ ậ
Trang 28Ch ươ ng 2. Th c tr ng phân tích hi u qu ho t đ ng c a các DN đóng tàuự ạ ệ ả ạ ộ ủ trên đ a bàn thành ph H i Phòng.ị ố ả
Ch ươ ng 3. Hoàn thi n phân tích hi u qu ho t đ ng t i các DN đóng tàuệ ệ ả ạ ộ ạ trên đ a bàn thành ph H i Phòng.ị ố ả
Trang 29Chương 1. C S LY LUÂNƠ Ở ́ ̣ V PHÂN TÍCH HIÊU QUA HOAT ĐÔNGỀ ̣ ̉ ̣ ̣
C A DOANH NGHI P S N XU T Ủ Ệ Ả Ấ
1.1 B n ch t, vai trò ả ấ phân tích hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p s nệ ả ạ ộ ủ ệ ả
xu t ấ
1.1.1 B n ch t ả ấ phân tích hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p s n xu t ệ ả ạ ộ ủ ệ ả ấ
Đ hi u v b n ch t phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX, trể ể ề ả ấ ệ ả ạ ộ ủ ước tiên
c n làm rõ “ầ b n ch t hi u qu ho t đ ng c a DNSX” ả ấ ệ ả ạ ộ ủ
DNSX là DN th c hi n vi c chuy n hóa các y u t s n xu t đ t o ra k tự ệ ệ ể ế ố ả ấ ể ạ ế
qu s n xu t nh m đáp ng nhu c u c a đ i s ng xã h i. K t qu s n xu t làả ả ấ ằ ứ ầ ủ ờ ố ộ ế ả ả ấ
s n ph m m i đả ẩ ớ ượ ạc t o ra b ng cách k t h p các y u t s n xu t theo cách th cằ ế ợ ế ố ả ấ ứ
nh t đ nh c a công ngh s n xu t. Nh s tích lũy kinh nghi m và sáng t o c aấ ị ủ ệ ả ấ ờ ự ệ ạ ủ con người, công ngh s n xu t không ng ng đệ ả ấ ừ ược c i thi n ả ệ đ th c hi n ho tể ự ệ ạ
đ ng s n xu t ngày càng ộ ả ấ hi u qu ệ ả h nơ
DNSX là th c th ho t đ ng nh m m c đích kinh doanh, nên ho t đ ngự ể ạ ộ ằ ụ ạ ộ chính là phương th c t n t i c a DNSX. Ho t đ ng c a DNSX g m nhi u lo iứ ồ ạ ủ ạ ộ ủ ồ ề ạ khác nhau, nh : ho t đ ng kinh doanh, ho t đ ng đ u t , ho t đ ng phúc l i,ư ạ ộ ạ ộ ầ ư ạ ộ ợ
ho t đ ng s nghi p, Trong đó, ho t đ ng kinh doanh là tr ng tâm, các ho tạ ộ ự ệ ạ ộ ọ ạ
đ ng khác suy đ n cùng đ u nh m h tr cho ho t đ ng kinh doanh đ đ t m cộ ế ề ằ ỗ ợ ạ ộ ể ạ ụ đích kinh doanh. Vi thê, khi xet đên hiêu qua t hoat đông cua DNSX̀ ́ ́ ́ ̣ ̉ ừ ̣ ̣ ̉ mang lai thị̀ khai niêm “́ ̣ hiêu qua ̣ ̉” đông nhât v i khai niêm “̀ ́ ớ ́ ̣ hi u qu ho t đ ng ệ ả ạ ộ ”, trong đó
“hi u qu kinh doanh” ệ ả là b ph n chính y u, c t lõiộ ậ ế ố
Vê ̀khái ni m hi u qu , cho đ n nay có hai cách ti p c n chính. M t là, tệ ệ ả ế ế ậ ộ i pế
c n theo ậ cach́ truy n th ngề ố , hi u qu ệ ả đ ượ c hiêu la phân kêt qua đat đ ̉ ̀ ̀ ́ ̉ ̣ ượ c sau khi
đa loai tr chi phi bo ra đê co đ̃ ̣ ừ ́ ̉ ̉ ́ ượ c kêt qua đó ̉ ́. Cách hi u đó giúp cho vi c xácể ệ
đ nh hi u qu r t đ n gi n, nh ng cóị ệ ả ấ ơ ả ư s ự đ ng nh t gi a “hi u qu ” v i “k t ồ ấ ữ ệ ả ớ ế
qu ” ả Trong t đi n Ti ng Vi t ừ ể ế ệ [52] cũng đã gi i nghĩaả “hi u qu là ệ ả kêt quá ̉
th c cua viêc lam mang lai” ự ̉ ̣ ̀ ̣ Theo tac gia, cach hiêu nay la đung nêu co s đônǵ ̉ ́ ̉ ̀ ̀ ́ ́ ́ ự ̀ nhât vê th i gian, quy mô va điêu kiên ́ ̀ ờ ̀ ̀ ̣ kinh doanh. Nh ng, trên th c tê thi bô baư ự ́ ̀ ̣ đông nhât ây hiêm khi xay ra, nên cach tiêp cân truyên thông it co gia tri th c tiên.̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ́ ̣ ̀ ́ ́ ́ ́ ̣ ự ̃ Hai là, tiêp cân ́ ̣ theo cách hiên đai, ̣ ̣ hi u qu là s so sánh t ệ ả ự ươ ng quan gi a k t ữ ế
qu đ u ra và các chi phí đã phát sinh trong quá trình ho t đ ng ả ầ ạ ộ Tương quan so sánh có thể là quan h t l ho c hi u s gi a k t qu v i chi phí b ra đ đ tệ ỷ ệ ặ ệ ố ữ ế ả ớ ỏ ể ạ
Trang 30được k t qu đó. u đi m c a quan đi m này so v i các quan đi m trế ả Ư ể ủ ể ớ ể ước đó là
đã đ c p đ n b n ch t c a hi u qu chính là ề ậ ế ả ấ ủ ệ ả trình đ s d ng chi phí ộ ử ụ V i cachớ ́
ti p c n nàyế ậ , ngươi ta hoan toan co thê đanh gia đ̀ ̀ ̀ ́ ̉ ́ ́ ược hoat đông la co hiêu quạ ̣ ̀ ́ ̣ ̉ hay không, du co s đông nhât hay không đông nhât vê th i gian, quy mô va điêù ́ ự ̀ ́ ̀ ́ ̀ ờ ̀ ̀ kiên ̣ kinh doanh. Do đo, khai niêm vê hiêu qua theo cach hiêu hiên đai co pham ví ́ ̣ ̀ ̣ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ̣
ap dung rông h n va co tinh th c tiên cao h n.́ ̣ ̣ ơ ̀ ́ ́ ự ̃ ơ
Trên c s nh ng phân tích, đánh giá nêu trên, tác gi lu n án có quan đi mơ ở ữ ả ậ ể
v hi u qu ho t đ ng c a DNSX nh sau: “ề ệ ả ạ ộ ủ ư Hi u qu ho t đ ng c a DNSX là ệ ả ạ ộ ủ
m t ph m trù kinh t xã h i, bi u th trình đ khai thác, s d ng các ngu n l c ộ ạ ế ộ ể ị ộ ử ụ ồ ự trong quá trình ho t đ ng c a DNSX nh m thu đ ạ ộ ủ ằ ượ ợ c l i ích l n nh t v i m c ớ ấ ớ ứ tiêu hao ngu n l c th p nh t”. ồ ự ấ ấ
Theo khái ni m này, “ệ ngu n l c ồ ự ’ được hi u là t t c nh ng gì mà DNSX cóể ấ ả ữ
th huy đ ng đ ph c v m t cách tr c ti p ho c gián ti p cho quá trình ho tể ộ ể ụ ụ ộ ự ế ặ ế ạ
đ ng c a nó. Đó có th là ngu n l c n i t i c a DNSX ho c độ ủ ể ồ ự ộ ạ ủ ặ ược DNSX huy
đ ng t bên ngoài, có th là ngu n l c phát huy giá tr trong hi n t i ho c tộ ừ ể ồ ự ị ệ ạ ặ ươ nglai, trong ng n h n ho c dài h n, có th là ngu n l c kinh t ho c ngu n l c xãắ ạ ặ ạ ể ồ ự ế ặ ồ ự
h i, có th là ngu n l c tài chính ho c phi tài chính, có th là ngu n l c riêngộ ể ồ ự ặ ể ồ ự
c a DNSX ho c chia s chung trong xã h i. Và theo đó, “ủ ặ ẻ ộ l i ích ợ ” thu đượ ừ c t
vi c tiêu hao các ngu n l c đó cũng có th là l i ích tr c ti p ho c l i ích giánệ ồ ự ể ợ ự ế ặ ợ
ti p, l i ích thu c v n i b DNSX ho c l i ích đ i v i các đ i tế ợ ộ ề ộ ộ ặ ợ ố ớ ố ượng khác, có
th là l i ích hi n t i ho c l i ích tể ợ ệ ạ ặ ợ ương lai, l i ích trợ ước m t và l i ích lâu dài,ắ ợ
có th là l i ích kinh t ho c l i ích xã h i, có th là l i ích tài chính ho c l i íchể ợ ế ặ ợ ộ ể ợ ặ ợ phi tài chính,
Đ hi u rõ h n v b n ch t hi u qu ho t đ ng c a DNSX, c n tìm hi uể ể ơ ề ả ấ ệ ả ạ ộ ủ ầ ể các d ng bi u hi n khác nhau c a ph m trù này [13], [56], ạ ể ệ ủ ạ
Theo ph ươ ng di n là hi u qu s d ng ngu n l c, hi u qu ho t đ ng ệ ệ ả ử ụ ồ ự ệ ả ạ ộ
c a DNSX đ ủ ượ c chia thành hi u qu k thu t và hi u qu phân b ệ ả ỹ ậ ệ ả ổ Hi u qu kệ ả ỹ thu t ph n ánh trình đ , kh năng chuyên môn và tay ngh liên quan đ n phậ ả ộ ả ề ế ươ ng
di n v t ch t c a s n xu t, nó ch ra m t đ n v ngu n l c dùng vào s n xu tệ ậ ấ ủ ả ấ ỉ ộ ơ ị ồ ự ả ấ đem l i bao nhiêu đ n v s n ph m. Hi u qu phân b ph n ánh kh năng k tạ ơ ị ả ẩ ệ ả ổ ả ả ế
h p các y u t đ u vào m t cách h p lý đ t i thi u hóa chi phí v i m t lợ ế ố ầ ộ ợ ể ố ể ớ ộ ượ ng
đ u ra nh t đ nh nh m đ t đầ ấ ị ằ ạ ượ ợc l i nhu n t i đa. ậ ố
Trang 31 Theo ph m vi đánh giá, hi u qu ho t đ ng c a DNSX đ ạ ệ ả ạ ộ ủ ượ c chia thành
hi u ệ qu ho t đ ng ả ạ ộ t ng b ph n và ừ ộ ậ hi u qu ho t đ ng ệ ả ạ ộ chung. Hi u qu ho tệ ả ạ
đ ngộ t ng b ph n đừ ộ ậ ược hi u là ể hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ riêng c a m i b ph n củ ỗ ộ ậ ụ
th trong DN; ể hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ chung được hi u là ể hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ t ngổ
th c a DN, trên c s có s k t h p hài hòa gi a các b ph n đ cùng th cể ủ ơ ở ự ế ợ ữ ộ ậ ể ự
hi n m c tiêu chung.ệ ụ
Theo m c tiêu c a ch th , hi u qu ho t đ ng c a DNSX đ ụ ủ ủ ể ệ ả ạ ộ ủ ượ c phân thành hi u qu ho t đ ng v m t kinh t và hi u qu ho t đ ng v m t xã h i ệ ả ạ ộ ề ặ ế ệ ả ạ ộ ề ặ ộ
V m t kinh t , đó là hi u qu mà b n thân DNSX v i t cách là ch th ho tề ặ ế ệ ả ả ớ ư ủ ể ạ
đ ng thu độ ược khi s d ng ngu n l c đ u vào đ th c hi n các m c tiêu kinhử ụ ồ ự ầ ể ự ệ ụ
doanh (g i t t là hi u qu kinh t ọ ắ ệ ả ế). V m t xã h i, đó là hi u qu mà ho t đ ngề ặ ộ ệ ả ạ ộ
c a DNSX mang l i cho xã h i nh : tăng thu cho NSNN, gi i quy t vi c làm choủ ạ ộ ư ả ế ệ
người lao đ ng, đ m b o an toàn lao đ ng và môi trộ ả ả ộ ường sinh thái, (g i t t là ọ ắ
hi u qu xã h i ệ ả ộ ), Trên th c t , hai m t hi u qu này không ph i luôn đ ngự ế ặ ệ ả ả ồ thu n.ậ
Căn c vào th i gian phát huy hi u qu , hi u qu ho t đ ng c a DNSX ứ ờ ệ ả ệ ả ạ ộ ủ
đ ượ c chia thành hi u qu tr ệ ả ướ c m t và hi u qu lâu dài. ắ ệ ả M c tiêu c a DNSXụ ủ suy đ n cùng (lâu dài) là t i đa hóa l i nhu n, nh ng n u xét tính hi u qu trế ố ợ ậ ư ế ệ ả ướ c
m t (hi n t i) thì nó ph thu c vào các m c tiêu hi n t i mà DNSX đang theoắ ệ ạ ụ ộ ụ ệ ạ
đu i nh nâng cao năng su t và ch t lổ ư ấ ấ ượng s n ph m, nâng cao uy tín danh ti ngả ẩ ế
c a DN, m r ng th trủ ở ộ ị ường, Nh v y, các ch tiêu hi u qu trư ậ ỉ ệ ả ước m t có thắ ể
là trái v i các ch tiêu hi u qu lâu dài, nh ng m c đích c a nó là nh m th cớ ỉ ệ ả ư ụ ủ ằ ự
hi n ch tiêu hi u qu lâu dài.ệ ỉ ệ ả
Theo ph m vi tính toán, hi u qu ho t đ ng c a DNSX bao g m: hi u qu ạ ệ ả ạ ộ ủ ồ ệ ả
cá bi t và hi u qu n n ệ ệ ả ề kinh tế. Hi u qu cá bi t là hi u qu mà b n thân DNSXệ ả ệ ệ ả ả thu đượ ừc t ho t đ ng c a mình, hi u qu n n kinh t là hi u qu thu đạ ộ ủ ệ ả ề ế ệ ả ược xét trên ph m vi toàn b n n kinh t Hi u qu cá bi t và hi u qu n n kinh t cóạ ộ ề ế ệ ả ệ ệ ả ề ế quan h tác đ ng qua l i l n nhau. Hi u qu n n kinh t ch có th đ t đệ ộ ạ ẫ ệ ả ề ế ỉ ể ạ ược khi
có hi u qu cá bi t; khi đã đ t đệ ả ệ ạ ược hi u qu n n kinh t thì Nhà nệ ả ề ế ước s cóẽ
nh ng thay đ i trong chính sách nh m h tr và t o đi u ki n thu n l i cho cácữ ổ ằ ỗ ợ ạ ề ệ ậ ợ DNSX ho t đ ng nh đó nâng cao hi u qu ho t đ ng c a mình.ạ ộ ờ ệ ả ạ ộ ủ
Theo tính ch t tác đ ng, hi u qu ho t đ ng c a DNSX g m có: hi u qu ấ ộ ệ ả ạ ộ ủ ồ ệ ả
tr c ti p và hi u qu gián ti p. ự ế ệ ả ế Hi u qu tr c ti p là hi u qu có đệ ả ự ế ệ ả ượ ừc t chính
Trang 32tác đ ng c a ch th đ n k t qu ho t đ ng khi th c hi n các m c tiêu ch thộ ủ ủ ể ế ế ả ạ ộ ự ệ ụ ủ ể
đ ra. Hi u qu gián ti p là hi u qu có đề ệ ả ế ệ ả ược do m t đ i tộ ố ượng nào đó tác đ ngộ làm thay đ i k t qu ho t đ ng c a ch th ổ ế ả ạ ộ ủ ủ ể
Theo ph ươ ng th c xác đ nh, hi u qu ho t đ ng c a DNSX đ ứ ị ệ ả ạ ộ ủ ượ c phân thành hi u qu tuy t đ i và hi u qu t ệ ả ệ ố ệ ả ươ ng đ i. ố Hi u qu tuy t đ i là hi u quệ ả ệ ố ệ ả
được tính b ng hi u s gi a k t qu đ u ra so ằ ệ ố ữ ế ả ầ v iớ ngu n l c (chi phí) đ u vào.ồ ự ầ
Hi u qu tệ ả ương đ i là hi u qu đố ệ ả ược đo b ng t s gi a k t qu đ u ra ằ ỷ ố ữ ế ả ầ so v iớ ngu n l c (chi phí) đ u vào ho c ngồ ự ầ ặ ượ l ic ạ Hi u qu ho t đ ng c a DNSX phệ ả ạ ộ ủ ụ thu c r t l n vào tính ch t ngành, ngh kinh doanh, đi u ki n kinh doanh, quyộ ấ ớ ấ ề ề ệ
mô kinh doanh,… Hi u qu tuy t đ i ch có ý nghĩa khi so sánh cùng lĩnh v cệ ả ệ ố ỉ ự
ho t đ ng, cùng quy mô và đi u ki n kinh doanh nên ch y u nó mang tính lýạ ộ ề ệ ủ ế thuy t, trên th c t thế ự ế ường s d ng hi u qu ử ụ ệ ả tươ đ i.ng ố
Theo kh năng ả l ượ ng hoá , hi u qu ho t đ ng c a DNSX bao g m hi u ệ ả ạ ộ ủ ồ ệ
qu ả đinh l ̣ ượ và hi u qu ng ệ ả đinh tinh ̣ ́ . Hi u qu ệ ả đinh ḷ ượ là hi u qu có thng ệ ả ể
lượng hóa (t c la co thê đo ứ ̀ ́ ̉ lươ băng con sô cu thê)ng̀ ̀ ́ ̣ ̉ Hi u qu ệ ả đinh tinḥ ́ là hi uệ
qu không th lả ể ượng hóa (t c la không thê đo ứ ̀ ̉ lươ băng con sô cu thê ma chi cong̀ ̀ ́ ̣ ̉ ̀ ̉ ́ thê ̉ ươ ược ĺ ng thông qua cam nhân)̉ ̣
Theo kh năng ti n t ả ề ệ hoá, hi u qu ho t đ ng c a DNSX bao g m hi u ệ ả ạ ộ ủ ồ ệ
qu tài chính và hi u qu phi tài chính. ả ệ ả Hi u qu tài chính là hi u qu có thệ ả ệ ả ể
lượng hóa b ng thằ ước đo ti n t ề ệ Hi u qu phi tài chính là hi u qu không thệ ả ệ ả ể
lượng hóa b ng thằ ước đo ti n t (ề ệ bao gôm: hiêu qua đinh l̀ ̣ ̉ ̣ ượng phi tiên tê và ̣ ̀ hiêu qua đinh tinḥ ̉ ̣ ́ )
Tông h p cac cach ̉ ợ ́ ́ phân loai nêu trên đ̣ ược mô ta tai s đô ̀̉ ̣ ơ 1.1:
Trang 33S đô ̀ơ 1.1 : Tông h p cac cach phân loai ̉ ợ ́ ́ ̣ hi u qu ho t đ ng c a DNSX ệ ả ạ ộ ủ
(Ngu n: Tác gi t ng h p trên c s k t qu nghiên c u) ồ ả ổ ợ ơ ở ế ả ứ
Trong khuôn khô luân an, đê nghiên c u co trong tâm, trong điêm, tac gia ̉ ̣ ́ ̉ ứ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̉ chủ
y u ế l a chon tiêu th c ự ̣ ư phân loai ̣hi u qu ho t đ ng c a DNSX ́ ệ ả ạ ộ ủ căn c vao mucứ ̀ ̣ tiêu cua chu thê kêt h p v i kha năng tiên tê hoả ̉ ̉ ́ ợ ớ ̉ ̀ ̣ ́, kha năng l̉ ượng hoa va ph́ ̀ ươ ng
th c xac đinhứ ́ ̣ (S đồ ơ 1.2). Trong đó, lu n án chú tr ng vào n i dung hi u qu ậ ọ ộ ệ ả
ho t đ ng v m t kinh t ph ạ ộ ề ặ ế ở ươ ng di n tài chính; bên c nh đó k t h p xem xét ệ ạ ế ợ các ph ươ ng di n hi u qu phi tài chính v m t kinh t nh : khách hàng, quy ệ ệ ả ề ặ ế ư trình n i b , h c h i và phát tri n; đ ng th i xem xét hi u qu ho t đ ng v ộ ộ ọ ỏ ể ồ ờ ệ ả ạ ộ ề
m t xã h i qua ph ặ ộ ươ ng di n trách nhi m xã h i c a DN (g m các khía c nh tài ệ ệ ộ ủ ồ ạ chính và phi tài chính).
S đô ̀ơ 1.2 : Phân loai ̣hi u qu ho t đ ng c a DNSX ệ ả ạ ộ ủ s dung trong luânử ̣ ̣
ań
Hiêu qua ̣ ̉
ta i chi nh ̀ ́ Hiêu qua ̣ ̉ phi ta i chi nh ̀ ́
t ươ ng đô i ́
Hiêu qua ̣ ̉
tr c tiê p ự ́ Hiêu qua ̣ ̉ gia n tiê p ́ ́
Hiêu qua ̣ ̉
ca biêt ́ ̣ Hiêu qua ̣ ̉
nê n kinh tê ̀ ́
Hiêu qua ̣ ̉
tr ươ ́ c mă t ́ Hiêu qua ̣ ̉ lâu da i ̀
Hiêu qua ̣ ̉ kinh tê ́ Hiêu qua ̣ ̉
xa hôi ̃ ̣
Hiêu qua ̣ ̉
bô phân ̣ ̣ Hiêu qua ̣ ̉ chung
Hiêu qua ̣ ̉
ky thuât ̃ ̣ Hiêu qua ̣ ̉ phân bổ
HIÊU QUA ̣ ̉
HO T Ạ
Đ NG Ộ
Trang 34(Ngu n: Tác gi t ng h p trên c s k t qu nghiên c u) ồ ả ổ ợ ơ ở ế ả ứ
V n đ th hai c n làm rõ trấ ề ứ ầ ước khi bàn đ n ế b n ch t phân tích hi u quả ấ ệ ả
ho t đ ng c a DNSX, chính là tr l i cho câu h i “ạ ộ ủ ả ờ ỏ phân tích là gì”.
Phân tích là s phân chia (th t s hay b ng tự ậ ự ằ ưởng tượng) m t đ i tộ ố ượ ng
nh n th c ra thành các y u t [52], qua đó xem xét s bi n đ ng c a các y u tậ ứ ế ố ự ế ộ ủ ế ố này dưới tác đ ng c a nh ng nguyên nhân gây nên s thay đ i c a đ i tộ ủ ữ ự ổ ủ ố ượ ng
nh n th c. ậ ứ
Đ i tố ượng c a nh n th c r t đa d ng và ph c t p. Tuy nhiên, thu c khuônủ ậ ứ ấ ạ ứ ạ ộ
kh đ i tổ ố ượng nghiên c u c a lu n án ch bao hàm các đ i tứ ủ ậ ỉ ố ượng nh n th cậ ứ
ph n ánh v ả ề hi u qu ho t đ ng c a DNSX ệ ả ạ ộ ủ Đ phân tích, các đ i tể ố ượng nh nậ
th c này c n đứ ầ ược bi u hi n qua các ch tiêu phân tích. Đó là s xác đ nh v n iể ệ ỉ ự ị ề ộ dung và ph m vi c a đ i tạ ủ ố ượng phân tích.
Hi u qu ho t đ ng là m i quan tâm hàng đ u c a b t k m t t ch cệ ả ạ ộ ố ầ ủ ấ ỳ ộ ổ ứ
ho t đ ng nào. Đó là thạ ộ ước đo ph n ánh trình đ t ch c, qu n lý kinh doanh,ả ộ ổ ứ ả quy t đ nh t i kh năng s ng còn c a m i đ n v V i v trí là công c c a nh nế ị ớ ả ố ủ ỗ ơ ị ớ ị ụ ủ ậ
th c, làm c s cho nh ng quy t đ nh và hành đ ng đúng đ n, phân tích hi u quứ ơ ở ữ ế ị ộ ắ ệ ả
ho t đ ng c a DN t lâu đã đạ ộ ủ ừ ược các nhà khoa h c kinh t , các nhà qu n lý kinhọ ế ả
t , các nhà QTDN, các đ i tế ố ượng quan tâm khác t p trung nghiên c u và ngậ ứ ứ
d ng nh m m c tiêu phát tri n b n v ng.ụ ằ ụ ể ề ữ
Nh v y, ư ậ b n ch t phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX ả ấ ệ ả ạ ộ ủ là m t ph nộ ầ quan tr ng trong phân tích ho t đ ng c a DNSX. Đ i tọ ạ ộ ủ ố ượng phân tích hi u quệ ả
ho t đ ng c a DNSX bao g m “hi u qu kinh t ” và “hi u qu xã h i”. V phíaạ ộ ủ ồ ệ ả ế ệ ả ộ ề
DN, hi u qu ho t đ ng đo lệ ả ạ ộ ường trình đ s d ng ngu n l c c a DN, do đó nóộ ử ụ ồ ự ủ
có nh hả ưởng tr c ti p đ n s t n t i và phát tri n c a DNSX. DN ho t đ ng cóự ế ế ự ồ ạ ể ủ ạ ộ
hi u qu không nh ng giúp cho DN đ m b o quá trình tái s n xu t, nâng caoệ ả ữ ả ả ả ấ
ch t lấ ượng s n ph m s n xu t…, mà còn nâng cao s c c nh tranh c a DNSXả ẩ ả ấ ứ ạ ủ trên thương trường. Đ i v i xã h i, hi u qu ho t đ ng c a DNSX có tác đ ngố ớ ộ ệ ả ạ ộ ủ ộ
tê ́Hiêu ̣qua xa ̃̉hôi ̣
Hiêu qua ̣ ̉
ta i chi nh ̀ ́
Hiêu qua ̣ ̉phi ta i ̀chi nh ́
Hiêu qua ̣ ̉đinh ḷ ượng
Hiêu qua ̣ ̉đinh ti nh ̣ ́
Hiêu qua ̣ ̉
tương
đô i ́Hiêu qua ̣ ̉tuyêt đô ị ́
Trang 35đ n nhi u m t ho t đ ng c a xã h i. Có th th y, v i vai trò là m t t bào c aế ề ặ ạ ộ ủ ộ ể ấ ớ ộ ế ủ
xã h i, tham gia đóng góp vào s t n t i và phát tri n c a xã h i thì nh ng n l cộ ự ồ ạ ể ủ ộ ữ ỗ ự
c a DNSX nh m gia tăng hi u qu kinh t cũng s góp ph n gia tăng s c m nhủ ằ ệ ả ế ẽ ầ ứ ạ
c a n n kinh t qu c dân, nh : tăng t ng s n ph m qu c dân, tăng ngu n thu choủ ề ế ố ư ổ ả ẩ ố ồ ngân sách, tăng l c lự ượng lao đ ng độ ượ ử ục s d ng, c i thi n đ i s ng nhân dân,…ả ệ ờ ố Tuy nhiên, hai m t hi u qu này không ph i lúc nào cũng th ng nh t, có trặ ệ ả ả ố ấ ườ ng
h p chúng mâu thu n nhau. Phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX c n tìm raợ ẫ ệ ả ạ ộ ủ ầ
gi i pháp đ k t h p hài hòa gi a hi u qu kinh t v i hi u qu xã h i sao choả ể ế ợ ữ ệ ả ế ớ ệ ả ộ
hi u qu kinh t tăng s kéo theo hi u qu xã h i tăng ho c ít nh t là không suyệ ả ế ẽ ệ ả ộ ặ ấ
vi c đánh giá các ch tiêu mà còn đi sâu nghiên c u các nhân t nh hệ ỉ ứ ố ả ưởng đ nế các ch tiêu đó. Nhân t nh hỉ ố ả ưởng là nh ng y u t bên trong c a m i hi nữ ế ố ủ ỗ ệ
tượng, quá trình và m i bi n đ ng c a nó tác đ ng tr c ti p hay gián ti p đ nỗ ế ộ ủ ộ ự ế ế ế các ch tiêu phân tích. Khi phân tích, xác đ nh các ch tiêu phân tích dỉ ị ỉ ướ ựi s tác
đ ng c a các nhân t nh hộ ủ ố ả ưởng m i ch là quá trình “đ nh tính”, c n ph i lớ ỉ ị ầ ả ượ nghoá các ch tiêu và nhân t nh ng tr s xác đ nh v i đ bi n đ ng nh t đ nhỉ ố ở ữ ị ố ị ớ ộ ế ộ ấ ị
(nêu co thế ́ ̉). S bi n đ ng c a các nhân t nh hự ế ộ ủ ố ả ưởng có th do nh ng nguyênể ữ nhân ch quan, khách quan khác nhau tác đ ng t i, các nguyên nhân này có th tácủ ộ ớ ể
đ ng đ ng th i ho c ch là riêng l , theo chi u hộ ồ ờ ặ ỉ ẻ ề ướng thu n ho c ngh chậ ặ ị Trên
c s xác đ nh đúng và đ các nguyên nhân liên quan, nhà phân tích m i có c sơ ở ị ủ ớ ơ ở
đ xu t nh ng gi i pháp h u hi u đ c i thi n tình hình. Đi u này cho th y m iề ấ ữ ả ữ ệ ể ả ệ ề ấ ố quan h gi a đ i tệ ữ ố ượng và phương pháp phân tích hi u qu ho t đ ng c aệ ả ạ ộ ủ DNSX
V m t t ch c ề ặ ổ ứ , phân tích hi u qu ho t đ ng c a ệ ả ạ ộ ủ DNSX có th ể đượ c
th c hi n b i chính DN đó (phân tích n i b ) ho c thuê ngoài (phân tích đ c l p)ự ệ ở ộ ộ ặ ộ ậ
Trang 36Lu n án ch đ c p t i trậ ỉ ề ậ ớ ường h p phân tích n i b Theo đóợ ộ ộ , công tac phân tich́ ́
hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ được th c hiên b i các cán b /b ph n bên trong DNSX.ự ̣ ở ộ ộ ậ
Vi c t ch c phân tích n i b m i đ n v ph thu c vàệ ổ ứ ộ ộ ở ỗ ơ ị ụ ộ o quy mô, đ a bàn ho tị ạ
đ ng, đ c đi m ho t đ ng, c c u t ch c, nh n th c và năng l c c a nhà qu nộ ặ ể ạ ộ ơ ấ ổ ứ ậ ứ ự ủ ả
lý, năng l c c a ngự ủ ườ ải đ m nhi m công vi c phân tích,… Các đi u ki n này cóệ ệ ề ệ
s khác nhau gi a các đ n v nên không có mô hình t ch c c th áp d ng chungự ữ ơ ị ổ ứ ụ ể ụ cho m i đ n v Thông thọ ơ ị ường, phân tích n i b có th độ ộ ể ược th c hi n b i m tự ệ ở ộ
b ph n ch c năng riêng bi t chuyên làm công tác phân tích, ho c do các cán bộ ậ ứ ệ ặ ộ
ch c năng khác nh k toán, th ng kê, kinh doanh,… kiêm nhi m, ho c có thứ ư ế ố ệ ặ ể
k t h p theo hế ợ ướng: nh ng ph n hành quan tr ng đữ ầ ọ ược th c hi n b i cán bự ệ ở ộ phân tích chuyên nghi p, còn nh ng ph n hành ít quan tr ng h n đệ ữ ầ ọ ơ ược th c hi nự ệ
b i các cán b kiêm nhi m.ở ộ ệ
V quy trình th c hi n ề ự ệ , phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX ệ ả ạ ộ ủ c nầ
được th c hi nự ệ theo m t quy trình khoa h c, h p lýộ ọ ợ , có th bao g m các khâuể ồ sau:
L p k ậ ế ho ch ạ phân tích: Đây là giai đo n đ u tiên, là m t khâu quan tr ng,ạ ầ ộ ọ
nh h ng nhi u đ n ch t l ng, th i h n và tác d ng c a phân tích hi u qu
ho t đ ng. L p k ho ch phân tích bao g m:ạ ộ ậ ế ạ ồ Xác đ nh m c tiêu, đ i tị ụ ố ượng và
ph m vi phân tíchạ ; Xác đ nhị th i gian th c hi n nhi m v phân tíchờ ự ệ ệ ụ ; Xác đ nh n iị ộ dung phân tích, ch tiêu và phỉ ương pháp phân tích; L a ch n tài li u, thông tinự ọ ệ
c n thu th pầ ậ ; L a ch n nhân s và phự ọ ự ương ti n phân tích.ệ
S u t m và x lý tài li u ư ầ ử ệ : đê đanh gia đung đăn va đây đu vê ̉ ́ ́ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̀hi u qu ho tệ ả ạ
đ ng c a DNSX, cac nha phân tich cân d a vao cac tai liêu đang tin cây co thêộ ủ ́ ̀ ́ ̀ ự ̀ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ́ ̉ giup đanh gia toan diên kêt h p v i cu thê cac khia canh trong yêu, tranh s đanh́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ợ ớ ̣ ̉ ở ́ ́ ̣ ̣ ́ ́ ự ́ gia phiêm diên, chu quan, cung câp thông tin kem chât ĺ ́ ̣ ̉ ́ ́ ́ ượng t i chu thê quan ly.ớ ̉ ̉ ̉ ́ Chinh vi vây, cân kêt h p hai hoa gi a phân tich khai ́ ̀ ̣ ̀ ́ ợ ̀ ̀ ữ ́ ́ quat́ v i phân tich cu thêớ ́ ̣ ̉ nhăm đanh gia đây đu, khach quan, trung th c, co hê thông vê ̀ ́ ́ ̀ ̉ ́ ự ́ ̣ ́ ̀hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ
c a DNSX. Tài li u ch y u ph c v công tác phân tích hi u qu ho t đ ng c aủ ệ ủ ế ụ ụ ệ ả ạ ộ ủ DNSX g m:ồ
+ H th ng báo cáo k toán ệ ố ế : Báo cáo k toán đế ượ ử ục s d ng nh ngu n dư ồ ữ
li u quan tr ng nh t khi phân tích Phân tích các ch tiêu hi u qu kinh t có tínhệ ọ ấ ỉ ệ ả ế
Trang 37ch t tài chính c a DNSX. Báo cáo k toán bao g m báo cáo tài chính và báo cáoấ ủ ế ồ
k toán qu n tr Báo cáo tài chính g m: b ng cân đ i k toán, báo cáo k t quế ả ị ồ ả ố ế ế ả
ho t đ ng kinh doanh, báo cáo l u chuy n ti n t , b n thuy t minh báo cáo tàiạ ộ ư ể ề ệ ả ế chính; báo cáo k toán qu n tr cung c p các thông tin chi ti t, c th ph c vế ả ị ấ ế ụ ể ụ ụ cho QTDN. Đó là nh ng báo cáo v tình hình tăng gi m tài s n c đ nh, tăngữ ề ả ả ố ị
gi m hàng t n kho, v các kho n đ u t , v các kho n công n , v các kho nả ồ ề ả ầ ư ề ả ợ ề ả thu, chi; v c ch đ nh giá các y u t đ u vào, đ u ra; d toán và tình hình th cề ơ ế ị ế ố ầ ầ ự ự
hi n d toán ti n;… Bên c nh đó, c n k t h p s d ng các tài li u khác đ phânệ ự ề ạ ầ ế ợ ử ụ ệ ể tích đ y đ h n v Phân tích các ch tiêu hi u qu kinh t có tính ch t tài chính,ầ ủ ơ ề ỉ ệ ả ế ấ cũng nh phân ư tích v Phân tích các ch tiêu hi u qu kinh t có tính ch t phi tàiề ỉ ệ ả ế ấ chính c a DNSX và hi u qu xã h i mà ho t đ ng c a DNSX mang l i.ủ ệ ả ộ ạ ộ ủ ạ
+ Các tài li u k ho ch ệ ế ạ : Trong phân tích hi u qu ho t đ ng, các tài li u kệ ả ạ ộ ệ ế
ho ch giúp cho nhà phân tích có c s so sánh ạ ơ ở để đánh giá hi u qu th c hi nệ ả ự ệ
m c tiêu, nhi m v đã đ t ra; đ ng th i, k ho ch còn là c s đ đ nh v m cụ ệ ụ ặ ồ ờ ế ạ ơ ở ể ị ị ứ
đ ch ch hộ ệ ướng hay s phát sinh c a các y u t b t thự ủ ế ố ấ ường đ các nhà qu n lýể ả
ra quy t đ nh k p th i.ế ị ị ờ
+ Các tài li u khác ệ : Các thông tin khác c a b n thân DN; Các thông tin theoủ ả ngành kinh t ; Các thông tin chung liên quan đ n c h i kinh t , ế ế ơ ộ ế cơ h i đ u t ,ộ ầ ư
c h i v k thu t công ngh …ơ ộ ề ỹ ậ ệ
Tài li u, thông tin c n đ m b o các tính ch t: đ y đ , thích h p, có hệ ầ ả ả ấ ầ ủ ợ ệ
th ng và đúng đ n. Tính đ y đ th hi n thố ắ ầ ủ ể ệ ước đo s lố ượng c a thông tin; tínhủ thích h p ph n ánh ch t lợ ả ấ ượng thông tin; tính h th ng th hi n vi c s p x p,ệ ố ể ệ ệ ắ ế
l u tr và tra c u tài li u trong ngân hàng d li u; tính đúng đ n th hi n khôngư ữ ứ ệ ữ ệ ắ ể ệ
có nh m l n ho c sai sót v tài li u, thông tin. Đ đ m b o tính h th ng c aầ ẫ ặ ề ệ ể ả ả ệ ố ủ thông tin c n t ch c t t ngân hàng d li u (s hoàn thi n h n n u có s h trầ ổ ứ ố ữ ệ ẽ ệ ơ ế ự ỗ ợ
c a công ngh thông tin). Đ đ m b o tính đúng đ n c n ki m tra, đ i chi u,ủ ệ ể ả ả ắ ầ ể ố ế
“làm s ch” c s d li u g c trên các khía c nh tr ng y u.ạ ơ ở ữ ệ ố ạ ọ ế
Ti n hành ế phân tích: Ti n hànhế phân tích là giai đo n tri n khai, th c hi nạ ể ự ệ các công vi c đã ghi trong k ho ch. Giai đo n này thệ ế ạ ạ ường bao g m các côngồ
vi c c th sau:ệ ụ ể Tính toán ch tiêu, v n d ng phỉ ậ ụ ương pháp phân tích thích h pợ
v i t ng n i dung phân tích.ớ ừ ộ
Trang 38 K t thúc phân tích ế : Đây là giai đo n cu i cùng c a vi c phân tíchạ ố ủ ệ , c n l pầ ậ báo cáo phân tích đ trình bày k t qu phân tích và hoàn ch nh h s phân tích.ể ế ả ỉ ồ ơ Báo cáo phân tích là s n ph m cu i cùng c a công tác phân tích đ trình bày cácả ẩ ố ủ ể đánh giá, ki n ngh c a các chuyên gia phân tích v t ng n i dung phân tích. ế ị ủ ề ừ ộ Báo cáo phân tích c n đầ ượ công b c ố theo cách th c phù h pứ ợ cho nh ng ngữ ười có liên quan. H s phân tích ồ ơ (g m t t c các tài li u liên quan t i quá trình phân tích, tồ ấ ả ệ ớ ừ
k ho ch phân tích t i s n ph m cu i cùng là báo cáo phân tíchế ạ ớ ả ẩ ố ) c n đầ ượ l uc ư
tr ữ theo quy đ nh, ị đ m b o tính b o m t ả ả ả ậ và khoa h c. ọ
V nguyên t c phân tích, ề ắ khi th c hi n phân tich ự ệ ́ hi u qu ho t đ ng c aệ ả ạ ộ ủ DNSX cân tuân thu nguyên tăc chung là “t khai quat đên cu thê”. Tr̀ ̉ ́ ừ ́ ́ ́ ̣ ̉ ước tiên, trên
c s cac tai liêu tông h p, tiên hanh phân tich cac chi tiêu tông quat vê ơ ở ́ ̀ ̣ ̉ ợ ́ ̀ ́ ́ ̉ ̉ ́ ̀hi u quệ ả
ho t đ ngạ ộ đê đ a ra nh ng đanh gia tông quat va xac đinh cac nôi dung phân tich̉ ư ữ ́ ́ ̉ ́ ̀ ́ ̣ ́ ̣ ́ trong điêm cân tâp trung xem xet. Sau đó, ti n hành phân tích c th v môi nôị ̉ ̀ ̣ ́ ế ụ ể ề ̃ ̣ dung tr ng đi m đ th y đọ ể ể ấ ược sâu săc h n vê t ng măt hoat đông cua DNSX lá ơ ̀ ̀ư ̣ ̣ ̣ ̉ ̀
co hiêu qua hay không, tâm nao, co phu h p v i muc tiêu cua chu thê quan lý ̣ ̉ ở ̀ ̀ ́ ̀ ợ ớ ̣ ̉ ̉ ̉ ̉ ́ không; hiêu qua ̣ ̉ ho t đ ng v các m t ạ ộ ề ặ kinh tê va xa hôi co đông thuân không haý ̀ ̃ ̣ ́ ̀ ̣
la mâu thuân,̀ ̃ n uế có mâu thu n thì m c đ ch p nh n đẫ ở ứ ộ ấ ậ ược không, c n làm gìầ
đ gi i quy t nh ng xung đ t l i ích gi a các phể ả ế ữ ộ ợ ữ ương di n hi u qu ; ệ ệ ả co thê tać ̉ ́ đông vao đâu đê thuc đây hoat đông cua DNSX đat hiêu qua cao h n, ̣ ̀ ̉ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ ơ
T nh ng lý lu n nêu trên, tác gi lu n án có quan đi m v b n ch t phânừ ữ ậ ả ậ ể ề ả ấ tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX nh sau:ệ ả ạ ộ ủ ư
“Phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX th c ch t là s d ng các ph ệ ả ạ ộ ủ ự ấ ử ụ ươ ng pháp phân tích đ đánh giá hi u qu ho t đ ng c a DNSX trong quá kh , hi n ể ệ ả ạ ộ ủ ứ ệ
t i và d báo t ạ ự ươ ng lai. Qua đó, cung c p thông tin cho vi c ra quy t đ nh kinh ấ ệ ế ị doanh nh m m c tiêu phát tri n b n v ng” ằ ụ ể ề ữ
Theo logic đã được đ c p trên, tác gi lu n án xác đ nh ề ậ ở ả ậ ị tr ng tâm phânọ tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX là phân tích ệ ả ạ ộ ủ hi u qu kinh t , ệ ả ế b ng vi c thi tằ ệ ế
l p các ậ ch tiêu phân tích ỉ dướ ại d ng ch tiêu t ỉ ươ ng đ i có tính ch t tài chính ố ấ và
s d ng ử ụ ph ươ ng pháp phân tích phù h p ợ đ đánh giá các ch tiêu đó, nh m tìm raể ỉ ằ
gi i pháp thích h p v i m c tiêu c a ngả ợ ớ ụ ủ ười nh n thông tin (ậ trong đó tr ng tâm là ọ nhà QTDN, nhà đ u t dài h n, nhà cho vay dài h n ầ ư ạ ạ ). N i dung ch y u nàyộ ủ ế
Trang 39được xem xét trong m i quan h ch nh th v i các n i dung khác thu c phân tíchố ệ ỉ ể ớ ộ ộ
hi u qu ho t đ ng c a DNSX nh m rút ra nh ng k t lu n đúng đ n và đ y đệ ả ạ ộ ủ ằ ữ ế ậ ắ ầ ủ
v phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX.ề ệ ả ạ ộ ủ
1.1.2 Vai trò phân tích hiêu qua hoat đông ̣ ̉ ̣ ̣ c a ủ doanh nghiêp s n xu t ̣ ả ấ
Phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX đáp ng nhu c u thông tin choệ ả ạ ộ ủ ứ ầ
vi c ra quy t đ nh c a các đ i tệ ế ị ủ ố ượng liên quan. Nh ng thông tin này có th h uữ ể ữ ích v i các lo i quy t đ nh ng n h n; nh ng quan tr ng h n, nó đớ ạ ế ị ắ ạ ư ọ ơ ược dùng trong các quy t đ nh dài h n hế ị ạ ướng t i m c tiêu phát tri n b n v ng. Do v y, phânớ ụ ể ề ữ ậ tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX t p trung ch y u vào vi c ph c v nhu c uệ ả ạ ộ ủ ậ ủ ế ệ ụ ụ ầ thông tin cho nh ng đ i ữ ố tượ chính sau đây:ng
* Đ i v i nhà QTDN ố ớ
Nhà QTDN bao g m các c đông chi n lồ ổ ế ược, ch t ch h i đ ng qu n tr ,ủ ị ộ ồ ả ị ban giám đ c, H là nh ng đ i tố ọ ữ ố ượng trước tiên quan tâm t i hi u qu ho tớ ệ ả ạ
đ ng c a DN. Vì DN ho t đ ng có hi u qu hay không quy t đ nh t i s t n t iộ ủ ạ ộ ệ ả ế ị ớ ự ồ ạ
và phát tri n c a DN. N u ho t đ ng không hi u qu thì có th hi n t i DN v nể ủ ế ạ ộ ệ ả ể ệ ạ ẫ
ch ng đ đố ỡ ượ nh ngc ữ khó khăn trước m t b ng vi c đ ra và th c hi n cácắ ằ ệ ề ự ệ quy t đ nh ng n h n, nh ng không có c s cho s phát tri n b n v ng trongế ị ắ ạ ư ơ ở ự ể ề ữ
tương lai. Vai trò phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX đ i v i nhà QTDNệ ả ạ ộ ủ ố ớ
th hi n qua vi c đáp ng để ệ ệ ứ ược các m c tiêu sau: ụ
Đánh giá hi u qu ho t đ ng qu n lý, đi u hành DN; hệ ả ạ ộ ả ề ướng các quy tế
đ nh qu n lý cho phù h p v i tình hình th c t c a DN, nh ra các quy t đ nh vị ả ợ ớ ự ế ủ ư ế ị ề tài chính DN; ra các quy t đ nh v nghiên c u th trế ị ề ứ ị ường, xây d ng thự ương hi u,ệ
m r ng th ph n; ra các quy t đ nh v m c thu nh p c a ngở ộ ị ầ ế ị ề ứ ậ ủ ười lao đ ng, môiộ
trường làm vi c, t o c h i đệ ạ ơ ộ ược đào t o và thăng ti n cho ngạ ế ười lao đ ng; cácộ quy t đ nh v phúc l i xã h i, đ i s ng c a dân c t i đ a bàn ho t đ ng c aế ị ề ợ ộ ờ ố ủ ư ạ ị ạ ộ ủ DN; quy t đ nh v vi c th c hi n các trách nhi m pháp lý v i c quan Nhà nế ị ề ệ ự ệ ệ ớ ơ ướ c
và các bên liên quan, trách nhi m c a DNSX v i xã h i;…ệ ủ ớ ộ
Là công c đ ki m tra, ki m soát các ho t đ ng c a DN: Trên c s k tụ ể ể ể ạ ộ ủ ơ ở ế
qu đánh giá hi u qu ho t đ ng m i m t c a DN: hi u qu c a t ng b ph nả ệ ả ạ ộ ọ ặ ủ ệ ả ủ ừ ộ ậ
và hi u qu chung cệ ả ủa toàn DN; hi u qu trệ ả ước m t và hi u qu lâu dài; hi uắ ệ ả ệ
qu kinh t và hi u qu xã ả ế ệ ả h iộ ; hi u qu tài chính và hi u qu phi tài chính;…ệ ả ệ ả
Trang 40nhà qu n tr có c s đ ra các quy t đ nh qu n lý, đi u hành các m t ho t đ ngả ị ơ ở ể ế ị ả ề ặ ạ ộ
c a DNSX.ủ
Đ nhị hướng tương lai phát tri n c a DN: trên c s k t qu c a phân tíchể ủ ơ ở ế ả ủ
d đoán v Hi u qu ho t đ ng c a DNSX trong tự ề ệ ả ạ ộ ủ ương lai đ nhà QTDN raể quy t đ nh v đ nh hế ị ề ị ướng phát tri n c a DNSX trong tể ủ ương lai
Phân tích hi u qu ho t đ ng c a DNSX là công c đ đánh giá, d đoán vàệ ả ạ ộ ủ ụ ể ự
đi u ch nh v hi u qu ho t đ ng c a DNSX đó. ề ỉ ề ệ ả ạ ộ ủ Nó đ a ra nh ng đánh giá xácư ữ đáng, c th v ụ ể ề hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ thông qua các ch tiêu phân tích. H n n a, nóỉ ơ ữ giúp xác đ nh các nhân t nh hị ố ả ưởng, tính toán m c đ nh hứ ộ ả ưởng c a các nhânủ
t đ n các n i dung đã đánh giá, đ ng th i tìm ra các nguyên nhân (khách quanố ế ộ ồ ờ hay ch quan) gây nên các m c đ nh hủ ứ ộ ả ưởng đó. Phân tích hi u qu ho t đ ngệ ả ạ ộ
v a là đi m k t thúc m t chu k kinh doanh, v a là s kh i đ u m t chu k kinhừ ể ế ộ ỳ ừ ự ở ầ ộ ỳ doanh m i; giúp h th y đớ ọ ấ ược nh ng đi m m nh, đi m y u c a DN, phát hi nữ ể ạ ể ế ủ ệ
nh ng kh năng ti m tàng thu c n i l c ho c t ữ ả ề ộ ộ ự ặ ừ phía th trị ường, đ đ raể ề
nh ng bi n pháp phát huy m t m nh, t n d ng t i đa m i ti m năng, kh c ph cữ ệ ặ ạ ậ ụ ố ọ ề ắ ụ
đi m y u đ nâng cao hi u qu ho t đ ng c a DNSX. K t qu phân tích hi nể ế ể ệ ả ạ ộ ủ ế ả ệ
t i và phân tích d đoán tạ ự ương lai v hi u qu ho t đ ng c a DNSX giúp cácề ệ ả ạ ộ ủ nhà qu n tr trong vi c ho ch đ nh chi n lả ị ệ ạ ị ế ược phát tri n và đ ra các phể ề ương án
ho t đ ng có hi u qu , nh m h n ch nh ng r i ro b t đ nh trong kinh doanh.ạ ộ ệ ả ằ ạ ế ữ ủ ấ ị
* Đ i v i các nhà đ u t dài h n ố ớ ầ ư ạ
Các nhà đ u t dài h n là nh ng ngầ ư ạ ữ ười góp v n lâu dài đ DN ho t đ ng,ố ể ạ ộ
l i ích mà h thu đợ ọ ược ph thu c vào hi u qu ho t đ ng và chính sách phânụ ộ ệ ả ạ ộ
ph i l i nhu n c a DN. N u DN ho t đ ng không hi u qu , nhà đ u t dài h nố ợ ậ ủ ế ạ ộ ệ ả ầ ư ạ
ph i đ i m t v i nguy c v n không sinh l i, th m chí m t v n. Do v y, khả ố ặ ớ ơ ố ờ ậ ấ ố ậ ả năng sinh l i trong dài h n t v n đ u t là m i quan tâm hàng đ u đ i v i cácờ ạ ừ ố ầ ư ố ầ ố ớ nhà đ u t dài h n.Thông tin v hi u qu ho t đ ng h ng năm c a DN giúp choầ ư ạ ề ệ ả ạ ộ ằ ủ các nhà đ u t dài h n có th d đoán chính xác xu hầ ư ạ ể ự ướng phát tri n và ti mể ề năng tăng trưởng c a DN, qua đó nh n đ nh v tri n v ng thu l i c a h t vi củ ậ ị ề ể ọ ợ ủ ọ ừ ệ
đ u t dài h n vào DN. V phía DN, đ thu hút đầ ư ạ ề ể ược v n t các nhà đ u t này,ố ừ ầ ư
DN ph i ho t đ ng có hi u qu và ti n ả ạ ộ ệ ả ế hành phân tích hi u qu ho t đ ng c aệ ả ạ ộ ủ mình, cung c p các thông tin đó cho các nhà đ u t đ thuy t ph c h b v nấ ầ ư ể ế ụ ọ ỏ ố vào DN
* Đ i v i nhà cho vay dài h n ố ớ ạ