Trên cơ sở lý luận về kiểm soát nội bộ (KSNB), luận văn sẽ làm rõ thực trạng công tác kiểm soát thuế GTGT tại Chi cục Thuế huyện Duy Xuyên theo cách tiếp cận dựa trên nền tảng khuôn khổ thống nhất về KSNB. Qua đó đề xuất một số giải pháp nâng cao hiệu quả công tác kiểm soát thuế GTGT tại Chi cục Thuế Duy Xuyên.
Trang 1M Đ UỞ Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
N n kinh t nề ế ước nhà nói chung và ngành thu nói riêng đangế
t ng bừ ước ti n lên trên con đế ường h i nh p. Song song đó, hộ ậ ệ
th ng chính sách, pháp lu t thu ngày càng đố ậ ế ược hoàn thi n đệ ể đáp ng nhu c u đ i m i. Tuy nhiên quá trình ban hành, tuyênứ ầ ổ ớ truy n ph bi n pháp lu t thu và các văn b n hề ổ ế ậ ế ả ướng d n khôngẫ tránh kh i nh ng b t c p, NNT ch a hi u rõ ho c không xác đ nhỏ ữ ấ ậ ư ể ặ ị
được h u qu khi th c hi n hành vi vi ph m. Đ ng th i, kh năngậ ả ự ệ ạ ồ ờ ả
ki m soát thông tin NNT, c ch thanh tra ki m tra h s sau khiể ơ ế ể ồ ơ
th c hi n mi n thu c a c quan qu n lý thu còn h n ch d nự ệ ễ ế ủ ơ ả ế ạ ế ẫ
đ n tình tr ng vi ph m pháp lu t v thu Chính vì v y các cế ạ ạ ậ ề ế ậ ơ quan ban hành pháp lu t c n cho ra đ i nh ng chính sách thu h pậ ầ ờ ữ ế ợ
lý, phù h p v i t ng th i k ; tăng cợ ớ ừ ờ ỳ ường công tác tuyên truy n,ề
ph bi n chính sách thu đ NNT n m thông tin. V phía NNTổ ế ế ể ắ ề
c n nâng cao ý th c ch p hành pháp lu t thu , th c hi n s ng vàầ ứ ấ ậ ế ự ệ ố làm vi c theo pháp lu t. V i s thay đ i t c quan ban hành phápệ ậ ớ ự ổ ừ ơ
lu t thu , c quan th c thi pháp lu t qu n lý thu và NNT ch cậ ế ơ ự ậ ả ế ắ
ch n s mang l i hi u qu to l n cho m i bên, đ c bi t là tìnhắ ẽ ạ ệ ả ớ ỗ ặ ệ
tr ng vi ph m pháp lu t thu s gi m đáng k , đ m b o côngạ ạ ậ ế ẽ ả ể ả ả
b ng xã h i, tính nghiêm minh c a pháp lu t.ằ ộ ủ ậ
Trong nh ng năm qua, Chi c c Thu huy n Duy Xuyên ữ ụ ế ệ đã có
nh ng bữ ước ti n dài v ng ch c trong công tác thu NSNN.ế ữ ắ Năm
2018, Chi c c Thu huy n Duy Xuyên đóng góp vào NSNN 191,4ụ ế ệ
t đ ng, đ t 158,3% d toán và 112,8% so v i năm trỷ ồ ạ ự ớ ước. Đây là
k t qu cao nh t mà Chi c c đ t đế ả ấ ụ ạ ượ ừc t khi thành l p đ n nay.ậ ế Trong k t qu đó có ph n đóng góp không nh c a công tác ki mế ả ầ ỏ ủ ể soát thu giá tr gia tăng. ế ị Song, Chi c c cũng không tránh kh i th tụ ỏ ấ
Trang 2thu ngân sách khi có không ít NNT l i d ng nh ng k h c a phápợ ụ ữ ẻ ở ủ
lu t đ lách Lu t, gian l n, tr n thu đem l i ngu n l i l n choậ ể ậ ậ ố ế ạ ồ ợ ớ
b n thân.ả Cùng v i đó, quá trình ki m soát thu GTGT v n cònớ ể ế ẫ
nh ng h n ch nh t đ nh nh c ch qu n lý thu ch a đữ ạ ế ấ ị ư ơ ế ả ế ư ược quy
đ nh rõ ràng, quy đ nh v các s c thu còn ph c t p, các hình th cị ị ề ắ ế ứ ạ ứ
x ph t ch a đ tính răn đe, th t c hành chính rử ạ ư ủ ủ ụ ườm rà. Đ ngồ
th i, năng l c trình đ c a CBCC ch a đáp ng so v i yêu c uờ ự ộ ủ ư ứ ớ ầ
qu n lý thu hi n đ i. Ngoài ra, ý th c ch p hành Lu t c a NNTả ế ệ ạ ứ ấ ậ ủ
v n ch a t giác, tìm m i cách đ c tình gian l n thu , lách thu ,ẫ ư ự ọ ể ố ậ ế ế
né tránh s qu n lý c a Nhà nự ả ủ ước. H th ng công ngh thông tinệ ố ệ trong ngành thu v n ch a đáp ng đế ẫ ư ứ ược yêu c u c a các văn b nầ ủ ả
Lu t, theo sau các quy trình, quy đ nh đã đậ ị ược ban hành trước đó
Vì v y, c n nghiên c u th c tr ng đ tìm ra các gi i pháp nh mậ ầ ứ ự ạ ể ả ằ nâng cao công tác ki m soát thu GTGT trên đ a bàn huy n Duyể ế ị ệ Xuyên s góp ph n th c hi n t t công tác thu và đáp ng m cẽ ầ ự ệ ố ế ứ ụ tiêu phát tri n kinh t xã h i c a huy n.ể ế ộ ủ ệ
T th c ti n quá trình công tác t i Chi c c Thu huy n Duyừ ự ễ ạ ụ ế ệ Xuyên, tôi đã nghiên c u và tìm hi u đ đi đ n l a ch n đ tàiứ ể ể ế ự ọ ề
"Ki m soát thu GTGT t i Chi c c Thu huy n Duy Xuyên ể ế ạ ụ ế ệ
T nh Qu ng Nam”ỉ ả làm đ tài c a lu n văn th c s c a mình.ề ủ ậ ạ ỹ ủ
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ
Trên c s lý lu n v ki m soát n i b (KSNB), lu n văn sơ ở ậ ề ể ộ ộ ậ ẽ làm rõ th c tr ng công tác ki m soát ự ạ ể thu GTGT t i Chi c c Thuế ạ ụ ế huy n Duy Xuyênệ theo cách ti p c n d a trên n n t ng khuôn khế ậ ự ề ả ổ
th ng nh t v KSNB. Qua ố ấ ề đó đ xu t m t s gi i pháp nâng caoề ấ ộ ố ả
hi u qu công tác ki m soát thu GTGT t i Chi c c Thu Duyệ ả ể ế ạ ụ ế Xuyên
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
Trang 3 Đ i t ố ượ ng nghiên c u ứ : công tác ki m soát thu GTGT t iể ế ạ Chi c c Thu huy n Duy Xuyên trên c s khung lý thuy t vụ ế ệ ơ ở ế ề
Ki m soát n i b ể ộ ộ
Ph m vi nghiên c u ạ ứ :
V n i dungề ộ : Đ tài nghiên c u nh ng v n đ v ề ứ ữ ấ ề ề công tác
ki m soát thu GTGT theo khuôn kh c a INTOSAI v ki m soátể ế ổ ủ ề ể
n i b trong khu v c công đ có c s đ xu t ộ ộ ự ể ơ ở ề ấ các gi i pháp ả tăng
cườ ch t lng ấ ượng ki m soát ể thuế GTGT t i Chi c c Thu huy nạ ụ ế ệ Duy Xuyên
Về không gian: T i Chi c c Thu huy n Duy Xuyên, t nhạ ụ ế ệ ỉ
Qu ng Nam.ả
V th i gian: ề ờ Nghiên c u th c tr ng công tác ki m soát thuứ ự ạ ể ế GTGT t i Chi c c Thu Duy Xuyên qua các năm 2016, 2017, 2018.ạ ụ ế
4. Phương pháp nghiên c uứ
Lu n văn s d ng hai phậ ử ụ ương pháp chính là phương pháp thu
th p d li u th c p và phậ ữ ệ ứ ấ ương pháp phân tích d li u. ữ ệ
5. Ý nghĩa khoa h c và th c ti n c a đ tàiọ ự ễ ủ ề
* Ý nghĩa khoa h c: Góp ph n làm rõ n i dung c b n vọ ầ ộ ơ ả ề công tác ki m soát thu GTGT trong đi u ki n Chính ph Vi tể ế ề ệ ủ ệ Nam đã và đang th c hi n l trình c i cách th t c hành chínhự ệ ộ ả ủ ụ thu ế
* Ý nghĩa th c ti n:ự ễ
Trên c s nghiên c u th c tr ng công tác ki m soát thuơ ở ứ ự ạ ể ế GTGT t i Chi c c Thu Duy Xuyên, lu n văn cũng đã nêu đạ ụ ế ậ ượ c
th c t v công tác ki m soát thu GTGT hi n nay, nh ng m t đãự ế ề ể ế ệ ữ ặ
đ t đạ ược và nh ng h n ch còn t n t i c a công tác ki m soátữ ạ ế ồ ạ ủ ể thu GTGT t i đ n v ế ạ ơ ị
Và t nh ng h n ch nêu trên, đ xu t m t s gi i phápừ ữ ạ ế ề ấ ộ ố ả
Trang 4nh m tăng cằ ường công tác ki m soát thu GTGT t i đ n v nh mể ế ạ ơ ị ằ
gi m thi u nh ng sai sót, gian l n góp ph n nâng cao hi u quả ể ữ ậ ầ ệ ả
ho t đ ng thu thu GTGT nói riêng và s phát tri n c a Chi c cạ ộ ế ự ể ủ ụ Thu Duy Xuyên nói chung.ế
6. K t c u c a lu n vănế ấ ủ ậ
N i dung chính c a Lu n văn độ ủ ậ ược k t c u thành 3 chế ấ ương, bao g mồ :
Chương 1: C s lý lu nơ ở ậ v ki m soát thu giá tr gia tăng.ề ể ế ị
Chương 2: Th c tr ng ki m soát thu GTGT t i ự ạ ể ế ạ Chi c cụ Thu huy n Duy Xuyên.ế ệ
Chương 3: Gi i pháp hoàn thi n ki m soát thu GTGT t iả ệ ể ế ạ Chi c c Thu huy n Duy Xuyên.ụ ế ệ
7. T ng quan tài li u nghiên c uổ ệ ứ
Qua tìm hi u nghiên c u v các đ tài liên quan, nhìn chung,ể ứ ề ề
t i Vi t Nam đã có nhi u nghiên c u v h th ng KSNB nh ngạ ệ ề ứ ề ệ ố ở ữ góc đ , nh ng giai đo n và nh ng đ n v khác nhau nh ng l i cóộ ữ ạ ữ ơ ị ư ạ
r t ít nghiên c u v h th ng KSNB v ngành thu , đ c bi t là đấ ứ ề ệ ố ề ế ặ ệ ề tài ch y u nghiên c u vào m t s c thu t i đ a phủ ế ứ ộ ắ ế ạ ị ương CQTở
c p huy n là r t hi m. Sau đây là nh ng đ tài tôi đã tham kh oấ ệ ấ ế ữ ề ả trong quá trình làm lu n văn:ậ
Nghiên c u c a Hu nh Phú Đ t (2016), Hoàn thi n công tácứ ủ ỳ ạ ệ
ki m soát thu GTGT t i C c Thu t nh Đ k L k ể ế ạ ụ ế ỉ ắ ắ
Nghiên c u c a Lê T C (2012), Tăng cứ ủ ự ư ường công tác ki mể soát thu GTGT t i Chi c c Thu qu n H i Châu – Thành ph Đàế ạ ụ ế ậ ả ố
Trang 5GTGT đ i v i các doanh nghi p v a và nh do C c Thu t nhố ớ ệ ừ ỏ ụ ế ỉ
Qu ng Bìnhả
Lu n văn c a Nguy n Ng c Duy (2009), Hoàn thi n thanhậ ủ ễ ọ ệ tra, ki m tra thu theo c ch t khai t n p thu trên đ a bànể ế ơ ế ự ự ộ ế ị
t nh Phú Yên. ỉ
Qua các công trình nghiên c u tiêu bi u trên đã cho th yứ ể ở ấ
t m quan tr ng ph i ki m soát thu GTGT ch t ch , tăng cầ ọ ả ể ế ặ ẽ ườ ngcông tác ch ng th t thu thu GTGT. Các lu n văn trên đã h th ngố ấ ế ậ ệ ố
đ y đ các khái ni m, m c tiêu, các nguyên t c chung tính thuầ ủ ệ ụ ắ ế GTGT và được v n d ng đ đánh giá th c tr ng, đ xu t gi iậ ụ ể ự ạ ề ấ ả pháp c th đ nâng cao công tác ki m soát thu GTGT t i m t sụ ể ể ể ế ạ ộ ố
C c Thu , Chi c c Thu trên toàn qu c. Tuy nhiên, cho đ n th iụ ế ụ ế ố ế ờ
đi m hi n t i ch a có công trình nghiên c u nào v n d ng hể ệ ạ ư ứ ậ ụ ệ
th ng ki m soát n i b theo khuôn kh INTOSAI vào ki m soátố ể ộ ộ ổ ể thu GTGT. Vì th lu n văn “Ki m soát thu GTGT t i Chi c cế ế ậ ể ế ạ ụ Thu huy n Duy Xuyên, t nh Qu ng Nam” s làm sáng t nh ngế ệ ỉ ả ẽ ỏ ữ
đi m m u ch t c n ph i ki m soát theo h th ng ki m soát n iể ấ ố ầ ả ể ệ ố ể ộ
b đ t ng bộ ể ừ ước nâng cao công tác ki m soát thu Chính vì thể ế ế
vi c nghiên c u đ tài này là c p bách và có tính m i, không trùngệ ứ ề ấ ớ
l p v i nh ng đ tài trặ ớ ữ ề ước đó
Trang 6LÝ LU N CHUNG V KI M SOÁT THU GTGTẬ Ề Ể Ế
1.1. T NG QUAN V THU GTGTỔ Ề Ế
1.1.1. Khái ni mệ
Thu GTGT là thu ế ế tính trên giá tr tăng thêm c a hàng hóa,ị ủ
d ch v phát sinh trong quá trình t s n xu t, l u thông đ n tiêuị ụ ừ ả ấ ư ế dùng
1.1.2. Đ c đi mặ ể
Là m t lo i thu gián thu. ộ ạ ế
Thu GTGT đánh vào GTGTc a hàng hóaế ủ
Là m t lo i thu có tính trung l p cao. ộ ạ ế ậ
Thu GTGT ch đánh vào ho t đ ng tiêu dùng di n ra trongế ỉ ạ ộ ễ
1.2.1. Khái quát v ki m soát n i b theo INTOSAIề ể ộ ộ
a. Khái ni m ệ KSNB theo INTOSAI
“KSNB là c c u c a m t t ch c, bao g m nh n th c,ơ ấ ủ ộ ổ ứ ồ ậ ứ
phương pháp, quy trình và các bi n pháp c a ngệ ủ ười lãnh đ o nh mạ ằ
b o đ m s h p lý đ đ t đả ả ự ợ ể ạ ược các m c tiêu c a t ch c”. ụ ủ ổ ứ
b. M c tiêu ụ
1.2.2. Các y u t c u thành c a INTOSAIế ố ấ ủ
INTOSAI đ a ra năm thành ph n ch y u c a h th ngư ầ ủ ế ủ ệ ố KSNB g m: Môi trồ ường ki m soát; Đánh giá r i ro; Ho t đ ngể ủ ạ ộ
ki m soát; Thông tin và truy n thông; Ho t đ ng giám sát.ể ề ạ ộ
Trang 71.2.3. V n d ng KSNB trong ki m soát thu GTGTậ ụ ể ế
a. Khái ni m ki m soát thu GTGT ệ ể ế
Ki m soát thu GTGT là vi c ki m soát h s khai thu để ế ệ ể ồ ơ ế ể xác đ nh chính xác s thu GTGT ph i n p và ti n trình n p thuị ố ế ả ộ ế ộ ế
c a NNT đủ ược th c hi n b i BLĐ cùng CBCC b ph n ch c năngự ệ ở ộ ậ ứ thông qua các căn c tính thu GTGT theo quy đ nh c a Lu t thuứ ế ị ủ ậ ế GTGT nh m thu đúng, thu đ , thu k p th i ti n thu vào NSNN.ằ ủ ị ờ ề ế
1.3. N I DUNGỘ KI M SOÁT THU GTGTỂ Ế
1.3.1. Môi trường ki m soátể
Môi trường ki m soát ph n ánh s c thái chung c a m t đ nể ả ắ ủ ộ ơ
v , nó ph n ánh ý th c ki m soát c a m i thành viên trong đ n v ,ị ả ứ ể ủ ọ ơ ị
là n n t ng đ i v i các b ph n khác trong h th ng KSNB, t oề ả ố ớ ộ ậ ệ ố ạ
l p m t n p k cậ ộ ế ỷ ương, đ o đ c và c c u t ch c.ạ ứ ơ ấ ổ ứ
1.3.2. Nh n di n, đánh giá r i roậ ệ ủ
* Nh n d ng r i ro: R i ro b o g m r i ro bên ngoài và r i roậ ạ ủ ủ ả ồ ủ ủ bên trong, r i ro c p toàn đ n v và r i ro t ng ho t đ ng. R i roủ ở ấ ơ ị ủ ừ ạ ộ ủ
được xem xét liên t c trong su t quá trình ho t đ ng c a đ n v ụ ố ạ ộ ủ ơ ị Liên quan t i khu v c công, các c quan nhà nớ ự ơ ước ph i qu n tr r iả ả ị ủ
ro nh hả ưởng đ n m c tiêu giao phó.ế ụ
* Đánh giá r i ro: Là đánh giá t m quan tr ng, ủ ầ ọ ước tính thi tệ
h i mà r i ro gây ra và kh năng x y ra r i ro. Có nhi u phạ ủ ả ả ủ ề ươ ng
Trang 8pháp đánh giá r i ro tùy theo m i lo i r i ro, tuy nhiên ph i đánhủ ỗ ạ ủ ả giá r i ro m t cách có h th ng. Ví d ph i xây d ng các tiêu chíủ ộ ệ ố ụ ả ự đánh giá r i ro, sau đó s p x p th t các r i ro, d a vào đó nhàủ ắ ế ứ ự ủ ự lãnh đ o s phân b ngu n l c đ i phó r i ro.ạ ẽ ổ ồ ự ố ủ
* Phát tri n các bi n pháp đ i phó: Có b n bi n pháp đ i phóể ệ ố ố ệ ố
r i ro đó là phân tán r i ro, ch p nh n r i ro, tránh né r i ro và xủ ủ ấ ậ ủ ủ ử
lý h n ch r i ro. Trong ph n l n các trạ ế ủ ầ ớ ường h p các r i ro ph iợ ủ ả
được x lý h n ch và đ n v duy trì KSNB đ có bi n pháp thíchử ạ ế ơ ị ể ệ
h p, b i vì đ n v c a nhà nợ ở ơ ị ủ ước ph i làm theo nhi m v đả ệ ụ ượ cgiao. Các bi n pháp x lý h n ch r i ro m c đ h p ký vì m iệ ử ạ ế ủ ở ự ộ ợ ố liên h gi a l i ích và chi phí nh ng n u nh n d ng đệ ữ ợ ư ế ậ ạ ược và đánh giá đượ ủc r i ro thì có s chu n b t t h n.ự ẩ ị ố ơ
1.3.3. Ho t đ ng ki m soátạ ộ ể
Ki m soát ban đ u khâu đăng ký, kê khai thu :ể ầ ở ế
Giám sát thường xuyên:
Giám sát thường xuyên được th c hi n thông qua vi c thuự ệ ệ
th p thông tin, ki m tra, x lý và đi u ch nh k p th i trong các ho tậ ể ử ề ỉ ị ờ ạ
đ ng. ộ
Ban lãnh đ o ki m soát các ho t đ ng c a Trạ ể ạ ộ ủ ưởng phòng, Phó phòng, các CBCC thu c đ n v mình qu n lý và các nhi m vộ ơ ị ả ệ ụ
c a chính mình. Trủ ưởng phòng ki m soát t ng b ph n do mìnhể ừ ộ ậ
qu n lý và t ki m soát các ph n vi c c a chính b n thân mình.ả ự ể ầ ệ ủ ả
M i CBCC trong đ n v t ki m soát các ph n vi c c a mìnhỗ ơ ị ự ể ầ ệ ủ
Trang 9được đ m nh n (t ch m li t kê hàng ngày, ki m tra các h sả ậ ự ấ ệ ể ồ ơ
qu n lý thu , s p x p ch ng t n i minh làm vi c…), rà soát cácả ế ắ ế ứ ừ ơ ệ
ph n công vi c đã th c hi n trầ ệ ự ệ ước đó và công vi c đang th c hi nệ ự ệ
c a chính mình, k p th i phát hi n ra nh ng sai sót và báo cáo v iủ ị ờ ệ ữ ớ
người ph trách tr c ti p đ có bi n pháp x lý k p th i. ụ ự ế ể ệ ử ị ờ
Giám sát đ nh k :ị ỳ
Thông qua vi c ki m tra đ nh k hàng quý c a đ n v , thanhệ ể ị ỳ ủ ơ ị tra chuyên ngành, ki m tra n i b tri n khai công tác thanh traể ộ ộ ể chuyên ngành và x ph t hành chính trong lĩnh v c thu cũng nhử ạ ự ế ư
Ki m toán Nhà nể ước, căn c vào biên b n ki m tra phát hi nứ ả ể ệ
nh ng sai sót v nghi p v , nh ng y u kém c a h th ng ki mữ ề ệ ụ ữ ế ủ ệ ố ể soát n i b , ghi nh n các r i ro và t đó đ a ra nh ng bi n phápộ ộ ậ ủ ừ ư ữ ệ
x lý nh m ngăn ng a nh ng r i ro có th x y ra trong tử ằ ừ ữ ủ ể ả ương lai. CQT c p dấ ưới th c hi n công tác ki m tra và t ki m tra, báo cáoự ệ ể ự ể
đ nh k cho CQT c p trên ị ỳ ấ
Trang 10TH C TR NG CÔNG TÁC KI M SOÁT THU GTGTỰ Ạ Ể Ế
T I CẠ HI C C THU HUY N DUY XUYÊNỤ Ế Ệ
2.1. GI I THI U CHUNG V CHI C C THU HUY N DUYỚ Ệ Ề Ụ Ế Ệ XUYÊN
được th c hi n theo quy t đ nh s 503/QĐTCT ngày 29/03/2010ự ệ ế ị ố
c a T ng C c trủ ổ ụ ưởng T ng c c Thuổ ụ ế và quy ch làm vi c theoế ệ Quy t đ nh s 424QĐ/CCTNSHC ngày 7 tháng 4 năm 2005 c aế ị ố ủ Chi c c trụ ưởng Chi c c Thu ụ ế huy n Duy Xuyênệ ban hành.
Chi c c thu ụ ế huy n Duy Xuyênệ có tr s t i ụ ở ạ 493 Hùng
Vương, th tr n Nam Phị ấ ước, huy n Duy Xuyên, t nh Qu ng Nam.ệ ỉ ả2.1.2. Ch c năng, nhi m v c a Chi c c Thu Duy Xuyênứ ệ ụ ủ ụ ế
2.1.3. Mô hình t ch c b máy c a Chi c c Thu ổ ứ ộ ủ ụ ế
2.2 KHÁI QUÁT V THU THU GTGT TRÊN Đ A BÀNỀ Ế Ị HUY N DUY XUYÊN Ệ
2.2.1. Đ c đi m các DN đóng trên đ a bàn ặ ể ị huy nệ
Có th th y tình hình phát tri n c a các công ty để ấ ể ủ ược thể
hi n trong b ng sau:ệ ả
Trang 11(Ngu n: Chi c c Thu ồ ụ ế huy n Duy Xuyên) ệ
2.2.2. Tình hình thu thu GTGT ế t i Chi c c Thu huy nạ ụ ế ệ Duy Xuyên
B ng 2.2: K t qu thu ngân sách nhà n ả ế ả ướ c t năm 201 ừ 6 đ n ế năm 2018 c a Chi c c Thu huy n Duy Xuyên ủ ụ ế ệ
Trang 122.3. TH C TR NG CÔNG TÁC KI M SOÁT THU GTGTỰ Ạ Ể Ế
T I CHI C C THU HUY N DUY XUYÊNẠ Ụ Ế Ệ
2.3.1. Môi trường ki m soát thuể ế
a. Tri t lý qu n lý và phong cách đi u hành c a nhà qu n ế ả ề ủ ả lý
Ban lãnh đ o Chi c c Thu huy n Duy Xuyên luôn th hi nạ ụ ế ệ ể ệ
rõ quan đi m thái đ và hành đ ng c a mình đ i v i công tácể ộ ộ ủ ố ớ
Qu n lý thu , mu n thi t l p môi trả ế ố ế ậ ường ki m soát hi u qu vàể ệ ả cách th c đi u hành đúng theo các chính sách mà đ n v đ ra. ứ ề ơ ị ềNgoài ra, Chi c c trụ ưởng luôn tìm cách gi m kh năng ho cả ả ặ
h u qu c a r i ro trong quá trình Qu n lý thu b ng cách áp d ngậ ả ủ ủ ả ế ằ ụ các bi n pháp ki m soát và tác nghi p nh m thay đ i các m c đệ ể ệ ằ ổ ứ ộ
r i ro đ phù h p v i kh năng ch p nh n c a CQT. Tùy thu củ ể ợ ớ ả ấ ậ ủ ộ
t ng lo i r i ro mà áp d ng phừ ạ ủ ụ ương pháp x lý r i ro phù h p.ử ủ ợ
Hi n t i, Chi c c thu đang áp d ng chệ ạ ụ ế ụ ương trình qu n lý r i roả ủ
đ khuy n khích, t o đi u ki n thu n l i đ NNT ch p hành t tể ế ạ ề ệ ậ ợ ể ấ ố các quy đ nh c a pháp lu t, đ ng th i phòng ch ng, phát hi n, xị ủ ậ ồ ờ ố ệ ử
lý k p th i các hành vi vi ph m pháp lu t thu trong qu n lý thuị ờ ạ ậ ế ả ế
đ i v i NNT.ố ớ
b. Năng l c nhân viên ự
c. Chính sách nhân sự
Các chính sách nhân s luôn là v n đ đự ấ ề ược đ t lên hàng nhặ ả
hưởng đ n nh n th c v ki m soát c a đ n v M t chính sáchế ậ ứ ề ể ủ ơ ị ộ nhân s t t là m t nhân t đ m b o cho môi trự ố ộ ố ả ả ường ki m soátể
m nh. T i chi c c, các chính sách nhân s đạ ạ ụ ự ược th c hi n b i Đ iự ệ ở ộ HC NS TV ÂC nh : Chính sách ngh phép, ngh l ; Đau mư ỉ ỉ ễ ố
v ng m t; M c chi tr vắ ặ ứ ả ượt gi ; Đánh giá thành tích và tăngờ
lương
Trang 13d. V đ c đi m c c u t ch c ề ặ ể ơ ấ ổ ứ
Căn c theo Quy t đ nh sứ ế ị ố 503/QĐBTC ngày 29 tháng 3 năm
2010 c a T ng c c trủ ổ ụ ưởng T ng c c Thu quy đ nh ch c năng,ổ ụ ế ị ứ nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Chi c c Thu ; Chiệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ụ ế
c c Thu huy n Duy Xuyên đã ti n hành phân chia c c u t ch cụ ế ệ ế ơ ấ ổ ứ
h p lý theo đúng trách nhi m và quy n h n. T năm 2016, Chi c cợ ệ ề ạ ừ ụ Thu đã th ng nh t sáp nh p và chia tách Đ i Ki m tra thu vàế ố ấ ậ ộ ể ế
Đ i Qu n lý n & cộ ả ợ ưỡng ch n thu thành hai Đ i Ki m tra &ế ợ ế ộ ể
Qu n lý n nh m nâng cao ch t lả ợ ằ ấ ượng ho t đ ng, c i ti n quyạ ộ ả ế trình nghi p v qu n lý thu và cung c p thông tin đ t o thu nệ ụ ả ế ấ ể ạ ậ
l i ph c v cho NNT th c hi n chính sách, pháp lu t v thu ợ ụ ụ ự ệ ậ ề ế2.3.2. Đánh giá r i roủ
Giai đo n đăng ký ban đ u: ạ ầ
Chi c c v n còn t n t i nh ng doanh nghi p, cá nhân đãỞ ụ ẫ ồ ạ ữ ệ kinh doanh nh ng c tình không đăng ký thu đ né tránh s qu nư ố ế ể ự ả
lý c a c quan thu ủ ơ ế
H th ng đăng ký thu nh c p m i, đóng MST; thay đ iệ ố ế ư ấ ớ ổ thông tin v đ a đi m, ngành ngh kinh doanh…cho NNT đ uề ị ể ề ề
được th c hi n trên ph n m m qu n lý thu cho nên d x y ra r iự ệ ầ ề ả ế ễ ả ủ
ro m t d li u, trì hoãn trong quá trình nâng c p ph n m m.ấ ữ ệ ấ ầ ề
Vi c trao đ i thông tin đăng ký kinh doanh, đăng ký MSTệ ổ
gi a c quan thu và S K ho ch & Đ u t t nh Qu ng Nam v nữ ơ ế ở ế ạ ầ ư ỉ ả ẫ còn l c h u, ch m ch p (hi n nay liên l c ch y u qua đạ ậ ậ ạ ệ ạ ủ ế ường b uư
đi n) nên đôi khi g p r i ro ch m tr hay th t l c thông báo trongệ ặ ủ ậ ễ ấ ạ quá trình g i b u đi n. ở ư ệ
Giai đo n x lý h s khai thu :ạ ử ồ ơ ế
ng d ng Qu n lý t khai truy n d li u kém, nh ng ngàyỨ ụ ả ờ ề ữ ệ ữ
cu i c a h n n p t khai thu thố ủ ạ ộ ờ ế ường hay b l i, d n đ n d li uị ỗ ẫ ế ữ ệ