Luận án với mục đích đề xuất một số định hướng và giải pháp có cơ sở khoa học và thực tiễn nhằm hoàn thiện quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ ở Việt Nam. Để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu mời các bạn cùng tham khảo luận án.
Trang 1M ĐÂUỞ ̀
1 Tính cấp thiết của đề tài luận án
Th tr ng b o hi m phi nhân th Vi t Nam m c dù m i đ c hình thànhị ườ ả ể ọ ệ ặ ớ ượ
nh ng đã không ng ng m r ng ho t đ ng, t ng b c đáp ng đ c các nhuư ừ ở ộ ạ ộ ừ ướ ứ ượ
c u v b o hi m c a các t ch c và cá nhân trong xã h i. So v i các ho tầ ề ả ể ủ ổ ứ ộ ớ ạ
đ ng kinh doanh thông th ng thì ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhânộ ườ ạ ộ ủ
th mang nhi u đ c thù v nghi p v , chu trình kinh doanh, s n ph m d ch vọ ề ặ ề ệ ụ ả ẩ ị ụ
và giao k t h p đ ng. Do đó, ho t đ ng kinh doanh b o hi m phi nhân thế ợ ồ ạ ộ ả ể ọ không ch tác đ ng đ n thu nh p c a DNBH, đ n s n đ nh v tài chính choỉ ộ ế ậ ủ ế ự ổ ị ề
ng i tham gia b o hi m mà còn nh h ng đ n s phát tri n kinh t xã h iườ ả ể ả ưở ế ự ể ế ộ
c a đ t n c. Tuy nhiên, xét m t cách toàn di n thì quy mô th tr ng còn nhủ ấ ướ ộ ệ ị ườ ỏ
so v i ti m năng, đ i t ng và ph m vi b o hi m còn h n ch , lo i hình b oớ ề ố ượ ạ ả ể ạ ế ạ ả
hi m khá đ n gi n, hi u qu kinh doanh b o hi m ch a cao. H n ch trongể ơ ả ệ ả ả ể ư ạ ế
ho t đ ng này xu t phát t nhi u nguyên nhân, trong đó không th không kạ ộ ấ ừ ề ể ể
đ n nh ng h n ch trong đ nh h ng và qu n lý c a c quan qu n lý nhàế ữ ạ ế ị ướ ả ủ ơ ả
n c. T nh ng lý do đó mà Nhà n c c n thi t ph i tăng c ng qu n lý kinhướ ừ ữ ướ ầ ế ả ườ ả doanh b o hi m phi nhân th đ b o v quy n l i ng i tham gia b o hi m,ả ể ọ ể ả ệ ề ợ ườ ả ể thúc đ y s phát tri n th tr ng b o hi m và đ m b o s phát tri n lànhẩ ự ể ị ườ ả ể ả ả ự ể
m nh và b n v ng c a các t ch c tài chính.ạ ề ữ ủ ổ ứ
Đ tr l i cho câu h i: Ho t đ ng kinh doanh c a DNBHPNT g mể ả ờ ỏ ạ ộ ủ ồ
nh ng ho t đ ng nào? Ho t đ ng đó đang di n ra Vi t Nam nh th nào vàữ ạ ộ ạ ộ ễ ở ệ ư ế nhà n c đã qu n lý ho t đ ng đó ra sao? Ho t đ ng qu n lý c a nhà n cướ ả ạ ộ ạ ộ ả ủ ướ trong đi u ki n hi n nay và t m nhìn trong 10 năm n a có phù h p không vàề ệ ệ ầ ữ ợ
c n có nh ng gi i pháp nào giúp hoàn thi n qu n lý nhà n c đ i v i ho tầ ữ ả ệ ả ướ ố ớ ạ
đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th đ đ t đ c hi u qu cao nh t? Đâyộ ủ ọ ể ạ ượ ệ ả ấ
đ c xem là v n đ c p bách đ t ra đáng đ c quan tâm và nghiên c u. Chínhượ ấ ề ấ ặ ượ ứ
vì th NCS l a ch n đ tài ế ự ọ ề “ Qu n lý nhà n ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh ố ớ ạ ộ doanh c a các doanh nghi p b o hi m phi nhân th Vi t Nam” ủ ệ ả ể ọ ở ệ làm đề tài lu n án ti n sĩ.ậ ế
2 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu
Trang 2* M c đích nghiên c u ụ ứ
Đ xu t m t s đ nh hề ấ ộ ố ị ướng và gi i pháp có c s khoa h c và th cả ơ ở ọ ự
ti n nh m hoàn thi n qu n lý nhà nễ ằ ệ ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th Vi t Nam.ọ ở ệ
* Nhi m v nghiên c u: ệ ụ ứ
Phân tích các công trình nghiên c u đã công b có liên quan đ n đứ ố ế ề tài lu n án đ tìm ra nh ng gi i h n và kho ng tr ng nghiên c u, t o cậ ể ữ ớ ạ ả ố ứ ạ ơ
s cho vi c xác đ nh đ i tở ệ ị ố ượng và ph m vi nghiên c u c a lu n án.ạ ứ ủ ậ
H th ng hoá và làm rõ thêm các c s lý lu n v b o hi m phiệ ố ơ ở ậ ề ả ể nhân th và ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th ; qu n lý nhàọ ạ ộ ủ ọ ả
nước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th ; các tiêu chíố ớ ạ ộ ủ ọ đánh giá và các nhân t nh hố ả ưởng đ n qu n lý nhà nế ả ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th ộ ủ ọ
Xác đ nh nh ng h n ch , b t c p, nh ng v n đ đ t ra trong phát tri nị ữ ạ ế ấ ậ ữ ấ ề ặ ể TTBH phi nhân th và ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi tọ ạ ộ ủ ọ ở ệ Nam.
Phân tích, đánh giá th c tr ng qu n lý nhà nự ạ ả ước đ i v i ho t đ ngố ớ ạ ộ kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi t Nam theo n i dung qu n lý vàủ ọ ở ệ ộ ả các tiêu chí đánh giá. Tìm ra nh ng u đi m, h n ch và nguyên nhân c aữ ư ể ạ ế ủ
h n ch trong qu n lý nhà nạ ế ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBHố ớ ạ ộ ủ phi nhân th Vi t Nam.ọ ở ệ
Xác đ nh m c tiêu, đ nh hị ụ ị ướng phát tri n th trể ị ường và ho t đ ngạ ộ kinh doanh c a DNBH phi nhân th cũng nh quan đi m hoàn thi n qu nủ ọ ư ể ệ ả
lý nhà nước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi tố ớ ạ ộ ủ ọ ở ệ Nam. T đó đừ ề xu t gi i pháp, ki n ngh hoàn thi n qu n lý nhà n c đ iấ ả ế ị ệ ả ướ ố
v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi t Nam trong th iớ ạ ộ ủ ọ ở ệ ờ gian t nay đ n năm 2030.ừ ế
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
Trang 3* Đ i t ố ượ ng nghiên c u: ứ
Đ i tố ượng nghiên c u c a lu n án là nh ng v n đ lí lu n và th cứ ủ ậ ữ ấ ề ậ ự
ti n v ho t đ ng kinh doanh b o hi m phi nhân th ; qu n lý nhà nễ ề ạ ộ ả ể ọ ả ướ c
đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th ; các y u t nhố ớ ạ ộ ủ ọ ế ố ả
hưởng đ n qu n lý nhà nế ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh b o hi m phiố ớ ạ ộ ả ể nhân th ; các tiêu chí đánh giá qu n lý nhà nọ ả ước đ i v i ho t đ ng kinhố ớ ạ ộ doanh c a DNBH phi nhân thủ ọ
* Ph m vi nghiên c u ạ ứ
V n i dung: ề ộ
+ Ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th g m: kinh doanh b oạ ộ ủ ọ ồ ả
hi m g c; kinh doanh tái b o hi m; đ u t Đ đ m b o tính chuyên sâuể ố ả ể ầ ư ể ả ả
c a lu n án và do đây cũng là nh ng ho t đ ng kinh doanh chính c a cácủ ậ ữ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th Vi t Nam, NCS ch t p trung nghiên c u v ho t đ ngọ ở ệ ỉ ậ ứ ề ạ ộ kinh doanh b o hi m g c và ho t đ ng đ u t c a DNBH phi nhân th ả ể ố ạ ộ ầ ư ủ ọ
+ Ho t đ ng qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBHạ ộ ả ướ ố ớ ạ ộ ủ phi nhân th có th đ c th c hi n tr c, trong và k c quá trình gi i thọ ể ượ ự ệ ở ướ ể ả ả ể kinh doanh c a DNBH phi nhân th NCS ch gi i h n ph m vi nghiên c uủ ọ ỉ ớ ạ ạ ứ
c a lu n án trong quá trình ho t đ ng c a DNBH phi nhân th ủ ậ ở ạ ộ ủ ọ
+ Tham gia qu n lý ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th cóả ạ ộ ủ ọ nhi u ch th : Chính ph ; B Tài chính và các b ngành liên quan. Ph m viề ủ ể ủ ộ ộ ạ nghiên c u c a lu n án ch t p trung nghiên c u v ch th t ch c qu n lý làứ ủ ậ ỉ ậ ứ ề ủ ể ổ ứ ả
B Tài chính và c quan qu n lý tr c ti p là C c Qu n lý và giám sát b oộ ơ ả ự ế ụ ả ả
hi m.ể
+ Ch th ch u s qu n lý nhà nủ ể ị ự ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanhố ớ ạ ộ
c a DNBH phi nhân th là ch th th c hi n các ho t đ ng kinh doanhủ ọ ủ ể ự ệ ạ ộ trên th trị ường b o hi m phi nhân th , chính là các DNBH phi nhân th ả ể ọ ọ
V th i gian: ề ờ
+ Th i gian nghiên c u th c tr ng ho t đ ng kinh doanh c a DNBHờ ứ ự ạ ạ ộ ủ phi nhân th và qu n lý nhà nọ ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th trong giai đo n t 2010 đ n 2017. ọ ạ ừ ế
+ Th i gian áp d ng đ xu t, đ nh hờ ụ ề ấ ị ướng và gi i pháp hoàn thi nả ệ
qu n lý nhà nả ước đ n năm 2030.ế
V không gian: ề
Lu n án nghiên c u ho t đ ng kinh doanh c a các DNBH phi nhânậ ứ ạ ộ ủ
th trên lãnh th Vi t Nam bao g m c DNBH phi nhân th trong nọ ổ ệ ồ ả ọ ước và DNBH phi nhân th nọ ước ngoài ho t đ ng t i Vi t Nam.ạ ộ ạ ệ
4 Những đóng góp mới của đề tài nghiên cứu
Trang 4 Nh ng đóng góp m i v h c thu t, lý lu n ữ ớ ề ọ ậ ậ
Luân an đa lam ro cac vân đê ly luân vê b o hi m phi nhân tho, hoaṭ ́ ̃ ̀ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̀ ả ể ̣ ̣ đông kinh doanh cua doanh nghiêp b o hi m phi nhân tho, nôi dung quaṇ ̉ ̣ ả ể ̣ ̣ ̉
ly nha ń ̀ ươc và 3 nhóm nhân tô anh h́ ́ ̉ ưởng đ n qu n lý nhà nế ả ước đ i v iố ớ
ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Đ c bi t, lu n án đa xâyạ ộ ủ ọ ặ ệ ậ ̃
d ng 4 nhóm tiêuự chí đanh gia qu n lý nhà ń ́ ả ước đ i v i ho t đ ng kinhố ớ ạ ộ doanh c a DNBH phi ủ nhân th (tính hi u l c, tính hi u qu , tính phù h pọ ệ ự ệ ả ợ
và tính b n v ng) và xác l p môề ữ ậ hình IPA nghiên c u đánh giá th c tr ngứ ự ạ QLNN đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a lo i hình DN này.ố ớ ạ ộ ủ ạ
T vi c nghiên c u nh ng kinh nghiêm quan ly nha nừ ệ ứ ữ ̣ ̉ ́ ̀ ươc đôi v í ́ ơ ́hoat đông kinh doanh cua doanh nghiêp b o hi m phi nhân tho cua môt sộ́ ̣ ̉ ̣ ả ể ̣ ̉ ̣ quôc gia nh M , EEC, Nh t, Hàn Qu c, Trung Qu c và Singapore, lu ń ư ỹ ậ ố ố ậ
án đã rut ra đ́ ược 3 bai hoc co thê vân dung Viêt Nam theo n i dung qu ǹ ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ở ̣ ộ ả lý
Nh ng k t lu n m i v đánh giá th c ti n ữ ế ậ ớ ề ự ễ
T ngu n d li u th c p, lừ ồ ữ ệ ứ ấ u n án đã phân tich th c trang hoat đôngậ ́ ự ̣ ̣ ̣ kinh doanh c a các DNBH phi nhân th giai đo n 2010 2017 và rút ra k tủ ọ ạ ế
lu n v nh ng v n đ đ t ra đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a cácậ ề ữ ấ ề ặ ố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th Vi t Nam. ọ ở ệ
K t qu nghiên c u đ nh lế ả ứ ị ượng qua mô hinh IPA và x lý d li ù ử ữ ệ trên SPSS đ đánh giá m c đ quan tr ng và m c đ th c hi n c a 24ể ứ ộ ọ ứ ộ ự ệ ủ
y u t đế ố ược xây d ng d a trên 4 tiêu chí xác l p trong chự ự ậ ương c s líơ ở
lu n cho th y c 4 tiêu chí đánh giá m c đ th c hi n c a QLNN đ i v iậ ấ ả ứ ộ ự ệ ủ ố ớ
ho t đ ng kinh doanh c a các DNBH phi nhân th có tạ ộ ủ ọ ương quan thu nậ chi u và có ý nghĩa th ng kê, trong đó tính hi u l c và tính phù h p đề ố ệ ự ợ ượ cđáp ng khá trong khi tính hi u qu và tính b n v ng đứ ệ ả ề ữ ược đánh giá ở
m c đ trung bình. T đ th phân tán cho th y trong 24 y u t thì có 12ứ ộ ừ ồ ị ấ ế ố
y u t c n t p trung c i thi n, 7 y u t nên ti p t c duy trì, 2 y u tế ố ầ ậ ả ệ ế ố ế ụ ế ố không nên đ u t ngu n l c quá m c và 3 y u t nên chú ý th p.ầ ư ồ ự ứ ế ố ấ
K t qu nghiên c u đ nh tính và nghiên c u đ nh lế ả ứ ị ứ ị ượng trong lu nậ
án cho th y: (i) h th ng chính sách pháp lu t đã ban hành ch a đáp ngấ ệ ố ậ ư ứ
đ y đ yêu c u qu n lý; (ii) năng l c ho t đ ng, mô hình và phầ ủ ầ ả ự ạ ộ ương th cứ
qu n lý nhà nả ước v kinh doanh b o hi m v n còn nh ng h n ch , b tề ả ể ẫ ữ ạ ế ấ
c p; (iii) vi c th c hi n ki m tra, giám sát đ i v i ho t đ ng kinh doanhậ ệ ự ệ ể ố ớ ạ ộ
c a DNBH phi nhân th ch a đ t hi u qu cao.ủ ọ ư ạ ệ ả
Nh ng đ xu t m i v chính sách và gi i pháp ữ ề ấ ớ ề ả
Trang 5Lu n án đã đ xu t đậ ề ấ ược hê thông 3 nhóm gi i pháp: (1) V hoàṇ ́ ả ề thi n các chính sách qu n lý nhà nệ ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th Vi t Nam; (2) Hoàn thi n mô hình và t ch c bọ ở ệ ệ ổ ứ ộ máy qu n lý nhà nả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhânố ớ ạ ộ ủ
th Vi t Nam; (3) Hoàn thi n công tác thanh tra, giám sát và x lý viọ ở ệ ệ ử
ph m đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi t Nam.ạ ố ớ ạ ộ ủ ọ ở ệ Trong đó, m t s gi i pháp đáng chú ý là c th hóa m t s quy đ nh liênộ ố ả ụ ể ộ ố ị quan đ n qu n tr đi u hành, ki m soát n i b trong DNBH phi nhân th ;ế ả ị ề ể ộ ộ ọ
đ xu t xây d ng mô hình v n trên c s 4 lo i r i ro t đó b sung quyề ấ ự ố ơ ở ạ ủ ừ ổ
đ nh tính toán v n t i thi u, kh năng thanh toán, v n đ u t trong DN.ị ố ố ể ả ố ầ ư Bên c nh nh ng quy đ nh c n s a đ i thì lu n án cũng đ xu t ban hànhạ ữ ị ầ ử ổ ậ ề ấ các quy đ nh m i đi u ch nh ho t đ ng b tr b o hi m, ho t đ ng đ i lýị ớ ề ỉ ạ ộ ổ ợ ả ể ạ ộ ạ
b o hi m. Đ nâng cao hi u qu qu n lý nhà nả ể ể ệ ả ả ước, ngoài vi c nâng caoệ trình đ đ i ngũ cán b qu n lý thì áp d ng công ngh thông tin trongộ ộ ộ ả ụ ệ
qu n lý giám sát là m t gi i pháp phù h p v i đi u ki n hi n nay. ả ộ ả ợ ớ ề ệ ệ
5 Kết cấu luận án
Ngoài ph n m đ u, k t lu n, các ph l c; n i dung lu n án đầ ở ầ ế ậ ụ ụ ộ ậ ượ c
k t c u thành 4 chế ấ ương:
Chương 1: T ng quan tình hình nghiên c u và phổ ứ ương pháp nghiên
c uứ
Chương 2: C s lý lu n và kinh nghi m th c ti n v qu n lý nhàơ ở ậ ệ ự ễ ề ả
nước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th ố ớ ạ ộ ủ ọ
Chương 3: Th c tr ng kinh doanh và qu n lý nhà nự ạ ả ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi t Namộ ủ ọ ở ệ
Chương 4: Đ nh hị ướng và gi i pháp hoàn thi n qu n lý nhà nả ệ ả ước đ iố
v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi t Namớ ạ ộ ủ ọ ở ệ
Trang 6T NG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN C U Ổ Ứ
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ 1.1 Tổng quan tình hình nghiên cứu liên quan đến đề tài luận án
1.1.1 Các nghiên cứu về doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ và hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
Luận án đã phân tích 4 công trình nghiên cứu của Đoàn Minh Phụng
và các cộng sự, (2015); Trịnh Chi Mai (2013); Nguyễn Thị Thu Hà (2016);
Wen-Yen Hsu &Pongpitch Petchsakulwong liên quan đến hiệu quả kinh doanh, hiệu quả đầu tư, kiểm soát nội bộ, rủi ro kinh doanh trong DNBH phi nhân thọ
1.1.2 Các nghiên cứu về quản lý nhà nước đối với doanh nghiệp bảo hiểm và thị trường bảo hiểm
Có 5 nghiên cứu được tác giả tìm hiểu liên quan đến quản lý nhà nước đối với thị trường và DNBH phi nhân thọ như Hoàng Trần Hậu và Nguyễn Tiến Hùng (2013); Hoàng Trần Hậu và TS Hoàng Mạnh Cừ
(2011); Phạm Khắc Dũng (2007); Dennis Lebar (2012); Mladenka
Balaban Các nghiên cứu này nhấn mạnh vai trò quản lý của Nhà nước trong việc nâng cao hiệu quả hoạt động của DN và thị trường bảo hiểm trong đó chủ yếu là hoạt động quản lý về tài chính, đồng thời sử dụng các phương pháp nghiên cứu nhằm đề ra các giải pháp nhằm thúc đẩy sự phát triển của TTBH
1.1.3 Các nghiên c u v qu n lý nhà n ứ ề ả ướ ố ớ c đ i v i th tr ị ườ ng b o hi m phi ả ể nhân th và ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi nhân ọ ạ ộ ủ ệ ả ể
thọ
Đây là các nghiên c u g n v i đ tài lu n án, bao g m 3 công trìnhứ ầ ớ ề ậ ồ
c a Tr nh Th Xuân Dung (2012); Tr nh H u H nh (2012); ủ ị ị ị ữ ạ Nguy n Thanhễ Nga (2015). Các nghiên c u này đ ng dứ ứ ưới góc đ ti p c n qu n lý, giámộ ế ậ ả sát đ i v i ho t đ ng c a th trố ớ ạ ộ ủ ị ường BHPNT, DNBH phi nhân th ọ
1.1.4. Khoang trông nghiên c u va nh ng gia tri khoa hoc, th c tiên luân ̉ ́ ứ ̀ ữ ́ ̣ ̣ ự ̃ ̣
an đ́ ượ c kê th á ừ
* Kho ng tr ng nghiên c u và h ả ố ứ ướ ng nghiên c u c a lu n án ứ ủ ậ
N i dung qu n lý nhà nộ ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th theo ti p c n t các ch c năng c a qu n lý nhà nọ ế ậ ừ ứ ủ ả ước;
Các tiêu chí đánh giá qu n lý nhà nả ước đ i v i m t lĩnh v c kinhố ớ ộ ự doanh c a DNBH phi nhân th ;ủ ọ
Ki m đ nh m c đ quan tr ng và m c đ th c hi n c a các tiêu chíể ị ứ ộ ọ ứ ộ ự ệ ủ đánh giá th c tr ng qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aự ạ ả ướ ố ớ ạ ộ ủ
Trang 7DNBH phi nhân thọ đ xác đ nh nh ng y u t c n t p trung c i thi n,ể ị ữ ế ố ầ ậ ả ệ
nh ng y u t nên ti p t c duy trì bên c nh nh ng y u t không nên đ u tữ ế ố ế ụ ạ ữ ế ố ầ ư ngu n l c quá nhi u ho c h n ch phát tri n;ồ ự ề ặ ạ ế ể
u đi m, h n ch và nguyên nhân c a h n ch trong qu n lý nhàƯ ể ạ ế ủ ạ ế ả
nước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi t Namố ớ ạ ộ ủ ọ ở ệ
hi n nay;ệ
C s khoa h c và th c ti n cho đ nh h ng phát tri n th tr ng b oơ ở ọ ự ễ ị ướ ể ị ườ ả
hi m và ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi t Nam đ n nămể ạ ộ ủ ọ ở ệ ế 2030;
Đ nh hị ướng hoàn thi n qu n lý nhà nệ ả ước đ ho t đ ng c a DNBHể ạ ộ ủ phi nhân th phát tri n an toàn và b n v ng.ọ ể ề ữ
* Nh ng giá tr khoa h c, th c ti n lu n án đ ữ ị ọ ự ễ ậ ượ ế ừ c k th a
Tham kh o m t ph n lý lu n, th c ti n và ph ng pháp nghiên c uả ộ ầ ậ ự ễ ươ ứ
c a các công trình nghiên c u. ủ ứ
Tham kh o kinh nghi m qu n lý đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aả ệ ả ố ớ ạ ộ ủ các DNBH phi nhân th c a m t s qu c gia, t đó rút ra bài h c kinhọ ủ ộ ố ố ừ ọ nghi m cho Vi t Nam. ệ ệ
K th a cách ti p c n các mô hình đ nh l ng đ đánh giá th c tr ngế ừ ế ậ ị ượ ể ự ạ
qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a các DNBH Vi t Nam.ả ướ ố ớ ạ ộ ủ ệ
1.2 Câu hỏi nghiên cứu
M t là, ộ n i dung QLNN đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBHộ ố ớ ạ ộ ủ phi nhân th ?ọ
Hai là, nhân t nào nh h ng và tiêu chí nào đ đánh giá ho t đ ngố ả ưở ể ạ ộ QLNN đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th ?ố ớ ạ ộ ủ ọ
Ba là, t i Vi t Nam, công tác QLNN đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aạ ệ ố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th trong giai đo n 2010 2017 đ c th c hi n nh thọ ạ ượ ự ệ ư ế nào?
B n là, ố th c trang QLNN đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBHự ̣ ố ớ ạ ộ ủ phi nhân th trong giai đo n 2010 2017 đọ ạ ược đánh giá nh th nào?ư ế
Năm là, c n đ ra các nhóm gi i pháp c th nào đ hoàn thi nầ ề ả ụ ể ể ệ QLNN đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi tố ớ ạ ộ ủ ọ ở ệ Nam?
1.3 Phương pháp nghiên cứu đề tài luận án
1.3.1 Phương pháp nghiên cứu định tính
Tác gi s d ng phả ử ụ ương pháp ph ng v n chuyên gia thông qua vi cỏ ấ ệ
l a ch n m u ch đích là 10 cán b bao g m: 2 cán b QLNN tr c ti pự ọ ẫ ủ ộ ồ ộ ự ế
v lĩnh v c b o hi m phi nhân th , 2 cán b QLNN v tài chính, 3 cán bề ự ả ể ọ ộ ề ộ
Trang 8lãnh đ o c a 3 DNBH phi nhân th và 3 nhà nghiên c u v lĩnh v c tàiạ ủ ọ ứ ề ự chính.
Các bước th c hi n: (i) chu n b ; (ii) ph ng v n; (iii) ghi chép n iự ệ ẩ ị ỏ ấ ộ dung ph ng v n.ỏ ấ K t qu sau ph ng v n đ u đế ả ỏ ấ ề ược g i l i cho đ i tử ạ ố ượ ng
ph ng v n ki m tra l i nh m đ m b o tính h p l và xác th c. ỏ ấ ể ạ ằ ả ả ợ ệ ự
1.3.2 Phương pháp nghiên cứu định lượng
Nghiên c u ứ s d ng mô hình phân tích “M c đ quan tr ng và th cử ụ ứ ộ ọ ự
hi n d ch v ” (IPA).ệ ị ụ Các bước th c hi n nh sau:ự ệ ư
B ướ c 1: Xây d ng 24 y u t đánh giá qu n lý nhà nự ế ố ả ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th theo 4 tiêu chí: tính hi u qu ,ộ ủ ọ ệ ả tính hi u l c, tính phù h p, tính b n v ng. Trong đó, 7 y u t th hi nệ ự ợ ề ữ ế ố ể ệ tính hi u l c, 6 y u t th hi n tính hi u qu , 5 y u t th hi n tính phùệ ự ế ố ể ệ ệ ả ế ố ể ệ
h p và 6 y u t th hi n tính b n v ng. M i y u t đợ ế ố ể ệ ề ữ ỗ ế ố ược phát bi u thànhể
m t nh n đ nh trong phi u kh o sát.ộ ậ ị ế ả
B ướ c 2: Phát phi u kh o sát cho 250 ngế ả ười bao g mồ các cán bộ
qu n lý nhà nả ước, các cán b trong các ộ DNBH phi nhân th ,ọ các nhà nghiên c u trong lĩnh v c tài chính b o hi mứ ự ả ể nh m thu th p d li u vằ ậ ữ ệ ề
vi c đánh giá m c đ quan tr ng và m c đ th c hi n c a t ng y u t ệ ứ ộ ọ ứ ộ ự ệ ủ ừ ế ố
B ướ c 3: S d ng ph n m m SPSS đ t ng h p d li u t các phi uử ụ ầ ề ể ổ ợ ữ ệ ừ ế
kh o sát đã phát ra, mã hoá tên bi n cho th ng nh t theo ký hi u đã đả ế ố ấ ệ ượ ctrình bày ph n mô hình.ở ầ
B ướ c 4: Ch y mô hình IPA trên ph n m m SPSS đ v ra đ th ạ ầ ề ể ẽ ồ ị IP gaps
B ướ c 4: D a trên k t qu nghiên c u tác gi đi đ n k t lu n và đự ế ả ứ ả ế ế ậ ề
xu t m t s gi i pháp nh m hoàn thi n QLNN đ i v i ho t đ ng kinhấ ộ ố ả ằ ệ ố ớ ạ ộ doanh c a các DNBHủ phi nhân thọ t i Vi t Namạ ệ
2.1.1 Khái quát về bảo hiểm phi nhân thọ
Trang 92.1.1.1 Khái ni m b o hi m và b o hi m phi nhân th ệ ả ể ả ể ọ
B o hi m là m t phả ể ộ ương th c chia s , phân tán r i ro nh m kh cứ ẻ ủ ằ ắ
ph c h u qu tài chính c a r i ro x y ra cho cá nhân, t ch c tham gia b oụ ậ ả ủ ủ ả ổ ứ ả
hi m d a trên nguyên t c tể ự ắ ương h , s đông bù s ít. Ngỗ ố ố ười tham gia b oả
hi m đóng phí b o hi m cho DNBH đ đ i l y cam k t r ng khi r i roể ả ể ể ổ ấ ế ằ ủ
x y ra, DNBH s b i thả ẽ ồ ường ho c tr ti n b o hi m cho NĐBH ho cặ ả ề ả ể ặ
người th hụ ưởng b o hi m.ả ể
B o hi m phi nhân th đả ể ọ ược hi u là lo i hình b o hi m đ m b oể ạ ả ể ả ả cho các r i ro, t n th t v tài chính liên quan đ n tài s n, trách nhi m dânủ ổ ấ ề ế ả ệ
s và các đ i tự ố ượng khác và thường đ c l p v i tu i th con ngộ ậ ớ ổ ọ ười. H pợ
đ ng b o hi m phi nhân th thồ ả ể ọ ường là ng n h n (1 năm) v i ph m vi b oắ ạ ớ ạ ả
hi m r ng.ể ộ
2.1.1.2. Đ c đi m c a b o hi m phi nhân th ặ ể ủ ả ể ọ
B o hi m phi nhân th ch nh n b o hi m cho nh ng r i ro mangả ể ọ ỉ ậ ả ể ữ ủ tính ch t thi t h i mà không có tính ch t ti t ki mấ ệ ạ ấ ế ệ
Các h p đ ng b o hi m phi nhân th thợ ồ ả ể ọ ường có th i h n b o hi mờ ạ ả ể
ng n và có s khác bi t v giá tr gi a các s n ph m b o hi mắ ự ệ ề ị ữ ả ẩ ả ể
B o hi m phi nhân th áp d ng k thu t “phân chia” trong vi cả ể ọ ụ ỹ ậ ệ
qu n lý qu b o hi m trong khi b o hi m nhân th áp d ng k thu tả ỹ ả ể ả ể ọ ụ ỹ ậ
“d n tích”ồ
Đ c thù c a qu d phòng nghi p v trong b o hi m phi nhân thặ ủ ỹ ự ệ ụ ả ể ọ
2.1.1.3 Các lo i b o hi m phi nhân th ạ ả ể ọ
B o hi m tài s n: ả ể ả Là lo i b o hi m bao g m các nghi p v b oạ ả ể ồ ệ ụ ả
hi m có đ i tể ố ượng b o hi m là tài s n, v t ch t và ả ể ả ậ ấ các l i ích liên quanợ
đ n tài s n đế ả ược b o hi mả ể
B o hi m trách nhi m dân s : ả ể ệ ự Là lo i b o hi m theo đó, đ đ i l yạ ả ể ể ổ ấ phí b o hi m c a ng i tham gia b o hi m, ng i b o hi m cam k t b iả ể ủ ườ ả ể ườ ả ể ế ồ
th ng ph n trách nhi m dân s c a ng i đ c b o hi m theo cách th c vàườ ầ ệ ự ủ ườ ượ ả ể ứ
m c đ đã đ c hai bên tho thu n trong h p đ ng. Khi tham gia b o hi mứ ộ ượ ả ậ ợ ồ ả ể này, ng i tham gia b o hi m có m c đích chuy n giao r i ro thu c v tráchườ ả ể ụ ể ủ ộ ề nhi m dân s c a ng i đ c b o hi m cho ng i b o hi m.ệ ự ủ ườ ượ ả ể ườ ả ể
B o hi m s c kho và tai n n con ng ả ể ứ ẻ ạ ườ Là lo i b o hi m con i: ạ ả ể
ng i ng n h n có đ i t ng b o hi m là tính m ng, s c kho và kh năngườ ắ ạ ố ượ ả ể ạ ứ ẻ ả lao đ ng c a ng i đ c b o hi m. Khác v i nh ng b o hi m thi t h i, b oộ ủ ườ ượ ả ể ớ ữ ả ể ệ ạ ả
hi m s c kho và tai n n con ng i không b o hi m cho nh ng r i ro v tàiể ứ ẻ ạ ườ ả ể ữ ủ ề
s n và trách nhi m mà b o hi m cho r i ro tác đ ng đ n ng i đ c b oả ệ ả ể ủ ộ ế ườ ượ ả
Trang 10Doanh nghi p b o hi m phi nhân th là lo i hình doanh nghi p chuyênệ ả ể ọ ạ ệ cung c p các s n ph m b o hi m đ m b o cho các r i ro liên quan đ n tàiấ ả ẩ ả ể ả ả ủ ế
s n, trách nhi m dân s và s c kho , tính m ng, kh năng lao đ ng c a conả ệ ự ứ ẻ ạ ả ộ ủ
ng i.ườ
2.1.2.2. Đ c đi m kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi nhân th ặ ể ủ ệ ả ể ọ
DNBH phi nhân th có chu trình kinh doanh ngọ ược nên ti m nề ẩ nhi u r i roề ủ
Trong các DNBH phi nhân th luôn có m i tọ ố ương quan ch t chặ ẽ
gi a r i ro và v nữ ủ ố
Các DNBH phi nhân th ph i trích l p các kho n d phòng nghi pọ ả ậ ả ự ệ
v đ đ m b o th c hi n các cam k t trong tụ ể ả ả ự ệ ế ương lai v i ngớ ườ ượ i đ c
b o hi m.ả ể
Ho t đ ng đ u t là ho t đ ng quan tr ng không th thi u trongạ ộ ầ ư ạ ộ ọ ể ế
ho t đ ng kinh doanh c a các DNBHạ ộ ủ phi nhân thọ
2.1.2.3 Ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p b o hi m phi nhân th ạ ộ ủ ệ ả ể ọ
Ho t đ ng kinh doanh b o hi m g c: ạ ộ ả ể ố Là m t quá trình liên hoàn tộ ừ khâu khai thác (bao g m t thi t k s n ph m, đánh giá r i ro đ n vi c ch pồ ừ ế ế ả ẩ ủ ế ệ ấ
nh n yêu c u b o hi m c a khách hàng, c p đ n b o hi m, thu phí b oậ ầ ả ể ủ ấ ơ ả ể ả
hi m), theo dõi quá trình th c hi n h p đ ng b o hi m cho đ n khâu giámể ự ệ ợ ồ ả ể ế
đ nh t n th t và gi i quy t b i th ng b o hi mị ổ ấ ả ế ồ ườ ả ể
Ho t đ ng kinh doanh tái b o hi m: ạ ộ ả ể Kinh doanh tái b o hi m làả ể
ho t đ ng kinh doanh trên c s chia s r i ro gi a các DNBH trên c sạ ộ ơ ở ẻ ủ ữ ơ ở
h p đ ng b o hi m g c.ợ ồ ả ể ố
Ho t đ ng đ u t : ạ ộ ầ ư V i đ c thù kinh doanh là thu phí trớ ặ ước và chi
tr b i thả ồ ường sau nên các DNBH phi nhân th có m t lọ ộ ượng v n nhànố
r i đ đem đ u t tr l i n n kinh t Th c ch t ngu n v n nhàn r i đỗ ể ầ ư ở ạ ề ế ự ấ ồ ố ỗ ể
đ u t trong DNBH phi nhân th chính là nh ng kho n n ph i tr đầ ư ọ ữ ả ợ ả ả ể
th c hi n cam k t b i thự ệ ế ồ ường c a DNBH đ i v i ngủ ố ớ ườ ượi đ c b o hi mả ể trong tương lai
2.2 Qu n lý nhà nả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phiố ớ ạ ộ ủ
Qu n lý nhà n c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b oả ướ ố ớ ạ ộ ủ ệ ả
hi m phi nhân th là toàn b các ho t đ ng qu n lý c a nhà n c t banể ọ ộ ạ ộ ả ủ ướ ừ hành chính sách, t ch c th c hi n chính sách và ki m tra, giám sát ho tổ ứ ự ệ ể ạ
đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th b ng phộ ủ ọ ằ ương th c, quy trình qu nứ ả
Trang 11lý nh m đ m b o ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th di n raằ ả ả ạ ộ ủ ọ ễ theo m c tiêu qu n lý.ụ ả
Trang 122.2.1.2 M c tiêu c a qu n lý nhà n ụ ủ ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a ố ớ ạ ộ ủ doanh nghi p b o hi m phi nhân th ệ ả ể ọ
B o v quy n l i cho ngả ệ ề ợ ườ ượi đ c b o hi m (ngả ể ười tiêu dùng)
Duy trì kh năng tài chính c a các doanh nghi p b o hi mả ủ ệ ả ể đ phátể tri n ho t đ ng kinh doanh b o hi m lành m nhể ạ ộ ả ể ạ
Thúc đ y s phát tri n b n v ng c a các DNBH phi nhân th , ph cẩ ự ể ề ữ ủ ọ ụ
v l i ích chung c a n n kinh tụ ợ ủ ề ế
B o v l i ích qu c gia trong h i nh p tài chính qu c tả ệ ợ ố ộ ậ ố ế
2.2.2 N i dung qu n lý nhà n ộ ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a ố ớ ạ ộ ủ doanh nghi p b o hi m phi nhân th ệ ả ể ọ
2.2.2.1 Xây d ng chi n l ự ế ượ c, k ho ch phát tri n và chính sách pháp lu t ế ạ ể ậ
đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi nhân th ố ớ ạ ộ ủ ệ ả ể ọ
C quan qu n lý th c hi n xây d ng chi n lơ ả ự ệ ự ế ược phát tri n trong th iể ờ gian dài cùng v i vi c c th hoá chi n lớ ệ ụ ể ế ược thành các k ho ch phátế ạ tri n ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th phù h p v i đ nhể ạ ộ ủ ọ ợ ớ ị
hướng và m c tiêu c a Nhà nụ ủ ước. Đây là c s đ xây d ng, ban hànhơ ở ể ự chính sách pháp lu t đ i v i ho t đ ng c a DNBH phi nhân th trên cácậ ố ớ ạ ộ ủ ọ
m t: (i) V t ch c hành chính, nhân s ; (ii) V tài chính; (iii) V quyặ ề ổ ứ ự ề ề trình nghi p v ; ệ ụ (iv) Các chính sách khác
2.2.2.2 L a ch n mô hình và t ch c b máy qu n lý nhà n ự ọ ổ ứ ộ ả ướ c đ i v i ố ớ
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi nhân th ạ ộ ủ ệ ả ể ọ
* H th ng QLNN v ho t đ ng kinh doanh trong lĩnh v c b oệ ố ề ạ ộ ự ả
hi m để ược chia thành 3 d ng: mô hình h th ng qu n lý công b ; mô hìnhạ ệ ố ả ố
h th ng qu n lý đ nh m c; mô hình h th ng toàn di n.ệ ố ả ị ứ ệ ố ệ
* T ch c b máy qu n lý nhà nổ ứ ộ ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanhố ớ ạ ộ
c a doanh nghi p b o hi m phi nhân th là c ch ph i h p ho t đ ngủ ệ ả ể ọ ơ ế ố ợ ạ ộ
gi a các c quan QLNN t ho ch đ nh chính sách, xây d ng th ch đ nữ ơ ừ ạ ị ự ể ế ế
t ch c th c hi n và ki m tra giám sát, x lý vi ph m. C quan qu n lýổ ứ ự ệ ể ử ạ ơ ả
có th tr c thu c Chính ph ; Ngân hàng nhà nể ự ộ ủ ước ho c có th là m t cặ ể ộ ơ quan đ c l p.ộ ậ
2.2.2.3 Thanh tra, giám sát và x lý hành vi vi ph m pháp lu t đ i v i ho t ử ạ ậ ố ớ ạ
đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi nhân th ộ ủ ệ ả ể ọ
Trang 13Đây là n i dung qu n lý bao g m: Giám sát t xa; ộ ả ồ ừ Thanh tra, ki m traể
t i ch ; X ph t đ i v i nh ng hành vi vi ph m đ i v i ho t đ ng kinhạ ỗ ử ạ ố ớ ữ ạ ố ớ ạ ộ doanh c a DNBH phi nhân th Giám sát t xa ch y u đủ ọ ừ ủ ế ược c quanơ
qu n lý th c hi n b ng vi c quy đ nh ch đ báo cáo t DN nh m thuả ự ệ ằ ệ ị ế ộ ừ ằ
th p thông tin còn thanh tra, ki m tra t i ch là vi c l a ch n m t sậ ể ạ ỗ ệ ự ọ ộ ố DNBH đ tr c ti p ki m tra s sách, ch ng t và tài li u liên quan vàoể ự ế ể ổ ứ ừ ệ
th i đi m h p lý. T k t qu thanh tra, giám sát s phát hi n các hành viờ ể ợ ừ ế ả ẽ ệ
vi ph m pháp lu t đ c quan qu n lý có hình th c x lý k p th i (x lýạ ậ ể ơ ả ứ ử ị ờ ử hành chính ho c x lý hình s ) nh m b o đ m quy n l i các bên thamặ ử ự ằ ả ả ề ợ gia, lành m nh hoá th trạ ị ường tài chính và tăng tính hi u l c c a QLNN.ệ ự ủ
2.3 Tiêu chí đánh giá và các yếu tố ảnh hưởng đến QLNN đối với hoạt động kinh doanh của DNBH phi nhân thọ
2.3.1 Tiêu chí đánh giá hoạt động quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
2.3.1.1 Tính hiệu lực của hoạt động quản lý nhà nước
Là tiêu chí đánh giá khả năng tác động của Nhà nước đến HĐKD của DNBH phi nhân thọ và sự chấp hành của DNBH phi nhân thọ với tư cách là đối tượng quản lý Biểu hiện của hiệu lực là hiệu năng của các quy định hành chính, là cách hành xử trước các sự vụ, tuân thủ luật pháp
và chấp hành mệnh lệnh cấp trên, sự phối hợp nhịp nhàng giữa các bộ phận trong hệ thống
2.3.1.2 Tính hiệu quả của hoạt động quản lý nhà nước
Là tiêu chí đánh giá mức độ giảm thiểu tổng chi phí đầu vào đối với một đơn vị đầu ra (hoặc tối đa hoá số lượng đầu ra tương ứng với tổng chi phí đầu vào xác định) Hiệu quả của quản lý nhà nước nói chung phản ánh năng suất lao động, hiệu suất sử dụng kinh phí của bộ máy Hiệu quả của QLNN cao khi hoạt động QLNN hoàn thành được mục tiêu đề ra với chi phí thấp nhất hoặc QLNN đạt được kết quả cao nhất với chi phí nhất định về nguồn lực
2.3.1.3 Tính phù hợp của hoạt động quản lý nhà nước
Là tiêu chí đánh giá tính thích hợp, khả thi của hoạt động QLNN đối với hoạt động kinh doanh của DNBH phi nhân thọ về mặt chính sách, tổ chức thực hiện và kiểm tra giám sát trong điều kiện kinh tế
xã hội
2.3.1.4 Tính bền vững của hoạt động quản lý nhà nước
Là tiêu chí đánh giá mức độ ảnh hưởng bền vững theo thời gian của kết quả QLNN đối với hoạt động kinh doanh của DNBH phi nhân
Trang 14thọ Đó là hệ thống các cách thức quản lý bền vững, hiệu quả và công bằng đáp ứng nhu cầu phát triển của DNBH phi nhân thọ, đảm bảo sự an toàn cho người dân, góp phần phát triển kinh tế xã hội của đất nước.
2.3.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến quản lý Nhà nước đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
2.3.2.1 Các yếu tố thuộc về chủ thể quản lý
- Quan điểm, đường lối lãnh đạo của Nhà nước đối với hoạt động kinh doanh của các DNBH phi nhân thọ
- Phương thức quản lý của cơ quan QLNN đối với hoạt động kinh doanh của các DNBH phi nhân thọ
- Mô hình tổ chức quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh
doanh của các DNBH phi nhân thọ
- Năng lực của đội ngũ cán bộ quản lý nhà nước đối với hoạt động kinh doanh của DNBH phi nhân thọ
- Cơ sở hạ tầng phục vụ cho hoạt động QLNN đối với hoạt
động kinh doanh của DNBH phi nhân thọ
2.3.1.2 Các yếu tố thuộc về đối tượng quản lý
- Ý thức chấp hành pháp luật của doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
- Năng lực tổ chức quản lý, điều hành và nguồn lực của các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
- Trình độ chuyên môn của cán bộ thực hiện hoạt động kinh
doanh trong các DNBH phi nhân thọ
- Khả năng ứng dụng công nghệ tiên tiến trong thu thập và xử lý thông tin cho hoạt động kinh doanh của các doanh nghiệp bảo hiểm phi nhân thọ
Trang 152.3.1.3 Các y u t thu c v môi tr ế ố ộ ề ườ ng qu n lý ả
C ch , chính sách, pháp lu t c a nhà nơ ế ậ ủ ước
Th c tr ng phát tri n kinh t xã h i c a đ t nự ạ ể ế ộ ủ ấ ước
Môi trường đ u t trong và ngoài nầ ư ở ước
H i nh p kinh t qu c tộ ậ ế ố ế
C nh tranh trong ho t đ ng c a các DNBH phi nhân thạ ạ ộ ủ ọ
S phát tri n c a khoa h c công nghự ể ủ ọ ệ
Nh n th c c a ngậ ứ ủ ười tham gia b o hi mả ể
2.4 Kinh nghi m QLNN đ i ệ ố ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi pạ ộ ủ ệ
b o hi m phi nhân th c a m t s qu c gia và bài h c rút ra cho Vi tả ể ọ ủ ộ ố ố ọ ệ Nam
2.4.1 Kinh nghi m qu n lý nhà n ệ ả ướ c v ho t đ ng kinh doanh c a ề ạ ộ ủ doanh nghi p b o hi m phi nhân th c a m t s qu c gia ệ ả ể ọ ủ ộ ố ố
Lu n án nghiên c u kinh nghi m qu n lý nhà nậ ứ ệ ả ước đ i v i ho tố ớ ạ
đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th M , c ng đ ng kinh t chungộ ủ ọ ở ỹ ộ ồ ế Châu Âu, Nh t, Hàn Qu c, Trung Qu c và Singapore, t đó rút ra các bàiậ ố ố ừ
h c kinh nghi m cho Vi t Nam theo các n i dung qu n lý.ọ ệ ệ ộ ả
2.4.2 Bài h c kinh nghi m cho Vi t Nam ọ ệ ệ
Thứ nhất, chính sách đối với hoạt động kinh doanh của các
DNBH phi nhân thọ gồm: (i) ban hành quy định đối với các loại hình DNBH được phép hoạt động; (ii) Yêu cầu về tiêu chuẩn đối với người điều hành DNBH; (iii) Phát triển cơ sở hạ tầng cho hoạt động kinh doanh của DNBH phi nhân thọ
Th hai, ứ trong t ch c th c hi n chi n lổ ứ ự ệ ế ược, k ho ch, chính sáchế ạ
đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th c n: (i) xác đ nh rõố ớ ạ ộ ủ ọ ầ ị quy n h n cho c quan qu n lý;(ii) thi t l p phề ạ ơ ả ế ậ ương th c qu n lý phùứ ả
h p v i trình đ phát tri n c a th trợ ớ ộ ể ủ ị ường theo phương pháp v n trên cố ơ
s r i ro và biên kh năng thanh toán Sovelcy.ở ủ ả
Th ba, ứ v công tác thanh tra, giám sát HĐKD c a DNBH phi nhânề ủ
th : (i) áp d ng mô hình c quan qu n lý giám sát h p nh t; (ii) xây d ngọ ụ ơ ả ợ ấ ự
h th ng ch tiêu c nh báo s m cho th trệ ố ỉ ả ớ ị ường; (iii) quy đ nh ch đ báoị ế ộ cáo cho c quan qu n lý.ơ ả
Trang 16TH C TR NG KINH DOANH VÀ QU N LÝ NHÀ NỰ Ạ Ả ƯỚC Đ I V IỐ Ớ
HO T Đ NG KINH DOANH C A DOANH NGHI P B O HI MẠ Ộ Ủ Ệ Ả Ể
PHI NHÂN TH VI T NAMỌ Ở Ệ
3.1 Th c tr ng ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi tự ạ ạ ộ ủ ọ ở ệ Nam
3.1.1 Khái quát v doanh nghi p b o hi m phi nhân th Vi t Nam ề ệ ả ể ọ ở ệ
Trong ph n này lu n án trình bày: S ra đ i và phát tri n c a th tr ngầ ậ ự ờ ể ủ ị ườ
b o hi m phi nhân th Vi t Nam; ả ể ọ ở ệ S lố ượng doanh nghi p, m ng lệ ạ ướ ikinh doanh và năng l c tài chính c a các doanh nghi p b o hi m phi nhân thự ủ ệ ả ể ọ
tr ng Vi t Nam.ườ ở ệ
3.1.3 K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c và nh ng v n đ đ t ra đ i v i ho t đ ng ữ ấ ề ặ ố ớ ạ ộ kinh doanh c a các doanh nghi p b o hi m phi nhân th Vi t Nam ủ ệ ả ể ọ ở ệ
3.1.3.1 K t qu đ t đ ế ả ạ ượ c trong ho t đ ng kinh doanh c a các doanh ạ ộ ủ nghi p b o hi m phi nhân th Vi t Nam ệ ả ể ọ ở ệ
Ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th tăng tr ng t ng đ iạ ộ ủ ọ ưở ươ ố cao so v i t c đ tăng tr ng GDP góp ph n n đ nh s n xu t và đ i s ngớ ố ộ ưở ầ ổ ị ả ấ ờ ố
Gi i quy t công an vi c làm, góp ph n n đ nh kinh t xã h iả ế ệ ầ ổ ị ế ộ
Nâng cao nh n th c c a ngậ ứ ủ ười dân v b o hi m nói chung và b oề ả ể ả
Ho t đ ng c a các kênh phân ph i ch a đạ ộ ủ ố ư ược chuyên nghi p hóaệ
S lố ượng s n ph m b o hi m tuy nhi u song ch a đa d ngả ẩ ả ể ề ư ạ
Công tác qu n tr r i ro và đ m b o kh năng thanh toán trong cácả ị ủ ả ả ả DNBH phi nhân th còn ch a đọ ư ược chú tr ngọ
Trang 17 ng d ng công ngh thông tin trong kinh doanh b o hi m c a cácỨ ụ ệ ả ể ủ DNBH phi nhân th còn h n chọ ạ ế
3.2 Th c tr ng qu n lý nhà nự ạ ả ước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c aố ớ ạ ộ ủ doanh nghi p b o hi m phi nhân th Vi t Namệ ả ể ọ ở ệ
3.2.1 Th c tr ng xây d ng chi n l ự ạ ự ế ượ c phát tri n và chính sách pháp lu t ể ậ
đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a các doanh nghi p b o hi m phi nhân ố ớ ạ ộ ủ ệ ả ể
th Vi t Nam ọ ở ệ
3.2.1.2 Xây d ng chi n l ự ế ượ c, k ho ch phát tri n ho t đ ng kinh doanh ế ạ ể ạ ộ
c a DNBH phi nhân th ủ ọ
Ph n này trình bày th c tr ng xây d ng chi n lầ ự ạ ự ế ược phát tri n ho tể ạ
đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th thông qua quy t đ nh 193/QĐ ộ ủ ọ ế ị TTg năm 2012 v “đ nh hề ị ướng phát tri n th trể ị ường b o hi m Vi t Namả ể ệ
3.2.1.3 Th c tr ng chính sách đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a các ự ạ ố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân th Vi t Nam ọ ở ệ
Ph n này lu n án đi sâu trình bày các chính sách d a trên các quy đ nhầ ậ ự ị
c th đụ ể ược ban hành và đang có hi u l c theo n i dung qu n lý, g m 3ệ ự ộ ả ồ nhóm: (i) Chính sách đ i v i t ch c hành chính, nhân s ; ố ớ ổ ứ ự (ii) Chính sách
v tài chínhề ; (iii) Chính sách đ i v i quy trình nghi p v ố ớ ệ ụ
3.2.2. Th c tr ng mô hình và t ch c b máy qu n lý nhà n ự ạ ổ ứ ộ ả ướ c đ i ố
v i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi nhân th ớ ạ ộ ủ ệ ả ể ọ
3.2.2.1 Mô hình qu n lý nhà n ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a ố ớ ạ ộ ủ DNBH phi nhân thọ
Trang 18Vi t Nam trệ ước đây đã th c hi n mô hình h th ng qu n lý “đ nhự ệ ệ ố ả ị
m c” nh ng hi n nay nứ ư ệ ước ta đang hướng đ n áp d ng mô hình qu n lýế ụ ả
“toàn di n” nh m t o ra hành lang pháp lý cho các DNBH ho t đ ngệ ằ ạ ạ ộ
nh ng v n ph i tuân th các quy đ nh v v n và kh năng thanh toán đư ẫ ả ủ ị ề ố ả ể
đ m b o s phát tri n b n v ng c a th trả ả ự ể ề ữ ủ ị ường. Tuy nhiên, do các DNBH còn che d u thông tin cùng v i vi c trang b c s h t ng công nghấ ớ ệ ị ơ ở ạ ầ ệ thông tin còn h n ch cho nên ch a th c hi n đạ ế ư ự ệ ược m t cách tr n v n môộ ọ ẹ hình này
3.2.2.2 T ch c b máy qu n lý nhà n ổ ứ ộ ả ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh ố ớ ạ ộ
ph m vi c n c; Tr c ti p, qu n lý, giám sát ho t đ ng kinh doanh b o hi mạ ả ướ ự ế ả ạ ộ ả ể
và các ho t đ ng d ch v thu c lĩnh v c kinh doanh b o hi m theo quy đ nhạ ộ ị ụ ộ ự ả ể ị
c a pháp lu t. ủ ậ ISA tr c ti p qu n lý và giám sát các ho t đ ng kinh doanhự ế ả ạ ộ
b o hi m và báo cáo B Tài chính. Ngoài ISA, Hi p h i b o hi m Vi tả ể ộ ệ ộ ả ể ệ Nam (AVI) cũng tham gia b o v các quy n l i c a các Doanh nghi pả ệ ề ợ ủ ệ
b o hi m thành viên và bên mua b o hi m.ả ể ả ể
3.2.3. Th c tr ng thanh tra, giám sát và x lý vi ph m pháp lu t đ i v i ự ạ ử ạ ậ ố ớ
ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi nhân th ạ ộ ủ ệ ả ể ọ
3.2.3.1 Th c tr ng giám sát đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a các doanh ự ạ ố ớ ạ ộ ủ nghi p b o hi m phi nhân th Vi t Nam ệ ả ể ọ ở ệ
Ho t đ ng giám sát t xa đạ ộ ừ ược th c hi n thự ệ ường xuyên b i c quanở ơ
qu n lý theo các bả ước nh sau: Thu th p thông tin t các báo cáo theo quyư ậ ừ
đ nh t i Thông t 50/2017/TTBTC; Ki m tra h s t các thông tin nh nị ạ ư ể ồ ơ ừ ậ
được đ đánh giá m c đ chính xác; Tính toán, phân tích các ch tiêu vàể ứ ộ ỉ
đ i chi u v i biên đ tham chi u; L p báo cáo x p lo i DNBH đố ế ớ ộ ế ậ ế ạ ược quy
qu n lý đã ki m tra toàn di n 22 DN, ki m tra chuyên đ 27 DN, thanh traả ể ệ ể ề toàn di n 14 DN, thanh tra chuyên đ 8 DN và x ph t 14 DN v i t ng m cệ ề ử ạ ớ ổ ứ
x ph t là 1.440 tri u đ ng.ử ạ ệ ồ
Trang 193.2.4 Phân tích các nhân t nh h ố ả ưở ng đ n th c tr ng qu n lý nhà ế ự ạ ả
n ướ c đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a doanh nghi p b o hi m phi ố ớ ạ ộ ủ ệ ả ể nhân th Vi t Nam ọ ở ệ
3.2.4.1 Ki m đ nh đ tin c y Cronbach’s Anpha c a các thang đo ể ị ộ ậ ủ
B ng 3.6. K t qu phân tích thang đo các nhân t nh hả ế ả ố ả ưởng đ n qu n lýế ả nhà nước đ i v i ho t đ ng kinh doanh c a DNBH phi nhân th Vi tố ớ ạ ộ ủ ọ ở ệ
NamT
T Thang đo
S bi n quanố ế sát
H s s ệ ố ốCronbach’s Alpha