Mục đích nghiên cứu của luận án nhằm Mô tả đặc điểm lâm sàng loạn động muộn do sử dụng thuốc an thần kinh cổ điển kéo dài trên bệnh nhân tâm thần phân liệt. Tìm hiểu một số yếu tố nguy cơ liên quan tới loạn động muộn do sử dụng thuốc an thần kinh cổ điển kéo dài trên bệnh nhân tâm thần phân liệt. Nhận xét hiệu quả điều trị loạn động muộn do sử dụng thuốc an thần kinh cổ điển kéo dài bằng Clozapin và Vitamin E trên bệnh nhân tâm thần phân liệt.
Trang 1Tôi xin chân thành c m n ả ơ PGS.TS Nguy n Văn Ngânễ
Tôi xin chân thành c m n ả ơ PGS.TS Nguy n Sinh Phúcễ
Nh ng ngữ ười th y tr c ti p ch d n cho tôi trong su t quá trình h c ầ ự ế ỉ ẫ ố ọ
t p, tri n khai nghiên c u và hoàn thành lu n án:ậ ể ứ ậ "Nghiên c u đ ứ ặ c đi m ể lâm sàng lo n đ ng mu n ạ ộ ộ trên b nh nhân tâm th n phân li t do s d ng ệ ầ ệ ử ụ thu c an th n kinh c đi n và ố ầ ổ ể nh n xét hi u qu đi u tr b ng Clozapin và ậ ệ ả ề ị ằ Vitamin E”.
Xin chân thành c m n ả ơ PGS.TS Cao Ti n Đ cế ứ , PGS.TS Bùi Quang Huy, PGS.TS Ngô Ng c T nọ ả , PGS.TS Nguy n Văn Nh nễ ậ …và các th yầ
cô B môn Tâm Th n và Tâm lý y h c H c vi n Quân y đã t n tình chộ ầ ọ ọ ệ ậ ỉ
b o và giúp đ tôi trong quá trình h c t p và nghiên c u.ả ỡ ọ ậ ứ
Xin chân thành c m n Ban giám đ c, Phòng sau đ i h c H c vi nả ơ ố ạ ọ ọ ệ Quân y, đã t o đi u ki n cho tôi đạ ề ệ ược h c t p, nghiên c u và hoàn thànhọ ậ ứ khóa h c.ọ
Tôi xin chân thành c m n Ban giám đ c, các bác sĩ và cán b viênả ơ ố ộ
ch c khoa Tâm Th n B nh vi n 103, B nh vi n Tâm Th n H i Phòng đãứ ầ ệ ệ ệ ệ ầ ả giúp đ tôi tri n khai nghiên c u và hoàn thành lu n án.ỡ ể ứ ậ
Xin chân thành c m n các đ ng nghi p, b n bè, nh ng ngả ơ ồ ệ ạ ữ ười thân
và gia đình đã luôn h t lòng t o m i đi u ki n cho tôi trong su t quá trìnhế ạ ọ ề ệ ố nghiên c u và hoàn thành lu n án.ứ ậ
Xin trân tr ng c m n!ọ ả ơ
Trang 2Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u c a riêng tôi. Các sứ ủ ố
li u, k t qu nêu trong lu n án trung th c và chính xác.ệ ế ả ậ ự
Tác gi lu n ánả ậ
Đoàn H ng Quangồ
Trang 37 TT
9
K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu nế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
c a nhóm 2 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
11 DANH M C CÁC BI U ĐỤ Ể Ồ
11
Mô t gi i tính c a đ i tả ớ ủ ố ượng nghiên c uứ
11 Trình đ h c v n đ i tộ ọ ấ ở ố ượng nghiên c uứ
Trang 4Quy trình qu n lý và đi u tr LĐMả ề ị
45 Hình 1.4. Quy trình qu n lý và đi u tr lo n đ ng mu nả ề ị ạ ộ ộ
Trang 5c a 2 nhóm đ i tủ ố ượng nghiên c u t i th i đi m T0ứ ạ ờ ể
81
B ng 3.13. Kh o sát các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu nả ả ệ ứ ạ ộ ộ
theo vùng c th c a 2 nhóm đ i tơ ể ủ ố ượng nghiên c u t i th i đi m T0ứ ạ ờ ể
82
B ng 3.14. Kh o sát các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu n ả ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
c a 2 nhóm đ i tủ ố ượng nghiên c u t i th i đi m T0ứ ạ ờ ể
82
B ng 3.15. Kh o sát lo n đ ng mu n trên thang DISCUS và AIMS ả ả ạ ộ ộ
c a nhóm nghiên c u t i th i đi m T0ủ ứ ạ ờ ể
B ng 3.27. Li u lả ề ượng Vitamin E k t h p v i li u c đ nh Clozapin đi uế ợ ớ ề ố ị ề
tr lo n đ ng mu n b nh nhân tâm th n phân li tị ạ ộ ộ ở ệ ầ ệ
93
Trang 6B ng 3.29. K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n ả ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
c a nhóm 1 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
95
B ng 3.30. K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n ả ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
c a nhóm 2 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
96
B ng 3.31. K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo ả ế ả ệ ứ ạ ộ ộvùng c th t i các th i đi m khác nhauơ ể ạ ờ ể
97
B ng 3.32. K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo vùngả ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
c th c a nhóm 1 t i th i đi m T0 và T8ơ ể ủ ạ ờ ể
98
B ng 3.33. K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo vùngả ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
c th c a nhóm 2 t i th i đi m T0 và T8ơ ể ủ ạ ờ ể
99
B ng 3.34. K t qu m t s tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n ả ế ả ộ ố ệ ứ ạ ộ ộtheo vùng c th 2 nhóm t i th i đi m T8ơ ể ở ạ ờ ể
99
B ng 3.35. K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu n ả ế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
c a nhóm nghiên c u t i các th i đi m khác nhauủ ứ ạ ờ ể
100
B ng 3.36. K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu nả ế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
c a nhóm 1 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
101
B ng 3.37. K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu nả ế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
c a nhóm 2 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
101
B ng 3.38. K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu nả ế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
2 nhóm đ i tở ố ượng nghiên c u t i th i đi m T8ứ ạ ờ ể
102
B ng 3.39. K t qu đi u tr lo n đ ng mu nả ế ả ề ị ạ ộ ộ theo đi m s thang DISCUS c a nhóm nghiên c uể ố ủ ứ
102
B ng 3.40. K t qu đi u tr lo n đ ng mu n theo đi m s thang AIMS ả ế ả ề ị ạ ộ ộ ể ố
c a nhóm đ i tủ ố ượng nghiên c uứ
103
Trang 7B ng 3.43. K t qu đi u tr tri u ch ng r i lo n ho t đ ngả ế ả ề ị ệ ứ ố ạ ạ ộ
156
K T QU NGHIÊN C U C A Đ TÀIẾ Ả Ứ Ủ Ề
156 TÀI LI U THAM KH OỆ Ả
158
PH L C 1Ụ ỤDANH SÁCH B NH NHÂN NGHIÊN C UỆ Ứ
(Thang đánh giá đ ng tác không t ch b t thộ ự ủ ấ ường)
2 ATK An th n kinhầ
3 BN B nh nhânệ
4 BPRS Brief Psychiatric Rating Scale
Trang 8(Tài li u ch n đoán và th ng kê các r i lo n tâmệ ẩ ố ố ạ
th n xu t b n l n th 4) ầ ấ ả ầ ứ
8 ICD10
International classification of diseases – 10th revision (Phân lo i b nh Qu c t l n th 10)ạ ệ ố ế ầ ứ
Trang 93.2 Các th b nh tâm th n phân li t theo ICD10F (năm ể ệ ầ ệ
3.12 Kh o sát các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n c a ả ệ ứ ạ ộ ộ ủ
2 nhóm đ i tố ượng nghiên c u t i th i đi m T0ứ ạ ờ ể
73
3.13 Kh o sát các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo ả ệ ứ ạ ộ ộ
vùng c th c a 2 nhóm đ i tơ ể ủ ố ượng nghiên c uứ
74
3.14 Kh o sát các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu n c aả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ ủ
2 nhóm đ i tố ượng nghiên c uứ
74
3.15 Kh o sát lo n đ ng mu n trên thang DISCUS và AIMS ả ạ ộ ộ
c a nhóm nghiên c u t i th i đi m T0ủ ứ ạ ờ ể
753.16 Ti n s h i ch ng ngo i tháp do thu c an th n kinhề ử ộ ứ ạ ố ầ 753.17 Th i gian s d ng thu c an th n kinh c đi n kéo dàiờ ử ụ ố ầ ổ ể 76
Trang 103.18 Li u lề ượng thu c Haloperidolố 77
3.20 Li u lề ượng thu c an th n kinh c đi n và s ph i h p ố ầ ổ ể ự ố ợ
thu c 2 nhóm đ i tố ở ố ượng nghiên c uứ
78
3.22 Gi i tính v i các tri u ch ng lo n đ ng mu nớ ớ ệ ứ ạ ộ ộ 803.23 Liên quan gi a tu i v i các tri u ch ng lo n đ ng mu nữ ổ ớ ệ ứ ạ ộ ộ 813.24 Liên quan gi a h i ch ng ngo i tháp do thu c an th n ữ ộ ứ ạ ố ầ
kinh v i các tri u ch ng lo n đ ng mu nớ ệ ứ ạ ộ ộ
82
3.25 Liên quan gi a th i gian s d ng thu c an th n kinh c ữ ờ ử ụ ố ầ ổ
đi n v i các tri u ch ng lo n đ ng mu nể ớ ệ ứ ạ ộ ộ
83
3.26 Li u lề ượng Clozapin đ n thu n s d ng đi u tr lo n ơ ầ ử ụ ề ị ạ
đ ng mu n b nh nhân tâm th n phân li tộ ộ ở ệ ầ ệ
84
3.27 Li u lề ượng Vitamin E k t h p v i li u c đ nh Clozapin ế ợ ớ ề ố ị
đi u tr lo n đ ng mu n b nh nhân tâm th n phân li tề ị ạ ộ ộ ở ệ ầ ệ
84
3.28 K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
thang DISCUS t i các th i đi m khác nhauạ ờ ể
85
3.29 K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
c a nhóm 1 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
86
3.30 K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
c a nhóm 2 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
87
3.31 K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
vùng c th t i các th i đi m khác nhauơ ể ạ ờ ể
88
3.32 K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
vùng c th c a nhóm 1 t i th i đi m T0 và T8ơ ể ủ ạ ờ ể
89
3.33 K t qu các tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n theo ế ả ệ ứ ạ ộ ộ
vùng c th c a nhóm 2 t i th i đi m T0 và T8ơ ể ủ ạ ờ ể
90
3.34 K t qu m t s tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n ế ả ộ ố ệ ứ ạ ộ ộ
theo vùng c th 2 nhóm t i th i đi m T8ơ ể ở ạ ờ ể
913.35 K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu n t i ế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ ạ 91
Trang 11các th i đi m khác nhauờ ể
3.36 K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu nế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
c a nhóm 1 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
91
3.37 K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu nế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
c a nhóm 2 t i th i đi m T0 và T8ủ ạ ờ ể
92
3.38 K t qu các hình th c r i lo n c a lo n đ ng mu nế ả ứ ố ạ ủ ạ ộ ộ
2 nhóm đ i tở ố ượng nghiên c u t i th i đi m T8ứ ạ ờ ể
92
3.39 K t qu đi u tr lo n đ ng mu n theo đi m s thang ế ả ề ị ạ ộ ộ ể ố
DISCUS c a nhóm nghiên c uủ ứ
93
3.40 K t qu đi u tr lo n đ ng mu n theo đi m s thang ế ả ề ị ạ ộ ộ ể ố
AIMS c a nhóm đ i tủ ố ượng nghiên c uứ
94
3.41 K t qu đi u tr các tri u ch ng r i lo n t duyế ả ề ị ệ ứ ố ạ ư 963.42 K t qu đi u tr các tri u ch ng r i lo n c m xúcế ả ề ị ệ ứ ố ạ ả 973.43 K t qu đi u tr tri u ch ng r i lo n ho t đ ngế ả ề ị ệ ứ ố ạ ạ ộ 983.44 K t qu đi u tr các tri u ch ng r i lo n tâm th n khácế ả ề ị ệ ứ ố ạ ầ 983.45 K t qu đi u tr b nh tâm th n phân li t theo đi m s ế ả ề ị ệ ầ ệ ể ố
3.1 Mô t gi i tính c a đ i tả ớ ủ ố ượng nghiên c uứ 643.2 Trình đ h c v n đ i tộ ọ ấ ở ố ượng nghiên c uứ 653.3 R i lo n c m xúc b nh nhân tâm th n phân li tố ạ ả ở ệ ầ ệ 68
3.5 Lo n đ ng mu n xu t hi n liên quan đ n s l nạ ộ ộ ấ ệ ế ố ầ
tái phát b nh tệ âm th n phân li tầ ệ
79
Trang 123.6 Đi m trung bình thang DISCUS t i m i th i đi mể ạ ỗ ờ ể
c a 2 nhóm đ i tủ ố ượng nghiên c uứ
93
3.7 Đi m trung bình thang AIMS t i m i th i đi m c a 2 ể ạ ỗ ờ ể ủ
nhóm đ i tố ượng nghiên c uứ
95
Trang 13Hình Tên hình Trang1.1 Gi thuy t tính tăng nh y c m c a Dopamin theoả ế ạ ả ủ
Trang 15Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Tâm th n phân li t ầ ệ (Schizophrenia) là m t b nh lo n th n n ng,ộ ệ ạ ầ ặ chi m t l 0,31,5% dân s th gi i và kho ng 0,47% dân s Vi t Nam.ế ỷ ệ ố ế ớ ả ố ở ệ
T l m i m c hàng năm trong c ng đ ng dân c là 2,55/10.000 dân. Sỷ ệ ớ ắ ộ ồ ư ố
b nh nhân tâm th n phân li t đi u tr n i trú trong các b nh vi n chuyênệ ầ ệ ề ị ộ ệ ệ khoa và khoa tâm th n c a b nh vi n đa khoa chi m t l t ầ ủ ệ ệ ế ỷ ệ ừ 24,161,2 % [4].
Cho đ n nay, b nh sinh b nh tâm th n phân li t v n ch a đế ệ ệ ầ ệ ẫ ư ược làm sáng t nên ch a có li u pháp đi u tr đ c hi u. Tuy nhiên, ỏ ư ệ ề ị ặ ệ dướ ựi s phát tri n c a ể ủ hoá dược tr li u đ c bi t vi c đi u tr b nh tâm th n phân li tị ệ ặ ệ ệ ề ị ệ ầ ệ
b ng các thu c an th n kinh đã mang l i hi u qu tích c c [10]. Nh ng bênằ ố ầ ạ ệ ả ự ư
c nh đó, v n đang t n t i m t v n đ nan gi i là lo n đ ng mu n do tácạ ẫ ồ ạ ộ ấ ề ả ạ ộ ộ
d ng ph c a thu c an th n kinh gây ra, lo n đ ng mu n n u không đụ ụ ủ ố ầ ạ ộ ộ ế ượ c
đi u tr s m và h p lý s khó h i ph c và đ l i nh ng di ch ng n ng n ề ị ớ ợ ẽ ồ ụ ể ạ ữ ứ ặ ề
Lo n đ ng mu n (Tardive Dyskinesia) đạ ộ ộ ược mô t nhả ư nh ng v nữ ậ
đ ng, đ ng tác b t thộ ộ ấ ư ng, không t ch có xu hờ ự ủ ướng l p đi l p l i c aặ ặ ạ ủ các c vùng m t, m t, lơ ặ ắ ưỡi, thân mình và các chi x y ra khi s d ngả ử ụ thu c an th n kinh c đi n kéo dài (thố ầ ổ ể ường t 3 tháng tr lên). T t c cácừ ở ấ ả
an th n kinh c đi n nh Haloperidol, Clorpromazin, Nozinan đ u có thầ ổ ể ư ề ể gây ra lo n đ ng mu n. B nh c nh lâm sàng và t n su t xu t hi n lo nạ ộ ộ ệ ả ầ ấ ấ ệ ạ
đ ng mu n không gi ngộ ộ ố nhau m i b nh nhân. Lo n đ ng mu n thở ỗ ệ ạ ộ ộ ườ ng
được coi là r i lo n v n đ ng n ng nh t do an th n kinh gây ra b i t lố ạ ậ ộ ặ ấ ầ ở ỷ ệ cao và khuynh hướng t n t i b n v ng [122]. Lo n đ ng mu n khôngồ ạ ề ữ ạ ộ ộ
nh ng làm ngữ ườ ệi b nh v n đ ng khó khăn, c n tr sinh ho t và giao ti pậ ộ ả ở ạ ế hàng ngày mà còn làm nh hả ưởng sâu s c t i ch t lắ ớ ấ ượng cu c s ng [30].ộ ố
Trang 16Lo n đ ng mu n h n ch kh năng h c t p lao đ ng và ph c h i ch cạ ộ ộ ạ ế ả ọ ậ ộ ụ ồ ứ năng tái hòa nh p c ng đ ng [95].ậ ộ ồ
Lo n đ ng mu n chi m m t t l khá cao nh ng b nh nhân r iạ ộ ộ ế ộ ỷ ệ ở ữ ệ ố
lo n tâm th n nói chung và tâm th n phân li t nói riêng đạ ầ ầ ệ ược đi u tr b ngề ị ằ
an th n kinh c đi n. Theo nghiên c u c a m t s tác gi thì t l lo nầ ổ ể ứ ủ ộ ố ả ỷ ệ ạ
đ ng mu n g p M kho ng 1520%; Úc 1525%; châu Âu kho ngộ ộ ặ ở ỹ ả ở ở ả 20% và châu Á kho ng 21,5%. Đáng chú ý là t l lo n đ ng mu n tăngở ả ỷ ệ ạ ộ ộ lên ngở ười cao tu i (kho ng t 5070%). T n su t c a lo n đ ng mu nổ ả ừ ầ ấ ủ ạ ộ ộ
ph thu c vào r t nhi u y u t khác nhau nh lo i an th n kinh c đi nụ ộ ấ ề ế ố ư ạ ầ ổ ể
đư c s d ng, th i gian đi u tr ng n hay dài, li u lợ ử ụ ờ ề ị ắ ề ượng thu c an th nố ầ kinh c đi n s d ng cao hay th p, l a tu i c a b nh nhân tr hay già, gi iổ ể ử ụ ấ ứ ổ ủ ệ ẻ ớ tính nam hay n [39], [47].ữ
Vi c đi u tr lo n đ ng mu n còn g p r t nhi u khó khăn, ch a cóệ ề ị ạ ộ ộ ặ ấ ề ư thu c đi u tr đ c hi u và có nhi u ý ki n khác nhau. M t s tác gi nhố ề ị ặ ệ ề ế ộ ố ả ư Adler L.A. (1998), Barak Y. (1998), Egan M. F. (1997) ,Tufan A. E. (2013)
…th y r ng Clozapin và Vitamin E có tác d ng đi u tr , làm thuyên gi mấ ằ ụ ề ị ả các tri u ch ng lâm sàng c a lo n đ ng mu n [23], [29], [58], [127]. ệ ứ ủ ạ ộ ộ
Vi t Nam, tuy đã có m t s nghiên c u v lâm sàng, d ch t h c,Ở ệ ộ ố ứ ề ị ễ ọ các y u t liên quan phát sinh lo n đ ng mu n nhế ố ạ ộ ộ ưng ch a có m t nghiênư ộ
c u nào t m và có h th ng đi sâu xem xét, đánh giá v các tri u ch ngứ ỷ ỉ ệ ố ề ệ ứ lâm sàng và các y u t liên quan cũng nhế ố ư các phương pháp d phòng vàự
đi u tr lo n đ ng mu n. ề ị ạ ộ ộ Vì v y, chúng tôi ti n hành đ tài: ậ ế ề "Nghiên c u ứ
đ c đi m lâm sàng ặ ể lo n đ ng mu n ạ ộ ộ trên b nh nhân tâm th n phân li t do ệ ầ ệ
s d ng thu c an th n kinh c đi n và ử ụ ố ầ ổ ể nh n xét hi u qu đi u tr b ng ậ ệ ả ề ị ằ Clozapin và Vitamin E” nh m các m c tiêu sau: ằ ụ
Trang 171. Mô t đ c đi m lâm sàng lo n đ ng mu n do s d ng thu c an ả ặ ể ạ ộ ộ ử ụ ố
th n kinh c đi n kéo dài trên b nh nhân tâm th n phân li t ầ ổ ể ệ ầ ệ
2. Tìm hi u m t s y u t nguy c liên quan t i lo n đ ng mu n do ể ộ ố ế ố ơ ớ ạ ộ ộ
s d ng thu c an th n kinh c đi n kéo dài trên b nh nhân tâm th n phân ử ụ ố ầ ổ ể ệ ầ
li t ệ
3. Nh n xét hi u qu đi u tr lo n đ ng mu n do s d ng thu c an ậ ệ ả ề ị ạ ộ ộ ử ụ ố
th n kinh c đi n kéo dài b ng Clozapin và Vitamin E trên b nh nhân tâm ầ ổ ể ằ ệ
th n phân li t ầ ệ
CHƯƠNG 1
1.1. TÂM TH N PHÂN LI T VÀ LO N Đ NG MU NẦ Ệ Ạ Ộ Ộ
1.1.1. Khái ni m v b nh tâm th n phân li tệ ề ệ ầ ệ
B nh tâm th n phân li t (TTPL) đã có t hàng nghìn năm nay, nh ngệ ầ ệ ừ ư
t i Th k XVIII m i đớ ế ỷ ớ ược mô t trong y văn. S hi u bi t v b nh TTPLả ự ể ế ề ệ
b t đ u b ng quan ni m ắ ầ ằ ệ “S m t trí tiên phátự ấ ” c a Griessinger. Năm 1874,ủ Vogel đã mô t h i ch ng Paranoid và ông g i là “lý trí b l m l cả ộ ứ ọ ị ầ ạ ” năm
1857, Morel B. mô t m t lo i b nh tâm th n ngả ộ ạ ệ ầ ở ười tr tu i g i là “m tẻ ổ ọ ấ trí s mớ ”. Năm 1882, Kandinsky V.K. kh i th o b ng phân lo i tâm th nở ả ả ạ ầ trong đó đã xác đ nh b nh “tâm th n t duyị ệ ầ ư ” (Ideophrenia) mà các tri uệ
ch ng phù h p v i b nh TTPL hi n nay. Năm 1911, quan đi m c a Bleulerứ ợ ớ ệ ệ ể ủ cho r ng TTPL không ph i là m t b nh mà là m t nhóm b nh k t h p cácằ ả ộ ệ ộ ệ ế ợ tri u ch ng phân li t trong tâm th n. Các tác gi khác nh : Langfeldt A.G.ệ ứ ệ ầ ả ư (1937), Schneider K. (1939), Snheznevsky A.V. (1966) cũng đ a ra cácư tri u ch ng ho c nhóm tri u ch ng đi n hình c a TTPL [4].ệ ứ ặ ệ ứ ể ủ
Năm 1992, T ch c Y t Th gi i (TCYTTG) công b b ng phân lo iổ ứ ế ế ớ ố ả ạ
b nh Qu c t l n th 10 (ICD10F). Sau đó năm 1994, H i tâm th n h cệ ố ế ầ ứ ộ ầ ọ
Trang 18Hoa K cho ra đ i tài li u ch n đoán và th ng kê các r i lo n tâm th nỳ ờ ệ ẩ ố ố ạ ầ (DSMIV) và DSM – V (năm 2013) trong đó b nh TTPL đệ ược mô t k cácả ỹ tri u ch ng và có các tiêu chu n đ ch n đoán b nh và th b nh. Các tàiệ ứ ẩ ể ẩ ệ ể ệ
li u này đệ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong tâm th n h c hi n nay [4], [7]. ộ ầ ọ ệ
B nh TTPL là m t b nh lo n th n n ng, căn nguyên ch a rõ, ti nệ ộ ệ ạ ầ ặ ư ế tri n theo khuynh hể ướng mãn tính và tiên lượng r t khác nhau gi a các thấ ữ ể lâm sàng, kh i phát l a tu i tr t 1525 tu i [10]. Nhi u y u t đở ở ứ ổ ẻ ừ ổ ề ế ố ượ ccho là có liên quan đ n b nh nguyên và b nh sinh c a b nh TTPL, trong đóế ệ ệ ủ ệ
n i b t là các y u t di truy n, r i lo n chuy n hoá các ch t trung gian hoáổ ậ ế ố ề ố ạ ể ấ
h c th n kinh, s b t thọ ầ ự ấ ường trong c u trúc c a h th n kinh trung ấ ủ ệ ầ ương, các y u t tâm lý xã h i… Hi n nay, nhi u tác gi cho r ng b nh TTPLế ố ộ ệ ề ả ằ ệ không ph i ch do m t nguyên nhân duy nh t mà là k t qu tác đ ng quaả ỉ ộ ấ ế ả ộ
l i c a nhi u y u t c sinh h c l n môi trạ ủ ề ế ố ả ọ ẫ ường gây ra [10], [109]
1.1.2. Khái ni m v lo n đ ng mu nệ ề ạ ộ ộ
Thu t ng “lo n đ ng” (Dyskinesia) đậ ữ ạ ộ ược mô t là nh ng c đ ngả ữ ử ộ ngoài ý mu n bao g m múa gi t (chorea), múa v n (athetosis) và lo nố ồ ậ ờ ạ
trương l c c (dystonia). Lo i tr nh ng bi u hi n không ph i là lo nự ơ ạ ừ ữ ể ệ ả ạ
đ ng nh ch ng đ ng ng i không yên, v n đ ng th đ ng và đ nh hình,ộ ư ứ ứ ồ ậ ộ ụ ộ ị ngôn ng và đi u b thi u hoà h p và có tri u ch ng tic [39].ữ ệ ộ ế ợ ệ ứ
Lo n đ ng là m t h i ch ng chung c a nhi u r i lo n v n đ ng.ạ ộ ộ ộ ứ ủ ề ố ạ ậ ộ
Bi u hi n là nh ng v n đ ng ng t quãng ho c chòng chành. Run là m tể ệ ữ ậ ộ ắ ặ ộ trong nh ng bi u hi n c a lo n đ ng. Có nhi u nguyên nhân gây lo nữ ể ệ ủ ạ ộ ề ạ
đ ng nh b nh Parkinson, nh ng ch n thộ ư ệ ữ ấ ương s não, các b nh t mi n,ọ ệ ự ễ các b nh nhi m khu n, các b nh mang tính di truy n trong gia đình Trongệ ễ ẩ ệ ề nhi u th p k qua, lo n đ ng đề ậ ỷ ạ ộ ược mô t nh nh ng v n đ ng ng uả ư ữ ậ ộ ẫ nhiên, d thị ường được x p chung vào h i ch ng ngo i tháp (Extraế ộ ứ ạ
Trang 19Pyramidal Syndrome EPS). Nh ng th c ch t lo n đ ng là nh ng r i lo nư ự ấ ạ ộ ữ ố ạ
v n đ ng bao g m v n đ ng ch m (Bradykinesia) và tăng đ ngậ ộ ồ ậ ộ ậ ộ (Hyperkinesia). Phân lo i v n đ ng ch m và tăng đ ng d a vào s quan sátạ ậ ộ ậ ộ ự ự
b nh lý và bi u hi n v hình dáng c th [39]: ệ ể ệ ề ơ ể
Gi m v n đ ng đả ậ ộ ược mô t b i s c ng nh c (ch m ch p dả ở ự ứ ắ ậ ạ ị
thường) khó khăn khi b t đ u và k t thúc ho t đ ng và đắ ầ ế ạ ộ ược che đ y b iậ ở
v m t c a ngẻ ặ ủ ườ ệi b nh Parkinson.
Tăng đ ng là nh ng v n đ ng không t ch bao g m ch ng đ ngộ ữ ậ ộ ự ủ ồ ứ ứ
ng i không yên, múa gi t, lo n trồ ậ ạ ương l c, gi t rung c , tic, múa v n vàự ậ ơ ờ múa vung.
1.1.3. Lượ ử ề ạc s v lo n đ ng mu n do thu c an th n kinhộ ộ ố ầ
Năm 1952, khi Clorpromazin l n đ u tiên đầ ầ ược áp d ng trong lâm sàngụ tâm th n cũng đ ng th i xu t hi n khái ni m v “lo n đ ng mu n”ầ ồ ờ ấ ệ ệ ề ạ ộ ộ (Tardive Dyskinesia). Năm 1957, m t s nhà tâm th n h c và dộ ố ầ ọ ược lý lâm sàng h c đ u tiên mô t nh ng tri u ch ng c th c a ch ng LĐM [39],ọ ầ ả ữ ệ ứ ụ ể ủ ứ [50].
Năm 1964, thu t ng “lo n đ ng mu n” m i chính th c đậ ữ ạ ộ ộ ớ ứ ược sử
d ng đ mô t nh ng đ ng tác b t thụ ể ả ữ ộ ấ ường, không t ch và có xu hự ủ ướ ng
l p đi, l p l i c a các nhóm c trong c th [47]. ặ ặ ạ ủ ơ ơ ể
Năm 1968, các tác gi mô t ch ng lo n đ ng mu n(LĐM) là nh ngả ả ứ ạ ộ ộ ữ tri u ch ng gây ra do s d ng thu c an th n kinh (ATK) kéo dài và x y raệ ứ ử ụ ố ầ ả
mu n trong đi u tr khi c t, gi m li u thu c ATK đ t ng t. LĐM có thộ ề ị ắ ả ề ố ộ ộ ể
t n t i trong vài ngày, vài tu n ho c hàng tháng, th m chí hàng năm có liênồ ạ ầ ặ ậ quan t i li u trình đi u tr [47].ớ ệ ề ị
Casey D.E. và Gerlach J. (1988) đ a ra m t s gi thuy t v b như ộ ố ả ế ề ệ nguyên và b nh sinh v LĐM do s d ng ATK c đi n kéo dài [47].ệ ề ử ụ ổ ể
Trang 20Năm 1994, Hi p h i tâm th n M đ a ra tiêu chu n ch n đoán xácệ ộ ầ ỹ ư ẩ ẩ
đ nh LĐM [26].ị
1.2. LO N Đ NG MU N DO S D NG THU C AN TH N KINHẠ Ộ Ộ Ử Ụ Ố Ầ
C ĐI N KÉO DÀI TRÊN B NH NHÂN TÂM TH N PHÂNỔ Ể Ệ Ầ
LI TỆ
1.2.1. Các nghiên c u lâm sàng b nh tâm th n phân li tứ ệ ầ ệ
1.2.1.1. Tri u ch ng lâm sàng b nh tâm th n phân li t ệ ứ ệ ầ ệ
Tri u ch ng lâm sàng c a b nh TTPL vô cùng ph c t p, phong phú,ệ ứ ủ ệ ứ ạ luôn luôn thay đ i và đổ ược phân chia thành 2 nhóm tri u ch ng dệ ứ ương tính
và âm tính:
Tri u ch ng âm tính c a b nh TTPL th hi n s tiêu hao, m t mát,ệ ứ ủ ệ ể ệ ự ấ
m t tính toàn v n và th ng nh t trong các m t ho t đ ng tâm th n v n có.ấ ẹ ố ấ ặ ạ ộ ầ ố Bleuler P.E. (1911), cho r ng tri u ch ng âm tính là n n t ng c a quá trìnhằ ệ ứ ề ả ủ phân li t th hi n b ng tính thi u hòa h p trong các ho t đ ng tâm th n, tệ ể ệ ằ ế ợ ạ ộ ầ ự
k và gi m sút th năng tâm th n [4], [16], [109].ỷ ả ế ầ
+ Tính thi u hoà h p bi u hi n b ng tính hai chi u trái ngế ợ ể ệ ằ ề ược, tính dị
k khó hi u, tính khó thâm nh p, tính ph đ nh và tính t đ ng. Tính thi uỳ ể ậ ủ ị ự ộ ế hoà h p th hi n trong toàn b các ho t đ ng tâm th n c a ngợ ể ệ ộ ạ ộ ầ ủ ườ ệ i b nh
nh ng rõ nét nh t trong 3 m t ho t đ ng tâm th n chính là t duy, c m xúcư ấ ặ ạ ộ ầ ư ả
và hành vi tác phong
+ Tính t k cũng mang nh ng tính ch t trên nh ng m c đ caoự ỷ ữ ấ ư ở ứ ộ
h n, n i b t là tính d k khó hi u và khó thâm nh p. Ngơ ổ ậ ị ỳ ể ậ ườ ệi b nh t k điự ỷ vào th gi i n i tâm, theo đu i, xây d ng th gi i c a riêng mình, đ o l nế ớ ộ ổ ự ế ớ ủ ả ộ các quy lu t t nhiên và xã h i d n đ n hành vi k d không ai có th hi uậ ự ộ ẫ ế ỳ ị ể ể
được.
Trang 21+ Các tri u ch ng gi m sút th năng tâm th n đệ ứ ả ế ầ ược bi u hi n b ngể ệ ằ
gi m tính năng đ ng, linh ho t, m m d o trong các ho t đ ng tâm th n,ả ộ ạ ề ẻ ạ ộ ầ
c m xúc cùn mòn, khô l nh, t duy nghèo nàn, ý chí suy đ i, ho t đ ng ngàyả ạ ư ồ ạ ộ càng suy gi m, d n d n không thích ng đả ầ ầ ứ ược trong giao ti p, th c hành xãế ự
h i [4], [7].ộ
Tri u ch ng dệ ứ ương tính là các tri u ch ng xu t hi n thêm trong quáệ ứ ấ ệ trình b b nh có tính ch t đa d ng, ph c t p và luôn thay đ i, xu t hi n,ị ệ ấ ạ ứ ạ ổ ấ ệ
m t đi ho c đấ ặ ược thay th b ng các tri u ch ng dế ằ ệ ứ ương tính khác. Tri uệ
ch ng dứ ương tính thường có trong giai đo n đ u và gi m d n giai đo nạ ầ ả ầ ở ạ sau c a b nh [4], [6], [7]. ủ ệ
Các tri u ch ng âm tính và dệ ứ ương tính trong tâm th n phân li t đ uầ ệ ề
bi u hi n trong các m t c a ho t đ ng tâm th n. M i liên quan gi a cácể ệ ặ ủ ạ ộ ầ ố ữ tri u ch ng âm tính và dệ ứ ương tính ph thu c vào ti n tri n c a b nh. Cácụ ộ ế ể ủ ệ
th ti n tri n càng n ng thì các tri u ch ng âm tính càng chi m u th ể ế ể ặ ệ ứ ế ư ếTheo Nguy n Văn Th (2010),ễ ọ đ c đi m các r i lo n ch c năng tâmặ ể ố ạ ứ
th n trong b nh TTPL nh r i lo n c m xúc chi m t l cao nh tầ ệ ư ố ạ ả ế ỉ ệ ấ (88,34%); r i lo n ý th c chi m t l th p nh t (0,39%). Các tri u ch ngố ạ ứ ế ỉ ệ ấ ấ ệ ứ hoang tưởng và o giác r t đa d ng, trong đó hoang tả ấ ạ ưởng t cao (18,9%),ự hoang tưởng t bu c t i (12,54%), hoang tự ộ ộ ưởng b h i (10,97%), các oị ạ ả giác nh o thanh thô s (16,94%), o thanh ra l nh (4,2%), gi m v n đ ngư ả ơ ả ệ ả ậ ộ (45,15%), tăng v n đ ng (24,58%), các c n xung đ ng (21,25%), xung đ ngậ ộ ơ ộ ộ
Trang 221.2.1.2. Ch n đoán b nh và các th lâm sàng tâm th n phân li t ẩ ệ ể ầ ệ
Ch n đoán b nh tâm th n phân li t: ẩ ệ ầ ệ
+ Ch n đoán b nh TTPL theo tiêu chu n c a TCYTTG (ICD10) nămẩ ệ ẩ ủ
1.2.2. Lo n đ ng mu n trên b nh nhân tâm th n phân li tạ ộ ộ ệ ầ ệ
1.2.2.1. Tri u ch ng lâm sàng lo n đ ng mu n ệ ứ ạ ộ ộ
Đ c đi m lâm sàng c a LĐM r t đa d ng và phong phú. Nhi u tác giặ ể ủ ấ ạ ề ả
nh n đ nh tri u ch ng chính c a LĐM là s v n đ ng ng u nhiên và liênậ ị ệ ứ ủ ự ậ ộ ẫ
t c lụ ở ưỡi, mi ng, và m t, đôi khi g p chân tay và thân mình, ít khi g p ệ ặ ặ ở ặ ở các c vùng hô h p, n u có g p thì s gây ra nh ng ti ng kêu “ n n”,ơ ấ ế ặ ẽ ữ ế ủ ỉ
th m chí b nh nhân hít vào r t khó khăn. Đôi khi g p các chi, nh t là chiậ ệ ấ ặ ở ấ
dưới, bàn chân có th b tác đ ng nhi u nên vi c đi l i r t khó khăn [39],ể ị ộ ề ệ ạ ấ [47].
Crane G.E. (1973) và các tác gi khác đã mô t LĐM là nh ng tri uả ả ữ ệ
ch ng xu t hi n mu n do s d ng thu c ATK c đi n kéo dài ho c c tứ ấ ệ ộ ử ụ ố ổ ể ặ ắ
ho c gi m li u thu c ATK đ t ng t. Lo n đ ng mu n có th t n t i trongặ ả ề ố ộ ộ ạ ộ ộ ể ồ ạ vài ngày, vài tháng ho c th m chí hàng năm. Các tri u ch ng LĐM ch t nặ ậ ệ ứ ỉ ồ
t i ban ngày và m t đi khi ng Lo n đ ng mu n đạ ấ ủ ạ ộ ộ ược đ c tr ng b ng cácặ ư ằ
v n đ ng b t thậ ộ ấ ường, không t ch m t, môi, lự ủ ở ắ ưỡi, c hàm dơ ưới. C thụ ể
Trang 23nh đ ng tác nhai tóp tép, m p máy môi, run gi t môi, nh p nháy mi m tư ộ ấ ậ ấ ắ liên t c, thè th t lụ ụ ưỡ ắ ư ưỡi, l c l l i sang 2 bên, múa v n c a cánh tay, gi tờ ủ ậ rung bàn và ngón tay, các đ ng tác l c c ở ộ ắ ổ chân, gi m bàn chân, gõ các ngónậ chân, l ng và c có th b xo n v n [50].ư ổ ể ị ắ ặ
Lo n đ ng mu n đạ ộ ộ ượ Waln O. và Jankovic J. (2013) mô t là đ c tr ngc ả ặ ư
c a các đ ng tác b t th ng vùng m t, mi ng, l i nh múa gi t, run, tic ủ ộ ấ ườ ở ắ ệ ưỡ ư ậ
B nh nhân có LĐM có th có bi u hi n khác th ng khác nh : b n ch n, nóiệ ể ể ệ ườ ư ồ ồ không t ch và c m giác đau [130].ự ủ ả
Casey D.E. và Gerlach J. (1988) cho r ng LĐM g p 1520% s b nhằ ặ ở ố ệ nhân được đi u tr b ng thu c ATK là các thu c kháng Dopaminergic nhề ị ằ ố ố ư thu c có u th trên h Dopamin D2. Li u thu c ATK càng cao và th iố ư ế ệ ề ố ờ gian s d ng càng dài thì nguy c gây LĐM càng tăng. Ví d nh li uử ụ ơ ụ ư ề
Trang 24Haloperidol 0,05mg/kg và Clorpromazin 1mg/kg cân n ng có th gây raặ ể LĐM [47].
Hi p h i tâm th n h c Hoa K (DSMIV năm 1994) đã đ a ra các tiêuệ ộ ầ ọ ỳ ư chu n ch n đoán LĐM và đẩ ẩ ược b sung cho hoàn ch nh b i DSMV (2013)ổ ỉ ở [26], [27]
Theo Kaplan H. I. và Sadock B. J. (1996) và Sadock B.J., Sadock V. A. (2005), Lo n đ ng mu n là nh ng r i lo n v n đ ng bi u hi n b ng cácạ ộ ộ ữ ố ạ ậ ộ ể ệ ằ
đ ng tác b t thộ ấ ường, không t ch , có xu hự ủ ướng l p đi l p l i c a các cặ ặ ạ ủ ơ vùng m t, lặ ưỡi, thân mình và các chi. Trên lâm sàng có th g p nh ng đ ngể ặ ữ ộ tác múa v n, múa gi t ho c nh ng đ ng tác mang tính ch t đ nh hình vàờ ậ ặ ữ ộ ấ ị
nh p đi u x y ra do r t nhi u nguyên nhân khác nhau [83], [113].ị ệ ả ấ ề
Theo Jankelowitz S. K. (2013), LĐM xu t hi n 20 40% b nh nhânấ ệ ệ
đi u tr b ng ATK c đi n. Có th dao đ ng t kho ng 26% sau năm thề ị ằ ổ ể ể ộ ừ ả ứ
nh t, 52% sau năm th hai và 60% sau năm th ba khi đi u tr ATK c đi nấ ứ ứ ề ị ổ ể [74]
Brasic J. R. và cs (2015) cho r ng khi b nh nhân đằ ệ ược đi u tr b ngề ị ằ ATK có th có c 2 bi u hi n lo n đ ng c p và LĐM. B nh nhân có đ ngể ả ể ệ ạ ộ ấ ệ ồ
th i ch ng đ ng ng i không yên và Tic khi đi u tr b ng thu c ATK kéoờ ứ ứ ồ ề ị ằ ố dài [39]
1.2.2.3. Lo n đ ng mu n theo t ng vùng c th do s d ng thu c ạ ộ ộ ừ ơ ể ử ụ ố an
th n kinh c đi n kéo dài ầ ổ ể
Theo Sachdev P. (2004) cho th y các tri u ch ng LĐM hay g p nh t ấ ệ ứ ặ ấ ở vùng lưỡi, m t, m t [112]. ặ ắ
Theo Glazer W.M. và cs (2000) nh n th y LĐM đ c tr ng vùng m t,ậ ấ ặ ư ặ
m t và đ u chi [67]. Còn theo Rey J.M. và cs (1981) nh n th y LĐM ắ ầ ậ ấ ở vùng môi là 48,3%, lưỡi 34,5%, hàm 37,9% và chi dưới là 44,8% [106]
Trang 25Casey D.E. (1998) và m t s tác gi khác nh n th y có t i t 5053%ộ ố ả ậ ấ ớ ừ
trường h p LĐM có nh ng r i lo n v n đ ng chi trên [47], [68].ợ ữ ố ạ ậ ộ ở
DSM – IV (1994) th y có 25% LĐM thấ ường g p vùng đ u, c vàặ ở ầ ổ thân mình. Lo n đ ng mu n bi u hi n dạ ộ ộ ể ệ ưới 3 hình th c: múa v n, múaứ ờ
gi t và các đ ng tác đ nh hình [26]: ậ ộ ị
Múa gi t (Choreiform): có bi u hi n nhanh, gi t c c, không l p l i.ậ ể ệ ậ ụ ặ ạ
Múa v n (Athetosis): có bi u hi n ch m ch p, u n éo và liên t c.ờ ể ệ ậ ạ ố ụ
Các đ ng tác nh p đi u thì mang tính ch t đ nh hình.ộ ị ệ ấ ị
1.2.3. Tiêu chu n ch n đoán lo n đ ng mu n do s d ng an th n kinhẩ ẩ ạ ộ ộ ử ụ ầ
c đi n trên b nh nhân tâm th n phân li tổ ể ệ ầ ệ
1.2.3.1. Tiêu chu n ch n đoán lo n đ ng mu n theo DSM IV (1994) ẩ ẩ ạ ộ ộ
Theo Hi p h i Tâm th n h c Hoa K , đã ch n đoán LĐM do s d ngệ ộ ầ ọ ỳ ẩ ử ụ thu c ATK kéo dài đã xác đ nh m c 333.82: Lo n đ ng mu n là các cố ị ở ụ ạ ộ ộ ử
đ ng (đ ng tác) b t thộ ộ ấ ường, không t ch , có nh p đi u c a lự ủ ị ệ ủ ưỡi, hàm, thân mình và các chi có liên quan v i vi c s d ng thu c ATK kéo dài. ớ ệ ử ụ ố
A. Các đ ng tác không t ch c a lộ ự ủ ủ ưỡi, hàm dưới, thân mình và các chi có liên quan t i vi c s d ng thu c ATK.ớ ệ ử ụ ố
B. Các đ ng tác không t ch xu t hi n trong giai đo n ít nh t 4 tu n,ộ ự ủ ấ ệ ạ ấ ầ
có th g m các ki u sau:ể ồ ể
1. Các đ ng tác múa gi t (Choreiform) nhanh, gi t c c, không l p l i.ộ ậ ậ ụ ặ ạ
2. Các đ ng tác múa v n (Athetosis) xu t hi n ch m, u n éo và liên t c.ộ ờ ấ ệ ậ ố ụ
3. Các đ ng tác có nh p đi u (mang tính ch t đ nh hình).ộ ị ệ ấ ị
C. Các đ ng tác tiêu chu n A và B xu t hi n sau khi s d ng thu cộ ở ẩ ấ ệ ử ụ ố ATK ho c sau 4 tu n khi s d ng thu c ATK (ho c 8 tu n sau khi đang sặ ầ ử ụ ố ặ ầ ử
d ng thu c ATK ch m).ụ ố ậ
Trang 26D. Đã s d ng thu c ATK ít nh t 3 tháng (1 tháng n u ngử ụ ố ấ ế ở ười trên 60
trước khi s d ng thu c ATK và kèm theo các d u hi u th n kinh khu trúử ụ ố ấ ệ ầ không c t nghĩa đắ ược
F. Các tri u ch ng không x p vào lo i các r i lo n v n đ ng c p tínhệ ứ ế ạ ố ạ ậ ộ ấ
do thu c ATK (lo n trố ạ ương l c c c p tính, tr ng thái b n ch n ).ự ơ ấ ạ ồ ồ
1.2.3.2. Các ph ươ ng pháp h tr ch n đoán lo n đ ng mu n ỗ ợ ẩ ạ ộ ộ
+ Có ti n s ít nh t 3 tháng đi u tr b ng thu c ATK. ề ử ấ ề ị ằ ố
+ Có t ng s đi m t 5 đi m tr lên.ổ ố ể ừ ể ở
Thang AIMS (Abnormal Ivoluntary Movement Scale):
Được ti n hành nh ng b nh nhân s d ng thu c ATK t 3 6 thángế ở ữ ệ ử ụ ố ừ
tr lên. Thang g m 12 m c (tiêu chí) trong đó có 7 m c đ u đánh giá các r iở ồ ụ ụ ầ ố
Trang 27lo n v n đ ng c a c th , m c 9 và 10 đánh giá t ng quát, m c 11 và 12ạ ậ ộ ủ ơ ể ụ ổ ụ đánh giá tình tr ng c a răng.ạ ủ Đánh giá m c đ v n đ ng nh m ph n ánhứ ộ ậ ộ ằ ả tính ch t ch c a quan sát, g m có 4 m c đ [62], [39]: ặ ẽ ủ ồ ứ ộ
1.2.4. Ch n đoán phân bi t v i lo n đ ng mu nẩ ệ ớ ạ ộ ộ
Ch n đoán phân bi t LĐM v i các h i ch ng và các b nh sau [39]:ẩ ệ ớ ộ ứ ệ
1.2.4.1. B nh múa gi t Syndenham ệ ậ
Múa gi t Syndenham là lo n đ ng có ti n s m c liên c u khu nậ ạ ộ ề ử ắ ầ ẩ nhóm A, thường g p tr em và thanh thi u niên sau 6 tháng ho c lâu h nặ ở ẻ ế ặ ơ khi b b nh. Múa gi t Syndenham đi u tr b ng kháng sinh th y thuyênị ệ ậ ề ị ằ ấ
gi m đáng k T l m c b nh n /nam là 2/1. Bi u hi n b ng s xu tả ể ỷ ệ ắ ệ ở ữ ể ệ ằ ự ấ
hi n múa gi t, nhệ ậ ược c , h huy t áp, ch ng nói khó, kèm theo ám nhơ ạ ế ứ ả
cưỡng b c, r i lo n c m xúc và r i lo n hành vi. B nh xu t hi n đ t ng tứ ố ạ ả ố ạ ệ ấ ệ ộ ộ
ho c âm sau 2 4 tu n c a đ t đi u tr t n công và có xu hặ ỉ ầ ủ ợ ề ị ấ ướng gi m b tả ớ
d n kho ng 3 6 tháng.ầ ả
1.2.4.2. B nh Hallevorden – Spartz ệ
Khác v i LĐM, Hallevorden Spartz là m t b nh di truy n th n kinhớ ộ ệ ề ầ
hi m g p (b nh nhi m s c th l n) có r i lo n trí tu và ch t sau kho ngế ặ ệ ễ ắ ể ặ ố ạ ệ ế ả
20 năm. B nh thệ ường g p l a tu i 10 15 tu i. Bi u hi n lâm sàng là coặ ở ứ ổ ổ ể ệ
c ng, lo n trứ ạ ương l c, múa gi t múa v n, bàn chân d hình, suy gi m v nự ậ ờ ị ả ậ
Trang 28đ ng tu n ti n. B nh do suy gi m quá m c nguyên t S t t i các h ch n nộ ầ ế ệ ả ứ ố ắ ạ ạ ề (nh n th y trên MRI). HallevordenSpartz là lo n đ ng t phát và có bi uậ ấ ạ ộ ự ể
hi n lo n th n.ệ ạ ầ
1.2.4.3. Tr ng thái đ ng ng i không yên mu n (Tardive akathisa) ạ ứ ồ ộ
Bi u hi n v n đ ng l p l i, rung nh , ngo n ngoèo khi gi m li uể ệ ậ ộ ặ ạ ẹ ằ ả ề thu c đ i kháng Dopamin b nh nhân đố ố ở ệ ược đi u tr b ng thu c ATK.ề ị ằ ố
B nh nhân thệ ường than phi n v s b n ch n và không có kh năng tr nề ề ự ồ ồ ả ấ tĩnh Tr ng thái đ ng ng i không yênạ ứ ồ có th ch n đoán trên nh ng tri uể ẩ ữ ệ
ch ng ch quan c a b nh nhân. Đ tìm ra b ng ch ng ứ ủ ủ ệ ể ằ ứ tr ng thái đ ng ng iạ ứ ồ không yên c nầ h i b nh nhân ỏ ệ “B n có c m giác b n ch n không? B n có ạ ả ồ ồ ạ thôi thúc nào đó đ di chuy n không? ể ể B n có th gi cho bàn chân c a ạ ể ữ ủ mình c đ nh không?” ố ị N u b nh nhân tr l i có thì hãy h i b nh nhân vế ệ ả ờ ỏ ệ ề
m c đ n ng hay nh c a chúng. Đ ng th i h i b nh nhân v nh ng r cứ ộ ặ ẹ ủ ồ ờ ỏ ệ ề ữ ắ
r i trong tình c m, n u có đau bu n thì h i v m c đ đau kh Tr ng tháiố ả ế ồ ỏ ề ứ ộ ổ ạ
b n ch n mu n đi u tr b ng các thu c Propranolol, thu c đ i kháng bêta,ồ ồ ộ ề ị ằ ố ố ố Biperiden, Diazepam, Clodidin, Propoxiphene, m t s thu c gây mê vàộ ố ố thu c kháng cholinergic. ố
1.2.4.4. R i lo n co th t mí m t mu n (Tardive Blepharospasm ố ạ ắ ắ ộ )
Là gi m s l p l i c a các c vùng mí m t th i gian ít nh t kho ng 1ả ự ặ ạ ủ ơ ắ ờ ấ ả tháng khi ng ng đi u tr b ng các thu c đ i kháng Dopamin. Tri u ch ngừ ề ị ằ ố ố ệ ứ
c a b nh dao đ ng nh m t m i và lo âu, khi ngh ng i và ng s thuyênủ ệ ộ ư ệ ỏ ỉ ơ ủ ẽ
gi m.ả
1.2.4.5. Lo n tr ạ ươ ng l c c mu n (Tardive Dystonia) ự ơ ộ
Lo n trạ ương l c c mu n xu t hi n t 12 % s b nh nhân đự ơ ộ ấ ệ ừ ố ệ ượ c
đi u tr b ng thu c kháng Dopamin kéo dài. Bi u hi n c a lo n trề ị ằ ố ể ệ ủ ạ ương l cự
c mu n là dáng đi u c đ nh các c vùng m t và c , t t v o c , giơ ộ ệ ố ị ơ ặ ổ ậ ẹ ổ ữ
Trang 29nguyên dáng khu trú ho c toàn b thân th Không gi ng nh LĐM, lo nặ ộ ể ố ư ạ
trương l c c có th thuyên gi m v i các thu c kháng cholinergic.ự ơ ể ả ớ ố
1.2.4.6. Gi t rung c mu n (Tardive Myoclus) ậ ơ ộ
Gi t rung c mu n là m t r i lo n hi m g p, bi u hi n b ng gi tậ ơ ộ ộ ố ạ ế ặ ể ệ ằ ậ
m nh b t thình lình c a các c vùng m t, c , thân ạ ấ ủ ơ ặ ổ
1.2.4.7. R i lo n ki u Tic mu n (Tardive Tourette) ố ạ ể ộ
R i lo n ki u Tic (máy c ) mu n xu t hi n nh ng b nh nhân trênố ạ ể ơ ộ ấ ệ ở ữ ệ
21 tu i và h i ch ng gi ng Tourette mu n g p tu i nh h n (7 tu i) doổ ộ ứ ố ộ ặ ở ổ ỏ ơ ổ
đi u tr b ng thu c đ i kháng Dopamin. Đ c đi m lâm sàng c a r i lo nề ị ằ ố ố ặ ể ủ ố ạ
ki u Tic mu n xu t hi n nh ng nhóm c phát âm nh máy c l i nói,ể ộ ấ ệ ở ữ ơ ư ơ ờ phát âm gi t c c, ch ng nói leo, ch ng nh i đ ng tác, ch ng nói t c Máyậ ụ ứ ứ ạ ộ ứ ụ
gi t c thuyên gi m khi có s căng th ng.ậ ơ ả ự ẳ
1.2.4.8. Run mu n (Tardive Tremor) ộ
Run mu n là m t r i lo n tăng đ ng liên quan đ n vi c đi u tr dàiộ ộ ố ạ ộ ế ệ ề ị ngày b ng thu c đ i kháng Dopamin. Run mu n là nh ng chuy n đ ngằ ố ố ộ ữ ể ộ hình sin có nh p đi u c a các c chân, tay, đ u, c ho c c phát âm (gi ngị ệ ủ ơ ầ ổ ặ ơ ọ nói) Không gi ng nh rung ki u não, các chuy n đ ng mang tính tố ư ể ể ộ ự nguy n.ệ
1.2.5. Các xét nghi m c n lâm sàng trong lo n đ ng mu nệ ậ ạ ộ ộ
Các xét nghi m c n lâm sàng ít có giá tr trong ch n đoán, theo dõi, tiênệ ậ ị ẩ
lượng LĐM. Tuy nhiên chúng có tác d ng đ giúp ch n đoán lo i tr cácụ ể ẩ ạ ừ
Trang 30 Xét nghi m hóa sinh đánh giá s co th t mí m t ch m (tardiveệ ự ắ ắ ậ blepharospasm): b ng xét nghi m huy t thanh, xét nghi m đ ng trongằ ệ ế ệ ồ huy t thanh, xét nghi m enzym Ceruloplasmin, ki m tra ch c năng tuy nế ệ ể ứ ế giáp và xét nghi m huy t thanh b nh giang mai.ệ ế ệ
Xét nghi m ki m tra Canxi huy t đ lo i tr b nh h Canxi máu.ệ ể ế ể ạ ừ ệ ạ
Trong LĐM k t qu ch p s não vi tính (CTscan) và ch p c ngế ả ụ ọ ụ ộ
hưởng t s não (MRI) bình thừ ọ ường. Tuy nhiên các phương pháp ch n đoánẩ hình nh này có th giúp ch n đoán phân bi t.ả ể ẩ ệ
Trong b nh Huntington, s teo nhân đuôi thông thệ ự ường có th nhìnể
1.2.6. Ti n tri n c a lo n đ ng mu n do s d ng thu c an th n kinhế ể ủ ạ ộ ộ ử ụ ố ầ
c đi n kéo dài trên b nh nhân tâm th n phân li tổ ể ệ ầ ệ
Lo n đ ng mu n ti n tri n n ng d n trong quá trình đi u tr b ngạ ộ ộ ế ể ặ ầ ề ị ằ thu c ATK kéo dài, tuy nhiên cũng không ph i là thố ả ường xuyên. li u duyỞ ề trì (Stable Dose) thì LĐM không ti n tri n thêm và nhi u trế ể ề ường h p cònợ thuyên gi m. Khi d ng thu c ATK sau 2 5 năm, LĐM s thuyên gi m d nả ừ ố ẽ ả ầ
và h t hoàn toàn. Các tác gi cho r ng có 60% các trế ả ằ ường h p LĐM sợ ẽ
kh i sau 5 năm ng ng s d ng thu c ATK và ch còn 3 6% có xu hỏ ừ ử ụ ố ỉ ướ ng
ti n tri n m n tính ho c ti n tri n thành t ng đ t không thế ể ạ ặ ế ể ừ ợ ường xuyên.
Trang 31Theo DSMIV (1994) th y 5 10% LĐM s thuyên gi m và cĩ kho ng tấ ẽ ả ả ừ
50 90% s b nh nhân ti n tri n nh d n [39].ố ệ ế ể ẹ ầ
1.2.7. D ch t h c lo n đ ng mu n do s d ng thu c an th n kinh cị ễ ọ ạ ộ ộ ử ụ ố ầ ổ
đi n kéo dài trên b nh nhân tâm th n phân li t ể ệ ầ ệ
Lo n đ ng mu n chi m t l khá cao trong s các tác d ng ph do sạ ộ ộ ế ỷ ệ ố ụ ụ ử
d ng thu c ATK c đi n nh Haloperidol và Clorpromazin. Nghiên c uụ ố ổ ể ư ứ
c a các tác gi th y t l LĐM ủ ả ấ ỷ ệ ở b nh nhân ệ TTPL giai đo n kh i đ u bở ạ ở ầ ị LĐM chi mế kho ngả 4%. B nh nhân b b nh ệ ị ệ ở nhi u l a tu i khác nhau thìề ứ ổ
cĩ t l LĐM khác nhau nh l a tu i dỷ ệ ư ở ứ ổ ướ 30 tu ii ổ chi m 12%, t 30 50ế ừ
tu i chi mổ ế 25% và t ừ 60 tu i tr lên chi mổ ở ế 40% [61].
Theo DSM–IV (1994) t l LĐM dao đ ng t 20 30% [26].ỷ ệ ộ ừ
1.2.7.1. V tu i phát b nh ề ổ ệ
Lo n đ ng mu n do s d ng ATK c đi n kéo dài x y ra b t cạ ộ ộ ử ụ ổ ể ả ở ấ ứ
l a tu i nào, Michặl Alimi (2011) t ng h p m t lo t cơng trình nghiên c uứ ổ ổ ợ ộ ạ ứ
nh : m t tài li u bao g m 56 nghiên c u 35.000 b nh nhân đư ộ ệ ồ ứ ệ ược đi u trề ị
b ng thu c ATK tìm th y t l LĐM g p 20%, đ c bi t LĐM g p thằ ố ấ ỷ ệ ặ ặ ệ ặ ườ ngxuyên nh ng ngở ữ ười trên 65 tu i v i t l ổ ớ ỷ ệ ước tính t 3 đ n 77% [97]. ừ ếTheo Saltz B.L. và cs (1989) nghiên c u 129 b nh nhân đứ ở ệ ược đi u trề ị
b ng ATK c đi n sau 40 tu n, th y cĩ 48,9% b nh nhân LĐM (tu i trungằ ổ ể ầ ấ ệ ổ bình 76,6 ± 8,9) [115]. Theo Glazer W.M. (2000) tu i cao nguy c gây LĐMổ ơ cao [68]
Theo Caroff S.N và cs (2011) đ a ra t l LĐM t 6 12% trong nămư ỉ ệ ừ
đ u tiên đi u tr b ng ATK li u th p, ngầ ề ị ằ ề ấ ở ười trên 45 tu i t l này là 25 ổ ỉ ệ 30% sau m t năm đi u tr [44].ộ ề ị
1.2.7.2. V gi i tính ề ớ
Trang 32Lo n đ ng mu n do thu c ATK c đi n x y ra c nam và n và ạ ộ ộ ố ổ ể ả ở ả ữ ở
l a tu i tr t l 2 gi i ngang nhau, ứ ổ ẻ ỷ ệ ở ớ ở người trên 40 tu i th y n gi iổ ấ ữ ớ cao h n. Tơ heo Rey J.M. và cs (1981) nghiên c u 66 b nh nhân LĐM cóứ ở ệ
39 b nh nhân nam và 27 b nh nhân n [106]. Nh ng Lenard A.A. và csệ ệ ữ ư (1999) nghiên c u 158 b nh nhân LĐM l i th y t l nam là 95% [89].ứ ệ ạ ấ ỷ ệ
1.2.7.3. V th i gian m c b nh tâm th n ề ờ ắ ệ ầ
Các tác gi nh n th yả ậ ấ t l LĐM có xu hỷ ệ ướng gia tăng ngở ườ ệ i b nh
có ti n s tâm th n lâu năm và liên quan đ n vi c s d ng thu c ATK cề ử ầ ế ệ ử ụ ố ổ
đi n. Labate L.A. và cs (1997) cho r ng ngể ằ ư i có ti n s m c b nh tâmờ ề ử ắ ệ
th n trên 15 năm thì LĐM là 42% [88]. Theo Jeste D.V. và cs (2000), nghiênầ
c u 439 b nh nhân r i lo n tâm th n dứ ở ệ ố ạ ầ ược đi u tr b ng Clorpromazinề ị ằ
v i li u < 150mg/ngày cho th y t l LĐM sau 1 năm là 29%, sau 2 năm làớ ề ấ ỷ ệ 50% và sau 3 năm là 63%
1.2.7.4. Lo n đ ng mu n và thu c an th n kinh ạ ộ ộ ố ầ
Đi u tr b ng thu c ATK c đi n th i gian càng dài, li u càng cao thìề ị ằ ố ổ ể ờ ề nguy c LĐM càng nhi u. Vi c c t gi m thu c đ t ng t ho c ph i h p v iơ ề ệ ắ ả ố ộ ộ ặ ố ợ ớ các thu c kháng Histamin, kháng Cholinergic nh Artan, Biberiden làm choố ư LĐM càng tr m tr ng h n. Tùy t ng lo i thu c có th gây ra LĐM cácầ ọ ơ ừ ạ ố ể ở
m c đ khác nhau. Các thu c ATK không bi t đ nh thứ ộ ố ệ ị ường ít gây LĐM h nơ [39]
Casey D.E., Gerlach J (1988) nh n th y v i li u Haloperidolậ ấ ớ ề 0,05mg/kg cân n ng và Clorpromazin 1mg/kg cân n ng có th gây ra LĐMặ ặ ể [47].
Trang 331.2.7.5. M t s y u t liên quan khác ộ ố ế ố
Tình tr ng s c kho : ạ ứ ẻ nhi u tác gi nh n th y m t s b nh n i khoaề ả ậ ấ ộ ố ệ ộ
nh : đái tháo đư ường, cao huy t áp, các b nh t mi n, b nh tim m ch cóế ệ ự ễ ệ ạ
lưỡng c c ) khi đự ược đi u tr k t h p v i thu c ch ng lo n th n t lề ị ế ợ ớ ố ố ạ ầ ỷ ệ LĐM g p kho ng 9 64% [85].ặ ả
H i ch ng ngo i tháp ộ ứ ạ : b nh nhân có ti n s h i ch ng ngo i tháp doệ ề ử ộ ứ ạ thu c ATK c đi n, đ c bi t là k t h p v i các thu c kháng Cholinergic cóố ổ ể ặ ệ ế ợ ớ ố nguy c gây LĐM cao h n. Theo Casey D.E. và Gerlach J. (1988) và m t sơ ơ ộ ố tác gi khác nh ng trả ữ ường h p lo n trợ ạ ương l c khi s d ng thu c ATKự ử ụ ố
nh h i ch ng Parkinson hay ch ng đ ng ng i không yên (akathisia) thìư ộ ứ ứ ứ ồ nguy c LĐM cao [39], [47].ơ
T n th ổ ươ ng não b ộ: t n thổ ương não b và ngộ ười già có b nh đáiệ tháo đường có nguy c gây ra LĐM cao h n khi ph i đi u tr b ng thu cơ ơ ả ề ị ằ ố ATK c đi n [47].ổ ể
Tình tr ng hôn nhân ạ : Lo n đ ng mu n thạ ộ ộ ường x y ra n gi i,ả ở ữ ớ
ngườ ới l n tu i và nh ng ngổ ữ ười không l p gia đình chi m t l cao h nậ ế ỷ ệ ơ [47]
Ti n s gia đình ề ử : m t s tác gi còn đ a ra gi thuy t v y u t diộ ố ả ư ả ế ề ế ố truy n, tuy nhiên gi thuy t này còn ch a đề ả ế ư ược xác đ nh rõ ràng. Ngoài raị
Trang 34còn m t s nguyên nhân khác nh u ng rộ ố ư ố ượu, hút thu c lá, ch ng t c ố ủ ộ đ uề
có nguy c gây ra LĐM [39]. ơ
Byne W. và cs (2000), nghiên c u nhóm 1 g m 79ứ ồ b nh nhânệ TTPL mạn tính đã cao tu i đổ ể xác đ nh t lị ỷ ệ h i ch ngộ ứ Parkinson do thu c anố
th n kinhầ Nhóm 2 để ki m traể m iố liên quan gi aữ Parkinson và ch c năngứ
nh n th cậ ứ , các tri u ch ng ệ ứ dương tính và âm tính, gi i tính, tu i ớ ổ kh i phátở ,
tu i hi n t i,ổ ệ ạ ch đế ộ s d ng thu c an th n kinhử ụ ố ầ và lo n đ ngạ ộ mu n ộ ở
b nh nhânệ TTPL mạn tính có tu iổ cao thì nguy c caoơ v iớ Parkinson và suy
gi m nh n th cả ậ ứ , nh ng m i ư ố liên quan gi a ữ 2 nhóm này v n ch aẫ ư đủ [42].1.3. B NH SINH LO N Đ NG MU N DO S D NG THU C ANỆ Ạ Ộ Ộ Ử Ụ Ố
TH N KINH C ĐI N KÉO DÀI TRÊN B NH NHÂN TÂMẦ Ổ Ể Ệ
TH N PHÂN LI TẦ Ệ
1.3.1. Lo n đ ng mu n do s d ng thu c an th n kinh kéo dài trênạ ộ ộ ử ụ ố ầ
b nh nhân tâm th n phân li t ệ ầ ệ
Najib J. (1999) cho r ng b nh sinh c a LĐM còn ch a đằ ệ ủ ư ược hi u bi tể ế
đ y đầ ủ và ch aư có thu c ố đi u trề ị đ c hi uặ ệ Vi c đệ ánh giá các thu cố khác nhau s d ngử ụ trong đi u tr LĐM đang đề ị ượ th nghi m lâm sàng và ch ac ử ệ ư xác đ nh đị ượ ụ ểc c th [99].
Theo Casey D.E. và Gerlach J. (1988) thu c ATK là nguyên nhân chínhố gây LĐM, vi c đi u tr b nh lo n th n b ng li u cao và kéo dài các thu cệ ề ị ệ ạ ầ ằ ề ố này s làm tăng nguy c LĐM [47]. ẽ ơ
Thu c ATK là nguyên nhân chính gây ra LĐM, còn s ố ự b t thấ ường về
ch c năng c a h Dopaminergic ch là th y u. Các thu c tác đ ng vào hứ ủ ệ ỉ ứ ế ố ộ ệ Dopamin đượ ử ục s d ng r ng rãi càng làm tăng thêm LĐM [39].ộ
Trang 35Theo Boyd R. và Dunn K. (2015) Các ATK c đi n có liên quan đ cổ ể ặ
bi t và là nguyên nhân gây LĐM. Các ATK m i ít gây LĐM h n, tuy nhiênệ ớ ơ
n u s d ng li u cao và kéo dài v n có th có LĐM [38] ế ử ụ ề ẫ ể
Ph n l n các thu c ATK (neuroleptics) đầ ớ ố ược s d ng lâu dài và li uử ụ ề cao có nguy c gây ra LĐM. Tùy theo t ng thu c và tùy theo các b nh lo nơ ừ ố ệ ạ
th n mà gây ra LĐM m c đ khác nhau.ầ ở ứ ộ
Theo Strange P.G và cs (2001), các thu c ATK c đi n có ái l c v iố ổ ể ự ớ receptor Dopamin D2 cao h n các thu c ATK không bi t đ nh. Ngơ ố ệ ị ượ ạ c l i,các thu c ATK không bi t đ nh có ái l c m nh v i receptor D3 và D4 [123].ố ệ ị ự ạ ớTheo Nguy n Kim Vi t (2002), các thu c ch ng lo n th n có hi uễ ệ ố ố ạ ầ ệ
qu nh s phong t a các receptor Dopamin, đ c bi t Receptor Dopamin 2.ả ờ ự ỏ ặ ệ
Do v y vi c s d ng các ch t đ i kháng receptor D2 kéo dài d n đ n vi cậ ệ ử ụ ấ ố ẫ ế ệ thay đ i s lổ ố ượng các receptor này d n đ n tri u ch ng LĐM [20].ẫ ế ệ ứ
Các thu c ATK không bi t đ nh thố ệ ị ường ít gây ra LĐM h n, trong đóơ thu c Clozapin r t hi m khi gây lo n trố ấ ế ạ ương l c c , Parkinson, ch ngự ơ ứ
đ ng ng i không yên và LĐM [20], [39], [125].ứ ồ
Th vân có vai trò đi u ch nh v n đ ng, trong khi đó Haloperidolể ề ỉ ậ ộ phong t a receptor D2 th vân kho ng 85% và còn các ATK m i chỏ ở ể ả ớ ỉ phong t a receptor này kho ng 3575%. (N u Receptor D2 b phong t a thìỏ ả ế ị ỏ
xu t hi n h i ch ng tăng đ ng). Khi s d ng thu c ATK c đi n (5 – 8ấ ệ ộ ứ ộ ử ụ ố ổ ể năm) t l LĐM 20 40% và chi m kho ng 5%/năm [74].ỷ ệ ế ả
Theo Correll C.U. và cs (2004) nghiên c u 2.769 b nh nhân, đi u trứ ở ệ ề ị
b ng các thu c ATK l n lằ ố ầ ượt nh : Risperidon (n= 1.235), Olanzapin (n =ư 610), Quetiapin (n = 386), Amisulprid (n = 331), Ziprasidon (n = 207) và
th i gian đi u tr trung bình cho m t b nh nhân là 263 306 ngày. Nghiênờ ề ị ộ ệ
c u so sánh v i b nh nhân s d ng Haloperidol (n = 408) và s d ng giứ ớ ệ ử ụ ử ụ ả
Trang 36dược (n = 71). Nhóm tu i nghiên c u bao g m tr em (n = 77), ngổ ứ ồ ẻ ườ ớ i l n(n = 1419), ngườ ới l n và người cao tu i (n = 794) và b nh nhân đ tu i 54ổ ệ ộ ổ
tu i tr lên (n = 479). K t qu t l LĐM do thu c ATK th h th 2 làổ ở ế ả ỷ ệ ố ế ệ ứ 0% tr em, 0,8% (kho ng 0,0% 1,5%) ngở ẻ ả ở ườ ới l n, 6,8% ngở ườ ưở i tr ngthành h n h p và dân s già và 5,3% (kho ng 0,0% 13,4%) trong đ tu iỗ ợ ố ả ộ ổ
b nh nhân 54 tu i tr lên, So v i 5,4% (kho ng 4,1% 7,4%) ngệ ổ ở ớ ả ở ườ ớ i l n
đi u tr b ng Haloperidol [49].ề ị ằ
LĐM không ph i do thu c ATK [39]: ả ố
Các thu c không ph i là ATK cũng gây ố ả ra LĐM tuy nhi u m c đở ề ứ ộ khác nhau nh :ư
Kháng Cholinergic: Benzhexol, Biperiden (Akineton)…
Ch ng tr m c mố ầ ả : Monoamin Oxidase Inhibitor (IMAO), Fluoxetin, Setralin, Amitriptylin, Perphenazin, Amoxapin, Doxepin, Imipramin…
Thu c ch ng đ ng kinh:ố ố ộ Carbamazepin, Ethosuximid, Phenobarbital, Phenytoin…
Thu c kháng Histamin:ố thu c ố thông mũi và kích thích giao c m.ả
Thu c đi u tr Parkinson: ố ề ị Bromocriptin (Parlodel), Levodopa (Dopar, LDopa, Larodopa), Levodopacarbidopa (Atamet, Sinemet)
Thu c ch nh khí s cố ỉ ắ : Lithium (CibalithS, Eskalith, Lithane, Lithobid, Lithotabs, Lithonate)
Các ch t kích thích:ấ Amphetamin (Adderall), Methylphenidat (Ritalin, Ritalin SR), Caffein
1.3.2. B nh sinh lo n đ ng mu n do s d ng thu c an th n kinh cệ ạ ộ ộ ử ụ ố ầ ổ
đi n kéo dài trên b nh nhân tâm th n phân li t ể ệ ầ ệ
1.3.2.1. Gi thuy t v sinh hóa não ả ế ề
Trang 37 Gi thuy t v tăng tính nh y c m c a Dopamin: ả ế ề ạ ả ủ
Dopamin đượ ổc t ng h p t các axít amin ti n ch t Tyrosin m tợ ừ ề ấ ở ạ
đo n s i tr c th n kinh. Quá trình t ng h p này có vai trò c a Tyrosinạ ợ ụ ầ ổ ợ ủ Hydroxylase. Khi Dopamin đượ ổc t ng h p chúng đợ ược đ a và các túi dư ự
ch trong xinap và sau đó gi i phóng ra khe xinap khi có s kh c c màngữ ả ự ử ự
t bào. T i xinap Dopamin s đi hai con đế ạ ẽ ường chính: Th nh t Dopaminứ ấ
được tái h p thu tr l i trấ ở ạ ước xinap và s đẽ ược gi i phóng ti p sau đó, thả ế ứ hai Dopamin s b ti p t c chuy n hóa [20].ẽ ị ế ụ ể
Gi thuy t tăng tính nh y c m c a Dopamin gi m t vai trò quanả ế ạ ả ủ ữ ộ
tr ng và phọ ù h p v i b nh c nh lâm sàng. LĐM xu t hi n sau th i gian sợ ớ ệ ả ấ ệ ờ ử
d ng thu c ATK t ng đ i dài (kho ng 6 tháng) khi Dopamin b phong to ụ ố ươ ố ả ị ả Theo Kaufman D. M (2007), nh n th y Haloperidol tác đ ng lên cácậ ấ ộ receptor Dopamin sau xinap làm cho các receptor còn l i tăng tính nh yở ạ ạ
c m và b t đ u xu t hi n các receptor m i. Khi đó s lả ắ ầ ấ ệ ớ ố ượng l n Dopaminớ
gi i phóng trả ở ước xinap ho c bao quanh khe xinap đ tránh b phong toặ ể ị ả
và b t đ u tăng tính nh y c m [84].ắ ầ ạ ả
Trang 38Hình 1.1. Gi thuy t tính tăng nh y c m c a Dopamin ả ế ạ ả ủ
Theo Casey D.E., Gerlach J. (1988) Dopamin đượ ạc t o ra t trừ ướ cxinap và được phát tán vào khe xinap qua kênh Canxi. Dopamin g n v iắ ớ protein nh receptor và receptor này g n v i Dopamin làm thuyên gi m vi cờ ắ ớ ả ệ
Trang 39t o ra Acetycholine và Dopamin. Khi thu c ATK g n v i receptor gây raạ ố ắ ớ
hi n tệ ượng ngượ ạc l i làm tăng Acetycholine và Dopamin. Hình nh trên cònả cho th y tác đ ng c a AntiDopaminergic: Alphamethyl–pTyrosineấ ộ ủ (AMPT) c ch s tái t o Dopamin và Tetrabezaine làm c ch phát tánứ ế ự ạ ứ ế Dopamin trước xinap vào khe làm tăng kh năng ngăn c n d n truy n thôngả ả ẫ ề tin. Tuy nhiên, gi thuy t này v n ch a đả ế ẫ ư ược làm sáng t trong m t sỏ ộ ố
r t ít ho c không làm tr m tr ng thêm LĐM trên ngấ ặ ầ ọ ười. Đ ng v t r t nh yộ ậ ấ ạ
c m sau li u pháp Dopamin “desensitization”, nh ng BN LĐM l i không bả ệ ư ạ ị
nh h ng.
Trang 40Nghiên c u ch c năng c a Dopamin ch ra s tăng nh y c m c aứ ứ ủ ỉ ự ạ ả ủ chúng BN LĐM. S lở ố ượng receptor trong não BN LĐM không tăng thêm
so v i ngớ ười không có LĐM. ngỞ ười cao tu i có LĐM th y tăng v sổ ấ ề ố
lượng receptor Dopamin D2. Tăng nh y c m có th góp ph n làm gi m b tạ ả ể ầ ả ớ các tri u ch ng pakinson. Nh ng có m t s trệ ứ ư ộ ố ường h p LĐM không thợ ể phù h p v i gi i thích c a gi thuy t này. Vì v y, c n ph i nghiên c u kợ ớ ả ủ ả ế ậ ầ ả ứ ỹ
lưỡng h n v gi thuy t tăng tính nh y c m v i Dopamin D2 BN LĐMơ ề ả ế ạ ả ớ ở [39]
Gi thuy t v c ch ả ế ề ứ ế receptor Dopamin:
Theo Casey D.E. và Gerlach J. (1988) LĐM x y ra khi phong to ho cả ả ặ
gi m kích thích receptor Dopamin D2. LĐM xu t hi n ngay t khi b t đ uả ấ ệ ừ ắ ầ
ho c k t thúc quá trình s d ng thu c. S phong to receptor D2 gây raặ ế ử ụ ố ự ả LĐM và cũng gây ra lo n trạ ương l c c nh h i ch ng Parkinson và ch ngự ơ ư ộ ứ ứ
đ ng ng i không yên. Gi thuy t này cũng phù h p v i ngứ ồ ả ế ợ ớ ười cao tu i cóổ LĐM. S thuyên gi m s lự ả ố ượng receptor Dopamin D2 trong não gây ra LĐM và Parkinson BN trong cùng m t th i đi m [47].ở ộ ờ ể
Casey D.E. và Gerlach J. (1988) nghiên c u tác đ ng vào receptorứ ộ Dopamin D1 gây thè lè lưỡi nh kh khi s d ng Haloperidol, trong khi đóẹ ở ỉ ử ụ Quinperole l i tác d ng ch n l c vào receptor Dopamin D2 gây đ ng tácạ ụ ọ ọ ộ
đ nh hình vùng mi ng. Còn Apomorphine tác đ ng m nh vào c receptorị ở ệ ộ ạ ả Dopamin D1 và D2 gây ra thè lè lưỡi và đ ng tác đ nh hình vùng mi ng.ộ ị ở ệ
Lo n đ ng có th do tác đ ng c a receptor D1 mà không có receptor D2. Sạ ộ ể ộ ủ ự thay đ i qua l i gi a receptor D1 và D2 có th gi i thích do tăng tính nh yổ ạ ữ ể ả ạ
c m c a Parkinson cũng nh LĐM ngả ủ ư ở ười cao tu i [47].ổ
Bridler R. và cs (2003) cho th yấ thu c ATK m i có ítố ớ LĐM h nơ và là
xu hướ đi u trng ề ị trong tương lai. M t thông báo cho th yộ ấ m tộ ph n ụ ữ ở