Mục tiêu nghiên cứu của tiểu luận đề xuất cho chính quyền địa phương, các cơ quan chức năng những giải pháp mới, hiệu quả và phù hợp với xu hướng. Huy động sự tham gia của người dân, chính quyền và cộng đồng trong việc trợ giúp các đối tượng là người khuyết tật và gia đình họ. Chỉ ra những khó khăn trong quá trình thực hiện các giải pháp, mô hình đó. Đồng thời phát huy những mặt tích cực trong mô hình phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng để có thể triển khai thực hiện suôn sẻ hơn.
Trang 3NH N XÉT C A GI NG VIÊNẬ Ủ Ả
ĐIÊM̉ Ch ky cua giang viênữ ́ ̉ ̉
Trang 4L I C M NỜ Ả Ơ
Em xin g i l i c m n và s tri ân sâu s c ử ờ ả ơ ự ắ đ nế th yầ TS. Nguy n Minhễ
Tu nấ , th y ầ đã t n tâm hậ ướng d n emẫ và c l pả ớ qua t ng bu i h cừ ổ ọ , nh ng bu iữ ổ nói chuy nệ c a th y v s tr i nghi m trong ngh công tác xã h i cũng nhủ ầ ề ự ả ệ ề ộ ư
nh ng câu chuy n th y đi cùng các anh ch khóa trữ ệ ầ ị ướ L i hc ờ ướng d n, d y b oẫ ạ ả ,
nh ng bu i chia sữ ổ ẻ c a th yủ ầ đã giúp cho b n thân em hi u thêm v ngành h c,ả ể ề ọ ngh nghi p trong tề ệ ương l i c a mình, đi u đó đã giúp em yêu ngành và yêuạ ủ ề ngh h n n a, mu n đề ơ ữ ố ược g n bó v i ngh H n h t, n u không có nh ng chiaắ ớ ề ơ ế ế ữ
s đóẻ thì em nghĩ bài ti u lu nể ậ này c a em r t khó có th hoàn thủ ấ ể ành được
Bài ti u lu n c a emể ậ ủ được th c hi n trong kho ng th i gian ự ệ ả ờ ch h n 1ỉ ơ
tu nầ Vì s c n tr c a th i gian nên em không thự ả ở ủ ờ ể đi vào th c t , tìm hi u ự ế ể cu cộ
s ng th t s c a ngố ậ ự ủ ười khuy t t t t i đ a phế ậ ạ ị ương mà ch nghiên c u trên s li uỉ ứ ố ệ
t nhi u ngu n có s n, m t ph n n a doừ ề ồ ẵ ộ ầ ữ ki n th c c a em còn h n ch ế ứ ủ ạ ế v m iề ọ
m tặ Do v y, không tránh kh i nh ng thi u sót là đi u ch c ch n, em r t mongậ ỏ ữ ế ề ắ ắ ấ
nh n đậ ược nh ng ý ki n đóng góp c a th y ữ ế ủ ầ đ bài ti u lu n nàyể ể ậ hoàn thi n h nệ ơ
và đ em có thêm kinh nghi m choể ệ bài ti u lu n và bài báo cáo th c t p ể ậ ự ậ s p t i.ắ ớ
M t l n n a, e ộ ầ ữ m xin chân thành c m n! ả ơ
Trang 5PH N 1: M Đ UẦ Ở Ầ 1
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề 1
2. M c tiêu nghiên c uụ ứ 2
3. Phương pháp nghiên c uứ 2
3.1. Phương pháp s u t m tài li uư ầ ệ 2
3.2. Phương pháp quan sát, so sánh 2
3.3. Phương pháp th ng kê, phân tích t ng h pố ổ ợ 3
4. Ý nghĩa khoa h c và ý nghĩa th c ti nọ ự ễ 3
4.1. Ý nghĩa khoa h cọ 3
4.2. Ý nghĩa th c ti nự ễ 3
5. K t c u đ tàiế ấ ề 3
PHÂN 2: M T S LÝ LU N C B Ǹ Ộ Ố Ậ Ơ Ả 4
1. M t s khái ni m c b nộ ố ệ ơ ả 4
2. Phân lo i khuy t t tạ ế ậ 6
PH N 3: N I DUNG V N Đ NGHIÊN C UẦ Ộ Ấ Ề Ứ 7
1. Th c tr ng ngự ạ ười khuy t t t trên đ a bàn t nh Khánh Hòaế ậ ị ỉ 7
2. Th c tr ng công tác chăm đ i s ng cho ngự ạ ờ ố ười khuy t t t trên đ a bàn ế ậ ị t nh ỉ Khánh Hòa 7
3. Gi i pháp nâng cao hi u qu công tác chăm lo đ i s ng cho ngả ệ ả ờ ố ười khuy tế t t trên đ a bàn t nh Khánh Hòaậ ị ỉ 12
PH N 4: K T LU NẦ Ế Ậ 15
TAI LIÊU THAM KHAÒ ̣ ̉ 16
Trang 6PHÂǸ M ĐÂUỞ ̀
1. Tinh câp thiêt cua đê taí ́ ́ ̉ ̀ ̀
Người khuy t t t là m t b ph n không nh c a dân s th gi i, trongế ậ ộ ộ ậ ỏ ủ ố ế ớ
b t k m t xã h i nào dù phát tri n hay kém phát tri n, dù ph i h ng ch u chi nấ ỳ ộ ộ ể ể ả ứ ị ế tranh hay không ph i tr i qua chi n tranh cũng t n t i m t b ph n ngả ả ế ồ ạ ộ ộ ậ ườ ikhuy t t t. ế ậ Trong đó, Vi t ệ Nam cũng không ngo i l , h n th n a nạ ệ ơ ế ữ ước ta l i làạ
m tộ qu c gia ố có t l ngỷ ệ ười khuy t t t khá cao so v i t l chung c a toàn thế ậ ớ ỷ ệ ủ ế
gi i, chi m 6,4% dân s c nớ ế ố ả ướ ươc t ng đương kho ng 5,3 tri u dân ả ệ Nh ngư may m n thay nắ gười khuy t t t ế ậ t i nạ ước ta luôn đượ ực s quan tâm sâu s cắ c aủ
Đ ng và Nhà ả nướ cùng m t s t ch c qu c tc ộ ố ổ ứ ố ế khác. Cho đ n nay, Đ ng vàế ả Nhà nước đã ban hành và th c hi n nhi u ch trự ệ ề ủ ương, chính sách, pháp lu t đ iậ ố
v i ngớ ười khuy t t tế ậ nh m giúp đ h có cu c s ng t tằ ỡ ọ ộ ố ố h nơ Thông qua đó, b oả
đ m cho ngả ười khuy t t tế ậ có thể tham gia vào các ho t đ ng xã h iạ ộ ộ , sông đôć ̣ lâp, ̣ ch đ ng. Ngoài ra h còn ủ ộ ọ được mi n ho c gi m m t s kho n đóng gópễ ặ ả ộ ố ả cho các ho t đ ng xã h iạ ộ ộ , được chăm sóc s c kh e, ph c h i ch c năng, h c vănứ ỏ ụ ồ ứ ọ hóa, h c ngh , vi c làm, tr giúp pháp lý, ti p c n công trình công c ng, phọ ề ệ ợ ế ậ ộ ươ ng
ti n giao thông, công ngh thông tin, d ch v văn hóa, th thao, du l ch và d ch vệ ệ ị ụ ể ị ị ụ khác phù h p v i dang tât va m c đô khuyêt tât và đợ ớ ̣ ̣ ̀ ứ ̣ ́ ̣ ược th hụ ưởng các quyêǹ khác theo quy đinh cua phap luâṭ ̉ ́ ̣ nh m m c đích cu i cùng là tằ ụ ố ạo c h i giúp hơ ộ ọ hoà nh p v i c ng đ ng và phát tri n nh nh ng ngậ ớ ộ ồ ể ư ữ ười bình thường khác
Trong nh ng năm qua, cùng v i lãnh đ o phát tri n kinh t xã h i, giữ ớ ạ ể ế ộ ữ
v ng an ninh chính tr , tr t t an toàn xã h i, xây d ng đ ng và h th ng chínhữ ị ậ ự ộ ự ả ệ ố
phương, cũng nh đi u ki n kinh t xã h i khác nhau nên vi c chăm lo đư ề ệ ế ộ ệ ờ ố i s ng
c a ngủ ười khuy t t t ế ậ các tuy n qu n/huy n ở ế ậ ệ còn g p nhi u ặ ề khó khăn; vi c huyệ
Trang 7đ ng các ngu n l c, nh t là ngu n l c xã h i hóa cho công tác chăm sóc s cộ ồ ự ấ ồ ự ộ ứ
kh e ngỏ ười khuy t t t còn h n chế ậ ạ ế,
Nh m làm rõ h n n a th c ằ ơ ữ ự tr ngạ vi c chăm sóc ngệ ười khuy t t t, ch raế ậ ỉ
nh ng nguyên nhân c a các h n ch , trên c s đó, đ a ra nh ng gi i phápữ ủ ạ ế ơ ở ư ữ ả , vai trò c a nhân viên xã h i trongủ ộ chăm lo đ i s ng ờ ố người khuy t t t trên đ a bànế ậ ị
t nhỉ Khánh Hòa. B ngằ nh ng ki n th c trong quá trình h c t p t i trữ ế ứ ọ ậ ạ ườ , trãi ngnghi m th c ti n và c m nh n t i n i sinh s ng c a mìnhệ ự ễ ả ậ ạ ơ ố ủ , Tôi l a ch n ự ọ “Th c ự
tr ng và gi i pháp nâng cao hi u qu công tác chăm lo đ i s ng cho ng ạ ả ệ ả ờ ố ườ i khuy t t t t i t nh Khánh Hòa ế ậ ạ ỉ ” đ ể làm đ tài cho bài ề ti u lu n môn hể ậ ọc
2. Muc tiêu nghiên c ụ́ ư
Ch raỉ th c tr ng các ho t đ ng h tr ngự ạ ạ ộ ỗ ợ ười khuy t t t nh ng năm g nế ậ ữ ầ đây trên đ a bàn t nh Khánh Hòa.ị ỉ
Tim đ̀ ược nguyên nhân, k t qua ma c a quá trình h tr đó.ế ̉ ̀ ủ ỗ ợ
Đánh giá l i ạ hi u qu th c hi n, nh ng m t đệ ả ự ệ ữ ặ ược, m t h n ch ặ ạ ế T đó,ừ
đ a ra đư ược phương hướng m i, hi u qu h nớ ệ ả ơ
Cung c p d ch v h tr cho ngấ ị ụ ỗ ợ ười khuy t t t. Tìm hi u vai trò c a nhânế ậ ể ủ viên xã h i trong hô tr cac đôi tộ ̃ ợ ́ ́ ượng co liên quan.́
Đ xu t cho chính quy n đ a phề ấ ề ị ương, các c quan ch c năngơ ứ nh ng giaiữ ̉ phap m i, hi u qu và phù h p v i xu h́ ớ ệ ả ợ ớ ướng
Huy đ ng s tham gia c a ngộ ự ủ ười dân, chính quy nề và c ng đ ngộ ồ trong
vi c ệ tr giúp các đ i tợ ố ượng là người khuy t t t và gia đình hế ậ ọ
Chi ra nh ng kho khăn trong qua trinh th c hiên cac giai phap̉ ữ ́ ́ ̀ ự ̣ ́ ̉ ́, mô hình
đó. Đ ng th i phát huy ồ ờ nh ng m t tích c c trong mô hình ph c h i ch c năngữ ặ ự ụ ồ ứ
d a vào c ng đ ng đ có th tri n khai th c hi n suôn s h n. ự ộ ồ ể ể ể ự ệ ẻ ơ
3. Phương phap nghiên c u:́ ứ
3.1. Phương phap s u tâm tai liêú ư ̀ ̀ ̣
Thu thâp cac sô liêu, bao cao, vân đê co liên quan trên Internet, tông cuc̣ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̉ ̣ thông kê, niên giam thông kê, cac trang bao Online uy tin, lam sô liêu, c s lý ́ ́ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ơ ở ́luân cho bai ̣̀ tiêu luân.̉ ̣
Trang 83.2. Phương phap quan sat, so sanh́ ́ ́
Quan sat sô liêu đa thu thâp, so sanh cac sô liêu v i nhau t đo đ a rá ́ ̣ ̃ ̣ ́ ́ ́ ̣ ớ ừ ́ ư
nh ng vi du cu thê h n, dân ch ng xac đang vê tinh hinh.ữ ́ ̣ ̣ ̉ ơ ̃ ứ ́ ́ ̀ ̀ ̀
3.3. Phương phap thông kê, phân tich tông h ṕ ́ ́ ̉ ợ
Thông kê lai tât ca cac sô liêu, bao cao liên quan sau đo phân tich tông h ṕ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ợ môt cach ki ḷ ́ ̃ương cac sô liêu đa nêu đê lam sang to vân đê.̃ ́ ́ ̣ ̃ ̉ ̀ ́ ̉ ́ ̀
Đ tài ph n ánh m t cách th c t v th c tr ng chăm sóc ngề ả ộ ự ế ề ự ạ ười khuy t t t,ế ậ
t đó thúc đ y s quan tâm, đ u t cho chừ ẩ ự ầ ư ương trình cũng nh ho t đ ng chămư ạ ộ sóc t i đ a phạ ị ương
5. Kêt câu đê taí ́ ̀ ̀
Bai tiêu luân đ̀ ̉ ̣ ược chia lam ̀ 4 phân:̀
Phâǹ 1: M đâùở
Phân ̀ 2: M t s lý lu n c b nộ ố ậ ơ ả
Ph n 3ầ : N i dung v n đ nghiên c uộ ấ ề ứ
Phân ̀ 4: Kêt luân và khuy n ngh́ ̣ ế ị
Trang 9PHÂN 2:̀ M T S LÝ LU N C B N Ộ Ố Ậ Ơ Ả
1. M t s khái ni m c b nộ ố ệ ơ ả
1.1. Khái ni m “Ngệ ười khuy t t t”ế ậ
Theo Ngh quy t 48/96 do Đ i h i đ ng Liên Hi p Qu c thông qua ngàyị ế ạ ộ ồ ệ ố 20/12/1993 v nh ng chu n t c b o đ m bình đ ng v c h i cho ngề ữ ẩ ắ ả ả ẳ ề ơ ộ ười khuy tế
t t: Ngậ ười khuy t t t là ngế ậ ười m t mát ho c h n ch các c h i tham gia vàoấ ặ ạ ế ơ ộ
đ i s ng c ng đ ng m c bình đ ng nh nh ng thành viên khác. Thu t ng đóờ ố ộ ồ ở ứ ẳ ư ữ ậ ữ
mô t ngả ười khuy t t t ti p xúc v i môi trế ậ ế ớ ường. M c đích c a thu t ng này làụ ủ ậ ữ
nh m nh n m nh ph i t p trung vào nh ng thi u sót trong môi trằ ấ ạ ả ậ ữ ế ường và các
ho t đ ng có t ch c trong xã h i, ví d nh : thông tin, ph bi n và giáo d c,ạ ộ ổ ứ ộ ụ ư ổ ế ụ
nh ng thi u sót này ngăn tr ngữ ế ở ười khuy t t t tham gia các ho t đ ng xã h iế ậ ạ ộ ộ
m t cách bình đ ng.ộ ẳ
Còn theo T ch c Y t Th gi i (WHO) năm 1980, t nh ng kinhổ ứ ế ế ớ ừ ữ nghi m trong lĩnh v c y t , đã có nh ng đ nh nghĩa v s thi u năng, khuy t t tệ ự ế ữ ị ề ự ể ế ậ
và thi t thòi nh sau:ệ ư
+ Thi u năng: B t k s m t mát ho c d thể ấ ỳ ự ấ ặ ị ường nào v tâm th n,ề ầ sinh lý ho c c u trúc hay ch c năng c a c th ặ ấ ứ ủ ơ ể
+ Khuy t t t: B t k m t s h n ch ho c thi u kh năng nào (làế ậ ấ ỳ ộ ự ạ ế ặ ế ả
h u qu c a s thi u năng) đ th c hi n m t ho t đ ng nào theo cung cáchậ ả ủ ự ế ế ự ệ ộ ạ ộ
ho c trong ph m vi đặ ạ ược coi là bình thường c a m t con ngủ ộ ười
+ Thi t thòi: S thi t thòi c a m t ngệ ự ệ ủ ộ ười, do h u qu c a s thi uậ ả ủ ự ể năng ho c khuy t t t làm h n ch ho c ngăn c n vi c th c hi n đ y đ vai tròặ ế ậ ạ ế ặ ả ệ ự ệ ầ ủ bình thường, ph thu c vào tu i tác, gi i tính và các y u t v văn hóa xã h i,ụ ộ ổ ớ ế ố ề ộ
đ i v i cá nhân đó.”ố ớ
Trang 10Thi t thòi ph n ánh m i quan h gi a ngệ ả ố ệ ữ ười khuy t t t và môi trế ậ ườ ng
c a h Đi u này xu t hi n khi h ph i ch m trán v i nh ng rào c n v vănủ ọ ề ấ ệ ọ ả ạ ớ ữ ả ề hoá, v t ch t và xã h i, ngăn c n h ti p c n v i nh ng h th ng khác nhau c aậ ấ ộ ả ọ ế ậ ớ ữ ệ ố ủ
xã h i có s n cho nh ng công dân khác. Do đó, thi t thòi là s m t mát hay h nộ ẵ ữ ệ ự ấ ạ
ch các c h i tham gia vào đ i s ng c ng đ ng m c bình đ ng so v i ngế ơ ộ ờ ố ộ ồ ở ứ ẳ ớ ườ ikhác. Người khuy t t t không ph i là m t nhóm ngế ậ ả ộ ườ ồi đ ng nh t, ví d nhũngấ ụ
ngườ ị ệi b b nh tâm th n, trì đ n, khi m th , khi m thính và b câm, ho c nhũngầ ộ ế ị ế ị ặ
ngườ ị ại b h n ch v v n đ ng hay nh ng ngế ề ậ ộ ữ ườ ượi đ c g i là “khuy t t t y h c”ọ ế ậ ọ
ph i đ i m t v i các lo i rào c n khác nhau mà h ph i vả ố ặ ớ ạ ả ọ ả ượt qua b ng nh ngằ ữ cách khác nhau
Tóm l i, ngạ ười khuy t t t là ngế ậ ười không bình thường v s c kh e do cácề ứ ỏ khuy t t t ho c do b nh t t làm hu ho i, r i lo n các ch c năng c a c th ,ế ậ ặ ệ ậ ỷ ạ ố ạ ứ ủ ơ ể
ho c do h u qu c a nh ng ch n thặ ậ ả ủ ữ ấ ương d n đ n nh ng khó khăn trong đ iẫ ế ữ ờ
s ng và c n đố ầ ược xã h i quan tâm, giúp đ , b o v Và th c t đã cho th y, r tộ ỡ ả ệ ự ế ấ ấ nhi u ngề ườ ượi đ c quan tâm đúng m c đã tr thành nh ng ngứ ở ữ ười có ích, h cóọ
th s ng, sinh ho t và đóng góp cho xã h i. Khó khăn l n nh t mà ngể ố ạ ộ ớ ấ ười khuy tế
t t ph i đ i di n không ph i t s khi m khuy t ch c năng c a c th màậ ả ố ệ ả ừ ự ế ế ứ ủ ơ ể chính là nh ng y u t c n tr v tâm lý, xã h i.ữ ế ố ả ở ề ộ
b i t "toàn di n", nên đây v n là v n đ còn kéo dài.ở ừ ệ ẫ ấ ề
Theo đ nh nghĩa v s c kho c a T Ch c Y t Th Gi i (WHO Worldị ề ứ ẻ ủ ổ ứ ế ế ớ Health Organization): "S c kho là m t tr ng thái hoàn toàn tho i mái c v thứ ẻ ộ ạ ả ả ề ể
ch t, tâm th n và xã h i, ch không ph i là ch là không có b nh t t hay tàn ph "ấ ầ ộ ứ ả ỉ ệ ậ ế1.2. Khái ni m “Chăm sóc s c kh e”ệ ứ ỏ
Xu t phát t nh ng v n đ v s c kh e và chăm sóc s c kh e ngấ ừ ữ ấ ề ề ứ ỏ ứ ỏ ườ ikhuy t t t nêu trên, cùng v i mong mu n b o đ m cho ngế ậ ớ ố ả ả ười khuy t t t đế ậ ượ c
b o v và chăm sóc s c kh e m t cách bình đ ng nh nh ng ngả ệ ứ ỏ ộ ẳ ư ữ ười khác, các
nước trên th gi i cũng nh Vi t Nam đã quy đ nh c th ch đ này trong hế ớ ư ệ ị ụ ể ế ộ ệ
Trang 11th ng pháp lu t nố ậ ước mình. Chăm sóc s c kh e hi u theo nghĩa r ng đứ ỏ ể ộ ược hi uể
là quan tâm đ n 3 m t n i dung c a s c kh e g m:ế ặ ộ ủ ứ ỏ ồ
Chăm sóc y t : do ngành y t đ m nhi m g m phòng b nh, khám ch aế ế ả ệ ồ ệ ữ
đ ng qua l i gi a các ho t đ ng đ phòng phát sinh b nh t t, phát hi n b nh t tộ ạ ữ ạ ộ ể ệ ậ ệ ệ ậ
s m và đi u tr ph c h i s c kh e ngớ ề ị ụ ồ ứ ỏ ười khuy t t t.ế ậ
Theo quy đ nh c a pháp lu t hi n hành v ngị ủ ậ ệ ề ười khuy t t t, có thế ậ ể
hi uể ch đ chăm sóc s c kh e ngế ộ ứ ỏ ười khuy t t t bao g m t ng h p các quyế ậ ồ ổ ợ
đ nh v quy n c a ngị ề ề ủ ười khuy t t t đế ậ ược nhà nước, c ng đ ng xã h i th cộ ồ ộ ự
hi n các ho t đ ng phòng b nh, khám ch a b nh, ch nh hình, ph c h i ch cệ ạ ộ ệ ữ ệ ỉ ụ ồ ứ năng nh m giúp ngằ ười khuy t t t n đ nh s c kh e, vế ậ ổ ị ứ ỏ ượt qua nh ng khó khănữ
c a b nh, t t, vủ ệ ậ ươn lên hòa nh p c ng đ ngậ ộ ồ ”.
2. Phân lo i khuy t t tạ ế ậ
Có khá nhiêu h th ng phân lo i ngệ ố ạ ười khuy t t t ph thu c vào t ng lĩnhế ậ ụ ộ ừ
v c và m c đích phân lo i khác nhau: phân lo i theo gi i tính, phân lo i theoự ụ ạ ạ ớ ạ nguyên nhân, phân lo i theo các nhóm tu i, phân lo i theo các d ng t t Tuyạ ổ ạ ạ ậ nhiên hi n nay, các B Ngành có liên quan ch t ch v i các v n đ tàn t t baoệ ộ ặ ẽ ớ ấ ề ậ
g m: B Lao đ ng Thồ ộ ộ ương Binh và Xã h i, B Y t và B Giáo d c Đào t o,ộ ộ ế ộ ụ ạ các B Ngành này đã chính th c áp d ng H th ng phân lo i Qu c t v Suyộ ứ ụ ệ ố ạ ố ế ề
gi m s c kh e, Tàn t t và Khuy t t t (ICIDH) do T ch c Y t Th gi iả ứ ỏ ậ ế ậ ổ ứ ế ế ớ (WHO) ban hành năm 1980, g m 7 tiêu chí: ồ
Suy gi m kh năng v n đ ng nh là c t, li t c , li t não, b i li t.ả ả ậ ộ ư ụ ệ ơ ệ ạ ệ
Khi m thính/câm.ế
Khi m th bao g m mù, mù màu ế ị ồ
Suy gi m kh năng h c t p (suy gi m v nh n th c và trí tu ) bao g mả ả ọ ậ ả ề ậ ứ ệ ồ
c h i ch ng Downả ộ ứ
Trang 12 Hành vi khác thường (thường là do b b nh tâm th n phân li t ho c cácị ệ ầ ệ ặ
Ngoài các tiêu chí phân lo i tàn t t, còn có các tiêu chí nh m phân lo iạ ậ ằ ạ
m c đ tàn t t, đứ ộ ậ ược quy đ nh trong Đi u 1 (Ngh đ nh 81/CP), trong đó quy đ nhị ề ị ị ị
r ng: nh ng ngằ ữ ười mà kh năng làm vi c b gi m sút theo m t t l ph n trămả ệ ị ả ộ ỷ ệ ầ
nh t đ nh và đấ ị ược các c quan y t xác nh n s đơ ế ậ ẽ ược hưởng các ph c p laoụ ấ
đ ng nh t đ nh. M c đ tàn t t càng l n bao nhiêu thì m c ph c p độ ấ ị ứ ộ ậ ớ ứ ụ ấ ược hưở ngcàng cao b y nhiêu.ấ
Theo đi u 3, Lu t ngề ậ ười khuy t t t (2010), D ng t t và khuy t t tế ậ ạ ậ ế ậ
Người khuy t t t đế ậ ược chia theo m c đ khuy t t t sau đây:ứ ộ ế ậ
a) Người khuy t t t đ c bi t n ng là ngế ậ ặ ệ ặ ười do khuy t t t d n đ nế ậ ẫ ế không th t th c hi n vi c ph c v nhu c u sinh ho t cá nhân hàng ngày;ể ự ự ệ ệ ụ ụ ầ ạ
b) Người khuy t t t n ng là ngế ậ ặ ười do khuy t t t d n đ n không thế ậ ẫ ế ể
t th c hi n m t s vi c ph c v nhu c u sinh ho t cá nhân hàng ngày;ự ự ệ ộ ố ệ ụ ụ ầ ạ
Trang 13c) Người khuy t t t nh là ngế ậ ẹ ười khuy t t t không thu c trế ậ ộ ường h pợ quy đ nh t i đi m a và đi m b kho n này.ị ạ ể ể ả
Vi c phân lo i và quy thu c ngệ ạ ộ ười khuy t t t vào nhóm này hay nhómế ậ khác s giúp gi i quy t các v n đ v b trí công ăn vi c làm và t ch c sinhẽ ả ế ấ ề ề ố ệ ổ ứ
ho i đ i s ng. ạ ờ ố
PH N 3: N I DUNG V N Đ NGHIÊN C UẦ Ộ Ấ Ề Ứ
1. Th c tr ng ngự ạ ười khuy t t t trên đ a bàn t nh Khánh Hòaế ậ ị ỉ
Toàn t nh hi n có kho ng 36.000 ngỉ ệ ả ười khuy t t t, chi m 3% dân s ế ậ ế ố Trong đó, có 1.831 người khuy t t t đ c bi t n ng, 5.806 ngế ậ ặ ệ ặ ười khuy t t t n ngế ậ ặ
và kho ng 29.000 ngả ười khuy t t t nh , v i nhi u d ng t t, nh : khuy t t t vế ậ ẹ ớ ề ạ ậ ư ế ậ ề
v n đ ng, nghe, nói, nhìn, th n kinh, tâm th n, trí tu và khuy t t t khác. Đ nậ ộ ầ ầ ệ ế ậ ế nay, toàn t nh đã t ch c xác đ nh và c p gi y xác nh n khuy t t t cho 20.751ỉ ổ ứ ị ấ ấ ậ ế ậ
người khuy t t t, hi n còn h n 15.000 ngế ậ ệ ơ ười khuy t t tế ậ ch a đư ược c p gi yấ ấ xác nh n khuy t t t r i vào trậ ế ậ ơ ường h pợ người khuy t t tế ậ nh Lý do là phápẹ
lu t v ngậ ề ười khuy t t t quy đ nh, ngế ậ ị ười khuy t t tế ậ đ c bi t n ng và n ngặ ệ ặ ặ
được hưởng chính sách tr c p xã h i, cònợ ấ ộ người khuy t t tế ậ nh do không đẹ ượ c
hưởng tr c p xã h i và b o hi m y t , vì th , đa s ngợ ấ ộ ả ể ế ế ố ười khuy t t t nhế ậ ẹ không đ ngh U ban nhân dân c p xã đ đề ị ỷ ấ ể ượ ấc c p gi y xác nh n khuy t t t.ấ ậ ế ậ
Tuy nhiên, ước còn kho ng 70% ngả ười khuy t t t ch a bi t đ n chínhế ậ ư ế ế sách Tr giúp pháp lý c a Nhà nợ ủ ước. Năm 2013, Trung tâm Tr giúp pháp lý Nhàợ
nướ ỉc t nh đã l ng ghép ph bi n Lu t Ngồ ổ ế ậ ười khuy t t t và các văn b n hế ậ ả ướ ng
d n cho h n 200 ngẫ ơ ườ ại t i các l p t p hu n nghi p v tr giúp pháp lý, đ ngớ ậ ấ ệ ụ ợ ồ
th i tuyên truy n, ph bi n t i các bu i tr giúp pháp lý l u đ ng. Trung tâm bờ ề ổ ế ạ ổ ợ ư ộ ố trí cán b ti p nh n, gi i quy t các yêu c u tr giúp pháp lý; t v n, gi i đápộ ế ậ ả ế ầ ợ ư ấ ả
vướng m c pháp lu t c a ngắ ậ ủ ười khuy t t t Ho t đ ng tr giúp pháp lý choế ậ ạ ộ ợ
người khuy t t t là m ng công vi c m i c a năm 2013, nh ng kinh phí ngânế ậ ả ệ ớ ủ ư sách c p cho công tác này m i đấ ớ ược b sung 6 tháng cu i năm 2014, nên công tácổ ố
tr giúp pháp lý cho ngợ ười khuy t t t m i chuy n đ ng bế ậ ớ ể ộ ước đ u.ầ