Nội dung bài thu hoạch phân tích nhiệm vụ của Đảng viên trong công tác xây dựng Đảng ở cơ sở; vị trí, vai trò của người Đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, liên hệ với thực tiễn của ngành, đơn vị và chức trách, nhiệm vụ của cá nhân.
Trang 1BÀI THU HO CH Ạ L P Đ NG VIÊN M I Ớ Ả Ớ
Tôi tên: L u Nhungư
Ch c v : Bí th Đoànứ ụ ư
Đ n v công tác: Đ ng y kh i Doanh nghi pơ ị ả ủ ố ệ
Qua đ t h c t p do Ban T ch c H i ngh c a Đ ng y kh i Doanh nghi p t ợ ọ ậ ổ ứ ộ ị ủ ả ủ ố ệ ổ
ch c. Tôi trình bày thu ho ch v i n i dung c th nh sau: Nh n th c c a cá nhân v ứ ạ ớ ộ ụ ể ư ậ ứ ủ ề
nh ng v n đ c b n và m i trong các chuyên đ đã đ ữ ấ ề ơ ả ớ ề ượ c gi i thi u t i H i ngh ớ ệ ạ ộ ị
Bài làm Câu 1. Phân tích nhi m v c a đ ng viên trong công tác xây d ng đ ng cệ ụ ủ ả ự ả ở ơ
s ?ở
T ch c c s đ ng c a Đ ng C ng s n Vi t Nam bao g m các chi b , đ ng bổ ứ ơ ở ả ủ ả ộ ả ệ ồ ộ ả ộ
c s , là t ch c đ ng nh nh t và có s lơ ở ổ ứ ả ỏ ấ ố ượng đông nh t.Đi u l Đ ng C ng s nấ ề ệ ả ộ ả
Vi t Nam quy đ nh t ch c c s đ ng là n n t ng c a Đ ng, là h t nhân chính tr ệ ị ổ ứ ơ ở ả ề ả ủ ả ạ ị ở
c s ơ ở
Nhi m v xây d ng, c ng c t ch c c s đ ng, nâng cao ch t lệ ụ ự ủ ố ổ ứ ơ ở ả ấ ượng đ ng viênả
có n i dung chính: Nâng cao năng l c lãnh đ o, s c chi n đ u c a t ch c c sộ ự ạ ứ ế ấ ủ ổ ứ ơ ở
đ ng, và nâng cao ch t lả ấ ượng đ ng viên. M i đ ng viên ph i ho t đ ng trong m t tả ỗ ả ả ạ ộ ộ ổ
ch c c s đ ng nh t đ nh. Ch t lứ ơ ở ả ấ ị ấ ượng c a t ng đ ng viên góp ph n t o nên ch tủ ừ ả ầ ạ ấ
lượng c a chi b , đ ng b Đ ng b , chi b trong s ch, v ng m nh s t o đi u ki nủ ộ ả ộ ả ộ ộ ạ ữ ạ ẽ ạ ề ệ
đ đ ng viên th c hi n t t vai trò, nhi m v , gi v ng t cách ngể ả ự ệ ố ệ ụ ữ ữ ư ườ ải đ ng viên. Vì
v y, Đ ng viên c n nêu cao trách nhi m xây d ng đ ng b , chi b ậ ả ầ ệ ự ả ộ ộ
Đ ng viên ph i đóng góp tích c c v i đ ng b , chi b trong vi c lãnh đ o th cả ả ự ớ ả ộ ộ ệ ạ ự
hi n nhi m v chính tr c s , đ n v Đòi h i ngệ ệ ụ ị ơ ở ơ ị ỏ ườ ải đ ng viên ph i:ả
Thường xuyên h c t p ch nghĩa Mác Lênin, t tọ ậ ủ ư ưởng H Chí Minh, truy nồ ề
th ng t t đ p c a dân t c, tinh hoa văn hóa c a nhân lo i, nh ng ki n th c m i c aố ố ẹ ủ ộ ủ ạ ữ ế ứ ớ ủ
th i đ i,… t đó góp ph n c ng t ch c Đ ng, hoàn thành t t nhi m v lãnh đ oờ ạ ừ ầ ủ ổ ứ ả ố ệ ụ ạ
th c hi n nhi m v chính tr c s ự ệ ệ ụ ị ở ơ ở
N m v ng và th c hi n nghiêm đắ ữ ự ệ ường l i, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c aố ủ ả ậ ủ Nhà nước, nh ng ch trữ ủ ương, nhi m v c a c p y và chính quy n đ a phệ ụ ủ ấ ủ ề ị ương
Hi u rõ tình hình th c t c s nh ng v n đ đang đ t ra c n gi i quy t.ể ự ế ở ơ ở ữ ấ ề ặ ầ ả ế
Thường xuyên suy nghĩ, góp ph n đ ra ch trầ ề ủ ương và các gi i pháp đúng đ n,ả ắ sát h p, có tính kh thi c a đ ng b , chi b đ th c hi n t t nhi m v chính tr c aợ ả ủ ả ộ ộ ể ự ệ ố ệ ụ ị ủ
đ n v ơ ị
Gương m u th c hi n ngh quy t và ch p hành s phân công c a đ ng b , chiẫ ự ệ ị ế ấ ự ủ ả ộ
b ; tích c c tuyên truy n, v n đ ng nhân dân và gia đình th c hi n có hi u qu cácộ ự ề ậ ộ ự ệ ệ ả
ch trủ ương, nhi m v do đ ng b , chi b đ ra.ệ ụ ả ộ ộ ề
Trang 2Đ ng viên ph i góp ph n tích c c vào vi c xây d ng t ch c c s đ ng có sả ả ầ ự ệ ự ổ ứ ơ ở ả ự
th ng nh t cao v chính tr và t trố ấ ề ị ư ưởng, b n lĩnh chính tr và ph m ch t đ o đ c, l iả ị ẩ ấ ạ ứ ố
s ng.ố
Đ ng viên ph i th c hi n nghiêm túc “ch đ h c t p lý lu n chính tr trongả ả ự ệ ế ộ ọ ậ ậ ị
Đ ng” trên c s nâng cao nh n th c, kiên đ nh nh ng quan đi m có tính nguyên t cả ơ ở ậ ứ ị ữ ể ắ
c a Đ ng.ủ ả
Gương m u, t giác rèn luy n, ph n đ u nâng cao b n lĩnh chính tr ; ph mẫ ự ệ ấ ấ ả ị ẩ
ch t, đ o đ c cách m ng; kh c ph c ch nghĩa cá nhân. Không làm nh ng vi c tráiấ ạ ứ ạ ắ ụ ủ ữ ệ
v i quy đ nh c a Đ ng, xa l v i b n ch t ngớ ị ủ ả ạ ớ ả ấ ườ ải đ ng viên c ng s n. Không thamộ ả nhũng, làm ăn phi pháp; kiên quy t đ u tranh ch ng tham nhũng, lãng phí và các bi uế ấ ố ể
hi n tiêu c c.ệ ự
Kiên quy t đ u tranh v i nh ng nh n th c l ch l c, m h , nh ng bi u hi nế ấ ớ ữ ậ ứ ệ ạ ơ ồ ữ ể ệ thi u kiên đ nh v t tế ị ề ư ưởng chính tr , giúp đ ng chí nh n rõ và kh c ph c nh ng nh nị ồ ậ ắ ụ ữ ậ
th c, t tứ ư ưởng không đúng. Phê phán và bác b nh ng quan đi m sai trái, thù đ ch.ỏ ữ ể ị
Phát huy t do t tự ư ưởng, th o lu n, tranh lu n tìm ra chân lý. Th c hi n đúngả ậ ậ ự ệ quy n đề ược phát bi u ý ki n, để ế ược b o l u ý ki n và ch p hành ngh quy t c aả ư ế ấ ị ế ủ
Đ ng. Không đả ược truy n bá nh ng quan đi m trái v i quan đi m, đề ữ ể ớ ể ướng l i c aố ủ
Đ ng.ả
Đ ng viên ph i đóng góp tích c c xây d ng đ ng b , chi b v ng m nh v tả ả ự ự ả ộ ộ ữ ạ ề ổ
ch c, th c hi n nghiêm nguyên t c t p trung dân ch Đ ng viên c n:ứ ự ệ ắ ậ ủ ả ầ
Phát huy dân ch , tích c c th a thu n và tham gia quy t đ nh các ch trủ ự ỏ ậ ế ị ủ ương, nhi m v c a đ ng b , chi b , đ ng th i th c hi n đúng nguyên t c thi u s ph cệ ụ ủ ả ộ ộ ồ ờ ự ệ ắ ể ố ụ tùng đa s , cá nhân ph c tùng quy t đ nh c a t p th ố ụ ế ị ủ ậ ể
Thường xuyên rèn luy n, t giác đ t mình trong s qu n lý c a chi b , đ ngệ ự ặ ự ả ủ ộ ả
b ; tham gia đ y đ các k sinh ho t chi b , tuân th k lu t c a Đ ng.ộ ầ ủ ỳ ạ ộ ủ ỷ ậ ủ ả
Th c hi n nghiêm ch đ t phê bình và phê bình.ự ệ ế ộ ự
Ra s c chăm lo, gi gìn đoàn k t n i b ; kiên quy t đ u tranh v i m i bi uứ ữ ế ộ ộ ế ấ ớ ọ ể
hi n chia r , bè cánh, c c b do kèn c a, tranh giành ch c quy n, l i l c.ệ ẽ ụ ộ ự ứ ề ợ ộ
Làm t t công tác b o v chính tr n i b Đ ng; kiên quy t ch ng l i m i âmố ả ệ ị ộ ộ ả ế ố ạ ọ
m u, th đo n c a các th l c thù đ ch, nh ng ph n t b t mãn, c h i ch ng Đ ngư ủ ạ ủ ế ự ị ữ ầ ử ấ ơ ộ ố ả
và nh ng bi u hi n l ch l c, trái quan đi m, đữ ể ệ ệ ạ ể ường l i c a Đ ng và pháp lu t c aố ủ ả ậ ủ Nhà nước
* Liên h b n thân:ệ ả Là m t ĐV, gv tôi luôn hi u s ph n đ u nâng cao ch tộ ể ự ấ ấ ấ
lượng Đ ng viên c a b n thân góp ph n t o nên ch t lả ủ ả ầ ạ ấ ượng c a chi b mình. Vì v y,ủ ộ ậ
B n thân tôi th c hi n nghiêm đả ự ệ ường l i, chính sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhàố ủ ả ậ ủ
nước, nh ng ch trữ ủ ương, nhi m v , thệ ụ ường xuyên h c t p ch nghĩa Mác Lênin, tọ ậ ủ ư
tưởng H Chí Minh, ch đ h c t p lý lu n chính tr trong Đ ng, truy n th ng t t đ pồ ế ộ ọ ậ ậ ị ả ề ố ố ẹ
c a dân t c, trau d i ki n th c chuyên môn, nghi p v s ph m. rèn luy n đ o đ c,ủ ộ ồ ế ứ ệ ụ ư ạ ệ ạ ứ tác phong, b n lĩnh chính tr c a ngả ị ủ ười Đ ng viên hoàn thành nhi m v mà Đ ng vàả ệ ụ ả nhà nước giao cho. B n thân hi u rõ tình hình th c t đ a phả ể ự ế ở ị ương (xã Ya Xiêr là khu
v c nh y c m, v n đ v n đ ng, duy trì sĩ s h c sinh đang là v n đ nan gi i, ph iự ạ ả ấ ề ậ ộ ố ọ ấ ề ả ả
gi i quy t t t thì m i nâng cao đả ế ố ớ ược ch t lấ ượng giáo d c , cùng v i các đ ng chíụ ớ ồ
Trang 3trong chi b đ xu t nh ng gi i pháp nâng cao t l h c sinh ra l p, gi m t l h c sinhộ ề ấ ữ ả ỉ ệ ọ ớ ả ỉ ệ ọ
y u kém, tăng t l h c sinh gi i trế ỉ ệ ọ ỏ ở ường. Tích c c bám l p, bám trự ớ ường n m rõ tìnhắ hình h c sinh, ph huynh, bám thôn làng tuyên truy n v n đ ng nhân dân th c hi nọ ụ ề ậ ộ ự ệ
ch trủ ương, nhi m v do chi b đ ra.ệ ụ ộ ề
Tham gia đ y đ các k sinh ho t chi b , tuân th k lu t c a Đ ng. Trong cácầ ủ ỳ ạ ộ ủ ỷ ậ ủ ả
cu c h p nêu cao tinh th n t phê bình, phê bình. Th c hi n đúng nguyên t c t p trungộ ọ ầ ự ự ệ ắ ậ dân ch và đoàn k t v i đ ng nghi p. Trong chi b trủ ế ớ ồ ệ ộ ường h c không có hi n tọ ệ ượ ng chia r , bè phái.ẻ
đ a phỞ ị ương, gia đình b n thân luôn c g ng v n đ ng tuyên truy n nh ngả ố ắ ậ ộ ề ữ
người xung quanh hi u và làm theo các để ường l i chính sách pháp lu t c a Đ ng vàố ậ ủ ả nhà nước, cùng xây d ng kh i đoàn k t khu dân c Ngự ố ế ư ười thân trong gia đình ch y uủ ế sinh s ng b ng ngh buôn bán, b n thân luôn nêu cao tinh th n v n đ ng ngố ằ ề ả ầ ậ ộ ười thân không làm ăn phi pháp, không lãng phí,
Là 1 đ ng viên, 1 bí th đoàn trả ư ường, giáo viên tôi luôn c nh giác trả ước m i âmọ
m u, th đo n c a các th l c thù đ ch, nh ng ph n t b t mãn, c h i ch ng Đ ng,ư ủ ạ ủ ế ự ị ữ ầ ử ấ ơ ộ ố ả
nh t là các thông tin trên m ng XH, nh c nh các đoàn viên trong chi đoàn, đ ngấ ạ ắ ở ồ nghi p, qu n chúng n i dân c c nh giác trệ ầ ở ơ ư ả ước nh ng thông tin không đữ ược rõ rang trên m ng XH.ạ
Ngoài nh ng đi u trên b n thân luôn th c hi n t t 4 nhi m v c a ngữ ề ả ự ệ ố ệ ụ ủ ười Đ ngả viên ĐCSVN
Câu 2: PHÂN TÍCH V TRÍ, VAI TRÒ C A NGỊ Ủ ƯỜI Đ NG VIÊN Đ NGẢ Ả
C NG S N VI T NAM. LIÊN H B N THÂNỘ Ả Ệ Ệ Ả
Đi u l Đ ng C ng s n Vi t Nam đề ệ ả ộ ả ệ ược thông qua t i Đ i h i XIạ ạ ộ c a Đ ngủ ả
kh ng đ nh: “Đ ng C ng s n Vi t Nam là đ i tiên phong c a giai c p công nhân,ẳ ị ả ộ ả ệ ộ ủ ấ
đ ng th i là đ i tiên phong c a nhân dân lao đ ng và c a dân t c Vi t Nam; đ i bi uồ ờ ộ ủ ộ ủ ộ ệ ạ ể trung thành l i ích c a giai c p công nhân, nhân dân lao đ ng và c a dân t c”. Ngợ ủ ấ ộ ủ ộ ườ i
đ ng viên ĐCS VN có v trí và vai trò r t quan tr ng là chi n s , ngả ị ấ ọ ế ỹ ười xây d ng,ự
người lãnh đ o và là ngạ ười ph c v C th v trí, vai trò c a ngụ ụ ụ ể ị ủ ười ĐV nh sau:ư
Đ ng viên là chi n sĩ cách m ng trong đ i quân tiên phong c a giai c p côngả ế ạ ộ ủ ấ nhân Vi t Nam, c a nhân dân lao đ ng và c a dân t c Vi t Namệ ủ ộ ủ ộ ệ
Đ ng viên là chi n sĩ cách m ng tiên phong c a giai c p công nhân, ph n đ u vìả ế ạ ủ ấ ấ ấ
l i ích c a giai c p. Toàn b s c m nh, năng l c lãnh đ o và s c chi n đ u c a Đ ngợ ủ ấ ộ ứ ạ ự ạ ứ ế ấ ủ ả
đ u đề ượ ạc t o thành t t ng ngừ ừ ườ ải đ ng viên
Đ ng viên là ngả ười tiên ti n nh t trong nhân dân lao đ ng và c a dân t c.ế ấ ộ ủ ộ
Đ ng viên đ t l i íchả ặ ợ c a giai c p và dân t c lên trên h t, trủ ấ ộ ế ước h t.ế
Đ ngả viên là người tiên phong, gương m u trẫ ước qu n chúng nhân dân.ầ
Đ i ngũ đ ng viên là nh ng ngộ ả ữ ười có trách nhi m góp ph n xây d ng đệ ầ ự ường l i,ố
ch trủ ương, chính sách c a Đ ng; đ ng th i có trách nhi m t ch c th c hi n m iủ ả ồ ờ ệ ổ ứ ự ệ ọ
đường l i, ch trố ủ ương, chính sách đó
M i đ ng viên c a Đ ng đ u có trách nhi m trong vi c xây d ng đỗ ả ủ ả ề ệ ệ ự ường l i,ố
ch trủ ương, chính sách c a Đ ng.ủ ả
Trang 4 Đ ng viên ph i nêu cao vai trò tiên phong gả ả ương m u trong vi c ch p hành cácẫ ệ ấ
ch trủ ương, chính sách c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, làm t m gấ ương t t choố
qu n chúng noi theo.ầ
Đ ng viên dù cả ở ương v nào cũng v a là ngị ừ ười lãnh đ o, v a là ngạ ừ ười ph c vụ ụ
qu n chúng.ầ
Đ ng viên là ngả ười lãnh đ o, giác ng lý tạ ộ ưởng c a Đ ng, đem t tủ ả ư ưởng,
đường l i, ch trố ủ ương, chính sách và pháp lu t tuyên truy n cho qu n chúngậ ề ầ
Đ ng viên là ngả ườ ầ ớ ủi đ y t c a nhân dân, “M i ngỗ ườ ải đ ng viên, m i ngỗ ười cán
b t trên xu ng dộ ừ ố ướ ềi đ u ph i đả ược hi u r ng; mình vào Đ ng đ làm đ y t choể ằ ả ể ầ ớ nhân dân
Là Đ ng viên luôn luôn đ ng v ng trên l p trả ứ ữ ậ ường, quan đi m c a Đ ng để ủ ả ể lãnh đ o, giáo d c qu n chúng, nâng cao trình đ c a qu n chúng.ạ ụ ầ ộ ủ ầ
M i đ ng viên đ u ph i b o v tính v ng ch c, tính kiên đ nh, tính trong s chỗ ả ề ả ả ệ ữ ắ ị ạ
c a Đ ng và ph i c g ng làm cho danh hi u và ý nghĩa c a đ ng viên ngày càng caoủ ả ả ố ắ ệ ủ ả
h n lên mãi.ơ
Đ ng viên là ngả ười kiên đ nh b o v Đ ng, b o v đị ả ệ ả ả ệ ường l i, ch trố ủ ương c aủ
Đ ngả
Trong cu c đ u tranh ch ng các th l c thù đ ch, đ c bi t ch ng chi n lộ ấ ố ế ự ị ặ ệ ố ế ượ c
“di n bi n hòa bình” hi n nay, gi v ng và tăng cễ ế ệ ữ ữ ường vai trò lãnh đ o c a Đ ng làạ ủ ả
y u t có tính ch t quy t đ nh th ng l i c a cách m ng Vi t Nam. Th ng l i to l n vàế ố ấ ế ị ắ ợ ủ ạ ệ ắ ợ ớ
có ý nghĩa l ch s c a s nghi p đ i m i đã kh ng đ nh tính đúng đ n c a đị ử ủ ự ệ ổ ớ ẳ ị ắ ủ ường l iố
đ i m i do Đ ng ta kh i xổ ớ ả ở ướng và lãnh đ o.ạ
* Liên h b n thân:ệ ả
Ngày được k t n p Đ ng là ngày tr ng đ i nh t trong cu c đ i, n u nh Tế ạ ả ọ ạ ấ ộ ờ ế ư ố
H u vi t “t y trong tôi b ng n ng h ” thì v i tôi t y cu c đ i tôi nh đữ ế ừ ấ ừ ắ ạ ớ ừ ấ ộ ờ ư ược bướ c sang m t trang m i, trang vi t đó tôi là m t Đ ng viên ĐCSVN. Bộ ớ ế ộ ả ước vào Đ ng tôiả
hi u b n thân mình không ch s ng cho riêng mình mà s ng vì lý tể ả ỉ ố ố ưởng. Hi u để ược vị trí, vai trò c a ngủ ười Đ ng viên, luôn nh c mình ph i tr thành m t chi n sĩ cáchả ắ ả ở ộ ế
m ng trong đ i quân tiên phong. Là ĐV, giáo viên, bí th đoàn trạ ộ ư ường Luôn ph n đ uấ ấ trau đ i ph m ch t đ o đ c, b n lĩnh chính tr , phát tri n chuyên môn đ trong gi ngồ ẩ ấ ạ ứ ả ị ể ể ả
d y là m t giáo viên gi i, trong lao đ ng là m t lao đ ng tiên ti n, là m t cán b đoànạ ộ ỏ ộ ộ ộ ế ộ ộ
gương m u trẫ ước các đoàn viên trong chi đoàn, gương m u tiên phong trong các phongẫ trào trước h c sinh, đ ng nghi p, đ t l i ích c a h c sinh, ph huynh, c a các đoànọ ồ ệ ặ ợ ủ ọ ụ ủ viên trong chi đoàn lên trước h t.ế
Là m t đ ng viên tôi luôn nêu cao vai trò tiên phong gộ ả ương m u trong vi c ch pẫ ệ ấ hành các ch trủ ương, chính sách c a Đ ng và pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước, làm t m gấ ươ ng
t t cho h c sinh, qu n chúng noi theo. Cùng v i chi b đóng góp ý ki n trong vi c xâyố ọ ầ ớ ộ ế ệ
d ng các ngh quy t c a chi b trự ị ế ủ ộ ường, Đ ng b xã, góp ý các d th o… c a Đ ng,ả ộ ự ả ủ ả nhà nước
Là Đ ng viên là cán b đoàn b n thân giác ng lý tả ộ ả ộ ưởng c a Đ ng đem t tủ ả ư ưởng,
đường l i, ch trố ủ ương, chính sách và pháp lu t tuyên truy n cho đoàn viên trong chiậ ề đoàn, qu n chúng trong các bu i sinh ho t đoàn, h p v i các thôn làng. Luôn nh c nhầ ổ ạ ọ ớ ắ ở
Trang 5b n thân là: mình vào Đ ng đ làm đ y t cho nhân dân. Đả ả ể ầ ớ ược đi u đ ng làm vi c t iề ộ ệ ạ văn phòng phòng GD&ĐT b n thân luôn t n tình khi hả ậ ướng d n Ph huynh, h c sinh,ẫ ụ ọ
qu n chúng khi làm các th t c, gi y t có liên quan. ầ ủ ụ ấ ờ
Là m t đ ng viên, cũng là 1 giáo viên tin h c,b n thân luôn nêu cao tinh th n đ uộ ả ọ ả ầ ấ tranh ch ng các th l c thù đ ch, chi n lố ế ự ị ế ược “di n bi n hòa bình” nh t là luôn c nhễ ế ấ ả giác trước các thông tin trên m ng xã h i. Nh c nh HS, Ph huynh, đoàn viên trongạ ộ ắ ở ụ chi đoàn, đ ng nghi p không nên nghe các tin t c m t chi u, ch a đồ ệ ứ ộ ề ư ược ki m ch ngể ứ trên m ng xh, tránh b m c m u c a các th l c.ạ ị ắ ư ủ ế ự
Ngoài nh ng đi u trên b n thân luôn th c hi n t t 4 nhi m v c a ngữ ề ả ự ệ ố ệ ụ ủ ười Đ ngả viên ĐCSVN
Câu 3: T nh ng n i dung đã đừ ữ ộ ược nghiên c u, h c t p, các cán b , gi ng ứ ọ ậ ộ ả
viên, giáo viên liên h v i th c ti n c a ngành, đ n v và ch c trách, nhi m v ệ ớ ự ễ ủ ơ ị ứ ệ ụ
c a cá nhân.ủ
* Liên h v i th c ti n c a ngành, đ n v và ch c trách, nhi m v c a cá nhânệ ớ ự ễ ủ ơ ị ứ ệ ụ ủ
Là m t giáo viên, tôi ý th c và quan tâm đ n t ng v n đ mà ngh quy t Đ i h i ộ ứ ế ừ ấ ề ị ế ạ ộ XII đã đ ra. B n thân c n tuyên truy n sâu r ng trong qu n chúng nhân dân, ngề ả ầ ề ộ ầ ười thân và cán b nh ng v n đ c p thi t mà Ngh quy t đã nêu. Xác đ nh rõ trách nhi m ộ ữ ấ ề ấ ế ị ế ị ệ
và nhi m v c a mình, luôn ph n đ u hoàn thành t t nhi m v đệ ụ ủ ấ ấ ố ệ ụ ược giao; tích c c ự nghiên c u, h c t p các Ngh quy t c a Đ ng các c p, th c hi n t t đứ ọ ậ ị ế ủ ả ấ ự ệ ố ường l i, chính ố sách c a Đ ng, pháp lu t c a Nhà nủ ả ậ ủ ước;
– B n thân là đ ng viên, giáo viên tôi luôn luôn gi v ng quan đi m, l p trả ả ữ ữ ể ậ ường
t tư ưởng v ng vàng, kiên đ nh m c tiêu ch nghĩa MácLênin và t tữ ị ụ ủ ư ưởng H Chí ồ Minh. H c t p và nghiên c u các chuyên đ v t m gọ ậ ứ ề ề ấ ương đ o đ c H Chí Minh;ạ ứ ồ – C n xác đ nh đầ ị ược trách nhi m và nhi m v c a mình, luôn ph n đ u hoàn ệ ệ ụ ủ ấ ấ thành t t nhi m v đố ệ ụ ược giao;
– Ch p hành t t các ch trấ ố ủ ương, chính sách c a đ ng pháp lu t Nhà nủ ả ậ ước, v n ậ
đ ng gia đình và ngộ ười thân th c hi n t t các quy đ nh c a đ a phự ệ ố ị ủ ị ương n i c trú, ơ ư
th c hi n t t l i s ng lành m nh, gi n d , trung th c, luôn gi gìn đoàn k t n i b , ự ệ ố ố ố ạ ả ị ự ữ ế ộ ộ
ti p thu và l ng nghe ý ki n đóng góp đ ng chí trong đ n v ;ế ắ ế ồ ơ ị
– Luôn kh c ph c khó khăn, đoàn k t tắ ụ ế ương tr đ ng nghi p đ hoàn thành t t ợ ồ ệ ể ố công vi c đệ ược giao. Th c hi n t t quy ch dân ch , đ u tranh ch ng các bi u hi n ự ệ ố ế ủ ấ ố ể ệ tiêu c c quan liêu, tham nhũng…pháp l nh cán b , công ch c, n i quy và quy ch làm ự ệ ộ ứ ộ ế
vi c t i đ n v ;ệ ạ ơ ị
– Nghiên c u, ng d ng khoa h c công ngh vào công tác gi ng d y, góp ph n ứ ứ ụ ọ ệ ả ạ ầ tích c c vào s phát tri n kinh t xã h i; t h c và trau d i ki n th c kĩ năng nghi p ự ự ể ế ộ ự ọ ồ ế ứ ệ
v chuyên môn; tu dụ ưỡng đ o đ c, l i s ng, kĩ năng góp ph n nâng cao năng l c và ạ ứ ố ố ầ ự
ph m ch t c a nhà giáo;ẩ ấ ủ
– Trao đ i chuyên môn v i đ ng nghi p, nghiên c u tài li u, d các l p b i ổ ớ ồ ệ ứ ệ ự ớ ồ
dưỡng chuyên môn đ đ t hi u qu cao h n trong công tác. Luôn không ng ng h c ể ạ ệ ả ơ ừ ọ
h i đ có th thích ng v i nh ng thay đ i, nhi t tình v i công cu c đ i m i giáo ỏ ể ể ứ ớ ữ ổ ệ ớ ộ ổ ớ
d c. C g ng ph n đ u trau d i chuyên môn đ có ki n th c chuyên môn sâu r ng, cóụ ố ắ ấ ấ ồ ể ế ứ ộ
Trang 6trình đ s ph m lành ngh , bi t ng s tinh t , bi t s d ng các công ngh tin vào ộ ư ạ ề ế ứ ử ế ế ử ụ ệ
d y h c, bi t đ nh hạ ọ ế ị ướng phát tri n c a h c sinh theo m c tiêu giáo d c nh ng cũng ể ủ ọ ụ ụ ư
đ m b o đả ả ượ ự ực s t do c a h c sinh trong ho t đ ng nh n th c, là t m gủ ọ ạ ộ ậ ứ ấ ương cho
h c sinh noi theo.ọ
Câu 3: Đ xu t, ki n ngh nh ng gi i pháp có hi u qu đ t ch c th c hi n các ề ấ ế ị ữ ả ệ ả ể ổ ứ ự ệ ngh quy t c a H i Ngh l n th sáu, l n th b y Ban Ch p hành Trung ị ế ủ ộ ị ầ ứ ầ ứ ả ấ ương Đ ng, ả khóa XII; chương trình hành đ ng c a T nh y th c hi n các ngh quy t H i ngh l n ộ ủ ỉ ủ ự ệ ị ế ộ ị ầ
th sáu trong th i gian t i ngành, c quan, đ n v và trách nhi m c th c a cá nhân.ứ ờ ớ ở ơ ơ ị ệ ụ ể ủ
Là m t giáo viên, tôi ý th c và quan tâm đ n t ng v n đ mà ngh quy t 18ộ ứ ế ừ ấ ề ị ế
NQ/TW trong h i ngh Trung ộ ị ương 6 khóa XII đã đ ra. B n thân c n tuyên truy n sâuề ả ầ ề
r ng trong qu n chúng nhân, giáo viên và h c sinh nh ng v n đ c p thi t mà Ngh ộ ầ ọ ữ ấ ề ấ ế ị quy t đã nêu. Bên c nh đó, tôi cũng c n xác đ nh rõ h n trách nhi m c a mình đ i v i ế ạ ầ ị ơ ệ ủ ố ớ
v n m nh c a Đ ng, c a dân t c ta trong quá trình đ i m i, s p x p t ch c b máy ậ ệ ủ ả ủ ộ ổ ớ ắ ế ổ ứ ộ
c a h th ng chính tr tinh g n, ho t đ ng hi u l c, hi u qu b ng nh ng hành đ ng ủ ệ ố ị ọ ạ ộ ệ ự ệ ả ằ ữ ộ
c th :ụ ể
– Luôn luôn gi v ng quan đi m, l p trữ ữ ể ậ ường t tư ưởng v ng vàng, kiên đ nh m c ữ ị ụ tiêu ch nghĩa MácLênin và t tủ ư ưởng H Chí Minh. H c t p và nghiên c u các chuyênồ ọ ậ ứ
đ v t m gề ề ấ ương đ o đ c H Chí Minh;ạ ứ ồ
– C n xác đ nh đầ ị ược trách nhi m và nhi m v c a mình, luôn ph n đ u hoàn ệ ệ ụ ủ ấ ấ thành t t nhi m v đố ệ ụ ược giao;
– Ch p hành t t các ch trấ ố ủ ương, chính sách c a đ ng pháp lu t Nhà nủ ả ậ ước, v n ậ
đ ng gia đình và ngộ ười thân th c hi n t t các quy đ nh c a đ a phự ệ ố ị ủ ị ương n i c trú, ơ ư
th c hi n t t l i s ng lành m nh, gi n d , trung th c, luôn gi gìn đoàn k t n i b , ự ệ ố ố ố ạ ả ị ự ữ ế ộ ộ
ti p thu và l ng nghe ý ki n đóng góp đ ng chí trong đ n v ;ế ắ ế ồ ơ ị
– Nghiên c u, ng d ng khoa h c công ngh vào công tác qu n lí và gi ng d y, ứ ứ ụ ọ ệ ả ả ạ góp ph n tích c c vào s phát tri n kinh t xã h i; t h c và trau d i ki n th c kĩ năngầ ự ự ể ế ộ ự ọ ồ ế ứ nghi p v chuyên môn; tu dệ ụ ưỡng đ o đ c, l i s ng, kĩ năng góp ph n nâng cao năng ạ ứ ố ố ầ
l c và ph m ch t c a nhà giáo;ự ẩ ấ ủ
– Trao đ i chuyên môn v i đ ng nghi p, nghiên c u tài li u, d các l p b i ổ ớ ồ ệ ứ ệ ự ớ ồ
dưỡng chuyên môn đ đ t hi u qu cao h n trong công tác. Luôn không ng ng h c ể ạ ệ ả ơ ừ ọ
h i đ có th thích ng v i nh ng thay đ i, nhi t tình v i công cu c đ i m i giáo ỏ ể ể ứ ớ ữ ổ ệ ớ ộ ổ ớ
d c, đ nh hụ ị ướng phát tri n h c sinh theo m c tiêu giáo d c nh ng cũng đ m b o để ọ ụ ụ ư ả ả ượ c
s t do c a h c sinh trong ho t đ ng nh n th c, là t m gự ự ủ ọ ạ ộ ậ ứ ấ ương cho h c sinh noi theo.ọ
Đ cao tính tiên phong, gề ương m u c a m i cán b , đ ng viên trong vi c th c ẫ ủ ỗ ộ ả ệ ự
hi n ch trệ ủ ương, chính sách v công tác dân s , nh t là sinh đ 2 con, chú tr ng nuôi ề ố ấ ủ ọ
d y con t t, gia đình h nh phúc, t o s c lan t a sâu r ng trong toàn xã h i.ạ ố ạ ạ ứ ỏ ộ ộ
* Các gi i pháp nh m th c hi n có hi u qu Ngh quy t đ n v công tácả ằ ự ệ ệ ả ị ế ở ơ ị
– B n thân tích c c tuyên truy n trong qu n chúng nhân, giáo viên và h c sinh ả ự ề ầ ọ
nh ng v n đ c p thi t mà Ngh quy t đã nêu;ữ ấ ề ấ ế ị ế
– Luôn luôn gi v ng quan đi m, l p trữ ữ ể ậ ường t tư ưởng v ng vàng, kiên đ nh m c ữ ị ụ tiêu ch nghĩa MácLênin và t tủ ư ưởng H Chí Minh. H c t p và nghiên c u các chuyênồ ọ ậ ứ
đ v t m gề ề ấ ương đ o đ c H Chí Minh;ạ ứ ồ
Trang 7– Ch p hành t t các ch trấ ố ủ ương, chính sách c a đ ng pháp lu t Nhà nủ ả ậ ước, v n ậ
đ ng gia đình và ngộ ười thân th c hi n t t các quy đ nh c a đ a phự ệ ố ị ủ ị ương n i c trú, ơ ư
th c hi n t t l i s ng lành m nh, gi n d , trung th c, luôn gi gìn đoàn k t n i b , ự ệ ố ố ố ạ ả ị ự ữ ế ộ ộ
ti p thu và l ng nghe ý ki n đóng góp đ ng chí trong đ n v ;ế ắ ế ồ ơ ị
– Luôn kh c ph c khó khăn, đoàn k t tắ ụ ế ương tr đ ng nghi p đ hoàn thành t t ợ ồ ệ ể ố công vi c đệ ược giao. Th c hi n t t quy ch dân ch , đ u tranh ch ng các bi u hi n ự ệ ố ế ủ ấ ố ể ệ tiêu c c quan liêu, tham nhũng…pháp l nh cán b , công ch c, n i quy và quy ch làm ự ệ ộ ứ ộ ế
vi c t i đ n v ;ệ ạ ơ ị
– Nghiên c u, ng d ng khoa h c công ngh vào công tác gi ng d y, góp ph n ứ ứ ụ ọ ệ ả ạ ầ tích c c vào s phát tri n kinh t xã h i; trao đ i chuyên môn v i đ ng nghi p, nghiênự ự ể ế ộ ổ ớ ồ ệ
c u tài li u, d các l p b i dứ ệ ự ớ ồ ưỡng chuyên môn đ đ t hi u qu cao h n trong công ể ạ ệ ả ơ tác
Câu 4: Công cu c xây d ng ch nghĩa xã h i th i k đ i m i đang đ t raộ ự ủ ộ ờ ỳ ổ ớ ặ không ít v n đ c n nghiên c u, gi i quy t. Nh ng câu h i nh : Ch nghĩa xãấ ề ầ ứ ả ế ữ ỏ ư ủ
h i Vi t Nam có nh ng đ c tr ng gì? B ng cách nào đ xây d ng thành côngộ ở ệ ữ ặ ư ằ ể ự
ch nghĩa xã h i Vi t Nam trong đi u ki n hi n nay? đang ti p t c đ t ra vàủ ộ ở ệ ề ệ ệ ế ụ ặ đòi h i ph i đỏ ả ược tr l i b ng lý lu n và th c ti n sinh đ ng.ả ờ ằ ậ ự ễ ộ
V mô hình ch nghĩa xã h i Vi t Nam th i k đ i m iề ủ ộ ở ệ ờ ỳ ổ ớ
Nh n th c c a Đ ng C ng s n Vi t Nam v ch nghĩa xã h i là s v n d ngậ ứ ủ ả ộ ả ệ ề ủ ộ ự ậ ụ
nh ng quan đi m c a ch nghĩa Mác Lênin v ch nghĩa xã h i và xây d ng chữ ể ủ ủ ề ủ ộ ự ủ nghĩa xã h i g n v i quá trình phát tri n đ t nộ ắ ớ ể ấ ước qua các th i k Th i k trờ ỳ ờ ỳ ước đ iổ
m i, nh n th c v xã h i xã h i ch nghĩa đã đớ ậ ứ ề ộ ộ ủ ược Đ ng ta phác th o ban đ u trongả ả ầ các văn ki n Đ i h i t năm 1954 đ n năm 1986. Nhìn m t cách t ng th , th i k này,ệ ạ ộ ừ ế ộ ổ ể ờ ỳ chúng ta ch a xác đ nh đư ị ược mô hình và nh ng đ c tr ng c th c a xã h i xã h i chữ ặ ư ụ ể ủ ộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam.ở ệ
Đ i h i đ i bi u toàn qu c l n th VI c a Đ ng C ng s n Vi t Nam (1986) đãạ ộ ạ ể ố ầ ứ ủ ả ộ ả ệ
ch rõ nh ng h n ch , khuy t đi m, nguyên nhân c a h n ch , y u kém trong nh nỉ ữ ạ ế ế ể ủ ạ ế ế ậ
th c v xã h i xã h i ch nghĩa. L n đ u tiên trong l ch s xây d ng ch nghĩa xã h iứ ề ộ ộ ủ ầ ầ ị ử ự ủ ộ
Vi t Nam, mô hình xã h i xã h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng đã đ c Đ ng
ta ch ra trongỉ Cương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xãờ ỳ ộ ủ
h iộ (Cương lĩnh năm 1991). Cương lĩnh năm 1991 xác đ nh xã h i xã h i ch nghĩa làị ộ ộ ủ
m t xã h i g m 6 đ c tr ng: Do nhân dân lao đ ng làm ch Có n n kinh t phát tri nộ ộ ồ ặ ư ộ ủ ề ế ể cao d a trên l c lự ự ượng s n xu t hi n đ i và ch đ công h u v các t li u s n xu tả ấ ệ ạ ế ộ ữ ề ư ệ ả ấ
ch y u. Có n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c. Con ngủ ế ề ế ậ ả ắ ộ ườ ượi đ c gi iả phóng kh i áp b c, bóc l t, b t công, làm theo năng l c, hỏ ứ ộ ấ ự ưởng theo lao đ ng, có cu cộ ộ
s ng m no, t do, h nh phúc, có đi u ki n phát tri n toàn di n cá nhân. Các dân t cố ấ ự ạ ề ệ ể ệ ộ trong nước bình đ ng, đoàn k t và giúp đ l n nhau cùng ti n b Có quan h h uẳ ế ỡ ẫ ế ộ ệ ữ ngh và h p tác v i nhân dân t t c các nị ợ ớ ấ ả ước trên th gi i(1).ế ớ
Có th nói, nh ng đ c tr ng c a ch nghĩa xã h i để ữ ặ ư ủ ủ ộ ược nêu trong Cương lĩnh năm 1991 là nh ng đ c tr ng b n ch t đ nh n bi t v ch nghĩa xã h i. Nh ng đ cữ ặ ư ả ấ ể ậ ế ề ủ ộ ữ ặ
tr ng này m t phư ở ộ ương di n nào đó cũng đã ch rõ đ ng l c và m c tiêu c a quá trìnhệ ỉ ộ ự ụ ủ xây d ng ch nghĩa xã h i Vi t Nam.ự ủ ộ ở ệ
Trang 8Đ n Đ i h i X, t ng k t h n 20 năm đ i m i, Đ ng ta đã có nh n th c m i sâuế ạ ộ ổ ế ơ ổ ớ ả ậ ứ ớ
s c h n v b n ch t, đ c tr ng c a ch nghĩa xã h i. Đ i h i X xác đ nh, xã h i xãắ ơ ề ả ấ ặ ư ủ ủ ộ ạ ộ ị ộ
h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng g m 8 đ c tr ng c b n: “dân giàu, nộ ủ ự ồ ặ ư ơ ả ướ c
m nh, công b ng, dân ch , văn minh; do nhân dân làm ch ; có n n kinh t phát tri nạ ằ ủ ủ ề ế ể cao, d a trên l c lự ự ượng s n xu t hi n đ i và quan h s n xu t phù h p v i trình đả ấ ệ ạ ệ ả ấ ợ ớ ộ phát tri n c a l c lể ủ ự ượng s n xu t; có n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c;ả ấ ề ế ậ ả ắ ộ con ngườ ượi đ c gi i phóng kh i áp b c, b t công, có cu c s ng m no, t do, h nhả ỏ ứ ấ ộ ố ấ ự ạ phúc, phát tri n toàn di n; các dân t c trong c ng đ ng Vi t Nam bình đ ng, đoàn k t,ể ệ ộ ộ ồ ệ ẳ ế
tương tr và giúp đ nhau cùng ti n b ; có Nhà nợ ỡ ế ộ ước pháp quy n xã h i ch nghĩaề ộ ủ
c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân dủ ướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n; có quanạ ủ ả ộ ả
h h u ngh và h p tác v i nhân dân các nệ ữ ị ợ ớ ước trên th gi i”(2).ế ớ
Có th nói, so v i Cể ớ ương lĩnh năm 1991, nh n th c v b n ch t, đ c tr ng c aậ ứ ề ả ấ ặ ư ủ
ch nghĩa xã h i Đ i h i X có nh ng đi m m i. H m c tiêu chung “dân giàu, nủ ộ ở ạ ộ ữ ể ớ ệ ụ ướ c
m nh, xã h i công b ng, dân ch , văn minh” đạ ộ ằ ủ ược xác đ nh là đ c tr ng th nh tị ặ ư ứ ấ trong 8 đ c tr ng. M c đích c a ch nghĩa xã h i đặ ư ụ ủ ủ ộ ược xác đ nh rõ nét, c th h n.ị ụ ể ơ Các đ c tr ng c a ch nghĩa xã h i m c dù có nh ng thay đ i v m t ngôn t (ch ngặ ư ủ ủ ộ ặ ữ ổ ề ặ ừ ẳ
h n: không đ c p đ n ch đ công h u v t li u s n xu t ch y u đ c tr ng vạ ề ậ ế ế ộ ữ ề ư ệ ả ấ ủ ế ở ặ ư ề quan h s n xu t; c m t các dân t c trong nệ ả ấ ụ ừ ộ ước được thay b ng các dân t c trongằ ộ
c ng đ ng Vi t Nam…), nh ng v b n ch t c b n v n độ ồ ệ ư ề ả ấ ơ ả ẫ ược gi nguyên và b sungữ ổ thêm m t đ c tr ng m i (có Nhà nộ ặ ư ớ ước pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, doề ộ ủ ủ nhân dân, vì nhân dân dướ ựi s lãnh đ o c a Đ ng C ng s n). Đây là m t b sung quanạ ủ ả ộ ả ộ ổ
tr ng v đ c tr ng b n ch t c a xã h i xã h i ch nghĩa mà Đ ng và nhân dân ta xâyọ ề ặ ư ả ấ ủ ộ ộ ủ ả
d ng. So v i Cự ớ ương lĩnh năm 1991, nh n th c này đ y đ h n, toàn di n h n.ậ ứ ầ ủ ơ ệ ơ
T ng k t 25 năm đ i m i và 20 năm th c hi n Cổ ế ổ ớ ự ệ ương lĩnh năm 1991, Cương lĩnh xây d ng đ t nự ấ ước trong th i k quá đ lên ch nghĩa xã h iờ ỳ ộ ủ ộ (b sung, phát tri n nămổ ể 2011) đã nêu rõ: “Xã h i xã h i ch nghĩa mà nhân dân ta xây d ng là m t xã h iộ ộ ủ ự ộ ộ : Dân giàu, nước m nh, dân ch , công b ng, văn minh; do nhân dân làm ch ; có n n kinh tạ ủ ằ ủ ề ế phát tri n cao d a trên l c lể ự ự ượng s n xu t hi n đ i và quan h s n xu t ti n b phùả ấ ệ ạ ệ ả ấ ế ộ
h p; có n n văn hóa tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c; con ngợ ề ế ậ ả ắ ộ ười có cu c s ng mộ ố ấ
no, t do, h nh phúc, có đi u ki n phát tri n toàn di n; các dân t c trong c ng đ ngự ạ ề ệ ể ệ ộ ộ ồ
Vi t Nam bình đ ng, đoàn k t, tôn tr ng và giúp nhau cùng phát tri n; có Nhà nệ ẳ ế ọ ể ướ c pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, do nhân dân, vì nhân dân do Đ ng C ngề ộ ủ ủ ả ộ
s n lãnh đ o; có quan h h u ngh và h p tác v i các nả ạ ệ ữ ị ợ ớ ước trên th gi i”(3).ế ớ
Cương lĩnh (b sung, phát tri n năm 2011) đã làm rõ m t s v n đ v n i dungổ ể ộ ố ấ ề ề ộ xây d ng xã h i xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ự ộ ộ ủ ở ệ
Th nh tứ ấ , kh ng đ nh đ c tr ng hàng đ u là xây d ng m t xã h i:ẳ ị ặ ư ầ ự ộ ộ dân giàu, nướ c
m nh, dân ch , công b ng, văn minhạ ủ ằ Ch nghĩa xã h i ph i là dân giàu, nủ ộ ả ước m nh.ạ Dân có giàu nước m i m nh, nớ ạ ước m nh t o đi u ki n cho dân giàu có chính đáng.ạ ạ ề ệ Dân giàu không ch giàu v c a c i v t ch t mà giàu c v trí tu , văn hóa, tinh th n,ỉ ề ủ ả ậ ấ ả ề ệ ầ
đ o đ c. S c m nh c a đ t nạ ứ ứ ạ ủ ấ ước b t ngu n t s c m nh c a nhân dân. Nắ ồ ừ ứ ạ ủ ước m nhạ
d a trên n n t ng kinh t phát tri n cao, ch đ chính tr ti n b , dân ch , n đ nhự ề ả ế ể ế ộ ị ế ộ ủ ổ ị
qu c phòng, an ninh v ng m nh, xã h i đoàn k t, đ ng thu n, trong m ngoài êm,ố ữ ạ ộ ế ồ ậ ấ không gây thù oán trong quan h qu c t Nệ ố ế ước m nh còn th hi n ý chí đ c l p, tạ ể ệ ở ộ ậ ự
l c, t cự ự ường, b n lĩnh v ng vàng trở ả ữ ước m i khó khăn, thách th c.ọ ứ
Trang 9Th haiứ , đ cao dân ch , n i dung dân ch đề ủ ộ ủ ược đ t lên trặ ước công b ng, vănằ minh. Đây là m t đi m m i trong nh n th c và th c ti n xây d ng ch nghĩa xã h iộ ể ớ ậ ứ ự ễ ự ủ ộ
c a Đ ng ta. Dân ch là bủ ả ủ ước ti n, là khát v ng c a con ngế ọ ủ ười, c a m i dân t c. Dânủ ỗ ộ
ch t s n là bủ ư ả ước ti n b so v i ch đ phong ki n. Dân ch xã h i ch nghĩa là sế ộ ớ ế ộ ế ủ ộ ủ ự phát tri n ch a t ng có, gi i phóng tri t đ con ngể ư ừ ả ệ ể ười kh i m i áp b c, b t công đỏ ọ ứ ấ ể
t o d ng m t xã h i t t đ p.ạ ự ộ ộ ố ẹ
Th baứ , đi m nh n m i trong đ c tr ng v kinh t c a xã h i xã h i ch nghĩa ể ấ ớ ặ ư ề ế ủ ộ ộ ủ ở
Vi t Nam:ệ Có n n kinh t phát tri n cao d a trên l c lề ế ể ự ự ượng s n xu t hi n đ i và quanả ấ ệ ạ
h s n xu t ti n b phù h pệ ả ấ ế ộ ợ Nói quan h s n xu t ti n b phù h p v i l c lệ ả ấ ế ộ ợ ớ ự ượ ng
s n xu t hi n đ i là ph n ánh đúng quy lu t v quan h s n xu t ph i phù h p v iả ấ ệ ạ ả ậ ề ệ ả ấ ả ợ ớ tính ch t và trình đ phát tri n c a l c lấ ộ ể ủ ự ượng s n xu t. Quan h s n xu t ti n b phùả ấ ệ ả ấ ế ộ
h p đ t ra nhi m v ph i không ng ng hoàn thi n quan h s n xu t v i s đ ng bợ ặ ệ ụ ả ừ ệ ệ ả ấ ớ ự ồ ộ
c a t t c các y u t (ch đ s h u t li u s n xu t, ch đ qu n lý và ch đ ,ủ ấ ả ế ố ế ộ ở ữ ư ệ ả ấ ế ộ ả ế ộ
phương th c phân ph i s n ph m), ch không ch v ch đ s h u v t li u s nứ ố ả ẩ ứ ỉ ề ế ộ ở ữ ề ư ệ ả
xu t.ấ
Th tứ ư, v v n đ xã h i và con ngề ấ ề ộ ườ , Ci ương lĩnh (b sung, phát tri n nămổ ể 2011) di n đ t khái quát:ễ ạ Con người có cu c s ng m no, t do, h nh phúc, có đi uộ ố ấ ự ạ ề
ki n phát tri n toàn di nệ ể ệ Vi c xóa b áp b c, bóc l t, b t công ch là gi i pháp đ đ tệ ỏ ứ ộ ấ ỉ ả ể ạ
t i m c đích vì cu c s ng t t đ p c a con ngớ ụ ộ ố ố ẹ ủ ười. M c tiêu xây d ng, phát tri n conụ ự ể
người trong ch đ xã h i ch nghĩa c n xác đ nh con ngế ộ ộ ủ ầ ị ười, nhân dân Vi t Nam làệ
ch th xây d ng, t o d ng xã h i t t đ p và đủ ể ự ạ ự ộ ố ẹ ược hưởng chính nh ng thành qu đó.ữ ả Con người trong xã h i xã h i ch nghĩa Vi t Nam ph i là nh ng ngộ ộ ủ ệ ả ữ ười năng đ ng, cóộ trí tu , h c v n cao, vệ ọ ấ ươ ớ ỉn t i đ nh cao c a tri th c nhân lo i.ủ ứ ạ
Đ làm rõ và c th hóa nh ng n i dung c a Cể ụ ể ữ ộ ủ ương lĩnh, Văn ki n Đ i h i XIIệ ạ ộ
c a Đ ng xác đ nh 4 tr c t phát tri n đ t nủ ả ị ụ ộ ể ấ ước trong th i k đ i m i: Th i k đ iờ ỳ ổ ớ ờ ỳ ổ
m i đòi h i ph i phát tri n đ t nớ ỏ ả ể ấ ước toàn di n, đ ng b h n v chính tr , kinh t , vănệ ồ ộ ơ ề ị ế hóa, xã h i, qu c phòng, an ninh, đ i ngo i, trong đó phát tri n kinh t xã h i là trungộ ố ố ạ ể ế ộ tâm; xây d ng Đ ng là then ch t; xây d ng văn hóa, con ngự ả ố ự ười là n n t ng tinh th n;ề ả ầ tăng cường qu c phòng, an ninh là tr ng y u, thố ọ ế ường xuyên. Đi m m i n i b t là:ể ớ ổ ậ Văn ki n Đ i h i XII c a Đ ng không ch xác đ nh xây d ng văn hóa là n n t ng tinhệ ạ ộ ủ ả ỉ ị ự ề ả
th n mà c xây d ng con ngầ ả ự ười là n n t ng tinh th n. Đây chính là m c tiêu, b n ch tề ả ầ ụ ả ấ
ch nghĩa xã h i mà chúng ta xây d ng.ủ ộ ự
V con đề ường đi lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam hi n nayủ ộ ở ệ ệ
Th i k trờ ỳ ước đ i m i, nh n th c v con đổ ớ ậ ứ ề ường đi lên ch nghĩa xã h i Vi tủ ộ ở ệ Nam đã đ t đạ ược m t s nhi u thành t u bộ ố ề ự ước đ u th hi n qua phầ ể ệ ương châm, chi nế
lược g n đ c l p dân t c v i xây d ng ch nghĩa xã h i. Tuy nhiên, nh n th c v conắ ộ ậ ộ ớ ự ủ ộ ậ ứ ề
đường đi lên ch nghĩa xã h i th i k này còn nhi u h n ch Đ ng ta ch a nh nủ ộ ở ờ ỳ ề ạ ế ả ư ậ
th c h t tính ph c t p, khó khăn và lâu dài c a th i k quá đ ; ch a xác đ nh n i dungứ ế ứ ạ ủ ờ ỳ ộ ư ị ộ
“b qua ch đ t b n ch nghĩa”, th m chí đ i l p ch nghĩa t b n v i ch nghĩaỏ ế ộ ư ả ủ ậ ố ậ ủ ư ả ớ ủ
xã h i m t cách máy móc theo ki u ph đ nh s ch tr n; t duy giáo đi u, gi n đ n vộ ộ ể ủ ị ạ ơ ư ề ả ơ ề
ch nghĩa t b n, đ ng nh t b n ch t bóc l t, áp b c, nô d ch loài ngủ ư ả ồ ấ ả ấ ộ ứ ị ườ ủi c a chủ nghĩa t b n và ch đ t h u t b n ch nghĩa v i toàn b nh ng ti n b , văn minhư ả ế ộ ư ữ ư ả ủ ớ ộ ữ ế ộ
c a ch nghĩa t b n. Đi u này đã làm nh hủ ủ ư ả ề ả ưởng l n đ n công cu c xây d ng chớ ế ộ ự ủ nghĩa xã h i, đ t nộ ấ ước lâm vào kh ng ho ng kinh t xã h i. Vi c gi i quy t m iủ ả ế ộ ệ ả ế ố
Trang 10quan h gi a l c lệ ữ ự ượng s n xu t và quan h s n xu t còn nhi u h n ch , y u kém.ả ấ ệ ả ấ ề ạ ế ế
Ch trủ ương “l y quan h s n xu t ti n b m đấ ệ ả ấ ế ộ ở ường cho l c lự ượng s n xu t phátả ấ tri n” là quan đi m ch quan, duy ý chí, vi ph m quy lu t khách quan. Nh t là th i kể ể ủ ạ ậ ấ ờ ỳ sau khi th ng nh t đ t nố ấ ấ ước, do duy trì quá lâu c ch t p trung quan liêu bao c p làmơ ế ậ ấ tri t tiêu nhi u đ ng l c phát tri n đ t nệ ề ộ ự ể ấ ước
Trong phương hướng phát tri n đ t nể ấ ước, xây d ng ch nghĩa xã h i đã khôngự ủ ộ chú ý đúng đ n đ n các l i ích chính đáng; ch a gi i quy t tho đáng m i quan h l iắ ế ợ ư ả ế ả ố ệ ợ ích gi a cá nhân t p th xã h i.ữ ậ ể ộ
Nhi u quy lu t, đ c bi t là các quy lu t kinh t trong th i k quá đ đã b nh nề ậ ặ ệ ậ ế ờ ỳ ộ ị ậ
th c sai l ch ho c quá máy móc, giáo đi u. Vi c t n t i hai hình th c s h u, haiứ ệ ặ ề ệ ồ ạ ứ ở ữ thành ph n kinh t : kinh t nhà nầ ế ế ước và kinh t t p th đã làm tri t tiêu các ngu n l cế ậ ể ệ ồ ự
c n thi t, v n có trong các thành ph n kinh t t t y u ph i t n t i trong th i k quáầ ế ố ầ ế ấ ế ả ồ ạ ờ ỳ
đ lên ch nghĩa xã h i.ộ ủ ộ
Các v n đ khác nh dân ch xã h i ch nghĩa, văn hóa xã h i ch nghĩa, conấ ề ư ủ ộ ủ ộ ủ
người m i xã h i ch nghĩa còn có nhi u nh n th c m h , ch quan, duy ý chí… Cácớ ộ ủ ề ậ ứ ơ ồ ủ
phương hướng, gi i pháp đ xây d ng ch nghĩa xã h i còn chung chung, tr u tả ể ự ủ ộ ừ ượng.
Vì v y, trên th c t ch t n t i hình th c, không có n i dung, th c ch t. M t s v nậ ự ế ỉ ồ ạ ở ứ ộ ự ấ ộ ố ấ
đ v xã h i nh bình đ ng xã h i, công b ng xã h i gi a các t c ngề ề ộ ư ẳ ộ ằ ộ ữ ộ ười, gi a mi nữ ề núi v i mi n xuôi, gi a nông thôn và thành th … đ u có nh ng nh n th c ch a đ yớ ề ữ ị ề ữ ậ ứ ư ầ
đ Tính hi u qu , thi t th c c a các chính sách xã h i còn nhi u h n ch ủ ệ ả ế ự ủ ộ ề ạ ế
Kh c ph c nh ng h n ch nêu trên, bắ ụ ữ ạ ế ước vào th i k đ i m i, qua các k đ iờ ỳ ổ ớ ỳ ạ
h i, nh n th c v con độ ậ ứ ề ường đi lên ch nghĩa xã h i Vi t Nam đã ngày càng sáng tủ ộ ở ệ ỏ
h n. Nh ng đi m m i trong nh n th c v ch nghĩa xã h i và con đơ ữ ể ớ ậ ứ ề ủ ộ ường đi lên chủ nghĩa xã h i c a Đ ng ta th i k đ i m i th hi n trên nh ng nét căn b n sau:ộ ủ ả ờ ỳ ổ ớ ể ệ ữ ả
Th nh t, nh n th c rõ h n v th i k quá đ lên ch nghĩa xã h i.ứ ấ ậ ứ ơ ề ờ ỳ ộ ủ ộ
Ti n trình đ i m i c a Vi t Nam đế ổ ớ ủ ệ ược b t đ u t đ i m i t duy, trắ ầ ừ ổ ớ ư ước h tế
là đ i m i t duy v ch nghĩa xã h i và th i k quá đ lên ch nghĩa xã h iổ ớ ư ề ủ ộ ờ ỳ ộ ủ ộ T i Đ iạ ạ
h i VI Đ i h i c a đ i m i, Đ ng ta xác đ nh, t ch nghĩa t b n lên ch nghĩa xãộ ạ ộ ủ ổ ớ ả ị ừ ủ ư ả ủ
h i t t y u ph i tr i qua m t th i k quá đ và đ dài c a th i k đó ph thu c vàoộ ấ ế ả ả ộ ờ ỳ ộ ộ ủ ờ ỳ ụ ộ
đi u ki n kinh t , chính tr , xã h i c th c a m i nề ệ ế ị ộ ụ ể ủ ỗ ước. Đ i v i nố ớ ước ta, th i k quáờ ỳ
đ r tộ ấ lâu dài và khó khăn. Đó là m t th i k c i bi n cách m ng sâu s c, toàn di n,ộ ờ ỳ ả ế ạ ắ ệ tri t đ nh m xây d ng t đ u m t ch đ xã h i m i c v l c lệ ể ằ ự ừ ầ ộ ế ộ ộ ớ ả ề ự ượng s n xu t,ả ấ quan h s n xu t và ki n trúc thệ ả ấ ế ượng t ng; trong đó, bao hàm nhi u ch ng đầ ề ặ ường, nhi u bề ước quá đ nh v i nh ng nhi m v tộ ỏ ớ ữ ệ ụ ương ng. Ph i có “nh ng hình th c vàứ ả ữ ứ
bước đi thích h p, làm cho quan h s n xu t phù h p v i tính ch t và trình đ c a l cợ ệ ả ấ ợ ớ ấ ộ ủ ự
lượng s n xu t, luôn luôn có tác d ng thúc đ y s phát tri n c a l c lả ấ ụ ẩ ự ể ủ ự ượng s nả
xu t”(4). Đây là nh ng c s lý lu n quan tr ng đ Đ ng C ng s n Vi t Nam đ a raấ ữ ơ ở ậ ọ ể ả ộ ả ệ ư
đường l i phát tri n n n kinh t hàng hóa nhi u thành ph n, s d ng đúng đ n quanố ể ề ế ề ầ ử ụ ắ
h hàng ti n ; trong đó, thành ph n kinh t nhà nệ ề ầ ế ước đóng vai trò ch đ o và chiủ ạ
ph i các thành ph n kinh t khác. V i đố ầ ế ớ ường l i đ i m i c a Đ ng, trố ổ ớ ủ ả ước h t là đ iế ổ
m i kinh t , l c lớ ế ự ượng s n xu t đả ấ ược gi i phóng kh i nh ng trói bu c cũ, có nh ngả ỏ ữ ộ ữ
bước phát tri n quan tr ng, có nh ng chuy n bi n tích c c thúc đ y n n kinh t xãể ọ ữ ể ế ự ẩ ề ế
h i phát tri n, t o nên s c thái m i trong đ i s ng kinh t xã h i c a đ t nộ ể ạ ắ ớ ờ ố ế ộ ủ ấ ướ c
Đường l i phát tri n kinh t đúng đ n này đã đố ể ế ắ ược Đ ng ti p t c phát tri n và hoànả ế ụ ể