Nội dung tài liệu trình bày các thành tố của thái độ đối với cá nhân; yếu tố ảnh hưởng đến sự hài lòng trong công việc; cách nghiên cứu tính cách; nhận thức và ra quyết định cá nhân... Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1Đ I H C KINH T Đ I H C ĐÀ N NG Ạ Ọ Ế Ạ Ọ Ẵ
KHOA DU L CH Ị
Tên: Tr n Hi n Tân ầ ề
L p: 43K03.2 ớ
Mã sinh viên: 171121703236 GVHD: Cao Trí Dũng
Đà N ng, ngày 7 tháng 4 năm 2019 ẵ
Trang 2A. Đ I TỐ ƯỢNG NGHIÊN C UỨ
M i quan h v i sinh viên th c hi n bài t p: Giáo viên d y kèm ti ng Nh tố ệ ớ ự ệ ậ ạ ế ậ Tên: Bùi Nguyên Minh H ngằ
Tu i: 24ổ
Ngh nghi p: Giáo viên ti ng Nh t t do.ề ệ ế ậ ự
B. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN C UỨ
S d ng k t h p có hi u qu c ba phử ụ ế ợ ệ ả ả ương pháp nghiên c u chính c a hành vi tứ ủ ổ
ch c :ứ
Phương pháp Quan sát
Nghiên c u tứ ương quan (b ng h i, ph ng v n …)ả ỏ ỏ ấ
Nghiên c u th c nghi mứ ự ệ
Trang 3C. N I DUNGỘ
I. THÁI Đ VÀ S HÀI LÒNG TRONG CÔNG VI C:Ộ Ự Ệ
1. Quan sát đ phát hi n các thành t c a thái đ đ i v i cá nhân đ ể ệ ố ủ ộ ố ớ ượ c nghiên c u: ứ
Quan sát thái đ c a ch H ng v công vi c hi n t iộ ủ ị ằ ề ệ ệ ạ
Khi được h i v công vi c hi n t i thì ch tr l i: “Công vi c tuy không n đ nhỏ ề ệ ệ ạ ị ả ờ ệ ổ ị
v m t thu nh p, tuy nhiên, do ch l a ch n làm công vi c t do, c th đây làề ặ ậ ị ự ọ ệ ự ụ ể ở
t m l p d y nhà, cho nên th i gian r t linh ho t, không m y áp l c nhi u vìự ở ớ ạ ở ờ ấ ạ ấ ự ề
nh ng l p này là ch t m , t đi u ti t s lữ ớ ị ự ở ự ề ế ố ượng h c viên và s p x p chọ ắ ế ươ ng trình h c cho phù h p v i trình đ h c sinh, ch nghĩ ch s ti p t c làm công vi cọ ợ ớ ộ ọ ị ị ẽ ế ụ ệ này m t cách lâu dài và nghiêm túc”. ộ
Câu phát bi u c a ch H ng nh v y cho th y thái đ c a ch đ i v i công vi cể ủ ị ằ ư ậ ấ ộ ủ ị ố ớ ệ
hi n t i. Trong đó th hi n r t rõ ràng, ba thành ph n c a thái đ ệ ạ ể ệ ấ ầ ủ ộ
Thành ph n nh n th c : “Công vi c tuy không n đ nh v m t thu nh p’’ ầ ậ ứ ệ ổ ị ề ặ ậ thành ph n th hi n quan đi m ho c ni m tin c a thái đ ầ ể ệ ể ặ ề ủ ộ
Thành ph n c m xúc: “cho nên th i gian r t linh ho t, không m y áp l cầ ả ờ ấ ạ ấ ự nhi u” thành ph n th hi n c m xúc ho c c m giác c a thái đ ề ầ ể ệ ả ặ ả ủ ộ
Thành ph n hành vi: “ch nghĩ ch s ti p t c làm công vi c này m t cách lâuầ ị ị ẽ ế ụ ệ ộ dài và nghiêm túc” ý đ nh c x v i ai ho c vi c gì theo m t cách nh t đ nh.ị ư ử ớ ặ ệ ộ ấ ị
2. S d ng b ng câu h i đ tìm ra các y u t nh h ử ụ ả ỏ ể ế ố ả ưở ng đ n s hài lòng trong ế ự công vi c c a ch H ng: ệ ủ ị ằ
Phán đoán trước các y u t có th làm nh hế ố ể ả ưởng đ n s hài lòng trong câu vi c,ế ự ệ sau đó lên b ng câu h i, r i t đó l c ra các y u t th t s nh hả ỏ ồ ừ ọ ế ố ậ ự ả ưởng đ v sể ẽ ơ
đ các y u t nh hồ ế ố ả ưởng đ n s hài lòng trong công vi c. S d ng thang đo likertế ự ệ ử ụ
g m 5 đi m đi t Hoàn toàn không đ ng ý, Không đ ng ý, Bình thồ ể ừ ồ ồ ường, Đ ng ýồ
và Hoàn toàn đ ng ý.ồ
B ng câu h i s g m các y u t đả ỏ ẽ ồ ế ố ược d đoán là : Ti n lự ề ương, Công vi c, Đàoệ
t o và thăng ti n, Đi u ki n làm vi c. ạ ế ề ệ ệ
Trang 4TỐ
Hoàn toàn không
đ ng ýồ
Không
đ ng ýồ
Bình
thường Đ ng ýồ Hoàn toàn đ ng ýồ
Ti n ề
lương
Lương c b n phù h p v i tínhơ ả ợ ớ
Yên tâm v i m c lớ ứ ương hi n ệ
Ti n lề ương tương x ng v i ứ ớ
Công
vi cệ
Công vi c th hi n v trí xã h iệ ể ệ ị ộ X
Công vi c cho phép s d ng t tệ ử ụ ố
Công vi c phù h p v i h c v nệ ợ ớ ọ ấ
Công vi c t o đi u ki n c i ệ ạ ề ệ ả
Đào
t o vàạ
thăng
ti nế
Nhân viên được đào t o cho ạ
công vi c và phát tri n ngh ệ ể ề
Nhân viên được h tr v th i ỗ ợ ề ờ
gian và chi phí đi h c nâng cao ọ
C h i thăng ti n c a nhân ơ ộ ế ủ
Đi uề
ki nệ
làm
vi cệ
C s v t ch t n i làm vi c t tơ ở ậ ấ ơ ệ ố X
Môi trường làm vi c an toàn, ệ
tho i mái; đ a đi m thu n l i ả ị ể ậ ợ
(Do công vi c c a ch đ c thù là freelance) Qua câu tr l i, có th rút ra đệ ủ ị ặ ả ờ ể ượ ơ c s
đ các y u t nh hồ ế ố ả ưởng đ n s hài lòng trong công vi c c a ch là:ế ự ệ ủ ị
Ti n lề ương
Đi u ki n làm vi cề ệ ệ
Đào t o v thăng ti nạ ằ ế
Công vi cệ
Trang 5II. TÍNH CÁCH VÀ GIÁ TR :Ị
1. Cách nghiên c u tính cách c a ch H ng:ứ ủ ị ằ
S d ng mô hình tính cách MBTI g m 50 câu h i, g i form cho ch H ng tr l iử ụ ồ ỏ ử ị ằ ả ờ
đ có c s ch c ch n v tính cách, b ng câu h i để ơ ở ắ ắ ề ả ỏ ược chia thành 2 ph n và sauầ đây là b ng câu h i, câu tr l i và k t qu nh n l i đả ỏ ả ờ ế ả ậ ạ ược
Trang 8k t qu bài test MBTI ế ả
Ch H ng thu c nhóm tính cách: INTP ị ằ ộ
I (H ng n i h n H ng ngo i): INTPs th ng có xu h ng thích yên ướ ộ ơ ướ ạ ườ ướ tĩnh, dè d t. H thích t ặ ọ ươ ng tác v i m t vài ng ớ ộ ườ ạ i b n h n quan h xã h i ơ ệ ộ
r ng rãi ộ
N (Tr c giác h n C m nh n): INTPs th ng có xu h ng tr u t ng. ự ơ ả ậ ườ ướ ừ ượ
H t p trung vào t ng th h n là chi ti t, quan tâm đ n nh ng đi u s x y ọ ậ ổ ể ơ ế ế ữ ề ẽ ả
ra h n là hi n t i ơ ệ ạ
T (Lý trí h n Tình c m): INTPs khi đ a ra quy t đ nh th ng chú ý đ n ơ ả ư ế ị ườ ế logic, tính h p lý. Đ t nh ng m c tiêu có giá tr lên trên s thích cá nhân ợ ặ ữ ụ ị ở
P (Linh ho t h n Nguyên t c): INTPs không thích các nguyên t c logic, ạ ơ ắ ắ khi gi i quy t v n đ h r t linh ho t, th ả ế ấ ề ọ ấ ạ ườ ng có xu h ướ ng trì hoãn đ a ra ư các quy t đ nh quan tr ng. H thích các "l a ch n m " có th thay đ i d ế ị ọ ọ ự ọ ở ể ổ ễ dàng tùy hoàn c nh ả
Trang 9INTP là nh ng cá nhân tr m tính, chu đáo, có ni m đam mê mãnh li t v i phân ữ ầ ề ệ ớ tích logic, h th ng ph c t p và thi t k H th ệ ố ứ ạ ế ế ọ ườ ng tò mò và thích tìm hi u ể
v các h th ng, lý thuy t ph c t p và cách m i th ho t đ ng. INTP thông ề ệ ố ế ứ ạ ọ ứ ạ ộ
th ườ ng không ph i ki u ng ả ể ườ i truy n th ng, h có nh ng suy nghĩ riêng và ề ố ọ ữ không ch y theo đám đông. Do tính ch t đ c l p nên h thích làm vi c tách ạ ấ ộ ậ ọ ệ
bi t h n là trong m t nhóm, tuy nhiên h có th th hi n k năng v ệ ơ ộ ọ ể ể ệ ỹ ượ ộ t tr i trong vi c gi i thích các khái ni m, ý t ệ ả ệ ưở ng ph c t p cho ng ứ ạ ườ i khác.
Nh ng ng ữ ườ i thu c nhóm INTP th ộ ườ ng có l i s ng ch đ o t duy h ố ố ủ ạ ư ướ ng n i, ộ nghĩa là h th ọ ườ ng gi i quy t v n đ b ng lý trí và logic. Ngoài ra, nhóm ả ế ấ ề ằ INTP còn có l i s ng n a là thiên v tr c giác h ố ố ữ ề ự ướ ng ngo i, h th ạ ọ ườ ng n m ắ
b t m i th thông qua tr c giác c a chính mình ắ ọ ứ ự ủ
Nhóm INTP th ườ ng có m t vài nét đ c tr ng sau: ộ ặ ư
Yêu thích lý thuy t và ý t ế ưở ng tr u t ừ ượ ng.
Ng ườ i đi tìm ki m s th t : H luôn mu n hi u rõ v n đ b ng bi n ế ự ậ ọ ố ể ấ ề ằ ệ pháp phân tích các nguyên t c và c u trúc bên trong ắ ấ ở
Xem tr ng ki n th c và năng l c h n nh ng th còn l i ọ ế ứ ự ơ ữ ứ ạ
H có tiêu chu n r t cao v hi u su t làm vi c, đi u mà h luôn áp ọ ẩ ấ ề ệ ấ ệ ề ọ
d ng cho chính b n thân mình ụ ả
Đ c l p và l p d , cũng có th g i là khác ng ộ ậ ậ ị ể ọ ườ i.
Hi u qu t t nh t khi h đ ệ ả ố ấ ọ ượ c làm vi c m t mình và r t coi tr ng t ệ ộ ấ ọ ự do.
Không có mu n làm lãnh đ o hay đi theo nh ng ng ố ạ ữ ườ i khác.
Không thích các chi ti t nhàm chán ế
Đ c bi t không quan tâm t i các ng d ng th c t c a nh ng sáng t o ặ ệ ớ ứ ụ ự ế ủ ữ ạ
c a chính h ủ ọ
Sáng t o và th t sâu s c ạ ậ ắ
Luôn h ướ ng đ n t ế ươ ng lai.
H th ọ ườ ng thông minh và m u trí ư
Tin vào s sáng su t và ý ki n c a chính mình là trên h t ự ố ế ủ ế
S ng n i tâm, d ố ộ ườ ng nh tách bi t và không mu n liên can đ n nh ng ư ệ ố ế ữ
ng ườ i xung quanh.
Trang 10Nh n xét: ậ Sau m t kho ng th i gian ti p xúc v i ch H ng (qua vi c h c ộ ả ờ ế ớ ị ằ ệ ọ kèm tr c ti p môn Ti ng Nh t) em nh n th y ch là m t ng ự ế ế ậ ậ ấ ị ộ ườ i khá t n tâm ậ trong công vi c gi ng d y. Bình th ệ ả ạ ườ ng, ch khá d tính v i nh ng ng ị ễ ớ ữ ườ i
nh tu i h n mình, có lòng tr c n và luôn quan tâm, thông c m cho h c trò, ỏ ổ ơ ắ ẩ ả ọ
ít khi kh t khe v i h c trò. Tuy v y, nh ng lúc h c trò n, c m đi n tho i ắ ớ ọ ậ ữ ọ ồ ầ ệ ạ
ch i game, l ơ ướ t facebook, không ch u h c t v ng, ngh h c quá nhi u, ch ị ọ ừ ự ỉ ọ ề ị
v n nh c nh r t nghiêm kh c, ít nh ng đúng lúc. Ch cũng cho r ng b n ẫ ắ ở ấ ắ ư ị ằ ả thân còn c ng nh c trong m t vài chuy n nh : n u ăn ph i đúng các quy ứ ắ ộ ệ ư ấ ả trình, quy t c, h c bài ph i đi t t v ng đ n ng pháp đ n nghe nói. N u ắ ọ ả ừ ừ ự ế ữ ế ế không làm đúng nh ng quy trình trên thì ch th ữ ị ườ ng không ăn nh ng món ăn ữ
đó, ho c nh t quy t không d y nh ng bài ti p theo n u ch a h c thu c ặ ấ ế ạ ữ ế ế ư ọ ộ
th c s nh ng t v ng hay c u trúc tr ự ự ữ ừ ự ấ ướ c đó.
2. Giá tr : ị
S d ng b ng kh o sát giá tr c a Rockeach, ch H ng ch n l a:ử ụ ả ả ị ủ ị ằ ọ ự
Đ i v i ố ớ GIÁ TR T I H N,Ị Ớ Ạ x p theo th t là (x p theo th t u tiên 1 làế ứ ự ế ứ ự ư quan tr ng nh t):ọ ấ
1. M t cu c s ng tho i mái (m t cu c s ng th nh vộ ộ ố ả ộ ộ ố ị ượng)
2. An ninh cho gia đình (chăm sóc nh ng ngữ ười thân)
3. T do (đ c l p, t do l a ch n)ự ộ ậ ự ự ọ
4. H nh phúc (s mãn nguy n)ạ ự ệ
5. T tôn (lòng t tr ng)ự ự ọ
Đ i v i ố ớ GIÁ TR PHỊ ƯƠNG TI NỆ , x p theo th t là:ế ứ ự
1. Có kh năng (tài năng, có hi u qu )ả ệ ả
2. Đ u óc r ng m (c i m )ầ ộ ở ở ở
3. S ch s (g n gàng, ngăn n p)ạ ẽ ọ ắ
4. Trung th c (chân thành, trung th c)ự ự
5. Dũng c m (đ ng lên cho ni m tin c a b n)ả ứ ề ủ ạ
Trang 12III. NH N TH C VÀ RA QUY T Đ NH CÁ NHÂN:Ậ Ứ Ế Ị
Trong h u h t các trầ ế ường h p, ch H ng cho bi t ch hay s d ng MÔ HÌNH TR C ợ ị ằ ế ị ử ụ Ự GIÁC ho c s d ng k t h p MÔ HÌNH TR C GIÁC v i mô hình lý tính đ ra quy tặ ử ụ ế ợ Ự ớ ể ế
đ nh cá nhân: vì h u h t ch ra quy t đ nh d a trên nh ng kinh nghi m. Quy trình này ị ầ ế ị ế ị ự ữ ệ
r t nhanh, gi ng nh khi ch ra quy t đ nh nào thì r t quy t đoán, nhanh g n, hi m ấ ố ư ị ế ị ấ ế ọ ế khi thay đ i khi đã ch n l a. Nó d a trên nh ng suy xét toàn di n, t ng th hoàn c nhổ ọ ự ự ữ ệ ổ ể ả
v n đ lúc đó, hay là liên k t gi a các lo i thông tin khác nhau, nh ng quy t đ nh c aấ ề ế ữ ạ ữ ế ị ủ
ch thị ường ch u tác đ ng c a c m xúc, kéo theo c m xúc c a lúc g p tình hu ng đó.ị ộ ủ ả ả ủ ặ ố
IV. Đ NG L C LÀM VI C:Ộ Ự Ệ
theo tháp nhu c u Maslow:ầ
Nhu c u sinh h c: Ch có gia đình g m ba m và anh trai, cu c s ng đ y đ , ầ ọ ị ồ ẹ ộ ố ầ ủ
m no, h nh phúc; có ng i yêu ngh nghi p n đ nh, chu n b có k ho ch
đám cưới trong 6 tháng t i đây, anh trai đã đi làm có công ăn vi c làm n ớ ệ ổ
đ nh, s ng v i gia đình nh ng ch a ch a l p gia đình riêng. Ba m đã v h u, ị ố ớ ư ư ư ậ ẹ ề ư
v n còn kh năng lao đ ng nh ng ch y u làm nh ng công vi c nhà nh ẫ ả ộ ư ủ ế ữ ệ ẹ
Trang 13nhàng, hàng tháng có ti n lề ương h u chu c p đ y đ , không lo v tài chính, chư ấ ầ ủ ề ị không b áp l c ph i chu c p hay ph i chăm sóc cho b t c ai trong gia đình.ị ự ả ấ ả ấ ứ
Nhu c u an toàn: Có xe máy riêng nh ng ít/ không dùng, do tính ch t công vi c ầ ư ấ ệ
là làm vi c t i nhà, th nh tho ng đi ch i v i b n bè đã có b n bè, ngệ ạ ỉ ả ơ ớ ạ ạ ười thân,
người yêu ch đi; tích lũy đở ược m t s ti n kha khá trong tài kho n; …ộ ố ề ả
Nhu c u xã h i: M c dù làm vi c t i nhà nh ng ch có m i quan h b n bè ầ ộ ặ ệ ạ ư ị ố ệ ạ khá r ng t nh ng ngộ ừ ữ ười nh tu i h n đ n nh ng ngỏ ổ ơ ế ữ ườ ới l n tu i và có vai v ổ ế trong xã h i nh th y giáo t i trộ ư ầ ạ ường đ i h c, cô giáo c p 3, b n bè m c a ạ ọ ấ ạ ở ử hàng…, m i quan h v i h hàng trong gia t c cũng r t t t, th hi n ch ố ệ ớ ọ ộ ấ ố ể ệ ở ỗ
thường xuyên qua l i, lui t i h i thăm khi ch g p ph i v n đ H c trò luôn ạ ớ ỏ ị ặ ả ấ ề ọ
h i thăm, nh n tin, g i đi n th hi n s quan tâm.ỏ ắ ọ ệ ể ệ ự
Nhu c u đầ ược tôn tr ng:Nh n đọ ậ ượ ực s tôn tr ng cũng nh ngọ ư ưỡng m t m iộ ừ ọ
người vì v i tu i còn tr nh ng khá thành công trong s nghi p, hi n nay ch ớ ổ ẻ ư ự ệ ệ ị
gi ng d y cho t m 80 h c trò t l p 6 đ n l p 12, h c sinh ch y u c a ch là ả ạ ầ ọ ừ ớ ế ớ ọ ủ ế ủ ị
c p 3, ít nh t là h c sinh thu c c p b c đ i h c và h c sinh thi ch n trấ ấ ọ ộ ấ ậ ạ ọ ọ ọ ường
đ i h c.ạ ọ
Nhu c u t hoàn thi n: Do công vi c d y thêm ti ng nh t nhà là t phát. ầ ự ệ ệ ạ ế ậ ở ự
Hi n nay, không có ai san s , không có đ ng nghi p đ chia b t kh i lệ ẻ ồ ệ ể ớ ố ượng,
t n su t các l p h c ra, hay ch nh t cũng ph i d y d a trên yêu c u c a h c ầ ấ ớ ọ ủ ậ ả ạ ự ầ ủ ọ sinh, nên h u h t ch không có th i gian ban ngày, ch y u th i gian r nh là ầ ế ị ờ ủ ế ờ ả
bu i t i, nên không có th i gian làm nh ng công vi c c n th i gian dài liên t cổ ố ờ ữ ệ ầ ờ ụ trong vòng 23 ngày. S p t i đây ch mong mu n đi du l ch nắ ớ ị ố ị ước ngoài đ m ể ở mang thêm đ u óc, t duy vì ch ch a bao gi đi du l ch nầ ư ị ư ờ ị ước ngoài. Ngoài ra,
ch đang h c th c sĩ chuyên ngành quan h qu c t t i Trị ọ ạ ệ ố ế ạ ường Đ i H c Duy ạ ọ Tân Đà N ng vào các bu i t i trong tu n và c ngày th 7, Ch nh t hàng tu nẵ ổ ố ầ ả ứ ủ ậ ầ
đ m mang thêm ki n th c.ể ở ế ứ
V. TÀI LI U TRÍCH D NỆ Ẫ
2 http://quantri.vn/dict/details/8791-cac-dang-gia-tri
Trang 145. M t s ph n trích d n sách giáo trình Hành vi t ch c c a Stephen P.Robbins ộ ố ầ ẫ ổ ứ ủ
H t ế