Mục đích nghiên cứu của tiểu luận tìm hiểu về thực trạng trẻ em vi phạm pháp luật hiện nay, những nguyên nhân, huệ lý của nó đến đời sống xã hội từ đó nhằm tìm ra những điểm khó khăn, hạn chế của vấn đề. Đưa ra các quan điểm, giải pháp thực hiện nhằm hạn chế, ngăn ngừa tình trạng trẻ em vi phạm pháp luật.
Trang 2
ĐIÊM̉ Ch ky cua giang viênữ ́ ̉ ̉
Trang 3M C L CỤ Ụ
PH N M Đ UẦ Ở Ầ 1
1. Lý do ch n đ tàiọ ề 1
2. M c đích và nhi m v nghiên c uụ ệ ụ ứ 3
2.1. M c đích nghiên c uụ ứ 3
2.2. Nhi m v nghiên c uệ ụ ứ 3
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ 3
3.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ 3
3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ 3
4. Ý nghĩa lý lu n và ý nghĩa th c ti nậ ự ễ 3
4.1. Ý nghĩa lý lu nậ 3
4.2. Ý nghĩa th c ti nự ễ 4
5. Phương pháp nghiên c uứ 4
5.1. Phương pháp s u t m tài li uư ầ ệ 4
5.2. Phương pháp quan sát, so sánh 2
5.3. Phương pháp th ng kê, phân tích t ng h pố ổ ợ 4
6. K t c u đ tàiế ấ ề 4
PHÂN N I DUNG̀ Ộ 5
Chương 1: C s lý lu n v tr em vi ph m pháp lu tơ ở ậ ề ẻ ạ ậ 5
Trang 41.1.1. Khái ni m “Tr em” ệ ẻ 5
1.1.2. Khái ni m “Vi ph m pháp lu t” ệ ạ ậ 5
1.1.3. Khái ni m “Quy n tr em” ệ ề ẻ 5
1.2. M t s chính sách, pháp lu t v tr em hi n nayộ ố ậ ề ẻ ệ 6
1.2.1. Công ước Liên Hi p Qu c v quy n tr emệ ố ề ề ẻ 6
1.2.2. Quy n tr em t i m t s qu c gia phát tri nề ẻ ạ ộ ố ố ể 7
1.2.3. Quy n tr em trong Pháp lu t Vi t Namề ẻ ậ ệ 7
Chương 2: Th c tr ng tr em vi ph m pháp lu t hi n nay, nh ng nguyên ự ạ ẻ ạ ậ ệ ữ nhân, h l y và gi i phápệ ụ ả 9
2.1. Th c tr ng tr em vi ph m pháp lu t và các chính sách hi n nay t i nự ạ ẻ ạ ậ ệ ạ ước ta .9
2.1.1. Th c tr ng tr em vi ph m pháp lu tự ạ ẻ ạ ậ 9
2.1.2. Chính sách – pháp lu t đ i v i tr em vi ph m pháp lu t hi n nayậ ố ớ ẻ ạ ậ ệ 12
2.1.2.1. M t s chính sách, pháp lu t có liên quan đ n tr em vi ph m pháp lu tộ ố ậ ế ẻ ạ ậ 12
2.1.2.2. Tình hình th c hi n chính sách pháp lu t đ i v i tr em vi ph m pháp lu tự ệ ậ ố ớ ẻ ạ ậ .13
2.2. Nguyên nhân – H l y – Gi i pháp cho v n đ tr em vi ph m pháp lu tệ ụ ả ấ ề ẻ ạ ậ .15
2.2.1. Nguyên nhân 15
2.2.1.1. Nguyên nhân ch quanủ 15
2.2.1.2. Nguyên nhân khách quan 15
2.2.2. H l y c a vi c tr em vi ph m pháp lu tệ ụ ủ ệ ẻ ạ ậ 17
2.2.3. Gi i pháp cho v n đ tr em vi ph m pháp lu tả ấ ề ẻ ạ ậ 17
PH N K T LU NẦ Ế Ậ 20
TAI LIÊU THAM KHAÒ ̣ ̉ 21
Trang 5PH N M Đ UẦ Ở Ầ
1. Lý do ch n đ tàiọ ề
Tr em là ni m h nh phúc c a m i gia đình, là ngẻ ề ạ ủ ỗ ười ch tủ ương lai c a đ tủ ấ
nướ Trong đ i s ng xã h i t x a đ n nay gia đình đc ờ ố ộ ừ ư ế ược xem là t bào c a xãế ủ
h i, nó luôn gi vai trò và v trí quan tr ng, độ ữ ị ọ ược xem là cái nôi nuôi dưỡng con
người, là môi trường thu n l i đ hình thành và giáo d c nhân cách cho tr em, gópậ ợ ể ụ ẻ
ph n vào s nghi p xây d ng và b o v T qu c. Tuy nhiên, trong m t đ t nầ ự ệ ự ả ệ ổ ố ộ ấ ướ cđang đ y m nh phát tri n kinh t nh Vi t Nam hi n nay, các chính sách m c aẩ ạ ể ế ư ệ ệ ở ử
th trị ường, h i nh p Qu c t là b n l then ch t đ nâng cao v th qu c gia trongộ ậ ố ế ả ề ố ể ị ế ố khu v c và th gi i. Đi u đó đã và đang thôi thúc con ngự ế ớ ề ười ta lao vào gu ng quayồ
c a cu c s ng, b n r n v i công vi c đ ki m th t nhi u ti n n u không mu n bủ ộ ố ậ ộ ớ ệ ể ế ậ ề ề ế ố ị
tu t h u đ ng sau. D n d n, cái mà con ngộ ậ ằ ầ ầ ười theo đu i là m t đ i s ng v t ch tổ ộ ờ ố ậ ấ
đ y đ mà h quên đi r ng các giá tr tinh th n là th không th tách r i trong cu cầ ủ ọ ằ ị ầ ứ ể ờ ộ
s ng. “C m – Áo – G o – Ti n” m t vòng lu n qu n không có đi m đ u, đi m k tố ơ ạ ề ộ ẩ ẩ ể ầ ể ế làm cho nh ng ngữ ười cha, người m trong gia đình không còn nhi u th i gian choẹ ề ờ mái m thân yêu c a mình n a. Thay vào đó, h phó m c con mình cho trấ ủ ữ ọ ặ ường l p,ớ
th y cô, b n bè. C nh v y, nh ng đ a tr s ng trong gia đình ngày càng ít đi tìnhầ ạ ứ ư ậ ữ ứ ẻ ố
thương, s quan tâm c a cha m Đó là nói đ n nh ng đ a tr v n còn may m n đự ủ ẹ ế ữ ứ ẻ ẫ ắ ể
có m t gia đình m c dù đó ch a h n là m t gia đình đúng nghĩa. Mà đâu đó trong xãộ ặ ư ẳ ộ
h i này, còn nhi u l m nh ng đ a tr kém may m n h n khi các em không bi t chaộ ề ắ ữ ứ ẻ ắ ơ ế mình là ai, m mình đang đâu, tình thẹ ở ương, mái m là gì. Chính t t c nh ng đi uấ ấ ả ữ ề
đó làm cho nh n th c c a các em v môi trậ ứ ủ ề ường xã h i ngày càng sai l ch. Thi uộ ệ ế
phương pháp giáo d c h p lý, thi u s ch d y v đ o đ c, l i s ng, nhân cách đãụ ợ ế ự ỉ ạ ề ạ ứ ố ố
bi n các em thành nh ng đ a tr v k , t l i, vì m t l i ích cá nhân nh hay th mế ữ ứ ẻ ị ỷ ư ợ ộ ợ ỏ ậ chí vì m t chút b t hòa không đáng cũng khi n các em dùng t i vũ l c, “th đo n”ộ ấ ế ớ ự ủ ạ
đ gi i quy t các v n đ đó. ể ả ế ấ ề
Th c t nh ng năm g n đây cho th y, tình tr ng tr em ph m t i có chi uự ế ữ ầ ấ ạ ẻ ạ ộ ề
hướng ngày càng gia tăng c v s lả ề ố ượng và m c đ ph m t i. Hành vi ph m t iứ ộ ạ ộ ạ ộ
c a các em không còn đ n gi n do b ng b t, thi u suy nghĩ, mà đôi khi là đã có sủ ơ ả ồ ộ ế ự tính toán, chu n b k càng và khá tinh vi. Th m chí m t s tr em, đ c bi t nhi uẩ ị ỹ ậ ộ ố ẻ ặ ệ ề
là nhóm tr em lang thang đã hình thành các băng nhóm t i ph m có tính nguyở ẻ ộ ạ
hi m cao. S lể ố ượng các v án tăng nhanh, cùng v i tính ch t ph c t p c a t ng vụ ớ ấ ứ ạ ủ ừ ụ
án là nh ng th đo n, hành vi có tính nguy hi m đã đ l i nh ng h u qu thữ ủ ạ ể ể ạ ữ ậ ả ươ ngtâm, nhi u v án đ c bi t nghiêm tr ng có khung hình ph t cao nh t là chung thânề ụ ặ ệ ọ ạ ấ
Trang 6ho c t hình nh t i:ặ ử ư ộ “C ý gây thố ương tích”, “Gi t ngế ười”, “Cướp tài s n”, “Tr mả ộ
c p tài s n”, cũng đã đắ ả ược ghi nh n. T t c nh ng đi u đó gây b c xúc trongậ ấ ả ữ ề ứ
qu n chúng nhân dân, làm xôn xao d lu n xã h i và khi n cho các em ph i vầ ư ậ ộ ế ả ướ ngvào vòng lao lý khi tu i đ i còn quá tr ổ ờ ẻ
Nh v y, tr em vi ph m pháp lu t là đáng lên án hay nên đáng thư ậ ẻ ạ ậ ương cho các em? Rõ ràng trong Công ước v quy n tr em c a Liên Hi p Qu c hay ngay cề ề ẻ ủ ệ ố ả trong Hi n Pháp Nế ước C ng hòa Xã h i Ch nghĩa Vi t Nam đ u ghi r ng “M iộ ộ ủ ệ ề ằ ọ
tr em đ u ph i đẻ ề ả ược bình đ ng, đẳ ược hưởng các quy n c b n c a tr em, đề ơ ả ủ ẻ ượ c
h c t p, đọ ậ ược chăm sóc s c kh e, đứ ỏ ược vui ch i và phát tri n toàn di n”. Vi c cácơ ể ệ ệ
em vi ph m pháp lu t b giam gi hay b b t đi c i t o dù là vì lý do nào cũng khôngạ ậ ị ữ ị ắ ả ạ đáng x y ra. Có không ít trả ường h p b Tòa án xét x , áp d ng m c ph t nghiêmợ ị ử ụ ứ ạ
kh c nh ng l i b ph n tác d ng làm cho t l các em tái ph m còn nhi u h n. Vìắ ư ạ ị ả ụ ỷ ệ ạ ề ơ
v y, vi c nhân viên Công tác xã h i đi sâu vào đ i s ng c a tr em đã t ng vi ph mậ ệ ộ ờ ố ủ ẻ ừ ạ pháp lu t, nghiên c u tâm lý, th u hi u, chia s v i các em. T đó có th đ a raậ ứ ấ ể ẻ ớ ừ ể ư
nh ng gi i pháp hi u qu h n trong phòng ng a t i ph m tr em là đi u h t s cữ ả ệ ả ơ ừ ộ ạ ẻ ề ế ứ
c n thi t, có ý nghĩa c v lý lu n và th c ti n trong đ u tranh phòng, ch ng t iầ ế ả ề ậ ự ễ ấ ố ộ
ph m do tr em th c hi n trong giai đo n hi n nay.ạ ẻ ự ệ ạ ệ
Nh n th y đậ ấ ượ ầc t m quan tr ng đó, tôi ch n ọ ọ “Th c tr ng tr em vi ph m ự ạ ẻ ạ pháp lu t hi n nay – Nh ng nguyên nhân, h l y và gi i pháp” ậ ệ ữ ệ ụ ả làm đ tài nghiênề
c u cho bài ti u lu n c a mình.ứ ể ậ ủ
Trang 7 T nh ng s li u thu th p đừ ữ ố ệ ậ ược, ti n hành phân tích t ng h p, đánh giá sế ổ ợ ố
li u v tình hình tr em vi ph m pháp lu t.ệ ề ẻ ạ ậ
B ng s hi u bi t và nh ng nghiên c u c a b n thân, đ a ra nh ng đằ ự ể ế ữ ứ ủ ả ư ữ ề
xu t, gi i pháp cho các c p chính quy n v nh ng bi n pháp th c hi n hi u quấ ả ấ ề ề ữ ệ ự ệ ệ ả
h n.ơ
3. Đ i tố ượng và ph m vi nghiên c uạ ứ
3.1. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Th c tr ng, nguyên nhân và h u qu c a vi c tr em vi ph m pháp lu t.ự ạ ậ ả ủ ệ ẻ ạ ậ3.2. Ph m vi nghiên c uạ ứ
Ph m vi khách th : Tr em vi ph m pháp lu t.ạ ể ẻ ạ ậ
Ph m vi không gian: Trên toàn b lãnh th Vi t Nam.ạ ộ ổ ệ
Ph m vi n i dung: ạ ộ Trong đ tài này tôi t p trung tìm hi u th c tr ng tr emề ậ ể ự ạ ẻ
vi ph m pháp lu t nh ng năm g n đây. Nh ng nguyên nhân và h l y c a v n đạ ậ ữ ầ ữ ệ ụ ủ ấ ề này. Gi i pháp ngăn ng a tình tr ng tr em vi ph m pháp lu t. ả ừ ạ ẻ ạ ậ
Trang 84. Ý nghĩa c a đ tàiủ ề
4.1. Ý nghĩa lý lu nậ
V n d ng các phậ ụ ương pháp nghiên c u khoa h c, phứ ọ ương pháp nghiên c uứ khoa h c trong công tác xã h i vào trong bài ti u lu n đ tìm hi u và đánh giá chínhọ ộ ể ậ ể ể xác t ng quan, chính sách có liên quan đ n v n đ nghiên c u.ổ ế ấ ề ứ
Đê tai nghiên c u nay se bô sung thêm vao kho tai liêu khoa hoc cua khoà ̀ ứ ̀ ̃ ̉ ̀ ̀ ̣ ̣ ̉ Công tác xã h i – Trộ ường Đ i h c Lao đ ng – Xã h i (CSII), làm phong phú, trauạ ọ ộ ộ
d i thêm kho tàng ki n th c và lý lu n khoa h c xã h i v công tác xã h i v i trồ ế ứ ậ ọ ộ ề ộ ớ ẻ
em vi ph m pháp lu t. Là cái nhìn t ng quát, dân ch ng cu thê v th c tr ng tr emạ ậ ổ ̃ ứ ̣ ̉ ề ự ạ ẻ
vi ph m pháp lu t dang di n ra hi n nay. Đây cung se la d liêu tham khao đê choạ ậ ễ ệ ̃ ̃ ̀ ữ ̣ ̉ ̉ cac bai nghiên c u khac sau nay.́ ̀ ứ ́ ̀
4.2. Ý nghĩa th c ti nự ễ
Bai tiêu luân làm rõ đ̀ ̉ ̣ ược th c tr ng tr em vi ph m pháp lu t đang di n raự ạ ẻ ạ ậ ễ
hi n nay. Nh ng nguyên nhân và h u qu c a v n đ này đ n đ i s ng xã h i vàệ ữ ậ ả ủ ấ ề ế ờ ố ộ chính b n thân, gia đình c a các em. Ch ra đả ủ ỉ ược nh ng đi m b t c p trong quáữ ể ấ ậ trình x lý, x ph t các tr em vi ph m pháp lu t. T đo đ xu t cho các c p chínhử ử ạ ẻ ạ ậ ừ ́ ề ấ ấ quy n nh ng gi i pháp hay, hi u qu đ ngăn ng a tình tr ng tr em vi ph m phápề ữ ả ệ ả ể ừ ạ ẻ ạ
Quan sat sô liêu đa thu thâp, so sanh cac sô liêu v i nhau t đo đ a ra nh ng ví ́ ̣ ̃ ̣ ́ ́ ́ ̣ ớ ừ ́ ư ữ ́
du cu thê h n, dân ch ng xac đang vê v n đ nghiên c u.̣ ̣ ̉ ơ ̃ ứ ́ ́ ̀ ấ ề ứ
5.3. Phương phap thông kê, phân tich tông h ṕ ́ ́ ̉ ợ
Thông kê lai tât ca cac sô liêu, bao cao liên quan sau đo phân tich tông h ṕ ̣ ́ ̉ ́ ́ ̣ ́ ́ ́ ́ ̉ ợ môt cach ki ḷ ́ ̃ương cac sô liêu đa nêu đê lam sang to vân đê.̃ ́ ́ ̣ ̃ ̉ ̀ ́ ̉ ́ ̀
6. K t c u báo cáoế ấ
Trang 9 Ph nầ M đ uở ầ
Ph n Nầ ội dung
+ Chương 1: C s lý lu n v tr em vi ph m pháp lu tơ ở ậ ề ẻ ạ ậ+ Chương 2: Th c tr ng tr em vi ph m pháp lu t hi n nay, nh ngự ạ ẻ ạ ậ ệ ữ nguyên nhân, h l y và gi i phápệ ụ ả
d ng v i tr em có quy đ nh tu i trụ ớ ẻ ị ổ ưởng thành s m h n”.ớ ơ
Theo quy đ nh t i Đi u 1, Lu t tr em (2016) đ a ra đ nh nghĩa: “Tr em làị ạ ề ậ ẻ ư ị ẻ
ngườ ưới d i 16 tu i”.ổ
V m t sinh h c: “Tr em là ngề ặ ọ ẻ ườ ừi t giai đo n đạ ược sinh ra cho đ n tu iế ổ
d y thì”.ậ
Theo quan đi m Xã h i h c: “Tr em là m t nhóm ngể ộ ọ ẻ ộ ười trong quá trình xã
h i hóa”ộ
1.1.2. Khái ni m “Vi ph m pháp lu t” ệ ạ ậ
Hi n nay, không có m t khái ni m chính th ng nào gi i thích cho thu t ngệ ộ ệ ố ả ậ ữ
vi ph m pháp lu t và tr em vi ph m pháp lu t. Tuy nhiên, theo lý lu n chung vạ ậ ẻ ạ ậ ậ ề Pháp lu t thì vi ph m pháp lu t đậ ạ ậ ược hi u là: “Hành vi làm trái lu t và có l i do chể ậ ỗ ủ
th có năng l c hành vi th c hi n làm xâm h i đ n các quan h xã h i để ự ự ệ ạ ế ệ ộ ược pháp
lu t b o v ”. ậ ả ệ
Trang 10 M t hành vi b coi là vi ph m pháp lu t ph i có đ y đ b n d u hi u:ộ ị ạ ậ ả ầ ủ ố ấ ệ
+ Hành vi vi ph m pháp lu t ph i đạ ậ ả ược bi u hi n ra bên ngoài, ra thể ệ ế
gi i khách quan, nó có th t n t i dớ ể ồ ạ ướ ại d ng hành đ ng ho c không hành đ ng.ộ ặ ộ
M i suy nghĩ c a con ngọ ủ ười không bao gi đờ ược coi là vi ph m pháp lu t.ạ ậ
+ Hành vi vi ph m pháp lu tạ ậ là hành vi ph i trái v i yêu c u c thả ớ ầ ụ ể
c a pháp lu t đó. Có nghĩa là, ch th vi ph m làm nh ng đi u pháp lu t c m ho củ ậ ủ ể ạ ữ ề ậ ấ ặ không làm nh ng đi u mà pháp lu t yêu c u ho c s d ng quy n mà pháp lu t traoữ ề ậ ầ ặ ử ụ ề ậ
nh ng vư ượt quá gi i h n quy đ nh.ớ ạ ị
+ Hành vi vi ph m ph i có l i c a ch th th c hi n hành vi đó (l i ạ ả ỗ ủ ủ ể ự ệ ỗ ở đây là s ý th c, kh năng nh n th c, là tr ng thái tâm lý c a ch th v hành vi vàự ứ ả ậ ứ ạ ủ ủ ể ề
h u qu c a hành vi trái vi ph m pháp lu t đó).ậ ả ủ ạ ậ
+ Hành vi vi ph m pháp lu t ph i đạ ậ ả ược th c hi n b i ch th có năngự ệ ở ủ ể
l c hành vi.ự
1.1.3. Khái ni m “Quy n tr em” ệ ề ẻ
Theo t đi n bách khoa toàn th m (Wikipedia): “Quy n tr em là nh ngừ ể ư ở ề ẻ ữ quy n con ngề ườ ượi đ c áp d ng dành riêng cho tr em, m i đ tu i khác nhau thìụ ẻ ở ỗ ộ ổ
tr em đẻ ược hưởng quy n và gánh vác nh ng nghĩa v khác nhau. Vi c xem xét quyề ữ ụ ệ
đ nh và th c hi n quy n tr em ph i xu t phát t quan đi m c a tr em, vì v yị ự ệ ề ẻ ả ấ ừ ể ủ ẻ ậ quy n tr em là nh ng đ c l i mà tr em đề ẻ ữ ặ ợ ẻ ược hưởng theo quy đ nh c aị ủ pháp lu t”.ậ1.2. M t s chính sách, pháp lu t v tr em hi n nayộ ố ậ ề ẻ ệ
1.2.1. Công ước Liên Hi p Qu c v Quy n tr emệ ố ề ề ẻ
Công ước Liên Hi p Qu c v Quy n tr emệ ố ề ề ẻ là m t công ộ ước qu c t quyố ế
đ nh các quy n dân s , chính tr , kinh t , xã h i và văn hóa c a tr em. Các qu c giaị ề ự ị ế ộ ủ ẻ ố phê chu n công ẩ ước này ch u ràng bu c c a các quy đ nh công ị ộ ủ ị ước này theo lu tậ
qu c t C quan giám sát thi hành công ố ế ơ ước này là Ủy ban quy n tr em Liên Hi pề ẻ ệ
Qu cố bao g m các thành viên t các qu c gia trên kh p th gi i. Trong đó, tr emồ ừ ố ắ ế ớ ẻ
Trang 11 Quy n đề ược giáo d c và đào t o;ụ ạ
Quy n gi i trí, vui ch i vàề ả ơ tiêu khi nể ;
Quy n t tìm hi u thông tin, quy n phát bi u, quy n đề ự ể ề ể ề ượ ắc l ng nghe và tụ
h p;ọ
Quy n riêng tề ư và s giáo d c không b o l c trong ý nghĩa c a bình đ ngự ụ ạ ự ủ ẳ
và hòa bình;
Quy n đề ược tr giúp ngay l p t c trong trợ ậ ứ ường h p kh n c p và th m h a,ợ ẩ ấ ả ọ
và được b o v kh i s tàn ác, b bê, l m d ng, khai thác và bách h i;ả ệ ỏ ự ỏ ạ ụ ạ
Quy n có m tề ộ gia đình, được s chăm sóc c a cha m và có m t ch trúự ủ ẹ ộ ỗ
ng an toàn;ụ
Quy n đề ược chăm sóc cho tr emẻ khuy t t tế ậ
1.2.2. Quy n tr em t i m t s qu c gia phát tri nề ẻ ạ ộ ố ố ể
Thái Lan, ngày 28/01/1958, Chính ph đã thành l p
thành niên trung ương. M c đích c a vi c thành l pụ ủ ệ ậ Toà án này là dành cho tr emẻ
và nh ng ngữ ười ch a thành niên dư ưới 18 tu i m t bi n pháp x lý đ c bi t khi hổ ộ ệ ử ặ ệ ọ
vi ph m pháp lu t hình s Th t c t t ng c aạ ậ ự ủ ụ ố ụ ủ Toà án người ch a thành niên cũngư đòi h i ph i có cán b chuyên sâu h n nh các nhà tâm lý, y t , giám sát, công tác xãỏ ả ộ ơ ư ế
h i. M c đích t t ng v i ngộ ụ ố ụ ớ ười ch a thành niên là t o cho h m t c h i đ s aư ạ ọ ộ ơ ộ ể ử
ch a, thay đ i hành vi và mong mu n sau cùng là giúp h tr thành nh ng công dânữ ổ ố ọ ở ữ
t t cho xã h i ch không nh m vào m c đích x ph t các em nh x ph t ngố ộ ứ ằ ụ ử ạ ư ử ạ ườ i
l n.ớ
Nh t B n, có Lu t ng i ch a thành niên, nh ng phân
thành niên c aủ Toà án gia đình gi i quy t các v vi c liên quan đ n ngả ế ụ ệ ế ườ ưới d i 20
tu i. M c đích c a Lu t ngổ ụ ủ ậ ười ch a thành niên là không tr ng ph t nh ng ngư ừ ạ ữ ườ i
ch a thành niên ph m t i mà "giúp đ cho h phát tri n t t, ti n hành nh ng bi nư ạ ộ ỡ ọ ể ố ế ữ ệ pháp b o v đ thay đ i tính cách c a ngả ệ ể ổ ủ ười ch a thành niên ph m t i và t o raư ạ ộ ạ
m t môi trộ ường giáo d c đ đi u ch nh ngụ ể ề ỉ ười ch a thành niên đã chót m c ph i saiư ắ ả
l m".ầ
Trang 12Hà Lan, Lu t hình s đ i v i ng i ch a thành niên đã góp ph n tích c c
vào vi c hoàn thi n ngành lu t hình s c a Hà Lan. Khi ngệ ệ ậ ự ủ ười ch a thành niênư
ph m t i, ngạ ộ ười ta cân nh c và áp d ng các ch tài thay th , ch đắ ụ ế ế ỉ ược phép ti nế hành theo th t c t t ng hình s khi không còn c h i nào đ có th áp d ng chủ ụ ố ụ ự ơ ộ ể ể ụ ế tài thay th Có hai lo i ch tài thay th đế ạ ế ế ược áp d ng v i ngụ ớ ười ch a thành niên,ư
đó là các d án công tác (d ch v c a c ng đ ng đ i v i ngự ị ụ ủ ộ ồ ố ớ ười ch a thành niên) vàư các d án đào t o. M c tiêu chung c a các ch tài thay th là tăng cự ạ ụ ủ ế ế ường h th ngệ ố giáo d c và h th ng qu n lý xét x ngụ ệ ố ả ử ười ch a thành niên mà h th ng này sư ệ ố ẽ giúp cho các em h n ch đạ ế ược tái ph m.ạ
1.2.3. Quy n tr em trong Pháp lu t Vi t Namề ẻ ậ ệ
T i nạ ước ta, trong Hi n Pháp có nêu rõ “M i tr em đ u ph i đế ọ ẻ ề ả ược bình
đ ng, đẳ ược hưởng các quy n c b n c a tr em, đề ơ ả ủ ẻ ược h c t p, đọ ậ ược chăm sóc s cứ
kh e, đỏ ược vui ch i và phát tri n toàn di n”. Kho n 1, Đi u 37, Hi n Pháp quy đ nhơ ể ệ ả ề ế ị
“Tr em đẻ ược Nhà nước, gia đình và xã h i b o v , chăm sóc và giáo d c; độ ả ệ ụ ượ ctham gia vao cac vân đê v tre em.̀ ́ ́ ̀ ề ̉ Nghiêm c m xâm h i, hành h , ngấ ạ ạ ược đãi, bỏ
m c, l m d ng, bóc l t s c lao đ ng và nh ng hành vi khác vi ph m quy n trặ ạ ụ ộ ứ ộ ữ ạ ề ẻ em”
Theo đó, năm 1991 Đ ng và nhà nả ước đã l n đ u tiên ban hành m t lu t phápầ ầ ộ ậ chính th c cho tr em có tên là Lu t B o v , Chăm sóc và Giáo d c tr em (1991).ứ ẻ ậ ả ệ ụ ẻ Đây là bước ngo c l n nh m t o ti n đ cho s phát tri n c a các chính sách phápặ ớ ằ ạ ề ề ự ể ủ
lu t khác dành cho tr em v sau này. Tuy nhiên lu t này do còn khá m i nên ch cóậ ẻ ề ậ ớ ỉ
v n v n 05 chỏ ẹ ương và 26 đi u. Đ n năm 2004, Lu t B o v , Chăm sóc và Giáoề ế ậ ả ệ
d c tr em đụ ẻ ượ ửc s a đ i b sung bao g m 05 và 60 đi u, nh ng v n gi nguyên tênổ ổ ồ ề ư ẫ ữ
g i. ọ
Đ n năm 2016, t i k h p Qu c h i khóa XIII, “Lu t tr em” chính th cế ạ ỳ ọ ố ộ ậ ẻ ứ
được thông qua v i 07 chớ ương và 106 đi u. Đây đề ược xem là lu t hoàn thi n nh t,ậ ệ ấ bao quát nh t t trấ ừ ước đ n nay dành cho tr em đang sinh s ng trên lãnh th Vi tế ẻ ố ổ ệ Nam. Trong đó, tr em có 25 quy n và 05 b n ph n g m: Quy n s ng;ẻ ề ổ ậ ồ ề ố Quy n đề ượ ckhai sinh và có qu c t ch; Quy n đố ị ề ược chăm sóc s c kh e; Quy n đứ ỏ ề ược chăm sóc, nuôi dưỡng; Quy n đề ược giáo d c, h c t p và phát tri n năng khi u; Quy n vuiụ ọ ậ ể ế ề
ch i, gi i trí; Quy n gi gìn, phát huy b n s c; Quy n t do tín ngơ ả ề ữ ả ắ ề ự ưỡng, tôn giáo; Quy n v tài s n; Quy n bí m t đ i s ng riêng t ; Quy n đề ề ả ề ậ ờ ố ư ề ược s ng chung v iố ớ cha, m ; Quy n đẹ ề ược đoàn t , liên h và ti p xúc v i cha, m ; Quy n đụ ệ ế ớ ẹ ề ược chăm
Trang 13sóc thay th và nh n làm con nuôi; Quy n đế ậ ề ược b o v đ không b xâm h i tìnhả ệ ể ị ạ
d c; Quy n đụ ề ược b o v đ không b bóc l t s c lao đ ng; Quy n đả ệ ể ị ộ ứ ộ ề ược b o v đả ệ ể không b b o l c, b r i, b m c; Quy n đị ạ ự ỏ ơ ỏ ặ ề ược b o v đ không b mua bán, b tả ệ ể ị ắ cóc, đánh tráo, chi m đo t; Quy n đế ạ ề ược b o v kh i ch t ma túy; Quy n đả ệ ỏ ấ ề ược b oả
v trong t t ng và x lý vi ph m hành chính; Quy n đệ ố ụ ử ạ ề ược b o v khi g p thiênả ệ ặ tai, th m h a, ô nhi m môi trả ọ ễ ường, xung đ t vũ trang; Quy n độ ề ược b o đ m anả ả sinh xã h i; Quy n độ ề ược ti p c n thông tin và tham gia ho t đ ng xã h i; Quy nế ậ ạ ộ ộ ề
được bày t ý ki n và h i h p; Quy n c a tr em khuy t t t; Quy n c a tr emỏ ế ộ ọ ề ủ ẻ ế ậ ề ủ ẻ không qu c t ch, tr em lánh n n, t n n.ố ị ẻ ạ ị ạ
Ngoài ra, Lu t tr em (2016) còn có quy đ nh v 14 nhóm tr em có hoàn c nhậ ẻ ị ề ẻ ả
đ c bi t bao g m: Tr em m côi c cha l n m ; Tr em b b r i; Tr em khôngặ ệ ồ ẻ ồ ả ẫ ẹ ẻ ị ỏ ơ ẻ
n i nơ ương t a; Tr em khuy t t t; Tr em nhi m HIV/AIDS; Tr em vi ph m phápự ẻ ế ậ ẻ ễ ẻ ạ
lu t; Tr em nghi n ma túy; Tr em ph i b h c ki m s ng ch a hoàn thành phậ ẻ ệ ẻ ả ỏ ọ ế ố ư ổ
c p giáo d c trung h c c s ; Tr em b t n h i nghiêm tr ng v th ch t và tinhậ ụ ọ ơ ở ẻ ị ổ ạ ọ ề ể ấ
th n do b b o l c;ầ ị ạ ự Tr em b bóc l t; Tr em b xâm h i tình d c; Tr em b muaẻ ị ộ ẻ ị ạ ụ ẻ ị bán; Tr em m c b nh hi m nghèo ho c b nh ph i đi u tr dài ngày thu c hẻ ắ ệ ể ặ ệ ả ề ị ộ ộ nghèo ho c h c n nghèo; Tr em di c , tr em lánh n n, t n n ch a xác đ nh đặ ộ ậ ẻ ư ẻ ạ ị ạ ư ị ượ ccha m ho c không có ngẹ ặ ười chăm sóc
Chương 2: Th c tr ng tr em vi ph m pháp lu t hi n nay, nh ng nguyênự ạ ẻ ạ ậ ệ ữ
nhân, h l y và gi i phápệ ụ ả
2.1. Th c tr ng tr em vi ph m pháp lu t và các chính sách hi n nay t i nự ạ ẻ ạ ậ ệ ạ ước ta
2.1.1. Th c tr ng tr em vi ph m pháp lu tự ạ ẻ ạ ậ
Nh ng năm g n đây t i nữ ầ ạ ước ta, tình hình t i ph m do tr em và ngộ ạ ẻ ười ch aư thành niên gây ra r t nhi u và di n bi n ph c t p. Phân tích các s li u v tình hìnhấ ề ễ ế ứ ạ ố ệ ề